DẪN XUẤT HALOGEN R-X 
d d 
R > X
Mục tiêu 
• Đọc được tên theo danh pháp thông thường và 
danh pháp IUPAC các dẫn xuất halogen. 
• Trình bày được các phản ứng chính của các 
dẫn xuất halogen. 
• Đưa ra được một số phương pháp điều chế và 
ý nghĩa y học của dẫn xuất halogen.
Danh pháp 
CH3CH2-Cl C6H5-Br CHCl3 
chloroethan Bromo benzen trichloromethan 
ethyl chlorid phenyl bromid Chloroform
d d 
R > X 
LÝ TÍNH: Ở điều kiện thường: CH3Cl, CH3Br, 
C2H5Cl là chất khí, các chất khác là chất lỏng 
hoặc rắn. 
Chúng có mùi đặc biệt, khó tan trong nước, 
tan nhiều trong dung môi hữu cơ. 
HÓA TÍNH:THẾ THÂN HẠCH 
Khả năng phản ứng thế 
CH2 CH CH2 Cl CH2 CH CH2 + Cl 
CH2 CH Cl CH2 CH Cl
KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG 
-Khả năng phản ứng cao: 
Allylic CH2=CHCH2Cl allylclorid, 
C6H5CH2Cl benzyl clorid 
-Khả năng phản ứng trung bình: 
Alkyl halogenid, cicloalkyl clorid 
CH3CH2Cl Ethyl clorid 
Ciclohexyl clorid 
-Khả năng phản ứng kém: 
Các hệ halogen liên hợp 
Bromo benzen Vinylclorid 
Cl 
Cl CH2 CH Cl
1. Phản ứng thế thân hạch 
R-X + Z → R-Z + X 
• + OH → R-OH + X 
• + R'O → ROR' Eter (TH Williamson) 
• + R'CºC → R-CºC-R Alkin 
• + CN → R-CN Nitril 
• + R'COO → R'COOR Ester 
• + NH3 → R-NH2 Amin 
• + Ar-H + AlCl3 → Ar-R Dẫn xuất benzen 
• + [CH(COOC2H5)2] → R(CHCOOC2H5)2 
(Tổng hợp estermalonic)
Phản ứng thế thân hạch SN2 
Là phản ứng bậc hai, giai đọan chuyển tiếp có cả hai 
chất. 
Nu C X Nu C X Nu C X 
Chất nền Sản phẩm 
Chất thân hạch Trạng thái chuyển tiếp Nhóm xuất. 
(nghịch chuyển cấu hình) 
Chất nền là RX bậc 1, bậc 2
Phản ứng thế thân hạch SN1 
Là phản ứng bậc một Trạng thái trung gian qua ion 
cacbonium 
C X X C Nu Nu C C Nu 
Hỗn hợp tiêu triền 
Chất nền là các chất dễ tạo ion carbonium: 
RX bậc 3, allyl halogenid
+ Thế bỡi nhóm Hydroxyl 
CH3Cl NaOH CH3OH NaCl 
+ Thế bỡi nhóm amin 
methanol 
t 0 
Cl NaOH OH NaCl 
phenol 
CH3Cl NH3 CH3NH2 HCl 
methylamin 
t 0 
Cl NH3 NH2 HCl 
anilin
2. Phản ứng với kim loại 
+ Với Na: Tạo thành hydrocarbon 
C6H5-Br + 2Na + Br-CH3 → C6H5-CH3 
Na Cl CH3 Na Cl CH3 
Na Cl C6H5 Na Cl C6H5 
CH3 + C6H5 
CH3 C6H5 
+ Với Mg: Trong môi trường ether khan 
Tạo thành hợp chất cơ magnesi (thuốc thử Grignard). 
d 
CHCH-Cl + Mg → CHCH--MgCl 
3232< 
Ethyl magnesichlorid 
d 
CH-Br + Mg → CH--MgBr 
< 
6565Phenylmagnesibromid
Ứng dụng và ý nghĩa y học 
I 
HO O 
I 
I 
I 
CH2CHCOOH 
NH2 
thyroxin 
Thyroxin tự nhiên là dạng quay trái, có tác dụng 
sinh học gấp 3 lần quay phải. 
Dùng làm thuốc chữa thiểu năng giáp trạng, bướu 
cổ và bệnh béo phì.
DDT(p,p’-Dichlor Diphenyl Trichlor Ethan): 
H 
Cl C 
Cl 
Cl Cl 
C 
Cl 
là chất bột kết tinh, không màu, mùi hắc, không tan trong 
nước, tan trong nhiều dung môi hữu cơ. 
Thường dùng làm thuốc trừ sâu, rệp. 
DDT độc với thần kinh
ALCOL R O H
Mục tiêu 
• Đọc được tên theo theo danh pháp thông thường 
và danh pháp IUPAC các alcol, phenol và ether. 
• Trình bày được tính acid, tính base, của alcol và 
phenol. 
• Trình bày được các phản ứng chính của alcol, 
phenol và ether. 
• Đưa ra được ví dụ về phản ứng khác nhau giửa 
monoalcol với polialcol, monophenol và polyphenol. 
• Đưa ra được một số phương pháp điều chế và ý 
nghĩa y học của những hợp chất trên.
Phân loại alcol 
+Dựa vào gốc HC: alcol béo, alcol thơm 
C2H5OH, CH2=CHCH2OH C6H5CH2OH 
Alcol ethylic alcol alylic alcol benzylic 
+Dựa vào số nhóm OH : monoalcol, polialcol. 
CH2 CH2 
OH OH 
etilenglicol glycerin 
+Dựa vào bậc C gắn nhóm OH 
CH2 CH CH2 
OH OH OH 
CH3CH2CH2CH2OH CH3CH2CHCH3 
OH 
CH3 
CH3CCH3 
OH 
alcol n-butyl alcol sec-butyl alcol tert-butyl
Liên kết hidro
Lý tính 
+Monoalcol béo: Methanol, Ethanol: tan vô hạn; 
Butanol, pentanol: ít tan 
+Poly alcol: Etileng glicol, glycerin:những chất lỏng 
không màu, sánh, có vị ngọt, dễ tan trong nước. 
Hóa tính 
R O H 
1. Phản ứng của H: tính acid 
2. Phản ứng của nhóm OH: tính base, thân 
hạch. 
3. Phản ứng oxi hoá gốc R.
1. Phản ứng của H linh động 
Tác dụng với kim loại kiềm(tính acid) 
Dinatri glicolat 
CH2 
CH2 
OH 
OH Na, 500c 
CH2 
CH2 
OH 
ONa Na, 160 
0c 
CH2 
CH2 
ONa 
ONa 
Phản ứng tạo ester(tính base) 
CH3CH2 OH HO C 
O 
CH3 
H 
CH3CH2O C 
O 
CH3 
HO 
HO 
CH3OH P O 
O 
HO 
CH3 
HO HO 
P O 
H2O 
methyl phosphat 
Tốc độ phản ứng alcol bậc 1 > bậc 2 > bậc 3
2.Tính chất của nhóm OH (tính base) 
a. Thế nhóm hydroxyl bằng halogen: 
Tác chất là SOCl2, PCl5, PBr3,, HCl/ZnCl2khan 
C2H5-OH + PCl5 → C2H5-Cl + HCl + OPCl3 
Cl 
C2H5 OH P 
Cl 
ClCl 
Cl 
CH2 
CH2 
OH 
OH HCl, 160 
0c CH2 
CH2 
OH 
Cl HCl,2 00 
0 
c 
CH2 
CH2 
Cl 
Cl 
C2H5 O 
H 
Cl 
P 
Cl 
Cl 
Cl Cl 
Cl 
C2H5 O P 
Cl 
Cl 
Cl 
Cl 
Cl 
C2H5 Cl + O P C2H5 O P 
Cl 
Cl 
Cl 
Cl 
Cl 
Cơ chế
2.Tính chất của nhóm OH (tính base) 
b. Phản ứng tách nước 
Cơ chế 
CH2 CH2 
H OSO3H 
0 
c C2H5 O C2H5 
0c 
t 0 
thâp 
O 
CH2 CH2 + H2SO4 
O 
t 0cao 
CH2 
CH2 
OH 
OH 
HO CH2 
HO CH2 
CH2 
CH2 
O 
O 
CH2 
CH2 
Glyoxan 
C2H5 OH HO C2H5 
H2SO4; 140 
CH3CH CH2 
H OH 
Al2O3; 375 CH3CH CH2 H2O 
CH3CH2 OH + HO S OH 
CH3CH2 O + H2O 
O 
S OH 
O 
O 
CH3CH2 OH CH3CH2 O S OH CH3CH2 O CH2CH3 
O 
+ H2SO4
3. Phản ứng oxi hóa 
Tác nhân oxh mạnh: sulfocromic(K2Cr2O7/H2SO4), 
KMnO4/H2SO4, TT Jon (CrO3 + H2SO4/ aceton). 
tt Jon 
CH3(CH2)6CH2OH CH3(CH2)6 C 
O 
OH 
octanol acid octanoic 
tt Jon 
OH O 
Cyclohexanol Cyclohexanon 
CH CH3 
OH 
C 
O 
CH3 
acetophenon 
RCH2OH 
[O] RCH 
O 
[O] RC OH 
O 
R CH 
OH 
R' [O] 
R C R' 
O
*Tác nhân oxy hóa yếu: P.C.C 
(Pyridiniumchlorocromat/ hỗn hợp (CrO3+HCl)/ pyridin) 
CH3(CH2)6CH2OH CH3(CH2)6 C 
octanol octanal 
CH3 
CH3 C 
OH [O] 
CH3 
CH3 C 
O 
O 
H 
CH3 HCOOH 
P.C.C 
*Alcol bậc 3 khó bị oxi hóa 
mạch C có thể bị bẻ gãy
Một số phản ứng riêng biệt 
+ Alcol không no có phản ứng của hợp chất không 
no 
+ Alcol thơm có phản ứng của nhân thơm 
+ Polialcol có nhóm OH kề nhau, có phản ứng với 
Cu2+ tạo phức chất màu xanh đặc trưng 
H 
CH2 
OH 
HO 
CH2 
CH2 
O 
O 
CH2 
Cu 
CH 
OH 
HO Cu OH 
HO 
CH 
CH 
O 
O 
CH 
H 
CH2 
OH 
HO 
CH2 
CH2 
OH 
HO 
CH2 
H2O 
Đồng glicerat
Ứng dụng 
C2H5OH là chất lỏng, vị cay, hòa tan vô hạn trong 
nước. Cồn 700 dùng để sát trùng da. 
Dùng làm rượu thuốc, làm dung môi, làm nguyên 
liệu tổng hợp acid acetic 
liều nhỏ alcol ethylic gây kích thích tiêu hóa và 
thần kinh; 
lượng lớn dễ gây nghiện và gây ra các biến 
chứng: Viêm dây thần kinh, xơ gan và bệnh tim 
mạch. 
Trong gan alcol ethylic bị enzim alcol 
dehidrogenase oxi hóa thành aldehid rồi acid và 
cuối cùng là CO2.
ứng dụng
4 câu hỏi thú vị! 
1.Tính chất của ethanol so với nước? 
H-O-H so với CH3CH2-O-H 
Trung tính Base hơn nước(-) 
2. Văn hóa rượu? 
1 LY: Cho sức khỏe 
2 LY: Cho Khoái cảm 
3 LY: Cho nhục nhã 
3. Quy luật quan hệ nam nữ? 
(+) Nam: Rượu(-) + Nữ PV (-) 
(-) Nữ: Trẻ con (+) + ăn chua (+) 
4. Tại sao uống rượu (-) lại nóng người?
PHENOL 
OH CH3 
HO 
OH OH 
OH 
O H 
OH 
OH 
OH 
phenol o_crezol a_naphtol resorcinol pyrogalol 
Monophenol polyphenol
LÝ TÍNH 
Đa số phenol là những chất kết tinh, không màu, 
có mùi đặc biệt, ít tan trong nước, tan nhiều 
trong ether và benzen 
HÓA TÍNH 
O H O H 
d 
d 
d 
- H linh động: có tính acid yếu 
- Nhóm OH khó đứt 
- Vòng dễ phản ứng hơn benzen. 
- Phản ứng tạo màu với FeCl3
1. Tính acid 
C6H5OH + NaOH → C6H5O-Na+ + H2O 
acid phenic natri phenolat 
Tính acid của phenol yếu hơn acid carbonic 
C6H5O-Na+ + CO2 + H2O → C6H5OH+ NaHCO3 
pKa phenol = 10
2.Nhóm OH khó bị thay thế 
Phản ứng với PCl5 
C6H5OH + PCl5 → (C6H5O)3PO + HCl 
Phản ứng Ester hóa: 
phenol không tạo ester với acid 
C6H5-OH + (CH3CO)2O→CH3CO-OC6H5+CH3COOH 
anhydric acetic phenyl acetat 
Tạo eter từ phenolat 
C6H5O-Na+ + CH3-Cl → C6H5O-CH3 + NaCl 
methyl phenyl ether
3. Phản ứng thế vào nhân thơm 
OH 
3 + 3HBr 
+ Br2 
OH 
Br Br 
Br 
Định hướng vị trí ortho và para.
4. Phản ứng tạo màu với FeCl3 
màu tùy thuộc vào cấu trúc của phenol 
6C6H5OH +FeCl3 → [Fe(OC6H5)6]3- + 3Cl- + 6H+ 
phức chất màu xanh hoặc xanh tím
5. Phản ứng oxi hóa 
Phenol để lâu ngày thường có màu nâu xẩm 
- Với KMnOOH 
4 
[O] 
- Với H2O2 hoặc acid cromic 
COOH 
COOH 
acid muconic 
OH 
[O] 
OH 
OH 
[O] 
O 
O 
[O] 
COOH 
COOH 
p_hydroquinon p_benzoquinon acid oxalic
Một số phenol - ứng dụng 
- Phenol dùng làm chất sát khuẩn, tẩy uế, làm 
nguyên liệu tổng hợp phẩm nhuộm và chất dẻo. 
- Các hợp chất chứa nhóm chức phenol trong tự 
nhiên: poliphenol thực vật, α-tocopherol là các 
chất chống oxi hóa, nhờ chúng phá hủy các gốc 
tự do sinh ra trong cơ thể sống. 
CH3 
CH3 
CH3 
HO 
O 
CH3 
CH3 CH3 
CH3 
CH3 
vitamin E
ETHER 
C2H5OC2H5 dietil ether(etoxi etan) 
CH3 
O C 
CH3 
CH3 
H3C 
R O R' 
Metil t-butil ether
R O R' 
LÝ TÍNH 
Dimethyl ether là chất khí, các ether cao hơn là 
chất lỏng, dễ bay hơi, ether từ (C17H35)2O trở lên 
là chất rắn. 
Ether nhẹ hơn nước, khó tan trong nước, tan 
nhiều trong dung môi hữu cơ 
HÓA TÍNH 
Ether là base, rất bền trong môi trường base 
Chỉ phản ứng với acid
1. Tác dụng với acid 
Ether khá bền, tác dụng yếu với dung dịch 
acid loãng, chỉ tác dụng với acid đậm đặc 
CH3-O-C2H5 + 2HI → CH3I + C2H5I + H2O 
CH3 O C2H5 
H 
H CH3 O C2H5 
I 
CH3 OH + I C2H5 
Cơ chế:
2. Phản ứng oxi hóa 
Ether trong không khí dễ tạo thành 
peroxyd hữu cơ, dễ gây nổ 
C2H5 O C2H5 
[O] CH3 CH O O CH CH3 
OH OH 
peroxid oxy ethyl
Ứng dụng 
-Ether ethyl là dung môi dùng phổ biến trong 
PTN, 
Ether ethyl thường gọi là ether mê, là chất lỏng 
không màu, mùi dễ chịu, dễ bay hơi, dễ bắt 
lửa. 
-Ether Vinylic CH2=CH-O-CH=CH2 gây mê nhanh 
hơn ether ethyl.
AMIN 
Amin là dẫn xuất của hidrocarbon 
-Amin béo 
C N 
CH3CH2-NH2 Ethylamin 
CH2=CHCH2-NH2 Pro-1-enylamin 
-Amin thơm 
NH2 CH2NH2 
anilin Benzylamin 
-Poliamin H2N-CH2CH2-NH2 ethylendiamin 
Amin là dẫn xuất của NH3 
bậc 1 bậc 2 bậc 3 
NH3 → R-NH2 → R-NH-R’ → 
R N R' 
R''
DANH PHÁP 
- Alkil amin CH3-NH2methylamin 
CH3-CH2-NH-CH3 ethylmethylamin 
- Amin phức tạp - NH2 : amino 
- NH-R : N-alkyl amino 
CH3 N H CH(CH2)4CH3 2-(N-methylamino)heptan. 
CH3
LÝ TÍNH 
+Amin có thể tạo liên kết hidrogen 
+ Amin hòa tan trong dung môi ít phân cực như 
eter, alcol, benzen... 
+ Metilamin và etilamin là chất khí có mùi giống 
amoniac, các amin trung bình ở thể lỏng; alkil 
amin cao hơn có mùi cá. 
HÓA TÍNH 
C N 
+ Tính base 
+ Tính thân hạch 
+ Tính khử
1. Tính base - sự tạo thành muối 
H 
R N 
H 
H 
+ H R N 
H 
H 
ít tan trong nước tan tốt trong nước 
RNH2 + H3OÅ → RNH3 
Å + H2O 
base mạnh hơn base yếu hơn 
RNHÅ + OH → RNH+ HO 
3 
2 2base mạnh hơn base yếu hơn
2. Tính thân hạch 
2.1. alkyl hóa: điều chế amin bậc cao hơn 
R NH2 R'X R NH R' R' 
2.2. tạo amid 
R'' 
R''X R N 
R NH H HO C 
O 
R' R NH C 
O 
R' H2O
3. Phản ứng với acid nitrơ HNO2 
3.1. Amin bậc 1: tạo khí N2 
R 
N 
H H 
OH 
N 
O 
R OH N2 H2O 
CH3CH2NH2 NaNO2 
HCl CH3CH2OH N2 H2O NaCl 
3.2. CH3 
Amin bậc II: tạo thành nitrosamin:chất lỏng 
sánh, N 
màu vàng không tan trong nước. 
CH3 
H HO N O 
CH3 
N 
CH3 
N O H2O 
Phản ứng này dùng định tính amin bậc 2.
3. Phản ứng với acid nitrơ HNO2 
3.3. Amin bậc III 
Amin béo bậc 3: khó phản ứng, tạo muối nitrit 
không bền 
CH3 
CH3 HNO2 N 
CH3 H NO2 
Amin thơm bậc 3: tạo hợp chất nitroso 
nitroso dimethyl anilin 
N 
CH3 
CH3 
CH3 
CH3 N H 
CH3 
HO N O CH3 N 
CH3 
N O H2O
Amin thơm bậc 1 
Phản ứng ở nhiệt đô thấp tạo thành muối 
diazonium 
NH2 NaNO2 HCl N N Cl 
phenyldiazonichlorid 
Là chất trung gian quan trọng trong tổng hợp 
các dẫn xuất benzen và phẩm nhuộm
Tổng hợp phẩm nhuộm 
+ ArN2 + H 
Màu vàng 
Màu da cam 
G G 
H N N Ar 
G 
N N Ar 
N N Cl H N CH3 
CH3 
N N N CH3 
CH3 
p_(N,N dimethylamino)azobenzen 
HCl 
N N Cl H OH HCl N N OH 
p_hydroxy azobenzen
Nhiều amin dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm và 
thuốc chữa bệnh 
Anilin có thể tổng hợp sulfamid có tính kháng 
khuẩn mạnh 
NH2 NH2 
SO2OH 
NH2 
SO2 NH2 
acid sufanilic sulfamid
Ứng dụng 
HO C CH2 NH CH3 
Methyl amin dùng tổng hợp adrenalin 
OH 
OH 
Một số amin thơm dùng làm thuốc thử hóa học 
Amin béo là thành phần của protid: thịt, cá ôi 
thường sinh ra putrecin HN-(CH)-NH, và 
2242cadaverin HN-(CH)-NHcó mùi rất khó chịu. 
2252 Amin béo là những chất độc đối với thần kinh trung 
ương. Amin càng lớn, độc tính càng mạnh. 
Diamin độc hơn monoamin. 
H 
adrenalin

Hợp chất hydroxy

  • 1.
    DẪN XUẤT HALOGENR-X d d R > X
  • 2.
    Mục tiêu •Đọc được tên theo danh pháp thông thường và danh pháp IUPAC các dẫn xuất halogen. • Trình bày được các phản ứng chính của các dẫn xuất halogen. • Đưa ra được một số phương pháp điều chế và ý nghĩa y học của dẫn xuất halogen.
  • 3.
    Danh pháp CH3CH2-ClC6H5-Br CHCl3 chloroethan Bromo benzen trichloromethan ethyl chlorid phenyl bromid Chloroform
  • 4.
    d d R> X LÝ TÍNH: Ở điều kiện thường: CH3Cl, CH3Br, C2H5Cl là chất khí, các chất khác là chất lỏng hoặc rắn. Chúng có mùi đặc biệt, khó tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ. HÓA TÍNH:THẾ THÂN HẠCH Khả năng phản ứng thế CH2 CH CH2 Cl CH2 CH CH2 + Cl CH2 CH Cl CH2 CH Cl
  • 5.
    KHẢ NĂNG PHẢNỨNG -Khả năng phản ứng cao: Allylic CH2=CHCH2Cl allylclorid, C6H5CH2Cl benzyl clorid -Khả năng phản ứng trung bình: Alkyl halogenid, cicloalkyl clorid CH3CH2Cl Ethyl clorid Ciclohexyl clorid -Khả năng phản ứng kém: Các hệ halogen liên hợp Bromo benzen Vinylclorid Cl Cl CH2 CH Cl
  • 6.
    1. Phản ứngthế thân hạch R-X + Z → R-Z + X • + OH → R-OH + X • + R'O → ROR' Eter (TH Williamson) • + R'CºC → R-CºC-R Alkin • + CN → R-CN Nitril • + R'COO → R'COOR Ester • + NH3 → R-NH2 Amin • + Ar-H + AlCl3 → Ar-R Dẫn xuất benzen • + [CH(COOC2H5)2] → R(CHCOOC2H5)2 (Tổng hợp estermalonic)
  • 7.
    Phản ứng thếthân hạch SN2 Là phản ứng bậc hai, giai đọan chuyển tiếp có cả hai chất. Nu C X Nu C X Nu C X Chất nền Sản phẩm Chất thân hạch Trạng thái chuyển tiếp Nhóm xuất. (nghịch chuyển cấu hình) Chất nền là RX bậc 1, bậc 2
  • 8.
    Phản ứng thếthân hạch SN1 Là phản ứng bậc một Trạng thái trung gian qua ion cacbonium C X X C Nu Nu C C Nu Hỗn hợp tiêu triền Chất nền là các chất dễ tạo ion carbonium: RX bậc 3, allyl halogenid
  • 9.
    + Thế bỡinhóm Hydroxyl CH3Cl NaOH CH3OH NaCl + Thế bỡi nhóm amin methanol t 0 Cl NaOH OH NaCl phenol CH3Cl NH3 CH3NH2 HCl methylamin t 0 Cl NH3 NH2 HCl anilin
  • 10.
    2. Phản ứngvới kim loại + Với Na: Tạo thành hydrocarbon C6H5-Br + 2Na + Br-CH3 → C6H5-CH3 Na Cl CH3 Na Cl CH3 Na Cl C6H5 Na Cl C6H5 CH3 + C6H5 CH3 C6H5 + Với Mg: Trong môi trường ether khan Tạo thành hợp chất cơ magnesi (thuốc thử Grignard). d CHCH-Cl + Mg → CHCH--MgCl 3232< Ethyl magnesichlorid d CH-Br + Mg → CH--MgBr < 6565Phenylmagnesibromid
  • 11.
    Ứng dụng vàý nghĩa y học I HO O I I I CH2CHCOOH NH2 thyroxin Thyroxin tự nhiên là dạng quay trái, có tác dụng sinh học gấp 3 lần quay phải. Dùng làm thuốc chữa thiểu năng giáp trạng, bướu cổ và bệnh béo phì.
  • 12.
    DDT(p,p’-Dichlor Diphenyl TrichlorEthan): H Cl C Cl Cl Cl C Cl là chất bột kết tinh, không màu, mùi hắc, không tan trong nước, tan trong nhiều dung môi hữu cơ. Thường dùng làm thuốc trừ sâu, rệp. DDT độc với thần kinh
  • 13.
  • 14.
    Mục tiêu •Đọc được tên theo theo danh pháp thông thường và danh pháp IUPAC các alcol, phenol và ether. • Trình bày được tính acid, tính base, của alcol và phenol. • Trình bày được các phản ứng chính của alcol, phenol và ether. • Đưa ra được ví dụ về phản ứng khác nhau giửa monoalcol với polialcol, monophenol và polyphenol. • Đưa ra được một số phương pháp điều chế và ý nghĩa y học của những hợp chất trên.
  • 15.
    Phân loại alcol +Dựa vào gốc HC: alcol béo, alcol thơm C2H5OH, CH2=CHCH2OH C6H5CH2OH Alcol ethylic alcol alylic alcol benzylic +Dựa vào số nhóm OH : monoalcol, polialcol. CH2 CH2 OH OH etilenglicol glycerin +Dựa vào bậc C gắn nhóm OH CH2 CH CH2 OH OH OH CH3CH2CH2CH2OH CH3CH2CHCH3 OH CH3 CH3CCH3 OH alcol n-butyl alcol sec-butyl alcol tert-butyl
  • 16.
  • 17.
    Lý tính +Monoalcolbéo: Methanol, Ethanol: tan vô hạn; Butanol, pentanol: ít tan +Poly alcol: Etileng glicol, glycerin:những chất lỏng không màu, sánh, có vị ngọt, dễ tan trong nước. Hóa tính R O H 1. Phản ứng của H: tính acid 2. Phản ứng của nhóm OH: tính base, thân hạch. 3. Phản ứng oxi hoá gốc R.
  • 18.
    1. Phản ứngcủa H linh động Tác dụng với kim loại kiềm(tính acid) Dinatri glicolat CH2 CH2 OH OH Na, 500c CH2 CH2 OH ONa Na, 160 0c CH2 CH2 ONa ONa Phản ứng tạo ester(tính base) CH3CH2 OH HO C O CH3 H CH3CH2O C O CH3 HO HO CH3OH P O O HO CH3 HO HO P O H2O methyl phosphat Tốc độ phản ứng alcol bậc 1 > bậc 2 > bậc 3
  • 19.
    2.Tính chất củanhóm OH (tính base) a. Thế nhóm hydroxyl bằng halogen: Tác chất là SOCl2, PCl5, PBr3,, HCl/ZnCl2khan C2H5-OH + PCl5 → C2H5-Cl + HCl + OPCl3 Cl C2H5 OH P Cl ClCl Cl CH2 CH2 OH OH HCl, 160 0c CH2 CH2 OH Cl HCl,2 00 0 c CH2 CH2 Cl Cl C2H5 O H Cl P Cl Cl Cl Cl Cl C2H5 O P Cl Cl Cl Cl Cl C2H5 Cl + O P C2H5 O P Cl Cl Cl Cl Cl Cơ chế
  • 20.
    2.Tính chất củanhóm OH (tính base) b. Phản ứng tách nước Cơ chế CH2 CH2 H OSO3H 0 c C2H5 O C2H5 0c t 0 thâp O CH2 CH2 + H2SO4 O t 0cao CH2 CH2 OH OH HO CH2 HO CH2 CH2 CH2 O O CH2 CH2 Glyoxan C2H5 OH HO C2H5 H2SO4; 140 CH3CH CH2 H OH Al2O3; 375 CH3CH CH2 H2O CH3CH2 OH + HO S OH CH3CH2 O + H2O O S OH O O CH3CH2 OH CH3CH2 O S OH CH3CH2 O CH2CH3 O + H2SO4
  • 21.
    3. Phản ứngoxi hóa Tác nhân oxh mạnh: sulfocromic(K2Cr2O7/H2SO4), KMnO4/H2SO4, TT Jon (CrO3 + H2SO4/ aceton). tt Jon CH3(CH2)6CH2OH CH3(CH2)6 C O OH octanol acid octanoic tt Jon OH O Cyclohexanol Cyclohexanon CH CH3 OH C O CH3 acetophenon RCH2OH [O] RCH O [O] RC OH O R CH OH R' [O] R C R' O
  • 22.
    *Tác nhân oxyhóa yếu: P.C.C (Pyridiniumchlorocromat/ hỗn hợp (CrO3+HCl)/ pyridin) CH3(CH2)6CH2OH CH3(CH2)6 C octanol octanal CH3 CH3 C OH [O] CH3 CH3 C O O H CH3 HCOOH P.C.C *Alcol bậc 3 khó bị oxi hóa mạch C có thể bị bẻ gãy
  • 23.
    Một số phảnứng riêng biệt + Alcol không no có phản ứng của hợp chất không no + Alcol thơm có phản ứng của nhân thơm + Polialcol có nhóm OH kề nhau, có phản ứng với Cu2+ tạo phức chất màu xanh đặc trưng H CH2 OH HO CH2 CH2 O O CH2 Cu CH OH HO Cu OH HO CH CH O O CH H CH2 OH HO CH2 CH2 OH HO CH2 H2O Đồng glicerat
  • 24.
    Ứng dụng C2H5OHlà chất lỏng, vị cay, hòa tan vô hạn trong nước. Cồn 700 dùng để sát trùng da. Dùng làm rượu thuốc, làm dung môi, làm nguyên liệu tổng hợp acid acetic liều nhỏ alcol ethylic gây kích thích tiêu hóa và thần kinh; lượng lớn dễ gây nghiện và gây ra các biến chứng: Viêm dây thần kinh, xơ gan và bệnh tim mạch. Trong gan alcol ethylic bị enzim alcol dehidrogenase oxi hóa thành aldehid rồi acid và cuối cùng là CO2.
  • 25.
  • 26.
    4 câu hỏithú vị! 1.Tính chất của ethanol so với nước? H-O-H so với CH3CH2-O-H Trung tính Base hơn nước(-) 2. Văn hóa rượu? 1 LY: Cho sức khỏe 2 LY: Cho Khoái cảm 3 LY: Cho nhục nhã 3. Quy luật quan hệ nam nữ? (+) Nam: Rượu(-) + Nữ PV (-) (-) Nữ: Trẻ con (+) + ăn chua (+) 4. Tại sao uống rượu (-) lại nóng người?
  • 27.
    PHENOL OH CH3 HO OH OH OH O H OH OH OH phenol o_crezol a_naphtol resorcinol pyrogalol Monophenol polyphenol
  • 28.
    LÝ TÍNH Đasố phenol là những chất kết tinh, không màu, có mùi đặc biệt, ít tan trong nước, tan nhiều trong ether và benzen HÓA TÍNH O H O H d d d - H linh động: có tính acid yếu - Nhóm OH khó đứt - Vòng dễ phản ứng hơn benzen. - Phản ứng tạo màu với FeCl3
  • 29.
    1. Tính acid C6H5OH + NaOH → C6H5O-Na+ + H2O acid phenic natri phenolat Tính acid của phenol yếu hơn acid carbonic C6H5O-Na+ + CO2 + H2O → C6H5OH+ NaHCO3 pKa phenol = 10
  • 30.
    2.Nhóm OH khóbị thay thế Phản ứng với PCl5 C6H5OH + PCl5 → (C6H5O)3PO + HCl Phản ứng Ester hóa: phenol không tạo ester với acid C6H5-OH + (CH3CO)2O→CH3CO-OC6H5+CH3COOH anhydric acetic phenyl acetat Tạo eter từ phenolat C6H5O-Na+ + CH3-Cl → C6H5O-CH3 + NaCl methyl phenyl ether
  • 31.
    3. Phản ứngthế vào nhân thơm OH 3 + 3HBr + Br2 OH Br Br Br Định hướng vị trí ortho và para.
  • 32.
    4. Phản ứngtạo màu với FeCl3 màu tùy thuộc vào cấu trúc của phenol 6C6H5OH +FeCl3 → [Fe(OC6H5)6]3- + 3Cl- + 6H+ phức chất màu xanh hoặc xanh tím
  • 33.
    5. Phản ứngoxi hóa Phenol để lâu ngày thường có màu nâu xẩm - Với KMnOOH 4 [O] - Với H2O2 hoặc acid cromic COOH COOH acid muconic OH [O] OH OH [O] O O [O] COOH COOH p_hydroquinon p_benzoquinon acid oxalic
  • 34.
    Một số phenol- ứng dụng - Phenol dùng làm chất sát khuẩn, tẩy uế, làm nguyên liệu tổng hợp phẩm nhuộm và chất dẻo. - Các hợp chất chứa nhóm chức phenol trong tự nhiên: poliphenol thực vật, α-tocopherol là các chất chống oxi hóa, nhờ chúng phá hủy các gốc tự do sinh ra trong cơ thể sống. CH3 CH3 CH3 HO O CH3 CH3 CH3 CH3 CH3 vitamin E
  • 35.
    ETHER C2H5OC2H5 dietilether(etoxi etan) CH3 O C CH3 CH3 H3C R O R' Metil t-butil ether
  • 36.
    R O R' LÝ TÍNH Dimethyl ether là chất khí, các ether cao hơn là chất lỏng, dễ bay hơi, ether từ (C17H35)2O trở lên là chất rắn. Ether nhẹ hơn nước, khó tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ HÓA TÍNH Ether là base, rất bền trong môi trường base Chỉ phản ứng với acid
  • 37.
    1. Tác dụngvới acid Ether khá bền, tác dụng yếu với dung dịch acid loãng, chỉ tác dụng với acid đậm đặc CH3-O-C2H5 + 2HI → CH3I + C2H5I + H2O CH3 O C2H5 H H CH3 O C2H5 I CH3 OH + I C2H5 Cơ chế:
  • 38.
    2. Phản ứngoxi hóa Ether trong không khí dễ tạo thành peroxyd hữu cơ, dễ gây nổ C2H5 O C2H5 [O] CH3 CH O O CH CH3 OH OH peroxid oxy ethyl
  • 39.
    Ứng dụng -Etherethyl là dung môi dùng phổ biến trong PTN, Ether ethyl thường gọi là ether mê, là chất lỏng không màu, mùi dễ chịu, dễ bay hơi, dễ bắt lửa. -Ether Vinylic CH2=CH-O-CH=CH2 gây mê nhanh hơn ether ethyl.
  • 40.
    AMIN Amin làdẫn xuất của hidrocarbon -Amin béo C N CH3CH2-NH2 Ethylamin CH2=CHCH2-NH2 Pro-1-enylamin -Amin thơm NH2 CH2NH2 anilin Benzylamin -Poliamin H2N-CH2CH2-NH2 ethylendiamin Amin là dẫn xuất của NH3 bậc 1 bậc 2 bậc 3 NH3 → R-NH2 → R-NH-R’ → R N R' R''
  • 41.
    DANH PHÁP -Alkil amin CH3-NH2methylamin CH3-CH2-NH-CH3 ethylmethylamin - Amin phức tạp - NH2 : amino - NH-R : N-alkyl amino CH3 N H CH(CH2)4CH3 2-(N-methylamino)heptan. CH3
  • 42.
    LÝ TÍNH +Amincó thể tạo liên kết hidrogen + Amin hòa tan trong dung môi ít phân cực như eter, alcol, benzen... + Metilamin và etilamin là chất khí có mùi giống amoniac, các amin trung bình ở thể lỏng; alkil amin cao hơn có mùi cá. HÓA TÍNH C N + Tính base + Tính thân hạch + Tính khử
  • 43.
    1. Tính base- sự tạo thành muối H R N H H + H R N H H ít tan trong nước tan tốt trong nước RNH2 + H3OÅ → RNH3 Å + H2O base mạnh hơn base yếu hơn RNHÅ + OH → RNH+ HO 3 2 2base mạnh hơn base yếu hơn
  • 44.
    2. Tính thânhạch 2.1. alkyl hóa: điều chế amin bậc cao hơn R NH2 R'X R NH R' R' 2.2. tạo amid R'' R''X R N R NH H HO C O R' R NH C O R' H2O
  • 45.
    3. Phản ứngvới acid nitrơ HNO2 3.1. Amin bậc 1: tạo khí N2 R N H H OH N O R OH N2 H2O CH3CH2NH2 NaNO2 HCl CH3CH2OH N2 H2O NaCl 3.2. CH3 Amin bậc II: tạo thành nitrosamin:chất lỏng sánh, N màu vàng không tan trong nước. CH3 H HO N O CH3 N CH3 N O H2O Phản ứng này dùng định tính amin bậc 2.
  • 46.
    3. Phản ứngvới acid nitrơ HNO2 3.3. Amin bậc III Amin béo bậc 3: khó phản ứng, tạo muối nitrit không bền CH3 CH3 HNO2 N CH3 H NO2 Amin thơm bậc 3: tạo hợp chất nitroso nitroso dimethyl anilin N CH3 CH3 CH3 CH3 N H CH3 HO N O CH3 N CH3 N O H2O
  • 47.
    Amin thơm bậc1 Phản ứng ở nhiệt đô thấp tạo thành muối diazonium NH2 NaNO2 HCl N N Cl phenyldiazonichlorid Là chất trung gian quan trọng trong tổng hợp các dẫn xuất benzen và phẩm nhuộm
  • 48.
    Tổng hợp phẩmnhuộm + ArN2 + H Màu vàng Màu da cam G G H N N Ar G N N Ar N N Cl H N CH3 CH3 N N N CH3 CH3 p_(N,N dimethylamino)azobenzen HCl N N Cl H OH HCl N N OH p_hydroxy azobenzen
  • 49.
    Nhiều amin dùngtrong tổng hợp phẩm nhuộm và thuốc chữa bệnh Anilin có thể tổng hợp sulfamid có tính kháng khuẩn mạnh NH2 NH2 SO2OH NH2 SO2 NH2 acid sufanilic sulfamid
  • 50.
    Ứng dụng HOC CH2 NH CH3 Methyl amin dùng tổng hợp adrenalin OH OH Một số amin thơm dùng làm thuốc thử hóa học Amin béo là thành phần của protid: thịt, cá ôi thường sinh ra putrecin HN-(CH)-NH, và 2242cadaverin HN-(CH)-NHcó mùi rất khó chịu. 2252 Amin béo là những chất độc đối với thần kinh trung ương. Amin càng lớn, độc tính càng mạnh. Diamin độc hơn monoamin. H adrenalin