ĐẠI CƯƠNG VỀ HỢP CHẤT HỮU 
CƠ
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ C 
ĐỒNG PHÂN 
1 TIẾT
Mục tiêu 
• Trình bày và chỉ rỏ được các trạng thái lai hóa của 
carbon. 
• Chỉ ra được liên kết σ, π và xác định được góc liên 
kết. 
• Phân biệt được khái niệm: Cấu tạo, cấu dạng, cấu 
hình. 
• Viết được công thức đồng phân cis – trans. 
• Xác định được C* và viết được công thức hình chiếu 
Fisher các đồng phân D, L, Meso.
1. CẤU TRÚC ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ C VÀ 
SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT TRONG HỢP CHẤT 
HỮU CƠ
1.1 Cấu trúc e của nguyên tử C 
Cấu hình electron của nguyên tử carbon 
Trạng thái bình thường 6C : 1s2 2s2 2p2 
Phân bố e trên obitan: 
Trạng thái kích thích: C*:
1.2 Các trạng thái lai hóa của C 
Để tạo liên kết hóa học với các nguyên tử nguyên tố 
khác, các orbital của nguyên tử carbon phải lai hóa. 
Số orbital lai hóa bằng tổng số liên kết  xung quanh 
nguyên tử C 
• Lai hóa sp3: s + 3 p(px,py,pz) → 4 obitan lai hóa, 
hướng về bốn đỉnh tứ diện đều. 
• Lai hóa sp2: s + 2 p(px,py) → 3 obitan lai hóa, hướng 
về ba đỉnh tam giác đều. 
• Lai hóa sp: s + p(px) → 2 obitan lai hóa, cấu trúc 
thẳng hàng
Orbital lai hóa
1.3 Liên kết  và liên kết  
-Liên kết : do sự xen phủ trục của các orbital s,p. 
-Liên kết : do sự xen phủ bên của các obitan p. 
Độ bền liên kết:  > π
Mô hình phân tử
2. CẤU TRÚC KHÔNG GIAN 
CỦA KHUNG CARBON – CẤU DẠNG
2.1 Công thức vạch 
Công thức nguyên - Công thức phân tử: 
Vd: (C2H6O) n n=1 C2H6O 
Công thức cấu tạo: Trong mặt phẳng 
- Cấu tạo đầy đủ (công thức khai triển) 
- Cấu tạo thu gọn (công thức bán khai triển) 
CH3–CH3 hay CH3CH3 
- Công thức vạch: thường dùng biểu diễn các 
phân tử lớn. 
CH3CH2CH=CH(CH2)4C≡C(CH2) 5C6H5
Công thức vạch
2.2 Công thức phối cảnh 
Biểu diễn phân tử trong không gian ba chiều. 
Nét liền: liên kết nằm trong mặt phẳng 
Nét đứt: liên kết hướng ra sau mp 
Nét đậm: liên kết hướng ra trước mp 
C 
CH3 
H C 
C 
HO COOH 
CH3 
H 
HOOC OH
2.3 Công thức chiếu Fisher 
COOH 
COOH 
. Trục C thẳng, nhóm có số oxi hóa cao ở trên 
. Nối thẳng đứng: liên kết nằm trong mặt phẳng hoặc hướng ra 
sau mặt phẳng. 
. Nối nằm ngang: liên kết hướng ra trước mặt phẳng 
CH3 CH COOH 
OH 
COOH 
HO H 
CH3 
COOH 
H OH 
CH3 
C CH3 
HOOC 
H 
OH 
C OH 
CH3 
H OH 
CH3 
H
2.4 Công thức newman 
Phân tử được biểu diễn theo hướng nhìn dọc trục 
nối C–C 
CH3 
H 
H 
H 
H 
CH3 
CH3 
H 
CH3 
H 
H 
H
Đồng phân cấu trạng 
(Cấu dạng) 
Sự quay tự do của các nhóm nguyên tử quanh nối σC-C trong 
không gian tạo nên vô số cấu dạng. 
Các cấu dạng của n–Butan: CH3CH2CH2CH3 
CH3 
H 
H 
H 
H 
CH3 
CH3 
CH H 3 
H 
H 
H 
CH3 
H 
H 
H 
H 
CH3 
CH3 
CH3 
H 
Đối lệch Bán lệch Che khuất 1 phần Che khuất toàn phần 
(Bền) (Khá bền) (Kém bền) (Không bền) 
H 
H 
H
Độ bền cấu trạng
Phân tử thường phân bố không 
đồng phẳng 
Cấu trạng của ciclohexan 
2 dạng: Ghế và thuyền 
Dạng ghế bền hơn dạng thuyền
3. ĐỒNG PHÂN 
ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO 
ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ
3.1 Đồng phân cấu tạo 
• Đp mạch C 
n-butan iso- butan Ciclobutan 
CH3CHCH3 
CH3 
CH3CH2CH2CH3 
CH2 CH2 
CH2 CH2 
• Đp vị trí α -Alanin β- alanin 
• Đp nhóm chức 
CH3CHCOOH 
NH2 
H2NCH2CH2COOH 
aldehid propionic aceton 
CH3CH2CH=O CH3CCH3 
O
3.2 Đồng phân lập thể 
Định nghĩa: 
Những chất có cùng công thức cấu tạo 
nhưng có các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử 
phân bố trong không gian ở vị trí khác nhau. 
Phân loại: 
Đp hình học và Đp quang học
Đồng phân hình học 
Do sự phân bố khác nhau đối với bộ khung cứng (Nối 
đôi, vòng no) 
C C 
Br 
CH3 
Br 
H 
C C 
Br 
CH3 
H 
Br 
CH3 CH3 
H H 
CH3 H 
H CH3 
Br 
CH3 
Br 
H
Đồng phân hình học của hợp chất có nhiều nối 
đôi. 
Hợp chất có n nối đôi liên hợp và chứa nhóm thế bất 
đối xứng thì có 2n đồng phân hình học 
Cis- cis trans-cis 
C C 
H 
a 
H 
C C 
b 
H H 
a H 
C C 
C C 
H 
b 
H 
H 
Trans- trans Cis - trans 
C C 
a 
H 
H 
C C 
b 
H H 
C C 
H 
a 
H 
C C 
H 
H 
b
Tính chất của đồng phân hình học 
+ Các đồng phân trans thường bền hơn các đồng phân Cis 
+ Nhiệt độ sôi (bp) của đồng phân cis thường cao hơn đồng 
phân trans. 
+ Nhiệt độ nóng chảy (mp) của đồng phân cis thường thấp 
hơn đồng phân trans. 
Vd: Acid cyclopropadicarboxylic 
COOH 
H 
H 
COOH 
H 
COOH 
H 
H 
H 
COOH 
dạng cis tnc=139oc dạng trans tnc=175oc
Vài tính chất của 
đồng phân hình học 
+ Tỷ trọng và chiết suất của đồng phân cis thường lớn hơn các 
đồng phân trans. 
+ Hoạt tính của đồng phân hình học có thể khác nhau: 
Acid Maleic dễ bị mất nước để cho anhydric hơn acid fumaric 
H C 
C 
C 
H C 
OH 
OH 
O 
O 
O 
H C 
0 
c C 
140 
C 
H C 
O 
O H2O 
H C 
0 
c C 
300 
C 
C H 
OH 
O 
HO 
O
Đồng phân quang học 
Các chất có cùng công thức cấo tạo nhưng có khả năng làm 
quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực những 
góc khác nhau. 
>< Mắt 
(1) (2) (3) (4) (5) (6) 
(1) nguồn sáng 4) ánh sáng phân cực 
(2) ánh sáng thường (5) Ống chứa mẫu 
(3) Kính phân cực (6) Kính phân giải 
Mẫu chất có khả năng làm quay mặt phẳng phân cực của ánh 
sáng phân cực gọi là chất có tính triền quang
Tính bất đối xứng 
Các chất làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng 
phân cực thì có tính bất đối xứng phân tử 
Cấu trúc bất đối xứng là ảnh cho bỡi gương phẳng 
không trùng khích với vật 
HOOC 
C CH3 H 
HO 
CH3 C 
COOH 
H 
OH 
COOH 
HOOC 
Cl 
Cl 
HOOC 
COOH 
Cl 
Cl
Đồng phân của HC có 1 C* 
Carbon bất đối xứng(C*) mang bốn nhóm thế khác nhau 
VD: Acid lactic: 
CH3 CH COOH 
OH 
COOH 
HO H 
CH3 
COOH 
H OH 
CH3 
HOOC 
C CH3 H 
HO 
CH3 C 
COOH 
H 
OH 
50%(+) 50%(-) 
Hỗn hợp tiêu triền
HC có 2 C*không tương đương 
CH3 CH CH Acid 2,3-dihidroxy butanoic 
OH 
COOH 
OH 
COOH 
HO H 
CH3 
HO 
H 
COOH 
H OH 
H OH 
CH3 
COOH 
H OH 
HO H 
CH3 
COOH 
HO H 
H 
OH 
CH3 
A B C D 
AB,CD là cặp đối hình 
Các cặp khác là bán đối hình
Hợp chất có 2 C* tương đương 
Vd: Acid tartric: Hợp 
chất Meso 
COOH 
H OH 
H OH 
COOH 
HOOC CH CH 
OH 
COOH 
OH 
COOH 
HO H 
H 
OH 
COOH 
COOH 
H OH 
HO H 
COOH
Đồng phân loại Ciclan 
(Cicloankan) 
1,2–dimethylcyclopropan có 3 đồng phân lập thể 
CH3 
CH3 
CH3 
CH3 
CH3 CH3 
Trans Trans Cis: MESO
Danh pháp D-L 
Cấu hình chuẩn của aldehid glyceric(glyceraldehid) 
CHO 
H OH 
CH2OH 
CHO 
HO H 
CH2OH 
D (+) Glyceraldehid L (-) glyceraldehid 
COOH 
H C 
OH C 
CH3 
COOH 
HO H 
CH3 
Acid D_Lactic Acid L_Lactic
Danh pháp D-L 
CHO 
(CHOH)n 
CHO 
(CHOH)n 
C HO H 
C 
CH2OH 
H OH 
CH2OH 
Đường dãy D đường dãy L 
COOH 
H C 
NH2 C 
R 
COOH 
H2N H 
R 
Acid amin dãy D Acid amin dãy L
Tác dụng sinh học 
của đp quang học 
Đp quang học có vai trò quan trọng trong đời sống tự 
nhiên 
Các chất chuyển hóa, các chất men là các hệ thống hợp 
chất quang hoạt 
+ D-(+)-Glucose là đường có tác dụng sinh học làm chất 
tiêm truyền, ngược lại L-(+)-Glucose không có tác 
dụng sinh học. 
+ Asparagin dạng hữu truyền có vị ngọt, tả triền có vị 
đắng, racemix không vị. 
+ Adrenalin dạng tả triền tác dụng lên thành mạch máu 
gấp 15 lần dạng hữu truyền.
HIỆU ỨNG ĐIỆN TỬ 
(HIỆU ỨNG CẤU TRÚC)
Mục tiêu 
• Nêu được các ví dụ về sự phân cực của các 
liên kết trong phân tử 
• Trình bày được đặc điểm của hiệu ứng cảm 
ứng, hiệu ứng liên hợp. 
• So sánh và giải thích được tính chất của một 
số hợp chất hữu cơ bằng các hiệu ứng cấu 
trúc.
Sự phân cực của liên kết 
H H 
C C 
C < H 
  
C > Cl 
  
C O
Công thức giới hạn 
Sự phân cực của nối  được biểu diễn bỡi các công 
thức giới hạn 
H C 
O 
H H C 
O 
H H C 
hay H 
O 
 
 
Hay 
Công thức thật sự của phân tử là tổ hợp tuyến tính 
của các công thức giới hạn
HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
Định nghĩa - Tính chất 
  
C > C >> C >>> X 
Là hiệu ứng của nối , do sự chênh lệch độ âm điện 
C –>- X C –– H C -<– Y 
–I: Cảm âm I=0: chuẩn +I: Cảm dương 
Tính chất 
-Có tính thường trực. 
-Truyền dài theo trục C và tắt dần (giảm dần tác 
dụng khi càng xa tâm gây hiệu ứng).
Nhóm nguyên tử hút e, đẩy e 
+ Nhóm nguyên tử hút e gây hiệu ứng cảm âm(-I) 
-F > -Cl > -Br > -I 
–>-C≡CH > –>-CH=CH2 
Độ âm điện Csp > Csp2 > Csp3 
+ Nhóm nguyên tử đẩy e gây hiệu ứng cảm dương(+I) 
-C(CH3)3 > -CH(CH3)2 > -CH2CH3 > -CH3 
-O2- < -S2-
Ảnh huởng tính chất acid/base 
R–CO–O-<-H RCOO- + H+ 
R N H R N 
R hút e: Làm tăng sự phân cực của liên kết O-H về 
phía O, H+ dê đứt tính acid tăng. 
Làm giảm mật độ e trên nguyên tử N, giảm khả 
năng nhận H+  tính base giảm 
R đẩy e: Làm giảm sự phân cực của liên kết O-H về 
phía O, H+ khó đứt tính acid giảm. 
Làm tăng mật độ e trên nguyên tử N, tăng khả 
năng nhận H+  tính base tăng. 
H
Ví dụ 
Acid Ka 
CH3-COOH 1,76.10-5 
C6H5-CH2-COOH 5,03.10-5 
Br-CH2-COOH 138.10-5 
Cl-CH2-COOH 155.10-5 
F-CH2-COOH 217.10-5 
H-COOH 21,4.10-5 
(CH3)3C-COOH 0,94.10-5 
Giải thích độ mạnh các acid 
Acid Ka 
CH3-CH2-CH-COOH 
Cl 
139.10-5 
CH3-CH-CH2-COOH 
Cl 
8,9.10-5 
CH2-CH2-CH2-COOH 
Cl 
3,0.10-5 
Giải thích độ mạnh các base 
Tính base: CH3-NH2 > H-NH2 > HO-NH2
Acid - Base 
Acid Base 
Bronsted - Lowry Cho H+ Nhận H+ 
Lewis Nhận đôi e Cho đôi e 
Hằng số acid Ka càng lớn: Tính acid, càng mạnh và ngược lại 
H 
R–CO–O-<-H R-COO- + H+ 
Ka = [RCOO-][H+]/[RCOOH] 
R N H R N 
+]/[RNH2][H+] 
Kb = [RNH3 
Hằng số base(Kb) càng lớn: Tính base càng mạnh và ngược 
lại
HỆ LIÊN HỢP 
HIỆU ỨNG LIÊN HỢP
Sự liên hợp 
Sự xen phủ của các orbital p cách nhau 1 nối  để tạo thành 
orbital chung cho cả phân tử. 
Sự liên hợp cũng được biểu diễn bỡi các công thức giới hạn. 
CH2 CH CH CH2 CH2 CH CH CH2 
Hay 
C 
C 
C C 
H 
C 
C 
H 
H H 
H H 
C C 
C C 
H 
H 
H 
H 
H H
Năng lượng liên hợp(cộng hưởng) 
của benzen 
Năng lượng cộng hưởng 
-30Kcal/mol H0 = -24,5 Kcal/mol 
H0 = -26,5 Kcal/mol 
H0 = -49,3 Kcal/mol 
H0 = -28,4 Kcal/mol
Hiệu ứng liên hợp 
Là hiện tượng phân bố lại (lan truyền) e trong 
phân tử, xảy ra khi hệ liên hợp có chứa nguyên tử hoặc 
nhóm nguyên tử đẩy hoặc hút e. 
Kí hiệu là C(conjugate effect). 
CH2 CH CH CH CH3 CH2 CH CH CH CH3 
Hiệu ứng liên hợp không giảm khi mạch C kéo 
dài, nó truyền đi trong toàn hệ liên hợp 
  
CH2 CH CH CH CH O
Các hệ thống liên hợp điển hình 
- Liên kết  với orbital p trống: 
CH2 CH CH2 CH2 CH CH2 
- Liên kết  với đôi e p cô lập 
CH2 CH Cl CH2 CH Cl 
- Liên kết  tiếp cách: 
CH2 CH CH CH2 CH2 CH CH CH2 
- Điện tử p cô lập và obital p trống 
CH3 C 
O H CH3 C 
CH3 
- Liên kết  với điện tử độc thân 
O H 
CH3 
CH CH3 CH CH3
Nhóm nguyên tử gây hiệu ứng liên hợp 
+ Các ntử, nhóm ntử (–C), có thể nhận một đôi điện tử. 
–NO2 > –SO3H > –C≡N > –C≡C–R > –HC=CH2 
+ Các ntử, nhóm ntử (+C), những nhóm chức có mang 
một hay nhiều đôi điện tử: 
–NH2 –O–R –OH –X –O2- –C:- 
+ Có một số nhóm, hiệu ứng liên hợp thay đổi tùy theo 
bản chất của nhóm thế liên kết với chúng 
N 
O 
O 
C _ 
+ C 
N 
H 
H 
C C
Sự liên hợp trong acetic acid 
CH3 C 
O 
O 
H 
CH3 C O 
O H 
CH3 C O 
O H 
CH3 C O 
O H 
 
 
CH3 C 
O 
O 
H
ỨNG DỤNG 
VD1: so sánh tính acid của etanol và phenol. 
Giải thích: 
CH3-CH2-O-H H-O-H 
O H 
CH3–CH2–>– (C6H5-<-) 
(+I) (-C) 
Tính acid: C2H5OH < H2O < C6H5OH 
KaEtanol =10-17 KaH2O =10-14 Kaphenol = 10-10 
O H O H O H 
O H O H
ỨNG DỤNG 
Vd2: Giải thích độ mạnh của bazơ hữu cơ 
CH3-NH2 > HO-NH2 > 
CH3->- HO-<- CH3-CO-<- 
(+I) (-I) (-C) 
Vd3: CH3-CH2-NH2 > 
CH3 C 
O 
NH2 
NH2
3. Hiệu ứng siêu liên hợp 
(siêu tiếp cách)
Định nghĩa 
Là khuynh hướng liên hợp của nối tiếp cách với liên 
kết  hoặc obitan p trống 
Ví dụ: 
H 
H C 
H 
C C 
H H 
H H C 
H 
C C 
H 
H 
H 
H 
H 
H C 
H 
H 
C 
H 
H C 
H 
C 
H 
H 
H
Ứng dụng hiệu ứng siêu liên hợp 
1. Phản ứng thế H: 
Do hiệu ứng siêu tiếp cách, Các nối C–H trở nên 
kém bền 
CH3–CH=CH2 + Cl2 500–6000c ClCH2–CH=CH2+HCl 
2. Tiểu phân càng có nhiều hiệu ứng siêu liên hợp thì 
càng bền. 
Cacbocation 
Carbanion 
Gốc tự do
2.Tiểu phân càng có nhiều hiệu ứng siêu liên hợp thì 
càng bền. 
a/. Cacbocation và gốc tự do: 
Bậc 1 < Bậc 2 < Bậc 3 
H 
H 
b/. Độ bền các carbanion: 
CH3 
CH3 
H 
H 
CH3 
CH3 
c/. Độ bền các alcen: alcen mang càng nhiều nhóm thế 
càng bền 
C C 
R 
H 
H 
H 
C C 
R 
R 
H 
H 
C C 
R 
H 
H 
R 
C C 
R 
R 
R 
H 
C C 
R 
R 
R 
R 
H C 
H 
CH3 C 
H 
CH3 C 
H 
CH3 C 
CH3 
H C 
H 
CH3 C 
H 
CH3 C 
H 
CH3 C 
CH3
SƠ LƯỢC CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
1. ĐỊNH NGHĨA 
Cơ chế phản ứng là xem xét các phản ứng dưới ba góc 
độ: 
• Các giai đoạn của phản ứng 
• Bản chất của sự đứt và thành lập các nối đặc trưng 
của phản ứng 
• Trạng thái chuyển tiếp của phản ứng 
Giải thích sản phẩm sinh ra phù hợp với quá trình thực 
nghiệm.
ĐẶC ĐIỂM PHẢN ỨNG HỮU CƠ 
- Diễn ra với tốc độ chậm 
- Các phản ứng thường thuận nghịch, hiệu suất phản 
ứng không cao. 
- Các phản ứng thường xảy ra theo nhiều hướng khác 
nhau tạo thành hỗn hợp sản phẩm. 
 dùng nhiệt, xúc tác và kĩ thuật thực hiện phản ứng
2. PHÂN LOẠI 
1. Phản ứng thế (Substituation) 
CH3-H + Cl2 → CH3-Cl + HCl 
2. Phản ứng cộng 
CH2=CH2 + Cl-Cl → Cl-CH2CH2-Cl 
3. Phản ứng tách loại 
H-CH2-CH2-OH → CH2=CH2 + H2O 
4. Phản ứng oxi hóa khử 
CH3-CH=O + H2 → CH3-CH2-OH 
CH2=CH2 + [O] + H2O → HO-CH2-CH2-OH 
5. Phản ứng chuyển vị.
Phản ứng chuyển vị 
Có thể làm thay đổi khung Carbon. 
C6H5 CH CH CH2 
OH 
H 
C6H5 CH CH CH2 
OH 
C N OH 
R' 
R 
H 
R C 
O 
N R' 
H
3. Sự phân cắt liên kết 
+ Phân cắt đồng ly: tạo các gốc tự do 
hv 
Cl Cl Cl Cl 
CH3 H CH3 H 
+ Phân cắt dị li: Tạo các ion, carbocation, carbanion 
CH3 
C 
CH3 
Br C 
CH3 
CH3 
CH3 
CH3 
Br 
C6H4NO2p 
C 
pO2NC6H4 
H 
C6H4NO2p 
OH 
C6H4NO2p 
C 
pO2NC6H4 
C6H4NO2p 
H
4.Các kiểu cơ chế phản ứng 
+ Cơ chế Nucleophil(thân hạch-hạt nhân) 
  
Cl < CH3 OC2H5 CH3 O C2H5 Cl 
+ Cơ chế Electrophil(thân electron-điện tử) 
NO2 NO2 H 
+ Cơ chế gốc tự do 
CH4 Cl CH3 HCl 
CH3 Cl2 CH3Cl Cl

Đại cương về hợp chất hữu cơ

  • 1.
    ĐẠI CƯƠNG VỀHỢP CHẤT HỮU CƠ
  • 2.
    CẤU TẠO NGUYÊNTỬ C ĐỒNG PHÂN 1 TIẾT
  • 3.
    Mục tiêu •Trình bày và chỉ rỏ được các trạng thái lai hóa của carbon. • Chỉ ra được liên kết σ, π và xác định được góc liên kết. • Phân biệt được khái niệm: Cấu tạo, cấu dạng, cấu hình. • Viết được công thức đồng phân cis – trans. • Xác định được C* và viết được công thức hình chiếu Fisher các đồng phân D, L, Meso.
  • 4.
    1. CẤU TRÚCELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ C VÀ SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT TRONG HỢP CHẤT HỮU CƠ
  • 5.
    1.1 Cấu trúce của nguyên tử C Cấu hình electron của nguyên tử carbon Trạng thái bình thường 6C : 1s2 2s2 2p2 Phân bố e trên obitan: Trạng thái kích thích: C*:
  • 6.
    1.2 Các trạngthái lai hóa của C Để tạo liên kết hóa học với các nguyên tử nguyên tố khác, các orbital của nguyên tử carbon phải lai hóa. Số orbital lai hóa bằng tổng số liên kết  xung quanh nguyên tử C • Lai hóa sp3: s + 3 p(px,py,pz) → 4 obitan lai hóa, hướng về bốn đỉnh tứ diện đều. • Lai hóa sp2: s + 2 p(px,py) → 3 obitan lai hóa, hướng về ba đỉnh tam giác đều. • Lai hóa sp: s + p(px) → 2 obitan lai hóa, cấu trúc thẳng hàng
  • 7.
  • 8.
    1.3 Liên kết và liên kết  -Liên kết : do sự xen phủ trục của các orbital s,p. -Liên kết : do sự xen phủ bên của các obitan p. Độ bền liên kết:  > π
  • 9.
  • 10.
    2. CẤU TRÚCKHÔNG GIAN CỦA KHUNG CARBON – CẤU DẠNG
  • 11.
    2.1 Công thứcvạch Công thức nguyên - Công thức phân tử: Vd: (C2H6O) n n=1 C2H6O Công thức cấu tạo: Trong mặt phẳng - Cấu tạo đầy đủ (công thức khai triển) - Cấu tạo thu gọn (công thức bán khai triển) CH3–CH3 hay CH3CH3 - Công thức vạch: thường dùng biểu diễn các phân tử lớn. CH3CH2CH=CH(CH2)4C≡C(CH2) 5C6H5
  • 12.
  • 13.
    2.2 Công thứcphối cảnh Biểu diễn phân tử trong không gian ba chiều. Nét liền: liên kết nằm trong mặt phẳng Nét đứt: liên kết hướng ra sau mp Nét đậm: liên kết hướng ra trước mp C CH3 H C C HO COOH CH3 H HOOC OH
  • 14.
    2.3 Công thứcchiếu Fisher COOH COOH . Trục C thẳng, nhóm có số oxi hóa cao ở trên . Nối thẳng đứng: liên kết nằm trong mặt phẳng hoặc hướng ra sau mặt phẳng. . Nối nằm ngang: liên kết hướng ra trước mặt phẳng CH3 CH COOH OH COOH HO H CH3 COOH H OH CH3 C CH3 HOOC H OH C OH CH3 H OH CH3 H
  • 15.
    2.4 Công thứcnewman Phân tử được biểu diễn theo hướng nhìn dọc trục nối C–C CH3 H H H H CH3 CH3 H CH3 H H H
  • 16.
    Đồng phân cấutrạng (Cấu dạng) Sự quay tự do của các nhóm nguyên tử quanh nối σC-C trong không gian tạo nên vô số cấu dạng. Các cấu dạng của n–Butan: CH3CH2CH2CH3 CH3 H H H H CH3 CH3 CH H 3 H H H CH3 H H H H CH3 CH3 CH3 H Đối lệch Bán lệch Che khuất 1 phần Che khuất toàn phần (Bền) (Khá bền) (Kém bền) (Không bền) H H H
  • 17.
  • 18.
    Phân tử thườngphân bố không đồng phẳng Cấu trạng của ciclohexan 2 dạng: Ghế và thuyền Dạng ghế bền hơn dạng thuyền
  • 19.
    3. ĐỒNG PHÂN ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ
  • 20.
    3.1 Đồng phâncấu tạo • Đp mạch C n-butan iso- butan Ciclobutan CH3CHCH3 CH3 CH3CH2CH2CH3 CH2 CH2 CH2 CH2 • Đp vị trí α -Alanin β- alanin • Đp nhóm chức CH3CHCOOH NH2 H2NCH2CH2COOH aldehid propionic aceton CH3CH2CH=O CH3CCH3 O
  • 21.
    3.2 Đồng phânlập thể Định nghĩa: Những chất có cùng công thức cấu tạo nhưng có các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử phân bố trong không gian ở vị trí khác nhau. Phân loại: Đp hình học và Đp quang học
  • 22.
    Đồng phân hìnhhọc Do sự phân bố khác nhau đối với bộ khung cứng (Nối đôi, vòng no) C C Br CH3 Br H C C Br CH3 H Br CH3 CH3 H H CH3 H H CH3 Br CH3 Br H
  • 23.
    Đồng phân hìnhhọc của hợp chất có nhiều nối đôi. Hợp chất có n nối đôi liên hợp và chứa nhóm thế bất đối xứng thì có 2n đồng phân hình học Cis- cis trans-cis C C H a H C C b H H a H C C C C H b H H Trans- trans Cis - trans C C a H H C C b H H C C H a H C C H H b
  • 24.
    Tính chất củađồng phân hình học + Các đồng phân trans thường bền hơn các đồng phân Cis + Nhiệt độ sôi (bp) của đồng phân cis thường cao hơn đồng phân trans. + Nhiệt độ nóng chảy (mp) của đồng phân cis thường thấp hơn đồng phân trans. Vd: Acid cyclopropadicarboxylic COOH H H COOH H COOH H H H COOH dạng cis tnc=139oc dạng trans tnc=175oc
  • 25.
    Vài tính chấtcủa đồng phân hình học + Tỷ trọng và chiết suất của đồng phân cis thường lớn hơn các đồng phân trans. + Hoạt tính của đồng phân hình học có thể khác nhau: Acid Maleic dễ bị mất nước để cho anhydric hơn acid fumaric H C C C H C OH OH O O O H C 0 c C 140 C H C O O H2O H C 0 c C 300 C C H OH O HO O
  • 26.
    Đồng phân quanghọc Các chất có cùng công thức cấo tạo nhưng có khả năng làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực những góc khác nhau. >< Mắt (1) (2) (3) (4) (5) (6) (1) nguồn sáng 4) ánh sáng phân cực (2) ánh sáng thường (5) Ống chứa mẫu (3) Kính phân cực (6) Kính phân giải Mẫu chất có khả năng làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực gọi là chất có tính triền quang
  • 27.
    Tính bất đốixứng Các chất làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực thì có tính bất đối xứng phân tử Cấu trúc bất đối xứng là ảnh cho bỡi gương phẳng không trùng khích với vật HOOC C CH3 H HO CH3 C COOH H OH COOH HOOC Cl Cl HOOC COOH Cl Cl
  • 28.
    Đồng phân củaHC có 1 C* Carbon bất đối xứng(C*) mang bốn nhóm thế khác nhau VD: Acid lactic: CH3 CH COOH OH COOH HO H CH3 COOH H OH CH3 HOOC C CH3 H HO CH3 C COOH H OH 50%(+) 50%(-) Hỗn hợp tiêu triền
  • 29.
    HC có 2C*không tương đương CH3 CH CH Acid 2,3-dihidroxy butanoic OH COOH OH COOH HO H CH3 HO H COOH H OH H OH CH3 COOH H OH HO H CH3 COOH HO H H OH CH3 A B C D AB,CD là cặp đối hình Các cặp khác là bán đối hình
  • 30.
    Hợp chất có2 C* tương đương Vd: Acid tartric: Hợp chất Meso COOH H OH H OH COOH HOOC CH CH OH COOH OH COOH HO H H OH COOH COOH H OH HO H COOH
  • 31.
    Đồng phân loạiCiclan (Cicloankan) 1,2–dimethylcyclopropan có 3 đồng phân lập thể CH3 CH3 CH3 CH3 CH3 CH3 Trans Trans Cis: MESO
  • 32.
    Danh pháp D-L Cấu hình chuẩn của aldehid glyceric(glyceraldehid) CHO H OH CH2OH CHO HO H CH2OH D (+) Glyceraldehid L (-) glyceraldehid COOH H C OH C CH3 COOH HO H CH3 Acid D_Lactic Acid L_Lactic
  • 33.
    Danh pháp D-L CHO (CHOH)n CHO (CHOH)n C HO H C CH2OH H OH CH2OH Đường dãy D đường dãy L COOH H C NH2 C R COOH H2N H R Acid amin dãy D Acid amin dãy L
  • 34.
    Tác dụng sinhhọc của đp quang học Đp quang học có vai trò quan trọng trong đời sống tự nhiên Các chất chuyển hóa, các chất men là các hệ thống hợp chất quang hoạt + D-(+)-Glucose là đường có tác dụng sinh học làm chất tiêm truyền, ngược lại L-(+)-Glucose không có tác dụng sinh học. + Asparagin dạng hữu truyền có vị ngọt, tả triền có vị đắng, racemix không vị. + Adrenalin dạng tả triền tác dụng lên thành mạch máu gấp 15 lần dạng hữu truyền.
  • 35.
    HIỆU ỨNG ĐIỆNTỬ (HIỆU ỨNG CẤU TRÚC)
  • 36.
    Mục tiêu •Nêu được các ví dụ về sự phân cực của các liên kết trong phân tử • Trình bày được đặc điểm của hiệu ứng cảm ứng, hiệu ứng liên hợp. • So sánh và giải thích được tính chất của một số hợp chất hữu cơ bằng các hiệu ứng cấu trúc.
  • 37.
    Sự phân cựccủa liên kết H H C C C < H   C > Cl   C O
  • 38.
    Công thức giớihạn Sự phân cực của nối  được biểu diễn bỡi các công thức giới hạn H C O H H C O H H C hay H O   Hay Công thức thật sự của phân tử là tổ hợp tuyến tính của các công thức giới hạn
  • 39.
  • 40.
    Định nghĩa -Tính chất   C > C >> C >>> X Là hiệu ứng của nối , do sự chênh lệch độ âm điện C –>- X C –– H C -<– Y –I: Cảm âm I=0: chuẩn +I: Cảm dương Tính chất -Có tính thường trực. -Truyền dài theo trục C và tắt dần (giảm dần tác dụng khi càng xa tâm gây hiệu ứng).
  • 41.
    Nhóm nguyên tửhút e, đẩy e + Nhóm nguyên tử hút e gây hiệu ứng cảm âm(-I) -F > -Cl > -Br > -I –>-C≡CH > –>-CH=CH2 Độ âm điện Csp > Csp2 > Csp3 + Nhóm nguyên tử đẩy e gây hiệu ứng cảm dương(+I) -C(CH3)3 > -CH(CH3)2 > -CH2CH3 > -CH3 -O2- < -S2-
  • 42.
    Ảnh huởng tínhchất acid/base R–CO–O-<-H RCOO- + H+ R N H R N R hút e: Làm tăng sự phân cực của liên kết O-H về phía O, H+ dê đứt tính acid tăng. Làm giảm mật độ e trên nguyên tử N, giảm khả năng nhận H+  tính base giảm R đẩy e: Làm giảm sự phân cực của liên kết O-H về phía O, H+ khó đứt tính acid giảm. Làm tăng mật độ e trên nguyên tử N, tăng khả năng nhận H+  tính base tăng. H
  • 43.
    Ví dụ AcidKa CH3-COOH 1,76.10-5 C6H5-CH2-COOH 5,03.10-5 Br-CH2-COOH 138.10-5 Cl-CH2-COOH 155.10-5 F-CH2-COOH 217.10-5 H-COOH 21,4.10-5 (CH3)3C-COOH 0,94.10-5 Giải thích độ mạnh các acid Acid Ka CH3-CH2-CH-COOH Cl 139.10-5 CH3-CH-CH2-COOH Cl 8,9.10-5 CH2-CH2-CH2-COOH Cl 3,0.10-5 Giải thích độ mạnh các base Tính base: CH3-NH2 > H-NH2 > HO-NH2
  • 44.
    Acid - Base Acid Base Bronsted - Lowry Cho H+ Nhận H+ Lewis Nhận đôi e Cho đôi e Hằng số acid Ka càng lớn: Tính acid, càng mạnh và ngược lại H R–CO–O-<-H R-COO- + H+ Ka = [RCOO-][H+]/[RCOOH] R N H R N +]/[RNH2][H+] Kb = [RNH3 Hằng số base(Kb) càng lớn: Tính base càng mạnh và ngược lại
  • 45.
    HỆ LIÊN HỢP HIỆU ỨNG LIÊN HỢP
  • 46.
    Sự liên hợp Sự xen phủ của các orbital p cách nhau 1 nối  để tạo thành orbital chung cho cả phân tử. Sự liên hợp cũng được biểu diễn bỡi các công thức giới hạn. CH2 CH CH CH2 CH2 CH CH CH2 Hay C C C C H C C H H H H H C C C C H H H H H H
  • 47.
    Năng lượng liênhợp(cộng hưởng) của benzen Năng lượng cộng hưởng -30Kcal/mol H0 = -24,5 Kcal/mol H0 = -26,5 Kcal/mol H0 = -49,3 Kcal/mol H0 = -28,4 Kcal/mol
  • 48.
    Hiệu ứng liênhợp Là hiện tượng phân bố lại (lan truyền) e trong phân tử, xảy ra khi hệ liên hợp có chứa nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử đẩy hoặc hút e. Kí hiệu là C(conjugate effect). CH2 CH CH CH CH3 CH2 CH CH CH CH3 Hiệu ứng liên hợp không giảm khi mạch C kéo dài, nó truyền đi trong toàn hệ liên hợp   CH2 CH CH CH CH O
  • 49.
    Các hệ thốngliên hợp điển hình - Liên kết  với orbital p trống: CH2 CH CH2 CH2 CH CH2 - Liên kết  với đôi e p cô lập CH2 CH Cl CH2 CH Cl - Liên kết  tiếp cách: CH2 CH CH CH2 CH2 CH CH CH2 - Điện tử p cô lập và obital p trống CH3 C O H CH3 C CH3 - Liên kết  với điện tử độc thân O H CH3 CH CH3 CH CH3
  • 50.
    Nhóm nguyên tửgây hiệu ứng liên hợp + Các ntử, nhóm ntử (–C), có thể nhận một đôi điện tử. –NO2 > –SO3H > –C≡N > –C≡C–R > –HC=CH2 + Các ntử, nhóm ntử (+C), những nhóm chức có mang một hay nhiều đôi điện tử: –NH2 –O–R –OH –X –O2- –C:- + Có một số nhóm, hiệu ứng liên hợp thay đổi tùy theo bản chất của nhóm thế liên kết với chúng N O O C _ + C N H H C C
  • 51.
    Sự liên hợptrong acetic acid CH3 C O O H CH3 C O O H CH3 C O O H CH3 C O O H   CH3 C O O H
  • 52.
    ỨNG DỤNG VD1:so sánh tính acid của etanol và phenol. Giải thích: CH3-CH2-O-H H-O-H O H CH3–CH2–>– (C6H5-<-) (+I) (-C) Tính acid: C2H5OH < H2O < C6H5OH KaEtanol =10-17 KaH2O =10-14 Kaphenol = 10-10 O H O H O H O H O H
  • 53.
    ỨNG DỤNG Vd2:Giải thích độ mạnh của bazơ hữu cơ CH3-NH2 > HO-NH2 > CH3->- HO-<- CH3-CO-<- (+I) (-I) (-C) Vd3: CH3-CH2-NH2 > CH3 C O NH2 NH2
  • 54.
    3. Hiệu ứngsiêu liên hợp (siêu tiếp cách)
  • 55.
    Định nghĩa Làkhuynh hướng liên hợp của nối tiếp cách với liên kết  hoặc obitan p trống Ví dụ: H H C H C C H H H H C H C C H H H H H H C H H C H H C H C H H H
  • 56.
    Ứng dụng hiệuứng siêu liên hợp 1. Phản ứng thế H: Do hiệu ứng siêu tiếp cách, Các nối C–H trở nên kém bền CH3–CH=CH2 + Cl2 500–6000c ClCH2–CH=CH2+HCl 2. Tiểu phân càng có nhiều hiệu ứng siêu liên hợp thì càng bền. Cacbocation Carbanion Gốc tự do
  • 57.
    2.Tiểu phân càngcó nhiều hiệu ứng siêu liên hợp thì càng bền. a/. Cacbocation và gốc tự do: Bậc 1 < Bậc 2 < Bậc 3 H H b/. Độ bền các carbanion: CH3 CH3 H H CH3 CH3 c/. Độ bền các alcen: alcen mang càng nhiều nhóm thế càng bền C C R H H H C C R R H H C C R H H R C C R R R H C C R R R R H C H CH3 C H CH3 C H CH3 C CH3 H C H CH3 C H CH3 C H CH3 C CH3
  • 58.
    SƠ LƯỢC CƠCHẾ PHẢN ỨNG
  • 59.
    1. ĐỊNH NGHĨA Cơ chế phản ứng là xem xét các phản ứng dưới ba góc độ: • Các giai đoạn của phản ứng • Bản chất của sự đứt và thành lập các nối đặc trưng của phản ứng • Trạng thái chuyển tiếp của phản ứng Giải thích sản phẩm sinh ra phù hợp với quá trình thực nghiệm.
  • 60.
    ĐẶC ĐIỂM PHẢNỨNG HỮU CƠ - Diễn ra với tốc độ chậm - Các phản ứng thường thuận nghịch, hiệu suất phản ứng không cao. - Các phản ứng thường xảy ra theo nhiều hướng khác nhau tạo thành hỗn hợp sản phẩm.  dùng nhiệt, xúc tác và kĩ thuật thực hiện phản ứng
  • 61.
    2. PHÂN LOẠI 1. Phản ứng thế (Substituation) CH3-H + Cl2 → CH3-Cl + HCl 2. Phản ứng cộng CH2=CH2 + Cl-Cl → Cl-CH2CH2-Cl 3. Phản ứng tách loại H-CH2-CH2-OH → CH2=CH2 + H2O 4. Phản ứng oxi hóa khử CH3-CH=O + H2 → CH3-CH2-OH CH2=CH2 + [O] + H2O → HO-CH2-CH2-OH 5. Phản ứng chuyển vị.
  • 62.
    Phản ứng chuyểnvị Có thể làm thay đổi khung Carbon. C6H5 CH CH CH2 OH H C6H5 CH CH CH2 OH C N OH R' R H R C O N R' H
  • 63.
    3. Sự phâncắt liên kết + Phân cắt đồng ly: tạo các gốc tự do hv Cl Cl Cl Cl CH3 H CH3 H + Phân cắt dị li: Tạo các ion, carbocation, carbanion CH3 C CH3 Br C CH3 CH3 CH3 CH3 Br C6H4NO2p C pO2NC6H4 H C6H4NO2p OH C6H4NO2p C pO2NC6H4 C6H4NO2p H
  • 64.
    4.Các kiểu cơchế phản ứng + Cơ chế Nucleophil(thân hạch-hạt nhân)   Cl < CH3 OC2H5 CH3 O C2H5 Cl + Cơ chế Electrophil(thân electron-điện tử) NO2 NO2 H + Cơ chế gốc tự do CH4 Cl CH3 HCl CH3 Cl2 CH3Cl Cl