Trao đổi trực tuyến tại:
http://www.mientayvn.com/Y_online.html
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Hợp chất dị vòng trong cấu tạo hoá học, vòng có chứa nguyên tố khác carbon,
còn gọi là dị tố, ví dụ N, O, S, ....
N N
N
N
N
H
N
N
H
N
N
N
H
S O
pyridine pyrimidine quinoline
pyrrole imidazole triazole
thiophene furan
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
I. Pyrrole, Thiophene, Furan
N
H
S O
pyrrole thiophene furan
Do tính chất không định chỗ của cặp điện tử không tạo liên kết trên dị tố, không
thể proton hoá do đó những dị vòng này không có tính base. Độ âm điện của các
dị tố ảnh hưởng đến sự không định chỗ của điện tử, kết quả tính thơm của các dị
vòng theo thứ tự thiophene > pyrrole > furan.
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Chlorophyll
N
N
N
N
O
O
MeO
O
O
C20H34
Mg
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Haem thành phần mang oxy của Haemoglobin
N
N
N
NFe
COOH
COOH
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Acetylenic thiophene được tìm thấy trong các thực vật bậc cao.
Kháng sinh penicillin
S
N
S
O
S
N
H
O
COOH
COOH
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Knorr pyrrole synthesis
R
2
R
1
O
NH2
R
3
R
4O
R
3
R
4
R
2
R
1
O
N
R
3
R
4
R
2
R
1
O
N
H
R
3
R
4
R
2
R
1 N
OH
N
R
3
R
4
R
1
R
2
+
H+
- H2O
- H2O
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Paal Knorr Reaction
O O
R
1
R
2
R
3
R
4
NH3
NH2 O
R
1
R
2
R
3
R
4
N
R
2
R
3
R
4
R
1N
H
R
2
R
3
R
4
R
1
NH O
R
1
R
2
R
3
R
4
+
- H2O
- H2O
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Paal Knorr Reaction
O O
Ph
S
OHPhSPh
SH2
OH O
Ph
SH
S O
Ph
SH O
Ph
+
-H2O
-H2O
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
II. Oxazole, Imidazole, Thiazole
N
N
H
N
S
N
O
imidazole thiazoleoxazole
N
N
H
NH2
S
N
OH
N
N
NH2
+
Histamine Vitamin thiamine
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
II. Oxazole, Imidazole, Thiazole
N
N
H
NH2
S
N
OH
N
N
NH2
+
Histamine Vitamin thiamine
Cl
O
N
H
COOEt
MeO
NH2
NH2
S
S
N
NH2
N
H
COOEt
MeO
.HCl
+
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
III. Isoxazole, Pyrazole, Isothiazole
N
N
H
N
S
N
O
Pyrazole IsothiazoleIsoxazole
O
N
Br
OH
NH-t-Bu
Bronchial asthma
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
IV. Pyridine
N
O
O
H
O
O
O
EtO
O
O
O
O
EtO
O
O
O
EtO
N
H
O
OMe
H
NH2
COOMe
- H2O
Heat
Dihydropyridine làm giảm áp suất máu
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
V. Quinoline, Isoquinoline
N
N
Quinoline Isoquinoline
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
VI. Benzopyrrole, Benzofuran, benzothiophene
N
H
O S
N
H
N
X
O
H
CH3
N
H
OH NH2
X = OH lysergic acid
X = NEt2 lysergic acid diethylamide
5-hydroxytryptamine
Chất dẫn truyền thần kinh, tác động trên hệ thần kinh trung ương.
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
VII. Dị vòng 5 cạnh với 3 hoặc 4 dị tố
O
N
N
O
NN
S
NN
S
N
N
O
N
N
N
H
N
N
S
N
N
N
H
N
NN
O
N
NN
S
N
NN
N
H
N
N
oxadiazoles
thiadiazoles
triazoles
tetrazole oxatriazole thiatriazole
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
VII. Dị vòng 6 cạnh với dị tố oxy
O O O O
O
O O O O
O
O
OH
OH
OH
OH
OH
OH
O
OOMe
OMe
O
+
+
+
pyrilium cation 2-pyrone 4-pyrone
benzopyrilium cation
coumarine
chromone
delphinidin chloride khellin bronchial asthma
Màu đỏ, violet, blue
của cánh hoa gọi là
anthocyanins
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
VIII. Pyrimidine
N
N
N
N
N
N
N
H
NH
O
O
N
H
NH
O
O
N
H
N
O
NH2
N
N
N
H
N
NH2
N
NH
N
H
N
O
NH2
O
N
NH
O
O
OH
N3
pyridazine pyrimidine pyrazine
uracil thymidine cytosine adenine
guanine
AZT (Zidovudine) ức chế enzyme reverse
transcriptase, thuốc kháng virus dùng
trị AIDS (acquired immune deficiency
syndrome)
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Nucleic acids được tìm thấy lần đầu tiên cách đây trên 100 năm, là acids có
mặt trong nhân tế bào gồm RNA và DNA. Uracil có trong RNA, Thymine trong
DNA và Cytosine có trong RNA và DNA.
5-Flourouracil (5-FU) là thuốc trị liệu ung thư.
Adenine và Guanine là hai purines có trong DNA và RNA.
Tác nhân kháng nấm Flucytosine (5-F Cytosine), caffeine trong coffee, trà và
nước uống cola đều có nhân pyrimidine.
Nucleic acids
Một trong những thành tựu khoa học nổi bật trong thế kỷ 20 là sự xác định ở
mức độ phân tử của tương tác hoá học liên quan đến chuyển đổi thông tin di
truyền và kiểm soát sinh tổng hợp protein. Những phân tử hoạt động sinh học
liên quan là nucleic acids.
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
N
Nucleotides
N N
N
NH2
O
H
OH
HH
OH
H
C
H2
OP
OH
OH
O
N
N N
N
NH2
O
H
OH
HH
OH
H
C
H2
OP
OH
O
O
POH
O
OH
Adenosine5'-monophosphate(AMP) Adenosinediphosphate(ADP)
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Nucleotides
N
N N
N
NH2
O
H
OH
HH
O
H
C
H2
O
P
O
OH
Adenosine 3',5'-cyclic monophosphate (cyclic AMP)
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
.
O N
O
CH2
O
P
P
O
O
NH
O
O N
O
CH2
O
O
O
N
O
N
H
H
O
O N
O
CH2
O
P
O
O
NH
O
O
N
NH
N
O
NH
H
N
O
CH2
O
ON
NH
N
O
NH
H
N
O
CH2
O
P
O
OO
O
C
H2
O
P
O
OO
N
N
NH
N
N
H
O
C
H2
O
P
O
OO
N
N
NH
N
N
H
ON
N
O
N
H
H
C
H2
O
CH2
C G
T A
T A
CG
5'
3'
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Thuốc trị ung thư
Ung thư (cancer) bệnh do tế bào tăng sinh không được kiểm soát. Thuốc dùng
để kiểm soát bệnh ung thư có tác dụng ngăn sự phát triển không được kiểm
soát của tế bào bằng cách ngăn chặn quá trình sao chép DNA.
Thuốc 5-FU, thuốc kháng chuyển hoá trị ung thư dạ dày và ung thư vú. Flourine
có tác dụng ngăn chuyển Uracil thành Thymine, một chất cần cho sinh tổng hợp
DNA.
NH
N
H
O
O
F
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
N
Thuốc trị ung thư
Ung thư bạch cầu (leukemia) được điều trị bằng Methotrexate. Thuốc
kháng chuyển hoá acid folic làm chậm sự tăng sinh tế bào.
N
N
NNH2
NH2
C
H2
N
CH3
N
H
O
COOH
COOH
Methotrexate
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Thuốc trị ung thư
Thuốc Cyclophosphamide dùng điều trị lymphomas (Hodgkin’s disease)
cũng như ung thư buồng trứng, ung thư phổi và ung thư vú. Tác dụng
của tác nhân alkyl hoá Cyclophosphamide ngăn sự sao chép DNA, gắn
với hai chuỗi của DNA bằng cầu hoá trị, làm DNA không thể tách để sao
chép.
N
H
P
O
N
O
Cl
Cl
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound)
.
Thuốc trị ung thư
N
N
N
N
HNH2
OMe
O-Methylguanine
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
.
O
O
C
H
N
H
R
boc C
H2
Resin
Cl
C
H
N
H
R
boc
O
O
C
H2
Resin
C
H
NH2
R O
O
C
H2
Resin
O
OH
C
H
N
H
R
boc
C
H
N
H
R
boc N
H
C
H
R O
O
C
H2
Resin
O
C
H
NH2
R
N
H
C
H
R O
O
C
H2
Resin
O
C
H
NH2
R
N
H
C
H
R OH
O
O
-
HCl
DCCI
HCl
HBr, CF3COOH
boc = tert-butoxycarbonyl DCCI = N, N’ –dicyclohexyl carbodiimide
HOA HOC DAI CUONG
Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai
DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH
.
1- Fischer Indole synthesis (cơ chế phản ứng)
2- Phản ứng Mannich (cơ chế phản ứng)
3- Phản ứng Vilsmeier (cơ chế phản ứng)
4- Phản ứng Skraup
5- Phản ứng Chichibabin

Hợp chất dị vòng

  • 1.
    Trao đổi trựctuyến tại: http://www.mientayvn.com/Y_online.html
  • 2.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Hợp chất dị vòng trong cấu tạo hoá học, vòng có chứa nguyên tố khác carbon, còn gọi là dị tố, ví dụ N, O, S, .... N N N N N H N N H N N N H S O pyridine pyrimidine quinoline pyrrole imidazole triazole thiophene furan
  • 3.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . I. Pyrrole, Thiophene, Furan N H S O pyrrole thiophene furan Do tính chất không định chỗ của cặp điện tử không tạo liên kết trên dị tố, không thể proton hoá do đó những dị vòng này không có tính base. Độ âm điện của các dị tố ảnh hưởng đến sự không định chỗ của điện tử, kết quả tính thơm của các dị vòng theo thứ tự thiophene > pyrrole > furan.
  • 4.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Chlorophyll N N N N O O MeO O O C20H34 Mg
  • 5.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Haem thành phần mang oxy của Haemoglobin N N N NFe COOH COOH
  • 6.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Acetylenic thiophene được tìm thấy trong các thực vật bậc cao. Kháng sinh penicillin S N S O S N H O COOH COOH
  • 7.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Knorr pyrrole synthesis R 2 R 1 O NH2 R 3 R 4O R 3 R 4 R 2 R 1 O N R 3 R 4 R 2 R 1 O N H R 3 R 4 R 2 R 1 N OH N R 3 R 4 R 1 R 2 + H+ - H2O - H2O
  • 8.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Paal Knorr Reaction O O R 1 R 2 R 3 R 4 NH3 NH2 O R 1 R 2 R 3 R 4 N R 2 R 3 R 4 R 1N H R 2 R 3 R 4 R 1 NH O R 1 R 2 R 3 R 4 + - H2O - H2O
  • 9.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Paal Knorr Reaction O O Ph S OHPhSPh SH2 OH O Ph SH S O Ph SH O Ph + -H2O -H2O
  • 10.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . II. Oxazole, Imidazole, Thiazole N N H N S N O imidazole thiazoleoxazole N N H NH2 S N OH N N NH2 + Histamine Vitamin thiamine
  • 11.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . II. Oxazole, Imidazole, Thiazole N N H NH2 S N OH N N NH2 + Histamine Vitamin thiamine Cl O N H COOEt MeO NH2 NH2 S S N NH2 N H COOEt MeO .HCl +
  • 12.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . III. Isoxazole, Pyrazole, Isothiazole N N H N S N O Pyrazole IsothiazoleIsoxazole O N Br OH NH-t-Bu Bronchial asthma
  • 13.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . IV. Pyridine N O O H O O O EtO O O O O EtO O O O EtO N H O OMe H NH2 COOMe - H2O Heat Dihydropyridine làm giảm áp suất máu
  • 14.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . V. Quinoline, Isoquinoline N N Quinoline Isoquinoline
  • 15.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . VI. Benzopyrrole, Benzofuran, benzothiophene N H O S N H N X O H CH3 N H OH NH2 X = OH lysergic acid X = NEt2 lysergic acid diethylamide 5-hydroxytryptamine Chất dẫn truyền thần kinh, tác động trên hệ thần kinh trung ương.
  • 16.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . VII. Dị vòng 5 cạnh với 3 hoặc 4 dị tố O N N O NN S NN S N N O N N N H N N S N N N H N NN O N NN S N NN N H N N oxadiazoles thiadiazoles triazoles tetrazole oxatriazole thiatriazole
  • 17.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . VII. Dị vòng 6 cạnh với dị tố oxy O O O O O O O O O O O OH OH OH OH OH OH O OOMe OMe O + + + pyrilium cation 2-pyrone 4-pyrone benzopyrilium cation coumarine chromone delphinidin chloride khellin bronchial asthma Màu đỏ, violet, blue của cánh hoa gọi là anthocyanins
  • 18.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . VIII. Pyrimidine N N N N N N N H NH O O N H NH O O N H N O NH2 N N N H N NH2 N NH N H N O NH2 O N NH O O OH N3 pyridazine pyrimidine pyrazine uracil thymidine cytosine adenine guanine AZT (Zidovudine) ức chế enzyme reverse transcriptase, thuốc kháng virus dùng trị AIDS (acquired immune deficiency syndrome)
  • 19.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Nucleic acids được tìm thấy lần đầu tiên cách đây trên 100 năm, là acids có mặt trong nhân tế bào gồm RNA và DNA. Uracil có trong RNA, Thymine trong DNA và Cytosine có trong RNA và DNA. 5-Flourouracil (5-FU) là thuốc trị liệu ung thư. Adenine và Guanine là hai purines có trong DNA và RNA. Tác nhân kháng nấm Flucytosine (5-F Cytosine), caffeine trong coffee, trà và nước uống cola đều có nhân pyrimidine. Nucleic acids Một trong những thành tựu khoa học nổi bật trong thế kỷ 20 là sự xác định ở mức độ phân tử của tương tác hoá học liên quan đến chuyển đổi thông tin di truyền và kiểm soát sinh tổng hợp protein. Những phân tử hoạt động sinh học liên quan là nucleic acids.
  • 20.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . N Nucleotides N N N NH2 O H OH HH OH H C H2 OP OH OH O N N N N NH2 O H OH HH OH H C H2 OP OH O O POH O OH Adenosine5'-monophosphate(AMP) Adenosinediphosphate(ADP)
  • 21.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Nucleotides N N N N NH2 O H OH HH O H C H2 O P O OH Adenosine 3',5'-cyclic monophosphate (cyclic AMP)
  • 22.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH . O N O CH2 O P P O O NH O O N O CH2 O O O N O N H H O O N O CH2 O P O O NH O O N NH N O NH H N O CH2 O ON NH N O NH H N O CH2 O P O OO O C H2 O P O OO N N NH N N H O C H2 O P O OO N N NH N N H ON N O N H H C H2 O CH2 C G T A T A CG 5' 3'
  • 23.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Thuốc trị ung thư Ung thư (cancer) bệnh do tế bào tăng sinh không được kiểm soát. Thuốc dùng để kiểm soát bệnh ung thư có tác dụng ngăn sự phát triển không được kiểm soát của tế bào bằng cách ngăn chặn quá trình sao chép DNA. Thuốc 5-FU, thuốc kháng chuyển hoá trị ung thư dạ dày và ung thư vú. Flourine có tác dụng ngăn chuyển Uracil thành Thymine, một chất cần cho sinh tổng hợp DNA. NH N H O O F
  • 24.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . N Thuốc trị ung thư Ung thư bạch cầu (leukemia) được điều trị bằng Methotrexate. Thuốc kháng chuyển hoá acid folic làm chậm sự tăng sinh tế bào. N N NNH2 NH2 C H2 N CH3 N H O COOH COOH Methotrexate
  • 25.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Thuốc trị ung thư Thuốc Cyclophosphamide dùng điều trị lymphomas (Hodgkin’s disease) cũng như ung thư buồng trứng, ung thư phổi và ung thư vú. Tác dụng của tác nhân alkyl hoá Cyclophosphamide ngăn sự sao chép DNA, gắn với hai chuỗi của DNA bằng cầu hoá trị, làm DNA không thể tách để sao chép. N H P O N O Cl Cl
  • 26.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH HỢP CHẤT DỊ VÒNG (Heterocyclic compound) . Thuốc trị ung thư N N N N HNH2 OMe O-Methylguanine
  • 27.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH . O O C H N H R boc C H2 Resin Cl C H N H R boc O O C H2 Resin C H NH2 R O O C H2 Resin O OH C H N H R boc C H N H R boc N H C H R O O C H2 Resin O C H NH2 R N H C H R O O C H2 Resin O C H NH2 R N H C H R OH O O - HCl DCCI HCl HBr, CF3COOH boc = tert-butoxycarbonyl DCCI = N, N’ –dicyclohexyl carbodiimide
  • 28.
    HOA HOC DAICUONG Y – DUOC – RHM Dr. DANG Van Hoai DAI HOC Y DUOC TP. HO CHI MINH . 1- Fischer Indole synthesis (cơ chế phản ứng) 2- Phản ứng Mannich (cơ chế phản ứng) 3- Phản ứng Vilsmeier (cơ chế phản ứng) 4- Phản ứng Skraup 5- Phản ứng Chichibabin