Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Tài liệu tham khảo
[1] Paula Y. Bruice, ‘Organic chemistry’, fifth edition, Pearson
Prentice Hall, 2007
[2] Graham T.W. Solomons, Craig B. Fryhle, ‘Organic chemistry’,
eighth edition, John Wiley & Sons, 2004
[3] Francis A. Carey, ‘Organic chemistry’, fifth edition, McGrawHill, 2003
[4] Robert T. Morrison, Robert N. Boyd, ‘Oragnic chemistry’, sixth
edition, Prentice Hall, 1992
[5] Trần Thị Việt Hoa, Phan Thanh Sơn Nam, ‘Hóa hữu cơ’, NXB
Đại Học Quốc Gia – HCM, 2007
[6] Trần Thị Việt Hoa, Trần Văn Thạnh, ‘Bài tập hoá hữu cơ’, NXB
Đại Học Quốc Gia – HCM, 2004
[8] Thái Doãn Tĩnh, ‘Cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ’, NXB Khoa Học
Kỹ Thuật, 2000
[9] Trần Quốc Sơn, ‘Cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ’, NXB Giáo Dục,
1979
http://hhud.tvu.edu.vn

2
NỘI DUNG CHÍNH
• Đồng phân của hợp chất hữu cơ
• Hiệu ứng trong hợp chất hữu cơ
• Cơ chế các phản ứng của hợp chất hữu cơ
• Alkane
• Alkene
• Alkyne
• Alkadiene
• Hợp chất hydrocarbon thơm
• Dẫn xuất halogen
• Alcohol – Phenol
• Aldehyde – Ketone
• Carboxylic acid
• Amine – Hợp chất diazonium http://hhud.tvu.edu.vn

3
Chương 1:

ĐỒNG PHÂN

• Đồng phân: những hợp chất hữu cơ có
công thức phân tử giống nhau, công thức
cấu tạo khác nhau
tính chất hóa học, vật
lý, sinh học khác nhau
• Phân loại:
+ Đồng phân cấu tạo (phẳng)
+ Đồng phân lập thể: đồng phân hình học
(cis, trans), đồng phân quay (cấu dạng),
đồng phân quang học
http://hhud.tvu.edu.vn

4
I. Đồng phân cấu tạo
Do có sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử
trong mạch C
I.1. Đồng phân mạch C
n-butane
iso-butane

C6H12

methyl cyclopentane

cyclohexane
http://hhud.tvu.edu.vn

5
I.2. Đồng phân do vị trí các liên kết bội, nhóm chức
butene-1

C4H8

OH

butene-2

OH

OH

OH
OH
1,2-

1,3-

OH
1,4-

dihydroxy benzene

http://hhud.tvu.edu.vn

6
I.3. Đồng phân có nhóm định chức khác nhau
dimethyl ketone
C3H6O

propan-2-one
O

acetone

CHO

propionaldehyde
propanal
propionic aldehyde

C3H6O2

COOH

Propionic acid

O
O

http://hhud.tvu.edu.vn

methyl acetate
7
I.4. Đồng phân có nhóm thế khác nhau liên kết với
nhóm định chức

C4H10O

diethyl ether

O

O

methyl propyl ether

http://hhud.tvu.edu.vn

8
II. Đồng phân lập thể
II.1. Đồng phân hình học
II.1.1. Điều kiện xuất hiện đồng phân hình học
• Xuất hiện khi phân tử có 1 bộ phận cứng nhắc
cản trở sự quay tự do của các nguyên tử ở
đó
• 2 nguyên tử liên kết với cùng 1 nguyên tử của
bộ phận cứng nhắc phải khác nhau
http://hhud.tvu.edu.vn

9
• Thường xuất hiện ở các hợp chất có chứa:
C=C, C=N, N=N, hệ liên hợp, vòng phẳng 3
hay 4 cạnh
abC=Ccd: a ≠ b, c ≠ d

Cl
H

Cl
H

http://hhud.tvu.edu.vn

10
II.1.2. Danh pháp của đồng phân hình học
a. Hệ cis-trans: abC=Cab
• Nhóm thế tương đương nằm cùng phía
mặt phẳng liên kết π
cis
• Khác phía

H3C
H

CH3

H3C

H

cis-butene-2

trans

H
http://hhud.tvu.edu.vn

H
CH3

trans-butene-2

11
b. Hệ Z-E: abC=Ccd

a>b c>d

Quy tắc Kahn-Ingold-Prelog: dựa theo thứ
tự ưu tiên trong bảng HTTH của nhóm thế
a, c cùng phía so với mặt phẳng nối đôi: Z
(zusammen)
a, c khác phía so với mặt phẳng nối đôi: E
(entgegen)
http://hhud.tvu.edu.vn

12
35
Br

17
Cl

I

(E)-1-Bromo-2-chloro-2-fluoro-1-iodoethene

F
9

53
Br

F

I

Cl

(Z)-1-Bromo-2-chloro-2-fluoro-1-iodoethene

•Lưu ý: Khi dùng Z-E, chú ý Z, E không
phải luôn trùng với cis, trans
Cl

Cl

F

H

Cl

Cl

H

Z-, cis-

Br

E-, cishttp://hhud.tvu.edu.vn

13
II.1.3. Đồng phân hình học của abC=Nd và
aN=Nb
a. abC=Nd
• Trước đây, dùng hệ syn-, anti-, nhưng
không chính xác nên hiện nay dùng hệ Z-E
• a>b: a, d khác phía so với mặt phẳng nối
đôi
E, cùng phía
Z
• Đối với aldoxime
H3C
OH
C N
H
anti-acetaldoxime
(Z)-acetaldoxime

H3C
C N
OH
H
http://hhud.tvu.edu.vn

syn-acetaldoxime
(E)-acetaldoxime

14
• Đối với ketoxime: Cùng 1 chất, có thể gọi là
syn- hay anti- !!!
H3C

H3C
OH
C N

C N

anti-phenyl-p-tolylketoxime
syn-p-tolyl-phenylketoxime

OH

syn-phenyl-p-tolylketoxime
anti-p-tolyl-phenylketoxime

hệ syn-anti không chính xác
chuyển sang hệ Z-E
http://hhud.tvu.edu.vn

15
b. aN=Nb

C6H5
N N

N N

C6H5

C6H5

C6H5

syn-azobenzene

anti-azobenzene

http://hhud.tvu.edu.vn

16
II.1.4. Đồng phân hình học của hợp chất chứa C=C
liên hợp
a(HC=CH)nb
CH
H
6 5

H

H
H

C6H5

H

H

C6H5
H

H

H
C6H5
H

trans,trans-1,4-diphenyl-1,3-butadiene

C6H5

cis,cis-1,4-diphenyl-1,3-butadiene

C6H5
H

cis,trans-1,4-diphenyl-1,3-butadiene

H

* Số đp hình học của hệ liên hợp C=C
N = 2n-1 + 2p-1
n: số nối đôi liên hợp
p = n/2 nếu n chẵn
http://hhud.tvu.edu.vn
p = (n + 1)/2 nếu n lẻ

17
II.1.5. Đồng phân hình học của vòng no 3, 4
cạnh
• Được bố trí trên 1 mặt phẳng
các nhóm thế
không thể quay tự do
xuất hiện đồng phân
hình học
* Các nhóm thế tương đương cùng phía mặt phẳng
cis, khác phía
trans
HOOC
H

COOH

HOOC

H

H

cis-cyclopropane-1,2-dicarboxylic acid

H
COOH

trans-cyclopropane-1,2-dicarboxylic acid

http://hhud.tvu.edu.vn

18
II.1.6. Cách xác định và so sánh các đồng phân
hình học
a. xác định khoảng cách giữa các nhóm thế
Khoảng cách giữa 2 nhóm thế tương đương
trong đồng phân cis < trans
H
Cl

H
Cl

H
Cl

Cl
H
4.7 Å

3.7 Å

http://hhud.tvu.edu.vn

19
b. Moment lưỡng cực
• 2 nhóm thế giống nhau aHC=CHa
H
Cl

H

H

Cl

Cl

Cl
H

μcis (1.89D) > μtrans (0D)
• 2 nhóm thế khác nhau aHC=CHb (a ≠ b)
•2 nhóm thế cùng hút hay cùng đẩy điện tử:
μcis > μtrans
•2 nhóm thế có tính chất điện tử ngược nhau:
μcis < μtrans
http://hhud.tvu.edu.vn

20
c. Nhiệt độ nóng chảy
• Đồng phân trans-: đối xứng
mạng lưới
tinh thể chặt chẽ
tonc cis < tonc trans
• Lưu ý: mối liên hệ giữa to sôi và đồng
phân hình học không chặt chẽ
Ví dụ:
CHCl=CHCl tosôi của cis-: 60.3 oC, tosôi
của trans-: 48.4 oC
CH3CH=CHCl tosôi của cis-: 32.8 oC, tosôi
của trans-: 37.4 oC
http://hhud.tvu.edu.vn

21
II.2. Đồng phân cấu dạng (đồng phân quay)
• Là những cấu trúc không gian sinh ra do 1 nhóm
thế quay xung quanh trục C-C (không làm đứt C-C)
so với 1 nhóm nguyên tử khác
• Thường cần năng lượng 3-4 Kcal/mol
• Chỉ tồn tại những cấu dạng tương đối bền
• Không thể tách thành những đồng phân riêng rẽ!!!
• Đồng phân cấu dạng là các dạng khác nhau trong
không gian của cùng 1 cấu hình!!!
http://hhud.tvu.edu.vn

22
II.2.1. Cách biểu diễn
a. Công thức phối cảnh (không gian 3 chiều)
a

a

b
a

b
c

c

c

b

b
c

che khuất

a
b
c

a

xen kẽ

• Liên kết C-C: đường chéo trái qua phải, xa
dần người quan sát
http://hhud.tvu.edu.vn

23
b. Công thức Newman
• Quan sát dọc theo C-C
2 nguyên tử C ở
dạng che khuất, biểu diễn bằng vòng tròn
chiếu các nhóm thế lên mặt phẳng vuông
góc với C-C

aa
b
c
c

c

b
b

che khuất

a

a

c
b

xen kẽ
http://hhud.tvu.edu.vn

24
II.2.2. Cấu dạng của các hợp chất mạch hở
a. Ethane
• Quay 1 nhóm CH3 & cố định nhóm còn lại
2 đồng phân cấu dạng tới hạn
• Che khuất: khoảng cách giữa các H gần
nhau
năng lượng cao nhất
kém bền
nhất

http://hhud.tvu.edu.vn

25
•Xen kẻ: khoảng cách giữa các H xa nhau
lượng thấp nhất
bền nhất

http://hhud.tvu.edu.vn

năng

26
b. n-Butane
• Quay các nhóm thế quanh trục C2-C3
2 dạng
có năng lượng cao: che khuất toàn phần & che 1
phần
CH3
H

CH3
CH3
H
H

H
H

H
H

H
CH3

• 2 dạng có năng lượng thấp: anti (đối) & syn (lệch)
CH3
H
H
H

CH3
H
CH3

H
H
H
CH3 http://hhud.tvu.edu.vnH

27
http://hhud.tvu.edu.vn

28
II.2.3. Cấu dạng của hợp chất vòng no
•Vòng no 3,4 cạnh không có đồng phân cấu dạng
• Sức căng bayer: do sự khác biệt của góc liên kết
so với góc hóa trị bình thường (109o28’)
α = ½ (109o28’ – góc liên kết của vòng)

http://hhud.tvu.edu.vn

29
a. Cyclohexane
• Các C không cùng nằm trong 1 mặt phẳng để
bảo đảm góc liên kêt ~ 109o28’
• Các nhóm thế có thể quay quanh C-C
đồng
phân cấu dạng
• Có 2 dạng đặc trưng: ghế (bền) & thuyền
* Ghế:
• Xem như 1 tổ hợp của 6 hệ thống n-butane
• Tất cả 6 hệ thống đều ở dạng xen kẻ (syn ở butane)
5
4

3
2.5 Å

3

1

6
2

2.49 Å
http://hhud.tvu.edu.vn

4

2
6

30
* Thuyền:

1.84Å

5
6
3

4 1

1

4

2.49Å

2

5

3

2.27Å

• 4 hệ thống ở dạng xen kẽ: C1-C2, C3-C4, C4C5, C6-C1
• 2 hệ thống ở dạng che khuất hoàn toàn: C2C3, C5-C6
• Khoảng cách H ở C1 & C4 rất nhỏ
lực đẩy
kém bền hơn dạng ghế
*** Ngoài dạng ghế & thuyền, cyclohexane còn có dạng
xoắn, dạng nửa ghế kém bền (tự đọc)
http://hhud.tvu.edu.vn

31
http://hhud.tvu.edu.vn

32
b.Sự bố trí các liên kết C-H
• 6 C phân bố trên 2 mặt phẳng song song (1-3-5
& 2-4-6), cách nhau 0.5Å
• Liên kết C-H gồm 2 nhóm: liên kết trục a (axial)
& liên kết biên e (equatorial)
a
e

a

ea

e

109o28'

e
ae

e

a
a

http://hhud.tvu.edu.vn

33
• Cân bằng (không thể tách):
a
e

CH3
CH3

• Dẫn xuất 1 lần thế: e-methyl cyclohexane bền hơn
a-methyl cyclohexane
• Khi có 2 nhóm thế khác nhau: nhóm lớn ở vị trí 34
e
http://hhud.tvu.edu.vn
II.3. Đồng phân quang học
II.3.1. Ánh sáng phân cực
• Ánh sáng tự nhiên: sóng điện từ, dao động mọi
hướng vuông góc với phương truyền
• Ánh sáng phân cực: chỉ dao động trong 1 mặt
phẳng nhất định
mặt phẳng phân cực
•ASTN qua lăng kính Nicol sẽ trở thành ASPC
http://hhud.tvu.edu.vn

35
II.3.2. chất hoạt động quang học
• ASPC đi qua 1 số hợp chất hữu cơ làm mặt phẳng
phân cực quay 1 góc
chất hoạt động quang học
• Góc quay được xác định bằng phân cực kế
http://hhud.tvu.edu.vn

36
Độ quay cực riêng:
[α]t0λ = α/(l.d)
α: góc quay cực quan sát được (độ)
l (dm): bề dày dung dịch chất quang học
d (g/ml): nồng độ dung dịch chất quang học
to: nhiệt độ đo
λ: bước sóng ánh sáng
http://hhud.tvu.edu.vn

37
II.3.3. Điều kiện xuất hiện đồng phân quang học
•Vật & ảnh trong gương không chồng khít
có 2
đồng phân không chồng khít nhưng đối xứng nhau
•2 đồng phân này quay mặt phẳng phân cực những
góc như nhau nhưng ngược chiều
1 đôi đối
quang
•Đồng phân quang học thường xuất hiện khi có C
bất đối xứng (C*)
Cabcd

* C bất đối xứng:
a≠b≠c≠d
không có tính đối xứng
trong không gian
38
http://hhud.tvu.edu.vn
•Ví dụ phân tử lactic acid

2 đồng phân quang học

COOH
H

C*

OH HO

CH3
(+)
http://hhud.tvu.edu.vn

COOH
C* H
CH3
(-)
39
http://hhud.tvu.edu.vn

40
• Các nhóm thế khác nhau về đồng phân cấu tạo
đồng phân quang học

n-C3H7

H
C* COOH

iso-C3H7

• Các nhóm thế khác về đồng vị
đồng phân quang học
CH3
D C* H
C6H5
http://hhud.tvu.edu.vn

41
Đồng phân quang học không chứa C*
• Phân tử bố trí chặt chẽ trong không gian, có cấu
tạo bất đối xứng trên toàn phân tử
• Đồng phân allene

C10H7

C10H7
C C C

C6H5

C6H5

HOOC

COOH

• Đồng phân cản quay
http://hhud.tvu.edu.vn

Cl Cl

42
II.3.4. Công thức biểu diễn đồng phân quang học
a. Công thức tứ diện (3 chiều)

COOH

H

CH3

OH

không thuận lợi cho phân tử phức tạp
http://hhud.tvu.edu.vn

43
b. Công thức chiếu Fisher (2 chiều)
• Chiếu công thức tứ diện lên mặt phẳng
• Cạnh nằm ngang gần người quan sát, nằm dọc
xa người quan sát

COOH

H

OH
CH3

• Có thể có nhiều công thức Fisher khác nhau
c. Công thức phối cảnh & Newman
http://hhud.tvu.edu.vn

44
II.3.5. Danh pháp và cách xác định cấu
hình của đồng phân quang học
• Cấu hình: sự phân bố trong không gian của
các nhóm thế xung quanh C* (khái niệm mô tả
đồng phân quang học)
• Cấu dạng: các dạng khác nhau trong không
gian của cùng 1 cấu hình!!!
http://hhud.tvu.edu.vn

45
a. Hệ danh pháp D-L: cấu hình tương đối
•Phải so sánh với 1 chất chuẩn
CHO
H

CHO

OH
CH2OH

D-glyceraldehyde

H

HO

CH2OH
L-glyceraldehyde

•Quy ước: các đồng phân chứa dị tố (O, N, S…) liên kết
trực tiếp với C*, nằm bên phải của công thức Fisher
D,
bên trái
L
•Ví dụ lactic acid có 2 đồng phân khi so với glyceraldehyde
COOH

COOH
H

OH

H

HO

CH3

CH3
D-lactic acid

L-lactic acid

http://hhud.tvu.edu.vn

•Rất khó xác định khi phân tử có nhiều C*!

46
b. Hệ danh pháp R-S:
• Cấu hình tuyệt đối:
Là cấu hình thực sự, nói lên sự phân bố các
nhóm thế trong không gian xung quanh C*
Dùng quy tắc Kahn-Ingold-Prelog xác định độ
lớn của nhóm thế: dựa theo thứ tự ưu tiên
trong bảng HTTH

http://hhud.tvu.edu.vn

47
H

O

C
H C* O H
H C O H
H

•Vòng 1: C1
6, C3
6, O 8, H
1
•Vòng 2 (khi vòng 1 không xác định được thứ tự):
O-C-O > -C-O
• -OH > -CHO > -CH2OH > H
•Lưu ý:
C A

C A
A C

C A

A C
C A
A C

-C≡CH > -C(CH3)3
-CH=CH2http://hhud.tvu.edu.vn3)2
> -CH(CH

HC

C
CH
C
C
48
• Lưu ý: cách cộng số thứ tự chỉ áp dụng để
so sánh các nhóm thế có chứa các nguyên tử
giống nhau.
Ví dụ -CH(CH3)2 & -CH=CH2
Hoặc –CHO & -CH2OH

-CH2OH > -CH=CH2
http://hhud.tvu.edu.vn

49
•Cách xác định cấu hình: C*abcd,
giả sử a>b>c>d
+Theo công thức tứ diện / phối
cảnh (không gian): đặt d xa người
quan sát:
Đi từ a
b
c: cùng chiều kim
đồng hồ: đồng phân R
Đi từ a
b
c: ngược chiều kim
đồng hồ: đồng phân S
http://hhud.tvu.edu.vn

50
http://hhud.tvu.edu.vn

51
+Theo công thức Fisher:
Đặt d nằm dưới hay trên trong công thức
Fisher, sau đó xét thứ tự các nhóm còn lại:
Đi từ a
Đi từ a

b
b

c: cùng chiều kim đồng hồ: R
c: ngược chiều kim đồng hồ: S

Quy ước: đổi vị trí 2 cặp nhóm thế
cấu hình
không thay đổi
Thay đổi vị trí 1 cặp nhóm thế
cấu hình sẽ
thay đổi
Hay là Quay công thức Fisher 180o
cấu hình
không đổi, quay 90o hay 270o
cấu hình thay
đổi
http://hhud.tvu.edu.vn

52
•Ví dụ lactic acid:

COOH
H

OH
CH3

a
OH

đổi H & CH3 (1 cặp), OH & COOH (1 cặp)

b
COOH

Nếu chỉ đổi 1 cặp H & CH3

c CH3

COOH b

c CH3
H
d
(R)

OH a
H
d
(S)

•Lưu ý: R & S chỉ là đại lượng lý thuyết!!! thực tế chỉ đo được d(+)
& l(-)!!! R & S không liên hệ với (+) & (-)!!!
http://hhud.tvu.edu.vn

53
II.3.6. Các hợp chất chứa nhiều C*
a. Hợp chất chứa các C* không tương đương
CHO
H C* OH
H C* OH
CH2OH

CHO
H C* OH
H C* OH
CH2OH
(2R,3R)-

2 C* không tương đương vì CHO ≠ CH2OH
4 đồng phân (2 đôi đối quang):

HO
HO

CHO
C* H
C* H
CH2OH
(2S,3S)-

CHO
H C* OH
HO C* H
CH2OH
(2R,3S)-

CHO
HO C* H
H C* OH
CH2OH
(2S,3R)-

threo-aldotetrose

erythro-aldotetrose
http://hhud.tvu.edu.vn

Số đp quang học: N =

2n

n: số C*

54
b. Hợp chất có chứa C* tương đương
Tactric acid:
H H
HOOC C* C* COOH
OH OH

COOH
H C* OH
HO C* H
COOH

2 C* tương đương

COOH
HO C* H
H C* OH
COOH

(2R, 3R)-tactric acid (2S, 3S)-tactric acid

http://hhud.tvu.edu.vn

3 đồng phân

COOH
HO C* H
HO C* H
COOH
meso-tactric acid

55
Trong đồng phân meso: độ quay cực của 2 C*
triệt tiêu nhau
không còn hoạt tính quang học
Số đồng phân quang học của hợp chất chứa C*
tương đương (tính cả đồng phân meso):
N = 2n-1 (n: lẻ)
N = 2n/2-1(2n/2 +1) (n: chẳn)

http://hhud.tvu.edu.vn

56
II.3.7. Hỗn hợp racemic
• Là hỗn hợp 50% đp quay trái + 50% đp quay
phải
hỗn hợp không có tính chất quang
học vì độ quay cực tự bù trừ nhau
• Hỗn hợp racemic: không chỉ các phân tử
riêng rẽ mà là 1 tập hợp các phân tử

http://hhud.tvu.edu.vn

57
Ví dụ: Xác định cấu hình tuyệt đối của 1 số chất

CH2OH
H
OH
CH3
(R)COOH
H
CH3
C6H5
(R)-

CHO
OH
CH3
CH2OH
(S)-

COOH
H2N
H
CH3
(S)-

CH2OH
H
OH
OH
H
CH2OH
(2S, 3S)-

http://hhud.tvu.edu.vn

COOH
H2N
H
CH2OH
(S)CH2OH
H
OH
H
OH
CH2OH
(2S, 3R)-

58
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 2: CÁC LOẠI HiỆU ỨNG
* Hiệu ứng
sự dịch chuyển điện tử trong phân tử
ảnh hưởng đến cơ chế phản ứng, khả năng phản
ứng, tính acid-base…
Chia làm 2 loại:
a. Hiệu ứng điện tử:
• HU cảm ứng I (inductive effect)
• HU liên hợp C (conjugation effect)
• HU siêu liên hợp H (hyperconjugation effect)
b. Hiệu ứng không gian:
• HU không gian loại 1
• HU không gian loại 2
• HU ortho

http://hhud.tvu.edu.vn

2
I. Hiệu ứng cảm ứng
I.1. Định nghĩa
• HU cảm ứng
sự dịch chuyển điện tử của các
liên kết σ do các nguyên tử trong phân tử có độ
âm điện khác nhau
phân tử phân cực
• Ví dụ:
H

H

C3

C2

C1

H

H

H

H

H

Cl

Độ âm điện Cl > C
sự dịch chuyển đtử C1-Cl,
3
C2-C1, C3-C2
http://hhud.tvu.edu.vn
I.2. Phân loại
a. HU cảm ứng dương (+I)
• Gây ra bởi các nguyên tử hay nhóm nguyên tử
có khuynh hướng nhường điện tử
b. HU cảm ứng âm (-I)
• Gây ra bởi các nguyên tử hay nhóm nguyên tử
có khuynh hướng hút điện tử
* Quy ước:
• C-H có I = 0
• Chiều chuyển dịch đtử :
• Nhóm nguyên tử có khuynh hướng nhường
4
điện tử > H
cho +I (và ngược lại)
http://hhud.tvu.edu.vn
I.3. Đặc điểm của HU cảm ứng
• Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện
tích +
Cho –I
•

Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện
tích cho +I
• Điện tích càng mạnh
I càng mạnh, nhóm
nguyên tử mang điện tích có I mạnh hơn trung
hòa
-N(+)R3 -O(+)R2
-I
-O-N(-)H
+I
-O(+)R2 > -OR
http://hhud.tvu.edu.vn

5
•Trong cùng 1 chu kỳ trong bảng HTTH: -I tăng từ
trái qua phải
-I:
-NR2 < -OR < -F
•Trong cùng 1 phân nhóm chính : -I giảm từ trên
xuống dưới
-I:
-F > -Cl > -Br > -I
-I: -OR > -SR > -SeR
• Các nhóm alkyl luôn đẩy điện tử (+I), tăng dần từ
bậc 1 đến C bậc 3
+I

: -CH3 < -CH2CH3 < -CH(CH3)2 < -C(CH3)3
http://hhud.tvu.edu.vn

6
Các nhóm không no đều mang –I, tăng dần
theo độ không no
-I:

R2C=CR-

<

< RC

C

HU cảm ứng giảm dần theo mạch C
ảnh
hưởng đến tính chất của phân tử
Ví dụ Ka.105 của các acid:
CH3CH2CH2COOH
1.5
CH3CH2CH(Cl)COOH 139
CH3CH(Cl)CH2COOH 8.9
ClCH2CH2CH2COOH 3.0

http://hhud.tvu.edu.vn

7
II. Hiệu ứng liên hợp
II.1. Định nghĩa
Hệ liên hợp: là những phân tử có liên kết π & α ở
vị trí luân phiên nhau
Ví dụ: CH2=CH-CH=CH2 hay CH2=CH-CH=CH-CH=CH2

http://hhud.tvu.edu.vn

8
HU liên hợp
sự dịch chuyển đtử trong 1 hệ liên
hợp, làm cho hệ liên hợp đó trở nên phân cực
Ví dụ: CH2=CH-CH=CH2
mật độ điện tử phân
bố đều trên các C
Tuy nhiên: CH2=CH-CH=CH-CHO
Độ âm điện của O > C
nhóm C=O sẽ hút điện tử π
của hệ
phân tử trở nên phân cực ( LH π- π)

http://hhud.tvu.edu.vn

9
CH2=CH-CH=CH-N(CH3)2
N có đôi điện tử tự do (p)
có xu hướng nhường
điện tử cho hệ liên hợp
phân tử phân cực (LH π-p)

Cl

NH2

Liên hợp π-p (-Cl, -NH2 đồng thời có –I!)
http://hhud.tvu.edu.vn

10
II.2. Phân loại
II.2.1. HU liên hợp dương (+C)
Các ntử hay nhóm nguyên tử có khả năng đẩy
điện tử từ bản thân nó ra hệ liên hợp
+C
• Đặc điểm của +C:
a. Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có cặp điện tử
chưa sử dụng hoặc những ion mang đtích (-) đều mang
+C
-O- -S-ÖH -ÖR
SH
SR
NH2

NR2

H
N

C

CH3

http://hhud.tvu.edu.vn

O

-F

-Cl

-Br

-I
11
b. Các ion mang điện tích âm có +C mạnh hơn các
nguyên tử trung hòa
+C: -O- > -OR
-S- > -SR
c. Trong cùng 1 chu kỳ của bảng HTTH: +C giảm
tử trái qua phải
+C: -N(R)2 > -OR > -F
d. Trong cùng 1 phân nhóm chính: +C giảm từ
trên xuống dưới
+C: -F > -Cl > -Br > -I
+C: -OR > -SR > -SeR
http://hhud.tvu.edu.vn

12
II.2.2. HU liện hợp âm (-C)
Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có khả năng
hút điện tử của hệ liên hợp về phía nó
-C
• Đặc điểm của –C:
a. Đa số các nhóm nguyên tử mang –C là những
nhóm không no
-NO2

-CN -CHO -COR
http://hhud.tvu.edu.vn

-COOH -CONH2
13
b. Trong các nhóm C=Z: -C phụ thuộc Z
Z có độ âm điện càng lớn, -C càng mạnh
-C:

C=O > C=NR > C=CR2

c. Đối với các nhóm nguyên tử tương tự:
điện tích càng lớn thì –C càng mạnh
-C:

C=N+R2 > C=NR

http://hhud.tvu.edu.vn

14
II.3. Đặc tính chung của HU liên hợp
a. HU liên hợp thay đổi rất ít khi kéo dài mạch liên hợp
*** HU cảm ứng: giảm nhanh theo mạch C !!!
O
H

CH2

CH

CH

C
H
O

H

CH2

CH

CH CH

CH

C
H

Độ linh động của H ở 2 chất giống nhau
http://hhud.tvu.edu.vn

15
Tốc độ phản ứng giống nhau:
OH

O

RCHO + H

CH2

CH

CH

O

-

OH

C

R

C

CH2

CH

CH

C

H

H
H
O

RCHO + H

CH2

CH

CH CH

CH

C

OH-

H
OH
O
R

C

CH2

CH

CH CH

CH

C
H

H

http://hhud.tvu.edu.vn

16
b. Một số nhóm thế chưa no, dấu của HU liên hợp sẽ
thay đổi tùy thuộc vào nhóm ntử liên kết với nó
-

O

O
+

NH2

-C6H5: +C

-C6H5: -C

N

c. HULH chỉ có hiệu lực trên hệ liên hợp phẳng

C6H5NH2

H

C6H5NR2

N
H

+C của –NR2 giảm so với –NH2
http://hhud.tvu.edu.vn

R
N
R

17
III. Hiệu ứng siêu liên hợp
III.1. HU siêu liên hợp dương (+H)
Là sự tương tác của các điện tử σ của liên kết Cα-H
với hệ đtử π (C=C, -C6H5 …), hoặc trong carbocation
(vd: (CH3)3C+) hay gốc tự do (vd: (CH3)3C.)

http://hhud.tvu.edu.vn

18
•Xét phản ứng:
CH3-CH=CH-CH2-CH3 + HCl
Nếu xét theo +I: sản phẩm chính là:
CH3-CH2-CHCl-CH2-CH3
Tuy nhiên, thực tế, do tác dụng của +H, sản phẩm
chính là:
H
H

C

CH

+δ

CH CH2

−δ

CH3

HCl

CH3 CHCl

CH2

CH2

CH3

H
http://hhud.tvu.edu.vn

19
+H càng mạnh khi số nguyên tử H ở Cα càng nhiều:

H

+H:

H

C

H

>

H3C

H
C

H

http://hhud.tvu.edu.vn

20
III.2. HU siêu liên hợp âm (-H)
Là sự tương tác của các đtử σ của lkết Cα-F với hệ
đtử π (C=C, -C6H5…)

F
C

F
F

http://hhud.tvu.edu.vn

21
IV. Hiệu ứng không gian
Là những loại hiệu ứng do kích thước của các
nhóm thế trong phân tử gây nên
IV. 1. HU không gian loại 1 (S1)
Do các nhóm thế có kích thước lớn, chiếm 1 khoảng
không gian đáng kể
cản trở không cho 1 nhóm
chức nào đó trong phân tử tác dụng với phân tử
hay ion khác
CH3
O

CH3

O + H2N OH
CH3

HO N

http://hhud.tvu.edu.vn

O + H2O
CH3

22
IV. 2. HU không gian loại 2 (S2)
Do các nhóm thế có kích thước lớn
hệ liên hợp
bị mất tính phẳng
không cho 1 số phản ứng
Xảy ra
R

R
H3C
N
H3C

H3C
N
H3C

+ Cl-N N+
R

N N
R

• R = H: phản ứng xảy ra
• R=-CH3: hệ liên hợp mất tính phẳng
+C
của –N(CH3)2 giảm mạnh
phản ứng không
xảy ra
http://hhud.tvu.edu.vn

23
IV. 3. Hiệu ứng Ortho
Gây ra bởi các nhóm thế ở vị trí ortho trong vòng
benzene
gây ảnh hưởng đặc biệt so với các nhóm thế ở vị
trí khác
HU ortho: hỗn hợp của nhiều yếu tố (S1, S2, I, liên
kết H)
http://hhud.tvu.edu.vn

24
Xét hằng số phân ly (Ka.105) của dẫn xuất của
benzoic acid C6H4(R)COOH
Vị trí / R

OH

F

NO2

o-

10.5

54.4

67.1

m-

8.3

13.7

32.1

p-

2.9

7.2

37.6

Lưu ý: -I của NO2 > -I của F
http://hhud.tvu.edu.vn

25
Tính acid:
H

O

C

O

H
H
O

O

C

H

O

>

O

C

O

>
OH
OH

•o-: OH có –I hút đtử & liên kết H
cực mạnh nhất

O-H trong COOH phân

•p-, m-: OH có –I hút điện tử nhưng -I giảm dần theo chiều dài
mạch C
O-H trong COOH ở p- ít bị phân cực nhất
•lưu ý: OH trong o- & p- có +C đẩy điện tử lên hệ liên hợp p-σ-πσ …C=O
trong m-: hệ liên hợp này bị đứt đoạn do σ- σ liên tục !!!
càng
26
http://hhud.tvu.edu.vn
làm cho tính acid của m- > p-
•Tính acid của C6H4(F)COOH: o- > m- > pdo –I giảm theo chiều dài mạch C
Khả năng hút (-I) hay đẩy (+C) điện tử của
–F, Cl, Br, I: -I > +C

•Tính acid của C6H4(NO2)COOH: o- > p- > mhttp://hhud.tvu.edu.vn

27
-

O

+O

N

-

O

H
O

+O

N

OH

o-nitrophenol: liên kết H nội phân tử
tosôi thấp,
không tan trong nước
có thể chưng lôi cuốn hơi
nước
p-nitrophenol: chỉ có liên kết H ngoại phân tử trong
nước
tan tốt trong nước, tosôi cao
http://hhud.tvu.edu.vn

28
V. Ảnh hưởng của các hiệu ứng lên tính
acid – base và độ bền của carbocation
V.1. Ảnh hưởng của HU cảm ứng lên tính acid
• Các R-OH, R-COOH có chứa nhóm thế có +I
tính acid giảm
• Chứa nhóm thế có –I: tính acid tăng do O-H
càng phân cực
http://hhud.tvu.edu.vn

29
Tính acid của các acid:
F3C-COOH (pKa 0.23) >
Cl2CH-COOH (1.25) >

Cl3C-COOH (0.66) >

NO2-CH2-COOH (1.68) >

NC-CH2-COOH (2.47) > F-CH2-COOH (2.57) >
Cl-CH2-COOH (2.87) > Br-CH2-COOH (2.90) >
HCOOH
CH3COOH

(3.75)
(4.76)

HO-CH2-COOH

>
>

CH3CH2COOH

(3.83)

>

(4.87)

>

(CH3)3C-COOH (5.03)
http://hhud.tvu.edu.vn

30
Nhóm thế càng xa Cα
ảnh hưởng càng
yếu do I giảm mạnh:
Tính acid: F3C-COOH > F3C-CH2-COOH >
F3C-CH2-CH2-COOH

http://hhud.tvu.edu.vn

31
V.2. Ảnh hưởng của HU liên hợp, HU siêu liên hợp
lên tính acid
• Tính acid của alcohol < phenol
• Nhóm thế có –C sẽ làm tăng tính acid & ngược lại
-

O

+O

N

Tính acid:
+I

-I, -C
>

>
O
H

O
H

H
H
C
H
>

O
H

H
H C H +H, +I

+C, -I
NH2

>
O
H

O
H

Thông thường (không luôn luôn!) : C > H > I
http://hhud.tvu.edu.vn

32
a. Acid béo không no:
• Tính acid mạnh hơn acid no cùng mạch C (do
C=C có –I)
• Nối đôi C=C càng gần –COOH thì tính acid càng
mạnh
• Tuy nhiên: nếu C=C liên hợp với C=O trong –
COOH thì tính acid giảm do +C của C=C!!!
• Tính acid: CH3-CH=CH-CH2-COOH (pKa 4.48) >
CH2=CH-CH2-CH2-COOH (4.68) >
CH3-CH2-CH=CH-COOH (4.83)
http://hhud.tvu.edu.vn

33
• Nối ba C≡C cho dù ở vị trí liên hợp với C=O thì
vẫn làm tăng mạnh tính acid (khác C=C): do –I
của C≡C mạnh & chỉ có 1 lkết π của C≡C cho +C
liên hợp với C=O, lkết π còn lại cho –I nhưng
không có +C!!!

• Tính acid: CH≡C-COOH (pKa 1.84) >
34
CH3-C≡C-COOH (2.60) > CH2=CH-COOH (4.25)
http://hhud.tvu.edu.vn
b. Acid có vòng thơm:
•Tính acid H-COOH (pKa 3.75) > C6H5-COOH (4.18)
do +C của C6H5- mạnh hơn –I
•Tính acid tùy thuộc bản chất & vị trí nhóm thế:
o-NO2-C6H5-COOH > p- > m• Halogen cho –I > +C

o-Cl-C6H5-COOH > m- > phttp://hhud.tvu.edu.vn

35
V.3. Ảnh hưởng lên tính base
• Mật độ điện tử trên N càng lớn
tính base
của amine càng mạnh
• Nhóm thế đẩy điện tử (+I) sẽ làm tăng tính
base của amine & ngược lại (-I, -C)
Tính base:
(CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 >
p-NO2-C6H4-NH2
http://hhud.tvu.edu.vn

36
• Tính base: p-NO2-C6H4-NH2 < m- NO2-C6H4-NH2
< p-Cl-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p-CH3O-C6H4-NH2
p-NO2:
-I, -C mạnh nhất, m-NO2:
-I mạnh, -C
không ảnh hưởng nhiều do hệ liên hợp bị đứt đoạn
-Cl:

-I mạnh hơn +C, -I yếu hơn -NO2

p-CH3O:
cao nhất

+C mạnh hơn –I
base mạnh nhất

mật độ điện tử trên N

• Acid liên hợp càng yếu thì tính base càng mạnh
Tính base: HC≡C- > (CH3)3CO- > CH3O- > OH- >
C6H5O- > CH3COO37
http://hhud.tvu.edu.vn
V.4. Ảnh hưởng lên độ bền của các
carbocation
• Điện tích dương trên các cation càng được giải
tỏa (càng nhỏ) thì cation càng bền
• Độ bền do hiệu ứng đẩy điện tử của +H, +I:

H
H C CH2
H

<

H
H H
HH C H
+
<
H C C
H C C+
HH C H
HH C H
H
H 38
http://hhud.tvu.edu.vn
Độ bền của carbocation:
(CH3)3C+ < C6H5CH2+ < (C6H5)2CH+
Do +C của -C6H5 mạnh hơn +I, +H của –CH3
Điện tích càng được giải tỏa
bền

http://hhud.tvu.edu.vn

carbocation càng

39
• Độ bền của carbocation:
H
H C CH2
H

<

H3C O CH2 < H3C NH CH2

+C của –NH- > +C của –O- > +H & I của –CH3
-NH- & -O- đồng thời có –I nhưng +C ảnh hưởng
mạnh hơn
-NH- giải tỏa đtích dương mạnh
nhất
bền nhất
• Gốc allyl CH2=CH-CH2+ hay C6H5-CH2+ rất bền
do +C của vinyl hay phenyl
http://hhud.tvu.edu.vn

40
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 3: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG CỦA HỢP

CHẤT HỮU CƠ
I. Phản ứng thế ái nhân ở nguyên tử carbon no
I.1. Khái niệm chung
• Phản ứng thế: 1 nguyên tử hay nhóm nguyên tử
của chất ban đầu bị thay thế bởi 1 nguyên tử hay
nhóm nguyên tử khác
CH3-CH2-Cl + OH-

CH3-CH2-OH + Cl-

• Tác nhân ái nhân: các tác nhân mang điện tích
âm (hay phân tử trung hòa chứa cặp điện tử tự
2
do)
tấn công vào trung tâm tích điện +
http://hhud.tvu.edu.vn
Phản ứng thế ái nhân (SN)
y- + R-X
R-y + Xy-: RO-, OH-, RCOO-, NH3, NH2R, H2O, ROH…
R: gốc hydrocarbon
X: Cl, Br, OH, OR, OSO2R…
Ví dụ:
CH3-CH2-Cl + OHCH3-CH2-Br + CH3OCH3-CH2-Br + NH3

CH3-CH2-OH + ClCH3-CH2-O-CH3 + BrCH3-CH2-NH2 + HBr

http://hhud.tvu.edu.vn

3
I.2. Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử (SN2)
• Lưỡng phân tử: ở giai đoạn chậm, có sự tham gia
của 2 tiểu phân

-

y + R-X

chaäm

a.Cơ chế:

[yδ-... R ... Xδ-]

nhanh

R-y + X-

traïng thaùi chuyeån tieáp
• Liên kết giữa C & y hình thành đồng thời với sự
yếu đi & đứt của C & X
2 tiểu phân tham gia
vào giai đoạn chậm
• Nếu y- không dư nhiều: r = k[y-].[R-X] phản ứng
4
bậc 2
http://hhud.tvu.edu.vn
Giản đồ năng lượng:

http://hhud.tvu.edu.vn

5
• R-OH: phản ứng thế chỉ xảy ra trong môi trường
acid vì C-O bền
• Dẫn xuất của carbon bậc 1 chỉ cho SN2
SN2: carbon bậc 1 (chỉ cho SN2) > carbon bậc 2 >
carbon bậc 3 (chỉ cho SN1)
SN2: CH3-CH2-Cl + OH-

http://hhud.tvu.edu.vn

CH3-CH2-OH + Cl6
b. Tính lập thể của SN2
Phân tử có chứa C*: sẽ có sự thay đổi cấu hình (R
S & ngược lại) (nghịch đảo Walden)
R1

R1

y- +

H

C*
R2

X

chaäm

y

R1

C*
H

X

nhanh

y

C*

H
R2

R2

(S)-

(R)-

y- tấn công ngược hướng so với X
sản phẩm có
7
cấu hình ngược với tác chất
http://hhud.tvu.edu.vn
I.3. Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử (SN1)
Đơn phân tử: ở giai đoạn chậm chỉ có sự tham
gia của 1 tiểu phân
a. Cơ chế

R-X
R+

chaäm

+ y

-

R+ +

nhanh

X-

R-y

• Ở giai đoạn chậm: y- không tham gia
• SN1 thường có bậc 1 r = k[R-X]
http://hhud.tvu.edu.vn

8
Giản đồ năng lượng:

http://hhud.tvu.edu.vn

9
Dẫn xuất của carbon bậc 3 chỉ cho SN1
SN1: carbon bậc 3 (chỉ cho SN1) > carbon bậc 2 >
carbon bậc 1 (chỉ cho SN2)
Ví dụ SN1:

CH3
H3C

C

CH3
Br

+ OH-

H3C

CH3

C

OH

+ Br-

CH3
http://hhud.tvu.edu.vn

10
Tính lập thể của SN1
R1
y

R2

C*

C*

-XR2

R3

h
an
nh

R3

X

chaäm

R2
R3

nh
an
h

R1

R1

C*

R1
R2

(R1 ≠ R2 ≠ R3)

C*

y

R3

Sản phẩm có thể là hỗn hợp racemic
Carbocation có cấu trúc phẳng
khả năng tấn
công của y- ở 2 phía là như nhau
50% S + 50% 11
R
http://hhud.tvu.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

12
I.4. Các yếu tố ảnh hưởng lên phản ứng thế
ái nhân
a. Ảnh hưởng của gốc R
• Gốc R bậc càng cao:

khả năng SN1 tăng & SN2
giảm
• SN1: carbon bậc 3 (chỉ cho SN1) > carbon bậc 2 >
carbon bậc 1 (chỉ cho SN2)
Do SN1 phụ thuộc vào độ bền của carbocation tạo thành:
CH3+

<

H
H C CH2
H

<

H
H H
HH C H
+
<
H C C
H C C+
HH C H
HH C H
H
13
H

http://hhud.tvu.edu.vn
• SN2: carbon bậc 1 (chỉ cho SN2) > carbon bậc 2 >
carbon bậc 3 (chỉ cho SN1)

Bậc của R càng cao
y- càng khó tấn công do điện tích (+) ở C
giảm & do hiệu ứng không gian của gốc alkyl
SN2 càng khó
xãy ra

http://hhud.tvu.edu.vn

14
b. Ảnh hưởng của tác nhân ái nhân y• SN1: không phụ thuộc y• SN2: phụ thuộc nhiều vào y- do giai đoạn chậm có
y- tham gia
•Tác nhân có tính ái nhân càng cao thì càng dễ cho
SN2
•Thông thường, tính ái nhân đồng biến với tính
base
NH2- > (CH3)3CO- > (CH3)2CHO- > C2H5O- > CH3O> OH- > C6H5O- > HCO3- > CH3COO15
http://hhud.tvu.edu.vn
•Trong cùng 1 phân nhóm chính của bảng HTTH:
tính ái nhân nghịch biến với tính base (phản ứng
thực hiện trong H2O, ROH):
•Tính base: F- > Cl- > Br- > I•Tính ái nhân: F- < Cl- < Br- < I•Tính ái nhân: HS- > OH•Tính ái nhân: C2H5S- > C2H5O•Tuy nhiên trong pha khí, tính ái nhân: F- > Cl- > Br- > I-

• Phân biệt tính base & tính ái nhân: Tính base
trí cân bằng, tính ái nhân
tốc độ!!!
http://hhud.tvu.edu.vn

vị
16
c. Ảnh hưởng của nhóm bị thế -X
• Các nhóm thế có tính base cao
rất khó bị tách
ra, ví dụ: -OH, -OR, -NH2, -F…
Ví dụ: R-OH + HBrđđ

R-Br + H2O cần xúc tác
H2SO4
R-OH không phản ứng với KBr

• Halogen, khả năng tách nhóm: F- < Cl- < Br- < I(Do I có bán kính lớn
C-I dễ phân cực hơn
Năng lượng đứt liên kết: C-I < C-Br < C-Cl < C-F)
http://hhud.tvu.edu.vn

17
d. Ảnh hưởng của dung môi
• Dung môi phân cực có proton như H2O, ROH,
HCOOH… có khả năng solvate hóa cao cả anion &
cation
thuận lợi cho SN1

R1 H
R1
chaäm
+
R2 C X
- C+ O
-X
R3
R2 R3 H

X- H O
H

•Dung môi phân cực không có proton như
(CH3)2SO, (CH3)2NCHO… không có khả năng solvate
hóa anion
thuận lợi cho SN2
18
http://hhud.tvu.edu.vn
II. Phản ứng tách loại
Là phản ứng trong đó có sự tách 1nguyên tử hay
nhóm nguyên tử ra khỏi chất ban đầu
R

R

R

CH2

CH2

CH2

CH2

CH2

Br

OH

CH2 N+R3

ROto
H+
to
HOt

o

R

CH

CH2 +

HBr

R

CH

CH2 +

HOH

R

CH

CH2 +

HOH + NR3

• Nhóm bị tách cùng Hβ: -OH, -OR, -X, -O+(R)2,
-N+(R)3, -OSO2R…
19
• Base sử dụng: các base mạnh như OH-, RO-, NH2http://hhud.tvu.edu.vn
II. 1. Phản ứng tách loại lưỡng phân tử (E2)
a. Cơ chế
-

y + R CH2 CH2 X

chaäm

R
y

δ−

H

C CH2

X

δ−

nhanh

H
traïng thaùi chuyeån tieáp
H-y + R CH CH2 + X-

• Ở giai đoạn chậm, có sự tham gia của 2 tiểu phân
lưỡng phân tử
• Tốc độ phản ứng r = k[R-X].[y-]
• R-CH2-CH2-OH: chỉ tách loại trong môi trường acid ở
20
o cao (thường là sulfuric acid, acid rắn)
t
http://hhud.tvu.edu.vn
b.Tính lập thể của E2
• Các hydrocarbon không no
tách loại dễ khi
các nhóm bị tách ở vị trí trans với nhau
(1)
HOOC

Cl

COOH

(2)

Cl

HOOC

H

OH-

-HCl
H

OH-

HOOC

-HCl

COOH

chlorofumaric acid

COOH

chloromaleic acid

Tốc độ (1) lớn hơn (2) 30 lần
http://hhud.tvu.edu.vn

21
• Các hydrocarbon no hay vòng no
tách loại
dễ khi các nhóm bị tách ở vị trí trans, anti với nhau
• Lưu ý: dẫn xuất của cyclohexane
chỉ tách được
khi nhóm bị tách ở vị trí trans & phải ở kiểu liên
kết axial (trục)!!!
Br

CH3

+

H
H

CH3

saûn phaåm chính

CH3

Br

khoù
H
H
CH3

http://hhud.tvu.edu.vn

CH3

22
II.2. Phản ứng tách loại đơn phân tử (E1)
Cơ chế:

H C C X

+

H C C

chaäm

nhanh

H C C+

H+

+

X-

+

• Thường các dẫn xuất của hydrocarbon ở carbon
bậc 3 bao giờ cũng cho E1
• Carbocation càng bền, càng dễ cho E1
• Tốc độ r = k [R-X]
• Những yếu tố làm thuận lợi SN1 cũng làm thuận lợi
23
cho E1
http://hhud.tvu.edu.vn
Ví dụ:

CH3
H3C C Br
CH3
H
HH C H
H C C+
HH C H
H

chaäm

+ C2H5O-

H
HH C H
H C C+
HH C H
H
nhanh

http://hhud.tvu.edu.vn

+ Br-

CH3
+
H2C C
CH3

C2H5OH

24
II.3. Hướng của phản ứng tách loại
a. Quy tắc Zaitsev
• Dẫn xuất bậc 1
thường chỉ cho 1 sản phẩm duy
nhất khi tách loại
CH3-CH2-CH2-Br chỉ cho CH3-CH=CH2
• Dẫn xuất bậc 2, bậc 3:
cho nhiều hơn 1 sản phẩm
H H H
H3C C C C H
H Br H

OH-

H3C CH CH CH3

H3C CH2 CH CH2

(Zaitsev)

(Hofmann)

• Sản phẩm Zaitsev : bền hơn (do +H)
thông
thường, phản ứng tách loại cho sản phẩm
Zaitsev
• Quy tắc: phản ứng tách loại sẽ cho sản phẩm mà
25
carbon của nối đôi lkết với nhiều nhóm alkyl nhất
http://hhud.tvu.edu.vn
b. Quy tắc Hofmann
Khi gốc R (bậc 1 & 2) của R-X chứa nhiều nhóm thế
kích thước lớn, tác nhân base có kích thước lớn (vd
(CH3)3CO-) hoặc X là nhóm thế mang điện tích dương
có kích thước lớn (vd N+R3, S+R2, SO2R…)
sản
phẩm Hofmann chiếm chủ yếu (E2)

CH3
H3C C CH2 CH3
Br

CH3
H2C C CH2 CH3

72%

CH3
H3C C CH CH3

28%

(CH3)3CO-

26
Nếu base là C2H5O- thì sản phẩm chính là Zaitsev!!!
http://hhud.tvu.edu.vn
H
H3C C CH2 CH3
N+(CH3)3

CH3CHCH2CH2CH3
SO2CH3

OH(E2)

OH-

CH2=CH-CH2-CH3

CH2=CH-CH2-CH2-CH3

(E2)

Lưu ý: Nếu trong phân tử đã có sẳn 1 nối đôi (C=C,
C=O), sản phẩm liên hợp thường là sản phẩm
chính (bền hơn)
27
http://hhud.tvu.edu.vn
II. 4. Quan hệ giữa phản ứng thế ái nhân &
tách loại
• Nhiệt độ phản ứng càng cao
phản ứng tách loại
càng chiếm ưu thế

<140oC
CH3-CH2-OH

C2H5-O-C2H5

H2SO4
>170oC
http://hhud.tvu.edu.vn

CH2=CH2 + H2O
28
• Gốc R có bậc càng cao, hay base càng mạnh thì
tách loại càng chiếm ưu thế

CH3-CH2-CH2-Br

+ C 2 H5 O -

CH3
H3C C Br
CH3

to thöôøng

C2H5Oto cao

http://hhud.tvu.edu.vn

CH3-CH2-CH2-O-C2H5

CH3
H2C C
CH3
29
III. Phản ứng cộng hợp
III. 1. Phản ứng cộng hợp ái điện tử (AE)
Phản ứng cộng hợp vào nối đôi của hydrocarbon
không no như alkene, alkyne với các hợp chất như
X2 (halogen), HX, H2O, HOX, H2SO4…

C C

+ X-Y

X C C Y
http://hhud.tvu.edu.vn

30
a. Cơ chế:
• Giai đoạn 1:
C C

dung moâi
xuùc taùc

+ Xδ+-Yδ−

nhanh

chaäm
C C
Xδ+
Yδ−
phöùc π
khoâng beàn

C+ C
X

beàn hoùa C C

Giai đoạn chậm: X+ tấn công vào C=C

• Giai đoạn 2:

Y-

C C

nhanh

X+

Y-

tấn công vào phía đối lập với X
http://hhud.tvu.edu.vn

X+

ái điện tử

Y
C C
X
31
Chứng minh AE có 2 giai đoạn:
•Phản ứng cộng hợp của CH2=CH2 với Br2 với sự
có mặt của NaCl, NaNO3, sản phẩm thu được là 1
hỗn hợp:
Br-CH2-CH2-Br + Br-CH2-CH2-Cl +
Br-CH2-CH2-ONO2
•Nếu phản ứng thực hiện trong dung môi là CH3OH,
sản phẩm chính là Br-CH2-CH2-OCH3 !!!

http://hhud.tvu.edu.vn

32
H2C CH2 + Br2

H2C CH2 + Br2

H2C CH2 + Br2

CCl4

CH3OH

H2O
http://hhud.tvu.edu.vn

H2C CH2
Br Br

H2C CH2
Br OCH3

H2C CH2
Br OH
33
b. Quy luật cộng hợp
• Quy tắc Markonikov (dành cho C=C không đối
xứng): H+ sẽ tấn công vào C chứa nhiều H
CH3-CH=CH2 + H+
CH3-CH2-C+H2

CH3-C+H-CH3 (bền hơn) +

• Quy tắc Zaitsev-Wagner: H+ sẽ tấn công vào phía
tạo thành carbocation trung gian bền nhất

CH3-CH=CH-CH2-CH3

HBr
http://hhud.tvu.edu.vn

CH3-CH-CH-CH2-CH3
34
Br
c. Hóa lập thể của phản ứng AE
• Phản ứng cộng hợp AE xảy ra theo kiểu trans
phụ thuộc vào tác chất ban đầu mà có các đồng
phân lập thể khác nhau
• Đồng phân cis
sản phẩm threo (nhóm thế tương
đương khác phía)
C2H5

CH3

Br
C2H5
H

CH3
H

Br2

Br

H

H

CH3
Br
H
H
Br
C2H5

C2H5 Br+ CH3
H

H

Br

BrC2H5
http://hhud.tvu.edu.vn

CH3

H

Br

H

CH3
H
Br
Br
H
C2H5

35

threo-
• Đồng phân trans
sản phẩm erythro (nhóm thế
tương đương cùng phía)

C2H5
H

H
CH3

Br2

CH3
Br
H
Br
H
C2H5

CH3
H
Br
H
Br
C2H5
erythro

http://hhud.tvu.edu.vn

36
d. Ảnh hưởng của nhóm thế liên kết với nối đôi
• Nhóm thế đẩy điện tử
tăng mật độ điện tử của
C=C
tăng khả năng phản ứng AE
• Nhóm thế hút điện tử

giảm khả năng AE

• Các nhóm thế như phenyl nếu có khả năng cho
+C với carbocation
bền hóa cation
thuận lợi
cho AE
http://hhud.tvu.edu.vn

37
Khả năng AE:
O2N
H

H HOOC
<
H

H

Cl

H

H

H

H3C
<

H

H3C
<

H

H

H

H

H

<

CH3
H

H3C
<
H

CH3 H3C
<
CH3 H3C

CH3
CH3

• Phenyl gây ảnh hưởng mạnh hơn 1 nhóm
methyl nhưng yếu hơn 2 nhóm methyl
CH3CH=CH2 < C6H5CH=CH2
http://hhud.tvu.edu.vn

< (CH3)2 C=CH2
38
III.2. Phản ứng cộng hợp ái nhân vào C=O (AN)

δ+

δ−

C O + X -Y

OX
C
Y

X-Y có thể là H-OH, H-OR, H-CN, H-SO3Na, Li-R,
BrMg-R…

http://hhud.tvu.edu.vn

39
a. Cơ chế:
2 giai đoạn, lưỡng phân tử
• Giai đoạn 1:

δ+

C

O

δ−

+ Y

-

chaäm

C OY
carbanion

Giai đoạn chậm: Y- tấn công vào C+
http://hhud.tvu.edu.vn

ái nhân
40
•Giai đoạn 2:

nhanh

C OX
C O
Y
Y
Phản ứng AN có thể không cần xúc tác. Tuy nhiên,
pH có ảnh hưởng
Ví dụ:
Trong acid yếu (pH 4)
+ X+

-

C O

+

H+

C+ OH

Điện tích (+) của carbon được tăng cường
AN càng
thuận lợi
R-N+ H3
Tuy nhiên, acid quá mạnh: R-NH2 + H+
41
Khả năng phản ứng với C=O giảm
http://hhud.tvu.edu.vn
b. Ảnh hưởng của nhóm thế liên kết với C=O
• Nguyên tử C trong C=O có điện tích dương càng
lớn
AN càng thuận lợi
• Nhóm thế đẩy điện tử (+C, +I, +H) làm giảm khả năng
phản ứng
• Nhóm thế hút điện tử (-C, -I) làm tăng khả năng phản
ứng
NO2

CH2 C

> H3C C OR
o

O
H

> Cl CH2 C

> H3C C NH2
o

O
H

> CH3 C

> H3C C Oo
http://hhud.tvu.edu.vn

O
H

> H3C C CH3
o

42
IV. Phản ứng thế ái điện tử vào nhân thơm (SE)
X
+ X+

acid

+ H+

•Xúc tác: các acid vô cơ: H2SO4, H3PO4, HF…
hay Lewis acid: FeCl3, AlCl3, ZnCl2…
Ví dụ: C6H6 + (CH3)3C-Br /AlBr3
HBr
http://hhud.tvu.edu.vn

C6H5-C(CH3)3 +
43
Cơ chế phản ứng: 2 giai đoạn, lưỡng phân tử
• Giai đoạn 1: tạo phức σ ( benzonium cation)

δ+

+ X -Y

X
chaäm

H
+

δ−

xt

Xδ+-Yδ−

nhanh

X

H

X

H

X

phức π

H

+
+

phức σ

+

Trong phức π: X không liên kết trực tiếp với C nào cả
Phức σ: X có liên kết trực tiếp với 1 C của benzene
http://hhud.tvu.edu.vn

44
• Giai đoạn 2: tách proton

X

X

H
nhanh
+

http://hhud.tvu.edu.vn

+ HY

45
+++ Nhóm thế đẩy điện tử (+C, +H, +I)
SE tăng
Ví dụ:
* alkyl +I, +H
*-NR2 (R: H hay gốc alkyl), -OH, -OCH3, -NH-CO-CH3
(+C > -I)
• Anion: -O- : +C, +I mạnh
+++ Nhóm thế hút điện tử (-C, -I)
SE giảm
Ví dụ:
•-N+≡N, -NO2, -CN, -CHO, -COR, -COCl, -COOH,
-CO-NH2 (-I, -C)
•Cation: -N+R3 (-I mạnh)
* halogen (-I > +C)
http://hhud.tvu.edu.vn

46
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 4: Alkane
I. Giới thiệu chung
• Alkane
hydrocarbon no mạch hở, nguyên tử
carbon
lai hóa sp3
• Công thức tổng quát: CnH2n+2

methane

• Góc hóa trị 109o5’, liên kết C-H: 1.09Å, C-C: 1.53Å
2
• Đồng phân: cấu tạo, cấu dạng (quay)
http://hhud.tvu.edu.vn
II. Danh pháp IUPAC
II.1. Alkane không phân nhánh:
• 4 alkane đầu: gọi theo tên thông thường
methane, ethane, n-propane, n-butane
• Các alkane từ C5: dựa theo cách đếm số của Hy
Lạp hoặc Latin.
Ví dụ: pentane, hexane, heptane, octane…(tự đọc)
http://hhud.tvu.edu.vn

3
II. 2. Alkane phân nhánh
• Chọn mạch dài nhất làm mạch chính
• Đánh số sao cho mạch nhánh có chỉ số nhỏ nhất
• Dùng chữ số & gạch (-) để chỉ vị trí nhánh, nhóm
cuối cùng phải viết liền với tên mạch chính
• Nếu có nhiều nhánh tương đương: dùng tiếp đầu
ngữ di-, tri-, tetra- để chỉ số lượng nhóm tương
đương
http://hhud.tvu.edu.vn

4
•Nếu có nhiều nhóm thế khác nhau: sắp xếp theo
thứ tự alphabetical. Lưu ý: bỏ qua các tiếp đầu
ngữ di-, tri-, tetra-… khi xét thứ tự alphabetical.
•Tuy nhiên không bỏ qua iso!!! sec- & tert- được
bỏ qua khi xét thứ tự với các nhóm khác, nhưng
vẫn dùng để so sánh giữa chúng với nhau.
• Ví dụ: dimethyl hoặc methyl sẽ đi sau ethyl hay
diethyl
•isopropyl đi trước methyl
•tert-butyl đi trước isobutyl
•sec-butyl đi trước tert-butyl
http://hhud.tvu.edu.vn

5
• Ví dụ (H viết tắt):
C
C
C
C C C C C C
C

C
C C
C C C C C C C C
C
C
C
C
C

4-Ethyl-2,2-dimethylhexane

3,3-Diethyl-5-isopropyl-4-methyloctane

C
C
C C C C C C C
C
C
C
5-Ethyl-2,3,5-trimethylheptane

C
C C C C C C C C
C
C
C C C
C
2-methyl-5-(1,2-dimethylpropyl)nonane

http://hhud.tvu.edu.vn

6
II.3. Tên gốc alkyl
• Được lấy 1 H từ alkane, gọi theo tên alkane nhưng
đổi ane
yl
• CH3-: methyl
• CH3-CH2-: ethyl
• CH3-CH2-CH2-: n-propyl

CH3CHCH3

: isopropyl

CH3CH2CHCH3

: sec-butyl
• (CH3)2CHCH2-: isobutyl
• (CH3)3C-: tert-butyl 7

http://hhud.tvu.edu.vn
III. Các phương pháp điều chế alkane
III.1. Khử các dẫn xuất của halogen, alcohol,
carbonyl:
a. Khử bằng HI 80%, 180oC:
CH3-CH2-OH + HI

CH3I + HI

b. Khử bằng Zn/HCl
R C R'
O

P ñoû

CH3-CH3 + I2 + H2O

P ñoû

CH4 + I2

(Khử Clemmensen)

Zn(Hg)/HCl

http://hhud.tvu.edu.vn

R-CH2-R'
8
III.2. Hydro hóa alkene
R-CH=CH2

+

Ni, Pd, Pt

H2

R-CH2-CH3

alkene có thể điều chế từ alcohol (H2SO4/toC)
III.3. Thủy phân hợp chất cơ kim
(CH3)2Zn + H2O
C2H5-MgBr + H2O

CH4

+ Zn(OH)2

C2H6 + Mg(OH)Br

Điều chế hợp chất cơ magnesium (Grignard):
C2H5-MgBr
C2H5-Br + Mg/ether khan
http://hhud.tvu.edu.vn

9
III.4. Phản ứng Wurtz
CH3CH2Br + Na

CH3CH2CH2CH3

+ NaBr

• Chỉ có hiệu quả khi điều chế alkane đối xứng:
CH3CH2Br + CH3Br
CH3CH2CH3 + CH3CH3 +
CH3CH2CH2CH3
không có tính chọn lọc

ít sử dụng

• Chỉ hiệu quả cho R-Br & R-I
•Hiệu suất: bậc 1 (60%) > bậc 2 (40%) > bậc 3 (10%)
http://hhud.tvu.edu.vn

10
III.5. Điện phân muối của carboxylic acid
CH3COONa

CH3COO.

CH3.

CH3-CH3

III.6. Nhiệt phân muốn natri của carboxylic acid
CH3COONa + NaOH

CH4 + Na2CO3

IV. Tính chất vật lý (tự đọc)
• Alkane không phân cực
chỉ tan trong dung môi
không phân cực
to sôi của alkane nhánh < thẳng
http://hhud.tvu.edu.vn

11
V. Tính chất hóa học
• Alkane trơ

không có phản ứng cộng, đặc trưng
là phản ứng thế H

V.1. Phản ứng thế H bằng halogen
• Chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao hoặc khi có ánh sáng

R-H

+ X2

to
hν
http://hhud.tvu.edu.vn

R-X

+

HX
12
a. Cơ chế phản ứng (gốc tự do SR )
• Khơi mào:
X-X

to

2X

hν

•Truyền mạch:

R-H
R

+ X
+

X2

R

+

RX

HX

+ X

Phản ứng có thể tiếp tục để tạo sản phẩm di-, tri-,
tetra• Ví dụ chlor hóa CH4 có thể thu được CH3Cl,
CH2Cl2, CHCl3, CCl4
CH4 + Cl2

CH3Cl

+

HCl ΔH = -25Kcal/mol

http://hhud.tvu.edu.vn

13
• Ngắt mạch:

X

+ X

X-X

R

+ R

R-R

R

+ X

R-X
http://hhud.tvu.edu.vn

14
• Giai đoạn tạo CH3. khó hơn giai đoạn tạo CH3Cl
giai đoạn tạo CH3. (hay R. nói chung) sẽ quyết định
tốc độ phản ứng chung

http://hhud.tvu.edu.vn

15
b. So sánh khả năng thay thế H
•H bậc 1 & bậc 2:
25 oC
CH3-CH2-CH3

+ Cl2
hν

CH3-CH2-CH2-Cl

+

CH3-CHCl-CH3

45%

55%

Vận tốc tương đối khi thay thế H bậc 1: 45 / 6 = 7.5
Thay thế H bậc 2: 55 / 2 =27.5
tỷ lệ vận tốc tương đối H bậc 1/ H bậc 2 = 7.5/27.5 ~
¼
16
http://hhud.tvu.edu.vn
• H bậc 1 & bậc 3:
CH3
H3C C CH3 + Cl2
H

25 oC
hν

CH3
H3C C CH2Cl
H
64%

CH3
+ H3C C CH3
Cl
36%

• Vận tốc tương đối khi thay thế H bậc 1: 64 / 9 ~7
•Thay thế H bậc 2: 36 / 1 ~ 36
tỷ lệ vận tốc tương đối H bậc 1/ H bậc 3 = 7/36 ~ 1/5
Tỷ lệ vận tốc tương đối bậc 1/bậc 2/bậc 3 = 1/4/5
Ở nhiệt độ thường, khả năng thay thế H ở C bậc 3
cao nhất
•Lưu ý: ở 600oC: tỷ lệ này là 1/1/1
http://hhud.tvu.edu.vn

17
c. Khả năng phản ứng của dãy halogen
F2 > Cl2 > Br2 > I2
F hóa: mãnh liệt, đứt liên kết

ít dùng

I hóa: rất khó xảy ra (ΔH = + 13 Kcal/mol), chỉ xảy
ra khi loại HI trong quá trình

http://hhud.tvu.edu.vn

18
d. Tính chọn lọc của phản ứng
• Phản ứng Br hóa có tốc độ chậm hơn Cl hóa
nhưng có độ chọn lọc cao
•Tỷ lệ vận tốc tương đối ở 127 oC của Br hóa: bậc
1/bậc 2/bậc 3 = 1/82/1000
CH3
H3C C CH3 + Cl2
H
CH3
H3C C CH3 + Br2
H

25 oC
hν

CH3
H3C C CH2Cl
H
64%

127 oC
hν

CH3
H3C C CH2Br
H
1%

CH3
+ H3C C CH3
Cl
36%
CH3
+ H3C C CH3
Br
99%

127 oC
CH3-CH2-CH3

+ Br2
hν

CH3-CH2-CH2-Br
http://hhud.tvu.edu.vn

3%

+

CH3-CHBr-CH3
97%

19
V.2. Phản ứng nitro hóa alkane
R-H

+ HNO3

R-NO2

+ H2O

• Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao,cơ chế gốc tự do
• Thường xảy ra phản ứng đứt mạch carbon
CH3-CH2-CH3 + HNO3
CH3-CH2-CH2-NO2 (25%) +
CH3-CHNO2-CH3 (40%) + CH3-CH2-NO2 (25%) +
CH3-NO2 (10%)
http://hhud.tvu.edu.vn

20
V.3. Phản ứng đồng phân hóa
• Chuyển các alkane mạch thẳng thành alkane mạch
nhánh dưới tác dụng của xúc tác ở nhiệt độ cao
• Xúc tác thường dùng: acid Lewis như AlCl3, xúc
tác acid trên cơ sở zeolite
• Ví dụ:

CH3-CH2-CH2-CH3

AlCl3
to
http://hhud.tvu.edu.vn

CH3
H3C C CH3
H
21
Cơ chế:

CH3-CH-CH2-CH3
H
AlCl3

HAlCl3

+
CH3-C-CH2-CH3
H
-HAlCl3

CH3
H3C C CH3
H

to

H
HH C H
H C C+
HH C H
H

+ AlCl3

• Xu hướng: tạo carbocation bền hơn
http://hhud.tvu.edu.vn

chuyển vị
22
V.4. Phản ứng cracking
•Tạo alkane có mạch carbon ngắn hơn dưới tác
dụng của xúc tác & nhiệt độ
• Kèm theo phản ứng tách loại hydrogen & phản
ứng đóng vòng
• Cracking nhiệt: 800oC – 1000oC, cracking xúc tác
(thường là zeolite): 500oC -600oC
•Sử dụng trong sản xuất nhiên liệu (không dùng để
điều chế alkane hay alkene vì không chọn lọc)
http://hhud.tvu.edu.vn

23
V.5. Phản ứng oxy hóa alkane
• Alkane bền với tác nhân oxy hóa ở nhiệt độ
thường
• Ở nhiệt độ cao hoặc có mặt xúc tác
có thể
phản ứng với oxygen, KMnO4, K2Cr2O7…
phản ứng đứt mạch
tạo alcohol (ROH),
aldehyde (RCHO), ketone (RCOR’), carboxylic
acid (RCOOH)…
• Phản ứng quan trọng:
2CnH2n+2 + (3n + 1)O2
2nCO2 + (2n+2) H2O
tỏa nhiệt mạnh, -341 kcal/mol
alkane được dùng
24
làm nhiên liệu
http://hhud.tvu.edu.vn
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 5: ALKENE
I. Giới thiệu chung
• Alkene: hydrocarbon mạch hở, chứa 1 liên kết đôi
C=C (CnH2n, n≥2)
• Trong C=C: 1σ & 1π, σ hình thành do liên kết của
orbital sp2

http://hhud.tvu.edu.vn

2
• Liên kết π vuông góc với mặt phẳng phân tử
•Alkene đơn giản nhất là ethylene CH2=CH2
121.7o
116.6o
1.08 Å
1.33 Å
http://hhud.tvu.edu.vn

3
II. Hệ danh pháp
II.1. Tên thông thường
• Tên alkane tương ứng, đổi ane

ylene

Ít dùng, trừ 3 alkene thông dụng:
CH2=CH2 ethylene
CH2=CH-CH2 propylene
(CH3)2C=CH2 isobutylene
http://hhud.tvu.edu.vn

4
II.2. Danh pháp IUPAC
• Tên alkane tương ứng, đổi ane

ene

• Chọn mạch carbon dài nhất & chứa C=C làm mạch
chính
•Đánh số sao cho C=C có chỉ số nhỏ nhất
• Chỉ số của C=C chọn theo vị trí C gần C1 nhất, viết cách
tên mạch chính 1 gạch ngang
http://hhud.tvu.edu.vn

5
CH3-CH-CH=CH2
CH3
CH3
CH3-C-CH=CH-CH3
H

3-methyl-1-butene

4-methyl-2-pentene (có cis & trans)

II.3. Tên gốc của alkene
Alkenyl
CH2=CH- 1-ethenyl (vinyl)
CH2=CH-CH2- 2-propenyl (allyl)
CH3-CH=CH- 1-propenyl
http://hhud.tvu.edu.vn

6
III. Các phương pháp điều chế
III.1. Tách nước từ alcohol
• Phản ứng có thể ở pha lỏng (xúc tác acid H2SO4,
H3PO4, 100-170oC) hay pha khí (xúc tác Al2O3,
zeolite, 350-400oC)

C C
H OH

to
xt

C C

http://hhud.tvu.edu.vn

+ H 2O

7
• Khả năng tách nước: alcohol bậc 3 > bậc 2 > bậc 1

CH3CH2CH2CH2-OH

H2SO4 75%
140 oC

CH3CH=CHCH3

CH3-CH-CH2-CH3 H2SO4 50-60%
CH3-CH=CH-CH3
o
100 C
OH
(CH3)3C-OH

H2SO4 20%
80 oC

CH2=C(CH3)2

http://hhud.tvu.edu.vn

8
III.2. Tách HX từ dẫn xuất của halogen
C C
H X

to
KOH/ethanol

C C

+ H2O + KX

• Khả năng tách HX: RX bậc 3 > bậc 2 > bậc 1
to
CH3CH2CH=CH2
CH3CH2CH2CH2Cl
KOH/ethanol
CH3CH2CHCH3
Cl

to
KOH/ethanol

CH3CH2CH=CH2
20%

+

CH3CH=CHCH3
80%

Lưu ý: tách R-X bậc 1 không có chuyển vị ≠ R-OH bậc 1

CH3CH2CH2CH2-OH

H2SO4 75%
o

140 C

http://hhud.tvu.edu.vn

CH3CH=CHCH3

9
III.3. Khử dẫn xuất 2 lần thế của halogen
Zn

C C
X X

C C

to

H H
H3C C C CH3
Br Br

Zn

+ ZnX2

CH3CH=CHCH3 + ZnX2

to

III.4. Hydro hóa alkyne

R
H

t
, x ar
H 2 dl
Lin )
(Pd

R'
H

R

H

H

R'

R C C R'
Na
,N

H

3

http://hhud.tvu.edu.vn

10
III.5. Nhiệt phân ester
CnH2n+1-O-COR

CnH2n

+ RCOOH

• Nhiệt phân ester của rượu bậc 1 < bậc 2 < bậc 3
Ester bậc 1
1 sản phẩm, bậc 2 & bậc 3
nhiều
sản phẩm
IV. Tính chất vật lý (tự đọc)
Chỉ tan trong dung môi không phân cực hay ít phân cực

V. Tính chất hóa học
Liên kết π (E phân ly = 60 kcal/mol) yếu hơn liên kết
σ (E = 80 kcal/mol)
11
o...
Xúc tác, t
liên kết π dễ bị đứt
http://hhud.tvu.edu.vn
V.1. Phản ứng cộng hợp ái điện tử
V.1.1. Cơ chế:
• Giai đoạn 1:

C C

+ Xδ+-Yδ−

dung moâi
xuùc taùc
nhanh

chaäm
C C
Xδ+
Yδ−
phöùc π
khoâng beàn

C+ C
X

Giai đoạn chậm: X+ tấn công vào C=C
http://hhud.tvu.edu.vn

beàn hoùa C C
X+

ái điện tử
12
• Giai đoạn 2:

Y-

C C

nhanh

X+

Y
C C
X

Y- tấn công vào phía đối lập với X
• Nhóm thế đẩy điện tử (+C, +I, +H)
tăng mật độ
điện tử của C=C
tăng khả năng phản ứng AE
http://hhud.tvu.edu.vn

13
V.1.2. Phản ứng cộng hợp halogen
• Phản ứng cộng hợp của CH2=CH2 với Br2 với sự có
mặt của NaCl, NaNO3, sản phẩm thu được là 1 hổn
hợp:
Br-CH2-CH2-Br + Br-CH2-CH2-Cl +
Br-CH2-CH2-ONO2
• Nếu phản ứng thực hiện trong dung môi là CH3OH,
sản phẩm chính là Br-CH2-CH2-OCH3 !!!

http://hhud.tvu.edu.vn

14
H2C CH2 + Br2

H2C CH2 + Br2

H2C CH2 + Br2

CCl4

CH3OH

H2O

http://hhud.tvu.edu.vn

H2C CH2
Br Br

H2C CH2
Br OCH3

H2C CH2
Br OH
15
***Lập thể của phản ứng cộng X2:
Cộng hợp trans (anti)
cis
sản phẩm là hổn hợp racemic (1 đôi đối
quang)
trans
sản phẩm có thể là meso (1 sản phẩm)
H
H

C
C

H3C
H

CH3

Br2

CH3

C
C

H
CH3

Br2

CH3
H C Br
Br C H
CH3
CH3
H C Br
H C Br
CH3
http://hhud.tvu.edu.vn
meso

CH3
Br C H
H C Br
CH3
rac-

16
V.1.3. Phản ứng cộng HX
a. Quy tắc Markonikov (dành cho C=C không đối
xứng): H+ sẽ tấn công vào carbon chứa nhiều H
CH3-CH=CH2 + HBr

CH3-CH-CH3
Br
Br
CH3-C-CH3
CH3

CH3-C=CH2 + HBr
CH3

b. Quy tắc Zaitsev-Wagner: H+ sẽ tấn công vào
phía tạo thành carbocation trung gian bền nhất
CH3-CH=CH-CH2-CH3

HBr

CH3-CH-CH-CH2-CH3
http://hhud.tvu.edu.vn
Br

17
c. Quy tắc Kharasch: khi có mặt peroxide, phản
ứng sẽ đi theo hướng ngược với Markonikov &
theo cơ chế cộng hợp gốc tự do
CH3-CH=CH2 + HBr

CH3-CH2-CH2-Br

• Các peroxide: H2O2, acetyl peroxide CH3CO-O-OCO-CH3, benzoylperoxide C6H5CO-O-O-COC6H5

http://hhud.tvu.edu.vn

18
• Cơ chế: Theo hướng tạo gốc tự do bền
to

CH3-C-O-O-C-CH3
O
O
CH3-CO-O

Br

+ HBr

CH3-CH=CH2

CH3-CH-CH2Br

CH3 + CH3-CO-O

Br

+ CH3COOH

CH3-CH-CH2
Br

HBr

+ CO2

+ CH3-CH-CH2Br

CH3-CH2-CH2Br + Br

•Lưu ý: HI & HCl không tham gia phản ứng cộng
19
gốc tự do như HBr!!!
http://hhud.tvu.edu.vn
V.1.4. Phản ứng cộng hợp nước
• Cần xúc tác acid: H2SO4, H3PO4 (không dùng HX)
CH3-CH=CH2 + H2O

H2SO4

CH3-CH-CH3
OH

• Tuân theo quy tắc Markonikov
• Cơ chế:
CH3-CH=CH2

+ H+
-H

+

+
CH3-CH-CH3

+ H2O
-H2O

H
H3 C C O
CH3

H

-H+

H

+ H+

CH3-CH-CH3
OH

Nếu dùng nhiều H2SO4:
CH3-CH=CH2 + H2SO4
(CH3)2CH-OSO3H
(CH3)2CH-OSO3H + H2O
(CH3)2CH-OH + H2SO4
http://hhud.tvu.edu.vn

20
V.1.5. Phản ứng cộng hợp B2H6
• Phản ứng quan trọng điều chế alcohol bậc 1 & 2
từ alkene, ngược với sản phẩm Markonikov
CH3-CH=CH2

1. B2H6

CH3-CH2-CH2-OH

2. H2O2 / NaOH

• Cơ chế: B2H6
CH3-CH=CH2

BH3
(Lewis acid)

H
+
CH3-CH-CH2-B H
H

BH3
CH3-CH2-CH2-BH2

H-

[CH3-CH2-CH2]3B

CH3-CH2-CH2-OH

H2O2

OH[CH3-CH2-CH2-O]3B

http://hhud.tvu.edu.vn

21
V.2. Phản ứng hydro hóa
V.2.1. Cơ chế:
C C

+ H2

Ni

C C
H H

• Xúc tác thường dùng: Ni, Pd, Pt
• Cơ chế: gốc tự do (AR), 2 H gắn vào cùng phía
nối đôi (khác phản ứng +X2)
cộng hợp cis
C C

H H
+ H2

H H
http://hhud.tvu.edu.vn

C C
H H
22
V.2.2. Tính lập thể
Phản ứng cộng hợp cis (syn)
• Đồng phân cis
có thể thu sản phẩm meso (1 sản
phẩm)
• Đồng phân trans
sản phẩm là hổn hợp racemic (1
đôi đối quang)
H
H

C
C

D2
Ni

COOH
H C D
H C D
COOH
meso

D2
Ni

COOH
H C D
D C H
COOH

COOH
COOH

maleic acid
H
HOOC

C
C

COOH
H

fumaric acid

http://hhud.tvu.edu.vn

COOH
D C H
H C D
COOH
rac-

23
V.3. Phản ứng oxy hóa
V.3.1. Tác nhân oxy hóa peracid

σ+

R-C-O-O-H
O

C C

+

O
C C

O
C C

+ RCOOH

OH
H2O
C C
(H+, OH-)
OH

• Cộng hợp trans, tạo -diol
• Phản ứng không gây cắt mạch C=C
http://hhud.tvu.edu.vn

24
V.3.2. Oxy hóa bằng ddịch KMnO4 loãng (pH 7, 0oC )
• Cộng hợp cis, tạo diol
OH-

C C

+

-

MnO4

0 oC
pH 7

C
O
O

C
O

Mn

H2O
+

H

C C
OH OH

+ MnO3-

O-

• Phản ứng không cắt mạch C=C
http://hhud.tvu.edu.vn

25
V.3.3. Oxy hóa bằng ddịch KMnO4 đậm đặc, to cao
• Phản ứng gây cắt mạch C=C
• Sản phẩm là carboxylic acid
CH3-CH=CH-CH3 + KMnO4 đđ / to

2 CH3COOH

(CH3)2CH=CH-CH3 + K2Cr2O7 /H2SO4/to
(CH3)2C=O + CH3COOH
http://hhud.tvu.edu.vn

26
V.3.4. Oxy hóa bằng ozone
• Phản ứng gây cắt mạch C=C
• Sản phẩm là carbonyl (khác KMnO4 đđ)
OH
CO

C C

O3

C
O

C
O

O
molozonide

CH3-C=CH-CH2-CH3
CH3

1. O3
2. H2O

O

C
C
O O
ozonide

CH2-C-CH3 +
O

3
/CH
Zn
H2/Pt

H

2O

(H +
)

C O + H2O
C O + H2O
C O + H2O2

CH3-CH2-CHO + H2O2

• Lưu ý: H2O2 dễ dàng oxy hóa carbonyl thành
27
carboxylic acid
sản phẩm cuối là acid!!!
http://hhud.tvu.edu.vn
V.4. Phản ứng polymer hóa
• Phản ứng tạo polymer dưới tác dụng của ánh
sáng, to cao, xúc tác
• Có thể xảy ra theo cơ chế gốc tự do (xúc tác
peroxide), cơ chế cation (xúc tác H2SO4, AlCl3,
BF3…) hay anion (xúc tác LiNH2)
CH3
H2C C
CH3
nCH2=CH
Cl

H+

CH3
H3C C CH2
CH3

peroxide

CH3
C CH2
CH3

CH3
C
CH3

--CH2-CH- CH2-CH- CH2-CH-Cl
http://hhud.tvu.edu.vn

Cl
Cl
polyvinyl chloride

28
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 6: ALKADIENE
I. Phân loại
I.1. Hai nối đôi đứng liền nhau (allene)
CH2=C=CH2 propadiene
CH3-CH2=C=CH2 1,2-butadiene

http://hhud.tvu.edu.vn

2
I.2. Hai nối đôi liên hợp
Có cấu tạo đặc biệt
có tính chất hóa học quan
trọng
chú trọng các hợp chất này
CH2=CH-CH=CH2 1,3-butadiene
CH2=C(CH3)-CH=CH2 2-methyl-1,3-butadiene
(isoprene)

http://hhud.tvu.edu.vn

3
I.3. Hai nối đôi xa nhau
Tính chất giống như alkene
CH2=CH-CH2-CH=CH2

http://hhud.tvu.edu.vn

1,4-pentadiene

4
II. Các phương pháp điều chế
II.1. Tách nước từ 1,3-butadiol
• Đi từ acetylene
HC CH + H2O

O δ−
H3C C δ+ +
H

O
H2C C
H H

OH
H3C C CH2 CH2OH
H

HgSO4
H2SO4
-

OH

CH3-CHO

OH
O
H3C C CH2 C
H
H

Al2O3
o

350 C
http://hhud.tvu.edu.vn

CH2=CH-CH=CH2

H2/Ni

+ 2H2O
5
II.2. Từ ethanol
2 CH3-CH2-OH

ZnO/Al2O3
o

450-500 C

CH2=CH-CH=CH2

II.3. Từ 1,4-butadiol

HC CH + HCHO

HO-CH2-C

HO-CH2-CH2 CH2-CH-OH

Al2O3
350 oC
http://hhud.tvu.edu.vn

C-CH2-OH

H2/Ni

CH2=CH-CH=CH2
6
III. Tính chất hóa học
Các điện tử π được giải tỏa đều trên toàn bộ phân tử
linh động

• C1-C2: 1.38Å (C=C bình thường: 1.34Å)
• C2-C3: 1.46Å (C-C bình thường: 1.54Å)
Khi có mặt tác nhân khác, hệ liên hợp sẽ phân cực:
CH2=CH-CH=CH2
+
CH2-CH=CH-CH2

+
CH2-CH-CH=CH2

khác alkene bình thường

http://hhud.tvu.edu.vn

7
III.1. Phản ứng cộng halogen
Thu được 2 sản phẩm cộng 1,2 & 1,4
CH2=CH-CH-CH2
Br Br

CH2=CH-CH=CH2 + Br-Br

CH2-CH=CH-CH2
Br

Cơ chế:
CH2=CH-CH=CH2

δ+ δ−
+ Br-Br

Br

+
CH2=CH-CH-CH2 Br

+
CH2-CH=CH-CH2 Br

Br-

Br-

CH2=CH-CH-CH2
Br Br

http://hhud.tvu.edu.vn

CH2-CH=CH-CH2
Br

Br
8
III.2. Phản ứng cộng HX
Tùy theo nhiệt độ mà thu được hổn hợp sản phẩm
khác nhau
CH2=CH-CH=CH2 + HBr
-80 oC
CH2=CH-CH-CH2
Br H
CH2-CH=CH-CH2
Br

40 oC
80%

CH2=CH-CH-CH2
Br H

40 oC

CH2-CH=CH-CH2

20%

Br

H
http://hhud.tvu.edu.vn

20%
80%

H
9
III.3. Phản ứng Diels-Alder
Phản ứng cộng hợp & đóng vòng của1,3butadiene
hay dẫn xuất của nó với các hydrocarbon không no
khác (ái diene)

H
H

C
C

H
C
C
H

H
H

+

H
H

C
C

O
C

O
CH3

H
http://hhud.tvu.edu.vn

to

CH3

10
Các hợp chất ái diene phải mang nhóm thế hút
điện tử, ethylene phản ứng rất chậm
CH2=CH-CHO acrolein
CH2=CH-CN acrylonitrile
(CN2)C=C(CN)2 tetracyan ethylene
C6H5-CH=CH-COOH cinnamic acid
O
O
O

maleic anhydride
O

benzoquinone
http://hhud.tvu.edu.vn

O

11
III.4. Phản ứng trùng hợp

--CH2-CH=CH-CH2--

n CH2=CH-CH=CH2

Trùng hợp isoprene chứa 94% cis ~ cao su
thiên nhiên

--CH2-C=CH-CH2--

n CH2=C-CH=CH2
CH3

CH3
http://hhud.tvu.edu.vn

n
12

n
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 7: ALKYNE
I. Giới thiệu chung
Hợp chất hydrocarbon không no, mạch hở, chứa
liên kết ba C≡C
Công thức chung: CnH2n-2

http://hhud.tvu.edu.vn

2
180o

1.06 Å

1.2 Å

http://hhud.tvu.edu.vn

3
II. Danh pháp
II.1. Tên thông thường
• Alkyne đơn giản nhất là HC≡CH acetylene
• Các alkyne đơn giản khác được xem là dẫn xuất
của acetylene
HC≡C-CH2-CH3 ethylacetylene
CH3-C≡C-CH(CH3)2 isopropylmethylacetylene
http://hhud.tvu.edu.vn

4
II. 2. Tên IUPAC
• Cách gọi tên giống như alkene, chỉ đổi ene
thành yne
• Mạch chính phải chứa C≡C
• Những hợp chất chứa nhiều hơn 1 nối ba
diyne, triyne
• Hợp chất vừa có nối đôi vừa có nối ba
enyne
6-methyl-3-octyne

4-methyl-7-nonene-1-yne

http://hhud.tvu.edu.vn

5

1-heptene-6-yne
III. Các phương pháp điều chế
III.1. Thủy phân calcium carbide CaC2
CaO + 3C

2000 oC

CaC2 + 2H2O

CaC2 + CO
HC CH + Ca(OH)2

III.2. Oxy hóa methane

6CH4 + O2

1500 oC 2 HC CH + 2CO + 10H
2
http://hhud.tvu.edu.vn

6
III.3. Đi từ dẫn xuất dihalogen
H2C CH2 KOH/EtOH
to
Br Br
CH3-CH2-CHCl2

Cl
CH3-CH2-C-CH3
Cl

HC CH

KOH/EtOH
t

o

H
tO
E
H/
KO
to
Na
NH
to 2
http://hhud.tvu.edu.vn

CH3-CH

CH3-C

CH

C CH3

CH3-CH2-C

CH
7
III.4. Alkyl hóa dẫn xuất natri hay cơ magnesium
của acetylene
HC≡CNa
HC≡C-MgX

+ R-X

HC≡C-R

+ R-X

+ NaX

HC≡C-R + MgX2

Điều chế dẫn xuất của acetylene
HC≡CH
HC≡CH

+ NaNH2
+ CH3MgX

HC≡CNa
HC≡C-MgX

+ NH3
+ CH4

IV. Tính chất vật lý (tự đọc)
http://hhud.tvu.edu.vn

8
V. Tính chất hóa học
V.1. Phản ứng thế H đầu mạch
H đầu mạch thể hiện tính acid
HC≡C-H + NaNH2
HC≡CNa
+ NH3
HC≡C-H + [Ag(NH3)2]+NO3Ag-C≡C-Ag +
NH4NO3 + NH3
• C trong C≡C-H ở trạng thái sp, độ âm điện lớn
hơn sp2 hay sp3
hút điện tử của liên kết C-H
H+ dễ tách ra
• Alkene & alkane không có tính chất này
http://hhud.tvu.edu.vn

9
V.2. Phản ứng cộng hydrogen
R C C R'

+ H2

Ni hay Pt

R-CH2-CH2-R'
R-CH2-CH2-R'

d/C
P

R C C R'

+ H2

Pd
/Ca
Pd
CO
/B
aS 3
O
4

R C C R' + Na/NH3
http://hhud.tvu.edu.vn

H
H
C C
R
R'
H
R'
C C
R
H

10
V.3. Phản ứng cộng halogen

H3C C CH

+ Br-Br

Br
H3C C CH
Br

Br2

Br
H3C C CHBr2
Br

• Sản phẩm trans trong lần cộng thứ nhất
Lưu ý: nếu nối đôi & nối ba không liên hợp, X2 sẽ
cộng vào nối đôi!!!
CH2=CH-CH2-C≡CH + Br2

BrCH2-CHBr-CH2-C≡CH

http://hhud.tvu.edu.vn

11
V.4. Phản ứng cộng HX

H
H C C CH
H

H-Br

H
H-Br
H C C CH2
H Br

H Br
H C C CH3
H Br

• Tuân theo quy tắc Markonikov
http://hhud.tvu.edu.vn

12
V.5. Phản ứng cộng nước
HC CH + H2O

R C CH + H2O

HgSO4
H2SO4

HC CH2
OH
enol

HgSO4 R C CH2
H2SO4
OH
enol

CH3CHO

R C CH3
O

• Chỉ có acetylene mới tạo thành aldehyde
http://hhud.tvu.edu.vn

13
V.6. Phản ứng cộng hợp alkylborane

H δ+
H
δ−
H C C C C CH3
H
H
BHR2

H3C C C CH2 CH3 CH3COOH
H BR2

C2H5
H3C
C C
H
H

H2O2/OHH3C C C CH2 CH3
H OH

H3C CH2 C CH2 CH3
O

•Tạo alken: cộng cis
http://hhud.tvu.edu.vn

14
V.7. Phản ứng cộng hợp chất carbonyl
• Cộng hợp ái nhân

δ− δ+
H C C H

H
C Oσ−
δ+
H

H C C H

H C C CH2-OH HCHO

R
+ 2 C O
R

HO-H2C C C CH2-OH

R
R
HO-C C C C-OH
R
R
http://hhud.tvu.edu.vn

15
V.8. Phản ứng cộng hợp ái nhân
R-OH, R-SH, R-COOH, H-CN, amine
HC CH

RO150 oC

ROCH CH-

C6H5CO C CH

C6H5C CH

CH2 CH C CH

ROH

+ RO-

C6H5
OC2H5
C C
H
H

C2H5ONa

-

ROCH CH2
C6H5CO
NR2
C C
H
H

R2NH

ROH

monomer quan trọng

CH2 CH CH CHOR

RO
http://hhud.tvu.edu.vn
150 oC

16
V.9. Phản ứng oxy hóa
Oxy hóa alkyne bằng KMnO4 hay ozone tạo
carboxylic acid
R-C≡C-R’ + KMnO4 hay ozone
RCOOH +
R’COOH
R-C≡C-H + KMnO4 hay ozone
RCOOH +CO2
V. 10. Phản ứng trùng hợp
2H C C H

CuCl
to

CH2=CH-C

CH HCl

CH2=CH-C

CH2

Cl
chloroprene

CH2-CH=C CH2
Cl

cao su neoprene
http://hhud.tvu.edu.vn

n

17
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 6:

HYDROCARBON THƠM
I. Cấu tạo của benzene

• Kékulé đưa ra công thức cấu tạo của benzene
năm 1865
• 6C, 6H
vòng 6 cạnh có 3 nối đôi nhưng không
thể là cyclotriene
H
H
H
C
C
C
C
C
C
H
H
2
H
http://hhud.tvu.edu.vn
• Kékulé chứng minh rằng vị trí 3 Liên kết đôi không
cố định mà có thể thay đổi

• Phản ứng thế 2 lần Br chỉ cho 1 sản phẩm
Br
Br
+ Br2
Br
Br
http://hhud.tvu.edu.vn

3
•Cấu tạo thực tế: hệ điện tử π phân bố đều cho 6C
(không phải của riêng 3 cặp C=C)

• 6C nằm trong cùng 1 mặt phẳng, ở trạng thái
lai hóa sp2
http://hhud.tvu.edu.vn

4
120

o

120

120

o

o

1.39 Å

1.09 Å
121.7o
116.6o
1.08 Å
1.33 Å
http://hhud.tvu.edu.vn

5
II. Tính thơm
• Hydrocarbon thơm (arene)
những hợp chất vòng
liên hợp có cấu tạo phẳng, có cấu tạo điện tử giống
benzene, khó cho phản ứng cộng, dễ cho phản ứng
thế
H
Br2
CCl4
Br

Br
H

Br2

H
KMnO4 L
H2O
H

CCl4

OH
OH

KMnO4 L
H2O
http://hhud.tvu.edu.vn

6
• Arene thường là vòng phẳng 5, 6, 7 cạnh, có hệ
điện tử π liên hợp, số đtử π tuân theo quy tắc Hükel
4n + 2, n = 0,1,2,3,4…
• Ví dụ các hợp chất arene thông dụng

n=1

n=2

n=3
http://hhud.tvu.edu.vn

7
Một số trường hợp đặc biệt
cyclopentadienyl 6 điện tử π (đôi đtử của anion
tham gia hệ liên hợp)
n=1
có tính thơm

(-)

(+)

cycloheptatrienyl 6 điện tử π (C+ tham gia
orbital trống p vào hệ liên hợp)
có tính
thơm

4 điện tử π

không có tính thơm

(+)
2 điện tử π
(+)

http://hhud.tvu.edu.vn

có tính thơm
8
5 điện tử π

không có tính thơm

7 điện tử π

không có tính thơm

8 điện tử π

không có tính thơm

(.)

(.)

(-)

N
H
Pyrrole

O
Furan

S

6 điện tử π (đôi điện tử
p tham gia hệ liên hợp)
có tính thơm

http://hhud.tvu.edu.vn
Thiophene

9
III. Danh pháp
• Hầu hết các arene đều có tên thông thường, 1 số
tên thông thường được chấp nhận làm tên IUPAC
• Tên IUPAC: benzene được chọn làm tên gốc, tên
các nhóm thế đặt trước, nhóm thế được đánh số
theo nguyên tắc tổng chỉ số nhỏ nhất, xếp theo
alphabetical

http://hhud.tvu.edu.vn

10
III.1. Dẫn xuất của benzene

http://hhud.tvu.edu.vn

11
http://hhud.tvu.edu.vn

12
I
NO2

CH3
NO2
Cl

Br

p-bromoiodobenzene m-chloronitrobenzene

o-nitrotoluene

OH
COOH

NH2
I

Br

4-bromophenol

NO2

m-nitrobenzoic acid

o-iodoaniline

HC CH2

HC CH2

1,4-divinylbenzene
hay p-divinylbenzene
khoâhttp://hhud.tvu.edu.vn
ng goïi laø p-vinylstyrene

13
NH2

NO2

Cl

Br
Br

Br

Br

1,2,4-tribromobenzene

Br

Cl

Br

3-bromo-5-chloronitrobenzene

Br

OH

2,4,6-tribromoaniline

Cl

2,4,6-trichlorophenol

OH
Cl

Cl

CH3
O2N

NO2

NO2

2-chloro-4-nitrophenol

http://hhud.tvu.edu.vn

2,6-dinitrotoluene

14
III.2. Vòng đa ngưng tụ

8
7
6

9
10

1

8
2

7

3

9

1

6

5
4
Naphthalene

2
3

5

10
4
Anthracene

http://hhud.tvu.edu.vn

15
III.3. Các arene có dị tố trong vòng

N
Pyridine

N
H
Pyrrole

N

CH3

2-methylpyridine

O

S

Furan

Thiophene

http://hhud.tvu.edu.vn

16
IV. Các phương pháp điều chế
IV.1. Chưng cất muối của benzoic acid
COONa
+ NaOH

to

+ Na2CO3

IV.2. Đi từ acetylene

3HC CH Cu hay phöùc Ni
to
http://hhud.tvu.edu.vn

17
IV.3. Alkyl hóa benzene
R
+ R-Cl

AlCl3

+ HCl

IV.4. Đóng vòng & dehydro hóa phân đoạn dầu mỏ
C6-C8

CH3(CH2)4CH3

Cr2O3 / Al2O3

V. Tính chất vật lý (tự đọc)
http://hhud.tvu.edu.vn

18
V. Tính chất hóa học
V.1. Phản ứng thế ái điện tử
V.1.1. Cơ chế phản ứng
X
+ X+

acid

+ H+

Xúc tác: H2SO4, H3PO4, HF…
hay Lewis acid: FeCl3, AlCl3, ZnCl2…
C6H6 + (CH3)3C-Br /AlBr3

http://hhud.tvu.edu.vn

C6H5-C(CH3)3 + HBr
19
Cơ chế phản ứng: 2 giai đoạn, lưỡng phân tử
• Giai đoạn 1: tạo phức σ ( benzonium cation)

δ+

+ X -Y

X
chaäm

H
+

δ−

xt

Xδ+-Yδ−

nhanh

X

H

X

H

X

phức π

H

+
+

phức σ

+

Trong phức π: X không liên kết trực tiếp với C nào cả
Phức σ: X có liên kết trực tiếp với 1 C của benzene
http://hhud.tvu.edu.vn

20
• Giai đoạn 2: tách proton

X

X

H
nhanh
+

http://hhud.tvu.edu.vn

+ HY

21
V.1.2. Khả năng phản ứng và quy luật thế
a. Khả năng phản ứng:
• Nhóm thế đẩy điện tử (+I, +C, +H)
mật độ
điện tử trong nhân thơm tăng
tác nhân ái
điện tử càng dễ tấn công
tốc độ phản ứng
tăng
• Các nhóm thế đẩy điện tử (tăng hoạt) thường
gặp:
* alkyl ( +I, +H)
*-NR2 (R: H hay gốc alkyl), -OH, -OCH3
-NH-CO-CH3 (+C > -I)
* anion: -O- (+C, +I mạnh)
http://hhud.tvu.edu.vn

22
• Nhóm thế hút điện tử (-C, -I)
mật độ điện tử của
nhâm thơm giảm
không thuận lợi cho tác nhân ái
điện tử
giảm tốc độ phản ứng
• Các nhóm thế hút điện tử (giảm hoạt) thường gặp:
* -N+≡N, -NO2, -CN, -CHO, -COR, -COCl, -COOH,
-CO-NH2 (-I, -C)
* cation: -N+R3 (-I mạnh)
* halogen (-I > +C)
Ví dụ: khả năng thế ái điện tử:
http://hhud.tvu.edu.vn

NO2

Cl

OH
>

>

>
23
b. Tính chọn lựa – quy luật thế
• Nhóm thế đẩy điện tử
thứ 2 vào vị trí o- hay p-

định hướng nhóm thế

• Nhóm thế hút điện tử
thứ 2 vào m-

định hướng nhóm thế

• Riêng dãy halogen
giảm hoạt, nhưng vẫn định
hướng nhóm thế 2 vào o-, p-

http://hhud.tvu.edu.vn

24
• Nhân thơm có nhóm thế đẩy điện tử:
Y

Y

Y
δ−

Y

δ−
δ−

mật độ đtử ở o-, p- cao nhất
nhóm thế thứ 2 (ái điện
tử) sẽ vào o-, p• Nhân thơm chứa nhóm thế hút điện tử:
Y

Y

δ−

Y

Y

δ−

mật độ đtử ở o-, p- thấp nhất
sẽ vào mhttp://hhud.tvu.edu.vn

nhóm thế thứ 2
25
Có thể giải thích dựa vào độ bền của phức σ
Y
+ X+

•Thế o-:
Y

Y

X

Y

X

X

H

H

Y

H

Y

Y

•Thế p-:
X

H http://hhud.tvu.edu.vn

X

H

X

26

H
•Thế m-:
Y

Y

Y
H

H
X

X

H
X

khi Y đẩy điện tử: trong thế o-& p-: có 2 trạng thái
cation bền (+ gần Y nhất)
nhóm
dễ tạo thành
thế thứ 2 sẽ vào o-, pkhi Y hút điện tử: trong thế o-, p-: có 2 trạng thái
rất kém bền (+ gần Y)
nhóm thế 2 sẽ không vào o27
, p- mà vào mhttp://hhud.tvu.edu.vn
c. Nhân thơm có 2 nhóm thế:
• Nhóm thế thứ 3 sẽ định hướng dựa theo ảnh hưởng
của nhóm thế tăng họat nhất
•Ví dụ:
-I>+C
Cl

NH2
+C>-I

+C>-I
OH

+C>-I
OH

CH3
+I, +H

HN C CH3
O
+C>-I

+C>-I
NH2

http://hhud.tvu.edu.vn

NO2
-C, -I
28
d. Tỷ lệ 2 đồng phân o-/p-:
Dự đoán: o-/p- = 2/1
Thực tế o-/p- <2
• Nguyên nhân 1: hiệu ứng không gian
nhóm thế hay tác nhân ái đtử có kích thước lớn
sẽ giảm tỷ lệ o-/p-

http://hhud.tvu.edu.vn

29
R

R

R

R
NO2
+

HNO3 /H2SO4

R

R
Br

Br2 /AlCl3

+

NO2

Br

R -CH3
Phản ứng

-CH2CH3

-CH(CH3)2 -C(CH3)3

Nitro hóa

1.37

0.93

0.48

0.22

Brom hóa

0.69

0.22

0.12

0

http://hhud.tvu.edu.vn

30
•Nguyên nhân 2: Hiệu ứng điện tử
X

X

X
HNO3 /H2SO4

NO2
+
NO2

tỷ lệ o-/p-:
X=F: 0.14 Cl: 0.43
Br: 0.60 I: 0.69
-I càng mạnh, vị trí o- càng bị phản hoạt hóa
sản phẩm o- càng ít
http://hhud.tvu.edu.vn

31
V.2. Các phản ứng thế ái điện tử tiêu biểu
V.2.1. Phản ứng nitro hóa
• H của nhân thơm được thay thế bằng –NO2+
•Tác nhân nitro hóa chủ yếu: HNO3 đđ hay
HNO3/H2SO4
NO2
+ HNO3

H2SO4

+ H2O

NO2+ tạo thành do:
HNO3 + 2H2SO4

HNO3

+ HNO3

O
N

+ H3O+ + HSO4-

O

O
N

http://hhud.tvu.edu.vn

O

+ H2 O

+ NO3-

32
• Nitro hóa 1 lần: 50-60 oC
• Nitro hóa 2 lần (m-): 70-80 oC
• Nitro hóa 3 lần: phải đi từ toluene
COOH
NO2

CH3

CH3
HNO3
H2SO4

O2N

NO2

[O]

O2N

O2N

-CO2

NO2

NO2
T.N.T

t

o

NO2

NO2

• Nitrohóa phenol: không cần H2SO4
OH

OH

OH

NO2

HNO3

+
NO2
http://hhud.tvu.edu.vn

65%

35%

33
V.2.2. Phản ứng sulfo hóa
• H của nhân thơm được thay bằng –SO3H
•Tác nhân sulfo hóa: H2SO4 đđ, oleum, Cl-SO2OH
SO3H
+

H2SO4

20 oC
+ H2O
benzenesulfonic acid

• Tác nhân ái điện tử có thể là SO3 hay S+O2OH
+ HSO4-

2 H2SO4

SO3

2 H2SO4

HOSO2+
http://hhud.tvu.edu.vn

+ H3O+

+ HSO4-

+ H2O
34
Tính chất của sulfonic acid:
SO3H
+ H2O

to

+

H2SO4

SO3Na

SO3H

+ H2O

+ NaOH L
ONa

SO3H
+ NaOH R

300 oC

+ Na2SO3
H+
OH

phương pháp kiềm chảy, điều chế phenol
http://hhud.tvu.edu.vn

35
• Nhóm SO3H dễ bị thay thế bởi nhóm NO-2
OH

OH

OH
SO3H

H2SO4

HNO3

O2 N

NO2

NO2
picric acid

SO3H

* Điều chế sulfanilic acid
NH3+HSO4-

NH2
H2SO4

NHSO3H

NH2

to
-H2O
H
http://hhud.tvu.edu.vn

SO3H
sulfanilic acid 36
Sulfo hóa naphthalene
SO3H
H2SO4 80 oC
> 170 oC
170-180 oC

SO3H

http://hhud.tvu.edu.vn

37
V.2.3. Phản ứng halogen hóa

X
+ X2

xt

+ HX

• Xúc tác: AlCl3, FeBr3, ZnCl2…
•Flor hóa: mãnh liệt, đứt mạch
•Iodo hóa: thuận nghịch
http://hhud.tvu.edu.vn

ít sử dụng
38
• Cơ chế phản ứng:

δ+

+ Cl - Cl

δ−

FeCl3
nhanh

δ+

δ−

Cl -Cl

chaäm

FeCl3
Cl

H
+

FeCl4-

Cl
+ FeCl3 + HCl

http://hhud.tvu.edu.vn

39
• Để điều chế C6H5I:

I
+ NO2 + H2O

+ I2 + HNO3
H+

I+

+ I2 + HNO3

+ NO2 + H2O

• Tác nhân ái điện tử I+ tấn công nhân thơm
theo cơ chế như trên
http://hhud.tvu.edu.vn

40
•Halogen hóa mạch nhánh của arene:
• Nếu có xúc tác & nhiệt độ thấp
phản ứng thế ái
điện tử (SE)
• Nhiệt độ cao, ánh sáng hay peroxide: thế vào mạch
nhánh (SR)
CH3

CH2Cl
Cl2
130 oC

CHCl2

Cl2
140-160 oC

CCl3
Cl2
>180 oC

• Khả năng chlor hóa SR: C bậc 3 > C bậc 2 > bậc 1
http://hhud.tvu.edu.vn

41
V.2.4. Phản ứng alkyl hóa Friedel-Crafts
a. Alkyl hóa với R-X, xúc tác Lewis acid (AlCl3,
FeBr3…)
R

AlCl3

+ R-Cl

+ HCl

• Cơ chế:
δ+

+ R - Cl

δ−

AlCl3
nhanh

δ+

R -Cl

δ−

chaäm

AlCl3
R

H

AlCl4-

R
+ AlCl3 + HCl

+
http://hhud.tvu.edu.vn

42
b. Alkyl hóa với alkene, xúc tác Lewis acid hay
Bronsted acid (HF, H3PO4…)
R-CH=CH2

H+

+
R-CH-CH3

• Carbocation tấn công nhân thơm theo cơ chế thế
ái điện tử như trên, tạo thành
H
R C CH3

http://hhud.tvu.edu.vn

43
c. Alkyl hóa với alcohol, xúc tác Lewis acid hay
Bronsted acid (HF, H3PO4…)

R-OH

H

+

+ H
R-O
H

R+ + H2O

• Carbocation tấn công nhân thơm theo cơ chế thế
ái điện tử như trên, tạo C6H5-R
http://hhud.tvu.edu.vn

44
d. Các điểm cần lưu ý của phản ứng alkyl hóa
Friedel-Crafts
• C6H5-X không thể tạo tác nhân ái điện tử
•Tốc độ phản ứng alkyl hóa của R-X: bậc 1 < bậc 2
< bậc 3 < dẫn xuất benzyl hay allyl

carbocation

càng bền, phản ứng càng dễ
• Alkyl hóa không dừng lại ở sản phẩm monohttp://hhud.tvu.edu.vn

45
• Carbocation luôn có chuyển vị ở to cao:
CH3-CH2-CH2-Cl

AlCl3

+
CH3-CH-CH3

+
CH3-CH2-CH2
H
H3C C CH3

CH3-CH2-CH2-Cl
AlCl3

CH2-CH2-CH3
+

70%

30%

• Alkyl hóa phenol, không dùng AlCl3 (tạo phức
phối trí với –OH), phải dùng H2SO4, H3PO4 làm xúc
tác
• Vòng thơm có nhóm thế hút điện tử mạnh hơn
46
halogen không tham gia phản ứng akyl hóa
http://hhud.tvu.edu.vn
• Sản phẩm có thể bị đồng phân hóa hay dị hóa khi
xúc tác dư:
CH3

CH3
Lewis acid
to

CH3

CH3
CH2CH3
2

CH2CH3
Lewis acid
to

+
CH2CH3

http://hhud.tvu.edu.vn

47
V.2.5. Phản ứng acyl hóa Friedel-Crafts
R-CO-Cl

R C O

(R-CO)2O
Lewis acid

a.Cơ chế:
R C Cl
O

+
R-C
O

+ AlCl3

+ AlCl4-

O

R C
O
R C
O

+ AlCl3

R-C+
O

_

+ [RCOOAlCl3]

Tác nhân ái điện tử RC+=O tấn công nhân thơm
48
theo cơ chế thế ái điện tử như trên
http://hhud.tvu.edu.vn
b. Đặc điểm quan trọng
• Lượng xúc tác AlCl3 rất nhiều, do:
O
C

R

AlCl3

AlCl3
O
C+
R

HCl
O
C
http://hhud.tvu.edu.vn

R
49
• Điều chế alkyl benzene bậc 1 hoặc mono-

CH2CH2CH3
C O
CH3CH2CH2COCl

CH2CH2CH2CH3

Zn(Hg)/HCl

AlCl3

• Khả năng phản ứng: RCOI > RCOBr > RCOCl >
RCOF
• HCOCl không bền
phải dùng CO/HCl/AlCl3 làm
tác nhân acyl hóa
http://hhud.tvu.edu.vn

50
• Nhóm thế phản họat hóa không thuận lợi cho
phản ứng:

O2N
C
O
AlCl3

AlCl3
O2N

O2N
+ ClOC

+

http://hhud.tvu.edu.vn

COCl

51
V.3. Phản ứng thế ái nhân của vòng thơm (SN)
• Vòng thơm giàu điện tử
SN của benzene hay dẫn
xuất rất khó xảy ra
X

Y
+ X-

-

+ Y

Cl

OH
+ KOH

300 oC
280 atm

+ KCl

Không xảy ra ở điều kiện thường
http://hhud.tvu.edu.vn

52
•Trường hợp đặc biệt: nhóm thế thứ 2 hút điện tử
mạnh & ở vị trí o-, pthế ái nhân của nhóm thế 1
có thể xãy ra
• Các nhóm thế hút điện tử mạnh: -N+≡N, -NO2, -CN, CHO, -COR
•Ví dụ:

OH

Cl
+ Na2CO3 L
NO2

http://hhud.tvu.edu.vn

NO2

53
NO2

NO2

Cl

NO2
OH

NaOH
to

OH

NaOH
to
CH3ONa

NaNH2
N

NO2

to

N

NH2

N

N

Cl

OCH3

• Cơ chế: thế ái nhân lưỡng phân tử
O

N

O-

-

O + ON

chaäm
HO-

Cl

O

N

O-

nhanh
-ClCl

OH

http://hhud.tvu.edu.vn

OH

54
• Các muối diazonium của arene có khả năng cho
phản ứng thế ái nhân đơn phân tử
N+ NCl-

+

to
chaäm

+ N2 + Clnhanh YY

Y- : H2O, HOCH3, I-, CNhttp://hhud.tvu.edu.vn

55
V.4. Phản ứng oxy hóa
• Nhân thơm thường trơ với tác nhân oxy hóa kể
cả KMnO4, K2Cr2-O7
•Trong điều kiện nghiêm ngặt:
O

O2/ V2O5

HC COOH
450-500 oC HC COOH

O2/ V2O5
450-500 oC
O

http://hhud.tvu.edu.vn

56
• Nhánh alkyl của vòng thơm rất dễ bị oxy hóa bởi
CrO3, K2Cr2O7/H2SO4, KMnO4/H2O, KMnO4/KOH
-COOH

CH3

COOH
KMnO4
H2O, to

NO2

NO2
http://hhud.tvu.edu.vn

57
•Gốc alkyl mạch dài

cắt mạch, vẫn tạo –COOH

CH2CH2CH2CH3
KMnO4
H2O

COOH

• Nếu không có H benzyl, không phản ứng:
H3C
CH3
C
CH3

KMnO4
H2O
http://hhud.tvu.edu.vn

58
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 9:

CÁC DẪN XUẤT HALOGEN
I.Phân loại

Các hydrocarbon trong đó 1 hay nhiều H được thay
bằng nguyên tử halogen
• Halogenoalkane: ví dụ CH3-CH2-CH2-Cl
• Halogenoalkene: ví dụ CH2=CH-CH2-CH2-Cl
•Halogenoalkyne: ví dụ CH≡C-Cl
• Halogenoarene: ví dụ C6H5-Cl
• Halogenocycloalkane: ví dụ
http://hhud.tvu.edu.vn

Cl
2
II. Danh pháp
II.1. Tên thông thường (dành cho dẫn xuất đơn
giản)
Gốc alkyl + halide (halogenua)
CH3-CH2-CH2-CH2-Br

Ví dụ:
n-butyl bromide (bromua)

(CH3)2CH-Cl isopropyl chloride
(CH3)2CH-CH2-Cl isobutyl chloride
C6H5-CH2-Cl benzyl chloride
http://hhud.tvu.edu.vn

3
II.2. Tên IUPAC
• Halogen được xem là nhóm thế halo: chloro-,
bromo-, iodo-, fluoro• Chọn mạch dài nhất chứa halogen làm mạch chính
• Đánh số sao cho nhóm thế có chỉ số nhỏ nhất, bất
kể là halo- hay alkyl• Khi có nhiều nhóm thế giống nhau, dùng các tiếp
đầu ngữ di-, tri-, tetrahttp://hhud.tvu.edu.vn

4
• Nếu có nhiều nhóm thế halo khác nhau, sắp xếp
theo thứ tự alphabetical
• Nếu mạch chính có thể đánh số từ 2 đầu, ưu tiên
nhóm đứng trước theo thứ tự alphabetical

H3C CH3

CH3 CH3
CH3-CH2-C-CH2-CH-CH3
Br

CH3-C-C-CH3
ClBr

4-bromo-2,4-dimethylhexane

2-bromo-3-chloro-2,3-dimethylbutane

http://hhud.tvu.edu.vn

5
III. Các phương pháp điều chế
III.1. Halogen hóa alkane
CH3
H3C C CH3 + Cl2
H

CH3
H3C C CH3 + Br2
H

25 oC
hν

CH3
H3C C CH2Cl
H
64%

127 oC
hν

CH3
H3C C CH2Br
H
1%

CH3
+ H3C C CH3
Cl
36%

CH3
+ H3C C CH3
Br
99%

127 oC
CH3-CH2-CH3

+ Br2
hν

CH3-CH2-CH2-Br
3%

http://hhud.tvu.edu.vn

+

CH3-CHBr-CH3
97%

6
III.2. Cộng hợp halogen hay HX vào alkene, alkyne
H2C CH2 + Br2

H2C CH2 + Br2

H2C CH2 + Br2

CH3-CH=CH-CH2-CH3

CCl4

H2C CH2
Br Br

CH3OH

H2O

HBr

H2C CH2
Br OCH3

H2C CH2
Br OH
CH3-CH-CH-CH2-CH3
Br

Có mặt peroxide: CH3-CH=CH2 + HBr
CH3-CH2-CH2-Br
http://hhud.tvu.edu.vn

7
III.3. Halogen hóa arene
X
+ X2

xt

+ HX

Xúc tác: AlCl3, FeBr3, ZnCl2…
CH3

CH2Cl
Cl2
130 oC

CHCl2

Cl2
140-160 oC
http://hhud.tvu.edu.vn

CCl3
Cl2
>180 oC
8
III.4. Đi từ alcohol
a.Tác nhân HX
CH3-CH2-OH
CH3-CH2-OH

+ HBr
+ HCl

H2SO4
ZnCl2

CH3-CH2-Br + H2O
CH3-CH2-Cl + H2O

b. Tác nhân PX3, PX5, SOCl2
R-OH
R-OH
R-OH

+
+
+

PCl3
PCl5
SOCl2

pyridine
pyridine
pyridine

R-Cl

+ H3PO3

R-Cl

+ POCl3

R-Cl

+ SO2

http://hhud.tvu.edu.vn

+ HCl

+ HCl
9
IV. Tính chất vật lý (tự đọc)
•To s của R-X bậc 1 > bậc 2 > bậc 3
• Chỉ tan tốt trong dung môi hữu cơ & không tan
trong nước
V. Tính chất hóa học
V.1. Đặc điểm chung
δ+
R-CH2-CH2

δ−
Cl

• Độ âm điện của Cl >> C
C-Cl phân cực mạnh
R-Cl có hoạt tính cao
•Trong dãy halogen, khả năng tách X:
-I > -Br > -Cl > -F
Năng lượng phân ly liên kết C-I nhỏ nhất, bán kính
10
nguyên tử I lớn nhất
http://hhud.tvu.edu.vn
Dẫn xuất R-X được chia thành 3 nhóm :
a. R-X hoạt động mạnh nhất
Dẫn xuất bậc 3, dẫn xuất mà C-X liên kết với nhóm
vinyl hay aryl
carbocation bền nhất
CH3
H3C C Br
CH3

-Br-

C Br

-

-Br

CH3
H3C C+
CH3
+I, +H

C+

+C > -I
CH2=CH-CH-Br

-Br-

http://hhud.tvu.edu.vn

+
CH2=CH-CH
+C > -I

11
a.Nhóm hoạt động yếu hơn nhóm a
• R-X bậc 1: CH3-CH2-CH2-CH2-Br
• Nhóm không no nằm xa ntử halogen:
CH3-CH=CH-CH2-CH2-Br
a.Nhóm hoạt động yếu
• Nguyên tử halogen liên kết trực tiếp với liên kết
đôi, liên kết ba, vòng thơm
H3C CH CH Cl
+C>-I
Cl

+C của X làm cho C-X bền

+C>-I

khó phân cực, khó tách

http://hhud.tvu.edu.vn

12
V.2. Phản ứng thế ái nhân
R-X

+ Y-

R-Y + X-

• Dẫn xuất bậc 1

SN2

• Dẫn xuất bậc 3

SN1

• Phản ứng thủy phân R-X
R-X + OHCH3-CH2-Br + OH-

R-OH

+ X-

CH3-CH2-OH + Br-

http://hhud.tvu.edu.vn

13
• Phản ứng tạo ether (Williamson)
R-X + R’-OR-O-R’ + XCH3-CH2-Br + CH3-OCH3-CH2-O-CH3
• Phản ứng tạo amine
R-X + NH3
CH3-CH2-Br + NH3

R-NH2 + HX
CH3-CH2-NH2 + HBr

CH3-CH2-CH2-CH2-NH2 + CH3-CH2-Br
CH3-(CH2)3-NH-C2H5 + HBr
http://hhud.tvu.edu.vn

14
• Phản ứng tạo nitrile
R-X + KCN
CH3-CH2-Br + CN-

R-C≡N + KX
CH3-CH2-CN + Br-

•Lưu ý: R-CN dễ bị thủy phân trong nước tạo
R-COOH

http://hhud.tvu.edu.vn

15
V.3. Phản ứng tách loại
CH3-CH-CH-CH3 KOH/ethanol CH3-CH=CH-CH3
to
H Br

• Gốc R có bậc càng cao, hay base càng mạnh thì
tách loại càng chiếm ưu thế
CH3-CH2-CH2-Br

+ C2 H5 O -

CH3
H3C C Br
CH3

to thöôøng

C 2H 5 O to cao
http://hhud.tvu.edu.vn

CH3-CH2-CH2-O-C2H5

H 2C C

CH3
CH3
16
V.4. Phản ứng với kim loại-Hợp chất Grignard
CH3-CH2-Br + Na
CH3-CH2-CH2-CH3 + NaBr
Quan trọng: phản ứng với magnesium

R-X

δ− δ+
C Mg Br

+ Mg

ether khan

R-Mg-X

C-MgX phân cực rất mạnh, rất dễ
tạo Rbase rất mạnh & tác nhân ái
nhân rất mạnh
http://hhud.tvu.edu.vn

17
V.4.1. Phản ứng với H linh động
CH3-CH2-MgBr + HOH

CH3-CH3 + HO-MgBr

CH3-CH2-MgBr + ROH

CH3-CH3 + RO-MgBr

CH3-CH2-MgBr + RNH2

CH3-CH3 + RNH-MgBr

CH3-CH2-MgBr + RCOOH
+ RCOO-MgBr

CH3-CH3

CH3-CH2-MgBr + RC≡CH
+ R-C≡C-MgBr

CH3-CH3

http://hhud.tvu.edu.vn

18
V.4.2. Phản ứng với carbonyl
δ−
δ− δ+
O
CH3-CH2-MgBr + H C C H
3
δ+
OH
H3C C H
C2H5

O-MgBr
H2O /H+
H3C C H
C2H5

+ HO-MgBr

• Phản ứng với HCHO
• Với aldehyde
•Với ketone

alcohol bậc 1

alcohol bậc 2
alcohol bậc 3

http://hhud.tvu.edu.vn

19
V.4.3. Phản ứng với CO2
δ− δ+
δ− δ+
CH3-CH2-MgBr O C O

C2H5-C-O-MgBr
O

H2O /H+

C2H5-COOH + HO-MgBr

V.4.4. Phản ứng với nitrile
δ− δ+
CH3-CH2-MgBr

δ+ δ−
+ R-C N

R C N MgBr
C2H5

H2O /H+

R C NH
H2O /H+ R C O
C2H5
C2H5

Khả năng phản ứng: nitrile > ketone
chỉ khi dư
Grignard
phản ứng tiếp với ketone tạo alcohol
20
bậc 3
http://hhud.tvu.edu.vn
V.4.5. Phản ứng với dẫn xuất của carboxylic acid
δ−
δ− δ+
O
CH3-CH2-MgBr + H C C Cl
3
δ+

-HCl

O-MgBr
OH
H2O /H+
H3C C Cl
H3C C Cl
C2H5
C2H5

H3C C O
C2H5

Khả năng phản ứng: dẫn xuất acid > ketone
chỉ
khi dư Grignard
phản ứng tiếp với ketone tạo
alcohol bậc 3
• Tương tự cho phản ứng với anhydride
http://hhud.tvu.edu.vn

21
Phản ứng với ester:

δ−
δ− δ+
O
CH3-CH2-MgBr + H C C OCH
3
3
δ+

-CH3OH

H3C C O
C2H5

O-MgBr
OH
H2O /H+
H3C C OCH3
H3C C OCH3
C2H5
C2H5

1. C2H5-MgBr
2.H2O /H+

C2H5
H3C C OH
C2H5

Khả năng phản ứng: ester < ketone
tách ketone trung gian
http://hhud.tvu.edu.vn

không thể
22
V.4.5. Phản ứng với oxide

CH3-CH2-MgBr +

ether khan

CH2

CH2

CH3-CH2-CH2-CH2-OMgBr

O
H2O /H+

CH3-CH2-CH2-CH2-OH

OH
CH2CHCH3

MgBr
+

CHCH3

CH2
O

1. ether khan
2. H2O / H+
http://hhud.tvu.edu.vn

60%
23
V.4.6. Phản ứng ghép đôi Kumada
Kharash
RMgX

+

R'X

CoCl2

R R'

+

MgX2

Kumada: ít sản phẩm phụ hơn Kharash
L2NiX2
RMgX' + R'X''
or L2PdX2

http://hhud.tvu.edu.vn

R-R' + MgX'X''

24
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 10: ALCOHOL-PHENOL
Chương 10A: Alcohol
R-OH trong đó:
• R: no hay không no
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
• R: nhánh của arene
C6H5-CH2-OH
http://hhud.tvu.edu.vn

2
I. Danh pháp
I.1. Tên thông thường (dùng cho alcohol đơn giản)
Gốc alkyl + alcohol
CH3-CH -OH
(CH3)2CH-OH
(CH3)2CH-CH2-OH
(CH3)3C-OH
C6H5-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH

ethyl alcohol
isopropyl alcohol
isobutyl alcohol
tert-butyl alcohol
benzyl alcohol
allyl alcohol

Có thể gọi CH3-OH là carbinol, các alcohol khác là
dẫn xuất của carbinol, ví dụ: methyl carbinol
3
(ethyl alcohol)
http://hhud.tvu.edu.vn
I.2. Tên IUPAC
• Chọn mạch dài nhất có chứa nhóm –OH làm mạch
chính
• Lấy tên alkane, đổi ane

anol

• Đánh số mạch chính từ đầu gần nhóm –OH nhất
• Khi có nhiều nhóm thế, sắp xếp theo thứ tự alphabetical
CH3-OH
CH3-CH2-OH
http://hhud.tvu.edu.vn

methanol
ethanol
4
CH3
H3C C CH2-OH
CH3

CH3
CH3-CH-CH-CH3
OH

OH

C6H5-CH2-OH

2,2-dimethyl-1-propanol

3-methyl-2-butanol

7-ethyl-8,9-dimethyl-5-dodecanol

phenylmethanol
http://hhud.tvu.edu.vn

5
II. Các phương pháp điều chế
II.1. Cộng hợp nước vào alkene
Phản ứng cần xúc tác acid: H2SO4, H3PO4 (không
dùng HX)

CH3-CH=CH2 + H2O

H2SO4

CH3-CH-CH3
OH

Tuân theo quy tắc Markonikov
http://hhud.tvu.edu.vn

6
Phản ứng quan trọng điều chế alcohol bậc 1 & 2 từ
alkene, ngược với sản phẩm Markonikov:

CH3-CH=CH2

1. B2H6
2. H2O2 / NaOH

http://hhud.tvu.edu.vn

CH3-CH2-CH2-OH

7
II.2. Khử hóa carbonyl, carboxylic acid và dẫn xuất
• Khử bằng H2

R C R'
O

+ H2

Ni

H
R C R'
OH

aldehyde
alcohol bậc 1
ketone
alcohol bậc 2
http://hhud.tvu.edu.vn

8
• Khử bằng LiAlH4, NaBH4
R-CHO + LiAlH4

R-CH2-OH

R-COOH + LiAlH4

+ R-CH2-OH

• Khử bằng [(CH3)2CH-O]3Al trong (CH3)2CH-OH
R-CHO + [(CH3)2CH-O]3Al/(CH3)2CH-OH
R-CH2-OH + (CH3)2CO
http://hhud.tvu.edu.vn

9
II.3. Đi từ hợp chất Grignar
δ−
δ− δ+
O
CH3-CH2-MgBr + H C C H
3
δ+
OH
H3C C H
C2H5

O-MgBr
H2O /H+
H3C C H
C2H5

+ HO-MgBr

II.4. Thủy phân R-X, dẫn xuất của ester
O
R C
OR'

+ H2 O

R-X + OH-

OH-

R-COO-

R-OH + X-

http://hhud.tvu.edu.vn

+ R'-OH

10
III. Tính chất vật lý
• R-OH tạo liên kết H
to sôi cao hơn các dẫn
xuất của hydrocarbon có khối lượng phân tử
tương đương
C1-C3: tan tốt trong nước
C4-C7: tan 1 phần trong nước
>C7: không tan trong nước
http://hhud.tvu.edu.vn

11
IV. Tính chất hóa học
IV.1. Giới thiệu chung
a. Khả năng đứt liên kết C-O
Chỉ xảy ra trong môi trường acid
R OH

+

+ H

+ H
R O
H

R+

+ H2 O

• Khả năng phản ứng: bậc 1 < bậc 2 < bậc 3
• C-OH chứa nhiều nhóm thế đẩy điện tử
http://hhud.tvu.edu.vn

12
thuận lợi
b. Khả năng đứt liên kết O-H
• Chỉ xảy ra trong môi trường base mạnh

R OH

R-O

-

+ H+

• Khả năng phản ứng: bậc 1> bậc 2> bậc 3
• R chứa nhiều nhóm đẩy điện tử
http://hhud.tvu.edu.vn

không thuận lợi
13
IV.2. Tính acid-base
• Tính acid của alcohol rất yếu
•Tính acid: C2H5-OH (Ka 1.3x10-18) < H2O
(1.3x10-14) < C6H5-OH (1.3x10-10) < CH3COOH
(1.8x10-5)
• Alcohol hầu như không phản ứng với NaOH

R OH

+ NaOH

R-ONa + H2O
http://hhud.tvu.edu.vn

14
• Alcohol chỉ tác dụng với Na hay NaNH2
R OH

+ Na

R OH

+ NaNH2

R-ONa + H2
R-ONa + NH3

• Muối alkoxide là base rất mạnh
Tính base:
(CH3)3C-O- > (CH3)2CH-O- > CH3-CH2-O> CH3-O- > OHhttp://hhud.tvu.edu.vn

15
IV.3. Phản ứng tạo ether
2 CH3-CH2-OH

2 CH3-CH2-OH

H2SO4

CH3-CH2-O-CH2-CH3

Al2O3
o

350-400 C

+ H2O

CH3-CH2-O-CH2-CH3

+ H2O

• Alcohol bậc 1: SN2
• Alcohol bậc 3: SN1
***Danh pháp của ether:
tên gốc alkyl + ether
C2H5-O-C2H5

diethyl ether

CH3-O-C(CH3)3 tert-butyl methyl ether
http://hhud.tvu.edu.vn

16
Nếu gốc alkyl phức tạp, có thể xem là nhóm thế
alkoxy
CH3-CH2-CH2-CH-CH2-CH3

3-methoxyhexane

OCH3

CH2
OH
H3C

CH2
OC2H5

2-ethoxyethanol

CH3

CH3-CH-CH CH3
OC2H5

2-ethoxy-2,3-dimethylbutane
http://hhud.tvu.edu.vn

17
IV.4. Phản ứng ester hóa
R C OH
O

+ R'-OH

R C Cl
O

H2SO4

+ R'-OH

O
R C
O
R C
O

+ R'-OH

R C O-R'
O

+ H2O

R C O-R'
O

+ HCl

R C O-R'
O

+ RCOOH

Khả năng phản ứng: RCO-Cl (không cần xúc tác) >
(RCO)2O (không cần xúc tác) > RCOOH
18
http://hhud.tvu.edu.vn
R'-OH

Cơ chế phản ứng:

δ+
R C OH
O
δ−

+

+ H

+
H O R'
R C OH
OH
O R'
R C OH
+

+
R C OH
OH

O R'
R C OH
OH2
+
HSO4-H+

-H2O

O R'
R C O

• Khả năng phản ứng: alcohol bậc 1> bậc 2> bậc 3
HCOOH > CH3COOH > RCH2COOH > R2CHCOOH >
19
R3CCOOH
http://hhud.tvu.edu.vn
IV.5. Phản ứng thế -OH bởi halogen
a.Tác nhân HX
CH3-CH2-OH

+ HBr

CH3-CH2-OH + HCl

H2SO4
ZnCl2

CH3-CH2-Br + H2O
CH3-CH2-Cl + H2O

• Khả năng phản ứng: HI > HBr > HCl > HF
• HCl khó phản ứng, cần xúc tác ZnCl2
Lewis acid
tấn công vào O
liên kết C-O dễ đứt
• Khả năng thay thế: bậc 3 > bậc 2 > bậc 1
http://hhud.tvu.edu.vn

20
b. Tác nhân PX3, PX5, SOCl2

R-OH
R-OH
R-OH

+
+
+

PCl3
PCl5
SOCl2

pyridine

R-Cl

+ H3PO3

R-Cl

+ POCl3

R-Cl

+ SO2

pyridine
pyridine

http://hhud.tvu.edu.vn

+ HCl

+ HCl

21
IV.6. Phản ứng dehydro hóa và oxy hóa
a. Phản ứng dehydro hóa
R-CH2OH

R
R C H
OH

Cu

R-CHO + H2

200-300 oC

Cu

R C R
O

o

200-300 C

CH3
CH3-C-CH2-CH3
OH

Cu
200-300 oC
http://hhud.tvu.edu.vn

+ H2

CH3
CH3-C=CH-CH3

+ H2O
22
b. Phản ứng oxy hóa
•Tác nhân oxy hóa: KMnO4, K2Cr2O7, CrO3…
• Alcohol bậc 1

aldehyde

carboxylic acid

•Rất khó dừng lại ở giai đoạn aldehyde
thẳng đến RCOOH
R-CH2OH + KMnO4

R-COOK

thường đi

+ MnO2 + KOH

H+
RCOOH

http://hhud.tvu.edu.vn

23
• Muốn dừng lại ở giai đoạn aldehyde: phải dùng
pyridinium chlorocromate C5H5NH+CrO3Cl- (PCC):
C5H5NH+CrO3Cl-

R-CH2OH

CH2Cl2

• Alcohol bậc 2
(H3C)3C

OH

Na2Cr2O7
CH3COOH, H2O
to

RCHO + Cr3+

ketone
(H3C)3C

O

• Alcohol bậc 3
chỉ bị oxy hóa trong acid (tách
nước thành alkene
oxy hóa cắt mạch alkene)
CH3
CH3-C-CH2-CH3
OH

KMnO4

H3C C CH3
H2SO4, to http://hhud.tvu.edu.vn
O

+ CH3-COOH
24
Chương 10B:

Phenol

-OH liên kết trực tiếp với nhân thơm
o

1,36 A

109 o

http://hhud.tvu.edu.vn

25
I. Danh pháp
OH

OH

OH

OH

CH3

phenol

CH3

o-cresol

CH3

m-cresol

p-cresol
OH

OH

OH

OH
O2N

OH

Tên
thông
thường

NO2

OH
NO2

OH

catechol

resorcinol

OH

hydroquinone

OH
OCH3

OH

picric acid
OH

CH(CH3)2
H3C

CH2CH CH2

eugenol

http://hhud.tvu.edu.vn

Thymol

26

α-naphthol

β-naphthol
Tên IUPAC
OH

OH

OH

CH3
Cl

Br
OCH3

4-methoxyphenol

Cl

3-bromo-4-chlorophenol 5-chloro-2-methylphenol

OH

OH

OH
OH

OH

1,2-benzenediol

http://hhud.tvu.edu.vn
1,3-benzenediol

OH

1,4-benzenediol

27
II. Các phương pháp điều chế
II.1. Chưng cất nhựa than đá
• Lấy phân đoạn 170-240 oC
• Tách phenol bằng cách chuyển thành phenolate
hòa tan
• Hoàn nguyên phenol
C6H5ONa + CO2 + H2O
http://hhud.tvu.edu.vn

C6H5OH + NaHCO3
28
II.2. Thủy phân chlorobenzene
Cl

OH
300 oC

+ KOH

+ KCl

280 atm

Không xảy ra ở điều kiện thường
II.3. Phương pháp kiềm chảy
ONa

SO3H
+ NaOH R

300 oC

+ Na2SO3
H+
OH

http://hhud.tvu.edu.vn

29
II.4. Oxy hóa cumene (dùng trong công nghiệp)

OH
O
H3C C CH3

CH(CH3)2
O2

OH
H2O, H+

+

H3C C CH3
O

cumene hydroperoxide

http://hhud.tvu.edu.vn

30
II.5. Thủy phân muối diazonium (phòng TN)
N+ N Cl-

OH
+ H2O

40-50 oC

+ N2 + HCl

• Điều chế muối diazonium:
NH2

N+ N Cl+ NaCl

+ NaNO2 + HCl

http://hhud.tvu.edu.vn

+ H2O

31
III. Tính chất vật lý
+C của –OH với nhân thơm

O-H phân cực mạnh

khả năng tạo liên kết H của phenol > alcohol
to sôi , to nóng chảy, độ hòa tan trong nước >
alcohol tương ứng
phenol
tosôi (oC)
180
tonc
41
độ hòa tan (g/100g H2O)9.3
http://hhud.tvu.edu.vn

cyclohexanol
161
25.5
3.6
32
IV. Tính chất hóa học

O H

IV.1. Tính acid
O-H phân cực
OH

tính acid > HOH > alcohol
ONa

NaOH
OH

+ H2O
ONa

Na

+ H2

Tính acid: phenol < H2CO3 :
H2O
C6H5ONa + CO2 + http://hhud.tvu.edu.vnC6H5OH + NaHCO3

33
So sánh tính acid của 1 số phenol:
OH

NO2

>
pKa

OH

OH
>

NO2
NO2
7.15

8.4

7.23
OH

OH

OH

>
10.08

>

CH3

10.14

CH3

CH3

OH

OH

OH
10.28

OCH3

>

>

OCH3
9.65

OCH3
10.21

9.98

OH

OH

OH
Cl

>

>
Cl
http://hhud.tvu.edu.vn

8.48

9.02

Cl
34

9.38
IV.2. Phản ứng tạo ether
• Khác với alcohol

OH
+ C2H5OH

H+

OH

OH
+

H+

http://hhud.tvu.edu.vn

35
• Giải thích:
CH3-CH2-OH

H+

δ+ + H
CH2-CH2-O
H

O H

+C của –OH làm giảm mật độ điện tử của O
không có khả năng tấn công vào oxonium
cation
không có SN2
http://hhud.tvu.edu.vn

36
• Ngoại lệ:
OH
+ CH3OH

O-CH3

H2SO4

+ H2O
methyl ethyl ether /nerolin

• Mật độ điện tử ở O trên naphthol > trên phenol
Điều chế ether của phenol bằng phương pháp
Williamson:
O C2H5

ONa

+ NaBr

+ C2H5-Br
http://hhud.tvu.edu.vn

37
O CH2

ONa

CH

+ CH2=CH-CH2-I

+ NaBr

O CH3

ONa

H3C O O
S
H3C O O

+

CH2

+

Na O O
S
H3C O O

I

ONa

O
+

+ NaI
http://hhud.tvu.edu.vn

38
• Lưu ý: để điều chế C6H5-O-C2H5 , cần đi từ
C6H5ONa+ C2H5-Br
nhưng không đi từ
C6H5-Br + C2H5ONa
• Ether của phenol có thể bị cắt mạch:
OH

OCH3
57% HI
120-130 oC
http://hhud.tvu.edu.vn

+ CH3I
39
IV.3. Phản ứng ester hóa
• Khác với alcohol
OH
+ CH3COOH

H+

• Phải dùng dẫn xuất chloride hay anhydride
của carboxylic acid
O C CH3
O

OH
+

H3C C Cl
O
http://hhud.tvu.edu.vn
acetyl chloride

+ HCl
40
O C C6H5
O

OH
+

C6H5 C Cl
O

+ HCl

benzoyl chloride
OH
+

O C CH3
O

O
H3C C
O
H3C C
O

+ CH3COOH

• Lưu ý:
O C C2H5
O

AlCl3
t

OH O
C

o
http://hhud.tvu.edu.vn

OH
C2H5

+
O

C

C2H5

41
IV.4. Phản ứng thế nhóm –OH
• Khác với alcohol
OH
+

X-

• Ngoại lệ:
OH
O2N

Cl
NO2

O2N

NO2

+ PCl5

+ POCl3

NO2

+ HCl

NO2

OH
Zn
http://hhud.tvu.edu.vn
o

400 C

+ ZnO

42
IV.5. Phản ứng thế ái điện tử
-OH (+C>-I)
vòng thơm tham gia SE dễ dàng, sản
phẩm o-, p• Halogen hóa
OH

OH
+ Br2

H2O

Br

Br

-HBr
Br
OH

OH

OH
+ Br2

CS2

Br
+

-HBr
http://hhud.tvu.edu.vn

Br

43
• Nitro hóa phenol:
Không cần H2SO4, xảy ra ở to thường, đồng phân odễ tách bằng chưng cất lôi cuốn hơi nước
OH

OH

OH
NO2

HNO3

+
NO2
35%
http://hhud.tvu.edu.vn

65%
44
• Sulfo hóa
OH
SO3H
15-20 oC

OH

H2SO4
H2SO4

100 oC

100 oC

OH

SO3H

• Friedel-Crafts: thường cho hiệu suất thấp (cần
dùng xúc tác HF, H3PO4…)
http://hhud.tvu.edu.vn

45
IV.6. Phản ứng Kolbe (trong công nghiệp)
O-Na+

O
δ− δ+ δ−
+ O C O

OH O
C

ONa

H+

125 oC
4-7 atm

OH O
C

O
H
C

ONa

OH

• Sản phẩm phụ là p-hydroxybenzoic acid, có thể
tách khỏi salicylic acid bằng chưng cất lôi cuốn
hơi nước
46
http://hhud.tvu.edu.vn
IV.7. Phản ứng với formaldehyde
• Trong môi trường base:
O-

O-

O+

H δ+ δ−
C O
H

SE

CH2OH

+

HOCH2OH
OH

OH
H+

CH2OH

+

•Trong môi trường acid:

CH2OH

OH

OH

OH
H δ+ δ−
C O
H

H+

H+
C OH
H

+
SE

http://hhud.tvu.edu.vn

CH2OH

CH2OH

47
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 9: ALDEHYDE-KETONE

I. Giới thiệu chung

• R-CHO
• RCOR’

aldehyde
ketone

http://hhud.tvu.edu.vn

C O

2
• Tùy theo cấu tạo của R, sẽ có hợp chất carbonyl
mạch hở (no + không no) & carbonyl thơm
CH3-CH2-CH2-CHO
CH2=CH-CH2-CHO
O
C

CH3-CH2-C-CH3
O

H

O
C

http://hhud.tvu.edu.vn

CH3
3
II. Danh pháp
II.1. Aldehyde
*Tên thông thường
• Dựa theo tên carboxylic acid tương ứng, thay ‘–ic
acid’ bằng ‘aldehyde’
• Aldehyde mạch nhánh
xem như là dẫn xuất của
mạch thẳng, dùng α, β, γ ...để chỉ vị trí nhánh
• Một số tên thông thường được chấp nhận làm tên
IUPAC
http://hhud.tvu.edu.vn

4
* Tên IUPAC
• Mạch chính dài nhất & chứa –CHO
• Gọi theo tên hydrocarbon tương ứng
thay ne

nal

HCHO
formaldehyde / methanal
CH3CHO acetaldehyde / ethanal
C6H5CHO benzaldehyde /phenylmethanal
C6H5CH2CHO phenylacetaldehyde / phenylethanal

CH3-CH2-CH-CH2-CHO
CH3

β-methylvaleraldehyde / 3-methylpentanal
http://hhud.tvu.edu.vn

5
II.2. Ketone
• Tên thông thường
Tên 2 gốc alkyl + ketone
Nếu nhóm carbonyl gắn trực tiếp vòng thơm
phenone

-

• Tên IUPAC
• Mạch chính dài nhất chứa nhóm carbonyl
• Đánh số để nhóm carbonyl có chỉ số nhỏ nhất
•Gọi theo tên hydrocarbon, thay ne
none
http://hhud.tvu.edu.vn

6
H3C C CH3 acetone / propanone
O
CH3-CH2-CH2-C-CH3

O
methyl n-propyl ketone / 2-pentanone
CH2

C CH3
O

benzyl methyl ketone / 1-phenyl-2-propanone

C CH3
O

acetophenone / 1-phenylethanone /
methyl phenyl ketone

H3C C CH CH2
O
methyl vinyl ketone / 3-butane-2-one
http://hhud.tvu.edu.vn

7
III. Các phương pháp điều chế
III.1. Oxy hóa hydrocarbon
CH4

NO

+ O2

o

600-700 C
CuCl2

H2C CH2 + O2

o

50 C

HCHO

+ H2O

CH3-CHO

CHO

CH3
+ O2

Co2+

http://hhud.tvu.edu.vn

8
III.2. Đi từ alkyne
HC CH + H2O

R C CH + H2O

H δ+
H
δ−
H C C C C CH3
H
H
BHR2

HgSO4
H2SO4

HC CH2
OH
enol

HgSO4 R C CH2
H2SO4
OH
enol

CH3CHO

R C CH3
O

H3C C C CH2 CH3 CH3COOH
H BR2

H3C
C2H5
C C
H
H

H2O2/OHH3C C C CH2 CH3
http://hhud.tvu.edu.vn
H OH

H3C CH2 C CH2 CH3
9
O
III.3. Ozone hóa alkene
H
OO
C

C C

O3

C
O

C
O

O
molozonide

CH3-C=CH-CH2-CH3
CH3

1. O3
2. H2O

O

C
C
O O
ozonide

H3
/C
Zn
H2/Pt
H

CH2-C-CH3 +
O

2O

(H +
)

C O + H2O
C O + H2O
C O + H2O2

CH3-CH2-CHO + H2O2

• Lưu ý: H2O2 dễ dàng oxy hóa aldehyde thành
carboxylic acid
sản phẩm cuối là acid!!! 10
http://hhud.tvu.edu.vn
III.4. Đi từ alcohol
• Dehydro hóa alcohol bậc 1, bậc 2
R-CH2OH

R
R C H
OH

Cu

R-CHO + H2

200-300 oC

Cu

R C R
O

o

200-300 C

CH3
CH3-C-CH2-CH3
OH

Cu
200-300 oC
http://hhud.tvu.edu.vn

+ H2

CH3
CH3-C=CH-CH3

+ H2O
11
Oxy hóa alcohol:
•Tác nhân oxy hóa: KMnO4, K2Cr2O7, CrO3…
•Alcohol bậc 1

aldehyde

carboxylic acid

• Rất khó dừng lại ở giai đoạn aldehyde

thường

đi thẳng đến RCOOH
• Muốn dừng lại ở giai đoạn aldehyde, phải dùng
pyridinium chlorocromate C5H5NH+CrO3Cl- (PCC):

R-CH2OH

C5H5NH+CrO3ClCH2Cl2

http://hhud.tvu.edu.vn

RCHO + Cr3+
12
• Alcohol bậc 2

(H3C)3C

OH

OH

Na2Cr2O7
CH3COOH, H2O
to

(H3C)3C

O

O

Na2Cr2O7

85%

H2SO4 / H2O

OH
H2C CHCHCH2CH2CH2CH2CH3

ketone

PCC
CH2Cl2
http://hhud.tvu.edu.vn

O
H2C CHCCH2CH2CH2CH2CH3
80%

13
III.5. Đi từ dẫn xuất của carboxylic acid
O
R C
Cl

+

Pd/BaSO4

H2

R-CHO

+ HCl

CHO

COCl
LiAlH(O-tBu)3

NO2

NO2

(RCOO)2Ca

to

R C R
O

http://hhud.tvu.edu.vn

+ CaCO3
14
δ−
δ− δ+
O
CH3-CH2-MgBr + H C C Cl
3
δ+

-HCl

O-MgBr
OH
H2O /H+
H3C C Cl
H3C C Cl
C2H5
C2H5

H3C C O
C2H5

• Khả năng phản ứng: dẫn xuất acid > ketone
khi dư Grignard

chỉ

phản ứng tiếp với ketone tạo
alcohol bậc 3

• Tuy nhiên, thực tế khó tách ketone với hiệu suất
cao

http://hhud.tvu.edu.vn

15
III.6. Điều chế hợp chất carbonyl của arene
R-CO-Cl

R C O

(R-CO)2O
Lewis acid

• HCOCl không bền
phải dùng CO/HCl/AlCl3 làm
tác nhân acyl hóa (Phương pháp GattermannKoch)
H3C

+ CO + HCl

AlCl3

H3C

CHO + HCl

[H-C-Cl]
O
http://hhud.tvu.edu.vn

16
• Có thể thay CO bằng HCN khan (phương pháp
Gattermann)

H3C O

+ HCN + HCl

AlCl3

[H-C-Cl]
NH
H2O
-NH4Cl

H3C O

H3C O

+
NH2
ClC
H

CHO

• Thay HCN bằng R-CN để điều chế ketone thơm
17
http://hhud.tvu.edu.vn
IV. Tính chất vật lý
• Không tạo liên kết H như alcohol
tương đương

to sôi < alcohol

• Phân cực mạnh, dễ tan trong nước (C1-C5)

δ+ δ−
sp2 C O

V. Tính chất hóa học

• Cấu tạo phẳng
• Góc liên kết ~ 120o
• Moment lưỡng cực μ = 2.7 D (CH3CHO)
• Độ dài liên kết C-O 1.23Å
http://hhud.tvu.edu.vn

18
V.1. Phản ứng cộng hợp ái nhân (AN)

δ+ δ−
C O

δ+

δ−

+ X -Y

C

OX
Y

X-Y có thể là H-OH, H-OR, H-CN, H-SO3Na, Li-R,
BrMg-R…
http://hhud.tvu.edu.vn

19
a. Cơ chế: 2 giai đoạn, lưỡng phân tử
• Giai đoạn 1:
δ+

C

O

δ−

+ Y

-

chaäm

C OY
carbanion

Giai đoạn chậm: Y- tấn công vào C+

ái nhân

• Giai đoạn 2:
-

C O
Y

+ X+

nhanh

http://hhud.tvu.edu.vn

C OX
Y

20
b. Ảnh hưởng của nhóm thế liên kết với C=O
• Nguyên tử C trong C=O có điện tích dương càng
lớn
AN càng thuận lợi
• Nhóm thế đẩy đtử (+C, +I, +H) làm giảm khả năng
phản ứng
• Nhóm thế hút đtử (-C, -I) làm tăng khả năng phản ứng
R C R
NO2-CH2-CHO > H-CHO > R-CHO >
O
R C O-R
R C NH2
>
O
O

R C NHR > R C O>
21
O
O

http://hhud.tvu.edu.vn
V.2. Phản ứng với tác nhân ái nhân carbon
Phản ứng với hợp chất Grignard

δ−
δ− δ+
O
CH3-CH2-MgBr + H C C H
3
δ+
OH
H3C C H
C2H5

O-MgBr
H2O /H+
H3C C H
C2H5

+ HO-MgBr

http://hhud.tvu.edu.vn

22
H

O
C

+

H

CH3CH2

CH3

O
C

1. ether khan

O
C

CH3CH2CH2CH2MgBr

+

H

CH2CH2CH3

CH3CH2CH2

O
C

CH3CH2CH2MgBr

+

2. H3O+

1. ether khan
2. H3O+

1. ether khan
CH3CH2MgBr

2. H3O+

MgBr
1. ether khan
H

+

2. H3O+

http://hhud.tvu.edu.vn

CH3CH2CH2CH2CH2OH

OH
CH3CH2CHCH2CH2CH3

OH
CH3CCH2CH2CH3
CH2CH3

OH
CH3CH2CH2CH
23
Phản ứng với acetylide anion

CH3C CH

CH3C CH

CH3CH2

O
C

+

+

CH3C CNa

Na

-

CH3C C
H

CH3C CNa

NaNH2

OCH3CH2CHC CCH3

http://hhud.tvu.edu.vn

N
H+

+

+

NH3

H2

OH
CH3CH2CHC CCH3

24
Phản ứng với hydrogen cyanide

H3C

O
C

-

CH3

CH3CH2

C N

OH3C C C N
CH3

OH
C C N
CH2CH3

CH3CH2CH2

OH
C C N
H

HCl / H2O
t

o

H2
Pt

HCN

OH
H3C C C N
CH3

CH3CH2

-

C N

OH
C COOH
CH2CH3

CH3CH2CH2

http://hhud.tvu.edu.vn

+

OH
C CH2NH2
H

25
V.3. Phản ứng với tác nhân ái nhân oxygen
Phản ứng với nước
O
C

CH3

+

H2O

CH3

gem-diol
CH3

0,2%

99,8%

CH3

O
C

OH
C CH3
OH

+
H

H2O

CH3

OH
C H
OH

42%

H

58%

O
C

OH
H C H
OH
99,9%

+
H

0,1%

H2O

http://hhud.tvu.edu.vn

26
Phản ứng với alcohol
O
R C
H

+

R'-OH/H

OH
R C OR'
H

OR'
R C OR'
H

+

R'-OH/H
-H2O

acetal

hemiacetal

O
R C
H

+

+H

-H+

+H+
-H+
+

-H

+ H+

OH
R C+
H

+
OH2
R C OR'
H

+ R'-OH
- R'-OH

- H2O
+ H2O

OH
+
R C OR'
H H

+
R C OR'
H

- H+
+ H+

+ R'-OH
- R'-OH

OH
R C OR'
H
hemiacetal
H
+ OR'
R C OR'
H

OR'
R C OR'
H
acetal

http://hhud.tvu.edu.vn

27
Acetal bảo vệ nhóm chức

O

O
C

O
OCH3

O

HOCH2CH2OH

O
C

LiAlH4

OCH3

HCl

O
CH2O-

CH2OH

H2O / HCl

O

O

O

HOCH2CH2OH
H

O

O

O

HCl

O
H

O
http://hhud.tvu.edu.vn

1. CH3MgBr
2. H2O / HCl

H

OH

28
V.4. Phản ứng với tác nhân ái nhân nitrogen
Phản ứng với amine bậc 1

O
+
R C
H

NH2-R'

O- H
R C N R'
+
H H

OHH
R C N R'
H

carbinolamine

+ H+

H
H O H
R C N R'
H

- H2O

H
R C N R'
H

http://hhud.tvu.edu.vn

-H+

R C N R'
H
29
Phản ứng với amine bậc 2

RCH2

O
+
C
H

NHR2

RCH2

O- H
C N R
+
H R

RCH2

OHR
C N R
H

carbinolamine

+ H+

H
H O R
RCH2 C N R
H

- H2O

RCH2

R
C N R
H

http://hhud.tvu.edu.vn

-H+

R
RCH C N R
H

30
Phản ứng hình thành imine
+

CHO

H2NOH

CH NOH

+

H2O

oxime

C O
H3C

+

H2NNH2

C NNH2
H3C

+

H2O

hydrazone
O
O

+

H2NNHCNH2
http://hhud.tvu.edu.vn

O
NHNCNH2

semicarbazone

+

H2O
31
V.5. Phản ứng với tác nhân ái nhân lưu huỳnh
O
+
R C
H

ONa
:S O
OH

OH
R C SO3Na
H

ONa
R C SO3H
H

OH
R C SO3Na
H

HCl

OH
R C SO3Na
H

NaOH

R-CHO + SO2 + H2O + NaCl

R-CHO
http://hhud.tvu.edu.vn

+

Na2SO3

+ H2O
32
V.6. Phản ứng ngưng tụ aldol
• Trong môi trường base (NaOH, Ba(OH)2, Na2CO3,
CH3COONa…) , aldehyde hay ketone có Hα có thể
phản ứng với nhau
ngưng tụ aldol
a. Phản ứng giữa aldehyde và aldehyde

CH3-CHO + CH3-CHO

to

OH-

CH3-CH=CH-CHO
http://hhud.tvu.edu.vn

CH3-CH-CH2-CHO
OH

+ H2O
33
• Cơ chế:
Giai đoạn 1
tạo carbanion
+ OH-

O
_
CH2 C
H

Giai đoạn 2

H CH2

O
C
H

cộng hợp ái nhân

O
H3C C
H

+

O
_
CH2 C
H

Giai đoạn 3
OCH3-CH-CH2-CHO

OH
CH3-CH-CH2-CHO

+ H2O

OCH3-CH-CH2-CHO

proton hóa, tái tạo OHOH
CH3-CH-CH2-CHO + OH-

+ H2O

OH-

O
CH3-CH=CH2-C
H

http://hhud.tvu.edu.vn

34

Sản phẩm tách nước bền do liên hợp giữa C=C và C=O
b. Phản ứng giữa aldehyde và ketone
• Cơ chế tương tự như trên, trong đó aldehyde
đóng vai trò tác nhân carbonyl, ketone đóng vai
trò tách Hα tạo carbanion
CH3-CHO + H3C C CH3
O
-H2O

-

OH

OH
CH3-CH-CH2-C-CH3
O

CH3-CH=CH-C-CH3
O
http://hhud.tvu.edu.vn

35
c. Phản ứng giữa ketone và ketone
•Hiệu suất rất thấp

O
2 CH3CCH3

-

OH

OH O
CH3CCH2CCH3
CH3

http://hhud.tvu.edu.vn

-

OH
to

O
CH3C CHCCH3
CH3

+ H2O

36
d. Phản ứng giữa 2 carbonyl khác nhau (crossed
aldol )
• Có thể thu được 1 hỗn hợp 4 sản phẩm
• Thường chỉ hiệu quả khi 1 carbonyl không có
Hα & carbonyl có Hα được thêm từ từ vào phản
ứng
1 sản phẩm
CHO + CH3CH2CH2CHO

OH-

http://hhud.tvu.edu.vn

OH H
CH C CHO
CH2CH3

CH C CHO
CH2CH3

+ H2O
37
Phản ứng aldol hóa nội phân tử
O
O
CH3CCH2CH2CCH3

OH-

O
O
CH3CCH2CH2CH2CH2CCH3

O
O
CH3CCH2CH2CCH2

OH-

O
O
CH3CCH2CH2CH2CHCCH3

O
O
OHCH3CCH2CH2CH2CCH3

O

HO
H3C

COCH3

HO
H3C

O
O
CH3CCH2CH2CH2CCH2

O

HO
O
O
OHCH3CCH2CH2CH2CH2CH2CCH3

O
O
CH3CCH2CH2CH2CH2CHCCH3

COCH3

HO
http://hhud.tvu.edu.vn

Vòng 5, 6 cạnh bền hơn 3,4,7 cạnh

CH3

CH3
38
V.7. Phản ứng Cannizzaro
•Trong môi trường kiềm, aldehyde không có Hα sẽ
tự oxy hóa – khử tạo 1 carboxylic acid + 1 alcohol
CHO

COONa

CH2OH
35% NaOH
+

NO2

NO2

p-nitrobenzaldehyde

HCHO

NO2

p-nitrobenzyl alcohol sodium p-nitrobenzoate

50% NaOH

CH3OH
http://hhud.tvu.edu.vn

+ HCOONa
39
•1 hỗn hợp 2 aldehyde không có Hα có khả năng tạo
4 sản phẩm. Nếu 1 aldehyde là formaldehyde thì ~
chỉ có formate & alcohol của aldehyde kia

CHO

CH2OH
35% NaOH

HCHO +

+
OCH3

HCOONa

OCH3

anisaldehyde
p-methoxybenzaldehyde
http://hhud.tvu.edu.vn

p-methoxybenzyl alcohol
40
• Cơ chế:
H-

O δ−
C6H5 C
δ+ H

C6H5

OC H
OH

O δ−
C6H5 C
δ+ H

C6H5 C OH
O

+

C6H5 CH2
O-

OH-

C6H5 C OO

+

C6H5 CH2OH

http://hhud.tvu.edu.vn

41
V.8. Phản ứng oxy hóa

CH3CH2CH2CH2CH2CHO

CH3CH2CH2CH2CHO

K2Cr2O7
H2SO4
Ag(NH3)2+
NH3

CH3CH2CH2CH2CH2COOH

CH3CH2CH2CH2COOH

Muốn bảo toàn C=C:
RCH CHCHO

Ag(NH3)2+
NH3

http://hhud.tvu.edu.vn

RCH CHCOOH
42
• Ketone chỉ bị oxy hóa bởi tác nhân oxy mạnh,
cắt mạch, tạo carboxylic acid
CH3-CH2-C-CH2-CH3
O

[O]

CH3-CH2-COOH

+ CH3-COOH

có thể phân biệt aldehyde & ketone
• Riêng methyl ketone, có phản ứng haloform:
R C CH3
O

NaOI

RCOONa + CHI3

nhận biết methyl ketone
Lưu ý: R-CH(OH)-CH3 + NaOI
R-CO-CH3
cho phản ứng haloform!!!
http://hhud.tvu.edu.vn

vẫn
43
V.9. Phản ứng khử
• Khử thành hydrocarbon

NH2NH2
O
C

CH2CH3

OH-, to
CH3
Zn(Hg)

CH2CH3

HCl

http://hhud.tvu.edu.vn

44
CH2CH3

COCH3

NH2NH2
OH-, to

OH

Zn(Hg)
OH

CH2CH3

HCl

http://hhud.tvu.edu.vn

Cl

45
Khử thành alcohol
CH3O

CHO

H2 / Pt

CH3O

C2H5OH

CH2OH

O2N

O2N
CHO

O
CH3CCH2C(CH3)3
O
(CH3)2C CHCH2CH2CCH3

NaBH4
CH3OH

NaBH4
C2H5OH
1. LiAlH4 / ether
2. H O+

http://hhud.tvu.edu.vn
3

CH2OH

OH
CH3CHCH2C(CH3)3
OH
(CH3)2C CHCH2CH2CHCH3
46
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 12:

CARBOXYLIC ACID

I. Giới thiệu chung
Là những hợp chất hữu cơ chứa nhóm carboxyl
O
C
O-H

trong phân tử

• Tùy theo gốc hydrocarbon mà phân loại thành
carboxylic acid no, không no, thơm
• Ví dụ:
CH3-COOH
CH2=CH-COOH
C6H5-COOH
http://hhud.tvu.edu.vn

2
II. Danh pháp
II.1. Tên thông thường
HCOOH
CH3COOH
CH3CH2COOH

formic acid
acetic acid
propionic acid

CH3(CH2)2COOH
CH3(CH2)3COOH

butyric acid
valeric acid

CH3(CH2)10COOH
CH3(CH2)16COOH
C6H5COOH

lauric acid
stearic acid
benzoic acid

http://hhud.tvu.edu.vn

3
• Acid có nhánh
xem như là dẫn xuất của acid
mạch thẳng, dùng α, β, γ, δ… để chỉ vị trí nhánh
CH2-CH2-CH-COOH
CH3
Cl
γ-chloro-α-methylbutyric acid

• Ar-COOH

xem như là dẫn xuất của benzoic acid
COOH
NO2

NO2
2,4-Dinitrobenzoic acid

• Có thể xem các acid là dẫn xuất thế H của acetic
acid
4
C6H5-CH2-COOH
phenylacetic acid
http://hhud.tvu.edu.vn
II.2. Tên IUPAC
• Mạch chính dài nhất chứa nhóm –COOH (C1)
• Gọi theo tên hydrocarbon tương ứng, đổi ne
noic acid
CH3
CH-CH2-COOH

CH3-CH2-CH-COOH
CH3

Cl

2-methylbutanoic acid

3-(p-chlorophenyl)butanoic acid

CH3-CH=CH-COOH

2-butenoic acid

http://hhud.tvu.edu.vn

5
III. Các phương pháp điều chế
III.1. Dùng tác nhân Grignard
CH3CH2CH2CH2Cl

Mg

CH3CH2CH2CH2MgCl

ether

CH3
H3C C Cl
CH3

Cl

Mg
ether

Mg
ether

CH3
H3C C MgCl
CH3

MgCl
http://hhud.tvu.edu.vn

1. CO2
+

2. H3O

1. CO2
2. H3O+

1. CO2
2. H3O+

CH3CH2CH2CH2COOH

CH3
H3C C COOH
CH3

COOH
6
III.2. Thủy phân các dẫn xuất polyhalogen,
các dẫn xuất của acid
Cl
R-CH2-C Cl
Cl

O
R C
O-R'
O
R C
NH2
R CN
O
R C
Cl

+ H2O

+ H2O

+ H2O

+ H2O

+ H2O

to

H+ (OH-)

H+ (OH-)

H+ (OH-)

H+ (OH-)
http://hhud.tvu.edu.vn

R-CH2-COOH

R-COOH

+ HCl

+ R'-OH

R-COOH

+ NH3

R-COOH

+ NH3

R-COOH

+ HCl

7
III.3. Carboxyl hóa alkene
•Dùng trong công nghiệp, sản xuất acid > 3C
R-CH=CH2 + CO + H2O

Ni(CO)4
o

250 C
200 atm

R CH2

CH2-COOH

III.4. Phương pháp oxy hóa

R-CH2OH + KMnO4

R-COOK

+ MnO2 + KOH

H+
RCOOH
http://hhud.tvu.edu.vn

8
CH3

COOH
KMnO4
H2O, to

NO2

NO2

CH2CH2CH2CH3

KMnO4
H2O, to

http://hhud.tvu.edu.vn

COOH

9
IV. Tính chất vật lý

O
R C
O H

O-H phân cực mạnh hơn ROH
• Khả năng tạo liên kết H > của alcohol
•To sôi > các hợp chất khác có cùng C
http://hhud.tvu.edu.vn

10
V. Tính chất hóa học
•Theo hiệu ứng:
+C của O trong –OH
O-H phân cực mạnh
tách ra dạng H+
tính acid mạnh hơn alcohol, phenol

H dễ

•Theo công thức cộng hưởng:
O
R C
O-H

+

H

O
+ R C
O-

OR C
O

O
R C O

carboxylate anion bền
cân bằng chuyển dịch về
11
phía tạo H+
http://hhud.tvu.edu.vn
V.1. Tính acid
• Gốc R chứa nhóm thế hút điện tử
• Gốc R chứa nhóm thế đẩy điện tử

tính acid tăng
tính acid giảm

•Tính acid:
CH3
H3C C COOH
CH3

H

<

O

C

CH3
H3C C COOH
H

O

H
H
O

O

H
H3C C COOH
H

<

C

H

O

>

CH3-COOH

<

O

C

O

>
OH
http://hhud.tvu.edu.vn

OH

12
Tính acid của các acid:
F3C-COOH (pKa 0.23) >
Cl2CH-COOH (1.25) >

Cl3C-COOH (0.66) >

NO2-CH2-COOH (1.68) >

NC-CH2-COOH (2.47) > F-CH2-COOH (2.57) >
Cl-CH2-COOH (2.87) > Br-CH2-COOH (2.90) >
HCOOH
CH3COOH

(3.75)
(4.76)

HO-CH2-COOH

>
>

CH3CH2COOH

(3.83)

>

(4.87)

>

(CH3)3C-COOH (5.03)
http://hhud.tvu.edu.vn

13
* Acid béo không no:
• Tính acid mạnh hơn acid no cùng mạch C (do
C=C có –I)
• Nối đôi C=C càng gần –COOH thì tính acid càng
mạnh
• Tuy nhiên: nếu C=C liên hợp với C=O trong –
COOH thì tính acid giảm do +C của C=C!!!
• Tính acid: CH3-CH=CH-CH2-COOH (pKa 4.48) >
CH2=CH-CH2-CH2-COOH (4.68) >
CH3-CH2-CH=CH-COOH (4.83)
http://hhud.tvu.edu.vn

14
• Nối ba C≡C cho dù ở vị trí liên hợp với C=O thì
vẫn làm tăng mạnh tính acid (khác C=C): do –I
của C≡C mạnh & chỉ có 1 lkết π của C≡C cho +C
liên hợp với C=O, lkết π còn lại cho –I nhưng
không có +C!!!

• Tính acid: CH≡C-COOH (pKa 1.84) >
15
CH3-C≡C-COOH (2.60) > CH2=CH-COOH (4.25)
http://hhud.tvu.edu.vn
* Acid có vòng thơm:
•Tính acid H-COOH (pKa 3.75) > C6H5-COOH (4.18)
do +C của C6H5- mạnh hơn –I
•Tính acid tùy thuộc bản chất & vị trí nhóm thế:
o-NO2-C6H5-COOH > p- > m• Halogen cho –I > +C

o-Cl-C6H5-COOH > m- > phttp://hhud.tvu.edu.vn

16
V.2. Phản ứng thế nhóm –OH của acid
a. Phản ứng tạo acid chloride

O
H3C C
O-H

+ PCl3

O
H3C C
O-H

+ PCl5

O
H3C C
+ SOCl2
O-H

O
+ H3PO3
H3C C
Cl
O
+ POCl3 + HCl
H3C C
Cl
O
H3C C
Cl
http://hhud.tvu.edu.vn

+ SO2

+ HCl

17
b. Phản ứng tạo amide
O
H3C C
O-H

+ NH3

O
H3C C
O-NH4+

to

O
H3C C
NH2

+ H2O

c. Phản ứng tách nước tạo anhydride

O
+
H3C C
O-H

O
H3C C
O-H

P2O5

http://hhud.tvu.edu.vn

O
H3C C
O
H3C C
O

+ H2O
18
d. Phản ứng tạo ester
R C OH
O

+ R'-OH

R C Cl
O

H2SO4

+ R'-OH

O
R C
O
R C
O

+ R'-OH

R C O-R'
O

+ H2O

R C O-R'
O

+ HCl

R C O-R'
O

+ RCOOH

• Khả năng phản ứng: RCO-Cl (không cần xúc tác)
> (RCO)2O (không cần xúc tác) > RCOOH
• Khả năng phản ứng: alcohol bậc 1> bậc 2> bậc 3
HCOOH > CH3COOH > RCH2COOH > R2CHCOOH >
19
R3CCOOH
http://hhud.tvu.edu.vn
V.3. Phản ứng thế Hα (Hell-Vohard-Zelinsky)
H O
H C C
H O-H

Hα linh động
có thể tham gia phản ứng thế
(xúc tác PBr3, PCl3, P)
R O
R' C C
H O-H

O
H3C C
O-H

Cl2
P

+ Br2

R O
R' C C
Br O-H

PBr3

O
Cl2
ClH2C C
P
O-H

O
Cl2HC C
O-H

http://hhud.tvu.edu.vn

+ HBr

Cl2
P

O
Cl3C C
O-H
20
CH3CH2COOH

Cl2
P

CH3CHClCOOH

Cl2
P

CH3CCl2COOH

Cl2
P

• Các dẫn xuất này vẫn tham gia phản ứng thế ái
nhân và tách loại:

R-CH-COOH
Br

NaOH

R-CH2-CH-COOH
Br

R-CH-COONa
OH

KOH/C2H5OH
t

o

H+

R-CH-COOH
OH
α-hydroxy acid
-

R-CH=CH-COO
http://hhud.tvu.edu.vn

H+

R-CH=CH-COOH
21
V.4. Phản ứng khử thành alcohol
•Tận dụng được nguồn acid béo thiên nhiên
4R-COOH + 3LiAlH4

4H2 + 2LiAlO2 + (R-CH2-O)4AlLi

H2O

4 R-CH2-OH

• Hiệu suất cao, tuy nhiên LiAlH4 mắt tiền
trong PTN

dùng

•Trong công nghiệp, chuyển thành ester, khử bằng
H2/CuO.CuCr2O4 ở áp suất cao
CH3(CH2)10COOCH3
methyl laurate

H2, CuO.CuCr2O4
150 oC
http://hhud.tvu.edu.vn

CH3(CH2)10CH2OH +
lauryl alcohol

CH3OH
22
Hóa Học Hữu Cơ
TS Phan Thanh Sơn Nam
Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM
Điện thoại: 8647256 ext. 5681
Email: ptsnam@hcmut.edu.vn
http://hhud.tvu.edu.vn

1
Chương 13: AMINE

- DIAZONIUM

I. Giới thiệu chung
Là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa 1 hay nhiều
nhóm –NH2 (hay –NHR, -NR2) liên kết với C
• Amine được phân loại dựa trên số nhóm alkyl
hay aryl liên kết với N
H
R N H
amine bậc 1

R'
R N H
http://hhud.tvu.edu.vn

amine bậc 2

R'
R N R

amine bậc 3

2
II. Danh pháp
II.1. Tên thông thường
Tên gốc hydrocarbon + amine

CH3NH2

CH3NHCH2CH2CH3

methylamine

methylpropylamine

CH3
CH3NCH3

CH3
CH3NCH2CH2CH2CH3

trimethylamine

butyldimethylamine

http://hhud.tvu.edu.vn

CH3CH2NHCH2CH3

diethylamine
CH3
CH3CH2NCH2CH2CH3

ethylmethylpropylamine

3
II.2. Tên IUPAC
Amine không chứa –COOH, -CHO, -OH: alkanamine
CH3CH2CH2CH2NH2

butanamine

CH3
CH3CH2NCH2CH2CH3

CH3CH2CHCH2CH2CH3
NHCH2CH3

N-ethyl-3-hexanamine

N-ethyl-N-methyl-1-propanamine

CH3
CH3CH2CHCH2CHCH3

CH3CHCH2CH2NHCH3
Cl

NHCH2CH3

3-chloro-N-methyl-1-butanamine

N-ethyl-5-methyl-3-hexanamine

CH2CH3

CH3 N CH3
CH3CHCH2CHCH3
Br

NHCH2CH2CH3
http://hhud.tvu.edu.vn

4-bromo-N,N-dimethyl-2-pentanamine 2-ethyl-N-propylcyclohexanamine

4
Chứa nhiều nhóm amine:
CH3CHCH2NH2
NH2

H2NCH2(CH2)4CH2NH2

1,2-propandiamine

1,6-hexandiamine

Trật tự ưu tiên: -COOH > -CHO > >C=O > -OH > -NH2
HOCH2CH2NH2

2-aminoethanol

CH3CCH2CH2NH2
O

4-amino-2-butanone
http://hhud.tvu.edu.vn

COOH
H2N

4-aminobenzoic acid
5
III. Các phương pháp điều chế
III.1. Alkyl hóa NH3
a. Alkyl hóa bằng dẫn xuất halogen

NH3

RX
-HX

CH3-CH2-Cl

CH2Cl

R-NH2

RX
-HX

NH3
-HCl
NH3
-HCl

R
RX
R N H
-HX

CH3-CH2-NH2

CH3Cl

R
R N R

C2H5

RX
-HX

R
R N+ R XR

H
N CH3

-HCl

CH2-NH2
http://hhud.tvu.edu.vn

CH3Cl
-HCl

CH2-NH-CH3
6
• Aryl halide chỉ phản ứng nếu nhân thơm chứa
nhóm thế hút điện tử mạnh như -NO2 ở vị trí o-, phoặc ở điều kiện khắc nghiệt
Cl
NO2

NHCH3
NO2

CH3-NH2

NO2

NO2

2,4-dinitrochlorobenzene

N-methyl-2,4-dinitroaniline

Cl

NH2
+ NH3

Cu2O
200 oC

http://hhud.tvu.edu.vn

7
b. Alkyl hóa bằng alcohol
R-OH

+ NH3

Al2O3
400-450 oC

R-NH2 + H2O

III.2. Phản ứng chuyển vị Hofmann của amide
R C NH2
O

+ OBr-

R-NH2

+ CO32-

Ar C NH2
O

+ OBr-

Ar-NH2

+ CO32-

http://hhud.tvu.edu.vn

8
III.3. Khử hóa hợp chất nitro
• Khử bằng H mới sinh từ Fe, Sn/H+
C6H5-NO2 + 3Fe + 6HCl
C6H5-NH2 + 3FeCl2 +
2H2O
C6H5-NH2 + 3SnCl2 +
C6H5-NO2 + 3Sn + 6HCl
2H2O

http://hhud.tvu.edu.vn

9
• Khử bằng H2 dùng xúc tác Pt, Ni, Pd
NO2

NH2
+ 3H2

Pt

+ 2H2O

• Khử bằng tác nhân khử yếu như Na2S, (NH4)2S
nếu có nhiều nhóm –NO2 thì chỉ khử 1 nhóm
NO2

NO2
+ Na2S + H2O
NO2

+ Na2SO3
http://hhud.tvu.edu.vn

NH2

10
III.4. Khử hóa nitrile

CH2Cl

H2C CH2NH2

CH2CN
NaCN

H2, Ni
140 oC

Cl-CH2-CH2-CH2-CH2-Cl

NaCN

NC-(CH2)4-CN

H2, Ni

http://hhud.tvu.edu.vn

NH2-CH2-(CH2)4-CH2-NH2

11
III.5. Đi từ hợp chất carbonyl
H
R C O

H
R C NH

+ NH3

H2/Ni

R CH2 NH2

imine

• Có thể thay H2/Ni bằng NaBH3CN
CHO

CH2NH2
+ NH3

H2/Ni
http://hhud.tvu.edu.vn

12
IV. Tính chất vật lý
• Khả năng tạo liên kết H < alcohol
• To sôi < của alcohol tương ứng
V. Tính chất hóa học
V.1. Tính base
R-NH2

+

HCl

NH2

R-NH3+ClNH3+Cl-

+

HCl
http://hhud.tvu.edu.vn

13
Trong H2O:
R-NH2

R-NH3+ + OH-

+ H2O

• Tính base của amine trong H2O phụ thuộc vào
mật độ điện tử trên N & khả năng hydrate hóa của
cation alkylammonium
• R đẩy điện tử (+I)
• R hút điện tử (-C, -I)

làm tăng tính base
làm giảm tính base

amine béo có tính base > amine thơm
http://hhud.tvu.edu.vn

14
*** Tuy nhiên trong H2O, tính base:
(CH3)2NH

> CH3NH2 > (CH3)3N > NH3

• Giải thích: trong H2O, cation của amine bậc 3 có
khả năng hydrate hóa yếu (1H)
H
O
H

R
H
H N+ H O
H
R

R
H
R N+ H O
H
R

• Lưu ý: trong dung môi không phân cực như
benzene hay trong pha khí, amine bậc 3 có tính
15
base mạnh nhất
http://hhud.tvu.edu.vn
• Amine thơm: bậc càng cao, tính base càng giảm
(do +C của N)
NH2 >

N
H

>

N

• Nhóm thế trong nhân thơm đẩy điện tử
tính
base tăng và ngược lại
Tính base: p-NO2-C6H4-NH2 < m- NO2-C6H4-NH2
< p-Cl-C6H4-NH2 < C6H5-NH2
< p-CH3O-C6H4-NH2
http://hhud.tvu.edu.vn

16
V.2. Phản ứng alkyl hóa

NH3

RX
-HX

CH3-CH2-Cl

CH2Cl

R-NH2

RX
-HX

NH3
-HCl
NH3
-HCl

R
RX
R N H
-HX

CH3-CH2-NH2

CH3Cl

R
R N R

C2H5

RX
-HX

R
R N+ R XR

H
N CH3

-HCl

CH2-NH2

http://hhud.tvu.edu.vn

CH3Cl
-HCl

CH2-NH-CH3

17
V.3. Phản ứng acyl hóa nhóm –NH2
• Phản ứng đặc trưng của amine thơm
H
N C CH3 + H2O
O

NH2 + CH3-COOH

NH2 +

NH2

O
H3C C
Cl

O
H3C C
+
O
H3C C
O

H
N C CH3 + HCl
O
H
N C CH3 + CH3-COOH
O
http://hhud.tvu.edu.vn

18
• Cơ chế:

NH2

O δ−
+ H3C C δ+
O H

OH
N C OH
H CH3

H ON+ C OH
H CH3

H
N C CH3 + H2O
O

http://hhud.tvu.edu.vn

19
• Được dùng để bảo vệ nhóm –NH2 khi nitro hóa
aniline
H
N C CH3 + H2O
O

NH2 + CH3-COOH

HNO3 / H2SO4

NO2

NH2

H2O / H+
t

o

http://hhud.tvu.edu.vn

NO2

H
N C CH3
O
20
• Giảm hoạt nhóm –NH2 & định hướng para

H
N C CH3 + H2O
O

NH2 + CH3-COOH

AlCl3 Br2

Br

NH2

H2O / H+
o

t

Br

http://hhud.tvu.edu.vn

H
N C CH3
O
21
V.4. Phản ứng với HNO2
• Thực tế: NaNO2 + HCl hay H2SO4
a. Phản ứng của amine bậc 1
• Amine thơm bậc 1 sẽ cho muối diazonium
NH2

N+
+ NaNO2 + HCl

0-5 oC

N Cl+

NaCl

+ 2H2O

• Amine béo bậc 1
muối diazonium không bền
phân hủy thành alcohol
R CH2NH2 + NaNO2 + HCl

0-5 oC

http://hhud.tvu.edu.vn

R-OH + N2

+

H2 O

22
b. Phản ứng của amine bậc 2
• Cả amine béo & amine thơm đều cho Nnitrosoamines
CH3
N N O

NHCH3
+ NaNO2 + HCl

0-5 oC

+

NaCl + H2O

N-nitroso-N-methylaniline

R NHCH3 + NaNO2 + HCl

0-5 oC

CH3
R N N O

http://hhud.tvu.edu.vn

+

NaCl + H2O
23
c. Phản ứng của amine bậc 3
• Amine béo bậc 3 không tham gia phản ứng
• Amine thơm bậc 3 sẽ cho phản ứng thế ái điện tử
N(CH3)2
+ NaNO2 + HCl

N(CH3)2
0-5 oC

+

NaCl + H2O

N O
p-nitroso-N,N-dimethylaniline
http://hhud.tvu.edu.vn

24
VI. Muối diazonium
VI.1. Điều chế muối diazonium
HN N O

NH2
+

+

N O

chaäm

chuyeån vò

-H+

N N OH
H+

N+ N

+
N N O H
H

H2O

N+ N Cl
Clhttp://hhud.tvu.edu.vn

25
VI.2. Phản ứng thế nhóm diazonium
• Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử, tách N2
C6H5-N+≡NCl- + yC6H5-y + N2 + ClCơ chế tương tự SN1 thông thường, giai đoạn chậm tạo
carbocation C6H5+
a. Phản ứng với H2O
N+ N Cl

OH
+ H2O

H+
o

40-50 C
http://hhud.tvu.edu.vn

+

N2

+ HCl
26
b. Phản ứng với alcohol
Có 2 phản ứng cạnh tranh
• Phản ứng thế
N+ N Cl

OC2H5
+ C2H5-OH

+

N2

+ HCl

• Phản ứng khử
Xảy ra khi có mặt alcohol khan, H3PO2, hay NaBH4
N+ N Cl
+ C2H5-OH
khan

+
http://hhud.tvu.edu.vn

CH3CHO +

N2

+ HCl
27
•Phản ứng khử càng tốt khi nhân thơm có chứa
nhóm thế hút điện tử ở o-, p• Alcohol mạch càng dài, càng ưu tiên phản ứng
khử
CH3OH

90% SN1

CH3CH2OH

60% SN1

CH3CH2CH2OH
http://hhud.tvu.edu.vn

30% SN1
28
• Sử dụng cho các trường hợp không thể tổng hợp
bằng con đường trực tiếp
CH3

CH3

CH3
NO2

HNO3
H2SO4

+

l

r
NO2

Fe/HCl

CH3

CH3
NaNO2 /HCl

Br2/CS2

0-5 oC

Br
NH2

NH2
CH3

CH3
H3PO2

Br
N2+Cl-

http://hhud.tvu.edu.vn

Br

29
c. Phản ứng với KI
C6H5-N2+Cl- + KI

C6H5-I + N2 + KCl

• Muốn thu được dẫn xuất của Br, Cl
cần xúc tác
CuCl, CuBr (Sandmeyer), cơ chế gốc tự do
N+ N Cl

Cl
CuCl
+

http://hhud.tvu.edu.vn

N2

30
NH2
CH3

NaNO2 / HCl

N2+ClCH3

H2O
0-5 oC

Cl
15-60 oC

N2+HSO4-

NH2

Cl

NaNO2 / H2SO4
NH2

CH3COOH
30 oC

CuCl
+

N2 HSO4

-

40-100 oC

N2+Br-

NH2
NaNO2 / HBr
Cl

H2O
0-10 oC

CH3

CuCl

Cl
Br

CuBr
Cl

http://hhud.tvu.edu.vn

100 oC

Cl
31
Ar N N BF4-

to

Ar F

+

N2+BF4-

NH2
1. HNO2
2.HBF4

CH3

NH2

N2

1. NaNO2 / HCl
H2O
CCH2CH3
O

2.HBF4

+

BF3

F
to

CH3

CH3

N2+BF4-

F
to

CCH2CH3
O
http://hhud.tvu.edu.vn

CCH2CH3
O
32
d. Phản ứng nitrile hóa
N+ N Cl

C N
+

KCN

to

+ KCl + N2

H+, H2O

COOH

http://hhud.tvu.edu.vn

33
Có thể nitrile hóa bằng CuCN
NO2

NH2

N2+ Cl-

HNO3

Fe

NaNO2

H2SO4

HCl

HCl

CH3

CH3
CN

CuCN

CH3

CH3

COOH
H2O
H+

CH3

CH3
http://hhud.tvu.edu.vn

34
VI.2. Phản ứng ghép đôi diazonium
• Hợp chất diazonium + arene có nhóm
phẩm màu azo
tăng hoạt
N2+ Cl-

OH
0 oC

+

N N

pH = 8-9

OH

p-(phenylazo)phenol

N2+ Cl-

N(CH3)2
+

0 oC

N N

pH = 5-7
http://hhud.tvu.edu.vn

N(CH3)2
35

N,N-dimethyl-p-(phenylazo)aniline
Hợp chất diazonium chứa nhóm thế hút điện
tử càng mạnh thì phản ứng ghép đôi xảy ra
càng dễ

N2+
O2N

N2+
NO2

NO2
>

NO2

N2+
>

NO2

http://hhud.tvu.edu.vn

N2+
>

NO2

36

Bài GIảng Hóa Hữu Cơ - TS Phan Thanh Sơn Nam

  • 1.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 2.
    Tài liệu thamkhảo [1] Paula Y. Bruice, ‘Organic chemistry’, fifth edition, Pearson Prentice Hall, 2007 [2] Graham T.W. Solomons, Craig B. Fryhle, ‘Organic chemistry’, eighth edition, John Wiley & Sons, 2004 [3] Francis A. Carey, ‘Organic chemistry’, fifth edition, McGrawHill, 2003 [4] Robert T. Morrison, Robert N. Boyd, ‘Oragnic chemistry’, sixth edition, Prentice Hall, 1992 [5] Trần Thị Việt Hoa, Phan Thanh Sơn Nam, ‘Hóa hữu cơ’, NXB Đại Học Quốc Gia – HCM, 2007 [6] Trần Thị Việt Hoa, Trần Văn Thạnh, ‘Bài tập hoá hữu cơ’, NXB Đại Học Quốc Gia – HCM, 2004 [8] Thái Doãn Tĩnh, ‘Cơ sở lý thuyết hoá hữu cơ’, NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2000 [9] Trần Quốc Sơn, ‘Cơ sở lý thuyết hóa hữu cơ’, NXB Giáo Dục, 1979 http://hhud.tvu.edu.vn 2
  • 3.
    NỘI DUNG CHÍNH •Đồng phân của hợp chất hữu cơ • Hiệu ứng trong hợp chất hữu cơ • Cơ chế các phản ứng của hợp chất hữu cơ • Alkane • Alkene • Alkyne • Alkadiene • Hợp chất hydrocarbon thơm • Dẫn xuất halogen • Alcohol – Phenol • Aldehyde – Ketone • Carboxylic acid • Amine – Hợp chất diazonium http://hhud.tvu.edu.vn 3
  • 4.
    Chương 1: ĐỒNG PHÂN •Đồng phân: những hợp chất hữu cơ có công thức phân tử giống nhau, công thức cấu tạo khác nhau tính chất hóa học, vật lý, sinh học khác nhau • Phân loại: + Đồng phân cấu tạo (phẳng) + Đồng phân lập thể: đồng phân hình học (cis, trans), đồng phân quay (cấu dạng), đồng phân quang học http://hhud.tvu.edu.vn 4
  • 5.
    I. Đồng phâncấu tạo Do có sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong mạch C I.1. Đồng phân mạch C n-butane iso-butane C6H12 methyl cyclopentane cyclohexane http://hhud.tvu.edu.vn 5
  • 6.
    I.2. Đồng phândo vị trí các liên kết bội, nhóm chức butene-1 C4H8 OH butene-2 OH OH OH OH 1,2- 1,3- OH 1,4- dihydroxy benzene http://hhud.tvu.edu.vn 6
  • 7.
    I.3. Đồng phâncó nhóm định chức khác nhau dimethyl ketone C3H6O propan-2-one O acetone CHO propionaldehyde propanal propionic aldehyde C3H6O2 COOH Propionic acid O O http://hhud.tvu.edu.vn methyl acetate 7
  • 8.
    I.4. Đồng phâncó nhóm thế khác nhau liên kết với nhóm định chức C4H10O diethyl ether O O methyl propyl ether http://hhud.tvu.edu.vn 8
  • 9.
    II. Đồng phânlập thể II.1. Đồng phân hình học II.1.1. Điều kiện xuất hiện đồng phân hình học • Xuất hiện khi phân tử có 1 bộ phận cứng nhắc cản trở sự quay tự do của các nguyên tử ở đó • 2 nguyên tử liên kết với cùng 1 nguyên tử của bộ phận cứng nhắc phải khác nhau http://hhud.tvu.edu.vn 9
  • 10.
    • Thường xuấthiện ở các hợp chất có chứa: C=C, C=N, N=N, hệ liên hợp, vòng phẳng 3 hay 4 cạnh abC=Ccd: a ≠ b, c ≠ d Cl H Cl H http://hhud.tvu.edu.vn 10
  • 11.
    II.1.2. Danh phápcủa đồng phân hình học a. Hệ cis-trans: abC=Cab • Nhóm thế tương đương nằm cùng phía mặt phẳng liên kết π cis • Khác phía H3C H CH3 H3C H cis-butene-2 trans H http://hhud.tvu.edu.vn H CH3 trans-butene-2 11
  • 12.
    b. Hệ Z-E:abC=Ccd a>b c>d Quy tắc Kahn-Ingold-Prelog: dựa theo thứ tự ưu tiên trong bảng HTTH của nhóm thế a, c cùng phía so với mặt phẳng nối đôi: Z (zusammen) a, c khác phía so với mặt phẳng nối đôi: E (entgegen) http://hhud.tvu.edu.vn 12
  • 13.
    35 Br 17 Cl I (E)-1-Bromo-2-chloro-2-fluoro-1-iodoethene F 9 53 Br F I Cl (Z)-1-Bromo-2-chloro-2-fluoro-1-iodoethene •Lưu ý: Khidùng Z-E, chú ý Z, E không phải luôn trùng với cis, trans Cl Cl F H Cl Cl H Z-, cis- Br E-, cishttp://hhud.tvu.edu.vn 13
  • 14.
    II.1.3. Đồng phânhình học của abC=Nd và aN=Nb a. abC=Nd • Trước đây, dùng hệ syn-, anti-, nhưng không chính xác nên hiện nay dùng hệ Z-E • a>b: a, d khác phía so với mặt phẳng nối đôi E, cùng phía Z • Đối với aldoxime H3C OH C N H anti-acetaldoxime (Z)-acetaldoxime H3C C N OH H http://hhud.tvu.edu.vn syn-acetaldoxime (E)-acetaldoxime 14
  • 15.
    • Đối vớiketoxime: Cùng 1 chất, có thể gọi là syn- hay anti- !!! H3C H3C OH C N C N anti-phenyl-p-tolylketoxime syn-p-tolyl-phenylketoxime OH syn-phenyl-p-tolylketoxime anti-p-tolyl-phenylketoxime hệ syn-anti không chính xác chuyển sang hệ Z-E http://hhud.tvu.edu.vn 15
  • 16.
    b. aN=Nb C6H5 N N NN C6H5 C6H5 C6H5 syn-azobenzene anti-azobenzene http://hhud.tvu.edu.vn 16
  • 17.
    II.1.4. Đồng phânhình học của hợp chất chứa C=C liên hợp a(HC=CH)nb CH H 6 5 H H H C6H5 H H C6H5 H H H C6H5 H trans,trans-1,4-diphenyl-1,3-butadiene C6H5 cis,cis-1,4-diphenyl-1,3-butadiene C6H5 H cis,trans-1,4-diphenyl-1,3-butadiene H * Số đp hình học của hệ liên hợp C=C N = 2n-1 + 2p-1 n: số nối đôi liên hợp p = n/2 nếu n chẵn http://hhud.tvu.edu.vn p = (n + 1)/2 nếu n lẻ 17
  • 18.
    II.1.5. Đồng phânhình học của vòng no 3, 4 cạnh • Được bố trí trên 1 mặt phẳng các nhóm thế không thể quay tự do xuất hiện đồng phân hình học * Các nhóm thế tương đương cùng phía mặt phẳng cis, khác phía trans HOOC H COOH HOOC H H cis-cyclopropane-1,2-dicarboxylic acid H COOH trans-cyclopropane-1,2-dicarboxylic acid http://hhud.tvu.edu.vn 18
  • 19.
    II.1.6. Cách xácđịnh và so sánh các đồng phân hình học a. xác định khoảng cách giữa các nhóm thế Khoảng cách giữa 2 nhóm thế tương đương trong đồng phân cis < trans H Cl H Cl H Cl Cl H 4.7 Å 3.7 Å http://hhud.tvu.edu.vn 19
  • 20.
    b. Moment lưỡngcực • 2 nhóm thế giống nhau aHC=CHa H Cl H H Cl Cl Cl H μcis (1.89D) > μtrans (0D) • 2 nhóm thế khác nhau aHC=CHb (a ≠ b) •2 nhóm thế cùng hút hay cùng đẩy điện tử: μcis > μtrans •2 nhóm thế có tính chất điện tử ngược nhau: μcis < μtrans http://hhud.tvu.edu.vn 20
  • 21.
    c. Nhiệt độnóng chảy • Đồng phân trans-: đối xứng mạng lưới tinh thể chặt chẽ tonc cis < tonc trans • Lưu ý: mối liên hệ giữa to sôi và đồng phân hình học không chặt chẽ Ví dụ: CHCl=CHCl tosôi của cis-: 60.3 oC, tosôi của trans-: 48.4 oC CH3CH=CHCl tosôi của cis-: 32.8 oC, tosôi của trans-: 37.4 oC http://hhud.tvu.edu.vn 21
  • 22.
    II.2. Đồng phâncấu dạng (đồng phân quay) • Là những cấu trúc không gian sinh ra do 1 nhóm thế quay xung quanh trục C-C (không làm đứt C-C) so với 1 nhóm nguyên tử khác • Thường cần năng lượng 3-4 Kcal/mol • Chỉ tồn tại những cấu dạng tương đối bền • Không thể tách thành những đồng phân riêng rẽ!!! • Đồng phân cấu dạng là các dạng khác nhau trong không gian của cùng 1 cấu hình!!! http://hhud.tvu.edu.vn 22
  • 23.
    II.2.1. Cách biểudiễn a. Công thức phối cảnh (không gian 3 chiều) a a b a b c c c b b c che khuất a b c a xen kẽ • Liên kết C-C: đường chéo trái qua phải, xa dần người quan sát http://hhud.tvu.edu.vn 23
  • 24.
    b. Công thứcNewman • Quan sát dọc theo C-C 2 nguyên tử C ở dạng che khuất, biểu diễn bằng vòng tròn chiếu các nhóm thế lên mặt phẳng vuông góc với C-C aa b c c c b b che khuất a a c b xen kẽ http://hhud.tvu.edu.vn 24
  • 25.
    II.2.2. Cấu dạngcủa các hợp chất mạch hở a. Ethane • Quay 1 nhóm CH3 & cố định nhóm còn lại 2 đồng phân cấu dạng tới hạn • Che khuất: khoảng cách giữa các H gần nhau năng lượng cao nhất kém bền nhất http://hhud.tvu.edu.vn 25
  • 26.
    •Xen kẻ: khoảngcách giữa các H xa nhau lượng thấp nhất bền nhất http://hhud.tvu.edu.vn năng 26
  • 27.
    b. n-Butane • Quaycác nhóm thế quanh trục C2-C3 2 dạng có năng lượng cao: che khuất toàn phần & che 1 phần CH3 H CH3 CH3 H H H H H H H CH3 • 2 dạng có năng lượng thấp: anti (đối) & syn (lệch) CH3 H H H CH3 H CH3 H H H CH3 http://hhud.tvu.edu.vnH 27
  • 28.
  • 29.
    II.2.3. Cấu dạngcủa hợp chất vòng no •Vòng no 3,4 cạnh không có đồng phân cấu dạng • Sức căng bayer: do sự khác biệt của góc liên kết so với góc hóa trị bình thường (109o28’) α = ½ (109o28’ – góc liên kết của vòng) http://hhud.tvu.edu.vn 29
  • 30.
    a. Cyclohexane • CácC không cùng nằm trong 1 mặt phẳng để bảo đảm góc liên kêt ~ 109o28’ • Các nhóm thế có thể quay quanh C-C đồng phân cấu dạng • Có 2 dạng đặc trưng: ghế (bền) & thuyền * Ghế: • Xem như 1 tổ hợp của 6 hệ thống n-butane • Tất cả 6 hệ thống đều ở dạng xen kẻ (syn ở butane) 5 4 3 2.5 Å 3 1 6 2 2.49 Å http://hhud.tvu.edu.vn 4 2 6 30
  • 31.
    * Thuyền: 1.84Å 5 6 3 4 1 1 4 2.49Å 2 5 3 2.27Å •4 hệ thống ở dạng xen kẽ: C1-C2, C3-C4, C4C5, C6-C1 • 2 hệ thống ở dạng che khuất hoàn toàn: C2C3, C5-C6 • Khoảng cách H ở C1 & C4 rất nhỏ lực đẩy kém bền hơn dạng ghế *** Ngoài dạng ghế & thuyền, cyclohexane còn có dạng xoắn, dạng nửa ghế kém bền (tự đọc) http://hhud.tvu.edu.vn 31
  • 32.
  • 33.
    b.Sự bố trícác liên kết C-H • 6 C phân bố trên 2 mặt phẳng song song (1-3-5 & 2-4-6), cách nhau 0.5Å • Liên kết C-H gồm 2 nhóm: liên kết trục a (axial) & liên kết biên e (equatorial) a e a ea e 109o28' e ae e a a http://hhud.tvu.edu.vn 33
  • 34.
    • Cân bằng(không thể tách): a e CH3 CH3 • Dẫn xuất 1 lần thế: e-methyl cyclohexane bền hơn a-methyl cyclohexane • Khi có 2 nhóm thế khác nhau: nhóm lớn ở vị trí 34 e http://hhud.tvu.edu.vn
  • 35.
    II.3. Đồng phânquang học II.3.1. Ánh sáng phân cực • Ánh sáng tự nhiên: sóng điện từ, dao động mọi hướng vuông góc với phương truyền • Ánh sáng phân cực: chỉ dao động trong 1 mặt phẳng nhất định mặt phẳng phân cực •ASTN qua lăng kính Nicol sẽ trở thành ASPC http://hhud.tvu.edu.vn 35
  • 36.
    II.3.2. chất hoạtđộng quang học • ASPC đi qua 1 số hợp chất hữu cơ làm mặt phẳng phân cực quay 1 góc chất hoạt động quang học • Góc quay được xác định bằng phân cực kế http://hhud.tvu.edu.vn 36
  • 37.
    Độ quay cựcriêng: [α]t0λ = α/(l.d) α: góc quay cực quan sát được (độ) l (dm): bề dày dung dịch chất quang học d (g/ml): nồng độ dung dịch chất quang học to: nhiệt độ đo λ: bước sóng ánh sáng http://hhud.tvu.edu.vn 37
  • 38.
    II.3.3. Điều kiệnxuất hiện đồng phân quang học •Vật & ảnh trong gương không chồng khít có 2 đồng phân không chồng khít nhưng đối xứng nhau •2 đồng phân này quay mặt phẳng phân cực những góc như nhau nhưng ngược chiều 1 đôi đối quang •Đồng phân quang học thường xuất hiện khi có C bất đối xứng (C*) Cabcd * C bất đối xứng: a≠b≠c≠d không có tính đối xứng trong không gian 38 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 39.
    •Ví dụ phântử lactic acid 2 đồng phân quang học COOH H C* OH HO CH3 (+) http://hhud.tvu.edu.vn COOH C* H CH3 (-) 39
  • 40.
  • 41.
    • Các nhómthế khác nhau về đồng phân cấu tạo đồng phân quang học n-C3H7 H C* COOH iso-C3H7 • Các nhóm thế khác về đồng vị đồng phân quang học CH3 D C* H C6H5 http://hhud.tvu.edu.vn 41
  • 42.
    Đồng phân quanghọc không chứa C* • Phân tử bố trí chặt chẽ trong không gian, có cấu tạo bất đối xứng trên toàn phân tử • Đồng phân allene C10H7 C10H7 C C C C6H5 C6H5 HOOC COOH • Đồng phân cản quay http://hhud.tvu.edu.vn Cl Cl 42
  • 43.
    II.3.4. Công thứcbiểu diễn đồng phân quang học a. Công thức tứ diện (3 chiều) COOH H CH3 OH không thuận lợi cho phân tử phức tạp http://hhud.tvu.edu.vn 43
  • 44.
    b. Công thứcchiếu Fisher (2 chiều) • Chiếu công thức tứ diện lên mặt phẳng • Cạnh nằm ngang gần người quan sát, nằm dọc xa người quan sát COOH H OH CH3 • Có thể có nhiều công thức Fisher khác nhau c. Công thức phối cảnh & Newman http://hhud.tvu.edu.vn 44
  • 45.
    II.3.5. Danh phápvà cách xác định cấu hình của đồng phân quang học • Cấu hình: sự phân bố trong không gian của các nhóm thế xung quanh C* (khái niệm mô tả đồng phân quang học) • Cấu dạng: các dạng khác nhau trong không gian của cùng 1 cấu hình!!! http://hhud.tvu.edu.vn 45
  • 46.
    a. Hệ danhpháp D-L: cấu hình tương đối •Phải so sánh với 1 chất chuẩn CHO H CHO OH CH2OH D-glyceraldehyde H HO CH2OH L-glyceraldehyde •Quy ước: các đồng phân chứa dị tố (O, N, S…) liên kết trực tiếp với C*, nằm bên phải của công thức Fisher D, bên trái L •Ví dụ lactic acid có 2 đồng phân khi so với glyceraldehyde COOH COOH H OH H HO CH3 CH3 D-lactic acid L-lactic acid http://hhud.tvu.edu.vn •Rất khó xác định khi phân tử có nhiều C*! 46
  • 47.
    b. Hệ danhpháp R-S: • Cấu hình tuyệt đối: Là cấu hình thực sự, nói lên sự phân bố các nhóm thế trong không gian xung quanh C* Dùng quy tắc Kahn-Ingold-Prelog xác định độ lớn của nhóm thế: dựa theo thứ tự ưu tiên trong bảng HTTH http://hhud.tvu.edu.vn 47
  • 48.
    H O C H C* OH H C O H H •Vòng 1: C1 6, C3 6, O 8, H 1 •Vòng 2 (khi vòng 1 không xác định được thứ tự): O-C-O > -C-O • -OH > -CHO > -CH2OH > H •Lưu ý: C A C A A C C A A C C A A C -C≡CH > -C(CH3)3 -CH=CH2http://hhud.tvu.edu.vn3)2 > -CH(CH HC C CH C C 48
  • 49.
    • Lưu ý:cách cộng số thứ tự chỉ áp dụng để so sánh các nhóm thế có chứa các nguyên tử giống nhau. Ví dụ -CH(CH3)2 & -CH=CH2 Hoặc –CHO & -CH2OH -CH2OH > -CH=CH2 http://hhud.tvu.edu.vn 49
  • 50.
    •Cách xác địnhcấu hình: C*abcd, giả sử a>b>c>d +Theo công thức tứ diện / phối cảnh (không gian): đặt d xa người quan sát: Đi từ a b c: cùng chiều kim đồng hồ: đồng phân R Đi từ a b c: ngược chiều kim đồng hồ: đồng phân S http://hhud.tvu.edu.vn 50
  • 51.
  • 52.
    +Theo công thứcFisher: Đặt d nằm dưới hay trên trong công thức Fisher, sau đó xét thứ tự các nhóm còn lại: Đi từ a Đi từ a b b c: cùng chiều kim đồng hồ: R c: ngược chiều kim đồng hồ: S Quy ước: đổi vị trí 2 cặp nhóm thế cấu hình không thay đổi Thay đổi vị trí 1 cặp nhóm thế cấu hình sẽ thay đổi Hay là Quay công thức Fisher 180o cấu hình không đổi, quay 90o hay 270o cấu hình thay đổi http://hhud.tvu.edu.vn 52
  • 53.
    •Ví dụ lacticacid: COOH H OH CH3 a OH đổi H & CH3 (1 cặp), OH & COOH (1 cặp) b COOH Nếu chỉ đổi 1 cặp H & CH3 c CH3 COOH b c CH3 H d (R) OH a H d (S) •Lưu ý: R & S chỉ là đại lượng lý thuyết!!! thực tế chỉ đo được d(+) & l(-)!!! R & S không liên hệ với (+) & (-)!!! http://hhud.tvu.edu.vn 53
  • 54.
    II.3.6. Các hợpchất chứa nhiều C* a. Hợp chất chứa các C* không tương đương CHO H C* OH H C* OH CH2OH CHO H C* OH H C* OH CH2OH (2R,3R)- 2 C* không tương đương vì CHO ≠ CH2OH 4 đồng phân (2 đôi đối quang): HO HO CHO C* H C* H CH2OH (2S,3S)- CHO H C* OH HO C* H CH2OH (2R,3S)- CHO HO C* H H C* OH CH2OH (2S,3R)- threo-aldotetrose erythro-aldotetrose http://hhud.tvu.edu.vn Số đp quang học: N = 2n n: số C* 54
  • 55.
    b. Hợp chấtcó chứa C* tương đương Tactric acid: H H HOOC C* C* COOH OH OH COOH H C* OH HO C* H COOH 2 C* tương đương COOH HO C* H H C* OH COOH (2R, 3R)-tactric acid (2S, 3S)-tactric acid http://hhud.tvu.edu.vn 3 đồng phân COOH HO C* H HO C* H COOH meso-tactric acid 55
  • 56.
    Trong đồng phânmeso: độ quay cực của 2 C* triệt tiêu nhau không còn hoạt tính quang học Số đồng phân quang học của hợp chất chứa C* tương đương (tính cả đồng phân meso): N = 2n-1 (n: lẻ) N = 2n/2-1(2n/2 +1) (n: chẳn) http://hhud.tvu.edu.vn 56
  • 57.
    II.3.7. Hỗn hợpracemic • Là hỗn hợp 50% đp quay trái + 50% đp quay phải hỗn hợp không có tính chất quang học vì độ quay cực tự bù trừ nhau • Hỗn hợp racemic: không chỉ các phân tử riêng rẽ mà là 1 tập hợp các phân tử http://hhud.tvu.edu.vn 57
  • 58.
    Ví dụ: Xácđịnh cấu hình tuyệt đối của 1 số chất CH2OH H OH CH3 (R)COOH H CH3 C6H5 (R)- CHO OH CH3 CH2OH (S)- COOH H2N H CH3 (S)- CH2OH H OH OH H CH2OH (2S, 3S)- http://hhud.tvu.edu.vn COOH H2N H CH2OH (S)CH2OH H OH H OH CH2OH (2S, 3R)- 58
  • 59.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 60.
    Chương 2: CÁCLOẠI HiỆU ỨNG * Hiệu ứng sự dịch chuyển điện tử trong phân tử ảnh hưởng đến cơ chế phản ứng, khả năng phản ứng, tính acid-base… Chia làm 2 loại: a. Hiệu ứng điện tử: • HU cảm ứng I (inductive effect) • HU liên hợp C (conjugation effect) • HU siêu liên hợp H (hyperconjugation effect) b. Hiệu ứng không gian: • HU không gian loại 1 • HU không gian loại 2 • HU ortho http://hhud.tvu.edu.vn 2
  • 61.
    I. Hiệu ứngcảm ứng I.1. Định nghĩa • HU cảm ứng sự dịch chuyển điện tử của các liên kết σ do các nguyên tử trong phân tử có độ âm điện khác nhau phân tử phân cực • Ví dụ: H H C3 C2 C1 H H H H H Cl Độ âm điện Cl > C sự dịch chuyển đtử C1-Cl, 3 C2-C1, C3-C2 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 62.
    I.2. Phân loại a.HU cảm ứng dương (+I) • Gây ra bởi các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có khuynh hướng nhường điện tử b. HU cảm ứng âm (-I) • Gây ra bởi các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có khuynh hướng hút điện tử * Quy ước: • C-H có I = 0 • Chiều chuyển dịch đtử : • Nhóm nguyên tử có khuynh hướng nhường 4 điện tử > H cho +I (và ngược lại) http://hhud.tvu.edu.vn
  • 63.
    I.3. Đặc điểmcủa HU cảm ứng • Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện tích + Cho –I • Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện tích cho +I • Điện tích càng mạnh I càng mạnh, nhóm nguyên tử mang điện tích có I mạnh hơn trung hòa -N(+)R3 -O(+)R2 -I -O-N(-)H +I -O(+)R2 > -OR http://hhud.tvu.edu.vn 5
  • 64.
    •Trong cùng 1chu kỳ trong bảng HTTH: -I tăng từ trái qua phải -I: -NR2 < -OR < -F •Trong cùng 1 phân nhóm chính : -I giảm từ trên xuống dưới -I: -F > -Cl > -Br > -I -I: -OR > -SR > -SeR • Các nhóm alkyl luôn đẩy điện tử (+I), tăng dần từ bậc 1 đến C bậc 3 +I : -CH3 < -CH2CH3 < -CH(CH3)2 < -C(CH3)3 http://hhud.tvu.edu.vn 6
  • 65.
    Các nhóm khôngno đều mang –I, tăng dần theo độ không no -I: R2C=CR- < < RC C HU cảm ứng giảm dần theo mạch C ảnh hưởng đến tính chất của phân tử Ví dụ Ka.105 của các acid: CH3CH2CH2COOH 1.5 CH3CH2CH(Cl)COOH 139 CH3CH(Cl)CH2COOH 8.9 ClCH2CH2CH2COOH 3.0 http://hhud.tvu.edu.vn 7
  • 66.
    II. Hiệu ứngliên hợp II.1. Định nghĩa Hệ liên hợp: là những phân tử có liên kết π & α ở vị trí luân phiên nhau Ví dụ: CH2=CH-CH=CH2 hay CH2=CH-CH=CH-CH=CH2 http://hhud.tvu.edu.vn 8
  • 67.
    HU liên hợp sựdịch chuyển đtử trong 1 hệ liên hợp, làm cho hệ liên hợp đó trở nên phân cực Ví dụ: CH2=CH-CH=CH2 mật độ điện tử phân bố đều trên các C Tuy nhiên: CH2=CH-CH=CH-CHO Độ âm điện của O > C nhóm C=O sẽ hút điện tử π của hệ phân tử trở nên phân cực ( LH π- π) http://hhud.tvu.edu.vn 9
  • 68.
    CH2=CH-CH=CH-N(CH3)2 N có đôiđiện tử tự do (p) có xu hướng nhường điện tử cho hệ liên hợp phân tử phân cực (LH π-p) Cl NH2 Liên hợp π-p (-Cl, -NH2 đồng thời có –I!) http://hhud.tvu.edu.vn 10
  • 69.
    II.2. Phân loại II.2.1.HU liên hợp dương (+C) Các ntử hay nhóm nguyên tử có khả năng đẩy điện tử từ bản thân nó ra hệ liên hợp +C • Đặc điểm của +C: a. Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có cặp điện tử chưa sử dụng hoặc những ion mang đtích (-) đều mang +C -O- -S-ÖH -ÖR SH SR NH2 NR2 H N C CH3 http://hhud.tvu.edu.vn O -F -Cl -Br -I 11
  • 70.
    b. Các ionmang điện tích âm có +C mạnh hơn các nguyên tử trung hòa +C: -O- > -OR -S- > -SR c. Trong cùng 1 chu kỳ của bảng HTTH: +C giảm tử trái qua phải +C: -N(R)2 > -OR > -F d. Trong cùng 1 phân nhóm chính: +C giảm từ trên xuống dưới +C: -F > -Cl > -Br > -I +C: -OR > -SR > -SeR http://hhud.tvu.edu.vn 12
  • 71.
    II.2.2. HU liệnhợp âm (-C) Các nguyên tử hay nhóm nguyên tử có khả năng hút điện tử của hệ liên hợp về phía nó -C • Đặc điểm của –C: a. Đa số các nhóm nguyên tử mang –C là những nhóm không no -NO2 -CN -CHO -COR http://hhud.tvu.edu.vn -COOH -CONH2 13
  • 72.
    b. Trong cácnhóm C=Z: -C phụ thuộc Z Z có độ âm điện càng lớn, -C càng mạnh -C: C=O > C=NR > C=CR2 c. Đối với các nhóm nguyên tử tương tự: điện tích càng lớn thì –C càng mạnh -C: C=N+R2 > C=NR http://hhud.tvu.edu.vn 14
  • 73.
    II.3. Đặc tínhchung của HU liên hợp a. HU liên hợp thay đổi rất ít khi kéo dài mạch liên hợp *** HU cảm ứng: giảm nhanh theo mạch C !!! O H CH2 CH CH C H O H CH2 CH CH CH CH C H Độ linh động của H ở 2 chất giống nhau http://hhud.tvu.edu.vn 15
  • 74.
    Tốc độ phảnứng giống nhau: OH O RCHO + H CH2 CH CH O - OH C R C CH2 CH CH C H H H O RCHO + H CH2 CH CH CH CH C OH- H OH O R C CH2 CH CH CH CH C H H http://hhud.tvu.edu.vn 16
  • 75.
    b. Một sốnhóm thế chưa no, dấu của HU liên hợp sẽ thay đổi tùy thuộc vào nhóm ntử liên kết với nó - O O + NH2 -C6H5: +C -C6H5: -C N c. HULH chỉ có hiệu lực trên hệ liên hợp phẳng C6H5NH2 H C6H5NR2 N H +C của –NR2 giảm so với –NH2 http://hhud.tvu.edu.vn R N R 17
  • 76.
    III. Hiệu ứngsiêu liên hợp III.1. HU siêu liên hợp dương (+H) Là sự tương tác của các điện tử σ của liên kết Cα-H với hệ đtử π (C=C, -C6H5 …), hoặc trong carbocation (vd: (CH3)3C+) hay gốc tự do (vd: (CH3)3C.) http://hhud.tvu.edu.vn 18
  • 77.
    •Xét phản ứng: CH3-CH=CH-CH2-CH3+ HCl Nếu xét theo +I: sản phẩm chính là: CH3-CH2-CHCl-CH2-CH3 Tuy nhiên, thực tế, do tác dụng của +H, sản phẩm chính là: H H C CH +δ CH CH2 −δ CH3 HCl CH3 CHCl CH2 CH2 CH3 H http://hhud.tvu.edu.vn 19
  • 78.
    +H càng mạnhkhi số nguyên tử H ở Cα càng nhiều: H +H: H C H > H3C H C H http://hhud.tvu.edu.vn 20
  • 79.
    III.2. HU siêuliên hợp âm (-H) Là sự tương tác của các đtử σ của lkết Cα-F với hệ đtử π (C=C, -C6H5…) F C F F http://hhud.tvu.edu.vn 21
  • 80.
    IV. Hiệu ứngkhông gian Là những loại hiệu ứng do kích thước của các nhóm thế trong phân tử gây nên IV. 1. HU không gian loại 1 (S1) Do các nhóm thế có kích thước lớn, chiếm 1 khoảng không gian đáng kể cản trở không cho 1 nhóm chức nào đó trong phân tử tác dụng với phân tử hay ion khác CH3 O CH3 O + H2N OH CH3 HO N http://hhud.tvu.edu.vn O + H2O CH3 22
  • 81.
    IV. 2. HUkhông gian loại 2 (S2) Do các nhóm thế có kích thước lớn hệ liên hợp bị mất tính phẳng không cho 1 số phản ứng Xảy ra R R H3C N H3C H3C N H3C + Cl-N N+ R N N R • R = H: phản ứng xảy ra • R=-CH3: hệ liên hợp mất tính phẳng +C của –N(CH3)2 giảm mạnh phản ứng không xảy ra http://hhud.tvu.edu.vn 23
  • 82.
    IV. 3. Hiệuứng Ortho Gây ra bởi các nhóm thế ở vị trí ortho trong vòng benzene gây ảnh hưởng đặc biệt so với các nhóm thế ở vị trí khác HU ortho: hỗn hợp của nhiều yếu tố (S1, S2, I, liên kết H) http://hhud.tvu.edu.vn 24
  • 83.
    Xét hằng sốphân ly (Ka.105) của dẫn xuất của benzoic acid C6H4(R)COOH Vị trí / R OH F NO2 o- 10.5 54.4 67.1 m- 8.3 13.7 32.1 p- 2.9 7.2 37.6 Lưu ý: -I của NO2 > -I của F http://hhud.tvu.edu.vn 25
  • 84.
    Tính acid: H O C O H H O O C H O > O C O > OH OH •o-: OHcó –I hút đtử & liên kết H cực mạnh nhất O-H trong COOH phân •p-, m-: OH có –I hút điện tử nhưng -I giảm dần theo chiều dài mạch C O-H trong COOH ở p- ít bị phân cực nhất •lưu ý: OH trong o- & p- có +C đẩy điện tử lên hệ liên hợp p-σ-πσ …C=O trong m-: hệ liên hợp này bị đứt đoạn do σ- σ liên tục !!! càng 26 http://hhud.tvu.edu.vn làm cho tính acid của m- > p-
  • 85.
    •Tính acid củaC6H4(F)COOH: o- > m- > pdo –I giảm theo chiều dài mạch C Khả năng hút (-I) hay đẩy (+C) điện tử của –F, Cl, Br, I: -I > +C •Tính acid của C6H4(NO2)COOH: o- > p- > mhttp://hhud.tvu.edu.vn 27
  • 86.
    - O +O N - O H O +O N OH o-nitrophenol: liên kếtH nội phân tử tosôi thấp, không tan trong nước có thể chưng lôi cuốn hơi nước p-nitrophenol: chỉ có liên kết H ngoại phân tử trong nước tan tốt trong nước, tosôi cao http://hhud.tvu.edu.vn 28
  • 87.
    V. Ảnh hưởngcủa các hiệu ứng lên tính acid – base và độ bền của carbocation V.1. Ảnh hưởng của HU cảm ứng lên tính acid • Các R-OH, R-COOH có chứa nhóm thế có +I tính acid giảm • Chứa nhóm thế có –I: tính acid tăng do O-H càng phân cực http://hhud.tvu.edu.vn 29
  • 88.
    Tính acid củacác acid: F3C-COOH (pKa 0.23) > Cl2CH-COOH (1.25) > Cl3C-COOH (0.66) > NO2-CH2-COOH (1.68) > NC-CH2-COOH (2.47) > F-CH2-COOH (2.57) > Cl-CH2-COOH (2.87) > Br-CH2-COOH (2.90) > HCOOH CH3COOH (3.75) (4.76) HO-CH2-COOH > > CH3CH2COOH (3.83) > (4.87) > (CH3)3C-COOH (5.03) http://hhud.tvu.edu.vn 30
  • 89.
    Nhóm thế càngxa Cα ảnh hưởng càng yếu do I giảm mạnh: Tính acid: F3C-COOH > F3C-CH2-COOH > F3C-CH2-CH2-COOH http://hhud.tvu.edu.vn 31
  • 90.
    V.2. Ảnh hưởngcủa HU liên hợp, HU siêu liên hợp lên tính acid • Tính acid của alcohol < phenol • Nhóm thế có –C sẽ làm tăng tính acid & ngược lại - O +O N Tính acid: +I -I, -C > > O H O H H H C H > O H H H C H +H, +I +C, -I NH2 > O H O H Thông thường (không luôn luôn!) : C > H > I http://hhud.tvu.edu.vn 32
  • 91.
    a. Acid béokhông no: • Tính acid mạnh hơn acid no cùng mạch C (do C=C có –I) • Nối đôi C=C càng gần –COOH thì tính acid càng mạnh • Tuy nhiên: nếu C=C liên hợp với C=O trong – COOH thì tính acid giảm do +C của C=C!!! • Tính acid: CH3-CH=CH-CH2-COOH (pKa 4.48) > CH2=CH-CH2-CH2-COOH (4.68) > CH3-CH2-CH=CH-COOH (4.83) http://hhud.tvu.edu.vn 33
  • 92.
    • Nối baC≡C cho dù ở vị trí liên hợp với C=O thì vẫn làm tăng mạnh tính acid (khác C=C): do –I của C≡C mạnh & chỉ có 1 lkết π của C≡C cho +C liên hợp với C=O, lkết π còn lại cho –I nhưng không có +C!!! • Tính acid: CH≡C-COOH (pKa 1.84) > 34 CH3-C≡C-COOH (2.60) > CH2=CH-COOH (4.25) http://hhud.tvu.edu.vn
  • 93.
    b. Acid cóvòng thơm: •Tính acid H-COOH (pKa 3.75) > C6H5-COOH (4.18) do +C của C6H5- mạnh hơn –I •Tính acid tùy thuộc bản chất & vị trí nhóm thế: o-NO2-C6H5-COOH > p- > m• Halogen cho –I > +C o-Cl-C6H5-COOH > m- > phttp://hhud.tvu.edu.vn 35
  • 94.
    V.3. Ảnh hưởnglên tính base • Mật độ điện tử trên N càng lớn tính base của amine càng mạnh • Nhóm thế đẩy điện tử (+I) sẽ làm tăng tính base của amine & ngược lại (-I, -C) Tính base: (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 > p-NO2-C6H4-NH2 http://hhud.tvu.edu.vn 36
  • 95.
    • Tính base:p-NO2-C6H4-NH2 < m- NO2-C6H4-NH2 < p-Cl-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p-CH3O-C6H4-NH2 p-NO2: -I, -C mạnh nhất, m-NO2: -I mạnh, -C không ảnh hưởng nhiều do hệ liên hợp bị đứt đoạn -Cl: -I mạnh hơn +C, -I yếu hơn -NO2 p-CH3O: cao nhất +C mạnh hơn –I base mạnh nhất mật độ điện tử trên N • Acid liên hợp càng yếu thì tính base càng mạnh Tính base: HC≡C- > (CH3)3CO- > CH3O- > OH- > C6H5O- > CH3COO37 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 96.
    V.4. Ảnh hưởnglên độ bền của các carbocation • Điện tích dương trên các cation càng được giải tỏa (càng nhỏ) thì cation càng bền • Độ bền do hiệu ứng đẩy điện tử của +H, +I: H H C CH2 H < H H H HH C H + < H C C H C C+ HH C H HH C H H H 38 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 97.
    Độ bền củacarbocation: (CH3)3C+ < C6H5CH2+ < (C6H5)2CH+ Do +C của -C6H5 mạnh hơn +I, +H của –CH3 Điện tích càng được giải tỏa bền http://hhud.tvu.edu.vn carbocation càng 39
  • 98.
    • Độ bềncủa carbocation: H H C CH2 H < H3C O CH2 < H3C NH CH2 +C của –NH- > +C của –O- > +H & I của –CH3 -NH- & -O- đồng thời có –I nhưng +C ảnh hưởng mạnh hơn -NH- giải tỏa đtích dương mạnh nhất bền nhất • Gốc allyl CH2=CH-CH2+ hay C6H5-CH2+ rất bền do +C của vinyl hay phenyl http://hhud.tvu.edu.vn 40
  • 99.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 100.
    Chương 3: CƠCHẾ PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ I. Phản ứng thế ái nhân ở nguyên tử carbon no I.1. Khái niệm chung • Phản ứng thế: 1 nguyên tử hay nhóm nguyên tử của chất ban đầu bị thay thế bởi 1 nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác CH3-CH2-Cl + OH- CH3-CH2-OH + Cl- • Tác nhân ái nhân: các tác nhân mang điện tích âm (hay phân tử trung hòa chứa cặp điện tử tự 2 do) tấn công vào trung tâm tích điện + http://hhud.tvu.edu.vn
  • 101.
    Phản ứng thếái nhân (SN) y- + R-X R-y + Xy-: RO-, OH-, RCOO-, NH3, NH2R, H2O, ROH… R: gốc hydrocarbon X: Cl, Br, OH, OR, OSO2R… Ví dụ: CH3-CH2-Cl + OHCH3-CH2-Br + CH3OCH3-CH2-Br + NH3 CH3-CH2-OH + ClCH3-CH2-O-CH3 + BrCH3-CH2-NH2 + HBr http://hhud.tvu.edu.vn 3
  • 102.
    I.2. Phản ứngthế ái nhân lưỡng phân tử (SN2) • Lưỡng phân tử: ở giai đoạn chậm, có sự tham gia của 2 tiểu phân - y + R-X chaäm a.Cơ chế: [yδ-... R ... Xδ-] nhanh R-y + X- traïng thaùi chuyeån tieáp • Liên kết giữa C & y hình thành đồng thời với sự yếu đi & đứt của C & X 2 tiểu phân tham gia vào giai đoạn chậm • Nếu y- không dư nhiều: r = k[y-].[R-X] phản ứng 4 bậc 2 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 103.
    Giản đồ nănglượng: http://hhud.tvu.edu.vn 5
  • 104.
    • R-OH: phảnứng thế chỉ xảy ra trong môi trường acid vì C-O bền • Dẫn xuất của carbon bậc 1 chỉ cho SN2 SN2: carbon bậc 1 (chỉ cho SN2) > carbon bậc 2 > carbon bậc 3 (chỉ cho SN1) SN2: CH3-CH2-Cl + OH- http://hhud.tvu.edu.vn CH3-CH2-OH + Cl6
  • 105.
    b. Tính lậpthể của SN2 Phân tử có chứa C*: sẽ có sự thay đổi cấu hình (R S & ngược lại) (nghịch đảo Walden) R1 R1 y- + H C* R2 X chaäm y R1 C* H X nhanh y C* H R2 R2 (S)- (R)- y- tấn công ngược hướng so với X sản phẩm có 7 cấu hình ngược với tác chất http://hhud.tvu.edu.vn
  • 106.
    I.3. Phản ứngthế ái nhân đơn phân tử (SN1) Đơn phân tử: ở giai đoạn chậm chỉ có sự tham gia của 1 tiểu phân a. Cơ chế R-X R+ chaäm + y - R+ + nhanh X- R-y • Ở giai đoạn chậm: y- không tham gia • SN1 thường có bậc 1 r = k[R-X] http://hhud.tvu.edu.vn 8
  • 107.
    Giản đồ nănglượng: http://hhud.tvu.edu.vn 9
  • 108.
    Dẫn xuất củacarbon bậc 3 chỉ cho SN1 SN1: carbon bậc 3 (chỉ cho SN1) > carbon bậc 2 > carbon bậc 1 (chỉ cho SN2) Ví dụ SN1: CH3 H3C C CH3 Br + OH- H3C CH3 C OH + Br- CH3 http://hhud.tvu.edu.vn 10
  • 109.
    Tính lập thểcủa SN1 R1 y R2 C* C* -XR2 R3 h an nh R3 X chaäm R2 R3 nh an h R1 R1 C* R1 R2 (R1 ≠ R2 ≠ R3) C* y R3 Sản phẩm có thể là hỗn hợp racemic Carbocation có cấu trúc phẳng khả năng tấn công của y- ở 2 phía là như nhau 50% S + 50% 11 R http://hhud.tvu.edu.vn
  • 110.
  • 111.
    I.4. Các yếutố ảnh hưởng lên phản ứng thế ái nhân a. Ảnh hưởng của gốc R • Gốc R bậc càng cao: khả năng SN1 tăng & SN2 giảm • SN1: carbon bậc 3 (chỉ cho SN1) > carbon bậc 2 > carbon bậc 1 (chỉ cho SN2) Do SN1 phụ thuộc vào độ bền của carbocation tạo thành: CH3+ < H H C CH2 H < H H H HH C H + < H C C H C C+ HH C H HH C H H 13 H http://hhud.tvu.edu.vn
  • 112.
    • SN2: carbonbậc 1 (chỉ cho SN2) > carbon bậc 2 > carbon bậc 3 (chỉ cho SN1) Bậc của R càng cao y- càng khó tấn công do điện tích (+) ở C giảm & do hiệu ứng không gian của gốc alkyl SN2 càng khó xãy ra http://hhud.tvu.edu.vn 14
  • 113.
    b. Ảnh hưởngcủa tác nhân ái nhân y• SN1: không phụ thuộc y• SN2: phụ thuộc nhiều vào y- do giai đoạn chậm có y- tham gia •Tác nhân có tính ái nhân càng cao thì càng dễ cho SN2 •Thông thường, tính ái nhân đồng biến với tính base NH2- > (CH3)3CO- > (CH3)2CHO- > C2H5O- > CH3O> OH- > C6H5O- > HCO3- > CH3COO15 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 114.
    •Trong cùng 1phân nhóm chính của bảng HTTH: tính ái nhân nghịch biến với tính base (phản ứng thực hiện trong H2O, ROH): •Tính base: F- > Cl- > Br- > I•Tính ái nhân: F- < Cl- < Br- < I•Tính ái nhân: HS- > OH•Tính ái nhân: C2H5S- > C2H5O•Tuy nhiên trong pha khí, tính ái nhân: F- > Cl- > Br- > I- • Phân biệt tính base & tính ái nhân: Tính base trí cân bằng, tính ái nhân tốc độ!!! http://hhud.tvu.edu.vn vị 16
  • 115.
    c. Ảnh hưởngcủa nhóm bị thế -X • Các nhóm thế có tính base cao rất khó bị tách ra, ví dụ: -OH, -OR, -NH2, -F… Ví dụ: R-OH + HBrđđ R-Br + H2O cần xúc tác H2SO4 R-OH không phản ứng với KBr • Halogen, khả năng tách nhóm: F- < Cl- < Br- < I(Do I có bán kính lớn C-I dễ phân cực hơn Năng lượng đứt liên kết: C-I < C-Br < C-Cl < C-F) http://hhud.tvu.edu.vn 17
  • 116.
    d. Ảnh hưởngcủa dung môi • Dung môi phân cực có proton như H2O, ROH, HCOOH… có khả năng solvate hóa cao cả anion & cation thuận lợi cho SN1 R1 H R1 chaäm + R2 C X - C+ O -X R3 R2 R3 H X- H O H •Dung môi phân cực không có proton như (CH3)2SO, (CH3)2NCHO… không có khả năng solvate hóa anion thuận lợi cho SN2 18 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 117.
    II. Phản ứngtách loại Là phản ứng trong đó có sự tách 1nguyên tử hay nhóm nguyên tử ra khỏi chất ban đầu R R R CH2 CH2 CH2 CH2 CH2 Br OH CH2 N+R3 ROto H+ to HOt o R CH CH2 + HBr R CH CH2 + HOH R CH CH2 + HOH + NR3 • Nhóm bị tách cùng Hβ: -OH, -OR, -X, -O+(R)2, -N+(R)3, -OSO2R… 19 • Base sử dụng: các base mạnh như OH-, RO-, NH2http://hhud.tvu.edu.vn
  • 118.
    II. 1. Phảnứng tách loại lưỡng phân tử (E2) a. Cơ chế - y + R CH2 CH2 X chaäm R y δ− H C CH2 X δ− nhanh H traïng thaùi chuyeån tieáp H-y + R CH CH2 + X- • Ở giai đoạn chậm, có sự tham gia của 2 tiểu phân lưỡng phân tử • Tốc độ phản ứng r = k[R-X].[y-] • R-CH2-CH2-OH: chỉ tách loại trong môi trường acid ở 20 o cao (thường là sulfuric acid, acid rắn) t http://hhud.tvu.edu.vn
  • 119.
    b.Tính lập thểcủa E2 • Các hydrocarbon không no tách loại dễ khi các nhóm bị tách ở vị trí trans với nhau (1) HOOC Cl COOH (2) Cl HOOC H OH- -HCl H OH- HOOC -HCl COOH chlorofumaric acid COOH chloromaleic acid Tốc độ (1) lớn hơn (2) 30 lần http://hhud.tvu.edu.vn 21
  • 120.
    • Các hydrocarbonno hay vòng no tách loại dễ khi các nhóm bị tách ở vị trí trans, anti với nhau • Lưu ý: dẫn xuất của cyclohexane chỉ tách được khi nhóm bị tách ở vị trí trans & phải ở kiểu liên kết axial (trục)!!! Br CH3 + H H CH3 saûn phaåm chính CH3 Br khoù H H CH3 http://hhud.tvu.edu.vn CH3 22
  • 121.
    II.2. Phản ứngtách loại đơn phân tử (E1) Cơ chế: H C C X + H C C chaäm nhanh H C C+ H+ + X- + • Thường các dẫn xuất của hydrocarbon ở carbon bậc 3 bao giờ cũng cho E1 • Carbocation càng bền, càng dễ cho E1 • Tốc độ r = k [R-X] • Những yếu tố làm thuận lợi SN1 cũng làm thuận lợi 23 cho E1 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 122.
    Ví dụ: CH3 H3C CBr CH3 H HH C H H C C+ HH C H H chaäm + C2H5O- H HH C H H C C+ HH C H H nhanh http://hhud.tvu.edu.vn + Br- CH3 + H2C C CH3 C2H5OH 24
  • 123.
    II.3. Hướng củaphản ứng tách loại a. Quy tắc Zaitsev • Dẫn xuất bậc 1 thường chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất khi tách loại CH3-CH2-CH2-Br chỉ cho CH3-CH=CH2 • Dẫn xuất bậc 2, bậc 3: cho nhiều hơn 1 sản phẩm H H H H3C C C C H H Br H OH- H3C CH CH CH3 H3C CH2 CH CH2 (Zaitsev) (Hofmann) • Sản phẩm Zaitsev : bền hơn (do +H) thông thường, phản ứng tách loại cho sản phẩm Zaitsev • Quy tắc: phản ứng tách loại sẽ cho sản phẩm mà 25 carbon của nối đôi lkết với nhiều nhóm alkyl nhất http://hhud.tvu.edu.vn
  • 124.
    b. Quy tắcHofmann Khi gốc R (bậc 1 & 2) của R-X chứa nhiều nhóm thế kích thước lớn, tác nhân base có kích thước lớn (vd (CH3)3CO-) hoặc X là nhóm thế mang điện tích dương có kích thước lớn (vd N+R3, S+R2, SO2R…) sản phẩm Hofmann chiếm chủ yếu (E2) CH3 H3C C CH2 CH3 Br CH3 H2C C CH2 CH3 72% CH3 H3C C CH CH3 28% (CH3)3CO- 26 Nếu base là C2H5O- thì sản phẩm chính là Zaitsev!!! http://hhud.tvu.edu.vn
  • 125.
    H H3C C CH2CH3 N+(CH3)3 CH3CHCH2CH2CH3 SO2CH3 OH(E2) OH- CH2=CH-CH2-CH3 CH2=CH-CH2-CH2-CH3 (E2) Lưu ý: Nếu trong phân tử đã có sẳn 1 nối đôi (C=C, C=O), sản phẩm liên hợp thường là sản phẩm chính (bền hơn) 27 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 126.
    II. 4. Quanhệ giữa phản ứng thế ái nhân & tách loại • Nhiệt độ phản ứng càng cao phản ứng tách loại càng chiếm ưu thế <140oC CH3-CH2-OH C2H5-O-C2H5 H2SO4 >170oC http://hhud.tvu.edu.vn CH2=CH2 + H2O 28
  • 127.
    • Gốc Rcó bậc càng cao, hay base càng mạnh thì tách loại càng chiếm ưu thế CH3-CH2-CH2-Br + C 2 H5 O - CH3 H3C C Br CH3 to thöôøng C2H5Oto cao http://hhud.tvu.edu.vn CH3-CH2-CH2-O-C2H5 CH3 H2C C CH3 29
  • 128.
    III. Phản ứngcộng hợp III. 1. Phản ứng cộng hợp ái điện tử (AE) Phản ứng cộng hợp vào nối đôi của hydrocarbon không no như alkene, alkyne với các hợp chất như X2 (halogen), HX, H2O, HOX, H2SO4… C C + X-Y X C C Y http://hhud.tvu.edu.vn 30
  • 129.
    a. Cơ chế: •Giai đoạn 1: C C dung moâi xuùc taùc + Xδ+-Yδ− nhanh chaäm C C Xδ+ Yδ− phöùc π khoâng beàn C+ C X beàn hoùa C C Giai đoạn chậm: X+ tấn công vào C=C • Giai đoạn 2: Y- C C nhanh X+ Y- tấn công vào phía đối lập với X http://hhud.tvu.edu.vn X+ ái điện tử Y C C X 31
  • 130.
    Chứng minh AEcó 2 giai đoạn: •Phản ứng cộng hợp của CH2=CH2 với Br2 với sự có mặt của NaCl, NaNO3, sản phẩm thu được là 1 hỗn hợp: Br-CH2-CH2-Br + Br-CH2-CH2-Cl + Br-CH2-CH2-ONO2 •Nếu phản ứng thực hiện trong dung môi là CH3OH, sản phẩm chính là Br-CH2-CH2-OCH3 !!! http://hhud.tvu.edu.vn 32
  • 131.
    H2C CH2 +Br2 H2C CH2 + Br2 H2C CH2 + Br2 CCl4 CH3OH H2O http://hhud.tvu.edu.vn H2C CH2 Br Br H2C CH2 Br OCH3 H2C CH2 Br OH 33
  • 132.
    b. Quy luậtcộng hợp • Quy tắc Markonikov (dành cho C=C không đối xứng): H+ sẽ tấn công vào C chứa nhiều H CH3-CH=CH2 + H+ CH3-CH2-C+H2 CH3-C+H-CH3 (bền hơn) + • Quy tắc Zaitsev-Wagner: H+ sẽ tấn công vào phía tạo thành carbocation trung gian bền nhất CH3-CH=CH-CH2-CH3 HBr http://hhud.tvu.edu.vn CH3-CH-CH-CH2-CH3 34 Br
  • 133.
    c. Hóa lậpthể của phản ứng AE • Phản ứng cộng hợp AE xảy ra theo kiểu trans phụ thuộc vào tác chất ban đầu mà có các đồng phân lập thể khác nhau • Đồng phân cis sản phẩm threo (nhóm thế tương đương khác phía) C2H5 CH3 Br C2H5 H CH3 H Br2 Br H H CH3 Br H H Br C2H5 C2H5 Br+ CH3 H H Br BrC2H5 http://hhud.tvu.edu.vn CH3 H Br H CH3 H Br Br H C2H5 35 threo-
  • 134.
    • Đồng phântrans sản phẩm erythro (nhóm thế tương đương cùng phía) C2H5 H H CH3 Br2 CH3 Br H Br H C2H5 CH3 H Br H Br C2H5 erythro http://hhud.tvu.edu.vn 36
  • 135.
    d. Ảnh hưởngcủa nhóm thế liên kết với nối đôi • Nhóm thế đẩy điện tử tăng mật độ điện tử của C=C tăng khả năng phản ứng AE • Nhóm thế hút điện tử giảm khả năng AE • Các nhóm thế như phenyl nếu có khả năng cho +C với carbocation bền hóa cation thuận lợi cho AE http://hhud.tvu.edu.vn 37
  • 136.
    Khả năng AE: O2N H HHOOC < H H Cl H H H H3C < H H3C < H H H H H < CH3 H H3C < H CH3 H3C < CH3 H3C CH3 CH3 • Phenyl gây ảnh hưởng mạnh hơn 1 nhóm methyl nhưng yếu hơn 2 nhóm methyl CH3CH=CH2 < C6H5CH=CH2 http://hhud.tvu.edu.vn < (CH3)2 C=CH2 38
  • 137.
    III.2. Phản ứngcộng hợp ái nhân vào C=O (AN) δ+ δ− C O + X -Y OX C Y X-Y có thể là H-OH, H-OR, H-CN, H-SO3Na, Li-R, BrMg-R… http://hhud.tvu.edu.vn 39
  • 138.
    a. Cơ chế: 2giai đoạn, lưỡng phân tử • Giai đoạn 1: δ+ C O δ− + Y - chaäm C OY carbanion Giai đoạn chậm: Y- tấn công vào C+ http://hhud.tvu.edu.vn ái nhân 40
  • 139.
    •Giai đoạn 2: nhanh COX C O Y Y Phản ứng AN có thể không cần xúc tác. Tuy nhiên, pH có ảnh hưởng Ví dụ: Trong acid yếu (pH 4) + X+ - C O + H+ C+ OH Điện tích (+) của carbon được tăng cường AN càng thuận lợi R-N+ H3 Tuy nhiên, acid quá mạnh: R-NH2 + H+ 41 Khả năng phản ứng với C=O giảm http://hhud.tvu.edu.vn
  • 140.
    b. Ảnh hưởngcủa nhóm thế liên kết với C=O • Nguyên tử C trong C=O có điện tích dương càng lớn AN càng thuận lợi • Nhóm thế đẩy điện tử (+C, +I, +H) làm giảm khả năng phản ứng • Nhóm thế hút điện tử (-C, -I) làm tăng khả năng phản ứng NO2 CH2 C > H3C C OR o O H > Cl CH2 C > H3C C NH2 o O H > CH3 C > H3C C Oo http://hhud.tvu.edu.vn O H > H3C C CH3 o 42
  • 141.
    IV. Phản ứngthế ái điện tử vào nhân thơm (SE) X + X+ acid + H+ •Xúc tác: các acid vô cơ: H2SO4, H3PO4, HF… hay Lewis acid: FeCl3, AlCl3, ZnCl2… Ví dụ: C6H6 + (CH3)3C-Br /AlBr3 HBr http://hhud.tvu.edu.vn C6H5-C(CH3)3 + 43
  • 142.
    Cơ chế phảnứng: 2 giai đoạn, lưỡng phân tử • Giai đoạn 1: tạo phức σ ( benzonium cation) δ+ + X -Y X chaäm H + δ− xt Xδ+-Yδ− nhanh X H X H X phức π H + + phức σ + Trong phức π: X không liên kết trực tiếp với C nào cả Phức σ: X có liên kết trực tiếp với 1 C của benzene http://hhud.tvu.edu.vn 44
  • 143.
    • Giai đoạn2: tách proton X X H nhanh + http://hhud.tvu.edu.vn + HY 45
  • 144.
    +++ Nhóm thếđẩy điện tử (+C, +H, +I) SE tăng Ví dụ: * alkyl +I, +H *-NR2 (R: H hay gốc alkyl), -OH, -OCH3, -NH-CO-CH3 (+C > -I) • Anion: -O- : +C, +I mạnh +++ Nhóm thế hút điện tử (-C, -I) SE giảm Ví dụ: •-N+≡N, -NO2, -CN, -CHO, -COR, -COCl, -COOH, -CO-NH2 (-I, -C) •Cation: -N+R3 (-I mạnh) * halogen (-I > +C) http://hhud.tvu.edu.vn 46
  • 145.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 146.
    Chương 4: Alkane I.Giới thiệu chung • Alkane hydrocarbon no mạch hở, nguyên tử carbon lai hóa sp3 • Công thức tổng quát: CnH2n+2 methane • Góc hóa trị 109o5’, liên kết C-H: 1.09Å, C-C: 1.53Å 2 • Đồng phân: cấu tạo, cấu dạng (quay) http://hhud.tvu.edu.vn
  • 147.
    II. Danh phápIUPAC II.1. Alkane không phân nhánh: • 4 alkane đầu: gọi theo tên thông thường methane, ethane, n-propane, n-butane • Các alkane từ C5: dựa theo cách đếm số của Hy Lạp hoặc Latin. Ví dụ: pentane, hexane, heptane, octane…(tự đọc) http://hhud.tvu.edu.vn 3
  • 148.
    II. 2. Alkanephân nhánh • Chọn mạch dài nhất làm mạch chính • Đánh số sao cho mạch nhánh có chỉ số nhỏ nhất • Dùng chữ số & gạch (-) để chỉ vị trí nhánh, nhóm cuối cùng phải viết liền với tên mạch chính • Nếu có nhiều nhánh tương đương: dùng tiếp đầu ngữ di-, tri-, tetra- để chỉ số lượng nhóm tương đương http://hhud.tvu.edu.vn 4
  • 149.
    •Nếu có nhiềunhóm thế khác nhau: sắp xếp theo thứ tự alphabetical. Lưu ý: bỏ qua các tiếp đầu ngữ di-, tri-, tetra-… khi xét thứ tự alphabetical. •Tuy nhiên không bỏ qua iso!!! sec- & tert- được bỏ qua khi xét thứ tự với các nhóm khác, nhưng vẫn dùng để so sánh giữa chúng với nhau. • Ví dụ: dimethyl hoặc methyl sẽ đi sau ethyl hay diethyl •isopropyl đi trước methyl •tert-butyl đi trước isobutyl •sec-butyl đi trước tert-butyl http://hhud.tvu.edu.vn 5
  • 150.
    • Ví dụ(H viết tắt): C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C 4-Ethyl-2,2-dimethylhexane 3,3-Diethyl-5-isopropyl-4-methyloctane C C C C C C C C C C C C 5-Ethyl-2,3,5-trimethylheptane C C C C C C C C C C C C C C C 2-methyl-5-(1,2-dimethylpropyl)nonane http://hhud.tvu.edu.vn 6
  • 151.
    II.3. Tên gốcalkyl • Được lấy 1 H từ alkane, gọi theo tên alkane nhưng đổi ane yl • CH3-: methyl • CH3-CH2-: ethyl • CH3-CH2-CH2-: n-propyl CH3CHCH3 : isopropyl CH3CH2CHCH3 : sec-butyl • (CH3)2CHCH2-: isobutyl • (CH3)3C-: tert-butyl 7 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 152.
    III. Các phươngpháp điều chế alkane III.1. Khử các dẫn xuất của halogen, alcohol, carbonyl: a. Khử bằng HI 80%, 180oC: CH3-CH2-OH + HI CH3I + HI b. Khử bằng Zn/HCl R C R' O P ñoû CH3-CH3 + I2 + H2O P ñoû CH4 + I2 (Khử Clemmensen) Zn(Hg)/HCl http://hhud.tvu.edu.vn R-CH2-R' 8
  • 153.
    III.2. Hydro hóaalkene R-CH=CH2 + Ni, Pd, Pt H2 R-CH2-CH3 alkene có thể điều chế từ alcohol (H2SO4/toC) III.3. Thủy phân hợp chất cơ kim (CH3)2Zn + H2O C2H5-MgBr + H2O CH4 + Zn(OH)2 C2H6 + Mg(OH)Br Điều chế hợp chất cơ magnesium (Grignard): C2H5-MgBr C2H5-Br + Mg/ether khan http://hhud.tvu.edu.vn 9
  • 154.
    III.4. Phản ứngWurtz CH3CH2Br + Na CH3CH2CH2CH3 + NaBr • Chỉ có hiệu quả khi điều chế alkane đối xứng: CH3CH2Br + CH3Br CH3CH2CH3 + CH3CH3 + CH3CH2CH2CH3 không có tính chọn lọc ít sử dụng • Chỉ hiệu quả cho R-Br & R-I •Hiệu suất: bậc 1 (60%) > bậc 2 (40%) > bậc 3 (10%) http://hhud.tvu.edu.vn 10
  • 155.
    III.5. Điện phânmuối của carboxylic acid CH3COONa CH3COO. CH3. CH3-CH3 III.6. Nhiệt phân muốn natri của carboxylic acid CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3 IV. Tính chất vật lý (tự đọc) • Alkane không phân cực chỉ tan trong dung môi không phân cực to sôi của alkane nhánh < thẳng http://hhud.tvu.edu.vn 11
  • 156.
    V. Tính chấthóa học • Alkane trơ không có phản ứng cộng, đặc trưng là phản ứng thế H V.1. Phản ứng thế H bằng halogen • Chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao hoặc khi có ánh sáng R-H + X2 to hν http://hhud.tvu.edu.vn R-X + HX 12
  • 157.
    a. Cơ chếphản ứng (gốc tự do SR ) • Khơi mào: X-X to 2X hν •Truyền mạch: R-H R + X + X2 R + RX HX + X Phản ứng có thể tiếp tục để tạo sản phẩm di-, tri-, tetra• Ví dụ chlor hóa CH4 có thể thu được CH3Cl, CH2Cl2, CHCl3, CCl4 CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl ΔH = -25Kcal/mol http://hhud.tvu.edu.vn 13
  • 158.
    • Ngắt mạch: X +X X-X R + R R-R R + X R-X http://hhud.tvu.edu.vn 14
  • 159.
    • Giai đoạntạo CH3. khó hơn giai đoạn tạo CH3Cl giai đoạn tạo CH3. (hay R. nói chung) sẽ quyết định tốc độ phản ứng chung http://hhud.tvu.edu.vn 15
  • 160.
    b. So sánhkhả năng thay thế H •H bậc 1 & bậc 2: 25 oC CH3-CH2-CH3 + Cl2 hν CH3-CH2-CH2-Cl + CH3-CHCl-CH3 45% 55% Vận tốc tương đối khi thay thế H bậc 1: 45 / 6 = 7.5 Thay thế H bậc 2: 55 / 2 =27.5 tỷ lệ vận tốc tương đối H bậc 1/ H bậc 2 = 7.5/27.5 ~ ¼ 16 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 161.
    • H bậc1 & bậc 3: CH3 H3C C CH3 + Cl2 H 25 oC hν CH3 H3C C CH2Cl H 64% CH3 + H3C C CH3 Cl 36% • Vận tốc tương đối khi thay thế H bậc 1: 64 / 9 ~7 •Thay thế H bậc 2: 36 / 1 ~ 36 tỷ lệ vận tốc tương đối H bậc 1/ H bậc 3 = 7/36 ~ 1/5 Tỷ lệ vận tốc tương đối bậc 1/bậc 2/bậc 3 = 1/4/5 Ở nhiệt độ thường, khả năng thay thế H ở C bậc 3 cao nhất •Lưu ý: ở 600oC: tỷ lệ này là 1/1/1 http://hhud.tvu.edu.vn 17
  • 162.
    c. Khả năngphản ứng của dãy halogen F2 > Cl2 > Br2 > I2 F hóa: mãnh liệt, đứt liên kết ít dùng I hóa: rất khó xảy ra (ΔH = + 13 Kcal/mol), chỉ xảy ra khi loại HI trong quá trình http://hhud.tvu.edu.vn 18
  • 163.
    d. Tính chọnlọc của phản ứng • Phản ứng Br hóa có tốc độ chậm hơn Cl hóa nhưng có độ chọn lọc cao •Tỷ lệ vận tốc tương đối ở 127 oC của Br hóa: bậc 1/bậc 2/bậc 3 = 1/82/1000 CH3 H3C C CH3 + Cl2 H CH3 H3C C CH3 + Br2 H 25 oC hν CH3 H3C C CH2Cl H 64% 127 oC hν CH3 H3C C CH2Br H 1% CH3 + H3C C CH3 Cl 36% CH3 + H3C C CH3 Br 99% 127 oC CH3-CH2-CH3 + Br2 hν CH3-CH2-CH2-Br http://hhud.tvu.edu.vn 3% + CH3-CHBr-CH3 97% 19
  • 164.
    V.2. Phản ứngnitro hóa alkane R-H + HNO3 R-NO2 + H2O • Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao,cơ chế gốc tự do • Thường xảy ra phản ứng đứt mạch carbon CH3-CH2-CH3 + HNO3 CH3-CH2-CH2-NO2 (25%) + CH3-CHNO2-CH3 (40%) + CH3-CH2-NO2 (25%) + CH3-NO2 (10%) http://hhud.tvu.edu.vn 20
  • 165.
    V.3. Phản ứngđồng phân hóa • Chuyển các alkane mạch thẳng thành alkane mạch nhánh dưới tác dụng của xúc tác ở nhiệt độ cao • Xúc tác thường dùng: acid Lewis như AlCl3, xúc tác acid trên cơ sở zeolite • Ví dụ: CH3-CH2-CH2-CH3 AlCl3 to http://hhud.tvu.edu.vn CH3 H3C C CH3 H 21
  • 166.
    Cơ chế: CH3-CH-CH2-CH3 H AlCl3 HAlCl3 + CH3-C-CH2-CH3 H -HAlCl3 CH3 H3C CCH3 H to H HH C H H C C+ HH C H H + AlCl3 • Xu hướng: tạo carbocation bền hơn http://hhud.tvu.edu.vn chuyển vị 22
  • 167.
    V.4. Phản ứngcracking •Tạo alkane có mạch carbon ngắn hơn dưới tác dụng của xúc tác & nhiệt độ • Kèm theo phản ứng tách loại hydrogen & phản ứng đóng vòng • Cracking nhiệt: 800oC – 1000oC, cracking xúc tác (thường là zeolite): 500oC -600oC •Sử dụng trong sản xuất nhiên liệu (không dùng để điều chế alkane hay alkene vì không chọn lọc) http://hhud.tvu.edu.vn 23
  • 168.
    V.5. Phản ứngoxy hóa alkane • Alkane bền với tác nhân oxy hóa ở nhiệt độ thường • Ở nhiệt độ cao hoặc có mặt xúc tác có thể phản ứng với oxygen, KMnO4, K2Cr2O7… phản ứng đứt mạch tạo alcohol (ROH), aldehyde (RCHO), ketone (RCOR’), carboxylic acid (RCOOH)… • Phản ứng quan trọng: 2CnH2n+2 + (3n + 1)O2 2nCO2 + (2n+2) H2O tỏa nhiệt mạnh, -341 kcal/mol alkane được dùng 24 làm nhiên liệu http://hhud.tvu.edu.vn
  • 169.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 170.
    Chương 5: ALKENE I.Giới thiệu chung • Alkene: hydrocarbon mạch hở, chứa 1 liên kết đôi C=C (CnH2n, n≥2) • Trong C=C: 1σ & 1π, σ hình thành do liên kết của orbital sp2 http://hhud.tvu.edu.vn 2
  • 171.
    • Liên kếtπ vuông góc với mặt phẳng phân tử •Alkene đơn giản nhất là ethylene CH2=CH2 121.7o 116.6o 1.08 Å 1.33 Å http://hhud.tvu.edu.vn 3
  • 172.
    II. Hệ danhpháp II.1. Tên thông thường • Tên alkane tương ứng, đổi ane ylene Ít dùng, trừ 3 alkene thông dụng: CH2=CH2 ethylene CH2=CH-CH2 propylene (CH3)2C=CH2 isobutylene http://hhud.tvu.edu.vn 4
  • 173.
    II.2. Danh phápIUPAC • Tên alkane tương ứng, đổi ane ene • Chọn mạch carbon dài nhất & chứa C=C làm mạch chính •Đánh số sao cho C=C có chỉ số nhỏ nhất • Chỉ số của C=C chọn theo vị trí C gần C1 nhất, viết cách tên mạch chính 1 gạch ngang http://hhud.tvu.edu.vn 5
  • 174.
    CH3-CH-CH=CH2 CH3 CH3 CH3-C-CH=CH-CH3 H 3-methyl-1-butene 4-methyl-2-pentene (có cis& trans) II.3. Tên gốc của alkene Alkenyl CH2=CH- 1-ethenyl (vinyl) CH2=CH-CH2- 2-propenyl (allyl) CH3-CH=CH- 1-propenyl http://hhud.tvu.edu.vn 6
  • 175.
    III. Các phươngpháp điều chế III.1. Tách nước từ alcohol • Phản ứng có thể ở pha lỏng (xúc tác acid H2SO4, H3PO4, 100-170oC) hay pha khí (xúc tác Al2O3, zeolite, 350-400oC) C C H OH to xt C C http://hhud.tvu.edu.vn + H 2O 7
  • 176.
    • Khả năngtách nước: alcohol bậc 3 > bậc 2 > bậc 1 CH3CH2CH2CH2-OH H2SO4 75% 140 oC CH3CH=CHCH3 CH3-CH-CH2-CH3 H2SO4 50-60% CH3-CH=CH-CH3 o 100 C OH (CH3)3C-OH H2SO4 20% 80 oC CH2=C(CH3)2 http://hhud.tvu.edu.vn 8
  • 177.
    III.2. Tách HXtừ dẫn xuất của halogen C C H X to KOH/ethanol C C + H2O + KX • Khả năng tách HX: RX bậc 3 > bậc 2 > bậc 1 to CH3CH2CH=CH2 CH3CH2CH2CH2Cl KOH/ethanol CH3CH2CHCH3 Cl to KOH/ethanol CH3CH2CH=CH2 20% + CH3CH=CHCH3 80% Lưu ý: tách R-X bậc 1 không có chuyển vị ≠ R-OH bậc 1 CH3CH2CH2CH2-OH H2SO4 75% o 140 C http://hhud.tvu.edu.vn CH3CH=CHCH3 9
  • 178.
    III.3. Khử dẫnxuất 2 lần thế của halogen Zn C C X X C C to H H H3C C C CH3 Br Br Zn + ZnX2 CH3CH=CHCH3 + ZnX2 to III.4. Hydro hóa alkyne R H t , x ar H 2 dl Lin ) (Pd R' H R H H R' R C C R' Na ,N H 3 http://hhud.tvu.edu.vn 10
  • 179.
    III.5. Nhiệt phânester CnH2n+1-O-COR CnH2n + RCOOH • Nhiệt phân ester của rượu bậc 1 < bậc 2 < bậc 3 Ester bậc 1 1 sản phẩm, bậc 2 & bậc 3 nhiều sản phẩm IV. Tính chất vật lý (tự đọc) Chỉ tan trong dung môi không phân cực hay ít phân cực V. Tính chất hóa học Liên kết π (E phân ly = 60 kcal/mol) yếu hơn liên kết σ (E = 80 kcal/mol) 11 o... Xúc tác, t liên kết π dễ bị đứt http://hhud.tvu.edu.vn
  • 180.
    V.1. Phản ứngcộng hợp ái điện tử V.1.1. Cơ chế: • Giai đoạn 1: C C + Xδ+-Yδ− dung moâi xuùc taùc nhanh chaäm C C Xδ+ Yδ− phöùc π khoâng beàn C+ C X Giai đoạn chậm: X+ tấn công vào C=C http://hhud.tvu.edu.vn beàn hoùa C C X+ ái điện tử 12
  • 181.
    • Giai đoạn2: Y- C C nhanh X+ Y C C X Y- tấn công vào phía đối lập với X • Nhóm thế đẩy điện tử (+C, +I, +H) tăng mật độ điện tử của C=C tăng khả năng phản ứng AE http://hhud.tvu.edu.vn 13
  • 182.
    V.1.2. Phản ứngcộng hợp halogen • Phản ứng cộng hợp của CH2=CH2 với Br2 với sự có mặt của NaCl, NaNO3, sản phẩm thu được là 1 hổn hợp: Br-CH2-CH2-Br + Br-CH2-CH2-Cl + Br-CH2-CH2-ONO2 • Nếu phản ứng thực hiện trong dung môi là CH3OH, sản phẩm chính là Br-CH2-CH2-OCH3 !!! http://hhud.tvu.edu.vn 14
  • 183.
    H2C CH2 +Br2 H2C CH2 + Br2 H2C CH2 + Br2 CCl4 CH3OH H2O http://hhud.tvu.edu.vn H2C CH2 Br Br H2C CH2 Br OCH3 H2C CH2 Br OH 15
  • 184.
    ***Lập thể củaphản ứng cộng X2: Cộng hợp trans (anti) cis sản phẩm là hổn hợp racemic (1 đôi đối quang) trans sản phẩm có thể là meso (1 sản phẩm) H H C C H3C H CH3 Br2 CH3 C C H CH3 Br2 CH3 H C Br Br C H CH3 CH3 H C Br H C Br CH3 http://hhud.tvu.edu.vn meso CH3 Br C H H C Br CH3 rac- 16
  • 185.
    V.1.3. Phản ứngcộng HX a. Quy tắc Markonikov (dành cho C=C không đối xứng): H+ sẽ tấn công vào carbon chứa nhiều H CH3-CH=CH2 + HBr CH3-CH-CH3 Br Br CH3-C-CH3 CH3 CH3-C=CH2 + HBr CH3 b. Quy tắc Zaitsev-Wagner: H+ sẽ tấn công vào phía tạo thành carbocation trung gian bền nhất CH3-CH=CH-CH2-CH3 HBr CH3-CH-CH-CH2-CH3 http://hhud.tvu.edu.vn Br 17
  • 186.
    c. Quy tắcKharasch: khi có mặt peroxide, phản ứng sẽ đi theo hướng ngược với Markonikov & theo cơ chế cộng hợp gốc tự do CH3-CH=CH2 + HBr CH3-CH2-CH2-Br • Các peroxide: H2O2, acetyl peroxide CH3CO-O-OCO-CH3, benzoylperoxide C6H5CO-O-O-COC6H5 http://hhud.tvu.edu.vn 18
  • 187.
    • Cơ chế:Theo hướng tạo gốc tự do bền to CH3-C-O-O-C-CH3 O O CH3-CO-O Br + HBr CH3-CH=CH2 CH3-CH-CH2Br CH3 + CH3-CO-O Br + CH3COOH CH3-CH-CH2 Br HBr + CO2 + CH3-CH-CH2Br CH3-CH2-CH2Br + Br •Lưu ý: HI & HCl không tham gia phản ứng cộng 19 gốc tự do như HBr!!! http://hhud.tvu.edu.vn
  • 188.
    V.1.4. Phản ứngcộng hợp nước • Cần xúc tác acid: H2SO4, H3PO4 (không dùng HX) CH3-CH=CH2 + H2O H2SO4 CH3-CH-CH3 OH • Tuân theo quy tắc Markonikov • Cơ chế: CH3-CH=CH2 + H+ -H + + CH3-CH-CH3 + H2O -H2O H H3 C C O CH3 H -H+ H + H+ CH3-CH-CH3 OH Nếu dùng nhiều H2SO4: CH3-CH=CH2 + H2SO4 (CH3)2CH-OSO3H (CH3)2CH-OSO3H + H2O (CH3)2CH-OH + H2SO4 http://hhud.tvu.edu.vn 20
  • 189.
    V.1.5. Phản ứngcộng hợp B2H6 • Phản ứng quan trọng điều chế alcohol bậc 1 & 2 từ alkene, ngược với sản phẩm Markonikov CH3-CH=CH2 1. B2H6 CH3-CH2-CH2-OH 2. H2O2 / NaOH • Cơ chế: B2H6 CH3-CH=CH2 BH3 (Lewis acid) H + CH3-CH-CH2-B H H BH3 CH3-CH2-CH2-BH2 H- [CH3-CH2-CH2]3B CH3-CH2-CH2-OH H2O2 OH[CH3-CH2-CH2-O]3B http://hhud.tvu.edu.vn 21
  • 190.
    V.2. Phản ứnghydro hóa V.2.1. Cơ chế: C C + H2 Ni C C H H • Xúc tác thường dùng: Ni, Pd, Pt • Cơ chế: gốc tự do (AR), 2 H gắn vào cùng phía nối đôi (khác phản ứng +X2) cộng hợp cis C C H H + H2 H H http://hhud.tvu.edu.vn C C H H 22
  • 191.
    V.2.2. Tính lậpthể Phản ứng cộng hợp cis (syn) • Đồng phân cis có thể thu sản phẩm meso (1 sản phẩm) • Đồng phân trans sản phẩm là hổn hợp racemic (1 đôi đối quang) H H C C D2 Ni COOH H C D H C D COOH meso D2 Ni COOH H C D D C H COOH COOH COOH maleic acid H HOOC C C COOH H fumaric acid http://hhud.tvu.edu.vn COOH D C H H C D COOH rac- 23
  • 192.
    V.3. Phản ứngoxy hóa V.3.1. Tác nhân oxy hóa peracid σ+ R-C-O-O-H O C C + O C C O C C + RCOOH OH H2O C C (H+, OH-) OH • Cộng hợp trans, tạo -diol • Phản ứng không gây cắt mạch C=C http://hhud.tvu.edu.vn 24
  • 193.
    V.3.2. Oxy hóabằng ddịch KMnO4 loãng (pH 7, 0oC ) • Cộng hợp cis, tạo diol OH- C C + - MnO4 0 oC pH 7 C O O C O Mn H2O + H C C OH OH + MnO3- O- • Phản ứng không cắt mạch C=C http://hhud.tvu.edu.vn 25
  • 194.
    V.3.3. Oxy hóabằng ddịch KMnO4 đậm đặc, to cao • Phản ứng gây cắt mạch C=C • Sản phẩm là carboxylic acid CH3-CH=CH-CH3 + KMnO4 đđ / to 2 CH3COOH (CH3)2CH=CH-CH3 + K2Cr2O7 /H2SO4/to (CH3)2C=O + CH3COOH http://hhud.tvu.edu.vn 26
  • 195.
    V.3.4. Oxy hóabằng ozone • Phản ứng gây cắt mạch C=C • Sản phẩm là carbonyl (khác KMnO4 đđ) OH CO C C O3 C O C O O molozonide CH3-C=CH-CH2-CH3 CH3 1. O3 2. H2O O C C O O ozonide CH2-C-CH3 + O 3 /CH Zn H2/Pt H 2O (H + ) C O + H2O C O + H2O C O + H2O2 CH3-CH2-CHO + H2O2 • Lưu ý: H2O2 dễ dàng oxy hóa carbonyl thành 27 carboxylic acid sản phẩm cuối là acid!!! http://hhud.tvu.edu.vn
  • 196.
    V.4. Phản ứngpolymer hóa • Phản ứng tạo polymer dưới tác dụng của ánh sáng, to cao, xúc tác • Có thể xảy ra theo cơ chế gốc tự do (xúc tác peroxide), cơ chế cation (xúc tác H2SO4, AlCl3, BF3…) hay anion (xúc tác LiNH2) CH3 H2C C CH3 nCH2=CH Cl H+ CH3 H3C C CH2 CH3 peroxide CH3 C CH2 CH3 CH3 C CH3 --CH2-CH- CH2-CH- CH2-CH-Cl http://hhud.tvu.edu.vn Cl Cl polyvinyl chloride 28
  • 197.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 198.
    Chương 6: ALKADIENE I.Phân loại I.1. Hai nối đôi đứng liền nhau (allene) CH2=C=CH2 propadiene CH3-CH2=C=CH2 1,2-butadiene http://hhud.tvu.edu.vn 2
  • 199.
    I.2. Hai nốiđôi liên hợp Có cấu tạo đặc biệt có tính chất hóa học quan trọng chú trọng các hợp chất này CH2=CH-CH=CH2 1,3-butadiene CH2=C(CH3)-CH=CH2 2-methyl-1,3-butadiene (isoprene) http://hhud.tvu.edu.vn 3
  • 200.
    I.3. Hai nốiđôi xa nhau Tính chất giống như alkene CH2=CH-CH2-CH=CH2 http://hhud.tvu.edu.vn 1,4-pentadiene 4
  • 201.
    II. Các phươngpháp điều chế II.1. Tách nước từ 1,3-butadiol • Đi từ acetylene HC CH + H2O O δ− H3C C δ+ + H O H2C C H H OH H3C C CH2 CH2OH H HgSO4 H2SO4 - OH CH3-CHO OH O H3C C CH2 C H H Al2O3 o 350 C http://hhud.tvu.edu.vn CH2=CH-CH=CH2 H2/Ni + 2H2O 5
  • 202.
    II.2. Từ ethanol 2CH3-CH2-OH ZnO/Al2O3 o 450-500 C CH2=CH-CH=CH2 II.3. Từ 1,4-butadiol HC CH + HCHO HO-CH2-C HO-CH2-CH2 CH2-CH-OH Al2O3 350 oC http://hhud.tvu.edu.vn C-CH2-OH H2/Ni CH2=CH-CH=CH2 6
  • 203.
    III. Tính chấthóa học Các điện tử π được giải tỏa đều trên toàn bộ phân tử linh động • C1-C2: 1.38Å (C=C bình thường: 1.34Å) • C2-C3: 1.46Å (C-C bình thường: 1.54Å) Khi có mặt tác nhân khác, hệ liên hợp sẽ phân cực: CH2=CH-CH=CH2 + CH2-CH=CH-CH2 + CH2-CH-CH=CH2 khác alkene bình thường http://hhud.tvu.edu.vn 7
  • 204.
    III.1. Phản ứngcộng halogen Thu được 2 sản phẩm cộng 1,2 & 1,4 CH2=CH-CH-CH2 Br Br CH2=CH-CH=CH2 + Br-Br CH2-CH=CH-CH2 Br Cơ chế: CH2=CH-CH=CH2 δ+ δ− + Br-Br Br + CH2=CH-CH-CH2 Br + CH2-CH=CH-CH2 Br Br- Br- CH2=CH-CH-CH2 Br Br http://hhud.tvu.edu.vn CH2-CH=CH-CH2 Br Br 8
  • 205.
    III.2. Phản ứngcộng HX Tùy theo nhiệt độ mà thu được hổn hợp sản phẩm khác nhau CH2=CH-CH=CH2 + HBr -80 oC CH2=CH-CH-CH2 Br H CH2-CH=CH-CH2 Br 40 oC 80% CH2=CH-CH-CH2 Br H 40 oC CH2-CH=CH-CH2 20% Br H http://hhud.tvu.edu.vn 20% 80% H 9
  • 206.
    III.3. Phản ứngDiels-Alder Phản ứng cộng hợp & đóng vòng của1,3butadiene hay dẫn xuất của nó với các hydrocarbon không no khác (ái diene) H H C C H C C H H H + H H C C O C O CH3 H http://hhud.tvu.edu.vn to CH3 10
  • 207.
    Các hợp chấtái diene phải mang nhóm thế hút điện tử, ethylene phản ứng rất chậm CH2=CH-CHO acrolein CH2=CH-CN acrylonitrile (CN2)C=C(CN)2 tetracyan ethylene C6H5-CH=CH-COOH cinnamic acid O O O maleic anhydride O benzoquinone http://hhud.tvu.edu.vn O 11
  • 208.
    III.4. Phản ứngtrùng hợp --CH2-CH=CH-CH2-- n CH2=CH-CH=CH2 Trùng hợp isoprene chứa 94% cis ~ cao su thiên nhiên --CH2-C=CH-CH2-- n CH2=C-CH=CH2 CH3 CH3 http://hhud.tvu.edu.vn n 12 n
  • 209.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 210.
    Chương 7: ALKYNE I.Giới thiệu chung Hợp chất hydrocarbon không no, mạch hở, chứa liên kết ba C≡C Công thức chung: CnH2n-2 http://hhud.tvu.edu.vn 2
  • 211.
  • 212.
    II. Danh pháp II.1.Tên thông thường • Alkyne đơn giản nhất là HC≡CH acetylene • Các alkyne đơn giản khác được xem là dẫn xuất của acetylene HC≡C-CH2-CH3 ethylacetylene CH3-C≡C-CH(CH3)2 isopropylmethylacetylene http://hhud.tvu.edu.vn 4
  • 213.
    II. 2. TênIUPAC • Cách gọi tên giống như alkene, chỉ đổi ene thành yne • Mạch chính phải chứa C≡C • Những hợp chất chứa nhiều hơn 1 nối ba diyne, triyne • Hợp chất vừa có nối đôi vừa có nối ba enyne 6-methyl-3-octyne 4-methyl-7-nonene-1-yne http://hhud.tvu.edu.vn 5 1-heptene-6-yne
  • 214.
    III. Các phươngpháp điều chế III.1. Thủy phân calcium carbide CaC2 CaO + 3C 2000 oC CaC2 + 2H2O CaC2 + CO HC CH + Ca(OH)2 III.2. Oxy hóa methane 6CH4 + O2 1500 oC 2 HC CH + 2CO + 10H 2 http://hhud.tvu.edu.vn 6
  • 215.
    III.3. Đi từdẫn xuất dihalogen H2C CH2 KOH/EtOH to Br Br CH3-CH2-CHCl2 Cl CH3-CH2-C-CH3 Cl HC CH KOH/EtOH t o H tO E H/ KO to Na NH to 2 http://hhud.tvu.edu.vn CH3-CH CH3-C CH C CH3 CH3-CH2-C CH 7
  • 216.
    III.4. Alkyl hóadẫn xuất natri hay cơ magnesium của acetylene HC≡CNa HC≡C-MgX + R-X HC≡C-R + R-X + NaX HC≡C-R + MgX2 Điều chế dẫn xuất của acetylene HC≡CH HC≡CH + NaNH2 + CH3MgX HC≡CNa HC≡C-MgX + NH3 + CH4 IV. Tính chất vật lý (tự đọc) http://hhud.tvu.edu.vn 8
  • 217.
    V. Tính chấthóa học V.1. Phản ứng thế H đầu mạch H đầu mạch thể hiện tính acid HC≡C-H + NaNH2 HC≡CNa + NH3 HC≡C-H + [Ag(NH3)2]+NO3Ag-C≡C-Ag + NH4NO3 + NH3 • C trong C≡C-H ở trạng thái sp, độ âm điện lớn hơn sp2 hay sp3 hút điện tử của liên kết C-H H+ dễ tách ra • Alkene & alkane không có tính chất này http://hhud.tvu.edu.vn 9
  • 218.
    V.2. Phản ứngcộng hydrogen R C C R' + H2 Ni hay Pt R-CH2-CH2-R' R-CH2-CH2-R' d/C P R C C R' + H2 Pd /Ca Pd CO /B aS 3 O 4 R C C R' + Na/NH3 http://hhud.tvu.edu.vn H H C C R R' H R' C C R H 10
  • 219.
    V.3. Phản ứngcộng halogen H3C C CH + Br-Br Br H3C C CH Br Br2 Br H3C C CHBr2 Br • Sản phẩm trans trong lần cộng thứ nhất Lưu ý: nếu nối đôi & nối ba không liên hợp, X2 sẽ cộng vào nối đôi!!! CH2=CH-CH2-C≡CH + Br2 BrCH2-CHBr-CH2-C≡CH http://hhud.tvu.edu.vn 11
  • 220.
    V.4. Phản ứngcộng HX H H C C CH H H-Br H H-Br H C C CH2 H Br H Br H C C CH3 H Br • Tuân theo quy tắc Markonikov http://hhud.tvu.edu.vn 12
  • 221.
    V.5. Phản ứngcộng nước HC CH + H2O R C CH + H2O HgSO4 H2SO4 HC CH2 OH enol HgSO4 R C CH2 H2SO4 OH enol CH3CHO R C CH3 O • Chỉ có acetylene mới tạo thành aldehyde http://hhud.tvu.edu.vn 13
  • 222.
    V.6. Phản ứngcộng hợp alkylborane H δ+ H δ− H C C C C CH3 H H BHR2 H3C C C CH2 CH3 CH3COOH H BR2 C2H5 H3C C C H H H2O2/OHH3C C C CH2 CH3 H OH H3C CH2 C CH2 CH3 O •Tạo alken: cộng cis http://hhud.tvu.edu.vn 14
  • 223.
    V.7. Phản ứngcộng hợp chất carbonyl • Cộng hợp ái nhân δ− δ+ H C C H H C Oσ− δ+ H H C C H H C C CH2-OH HCHO R + 2 C O R HO-H2C C C CH2-OH R R HO-C C C C-OH R R http://hhud.tvu.edu.vn 15
  • 224.
    V.8. Phản ứngcộng hợp ái nhân R-OH, R-SH, R-COOH, H-CN, amine HC CH RO150 oC ROCH CH- C6H5CO C CH C6H5C CH CH2 CH C CH ROH + RO- C6H5 OC2H5 C C H H C2H5ONa - ROCH CH2 C6H5CO NR2 C C H H R2NH ROH monomer quan trọng CH2 CH CH CHOR RO http://hhud.tvu.edu.vn 150 oC 16
  • 225.
    V.9. Phản ứngoxy hóa Oxy hóa alkyne bằng KMnO4 hay ozone tạo carboxylic acid R-C≡C-R’ + KMnO4 hay ozone RCOOH + R’COOH R-C≡C-H + KMnO4 hay ozone RCOOH +CO2 V. 10. Phản ứng trùng hợp 2H C C H CuCl to CH2=CH-C CH HCl CH2=CH-C CH2 Cl chloroprene CH2-CH=C CH2 Cl cao su neoprene http://hhud.tvu.edu.vn n 17
  • 226.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 227.
    Chương 6: HYDROCARBON THƠM I.Cấu tạo của benzene • Kékulé đưa ra công thức cấu tạo của benzene năm 1865 • 6C, 6H vòng 6 cạnh có 3 nối đôi nhưng không thể là cyclotriene H H H C C C C C C H H 2 H http://hhud.tvu.edu.vn
  • 228.
    • Kékulé chứngminh rằng vị trí 3 Liên kết đôi không cố định mà có thể thay đổi • Phản ứng thế 2 lần Br chỉ cho 1 sản phẩm Br Br + Br2 Br Br http://hhud.tvu.edu.vn 3
  • 229.
    •Cấu tạo thựctế: hệ điện tử π phân bố đều cho 6C (không phải của riêng 3 cặp C=C) • 6C nằm trong cùng 1 mặt phẳng, ở trạng thái lai hóa sp2 http://hhud.tvu.edu.vn 4
  • 230.
    120 o 120 120 o o 1.39 Å 1.09 Å 121.7o 116.6o 1.08Å 1.33 Å http://hhud.tvu.edu.vn 5
  • 231.
    II. Tính thơm •Hydrocarbon thơm (arene) những hợp chất vòng liên hợp có cấu tạo phẳng, có cấu tạo điện tử giống benzene, khó cho phản ứng cộng, dễ cho phản ứng thế H Br2 CCl4 Br Br H Br2 H KMnO4 L H2O H CCl4 OH OH KMnO4 L H2O http://hhud.tvu.edu.vn 6
  • 232.
    • Arene thườnglà vòng phẳng 5, 6, 7 cạnh, có hệ điện tử π liên hợp, số đtử π tuân theo quy tắc Hükel 4n + 2, n = 0,1,2,3,4… • Ví dụ các hợp chất arene thông dụng n=1 n=2 n=3 http://hhud.tvu.edu.vn 7
  • 233.
    Một số trườnghợp đặc biệt cyclopentadienyl 6 điện tử π (đôi đtử của anion tham gia hệ liên hợp) n=1 có tính thơm (-) (+) cycloheptatrienyl 6 điện tử π (C+ tham gia orbital trống p vào hệ liên hợp) có tính thơm 4 điện tử π không có tính thơm (+) 2 điện tử π (+) http://hhud.tvu.edu.vn có tính thơm 8
  • 234.
    5 điện tửπ không có tính thơm 7 điện tử π không có tính thơm 8 điện tử π không có tính thơm (.) (.) (-) N H Pyrrole O Furan S 6 điện tử π (đôi điện tử p tham gia hệ liên hợp) có tính thơm http://hhud.tvu.edu.vn Thiophene 9
  • 235.
    III. Danh pháp •Hầu hết các arene đều có tên thông thường, 1 số tên thông thường được chấp nhận làm tên IUPAC • Tên IUPAC: benzene được chọn làm tên gốc, tên các nhóm thế đặt trước, nhóm thế được đánh số theo nguyên tắc tổng chỉ số nhỏ nhất, xếp theo alphabetical http://hhud.tvu.edu.vn 10
  • 236.
    III.1. Dẫn xuấtcủa benzene http://hhud.tvu.edu.vn 11
  • 237.
  • 238.
    I NO2 CH3 NO2 Cl Br p-bromoiodobenzene m-chloronitrobenzene o-nitrotoluene OH COOH NH2 I Br 4-bromophenol NO2 m-nitrobenzoic acid o-iodoaniline HCCH2 HC CH2 1,4-divinylbenzene hay p-divinylbenzene khoâhttp://hhud.tvu.edu.vn ng goïi laø p-vinylstyrene 13
  • 239.
  • 240.
    III.2. Vòng đangưng tụ 8 7 6 9 10 1 8 2 7 3 9 1 6 5 4 Naphthalene 2 3 5 10 4 Anthracene http://hhud.tvu.edu.vn 15
  • 241.
    III.3. Các arenecó dị tố trong vòng N Pyridine N H Pyrrole N CH3 2-methylpyridine O S Furan Thiophene http://hhud.tvu.edu.vn 16
  • 242.
    IV. Các phươngpháp điều chế IV.1. Chưng cất muối của benzoic acid COONa + NaOH to + Na2CO3 IV.2. Đi từ acetylene 3HC CH Cu hay phöùc Ni to http://hhud.tvu.edu.vn 17
  • 243.
    IV.3. Alkyl hóabenzene R + R-Cl AlCl3 + HCl IV.4. Đóng vòng & dehydro hóa phân đoạn dầu mỏ C6-C8 CH3(CH2)4CH3 Cr2O3 / Al2O3 V. Tính chất vật lý (tự đọc) http://hhud.tvu.edu.vn 18
  • 244.
    V. Tính chấthóa học V.1. Phản ứng thế ái điện tử V.1.1. Cơ chế phản ứng X + X+ acid + H+ Xúc tác: H2SO4, H3PO4, HF… hay Lewis acid: FeCl3, AlCl3, ZnCl2… C6H6 + (CH3)3C-Br /AlBr3 http://hhud.tvu.edu.vn C6H5-C(CH3)3 + HBr 19
  • 245.
    Cơ chế phảnứng: 2 giai đoạn, lưỡng phân tử • Giai đoạn 1: tạo phức σ ( benzonium cation) δ+ + X -Y X chaäm H + δ− xt Xδ+-Yδ− nhanh X H X H X phức π H + + phức σ + Trong phức π: X không liên kết trực tiếp với C nào cả Phức σ: X có liên kết trực tiếp với 1 C của benzene http://hhud.tvu.edu.vn 20
  • 246.
    • Giai đoạn2: tách proton X X H nhanh + http://hhud.tvu.edu.vn + HY 21
  • 247.
    V.1.2. Khả năngphản ứng và quy luật thế a. Khả năng phản ứng: • Nhóm thế đẩy điện tử (+I, +C, +H) mật độ điện tử trong nhân thơm tăng tác nhân ái điện tử càng dễ tấn công tốc độ phản ứng tăng • Các nhóm thế đẩy điện tử (tăng hoạt) thường gặp: * alkyl ( +I, +H) *-NR2 (R: H hay gốc alkyl), -OH, -OCH3 -NH-CO-CH3 (+C > -I) * anion: -O- (+C, +I mạnh) http://hhud.tvu.edu.vn 22
  • 248.
    • Nhóm thếhút điện tử (-C, -I) mật độ điện tử của nhâm thơm giảm không thuận lợi cho tác nhân ái điện tử giảm tốc độ phản ứng • Các nhóm thế hút điện tử (giảm hoạt) thường gặp: * -N+≡N, -NO2, -CN, -CHO, -COR, -COCl, -COOH, -CO-NH2 (-I, -C) * cation: -N+R3 (-I mạnh) * halogen (-I > +C) Ví dụ: khả năng thế ái điện tử: http://hhud.tvu.edu.vn NO2 Cl OH > > > 23
  • 249.
    b. Tính chọnlựa – quy luật thế • Nhóm thế đẩy điện tử thứ 2 vào vị trí o- hay p- định hướng nhóm thế • Nhóm thế hút điện tử thứ 2 vào m- định hướng nhóm thế • Riêng dãy halogen giảm hoạt, nhưng vẫn định hướng nhóm thế 2 vào o-, p- http://hhud.tvu.edu.vn 24
  • 250.
    • Nhân thơmcó nhóm thế đẩy điện tử: Y Y Y δ− Y δ− δ− mật độ đtử ở o-, p- cao nhất nhóm thế thứ 2 (ái điện tử) sẽ vào o-, p• Nhân thơm chứa nhóm thế hút điện tử: Y Y δ− Y Y δ− mật độ đtử ở o-, p- thấp nhất sẽ vào mhttp://hhud.tvu.edu.vn nhóm thế thứ 2 25
  • 251.
    Có thể giảithích dựa vào độ bền của phức σ Y + X+ •Thế o-: Y Y X Y X X H H Y H Y Y •Thế p-: X H http://hhud.tvu.edu.vn X H X 26 H
  • 252.
    •Thế m-: Y Y Y H H X X H X khi Yđẩy điện tử: trong thế o-& p-: có 2 trạng thái cation bền (+ gần Y nhất) nhóm dễ tạo thành thế thứ 2 sẽ vào o-, pkhi Y hút điện tử: trong thế o-, p-: có 2 trạng thái rất kém bền (+ gần Y) nhóm thế 2 sẽ không vào o27 , p- mà vào mhttp://hhud.tvu.edu.vn
  • 253.
    c. Nhân thơmcó 2 nhóm thế: • Nhóm thế thứ 3 sẽ định hướng dựa theo ảnh hưởng của nhóm thế tăng họat nhất •Ví dụ: -I>+C Cl NH2 +C>-I +C>-I OH +C>-I OH CH3 +I, +H HN C CH3 O +C>-I +C>-I NH2 http://hhud.tvu.edu.vn NO2 -C, -I 28
  • 254.
    d. Tỷ lệ2 đồng phân o-/p-: Dự đoán: o-/p- = 2/1 Thực tế o-/p- <2 • Nguyên nhân 1: hiệu ứng không gian nhóm thế hay tác nhân ái đtử có kích thước lớn sẽ giảm tỷ lệ o-/p- http://hhud.tvu.edu.vn 29
  • 255.
    R R R R NO2 + HNO3 /H2SO4 R R Br Br2 /AlCl3 + NO2 Br R-CH3 Phản ứng -CH2CH3 -CH(CH3)2 -C(CH3)3 Nitro hóa 1.37 0.93 0.48 0.22 Brom hóa 0.69 0.22 0.12 0 http://hhud.tvu.edu.vn 30
  • 256.
    •Nguyên nhân 2:Hiệu ứng điện tử X X X HNO3 /H2SO4 NO2 + NO2 tỷ lệ o-/p-: X=F: 0.14 Cl: 0.43 Br: 0.60 I: 0.69 -I càng mạnh, vị trí o- càng bị phản hoạt hóa sản phẩm o- càng ít http://hhud.tvu.edu.vn 31
  • 257.
    V.2. Các phảnứng thế ái điện tử tiêu biểu V.2.1. Phản ứng nitro hóa • H của nhân thơm được thay thế bằng –NO2+ •Tác nhân nitro hóa chủ yếu: HNO3 đđ hay HNO3/H2SO4 NO2 + HNO3 H2SO4 + H2O NO2+ tạo thành do: HNO3 + 2H2SO4 HNO3 + HNO3 O N + H3O+ + HSO4- O O N http://hhud.tvu.edu.vn O + H2 O + NO3- 32
  • 258.
    • Nitro hóa1 lần: 50-60 oC • Nitro hóa 2 lần (m-): 70-80 oC • Nitro hóa 3 lần: phải đi từ toluene COOH NO2 CH3 CH3 HNO3 H2SO4 O2N NO2 [O] O2N O2N -CO2 NO2 NO2 T.N.T t o NO2 NO2 • Nitrohóa phenol: không cần H2SO4 OH OH OH NO2 HNO3 + NO2 http://hhud.tvu.edu.vn 65% 35% 33
  • 259.
    V.2.2. Phản ứngsulfo hóa • H của nhân thơm được thay bằng –SO3H •Tác nhân sulfo hóa: H2SO4 đđ, oleum, Cl-SO2OH SO3H + H2SO4 20 oC + H2O benzenesulfonic acid • Tác nhân ái điện tử có thể là SO3 hay S+O2OH + HSO4- 2 H2SO4 SO3 2 H2SO4 HOSO2+ http://hhud.tvu.edu.vn + H3O+ + HSO4- + H2O 34
  • 260.
    Tính chất củasulfonic acid: SO3H + H2O to + H2SO4 SO3Na SO3H + H2O + NaOH L ONa SO3H + NaOH R 300 oC + Na2SO3 H+ OH phương pháp kiềm chảy, điều chế phenol http://hhud.tvu.edu.vn 35
  • 261.
    • Nhóm SO3Hdễ bị thay thế bởi nhóm NO-2 OH OH OH SO3H H2SO4 HNO3 O2 N NO2 NO2 picric acid SO3H * Điều chế sulfanilic acid NH3+HSO4- NH2 H2SO4 NHSO3H NH2 to -H2O H http://hhud.tvu.edu.vn SO3H sulfanilic acid 36
  • 262.
    Sulfo hóa naphthalene SO3H H2SO480 oC > 170 oC 170-180 oC SO3H http://hhud.tvu.edu.vn 37
  • 263.
    V.2.3. Phản ứnghalogen hóa X + X2 xt + HX • Xúc tác: AlCl3, FeBr3, ZnCl2… •Flor hóa: mãnh liệt, đứt mạch •Iodo hóa: thuận nghịch http://hhud.tvu.edu.vn ít sử dụng 38
  • 264.
    • Cơ chếphản ứng: δ+ + Cl - Cl δ− FeCl3 nhanh δ+ δ− Cl -Cl chaäm FeCl3 Cl H + FeCl4- Cl + FeCl3 + HCl http://hhud.tvu.edu.vn 39
  • 265.
    • Để điềuchế C6H5I: I + NO2 + H2O + I2 + HNO3 H+ I+ + I2 + HNO3 + NO2 + H2O • Tác nhân ái điện tử I+ tấn công nhân thơm theo cơ chế như trên http://hhud.tvu.edu.vn 40
  • 266.
    •Halogen hóa mạchnhánh của arene: • Nếu có xúc tác & nhiệt độ thấp phản ứng thế ái điện tử (SE) • Nhiệt độ cao, ánh sáng hay peroxide: thế vào mạch nhánh (SR) CH3 CH2Cl Cl2 130 oC CHCl2 Cl2 140-160 oC CCl3 Cl2 >180 oC • Khả năng chlor hóa SR: C bậc 3 > C bậc 2 > bậc 1 http://hhud.tvu.edu.vn 41
  • 267.
    V.2.4. Phản ứngalkyl hóa Friedel-Crafts a. Alkyl hóa với R-X, xúc tác Lewis acid (AlCl3, FeBr3…) R AlCl3 + R-Cl + HCl • Cơ chế: δ+ + R - Cl δ− AlCl3 nhanh δ+ R -Cl δ− chaäm AlCl3 R H AlCl4- R + AlCl3 + HCl + http://hhud.tvu.edu.vn 42
  • 268.
    b. Alkyl hóavới alkene, xúc tác Lewis acid hay Bronsted acid (HF, H3PO4…) R-CH=CH2 H+ + R-CH-CH3 • Carbocation tấn công nhân thơm theo cơ chế thế ái điện tử như trên, tạo thành H R C CH3 http://hhud.tvu.edu.vn 43
  • 269.
    c. Alkyl hóavới alcohol, xúc tác Lewis acid hay Bronsted acid (HF, H3PO4…) R-OH H + + H R-O H R+ + H2O • Carbocation tấn công nhân thơm theo cơ chế thế ái điện tử như trên, tạo C6H5-R http://hhud.tvu.edu.vn 44
  • 270.
    d. Các điểmcần lưu ý của phản ứng alkyl hóa Friedel-Crafts • C6H5-X không thể tạo tác nhân ái điện tử •Tốc độ phản ứng alkyl hóa của R-X: bậc 1 < bậc 2 < bậc 3 < dẫn xuất benzyl hay allyl carbocation càng bền, phản ứng càng dễ • Alkyl hóa không dừng lại ở sản phẩm monohttp://hhud.tvu.edu.vn 45
  • 271.
    • Carbocation luôncó chuyển vị ở to cao: CH3-CH2-CH2-Cl AlCl3 + CH3-CH-CH3 + CH3-CH2-CH2 H H3C C CH3 CH3-CH2-CH2-Cl AlCl3 CH2-CH2-CH3 + 70% 30% • Alkyl hóa phenol, không dùng AlCl3 (tạo phức phối trí với –OH), phải dùng H2SO4, H3PO4 làm xúc tác • Vòng thơm có nhóm thế hút điện tử mạnh hơn 46 halogen không tham gia phản ứng akyl hóa http://hhud.tvu.edu.vn
  • 272.
    • Sản phẩmcó thể bị đồng phân hóa hay dị hóa khi xúc tác dư: CH3 CH3 Lewis acid to CH3 CH3 CH2CH3 2 CH2CH3 Lewis acid to + CH2CH3 http://hhud.tvu.edu.vn 47
  • 273.
    V.2.5. Phản ứngacyl hóa Friedel-Crafts R-CO-Cl R C O (R-CO)2O Lewis acid a.Cơ chế: R C Cl O + R-C O + AlCl3 + AlCl4- O R C O R C O + AlCl3 R-C+ O _ + [RCOOAlCl3] Tác nhân ái điện tử RC+=O tấn công nhân thơm 48 theo cơ chế thế ái điện tử như trên http://hhud.tvu.edu.vn
  • 274.
    b. Đặc điểmquan trọng • Lượng xúc tác AlCl3 rất nhiều, do: O C R AlCl3 AlCl3 O C+ R HCl O C http://hhud.tvu.edu.vn R 49
  • 275.
    • Điều chếalkyl benzene bậc 1 hoặc mono- CH2CH2CH3 C O CH3CH2CH2COCl CH2CH2CH2CH3 Zn(Hg)/HCl AlCl3 • Khả năng phản ứng: RCOI > RCOBr > RCOCl > RCOF • HCOCl không bền phải dùng CO/HCl/AlCl3 làm tác nhân acyl hóa http://hhud.tvu.edu.vn 50
  • 276.
    • Nhóm thếphản họat hóa không thuận lợi cho phản ứng: O2N C O AlCl3 AlCl3 O2N O2N + ClOC + http://hhud.tvu.edu.vn COCl 51
  • 277.
    V.3. Phản ứngthế ái nhân của vòng thơm (SN) • Vòng thơm giàu điện tử SN của benzene hay dẫn xuất rất khó xảy ra X Y + X- - + Y Cl OH + KOH 300 oC 280 atm + KCl Không xảy ra ở điều kiện thường http://hhud.tvu.edu.vn 52
  • 278.
    •Trường hợp đặcbiệt: nhóm thế thứ 2 hút điện tử mạnh & ở vị trí o-, pthế ái nhân của nhóm thế 1 có thể xãy ra • Các nhóm thế hút điện tử mạnh: -N+≡N, -NO2, -CN, CHO, -COR •Ví dụ: OH Cl + Na2CO3 L NO2 http://hhud.tvu.edu.vn NO2 53
  • 279.
    NO2 NO2 Cl NO2 OH NaOH to OH NaOH to CH3ONa NaNH2 N NO2 to N NH2 N N Cl OCH3 • Cơ chế:thế ái nhân lưỡng phân tử O N O- - O + ON chaäm HO- Cl O N O- nhanh -ClCl OH http://hhud.tvu.edu.vn OH 54
  • 280.
    • Các muốidiazonium của arene có khả năng cho phản ứng thế ái nhân đơn phân tử N+ NCl- + to chaäm + N2 + Clnhanh YY Y- : H2O, HOCH3, I-, CNhttp://hhud.tvu.edu.vn 55
  • 281.
    V.4. Phản ứngoxy hóa • Nhân thơm thường trơ với tác nhân oxy hóa kể cả KMnO4, K2Cr2-O7 •Trong điều kiện nghiêm ngặt: O O2/ V2O5 HC COOH 450-500 oC HC COOH O2/ V2O5 450-500 oC O http://hhud.tvu.edu.vn 56
  • 282.
    • Nhánh alkylcủa vòng thơm rất dễ bị oxy hóa bởi CrO3, K2Cr2O7/H2SO4, KMnO4/H2O, KMnO4/KOH -COOH CH3 COOH KMnO4 H2O, to NO2 NO2 http://hhud.tvu.edu.vn 57
  • 283.
    •Gốc alkyl mạchdài cắt mạch, vẫn tạo –COOH CH2CH2CH2CH3 KMnO4 H2O COOH • Nếu không có H benzyl, không phản ứng: H3C CH3 C CH3 KMnO4 H2O http://hhud.tvu.edu.vn 58
  • 284.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 285.
    Chương 9: CÁC DẪNXUẤT HALOGEN I.Phân loại Các hydrocarbon trong đó 1 hay nhiều H được thay bằng nguyên tử halogen • Halogenoalkane: ví dụ CH3-CH2-CH2-Cl • Halogenoalkene: ví dụ CH2=CH-CH2-CH2-Cl •Halogenoalkyne: ví dụ CH≡C-Cl • Halogenoarene: ví dụ C6H5-Cl • Halogenocycloalkane: ví dụ http://hhud.tvu.edu.vn Cl 2
  • 286.
    II. Danh pháp II.1.Tên thông thường (dành cho dẫn xuất đơn giản) Gốc alkyl + halide (halogenua) CH3-CH2-CH2-CH2-Br Ví dụ: n-butyl bromide (bromua) (CH3)2CH-Cl isopropyl chloride (CH3)2CH-CH2-Cl isobutyl chloride C6H5-CH2-Cl benzyl chloride http://hhud.tvu.edu.vn 3
  • 287.
    II.2. Tên IUPAC •Halogen được xem là nhóm thế halo: chloro-, bromo-, iodo-, fluoro• Chọn mạch dài nhất chứa halogen làm mạch chính • Đánh số sao cho nhóm thế có chỉ số nhỏ nhất, bất kể là halo- hay alkyl• Khi có nhiều nhóm thế giống nhau, dùng các tiếp đầu ngữ di-, tri-, tetrahttp://hhud.tvu.edu.vn 4
  • 288.
    • Nếu cónhiều nhóm thế halo khác nhau, sắp xếp theo thứ tự alphabetical • Nếu mạch chính có thể đánh số từ 2 đầu, ưu tiên nhóm đứng trước theo thứ tự alphabetical H3C CH3 CH3 CH3 CH3-CH2-C-CH2-CH-CH3 Br CH3-C-C-CH3 ClBr 4-bromo-2,4-dimethylhexane 2-bromo-3-chloro-2,3-dimethylbutane http://hhud.tvu.edu.vn 5
  • 289.
    III. Các phươngpháp điều chế III.1. Halogen hóa alkane CH3 H3C C CH3 + Cl2 H CH3 H3C C CH3 + Br2 H 25 oC hν CH3 H3C C CH2Cl H 64% 127 oC hν CH3 H3C C CH2Br H 1% CH3 + H3C C CH3 Cl 36% CH3 + H3C C CH3 Br 99% 127 oC CH3-CH2-CH3 + Br2 hν CH3-CH2-CH2-Br 3% http://hhud.tvu.edu.vn + CH3-CHBr-CH3 97% 6
  • 290.
    III.2. Cộng hợphalogen hay HX vào alkene, alkyne H2C CH2 + Br2 H2C CH2 + Br2 H2C CH2 + Br2 CH3-CH=CH-CH2-CH3 CCl4 H2C CH2 Br Br CH3OH H2O HBr H2C CH2 Br OCH3 H2C CH2 Br OH CH3-CH-CH-CH2-CH3 Br Có mặt peroxide: CH3-CH=CH2 + HBr CH3-CH2-CH2-Br http://hhud.tvu.edu.vn 7
  • 291.
    III.3. Halogen hóaarene X + X2 xt + HX Xúc tác: AlCl3, FeBr3, ZnCl2… CH3 CH2Cl Cl2 130 oC CHCl2 Cl2 140-160 oC http://hhud.tvu.edu.vn CCl3 Cl2 >180 oC 8
  • 292.
    III.4. Đi từalcohol a.Tác nhân HX CH3-CH2-OH CH3-CH2-OH + HBr + HCl H2SO4 ZnCl2 CH3-CH2-Br + H2O CH3-CH2-Cl + H2O b. Tác nhân PX3, PX5, SOCl2 R-OH R-OH R-OH + + + PCl3 PCl5 SOCl2 pyridine pyridine pyridine R-Cl + H3PO3 R-Cl + POCl3 R-Cl + SO2 http://hhud.tvu.edu.vn + HCl + HCl 9
  • 293.
    IV. Tính chấtvật lý (tự đọc) •To s của R-X bậc 1 > bậc 2 > bậc 3 • Chỉ tan tốt trong dung môi hữu cơ & không tan trong nước V. Tính chất hóa học V.1. Đặc điểm chung δ+ R-CH2-CH2 δ− Cl • Độ âm điện của Cl >> C C-Cl phân cực mạnh R-Cl có hoạt tính cao •Trong dãy halogen, khả năng tách X: -I > -Br > -Cl > -F Năng lượng phân ly liên kết C-I nhỏ nhất, bán kính 10 nguyên tử I lớn nhất http://hhud.tvu.edu.vn
  • 294.
    Dẫn xuất R-Xđược chia thành 3 nhóm : a. R-X hoạt động mạnh nhất Dẫn xuất bậc 3, dẫn xuất mà C-X liên kết với nhóm vinyl hay aryl carbocation bền nhất CH3 H3C C Br CH3 -Br- C Br - -Br CH3 H3C C+ CH3 +I, +H C+ +C > -I CH2=CH-CH-Br -Br- http://hhud.tvu.edu.vn + CH2=CH-CH +C > -I 11
  • 295.
    a.Nhóm hoạt độngyếu hơn nhóm a • R-X bậc 1: CH3-CH2-CH2-CH2-Br • Nhóm không no nằm xa ntử halogen: CH3-CH=CH-CH2-CH2-Br a.Nhóm hoạt động yếu • Nguyên tử halogen liên kết trực tiếp với liên kết đôi, liên kết ba, vòng thơm H3C CH CH Cl +C>-I Cl +C của X làm cho C-X bền +C>-I khó phân cực, khó tách http://hhud.tvu.edu.vn 12
  • 296.
    V.2. Phản ứngthế ái nhân R-X + Y- R-Y + X- • Dẫn xuất bậc 1 SN2 • Dẫn xuất bậc 3 SN1 • Phản ứng thủy phân R-X R-X + OHCH3-CH2-Br + OH- R-OH + X- CH3-CH2-OH + Br- http://hhud.tvu.edu.vn 13
  • 297.
    • Phản ứngtạo ether (Williamson) R-X + R’-OR-O-R’ + XCH3-CH2-Br + CH3-OCH3-CH2-O-CH3 • Phản ứng tạo amine R-X + NH3 CH3-CH2-Br + NH3 R-NH2 + HX CH3-CH2-NH2 + HBr CH3-CH2-CH2-CH2-NH2 + CH3-CH2-Br CH3-(CH2)3-NH-C2H5 + HBr http://hhud.tvu.edu.vn 14
  • 298.
    • Phản ứngtạo nitrile R-X + KCN CH3-CH2-Br + CN- R-C≡N + KX CH3-CH2-CN + Br- •Lưu ý: R-CN dễ bị thủy phân trong nước tạo R-COOH http://hhud.tvu.edu.vn 15
  • 299.
    V.3. Phản ứngtách loại CH3-CH-CH-CH3 KOH/ethanol CH3-CH=CH-CH3 to H Br • Gốc R có bậc càng cao, hay base càng mạnh thì tách loại càng chiếm ưu thế CH3-CH2-CH2-Br + C2 H5 O - CH3 H3C C Br CH3 to thöôøng C 2H 5 O to cao http://hhud.tvu.edu.vn CH3-CH2-CH2-O-C2H5 H 2C C CH3 CH3 16
  • 300.
    V.4. Phản ứngvới kim loại-Hợp chất Grignard CH3-CH2-Br + Na CH3-CH2-CH2-CH3 + NaBr Quan trọng: phản ứng với magnesium R-X δ− δ+ C Mg Br + Mg ether khan R-Mg-X C-MgX phân cực rất mạnh, rất dễ tạo Rbase rất mạnh & tác nhân ái nhân rất mạnh http://hhud.tvu.edu.vn 17
  • 301.
    V.4.1. Phản ứngvới H linh động CH3-CH2-MgBr + HOH CH3-CH3 + HO-MgBr CH3-CH2-MgBr + ROH CH3-CH3 + RO-MgBr CH3-CH2-MgBr + RNH2 CH3-CH3 + RNH-MgBr CH3-CH2-MgBr + RCOOH + RCOO-MgBr CH3-CH3 CH3-CH2-MgBr + RC≡CH + R-C≡C-MgBr CH3-CH3 http://hhud.tvu.edu.vn 18
  • 302.
    V.4.2. Phản ứngvới carbonyl δ− δ− δ+ O CH3-CH2-MgBr + H C C H 3 δ+ OH H3C C H C2H5 O-MgBr H2O /H+ H3C C H C2H5 + HO-MgBr • Phản ứng với HCHO • Với aldehyde •Với ketone alcohol bậc 1 alcohol bậc 2 alcohol bậc 3 http://hhud.tvu.edu.vn 19
  • 303.
    V.4.3. Phản ứngvới CO2 δ− δ+ δ− δ+ CH3-CH2-MgBr O C O C2H5-C-O-MgBr O H2O /H+ C2H5-COOH + HO-MgBr V.4.4. Phản ứng với nitrile δ− δ+ CH3-CH2-MgBr δ+ δ− + R-C N R C N MgBr C2H5 H2O /H+ R C NH H2O /H+ R C O C2H5 C2H5 Khả năng phản ứng: nitrile > ketone chỉ khi dư Grignard phản ứng tiếp với ketone tạo alcohol 20 bậc 3 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 304.
    V.4.5. Phản ứngvới dẫn xuất của carboxylic acid δ− δ− δ+ O CH3-CH2-MgBr + H C C Cl 3 δ+ -HCl O-MgBr OH H2O /H+ H3C C Cl H3C C Cl C2H5 C2H5 H3C C O C2H5 Khả năng phản ứng: dẫn xuất acid > ketone chỉ khi dư Grignard phản ứng tiếp với ketone tạo alcohol bậc 3 • Tương tự cho phản ứng với anhydride http://hhud.tvu.edu.vn 21
  • 305.
    Phản ứng vớiester: δ− δ− δ+ O CH3-CH2-MgBr + H C C OCH 3 3 δ+ -CH3OH H3C C O C2H5 O-MgBr OH H2O /H+ H3C C OCH3 H3C C OCH3 C2H5 C2H5 1. C2H5-MgBr 2.H2O /H+ C2H5 H3C C OH C2H5 Khả năng phản ứng: ester < ketone tách ketone trung gian http://hhud.tvu.edu.vn không thể 22
  • 306.
    V.4.5. Phản ứngvới oxide CH3-CH2-MgBr + ether khan CH2 CH2 CH3-CH2-CH2-CH2-OMgBr O H2O /H+ CH3-CH2-CH2-CH2-OH OH CH2CHCH3 MgBr + CHCH3 CH2 O 1. ether khan 2. H2O / H+ http://hhud.tvu.edu.vn 60% 23
  • 307.
    V.4.6. Phản ứngghép đôi Kumada Kharash RMgX + R'X CoCl2 R R' + MgX2 Kumada: ít sản phẩm phụ hơn Kharash L2NiX2 RMgX' + R'X'' or L2PdX2 http://hhud.tvu.edu.vn R-R' + MgX'X'' 24
  • 308.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 309.
    Chương 10: ALCOHOL-PHENOL Chương10A: Alcohol R-OH trong đó: • R: no hay không no CH3-CH2-OH CH2=CH-CH2-OH • R: nhánh của arene C6H5-CH2-OH http://hhud.tvu.edu.vn 2
  • 310.
    I. Danh pháp I.1.Tên thông thường (dùng cho alcohol đơn giản) Gốc alkyl + alcohol CH3-CH -OH (CH3)2CH-OH (CH3)2CH-CH2-OH (CH3)3C-OH C6H5-CH2-OH CH2=CH-CH2-OH ethyl alcohol isopropyl alcohol isobutyl alcohol tert-butyl alcohol benzyl alcohol allyl alcohol Có thể gọi CH3-OH là carbinol, các alcohol khác là dẫn xuất của carbinol, ví dụ: methyl carbinol 3 (ethyl alcohol) http://hhud.tvu.edu.vn
  • 311.
    I.2. Tên IUPAC •Chọn mạch dài nhất có chứa nhóm –OH làm mạch chính • Lấy tên alkane, đổi ane anol • Đánh số mạch chính từ đầu gần nhóm –OH nhất • Khi có nhiều nhóm thế, sắp xếp theo thứ tự alphabetical CH3-OH CH3-CH2-OH http://hhud.tvu.edu.vn methanol ethanol 4
  • 312.
  • 313.
    II. Các phươngpháp điều chế II.1. Cộng hợp nước vào alkene Phản ứng cần xúc tác acid: H2SO4, H3PO4 (không dùng HX) CH3-CH=CH2 + H2O H2SO4 CH3-CH-CH3 OH Tuân theo quy tắc Markonikov http://hhud.tvu.edu.vn 6
  • 314.
    Phản ứng quantrọng điều chế alcohol bậc 1 & 2 từ alkene, ngược với sản phẩm Markonikov: CH3-CH=CH2 1. B2H6 2. H2O2 / NaOH http://hhud.tvu.edu.vn CH3-CH2-CH2-OH 7
  • 315.
    II.2. Khử hóacarbonyl, carboxylic acid và dẫn xuất • Khử bằng H2 R C R' O + H2 Ni H R C R' OH aldehyde alcohol bậc 1 ketone alcohol bậc 2 http://hhud.tvu.edu.vn 8
  • 316.
    • Khử bằngLiAlH4, NaBH4 R-CHO + LiAlH4 R-CH2-OH R-COOH + LiAlH4 + R-CH2-OH • Khử bằng [(CH3)2CH-O]3Al trong (CH3)2CH-OH R-CHO + [(CH3)2CH-O]3Al/(CH3)2CH-OH R-CH2-OH + (CH3)2CO http://hhud.tvu.edu.vn 9
  • 317.
    II.3. Đi từhợp chất Grignar δ− δ− δ+ O CH3-CH2-MgBr + H C C H 3 δ+ OH H3C C H C2H5 O-MgBr H2O /H+ H3C C H C2H5 + HO-MgBr II.4. Thủy phân R-X, dẫn xuất của ester O R C OR' + H2 O R-X + OH- OH- R-COO- R-OH + X- http://hhud.tvu.edu.vn + R'-OH 10
  • 318.
    III. Tính chấtvật lý • R-OH tạo liên kết H to sôi cao hơn các dẫn xuất của hydrocarbon có khối lượng phân tử tương đương C1-C3: tan tốt trong nước C4-C7: tan 1 phần trong nước >C7: không tan trong nước http://hhud.tvu.edu.vn 11
  • 319.
    IV. Tính chấthóa học IV.1. Giới thiệu chung a. Khả năng đứt liên kết C-O Chỉ xảy ra trong môi trường acid R OH + + H + H R O H R+ + H2 O • Khả năng phản ứng: bậc 1 < bậc 2 < bậc 3 • C-OH chứa nhiều nhóm thế đẩy điện tử http://hhud.tvu.edu.vn 12 thuận lợi
  • 320.
    b. Khả năngđứt liên kết O-H • Chỉ xảy ra trong môi trường base mạnh R OH R-O - + H+ • Khả năng phản ứng: bậc 1> bậc 2> bậc 3 • R chứa nhiều nhóm đẩy điện tử http://hhud.tvu.edu.vn không thuận lợi 13
  • 321.
    IV.2. Tính acid-base •Tính acid của alcohol rất yếu •Tính acid: C2H5-OH (Ka 1.3x10-18) < H2O (1.3x10-14) < C6H5-OH (1.3x10-10) < CH3COOH (1.8x10-5) • Alcohol hầu như không phản ứng với NaOH R OH + NaOH R-ONa + H2O http://hhud.tvu.edu.vn 14
  • 322.
    • Alcohol chỉtác dụng với Na hay NaNH2 R OH + Na R OH + NaNH2 R-ONa + H2 R-ONa + NH3 • Muối alkoxide là base rất mạnh Tính base: (CH3)3C-O- > (CH3)2CH-O- > CH3-CH2-O> CH3-O- > OHhttp://hhud.tvu.edu.vn 15
  • 323.
    IV.3. Phản ứngtạo ether 2 CH3-CH2-OH 2 CH3-CH2-OH H2SO4 CH3-CH2-O-CH2-CH3 Al2O3 o 350-400 C + H2O CH3-CH2-O-CH2-CH3 + H2O • Alcohol bậc 1: SN2 • Alcohol bậc 3: SN1 ***Danh pháp của ether: tên gốc alkyl + ether C2H5-O-C2H5 diethyl ether CH3-O-C(CH3)3 tert-butyl methyl ether http://hhud.tvu.edu.vn 16
  • 324.
    Nếu gốc alkylphức tạp, có thể xem là nhóm thế alkoxy CH3-CH2-CH2-CH-CH2-CH3 3-methoxyhexane OCH3 CH2 OH H3C CH2 OC2H5 2-ethoxyethanol CH3 CH3-CH-CH CH3 OC2H5 2-ethoxy-2,3-dimethylbutane http://hhud.tvu.edu.vn 17
  • 325.
    IV.4. Phản ứngester hóa R C OH O + R'-OH R C Cl O H2SO4 + R'-OH O R C O R C O + R'-OH R C O-R' O + H2O R C O-R' O + HCl R C O-R' O + RCOOH Khả năng phản ứng: RCO-Cl (không cần xúc tác) > (RCO)2O (không cần xúc tác) > RCOOH 18 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 326.
    R'-OH Cơ chế phảnứng: δ+ R C OH O δ− + + H + H O R' R C OH OH O R' R C OH + + R C OH OH O R' R C OH OH2 + HSO4-H+ -H2O O R' R C O • Khả năng phản ứng: alcohol bậc 1> bậc 2> bậc 3 HCOOH > CH3COOH > RCH2COOH > R2CHCOOH > 19 R3CCOOH http://hhud.tvu.edu.vn
  • 327.
    IV.5. Phản ứngthế -OH bởi halogen a.Tác nhân HX CH3-CH2-OH + HBr CH3-CH2-OH + HCl H2SO4 ZnCl2 CH3-CH2-Br + H2O CH3-CH2-Cl + H2O • Khả năng phản ứng: HI > HBr > HCl > HF • HCl khó phản ứng, cần xúc tác ZnCl2 Lewis acid tấn công vào O liên kết C-O dễ đứt • Khả năng thay thế: bậc 3 > bậc 2 > bậc 1 http://hhud.tvu.edu.vn 20
  • 328.
    b. Tác nhânPX3, PX5, SOCl2 R-OH R-OH R-OH + + + PCl3 PCl5 SOCl2 pyridine R-Cl + H3PO3 R-Cl + POCl3 R-Cl + SO2 pyridine pyridine http://hhud.tvu.edu.vn + HCl + HCl 21
  • 329.
    IV.6. Phản ứngdehydro hóa và oxy hóa a. Phản ứng dehydro hóa R-CH2OH R R C H OH Cu R-CHO + H2 200-300 oC Cu R C R O o 200-300 C CH3 CH3-C-CH2-CH3 OH Cu 200-300 oC http://hhud.tvu.edu.vn + H2 CH3 CH3-C=CH-CH3 + H2O 22
  • 330.
    b. Phản ứngoxy hóa •Tác nhân oxy hóa: KMnO4, K2Cr2O7, CrO3… • Alcohol bậc 1 aldehyde carboxylic acid •Rất khó dừng lại ở giai đoạn aldehyde thẳng đến RCOOH R-CH2OH + KMnO4 R-COOK thường đi + MnO2 + KOH H+ RCOOH http://hhud.tvu.edu.vn 23
  • 331.
    • Muốn dừnglại ở giai đoạn aldehyde: phải dùng pyridinium chlorocromate C5H5NH+CrO3Cl- (PCC): C5H5NH+CrO3Cl- R-CH2OH CH2Cl2 • Alcohol bậc 2 (H3C)3C OH Na2Cr2O7 CH3COOH, H2O to RCHO + Cr3+ ketone (H3C)3C O • Alcohol bậc 3 chỉ bị oxy hóa trong acid (tách nước thành alkene oxy hóa cắt mạch alkene) CH3 CH3-C-CH2-CH3 OH KMnO4 H3C C CH3 H2SO4, to http://hhud.tvu.edu.vn O + CH3-COOH 24
  • 332.
    Chương 10B: Phenol -OH liênkết trực tiếp với nhân thơm o 1,36 A 109 o http://hhud.tvu.edu.vn 25
  • 333.
  • 334.
  • 335.
    II. Các phươngpháp điều chế II.1. Chưng cất nhựa than đá • Lấy phân đoạn 170-240 oC • Tách phenol bằng cách chuyển thành phenolate hòa tan • Hoàn nguyên phenol C6H5ONa + CO2 + H2O http://hhud.tvu.edu.vn C6H5OH + NaHCO3 28
  • 336.
    II.2. Thủy phânchlorobenzene Cl OH 300 oC + KOH + KCl 280 atm Không xảy ra ở điều kiện thường II.3. Phương pháp kiềm chảy ONa SO3H + NaOH R 300 oC + Na2SO3 H+ OH http://hhud.tvu.edu.vn 29
  • 337.
    II.4. Oxy hóacumene (dùng trong công nghiệp) OH O H3C C CH3 CH(CH3)2 O2 OH H2O, H+ + H3C C CH3 O cumene hydroperoxide http://hhud.tvu.edu.vn 30
  • 338.
    II.5. Thủy phânmuối diazonium (phòng TN) N+ N Cl- OH + H2O 40-50 oC + N2 + HCl • Điều chế muối diazonium: NH2 N+ N Cl+ NaCl + NaNO2 + HCl http://hhud.tvu.edu.vn + H2O 31
  • 339.
    III. Tính chấtvật lý +C của –OH với nhân thơm O-H phân cực mạnh khả năng tạo liên kết H của phenol > alcohol to sôi , to nóng chảy, độ hòa tan trong nước > alcohol tương ứng phenol tosôi (oC) 180 tonc 41 độ hòa tan (g/100g H2O)9.3 http://hhud.tvu.edu.vn cyclohexanol 161 25.5 3.6 32
  • 340.
    IV. Tính chấthóa học O H IV.1. Tính acid O-H phân cực OH tính acid > HOH > alcohol ONa NaOH OH + H2O ONa Na + H2 Tính acid: phenol < H2CO3 : H2O C6H5ONa + CO2 + http://hhud.tvu.edu.vnC6H5OH + NaHCO3 33
  • 341.
    So sánh tínhacid của 1 số phenol: OH NO2 > pKa OH OH > NO2 NO2 7.15 8.4 7.23 OH OH OH > 10.08 > CH3 10.14 CH3 CH3 OH OH OH 10.28 OCH3 > > OCH3 9.65 OCH3 10.21 9.98 OH OH OH Cl > > Cl http://hhud.tvu.edu.vn 8.48 9.02 Cl 34 9.38
  • 342.
    IV.2. Phản ứngtạo ether • Khác với alcohol OH + C2H5OH H+ OH OH + H+ http://hhud.tvu.edu.vn 35
  • 343.
    • Giải thích: CH3-CH2-OH H+ δ++ H CH2-CH2-O H O H +C của –OH làm giảm mật độ điện tử của O không có khả năng tấn công vào oxonium cation không có SN2 http://hhud.tvu.edu.vn 36
  • 344.
    • Ngoại lệ: OH +CH3OH O-CH3 H2SO4 + H2O methyl ethyl ether /nerolin • Mật độ điện tử ở O trên naphthol > trên phenol Điều chế ether của phenol bằng phương pháp Williamson: O C2H5 ONa + NaBr + C2H5-Br http://hhud.tvu.edu.vn 37
  • 345.
    O CH2 ONa CH + CH2=CH-CH2-I +NaBr O CH3 ONa H3C O O S H3C O O + CH2 + Na O O S H3C O O I ONa O + + NaI http://hhud.tvu.edu.vn 38
  • 346.
    • Lưu ý:để điều chế C6H5-O-C2H5 , cần đi từ C6H5ONa+ C2H5-Br nhưng không đi từ C6H5-Br + C2H5ONa • Ether của phenol có thể bị cắt mạch: OH OCH3 57% HI 120-130 oC http://hhud.tvu.edu.vn + CH3I 39
  • 347.
    IV.3. Phản ứngester hóa • Khác với alcohol OH + CH3COOH H+ • Phải dùng dẫn xuất chloride hay anhydride của carboxylic acid O C CH3 O OH + H3C C Cl O http://hhud.tvu.edu.vn acetyl chloride + HCl 40
  • 348.
    O C C6H5 O OH + C6H5C Cl O + HCl benzoyl chloride OH + O C CH3 O O H3C C O H3C C O + CH3COOH • Lưu ý: O C C2H5 O AlCl3 t OH O C o http://hhud.tvu.edu.vn OH C2H5 + O C C2H5 41
  • 349.
    IV.4. Phản ứngthế nhóm –OH • Khác với alcohol OH + X- • Ngoại lệ: OH O2N Cl NO2 O2N NO2 + PCl5 + POCl3 NO2 + HCl NO2 OH Zn http://hhud.tvu.edu.vn o 400 C + ZnO 42
  • 350.
    IV.5. Phản ứngthế ái điện tử -OH (+C>-I) vòng thơm tham gia SE dễ dàng, sản phẩm o-, p• Halogen hóa OH OH + Br2 H2O Br Br -HBr Br OH OH OH + Br2 CS2 Br + -HBr http://hhud.tvu.edu.vn Br 43
  • 351.
    • Nitro hóaphenol: Không cần H2SO4, xảy ra ở to thường, đồng phân odễ tách bằng chưng cất lôi cuốn hơi nước OH OH OH NO2 HNO3 + NO2 35% http://hhud.tvu.edu.vn 65% 44
  • 352.
    • Sulfo hóa OH SO3H 15-20oC OH H2SO4 H2SO4 100 oC 100 oC OH SO3H • Friedel-Crafts: thường cho hiệu suất thấp (cần dùng xúc tác HF, H3PO4…) http://hhud.tvu.edu.vn 45
  • 353.
    IV.6. Phản ứngKolbe (trong công nghiệp) O-Na+ O δ− δ+ δ− + O C O OH O C ONa H+ 125 oC 4-7 atm OH O C O H C ONa OH • Sản phẩm phụ là p-hydroxybenzoic acid, có thể tách khỏi salicylic acid bằng chưng cất lôi cuốn hơi nước 46 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 354.
    IV.7. Phản ứngvới formaldehyde • Trong môi trường base: O- O- O+ H δ+ δ− C O H SE CH2OH + HOCH2OH OH OH H+ CH2OH + •Trong môi trường acid: CH2OH OH OH OH H δ+ δ− C O H H+ H+ C OH H + SE http://hhud.tvu.edu.vn CH2OH CH2OH 47
  • 355.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 356.
    Chương 9: ALDEHYDE-KETONE I.Giới thiệu chung • R-CHO • RCOR’ aldehyde ketone http://hhud.tvu.edu.vn C O 2
  • 357.
    • Tùy theocấu tạo của R, sẽ có hợp chất carbonyl mạch hở (no + không no) & carbonyl thơm CH3-CH2-CH2-CHO CH2=CH-CH2-CHO O C CH3-CH2-C-CH3 O H O C http://hhud.tvu.edu.vn CH3 3
  • 358.
    II. Danh pháp II.1.Aldehyde *Tên thông thường • Dựa theo tên carboxylic acid tương ứng, thay ‘–ic acid’ bằng ‘aldehyde’ • Aldehyde mạch nhánh xem như là dẫn xuất của mạch thẳng, dùng α, β, γ ...để chỉ vị trí nhánh • Một số tên thông thường được chấp nhận làm tên IUPAC http://hhud.tvu.edu.vn 4
  • 359.
    * Tên IUPAC •Mạch chính dài nhất & chứa –CHO • Gọi theo tên hydrocarbon tương ứng thay ne nal HCHO formaldehyde / methanal CH3CHO acetaldehyde / ethanal C6H5CHO benzaldehyde /phenylmethanal C6H5CH2CHO phenylacetaldehyde / phenylethanal CH3-CH2-CH-CH2-CHO CH3 β-methylvaleraldehyde / 3-methylpentanal http://hhud.tvu.edu.vn 5
  • 360.
    II.2. Ketone • Tênthông thường Tên 2 gốc alkyl + ketone Nếu nhóm carbonyl gắn trực tiếp vòng thơm phenone - • Tên IUPAC • Mạch chính dài nhất chứa nhóm carbonyl • Đánh số để nhóm carbonyl có chỉ số nhỏ nhất •Gọi theo tên hydrocarbon, thay ne none http://hhud.tvu.edu.vn 6
  • 361.
    H3C C CH3acetone / propanone O CH3-CH2-CH2-C-CH3 O methyl n-propyl ketone / 2-pentanone CH2 C CH3 O benzyl methyl ketone / 1-phenyl-2-propanone C CH3 O acetophenone / 1-phenylethanone / methyl phenyl ketone H3C C CH CH2 O methyl vinyl ketone / 3-butane-2-one http://hhud.tvu.edu.vn 7
  • 362.
    III. Các phươngpháp điều chế III.1. Oxy hóa hydrocarbon CH4 NO + O2 o 600-700 C CuCl2 H2C CH2 + O2 o 50 C HCHO + H2O CH3-CHO CHO CH3 + O2 Co2+ http://hhud.tvu.edu.vn 8
  • 363.
    III.2. Đi từalkyne HC CH + H2O R C CH + H2O H δ+ H δ− H C C C C CH3 H H BHR2 HgSO4 H2SO4 HC CH2 OH enol HgSO4 R C CH2 H2SO4 OH enol CH3CHO R C CH3 O H3C C C CH2 CH3 CH3COOH H BR2 H3C C2H5 C C H H H2O2/OHH3C C C CH2 CH3 http://hhud.tvu.edu.vn H OH H3C CH2 C CH2 CH3 9 O
  • 364.
    III.3. Ozone hóaalkene H OO C C C O3 C O C O O molozonide CH3-C=CH-CH2-CH3 CH3 1. O3 2. H2O O C C O O ozonide H3 /C Zn H2/Pt H CH2-C-CH3 + O 2O (H + ) C O + H2O C O + H2O C O + H2O2 CH3-CH2-CHO + H2O2 • Lưu ý: H2O2 dễ dàng oxy hóa aldehyde thành carboxylic acid sản phẩm cuối là acid!!! 10 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 365.
    III.4. Đi từalcohol • Dehydro hóa alcohol bậc 1, bậc 2 R-CH2OH R R C H OH Cu R-CHO + H2 200-300 oC Cu R C R O o 200-300 C CH3 CH3-C-CH2-CH3 OH Cu 200-300 oC http://hhud.tvu.edu.vn + H2 CH3 CH3-C=CH-CH3 + H2O 11
  • 366.
    Oxy hóa alcohol: •Tácnhân oxy hóa: KMnO4, K2Cr2O7, CrO3… •Alcohol bậc 1 aldehyde carboxylic acid • Rất khó dừng lại ở giai đoạn aldehyde thường đi thẳng đến RCOOH • Muốn dừng lại ở giai đoạn aldehyde, phải dùng pyridinium chlorocromate C5H5NH+CrO3Cl- (PCC): R-CH2OH C5H5NH+CrO3ClCH2Cl2 http://hhud.tvu.edu.vn RCHO + Cr3+ 12
  • 367.
    • Alcohol bậc2 (H3C)3C OH OH Na2Cr2O7 CH3COOH, H2O to (H3C)3C O O Na2Cr2O7 85% H2SO4 / H2O OH H2C CHCHCH2CH2CH2CH2CH3 ketone PCC CH2Cl2 http://hhud.tvu.edu.vn O H2C CHCCH2CH2CH2CH2CH3 80% 13
  • 368.
    III.5. Đi từdẫn xuất của carboxylic acid O R C Cl + Pd/BaSO4 H2 R-CHO + HCl CHO COCl LiAlH(O-tBu)3 NO2 NO2 (RCOO)2Ca to R C R O http://hhud.tvu.edu.vn + CaCO3 14
  • 369.
    δ− δ− δ+ O CH3-CH2-MgBr +H C C Cl 3 δ+ -HCl O-MgBr OH H2O /H+ H3C C Cl H3C C Cl C2H5 C2H5 H3C C O C2H5 • Khả năng phản ứng: dẫn xuất acid > ketone khi dư Grignard chỉ phản ứng tiếp với ketone tạo alcohol bậc 3 • Tuy nhiên, thực tế khó tách ketone với hiệu suất cao http://hhud.tvu.edu.vn 15
  • 370.
    III.6. Điều chếhợp chất carbonyl của arene R-CO-Cl R C O (R-CO)2O Lewis acid • HCOCl không bền phải dùng CO/HCl/AlCl3 làm tác nhân acyl hóa (Phương pháp GattermannKoch) H3C + CO + HCl AlCl3 H3C CHO + HCl [H-C-Cl] O http://hhud.tvu.edu.vn 16
  • 371.
    • Có thểthay CO bằng HCN khan (phương pháp Gattermann) H3C O + HCN + HCl AlCl3 [H-C-Cl] NH H2O -NH4Cl H3C O H3C O + NH2 ClC H CHO • Thay HCN bằng R-CN để điều chế ketone thơm 17 http://hhud.tvu.edu.vn
  • 372.
    IV. Tính chấtvật lý • Không tạo liên kết H như alcohol tương đương to sôi < alcohol • Phân cực mạnh, dễ tan trong nước (C1-C5) δ+ δ− sp2 C O V. Tính chất hóa học • Cấu tạo phẳng • Góc liên kết ~ 120o • Moment lưỡng cực μ = 2.7 D (CH3CHO) • Độ dài liên kết C-O 1.23Å http://hhud.tvu.edu.vn 18
  • 373.
    V.1. Phản ứngcộng hợp ái nhân (AN) δ+ δ− C O δ+ δ− + X -Y C OX Y X-Y có thể là H-OH, H-OR, H-CN, H-SO3Na, Li-R, BrMg-R… http://hhud.tvu.edu.vn 19
  • 374.
    a. Cơ chế:2 giai đoạn, lưỡng phân tử • Giai đoạn 1: δ+ C O δ− + Y - chaäm C OY carbanion Giai đoạn chậm: Y- tấn công vào C+ ái nhân • Giai đoạn 2: - C O Y + X+ nhanh http://hhud.tvu.edu.vn C OX Y 20
  • 375.
    b. Ảnh hưởngcủa nhóm thế liên kết với C=O • Nguyên tử C trong C=O có điện tích dương càng lớn AN càng thuận lợi • Nhóm thế đẩy đtử (+C, +I, +H) làm giảm khả năng phản ứng • Nhóm thế hút đtử (-C, -I) làm tăng khả năng phản ứng R C R NO2-CH2-CHO > H-CHO > R-CHO > O R C O-R R C NH2 > O O R C NHR > R C O> 21 O O http://hhud.tvu.edu.vn
  • 376.
    V.2. Phản ứngvới tác nhân ái nhân carbon Phản ứng với hợp chất Grignard δ− δ− δ+ O CH3-CH2-MgBr + H C C H 3 δ+ OH H3C C H C2H5 O-MgBr H2O /H+ H3C C H C2H5 + HO-MgBr http://hhud.tvu.edu.vn 22
  • 377.
    H O C + H CH3CH2 CH3 O C 1. ether khan O C CH3CH2CH2CH2MgBr + H CH2CH2CH3 CH3CH2CH2 O C CH3CH2CH2MgBr + 2.H3O+ 1. ether khan 2. H3O+ 1. ether khan CH3CH2MgBr 2. H3O+ MgBr 1. ether khan H + 2. H3O+ http://hhud.tvu.edu.vn CH3CH2CH2CH2CH2OH OH CH3CH2CHCH2CH2CH3 OH CH3CCH2CH2CH3 CH2CH3 OH CH3CH2CH2CH 23
  • 378.
    Phản ứng vớiacetylide anion CH3C CH CH3C CH CH3CH2 O C + + CH3C CNa Na - CH3C C H CH3C CNa NaNH2 OCH3CH2CHC CCH3 http://hhud.tvu.edu.vn N H+ + + NH3 H2 OH CH3CH2CHC CCH3 24
  • 379.
    Phản ứng vớihydrogen cyanide H3C O C - CH3 CH3CH2 C N OH3C C C N CH3 OH C C N CH2CH3 CH3CH2CH2 OH C C N H HCl / H2O t o H2 Pt HCN OH H3C C C N CH3 CH3CH2 - C N OH C COOH CH2CH3 CH3CH2CH2 http://hhud.tvu.edu.vn + OH C CH2NH2 H 25
  • 380.
    V.3. Phản ứngvới tác nhân ái nhân oxygen Phản ứng với nước O C CH3 + H2O CH3 gem-diol CH3 0,2% 99,8% CH3 O C OH C CH3 OH + H H2O CH3 OH C H OH 42% H 58% O C OH H C H OH 99,9% + H 0,1% H2O http://hhud.tvu.edu.vn 26
  • 381.
    Phản ứng vớialcohol O R C H + R'-OH/H OH R C OR' H OR' R C OR' H + R'-OH/H -H2O acetal hemiacetal O R C H + +H -H+ +H+ -H+ + -H + H+ OH R C+ H + OH2 R C OR' H + R'-OH - R'-OH - H2O + H2O OH + R C OR' H H + R C OR' H - H+ + H+ + R'-OH - R'-OH OH R C OR' H hemiacetal H + OR' R C OR' H OR' R C OR' H acetal http://hhud.tvu.edu.vn 27
  • 382.
    Acetal bảo vệnhóm chức O O C O OCH3 O HOCH2CH2OH O C LiAlH4 OCH3 HCl O CH2O- CH2OH H2O / HCl O O O HOCH2CH2OH H O O O HCl O H O http://hhud.tvu.edu.vn 1. CH3MgBr 2. H2O / HCl H OH 28
  • 383.
    V.4. Phản ứngvới tác nhân ái nhân nitrogen Phản ứng với amine bậc 1 O + R C H NH2-R' O- H R C N R' + H H OHH R C N R' H carbinolamine + H+ H H O H R C N R' H - H2O H R C N R' H http://hhud.tvu.edu.vn -H+ R C N R' H 29
  • 384.
    Phản ứng vớiamine bậc 2 RCH2 O + C H NHR2 RCH2 O- H C N R + H R RCH2 OHR C N R H carbinolamine + H+ H H O R RCH2 C N R H - H2O RCH2 R C N R H http://hhud.tvu.edu.vn -H+ R RCH C N R H 30
  • 385.
    Phản ứng hìnhthành imine + CHO H2NOH CH NOH + H2O oxime C O H3C + H2NNH2 C NNH2 H3C + H2O hydrazone O O + H2NNHCNH2 http://hhud.tvu.edu.vn O NHNCNH2 semicarbazone + H2O 31
  • 386.
    V.5. Phản ứngvới tác nhân ái nhân lưu huỳnh O + R C H ONa :S O OH OH R C SO3Na H ONa R C SO3H H OH R C SO3Na H HCl OH R C SO3Na H NaOH R-CHO + SO2 + H2O + NaCl R-CHO http://hhud.tvu.edu.vn + Na2SO3 + H2O 32
  • 387.
    V.6. Phản ứngngưng tụ aldol • Trong môi trường base (NaOH, Ba(OH)2, Na2CO3, CH3COONa…) , aldehyde hay ketone có Hα có thể phản ứng với nhau ngưng tụ aldol a. Phản ứng giữa aldehyde và aldehyde CH3-CHO + CH3-CHO to OH- CH3-CH=CH-CHO http://hhud.tvu.edu.vn CH3-CH-CH2-CHO OH + H2O 33
  • 388.
    • Cơ chế: Giaiđoạn 1 tạo carbanion + OH- O _ CH2 C H Giai đoạn 2 H CH2 O C H cộng hợp ái nhân O H3C C H + O _ CH2 C H Giai đoạn 3 OCH3-CH-CH2-CHO OH CH3-CH-CH2-CHO + H2O OCH3-CH-CH2-CHO proton hóa, tái tạo OHOH CH3-CH-CH2-CHO + OH- + H2O OH- O CH3-CH=CH2-C H http://hhud.tvu.edu.vn 34 Sản phẩm tách nước bền do liên hợp giữa C=C và C=O
  • 389.
    b. Phản ứnggiữa aldehyde và ketone • Cơ chế tương tự như trên, trong đó aldehyde đóng vai trò tác nhân carbonyl, ketone đóng vai trò tách Hα tạo carbanion CH3-CHO + H3C C CH3 O -H2O - OH OH CH3-CH-CH2-C-CH3 O CH3-CH=CH-C-CH3 O http://hhud.tvu.edu.vn 35
  • 390.
    c. Phản ứnggiữa ketone và ketone •Hiệu suất rất thấp O 2 CH3CCH3 - OH OH O CH3CCH2CCH3 CH3 http://hhud.tvu.edu.vn - OH to O CH3C CHCCH3 CH3 + H2O 36
  • 391.
    d. Phản ứnggiữa 2 carbonyl khác nhau (crossed aldol ) • Có thể thu được 1 hỗn hợp 4 sản phẩm • Thường chỉ hiệu quả khi 1 carbonyl không có Hα & carbonyl có Hα được thêm từ từ vào phản ứng 1 sản phẩm CHO + CH3CH2CH2CHO OH- http://hhud.tvu.edu.vn OH H CH C CHO CH2CH3 CH C CHO CH2CH3 + H2O 37
  • 392.
    Phản ứng aldolhóa nội phân tử O O CH3CCH2CH2CCH3 OH- O O CH3CCH2CH2CH2CH2CCH3 O O CH3CCH2CH2CCH2 OH- O O CH3CCH2CH2CH2CHCCH3 O O OHCH3CCH2CH2CH2CCH3 O HO H3C COCH3 HO H3C O O CH3CCH2CH2CH2CCH2 O HO O O OHCH3CCH2CH2CH2CH2CH2CCH3 O O CH3CCH2CH2CH2CH2CHCCH3 COCH3 HO http://hhud.tvu.edu.vn Vòng 5, 6 cạnh bền hơn 3,4,7 cạnh CH3 CH3 38
  • 393.
    V.7. Phản ứngCannizzaro •Trong môi trường kiềm, aldehyde không có Hα sẽ tự oxy hóa – khử tạo 1 carboxylic acid + 1 alcohol CHO COONa CH2OH 35% NaOH + NO2 NO2 p-nitrobenzaldehyde HCHO NO2 p-nitrobenzyl alcohol sodium p-nitrobenzoate 50% NaOH CH3OH http://hhud.tvu.edu.vn + HCOONa 39
  • 394.
    •1 hỗn hợp2 aldehyde không có Hα có khả năng tạo 4 sản phẩm. Nếu 1 aldehyde là formaldehyde thì ~ chỉ có formate & alcohol của aldehyde kia CHO CH2OH 35% NaOH HCHO + + OCH3 HCOONa OCH3 anisaldehyde p-methoxybenzaldehyde http://hhud.tvu.edu.vn p-methoxybenzyl alcohol 40
  • 395.
    • Cơ chế: H- Oδ− C6H5 C δ+ H C6H5 OC H OH O δ− C6H5 C δ+ H C6H5 C OH O + C6H5 CH2 O- OH- C6H5 C OO + C6H5 CH2OH http://hhud.tvu.edu.vn 41
  • 396.
    V.8. Phản ứngoxy hóa CH3CH2CH2CH2CH2CHO CH3CH2CH2CH2CHO K2Cr2O7 H2SO4 Ag(NH3)2+ NH3 CH3CH2CH2CH2CH2COOH CH3CH2CH2CH2COOH Muốn bảo toàn C=C: RCH CHCHO Ag(NH3)2+ NH3 http://hhud.tvu.edu.vn RCH CHCOOH 42
  • 397.
    • Ketone chỉbị oxy hóa bởi tác nhân oxy mạnh, cắt mạch, tạo carboxylic acid CH3-CH2-C-CH2-CH3 O [O] CH3-CH2-COOH + CH3-COOH có thể phân biệt aldehyde & ketone • Riêng methyl ketone, có phản ứng haloform: R C CH3 O NaOI RCOONa + CHI3 nhận biết methyl ketone Lưu ý: R-CH(OH)-CH3 + NaOI R-CO-CH3 cho phản ứng haloform!!! http://hhud.tvu.edu.vn vẫn 43
  • 398.
    V.9. Phản ứngkhử • Khử thành hydrocarbon NH2NH2 O C CH2CH3 OH-, to CH3 Zn(Hg) CH2CH3 HCl http://hhud.tvu.edu.vn 44
  • 399.
  • 400.
    Khử thành alcohol CH3O CHO H2/ Pt CH3O C2H5OH CH2OH O2N O2N CHO O CH3CCH2C(CH3)3 O (CH3)2C CHCH2CH2CCH3 NaBH4 CH3OH NaBH4 C2H5OH 1. LiAlH4 / ether 2. H O+ http://hhud.tvu.edu.vn 3 CH2OH OH CH3CHCH2C(CH3)3 OH (CH3)2C CHCH2CH2CHCH3 46
  • 401.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 402.
    Chương 12: CARBOXYLIC ACID I.Giới thiệu chung Là những hợp chất hữu cơ chứa nhóm carboxyl O C O-H trong phân tử • Tùy theo gốc hydrocarbon mà phân loại thành carboxylic acid no, không no, thơm • Ví dụ: CH3-COOH CH2=CH-COOH C6H5-COOH http://hhud.tvu.edu.vn 2
  • 403.
    II. Danh pháp II.1.Tên thông thường HCOOH CH3COOH CH3CH2COOH formic acid acetic acid propionic acid CH3(CH2)2COOH CH3(CH2)3COOH butyric acid valeric acid CH3(CH2)10COOH CH3(CH2)16COOH C6H5COOH lauric acid stearic acid benzoic acid http://hhud.tvu.edu.vn 3
  • 404.
    • Acid cónhánh xem như là dẫn xuất của acid mạch thẳng, dùng α, β, γ, δ… để chỉ vị trí nhánh CH2-CH2-CH-COOH CH3 Cl γ-chloro-α-methylbutyric acid • Ar-COOH xem như là dẫn xuất của benzoic acid COOH NO2 NO2 2,4-Dinitrobenzoic acid • Có thể xem các acid là dẫn xuất thế H của acetic acid 4 C6H5-CH2-COOH phenylacetic acid http://hhud.tvu.edu.vn
  • 405.
    II.2. Tên IUPAC •Mạch chính dài nhất chứa nhóm –COOH (C1) • Gọi theo tên hydrocarbon tương ứng, đổi ne noic acid CH3 CH-CH2-COOH CH3-CH2-CH-COOH CH3 Cl 2-methylbutanoic acid 3-(p-chlorophenyl)butanoic acid CH3-CH=CH-COOH 2-butenoic acid http://hhud.tvu.edu.vn 5
  • 406.
    III. Các phươngpháp điều chế III.1. Dùng tác nhân Grignard CH3CH2CH2CH2Cl Mg CH3CH2CH2CH2MgCl ether CH3 H3C C Cl CH3 Cl Mg ether Mg ether CH3 H3C C MgCl CH3 MgCl http://hhud.tvu.edu.vn 1. CO2 + 2. H3O 1. CO2 2. H3O+ 1. CO2 2. H3O+ CH3CH2CH2CH2COOH CH3 H3C C COOH CH3 COOH 6
  • 407.
    III.2. Thủy phâncác dẫn xuất polyhalogen, các dẫn xuất của acid Cl R-CH2-C Cl Cl O R C O-R' O R C NH2 R CN O R C Cl + H2O + H2O + H2O + H2O + H2O to H+ (OH-) H+ (OH-) H+ (OH-) H+ (OH-) http://hhud.tvu.edu.vn R-CH2-COOH R-COOH + HCl + R'-OH R-COOH + NH3 R-COOH + NH3 R-COOH + HCl 7
  • 408.
    III.3. Carboxyl hóaalkene •Dùng trong công nghiệp, sản xuất acid > 3C R-CH=CH2 + CO + H2O Ni(CO)4 o 250 C 200 atm R CH2 CH2-COOH III.4. Phương pháp oxy hóa R-CH2OH + KMnO4 R-COOK + MnO2 + KOH H+ RCOOH http://hhud.tvu.edu.vn 8
  • 409.
  • 410.
    IV. Tính chấtvật lý O R C O H O-H phân cực mạnh hơn ROH • Khả năng tạo liên kết H > của alcohol •To sôi > các hợp chất khác có cùng C http://hhud.tvu.edu.vn 10
  • 411.
    V. Tính chấthóa học •Theo hiệu ứng: +C của O trong –OH O-H phân cực mạnh tách ra dạng H+ tính acid mạnh hơn alcohol, phenol H dễ •Theo công thức cộng hưởng: O R C O-H + H O + R C O- OR C O O R C O carboxylate anion bền cân bằng chuyển dịch về 11 phía tạo H+ http://hhud.tvu.edu.vn
  • 412.
    V.1. Tính acid •Gốc R chứa nhóm thế hút điện tử • Gốc R chứa nhóm thế đẩy điện tử tính acid tăng tính acid giảm •Tính acid: CH3 H3C C COOH CH3 H < O C CH3 H3C C COOH H O H H O O H H3C C COOH H < C H O > CH3-COOH < O C O > OH http://hhud.tvu.edu.vn OH 12
  • 413.
    Tính acid củacác acid: F3C-COOH (pKa 0.23) > Cl2CH-COOH (1.25) > Cl3C-COOH (0.66) > NO2-CH2-COOH (1.68) > NC-CH2-COOH (2.47) > F-CH2-COOH (2.57) > Cl-CH2-COOH (2.87) > Br-CH2-COOH (2.90) > HCOOH CH3COOH (3.75) (4.76) HO-CH2-COOH > > CH3CH2COOH (3.83) > (4.87) > (CH3)3C-COOH (5.03) http://hhud.tvu.edu.vn 13
  • 414.
    * Acid béokhông no: • Tính acid mạnh hơn acid no cùng mạch C (do C=C có –I) • Nối đôi C=C càng gần –COOH thì tính acid càng mạnh • Tuy nhiên: nếu C=C liên hợp với C=O trong – COOH thì tính acid giảm do +C của C=C!!! • Tính acid: CH3-CH=CH-CH2-COOH (pKa 4.48) > CH2=CH-CH2-CH2-COOH (4.68) > CH3-CH2-CH=CH-COOH (4.83) http://hhud.tvu.edu.vn 14
  • 415.
    • Nối baC≡C cho dù ở vị trí liên hợp với C=O thì vẫn làm tăng mạnh tính acid (khác C=C): do –I của C≡C mạnh & chỉ có 1 lkết π của C≡C cho +C liên hợp với C=O, lkết π còn lại cho –I nhưng không có +C!!! • Tính acid: CH≡C-COOH (pKa 1.84) > 15 CH3-C≡C-COOH (2.60) > CH2=CH-COOH (4.25) http://hhud.tvu.edu.vn
  • 416.
    * Acid cóvòng thơm: •Tính acid H-COOH (pKa 3.75) > C6H5-COOH (4.18) do +C của C6H5- mạnh hơn –I •Tính acid tùy thuộc bản chất & vị trí nhóm thế: o-NO2-C6H5-COOH > p- > m• Halogen cho –I > +C o-Cl-C6H5-COOH > m- > phttp://hhud.tvu.edu.vn 16
  • 417.
    V.2. Phản ứngthế nhóm –OH của acid a. Phản ứng tạo acid chloride O H3C C O-H + PCl3 O H3C C O-H + PCl5 O H3C C + SOCl2 O-H O + H3PO3 H3C C Cl O + POCl3 + HCl H3C C Cl O H3C C Cl http://hhud.tvu.edu.vn + SO2 + HCl 17
  • 418.
    b. Phản ứngtạo amide O H3C C O-H + NH3 O H3C C O-NH4+ to O H3C C NH2 + H2O c. Phản ứng tách nước tạo anhydride O + H3C C O-H O H3C C O-H P2O5 http://hhud.tvu.edu.vn O H3C C O H3C C O + H2O 18
  • 419.
    d. Phản ứngtạo ester R C OH O + R'-OH R C Cl O H2SO4 + R'-OH O R C O R C O + R'-OH R C O-R' O + H2O R C O-R' O + HCl R C O-R' O + RCOOH • Khả năng phản ứng: RCO-Cl (không cần xúc tác) > (RCO)2O (không cần xúc tác) > RCOOH • Khả năng phản ứng: alcohol bậc 1> bậc 2> bậc 3 HCOOH > CH3COOH > RCH2COOH > R2CHCOOH > 19 R3CCOOH http://hhud.tvu.edu.vn
  • 420.
    V.3. Phản ứngthế Hα (Hell-Vohard-Zelinsky) H O H C C H O-H Hα linh động có thể tham gia phản ứng thế (xúc tác PBr3, PCl3, P) R O R' C C H O-H O H3C C O-H Cl2 P + Br2 R O R' C C Br O-H PBr3 O Cl2 ClH2C C P O-H O Cl2HC C O-H http://hhud.tvu.edu.vn + HBr Cl2 P O Cl3C C O-H 20
  • 421.
    CH3CH2COOH Cl2 P CH3CHClCOOH Cl2 P CH3CCl2COOH Cl2 P • Các dẫnxuất này vẫn tham gia phản ứng thế ái nhân và tách loại: R-CH-COOH Br NaOH R-CH2-CH-COOH Br R-CH-COONa OH KOH/C2H5OH t o H+ R-CH-COOH OH α-hydroxy acid - R-CH=CH-COO http://hhud.tvu.edu.vn H+ R-CH=CH-COOH 21
  • 422.
    V.4. Phản ứngkhử thành alcohol •Tận dụng được nguồn acid béo thiên nhiên 4R-COOH + 3LiAlH4 4H2 + 2LiAlO2 + (R-CH2-O)4AlLi H2O 4 R-CH2-OH • Hiệu suất cao, tuy nhiên LiAlH4 mắt tiền trong PTN dùng •Trong công nghiệp, chuyển thành ester, khử bằng H2/CuO.CuCr2O4 ở áp suất cao CH3(CH2)10COOCH3 methyl laurate H2, CuO.CuCr2O4 150 oC http://hhud.tvu.edu.vn CH3(CH2)10CH2OH + lauryl alcohol CH3OH 22
  • 423.
    Hóa Học HữuCơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn http://hhud.tvu.edu.vn 1
  • 424.
    Chương 13: AMINE -DIAZONIUM I. Giới thiệu chung Là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa 1 hay nhiều nhóm –NH2 (hay –NHR, -NR2) liên kết với C • Amine được phân loại dựa trên số nhóm alkyl hay aryl liên kết với N H R N H amine bậc 1 R' R N H http://hhud.tvu.edu.vn amine bậc 2 R' R N R amine bậc 3 2
  • 425.
    II. Danh pháp II.1.Tên thông thường Tên gốc hydrocarbon + amine CH3NH2 CH3NHCH2CH2CH3 methylamine methylpropylamine CH3 CH3NCH3 CH3 CH3NCH2CH2CH2CH3 trimethylamine butyldimethylamine http://hhud.tvu.edu.vn CH3CH2NHCH2CH3 diethylamine CH3 CH3CH2NCH2CH2CH3 ethylmethylpropylamine 3
  • 426.
    II.2. Tên IUPAC Aminekhông chứa –COOH, -CHO, -OH: alkanamine CH3CH2CH2CH2NH2 butanamine CH3 CH3CH2NCH2CH2CH3 CH3CH2CHCH2CH2CH3 NHCH2CH3 N-ethyl-3-hexanamine N-ethyl-N-methyl-1-propanamine CH3 CH3CH2CHCH2CHCH3 CH3CHCH2CH2NHCH3 Cl NHCH2CH3 3-chloro-N-methyl-1-butanamine N-ethyl-5-methyl-3-hexanamine CH2CH3 CH3 N CH3 CH3CHCH2CHCH3 Br NHCH2CH2CH3 http://hhud.tvu.edu.vn 4-bromo-N,N-dimethyl-2-pentanamine 2-ethyl-N-propylcyclohexanamine 4
  • 427.
    Chứa nhiều nhómamine: CH3CHCH2NH2 NH2 H2NCH2(CH2)4CH2NH2 1,2-propandiamine 1,6-hexandiamine Trật tự ưu tiên: -COOH > -CHO > >C=O > -OH > -NH2 HOCH2CH2NH2 2-aminoethanol CH3CCH2CH2NH2 O 4-amino-2-butanone http://hhud.tvu.edu.vn COOH H2N 4-aminobenzoic acid 5
  • 428.
    III. Các phươngpháp điều chế III.1. Alkyl hóa NH3 a. Alkyl hóa bằng dẫn xuất halogen NH3 RX -HX CH3-CH2-Cl CH2Cl R-NH2 RX -HX NH3 -HCl NH3 -HCl R RX R N H -HX CH3-CH2-NH2 CH3Cl R R N R C2H5 RX -HX R R N+ R XR H N CH3 -HCl CH2-NH2 http://hhud.tvu.edu.vn CH3Cl -HCl CH2-NH-CH3 6
  • 429.
    • Aryl halidechỉ phản ứng nếu nhân thơm chứa nhóm thế hút điện tử mạnh như -NO2 ở vị trí o-, phoặc ở điều kiện khắc nghiệt Cl NO2 NHCH3 NO2 CH3-NH2 NO2 NO2 2,4-dinitrochlorobenzene N-methyl-2,4-dinitroaniline Cl NH2 + NH3 Cu2O 200 oC http://hhud.tvu.edu.vn 7
  • 430.
    b. Alkyl hóabằng alcohol R-OH + NH3 Al2O3 400-450 oC R-NH2 + H2O III.2. Phản ứng chuyển vị Hofmann của amide R C NH2 O + OBr- R-NH2 + CO32- Ar C NH2 O + OBr- Ar-NH2 + CO32- http://hhud.tvu.edu.vn 8
  • 431.
    III.3. Khử hóahợp chất nitro • Khử bằng H mới sinh từ Fe, Sn/H+ C6H5-NO2 + 3Fe + 6HCl C6H5-NH2 + 3FeCl2 + 2H2O C6H5-NH2 + 3SnCl2 + C6H5-NO2 + 3Sn + 6HCl 2H2O http://hhud.tvu.edu.vn 9
  • 432.
    • Khử bằngH2 dùng xúc tác Pt, Ni, Pd NO2 NH2 + 3H2 Pt + 2H2O • Khử bằng tác nhân khử yếu như Na2S, (NH4)2S nếu có nhiều nhóm –NO2 thì chỉ khử 1 nhóm NO2 NO2 + Na2S + H2O NO2 + Na2SO3 http://hhud.tvu.edu.vn NH2 10
  • 433.
    III.4. Khử hóanitrile CH2Cl H2C CH2NH2 CH2CN NaCN H2, Ni 140 oC Cl-CH2-CH2-CH2-CH2-Cl NaCN NC-(CH2)4-CN H2, Ni http://hhud.tvu.edu.vn NH2-CH2-(CH2)4-CH2-NH2 11
  • 434.
    III.5. Đi từhợp chất carbonyl H R C O H R C NH + NH3 H2/Ni R CH2 NH2 imine • Có thể thay H2/Ni bằng NaBH3CN CHO CH2NH2 + NH3 H2/Ni http://hhud.tvu.edu.vn 12
  • 435.
    IV. Tính chấtvật lý • Khả năng tạo liên kết H < alcohol • To sôi < của alcohol tương ứng V. Tính chất hóa học V.1. Tính base R-NH2 + HCl NH2 R-NH3+ClNH3+Cl- + HCl http://hhud.tvu.edu.vn 13
  • 436.
    Trong H2O: R-NH2 R-NH3+ +OH- + H2O • Tính base của amine trong H2O phụ thuộc vào mật độ điện tử trên N & khả năng hydrate hóa của cation alkylammonium • R đẩy điện tử (+I) • R hút điện tử (-C, -I) làm tăng tính base làm giảm tính base amine béo có tính base > amine thơm http://hhud.tvu.edu.vn 14
  • 437.
    *** Tuy nhiêntrong H2O, tính base: (CH3)2NH > CH3NH2 > (CH3)3N > NH3 • Giải thích: trong H2O, cation của amine bậc 3 có khả năng hydrate hóa yếu (1H) H O H R H H N+ H O H R R H R N+ H O H R • Lưu ý: trong dung môi không phân cực như benzene hay trong pha khí, amine bậc 3 có tính 15 base mạnh nhất http://hhud.tvu.edu.vn
  • 438.
    • Amine thơm:bậc càng cao, tính base càng giảm (do +C của N) NH2 > N H > N • Nhóm thế trong nhân thơm đẩy điện tử tính base tăng và ngược lại Tính base: p-NO2-C6H4-NH2 < m- NO2-C6H4-NH2 < p-Cl-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p-CH3O-C6H4-NH2 http://hhud.tvu.edu.vn 16
  • 439.
    V.2. Phản ứngalkyl hóa NH3 RX -HX CH3-CH2-Cl CH2Cl R-NH2 RX -HX NH3 -HCl NH3 -HCl R RX R N H -HX CH3-CH2-NH2 CH3Cl R R N R C2H5 RX -HX R R N+ R XR H N CH3 -HCl CH2-NH2 http://hhud.tvu.edu.vn CH3Cl -HCl CH2-NH-CH3 17
  • 440.
    V.3. Phản ứngacyl hóa nhóm –NH2 • Phản ứng đặc trưng của amine thơm H N C CH3 + H2O O NH2 + CH3-COOH NH2 + NH2 O H3C C Cl O H3C C + O H3C C O H N C CH3 + HCl O H N C CH3 + CH3-COOH O http://hhud.tvu.edu.vn 18
  • 441.
    • Cơ chế: NH2 Oδ− + H3C C δ+ O H OH N C OH H CH3 H ON+ C OH H CH3 H N C CH3 + H2O O http://hhud.tvu.edu.vn 19
  • 442.
    • Được dùngđể bảo vệ nhóm –NH2 khi nitro hóa aniline H N C CH3 + H2O O NH2 + CH3-COOH HNO3 / H2SO4 NO2 NH2 H2O / H+ t o http://hhud.tvu.edu.vn NO2 H N C CH3 O 20
  • 443.
    • Giảm hoạtnhóm –NH2 & định hướng para H N C CH3 + H2O O NH2 + CH3-COOH AlCl3 Br2 Br NH2 H2O / H+ o t Br http://hhud.tvu.edu.vn H N C CH3 O 21
  • 444.
    V.4. Phản ứngvới HNO2 • Thực tế: NaNO2 + HCl hay H2SO4 a. Phản ứng của amine bậc 1 • Amine thơm bậc 1 sẽ cho muối diazonium NH2 N+ + NaNO2 + HCl 0-5 oC N Cl+ NaCl + 2H2O • Amine béo bậc 1 muối diazonium không bền phân hủy thành alcohol R CH2NH2 + NaNO2 + HCl 0-5 oC http://hhud.tvu.edu.vn R-OH + N2 + H2 O 22
  • 445.
    b. Phản ứngcủa amine bậc 2 • Cả amine béo & amine thơm đều cho Nnitrosoamines CH3 N N O NHCH3 + NaNO2 + HCl 0-5 oC + NaCl + H2O N-nitroso-N-methylaniline R NHCH3 + NaNO2 + HCl 0-5 oC CH3 R N N O http://hhud.tvu.edu.vn + NaCl + H2O 23
  • 446.
    c. Phản ứngcủa amine bậc 3 • Amine béo bậc 3 không tham gia phản ứng • Amine thơm bậc 3 sẽ cho phản ứng thế ái điện tử N(CH3)2 + NaNO2 + HCl N(CH3)2 0-5 oC + NaCl + H2O N O p-nitroso-N,N-dimethylaniline http://hhud.tvu.edu.vn 24
  • 447.
    VI. Muối diazonium VI.1.Điều chế muối diazonium HN N O NH2 + + N O chaäm chuyeån vò -H+ N N OH H+ N+ N + N N O H H H2O N+ N Cl Clhttp://hhud.tvu.edu.vn 25
  • 448.
    VI.2. Phản ứngthế nhóm diazonium • Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử, tách N2 C6H5-N+≡NCl- + yC6H5-y + N2 + ClCơ chế tương tự SN1 thông thường, giai đoạn chậm tạo carbocation C6H5+ a. Phản ứng với H2O N+ N Cl OH + H2O H+ o 40-50 C http://hhud.tvu.edu.vn + N2 + HCl 26
  • 449.
    b. Phản ứngvới alcohol Có 2 phản ứng cạnh tranh • Phản ứng thế N+ N Cl OC2H5 + C2H5-OH + N2 + HCl • Phản ứng khử Xảy ra khi có mặt alcohol khan, H3PO2, hay NaBH4 N+ N Cl + C2H5-OH khan + http://hhud.tvu.edu.vn CH3CHO + N2 + HCl 27
  • 450.
    •Phản ứng khửcàng tốt khi nhân thơm có chứa nhóm thế hút điện tử ở o-, p• Alcohol mạch càng dài, càng ưu tiên phản ứng khử CH3OH 90% SN1 CH3CH2OH 60% SN1 CH3CH2CH2OH http://hhud.tvu.edu.vn 30% SN1 28
  • 451.
    • Sử dụngcho các trường hợp không thể tổng hợp bằng con đường trực tiếp CH3 CH3 CH3 NO2 HNO3 H2SO4 + l r NO2 Fe/HCl CH3 CH3 NaNO2 /HCl Br2/CS2 0-5 oC Br NH2 NH2 CH3 CH3 H3PO2 Br N2+Cl- http://hhud.tvu.edu.vn Br 29
  • 452.
    c. Phản ứngvới KI C6H5-N2+Cl- + KI C6H5-I + N2 + KCl • Muốn thu được dẫn xuất của Br, Cl cần xúc tác CuCl, CuBr (Sandmeyer), cơ chế gốc tự do N+ N Cl Cl CuCl + http://hhud.tvu.edu.vn N2 30
  • 453.
    NH2 CH3 NaNO2 / HCl N2+ClCH3 H2O 0-5oC Cl 15-60 oC N2+HSO4- NH2 Cl NaNO2 / H2SO4 NH2 CH3COOH 30 oC CuCl + N2 HSO4 - 40-100 oC N2+Br- NH2 NaNO2 / HBr Cl H2O 0-10 oC CH3 CuCl Cl Br CuBr Cl http://hhud.tvu.edu.vn 100 oC Cl 31
  • 454.
    Ar N NBF4- to Ar F + N2+BF4- NH2 1. HNO2 2.HBF4 CH3 NH2 N2 1. NaNO2 / HCl H2O CCH2CH3 O 2.HBF4 + BF3 F to CH3 CH3 N2+BF4- F to CCH2CH3 O http://hhud.tvu.edu.vn CCH2CH3 O 32
  • 455.
    d. Phản ứngnitrile hóa N+ N Cl C N + KCN to + KCl + N2 H+, H2O COOH http://hhud.tvu.edu.vn 33
  • 456.
    Có thể nitrilehóa bằng CuCN NO2 NH2 N2+ Cl- HNO3 Fe NaNO2 H2SO4 HCl HCl CH3 CH3 CN CuCN CH3 CH3 COOH H2O H+ CH3 CH3 http://hhud.tvu.edu.vn 34
  • 457.
    VI.2. Phản ứngghép đôi diazonium • Hợp chất diazonium + arene có nhóm phẩm màu azo tăng hoạt N2+ Cl- OH 0 oC + N N pH = 8-9 OH p-(phenylazo)phenol N2+ Cl- N(CH3)2 + 0 oC N N pH = 5-7 http://hhud.tvu.edu.vn N(CH3)2 35 N,N-dimethyl-p-(phenylazo)aniline
  • 458.
    Hợp chất diazoniumchứa nhóm thế hút điện tử càng mạnh thì phản ứng ghép đôi xảy ra càng dễ N2+ O2N N2+ NO2 NO2 > NO2 N2+ > NO2 http://hhud.tvu.edu.vn N2+ > NO2 36