Cố định xương bằng nẹp vít
Cố định xương bằng nẹp vít
Wu xinbao
Bệnh viện Ji Shui Tan, Trung Quốc
Cố định xương bằng nẹp vít
Nẹp và Vít
Dụng cụ tốt nhất để đạt sự vững tuyệt đối
Nẹp và Vít
Cố định xương bằng nẹp vít
Vít là một thiết bị cơ
học mạnh mẽ có tác
dụng biến dịch
chuyển xoay thành
dịch chuyển theo
đường thẳng.
Hầu hết các vít được
dùng trong cố định
xương.
Vít là gì?
Mũ vít
Lỗ lục giác
Thân vít
Ren vít
Lõi vít
Cố định xương bằng nẹp vít
Góc nghiêng của
ren vít
Lỗ lục giác ở mũ vít Mũi vít
Cố định xương bằng nẹp vít
Vít khóa có mũ, ren và mũi
được cải tiến!
Cố định xương bằng nẹp vít
Vít vỏ Vít xốp Vít khóa
Cố định xương bằng nẹp vít
Vít rỗng
Cố định xương bằng nẹp vít
Các cỡ vít
Chuẩn 4.5 / 6.5 Xương chày,
xương cánh tay
Nhỏ 3.5 Cẳng tay
Mini 2.7, 2.0, 1.5 Bàn tay, bàn
chân
Cố định xương bằng nẹp vít
Cố định xương bằng nẹp vít
Công dụng Ví dụ
Tên vít Cơ chế
Vít trong nẹp Dự ứng lực và ma sát tạo ra lực gắn kết giữa nẹp và xương LC-DCP cẳng tay
Vít rút ép Lỗ trượt tạo ra sự nén ép giữa các mảnh gãy xương Cố định một mảnh cánh bướm hoặc một
mảnh hình chêm hoặc mảnh gãy mắt cá
trong
Vít giữ vị trí Giữ các phần xương với nhau theo đúng vị trí nhưng không
tạo ra sức ép, nghĩa là chỉ có lỗ ren, không có lỗ trượt
Gãy mắt cá type C (vít giữ gọng chày mác)
hoặc gãy phạm khớp type C kèm chỗ
khuyết xương ở đầu dưới xương cánh
tay
Vít khóa Chỉ dùng cho nẹp LCP/LISS; ren ở mũ vít khớp với ren ở
lỗ nẹp, tạo ra góc vững giữa nẹp và vít.
LCP/LISS dùng cho xương loãng
Vít chốt Cố định đinh nội tủy vào xương để duy trì chiều dài, trục
thẳng và chống xoay.
Đinh chốt xương đùi, chày
Vít neo Vít dùng để neo một vòng chỉ thép hoặc một sợi chỉ to Neo để néo ép trong gãy đầu trên xương
cánh tay
Vít đẩy – kéo Vít sử dụng tạm thời để nắn xương bằng cách kéo giãn
và/hoặc ép.
Dùng trong thiết bị ép có khớp nối
Vít nắn Vít thông thường, đặt qua lỗ nẹp để kéo các mảnh gãy về
phía nẹp; vít có thể được tháo ra hoặc thay đổi một
khi xương đã được nắn thẳng
Kỹ thuật MIPO dùng để nắn gãy nhiều mảnh
vào trong nẹp LCP
Vít chuyển hướng Vít sử dụng như một điểm tựa để chuyển hướng một đinh
nội tủy (chapter 3.3.1)
Đóng đinh nội tủy cho gãy 1/3 trên xương
chày.
Cố định xương bằng nẹp vít
Giữ nẹp với xương
Vít trong nẹp
Cố định xương bằng nẹp vít
Vặn vít vào một cách đều đặn,
vững vàng!
Đặt vít
Không ấn mạnh vít
Cố định xương bằng nẹp vít
Ấn thước đo chìm vào lỗ mũ vít
trước khi đo!
Đo chiều dài vít
Cố định xương bằng nẹp vít
Vít tự khoan có mũi dài, bén, nhô ra, dùng
cho một vỏ.
Vít này có thể gây tổn thương thần kinh,
mạch máu và gân nếu xuyên qua hai vỏ.
Cố định xương bằng nẹp vít
- chỉ neo vào vỏ xa
- tạo lực ép tại mặt gãy
Các nguyên tắc của vít rút ép
Cố định xương bằng nẹp vít
Vuông góc với cả mặt
gãy và trục xương
Vít rút ép – Vị trí/ Hướng vít
Vuông góc với mặt gãy
Cố định xương bằng nẹp vít
Vít rút ép – Vị trí/ Hướng vít
Cố định xương bằng nẹp vít
Vít rút ép – Vị trí/ Hướng vít
Cố định xương bằng nẹp vít
lỗ trượt ở vỏ gần
lỗ ren ở vỏ xa
Cố định xương bằng nẹp vít
Vít vỏ dùng theo kỹ thuật vít rút ép
Lỗ trượt
Lỗ khoan
4.5/3.5
Lỗ khoan
3.2/2.5
Mũi khoan 4.5 Mũi khoan 3.2
Lỗ ren
Cố định xương bằng nẹp vít
Vít xốp dùng như vít rút ép
Có ren một phần thân vít gần mũi vít
Thường cần rông-đền
Thường dùng với nẹp nâng đỡ
Cố định xương bằng nẹp vít
Nẹp thẳng
- LCDCP
- Nẹp ống
-Nẹp mắt xích
Nẹp giải phẫu
-nẹp nâng đỡ
Nẹp lame
LCP
Nẹp – Các loại nẹp
Các chức năng của nẹp
Cố định xương bằng nẹp vít
Công dụng Sinh cơ học Ví dụ
Ép Nẹp tạo ra sức ép tại ổ gãy, mang đến sự vững tuyệt đối
(Hình 3.2.2-4c)
Xương cánh tay: gãy
ngang, đơn giản
Bảo vệ Nẹp trung hòa lực bẻ và lực xoay để bảo vệ vít rút ép
(Hình 3.2.2-14)
Xương quay: gãy chéo đơn
giản
Nâng đỡ Nẹp chống lại sức nén dọc trục bằng cách ép lực 900
với
trục của biến dạng tiềm ẩn (Hình 3.2.2-22)
Gãy mâm chày ngoài
Néo ép Nẹp đặt bên căng của ổ gãy và chuyển lực căng thành lực
nén ở vỏ xương đối diện nẹp (Hình 3.2.2-23c)
Gãy mỏm khuỷu
Bắc cầu Nẹp cung cấp sự vững tương đối bằng cách cố định hai
mảnh gãy chính, giữ chiều dài, trục thẳng và tránh
xoay. Không đụng chạm vào ổ gãy (Hình 3.2.2-24)
Gãy xương trụ nhiều mảnh
Cố định xương bằng nẹp vít
Nẹp LC-DCP. Nẹp nén ép động
và diện tích tiếp xúc giới hạn
Mặt dưới nẹp cho phép nẹp tiếp xúc với xương
trong diện tích giới hạn
Cố định xương bằng nẹp vít
Nguyên tắc nén dọc trục của nẹp
LC-DCP.
Mũ vít như “quả banh”, trượt
xuống rãnh hình trụ nghiêng
Cố định xương bằng nẹp vít
Sự di chuyển vít
thứ hai sẽ làm ổ
gãy được nén lại.
Nẹp di chuyển theo
phương nằm ngang khi
vặn vít vào lỗ nẹp
Nguyên tắc nén dọc trục của nẹp
LC-DCP.
Cố định xương bằng nẹp vít
Nguyên tắc nén dọc trục của nẹp
LC-DCP.
Sau khi đặt một vít nén dọc trục, chỉ có thể đặt
thêm một vít nén dọc trục! Khi siết chặt vít thứ
hai, phải mở lỏng vít thứ nhất.
Cố định xương bằng nẹp vít
Áp dụng kỹ thuật LC-DCP
Nâng đỡ Nén ép
Cố định xương bằng nẹp vít
Nâng đỡ Nén ép
Áp dụng kỹ thuật LC-DCP
Cố định xương bằng nẹp vít
Sử dụng thiết bị nén ép
Cố định xương bằng nẹp vít
Nén ép bằng cách uốn cong quá mức
Cố định xương bằng nẹp vít
Nẹp hình ống
Nẹp hình ống dùng ở những vùng
xương không có nhiều mô mềm
che phủ:
mắt cá ngoài
mỏm khuỷu
đầu dưới xương trụ
Nẹp hình ống cũng có thể
dùng để nén ép ổ gãy
Cố định xương bằng nẹp vít
- Có thể uốn bẻ trong mọi mặt
phẳng
- Không nên bẻ gập góc quá gắt
- Cũng dùng để nén ép động
- Sử dụng cho xương có hình dạng
3 chiều phức tạp
Xương chậu
Ổ chảo
Đầu dưới xương cánh tay
Xương đòn
Nẹp mắt xích
Cố định xương bằng nẹp vít
Lỗ kết hợp co phép vít có mũ thông
thường và vít với mũ khóa có thể
cùng đặt vào trong một nẹp
Nẹp LCP. Nẹp ép có khóa
Cố định xương bằng nẹp vít
Góc giữa vít và nẹp vững vàng ngăn ngừa tập
trung lực ở một giao diện xương – vít duy nhất
Cố định xương bằng nẹp vít
LCP có thể giúp nén dọc trục
Chú ý!
Dùng vít thông
thường trước, vít
khóa sau.
Cố định xương bằng nẹp vít
Dùng vít thông thường trước, vít khóa sau.
Cố định xương bằng nẹp vít
Các chức năng khác của nẹp
Nẹp bắc cầu
Nẹp chỉ cố định hai đoạn gãy chính,
tránh đặt vít vào phần gãy nát để
bảo tồn tối đa mạch máu nuôi.
Cố định xương bằng nẹp vít
Ngăn ngừa đoạn gãy trượt,
vít được đặt càng sát vào ổ
gãy càng tốt
Nẹp nâng đỡ/ chống trượt
Cố định xương bằng nẹp vít
Xương gãy được nén lệch một bên
Nẹp được đặt bên căng
Nẹp có thể chịu đựng được lực căng
Vỏ xương đối diện có thể chịu đựng lực ép.
Néo ép với nẹp
Cố định xương bằng nẹp vít
Néo ép với nẹp
Cố định xương bằng nẹp vít
- Các dạng vít
- Các công dụng của
vít
Nguyên tắc rút ép
- Các dạng nẹp
- các công dụng của
nẹp
Nguyên tắc LC-DCP
Kết luận
06. screw and plate fixation  v nese

06. screw and plate fixation v nese

  • 1.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Cố định xương bằng nẹp vít Wu xinbao Bệnh viện Ji Shui Tan, Trung Quốc
  • 2.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Nẹp và Vít Dụng cụ tốt nhất để đạt sự vững tuyệt đối Nẹp và Vít
  • 3.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vít là một thiết bị cơ học mạnh mẽ có tác dụng biến dịch chuyển xoay thành dịch chuyển theo đường thẳng. Hầu hết các vít được dùng trong cố định xương. Vít là gì? Mũ vít Lỗ lục giác Thân vít Ren vít Lõi vít
  • 4.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Góc nghiêng của ren vít Lỗ lục giác ở mũ vít Mũi vít
  • 5.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vít khóa có mũ, ren và mũi được cải tiến!
  • 6.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vít vỏ Vít xốp Vít khóa
  • 7.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vít rỗng
  • 8.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Các cỡ vít Chuẩn 4.5 / 6.5 Xương chày, xương cánh tay Nhỏ 3.5 Cẳng tay Mini 2.7, 2.0, 1.5 Bàn tay, bàn chân
  • 9.
    Cố định xươngbằng nẹp vít
  • 10.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Công dụng Ví dụ Tên vít Cơ chế Vít trong nẹp Dự ứng lực và ma sát tạo ra lực gắn kết giữa nẹp và xương LC-DCP cẳng tay Vít rút ép Lỗ trượt tạo ra sự nén ép giữa các mảnh gãy xương Cố định một mảnh cánh bướm hoặc một mảnh hình chêm hoặc mảnh gãy mắt cá trong Vít giữ vị trí Giữ các phần xương với nhau theo đúng vị trí nhưng không tạo ra sức ép, nghĩa là chỉ có lỗ ren, không có lỗ trượt Gãy mắt cá type C (vít giữ gọng chày mác) hoặc gãy phạm khớp type C kèm chỗ khuyết xương ở đầu dưới xương cánh tay Vít khóa Chỉ dùng cho nẹp LCP/LISS; ren ở mũ vít khớp với ren ở lỗ nẹp, tạo ra góc vững giữa nẹp và vít. LCP/LISS dùng cho xương loãng Vít chốt Cố định đinh nội tủy vào xương để duy trì chiều dài, trục thẳng và chống xoay. Đinh chốt xương đùi, chày Vít neo Vít dùng để neo một vòng chỉ thép hoặc một sợi chỉ to Neo để néo ép trong gãy đầu trên xương cánh tay Vít đẩy – kéo Vít sử dụng tạm thời để nắn xương bằng cách kéo giãn và/hoặc ép. Dùng trong thiết bị ép có khớp nối Vít nắn Vít thông thường, đặt qua lỗ nẹp để kéo các mảnh gãy về phía nẹp; vít có thể được tháo ra hoặc thay đổi một khi xương đã được nắn thẳng Kỹ thuật MIPO dùng để nắn gãy nhiều mảnh vào trong nẹp LCP Vít chuyển hướng Vít sử dụng như một điểm tựa để chuyển hướng một đinh nội tủy (chapter 3.3.1) Đóng đinh nội tủy cho gãy 1/3 trên xương chày.
  • 11.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Giữ nẹp với xương Vít trong nẹp
  • 12.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vặn vít vào một cách đều đặn, vững vàng! Đặt vít Không ấn mạnh vít
  • 13.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Ấn thước đo chìm vào lỗ mũ vít trước khi đo! Đo chiều dài vít
  • 14.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vít tự khoan có mũi dài, bén, nhô ra, dùng cho một vỏ. Vít này có thể gây tổn thương thần kinh, mạch máu và gân nếu xuyên qua hai vỏ.
  • 15.
    Cố định xươngbằng nẹp vít - chỉ neo vào vỏ xa - tạo lực ép tại mặt gãy Các nguyên tắc của vít rút ép
  • 16.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vuông góc với cả mặt gãy và trục xương Vít rút ép – Vị trí/ Hướng vít Vuông góc với mặt gãy
  • 17.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vít rút ép – Vị trí/ Hướng vít
  • 18.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vít rút ép – Vị trí/ Hướng vít
  • 19.
    Cố định xươngbằng nẹp vít lỗ trượt ở vỏ gần lỗ ren ở vỏ xa
  • 20.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vít vỏ dùng theo kỹ thuật vít rút ép Lỗ trượt Lỗ khoan 4.5/3.5 Lỗ khoan 3.2/2.5 Mũi khoan 4.5 Mũi khoan 3.2 Lỗ ren
  • 21.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Vít xốp dùng như vít rút ép Có ren một phần thân vít gần mũi vít Thường cần rông-đền Thường dùng với nẹp nâng đỡ
  • 22.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Nẹp thẳng - LCDCP - Nẹp ống -Nẹp mắt xích Nẹp giải phẫu -nẹp nâng đỡ Nẹp lame LCP Nẹp – Các loại nẹp
  • 23.
    Các chức năngcủa nẹp Cố định xương bằng nẹp vít Công dụng Sinh cơ học Ví dụ Ép Nẹp tạo ra sức ép tại ổ gãy, mang đến sự vững tuyệt đối (Hình 3.2.2-4c) Xương cánh tay: gãy ngang, đơn giản Bảo vệ Nẹp trung hòa lực bẻ và lực xoay để bảo vệ vít rút ép (Hình 3.2.2-14) Xương quay: gãy chéo đơn giản Nâng đỡ Nẹp chống lại sức nén dọc trục bằng cách ép lực 900 với trục của biến dạng tiềm ẩn (Hình 3.2.2-22) Gãy mâm chày ngoài Néo ép Nẹp đặt bên căng của ổ gãy và chuyển lực căng thành lực nén ở vỏ xương đối diện nẹp (Hình 3.2.2-23c) Gãy mỏm khuỷu Bắc cầu Nẹp cung cấp sự vững tương đối bằng cách cố định hai mảnh gãy chính, giữ chiều dài, trục thẳng và tránh xoay. Không đụng chạm vào ổ gãy (Hình 3.2.2-24) Gãy xương trụ nhiều mảnh
  • 24.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Nẹp LC-DCP. Nẹp nén ép động và diện tích tiếp xúc giới hạn Mặt dưới nẹp cho phép nẹp tiếp xúc với xương trong diện tích giới hạn
  • 25.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Nguyên tắc nén dọc trục của nẹp LC-DCP. Mũ vít như “quả banh”, trượt xuống rãnh hình trụ nghiêng
  • 26.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Sự di chuyển vít thứ hai sẽ làm ổ gãy được nén lại. Nẹp di chuyển theo phương nằm ngang khi vặn vít vào lỗ nẹp Nguyên tắc nén dọc trục của nẹp LC-DCP.
  • 27.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Nguyên tắc nén dọc trục của nẹp LC-DCP. Sau khi đặt một vít nén dọc trục, chỉ có thể đặt thêm một vít nén dọc trục! Khi siết chặt vít thứ hai, phải mở lỏng vít thứ nhất.
  • 28.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Áp dụng kỹ thuật LC-DCP Nâng đỡ Nén ép
  • 29.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Nâng đỡ Nén ép Áp dụng kỹ thuật LC-DCP
  • 30.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Sử dụng thiết bị nén ép
  • 31.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Nén ép bằng cách uốn cong quá mức
  • 32.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Nẹp hình ống Nẹp hình ống dùng ở những vùng xương không có nhiều mô mềm che phủ: mắt cá ngoài mỏm khuỷu đầu dưới xương trụ Nẹp hình ống cũng có thể dùng để nén ép ổ gãy
  • 33.
    Cố định xươngbằng nẹp vít - Có thể uốn bẻ trong mọi mặt phẳng - Không nên bẻ gập góc quá gắt - Cũng dùng để nén ép động - Sử dụng cho xương có hình dạng 3 chiều phức tạp Xương chậu Ổ chảo Đầu dưới xương cánh tay Xương đòn Nẹp mắt xích
  • 34.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Lỗ kết hợp co phép vít có mũ thông thường và vít với mũ khóa có thể cùng đặt vào trong một nẹp Nẹp LCP. Nẹp ép có khóa
  • 35.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Góc giữa vít và nẹp vững vàng ngăn ngừa tập trung lực ở một giao diện xương – vít duy nhất
  • 36.
    Cố định xươngbằng nẹp vít LCP có thể giúp nén dọc trục Chú ý! Dùng vít thông thường trước, vít khóa sau.
  • 37.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Dùng vít thông thường trước, vít khóa sau.
  • 38.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Các chức năng khác của nẹp Nẹp bắc cầu Nẹp chỉ cố định hai đoạn gãy chính, tránh đặt vít vào phần gãy nát để bảo tồn tối đa mạch máu nuôi.
  • 39.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Ngăn ngừa đoạn gãy trượt, vít được đặt càng sát vào ổ gãy càng tốt Nẹp nâng đỡ/ chống trượt
  • 40.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Xương gãy được nén lệch một bên Nẹp được đặt bên căng Nẹp có thể chịu đựng được lực căng Vỏ xương đối diện có thể chịu đựng lực ép. Néo ép với nẹp
  • 41.
    Cố định xươngbằng nẹp vít Néo ép với nẹp
  • 42.
    Cố định xươngbằng nẹp vít - Các dạng vít - Các công dụng của vít Nguyên tắc rút ép - Các dạng nẹp - các công dụng của nẹp Nguyên tắc LC-DCP Kết luận