SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP  ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012 ­ LẦN 1 
THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu                                            Môn: TOÁN; Khối: D 
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề 
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 
1 
2 
x 
y 
x
+
=
- 
. 
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 
2. Gọi (d) là đường thẳng qua ( ) 2;0 M  có hệ số góc k. Tìm k để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 
2 MA MB= -
uuur uuur 
. 
Câu II (2,0 điểm) 
1. Giải phương trình 
1 
3sin cos 
cos 
x x 
x
+ =  . 
2. Giải phương trình  2 2 2 
2 3 2 3 9 x x x x x+ + + + + = ( ) x Ρ  . 
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân ( ) 
4 
2 
2 
0 
log 9 I x x dx= +ò  . 
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có góc  ·  0 
60 ABC =  , hai mặt 
phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng  0 
30  . Tính 
thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, CD theo a. 
Câu V (1,0 điểm) Cho bất phương trình  2 2 
4 2 15 2 13 x x x x m- - + + ³ - - + 
Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi [ ] 3;5 x Î -  . 
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) 
A. Theo chương trình Chuẩn 
Câu VI.a (2.0 điểm) 
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) M 6;2  và đường tròn (C):( ) ( ) 
2 2 
x 1 y 2 5- + - =  . Lập phương trình đường 
thẳng (d) đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho AB 10=  . 
2. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( ) 
1 1 
: 
2 4 1 
x y z 
d
- +
= =
- 
và hai điểm ( ) ( ) 4; 1;1 , 2;5;0 A B-  . Tìm 
điểm M trên (d) sao cho tam giác MAB vuông tại M . 
Câu VII.a (1.0 điểm) Giải hệ phương trình
( )
( ) ( ) 
3 
3 3 
8 2 0,5 
log 2 log 3 2 3 
x y 
y 
x y x y
-
-ì =ï
í
ï - + + =î 
. 
B. Theo chương trình Nâng cao 
Câu VI.b (2.0 điểm) 
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) 1;2 A -  và đường thẳng ( ): 2 3 0 d x y- + =  . Tìm trên đường thẳng (d) hai 
điểm  , B C  sao cho tam giác ABC vuông tại C và  3 AC BC=  . 
2. Trong không gian Oxyz, cho các điểm ( ) ( ) ( ) 0;1;0 , 2;2;2 , 2;3;4 A B C -  và đường thẳng
( ) 
1 2 3 
: 
2 1 2 
x y z 
d
- + +
= =
- 
. Tìm điểm M thuộc (d) sao cho thể tích khối tứ diện MABC bằng 3. 
Câu VII.b (1.0 điểm) Giải hệ phương trình 
2 
3 
3 3 
9.4 2.4 4 0 
log log 1 0 
y 
x 
x y
ì
ï - - =
í
ï - + =î 
. 
­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­­­­­­ 
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 
Họ và tên thí sinh:..............................................; Số báo danh:.............................. 
Thi thử Đại học www.toanpt.net
SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP  ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM 
THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu  ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012 ­ LẦN 1 
Môn: TOÁN; Khối: D 
(Đáp án – thang điểm gồm 06 trang) 
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM 
Câu  Đáp án  Điểm 
1. (1,0 điểm)
·  Tập xác định: { }  2 D = ¡
·  Sự biến thiên: 
ᅳ Chiều biến thiên:
( ) 
2 
3 
' 0, 
2 
y x D 
x
-
= < " Î
- 
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;2-¥  và ( ) 2;+¥ 
0.25 
ᅳ Giới hạn và tiệm cận: lim lim 1 
x x 
y y
®-¥ ®+¥
= =  ; tiệm cận ngang:  1 y = 
2 2 
lim ,lim 
x x 
y y
- +
® ®
= -¥ = +¥ ; tiệm cận đứng:  2 x = 
0.25 
ᅳ Bảng biến thiên:  0.25
·  Đồ thị  0.25 
2.(1,0 điểm) 
I 
(2,0 điểm) 
Phương trình đường thẳng (d):  2 y kx k= -  0.25
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C): 
1 
2 
2 
x 
kx k 
x
+
= -
- 
(1) 
Điều kiện:  2 x ¹ 
Phương trình (1) tương đương với: ( ) 2 
( ) 4 1 4 1 0 f x kx k x k= - + + - =  (2) 
(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Û  (1) có hai nghiệm phân biệt
Û  (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2
( ) 
0  0 
12 1 0  1 
2 3 0  12 
k  k 
k 
k 
f
ì ¹ ¹ì
ï ï
Û D = + > Ûí í
> -ï ï= - ¹ îî 
(*) 
0.25 
Đặt ( ) ( ) 1 1 2 2 ; , ; A x y B x y  với  1 2 , x x  là hai nghiệm của (2) và  1 1 2 2 2 ; 2 2 y kx k y x k= - = - 
Khi đó:
( )
( ) 
1 2 
1 2 
1 2 
2 2 2 
2 2 6 
2 2 2 
x x 
MA MB x x 
y y
- = - -ìï
= - Û Û + =í
- = - -ïî
uuur uuur 
(3) 
0.25 
Theo định lý Viet ta có: 
1 2 
1 2 
4 1 
(4) 
4 1 
(5) 
k 
x x 
k 
k 
x x 
k
+ì
+ =ïï
í
-ï =
ïî 
Từ (3) và (4) suy ra:  1 2 
2 2 4 1 
; 
k k 
x x 
k k
+ -
= =  (6) 
Từ (5) và (6) ta được: 
2 2 2 1 4 1 2 
. 
3 
k k k 
k 
k k k
+ - -
= Û =  , thỏa (*) 
Vậy, giá trị k thỏa đề bài là: 
2 
3 
k =  . 
0.25 
1. (1,0 điểm) 
Điều kiện: cos 0 x ¹  (*) 
Phương trình đã cho tương đương với: 
2  3 1 cos 2 
3 sin cos cos 1 sin2 1 cos 2 3 sin2 1 
2 2 
x 
x x x x x x
+
+ = Û + = Û + = 
0.25 
1 3 1 
cos 2 sin2 
2 2 2 
x xÛ + = 
0.25 
1 
cos 2 
3 2 
x
pæ ö
Û - =ç ÷
è ø 
0.25 
3 
x k 
x k
p
p
p
é
= +êÛ
ê
=ë 
( k ΢ ), thỏa (*) 
Vậy, phương trình có nghiệm là: 
3 
x k x k
p
p p= + Ú =  (k ΢ ). 
0.25 
2.(1,0 điểm) 
Đặt  2 
3 t x x= + +  , phương trình đã cho trở thành:  2 
12 0 t t+ - =  0.25 
2  3 
12 0 
4 
t 
t t 
t
=é
+ - = Û ê = -ë 
0.25
·  Với  3 t =  thì  2 
2 2 
3 
3 3 1 
3 6 9 
x 
x x x 
x x x
£ì
+ + = Û Û =í
+ = - +î 
0.25 
II 
(2,0 điểm)
·  Với  4 t = -  thì  2 
2 2 
4 
3 4 
3 8 16 
x 
x x x 
x x x
£ -ì
+ + = - Û Û ÎÆí
+ = + +î 
0.25
Vậy, phương trình có nghiệm là:  1 x =  . 
(1,0 điểm) 
Đặt ( )
( ) 
2 
2  2 
2 
log 9 
9 .ln 2 
x 
u x du dx 
x
= + Þ =
+ 
và 
2 
9 
2 
x 
dv xdx v
+
= Þ = 
0.25 
Suy ra: ( ) 
4  4 2 
2 
2 
0 0 
9 1 
.log 9 
2 ln 2 
x 
I x xdx
é ù+
= + -ê ú
ë û
ò 
0.25
· ( ) 
4 2 
2 
2 2 2 2 2 
0 
9 25 9 
.log 9 log 25 log 9 25log 5 9log 3 
2 2 2 
x 
x
é ù+
+ = - = -ê ú
ë û
· 
4 4  2 
0  0 
8 
2 
x 
xdx
é ù
= =ê ú
ë û
ò 
0.25 
III 
(1,0 điểm) 
Vậy  2 2 
8 
25log 5 9log 3 
ln 2 
I = - -  . 
0.25 
(1,0 điểm) 
Gọi O  AC BD= I  , M là trung điểm AB và I là trung điểm của AM. 
Do tam giác ABC là tam giác đều cạnh a nên: 
, CM AB OI AB^ ^  và 
2 
3 3 3 
, , 
2 4 2 
ABCD 
a a a 
CM OI S= = = 
0.25 
Vì (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với (ABCD)  nên ( ) SO ABCD^ 
Do  AB OI AB SI^ Þ ^  . Suy ra: ( ) ( )·
( )· ·  0 
, , 30 SAB ABCD OI SI SIO= = =é ùë û 
Xét tam giác vuông SOI ta được:  0  3 3 
.t an30 . 
4 3 4 
a a 
SO OI= = = 
Suy ra: 
2 3 
1 1 3 3 
. . . . 
3 3 2 4 24 
ABCD 
a a a 
V S SO= = =  . 
0.25 
Gọi J  OI CD= I  và H là hình chiếu vuông góc của J trên SI 
Suy ra: 
3 
2 
2 
a 
IJ OI= =  và ( ) JH SAB^ 
Do ( ) / / / / CD AB CD SABÞ  . Suy ra:
( ) ( ) ( ) , , , d SA CD d CD SAB d J SAB JH= = =é ù é ùë û ë û 
0.25 
IV 
(1,0 điểm) 
Xét tam giác vuông IJH ta được:  0  3 1 3 
.sin30 . 
2 2 4 
a a 
JH IJ= = = 
0.25
Vậy ( ) 
3 
, 
4 
a 
d SA CD =  . 
(1,0 điểm) 
Xét bất phương trình:  2 2 
4 2 15 2 13 x x x x m- - + + ³ - - +  (1) 
Điều kiện:  2 
2 15 0 3 5 x x x- + + ³ Û - £ £ 
Đặt  2 
2 15 t x x= - + +  , ta có: 
2 
1 
' ,  ' 0 1 
2 15 
x 
t t x 
x x
-
= = Û =
- + + 
Bảng biến thiên: 
Suy ra: [ ] 0;4 t Π
0.25 
Do  2 2 2 
2 15 2 15 t x x x x t= - + + Û - = -  nên bất phương trình đã cho trở thành: 
2 
4 2 t t m- - ³  (2) 
0.25 
Xét hàm số  2 
( ) 4 2 f t t t= - -  với [ ] 0;4 t Π , ta có:
( ) ' 2 4 0 2 f t t t= - = Û = 
Bảng biến thiên: 
Suy ra:
[ ]
( ) 0;4 
min ( ) 2 6 
t 
f t f
Î
= = - 
0.25 
V 
(1,0 điểm) 
Bất phương trình (1) nghiệm đúng [ ] 3;5 x" Î -
Û  Bất phương trình (1) nghiệm đúng [ ] 0;4 t" Î
Û  m £
[ ] 0;4 
min ( ) 
t 
f t
Î
Û  6 m £ - 
Vậy, giá trị m thỏa đề bài là:  6 m £ -  . 
0.25 
1. (1,0 điểm) VI.a 
(2,0 điểm) 
Đường tròn (C) có tâm ( ) I 1;2  và bán kính  R 5= 
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên AB, ta có: 
0.25
2 
2 2 2 2  AB 10 5 10 
IH IA AH R 5 IH 
4 4 2 2
= - = - = - = Þ = 
Đường thẳng (d) đi qua M và có VTPT ( ) n a;b=
r
( ) 2 2 
0 a b+ ¹  có dạng:
( ) ( ) a x 6 b y 2 0 ax by 6a 2b 0- + - = Û + - - = 
0.25 
Đường thẳng (d) thỏa đề bài khi:
( )  2 2 
2 2 
a 2b 6a 2b  10 
d I;(d) IH 9a b b 3a 
2 a b
+ - -
= Û = Û = Û = ±
+ 
0.25
·  Với  b 3a= -  ta được ( ) d : x 3y 0- =
·  Với  b 3a=  ta được ( ) d : x 3y 12 0+ - = 
Vậy, có hai đường thẳng thỏa đề bài là: ( ) d : x 3y 0- =  hoặc ( ) d : x 3y 12 0+ - =  . 
0.25 
2.(1,0 điểm) 
Phương trình tham số của (d): 
1 2 
4 
1 
x t 
y t 
z t
= +ì
ï
=í
ï = - -î 
. Đặt ( ) 1 2 ;4 ; 1 M t t t+ - - 
Ta có: ( ) ( ) 3 2 ; 1 4 ;2 ; 1 2 ;5 4 ;1 MA t t t MB t t t= - - - + = - - +
uuur uuur 
0.25 
MABD  vuông tại M  . 0 MA MBÛ =
uuur uuur
( )( ) ( )( ) ( )( ) 
2 2 2 
2 
3 2 1 2 1 4 5 4 2 1 0 
4 8 3 16 16 5 3 2 0 
21 21 0 0 1 
t t t t t t 
t t t t t t 
t t t t
Û - - + - - - + + + =
Û - + + - - + + + =
Û - = Û = Ú = 
0.25
· ( ) 0 1;0; 1 t M= Þ -  0.25
· ( ) 1 3;4; 2 t M= Þ - 
Vậy, có hai điểm thỏa đề bài là: ( ) 1;0; 1 M -  hoặc ( ) 3;4; 2 M -  . 
0.25 
(1,0 điểm) VII.a 
(1,0 điểm) 
Xét hệ phương trình:
( )
( ) ( ) 
3 
3 3 
8 2 0,5                                (1) 
log 2 log 3 2 3        (2) 
x y 
y 
x y x y
-
-ì =ï
í
ï - + + =î 
Điều kiện:  2 0;3 2 0 x y x y- > + >  (*) 
0.25 
Khi đó: ( ) 
6 
1 3 
2 
x y 
y y x
- +
Û = - Û = -  (3) 
0.25 
Thay (3) vào (1) ta được:  2 
3 3 log 3 log 3 3 27 3 x x x x+ = Û = Û = ±  .  0.25
·  Với  3 3 x y= Þ = -  , thỏa (*)
·  3 3 x y= - Þ =  , không thỏa (*) 
Vậy, hệ phương trình có nghiệm là: 
3 
3 
x 
y
=ì
í
= -î 
. 
0.25 
(1,0 điểm) 
Từ yêu cầu của bài toán ta suy ra C là hình chiếu vuông góc của A trên (d) 
Phương trình đường thẳng ( )D  qua A và vuông góc với (d) là:  2x y m 0+ + =
( ) ( ) A 1;2 2 2 m 0 m 0- Î D Û - + + = Û = 
Suy ra: ( ): 2x y 0D + =  . 
0.25 
VI.b 
(2,0 điểm) 
Tọa độ C là nghiệm của hệ phương trình: { 
3 
x  3 6 2x y 0  5  C ; 
x 2y 3 6  5 5 y 
5
ì
= -ï æ ö+ = Û Þ -í ç ÷- = - è øï =
î 
. 
0.25
Đặt ( ) B 2t 3;t (d)- Π , theo giả thiết ta có:  2 2 
3 9 AC BC AC BC= Û = 
2 2 
2 
16 
t 4 16 12 6  15 9 2t t 45t 108t 64 0 
4 25 25 5 5  t 
3
é
=é ù êæ ö æ ö
Û + = - + - Û - + = Ûê úç ÷ ç ÷ ê
è ø è øê ú =ë û ê
ë 
. 
0.25
·  Với 
16 13 16 
; 
15 15 15 
t B
æ ö
= Þ -ç ÷
è ø
·  Với 
4 1 4
; 
3 3 3 
t B
æ ö
= Þ -ç ÷
è ø 
Vậy, có hai điểm thỏa đề bài là: 
13 16 
; 
15 15 
B
æ ö
-ç ÷
è ø 
hoặc 
1 4
; 
3 3 
B
æ ö
-ç ÷
è ø 
. 
0.25 
2.(1,0 điểm) 
Ta có: ( ) ( ) ( ) 2;1;2 ; 2;2;4 , 0; 12;6 AB AC AB ACé ù= = - Þ = -ë û
uuur uuur uuur uuur 
0.25 
Phương trình tham số của (d): 
1 2 
2 
3 2 
x t 
y t 
z t
= +ì
ï
= - -í
ï = - +î 
. Đặt ( ) 1 2 ; 2 ; 3 2 M t t t+ - - - + 
Ta có: ( ) 1 2 ; 3 ; 3 2 AM t t t= + - - - +
uuuur 
.Suy ra:  , . 18 24 AB AC AM té ù = +ë û
uuur uuur uuuur 
0.25 
0 
1 
3 , . 3 18 24 18  3 
6 
2 
MABC 
t 
V AB AC AM t 
t
=é
êé ù= Û = Û + = Ûë û ê = -
ë
uuur uuur uuuur 
0.25
·  Với ( ) 0 1; 2; 3 t M= Þ - -
·  Với 
1 
0 2; ; 6 
2 
t M
æ ö
= Þ - - -ç ÷
è ø 
Vậy, có hai điểm thỏa đề bài là ( ) 1; 2; 3 M - -  hoặc 
1 
2; ; 6 
2 
M
æ ö
- - -ç ÷
è ø 
. 
0.25 
(1,0 điểm) 
Xét hệ phương trình 
2 
3 
3 3 
9.4 2.4 4 0        (1) 
log log 1 0     (2) 
y 
x 
x y
ìï - - =
í
ï - + =î 
Điều kiện:  0; 0 x y> > 
0.25 
Khi đó:  3 3 (2) log 3 log 3 x y y xÛ = Û =  (3)  0.25 
Thay (3) vào (1) ta được:
( ) 
2 2 
4 4 
1 
9.4 2.4 4 0 2. 4 9.4 4 0 1 1 
2 4 
2 
x 
x x x x 
x 
x x
é =
ê- - = Û - + = Û Û = Ú = -
ê =
êë 
(loại) 
0.25 
VII.b 
(1,0 điểm)
·  Với  1 3 x y= Þ = 
Vậy, hệ phương trình có nghiệm là: 
1 
3 
x 
y
=ì
í
=î 
. 
0.25 
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Toan pt.de048.2012

  • 1.
    SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP  ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012 ­ LẦN 1  THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu                                            Môn: TOÁN; Khối: D  Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề  PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0điểm)  Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số  1  2  x  y  x + = -  .  1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.  2. Gọi (d) là đường thẳng qua ( ) 2;0 M  có hệ số góc k. Tìm k để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho  2 MA MB= - uuur uuur  .  Câu II (2,0 điểm)  1. Giải phương trình  1  3sin cos  cos  x x  x + =  .  2. Giải phương trình  2 2 2  2 3 2 3 9 x x x x x+ + + + + = ( ) x Ρ  .  Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân ( )  4  2  2  0  log 9 I x x dx= +ò  .  Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có góc  ·  0  60 ABC =  , hai mặt  phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng  0  30  . Tính  thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, CD theo a.  Câu V (1,0 điểm) Cho bất phương trình  2 2  4 2 15 2 13 x x x x m- - + + ³ - - +  Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi [ ] 3;5 x Î -  .  PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)  A. Theo chương trình Chuẩn  Câu VI.a (2.0 điểm)  1. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) M 6;2  và đường tròn (C):( ) ( )  2 2  x 1 y 2 5- + - =  . Lập phương trình đường  thẳng (d) đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho AB 10=  .  2. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( )  1 1  :  2 4 1  x y z  d - + = = -  và hai điểm ( ) ( ) 4; 1;1 , 2;5;0 A B-  . Tìm  điểm M trên (d) sao cho tam giác MAB vuông tại M .  Câu VII.a (1.0 điểm) Giải hệ phương trình ( ) ( ) ( )  3  3 3  8 2 0,5  log 2 log 3 2 3  x y  y  x y x y - -ì =ï í ï - + + =î  .  B. Theo chương trình Nâng cao  Câu VI.b (2.0 điểm)  1. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) 1;2 A -  và đường thẳng ( ): 2 3 0 d x y- + =  . Tìm trên đường thẳng (d) hai  điểm  , B C  sao cho tam giác ABC vuông tại C và  3 AC BC=  .  2. Trong không gian Oxyz, cho các điểm ( ) ( ) ( ) 0;1;0 , 2;2;2 , 2;3;4 A B C -  và đường thẳng ( )  1 2 3  :  2 1 2  x y z  d - + + = = -  . Tìm điểm M thuộc (d) sao cho thể tích khối tứ diện MABC bằng 3.  Câu VII.b (1.0 điểm) Giải hệ phương trình  2  3  3 3  9.4 2.4 4 0  log log 1 0  y  x  x y ì ï - - = í ï - + =î  .  ­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­­­­­­  Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.  Họ và tên thí sinh:..............................................; Số báo danh:..............................  Thi thử Đại học www.toanpt.net
  • 2.
    SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP  ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM  THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012 ­ LẦN 1  Môn: TOÁN; Khối: D  (Đáp án – thang điểm gồm 06 trang)  ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM  Câu  Đáp án  Điểm  1. (1,0 điểm) ·  Tập xác định: { }  2 D = ¡ ·  Sự biến thiên:  ᅳ Chiều biến thiên: ( )  2  3  ' 0,  2  y x D  x - = < " Î -  Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;2-¥  và ( ) 2;+¥  0.25  ᅳ Giới hạn và tiệm cận: lim lim 1  x x  y y ®-¥ ®+¥ = =  ; tiệm cận ngang:  1 y =  2 2  lim ,lim  x x  y y - + ® ® = -¥ = +¥ ; tiệm cận đứng:  2 x =  0.25  ᅳ Bảng biến thiên:  0.25 ·  Đồ thị  0.25  2.(1,0 điểm)  I  (2,0 điểm)  Phương trình đường thẳng (d):  2 y kx k= -  0.25
  • 3.
    Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C):  1  2  2  x  kx k  x + = - -  (1)  Điều kiện: 2 x ¹  Phương trình (1) tương đương với: ( ) 2  ( ) 4 1 4 1 0 f x kx k x k= - + + - =  (2)  (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Û  (1) có hai nghiệm phân biệt Û  (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2 ( )  0  0  12 1 0  1  2 3 0  12  k  k  k  k  f ì ¹ ¹ì ï ï Û D = + > Ûí í > -ï ï= - ¹ îî  (*)  0.25  Đặt ( ) ( ) 1 1 2 2 ; , ; A x y B x y  với  1 2 , x x  là hai nghiệm của (2) và  1 1 2 2 2 ; 2 2 y kx k y x k= - = -  Khi đó: ( ) ( )  1 2  1 2  1 2  2 2 2  2 2 6  2 2 2  x x  MA MB x x  y y - = - -ìï = - Û Û + =í - = - -ïî uuur uuur  (3)  0.25  Theo định lý Viet ta có:  1 2  1 2  4 1  (4)  4 1  (5)  k  x x  k  k  x x  k +ì + =ïï í -ï = ïî  Từ (3) và (4) suy ra:  1 2  2 2 4 1  ;  k k  x x  k k + - = =  (6)  Từ (5) và (6) ta được:  2 2 2 1 4 1 2  .  3  k k k  k  k k k + - - = Û =  , thỏa (*)  Vậy, giá trị k thỏa đề bài là:  2  3  k =  .  0.25  1. (1,0 điểm)  Điều kiện: cos 0 x ¹  (*)  Phương trình đã cho tương đương với:  2  3 1 cos 2  3 sin cos cos 1 sin2 1 cos 2 3 sin2 1  2 2  x  x x x x x x + + = Û + = Û + =  0.25  1 3 1  cos 2 sin2  2 2 2  x xÛ + =  0.25  1  cos 2  3 2  x pæ ö Û - =ç ÷ è ø  0.25  3  x k  x k p p p é = +êÛ ê =ë  ( k ΢ ), thỏa (*)  Vậy, phương trình có nghiệm là:  3  x k x k p p p= + Ú =  (k ΢ ).  0.25  2.(1,0 điểm)  Đặt  2  3 t x x= + +  , phương trình đã cho trở thành:  2  12 0 t t+ - =  0.25  2  3  12 0  4  t  t t  t =é + - = Û ê = -ë  0.25 ·  Với  3 t =  thì  2  2 2  3  3 3 1  3 6 9  x  x x x  x x x £ì + + = Û Û =í + = - +î  0.25  II  (2,0 điểm) ·  Với  4 t = -  thì  2  2 2  4  3 4  3 8 16  x  x x x  x x x £ -ì + + = - Û Û ÎÆí + = + +î  0.25
  • 4.
    Vậy, phương trình có nghiệm là:  1 x = .  (1,0 điểm)  Đặt ( ) ( )  2  2  2  2  log 9  9 .ln 2  x  u x du dx  x = + Þ = +  và  2  9  2  x  dv xdx v + = Þ =  0.25  Suy ra: ( )  4  4 2  2  2  0 0  9 1  .log 9  2 ln 2  x  I x xdx é ù+ = + -ê ú ë û ò  0.25 · ( )  4 2  2  2 2 2 2 2  0  9 25 9  .log 9 log 25 log 9 25log 5 9log 3  2 2 2  x  x é ù+ + = - = -ê ú ë û ·  4 4  2  0  0  8  2  x  xdx é ù = =ê ú ë û ò  0.25  III  (1,0 điểm)  Vậy  2 2  8  25log 5 9log 3  ln 2  I = - -  .  0.25  (1,0 điểm)  Gọi O  AC BD= I  , M là trung điểm AB và I là trung điểm của AM.  Do tam giác ABC là tam giác đều cạnh a nên:  , CM AB OI AB^ ^  và  2  3 3 3  , ,  2 4 2  ABCD  a a a  CM OI S= = =  0.25  Vì (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với (ABCD)  nên ( ) SO ABCD^  Do  AB OI AB SI^ Þ ^  . Suy ra: ( ) ( )· ( )· ·  0  , , 30 SAB ABCD OI SI SIO= = =é ùë û  Xét tam giác vuông SOI ta được:  0  3 3  .t an30 .  4 3 4  a a  SO OI= = =  Suy ra:  2 3  1 1 3 3  . . . .  3 3 2 4 24  ABCD  a a a  V S SO= = =  .  0.25  Gọi J  OI CD= I  và H là hình chiếu vuông góc của J trên SI  Suy ra:  3  2  2  a  IJ OI= =  và ( ) JH SAB^  Do ( ) / / / / CD AB CD SABÞ  . Suy ra: ( ) ( ) ( ) , , , d SA CD d CD SAB d J SAB JH= = =é ù é ùë û ë û  0.25  IV  (1,0 điểm)  Xét tam giác vuông IJH ta được:  0  3 1 3  .sin30 .  2 2 4  a a  JH IJ= = =  0.25
  • 5.
    Vậy ( )  3  ,  4  a  dSA CD =  .  (1,0 điểm)  Xét bất phương trình:  2 2  4 2 15 2 13 x x x x m- - + + ³ - - +  (1)  Điều kiện:  2  2 15 0 3 5 x x x- + + ³ Û - £ £  Đặt  2  2 15 t x x= - + +  , ta có:  2  1  ' ,  ' 0 1  2 15  x  t t x  x x - = = Û = - + +  Bảng biến thiên:  Suy ra: [ ] 0;4 t Π 0.25  Do  2 2 2  2 15 2 15 t x x x x t= - + + Û - = -  nên bất phương trình đã cho trở thành:  2  4 2 t t m- - ³  (2)  0.25  Xét hàm số  2  ( ) 4 2 f t t t= - -  với [ ] 0;4 t Π , ta có: ( ) ' 2 4 0 2 f t t t= - = Û =  Bảng biến thiên:  Suy ra: [ ] ( ) 0;4  min ( ) 2 6  t  f t f Î = = -  0.25  V  (1,0 điểm)  Bất phương trình (1) nghiệm đúng [ ] 3;5 x" Î - Û  Bất phương trình (1) nghiệm đúng [ ] 0;4 t" Î Û  m £ [ ] 0;4  min ( )  t  f t Î Û  6 m £ -  Vậy, giá trị m thỏa đề bài là:  6 m £ -  .  0.25  1. (1,0 điểm) VI.a  (2,0 điểm)  Đường tròn (C) có tâm ( ) I 1;2  và bán kính  R 5=  Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên AB, ta có:  0.25
  • 6.
    2  2 2 22  AB 10 5 10  IH IA AH R 5 IH  4 4 2 2 = - = - = - = Þ =  Đường thẳng (d) đi qua M và có VTPT ( ) n a;b= r ( ) 2 2  0 a b+ ¹  có dạng: ( ) ( ) a x 6 b y 2 0 ax by 6a 2b 0- + - = Û + - - =  0.25  Đường thẳng (d) thỏa đề bài khi: ( )  2 2  2 2  a 2b 6a 2b  10  d I;(d) IH 9a b b 3a  2 a b + - - = Û = Û = Û = ± +  0.25 ·  Với  b 3a= -  ta được ( ) d : x 3y 0- = ·  Với  b 3a=  ta được ( ) d : x 3y 12 0+ - =  Vậy, có hai đường thẳng thỏa đề bài là: ( ) d : x 3y 0- =  hoặc ( ) d : x 3y 12 0+ - =  .  0.25  2.(1,0 điểm)  Phương trình tham số của (d):  1 2  4  1  x t  y t  z t = +ì ï =í ï = - -î  . Đặt ( ) 1 2 ;4 ; 1 M t t t+ - -  Ta có: ( ) ( ) 3 2 ; 1 4 ;2 ; 1 2 ;5 4 ;1 MA t t t MB t t t= - - - + = - - + uuur uuur  0.25  MABD  vuông tại M  . 0 MA MBÛ = uuur uuur ( )( ) ( )( ) ( )( )  2 2 2  2  3 2 1 2 1 4 5 4 2 1 0  4 8 3 16 16 5 3 2 0  21 21 0 0 1  t t t t t t  t t t t t t  t t t t Û - - + - - - + + + = Û - + + - - + + + = Û - = Û = Ú =  0.25 · ( ) 0 1;0; 1 t M= Þ -  0.25 · ( ) 1 3;4; 2 t M= Þ -  Vậy, có hai điểm thỏa đề bài là: ( ) 1;0; 1 M -  hoặc ( ) 3;4; 2 M -  .  0.25  (1,0 điểm) VII.a  (1,0 điểm)  Xét hệ phương trình: ( ) ( ) ( )  3  3 3  8 2 0,5                                (1)  log 2 log 3 2 3        (2)  x y  y  x y x y - -ì =ï í ï - + + =î  Điều kiện:  2 0;3 2 0 x y x y- > + >  (*)  0.25  Khi đó: ( )  6  1 3  2  x y  y y x - + Û = - Û = -  (3)  0.25  Thay (3) vào (1) ta được:  2  3 3 log 3 log 3 3 27 3 x x x x+ = Û = Û = ±  .  0.25 ·  Với  3 3 x y= Þ = -  , thỏa (*) ·  3 3 x y= - Þ =  , không thỏa (*)  Vậy, hệ phương trình có nghiệm là:  3  3  x  y =ì í = -î  .  0.25  (1,0 điểm)  Từ yêu cầu của bài toán ta suy ra C là hình chiếu vuông góc của A trên (d)  Phương trình đường thẳng ( )D  qua A và vuông góc với (d) là:  2x y m 0+ + = ( ) ( ) A 1;2 2 2 m 0 m 0- Î D Û - + + = Û =  Suy ra: ( ): 2x y 0D + =  .  0.25  VI.b  (2,0 điểm)  Tọa độ C là nghiệm của hệ phương trình: {  3  x  3 6 2x y 0  5  C ;  x 2y 3 6  5 5 y  5 ì = -ï æ ö+ = Û Þ -í ç ÷- = - è øï = î  .  0.25
  • 7.
    Đặt ( ) B2t 3;t (d)- Π , theo giả thiết ta có:  2 2  3 9 AC BC AC BC= Û =  2 2  2  16  t 4 16 12 6  15 9 2t t 45t 108t 64 0  4 25 25 5 5  t  3 é =é ù êæ ö æ ö Û + = - + - Û - + = Ûê úç ÷ ç ÷ ê è ø è øê ú =ë û ê ë  .  0.25 ·  Với  16 13 16  ;  15 15 15  t B æ ö = Þ -ç ÷ è ø ·  Với  4 1 4 ;  3 3 3  t B æ ö = Þ -ç ÷ è ø  Vậy, có hai điểm thỏa đề bài là:  13 16  ;  15 15  B æ ö -ç ÷ è ø  hoặc  1 4 ;  3 3  B æ ö -ç ÷ è ø  .  0.25  2.(1,0 điểm)  Ta có: ( ) ( ) ( ) 2;1;2 ; 2;2;4 , 0; 12;6 AB AC AB ACé ù= = - Þ = -ë û uuur uuur uuur uuur  0.25  Phương trình tham số của (d):  1 2  2  3 2  x t  y t  z t = +ì ï = - -í ï = - +î  . Đặt ( ) 1 2 ; 2 ; 3 2 M t t t+ - - - +  Ta có: ( ) 1 2 ; 3 ; 3 2 AM t t t= + - - - + uuuur  .Suy ra:  , . 18 24 AB AC AM té ù = +ë û uuur uuur uuuur  0.25  0  1  3 , . 3 18 24 18  3  6  2  MABC  t  V AB AC AM t  t =é êé ù= Û = Û + = Ûë û ê = - ë uuur uuur uuuur  0.25 ·  Với ( ) 0 1; 2; 3 t M= Þ - - ·  Với  1  0 2; ; 6  2  t M æ ö = Þ - - -ç ÷ è ø  Vậy, có hai điểm thỏa đề bài là ( ) 1; 2; 3 M - -  hoặc  1  2; ; 6  2  M æ ö - - -ç ÷ è ø  .  0.25  (1,0 điểm)  Xét hệ phương trình  2  3  3 3  9.4 2.4 4 0        (1)  log log 1 0     (2)  y  x  x y ìï - - = í ï - + =î  Điều kiện:  0; 0 x y> >  0.25  Khi đó:  3 3 (2) log 3 log 3 x y y xÛ = Û =  (3)  0.25  Thay (3) vào (1) ta được: ( )  2 2  4 4  1  9.4 2.4 4 0 2. 4 9.4 4 0 1 1  2 4  2  x  x x x x  x  x x é = ê- - = Û - + = Û Û = Ú = - ê = êë  (loại)  0.25  VII.b  (1,0 điểm) ·  Với  1 3 x y= Þ =  Vậy, hệ phương trình có nghiệm là:  1  3  x  y =ì í =î  .  0.25  ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­