SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CỔ LOA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM 2016
M
Ngày thi 22/11/2015
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
-------------------------------------
Câu 1. (1,5 điểm ). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2
1
x
y
x
+
=
−
.
Câu 2. (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
3 21
3 8 1
3
y x x x= − + + trên [ ]1;3− .
Câu 3. (2,0 điểm). Giải phương trình:
a)
2 2
1
4 5.2 6 0x x x x+ + −
− − = b)
2
2 2log log 4
4
x
x = + .
Câu 4. (0,5 điểm). Cho góc a thỏa mãn
2
π
≤ a ≤ π và tan 2 2a = − . Tính sin 2a .
Câu 5 (0,5 điểm). Ban chấp hành chi đoàn trường THPT Cổ Loa có 4 bạn nam và 6 bạn nữ. Chọn
ngẫu nhiên 4 bạn trong ban chấp hành để đi dự đại hội đoàn Huyện. Tìm xác suất để trong 4 học
sinh có ít nhất 2 nữ.
Câu 6. (1,5 điểm). Cho hình chóp đều .S ABCD có cạnh đáy 2AB a= , N là trung điểm của CD.
Biết góc giữa mặt phẳng (SCD) và đáy (ABCD) là 0
60 . Tính theo a thể tích khối chóp .S ABCD và
khoảng cách giữa hai đường thẳng AN và SB .
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn
(T) có tâm I(0;5). Đường thẳng AI cắt (T) tại điểm thứ hai là M(5;0), đường cao đi qua C cắt (T)
tại điểm thứ hai
17 6
;
5 5
N
 
− − ÷
 
. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh B có hoành độ
dương.
Câu 8. (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2 2
1 2 4 16 16 16 4
9 1 2 8 4 3 2 9
xy x xy y y y
x x x y y y
 + + − = + + − +

− − + = −
.
Câu 9. (1,0 điểm). Cho , ,x y z 1
; , 1
3
x y z
 
∈ − +∞ + + = ÷
 
.Chứng minh rằng
2
2 2 2
1 1 19
1 1 10
y z y z z
x x y z y z
− − + +
+ + ≤
+ + + + +
.
--------- Hết --------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Đáp án
Câu Nội dung Điể
m
1
1,5
điểm
a. (1,0 điểm)
1. Tập xác định: D = R{1}
0,25
2. Sự biến thiên
a) Chiều biến thiên
2 2
1 2 3
' 0 1
( 1) ( 1)
x x
y x
x x
− − − −
= = < ∀ ≠
− −
0,5
lim 1
x
y
→±∞
=
1 1
lim ;lim
x x
y y+ −
→ →
= +∞ = −∞ 0,25
• BBT :
x −∞ -1 +∞
y’ + +
y
1
−∞
+∞
1
0,25
3. Đồ thị:
4
3
2
1
1
2
3
4
6 4 2 2 4 6
0,25
Câu
2.
(1,0
điểm).
2
' 6 8y x x= − + 0,25
[ ]
[ ]
2 1;3
' 0
4 1;3
x
y
x
 = ∈ −
= ⇔ 
= ∉ −
0,25
( ) ( ) ( )1 31/ 3, 3 7, 2 23/ 3y y y− = − = = 0,25
[ ] [ ]1;3 1;3
min 31/ 3 1;max 23/ 3 2y khi x y khi x
− −
= − = − = =
0,25
Câu
3a.
(1,0
điểm).
2 2
1
4 5.2 6 0x x x x+ + −
− − = (1) .Đặt
2
2 , 0x x
t t+
= > , phương trình trở thành − − =2 5
6 0
2
t t 0,25
 =
⇔
 = −

4( )
3
( loaïi)
2
t tho ûa maõn
t
0,25
Khi
 =
= ⇔ + = ⇔ 
= −
2 1
4 2
2
x
t x x
x
. KL. 0, 5
Câu
3b.
(1,0
điểm).
2
2 2log log 4
4
x
x = + (2). ĐK: 0x > .Với đk đó (2)
2
2 2log log 2x x⇔ = + 0,25
Đặt 2log 1, 2t x t t= ⇒ = − = 0,25
Khi 1 1/ 2t x= − ⇒ = 0,25
Khi 2 4t x= ⇒ = KL: { }1/ 2;4S = 0,25
Câu
4.
(0,5
điểm).
2 2
2
1 1
1 tan cos
cos 9
α α
α
+ = ⇒ =
1
cos
3
α⇒ = − ( vì cos 0α < )Suy ra 2 2
sin tan .cos
3
a a a= = 0,25
4 2
sin 2
9
a⇒ = − 0,25
Câu
5.
(0,5
điểm).
Phép thử: “ Chọn ngẫu nhiên...”
Số phần tử của không gian mẫu là: ( )n Ω = 210
0,25
Gọi A là biến cố: "Trong 4 học sinh có ít nhất hai nữ".
Số kết quả thuận lợi cho A là: 2 2 3 1 4
6 4 6 4 6. . 185C C C C C+ + = .
Xác suất cần tìm là
185 37
( )
210 42
P A = = .
0,25
Câu
6.
(1,5
điểm).
H
E
NO
D
B C
A
S
I
K
Vì hình chóp đều nên ABCD là hình vuông và
SO vuông góc với đáy (O là giao điểm hai
đường chéo).
2
D 4aABCS =
0,25
Lập luận: D, DON C SN C⊥ ⊥ suy ra · 0
60SNO = , 0,25
suy ra SO=ON. 0
tan 60 3a= 0,25
3
. D D
1 4a 3
. .
3 3
S ABC ABCV S SO= = 0,25
Dựng hình bình hành ANEB thì AN//BE. Suy ra AN//(SBE)
vậy d(AN,SB)=d(AN, (SBE))=d(A,(SBE)).
Gọi H là giao điểm của AO và BE. Suy ra AO cắt (SBE) tại H.
( )( ) ( )( ) 4
, ,
3
AH
d A SBE d O SBE
OH
⇒ = =
0,25
Dựng OI ( ), , S ,BH I BH OK I K SI⊥ ∈ ⊥ ∈
Lập luận: OK ( ) ( )( ),SBE d O SBE OK⊥ ⇒ = ,
Mà 2 2 2 2
1 1 1 1 3
2 2
a
OK
OK OB OH OS
= + + ⇒ = ( )( ), 2d A SBE a⇒ =
0,25
Câu
7. (1,
điểm).
M
N
A
I(0;5)
B C
Do I là trung điểm AM nên A(-5;10)
0,25
· ·NCB MAB= ( vì cùng phụ với ·ABC ) nên
hai cung ¼ »,BM NB bằng nhau.Vậy BN=BM
hay IB là đường trung trực đoạn NM.
IB qua I(0:5) nhận
42 6
;
5 5
MN
− 
− ÷
 
uuuur
là véc
tơ pháp tuyến nên :7x 5 0IB y+ − =
0,25
Vậy B(b; 5-7b), Khi đó IA=IB suy ra 50= ( )
22
7b b+ 1b⇒ = ± .
Do b>0 nên b=1, vậy B(1;-2)
0,25
AM: x+y-5=0, BC đi qua B vuông góc với AM: BC: x-y-3=0
BC AM H∩ = , H(4;1) suy ra C(7;4)
0,25
Câu
8.
(1,0
điểm).
Giải hệ phương trình:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 2
2 2
1 2 4 16 16 16 4(1)
9 1 2 8 4 3 2 9 2
xy x xy y y y
x x x y y y
 + + − = + + − +

− − + = −
ĐK: 9 / 2y ≥ ,Từ (1) ta có
( ) ( )
22 2 2 2
1 2 4 16 4 2 , 9 / 2xy x xy y y y+ + − = + + − ≥ ⇔ 2 2 2 2
1 4 16 4xy x xy y y+ + = + +
2
2
4 16 4
1 1x x x
y y y
⇔ + + = + +
0,25
Xét hàm số ( ) 2
1f t t t t= + + có ( )
2
2 2
1
' 1 0
1 1
t
f t t
t t
= + + > ∀ ∈
+ +
¡
Suy ra
4 4
x y
y x
= ⇔ = .
0,25
Thế vào (2) ta có ( ) ( )2 16 8
9 1 2x 4x 8 3 9x
x x
 
− − + = − ÷
 
( ) ( )2 8 8
1 2x 4 3 9
9
x x
x x
 
⇔ − − + = − ÷
 
, đặt
8
3 9t
x
 
= − ÷
 
, 0t ≥
2
8
9
3
t
x
⇒ = +
Phương trình trở thành( ) ( )
3
2
1 1 3 1
27 3
t t
x x t x − − + = + ⇔ − =
 
0,25
( )
33 2 3 3
111 8 2
1 3 9
3 3 6 12 -8 0 2 2 1 2
xx
x x
x x x x x x
≤≤  
⇔ − = − ⇔ ⇔ ⇔ =  ÷
− + = − = − +   
( )3
2 1 2y⇒ = + . KL
0,25
Câu
9.
(1,0
điểm).
Ta cần chứng minh: 2 2 2
9
1 1 1 10
x y z
x y z
+ + ≤
+ + +
Đặt ( ) ( )
( )
2
22 2
1
, '
1 1
x x
f x f x
x x
−
= =
+ +
. 0,25
Xét ( )
( ) ( )
( )
2
2
3x 1 4x 318 3 1
0
25 50 350 1
f x x x
x
− + 
− + = − ≤ ∀ > − ÷
+ 
0,25
( )
18 3 1
25 50 3
f x x x≤ + ∀ > − 0,25
( ) ( ) ( )
9
10
VT f a f b f c⇒ = + + ≤ . Suy ra điều phải chứng minh . 0,25
Thế vào (2) ta có ( ) ( )2 16 8
9 1 2x 4x 8 3 9x
x x
 
− − + = − ÷
 
( ) ( )2 8 8
1 2x 4 3 9
9
x x
x x
 
⇔ − − + = − ÷
 
, đặt
8
3 9t
x
 
= − ÷
 
, 0t ≥
2
8
9
3
t
x
⇒ = +
Phương trình trở thành( ) ( )
3
2
1 1 3 1
27 3
t t
x x t x − − + = + ⇔ − =
 
0,25
( )
33 2 3 3
111 8 2
1 3 9
3 3 6 12 -8 0 2 2 1 2
xx
x x
x x x x x x
≤≤  
⇔ − = − ⇔ ⇔ ⇔ =  ÷
− + = − = − +   
( )3
2 1 2y⇒ = + . KL
0,25
Câu
9.
(1,0
điểm).
Ta cần chứng minh: 2 2 2
9
1 1 1 10
x y z
x y z
+ + ≤
+ + +
Đặt ( ) ( )
( )
2
22 2
1
, '
1 1
x x
f x f x
x x
−
= =
+ +
. 0,25
Xét ( )
( ) ( )
( )
2
2
3x 1 4x 318 3 1
0
25 50 350 1
f x x x
x
− + 
− + = − ≤ ∀ > − ÷
+ 
0,25
( )
18 3 1
25 50 3
f x x x≤ + ∀ > − 0,25
( ) ( ) ( )
9
10
VT f a f b f c⇒ = + + ≤ . Suy ra điều phải chứng minh . 0,25

05 l1 coloa_2016_chinh thuc

  • 1.
    SỞ GD&ĐT HÀNỘI TRƯỜNG THPT CỔ LOA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM 2016 M Ngày thi 22/11/2015 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề ------------------------------------- Câu 1. (1,5 điểm ). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1 x y x + = − . Câu 2. (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 21 3 8 1 3 y x x x= − + + trên [ ]1;3− . Câu 3. (2,0 điểm). Giải phương trình: a) 2 2 1 4 5.2 6 0x x x x+ + − − − = b) 2 2 2log log 4 4 x x = + . Câu 4. (0,5 điểm). Cho góc a thỏa mãn 2 π ≤ a ≤ π và tan 2 2a = − . Tính sin 2a . Câu 5 (0,5 điểm). Ban chấp hành chi đoàn trường THPT Cổ Loa có 4 bạn nam và 6 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 bạn trong ban chấp hành để đi dự đại hội đoàn Huyện. Tìm xác suất để trong 4 học sinh có ít nhất 2 nữ. Câu 6. (1,5 điểm). Cho hình chóp đều .S ABCD có cạnh đáy 2AB a= , N là trung điểm của CD. Biết góc giữa mặt phẳng (SCD) và đáy (ABCD) là 0 60 . Tính theo a thể tích khối chóp .S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AN và SB . Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn (T) có tâm I(0;5). Đường thẳng AI cắt (T) tại điểm thứ hai là M(5;0), đường cao đi qua C cắt (T) tại điểm thứ hai 17 6 ; 5 5 N   − − ÷   . Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh B có hoành độ dương. Câu 8. (1,0 điểm). Giải hệ phương trình: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 1 2 4 16 16 16 4 9 1 2 8 4 3 2 9 xy x xy y y y x x x y y y  + + − = + + − +  − − + = − . Câu 9. (1,0 điểm). Cho , ,x y z 1 ; , 1 3 x y z   ∈ − +∞ + + = ÷   .Chứng minh rằng 2 2 2 2 1 1 19 1 1 10 y z y z z x x y z y z − − + + + + ≤ + + + + + . --------- Hết -------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
  • 2.
    Đáp án Câu Nộidung Điể m 1 1,5 điểm a. (1,0 điểm) 1. Tập xác định: D = R{1} 0,25 2. Sự biến thiên a) Chiều biến thiên 2 2 1 2 3 ' 0 1 ( 1) ( 1) x x y x x x − − − − = = < ∀ ≠ − − 0,5 lim 1 x y →±∞ = 1 1 lim ;lim x x y y+ − → → = +∞ = −∞ 0,25 • BBT : x −∞ -1 +∞ y’ + + y 1 −∞ +∞ 1 0,25 3. Đồ thị: 4 3 2 1 1 2 3 4 6 4 2 2 4 6 0,25 Câu 2. (1,0 điểm). 2 ' 6 8y x x= − + 0,25 [ ] [ ] 2 1;3 ' 0 4 1;3 x y x  = ∈ − = ⇔  = ∉ − 0,25 ( ) ( ) ( )1 31/ 3, 3 7, 2 23/ 3y y y− = − = = 0,25
  • 3.
    [ ] []1;3 1;3 min 31/ 3 1;max 23/ 3 2y khi x y khi x − − = − = − = = 0,25 Câu 3a. (1,0 điểm). 2 2 1 4 5.2 6 0x x x x+ + − − − = (1) .Đặt 2 2 , 0x x t t+ = > , phương trình trở thành − − =2 5 6 0 2 t t 0,25  = ⇔  = −  4( ) 3 ( loaïi) 2 t tho ûa maõn t 0,25 Khi  = = ⇔ + = ⇔  = − 2 1 4 2 2 x t x x x . KL. 0, 5 Câu 3b. (1,0 điểm). 2 2 2log log 4 4 x x = + (2). ĐK: 0x > .Với đk đó (2) 2 2 2log log 2x x⇔ = + 0,25 Đặt 2log 1, 2t x t t= ⇒ = − = 0,25 Khi 1 1/ 2t x= − ⇒ = 0,25 Khi 2 4t x= ⇒ = KL: { }1/ 2;4S = 0,25 Câu 4. (0,5 điểm). 2 2 2 1 1 1 tan cos cos 9 α α α + = ⇒ = 1 cos 3 α⇒ = − ( vì cos 0α < )Suy ra 2 2 sin tan .cos 3 a a a= = 0,25 4 2 sin 2 9 a⇒ = − 0,25 Câu 5. (0,5 điểm). Phép thử: “ Chọn ngẫu nhiên...” Số phần tử của không gian mẫu là: ( )n Ω = 210 0,25 Gọi A là biến cố: "Trong 4 học sinh có ít nhất hai nữ". Số kết quả thuận lợi cho A là: 2 2 3 1 4 6 4 6 4 6. . 185C C C C C+ + = . Xác suất cần tìm là 185 37 ( ) 210 42 P A = = . 0,25 Câu 6. (1,5 điểm). H E NO D B C A S I K Vì hình chóp đều nên ABCD là hình vuông và SO vuông góc với đáy (O là giao điểm hai đường chéo). 2 D 4aABCS = 0,25 Lập luận: D, DON C SN C⊥ ⊥ suy ra · 0 60SNO = , 0,25 suy ra SO=ON. 0 tan 60 3a= 0,25 3 . D D 1 4a 3 . . 3 3 S ABC ABCV S SO= = 0,25
  • 4.
    Dựng hình bìnhhành ANEB thì AN//BE. Suy ra AN//(SBE) vậy d(AN,SB)=d(AN, (SBE))=d(A,(SBE)). Gọi H là giao điểm của AO và BE. Suy ra AO cắt (SBE) tại H. ( )( ) ( )( ) 4 , , 3 AH d A SBE d O SBE OH ⇒ = = 0,25 Dựng OI ( ), , S ,BH I BH OK I K SI⊥ ∈ ⊥ ∈ Lập luận: OK ( ) ( )( ),SBE d O SBE OK⊥ ⇒ = , Mà 2 2 2 2 1 1 1 1 3 2 2 a OK OK OB OH OS = + + ⇒ = ( )( ), 2d A SBE a⇒ = 0,25 Câu 7. (1, điểm). M N A I(0;5) B C Do I là trung điểm AM nên A(-5;10) 0,25 · ·NCB MAB= ( vì cùng phụ với ·ABC ) nên hai cung ¼ »,BM NB bằng nhau.Vậy BN=BM hay IB là đường trung trực đoạn NM. IB qua I(0:5) nhận 42 6 ; 5 5 MN −  − ÷   uuuur là véc tơ pháp tuyến nên :7x 5 0IB y+ − = 0,25 Vậy B(b; 5-7b), Khi đó IA=IB suy ra 50= ( ) 22 7b b+ 1b⇒ = ± . Do b>0 nên b=1, vậy B(1;-2) 0,25 AM: x+y-5=0, BC đi qua B vuông góc với AM: BC: x-y-3=0 BC AM H∩ = , H(4;1) suy ra C(7;4) 0,25 Câu 8. (1,0 điểm). Giải hệ phương trình: ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 1 2 4 16 16 16 4(1) 9 1 2 8 4 3 2 9 2 xy x xy y y y x x x y y y  + + − = + + − +  − − + = − ĐK: 9 / 2y ≥ ,Từ (1) ta có ( ) ( ) 22 2 2 2 1 2 4 16 4 2 , 9 / 2xy x xy y y y+ + − = + + − ≥ ⇔ 2 2 2 2 1 4 16 4xy x xy y y+ + = + + 2 2 4 16 4 1 1x x x y y y ⇔ + + = + + 0,25 Xét hàm số ( ) 2 1f t t t t= + + có ( ) 2 2 2 1 ' 1 0 1 1 t f t t t t = + + > ∀ ∈ + + ¡ Suy ra 4 4 x y y x = ⇔ = . 0,25
  • 5.
    Thế vào (2)ta có ( ) ( )2 16 8 9 1 2x 4x 8 3 9x x x   − − + = − ÷   ( ) ( )2 8 8 1 2x 4 3 9 9 x x x x   ⇔ − − + = − ÷   , đặt 8 3 9t x   = − ÷   , 0t ≥ 2 8 9 3 t x ⇒ = + Phương trình trở thành( ) ( ) 3 2 1 1 3 1 27 3 t t x x t x − − + = + ⇔ − =   0,25 ( ) 33 2 3 3 111 8 2 1 3 9 3 3 6 12 -8 0 2 2 1 2 xx x x x x x x x x ≤≤   ⇔ − = − ⇔ ⇔ ⇔ =  ÷ − + = − = − +    ( )3 2 1 2y⇒ = + . KL 0,25 Câu 9. (1,0 điểm). Ta cần chứng minh: 2 2 2 9 1 1 1 10 x y z x y z + + ≤ + + + Đặt ( ) ( ) ( ) 2 22 2 1 , ' 1 1 x x f x f x x x − = = + + . 0,25 Xét ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 3x 1 4x 318 3 1 0 25 50 350 1 f x x x x − +  − + = − ≤ ∀ > − ÷ +  0,25 ( ) 18 3 1 25 50 3 f x x x≤ + ∀ > − 0,25 ( ) ( ) ( ) 9 10 VT f a f b f c⇒ = + + ≤ . Suy ra điều phải chứng minh . 0,25
  • 6.
    Thế vào (2)ta có ( ) ( )2 16 8 9 1 2x 4x 8 3 9x x x   − − + = − ÷   ( ) ( )2 8 8 1 2x 4 3 9 9 x x x x   ⇔ − − + = − ÷   , đặt 8 3 9t x   = − ÷   , 0t ≥ 2 8 9 3 t x ⇒ = + Phương trình trở thành( ) ( ) 3 2 1 1 3 1 27 3 t t x x t x − − + = + ⇔ − =   0,25 ( ) 33 2 3 3 111 8 2 1 3 9 3 3 6 12 -8 0 2 2 1 2 xx x x x x x x x x ≤≤   ⇔ − = − ⇔ ⇔ ⇔ =  ÷ − + = − = − +    ( )3 2 1 2y⇒ = + . KL 0,25 Câu 9. (1,0 điểm). Ta cần chứng minh: 2 2 2 9 1 1 1 10 x y z x y z + + ≤ + + + Đặt ( ) ( ) ( ) 2 22 2 1 , ' 1 1 x x f x f x x x − = = + + . 0,25 Xét ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 3x 1 4x 318 3 1 0 25 50 350 1 f x x x x − +  − + = − ≤ ∀ > − ÷ +  0,25 ( ) 18 3 1 25 50 3 f x x x≤ + ∀ > − 0,25 ( ) ( ) ( ) 9 10 VT f a f b f c⇒ = + + ≤ . Suy ra điều phải chứng minh . 0,25