BỆNH LÝ GÌ?
A. Sụp mi B. Dãn đồng tử C. Đục thể thủy tinh
D. Glôcôm cấp E. Viêm màng bồ đào
BỆNH LÝ GÌ?
A.Liệt dây III B. Dãn đồng tử C. Đục thể thủy tinh
D. Glôcôm cấp E. Viêm màng bồ đào
BỆNH LÝ GÌ?
A. Tắc ĐM trung tâm võng mạc
B. Tắc TM trung tâm võng mạc
C. Viêm võng mạc trung tâm
D. Bong võng mạc
E. Viêm hắc võng mạc
BỆNH LÝ GÌ?
BỆNH LÝ GÌ?
A.Viêm kết mạc dị ứng B. Không có thể thủy tinh
C. Glôcôm cấp D. Sụp mi E. Viêm củng mạc
BỆNH LÝ GÌ?
BỆNH LÝ GÌ?
BỆNH LÝ GÌ?
A.Quặm mi B. Viêm kết mạc dị ứng
C. Viêm bờ mi D. Sụp mi E. Viêm lông mi
BỆNH LÝ GÌ?
BỆNH LÝ GÌ?
BỆNH LÝ GÌ?
A.Lác ngoài mắt phải B. Lác trong mắt trái
C. Lác trong mắt phải
D. Lác ngoài mắt trái E. Lác luân phiên
TRIỆU CHỨNG GÌ?
A.Tyndall tiền phòng B. Dấu hiệu hình cành cây
C. Thể chơi vơi trong dịch kính
D. Dấu hiệu bong võng mạc E. Viêm màng Descemet
Biểu hiện lâm sàng của bệnh nhân bị
A.Rối loạn thị lực B. Suy nhược điều tiết
C. Viễn thị D. Loạn thị E. Phù giác mạc
Biểu hiện lâm sàng của bệnh nhân bị
A. Rối loạn thị lực B. Suy nhược điều tiết
C. Cận thị D. Loạn thị E. Tật khúc xạ
Biểu hiện lâm sàng của bệnh nhân bị
A. Rối loạn thị lực B. Suy nhược điều tiết
C. Cận thị D. Loạn thị E. Tật khúc xạ
Khám nghiệm này dùng cho những bệnh nhân bị
A.Phù hoàng điểm B. Viêm hoàng điểm C. Mù màu
D. Rối loạn thị giác E. Viêm võng mạc sắc tố
BS đang làm gì?
A.Đo nhãn áp B. Khám mắt tổng quát
C. Đo thị trường
D. Đo thị lực E. Đo khúc xạ
B NH LÝ GÌ?Ệ
A. Glôcôm B. Viêm kết giác mạc bọng
C. Viêm củng mạc D. Mộng thịt E. Viêm kết mạc
B NH LÝ GÌ?Ệ
A. Glôcôm B. Xuất huyết kết mạc
C. Viêm củng mạc D. Đỏ mắt E. Viêm kết mạc
B NH LÝ GÌ?Ệ
A. Mắt hột B. Viêm kết giác mùa xuân
C. Viêm bờ mi D. Mộng thịt
E. Viêm kết mạc hột
B NH LÝ GÌ?Ệ
A. Liệt dây III B. Đục thể thủy tinh
C. Viêm mống mắt thể mi
D. Glôcôm cấp E. Viêm màng bồ đào sau
B NH LÝ GÌ?Ệ
A. Xuất huyết kết mạc
B. Viêm kết giác mạc bọng
C. Viêm thượng củng mạc
D. Mộng thịt
E. Viêm kết mạc
B NH LÝ GÌ?Ệ
A. Ấu trùng giác mạc
B. Viêm loét giác mạc herpes
C. Viêm giác mạc biểu mô
D. Sẹo giác mạc
E. Viêm màng bồ đào
B NH LÝ GÌ?Ệ
A. Quặm mi
B. Viêm kết mạc dị ứng
C. Viêm bờ mi
D. Sụp mi
E. Viêm lông mi
DẤU HIỆU GÌ
A. Fluo (+) B. Seidel (+)
C. Tyndall (+) C. Schirmer (+)
D. Nhãn áp tăng
B nh nhân đang làm test gì?ệ
A. Test Schirmer
B. Test Seidel
C. Test Fluoresein
D. Test Rose bengal
E. Test mi mắt
Dấu hiệu gì?
A. Tyndall ti n phòngề
B. H t trên giác m cộ ạ
C. T a sau giác m củ ạ
D. Viêm giác m c ch mạ ấ
E. Viêm giác m c sâuạ
A. Liệt dây III
B. Đục thể thủy tinh
C. Viêm mống mắt thể mi
D. Glôcôm cấp
E. Viêm màng bồ đào sau
B NH LÝ GÌ?Ệ
Ch n đoán gì ?ẩ
A. Hột kết mạc
B. Viêm kết mạc bọng
C. Viêm thượng củng mạc
D. Mộng thịt
TRI U CH NG GÌ ?Ệ Ứ
CH N ĐOÁN GÌ ?Ẩ
Nguyên nhân hay g p c a bi u hi n lâm sàng nàyặ ủ ể ệ
CH N ĐOÁN GÌ ?Ẩ
A. Hột bờ mi B. Viêm bờ mi
C. Chấn thương xuyên thủng nhãn cầu
D. Viêm củng mạc E. Viêm mống mắt thể mi
CH N ĐOÁN GÌ ?Ẩ
A.Vết thương mi B. Vết thương xuyên mi
C. Chấn thương xuyên thủng nhãn cầu
D. Quặm mi E. Viêm bờ mi
CH N ĐOÁN GÌ ?Ẩ
A. Vết thương mi B. Vết thương xuyên mi
C. Chấn thương đứt lệ quản
D. Xuất huyết tiền phòng E. Viêm bờ mi
Hình nh gì ?ả
A. Gi i ph u nhãn c u B. Gi i ph u mi m tả ẫ ầ ả ẫ ắ
C. Gi i ph u l b D. Gi i ph u tuy n lả ẫ ệ ộ ả ẫ ế ệ
E. Gi i ph u h c m tả ẫ ố ắ
CH N ĐOÁN GÌ ?Ẩ
A. V tr n h c m t do ch n th ng xuyên nhãn c uở ầ ố ắ ấ ươ ầ
B. V sàng h c m t do ch n th ng xuyên nhãn c uở ố ắ ấ ươ ầ
C. V tr n h c m t do ch n th ng đ ng d p nhãn c uở ầ ố ắ ấ ươ ụ ậ ầ
D. V sàng h c m t do ch n th ng đ ng d p nhãn c uở ố ắ ấ ươ ụ ậ ầ
E. Xu t huy t h c m tấ ế ố ắ
T n th ng gì trên phim ?ổ ươ
A. V tr n h c m t P B. V sàng h c m t Pở ầ ố ắ ở ố ắ
C. V tr n h c m t T D. V sàng h c m t Tở ầ ố ắ ở ố ắ
E. Xu t huy t h c m t 2 bênấ ế ố ắ
CH N ĐOÁN GÌ ?Ẩ
A. V tr n h c m t P B. V sàng h c m t Pở ầ ố ắ ở ố ắ
C. V tr n h c m t T D. V sàng h c m t Tở ầ ố ắ ở ố ắ
E. Lác ngoài m t Pắ
CH N ĐOÁN GÌ ?Ẩ
A. Ho i t k t giác m c do b ngạ ử ế ạ ỏ
B. S o giác m cẹ ạ
C. T a sau giác m củ ạ
D. Viêm giác m c ch mạ ấ
E. Viêm giác m c sâuạ
¤ng Schlemm
BÌ cñng-gi¸c m¹c
Gãc tiÒn phßng
TiÒn
phßng
Mèng
m¾t
§ång
tö
ThÓ
thuû tinh
Cñng
m¹c
Gi¸c
m¹c
TÜnh
m¹ch th­
îngCM
HËu phßngKhoang th­îng
h¾c m¹c
Hình nh cho th y gì?ả ấ
A. C ch tăng nhãn ápơ ế
B. Con đ ng l u thông th y d chườ ư ủ ị
C. Phân lo i glôcôm góc đóng góc mạ ở
D. Gi i ph u võng m cả ẫ ạ
E. Ngh n vùng bèẽ
Hình nh cho th y gì?ả ấ
A. Mù màu B. Lõm gai sinh lý
C. T n th ng th th n kinh trong glôcômổ ươ ị ầ
D. Viêm gai thị
E. Đo đ ng kính gai thườ ị
CH N ĐOÁN GÌ ?Ẩ
A.Viêm m ng m t th miố ắ ể
B.Ch n th ng đ ng d p nhãn c uấ ươ ụ ậ ầ
C.M t đã m Glôcômắ ổ
D.Đ c th th y tinh đã mụ ể ủ ổ
E.S o giác m cẹ ạ
TRI U CH NG GÌ?Ệ Ứ
A.Viêm m ng m t th miố ắ ể
B.Ch n th ng m ng m tấ ươ ố ắ
C.Dính m ng m tố ắ
D.S c t m ng m tắ ố ố ắ
E.Tăng nhãn áp
Dụng cụ gì?
Thao tác gì ? Bằng gì ?
Thao tác gì ? Bằng gì ?
Hình nh khámả
A. Lông mi B. Kết mạc mi trên C. Giác mạc
D. Kết mạc mi dưới E. Bán phần trước
Hình nh khámả
A. Đáy mắt B. Bán phần sau C. Bán phần trước
D. Giác mạc E. Tiền phòng
B NH LÝ GÌ?Ệ
A. Đỏ mắt B. Ung thư nguyên bào võng mạc
C. Đục thể thủy tinh
D. Glôcôm cấp E. Viêm màng bồ đào
B NH LÝ GÌ?Ệ
Bệnh lý gì ?
Vị trí ảnh của một vật hiện lên trên võng mạc
của bệnh nhân bị..............
Đây là ..................dùng để chẩn
đoán ...................
Vị trí ảnh của một vật hiện
lên trên võng mạc của mắt..............
Vị trí ảnh của một vật hiện lên trên võng mạc
của bệnh nhân bị..............
Vị trí ảnh của một vật hiện lên trên võng mạc
của bệnh nhân bị ...............
Bệnh nhân bị gì?
1
2
3
4
Đi n các chi ti t vào các ch bôi đenề ế ỗ
Đi n các chi ti t vào các ch bôi đenề ế ỗ
1
1
1
2
2
3 4
5

Cau hoi-thi-y5-2

  • 2.
    BỆNH LÝ GÌ? A.Sụp mi B. Dãn đồng tử C. Đục thể thủy tinh D. Glôcôm cấp E. Viêm màng bồ đào
  • 3.
    BỆNH LÝ GÌ? A.Liệtdây III B. Dãn đồng tử C. Đục thể thủy tinh D. Glôcôm cấp E. Viêm màng bồ đào
  • 4.
    BỆNH LÝ GÌ? A.Tắc ĐM trung tâm võng mạc B. Tắc TM trung tâm võng mạc C. Viêm võng mạc trung tâm D. Bong võng mạc E. Viêm hắc võng mạc
  • 5.
  • 6.
  • 7.
    A.Viêm kết mạcdị ứng B. Không có thể thủy tinh C. Glôcôm cấp D. Sụp mi E. Viêm củng mạc BỆNH LÝ GÌ?
  • 8.
  • 9.
    BỆNH LÝ GÌ? A.Quặmmi B. Viêm kết mạc dị ứng C. Viêm bờ mi D. Sụp mi E. Viêm lông mi
  • 10.
  • 11.
  • 12.
    BỆNH LÝ GÌ? A.Lácngoài mắt phải B. Lác trong mắt trái C. Lác trong mắt phải D. Lác ngoài mắt trái E. Lác luân phiên
  • 13.
    TRIỆU CHỨNG GÌ? A.Tyndalltiền phòng B. Dấu hiệu hình cành cây C. Thể chơi vơi trong dịch kính D. Dấu hiệu bong võng mạc E. Viêm màng Descemet
  • 14.
    Biểu hiện lâmsàng của bệnh nhân bị A.Rối loạn thị lực B. Suy nhược điều tiết C. Viễn thị D. Loạn thị E. Phù giác mạc
  • 15.
    Biểu hiện lâmsàng của bệnh nhân bị A. Rối loạn thị lực B. Suy nhược điều tiết C. Cận thị D. Loạn thị E. Tật khúc xạ
  • 16.
    Biểu hiện lâmsàng của bệnh nhân bị A. Rối loạn thị lực B. Suy nhược điều tiết C. Cận thị D. Loạn thị E. Tật khúc xạ
  • 17.
    Khám nghiệm nàydùng cho những bệnh nhân bị A.Phù hoàng điểm B. Viêm hoàng điểm C. Mù màu D. Rối loạn thị giác E. Viêm võng mạc sắc tố
  • 18.
    BS đang làmgì? A.Đo nhãn áp B. Khám mắt tổng quát C. Đo thị trường D. Đo thị lực E. Đo khúc xạ
  • 19.
    B NH LÝGÌ?Ệ A. Glôcôm B. Viêm kết giác mạc bọng C. Viêm củng mạc D. Mộng thịt E. Viêm kết mạc
  • 20.
    B NH LÝGÌ?Ệ A. Glôcôm B. Xuất huyết kết mạc C. Viêm củng mạc D. Đỏ mắt E. Viêm kết mạc
  • 21.
    B NH LÝGÌ?Ệ A. Mắt hột B. Viêm kết giác mùa xuân C. Viêm bờ mi D. Mộng thịt E. Viêm kết mạc hột
  • 22.
    B NH LÝGÌ?Ệ A. Liệt dây III B. Đục thể thủy tinh C. Viêm mống mắt thể mi D. Glôcôm cấp E. Viêm màng bồ đào sau
  • 23.
    B NH LÝGÌ?Ệ A. Xuất huyết kết mạc B. Viêm kết giác mạc bọng C. Viêm thượng củng mạc D. Mộng thịt E. Viêm kết mạc
  • 24.
    B NH LÝGÌ?Ệ A. Ấu trùng giác mạc B. Viêm loét giác mạc herpes C. Viêm giác mạc biểu mô D. Sẹo giác mạc E. Viêm màng bồ đào
  • 25.
    B NH LÝGÌ?Ệ A. Quặm mi B. Viêm kết mạc dị ứng C. Viêm bờ mi D. Sụp mi E. Viêm lông mi
  • 26.
    DẤU HIỆU GÌ A.Fluo (+) B. Seidel (+) C. Tyndall (+) C. Schirmer (+) D. Nhãn áp tăng
  • 27.
    B nh nhânđang làm test gì?ệ A. Test Schirmer B. Test Seidel C. Test Fluoresein D. Test Rose bengal E. Test mi mắt
  • 28.
    Dấu hiệu gì? A.Tyndall ti n phòngề B. H t trên giác m cộ ạ C. T a sau giác m củ ạ D. Viêm giác m c ch mạ ấ E. Viêm giác m c sâuạ
  • 29.
    A. Liệt dâyIII B. Đục thể thủy tinh C. Viêm mống mắt thể mi D. Glôcôm cấp E. Viêm màng bồ đào sau B NH LÝ GÌ?Ệ
  • 30.
    Ch n đoángì ?ẩ A. Hột kết mạc B. Viêm kết mạc bọng C. Viêm thượng củng mạc D. Mộng thịt
  • 31.
    TRI U CHNG GÌ ?Ệ Ứ
  • 32.
    CH N ĐOÁNGÌ ?Ẩ
  • 33.
    Nguyên nhân hayg p c a bi u hi n lâm sàng nàyặ ủ ể ệ
  • 34.
    CH N ĐOÁNGÌ ?Ẩ A. Hột bờ mi B. Viêm bờ mi C. Chấn thương xuyên thủng nhãn cầu D. Viêm củng mạc E. Viêm mống mắt thể mi
  • 35.
    CH N ĐOÁNGÌ ?Ẩ A.Vết thương mi B. Vết thương xuyên mi C. Chấn thương xuyên thủng nhãn cầu D. Quặm mi E. Viêm bờ mi
  • 36.
    CH N ĐOÁNGÌ ?Ẩ A. Vết thương mi B. Vết thương xuyên mi C. Chấn thương đứt lệ quản D. Xuất huyết tiền phòng E. Viêm bờ mi
  • 37.
    Hình nh gì?ả A. Gi i ph u nhãn c u B. Gi i ph u mi m tả ẫ ầ ả ẫ ắ C. Gi i ph u l b D. Gi i ph u tuy n lả ẫ ệ ộ ả ẫ ế ệ E. Gi i ph u h c m tả ẫ ố ắ
  • 38.
    CH N ĐOÁNGÌ ?Ẩ A. V tr n h c m t do ch n th ng xuyên nhãn c uở ầ ố ắ ấ ươ ầ B. V sàng h c m t do ch n th ng xuyên nhãn c uở ố ắ ấ ươ ầ C. V tr n h c m t do ch n th ng đ ng d p nhãn c uở ầ ố ắ ấ ươ ụ ậ ầ D. V sàng h c m t do ch n th ng đ ng d p nhãn c uở ố ắ ấ ươ ụ ậ ầ E. Xu t huy t h c m tấ ế ố ắ
  • 39.
    T n thng gì trên phim ?ổ ươ A. V tr n h c m t P B. V sàng h c m t Pở ầ ố ắ ở ố ắ C. V tr n h c m t T D. V sàng h c m t Tở ầ ố ắ ở ố ắ E. Xu t huy t h c m t 2 bênấ ế ố ắ
  • 40.
    CH N ĐOÁNGÌ ?Ẩ A. V tr n h c m t P B. V sàng h c m t Pở ầ ố ắ ở ố ắ C. V tr n h c m t T D. V sàng h c m t Tở ầ ố ắ ở ố ắ E. Lác ngoài m t Pắ
  • 41.
    CH N ĐOÁNGÌ ?Ẩ A. Ho i t k t giác m c do b ngạ ử ế ạ ỏ B. S o giác m cẹ ạ C. T a sau giác m củ ạ D. Viêm giác m c ch mạ ấ E. Viêm giác m c sâuạ
  • 42.
    ¤ng Schlemm BÌ cñng-gi¸cm¹c Gãc tiÒn phßng TiÒn phßng Mèng m¾t §ång tö ThÓ thuû tinh Cñng m¹c Gi¸c m¹c TÜnh m¹ch th­ îngCM HËu phßngKhoang th­îng h¾c m¹c Hình nh cho th y gì?ả ấ A. C ch tăng nhãn ápơ ế B. Con đ ng l u thông th y d chườ ư ủ ị C. Phân lo i glôcôm góc đóng góc mạ ở D. Gi i ph u võng m cả ẫ ạ E. Ngh n vùng bèẽ
  • 43.
    Hình nh choth y gì?ả ấ A. Mù màu B. Lõm gai sinh lý C. T n th ng th th n kinh trong glôcômổ ươ ị ầ D. Viêm gai thị E. Đo đ ng kính gai thườ ị
  • 44.
    CH N ĐOÁNGÌ ?Ẩ A.Viêm m ng m t th miố ắ ể B.Ch n th ng đ ng d p nhãn c uấ ươ ụ ậ ầ C.M t đã m Glôcômắ ổ D.Đ c th th y tinh đã mụ ể ủ ổ E.S o giác m cẹ ạ
  • 45.
    TRI U CHNG GÌ?Ệ Ứ A.Viêm m ng m t th miố ắ ể B.Ch n th ng m ng m tấ ươ ố ắ C.Dính m ng m tố ắ D.S c t m ng m tắ ố ố ắ E.Tăng nhãn áp
  • 46.
  • 47.
    Thao tác gì? Bằng gì ?
  • 48.
    Thao tác gì? Bằng gì ?
  • 49.
    Hình nh khámả A.Lông mi B. Kết mạc mi trên C. Giác mạc D. Kết mạc mi dưới E. Bán phần trước
  • 50.
    Hình nh khámả A.Đáy mắt B. Bán phần sau C. Bán phần trước D. Giác mạc E. Tiền phòng
  • 51.
    B NH LÝGÌ?Ệ A. Đỏ mắt B. Ung thư nguyên bào võng mạc C. Đục thể thủy tinh D. Glôcôm cấp E. Viêm màng bồ đào
  • 52.
    B NH LÝGÌ?Ệ
  • 53.
  • 54.
    Vị trí ảnhcủa một vật hiện lên trên võng mạc của bệnh nhân bị..............
  • 55.
    Đây là ..................dùngđể chẩn đoán ...................
  • 56.
    Vị trí ảnhcủa một vật hiện lên trên võng mạc của mắt..............
  • 57.
    Vị trí ảnhcủa một vật hiện lên trên võng mạc của bệnh nhân bị..............
  • 58.
    Vị trí ảnhcủa một vật hiện lên trên võng mạc của bệnh nhân bị ...............
  • 59.
  • 60.
    1 2 3 4 Đi n cácchi ti t vào các ch bôi đenề ế ỗ
  • 61.
    Đi n cácchi ti t vào các ch bôi đenề ế ỗ 1 1 1 2 2 3 4 5

Editor's Notes