1
TIẾT NIỆU
2
Phim xq hệ tiết niệu không chuẩn bị
Thận phải: có đốm cản quang hình bầu
dục nằm ngang mức L3, đốm này nằm
trong bể thận phải
Thận trái: có khối cản quang hình san hô
từ bờ dưới L1 đến L3, làm tắc nghẽn hoàn
toàn niệu quản trái
Có chuỗi cản quang dọc theo đường đi
của niệu quản phải từ mức bờ trên L5 đến
phần trong của bàng quang
Cd: sỏi bể thận phải, sỏi san hô thận trái,
sỏi niệu quản phải.
3
Phim xq hệ tiết niệu không chuẩn bị
Hình ảnh cản quang hình san hô ở bể thận
phải, sỏi đài bể thận phải
Hình ảnh sỏi cản quang hình tròn, bờ đều
rõ, nằm ở cực dưới thận trái
Cd”” sỏi đài bể thận phải, sỏi thận trái
4
Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị
Hình ảnh bóng mờ đậm độ như xương
hình san hô nằm trong đài bể thận 2
bên
Khối cản quang lớn, bờ đều rõ nét
nằm trong bàng quang
Cd”” sỏi san hô đài bể thận 2 bên
Sỏi bàng quang
5
6
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
Thận phải bài tiết bình thuòng
Đài bể thận trái giãn, ứ nước độ III có
hình cầu
Ngay bờ trên L3 có hình ảnh sỏi cản
quang niệu quản hình bầu dục nằm
dọc theo trục niệu quản trái làm tắc
nghẽn phần trên
Cd”” sỏi cản quang niệu quản trái,
thận trái ứ nước độ III
7
Hình khuyết sáng ở bể thận, bờ đều, gây
hep be than, ứ nước độ II ở đài thận (biểu
hiện hình đáy phẳng).
Cd’’ u bể thận
8
Siêu âm hệ tiết niệu
Hình ảnh sỏi hình bầu dục tăng âm có bóng lưng ngay khúc nối bể thận - niệu
quản
Gây giãn đài bể thận, ứ nước đài bể thận độ III
Cd; tắc đường dẫn niệu do sỏi bể thận, thận ứ nước độ III
9
Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị
Thận phải bài tiết bình thường
Giãn đài bể thận niệu quản trái (hình
ảnh góc tròn, đáy phẳng)
Cd: giãn đài bể thận niệu quản trái do
giảm trương lực
10
Đài bể thận phải giãn - dấu hiệu
nửa bàn chân, bể thận giãn bờ
phồng về 2 phía
Niệu quản từ vị trí tiếp giáp bị xẹp,
Cd: hội chứng khúc nối
11
12
Phim niệu đồ tĩnh mạch
Thận phải bài xuất bình thường
Có đốm cản quang hình bầu dục nằm dọc
theo đường đi của niệu quản trái ngang
mức L 4 làm tắc nghẽn, gây giãn phía trên
phần tắc
Hình ảnh giãn đài bể thận niệu quản thận
trái ứ nước độ III (đài thận có hình góc tròn)
Cd: sỏi niệu quản trái, thận trái ứ nước độ II
13
Siêu âm thận:
Hình ảnh khối tròn rỗng âm hoàn
toàn ,bờ đều, rõ, mỏng, không thấy rõ
thành nang có tăng âm sau nằm ở
cực trên thận
Cd: nang thận điển hình
14
Chup clvt qua thận
Nang Hình cầu, giảm tỉ trọng tỉ
trọng thấp như dịch, đồng nhất,
giới hạnđều rõ, không thấy thành
nằm bên thận phải.
Cd: nang thận điển hình
15
Clvt qua thận
Hình ảnh khối tròn, tăng tỉ trọng,
đồng nhất, bờ đều rõ nằm ở thận
trái
Cd””nang than xuat huyet
16
Cắt lớp vi tính có thuốc cq
Mt: thận trái tăng kích thước
so với thận p
2 khối giảm tỷ trọng đồng
nhất, bờ đều rõ, cạnh bể thận
trá chèn espd dài bể thận.
Cd : nang cạnh bể thận
17
Cắt lớp vi tính có thuốc cq
Mt: thận trái tăng kích thước so với
thận p
2 khối giảm tỷ trọng đồng nhất, bờ
đều rõ, cạnh bể thận trá chèn espd
dài bể thận.
Cd : nang cạnh bể thận
18
19
Khối hồi âm không đồng nhất,
không đều, bờ khá rõ, nằm trong
cực trên của thận, bao thận bị phá
vỡ
Cd”” u thận ác tính
20
Lcvt
Khối giảm tỉ trọng không đồng
nhất, bờ lồi lõm không đều, có
chỗ không rõ bờ, nằm trong nhu
mô thận
Cd: u nhu mô thận trái, xâm lấn
tĩnh mạch thận
21
22
Niệu đồ tĩnh mạch
Hình khuyết thành, bờ không đều, có
chân rộng bám vào thành bể thận trái
tạo nên góc tiếp xúc với thành bể thận tù
Hình khuyết phát triển, xâm lấn bể thận
trái làm tắc nghẽn một phần đài thận gây
ứ nước giãn đài thận
Thận phải bài xuất bình thường
Cd: u bể thận trái
23
U wilm thận phải ở trẻ em
24
Niệu đồ tĩnh mạch
Khối cản quang đồng nhất, bờ
rõ nằm trong lòng bàng
quang
Cd: u bàng quang

Tiết niệu

  • 1.
  • 2.
    2 Phim xq hệtiết niệu không chuẩn bị Thận phải: có đốm cản quang hình bầu dục nằm ngang mức L3, đốm này nằm trong bể thận phải Thận trái: có khối cản quang hình san hô từ bờ dưới L1 đến L3, làm tắc nghẽn hoàn toàn niệu quản trái Có chuỗi cản quang dọc theo đường đi của niệu quản phải từ mức bờ trên L5 đến phần trong của bàng quang Cd: sỏi bể thận phải, sỏi san hô thận trái, sỏi niệu quản phải.
  • 3.
    3 Phim xq hệtiết niệu không chuẩn bị Hình ảnh cản quang hình san hô ở bể thận phải, sỏi đài bể thận phải Hình ảnh sỏi cản quang hình tròn, bờ đều rõ, nằm ở cực dưới thận trái Cd”” sỏi đài bể thận phải, sỏi thận trái
  • 4.
    4 Phim hệ tiếtniệu không chuẩn bị Hình ảnh bóng mờ đậm độ như xương hình san hô nằm trong đài bể thận 2 bên Khối cản quang lớn, bờ đều rõ nét nằm trong bàng quang Cd”” sỏi san hô đài bể thận 2 bên Sỏi bàng quang
  • 5.
  • 6.
    6 Chụp niệu đồtĩnh mạch Thận phải bài tiết bình thuòng Đài bể thận trái giãn, ứ nước độ III có hình cầu Ngay bờ trên L3 có hình ảnh sỏi cản quang niệu quản hình bầu dục nằm dọc theo trục niệu quản trái làm tắc nghẽn phần trên Cd”” sỏi cản quang niệu quản trái, thận trái ứ nước độ III
  • 7.
    7 Hình khuyết sángở bể thận, bờ đều, gây hep be than, ứ nước độ II ở đài thận (biểu hiện hình đáy phẳng). Cd’’ u bể thận
  • 8.
    8 Siêu âm hệtiết niệu Hình ảnh sỏi hình bầu dục tăng âm có bóng lưng ngay khúc nối bể thận - niệu quản Gây giãn đài bể thận, ứ nước đài bể thận độ III Cd; tắc đường dẫn niệu do sỏi bể thận, thận ứ nước độ III
  • 9.
    9 Phim hệ tiếtniệu không chuẩn bị Thận phải bài tiết bình thường Giãn đài bể thận niệu quản trái (hình ảnh góc tròn, đáy phẳng) Cd: giãn đài bể thận niệu quản trái do giảm trương lực
  • 10.
    10 Đài bể thậnphải giãn - dấu hiệu nửa bàn chân, bể thận giãn bờ phồng về 2 phía Niệu quản từ vị trí tiếp giáp bị xẹp, Cd: hội chứng khúc nối
  • 11.
  • 12.
    12 Phim niệu đồtĩnh mạch Thận phải bài xuất bình thường Có đốm cản quang hình bầu dục nằm dọc theo đường đi của niệu quản trái ngang mức L 4 làm tắc nghẽn, gây giãn phía trên phần tắc Hình ảnh giãn đài bể thận niệu quản thận trái ứ nước độ III (đài thận có hình góc tròn) Cd: sỏi niệu quản trái, thận trái ứ nước độ II
  • 13.
    13 Siêu âm thận: Hìnhảnh khối tròn rỗng âm hoàn toàn ,bờ đều, rõ, mỏng, không thấy rõ thành nang có tăng âm sau nằm ở cực trên thận Cd: nang thận điển hình
  • 14.
    14 Chup clvt quathận Nang Hình cầu, giảm tỉ trọng tỉ trọng thấp như dịch, đồng nhất, giới hạnđều rõ, không thấy thành nằm bên thận phải. Cd: nang thận điển hình
  • 15.
    15 Clvt qua thận Hìnhảnh khối tròn, tăng tỉ trọng, đồng nhất, bờ đều rõ nằm ở thận trái Cd””nang than xuat huyet
  • 16.
    16 Cắt lớp vitính có thuốc cq Mt: thận trái tăng kích thước so với thận p 2 khối giảm tỷ trọng đồng nhất, bờ đều rõ, cạnh bể thận trá chèn espd dài bể thận. Cd : nang cạnh bể thận
  • 17.
    17 Cắt lớp vitính có thuốc cq Mt: thận trái tăng kích thước so với thận p 2 khối giảm tỷ trọng đồng nhất, bờ đều rõ, cạnh bể thận trá chèn espd dài bể thận. Cd : nang cạnh bể thận
  • 18.
  • 19.
    19 Khối hồi âmkhông đồng nhất, không đều, bờ khá rõ, nằm trong cực trên của thận, bao thận bị phá vỡ Cd”” u thận ác tính
  • 20.
    20 Lcvt Khối giảm tỉtrọng không đồng nhất, bờ lồi lõm không đều, có chỗ không rõ bờ, nằm trong nhu mô thận Cd: u nhu mô thận trái, xâm lấn tĩnh mạch thận
  • 21.
  • 22.
    22 Niệu đồ tĩnhmạch Hình khuyết thành, bờ không đều, có chân rộng bám vào thành bể thận trái tạo nên góc tiếp xúc với thành bể thận tù Hình khuyết phát triển, xâm lấn bể thận trái làm tắc nghẽn một phần đài thận gây ứ nước giãn đài thận Thận phải bài xuất bình thường Cd: u bể thận trái
  • 23.
    23 U wilm thậnphải ở trẻ em
  • 24.
    24 Niệu đồ tĩnhmạch Khối cản quang đồng nhất, bờ rõ nằm trong lòng bàng quang Cd: u bàng quang

Editor's Notes

  • #3 Phim xq hệ tiết niệu không chuẩn bị Thận phải: có đốm cản quang hình bầu dục nằm ngang mức L3, đốm này nằm trong bể thận phải Thận trái: có khối cản quang hình san hô từ bờ dưới L1 đến L3, làm tắc nghẽn hoàn toàn niệu quản trái Có chuỗi cản quang dọc theo đường đi của niệu quản phải từ mức bờ trên L5 đến phần trong của bàng quang Cd: sỏi bể thận phải, sỏi san hô thận trái, sỏi niệu quản phải.
  • #4 Phim xq hệ tiết niệu không chuẩn bị Hình ảnh cản quang hình san hô ở bể thận phải, sỏi đài bể thận phải Hình ảnh sỏi cản quang hình tròn, bờ đều rõ, nằm ở cực dưới thận trái Cd”” sỏi đài bể thận phải, sỏi thận trái
  • #5 Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị Hình ảnh bóng mờ đậm độ như xương hình san hô nằm trong đài bể thận 2 bên Khối cản quang lớn, bờ đều rõ nét nằm trong bàng quang Cd”” sỏi san hô đài bể thận 2 bên Sỏi bàng quang
  • #7 Chụp niệu đồ tĩnh mạch Thận phải bài tiết bình thuòng Đài bể thận trái giãn, ứ nước độ III có hình cầu Ngay bờ trên L3 có hình ảnh sỏi cản quang niệu quản hình bầu dục nằm dọc theo trục niệu quản trái làm tắc nghẽn phần trên Cd”” sỏi cản quang niệu quản trái, thận trái ứ nước độ III
  • #8 Hình khuyết sáng ở bể thận, bờ đều, gây hep be than, ứ nước độ II ở đài thận (biểu hiện hình đáy phẳng). Cd’’ u bể thận
  • #9 Siêu âm hệ tiết niệu Hình ảnh sỏi hình bầu dục tăng âm có bóng lưng ngay khúc nối bể thận - niệu quản Gây giãn đài bể thận, ứ nước đài bể thận độ III Cd; tắc đường dẫn niệu do sỏi bể thận, thận ứ nước độ III
  • #10 Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị Thận phải bài tiết bình thường Giãn đài bể thận niệu quản trái (hình ảnh góc tròn, đáy phẳng) Cd: giãn đài bể thận niệu quản trái do giảm trương lực
  • #11 Đài bể thận phải giãn - dấu hiệu nửa bàn chân, bể thận giãn bờ phồng về 2 phía Niệu quản từ vị trí tiếp giáp bị xẹp, Cd: hội chứng khúc nối
  • #13 Phim niệu đồ tĩnh mạch Thận phải bài xuất bình thường Có đốm cản quang hình bầu dục nằm dọc theo đường đi của niệu quản trái ngang mức L 4 làm tắc nghẽn, gây giãn phía trên phần tắc Hình ảnh giãn đài bể thận niệu quản thận trái ứ nước độ III (đài thận có hình góc tròn) Cd: sỏi niệu quản trái, thận trái ứ nước độ II
  • #14 Siêu âm thận: Hình ảnh khối tròn rỗng âm hoàn toàn ,bờ đều, rõ, mỏng, không thấy rõ thành nang có tăng âm sau nằm ở cực trên thận Cd: nang thận điển hình
  • #15 Chup clvt qua thận Nang Hình cầu, giảm tỉ trọng tỉ trọng thấp như dịch, đồng nhất, giới hạnđều rõ, không thấy thành nằm bên thận phải. Cd: nang thận điển hình
  • #16 Clvt qua thận Hình ảnh khối tròn, tăng tỉ trọng, đồng nhất, bờ đều rõ nằm ở thận trái Cd””nang than xuat huyet
  • #17 Cắt lớp vi tính có thuốc cq Mt: thận trái tăng kích thước so với thận p 2 khối giảm tỷ trọng đồng nhất, bờ đều rõ, cạnh bể thận trá chèn espd dài bể thận. Cd : nang cạnh bể thận
  • #18 Siêu âm doppler màu thận Khối tăng âm nằm trong nhu mô thận, không đồng nhất, có ranh giới rõ Cd”” u cơ mỡ mạch
  • #20 Khối hồi âm không đồng nhất, không đều, bờ khá rõ, nằm trong cực trên của thận, bao thận bị phá vỡ Cd”” u thận ác tính
  • #21 Lcvt Khối giảm tỉ trọng không đồng nhất, bờ lồi lõm không đều, có chỗ không rõ bờ, nằm trong nhu mô thận Cd: u nhu mô thận trái, xâm lấn tĩnh mạch thận
  • #22 Cắt lớp
  • #23 Niệu đồ tĩnh mạch Hình khuyết thành, bờ không đều, có chân rộng bám vào thành bể thận trái tạo nên góc tiếp xúc với thành bể thận tù Hình khuyết phát triển, xâm lấn bể thận trái làm tắc nghẽn một phần đài thận gây ứ nước giãn đài thận Thận phải bài xuất bình thường Cd: u bể thận trái
  • #24 U wilm thận phải ở trẻ em
  • #25 Niệu đồ tĩnh mạch Khối cản quang đồng nhất, bờ rõ nằm trong lòng bàng quang Cd: u bàng quang