BÁO CÁO LUẬN VĂN
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
PHẪU THUẬT CẮT TÚI MẬT NỘI SOI
TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
Chuyên ngành: Ngoại khoa
Mã số: 60.72.07
Người thực hiện: Trương Đức Tuấn
Hướng dẫn khoa học
1.GS.TS.Hà Văn Quyết
2.TS.Thái Nguyên Hưng
ĐẶT VẤN ĐỀ
- Viêm túi mật là bệnh thường gặp trong cấp cứu
- Thế giới
• 1985: Mühe người Đức đã cắt TMNS
• 1987: Philippe Mouret ở Lion Pháp công bố
- Việt Nam
• 1992: BV Chợ Rẫy cắt TMNS
• 1993: BV Việt Đức cắt TMNS
• 2008: BVĐHY Hà Nội cắt TMNS
ĐẶT VẤN ĐỀ
- Phẫu thuật cắt TMNS với các ưu điểm:
 An toàn, ít các tai biến và biến chứng
 It đau sau mổ
 Tính thẩm mỹ
 Thời gian nằm viện ngắn
- Xuất phát từ những vấn đề trên, chúng tôi thực
hiện đề tài…với 2 mục tiêu
 Mục tiêu nghiên cứu
 Mô tả đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng các
bệnh lý túi mật do sỏi và không do sỏi được
phẫu thuật cắt túi mật nội soi
 Đánh giá kết quả sớm phẫu thuật cắt túi mật nội
soi tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội.
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
 Giải phẫu tói mật, ®ường mật
TM hình quả lê,
nằm áp sát mặt dưới gan,
dài 8 - 10cm, dung tích
30 - 40ml, khi căng 50ml
1. Đáy TM 2. Thân 3. Phễu 4. OCTM 5. OGC 6. OMC
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
 Tam giác gan mật, tam giác Calot
A: Tam giác gan mật
B: Tam giác Calot
 Sự biến đổi giải phẫu của ống cổ túi mật
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
 Sự biến đổi giải phẫu của động mạch TM
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
 Mô họcMô học
 Thành TM từ trong raThành TM từ trong ra
- Lớp niêm mạc- Lớp niêm mạc
- Lớp cơ- Lớp cơ
- Lớp thanh mạc- Lớp thanh mạc
- Lớp trung biểu mô phủ- Lớp trung biểu mô phủ
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Sinh lý TMSinh lý TM
 TM có chức năngTM có chức năng
- Dự trữ dịch mật- Dự trữ dịch mật, cô đặc
- Hấp thu nước, muối khoáng- Hấp thu nước, muối khoáng
- Co bóp- Co bóp
Quá trình tạo sỏi TMQuá trình tạo sỏi TM
- Nhiễm trùng => chất vô cơ lắng đọng- Nhiễm trùng => chất vô cơ lắng đọng
- Ứ đọng dịch =>cô đọng cholesterol, sắc tố mật- Ứ đọng dịch =>cô đọng cholesterol, sắc tố mật
 Đối tượng nghiên cứu
• Tất cả các BN được cắt TMNS giai đoạn tháng 8/2008
đến tháng 8/2011
• Đầy đủ HS, dữ liệu
 Tiêu chuẩn loại trừ
• BN không đủ các dữ liệu nghiên cứu
• BN cắt TMNS do ung thư
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Phương pháp nghiên cứu
- Nghiên cứu theo phương pháp mô tả cắt ngang
 8/2008 - 3/2011 (nghiên cứu hồi cứu)
 3/2011 - 8/2011 (nghiên cứu tiến cứu)
 Thiết kế nghiên cứu
- Thu thập thông tin qua hai giai đoạn
 Thu thập hồ sơ bệnh án được lưu trữ tại BV
 Trực tiếp thăm khám BN, điều trị và đánh giá kết
quả
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Các chỉ tiêu nghiên cứu
- Đặc điểm chung
 Giới, tuổi, nghề nghiệp, địa dư
- Đặc điểm lâm sàng
 Tiền sử lâm sàng
 Triệu chứng lâm sàng
- Đặc điểm cận lâm sàng
 Xét nghiệm máu
 Siêu âm
 Chụp cắt lớp vi tính
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Chỉ định mổ
- VTM cấp do sỏi và không do sỏi
- VTM mạn tính do sỏi
- Viêm xơ teo TM
- Polyp TM có triệu chứng hay không
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Chuẩn bị BN trước mổ
-- Nhịn ăn uống theo y lệnhNhịn ăn uống theo y lệnh
- Dùng fortrans
- Dùng an thần
- Dùng KS
- Vệ sinh
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Trang thiết bịTrang thiết bị
- Màn hình
- Bộ xử lý ảnh: ống soi, camera...- Bộ xử lý ảnh: ống soi, camera...
- Nguồn sáng: xenon, halogen- Nguồn sáng: xenon, halogen
- Máy bơm CO- Máy bơm CO22
- Máy hút- Máy hút
Các dụng cụ chuyên dụng mổ nội soiCác dụng cụ chuyên dụng mổ nội soi
- Dao điện, troca, ống giảm...- Dao điện, troca, ống giảm...
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
KT mổ cắt TMNSKT mổ cắt TMNS
- Tư thế BN
- Vô cảm- Vô cảm
- Vị trí nhóm PT
 Phẫu thuật viên chính, phụ mổ, phụ dụng cụ
 Màn hình
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 KT mổKT mổ
- Thì I: Vào ổ bụng
 Đặt troca 10mm rốn, phương pháp HassonĐặt troca 10mm rốn, phương pháp Hasson
 Bơm COBơm CO22
 Đặt camera quan sát, đặt các troca tiếp theo
- Thì II: Cắt TM
 Thăm dò đánh giá tổn thương
- Thì III: Lấy TM
 Khâu các lỗ trocaKhâu các lỗ troca
Tình trạng túi mật trong mổ
– Túi mật viêm cấp do sỏi, TM hoại tử
– Túi mật xơ teo
– Polyp túi mật
Tai biến trong mổ
– Chảy máu: ĐMTM, Giường mật, Gan
– Tổn thương đường mật chính
– Tổn thương tạng
– Tai biến gây mê
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Biến chứng sau mổ
- Chảy máu: ĐMTM, Giường mật, Gan
- Nhiễm trùng vết mổ
- Tổn thương đường mật: Rò mật, VPM mật
- Thủng tạng rỗng
- Áp xe tồn dư
- Hẹp ống mật chủ
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nguyên nhân chuyển mổ mở
- Chảy máu không cầm được trong nội soi
- Tổn thương OMC
- Cấu trúc giải phẫu không rõ
- Tổn thương tạng
Đánh giá kết quả sớm sau mổ
- Kết quả tốt
- Kết quả trung bình
- Kết quả xấu
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
 Phương pháp xử lý số liệu
Các số liệu được phân tích và xử lý bằng phần mềm
thống kê SPSS 16.0
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Phân bố BN theo giới
Tương tự với các nghiên cứu khác trong nước như: Trần
Bảo Long, Hà Văn Quyết, Đoàn Thanh Tùng…
 Phân bố BN theo tuổi
0,8
7,7
33,9
48,4
9,2
0
10
20
30
40
50
20 21-30 31-50 51-70 >70
Độ tuổi trung bình là: 51,4 ± 14,3 tuổi
Các tác giả khác: Đỗ Kim Sơn là 56.6 tuổi, Nguyễn Văn
Mạnh là 54,52 tuổi
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Nghề nghiệp & địa dư
Nghề nghiệp & Địa dư n Tỷ lệ %
Nghề nghiệp
Làm ruộng 48 19,4
Trí thức 107 43,1
Nghề khác 93 37,5
Địa Dư
Nông thôn 74 29,8
Thành thị 174 70,2
 Lê Mạnh Cường (nông thôn57,9%, thành thị 42,1%)
Nguyễn Thị Tu Hằng (nông thôn 62% thành thị 38%)
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Tiền sử ngoại khoa
Vị trí vết mổ cũ n Tỷ lệ (%)
Trên rốn 8 3,2
Dưới rốn & sườn lưng 11 4,5
Tổng 19 7,7
 Tiền sử nội khoa
Bệnh lý phối hợp n Tỷ lệ (%)
Cao huyết áp 8 3,2
Đái tháo đường 5 2,0
Các bệnh khác 16 6,5
Tổng 29 11,7
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Triệu chứng n Tỷ lệ %
Đau bụng DSP 248 100
Sốt 35 14,1
Túi mật to 18 7,3
Phản ứng DSP 21 8,5
Dấu hiệu Murphy (+) 16 6,5
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Triệu chứng lâm sàng chung
 Triệu chứng lâm sàng của VTM cấp
Triệu chứng n = 25 Tỷ lệ %
Đau bụng DSP 25 100
Sốt >38°5 25 100
Túi mật căng to 18 72
Phản ứng DSP 21 84
Dấu hiệu Murphy (+) 16 64
Đau DSP: Trần Bảo Long 92,7% Đỗ Kim Sơn 100%,
Nahwold 100%
Sốt: Đỗ Kim Sơn 94%, Kunin 74%, Nahwold 74%
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
8. KÕt qu¶ xÐt nghiÖm m¸u
Bất thường n Tỷ lệ %
BC > 10.000/mm3
40 16,1
Bilirubin > 17 mmol/l 54 21,8
SGOT > 37 U/L 55 22,2
SGPT > 40 U/L 66 26,6
SGOT + SGPT tăng 42 16,9
Urê > 7,5 mmol/l 7 2,8
Glucoza >6,4 mmol/l 49 19,8
Amylaza >220 13 5,2
KÕt qu¶ & bµn luËn
 Kết quả siêu âm
Hình ảnh n Tỷ lệ %
Sỏi TM 223 90
TM không có sỏi 25 10
Polyp TM đơn thuần < 10mm 17 6,9
Sỏi + Polyp TM <10mm 11 4,4
Túi mật căng 19 7,7
Thành dày > 3mm 17 6,9
Sỏi kẹt cổ túi mật 12 4,8
Dịch quanh túi mật 16 6,5
TM xơ teo 5 2,0
TM xơ teo + sỏi 3 1,2
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Hình ảnh siêu âm VTM cấp do sỏi & không do sỏi
Hình ảnh n = 25 Tỷ lệ %
Có Sỏi 22 88
Không sỏi 3 12
TM căng 19 76
Thành dày 17 68
Sỏi kẹt cổ TM 12 48
Dịch quanh TM 16 64
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Hình ảnh chụp cắt lớp vi tính
Hình ảnh n=13 Tỷ lệ %
Sỏi túi mật 13
100
Sỏi kẹt cổ túi mật 9
69,2
Thành dày 9
69,2
Dịch quanh túi mật 5
38,5
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Chẩn đoán Trước mổ Tỷ lệ %
VTM cấp do sỏi 22 8,9
VTM cấp không do sỏi 3 1,2
VTM mạn do sỏi 187 75,4
Polyp túi mật 17 6,9
Sỏi + Polyp TM <10mm 11 4,4
TM xơ teo 3 1,2
TM xơ teo + sỏi 5 2,0
 Chẩn đoán trước mổ
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
NC của chúng tôi: mổ phiên 90% mổ cấp cứu 10%
Theo - Nguyễn Cường Thịnh (BN 108) MP/CC: 87% và 13%
và Hoàng Anh Bắc (BV bưu điện) MP/CC: 91,5% và 8,5%
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Chỉ định mổ
(223 BN)
90%
(25 BN)
10%
Mổ cấp cứu
Mổ phiên
 Số lượng Troca
Số lượng n Tỷ lệ %
3 Troca 237 95,6
4 Troca 11 4,4
Loại PT
PP mổ
Mổ cấp cứu Mổ phiên
Số BN Tỷ lệ % Số BN Tỷ lệ %
Mổ nội soi 19 76 221 99,1
Chuyển mổ mở 6 24 2 0,9
Tổng 25 100 223 100
p < 0.001
 Phương pháp mổ
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Tai biến trong mổ
Loại phẫu thuật
Tai biến
Mổ cấp cứu Mổ phiên
n Tỷ lệ % n Tỷ lệ %
Có tai biến 6
24
2 0,8
P < 0,001
Tỷ lệ tai biến chung 3,2%
Văn Tần 4,7%; Nguyễn Duy Duyên 11,8%; Lê Trung Hải 1,7%
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Lý do chuyển mổ mở
Lý do n Tỷ lệ %
Chảy máu không cầm 3 1,2
Tổn thương OMC 1 0,4
Cấu trúc giải phẫu không rõ 2 0,8
VTM hoại tử, áp xe túi mật 2 0,8
Tổng 8 3,2
Nguyễn Đình Hối 2,3% (viêm TM chung); Lê Trung Hải
4,5% và Nguyễn Duy Duyên 5,9% (viêm TM cấp)
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Rửa và dẫn lưu ổ bụng
Rửa, dẫn lưu ổ bụng n Tỷ lệ %
Rửa ổ bụng
Có 63
25,4
Không 185
74,6
Dẫn lưu ổ bụng
Có 23
9,3
Không 225
90,7
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
Thời gian mổ
Loại bệnh
Thời gian
VTM cấp
(n=25)
VTM mạn
(n=195) Tổng
20 - 30 2 34 36
31 - 60 7 148 155
61 - 90 11 37 48
> 90 5 4 9
Trung bình
Ngắn nhất - Dài nhất
68,4 ± 22,6
28 – 125
52,1 ± 21,6
22 – 120
58,2 ± 20,7
22 – 125
p < 0,05
 Trần Bảo Long 45,5 ± 14,6p; Phạm Duy Hiển 57,5p; Trần
Bình Giang 68p
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Số ngày nằm hậu phẫu
Ngày hậu phẫu n Tỷ lệ %
≤ 3 ngày 49 19,8
3 - 5 ngày 133 53,6
> 5 ngày 66 26,6
Trung bình
5,02 ± 2,36
(2 – 15)
 Nguyễn Đình Hối 5,3 ngày; Nguyễn Hải Minh 5,5 ngày
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Số ngày trung tiện
Ngày trung tiện n Tỉ lệ (%)
Ngày thứ 1 65 26,2
94Ngày thứ 2 168 67,7
Ngày thứ 3 15 6
Trung bình
1,38 ± 0,59
(1 – 3)
 Nguyễn Văn Mạnh (2 ngày đầu) 83,25%
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Phạm Duy Hiển 6,43%; Champaulc.A 1,8% (NT lỗ trocar)
 Biến chứng sau mổ
Loại biến chứng
Mổ cấp cứu
(n=25)
Mổ phiên
(n= 223)
Tổng
(n=248) p
BN % BN % BN %
Chảy máu lỗ troca 2 8,0 0 0 2 0,8 < 0,05
Nhiễm trùng vết mổ 4 16,0 2 0,9 6 2,4 < 0,05
Tổng 6 24 2 0,9 8 3,2
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
NC của chúng tôi: Tốt 97,6%, trung bình 2,4%
Nguyễn Cường Thịnh : Tốt 93,7%, trung bình 6,3%
Nguyễn Tấn Cường: Tốt,95%, trung bình 4,5%
(6 BN) 2,4%
(242) 97,6%
Tốt
Trung bình
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
 Kết quả điều trị sớm sau mổ
KẾT LUẬN
 Qua NC 248 BN được phẫu thuật cắt TMNS tại BV
ĐHY Hà Nội từ 8/2008 đến tháng 8/2011
1 Đặc điểm chung
- Tỷ lệ nữ > nam (2:1) nữ 66,6%, nam 33,5%
- Tuổi thường gặp từ 51 - 70. chiếm (48,4%)
- Trí thức, thành thị (70,2%)
KẾT LUẬN
 Đặc điểm lâm sàng
• Tiền sử: Mổ cũ trên rốn 8BN, dưới rốn 11BN
• Đau DSP (100%)
• Sốt (14,1%)
• Túi mật căng to (7,3%)
• Phản ứng DSP (8,5%)
KẾT LUẬN
Đặc điểm cận lâm sàng
- Bạch cầu tăng >10.000 chiếm 16,1%
- Bilirubin tăng > 17mmol/l chiếm 13,7%
- SGOT và SGPT cùng tăng>40U/l chiếm 12,9%
- Siêu âm:
- Sỏi TM chiếm 90%
- Không có sỏi TM chiếm 10% ( VTM cấp,
polypTM, viêm xơ teo TM)
2. Đánh giá kết quả điều trị
 Phẫu thuật cắt TMNS
- Mổ phiên (90%), mổ cấp cứu (10%), đa số với 3 troca
chiếm (95,6%)
- Tai biến trong mổ cấp cứu 2,4%, mổ phiên (0,9%)
- Chảy máu (1,2%)
- Tổn thương OMC (0,4%)
- Cấu trúc giải phẫu không rõ (1,2%)
- VTM hoại tử, áp xe TM (0,4%)
KẾT LUẬN
KẾT LUẬN
 Kết quả điều trị
• Chuyển mổ mở (3,2%)
• Thời gian PT trung bình 58,2±20,7 phút
• Thời gian nằm viện sau mổ 5,02±2,36 ngày
• Kết quả điều trị sớm sau mổ:
• Tốt 97,6%
• Trung bình 2,4%
• Xấu 0%
Một số hình ảnh bệnh lý túi mật
Hình 4.5. Hình ảnh túi mật hoại tử
(BN: Vũ Quang V. 54T. MHS: 62801)
Hình 4.2. Hình ảnh sỏi kẹt cổ túi mật
(BN: Bùi Thị Thu H. 31T. MHS: 35732)
Hình 2.5. Kẹp Clip ĐM túi mật và OCTM
(BN: Nguyễn Chí S. 64T. MHS: 50273)
Hình 2.4. Phẫu tích ống cổ túi mật
(BN: Nguyễn Chí S. 64T. MHS: 50273)
Xin tr©n träng c¶m ¬n

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT CẮT TÚI MẬT NỘI SOI TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

  • 1.
    BÁO CÁO LUẬNVĂN ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT CẮT TÚI MẬT NỘI SOI TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Chuyên ngành: Ngoại khoa Mã số: 60.72.07 Người thực hiện: Trương Đức Tuấn Hướng dẫn khoa học 1.GS.TS.Hà Văn Quyết 2.TS.Thái Nguyên Hưng
  • 2.
    ĐẶT VẤN ĐỀ -Viêm túi mật là bệnh thường gặp trong cấp cứu - Thế giới • 1985: Mühe người Đức đã cắt TMNS • 1987: Philippe Mouret ở Lion Pháp công bố - Việt Nam • 1992: BV Chợ Rẫy cắt TMNS • 1993: BV Việt Đức cắt TMNS • 2008: BVĐHY Hà Nội cắt TMNS
  • 3.
    ĐẶT VẤN ĐỀ -Phẫu thuật cắt TMNS với các ưu điểm:  An toàn, ít các tai biến và biến chứng  It đau sau mổ  Tính thẩm mỹ  Thời gian nằm viện ngắn - Xuất phát từ những vấn đề trên, chúng tôi thực hiện đề tài…với 2 mục tiêu
  • 4.
     Mục tiêunghiên cứu  Mô tả đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng các bệnh lý túi mật do sỏi và không do sỏi được phẫu thuật cắt túi mật nội soi  Đánh giá kết quả sớm phẫu thuật cắt túi mật nội soi tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội.
  • 5.
    TỔNG QUAN TÀILIỆU  Giải phẫu tói mật, ®ường mật TM hình quả lê, nằm áp sát mặt dưới gan, dài 8 - 10cm, dung tích 30 - 40ml, khi căng 50ml 1. Đáy TM 2. Thân 3. Phễu 4. OCTM 5. OGC 6. OMC
  • 6.
    TỔNG QUAN TÀILIỆU  Tam giác gan mật, tam giác Calot A: Tam giác gan mật B: Tam giác Calot
  • 7.
     Sự biếnđổi giải phẫu của ống cổ túi mật TỔNG QUAN TÀI LIỆU
  • 8.
     Sự biếnđổi giải phẫu của động mạch TM TỔNG QUAN TÀI LIỆU
  • 9.
    TỔNG QUAN TÀILIỆU  Mô họcMô học  Thành TM từ trong raThành TM từ trong ra - Lớp niêm mạc- Lớp niêm mạc - Lớp cơ- Lớp cơ - Lớp thanh mạc- Lớp thanh mạc - Lớp trung biểu mô phủ- Lớp trung biểu mô phủ
  • 10.
    TỔNG QUAN TÀILIỆU Sinh lý TMSinh lý TM  TM có chức năngTM có chức năng - Dự trữ dịch mật- Dự trữ dịch mật, cô đặc - Hấp thu nước, muối khoáng- Hấp thu nước, muối khoáng - Co bóp- Co bóp Quá trình tạo sỏi TMQuá trình tạo sỏi TM - Nhiễm trùng => chất vô cơ lắng đọng- Nhiễm trùng => chất vô cơ lắng đọng - Ứ đọng dịch =>cô đọng cholesterol, sắc tố mật- Ứ đọng dịch =>cô đọng cholesterol, sắc tố mật
  • 11.
     Đối tượngnghiên cứu • Tất cả các BN được cắt TMNS giai đoạn tháng 8/2008 đến tháng 8/2011 • Đầy đủ HS, dữ liệu  Tiêu chuẩn loại trừ • BN không đủ các dữ liệu nghiên cứu • BN cắt TMNS do ung thư ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 12.
     Phương phápnghiên cứu - Nghiên cứu theo phương pháp mô tả cắt ngang  8/2008 - 3/2011 (nghiên cứu hồi cứu)  3/2011 - 8/2011 (nghiên cứu tiến cứu)  Thiết kế nghiên cứu - Thu thập thông tin qua hai giai đoạn  Thu thập hồ sơ bệnh án được lưu trữ tại BV  Trực tiếp thăm khám BN, điều trị và đánh giá kết quả ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 13.
    Các chỉ tiêunghiên cứu - Đặc điểm chung  Giới, tuổi, nghề nghiệp, địa dư - Đặc điểm lâm sàng  Tiền sử lâm sàng  Triệu chứng lâm sàng - Đặc điểm cận lâm sàng  Xét nghiệm máu  Siêu âm  Chụp cắt lớp vi tính ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 14.
     Chỉ địnhmổ - VTM cấp do sỏi và không do sỏi - VTM mạn tính do sỏi - Viêm xơ teo TM - Polyp TM có triệu chứng hay không ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 15.
    ĐỐI TƯỢNG &PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  Chuẩn bị BN trước mổ -- Nhịn ăn uống theo y lệnhNhịn ăn uống theo y lệnh - Dùng fortrans - Dùng an thần - Dùng KS - Vệ sinh
  • 16.
    ĐỐI TƯỢNG &PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  Trang thiết bịTrang thiết bị - Màn hình - Bộ xử lý ảnh: ống soi, camera...- Bộ xử lý ảnh: ống soi, camera... - Nguồn sáng: xenon, halogen- Nguồn sáng: xenon, halogen - Máy bơm CO- Máy bơm CO22 - Máy hút- Máy hút Các dụng cụ chuyên dụng mổ nội soiCác dụng cụ chuyên dụng mổ nội soi - Dao điện, troca, ống giảm...- Dao điện, troca, ống giảm...
  • 17.
    ĐỐI TƯỢNG &PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KT mổ cắt TMNSKT mổ cắt TMNS - Tư thế BN - Vô cảm- Vô cảm - Vị trí nhóm PT  Phẫu thuật viên chính, phụ mổ, phụ dụng cụ  Màn hình
  • 18.
    ĐỐI TƯỢNG &PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU  KT mổKT mổ - Thì I: Vào ổ bụng  Đặt troca 10mm rốn, phương pháp HassonĐặt troca 10mm rốn, phương pháp Hasson  Bơm COBơm CO22  Đặt camera quan sát, đặt các troca tiếp theo - Thì II: Cắt TM  Thăm dò đánh giá tổn thương - Thì III: Lấy TM  Khâu các lỗ trocaKhâu các lỗ troca
  • 19.
    Tình trạng túimật trong mổ – Túi mật viêm cấp do sỏi, TM hoại tử – Túi mật xơ teo – Polyp túi mật Tai biến trong mổ – Chảy máu: ĐMTM, Giường mật, Gan – Tổn thương đường mật chính – Tổn thương tạng – Tai biến gây mê ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 20.
    Biến chứng saumổ - Chảy máu: ĐMTM, Giường mật, Gan - Nhiễm trùng vết mổ - Tổn thương đường mật: Rò mật, VPM mật - Thủng tạng rỗng - Áp xe tồn dư - Hẹp ống mật chủ ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 21.
    Nguyên nhân chuyểnmổ mở - Chảy máu không cầm được trong nội soi - Tổn thương OMC - Cấu trúc giải phẫu không rõ - Tổn thương tạng Đánh giá kết quả sớm sau mổ - Kết quả tốt - Kết quả trung bình - Kết quả xấu ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 22.
     Phương phápxử lý số liệu Các số liệu được phân tích và xử lý bằng phần mềm thống kê SPSS 16.0 ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 23.
    KẾT QUẢ &BÀN LUẬN  Phân bố BN theo giới Tương tự với các nghiên cứu khác trong nước như: Trần Bảo Long, Hà Văn Quyết, Đoàn Thanh Tùng…
  • 24.
     Phân bốBN theo tuổi 0,8 7,7 33,9 48,4 9,2 0 10 20 30 40 50 20 21-30 31-50 51-70 >70 Độ tuổi trung bình là: 51,4 ± 14,3 tuổi Các tác giả khác: Đỗ Kim Sơn là 56.6 tuổi, Nguyễn Văn Mạnh là 54,52 tuổi KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 25.
     Nghề nghiệp& địa dư Nghề nghiệp & Địa dư n Tỷ lệ % Nghề nghiệp Làm ruộng 48 19,4 Trí thức 107 43,1 Nghề khác 93 37,5 Địa Dư Nông thôn 74 29,8 Thành thị 174 70,2  Lê Mạnh Cường (nông thôn57,9%, thành thị 42,1%) Nguyễn Thị Tu Hằng (nông thôn 62% thành thị 38%) KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 26.
    Tiền sử ngoạikhoa Vị trí vết mổ cũ n Tỷ lệ (%) Trên rốn 8 3,2 Dưới rốn & sườn lưng 11 4,5 Tổng 19 7,7  Tiền sử nội khoa Bệnh lý phối hợp n Tỷ lệ (%) Cao huyết áp 8 3,2 Đái tháo đường 5 2,0 Các bệnh khác 16 6,5 Tổng 29 11,7 KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 27.
    Triệu chứng nTỷ lệ % Đau bụng DSP 248 100 Sốt 35 14,1 Túi mật to 18 7,3 Phản ứng DSP 21 8,5 Dấu hiệu Murphy (+) 16 6,5 KẾT QUẢ & BÀN LUẬN  Triệu chứng lâm sàng chung
  • 28.
     Triệu chứnglâm sàng của VTM cấp Triệu chứng n = 25 Tỷ lệ % Đau bụng DSP 25 100 Sốt >38°5 25 100 Túi mật căng to 18 72 Phản ứng DSP 21 84 Dấu hiệu Murphy (+) 16 64 Đau DSP: Trần Bảo Long 92,7% Đỗ Kim Sơn 100%, Nahwold 100% Sốt: Đỗ Kim Sơn 94%, Kunin 74%, Nahwold 74% KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 29.
    8. KÕt qu¶xÐt nghiÖm m¸u Bất thường n Tỷ lệ % BC > 10.000/mm3 40 16,1 Bilirubin > 17 mmol/l 54 21,8 SGOT > 37 U/L 55 22,2 SGPT > 40 U/L 66 26,6 SGOT + SGPT tăng 42 16,9 Urê > 7,5 mmol/l 7 2,8 Glucoza >6,4 mmol/l 49 19,8 Amylaza >220 13 5,2 KÕt qu¶ & bµn luËn
  • 30.
     Kết quảsiêu âm Hình ảnh n Tỷ lệ % Sỏi TM 223 90 TM không có sỏi 25 10 Polyp TM đơn thuần < 10mm 17 6,9 Sỏi + Polyp TM <10mm 11 4,4 Túi mật căng 19 7,7 Thành dày > 3mm 17 6,9 Sỏi kẹt cổ túi mật 12 4,8 Dịch quanh túi mật 16 6,5 TM xơ teo 5 2,0 TM xơ teo + sỏi 3 1,2 KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 31.
     Hình ảnhsiêu âm VTM cấp do sỏi & không do sỏi Hình ảnh n = 25 Tỷ lệ % Có Sỏi 22 88 Không sỏi 3 12 TM căng 19 76 Thành dày 17 68 Sỏi kẹt cổ TM 12 48 Dịch quanh TM 16 64 KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 32.
     Hình ảnhchụp cắt lớp vi tính Hình ảnh n=13 Tỷ lệ % Sỏi túi mật 13 100 Sỏi kẹt cổ túi mật 9 69,2 Thành dày 9 69,2 Dịch quanh túi mật 5 38,5 KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 33.
    Chẩn đoán Trướcmổ Tỷ lệ % VTM cấp do sỏi 22 8,9 VTM cấp không do sỏi 3 1,2 VTM mạn do sỏi 187 75,4 Polyp túi mật 17 6,9 Sỏi + Polyp TM <10mm 11 4,4 TM xơ teo 3 1,2 TM xơ teo + sỏi 5 2,0  Chẩn đoán trước mổ KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 34.
    NC của chúngtôi: mổ phiên 90% mổ cấp cứu 10% Theo - Nguyễn Cường Thịnh (BN 108) MP/CC: 87% và 13% và Hoàng Anh Bắc (BV bưu điện) MP/CC: 91,5% và 8,5% KẾT QUẢ & BÀN LUẬN  Chỉ định mổ (223 BN) 90% (25 BN) 10% Mổ cấp cứu Mổ phiên
  • 35.
     Số lượngTroca Số lượng n Tỷ lệ % 3 Troca 237 95,6 4 Troca 11 4,4 Loại PT PP mổ Mổ cấp cứu Mổ phiên Số BN Tỷ lệ % Số BN Tỷ lệ % Mổ nội soi 19 76 221 99,1 Chuyển mổ mở 6 24 2 0,9 Tổng 25 100 223 100 p < 0.001  Phương pháp mổ KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 36.
     Tai biếntrong mổ Loại phẫu thuật Tai biến Mổ cấp cứu Mổ phiên n Tỷ lệ % n Tỷ lệ % Có tai biến 6 24 2 0,8 P < 0,001 Tỷ lệ tai biến chung 3,2% Văn Tần 4,7%; Nguyễn Duy Duyên 11,8%; Lê Trung Hải 1,7% KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 37.
     Lý dochuyển mổ mở Lý do n Tỷ lệ % Chảy máu không cầm 3 1,2 Tổn thương OMC 1 0,4 Cấu trúc giải phẫu không rõ 2 0,8 VTM hoại tử, áp xe túi mật 2 0,8 Tổng 8 3,2 Nguyễn Đình Hối 2,3% (viêm TM chung); Lê Trung Hải 4,5% và Nguyễn Duy Duyên 5,9% (viêm TM cấp) KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 38.
     Rửa vàdẫn lưu ổ bụng Rửa, dẫn lưu ổ bụng n Tỷ lệ % Rửa ổ bụng Có 63 25,4 Không 185 74,6 Dẫn lưu ổ bụng Có 23 9,3 Không 225 90,7 KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 39.
    Thời gian mổ Loạibệnh Thời gian VTM cấp (n=25) VTM mạn (n=195) Tổng 20 - 30 2 34 36 31 - 60 7 148 155 61 - 90 11 37 48 > 90 5 4 9 Trung bình Ngắn nhất - Dài nhất 68,4 ± 22,6 28 – 125 52,1 ± 21,6 22 – 120 58,2 ± 20,7 22 – 125 p < 0,05  Trần Bảo Long 45,5 ± 14,6p; Phạm Duy Hiển 57,5p; Trần Bình Giang 68p KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 40.
     Số ngàynằm hậu phẫu Ngày hậu phẫu n Tỷ lệ % ≤ 3 ngày 49 19,8 3 - 5 ngày 133 53,6 > 5 ngày 66 26,6 Trung bình 5,02 ± 2,36 (2 – 15)  Nguyễn Đình Hối 5,3 ngày; Nguyễn Hải Minh 5,5 ngày KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 41.
     Số ngàytrung tiện Ngày trung tiện n Tỉ lệ (%) Ngày thứ 1 65 26,2 94Ngày thứ 2 168 67,7 Ngày thứ 3 15 6 Trung bình 1,38 ± 0,59 (1 – 3)  Nguyễn Văn Mạnh (2 ngày đầu) 83,25% KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 42.
     Phạm DuyHiển 6,43%; Champaulc.A 1,8% (NT lỗ trocar)  Biến chứng sau mổ Loại biến chứng Mổ cấp cứu (n=25) Mổ phiên (n= 223) Tổng (n=248) p BN % BN % BN % Chảy máu lỗ troca 2 8,0 0 0 2 0,8 < 0,05 Nhiễm trùng vết mổ 4 16,0 2 0,9 6 2,4 < 0,05 Tổng 6 24 2 0,9 8 3,2 KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 43.
    NC của chúngtôi: Tốt 97,6%, trung bình 2,4% Nguyễn Cường Thịnh : Tốt 93,7%, trung bình 6,3% Nguyễn Tấn Cường: Tốt,95%, trung bình 4,5% (6 BN) 2,4% (242) 97,6% Tốt Trung bình KẾT QUẢ & BÀN LUẬN  Kết quả điều trị sớm sau mổ
  • 44.
    KẾT LUẬN  QuaNC 248 BN được phẫu thuật cắt TMNS tại BV ĐHY Hà Nội từ 8/2008 đến tháng 8/2011 1 Đặc điểm chung - Tỷ lệ nữ > nam (2:1) nữ 66,6%, nam 33,5% - Tuổi thường gặp từ 51 - 70. chiếm (48,4%) - Trí thức, thành thị (70,2%)
  • 45.
    KẾT LUẬN  Đặcđiểm lâm sàng • Tiền sử: Mổ cũ trên rốn 8BN, dưới rốn 11BN • Đau DSP (100%) • Sốt (14,1%) • Túi mật căng to (7,3%) • Phản ứng DSP (8,5%)
  • 46.
    KẾT LUẬN Đặc điểmcận lâm sàng - Bạch cầu tăng >10.000 chiếm 16,1% - Bilirubin tăng > 17mmol/l chiếm 13,7% - SGOT và SGPT cùng tăng>40U/l chiếm 12,9% - Siêu âm: - Sỏi TM chiếm 90% - Không có sỏi TM chiếm 10% ( VTM cấp, polypTM, viêm xơ teo TM)
  • 47.
    2. Đánh giákết quả điều trị  Phẫu thuật cắt TMNS - Mổ phiên (90%), mổ cấp cứu (10%), đa số với 3 troca chiếm (95,6%) - Tai biến trong mổ cấp cứu 2,4%, mổ phiên (0,9%) - Chảy máu (1,2%) - Tổn thương OMC (0,4%) - Cấu trúc giải phẫu không rõ (1,2%) - VTM hoại tử, áp xe TM (0,4%) KẾT LUẬN
  • 48.
    KẾT LUẬN  Kếtquả điều trị • Chuyển mổ mở (3,2%) • Thời gian PT trung bình 58,2±20,7 phút • Thời gian nằm viện sau mổ 5,02±2,36 ngày • Kết quả điều trị sớm sau mổ: • Tốt 97,6% • Trung bình 2,4% • Xấu 0%
  • 49.
    Một số hìnhảnh bệnh lý túi mật Hình 4.5. Hình ảnh túi mật hoại tử (BN: Vũ Quang V. 54T. MHS: 62801) Hình 4.2. Hình ảnh sỏi kẹt cổ túi mật (BN: Bùi Thị Thu H. 31T. MHS: 35732) Hình 2.5. Kẹp Clip ĐM túi mật và OCTM (BN: Nguyễn Chí S. 64T. MHS: 50273) Hình 2.4. Phẫu tích ống cổ túi mật (BN: Nguyễn Chí S. 64T. MHS: 50273)
  • 50.