1 
BÀI 2 
b 
= a 
d - c 
a 
c d 
b
Đại Số Tuyến Tính å §2: Định Thức 
1. Với mỗi ma trận vuông A cấp n 
a a ... 
a 
a a ... 
a 
é ê 11 12 1 
n 
ù 
ú 
= ê 21 22 2 
n 
ú ê ... ... ... ... 
ú 
ê ú 
êë a a a 
n 1 n 2 
nn 
úû 
A 
... 
tồn tại một số thực được gọi là định thức của 
ma trận A, được ký hiệu 
a a a 
a a a 
11 12 1 
21 22 2 
a a a 
1 2 
... 
... 
det(A); |A|; 
... ... ... ... 
... 
n 
n 
n n nn
Đại Số Tuyến Tính å 
3 
§2: Định Thức 
 Định thức cấp 2: 
11 12 
11 22 12 21 
21 22 
= - . 
a a 
a a a a 
a a 
 Ví dụ: 
2 3 
2.6 5.3 3. 
5 6 
= - = -
Đại Số Tuyến Tính å 
4 
§2: Định Thức 
 Định thức cấp 3: 
a a a 
a a a 
a a a 
11 12 13 
21 22 23 
31 32 33 
a a a a a a a a a 
a a a a a a a a a 
= + + 
- + + 
( ) 
11 22 33 31 12 23 13 32 21 
( ) 
13 22 31 33 21 12 11 32 23
Đại Số Tuyến Tính å 
5 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: Tính 
1 2 3 
2 4 1 
3 5 6 
= (1.4.6+3.2.1+3.2.5) 
-(3.4.3 +6.2.2 +1.1.5) 
=(24+6+30)-(36+24+5)=60-65=-5
Đại Số Tuyến Tính å 
6 
§2: Định Thức 
 Bài tập: Tính 
3 1 4 
5 - 
2 0 
6 - 
1 7 
=[ 3.(-2).7+6.1.0+4.5.(-1) ] 
-[ 4.(-2).6+7.1.5+3.0.(-1) ] 
= -62+13= - 49
Đại Số Tuyến Tính å 
7 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: Tính 
2 
1 
5 
1 
4 
0 
2 
- 
- 
2 1 5 
1 4 0 
3 6 2 
- 
- 
3 
6 
= -108 
=[2.4.(-2)+1.0.3+5.(-1).6] 
-[5.4.3 +2.0.6+1.(-1).(-2)] 
=[-16+0-30]-[60+0+2]=-108
Đại Số Tuyến Tính å 
8 
§2: Định Thức 
 Bài tập: Tính 
2 4 - 
1 
3 5 6 
0 2 3 
- 
3 1 2 
3 4 0 
1 2 5 
- 
- 
= 
- 
-36 +12 = -24 
= -55
Đại Số Tuyến Tính å 
9 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
10 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: Cho ma trận 
1 4 3 
ù 
ú ú ú 
û 
é 
ê ê ê 
ë 
5 2 1 
- 
- 
= 
2 2 1 
( 1) 
3 6 0 
A 
A = (-1) 1 + 1 
det(M ) = 
11 11 6 - 
= -6 
A = (-1) 1 + 2 
det( M ) = 5 1 
3 12 12 
( 1) 
3 0 
- 
- 
= -3 
5 2 
A = (-1) 1 + 3 
det(M ) = ( 1) 
4 13 13 3 6 
- 
- 
= 36
Đại Số Tuyến Tính å 
11 
§2: Định Thức 
 Bài tập: Với 
1 4 3 
ù 
ú ú ú 
û 
é 
ê ê ê 
ë 
5 2 1 
- 
- 
= 
3 6 0 
A 
 Tính 
A 
21 
A 
23 
A 
33 
= 
= 
=
Đại Số Tuyến Tính å 
12 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
13 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
14 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: Tính định thức sau: 
- 
1 4 3 
5 2 1 
3 6 0 
- 
i 
a A a A a A 
11 12 
1 
11 12 13 13 
== 
+ + 
= - + - + - 
) 
= - 
1.( 6) 4.( 3) ( 3 .36 
126 
- 
1 4 3 
5 2 1 
3 6 0 
- 
j 
a A a A a A 
13 23 
3 
13 23 33 33 
== 
+ +
Đại Số Tuyến Tính å 
15 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: Tính định thức sau: 
2 2 1 0 
3 1 2 1 
0 4 3 0 
5 0 4 2 
- 
- 
- 
j 
4 
a A a A a A a A 
14 14 24 24 34 34 44 44 
== 
+ + + 
2 2 1 2 2 1 
6 8 
= A + - - + A + - 
- - 
0. 1( 1) 0 4 3 0. ( 2)( 1) 3 1 2 
14 34 
- 
5 0 4 0 4 3 
= -18-2(-52) = 86
Đại Số Tuyến Tính å 
16 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: Tính định thức sau: 
- 
1 2 3 0 
4 - 
1 5 1 
0 2 - 
2 3 
1 0 6 0 
- 
4 
2 3 0 1 2 0 
5 7 
( 1) 1 5 1 ( 1) 4 1 1 
2 
( 1) 
2 3 
6 
0 2 3 
i= 
- 
- 
= - - + - - 
- 
= (24 -5) - 6(-3- 26) 
=19 +174 =193
Đại Số Tuyến Tính å 
17 
§2: Định Thức 
 Bài tập: Tính định thức sau 
- 
1 2 3 1 
0 2 4 - 
2 
1 3 0 - 
4 
2 0 - 
1 5 
= 102
Đại Số Tuyến Tính å 
18 
§2: Định Thức 
 Tính chất của định thức
Đại Số Tuyến Tính å 
19 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: 
1 2 1 3 
= - = - 
2. 2 
3 4 2 4
Đại Số Tuyến Tính å 
20 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
21 
§2: Định Thức 
1 2 3 4 
= - = 
2; 2. 
3 4 1 2 
 VD:
Đại Số Tuyến Tính å 
22 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
23 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
24 
§2: Định Thức 
 VD: 
+ = - + - 
2 4 .1 2 
.2 1 2 
= - = = - 
2; 2. 
3 5 3 5 
2 
5 
2 
3 
2 3 
2c 2d 3a 3b 
a b c d 
= + - - 
+ + 
2 3 2 3 
2c 3a 2d 3b 
a c b d
Đại Số Tuyến Tính å 
25 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
26 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: 
2 5 
3 4 6 8 
4 10 
A é ù 
; 2 
A ê 
é ù 
= ú 
= ê ú 
ë û ë û 
4 10 2.2 2.5 2 5 
= = = 
det(2 ) 2 
6 8 6 8 2.3 2.4 
2 
2 5 
3 4 
2.2 2 det( ). 
A 
A 
= =
Đại Số Tuyến Tính å 
27 
§2: Định Thức 
(5) Nếu nhân mỗi phần tử của hàng thứ i 
với cùng một số rồi cộng vào hàng k thì 
định thức không đổi
Đại Số Tuyến Tính å 
28 
§2: Định Thức 
 VD: 
1 2 3 1 2 3 
5 7 9 5 7 9 
1 2 3 1 2 3 
é ù é ù 
= ê ú¾¾¾® = ê ú = ê ú ê ú 
êë úû êë úû 
det( ) det( ) det( ) 
det( ) det( ) 
det( ) 0. 
A h 1 «h 3 
B A 
A = B = - 
A 
A A 
A 
Þ = - 
Þ =
Đại Số Tuyến Tính å 
29 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
30 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: 
2 0 0 0 
0 - 
3 0 0 
0 0 5 0 
0 0 0 1 
1 
1 
1 11 2 
3 0 0 
0 5 0 
0 0 1 
i 
= 
a A 
- 
= = 
1 5 0 
i= 
= - = - 
2.( 3).5.1 
0 
. 
1 
2 ( 3)
Đại Số Tuyến Tính å 
31 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
32 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: 
- 
1 5 8 2 
0 3 6 0 
0 0 2 9 
0 0 0 5 
=1.3.2.5 = 30
Đại Số Tuyến Tính å 
33 
§2: Định Thức 
Dùng các tính chất của định thức để 
tính định thức: 
Phương pháp: Dùng các phép biến đổi có 
dạng sau 
h h c c 
= l = l l 
¹ 
( ), 0 
A ¾¾¾¾¾¾® i i i i 
B Þ B = 
l 
A 
A ¾¾¾¾¾® h i « h j ( c i « 
c 
j 
) 
B Þ B = - 
A 
A ¾¾¾¾¾¾¾® h = h + l h ( c = c + 
l 
c 
) 
B Þ B = 
A 
det( ) det( ), 
det( ) det( ), 
det( ) det( ), 
i i j i i j 
ta đưa định thức đã cho về dạng tam giác.
Đại Số Tuyến Tính å 
34 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: Tính định thức 
1 2 1 3 
2 3 1 5 
1 6 5 2 
3 4 2 7 
D 
- 
= 
- - 
- 
h h h 
2 = 2 -2 1 
= 
- 
1 2 1 3 
0 - 1 3 - 
1 
1 6 5 2 
3 4 2 7 
- - 
- 
h h h 
3= 3+ 1 
= 
4 4 1 h =h -3h 
- 
1 2 1 3 
0 - 1 3 - 
1 
0 8 4 1 
0 - 2 1 - 
2 
h h h 
3= 3+8 2 
= 
4 4 2 h =h -2h 
- 
1 2 1 3 
0 - 1 3 - 
1 
0 0 28 7 
0 0 5 0 
= 
- 
-
Đại Số Tuyến Tính å 
35 
§2: Định Thức 
c c 
3 4 «= 
- 
1 2 3 1 
0 1 1 3 
- = - - - - = 
1.( 1).( 7).( 5) 35. 
- - 
- 
0 0 7 28 
0 0 0 - 
5
Đại Số Tuyến Tính å 
36 
§2: Định Thức 
 Hay 
1 2 1 3 
2 3 1 5 
1 6 5 2 
3 4 2 7 
D 
- 
= 
- - 
- 
h h h 
2 = 2 -2 1 
= 
- 
1 2 1 3 
0 - 1 3 - 
1 
1 6 5 2 
3 4 2 7 
- - 
- 
h h h 
3= 3+ 1 
= 
- 
1 2 1 3 
0 - 1 3 - 
1 
0 8 4 1 
3 - 4 - 
2 - 
7 
4 4 1 h =h -3h 
0 2 1 2 
- - 
1 3 1 
. 8 4 1 ... 
2 1 
= = 
1 
- - 
2
Đại Số Tuyến Tính å 
37 
§2: Định Thức 
 Bài tập: Tính định thức 
0 2 3 5 
1 0 2 2 
2 3 0 6 
4 1 7 0 
D 
- 
= 
- 
- 
1 0 2 2 
0 2 3 5 
2 3 0 6 
4 1 7 0 
- 
- 
h1«h2 
= 
h = h + 
2 
h 
3 3 1 
h h 4 
h 
= 
= - 
4 4 1 
- 
1 0 2 2 
0 2 3 5 
... 
- = 
0 3 4 2 
0 1 - 
1 8
Đại Số Tuyến Tính å 
38 
§2: Định Thức 
 Bài tập: Tính định thức sau 
1 1 2 0 
3 1 0 4 
2 0 5 2 
0 3 6 1 
D 
- 
- 
= 
- - 
= ?
Đại Số Tuyến Tính å 
39 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: Tính định thức cấp n sau 
1 1 1 ... 1 
1 0 1 ... 1 
1 1 0 ... 1 
... ... ... ... ... 
1 1 1 ... 0 
n D = 
2 1 h h -= 
1 1 1 ... 1 
0 - 
1 ... 0 
1 1 0 ... 1 
... ... ... ... ... 
1 1 1 ... 0 
 Tiếp tục hàng 3 trừ hàng 1, hàng 4 trừ 
hàng 1, …
Đại Số Tuyến Tính å 
40 
§2: Định Thức 
 Ta được: 
1 1 1 ... 1 
0 1 0 ... 0 
0 0 1 ... 0 
... ... ... ... ... 
0 0 0 ... 1 
n D 
- 
= - 
- 
= (-1)n-1
Đại Số Tuyến Tính å 
41 
§2: Định Thức
Đại Số Tuyến Tính å 
42 
§2: Định Thức 
 Ví dụ: Cho 2 ma trận 
2 3 1 5 
A B é ù é ù 
= ê ; 
= ë 1 4 ú ê ú 
û ë 2 7 
û 
8 31 
9 33 
AB é ù 
Þ = ê ú 
ë û 
det(A) = 5;det(B) = -3 
det(AB) = -15 = 5.(-3) = det(A).det(B)

02 dinh thuc

  • 1.
    1 BÀI 2 b = a d - c a c d b
  • 2.
    Đại Số TuyếnTính å §2: Định Thức 1. Với mỗi ma trận vuông A cấp n a a ... a a a ... a é ê 11 12 1 n ù ú = ê 21 22 2 n ú ê ... ... ... ... ú ê ú êë a a a n 1 n 2 nn úû A ... tồn tại một số thực được gọi là định thức của ma trận A, được ký hiệu a a a a a a 11 12 1 21 22 2 a a a 1 2 ... ... det(A); |A|; ... ... ... ... ... n n n n nn
  • 3.
    Đại Số TuyếnTính å 3 §2: Định Thức  Định thức cấp 2: 11 12 11 22 12 21 21 22 = - . a a a a a a a a  Ví dụ: 2 3 2.6 5.3 3. 5 6 = - = -
  • 4.
    Đại Số TuyếnTính å 4 §2: Định Thức  Định thức cấp 3: a a a a a a a a a 11 12 13 21 22 23 31 32 33 a a a a a a a a a a a a a a a a a a = + + - + + ( ) 11 22 33 31 12 23 13 32 21 ( ) 13 22 31 33 21 12 11 32 23
  • 5.
    Đại Số TuyếnTính å 5 §2: Định Thức  Ví dụ: Tính 1 2 3 2 4 1 3 5 6 = (1.4.6+3.2.1+3.2.5) -(3.4.3 +6.2.2 +1.1.5) =(24+6+30)-(36+24+5)=60-65=-5
  • 6.
    Đại Số TuyếnTính å 6 §2: Định Thức  Bài tập: Tính 3 1 4 5 - 2 0 6 - 1 7 =[ 3.(-2).7+6.1.0+4.5.(-1) ] -[ 4.(-2).6+7.1.5+3.0.(-1) ] = -62+13= - 49
  • 7.
    Đại Số TuyếnTính å 7 §2: Định Thức  Ví dụ: Tính 2 1 5 1 4 0 2 - - 2 1 5 1 4 0 3 6 2 - - 3 6 = -108 =[2.4.(-2)+1.0.3+5.(-1).6] -[5.4.3 +2.0.6+1.(-1).(-2)] =[-16+0-30]-[60+0+2]=-108
  • 8.
    Đại Số TuyếnTính å 8 §2: Định Thức  Bài tập: Tính 2 4 - 1 3 5 6 0 2 3 - 3 1 2 3 4 0 1 2 5 - - = - -36 +12 = -24 = -55
  • 9.
    Đại Số TuyếnTính å 9 §2: Định Thức
  • 10.
    Đại Số TuyếnTính å 10 §2: Định Thức  Ví dụ: Cho ma trận 1 4 3 ù ú ú ú û é ê ê ê ë 5 2 1 - - = 2 2 1 ( 1) 3 6 0 A A = (-1) 1 + 1 det(M ) = 11 11 6 - = -6 A = (-1) 1 + 2 det( M ) = 5 1 3 12 12 ( 1) 3 0 - - = -3 5 2 A = (-1) 1 + 3 det(M ) = ( 1) 4 13 13 3 6 - - = 36
  • 11.
    Đại Số TuyếnTính å 11 §2: Định Thức  Bài tập: Với 1 4 3 ù ú ú ú û é ê ê ê ë 5 2 1 - - = 3 6 0 A  Tính A 21 A 23 A 33 = = =
  • 12.
    Đại Số TuyếnTính å 12 §2: Định Thức
  • 13.
    Đại Số TuyếnTính å 13 §2: Định Thức
  • 14.
    Đại Số TuyếnTính å 14 §2: Định Thức  Ví dụ: Tính định thức sau: - 1 4 3 5 2 1 3 6 0 - i a A a A a A 11 12 1 11 12 13 13 == + + = - + - + - ) = - 1.( 6) 4.( 3) ( 3 .36 126 - 1 4 3 5 2 1 3 6 0 - j a A a A a A 13 23 3 13 23 33 33 == + +
  • 15.
    Đại Số TuyếnTính å 15 §2: Định Thức  Ví dụ: Tính định thức sau: 2 2 1 0 3 1 2 1 0 4 3 0 5 0 4 2 - - - j 4 a A a A a A a A 14 14 24 24 34 34 44 44 == + + + 2 2 1 2 2 1 6 8 = A + - - + A + - - - 0. 1( 1) 0 4 3 0. ( 2)( 1) 3 1 2 14 34 - 5 0 4 0 4 3 = -18-2(-52) = 86
  • 16.
    Đại Số TuyếnTính å 16 §2: Định Thức  Ví dụ: Tính định thức sau: - 1 2 3 0 4 - 1 5 1 0 2 - 2 3 1 0 6 0 - 4 2 3 0 1 2 0 5 7 ( 1) 1 5 1 ( 1) 4 1 1 2 ( 1) 2 3 6 0 2 3 i= - - = - - + - - - = (24 -5) - 6(-3- 26) =19 +174 =193
  • 17.
    Đại Số TuyếnTính å 17 §2: Định Thức  Bài tập: Tính định thức sau - 1 2 3 1 0 2 4 - 2 1 3 0 - 4 2 0 - 1 5 = 102
  • 18.
    Đại Số TuyếnTính å 18 §2: Định Thức  Tính chất của định thức
  • 19.
    Đại Số TuyếnTính å 19 §2: Định Thức  Ví dụ: 1 2 1 3 = - = - 2. 2 3 4 2 4
  • 20.
    Đại Số TuyếnTính å 20 §2: Định Thức
  • 21.
    Đại Số TuyếnTính å 21 §2: Định Thức 1 2 3 4 = - = 2; 2. 3 4 1 2  VD:
  • 22.
    Đại Số TuyếnTính å 22 §2: Định Thức
  • 23.
    Đại Số TuyếnTính å 23 §2: Định Thức
  • 24.
    Đại Số TuyếnTính å 24 §2: Định Thức  VD: + = - + - 2 4 .1 2 .2 1 2 = - = = - 2; 2. 3 5 3 5 2 5 2 3 2 3 2c 2d 3a 3b a b c d = + - - + + 2 3 2 3 2c 3a 2d 3b a c b d
  • 25.
    Đại Số TuyếnTính å 25 §2: Định Thức
  • 26.
    Đại Số TuyếnTính å 26 §2: Định Thức  Ví dụ: 2 5 3 4 6 8 4 10 A é ù ; 2 A ê é ù = ú = ê ú ë û ë û 4 10 2.2 2.5 2 5 = = = det(2 ) 2 6 8 6 8 2.3 2.4 2 2 5 3 4 2.2 2 det( ). A A = =
  • 27.
    Đại Số TuyếnTính å 27 §2: Định Thức (5) Nếu nhân mỗi phần tử của hàng thứ i với cùng một số rồi cộng vào hàng k thì định thức không đổi
  • 28.
    Đại Số TuyếnTính å 28 §2: Định Thức  VD: 1 2 3 1 2 3 5 7 9 5 7 9 1 2 3 1 2 3 é ù é ù = ê ú¾¾¾® = ê ú = ê ú ê ú êë úû êë úû det( ) det( ) det( ) det( ) det( ) det( ) 0. A h 1 «h 3 B A A = B = - A A A A Þ = - Þ =
  • 29.
    Đại Số TuyếnTính å 29 §2: Định Thức
  • 30.
    Đại Số TuyếnTính å 30 §2: Định Thức  Ví dụ: 2 0 0 0 0 - 3 0 0 0 0 5 0 0 0 0 1 1 1 1 11 2 3 0 0 0 5 0 0 0 1 i = a A - = = 1 5 0 i= = - = - 2.( 3).5.1 0 . 1 2 ( 3)
  • 31.
    Đại Số TuyếnTính å 31 §2: Định Thức
  • 32.
    Đại Số TuyếnTính å 32 §2: Định Thức  Ví dụ: - 1 5 8 2 0 3 6 0 0 0 2 9 0 0 0 5 =1.3.2.5 = 30
  • 33.
    Đại Số TuyếnTính å 33 §2: Định Thức Dùng các tính chất của định thức để tính định thức: Phương pháp: Dùng các phép biến đổi có dạng sau h h c c = l = l l ¹ ( ), 0 A ¾¾¾¾¾¾® i i i i B Þ B = l A A ¾¾¾¾¾® h i « h j ( c i « c j ) B Þ B = - A A ¾¾¾¾¾¾¾® h = h + l h ( c = c + l c ) B Þ B = A det( ) det( ), det( ) det( ), det( ) det( ), i i j i i j ta đưa định thức đã cho về dạng tam giác.
  • 34.
    Đại Số TuyếnTính å 34 §2: Định Thức  Ví dụ: Tính định thức 1 2 1 3 2 3 1 5 1 6 5 2 3 4 2 7 D - = - - - h h h 2 = 2 -2 1 = - 1 2 1 3 0 - 1 3 - 1 1 6 5 2 3 4 2 7 - - - h h h 3= 3+ 1 = 4 4 1 h =h -3h - 1 2 1 3 0 - 1 3 - 1 0 8 4 1 0 - 2 1 - 2 h h h 3= 3+8 2 = 4 4 2 h =h -2h - 1 2 1 3 0 - 1 3 - 1 0 0 28 7 0 0 5 0 = - -
  • 35.
    Đại Số TuyếnTính å 35 §2: Định Thức c c 3 4 «= - 1 2 3 1 0 1 1 3 - = - - - - = 1.( 1).( 7).( 5) 35. - - - 0 0 7 28 0 0 0 - 5
  • 36.
    Đại Số TuyếnTính å 36 §2: Định Thức  Hay 1 2 1 3 2 3 1 5 1 6 5 2 3 4 2 7 D - = - - - h h h 2 = 2 -2 1 = - 1 2 1 3 0 - 1 3 - 1 1 6 5 2 3 4 2 7 - - - h h h 3= 3+ 1 = - 1 2 1 3 0 - 1 3 - 1 0 8 4 1 3 - 4 - 2 - 7 4 4 1 h =h -3h 0 2 1 2 - - 1 3 1 . 8 4 1 ... 2 1 = = 1 - - 2
  • 37.
    Đại Số TuyếnTính å 37 §2: Định Thức  Bài tập: Tính định thức 0 2 3 5 1 0 2 2 2 3 0 6 4 1 7 0 D - = - - 1 0 2 2 0 2 3 5 2 3 0 6 4 1 7 0 - - h1«h2 = h = h + 2 h 3 3 1 h h 4 h = = - 4 4 1 - 1 0 2 2 0 2 3 5 ... - = 0 3 4 2 0 1 - 1 8
  • 38.
    Đại Số TuyếnTính å 38 §2: Định Thức  Bài tập: Tính định thức sau 1 1 2 0 3 1 0 4 2 0 5 2 0 3 6 1 D - - = - - = ?
  • 39.
    Đại Số TuyếnTính å 39 §2: Định Thức  Ví dụ: Tính định thức cấp n sau 1 1 1 ... 1 1 0 1 ... 1 1 1 0 ... 1 ... ... ... ... ... 1 1 1 ... 0 n D = 2 1 h h -= 1 1 1 ... 1 0 - 1 ... 0 1 1 0 ... 1 ... ... ... ... ... 1 1 1 ... 0  Tiếp tục hàng 3 trừ hàng 1, hàng 4 trừ hàng 1, …
  • 40.
    Đại Số TuyếnTính å 40 §2: Định Thức  Ta được: 1 1 1 ... 1 0 1 0 ... 0 0 0 1 ... 0 ... ... ... ... ... 0 0 0 ... 1 n D - = - - = (-1)n-1
  • 41.
    Đại Số TuyếnTính å 41 §2: Định Thức
  • 42.
    Đại Số TuyếnTính å 42 §2: Định Thức  Ví dụ: Cho 2 ma trận 2 3 1 5 A B é ù é ù = ê ; = ë 1 4 ú ê ú û ë 2 7 û 8 31 9 33 AB é ù Þ = ê ú ë û det(A) = 5;det(B) = -3 det(AB) = -15 = 5.(-3) = det(A).det(B)