TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
NGHIÊN CỨU XỬ TRÍ DỊ DẠNG
Ở TUỔI THAI TỪ 13 ĐẾN 27 TUẦN ĐƯỢC
ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN TẠI BỆNH VIỆN
PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG NĂM 2009
ĐẶNG VĂN HẢI
Người hướng dẫn khoa học
PGS.TS. Nguyễn Quốc Tuấn
ĐẶT VẤN ĐỀĐẶT VẤN ĐỀ
- Các dị dạng bẩm sinh do phát triển bất
thường trong các thời kỳ phát triển của
phôi thai.
- Khoảng 2- 3% các trẻ sơ sinh sống.
- Bệnh viện Phụ sản Trung ương: 5,4%.
- Có nhiều phương pháp đình chỉ thai
nghén.
Boy PA et al (2,1%), Rob Kelsall (3,0%)
ĐẶT VẤN ĐỀĐẶT VẤN ĐỀ
Nghiên cứu xử trí dị dạng ở tuổi thai từ 13 đến
27 tuần được đình chỉ thai nghén tại Bệnh
viện Phụ Sản Trung ương, năm 2009
1. Xác định tỉ lệ một số loại dị dạng bẩm sinh
thường gặp được đình chỉ thai nghén ở tuổi thai
từ 13 đến 27 tuần.
2. Nhận xét kết quả của các phương pháp đình chỉ
thai dị dạng ở tuổi thai từ 13 đến 27 tuần.
TỔNG QUANTỔNG QUAN
1. DỊ DẠNG BẨM SINH
- Cấu trúc, chức năng hoặc sinh hoá
- Hình thái lớn hoặc nhỏ biểu hiện ngay
trong quá trình phát triển phôi thai,
ngay từ khi mới sinh ra, nhưng đã có
nguyên nhân trong quá trình mang thai
TỔNG QUANTỔNG QUAN
1. Q00- Q07: Hệ TKTƯ 2. Q10- Q18: Đầu-Mặt-Cổ
2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN
Thai vô sọ
Nang bạch huyết
TỔNG QUANTỔNG QUAN
3. Q20- Q28: Tuần hoàn. 4. Q30- Q34: Hệ hô hấp.
2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN
Abstein Bệnh phổi tuyến nang
TỔNG QUANTỔNG QUAN
5. Q35- Q37: Khe hở môi và vòm miệng.
6. Q38- Q45: Hệ tiêu hóa.
7. Q50- Q59: Hệ sinh dục.
8. Q60- Q64: Hệ tiết niệu.
9. Q65- Q79: Hệ cơ xương.
10. Q80- Q89: Các dị dạng bẩm sinh khác.
2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN
TỔNG QUANTỔNG QUAN
Xử trí: Phụ thuộc vào chẩn đoán, mức độ DD
và thời điểm phát hiện được DD.
ĐCTN:
- Thuốc, thủ thuật để kết thúc sự mang thai.
- Phẫu thuật lấy thai ra khỏi tử cung để kết
thúc sự mang thai.
- Cắt tử cung cả khối.
3. THÁI ĐỘ ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN3. THÁI ĐỘ ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN
TỔNG QUANTỔNG QUAN
- Stein cải tiến: Estrogen+oxytocin
- Prostaglandin
- Nong và gắp
- Kovac´s cải tiến (đặt túi nước)
- Mổ lấy thai
- Cắt tử cung bán phần cả khối
4. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐCTN4. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐCTN
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
1. ĐỐI TƯỢNG NC
Tiêu chuẩn lựa chọn
- Tất cả hồ sơ bệnh án của thai phụ mang thai bị
DDBS vào viện để ĐCTN ở tuổi thai từ 13 đến
27 tuần.
- Hồ sơ ghi rõ chỉ định và pp ĐCTN.
- Có biên bản hội chẩn ĐCTN của Hội đồng chẩn
đoán trước sinh.
- Có đơn tự nguyện xin ĐCTN.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
1. ĐỐI TƯỢNG NC
Tiêu chuẩn loại trừ
- Những hồ sơ bệnh án của thai phụ mang
thai bị DDBS nằm ngoài tuổi thai từ 13
đến 27 tuần.
- Hồ sơ không ghi rõ chỉ định và pp ĐCTN.
- Hồ sơ từ nơi khác chuyển đến.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
2. PHƯƠNG PHÁP NC
- Thiết kế nghiên cứu mô tả cắt ngang.
- Cỡ mẫu:
- p=0,2
- ε=0,2.
Vậy cỡ mẫu cần cho nghiên cứu là n=384.
2
2
2
1
).(
.
.
ε
α
p
qp
zn= −
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
3. NỘI DUNG: Tỉ lệ DDBS
- Tỉ lệ DDBS ở tuổi thai từ 13 đến 27 tuần
so với tổng số phá thai năm 2009.
- Phân tích DDBS theo tuổi thai/vào viện.
- Phân tích DD theo số DDBS/1 thai nhi.
- Phân loại DD theo ICD 10.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
3. NỘI DUNG: Các phương pháp ĐCTN
- Phân tích các pp ĐCTN/tuổi thai.
- Phân tích liều dùng MSP: 50mcg, 100mcg,
200mcg.
- Phân tích số đợt Oxytocin: 1, 2 đợt, ≥ 3 đợt.
- Thai ra: <24h, 24- 48h, 48-72h, > 72h.
- Phân tích thời gian thai ra của pp ĐCTN
bằng thuốc.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
3. NỘI DUNG: Các phương pháp ĐCTN
- Tỉ lệ thành công chung của pp ĐCTN
- So sánh kết quả ĐCTN bằng thuốc/tuổi thai
- So sánh liều dùng của MSP/tuổi thai
- So sánh kết quả ĐCTN của nhóm mổ cũ và
không mổ cũ
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
4. CÁC DỮ LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN NC
- Thành công: thai ra khỏi BTC hoặc gắp
thai ra mà không phải nong rộng CTC.
- Thất bại: ngừng thuốc 24h hoặc phải
chuyển phương pháp khác.
- Thời gian thai ra: tổng số thời gian truyền,
đặt thuốc cho tới khi ra khỏi BTC.
- Biến chứng chảy máu.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
5. PHƯƠNG PHÁP THU THẬP SỐ LIỆU
- Theo mẫu phiếu số liệu NC.
6. XỬ LÝ SỐ LIỆU: Thống kê Y học thông thường
để tính tỉ lệ %.
7. ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU:
- Được hội đồng y đức của BVPSTƯ đồng ý.
- Nghiên cứu được bảo đảm bí mật không tiết lộ
bất cứ thông tin gì về người bệnh.
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
Tổng số phá thai
DDBS
n %
7077 400 5,65
Nguyễn T.Xiêm (1,7%), Trần D.Cường (5,4%), Tô Thanh Hương (13,1%),
Vandorsten JP et al (3,0%), Boy PA et al (2,1%).
Bảng 3.1. Tỉ lệ DDBS được ĐCTN/tổng số phá thai.
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
40,5 40
19,5
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
13- 17 tuần 18- 22 tuần 23- 27 tuần
Biểu đồ 3.1. Tỉ lệ DDBS được ĐCTN theo tuổi thai.
Lưu T.Hồng ≤ 22 tuần (46,76%)
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
78
18,25
3,75
0
10
20
30
40
50
60
70
80
1 2 ≥ 3 p<0,05
Nguyễn V.Hùng (45,1%), Nguyễn V.Đông (79,9%), Trần Q.Nhân (84,4% ).
Biểu đồ 3.2. Tỉ lệ DD theo số DDBS/ 1 thai nhi.
ICD 10 Loại DDBS Số thaiDD %
Q00- Q07 Hệ thần kinh TƯ 142 27,73
Q10- Q18 Mắt, tai, mặt, cổ 78 15,23
Q20- Q28 Hệ tuần hoàn 46 8,98
Q30- Q34 Hệ hô hấp 13 2,54
Q35- Q37 Hở môi, vòm miệng 35 6,84
Q38- Q45 Hệ tiêu hóa 11 2,15
Q60- Q64 Hệ tiết niệu 23 4,50
Q65- Q79 Cơ - xương 83 16,21
Q80- Q89 Dị dạng khác 81 15,82
Tổng số 512 100
Bảng 3.2. Tỉ lệ dị dạng theo ICD 10
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
Nguyễn V.Hùng (28,57%), Lưu T.Hồng (28,61%), Behrens et al (9,7%)
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
Loại DD N %
%/số
DDBS
Thai vô sọ 54 38,03 10,54
Não úng thuỷ 23 16,20 4,49
Không PCNT 19 13,38 3,71
Dị dạng khác 46 32,39 8,99
Tổng số 142 100 27,73
p< 0,01
Nguyễn Việt Hùng (10,38%), não úng thủy 9,08%,
Bảng 3.3. Tỉ lệ các loại DDBS của hệ TKTƯ.
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
61,95
30,97
7,08
0
10
20
30
40
50
60
70
Nang bạch
huyết
Khe hở môi-
vòm miệng
Dị dạng khác ở
ĐMC
Biểu đồ 3.3. Tỉ lệ các loại DDBS của vùng ĐMC: 22,07%/ số
DDBS (NBH(70) 13,67%).
p<0,05
Trần Q.Nhân (13,40%), Lưu T.Hồng (6,97%), Nguyễn V.Hùng (7,8%)
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
Loại DD N % %/số DDBS
Thành bụng 44 80,0 8,59
- Thoát vị rốn 31 56,36 6,05
- Khe hở TB 13 23,64 2,54
Tiêu hóa 11 20,0 2,15
Tổng số 55 100 10,74
p<0,05
Lưu T.Hồng (6,3%), Nguyễn V.Hùng (6,49%), Trần Q.Nhân (6,3%).
Bảng 3.5. Tỉ lệ các loại DDBS của thành bụng và tiêu hóa.
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
Phương pháp Số thai DD Tỷ lệ %
ĐCTN bằng thuốc 318 79,5
Nong và gắp 72 18,0
Đặt túi nước 2 0,5
Mổ lấy thai 6 1,5
Cắt tử cung cả khối 2 0,5
Tổng số 400 100
Bảng 3.10. Tỉ lệ của các phương pháp ĐCTN.
Phan Thành Nam: MSP 68,1%, mổ lấy thai 3,2% .
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
Tuổi thai 13- 17 18- 22 23- 27
ĐCTN
bằng
thuốc
MSP 90 126 58
Oxytocin 5 11 6
M+O 3 12 7
Nong và gắp 64 8 0
Đặt túi nước 0 1 1
Mổ lấy thai 0 1 5
Cắt tử cung cả khối 0 1 1
Tổng số 162 160 78
Bảng 3.11. Tỉ lệ của các pp ĐCTN theo tuổi thai.
Phan Thành Nam: nong và gắp 24,6%.
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
PP MSP Oxytocin M+O
Tuổi thai TC TB TC TB TC TB
13- 17 82 (91,1%) 8 2 3 2 1
18- 22 117 (92,9%) 9 3 8 10 2
23- 27 54 (93,1%) 4 1 5 7 0
Tổng số 253 (92,3%) 21
6
(27,3%
)
16 19
(86,4%)
3
Bảng 3.19. So sánh kết quả ĐCTN bằng thuốc với tuổi thai
Nguyễn H.Bạo 200mcg(86,5%), Phan T.Nam (96,5%), Lê T.Hoàn oxy (50,0%)
p < 0,05
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
Liều dùng 50 mcg 100 mcg 200 mcg
Tuổi thai TC TB TC TB TC TB
13- 17 2 1 39
(86,7%)
6 38
(97,4%)
1
18- 22 4 2 65
(92,8%)
5 51
(96,2%)
2
23- 27 17
(92,3%)
2 32
(96,9%)
1 5 1
Tổng số 23
(82,1%)
5 136
(91,8%)
12 94
(95,9%)
4
Bảng 3.17. So sánh kết quả liều dùng MSP với tuổi thai.
Nguyễn H.Bạo 400mcg(97,5%), Nguyễn V.Hùng (94.6%), P.Thành Nam (96,5%)
p< 0,05
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
Kết quả Thành công Thất bại OR, 95%CI
Mổ cũ 13 (52,0%) 12 (48,0%)
11,44
[4,39- 29,89]
Không MC 347 (92,5%) 28 (7,5%)
Tổng số 360 40
Bảng 3.20. So sánh kết quả ĐCTN của nhóm MC và không MC
Lê T.Hoàn mổ lấy thai 18,4% vì ĐCTN thất bại
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
52,5
40
7,5
0
10
20
30
40
50
60
MSP Oxytocin đơn
thuần
MSP +
Oxytocin
Biểu đồ 3.8. Tỉ lệ thất bại của pp ĐCTN bằng thuốc.
Thay đổi nong và gắp: MSP (20), Oxytocin (11), MSP+O (2)
KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN
Thời gian
PP Max Min Thời gian TB
MSP 20 1 4,214 ± 2,592
Oxytocin 28 2 15,227 ± 7,457
MSP+O 16 3 6,227 ± 3,7794
Nong và gắp 4 1 1,097 ± 0,449
Bảng 3.22. Thời gian nằm viện trung bình của các pp ĐCTN.
Thời gian nằm viện trung bình là 4,69± 4,0 ngày
KẾTKẾT LUẬNLUẬN
1. Tỉ lệ thai dị dạng:
- Tỉ lệ thai nhi bị DDBS 5,65%.
- Số thai nhi mang 1 DD 78,0%, ≥ 2 DD 22,0%.
Tỉ lệ cụ thể về thai dị dạng:
- TKTƯ 27,73%, thai vô sọ 10,54%. ĐMC
22,07%, nang bạch huyết 13,67%. DD khác:
15,82%, phù thai 11,91%.
2. Chỉ định ĐCTN theo cơ quan vì thai DD:
- Tuyệt đối 80,47%. Phù thai 100%, TKTƯ
94,37%, ĐMC 85,84%.
- Tương đối 19,53%. DDBS vùng bụng 74,55%.
KẾTKẾT LUẬNLUẬN
3. Các phương pháp đình chỉ thai nghén
- Bằng thuốc79,5%: MSP thành công 92,3%.
Liều MSP 200mcg 95,9%, MSP 100mcg
91,8%, MSP 50mcg 82,1%.
- MSP+oxytocin 86,4%.
- Nong và gắp 18,0%, thành công 100%.
- Đặt túi nước 0,5%, thành công 100%.
- Phẫu thuật lấy thai 1,5%.
- Cắt tử cung cả khối 0,5%.
KKIẾN NGHỊIẾN NGHỊ
- Khám và quản lý thai nghén: phát hiện sớm
các DDBS nhất là những DD bắt buộc phải
ĐCTN và dễ phát hiện sớm như: thai vô sọ,
không phân chia não trước, nang bạch huyết.
- Xây dựng tiêu chuẩn của chỉ định đình chỉ
thai nghén.
- Xây dựng phác đồ cho ĐCTN ở thai phụ có
sẹo mổ cũ theo phân tuyến kỹ thuật.
Không PCNT
Nang bạch huyết
Thoát vị rốn
Khe hở thành bụng
MINH HỌA
NGHIÊN CỨU XỬ TRÍ DỊ DẠNG Ở TUỔI THAI TỪ 13 ĐẾN 27 TUẦN ĐƯỢC ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG NĂM 2009

NGHIÊN CỨU XỬ TRÍ DỊ DẠNG Ở TUỔI THAI TỪ 13 ĐẾN 27 TUẦN ĐƯỢC ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG NĂM 2009

  • 1.
    TRƯỜNG ĐẠI HỌCY HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI NGHIÊN CỨU XỬ TRÍ DỊ DẠNG Ở TUỔI THAI TỪ 13 ĐẾN 27 TUẦN ĐƯỢC ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG NĂM 2009 ĐẶNG VĂN HẢI Người hướng dẫn khoa học PGS.TS. Nguyễn Quốc Tuấn
  • 2.
    ĐẶT VẤN ĐỀĐẶTVẤN ĐỀ - Các dị dạng bẩm sinh do phát triển bất thường trong các thời kỳ phát triển của phôi thai. - Khoảng 2- 3% các trẻ sơ sinh sống. - Bệnh viện Phụ sản Trung ương: 5,4%. - Có nhiều phương pháp đình chỉ thai nghén. Boy PA et al (2,1%), Rob Kelsall (3,0%)
  • 3.
    ĐẶT VẤN ĐỀĐẶTVẤN ĐỀ Nghiên cứu xử trí dị dạng ở tuổi thai từ 13 đến 27 tuần được đình chỉ thai nghén tại Bệnh viện Phụ Sản Trung ương, năm 2009 1. Xác định tỉ lệ một số loại dị dạng bẩm sinh thường gặp được đình chỉ thai nghén ở tuổi thai từ 13 đến 27 tuần. 2. Nhận xét kết quả của các phương pháp đình chỉ thai dị dạng ở tuổi thai từ 13 đến 27 tuần.
  • 4.
    TỔNG QUANTỔNG QUAN 1.DỊ DẠNG BẨM SINH - Cấu trúc, chức năng hoặc sinh hoá - Hình thái lớn hoặc nhỏ biểu hiện ngay trong quá trình phát triển phôi thai, ngay từ khi mới sinh ra, nhưng đã có nguyên nhân trong quá trình mang thai
  • 5.
    TỔNG QUANTỔNG QUAN 1.Q00- Q07: Hệ TKTƯ 2. Q10- Q18: Đầu-Mặt-Cổ 2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN Thai vô sọ Nang bạch huyết
  • 6.
    TỔNG QUANTỔNG QUAN 3.Q20- Q28: Tuần hoàn. 4. Q30- Q34: Hệ hô hấp. 2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN Abstein Bệnh phổi tuyến nang
  • 7.
    TỔNG QUANTỔNG QUAN 5.Q35- Q37: Khe hở môi và vòm miệng. 6. Q38- Q45: Hệ tiêu hóa. 7. Q50- Q59: Hệ sinh dục. 8. Q60- Q64: Hệ tiết niệu. 9. Q65- Q79: Hệ cơ xương. 10. Q80- Q89: Các dị dạng bẩm sinh khác. 2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN2. PHÂN LOẠI DDBS THEO HỆ THỐNG CƠ QUAN
  • 8.
    TỔNG QUANTỔNG QUAN Xửtrí: Phụ thuộc vào chẩn đoán, mức độ DD và thời điểm phát hiện được DD. ĐCTN: - Thuốc, thủ thuật để kết thúc sự mang thai. - Phẫu thuật lấy thai ra khỏi tử cung để kết thúc sự mang thai. - Cắt tử cung cả khối. 3. THÁI ĐỘ ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN3. THÁI ĐỘ ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN
  • 9.
    TỔNG QUANTỔNG QUAN -Stein cải tiến: Estrogen+oxytocin - Prostaglandin - Nong và gắp - Kovac´s cải tiến (đặt túi nước) - Mổ lấy thai - Cắt tử cung bán phần cả khối 4. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐCTN4. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐCTN
  • 10.
    ĐỐI TƯỢNG VÀPHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 1. ĐỐI TƯỢNG NC Tiêu chuẩn lựa chọn - Tất cả hồ sơ bệnh án của thai phụ mang thai bị DDBS vào viện để ĐCTN ở tuổi thai từ 13 đến 27 tuần. - Hồ sơ ghi rõ chỉ định và pp ĐCTN. - Có biên bản hội chẩn ĐCTN của Hội đồng chẩn đoán trước sinh. - Có đơn tự nguyện xin ĐCTN.
  • 11.
    ĐỐI TƯỢNG VÀPHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 1. ĐỐI TƯỢNG NC Tiêu chuẩn loại trừ - Những hồ sơ bệnh án của thai phụ mang thai bị DDBS nằm ngoài tuổi thai từ 13 đến 27 tuần. - Hồ sơ không ghi rõ chỉ định và pp ĐCTN. - Hồ sơ từ nơi khác chuyển đến.
  • 12.
    ĐỐI TƯỢNG VÀPHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 2. PHƯƠNG PHÁP NC - Thiết kế nghiên cứu mô tả cắt ngang. - Cỡ mẫu: - p=0,2 - ε=0,2. Vậy cỡ mẫu cần cho nghiên cứu là n=384. 2 2 2 1 ).( . . ε α p qp zn= −
  • 13.
    ĐỐI TƯỢNG VÀPHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 3. NỘI DUNG: Tỉ lệ DDBS - Tỉ lệ DDBS ở tuổi thai từ 13 đến 27 tuần so với tổng số phá thai năm 2009. - Phân tích DDBS theo tuổi thai/vào viện. - Phân tích DD theo số DDBS/1 thai nhi. - Phân loại DD theo ICD 10.
  • 14.
    ĐỐI TƯỢNG VÀPHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 3. NỘI DUNG: Các phương pháp ĐCTN - Phân tích các pp ĐCTN/tuổi thai. - Phân tích liều dùng MSP: 50mcg, 100mcg, 200mcg. - Phân tích số đợt Oxytocin: 1, 2 đợt, ≥ 3 đợt. - Thai ra: <24h, 24- 48h, 48-72h, > 72h. - Phân tích thời gian thai ra của pp ĐCTN bằng thuốc.
  • 15.
    ĐỐI TƯỢNG VÀPHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 3. NỘI DUNG: Các phương pháp ĐCTN - Tỉ lệ thành công chung của pp ĐCTN - So sánh kết quả ĐCTN bằng thuốc/tuổi thai - So sánh liều dùng của MSP/tuổi thai - So sánh kết quả ĐCTN của nhóm mổ cũ và không mổ cũ
  • 16.
    ĐỐI TƯỢNG VÀPHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 4. CÁC DỮ LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN NC - Thành công: thai ra khỏi BTC hoặc gắp thai ra mà không phải nong rộng CTC. - Thất bại: ngừng thuốc 24h hoặc phải chuyển phương pháp khác. - Thời gian thai ra: tổng số thời gian truyền, đặt thuốc cho tới khi ra khỏi BTC. - Biến chứng chảy máu.
  • 17.
    ĐỐI TƯỢNG VÀPHƯƠNG PHÁPĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 5. PHƯƠNG PHÁP THU THẬP SỐ LIỆU - Theo mẫu phiếu số liệu NC. 6. XỬ LÝ SỐ LIỆU: Thống kê Y học thông thường để tính tỉ lệ %. 7. ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU: - Được hội đồng y đức của BVPSTƯ đồng ý. - Nghiên cứu được bảo đảm bí mật không tiết lộ bất cứ thông tin gì về người bệnh.
  • 18.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN Tổng số phá thai DDBS n % 7077 400 5,65 Nguyễn T.Xiêm (1,7%), Trần D.Cường (5,4%), Tô Thanh Hương (13,1%), Vandorsten JP et al (3,0%), Boy PA et al (2,1%). Bảng 3.1. Tỉ lệ DDBS được ĐCTN/tổng số phá thai.
  • 19.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN 40,5 40 19,5 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 13- 17 tuần 18- 22 tuần 23- 27 tuần Biểu đồ 3.1. Tỉ lệ DDBS được ĐCTN theo tuổi thai. Lưu T.Hồng ≤ 22 tuần (46,76%)
  • 20.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN 78 18,25 3,75 0 10 20 30 40 50 60 70 80 1 2 ≥ 3 p<0,05 Nguyễn V.Hùng (45,1%), Nguyễn V.Đông (79,9%), Trần Q.Nhân (84,4% ). Biểu đồ 3.2. Tỉ lệ DD theo số DDBS/ 1 thai nhi.
  • 21.
    ICD 10 LoạiDDBS Số thaiDD % Q00- Q07 Hệ thần kinh TƯ 142 27,73 Q10- Q18 Mắt, tai, mặt, cổ 78 15,23 Q20- Q28 Hệ tuần hoàn 46 8,98 Q30- Q34 Hệ hô hấp 13 2,54 Q35- Q37 Hở môi, vòm miệng 35 6,84 Q38- Q45 Hệ tiêu hóa 11 2,15 Q60- Q64 Hệ tiết niệu 23 4,50 Q65- Q79 Cơ - xương 83 16,21 Q80- Q89 Dị dạng khác 81 15,82 Tổng số 512 100 Bảng 3.2. Tỉ lệ dị dạng theo ICD 10 KẾT QUẢKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN Nguyễn V.Hùng (28,57%), Lưu T.Hồng (28,61%), Behrens et al (9,7%)
  • 22.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN Loại DD N % %/số DDBS Thai vô sọ 54 38,03 10,54 Não úng thuỷ 23 16,20 4,49 Không PCNT 19 13,38 3,71 Dị dạng khác 46 32,39 8,99 Tổng số 142 100 27,73 p< 0,01 Nguyễn Việt Hùng (10,38%), não úng thủy 9,08%, Bảng 3.3. Tỉ lệ các loại DDBS của hệ TKTƯ.
  • 23.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN 61,95 30,97 7,08 0 10 20 30 40 50 60 70 Nang bạch huyết Khe hở môi- vòm miệng Dị dạng khác ở ĐMC Biểu đồ 3.3. Tỉ lệ các loại DDBS của vùng ĐMC: 22,07%/ số DDBS (NBH(70) 13,67%). p<0,05 Trần Q.Nhân (13,40%), Lưu T.Hồng (6,97%), Nguyễn V.Hùng (7,8%)
  • 24.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN Loại DD N % %/số DDBS Thành bụng 44 80,0 8,59 - Thoát vị rốn 31 56,36 6,05 - Khe hở TB 13 23,64 2,54 Tiêu hóa 11 20,0 2,15 Tổng số 55 100 10,74 p<0,05 Lưu T.Hồng (6,3%), Nguyễn V.Hùng (6,49%), Trần Q.Nhân (6,3%). Bảng 3.5. Tỉ lệ các loại DDBS của thành bụng và tiêu hóa.
  • 25.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN Phương pháp Số thai DD Tỷ lệ % ĐCTN bằng thuốc 318 79,5 Nong và gắp 72 18,0 Đặt túi nước 2 0,5 Mổ lấy thai 6 1,5 Cắt tử cung cả khối 2 0,5 Tổng số 400 100 Bảng 3.10. Tỉ lệ của các phương pháp ĐCTN. Phan Thành Nam: MSP 68,1%, mổ lấy thai 3,2% .
  • 26.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN Tuổi thai 13- 17 18- 22 23- 27 ĐCTN bằng thuốc MSP 90 126 58 Oxytocin 5 11 6 M+O 3 12 7 Nong và gắp 64 8 0 Đặt túi nước 0 1 1 Mổ lấy thai 0 1 5 Cắt tử cung cả khối 0 1 1 Tổng số 162 160 78 Bảng 3.11. Tỉ lệ của các pp ĐCTN theo tuổi thai. Phan Thành Nam: nong và gắp 24,6%.
  • 27.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN PP MSP Oxytocin M+O Tuổi thai TC TB TC TB TC TB 13- 17 82 (91,1%) 8 2 3 2 1 18- 22 117 (92,9%) 9 3 8 10 2 23- 27 54 (93,1%) 4 1 5 7 0 Tổng số 253 (92,3%) 21 6 (27,3% ) 16 19 (86,4%) 3 Bảng 3.19. So sánh kết quả ĐCTN bằng thuốc với tuổi thai Nguyễn H.Bạo 200mcg(86,5%), Phan T.Nam (96,5%), Lê T.Hoàn oxy (50,0%) p < 0,05
  • 28.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN Liều dùng 50 mcg 100 mcg 200 mcg Tuổi thai TC TB TC TB TC TB 13- 17 2 1 39 (86,7%) 6 38 (97,4%) 1 18- 22 4 2 65 (92,8%) 5 51 (96,2%) 2 23- 27 17 (92,3%) 2 32 (96,9%) 1 5 1 Tổng số 23 (82,1%) 5 136 (91,8%) 12 94 (95,9%) 4 Bảng 3.17. So sánh kết quả liều dùng MSP với tuổi thai. Nguyễn H.Bạo 400mcg(97,5%), Nguyễn V.Hùng (94.6%), P.Thành Nam (96,5%) p< 0,05
  • 29.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN Kết quả Thành công Thất bại OR, 95%CI Mổ cũ 13 (52,0%) 12 (48,0%) 11,44 [4,39- 29,89] Không MC 347 (92,5%) 28 (7,5%) Tổng số 360 40 Bảng 3.20. So sánh kết quả ĐCTN của nhóm MC và không MC Lê T.Hoàn mổ lấy thai 18,4% vì ĐCTN thất bại
  • 30.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN 52,5 40 7,5 0 10 20 30 40 50 60 MSP Oxytocin đơn thuần MSP + Oxytocin Biểu đồ 3.8. Tỉ lệ thất bại của pp ĐCTN bằng thuốc. Thay đổi nong và gắp: MSP (20), Oxytocin (11), MSP+O (2)
  • 31.
    KẾT QUẢKẾT QUẢVÀ BÀN LUẬNVÀ BÀN LUẬN Thời gian PP Max Min Thời gian TB MSP 20 1 4,214 ± 2,592 Oxytocin 28 2 15,227 ± 7,457 MSP+O 16 3 6,227 ± 3,7794 Nong và gắp 4 1 1,097 ± 0,449 Bảng 3.22. Thời gian nằm viện trung bình của các pp ĐCTN. Thời gian nằm viện trung bình là 4,69± 4,0 ngày
  • 32.
    KẾTKẾT LUẬNLUẬN 1. Tỉlệ thai dị dạng: - Tỉ lệ thai nhi bị DDBS 5,65%. - Số thai nhi mang 1 DD 78,0%, ≥ 2 DD 22,0%. Tỉ lệ cụ thể về thai dị dạng: - TKTƯ 27,73%, thai vô sọ 10,54%. ĐMC 22,07%, nang bạch huyết 13,67%. DD khác: 15,82%, phù thai 11,91%. 2. Chỉ định ĐCTN theo cơ quan vì thai DD: - Tuyệt đối 80,47%. Phù thai 100%, TKTƯ 94,37%, ĐMC 85,84%. - Tương đối 19,53%. DDBS vùng bụng 74,55%.
  • 33.
    KẾTKẾT LUẬNLUẬN 3. Cácphương pháp đình chỉ thai nghén - Bằng thuốc79,5%: MSP thành công 92,3%. Liều MSP 200mcg 95,9%, MSP 100mcg 91,8%, MSP 50mcg 82,1%. - MSP+oxytocin 86,4%. - Nong và gắp 18,0%, thành công 100%. - Đặt túi nước 0,5%, thành công 100%. - Phẫu thuật lấy thai 1,5%. - Cắt tử cung cả khối 0,5%.
  • 34.
    KKIẾN NGHỊIẾN NGHỊ -Khám và quản lý thai nghén: phát hiện sớm các DDBS nhất là những DD bắt buộc phải ĐCTN và dễ phát hiện sớm như: thai vô sọ, không phân chia não trước, nang bạch huyết. - Xây dựng tiêu chuẩn của chỉ định đình chỉ thai nghén. - Xây dựng phác đồ cho ĐCTN ở thai phụ có sẹo mổ cũ theo phân tuyến kỹ thuật.
  • 35.
    Không PCNT Nang bạchhuyết Thoát vị rốn Khe hở thành bụng MINH HỌA