CNĐD NGUYỄN THỊ ANH ĐÀO
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
I.Mục tiêu
1.Trình bày được nguyên nhân, chẩn đoán và
theo dõi được các biến chứng của bệnh ĐTĐ.
2. Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ĐTĐ.
3. ĐD phải thể hiện được thái độ niềm nở,
thông cảm khi chăm sóc bệnh nhân.
II.Bệnh học về đái tháo đường
1.Đại cương
Đ nh nghĩa:ị
Đái tháo đ ng(ĐTĐ) là trình tr ng tăng đ ngườ ạ ườ
huy t mãn tính, kh i phát do các y u t diế ở ế ố
truy n và ngo i lai ph i h p, đ ng huy t giaề ạ ố ợ ườ ế
tăng do h u qu c a thi u h t insulin và đậ ả ủ ế ụ ề
kháng insulin
2.Chẩnđoán
a. Lâm sàng:
•Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, sụt cân .
Triệu chứng khác khi đến khám các biếng chứng :
•Mệt mỏi, nhìn mờ
•Chậm liền các vết thương
•Tê bì chân tay
•Lao phổi
•Nhiễm trùng răng lợi hay bàng quang tái phát
Cấp tính hôn mê nhiễm ceton acid, tăng áp lực
thẩm thấu
2.Chẩnđoán
b. Cận lâm sàng: các xét nghiệm để chẩn đoán
• Glucose máu khi đói ( buổi sáng).
• Glucose máu bất kỳ.
• Nghiệm pháp dung nạp glucose với 75 gam
glucose uống.
• HbA1c.
C.Tiêu chí chẩn đoán ĐTĐ(theo ADA-2012)
+ Glucose máu khi đói ≥ 126 mg/dl (7.0 mmol/L). (*)
Hoặc
+ Nghiệm pháp dung nạp 75 g Glucose
- Glucose máu sau 2 giờ ≥ 200 mg/dl (11.1 mmol/L). (*)
Hoặc
3.ĐH ngẫu nhiên ≥200mg/dL(11.1mmol) ở BN có các triệu
chứng cổ điển của tăng đường huyết.
Hoặc
HbA1C ≥ 6.5% (*)
2.Chẩnđoán
Tiêu chuẩn chẩn đoán tiền ĐTĐ
1.Rối loạn đường huyết lúc đói:
ĐH đói = 100-125 mg/dL(5.6-6.9 mmol/l)
2. Rối loạn dung nạp glucose:
ĐH sau 2h khi làm nghiệm pháp dung nạp
glucose = 140-199 mg/dL (7.8-11.0 mmol/L)
3. HBA1c : 5.7-6.4 %.
3.Phân loại
1. Đái tháo đường típ 1: (phá hủy tế bào β thiếu
insulin tuyệt đối)
A.Qua trung gian miễn dịch
B. vô căn
2. Đái tháo đường type 2: không phụ thuộc
insulin
•Khiếm khuyết tiết insulin tiến triển trên nền
insulin
3. Đái tháo đường thai kỳ: Sự rối loạn dung nạp
glucose trong giai đoạn thai kỳ
3.Phân loại
4. Các typ chuyên biệt khác
khiếm khuyết di truyền chức năng tế bào β
Khiếm khuyến di truyền tác dụng của insunlin.
Bệnh tụy ngoại tiết
Do thuốc hoặc do hóa chất
Tăng đường huyết thứ phát
1.Thay đổi lối sống
2. Vận động thể lực
3. Dùng thuốc hạ đường huyết
4.Phương pháp điều trị
5.Biến chứng
Biếng chứng cấp tính:
Hạ đường huyết:
• ĐH<70mg/dl(3.9mmol/l)
• Đói, tái nhợt, vả mồ hôi, tim đập nhanh, lo âu,
mạch nảy mạnh, hồi hộp đánh trống ngực
Hôn mê nhiễm ceton acid và tăng áp lực thẩm
thấu máu
5.Biến chứng
III.Chăm sóc bệnh nhân đái tháo đường
1. Nhận định tình hình
Nhận định hỏi bệnh nhân
Nhận định qua quan sát bệnh nhân
Nhận định qua thăm khám bệnh nhân
Nhận định qua thu thập các dữ liệu
1. Nhận định tình hình
a.Nhận định qua hỏi BN
Thời gian BN phát hiện bệnh ?
Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, sút cân
Cảm giác mệt mỏi, khô miệng, khô da?
BN đến khám chậm có các biếng chứng:
Cảm giác rát bỏng, kiến bò, kim châm ở phần
xa của chi và các ngón tay chân không?
Mắt có mờ không?
1.Nhận định tình hình
a.Nhận định qua hỏi BN
Răng đau, lung lay dễ rụng, lợi có hay bị viêm?
Các vết sây sước da thường lâu khỏi và dễ bị
nhiễm trùng?
Có đau vùng trước tim?
Rối loạn tiêu hóa: thường đại tiện phân lỏng về
ban đêm.
Các bệnh đã mắc và điều trị như thế nào ?
1.Nhận định tình hình
b.Nhận định qua quan sát bệnh nhân
Tổng trang: gầy hay mập
Khả năng vận động của BN
Tinh thần: mệt mỏi, chậm chạp hay hôn mê
Da: ngứa,mụt nhọt,lở loét
Có thể thấy dấu viêm tắc vi mạch ở chân
Quan sát dấu hiệu tiền hôn mê
1.Nhận định tình hình
c.Nhận định qua thăm khám bệnh nhân:
Kiểm tra dấu hiệu sống.
Tìm dấu xơ vữa động mạch.
Đánh giá tình trạng phù.
Khám mắt: khả năng nhìn, có đục thủy tinh thể
không?
Khám răng: viêm mủ chân răng, răng lung lay,
rụng sớm.
1.Nhận định tình hình
c. Nhận định qua thăm khám bệnh nhân
Tình trạng hô hấp: khó thở, viêm phổi, lao phổi...
Tình trạng tiêu hoá: tiêu chảy do viêm dạ dày -
ruột.
Tình trạng tim mạch.
1.Nhận định tình hình
d.Nhận định qua thu thập các dữ liệu:
Qua gia đình bệnh nhân.
Qua hồ sơ bệnh án, đặc biệt là xem các xét nghiệm
và các thuốc đã sử dụng.
2.Chẩn đoán điều dưỡng
Ăn nhiều do đái tháo đường.
Uống nhiều, tiểu nhiều do tăng áp lực thẩm
thấu.
Tê tay chân và cảm giác kiến bò do viêm thần
kinh ngoại biên.
Nguy cơ hạ đường máu do sử dụng insulin.
3.Lập kế hoạch chăm sóc
• ĐD thu thập thông tin cần thiết
Chẩn đoán về điều dưỡng.
Lập ra kế hoạch chăm sóc.
Thực hiện kế hoạch chăm sóc
3.Lập kế hoạch chăm sóc
• a.Chăm sóc cơ bản
• b.Thực hiện y lệnh
• c.Theo dõi
• d.Giáo dục sức khỏe
3.Lập kế hoạch chăm sóc
a.Chăm sóc cơ bản:
Để bệnh nhân nghỉ ngơi, nằm ở tư thế dễ chịu nhất.
Buồng bệnh phải yên tĩnh, thoáng mát, sạch sẽ.
Giải thích và trấn an cho BN và gia đình.
Có kế hoạch hằng ngày ăn uống, dùng thuốc.
Vệ sinh sạch sẽ hằng ngày.
Theo dõi tình trạng hạ ĐH và các dấu hiệu sinh tồn.
3. Lập kế hoạch chăm sóc
b.Thực hiện y lệnh
Tiêm insulin dưới da đúng liều, đúng giờ và luôn
phải đổi vùng tiêm.
Sử dụng thuốc uống sulfamid chống đái tháo
đường.
Làm các xét nghiệm cơ bản: đường máu,
đường niệu, chuyển hoá cơ bản.
3.Lập kế hoạch chăm sóc
c.Theo dõi
Dấu hiệu sinh tồn.
Tình trạng hạ đường huyết.
Tình trạng sử dụng thuốc và các biến chứng do
thuốc gây ra.
Các biến chứng của đái tháo đường.
3.Lập kế hoạch chăm sóc
d.Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ
Phòng ph i thoáng mátả
Gi m v mùa đôngữ ấ ề
Ch đ ăn u ng ngh ng i, t p th d c đi uế ộ ố ỉ ơ ậ ể ụ ề
độ
U ng thu c theo s h ng d nố ố ự ướ ẫ
Theo dõi ngăn ng a bi ng ch ngừ ế ứ
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
a.Chăm sóc cơ bản:
BN n m ngh ng i, th a mái tránh suy ngh , đ c bi tằ ỉ ơ ỏ ỉ ặ ệ
ĐH 300mg%, ho c ceton ni uặ ệ
Đ t cân n ng lý t ng, ch ng béo phìạ ặ ưở ố
Ch đ ăn: - Gi m glucid, tùy theo BN, công vi c.ế ộ ả ệ
- T ng calo: 2240 caloổ
- Ph thu c cân n ng, tu iụ ộ ặ ổ
Tu i tr <40 tu i: 40kcalo/kgổ ẻ ổ
Tu i >40 tu i :32kcalo/kgổ ổ
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
a.Chăm sóc cơ bản:
Ch đ ăn: glucid:50%, lipid:33%, protid:17%ế ộ
B a ăn nên chia nh sau:ữ ư
Sáng 33%
Tr a 35%ư
Chi u 17%ề
T i13%ố
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
• Thành phần của một số thức ăn
Th tứ ự Năng l ngượ glucid protid lipid
Sữa tươi 340 24 16 20
Rau xanh Không Hạn Chế
Hoa quả 280 70
Bánh mì, cơm 840 180
protein 600 24 40
Dầu 180 56 20
Tổng calo 2240 274(50%) 96 (17%) 80(33%)
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
Bảng chuyển đổi hàm lượng calo ở một số thực
phẩm hay gặp
Th cự
ph m 340ẩ
Số
l ngượ
calo Glucid protid Lipid
G oạ 200 700 150 15 2,6
Mi nế 100 340 82 0,5 0,1
Đ u đenậ 100 344 53 24,2 1.7
Th t n cị ạ 100 143 53 19,0 7,0
Đ u phậ ụ 200 196 1,9 21 10,8
Cam 200 86 16,8 1,8 10,8
Bánh mì 150 340 82 9,6 0,1
Bánh phở 250 340 82 0,6 0,1
Bánh bao 150 340 82 0,6 0,1
4.Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ
a.Chăm sóc cơ bản:
Vệ sinh hằng ngày: vệ sinh hằng ngày, đánh
răng…tránh nhiễm trùng da,
Chăm sóc bàn chân tránh mụt nhọt nhiễm trùng
bàn chân
Drap giường áo quần sạch sẽ.
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
b.Thực hiện y lệnh:
Tiêm insulin dưới da
- Đúng liều
- Đúng giờ
-Luôn phải đổi vùng tiêm.
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
b.Th c hi n y l nh:ự ệ ệ
Sử dụng thuốc uống sulfamid chống đái
tháo đường, kháng sinh, vitamin.
Làm các xét nghiệm cơ bản: đường máu,
đường niệu, chuyển hoá cơ bản.
Soi đáy mắt, điện tâm đồ
4.Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ
c.Theo dõi:
Dấu hiệu sinh tồn: mạch, nhiệt, HA, nhịp thở.
Theo dõi các biếng chứng:
- Viêm răng lợi
- Vết xướt ở da
- Tay chân vùng tỳ nhiều dễ gây ra loét
- BN nặng xoay trở 2 giờ/1 Lần
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
C.Theo dõi
Theo dõi triệu chứng toàn thân: mệt mõi, chán
ăn, tiêu chảy, tri giác, đề phòng hạ ĐH
- Khi hạ ĐH nhanh:vả mồ hôi, run tay chân,
mạch nhanh, bức rức.
- TD sát đường niệu,đường máu
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
C.Theo dõi:
Tình trạng nhiễm ceton:
- Mất nước nặng da khô,niên mạc khô
- Sốt mạch nhanh, huyết áp hạ
- Dấu hiệu thần kinh mất cảm giác, co giật, liệt
nữa người
- Xét nghiệm natri máu tăng cao
TD chế độ ăn và uống thuốc.
TD vùng tiêm thuốc.
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
d. Giáo dục sức khỏe
Bệnh nhân tiền ĐTĐ theo dõi đường máu và
đường niệu,giúp BN chế độ ăn, không cần uống
thuốc
Tuyên truyền tầm quan trọng của chế độ ăn,
cung cấp bảng chuyển đổi
Tránh làm việc quá sức.
Cho BN biết được các biến chứng phòng ngừa
4.Thực hiện kế hoạch chăm sóc
d. Giáo dục sức khỏe
Giáo dục vệ sinh cá nhân: da, bàn chân
Cần làm XN để phát hiện bệnh sớm
Không nên kết hôn 2 người đều có ĐTĐ
5.Đánh giá quy trình
Các XN đường máu và đường niệu.
Các dấu hiệu sinh tồn
Các biếng chứng có giảm không
Chế độ ăn uống
Lượng giá nước ra vào
Thực hiện đầy đủ, đáp ứng nhu cầu BN ĐTĐ
Chỉ số đường huyết của thực phẩm
Tên thực phẩm
có chỉ số đường
huyết cao GI >70
Bánh mì trắng bánh mì toàn phần, gạo
trắng, miếng bột sắn, dưa hấu, đường kính ,
khoa bỏ lò
Tên thực phẩm
có chỉ số đường
huyết trung bình
GI > 56-69
Chuối, táo, cam, soài , sữa chua, kem, bánh
quy, khoai lang, khoai sọ, khoai mì, củ từ.
Tên thực phẩm
có chỉ số đường
huyết thấp GI <50
Cà rốt, đậu lạc, đậu tương, lạc
XIN CÁM N ĐÃ CHÚ ÝƠ
L NG NGHEẮ

Tieu duong

  • 1.
    CNĐD NGUYỄN THỊANH ĐÀO CHĂM SÓC BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
  • 2.
    I.Mục tiêu 1.Trình bàyđược nguyên nhân, chẩn đoán và theo dõi được các biến chứng của bệnh ĐTĐ. 2. Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ĐTĐ. 3. ĐD phải thể hiện được thái độ niềm nở, thông cảm khi chăm sóc bệnh nhân.
  • 3.
    II.Bệnh học vềđái tháo đường
  • 4.
    1.Đại cương Đ nhnghĩa:ị Đái tháo đ ng(ĐTĐ) là trình tr ng tăng đ ngườ ạ ườ huy t mãn tính, kh i phát do các y u t diế ở ế ố truy n và ngo i lai ph i h p, đ ng huy t giaề ạ ố ợ ườ ế tăng do h u qu c a thi u h t insulin và đậ ả ủ ế ụ ề kháng insulin
  • 5.
    2.Chẩnđoán a. Lâm sàng: •Ănnhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, sụt cân . Triệu chứng khác khi đến khám các biếng chứng : •Mệt mỏi, nhìn mờ •Chậm liền các vết thương •Tê bì chân tay •Lao phổi •Nhiễm trùng răng lợi hay bàng quang tái phát Cấp tính hôn mê nhiễm ceton acid, tăng áp lực thẩm thấu
  • 6.
    2.Chẩnđoán b. Cận lâmsàng: các xét nghiệm để chẩn đoán • Glucose máu khi đói ( buổi sáng). • Glucose máu bất kỳ. • Nghiệm pháp dung nạp glucose với 75 gam glucose uống. • HbA1c.
  • 7.
    C.Tiêu chí chẩnđoán ĐTĐ(theo ADA-2012) + Glucose máu khi đói ≥ 126 mg/dl (7.0 mmol/L). (*) Hoặc + Nghiệm pháp dung nạp 75 g Glucose - Glucose máu sau 2 giờ ≥ 200 mg/dl (11.1 mmol/L). (*) Hoặc 3.ĐH ngẫu nhiên ≥200mg/dL(11.1mmol) ở BN có các triệu chứng cổ điển của tăng đường huyết. Hoặc HbA1C ≥ 6.5% (*)
  • 8.
    2.Chẩnđoán Tiêu chuẩn chẩnđoán tiền ĐTĐ 1.Rối loạn đường huyết lúc đói: ĐH đói = 100-125 mg/dL(5.6-6.9 mmol/l) 2. Rối loạn dung nạp glucose: ĐH sau 2h khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose = 140-199 mg/dL (7.8-11.0 mmol/L) 3. HBA1c : 5.7-6.4 %.
  • 9.
    3.Phân loại 1. Đáitháo đường típ 1: (phá hủy tế bào β thiếu insulin tuyệt đối) A.Qua trung gian miễn dịch B. vô căn 2. Đái tháo đường type 2: không phụ thuộc insulin •Khiếm khuyết tiết insulin tiến triển trên nền insulin 3. Đái tháo đường thai kỳ: Sự rối loạn dung nạp glucose trong giai đoạn thai kỳ
  • 10.
    3.Phân loại 4. Cáctyp chuyên biệt khác khiếm khuyết di truyền chức năng tế bào β Khiếm khuyến di truyền tác dụng của insunlin. Bệnh tụy ngoại tiết Do thuốc hoặc do hóa chất Tăng đường huyết thứ phát
  • 11.
    1.Thay đổi lốisống 2. Vận động thể lực 3. Dùng thuốc hạ đường huyết 4.Phương pháp điều trị
  • 12.
    5.Biến chứng Biếng chứngcấp tính: Hạ đường huyết: • ĐH<70mg/dl(3.9mmol/l) • Đói, tái nhợt, vả mồ hôi, tim đập nhanh, lo âu, mạch nảy mạnh, hồi hộp đánh trống ngực Hôn mê nhiễm ceton acid và tăng áp lực thẩm thấu máu
  • 13.
  • 14.
    III.Chăm sóc bệnhnhân đái tháo đường
  • 15.
    1. Nhận địnhtình hình Nhận định hỏi bệnh nhân Nhận định qua quan sát bệnh nhân Nhận định qua thăm khám bệnh nhân Nhận định qua thu thập các dữ liệu
  • 16.
    1. Nhận địnhtình hình a.Nhận định qua hỏi BN Thời gian BN phát hiện bệnh ? Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, sút cân Cảm giác mệt mỏi, khô miệng, khô da? BN đến khám chậm có các biếng chứng: Cảm giác rát bỏng, kiến bò, kim châm ở phần xa của chi và các ngón tay chân không? Mắt có mờ không?
  • 17.
    1.Nhận định tìnhhình a.Nhận định qua hỏi BN Răng đau, lung lay dễ rụng, lợi có hay bị viêm? Các vết sây sước da thường lâu khỏi và dễ bị nhiễm trùng? Có đau vùng trước tim? Rối loạn tiêu hóa: thường đại tiện phân lỏng về ban đêm. Các bệnh đã mắc và điều trị như thế nào ?
  • 18.
    1.Nhận định tìnhhình b.Nhận định qua quan sát bệnh nhân Tổng trang: gầy hay mập Khả năng vận động của BN Tinh thần: mệt mỏi, chậm chạp hay hôn mê Da: ngứa,mụt nhọt,lở loét Có thể thấy dấu viêm tắc vi mạch ở chân Quan sát dấu hiệu tiền hôn mê
  • 19.
    1.Nhận định tìnhhình c.Nhận định qua thăm khám bệnh nhân: Kiểm tra dấu hiệu sống. Tìm dấu xơ vữa động mạch. Đánh giá tình trạng phù. Khám mắt: khả năng nhìn, có đục thủy tinh thể không? Khám răng: viêm mủ chân răng, răng lung lay, rụng sớm.
  • 20.
    1.Nhận định tìnhhình c. Nhận định qua thăm khám bệnh nhân Tình trạng hô hấp: khó thở, viêm phổi, lao phổi... Tình trạng tiêu hoá: tiêu chảy do viêm dạ dày - ruột. Tình trạng tim mạch.
  • 21.
    1.Nhận định tìnhhình d.Nhận định qua thu thập các dữ liệu: Qua gia đình bệnh nhân. Qua hồ sơ bệnh án, đặc biệt là xem các xét nghiệm và các thuốc đã sử dụng.
  • 22.
    2.Chẩn đoán điềudưỡng Ăn nhiều do đái tháo đường. Uống nhiều, tiểu nhiều do tăng áp lực thẩm thấu. Tê tay chân và cảm giác kiến bò do viêm thần kinh ngoại biên. Nguy cơ hạ đường máu do sử dụng insulin.
  • 23.
    3.Lập kế hoạchchăm sóc • ĐD thu thập thông tin cần thiết Chẩn đoán về điều dưỡng. Lập ra kế hoạch chăm sóc. Thực hiện kế hoạch chăm sóc
  • 24.
    3.Lập kế hoạchchăm sóc • a.Chăm sóc cơ bản • b.Thực hiện y lệnh • c.Theo dõi • d.Giáo dục sức khỏe
  • 25.
    3.Lập kế hoạchchăm sóc a.Chăm sóc cơ bản: Để bệnh nhân nghỉ ngơi, nằm ở tư thế dễ chịu nhất. Buồng bệnh phải yên tĩnh, thoáng mát, sạch sẽ. Giải thích và trấn an cho BN và gia đình. Có kế hoạch hằng ngày ăn uống, dùng thuốc. Vệ sinh sạch sẽ hằng ngày. Theo dõi tình trạng hạ ĐH và các dấu hiệu sinh tồn.
  • 26.
    3. Lập kếhoạch chăm sóc b.Thực hiện y lệnh Tiêm insulin dưới da đúng liều, đúng giờ và luôn phải đổi vùng tiêm. Sử dụng thuốc uống sulfamid chống đái tháo đường. Làm các xét nghiệm cơ bản: đường máu, đường niệu, chuyển hoá cơ bản.
  • 27.
    3.Lập kế hoạchchăm sóc c.Theo dõi Dấu hiệu sinh tồn. Tình trạng hạ đường huyết. Tình trạng sử dụng thuốc và các biến chứng do thuốc gây ra. Các biến chứng của đái tháo đường.
  • 28.
    3.Lập kế hoạchchăm sóc d.Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ Phòng ph i thoáng mátả Gi m v mùa đôngữ ấ ề Ch đ ăn u ng ngh ng i, t p th d c đi uế ộ ố ỉ ơ ậ ể ụ ề độ U ng thu c theo s h ng d nố ố ự ướ ẫ Theo dõi ngăn ng a bi ng ch ngừ ế ứ
  • 29.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc a.Chăm sóc cơ bản: BN n m ngh ng i, th a mái tránh suy ngh , đ c bi tằ ỉ ơ ỏ ỉ ặ ệ ĐH 300mg%, ho c ceton ni uặ ệ Đ t cân n ng lý t ng, ch ng béo phìạ ặ ưở ố Ch đ ăn: - Gi m glucid, tùy theo BN, công vi c.ế ộ ả ệ - T ng calo: 2240 caloổ - Ph thu c cân n ng, tu iụ ộ ặ ổ Tu i tr <40 tu i: 40kcalo/kgổ ẻ ổ Tu i >40 tu i :32kcalo/kgổ ổ
  • 30.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc a.Chăm sóc cơ bản: Ch đ ăn: glucid:50%, lipid:33%, protid:17%ế ộ B a ăn nên chia nh sau:ữ ư Sáng 33% Tr a 35%ư Chi u 17%ề T i13%ố
  • 31.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc • Thành phần của một số thức ăn Th tứ ự Năng l ngượ glucid protid lipid Sữa tươi 340 24 16 20 Rau xanh Không Hạn Chế Hoa quả 280 70 Bánh mì, cơm 840 180 protein 600 24 40 Dầu 180 56 20 Tổng calo 2240 274(50%) 96 (17%) 80(33%)
  • 32.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc Bảng chuyển đổi hàm lượng calo ở một số thực phẩm hay gặp Th cự ph m 340ẩ Số l ngượ calo Glucid protid Lipid G oạ 200 700 150 15 2,6 Mi nế 100 340 82 0,5 0,1 Đ u đenậ 100 344 53 24,2 1.7 Th t n cị ạ 100 143 53 19,0 7,0 Đ u phậ ụ 200 196 1,9 21 10,8 Cam 200 86 16,8 1,8 10,8 Bánh mì 150 340 82 9,6 0,1 Bánh phở 250 340 82 0,6 0,1 Bánh bao 150 340 82 0,6 0,1
  • 33.
    4.Th c hin k ho ch chăm sócự ệ ế ạ a.Chăm sóc cơ bản: Vệ sinh hằng ngày: vệ sinh hằng ngày, đánh răng…tránh nhiễm trùng da, Chăm sóc bàn chân tránh mụt nhọt nhiễm trùng bàn chân Drap giường áo quần sạch sẽ.
  • 34.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc b.Thực hiện y lệnh: Tiêm insulin dưới da - Đúng liều - Đúng giờ -Luôn phải đổi vùng tiêm.
  • 35.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc b.Th c hi n y l nh:ự ệ ệ Sử dụng thuốc uống sulfamid chống đái tháo đường, kháng sinh, vitamin. Làm các xét nghiệm cơ bản: đường máu, đường niệu, chuyển hoá cơ bản. Soi đáy mắt, điện tâm đồ
  • 36.
    4.Th c hin k ho ch chăm sócự ệ ế ạ c.Theo dõi: Dấu hiệu sinh tồn: mạch, nhiệt, HA, nhịp thở. Theo dõi các biếng chứng: - Viêm răng lợi - Vết xướt ở da - Tay chân vùng tỳ nhiều dễ gây ra loét - BN nặng xoay trở 2 giờ/1 Lần
  • 37.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc C.Theo dõi Theo dõi triệu chứng toàn thân: mệt mõi, chán ăn, tiêu chảy, tri giác, đề phòng hạ ĐH - Khi hạ ĐH nhanh:vả mồ hôi, run tay chân, mạch nhanh, bức rức. - TD sát đường niệu,đường máu
  • 38.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc C.Theo dõi: Tình trạng nhiễm ceton: - Mất nước nặng da khô,niên mạc khô - Sốt mạch nhanh, huyết áp hạ - Dấu hiệu thần kinh mất cảm giác, co giật, liệt nữa người - Xét nghiệm natri máu tăng cao TD chế độ ăn và uống thuốc. TD vùng tiêm thuốc.
  • 39.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc d. Giáo dục sức khỏe Bệnh nhân tiền ĐTĐ theo dõi đường máu và đường niệu,giúp BN chế độ ăn, không cần uống thuốc Tuyên truyền tầm quan trọng của chế độ ăn, cung cấp bảng chuyển đổi Tránh làm việc quá sức. Cho BN biết được các biến chứng phòng ngừa
  • 40.
    4.Thực hiện kếhoạch chăm sóc d. Giáo dục sức khỏe Giáo dục vệ sinh cá nhân: da, bàn chân Cần làm XN để phát hiện bệnh sớm Không nên kết hôn 2 người đều có ĐTĐ
  • 41.
    5.Đánh giá quytrình Các XN đường máu và đường niệu. Các dấu hiệu sinh tồn Các biếng chứng có giảm không Chế độ ăn uống Lượng giá nước ra vào Thực hiện đầy đủ, đáp ứng nhu cầu BN ĐTĐ
  • 42.
    Chỉ số đườnghuyết của thực phẩm Tên thực phẩm có chỉ số đường huyết cao GI >70 Bánh mì trắng bánh mì toàn phần, gạo trắng, miếng bột sắn, dưa hấu, đường kính , khoa bỏ lò Tên thực phẩm có chỉ số đường huyết trung bình GI > 56-69 Chuối, táo, cam, soài , sữa chua, kem, bánh quy, khoai lang, khoai sọ, khoai mì, củ từ. Tên thực phẩm có chỉ số đường huyết thấp GI <50 Cà rốt, đậu lạc, đậu tương, lạc
  • 43.
    XIN CÁM NĐÃ CHÚ ÝƠ L NG NGHEẮ