ĐỀ BÀI
Bài 1: (2,0 điểm)
Một xạ thủ thi bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau:
a) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu.
b) Tính số điểm trung bình xạ thủ đạt được.
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho đơn thức )
4
.(
2
1 3
2
y
x
xy
P


a) Thu gọn rồi xác định hệ số và bậc của đơn thức P.
b) Tính giá trị của đơn thức P tại x = 1 và y =  2
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho hai đa thức: A(x) =  4x2 + 5x3 + 2  3x và B(x) = x3  4x  4 + 3x2
a) Sắp xếp đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x) + B(x), A(x)  B(x)
Bài 4: (1,0 điểm)
Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 5x + 10
b) 3 – 2x
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B, biết AB = 18 cm và CB = 24 cm. Tính số đo cạnh AC?
Bài 6: (2,5 điểm)
Cho ABC có ba góc nhọn (AB < AC), gọi điểm M là trung điểm của cạnh BC. Trên
tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.
a) Chứng minh: ABM = ECM rồi suy ra AB = CE
b) Chứng minh: AB // CE
c) Từ B và C lần lượt vẽ các đường thẳng vuông góc với AE tại H và K. Chứng minh:
CH = BK
- Hết -
UBND QUẬN GÒ VẤP
TRƯỜNG THCS PHAN TÂY HỒ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề chỉ có một trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2019 - 2020
Môn: Toán 7
Ngày kiểm tra: Thứ Bảy, ngày 27/6/2020
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)
10 10 9 10 9 9 9 10 10 10
10 8 8 9 6 6 10 9 8 9
6 8 7 8 9 9 10 6 9 7
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HKII – MÔN: TOÁN 7
Năm học: 2019 - 2020
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Bảng tần số: 1,0đ
Giá trị (x) 6 7 8 9 10
Tần số (n) 4 2 5 10 9 N = 30
Sai 1 tần số trừ 0,25 điểm
M0 = 9 0,25đ
b) Số trung bình cộng của dấu hiệu
6
,
8
30
9
.
10
10
.
9
5
.
8
2
.
7
4
.
6






X 0,75đ
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Rút gọn: )
4
.(
2
1 3
2
y
x
xy
P

 = -2x4y3 0,5đ
Hệ số: -2 0,25đ
Bậc của đơn thức P là 7 0,25đ
b) Thay x=1 và y = -2 vào đơn thức P
P = -2.14.(-2)3 0,25đ
P = 16 0,25đ
Vậy giá trị của đơn thức P là 16 tại x = 2 và y = - 1
Bài 3: (2,0 điểm)
a) Sắp xếp đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến đúng. 0,5x2 đ
b) Tính đúng :
3 2 3 2
A(x) B(x) 5x 4x 3x 2 x 3x 4x 4
        
3 3 2 2
5x x 4x 3x 3x 4x 2 4
        0,25đ
3 2
6x x 7x 2
    0,25đ
c)Tính đúng:
3 2 3 2
A(x) B(x) 5x 4x 3x 2 x 3x 4x 4
        
3 3 2 2
5x x 4x 3x 3x 4x 2 4
        0,25đ
3 2
4x 7x x 6
    0,25đ
Nếu học sinh làm theo hàng dọc, đặt phép tính đúng 0,25 điểm, tính đúng 0,25 điểm.
Bài 4: (1,0 điểm)
a) Cho 5x + 10 = 0
x = -2 0,25đ
Vậy nghiệm của đa thức là x = -2 0,25đ
b) Cho 3 – 2x = 0
3
2
x  0,25đ
Vậy nghiệm của đa thức là
3
2
x  0,25đ
Bài 5: (1,0 điểm)
ABC vuông tại B nên ta có: 0,25đ
AC2 = AB2 + BC2 (định lí Pitago) 0,25đ
BC2 = 182 + 242 0,25đ
BC = 30 cm 0,25đ
Bài 6: (2,5 điểm)
a) Xét ABM và ECM
MB = MC (M là trung điểm của BC) 0,25đ
C
M
E
B
M
A ˆ
ˆ  (hai góc đối đỉnh) 0,25đ
MA = ME (gt) 0,25đ
Vậy ABM = ECM (c.g.c)
(Nếu sai 1 ý: 0,5 điểm toàn câu)
=> AB = CE 0,25đ
b) C
E
M
M
A
B ˆ
ˆ  (ABM = ECM) 0,5đ
Mà hai góc này ở vị trí so le trong 0,25đ
=> AB // CE 0,25đ
c) Chứng minh: BHM = CKM (ch - gn)
=> MH = MK
Chứng minh: CMH = BMK (c-g-c)
=> CH = BK
Chứng minh hoàn chỉnh mới được 0,5đ
*Ghi chú:
- Nếu thiếu luận cứ trừ tối đa mỗi câu 0,25 đ.
- Nếu HS làm cách khác, GV dựa trên thang điểm trên để chấm.
*(HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 7
NĂM HỌC: 2019 – 2020
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Tổng
cộng
Toán thực tế Bài 1 (thống kê)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
20%
1
2
20%
Đơn thức Bài 2a Bài 2b
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
0,5
5%
2
1,5
15%
Đa thức Bài 3a Bài 4 Bài 3b
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
2
1
10%
1
1
10%
2
4
40%
Hình học Bài 5 Bài 6a Bài 6b Bài 6c
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1
10%
1
1
15%
1
0,5
5%
4
3,5
35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
4
40%
4
3
30%
2
2
20%
2
1
10%
11
10
100%

Đề Thi HK2 Toán 7 - THCS Phan Tây Hồ

  • 1.
    ĐỀ BÀI Bài 1:(2,0 điểm) Một xạ thủ thi bắn súng. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau: a) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu. b) Tính số điểm trung bình xạ thủ đạt được. Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức ) 4 .( 2 1 3 2 y x xy P   a) Thu gọn rồi xác định hệ số và bậc của đơn thức P. b) Tính giá trị của đơn thức P tại x = 1 và y =  2 Bài 3: (2,0 điểm) Cho hai đa thức: A(x) =  4x2 + 5x3 + 2  3x và B(x) = x3  4x  4 + 3x2 a) Sắp xếp đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính A(x) + B(x), A(x)  B(x) Bài 4: (1,0 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau: a) 5x + 10 b) 3 – 2x Bài 5: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B, biết AB = 18 cm và CB = 24 cm. Tính số đo cạnh AC? Bài 6: (2,5 điểm) Cho ABC có ba góc nhọn (AB < AC), gọi điểm M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. a) Chứng minh: ABM = ECM rồi suy ra AB = CE b) Chứng minh: AB // CE c) Từ B và C lần lượt vẽ các đường thẳng vuông góc với AE tại H và K. Chứng minh: CH = BK - Hết - UBND QUẬN GÒ VẤP TRƯỜNG THCS PHAN TÂY HỒ ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề chỉ có một trang) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2019 - 2020 Môn: Toán 7 Ngày kiểm tra: Thứ Bảy, ngày 27/6/2020 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi) 10 10 9 10 9 9 9 10 10 10 10 8 8 9 6 6 10 9 8 9 6 8 7 8 9 9 10 6 9 7
  • 2.
    ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HKII – MÔN: TOÁN 7 Năm học: 2019 - 2020 Bài 1: (2,0 điểm) a) Bảng tần số: 1,0đ Giá trị (x) 6 7 8 9 10 Tần số (n) 4 2 5 10 9 N = 30 Sai 1 tần số trừ 0,25 điểm M0 = 9 0,25đ b) Số trung bình cộng của dấu hiệu 6 , 8 30 9 . 10 10 . 9 5 . 8 2 . 7 4 . 6       X 0,75đ Bài 2: (1,5 điểm) a) Rút gọn: ) 4 .( 2 1 3 2 y x xy P   = -2x4y3 0,5đ Hệ số: -2 0,25đ Bậc của đơn thức P là 7 0,25đ b) Thay x=1 và y = -2 vào đơn thức P P = -2.14.(-2)3 0,25đ P = 16 0,25đ Vậy giá trị của đơn thức P là 16 tại x = 2 và y = - 1 Bài 3: (2,0 điểm) a) Sắp xếp đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến đúng. 0,5x2 đ b) Tính đúng : 3 2 3 2 A(x) B(x) 5x 4x 3x 2 x 3x 4x 4          3 3 2 2 5x x 4x 3x 3x 4x 2 4         0,25đ 3 2 6x x 7x 2     0,25đ c)Tính đúng: 3 2 3 2 A(x) B(x) 5x 4x 3x 2 x 3x 4x 4          3 3 2 2 5x x 4x 3x 3x 4x 2 4         0,25đ 3 2 4x 7x x 6     0,25đ Nếu học sinh làm theo hàng dọc, đặt phép tính đúng 0,25 điểm, tính đúng 0,25 điểm. Bài 4: (1,0 điểm) a) Cho 5x + 10 = 0 x = -2 0,25đ Vậy nghiệm của đa thức là x = -2 0,25đ b) Cho 3 – 2x = 0 3 2 x  0,25đ Vậy nghiệm của đa thức là 3 2 x  0,25đ Bài 5: (1,0 điểm) ABC vuông tại B nên ta có: 0,25đ AC2 = AB2 + BC2 (định lí Pitago) 0,25đ BC2 = 182 + 242 0,25đ BC = 30 cm 0,25đ
  • 3.
    Bài 6: (2,5điểm) a) Xét ABM và ECM MB = MC (M là trung điểm của BC) 0,25đ C M E B M A ˆ ˆ  (hai góc đối đỉnh) 0,25đ MA = ME (gt) 0,25đ Vậy ABM = ECM (c.g.c) (Nếu sai 1 ý: 0,5 điểm toàn câu) => AB = CE 0,25đ b) C E M M A B ˆ ˆ  (ABM = ECM) 0,5đ Mà hai góc này ở vị trí so le trong 0,25đ => AB // CE 0,25đ c) Chứng minh: BHM = CKM (ch - gn) => MH = MK Chứng minh: CMH = BMK (c-g-c) => CH = BK Chứng minh hoàn chỉnh mới được 0,5đ *Ghi chú: - Nếu thiếu luận cứ trừ tối đa mỗi câu 0,25 đ. - Nếu HS làm cách khác, GV dựa trên thang điểm trên để chấm. *(HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
  • 4.
    MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 7 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Mức độ Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng cộng Toán thực tế Bài 1 (thống kê) Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 2 20% 1 2 20% Đơn thức Bài 2a Bài 2b Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1 10% 1 0,5 5% 2 1,5 15% Đa thức Bài 3a Bài 4 Bài 3b Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1 10% 2 1 10% 1 1 10% 2 4 40% Hình học Bài 5 Bài 6a Bài 6b Bài 6c Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1 10% 1 1 10% 1 1 15% 1 0,5 5% 4 3,5 35% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 3 4 40% 4 3 30% 2 2 20% 2 1 10% 11 10 100%