PHỤC HỒI CHỨC
NĂNG
BỆNH NHÂN
VẸO CỘT
SỐNG
TS. Phạm văn Minh
GIẢI PHẪU CỘTGIẢI PHẪU CỘT
SỐNGSỐNG
• Cột sốngCột sống
• Đốt sốngĐốt sống
• Đĩa đệmĐĩa đệm
• Dây chằngDây chằng
• CơCơ
• Thần kinhThần kinh
Cột sốngCột sống
Cột sống làCột sống là trụ cột chínhtrụ cột chính
của thân người.của thân người.
Được tạo nên từĐược tạo nên từ 5 phần5 phần::
- Cột sống cổ- Cột sống cổ
- Cột sống ngực- Cột sống ngực
- Cột sống thắt lưng- Cột sống thắt lưng
- Xương cùng- Xương cùng
- Xương cụt- Xương cụt
Cột sốngCột sống
- Nhìn thẳngNhìn thẳng : Không có đường: Không có đường
cong (Nếu không có VCS)cong (Nếu không có VCS)
- Nhìn nghiêngNhìn nghiêng : 4 đường cong: 4 đường cong
Đoạn cổĐoạn cổ: ưỡn về phía trước: ưỡn về phía trước
Đoạn ngựcĐoạn ngực: cong về phía sau: cong về phía sau
Đoạn thắt lưngĐoạn thắt lưng: ưỡn về phía trước: ưỡn về phía trước
Đoạn cùng cụtĐoạn cùng cụt: cong về phía sau: cong về phía sau
Cột sốngCột sống
Cột sống được cấu tạoCột sống được cấu tạo
từtừ 33 đốt sống33 đốt sống
- 7 đốt sống cổ- 7 đốt sống cổ
- 12 đốt sống ngực- 12 đốt sống ngực
- 5 đốt sống thắt lưng- 5 đốt sống thắt lưng
- 5 đốt sống cùng- 5 đốt sống cùng
- 3-5 đốt xương cụt- 3-5 đốt xương cụt
Đốt sốngĐốt sống
Đĩa đệmĐĩa đệm
- Nhân nhầy- Nhân nhầy
- Vòng sợi- Vòng sợi
Dây chằngDây chằng
Dây chằng dọc trước Dây chằng dọc sau
Dây chằng liên mỏm gai Dây chằng liên mỏm ngang
Dây chằng trên gai Dây chằng vàng
CơCơ
Cơ vùng lưng
Cơ
bụng
Hệ thần kinhHệ thần kinh
• Tuỷ sốngTuỷ sống
- Nằm trong ống sống- Nằm trong ống sống
TrênTrên: Liên tiếp hành não: Liên tiếp hành não
ngang mức ĐS cổ 1ngang mức ĐS cổ 1
DướiDưới: Tận hết là nón cùng: Tận hết là nón cùng
ngang mức ĐS Thắt lưng 2ngang mức ĐS Thắt lưng 2
- Tuỷ chia làm 4 đoạn- Tuỷ chia làm 4 đoạn
CổCổ: 8 đôi dây TK cổ: 8 đôi dây TK cổ
NgựcNgực: 12 đôi dây TK liên sườn: 12 đôi dây TK liên sườn
Thắt lưngThắt lưng: 5 đôi dây TK Thắt lưng: 5 đôi dây TK Thắt lưng
Nón tuỷNón tuỷ: 5 đôi dây TK cùng và 2: 5 đôi dây TK cùng và 2
dây cụtdây cụt
• Rễ thần kinhRễ thần kinh
32 đôi TK gai sống32 đôi TK gai sống
- Rễ bụng- Rễ bụng: Chứa các sợi VĐ: Chứa các sợi VĐ
- Rễ lưng- Rễ lưng: Chứa các sợi cảm giác: Chứa các sợi cảm giác
Thần kinh gai sống Chui quaThần kinh gai sống Chui qua
lỗ gian ĐS ra ngoài chia làm 2lỗ gian ĐS ra ngoài chia làm 2
nghành, trước và saunghành, trước và sau
- Nghành trước- Nghành trước: ĐR cổ, ĐR: ĐR cổ, ĐR
cánh tay, các dây TK liên sườn,cánh tay, các dây TK liên sườn,
ĐR thắt lưng, ĐR cùngĐR thắt lưng, ĐR cùng
- Nghành sau- Nghành sau: Chi phối cho da: Chi phối cho da
và cơ 2 bên CSvà cơ 2 bên CS
• Đuôi ngựa
CHCHỨC NĂNG CỘTỨC NĂNG CỘT
SỐNGSỐNG
4 ch4 chức năng của cột sốngức năng của cột sống
• Nâng đỡ cơ thểNâng đỡ cơ thể
– Trụ nâng đỡ cơ thể ở tư thế thẳngTrụ nâng đỡ cơ thể ở tư thế thẳng
– Duy trì khoang lồng ngựcDuy trì khoang lồng ngực
– Kết nối với đai vai và chậu hôngKết nối với đai vai và chậu hông
• Giảm các sang chấnGiảm các sang chấn
• Vận độngVận động
• Bảo vệBảo vệ
Nâng đỡ cơ thểNâng đỡ cơ thể
Trụ nâng đỡ cơ thể ở tư thế thẳngTrụ nâng đỡ cơ thể ở tư thế thẳng
Duy trDuy trì khoang lồng ngựcì khoang lồng ngực
• Khớp sườn đốt sống ở phía sau
• Xương sườn và xương ức ở phía
trước
Kết nối với đai vai và chậu hôngKết nối với đai vai và chậu hông
Đai vai
Nó bao gồm xương đòn và xương bả vai
cho phép kết nối chi trên với thân mình..
Chậu hông
Hai xương chậu (Xương cánh chậu, xương
ngồi, xương mu) ở phía trước, xương cùng
và xương cụt ở phía sau.
Giảm các sang chấnGiảm các sang chấn
Vai trVai trò của đĩa đệmò của đĩa đệm
Đĩa đệm có chức năng như một “giảm xóc”
Hấp thụ các Shock, giảm nhẹ các chấn động
theo trục dọc CS. Do nhân nhầy chuyển tiếp các
lực trải đều, cân đối tới mâm sụn và vòng sợi.
VVận độngận động
Kéo dài và nén ép theo trục thẳngKéo dài và nén ép theo trục thẳng
SSự giãn ra và ép của đĩa đệmự giãn ra và ép của đĩa đệm
GGấp và duỗi cột sốngấp và duỗi cột sống
NghiNghiêng bên cột sốngêng bên cột sống
Xoay cXoay cột sốngột sống
BBảo vệ tuỷ sốngảo vệ tuỷ sống
VẸO CỘT SỐNG
1.Đại cương1.Đại cương
VCS là một thuật ngữ mô tảVCS là một thuật ngữ mô tả sự lệch vẹosự lệch vẹo bấtbất
thường của cột sốngthường của cột sống (Cailliet, 1979).(Cailliet, 1979).
• VCS chiếm tỷ lệVCS chiếm tỷ lệ 2-3%2-3% dân số. Trong đó códân số. Trong đó có
khoảngkhoảng 10%10% cần được điều trị chỉnh hìnhcần được điều trị chỉnh hình
(Aubin 2004).(Aubin 2004).
• VCS gâyVCS gây biến dạng về giải phẫubiến dạng về giải phẫu,,
ảnh hưởng đến sự phát triển củaảnh hưởng đến sự phát triển của
trẻ, nguyên nhân bệnh lý của bộtrẻ, nguyên nhân bệnh lý của bộ
máymáy hô hấp, tuần hoàn, vậnhô hấp, tuần hoàn, vận
độngđộng..
2. Phân loại2. Phân loại
• Vẹo cột sống không cấu trúcVẹo cột sống không cấu trúc
Là cột sống bị vẹo nhưng các đốt sốngLà cột sống bị vẹo nhưng các đốt sống
khôngkhông bị biến đổi cấu trúc và không bịbị biến đổi cấu trúc và không bị
xoay.xoay.
VCS quan sát ở tư thế VCS được nắn chỉnh khi
X Quang khi đứng X Quang khi nằm
Nguyên nhân VCS không cấu trúckhông cấu trúc
• Độ dài 2 chân không bằng nhau.
• Tư thế bị lệch do thói quen khi ngồi.
• Sự căng cơ do đau (Đau TK toạ).
• Vẹo cột sống cấu trúcVẹo cột sống cấu trúc
Là cột sống bị vẹo kèm theo sựLà cột sống bị vẹo kèm theo sự thay đổithay đổi vềvề
cấu trúc và sự xoay của các đốt sốngcấu trúc và sự xoay của các đốt sống
Quan sát ở tư thế
đứng
• Sự mất cân xứng
của hai vai
• Xương bả vai nhô
cao lên một bên
• Khung chậu lệchKhung chậu lệch
• Tam giác eo lưngTam giác eo lưng
không cân đốikhông cân đối
Cúi gập người về phía trước
(Forward Bending Test)
Sự xoắn vặn của cột sống (Bướu sườn)
Đo góc vẹo trên phim X-QuangĐo góc vẹo trên phim X-Quang
Cách đo VCS theoCách đo VCS theo
phương pháp COBBphương pháp COBB
• XĐ vùng VCSXĐ vùng VCS
• Xác định ĐS trên và dướiXác định ĐS trên và dưới
nghiêng nhiều về phía đỉnhnghiêng nhiều về phía đỉnh
của ĐC nhấtcủa ĐC nhất
• Kẻ các đường TT với mặtKẻ các đường TT với mặt
trên của ĐS trên và mặttrên của ĐS trên và mặt
dưới của ĐS dướidưới của ĐS dưới
• GĐ của 2 đường cắt nhauGĐ của 2 đường cắt nhau
này là góc VCSnày là góc VCS
Góc Cobb
3. Các dạng3. Các dạng
VCSVCS
VCS
ngực
25 % des SIA - Droite
Grande évolutivité
VCS ngực
đôi
Rare
VCS ngực - thắt lưng
19% des SIA
Souvent DD
LG
VCS thắt lưng
D1
2
25% des SIA - Gauche
Rarement > 65°
4. Phân loại VCS cấu trúc
1. VCS tự phát
• VCS tự phát ở trẻ nhỏ: Dưới 4 tuổi.
• VCS tự phát tuổi thiếu niên: 4 -9 tuổi.
• VCS tự phát ở trẻ vị thành niên: 10 tuổi đến khi
xương trưởng thành.
2. VCS do biến dạng CS bẩm sinh2. VCS do biến dạng CS bẩm sinh
3. VCS do nguyên nhân thần kinh-cơ.3. VCS do nguyên nhân thần kinh-cơ.
4. VCS do u xơ thần kinh4. VCS do u xơ thần kinh
5. VCS do chấn thương5. VCS do chấn thương
6. VCS do co rút phần mềm: Bỏng6. VCS do co rút phần mềm: Bỏng
7. VCS do loạn dưỡng xương sụn7. VCS do loạn dưỡng xương sụn
8. VCS do bệnh khớp8. VCS do bệnh khớp
9. VCS do chuyển hoá: Còi xương9. VCS do chuyển hoá: Còi xương
10. VCS do bất thường vùng thắt lưng-cùng:10. VCS do bất thường vùng thắt lưng-cùng:
Trượt ĐS, tiêu huỷ ĐSTrượt ĐS, tiêu huỷ ĐS
Không nắn chỉnh được
Đốt sống hình nêm
Sự tạo xương không hoàn
chỉnh

Không phải
VCS tự phát.
Phía lồi
5. Xác định sự trưởng thành của5. Xác định sự trưởng thành của
xươngxương
Độ 0: Chưa cốt hoá
mào
chậu
Độ 1: Cốt hoá 1/4 ngoài
mào chậu
Độ 2: Cốt hoá 1/2 ngoài
mào chậu
Độ 3: Cốt hoá 3/4 ngoài
mào chậu
Độ 4: Cốt hoá hoàn
toàn
mào chậu
Độ 5: Mào chậu cốt hoáDấu hiệu Risser
6. Đo độ xoay đốt sống trên phim6. Đo độ xoay đốt sống trên phim
XquangXquang
Đánh giá sự xoay các đốt sống
theo Pedriolle:
- Xác định đốt sống đỉnh
- Đánh dấu đường kính lớn nhất
của cuống sống
- Đánh dấu đường nối giữa hai
điểm chính giữa của hai bờ bên
của đốt sống
- Đặt thước đo độ xoay chồng lên
trên đốt sống đó sao cho các góc
của thước trùng với các cạnh của
cột sống
- Đọc độ xoay của cuống sống
trên thước
7.Điều trị VCS tự phát7.Điều trị VCS tự phát
Mục đíchMục đích
 Khống chế sự cong vẹoKhống chế sự cong vẹo
 Ngăn ngừa đường cong khôngNgăn ngừa đường cong không
tăng lêntăng lên
 Đem lại sự cân bằng, thẩm mỹĐem lại sự cân bằng, thẩm mỹ
cho CScho CS
7.1. Điều trị VCS không phẫu7.1. Điều trị VCS không phẫu
thuậtthuật
7.1.1. Theo dõi7.1.1. Theo dõi
• VCS tuổi thiếu niên có Cobb < 2O°.VCS tuổi thiếu niên có Cobb < 2O°.
• VCS mà xương chưa hết tuổi trưởng thànhVCS mà xương chưa hết tuổi trưởng thành
cócó Cobb < 2O°.Cobb < 2O°.
• VCS không tiến triển.VCS không tiến triển.
7.1.2. Tập luyện7.1.2. Tập luyện
• Hướng dẫn tư thế đúngHướng dẫn tư thế đúng
• Làm mạnh các cơ bụng và cơ duỗi thânLàm mạnh các cơ bụng và cơ duỗi thân
• Làm dài các cấu trúc bên lõm của đườngLàm dài các cấu trúc bên lõm của đường
congcong
• Làm mạnh các cơ bên lồi của đường congLàm mạnh các cơ bên lồi của đường cong
• Kéo giãn các cơ gấp háng bị co rútKéo giãn các cơ gấp háng bị co rút
• Các bài tập hít thở sâu để cải thiện chứcCác bài tập hít thở sâu để cải thiện chức
năng hô hấpnăng hô hấp
1. Các bài tập làm tăng tính mềm dẻo
các tổ chức bị căng cứng và
kéo dài thân mình
Làm dài các cấu trúc phía bên lõm của đường congLàm dài các cấu trúc phía bên lõm của đường cong
ở tư thế nằmở tư thế nằm sấp.
Làm dài các cấu trúc phía bên lõm của đườngLàm dài các cấu trúc phía bên lõm của đường
congcong
Làm dài thân mình phía bên lõm của đường congLàm dài thân mình phía bên lõm của đường cong ở tư thế nằmở tư thế nằm
nghiêngnghiêng, dươi kê 1 cái khăn cuộn lai đặt ở phía lồi đường cong, dươi kê 1 cái khăn cuộn lai đặt ở phía lồi đường cong
Kéo dãn các cơ bên lõm của đường cong, tăng
cường độ mềm dẻo của cột sống ở tư thế ngồi.
Trẻ xoay người với đồ vật ở bên đối
diện với phía lõm của đường cong
cột sống.
Trẻ giơ cao tay bên vai thấp, tay bên
kia bám vào mép ghế. Giữ ở tư thế
này vài giây.
Tăng TVĐ của cột sống lưng
Bảo trẻ đưa hai tay ra trước chạm các
ngón, lưng gập.
Giữ ở tư thế này vài giây. Làm 10 lần.
Tăng cường độ mềm dẻo của cột sống
ở tư thế ngồi - tư thế quỳ bốn điểm.
Tăng cường độ mềm dẻo của cột
sống
Đưa tay bên lõm của đường cong lên
phía trước. Đưa chân bên đối diện
lên theo trong lúc giữ nguyên vị trí
thân mình. Giữ ở tư thế này vài giây.
Kéo dãn các cơ bên lõm của đường cong ở tư thế
đứng
Tay bên vai thấp bám vào xà ngang kéo người lên. Vai bên đối diện hạ
thấp xuống. Giữ ở tư thế này vài giây. Làm 10 lần.
Kéo giãn CS ở tư thế đứng
và với tay lên tường
Kéo giãn CS bằng cách
treo tay lên xà
22.. Các bài tập làm mạnhCác bài tập làm mạnh
các khối cơ thân mìnhcác khối cơ thân mình
Các bài tập làm tăng
sức mạnh cơ duỗi lưng
Các bài tập làm tăng
sức mạnh cơ duỗi lưng
và duỗi háng
3.3. Các bài tập làm mạnh các cơCác bài tập làm mạnh các cơ
phía bên lồi của đường congphía bên lồi của đường cong
Nằm nghiêng về một bên và nhấc thân lên khỏiNằm nghiêng về một bên và nhấc thân lên khỏi
mặt bànmặt bàn
4.4. Các bài tập hít thở sâu đểCác bài tập hít thở sâu để
cải thiện chức năng hô hấpcải thiện chức năng hô hấp
Tự đặt tay lên bụng để
nhận biết sự chuyển động
của cơ hoành
Bài tập giãn nở
sườn bên ở tư thế ngồi
Gập nghiêng người
về phía trái khi hít vào
Gập nghiêng người
về phía phải khi thở
Kéo giãn các cơ ngực
khi hít vào
Khép hai khuỷu tay lại
với nhau khi thở ra
7.1.3. Bó bột7.1.3. Bó bột
Nhược điểmNhược điểm::
• Mang áo bột trong nhiều nămMang áo bột trong nhiều năm
và phải làm lại nhiều lần.và phải làm lại nhiều lần.
• Hình thức áo bột không đẹpHình thức áo bột không đẹp
bằng nẹp.bằng nẹp.
• Áo bột sẽ làm cơ yếu và teo điÁo bột sẽ làm cơ yếu và teo đi
7.1.4. Kéo giãn7.1.4. Kéo giãn
• BN phải nằm ngửa trên một khung, một đai ởBN phải nằm ngửa trên một khung, một đai ở
đầu, một đai ở khung chậu và được nối vớiđầu, một đai ở khung chậu và được nối với
một vật nặng cùng hệ thống ròng rọc.một vật nặng cùng hệ thống ròng rọc.
• Kéo giãn kết hợp tập luyện và bó bột nhiềuKéo giãn kết hợp tập luyện và bó bột nhiều
lầnlần
Nhược điểm:Nhược điểm:
Hiệu quả điều trị không caoHiệu quả điều trị không cao
Phải kết hợp với mang áo bột trong thời gianPhải kết hợp với mang áo bột trong thời gian
dài nên ảnh hưởng đến sức mạnh cơ.dài nên ảnh hưởng đến sức mạnh cơ.
7.1.5. Kích thích7.1.5. Kích thích
điệnđiện
• Dùng dòng điện KT các cơ bên thân phía lồi củaDùng dòng điện KT các cơ bên thân phía lồi của
đường cong.đường cong.
Khi có KT điện Các cơ bên thân sẽ co lạiKhi có KT điện Các cơ bên thân sẽ co lại
Các xương sườn dịch chuyển về gần nhau doCác xương sườn dịch chuyển về gần nhau do
các xương sườn được khớp với ĐS Lực táccác xương sườn được khớp với ĐS Lực tác
dụng sẽ được chuyển tới CS Làm thẳngdụng sẽ được chuyển tới CS Làm thẳng
đương cong.đương cong.
• Nhiều NC chứng minh KT điệnNhiều NC chứng minh KT điện không có hiệu quảkhông có hiệu quả
khi so sánh với nhóm BN VCS mà không ĐT gì.khi so sánh với nhóm BN VCS mà không ĐT gì.
7.1.6. Áo nẹp chỉnh7.1.6. Áo nẹp chỉnh
hìnhhình
Áo nẹp nắn chỉnh vẹo cột sống
Áo nẹp MILWAUKEE
Áo nẹp BOSTON
Áo nẹp CHÊNEAUCHÊNEAU
Jacques Cheneau
Lực nắn chỉnh 3
điểm
Áo nẹpÁo nẹp ChêneauChêneau
Áo nẹpÁo nẹp ChêneauChêneau
Áo nẹpÁo nẹp 3 mảnh3 mảnh
La poignée
USB
Hệ thống TekScanHệ thống TekScan
Đo áp lực nắn chỉnh 3 điểm trên
bệnh nhân VCS ngực phải
Dưới nách
trái
Ngực phải
Thắt lưng
trái
Áo nẹpÁo nẹp CharlestonCharleston
Áo nẹpÁo nẹp Wilmington
7.2. Điều trị VCS t7.2. Điều trị VCS tự phátự phát bbằngằng phẫuphẫu
thuậtthuật
Chỉ địnhChỉ định
 VCS có góc Cobb > 50° (PT phòngVCS có góc Cobb > 50° (PT phòng
ngừa SHH).ngừa SHH).
 ĐT bằng áo nẹp không có kết quả.ĐT bằng áo nẹp không có kết quả.
 VCS ảnh hưởng nhiều đến thẩm mỹVCS ảnh hưởng nhiều đến thẩm mỹ
của người bệnh.của người bệnh.
Kỹ thuật Harington
Kỹ thuật D.T.T
(Dispositif de traction
transversale)
Kỹ thuật Dwyer
Hàn cột sống
Cotrel - Dubousset
PHCN Vẹo CS
PHCN Vẹo CS
PHCN Vẹo CS

PHCN Vẹo CS

  • 1.
    PHỤC HỒI CHỨC NĂNG BỆNHNHÂN VẸO CỘT SỐNG TS. Phạm văn Minh
  • 2.
    GIẢI PHẪU CỘTGIẢIPHẪU CỘT SỐNGSỐNG
  • 3.
    • Cột sốngCộtsống • Đốt sốngĐốt sống • Đĩa đệmĐĩa đệm • Dây chằngDây chằng • CơCơ • Thần kinhThần kinh
  • 4.
    Cột sốngCột sống Cộtsống làCột sống là trụ cột chínhtrụ cột chính của thân người.của thân người. Được tạo nên từĐược tạo nên từ 5 phần5 phần:: - Cột sống cổ- Cột sống cổ - Cột sống ngực- Cột sống ngực - Cột sống thắt lưng- Cột sống thắt lưng - Xương cùng- Xương cùng - Xương cụt- Xương cụt
  • 5.
    Cột sốngCột sống -Nhìn thẳngNhìn thẳng : Không có đường: Không có đường cong (Nếu không có VCS)cong (Nếu không có VCS) - Nhìn nghiêngNhìn nghiêng : 4 đường cong: 4 đường cong Đoạn cổĐoạn cổ: ưỡn về phía trước: ưỡn về phía trước Đoạn ngựcĐoạn ngực: cong về phía sau: cong về phía sau Đoạn thắt lưngĐoạn thắt lưng: ưỡn về phía trước: ưỡn về phía trước Đoạn cùng cụtĐoạn cùng cụt: cong về phía sau: cong về phía sau
  • 6.
    Cột sốngCột sống Cộtsống được cấu tạoCột sống được cấu tạo từtừ 33 đốt sống33 đốt sống - 7 đốt sống cổ- 7 đốt sống cổ - 12 đốt sống ngực- 12 đốt sống ngực - 5 đốt sống thắt lưng- 5 đốt sống thắt lưng - 5 đốt sống cùng- 5 đốt sống cùng - 3-5 đốt xương cụt- 3-5 đốt xương cụt
  • 7.
  • 8.
    Đĩa đệmĐĩa đệm -Nhân nhầy- Nhân nhầy - Vòng sợi- Vòng sợi
  • 9.
    Dây chằngDây chằng Dâychằng dọc trước Dây chằng dọc sau Dây chằng liên mỏm gai Dây chằng liên mỏm ngang Dây chằng trên gai Dây chằng vàng
  • 10.
  • 12.
  • 13.
    Hệ thần kinhHệthần kinh • Tuỷ sốngTuỷ sống - Nằm trong ống sống- Nằm trong ống sống TrênTrên: Liên tiếp hành não: Liên tiếp hành não ngang mức ĐS cổ 1ngang mức ĐS cổ 1 DướiDưới: Tận hết là nón cùng: Tận hết là nón cùng ngang mức ĐS Thắt lưng 2ngang mức ĐS Thắt lưng 2 - Tuỷ chia làm 4 đoạn- Tuỷ chia làm 4 đoạn CổCổ: 8 đôi dây TK cổ: 8 đôi dây TK cổ NgựcNgực: 12 đôi dây TK liên sườn: 12 đôi dây TK liên sườn Thắt lưngThắt lưng: 5 đôi dây TK Thắt lưng: 5 đôi dây TK Thắt lưng Nón tuỷNón tuỷ: 5 đôi dây TK cùng và 2: 5 đôi dây TK cùng và 2 dây cụtdây cụt
  • 14.
    • Rễ thầnkinhRễ thần kinh 32 đôi TK gai sống32 đôi TK gai sống - Rễ bụng- Rễ bụng: Chứa các sợi VĐ: Chứa các sợi VĐ - Rễ lưng- Rễ lưng: Chứa các sợi cảm giác: Chứa các sợi cảm giác Thần kinh gai sống Chui quaThần kinh gai sống Chui qua lỗ gian ĐS ra ngoài chia làm 2lỗ gian ĐS ra ngoài chia làm 2 nghành, trước và saunghành, trước và sau - Nghành trước- Nghành trước: ĐR cổ, ĐR: ĐR cổ, ĐR cánh tay, các dây TK liên sườn,cánh tay, các dây TK liên sườn, ĐR thắt lưng, ĐR cùngĐR thắt lưng, ĐR cùng - Nghành sau- Nghành sau: Chi phối cho da: Chi phối cho da và cơ 2 bên CSvà cơ 2 bên CS
  • 15.
  • 16.
    CHCHỨC NĂNG CỘTỨCNĂNG CỘT SỐNGSỐNG
  • 17.
    4 ch4 chứcnăng của cột sốngức năng của cột sống • Nâng đỡ cơ thểNâng đỡ cơ thể – Trụ nâng đỡ cơ thể ở tư thế thẳngTrụ nâng đỡ cơ thể ở tư thế thẳng – Duy trì khoang lồng ngựcDuy trì khoang lồng ngực – Kết nối với đai vai và chậu hôngKết nối với đai vai và chậu hông • Giảm các sang chấnGiảm các sang chấn • Vận độngVận động • Bảo vệBảo vệ
  • 18.
    Nâng đỡ cơthểNâng đỡ cơ thể
  • 19.
    Trụ nâng đỡcơ thể ở tư thế thẳngTrụ nâng đỡ cơ thể ở tư thế thẳng
  • 20.
    Duy trDuy trìkhoang lồng ngựcì khoang lồng ngực • Khớp sườn đốt sống ở phía sau • Xương sườn và xương ức ở phía trước
  • 21.
    Kết nối vớiđai vai và chậu hôngKết nối với đai vai và chậu hông Đai vai Nó bao gồm xương đòn và xương bả vai cho phép kết nối chi trên với thân mình.. Chậu hông Hai xương chậu (Xương cánh chậu, xương ngồi, xương mu) ở phía trước, xương cùng và xương cụt ở phía sau.
  • 22.
    Giảm các sangchấnGiảm các sang chấn
  • 23.
    Vai trVai tròcủa đĩa đệmò của đĩa đệm Đĩa đệm có chức năng như một “giảm xóc” Hấp thụ các Shock, giảm nhẹ các chấn động theo trục dọc CS. Do nhân nhầy chuyển tiếp các lực trải đều, cân đối tới mâm sụn và vòng sợi.
  • 24.
  • 25.
    Kéo dài vànén ép theo trục thẳngKéo dài và nén ép theo trục thẳng SSự giãn ra và ép của đĩa đệmự giãn ra và ép của đĩa đệm
  • 26.
    GGấp và duỗicột sốngấp và duỗi cột sống
  • 27.
    NghiNghiêng bên cộtsốngêng bên cột sống
  • 28.
    Xoay cXoay cộtsốngột sống
  • 29.
    BBảo vệ tuỷsốngảo vệ tuỷ sống
  • 31.
  • 32.
    1.Đại cương1.Đại cương VCSlà một thuật ngữ mô tảVCS là một thuật ngữ mô tả sự lệch vẹosự lệch vẹo bấtbất thường của cột sốngthường của cột sống (Cailliet, 1979).(Cailliet, 1979). • VCS chiếm tỷ lệVCS chiếm tỷ lệ 2-3%2-3% dân số. Trong đó códân số. Trong đó có khoảngkhoảng 10%10% cần được điều trị chỉnh hìnhcần được điều trị chỉnh hình (Aubin 2004).(Aubin 2004).
  • 33.
    • VCS gâyVCSgây biến dạng về giải phẫubiến dạng về giải phẫu,, ảnh hưởng đến sự phát triển củaảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ, nguyên nhân bệnh lý của bộtrẻ, nguyên nhân bệnh lý của bộ máymáy hô hấp, tuần hoàn, vậnhô hấp, tuần hoàn, vận độngđộng..
  • 34.
    2. Phân loại2.Phân loại • Vẹo cột sống không cấu trúcVẹo cột sống không cấu trúc Là cột sống bị vẹo nhưng các đốt sốngLà cột sống bị vẹo nhưng các đốt sống khôngkhông bị biến đổi cấu trúc và không bịbị biến đổi cấu trúc và không bị xoay.xoay. VCS quan sát ở tư thế VCS được nắn chỉnh khi
  • 35.
    X Quang khiđứng X Quang khi nằm
  • 36.
    Nguyên nhân VCSkhông cấu trúckhông cấu trúc • Độ dài 2 chân không bằng nhau. • Tư thế bị lệch do thói quen khi ngồi. • Sự căng cơ do đau (Đau TK toạ).
  • 37.
    • Vẹo cộtsống cấu trúcVẹo cột sống cấu trúc Là cột sống bị vẹo kèm theo sựLà cột sống bị vẹo kèm theo sự thay đổithay đổi vềvề cấu trúc và sự xoay của các đốt sốngcấu trúc và sự xoay của các đốt sống
  • 38.
    Quan sát ởtư thế đứng • Sự mất cân xứng của hai vai • Xương bả vai nhô cao lên một bên • Khung chậu lệchKhung chậu lệch • Tam giác eo lưngTam giác eo lưng không cân đốikhông cân đối
  • 39.
    Cúi gập ngườivề phía trước (Forward Bending Test) Sự xoắn vặn của cột sống (Bướu sườn)
  • 41.
    Đo góc vẹotrên phim X-QuangĐo góc vẹo trên phim X-Quang Cách đo VCS theoCách đo VCS theo phương pháp COBBphương pháp COBB • XĐ vùng VCSXĐ vùng VCS • Xác định ĐS trên và dướiXác định ĐS trên và dưới nghiêng nhiều về phía đỉnhnghiêng nhiều về phía đỉnh của ĐC nhấtcủa ĐC nhất • Kẻ các đường TT với mặtKẻ các đường TT với mặt trên của ĐS trên và mặttrên của ĐS trên và mặt dưới của ĐS dướidưới của ĐS dưới • GĐ của 2 đường cắt nhauGĐ của 2 đường cắt nhau này là góc VCSnày là góc VCS Góc Cobb
  • 43.
    3. Các dạng3.Các dạng VCSVCS
  • 44.
    VCS ngực 25 % desSIA - Droite Grande évolutivité
  • 45.
  • 46.
    VCS ngực -thắt lưng 19% des SIA Souvent DD LG
  • 47.
    VCS thắt lưng D1 2 25%des SIA - Gauche Rarement > 65°
  • 49.
    4. Phân loạiVCS cấu trúc
  • 50.
    1. VCS tựphát • VCS tự phát ở trẻ nhỏ: Dưới 4 tuổi. • VCS tự phát tuổi thiếu niên: 4 -9 tuổi. • VCS tự phát ở trẻ vị thành niên: 10 tuổi đến khi xương trưởng thành.
  • 51.
    2. VCS dobiến dạng CS bẩm sinh2. VCS do biến dạng CS bẩm sinh 3. VCS do nguyên nhân thần kinh-cơ.3. VCS do nguyên nhân thần kinh-cơ. 4. VCS do u xơ thần kinh4. VCS do u xơ thần kinh 5. VCS do chấn thương5. VCS do chấn thương 6. VCS do co rút phần mềm: Bỏng6. VCS do co rút phần mềm: Bỏng 7. VCS do loạn dưỡng xương sụn7. VCS do loạn dưỡng xương sụn 8. VCS do bệnh khớp8. VCS do bệnh khớp 9. VCS do chuyển hoá: Còi xương9. VCS do chuyển hoá: Còi xương 10. VCS do bất thường vùng thắt lưng-cùng:10. VCS do bất thường vùng thắt lưng-cùng: Trượt ĐS, tiêu huỷ ĐSTrượt ĐS, tiêu huỷ ĐS
  • 52.
    Không nắn chỉnhđược Đốt sống hình nêm Sự tạo xương không hoàn chỉnh  Không phải VCS tự phát. Phía lồi
  • 53.
    5. Xác địnhsự trưởng thành của5. Xác định sự trưởng thành của xươngxương Độ 0: Chưa cốt hoá mào chậu Độ 1: Cốt hoá 1/4 ngoài mào chậu Độ 2: Cốt hoá 1/2 ngoài mào chậu Độ 3: Cốt hoá 3/4 ngoài mào chậu Độ 4: Cốt hoá hoàn toàn mào chậu Độ 5: Mào chậu cốt hoáDấu hiệu Risser
  • 54.
    6. Đo độxoay đốt sống trên phim6. Đo độ xoay đốt sống trên phim XquangXquang Đánh giá sự xoay các đốt sống theo Pedriolle: - Xác định đốt sống đỉnh - Đánh dấu đường kính lớn nhất của cuống sống - Đánh dấu đường nối giữa hai điểm chính giữa của hai bờ bên của đốt sống - Đặt thước đo độ xoay chồng lên trên đốt sống đó sao cho các góc của thước trùng với các cạnh của cột sống - Đọc độ xoay của cuống sống trên thước
  • 55.
    7.Điều trị VCStự phát7.Điều trị VCS tự phát Mục đíchMục đích  Khống chế sự cong vẹoKhống chế sự cong vẹo  Ngăn ngừa đường cong khôngNgăn ngừa đường cong không tăng lêntăng lên  Đem lại sự cân bằng, thẩm mỹĐem lại sự cân bằng, thẩm mỹ cho CScho CS
  • 56.
    7.1. Điều trịVCS không phẫu7.1. Điều trị VCS không phẫu thuậtthuật 7.1.1. Theo dõi7.1.1. Theo dõi • VCS tuổi thiếu niên có Cobb < 2O°.VCS tuổi thiếu niên có Cobb < 2O°. • VCS mà xương chưa hết tuổi trưởng thànhVCS mà xương chưa hết tuổi trưởng thành cócó Cobb < 2O°.Cobb < 2O°. • VCS không tiến triển.VCS không tiến triển.
  • 57.
    7.1.2. Tập luyện7.1.2.Tập luyện • Hướng dẫn tư thế đúngHướng dẫn tư thế đúng • Làm mạnh các cơ bụng và cơ duỗi thânLàm mạnh các cơ bụng và cơ duỗi thân • Làm dài các cấu trúc bên lõm của đườngLàm dài các cấu trúc bên lõm của đường congcong • Làm mạnh các cơ bên lồi của đường congLàm mạnh các cơ bên lồi của đường cong • Kéo giãn các cơ gấp háng bị co rútKéo giãn các cơ gấp háng bị co rút • Các bài tập hít thở sâu để cải thiện chứcCác bài tập hít thở sâu để cải thiện chức năng hô hấpnăng hô hấp
  • 58.
    1. Các bàitập làm tăng tính mềm dẻo các tổ chức bị căng cứng và kéo dài thân mình
  • 59.
    Làm dài cáccấu trúc phía bên lõm của đường congLàm dài các cấu trúc phía bên lõm của đường cong ở tư thế nằmở tư thế nằm sấp.
  • 60.
    Làm dài cáccấu trúc phía bên lõm của đườngLàm dài các cấu trúc phía bên lõm của đường congcong
  • 61.
    Làm dài thânmình phía bên lõm của đường congLàm dài thân mình phía bên lõm của đường cong ở tư thế nằmở tư thế nằm nghiêngnghiêng, dươi kê 1 cái khăn cuộn lai đặt ở phía lồi đường cong, dươi kê 1 cái khăn cuộn lai đặt ở phía lồi đường cong
  • 62.
    Kéo dãn cáccơ bên lõm của đường cong, tăng cường độ mềm dẻo của cột sống ở tư thế ngồi. Trẻ xoay người với đồ vật ở bên đối diện với phía lõm của đường cong cột sống. Trẻ giơ cao tay bên vai thấp, tay bên kia bám vào mép ghế. Giữ ở tư thế này vài giây.
  • 63.
    Tăng TVĐ củacột sống lưng Bảo trẻ đưa hai tay ra trước chạm các ngón, lưng gập. Giữ ở tư thế này vài giây. Làm 10 lần. Tăng cường độ mềm dẻo của cột sống ở tư thế ngồi - tư thế quỳ bốn điểm. Tăng cường độ mềm dẻo của cột sống Đưa tay bên lõm của đường cong lên phía trước. Đưa chân bên đối diện lên theo trong lúc giữ nguyên vị trí thân mình. Giữ ở tư thế này vài giây.
  • 64.
    Kéo dãn cáccơ bên lõm của đường cong ở tư thế đứng Tay bên vai thấp bám vào xà ngang kéo người lên. Vai bên đối diện hạ thấp xuống. Giữ ở tư thế này vài giây. Làm 10 lần.
  • 65.
    Kéo giãn CSở tư thế đứng và với tay lên tường Kéo giãn CS bằng cách treo tay lên xà
  • 66.
    22.. Các bàitập làm mạnhCác bài tập làm mạnh các khối cơ thân mìnhcác khối cơ thân mình
  • 67.
    Các bài tậplàm tăng sức mạnh cơ duỗi lưng Các bài tập làm tăng sức mạnh cơ duỗi lưng và duỗi háng
  • 68.
    3.3. Các bàitập làm mạnh các cơCác bài tập làm mạnh các cơ phía bên lồi của đường congphía bên lồi của đường cong
  • 69.
    Nằm nghiêng vềmột bên và nhấc thân lên khỏiNằm nghiêng về một bên và nhấc thân lên khỏi mặt bànmặt bàn
  • 70.
    4.4. Các bàitập hít thở sâu đểCác bài tập hít thở sâu để cải thiện chức năng hô hấpcải thiện chức năng hô hấp
  • 71.
    Tự đặt taylên bụng để nhận biết sự chuyển động của cơ hoành Bài tập giãn nở sườn bên ở tư thế ngồi
  • 72.
    Gập nghiêng người vềphía trái khi hít vào Gập nghiêng người về phía phải khi thở
  • 73.
    Kéo giãn cáccơ ngực khi hít vào Khép hai khuỷu tay lại với nhau khi thở ra
  • 74.
    7.1.3. Bó bột7.1.3.Bó bột Nhược điểmNhược điểm:: • Mang áo bột trong nhiều nămMang áo bột trong nhiều năm và phải làm lại nhiều lần.và phải làm lại nhiều lần. • Hình thức áo bột không đẹpHình thức áo bột không đẹp bằng nẹp.bằng nẹp. • Áo bột sẽ làm cơ yếu và teo điÁo bột sẽ làm cơ yếu và teo đi
  • 75.
    7.1.4. Kéo giãn7.1.4.Kéo giãn • BN phải nằm ngửa trên một khung, một đai ởBN phải nằm ngửa trên một khung, một đai ở đầu, một đai ở khung chậu và được nối vớiđầu, một đai ở khung chậu và được nối với một vật nặng cùng hệ thống ròng rọc.một vật nặng cùng hệ thống ròng rọc. • Kéo giãn kết hợp tập luyện và bó bột nhiềuKéo giãn kết hợp tập luyện và bó bột nhiều lầnlần Nhược điểm:Nhược điểm: Hiệu quả điều trị không caoHiệu quả điều trị không cao Phải kết hợp với mang áo bột trong thời gianPhải kết hợp với mang áo bột trong thời gian dài nên ảnh hưởng đến sức mạnh cơ.dài nên ảnh hưởng đến sức mạnh cơ.
  • 76.
    7.1.5. Kích thích7.1.5.Kích thích điệnđiện • Dùng dòng điện KT các cơ bên thân phía lồi củaDùng dòng điện KT các cơ bên thân phía lồi của đường cong.đường cong. Khi có KT điện Các cơ bên thân sẽ co lạiKhi có KT điện Các cơ bên thân sẽ co lại Các xương sườn dịch chuyển về gần nhau doCác xương sườn dịch chuyển về gần nhau do các xương sườn được khớp với ĐS Lực táccác xương sườn được khớp với ĐS Lực tác dụng sẽ được chuyển tới CS Làm thẳngdụng sẽ được chuyển tới CS Làm thẳng đương cong.đương cong. • Nhiều NC chứng minh KT điệnNhiều NC chứng minh KT điện không có hiệu quảkhông có hiệu quả khi so sánh với nhóm BN VCS mà không ĐT gì.khi so sánh với nhóm BN VCS mà không ĐT gì.
  • 77.
    7.1.6. Áo nẹpchỉnh7.1.6. Áo nẹp chỉnh hìnhhình
  • 78.
    Áo nẹp nắnchỉnh vẹo cột sống Áo nẹp MILWAUKEE
  • 79.
  • 80.
  • 81.
    Lực nắn chỉnh3 điểm Áo nẹpÁo nẹp ChêneauChêneau
  • 82.
    Áo nẹpÁo nẹpChêneauChêneau
  • 83.
    Áo nẹpÁo nẹp3 mảnh3 mảnh
  • 84.
    La poignée USB Hệ thốngTekScanHệ thống TekScan
  • 85.
    Đo áp lựcnắn chỉnh 3 điểm trên bệnh nhân VCS ngực phải Dưới nách trái Ngực phải Thắt lưng trái
  • 87.
    Áo nẹpÁo nẹpCharlestonCharleston
  • 88.
  • 93.
    7.2. Điều trịVCS t7.2. Điều trị VCS tự phátự phát bbằngằng phẫuphẫu thuậtthuật Chỉ địnhChỉ định  VCS có góc Cobb > 50° (PT phòngVCS có góc Cobb > 50° (PT phòng ngừa SHH).ngừa SHH).  ĐT bằng áo nẹp không có kết quả.ĐT bằng áo nẹp không có kết quả.  VCS ảnh hưởng nhiều đến thẩm mỹVCS ảnh hưởng nhiều đến thẩm mỹ của người bệnh.của người bệnh.
  • 94.
    Kỹ thuật Harington Kỹthuật D.T.T (Dispositif de traction transversale) Kỹ thuật Dwyer
  • 95.
  • 97.