SlideShare a Scribd company logo
1
I, LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU
1,CHỌN VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 có: Rb=14,5Mpa ; Rbt=1,05 Mpa
Sử dụng thép: +Nếu ᶲ<10 mm thì dùngthépAI có: Rs=Rsc=225 Mpa
-Nếu ᶲ>10 mm thì dùng thép AIII có: Rs=Rsc=365 Mpa
2, Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn: Chọn giải pháp sàn sườn toàn khối, không bố trí dầm
phụ, chỉ có các dầm qua cột.
3, Chọn kích thước chiều dày sàn.
-Chọn chiều dày sàn trong nhà theo công thức:
1
s . .4000 100( )
40
D
h L mm
m
  
-Chọn chiều dày sàn hành lang bằng chiều dày sàn trong phòng để dễ thi công
-Với sàn mái, do tải trọng không lớn nên có thể chọn chiều dày hsm=80 (mm)
4, Lựa chọn kết cấu mái: Kết cấu mái dùng hệ mái tôn gác lên xà gồ, xà gồ gác lên tường thu
hồi.
5, Lựa chọn kích thước tiết diện dầm, cột.
a, dầm trong phòng.
Nhịp dầm L=L1=7,5m
Chọn chiều cao dầm:
7500
625( )
12
d
L
h mm
m
  
=>chọn hd=650 (mm) , bề rộng b=220 mm
b, Chọn dầm ngoài hành lang.
Nhịp dầm L=L2=2,8 m
Chọn chiều cao dầm:
2800
467( )
6
d
L
h mm
m
  
=> chọn hd=500 (mm) , bề rộng b=220 mm.
c, Dầm dọc nhà.
Nhịp dầm L=B=4 m
Chiều cao dầm chọn:
4000
363( )
11
d
L
h mm
m
  
=> chọn hd=400 mm , bề rộng b=220 mm.
Chọn dầm dọc đỡ lan can 22x50 cm.
2
d, lựa chọn tiết diện cột.
Diện tích tiết diện cột xác định theo công thức:
.
b
k N
A
R

* Xác định tải trọng trong phòng:
-Hoạt tải tỉnh toán: . 400.1,2 480tc
sP P n   (daN/m2
)
-Tĩnh tải tính toán
Các lớp vật liệu Chiều dày (mm) ɣ(daN/m3)
Tiêu chuẩn
(daN/m2
) n
Tính toán
(dan/m2
)
-Gạch ceramic 10 2000 20 1,1 22
-Vữa xi măng mác 50 20 2000 40 1,3 52
-Sàn BTCT toàn khối 100 2500 250 1,1 275
-Vữa chát trần mác 50 10 2000 20 1,3 26
-Tổng tĩnh tải tính toán: gs=22+52+275+26= 375 (daN/m2
)
-Tổng tải trọng phân bố trên sàn trong nhà: qs=ps+gs=480+375=855 (daN/m2
)
* Xác định tải trọng ngoài hành lang:
-Hoạt tải tỉnh toán: ps=ptc.n=300.1,2=360 daN/m2
-Tĩnh tải tính toán:
Các lớp vật liệu Chiều dày (mm) ɣ(daN/m3)
Tiêu chuẩn
(daN/m2
) n
Tính toán
(dan/m2
)
-Gạch ceramic 10 2000 20 1,1 22
-Vữa xi măng mác 50 20 2000 40 1,3 52
-Sàn BTCT toàn khối 100 2500 250 1,1 275
-Vữa chát trần mác 50 10 2000 20 1,3 26
-Tổng tĩnh tải tính toán: gs=22+52+275+26=375 (daN/m2
)
-Tổng tải trọng phân bố trên sàn hành lang: qhl=ps+gs=360+375=735 (daN/m2
)
* Xác định tải trọng sàn mái:
-Hoạt tải tỉnh toán: ps=ptc.n=75.1,3=97,5 (daN/m2
)
-Tĩnh tải tính toán:
Các lớp vật liệu Chiều dày (mm) ɣ(daN/m3)
Tiêu chuẩn
(daN/m2
) n
Tính toán
(daN/m2
)
-Vữa xi măng mác 50 20 2000 40 1,3 52
-Sàn BTCT toàn khối 80 2500 200 1,1 220
-Vữa chát trần mác 50 10 2000 20 1,3 26
-Trọng lượng xà gồ,
mái tôn 30
-Tổng tĩnh tải tính toán: gs=52+220+26+30= 328 (daN/m2
)
-Tổng tải trọng phân bố trên sàn mái: qm=ps+gs=97,5+328=425,5 (daN/m2
)
3
* Diện sàn chịu tải của cột trong hình vẽ sau:
* Cột trục B:
-Diện truyền tải từ sàn trong nhà: 1
1
7,5
. 4. 15
2 2
B
L
S B   (m2
)
->Lực do tải sàn trong nhà truyền vào: 1 1. 855.15 12825B s BN q S   (daN)
-Diện truyền tải từ sàn hành lang: 2 2. 4.2,8 11,2BS B L   (m2
)
->Lực do tải hành lang truyền vào: 2 2. 735.11,2 8232B hl BN q S   (daN)
-Lực do tường ngăn 220 truyền vào: 1
3
7,5
.( ). 514.(4 ).3,8 15137
2 2
t t
L
N g B H     (daN)
-Lực do tường thu hồi truyền vào: 3
7,5
. . 296.( 2,8).2 3878
2
t t tN g L h    (daN)
-Lực do sàn mái truyền vào: 4 1 2.( ) 425,5.(15 11,2) 11148m B BN q S S     (daN)
->Nhà 3 sàn thường, 1 sàn mái:
. 3.(12825 8232 15137) 1.(3878 11148) 123608i iN n N       (daN)
Chọn k=1,1. Ta có diện tích sơ bộ cột trục B:
. 1,3.123608
1109
145b
k N
A
R
   (cm2
)
Chọn tiết diện 22x50 có A=1100 (cm2
)
*Chọn cột trục A bằng cột trục B: 22x50 cm.
40004000
A B C
2
3
4
7500 2800110
4
6, Mặt bằng bố trí kết cấu tại cao độ sàn tầng 2.
A B C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
7500
400040004000400040004000400040004000
C-22x50
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x65
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
2800
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x50
D-22x65
D-22x65
D-22x65
D-22x65
D-22x65
D-22x65
D-22x65
D-22x65
D-22x65
5
II, Sơ đồ tính toán khung phẳng.
1, Sơ đồ hình học.
7500 2800
3800
+0.00
-0.50
+3.80
380038003800
+7.60
+11.40
+15.20
-0.50
500500
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x40
D-22x65
D-22x65
D-22x65
D-22x65 D-22x50
C-22x50
C-22x50
C-22x40
C-22x40
C-22x50
C-22x50
C-22x40
C-22x40
D-22x50
D-22x50
D-22x50
A B C
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
6
2, Sơ đồ kết cấu.
a, Nhịp tính toán của dầm.
-Xác định nhịp tính toán dầm AB:
1
220 220 300 300
7500 7420
2 2 2 2 2 2 2 2
c c
AB
h ht t
l L           (mm)
-Xác định nhịp tính toán dầm BC:
2
220 400
2800 2890
2 2 2 2
c
BC
ht
l L       (mm)
b,Chiều cao của cột:
-Chiều cao cột lấy bằng khoảng cách các trục dầm. Do chiều cao dầm thay đổi nên ta lấy dầm
hành lang để tính toán.
-Xác định chiều cao tầng 1:
Chiều sâu chôn móng chọn 0,5m kể từ cốt +0,00m =>hm=500 (mm)
=> 1
500
3800 500 500 4550
2 2
d
t t m
h
h H Z h         (mm)
-Chiều cao tầng 2,3,4 lấy bằng 3,8m.
7
Ta có sơ đồ kết cấu sau:
III, Xác định tải trọng đơn vị.
1, Tĩnh tải đơn vị.
-Tĩnh tải sàn trong phòng: gs=375 daN/m2
-Tĩnh tải sàn hành lang: ghl=375 daN/m2
-Tĩnh tải sàn mái: gm=298 daN/m2
-Tường xây 220: gt2 =514 daN/m2
-Tường xây 110: gt1=296 daN/m2
2,Hoạt tải đơn vị:
-Hoạt tải sàn trong phòng: ps=480 daN/m2
-Hoạt tải sàn hành lang: phl=360 daN/m2
-Hoạt tải sàn mái và sênô: pm=97,5 daN/m2
C-22x50
C-22x50
C-22x40
C-22x40
C-22x50
C-22x50
C-22x40
C-22x40
D-22x65
D-22x65
D-22x65
D-22x65
D-22x50
D-22x50
D-22x50
D-22x50
4550380038003800
7420 2890
8
IV,Xác định tĩnh tải đặt vào khung.
1, Tĩnh tải tầng 2,3,4.
g=375 daN/m2
28907420
Gdd
Gt2
ght
gtg
Gdd
GA+Gcot GB+Gcot GC
g=375 daN/m2
220
220220
40004000
2
3
4
7500 2800
A B C
9
TĨNH TẢI PHÂN BỐ
TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
(daN/m)
1 Do trọng lượng tường xây trên dầm cao:
3,8-0,65=3,15 (m)
2 514.3,15tg  1619
2 Do tải trọng truyền từ sàn vào dạng hình thang
với tung độ lớn nhất:
375.(4 0,22)htg   1418
3 Do tải trọng truyền từ sàn hành lang vào dạng
hình tam giác với tung độ lớn nhất:
375.(2,8 0,22)tgg   968
4 Trọng lượng bản thân dầm 22x65 trong nhà. dd 2500.0,22.0,65.1,1G  393
5 Trọng lượng bản thân dầm dọc 22x50 ngoài hành lang dd 2500.0,22.0,5.1,1G  303
GA
TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
(daN)
1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 22x40: 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968
2 Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao:
3,8-0,4=3,4 m (trừ đi 2 nửa ô cửa số)
514.[(4 0,22).3,4 1,2.1,6]  5619
3 Do trọng lượng sàn truyền vào (4 0,22) (4 0,22)
375. .
2 2
  1340
Tổng 7927
GB
TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
(daN)
1
Do trọng lượng bản thân dầm dọc
22x40 +trọng lượng tường xây cao
3,4m trừ đi (nửa ô cửa sổ +nửa ô
cửa chính)+trọng lượng sàn trong
nhà truyền vào:
7618
2 Do trọng lượng sàn hành lang truyền
vào:
[(4 0,22) (4 2,8)].(2,8 0,22)
375.
4
    1205
Tổng 8823
GC
TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
(daN)
1 Do dầm dọc đỡ lan can 22x40 cm 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968
2 Do trọng lượng lan can 110,
chiều cao: 1m
296.4.1 1184
3
Do trọng lượng sàn hành lang truyền
vào
[(4 0,22) (4 2,8)].(2,8 0,22)
375.
4
    1205
Tổng 3357
10
Cột Kí hiệu Phép tính Trọng lượng cột (daN)
22x40 cm C40 2500.0,22.0,4.3,8.1,1 920
22x50 cm C50 2500.0,22.0,5.3,8.1,1 1150
2, Tĩnh tải tầng mái
gm=298 daN/m2
gmt
28907420
gm=298 daN/m2
220
220220
40004000
2
3
4
7500 2800
gmt
A B C
1000 110 SêNô
SêNô
1000110
gt1
Gdd
Gdd
ght
gtg
GmA
GmB
GmC
11
Tĩnh tải phân bố trên mái_daN/m2
TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
1 Do trọng lượng mái tôn 30.4 120
2 Do tải trọng truyền từ sàn vào dạng hình thang
với tung độ lơn nhất:
298.(4 0,22) 1126
3 Do tải trọng từ sàn vào dạng tam giác
với tung độ lớn nhất
298.(2,8 0,22)tgg   769
4 Do tường thu hồi truyền vào dạng tam giác với
chiều cao lớn nhất 4,3m
4,3.296 1273
4 Trọng lượng bản thân dầm 22x65 trong nhà. dd 2500.0,22.0,65.1,1G  393
5 Trọng lượng bản thân dầm dọc 22x50
ngoài hành lang
dd 2500.0,22.0,5.1,1G  303
Tải trọng tập trung
GA
TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN)
1 Do trọng lượng dầm dọc
22x40cm
2500.4.0,22 0,4.1,1x 968
2 Do trọng lượng sàn nhịp lớn
truyền vào
4 0,22 4 0,22
298.( ).( )
2 2
  1065
3 Do trọng lượng sê nô vươn 1m 298.1.4 1192
4 Do tường sê nô cao1m, dày
150mm
2500.1.0,15.4.1,1 1650
Tổng 4875
GB
1 Do trọng lượng dầm bê tông
dọc nhà 22x40cm
2500.4.0,22 0,4.1,1x 968
2 Do trọng lượng sàn mái
nhịp lớn truyền vào
4 0,22 4 0,22
298.( ).( )
2 2
  1065
3 Do trọng lượng sàn mái
nhịp bé truyền vào
[(4 0,22) (4 2,8)].(2,8 0,22)
298.
4
    957
Tổng 2990
Gc
1 Do sàn mái truyền vào [(4 0,22) (4 2,8)].(2,8 0,22)
298.
4
    957
2 Do trọng lượng sê nô vươn 1m 298.1.4 1192
3 Do tường sê nô cao 1m, dày
150mm
2500.1.0,15.4.1,1 1650
4 Do trọng lượng dầm bê tông
dọc nhà 22x40cm
2500.4.0,22 0,4.1,1x 968
Tổng 4767
12
Ta có sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung:
1619
1619
968
1418
968
9077 daN
3357
3357
4550380038003800
120 120
1126
769
1273
7420 2890
393
1418 daN/m
393 daN/m
1418
393
8847
8847
4875
4767
9743
9973 daN
3357 daN
2990
9743
968 daN/m
393 303
1150 1150
1619
2000 3420 2000
2000 3420 14451445
1445
2000
303
303
303
1445
13
V, Xác định hoạt tải tác dụng vào khung.
1,Trường hợp hoạt tải 1.
a, Hoạt tải tầng 2,4.
Hoạt tải 1-tầng 2,4
Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
Sàn tầng 2
hoặc tầng
4
Tải phân bố dạng hình thang với tung độ lớn nhất 480.4I
htP  1920
(daN/m)
Tải tập trung do sàn truyền vào 480.4.4
4
I I
A BP P 
1920
(daN)
p=480 daN/m2
28907420
p=480 daN/m2
220220
40004000
2
3
4
7500 2800
A B C
PA
I
Pht
PB
I
14
b, Hoạt tải tầng 3.
Hoạt tải 1-tầng 3
Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
Sàn
tầng 3
Tải phân bố do tải trọng từ sàn
truyền vào dạng tam giác với tung độ
lớn nhất:
360.2,8I
tgP  1008
(daN/m)
Tải tập trung do tải trọng sàn truyền
vào :
360.[4 (4 2,8)].2,8
4
I I
C BP P
 
 
1310
(daN)
28907420
Ptg
I
p=360 daN/m2
p=360 daN/m2
220220
40004000
2
3
4
7500 2800
A B C
PA
I
PB
I
15
C,Hoạt tải mái.
Hoạt tải 1-tầng mái
Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
Sàn
tầng
mái
Do tải truyền từ sàn mái vào dưới
dạng tam giác với tung độ lớn nhất
97,5.2,8mI
tgP  273
(daN/m)
Do tải trọng sàn truyền vào 97,5.[4 (4 2,8)].2,8
4
I I
C BP P
 
 
355
(daN)
Do sê nô truyền vào 97,5.4.1mI
AP  390
(daN)
28907420
Ptg
I
p=97,5 daN/m2
p=97,5 daN/m2
p=97,5 daN/m2
220
220220
40004000
2
3
4
7500 2800
A B C
1000 110
SêNô
PC
mI
PA
mI
PB
mI
16
2,Trường hợp hoạt tải 2.
a, Hoạt tải tầng 2,4.
Hoạt tải 2-tầng 2,4
Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
Sàn
tầng
2,4
Do tải truyền từ sàn mái vào dưới
dạng tam giác với tung độ lớn nhất
360.2,8II
tgP  1008
(daN/m)
Do tải trọng sàn truyền vào 360.[4 (4 2,8)].2,8
4
II II
C BP P
 
 
1310
(daN)
28907420
Ptg
II
p=360 daN/m2
p=360 daN/m2
220220
40004000
2
3
4
7500 2800
A B C
PC
II
PB
II
17
b,Hoạt tải tầng 3.
Hoạt tải 2-tầng 3
Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
Sàn tầng 3
Tải phân bố dạng hình thang với tung độ lớn nhất 480.4II
htP  1920
(daN/m)
Tải tập trung do sàn truyền vào 480.4.4
4
II II
A BP P 
1920
(daN)
p=480 daN/m2
28907420
Pht
II
p=480 daN/m2
220220
40004000
2
3
4
7500 2800
A B C
PA
II
PB
II
18
c, Sàn tầng mái.
Hoạt tải 2-tầng mái
Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả
Sàn
tầng
mái
Do tải truyền từ sàn mái vào
dưới dạng hình thang
97,5.4mII
htP  390
(daN/m)
Do tải trọng sàn truyền vào 97,5.4.4
4
mII mII
A BP P 
390
(daN)
Do sê nô truyền vào 97,5.4.1mII
CP  390
(daN)
p=97,5 daN/m2
28907420
Pht
mII
p=97,5 daN/m2
220220
40004000
2
3
4
7500 2800
A B C
SêNô
1000110
PC
mII
PA
mII
PB
mII
19
Sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng vào khung.
390
2000 3420 2000
1008 daN/m 1310 daN1310 daN
14451445
355 355
1920
1920
1920
2000 3420 2000
273
7420
4550380038003800
2890
1920 daN
1920 daN/m2
1920 daN
20
Sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng vào khung.
390
1310 daN
2000 3420 2000
14451445
1008 13101310
14451445
390 390
390
2000 3420 2000
7420
4550380038003800
2890
1920 daN
1920 daN/m2
1920 daN
1008 daN/m 1310 daN
21
VI, Xác định tải trọng gió.
Công trình xây dựng tại Bắc Giang, thuộc vùng gió II-B, có áp lực gió đơn vị: W 95o  daN/m2
-Tải trọng gió tác dụng lên khung sẽ được tính theo công thức:
Gió đẩy: W . . . .d o i dq n k C B
Gió hút: W . . . .h o i hq n k C B
Bảng tính toán hệ số k
Tầng Htầng (m) Z (m) k
1 4,55 4,55 0,88
2 3,8 8,35 0,96
3 3,8 12,15 1,03
4 3,8 15,95 1,09
Để đơn giản và an toàn , ta chọn chung hệ số k cho 2 tầng nhà.
-Tầng 1 và tầng 2: chọn k=0,96
-Tầng 3 và tầng 4: chọn k=1,09
Bảng tính toán tải trọng gió
Tầng H(m) Z(m) k n B(m) Cđ Ch Qđ(daN/m) Qh(daN/m)
1 4,55 4,55 0,96 1,2 4 0,8 0,6 350,2 262,7
2 3,8 8,35 0,96 1,2 4 0,8 0,6 350,2 262,7
3 3,8 12,15 1,09 1,2 4 0,8 0,6 397,6 298,2
4 3,8 15,95 1,09 1,2 4 0,8 0,6 397,6 298,2
Với qđ_áp lực gió đẩy tác dụng lên khung. daN/m
qh_áp lực gió hút tác dụng lên khung. daN/m
-Tải trọng gió mái quy về lực tập trung tác dụng vào đầu cột Sđ và Sh với k=1,09.
Trị số S tính theo công thức: . .W . . .o i iS nk B C h 
Góc 40o
 
Tỉ số 1 3,8.4
1,48
7,5 2,8
h
L
 

, nội suy trong bảng ta được:
Ce1=-0,296
Ce2=-0,644
-Phía gió đẩy: 1,2.1,09.95.4.(1.0,8 0,296.4,3) 235dS     (daN)
-Phía gió hút: 1,2.1,09.95.4.( 0,6.1 0,644.4,3) 1675hS      (daN)
22
Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung:
7420
4550380038003800
2890
262,7 daN/m
397,6
235 daN 1675 daN
298,2
350,2 daN/m
23
Sơ đồ gió phải tác dụng vào khung:
7420
4550380038003800
2890
262,7
298,2
1675 daN 235 daN
397,6
350,2 daN/m
24
VII, XÁC ĐỊNH NỘI LỰC.
Sơ đồ phần tử cột dầm.
1
3
5
7
9 10
8
6
4
2
9
8
7
6
5
1
2
3
4
11
13
15 16
14
12
10
25
Tên
dầm
Vị trí
(m)
Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2
Mmax
(kN.m)
Mmin
(kN.m)
Qmax
(kN)
Mmax
(kN.m)
Mmin
(kN.m)
Qmax
(kN)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
9
0
- 4,8 4,5 - 4,5,8 4,5,8
M(kN.m) -86.76 -61,24 13,40 143,97 -144,02 - -230,78 - - -271,49 -
Q (kN) 98,76 50,92 -5,34 -38,81 38,81 - - 149,68 - - 179.52
3.71
4,5 - 4,7 4,5 - 4,5,6,7
M(kN.m) 86,80 54,05 -6,43 -0,03 -0,03 140,85 - - 133,45 - -
Q (kN) -14,29 -1,08 -5,34 -38,81 38,81 - - 53,1 - - 55
7.42
- 4,7 4,5 - 4,5,6,7 4,5,6,7
M(kN.m) -192,78 -69,24 -26,25 -144,02 143,97 - -336,8 - - -408,34 -
Q (kN) -127,34 -53,08 -5,34 -38,81 38,81 - - -180,42 - - -214,85
10
0
- 4,6 4,6 - - 4,6
M(kN.m) -129,88 0 -58,91 0 0 - -188,79 - - - -181,9
Q (kN) 56,31 0 27,67 0 0 - - 83,98 - - 81,21
2.89
- - 4,6 - - 4,6
M(kN.m) 0 0 0 0 0 - - - - - -
Q (kN) 33,57 0 13,10 0 0 - - 46,67 - - 45,36
26
Tên
dầm
Vị trí
(m)
Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2
Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
11
0
- 4,8 4,6 - 4,6,8 4,6,8
M(kN.m) -79,97 10,86 -56,70 120,28 -120,24 - -200,21 - - -239,22 -
Q (kN) 96,13 -5,23 49,80 -32,41 32,41 - - 145,93 - - 170,12
3.71
4,6 - 4,7 4,6,7,8 - 4,5,6,7
M(kN.m) 83,84 -8,55 54,44 0,02 0,02 138,28 - - 132,87 - -
Q (kN) -16,91 -5,23 -2,20 -32,41 32,41 - - -49,32 - - 52,77
7.42
- 4,7 4,6 - 4,5,6,7 4,5,6,7
M(kN.m) -205,48 -27,95 -73,00 -120,24 120,28 - -325,72 - - -404,55 -
Q (kN) -129,96 -5,23 -54,20 -32,41 32,41 - - -184,16 - - -212,62
12
0
4,5 - 4,5 - 4,5 4,5
M(kN.m) -129,88 -58,91 0 0 0 -188,79 - - - -182,9 -
Q (kN) 56,31 27,67 0 0 0 - - 83,96 - - 81,21
2.89
- - 4,5 - - 4,5
M(kN.m) 0 0 0 0 0 - - - - - -
Q (kN) 33,57 13,10 0 0 0 - - 46,67 - - 45,36
27
Tên
dầm
Vị trí
(m)
Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2
Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
13
0
- 4,8 4,5 - 4,5,8 4,5,8
M(kN.m) -72,97 -59,36 14,06 77,64 -77,68 - -150,65 - - -196,31 -
Q (kN) 94,90 50,57 -5,68 -20,93 20,93 - - 145,47 - - 156,25
3.71
4,5 - 4,7 4,5 - 4,5,6,7
M(kN.m) 86,27 54,61 -7,00 -0,02 -0,02 140,88 - - 135,42 - -
Q (kN) -18,15 -1,43 -5,68 -20,93 20,93 - - -39,08 - - -43,39
7.42
- 4,7 4,5 - 4,5,6,7 4,5,6,7
M(kN.m) -207,63 -70,01 -28,05 -77,68 77,64 - 285,31 - - -365,80 -
Q (kN) -131,20 -53,43 -5,68 -20,93 20,93 - - -184,63 - - -203,24
14
0
- 4,6 4,6 - 4,6 4,6
M(kN.m) -129,88 0 -58,91 0 0 - -188,79 - - -182,9 -
Q (kN) 56,31 0 27,67 0 0 - - 83,98 - - 81,21
2.89
- - 4,6 - - 4,6
M(kN.m) 0 0 0 0 0 - - - - - -
Q (kN) 33,57 0 13,10 0 0 - - 46,67 - - 45,36
28
Tên
dầm
Vị trí
(m)
Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2
Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
15
0
- 4,8 4,8 - 4,6,8 4,6,8
M(kN.m) -19,33 1,16 -1,61 35,63 -36,10 - -55,43 - - -53,27 -
Q (kN) 46,88 -1,96 8,01 -9,67 9,67 - - 56,55 - - 62,79
3.71
4,6 - 4,7 4,6 - 4,5,6,7
M(kN.m) 55,45 -6,12 13,17 -0,24 -0,24 68,62 - - 67,3 - -
Q (kN) -19,07 -1,96 -2,55 -9,67 9,67 - - -28,74 - - -31,83
7.42
- 4,7 4,6 - 4,5,6,7 4.5.6.7
M(kN.m) -190,83 -13,39 -20,51 -36,10 35,63 - -226,93 - - -253,83 -
Q (kN) -105,42 -1,96 -13,11 -9,67 9,67 - - -118,53 - - -127,69
16
0
- 4,5 4,5 - 4,5,6 4,5,6
M(kN.m) -181,43 -15,96 -11,27 0 0 - -197,39 - - -205,94 -
Q (kN) 81,32 7,49 3,90 0 0 - - 88,81 - - 91,57
2.89
- - 4,6 - - 4,5,6
M(kN.m) 0 0 0 0 0 - - - - - -
Q (kN) 47,67 3,55 3,90 0 0 - - 51,57 - - 54,34
29
Tên cột
Vị trí
(m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP
Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2
Mmax
(kN.m)
Mmin
(kNm)
Mtư
(kN.m)
Mmax
(kN.m)
Mmin
(kN.m)
Mtư
(kN.m)
Ntư
(kN)
Ntư
(kN)
Nmin
(kN)
Ntư
(kN)
Ntư
(kN)
Nmin
(kN)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1
0
4,8 4,7 4,5,6 4,6,8 4,5,7 4,5,6,7
M(kN.m) -31,19 -18,73 3,04 -164,28 166,00 134,81 -195,47 -46,88 120,95 -195,9 -193,16
N(kN) -1068,67 -203,91 -186,86 -101,83 101,83 -966,84 -1170,5 -1459,4 -1145,2 -1343,9 -1512,1
4.55
4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,7
M(kN.m) 13,12 35,00 -25,64 73,24 -72,02 86,36 -58,9 22,48 110,54 -74,77 87,46
N(kN) -1068,67 -203,91 -186,86 -101,83 101,83 -1170,5 966,84 -1459,4 -1343,8 -1145,2 -1512,1
2
0
4,8 4,7 4,5,6 4,6,8 4,5,7 4,5,6,7
M(kN.m) -49,78 -34,24 7,01 -70,78 71,96 22,18 -120,56 -77,01 21,29 -144,30 -138
N(kN) -785,29 -131,64 -140,75 -63,01 63,01 -722,28 -848,3 -1057,68 -855,26 -960,48 -1087,2
3.8
4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,7
M(kN.m) 34,47 -16,23 36,36 79,14 -78,04 113,61 -43,57 54,6 138,42 -50,4 123,8
N(kN) -785,29 -131,64 -140,75 -63,01 32,82 -848,3 -752,47 -1057,68 968,7 -874,3 -1087,2
3
0
4,8 4,7 4,5,6 4,5,8 4,6,7 4,5,6,7
M(kN.m) -41,12 14,72 -36,65 -41,10 42,24 1,12 -82,22 -63,05 10,14 -111,1 -97,9
N(kN) -501,58 -85,64 -67,35 -30,60 30,60 -470,98 -532,2 -654,6 -556,62 -589,7 -666,8
3.8
4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,7
M(kN.m) 40,69 35,21 -9,86 61,60 -60,49 102,3 -19,8 66,04 127,82 -22,63 118,95
N(kN) -501,58 -85,64 -67,35 -21,36 30,60 -522,94 -470,98 -654,57 -597,9 -468,5 -658,5
30
Tên cột
Vị trí
(m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP
Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2
Mmax Mmin Mtư Mmax Mmin Mtư
Ntư Ntư Nmin Ntư Ntư Nmin
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
4
0
- 4,5 4,5,6 - 4,5,7 4,5,6,7
M(kN.m) -37,05 -34,79 20,99 -16,08 17,15 - -71,84 -50,85 - -82,83 -63,94
N(kN) -216,64 -13,01 -20,91 -9,67 9,67 - -229,65 -250,56 - -239,32 -260,23
3.8
4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,7
M(kN.m) 9,40 -2,57 9,24 36,10 -35,63 45,5 -26,23 16,07 50,2 -24,98 47,89
N(kN) -216,64 -13,01 -20,91 -9,67 9,67 -226,31 -206,97 -250,56 -226,76 -219,65 -255,87
5
0
4,5 - 4,5,6 4,5,8 - 4,5,6,8
M(kN.m) 27,12 33,39 -13,36 -17,15 16,08 60,51 - 47,15 71,64 - 59,62
N(kN) -95,63 -1,94 -11,91 9,67 -9,67 -97,57 - -109,48 -106,08 - -116,8
3.8
4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,8
M(kN.m) -19,33 1,16 -1,61 35,63 -36,10 16,3 -55,43 -19,33 13,78 -53,27 -51,82
N(kN) -95,63 -1,94 -11,91 9,67 -9,67 -85,96 -105,3 -109,48 -88,67 -115,05 -116,8
6
0
4,8 4,7 4,5,6 4,6,8 4,5,7 4,5,6,8
M(kN.m) 35,96 -5,49 27,48 -42,24 41,10 77,06 -6,24 57,95 97,68 -7,0 92,74
N(kN) -279,00 -71,70 -6,24 30,60 -30,60 -309,6 -248,4 -356,94 -371,1 -316,0 -376,7
3.8
4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,8
M(kN.m) -45,85 -25,98 0,70 60,49 -61,60 14,64 -107,45 -71,2 9,22 -124,67 -124,04
N(kN) -279,00 -71,70 -6,24 30,60 -30,60 -248,8 -309,6 -356,94 -257,1 -316 -376,7
31
Tên cột
Vị trí
(m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP
Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2
Mmax Mmin Mtư Mmax Mmin Mtư
Ntư Ntư Nmin Ntư Ntư Nmin
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
7
0
4,8 4,7 4,5,6 4,5,6,8 4,7 4,5,6, 8
M(kN.m) 40,24 23,38 0,13 -71,96 70,78 111,02 -31,72 63,75 125,1 -24,53 125,1
N(kN) -463,61 -66,47 -75,24 63,01 -63,01 -526,62 -400,6 -605,32 -647,86 -406,9 -647,86
3.8
4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,8
M(kN.m) -44,01 5,37 -29,22 78,04 -79,14 34,03 -123,15 -67,86 31,06 -141,53 -136,7
N(kN) -463,61 -66,47 -75,24 63,01 -63,01 -400,6 -526,62 -605,32 -466,72 -588,04 -647,86
8
0
4,8 4,7 4,5,6 4,5,8 4,6,7 4,5,6,8
M(kN.m) -2,21 15,86 -15,17 -166,00 164,28 162,07 -168,21 -1,52 159,92 -165,26 146,26
N(kN) -653,14 -136,59 -69,90 101,83 -101,83 -754,97 -551,31 -859,63 -867,72 -624,4 -930,63
4.55
4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,8
M(kN.m) -46,51 -37,87 13,52 72,02 -73,24 25,51 -119,75 -70,86 30,48 -146,51 -134,34
N(kN) -653,14 -136,59 -69,90 101,83 -101,83 -551,31 -754,97 -859,63 -624,4 -867,72 -930,63
32
IX, TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM.
1, Tính toán cốt dọc cho các dầm.
Bê tông cấp độ bền B20:
Rb=14,5 Mpa
Rbt=1,05 Mpa
Sử dụng thép dọc nhóm AIII có Rs=Rsc=365 Mpa
Tra bảng ta có: 0,563R 
0,405R 
a, Tính toán cốt thép dọc cho dầm tầng 2 nhịp AB, phần tử dầm 9 (bxh=22x65 cm)
* Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn nội lực nguy hiểm nhất cho dầm:
-Gối A: MA =-271,49 kN.m
-Gối B: MB=-408,34 kN.m
-Giữa nhịp: M=140,85 kN.m
*Cốt thép tại gối A ( mômen âm ): M=-271,49 kN.m
Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x65cm.
Chọn a=5 cm: 65 5 60( )oh cm  
3
2 6 2
271,49.10
0,236
. . 14,5.10 .0,22.0,6
m
b o
M
R b h
   
Có 0,236 0,405m R    -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,236) 0,863m       
3
4 2 2
6
271,49.10
14,4.10 ( ) 14,4( )
. . 365.10 .0,863.0,6
s
s o
M
A m cm
R h

   
Hàm lượng cốt thép:
min
14,4
.100% .100% 1,1% 0,05%
. 22.60
s
o
A
b h
     
M= -271,49 kN.m M= -408,34 kN.m
M= 140,85 kN.m
A B
D9
33
*Cốt thép tại giữa nhịp(mômen dương): M=140,85 kN.m
Tính theo tiết diện chữ T có vùng cánh nằm trong vùng nén với '
10fh cm
Giả thiết a=5cm-> ho=60cm.
Giá trị độ vươn của cánh
1
min( ; )
2 6
c tt
L
S S
Nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc:
1 1
.(4 0,22) 1,89( )
2 2
ttS m  
7,42
1,24( )
6 6
L
m 
-> 1,24( )cS m
Tính '
2. 0,22 2.1,24 2,7( )f cb b S m    
Ta có: ' ' ' 6
. . .( 0,5. ) 14,5.10 .2,7.0,1.(0,6 0,5.0,1) 2153250( . ) 2153,25( . )f b f f o fM R b h h h N m kN m     
max 140,85( . ) 2153,25( . )fM kN m M kN m   -> trục trung hòa đi qua cánh.
Tính
3
' 2 6 2
140,85.10
0,01
. . 14,5.10 .2,7.0,6
m
b f o
M
R b h
    < 0,405R 
-> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,01) 0,995m       
3
4 2 2
6
140,85.10
6,46.10 ( ) 6,46( )
. . 365.10 .0,995.0,6
s
s o
M
A m cm
R h

   
Hàm lượng cốt thép: min
6,46
.100% .100% 0,49% 0,05%
. 22.60
s
o
A
b h
     
*Tính cốt thép tại gối B (mômen âm): M=-408,34 kN.m
Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=22x65cm.
Giả thiết a=6 cm->ho=59cm.
3
2 6 2
408,34.10
0,37 0,405
. . 14,5.10 .0.22.0,59
m R
b o
M
R b h
     
-> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,38) 0,745m       
34
Diện tích:
3
4 2 2
6
408,34.10
25,45.10 ( ) 25,45( )
. . 365.10 .0,745.0,59
s
s o
M
A m cm
R h

   
Hàm lượng cốt thép:
25,45
.100% .100% 1,96%
. 22.59
s
o
A
b h
    > min 0,05% 
b, Tính toán cốt dọc cho dầm tầng 2, nhịp BC (bxh=22x50cm)
Từ bảng tổ hợp nội lực ta có nội lực nguy hiểm nhất của dầm công xôn:
Gối B: M=-188,79 kN.m
Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x50cm.
Giả thiết a=5cm->ho=45cm.
3
2 6 2
188,79.10
0,292 0,405
. . 14,5.10 .0.22.0,45
m R
b o
M
R b h
     
-> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,292) 0,822m       
3
4 2 2
6
188,79.10
13,98.10 ( ) 13,98( )
. . 365.10 .0,822.0,45
s
s o
M
A m cm
R h

   
Hàm lượng cốt thép: min
13,98
.100% .100% 1,41% 0,05%
. 22.45
s
o
A
b h
     
c, Tính toán thép dọc cho các dầm 12,14,16.
Dầm 12,14 có mômen nguy hiểm nhất bằng mômen nguy hiểm nhất của dầm 10 nên ta bố trí thép
giống dầm 10.
*Dầm 16 có mômen nguy hiểm nhất: M=-205,94 kN.m
M= -188,79 kN.m
B C
D10
35
Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x50cm.
Giả thiết a=5cm->ho=45cm.
3
2 6 2
205,94.10
0,319 0,405
. . 14,5.10 .0.22.0,45
m R
b o
M
R b h
     
-> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,319) 0,800m       
3
4 2 2
6
205,94.10
15,67.10 ( ) 15,67( )
. . 365.10 .0,800.0,45
s
s o
M
A m cm
R h

   
Hàm lượng cốt thép: min
15,67
.100% .100% 1,58% 0,05%
. 22.45
s
o
A
b h
     
d, Tính toán tương tự cho các dầm 11,13,15.
Phần tử dầm Tiết diện
M
(kN.m)
bxh
(cm)
αm As(cm2
) Muy(%)
Dầm 11
Gối A 239,22 22x65 0,21 0,88 12,41 0,94
Gối B 404,55 22x65 0,38 0,75 25,45 1,88
Giữa dầm 138,28 270x65 0,01 0,99 6,38 0,48
Dầm 13
gối A 196,31 22x65 0,17 0,91 9,85 0,75
gối B 365,8 22x65 0,33 0,79 21,5 1,66
giữa dầm 140,8 270x65 0,01 0,99 6,49 0,49
Dầm 15
gối A 55,43 22x65 0,05 0,98 2,58 0,195
gối B 253,83 22x65 0,22 0,87 13,27 1
giữa dầm 68,62 270x65 0,00 0,99 3,17 0,24
M= -205,94 kN.m
B C
D16
36
e,Chọn cốt thép dọc cho dầm.
*Dầm tầng 2:
*Dầm tầng 3:
*Dầm tầng 4:
A B
14,4cm2
C
D9 25,45cm2
6,46cm2
13,98cm2
3Ø25 (14,73cm2) 4Ø25+1Ø28 (25,8cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2)
2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14
D10
A B
12,41cm2
C
D11 25,45cm2
6,38cm2
13,98cm2
3Ø25(14,73cm2) 4Ø25+1Ø28 (25,8cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2)
2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14
D12
A B
9,85cm2
C
D13 21,5cm2
6,49cm2
13,98cm2
2Ø25 (9,82cm2) 3Ø25+2Ø25 (24,54cm2) 3Ø25 (14,73cm2)
2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14
D14
37
*Dầm tầng mái:
2,Tính toán và bố trí cốt đai cho các dầm.
a, TÍnh toàn cốt đai cho phần tử dầm 9 ( tầng 2, nhịp AB ): bxh=22x65 cm.
-Từ bảng tổ hợp ta chọn lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Q=214,85 kN.
-Bê tông cấp độ bền B20 có:
Rb=14,5 MPa
Rbt=1,05 Mpa.
-Thép AI có: Rsw=175 Mpa.
-Quy đổi tải trọng:
Tĩnh tải phân bố đều: g=393+1619+0,877.1418=3255 (daN/m)=32550 (N/m)
Hoạt tải phân bố đều: p=0,877.1920=1684 (daN/m)= 16840 (N/m)
-Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính:
6
0,3R . . 0,3.14,5.10 .0,22.0,6 574200( ) 214850( )b ob h N Q N   
-Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai:
6
min 0,5. . . 0,5.1,05.10 .0,22.0,6 69300( ) 214850( )b bt oQ R b h N Q N    
-Tính
2 2
2 6 2
w
214850
0,5 0,5.16840 49390
6. . . 6.1,05.10 .0,22.0,6
68725( / )
0,75 0,75
db
bt o
s
Q
p q
R b h
q N m
   
  
Tính
2 6 2
2. . . 2.1,05.10 .0,22.0,6
1,556( ) 2 1,2( )
68725
bt o
o o
sw
R b h
c m h m
q
    
A B
2,58cm2
C
D15 13,27cm2
3,17cm2
15,67cm2
2Ø22 (7,6cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2)
2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14
D16
38
-> Lấy 2. 1, 2( )o oc h m  để tính lại:
6
w
0,75. . . 214850 0,75.1,05.10 .0,22.0,6
123222( )
1,5. 1,5.0,6
bt o
s
o
Q R b h
q N
h
 
  
6
min 0,25. . 0,25.1,05.10 .0,22 57750( / ) 123222( / )sw btq R b N m N m   
-Chọn cốt đai ф8, 2 nhánh->
2
5 2
w
3,14.0,008
5,024.10 ( )
4
sA m
 
-Khoảng cách giữa các cốt đai:
5 6
w w
w
. . 2.5,024.10 .175.10
0,143( )
123222
s s
tt
s
n A R
S m
q

  
-Khoảng cách : min( ,500) 375( )
2
ct
h
S mm 
-Khoảng cách :
2 6 2
max
1,5. . . 1,5.0,9.10 .0,22.0,6
0,5( )
214850
bt oR b h
S m
Q
  
-> Chọn khoảng cách cốt đai : maxmin( , , ) 0,143( )tt ctS S S S m 
Vậy chọn cốt đai 2 nhánh ф8 a 140.
b, Tính toán cốt đai cho các dầm 11,13,15
*Ta thấy dầm 11,13 có lực cắt xấp xỉ dầm 11. Ta chọn cốt đai tương tự dầm 11: ф8 a 140
*Tính cốt đai cho dầm 15: Q=127,69 kN.
-Quy đổi tải trọng:
Tĩnh tải phân bố đều: g=1150+0,877.1126=2137 (daN/m)=21370 (N/m)
Hoạt tải phân bố đều: p=0,877.390=342 (daN/m)= 3420 (N/m)
-Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính:
6
0,3R . . 0,3.14,5.10 .0,22.0,6 574200( ) 127690( )b ob h N Q N   
-Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai:
6
min 0,5. . . 0,5.1,05.10 .0,22.0,6 69300( ) 127690( )b bt oQ R b h N Q N    
-Tính
2 2
2 6 2
w
127690
0,5 0,5.3280 24230
6. . . 6.1,05.10 .0,22.0,6
13449( / )
0,75 0,75
db
bt o
s
Q
p q
R b h
q N m
   
  
39
Tính
2 6 2
2. . . 2.1,05.10 .0,22.0,6
3,52( ) 2 1,2( )
13449
bt o
o o
sw
R b h
c m h m
q
    
-> Lấy 2. 1, 2( )o oc h m  để tính lại:
6
w
0,75. . . 127690 0,75.1,05.10 .0,22.0,6
26378( )
1,5. 1,5.0,6
bt o
s
o
Q R b h
q N
h
 
  
6
min 0,25. . 0,25.1,05.10 .0,22 57750( / ) 26378( / )sw btq R b N m N m   
->Lấy w 57750( / )sq N m để tính.
-Chọn cốt đai ф6, 2 nhánh->
2
5 2
w
3,14.0,006
2,826.10 ( )
4
sA m
 
-Khoảng cách giữa các cốt đai:
5 6
w w
w
. . 2.2,826.10 .175.10
0,170( )
57750
s s
tt
s
n A R
S m
q

  
-Khoảng cách : min( ,500) 375( )
2
ct
h
S mm 
-Khoảng cách :
2 6 2
max
1,5. . . 1,5.0,9.10 .0,22.0,6
0,83( )
127690
bt oR b h
S m
Q
  
-> Chọn khoảng cách cốt đai : maxmin( , , ) 170( )tt ctS S S S mm 
Vậy chọn cốt đai ф6a170.
c, Tính cốt đai cho dầm 10 tầng 2: bxh=22x50 cm.
-Chọn a=5cm->ho=45cm.
-Lực cắt nguy hiểm nhất của dầm: Q=83,98 kN.
-Quy đổi tải trọng:
g=303+0,625.968=908 (daN/m)=9080 (N/m)
p=0,625.1008=630 (daN/m)=6300(N/m)
-Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính:
6
0,3R . . 0,3.14,5.10 .0,22.0,45 430650( ) 83980( )b ob h N Q N   
-Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai:
6
min 0,5. . . 0,5.1,05.10 .0,22.0,45 51975( ) 83980( )b bt oQ R b h N Q N    
40
-Tính
2 2
2 6 2
w
83980
0,5 0,5.6300 15380
6. . . 6.1,05.10 .0,22.0,45
17197( / )
0,75 0,75
db
bt o
s
Q
p q
R b h
q N m
   
  
Tính
2 6 2
2. . . 2.1,05.10 .0,22.0,45
2,33( ) 2 0,9( )
17197
bt o
o o
sw
R b h
c m h m
q
    
-> Lấy 2. 0,9( )o oc h m  để tính lại:
6
w
0,75. . . 83980 0,75.1,05.10 .0,22.0,45
8915( / )
1,5. 1,5.0,45
bt o
s
o
Q R b h
q N m
h
 
  
6
min 0,25. . 0,25.1,05.10 .0,22 57750( / ) 8915( / )sw btq R b N m N m   
-Chọn cốt đai ф6, 2 nhánh->
2
5 2
w
3,14.0,006
2,826.10 ( )
4
sA m
 
-Khoảng cách giữa các cốt đai:
5 6
w w
w
. . 2.2,826.10 .175.10
0,167( )
57750
s s
tt
s
n A R
S m
q

  
-Khoảng cách : min( ,500) 250( )
2
ct
h
S mm 
-Khoảng cách :
2 6 2
max
1,5. . . 1,5.0,9.10 .0,22.0,45
0,71( )
83980
bt oR b h
S m
Q
  
-> Chọn khoảng cách cốt đai : maxmin( , , ) 167( )tt ctS S S S mm 
Chọn cốt đai ф6a160.
d, Tính toán cốt thép cho các dầm 12,14,16.
Ta chọn cốt đai ф6a160 cho các dầm 12,14,16.
41
X, Tính toán cốt thép cho cột.
1,Vật liệu sử dụng.
Bê tông cấp độ bền B25: Rb=14,5 Mpa
Rbt=1,05 MPa
Cốt dọc AIII: Rs=Rsc=365 Mpa.
Tra bảng ta có:
0,405R 
0,563R 
2,Tính toán cột 1: bxh=22x50 cm.
*Số liệu tính toán.
-Chiều dài tính toán: lo=0,7.H=0,7.4,55=3,19(m)=319 cm.
-Giả thiết a=a’=4 cm -> ho=h-a=50-4=46 (cm).
Za=ho-a’=46-4=42 (cm)
-Độ mảnh:
319
6,38 8
50
o
h
l
h
    
-> Bỏ qua ảnh hưởng của uống dọc.
Lấy hệ số ảnh hưởng của uống dọc: 1 
-Độ lệch tâm ngẫu nhiên:
455 50
( ; ) ( ; ) 1,67( )
600 30 600 30
c
a
hH
e max max cm  
* Nội lực được chọn từ bảng tổ hơp:
Ký hiệu
cặp nội
lực
Ký hiệu
ở
bảng tổ
hợp
Đặc điểm
của cặp nội lực
M(kN.m) N(kN) e1=M/N(cm) ea eo=max(e1,ea)
1 1-10 |Mmax| 195,9 1512,1 12,96 1,67 13,0
2 1-14 Nmax 193,16 1512,1 12,77 1,67 12,77
3 1-14 M,N lớn 193,16 1512,1 12,77 1,67 12,77
-Các cặp nội lực có lực nén bằng nhau, nên ta chọn cặp có
|Mmax|=195,9 kN.m ; N=1512,1 kN
42
*Độ lệch tâm eo=13cm->
0,5
. 1.0,13 0,04 0,34( )
2 2
o
h
e e a m      
-Tính . 0,563.0,46 0,259( )R oh m  
3
1 6
1512,1.10
0,474( ) . 0,259( )
. 14,5.10 .0,22
R o
b
N
x m h m
R b
    
-> Trường hợp lệch tâm bé.
-Tìm x theo phương trình sau: 3 2
2 1 0ox x x     
Với: 2 (2 ). (2 0,563).0,46 1,18R oh        
2
1
3
2
6
2. .
2. .h (1 ). .
.
2.1512,1.10 .0,34
2.0,563.0,46 (1 0,563).0,46.0,42 0,645
14,5.10 .0,22
R o R o a
b
N e
h Z
R b
     
    
0
3
6
.[2. . (1 ). ].h
.
1512,1.10 .[2.0,34.0,563 (1 0,563).0,42].0,46
0,124
14,5.10 .0,22
R R a o
b
N e Z
R b
 

  

  
  
Giải phương trình: 3 2
1,18. 0,645 0,124 0x x x     0,35( )x m
-Diện tích cốt thép:
'
3 6
4 2 2
6
. . .x.( )
2A
.
0,351
1512,1.10 .0,34 14,5.10 .0,22.0,35.(0,46 )
2 12,76.10 ( ) 12,76(cm )
365.10 .0,42
b o
s s
sc a
x
N e R b h
A
R Z
m
 
 
 
  
Hàm lượng cốt thép:
12,76
2. .100% 2,52%
22.46
  
Chọn 3 25 có As=14,73 cm2
43
Cốt thép bố trí cho cột 1 như sau:
3, Tính toán phần tử cột 2: bxh=22x50 cm
-Chiều dài tính toán: lo=0,7.H=0,7.3,8=2,66(m)=266 cm.
-Giả thiết a=a’=4 cm -> ho=h-a=50-4=46 (cm).
Za=ho-a’=46-4=42 (cm)
-Độ mảnh:
266
5,32 8
50
o
h
l
h
    
-> Bỏ qua ảnh hưởng của uống dọc.
Lấy hệ số ảnh hưởng của uống dọc: 1 
-Độ lệch tâm ngẫu nhiên:
388 50
( ; ) ( ; ) 1,67( )
600 30 600 30
c
a
hH
e max max cm  
* Nội lực được chọn từ bảng tổ hơp:
Ký hiệu
cặp nội
lực
Ký hiệu
ở
bảng tổ
hợp
Đặc điểm
của cặp nội lực
|M|(kN.m) |N|(kN) e1=M/N(cm) ea eo=max(e1,ea)
1 2-13 |Mmax| 144,30 960,48 15 1,67 15,0
2 2-14 Nmax 138 1087,2 12.7 1,67 12,7
3 2-14 M,N lớn 138 1087,2 12.7 1,67 12,7
* Tính cốt thép cho cặp nội lực 1: |M|=144,3 kN.m ; |N|=960,48 kN
220
3Ø25+3Ø25
1
500
44
- Độ lệch tâm eo=15 cm->
0,5
. 1.0,15 0,04 0,36( )
2 2
o
h
e e a m      
-Tính . 0,563.0,46 0,259( )R oh m  
3
1 6
960,48.10
0,301( ) . 0,259( )
. 14,5.10 .0,22
R o
b
N
x m h m
R b
    
-> Trường hợp lệch tâm bé.
-Tìm x theo phương trình sau: 3 2
2 1 0ox x x     
Với: 2 (2 ). (2 0,563).0,46 1,18R oh        
2
1
3
2
6
2. .
2. .h (1 ). .
.
2.960,48.10 .0,36
2.0,563.0,46 (1 0,563).0,46.0,42 0,54
14,5.10 .0,22
R o R o a
b
N e
h Z
R b
     
    
0
3
6
.[2. . (1 ). ].h
.
960,48.10 .[2.0,36.0,563 (1 0,563).0,42].0,46
0,082
14,5.10 .0,22
R R a o
b
N e Z
R b
 

  

  
  
Giải phương trình: 3 2
1,18. 0,54 0,082 0x x x     0,292( )x m
-Diện tích cốt thép:
'
3 6
6
4 2 2
. . .x.( )
2A
.
0,292
960,48.10 .0,36 14,5.10 .0,22.0,292.(0,46 )
2
365.10 .0,42
3,4.10 ( ) 3,4(cm )
b o
s s
sc a
x
N e R b h
A
R Z
m
 
 
 

 
* Tính cốt thép cho cặp nội lực 2,3: |M|=138 kN.m ; |N|=1087,2 kN
- Độ lệch tâm eo=12,7 cm->
0,5
. 1.0,127 0,04 0,337( )
2 2
o
h
e e a m      
-Tính . 0,563.0,46 0,259( )R oh m  
45
3
1 6
1087,2.10
0,34( ) . 0,259( )
. 14,5.10 .0,22
R o
b
N
x m h m
R b
    
-> Trường hợp lệch tâm bé.
-Tìm x theo phương trình sau: 3 2
2 1 0ox x x     
Với: 2 (2 ). (2 0,563).0,46 1,18R oh        
2
1
3
2
6
2. .
2. .h (1 ). .
.
2.1087,2.10 .0,337
2.0,563.0,46 (1 0,563).0,46.0,42
14,5.10 .0,22
0,56
R o R o a
b
N e
h Z
R b
     
   

0
3
6
.[2. . (1 ). ].h
.
1087,2.10 .[2.0,36.0,563 (1 0,563).0,42].0,46
0,094
14,5.10 .0,22
R R a o
b
N e Z
R b
 

  

  
  
Giải phương trình: 3 2
1,18. 0,56 0,094 0x x x     0,365( )x m
-Diện tích cốt thép:
'
3 6
6
4 2 2
. . .x.( )
2A
.
0,365
1087,2.10 .0,36 14,5.10 .0,22.0,365.(0,46 )
2
280.10 .0,42
4,44.10 ( ) 4,44(cm )
b o
s s
sc a
x
N e R b h
A
R Z
m
 
 
 

 
-Ta chọn trường hợp cốt thép lớn hơn: As=4,44 (cm2)
-Hàm lượng cốt thép:
4,44
2. .100% 0,88%
22.46
  
-Chọn thép : 2 20 có As=6,28(cm2)
46
Cốt thép bố trí cho cột 2 như sau:
4,Tính toán cốt thép cho cột tầng 3: bxh=22x40 cm.
-Chiều dài tính toán:
-Chiều dài tính toán: lo=0,7.H=0,7.3,8=2,66(m)=266 cm.
-Giả thiết a=a’=4 cm -> ho=h-a=40-4=36 (cm).
Za=ho-a’=36-4=32 (cm)
-Độ mảnh:
266
6,65 8
40
o
h
l
h
    
-> Bỏ qua ảnh hưởng của uống dọc.
Lấy hệ số ảnh hưởng của uống dọc: 1 
-Độ lệch tâm ngẫu nhiên:
388 40
( ; ) ( ; ) 1,33( )
600 30 600 30
c
a
hH
e max max cm  
* Nội lực được chọn từ bảng tổ hơp:
Ký hiệu
cặp nội
lực
Ký hiệu
ở
bảng tổ
hợp
Đặc điểm
của cặp nội lực
|M|(kN.m) |N|(kN) e1=M/N(cm) ea eo=max(e1,ea)
1 3-12 |Mmax| 127,82 597,9 21,4 1,33 21,4
2 3-14 Nmax 97,9 666,8 14,6 1,33 14,6
3 3-14 M,N lớn 118,95 658,5 18 1,33 18
220
2Ø20+2Ø20
1
500
47
* Tính cốt thép cho cặp nội lực 1: |M|=127,82 kN.m ; |N|=597,9 kN
- Độ lệch tâm eo=21,4 cm->
0,4
. 1.0,214 0,04 0,374( )
2 2
o
h
e e a m      
-Tính . 0,563.0,36 0,203( )R oh m  
3
1 6
597,9.10
0,187( ) . 0,203( )
. 14,5.10 .0,22
R o
b
N
x m h m
R b
    
-> Trường hợp lệch tâm lớn có 1 2a=0,08(m)x 
=> Diện tích cốt thép :
3
'
6
4 2
0,187
.( ) 597,9.10 .(0,374 0,36)
2 2
. 365.10 .0,32
5,5.10 ( 2) 5,5(cm )
o
s s
sc a
x
N e h
A A
R Z
m
   
  
 
* Tính cốt thép cho cặp nội lực 2: |M|=97,9 kN.m ; |N|=666,8 kN
- Độ lệch tâm eo=14,6 cm->
0,4
. 1.0,146 0,04 0,306( )
2 2
o
h
e e a m      
-Tính . 0,563.0,36 0,203( )R oh m  
3
1 6
666,8.10
0,199( ) . 0,214( )
. 14,5.10 .0,22
R o
b
N
x m h m
R b
    
-> Trường hợp lệch tâm lớn có: 1 2a=0,08(m)x 
=> Diện tích cốt thép :
3
'
6
4 2
0,209
.( ) 666,8.10 .(0,306 0,36)
2 2
. 365.10 .0,32
2,88.10 ( 2) 2,88(cm )
o
s s
sc a
x
N e h
A A
R Z
m
   
  
 
* Tính cốt thép cho cặp nội lực 3: |M|=118,95 kN.m ; |N|=658,5 kN
- Độ lệch tâm eo=14 cm->
0,4
. 1.0,14 0,04 0,3( )
2 2
o
h
e e a m      
-Tính . 0,563.0,36 0,203( )R oh m  
48
3
1 6
658,5.10
0,196( ) . 0,203( )
. 14,5.10 .0,22
R o
b
N
x m h m
R b
    
-> Trường hợp lệch tâm lớn có 1 2a=0,08(m)x 
=> Diện tích cốt thép :
3
'
6
4 2
0,206
.( ) 658,5.10 .(0,3 0,36)
2 2
. 365.10 .0,32
2,42.10 ( 2) 2,42(cm )
o
s s
sc a
x
N e h
A A
R Z
m
   
  
 
-Chọn trường hợp nhiều thép nhất là : ' 2
5,5( )s sA A cm 
-Hàm lượng cốt thép:
5,5
2. .100% 1,39%
22.36
  
-Chọn 2 20 có As=6,28 (cm2)
Cốt thép bố trí cho cột 3 như sau:
*Bố trí cốt thép cột 4,5,6,7,8 giống cột 2,3: chọn 2 20 + 2 20
2Ø20+2Ø20
400
220
1
49
5,Tính toán cốt thép đai cho cột.
-Đường kính cốt đai: min 16
min( ;5 ) min( ;5) 5
4 4
sw mm mm

   
=> Chọn cốt đai 6 nhóm AI.
- Khoảng cách cốt đai trong đoạn nốt chồng cốt thép dọc:
min(10 ;500) 160( )S mm  
Chọn S=100(mm)
-Các đoạn còn lại:
min(15 ;500) 240( )S mm  
Chọn S=200(mm).
6,Cấu tạo nút khung trên cùng.
-Nút góc là nút giao giữa: phần tử dầm 15 và phần tử cột 5.
-Độ lệch tâm lớn nhất: Chọn cặp nội lực: |M|=71,64 kN.m
N=106,08 kN
=>
71,64
0,675 0,5
106,08
o
M
e
N
   
Vậy chọn cấu tạo nút khung trên cùng này theo trường hợp eo>0,5
50

More Related Content

What's hot

Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3 Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
nataliej4
 
BÀI TẬP LƠN: CƠ HỌC ĐẤT
BÀI TẬP LƠN: CƠ HỌC ĐẤTBÀI TẬP LƠN: CƠ HỌC ĐẤT
BÀI TẬP LƠN: CƠ HỌC ĐẤT
DUY HO
 
Câu hỏi bảo vê đồ án nền móng
Câu hỏi bảo vê đồ án nền móngCâu hỏi bảo vê đồ án nền móng
Câu hỏi bảo vê đồ án nền móng
Anh Anh
 
Giáo trình kết cấu thép 2 - Phạm Văn Hội
Giáo trình kết cấu thép 2 - Phạm Văn HộiGiáo trình kết cấu thép 2 - Phạm Văn Hội
Giáo trình kết cấu thép 2 - Phạm Văn Hội
share-connect Blog
 
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệpHướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
Tung Nguyen Xuan
 
Thuyet minh-do-an-be-tong-cot-thep-1
Thuyet minh-do-an-be-tong-cot-thep-1Thuyet minh-do-an-be-tong-cot-thep-1
Thuyet minh-do-an-be-tong-cot-thep-1
nguyễn tất hương trà
 
Giáo trình Bê tông cốt thép 3 - Võ Bá Tầm
Giáo trình Bê tông cốt thép 3 - Võ Bá TầmGiáo trình Bê tông cốt thép 3 - Võ Bá Tầm
Giáo trình Bê tông cốt thép 3 - Võ Bá Tầm
share-connect Blog
 
Hướng dẫn sử dụng Etabs - Cơ bản
Hướng dẫn sử dụng Etabs - Cơ bảnHướng dẫn sử dụng Etabs - Cơ bản
Hướng dẫn sử dụng Etabs - Cơ bản
Hồ Việt Hùng
 
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn HộiGiáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
share-connect Blog
 
Biến dạng của đất và tính toán độ lún của nền móng công trình
Biến dạng của đất và tính toán độ lún của nền móng công trìnhBiến dạng của đất và tính toán độ lún của nền móng công trình
Biến dạng của đất và tính toán độ lún của nền móng công trình
JayTor RapPer
 
Chương 4 bể nước mái
Chương 4 bể nước máiChương 4 bể nước mái
Chương 4 bể nước mái
Vương Hữu
 
Cac bang tra nen mong
Cac bang tra nen mongCac bang tra nen mong
Cac bang tra nen mong
magicxlll
 
Hướng dẫn cách tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu dầm chính
Hướng dẫn cách tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu dầm chínhHướng dẫn cách tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu dầm chính
Hướng dẫn cách tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu dầm chính
Bùi Minh Tuấn
 
Khung bê tông cốt thép toàn khối - Lê Bá Huế
Khung bê tông cốt thép toàn khối - Lê Bá HuếKhung bê tông cốt thép toàn khối - Lê Bá Huế
Khung bê tông cốt thép toàn khối - Lê Bá Huế
share-connect Blog
 
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.revDac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
Nguyễn Đức Hoàng
 
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thép
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thépBài giảng kết cấu bê tông cốt thép
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thép
Trieu Nguyen Xuan
 
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bsThong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
Dzung Nguyen Van
 
Hướng dẫn đồ án môn học Bê tông cốt thép 1 - Sàn sườn toàn khối có bản dầm ( ...
Hướng dẫn đồ án môn học Bê tông cốt thép 1 - Sàn sườn toàn khối có bản dầm ( ...Hướng dẫn đồ án môn học Bê tông cốt thép 1 - Sàn sườn toàn khối có bản dầm ( ...
Hướng dẫn đồ án môn học Bê tông cốt thép 1 - Sàn sườn toàn khối có bản dầm ( ...
Vinh Nguyen
 

What's hot (20)

Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3 Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
 
BÀI TẬP LƠN: CƠ HỌC ĐẤT
BÀI TẬP LƠN: CƠ HỌC ĐẤTBÀI TẬP LƠN: CƠ HỌC ĐẤT
BÀI TẬP LƠN: CƠ HỌC ĐẤT
 
Do an betong 1 mr. d
Do an betong 1 mr. dDo an betong 1 mr. d
Do an betong 1 mr. d
 
Câu hỏi bảo vê đồ án nền móng
Câu hỏi bảo vê đồ án nền móngCâu hỏi bảo vê đồ án nền móng
Câu hỏi bảo vê đồ án nền móng
 
Giáo trình kết cấu thép 2 - Phạm Văn Hội
Giáo trình kết cấu thép 2 - Phạm Văn HộiGiáo trình kết cấu thép 2 - Phạm Văn Hội
Giáo trình kết cấu thép 2 - Phạm Văn Hội
 
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệpHướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
Hướng dẫn-Thuyết minh Đồ án kết cấu thép nhà công nghiệp
 
Thuyet minh-do-an-be-tong-cot-thep-1
Thuyet minh-do-an-be-tong-cot-thep-1Thuyet minh-do-an-be-tong-cot-thep-1
Thuyet minh-do-an-be-tong-cot-thep-1
 
Giáo trình Bê tông cốt thép 3 - Võ Bá Tầm
Giáo trình Bê tông cốt thép 3 - Võ Bá TầmGiáo trình Bê tông cốt thép 3 - Võ Bá Tầm
Giáo trình Bê tông cốt thép 3 - Võ Bá Tầm
 
Hướng dẫn sử dụng Etabs - Cơ bản
Hướng dẫn sử dụng Etabs - Cơ bảnHướng dẫn sử dụng Etabs - Cơ bản
Hướng dẫn sử dụng Etabs - Cơ bản
 
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn HộiGiáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
Giáo trình Kết cấu thép 1 - Phạm Văn Hội
 
Biến dạng của đất và tính toán độ lún của nền móng công trình
Biến dạng của đất và tính toán độ lún của nền móng công trìnhBiến dạng của đất và tính toán độ lún của nền móng công trình
Biến dạng của đất và tính toán độ lún của nền móng công trình
 
Chương 4 bể nước mái
Chương 4 bể nước máiChương 4 bể nước mái
Chương 4 bể nước mái
 
Cac bang tra nen mong
Cac bang tra nen mongCac bang tra nen mong
Cac bang tra nen mong
 
Hướng dẫn cách tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu dầm chính
Hướng dẫn cách tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu dầm chínhHướng dẫn cách tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu dầm chính
Hướng dẫn cách tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu dầm chính
 
Khung bê tông cốt thép toàn khối - Lê Bá Huế
Khung bê tông cốt thép toàn khối - Lê Bá HuếKhung bê tông cốt thép toàn khối - Lê Bá Huế
Khung bê tông cốt thép toàn khối - Lê Bá Huế
 
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.revDac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
Dac tinh ki thuat vk thep hoa phat.rev
 
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thép
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thépBài giảng kết cấu bê tông cốt thép
Bài giảng kết cấu bê tông cốt thép
 
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bsThong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
Thong so vat lieu theo tcvn aci eurocode_bs
 
Hướng dẫn đồ án môn học Bê tông cốt thép 1 - Sàn sườn toàn khối có bản dầm ( ...
Hướng dẫn đồ án môn học Bê tông cốt thép 1 - Sàn sườn toàn khối có bản dầm ( ...Hướng dẫn đồ án môn học Bê tông cốt thép 1 - Sàn sườn toàn khối có bản dầm ( ...
Hướng dẫn đồ án môn học Bê tông cốt thép 1 - Sàn sườn toàn khối có bản dầm ( ...
 
Chương 2 sàn
Chương 2 sànChương 2 sàn
Chương 2 sàn
 

Similar to ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

Đồ án Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối - cokhiketcau.com
Đồ án Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối - cokhiketcau.comĐồ án Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối - cokhiketcau.com
Đồ án Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối - cokhiketcau.com
cokhiketcaucom
 
hướng dẫn đồ án BT 2- khung nhà BTCT toàn khối
hướng dẫn đồ án BT 2- khung nhà BTCT toàn khốihướng dẫn đồ án BT 2- khung nhà BTCT toàn khối
hướng dẫn đồ án BT 2- khung nhà BTCT toàn khối
Huy Nguyen
 
Luận văn tốt nghiệp: Ký túc xá cao đẳng nghề Sài Gòn, HAY
Luận văn tốt nghiệp: Ký túc xá cao đẳng nghề Sài Gòn, HAYLuận văn tốt nghiệp: Ký túc xá cao đẳng nghề Sài Gòn, HAY
Luận văn tốt nghiệp: Ký túc xá cao đẳng nghề Sài Gòn, HAY
Dịch vụ viết bài trọn gói ZALO: 0909232620
 
45.thuyet minh do an ket cau+thi cong
45.thuyet minh do an ket cau+thi cong45.thuyet minh do an ket cau+thi cong
45.thuyet minh do an ket cau+thi cong
Vuvan Tjnh
 
Đồ án bê tông cốt thép 2
Đồ án bê tông cốt thép 2Đồ án bê tông cốt thép 2
Đồ án bê tông cốt thép 2
TunNguynCng1
 
đồ áN kỹ thuật thi công đhkt hà nội
đồ áN kỹ thuật thi công đhkt hà nội đồ áN kỹ thuật thi công đhkt hà nội
đồ áN kỹ thuật thi công đhkt hà nội
nataliej4
 
đồ áN nền móng đh mở
đồ áN nền móng đh mởđồ áN nền móng đh mở
đồ áN nền móng đh mở
nataliej4
 
Đồ Án Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng, L=24m, Hr=10m, D=12...
Đồ Án Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng, L=24m, Hr=10m, D=12...Đồ Án Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng, L=24m, Hr=10m, D=12...
Đồ Án Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng, L=24m, Hr=10m, D=12...
nataliej4
 
2.dabt1 thuyet minh
2.dabt1 thuyet minh2.dabt1 thuyet minh
2.dabt1 thuyet minh
kullsak
 
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP KHUNG ZAMIL
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP KHUNG ZAMILĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP KHUNG ZAMIL
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP KHUNG ZAMIL
Long Hoàng
 
đồ án bê tông cốt thép 2 (HUTECH)
đồ án bê tông cốt thép 2 (HUTECH)đồ án bê tông cốt thép 2 (HUTECH)
đồ án bê tông cốt thép 2 (HUTECH)
VuNguyen355
 
Thuyetminhdoan bt2
Thuyetminhdoan bt2Thuyetminhdoan bt2
Thuyetminhdoan bt2
Đinh Hiếu
 
Đồ Án Thiết Kế Cầu Dàn Thép L=55m (Kèm Bản Vẽ CAD)
Đồ Án Thiết Kế Cầu Dàn Thép L=55m (Kèm Bản Vẽ CAD) Đồ Án Thiết Kế Cầu Dàn Thép L=55m (Kèm Bản Vẽ CAD)
Đồ Án Thiết Kế Cầu Dàn Thép L=55m (Kèm Bản Vẽ CAD)
nataliej4
 
Thuyetminhdaketcauthepncn 150130222240-conversion-gate02
Thuyetminhdaketcauthepncn 150130222240-conversion-gate02Thuyetminhdaketcauthepncn 150130222240-conversion-gate02
Thuyetminhdaketcauthepncn 150130222240-conversion-gate02
hungzozo
 
Các ý kiến nhận xét về hồ sơ phần kết cấu
Các ý kiến nhận xét về hồ sơ phần kết cấuCác ý kiến nhận xét về hồ sơ phần kết cấu
Các ý kiến nhận xét về hồ sơ phần kết cấu
Đại Vũ Trọng
 
Đồ Án Kết Cấu Thép 2 (Kèm Bản Vẽ Autocad Full)
Đồ Án Kết Cấu Thép 2 (Kèm Bản Vẽ Autocad Full) Đồ Án Kết Cấu Thép 2 (Kèm Bản Vẽ Autocad Full)
Đồ Án Kết Cấu Thép 2 (Kèm Bản Vẽ Autocad Full)
nataliej4
 
Đồ Án Thép II Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng L=27 M , Hr=...
Đồ Án Thép II Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng L=27 M , Hr=...Đồ Án Thép II Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng L=27 M , Hr=...
Đồ Án Thép II Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng L=27 M , Hr=...
hanhha12
 
Luận Văn Ký Túc Xá Cao Đẳng Nghề Sài Gòn.doc
Luận Văn Ký Túc Xá Cao Đẳng Nghề Sài Gòn.docLuận Văn Ký Túc Xá Cao Đẳng Nghề Sài Gòn.doc
Luận Văn Ký Túc Xá Cao Đẳng Nghề Sài Gòn.doc
Dịch vụ viết đề tài trọn gói 0934.573.149
 
Giải đề thi.pdf
Giải đề thi.pdfGiải đề thi.pdf
Giải đề thi.pdf
Nguynngo
 
Bài thuyết trình đồ án nền móng
Bài thuyết trình đồ án nền móngBài thuyết trình đồ án nền móng
Bài thuyết trình đồ án nền móng
https://www.facebook.com/garmentspace
 

Similar to ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 ĐẠI HỌC XÂY DỰNG (20)

Đồ án Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối - cokhiketcau.com
Đồ án Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối - cokhiketcau.comĐồ án Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối - cokhiketcau.com
Đồ án Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối - cokhiketcau.com
 
hướng dẫn đồ án BT 2- khung nhà BTCT toàn khối
hướng dẫn đồ án BT 2- khung nhà BTCT toàn khốihướng dẫn đồ án BT 2- khung nhà BTCT toàn khối
hướng dẫn đồ án BT 2- khung nhà BTCT toàn khối
 
Luận văn tốt nghiệp: Ký túc xá cao đẳng nghề Sài Gòn, HAY
Luận văn tốt nghiệp: Ký túc xá cao đẳng nghề Sài Gòn, HAYLuận văn tốt nghiệp: Ký túc xá cao đẳng nghề Sài Gòn, HAY
Luận văn tốt nghiệp: Ký túc xá cao đẳng nghề Sài Gòn, HAY
 
45.thuyet minh do an ket cau+thi cong
45.thuyet minh do an ket cau+thi cong45.thuyet minh do an ket cau+thi cong
45.thuyet minh do an ket cau+thi cong
 
Đồ án bê tông cốt thép 2
Đồ án bê tông cốt thép 2Đồ án bê tông cốt thép 2
Đồ án bê tông cốt thép 2
 
đồ áN kỹ thuật thi công đhkt hà nội
đồ áN kỹ thuật thi công đhkt hà nội đồ áN kỹ thuật thi công đhkt hà nội
đồ áN kỹ thuật thi công đhkt hà nội
 
đồ áN nền móng đh mở
đồ áN nền móng đh mởđồ áN nền móng đh mở
đồ áN nền móng đh mở
 
Đồ Án Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng, L=24m, Hr=10m, D=12...
Đồ Án Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng, L=24m, Hr=10m, D=12...Đồ Án Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng, L=24m, Hr=10m, D=12...
Đồ Án Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng, L=24m, Hr=10m, D=12...
 
2.dabt1 thuyet minh
2.dabt1 thuyet minh2.dabt1 thuyet minh
2.dabt1 thuyet minh
 
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP KHUNG ZAMIL
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP KHUNG ZAMILĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP KHUNG ZAMIL
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP KHUNG ZAMIL
 
đồ án bê tông cốt thép 2 (HUTECH)
đồ án bê tông cốt thép 2 (HUTECH)đồ án bê tông cốt thép 2 (HUTECH)
đồ án bê tông cốt thép 2 (HUTECH)
 
Thuyetminhdoan bt2
Thuyetminhdoan bt2Thuyetminhdoan bt2
Thuyetminhdoan bt2
 
Đồ Án Thiết Kế Cầu Dàn Thép L=55m (Kèm Bản Vẽ CAD)
Đồ Án Thiết Kế Cầu Dàn Thép L=55m (Kèm Bản Vẽ CAD) Đồ Án Thiết Kế Cầu Dàn Thép L=55m (Kèm Bản Vẽ CAD)
Đồ Án Thiết Kế Cầu Dàn Thép L=55m (Kèm Bản Vẽ CAD)
 
Thuyetminhdaketcauthepncn 150130222240-conversion-gate02
Thuyetminhdaketcauthepncn 150130222240-conversion-gate02Thuyetminhdaketcauthepncn 150130222240-conversion-gate02
Thuyetminhdaketcauthepncn 150130222240-conversion-gate02
 
Các ý kiến nhận xét về hồ sơ phần kết cấu
Các ý kiến nhận xét về hồ sơ phần kết cấuCác ý kiến nhận xét về hồ sơ phần kết cấu
Các ý kiến nhận xét về hồ sơ phần kết cấu
 
Đồ Án Kết Cấu Thép 2 (Kèm Bản Vẽ Autocad Full)
Đồ Án Kết Cấu Thép 2 (Kèm Bản Vẽ Autocad Full) Đồ Án Kết Cấu Thép 2 (Kèm Bản Vẽ Autocad Full)
Đồ Án Kết Cấu Thép 2 (Kèm Bản Vẽ Autocad Full)
 
Đồ Án Thép II Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng L=27 M , Hr=...
Đồ Án Thép II Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng L=27 M , Hr=...Đồ Án Thép II Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng L=27 M , Hr=...
Đồ Án Thép II Thiết Kế Kết Cấu Thép Khung Nhà Công Nghiệp 1 Tâng L=27 M , Hr=...
 
Luận Văn Ký Túc Xá Cao Đẳng Nghề Sài Gòn.doc
Luận Văn Ký Túc Xá Cao Đẳng Nghề Sài Gòn.docLuận Văn Ký Túc Xá Cao Đẳng Nghề Sài Gòn.doc
Luận Văn Ký Túc Xá Cao Đẳng Nghề Sài Gòn.doc
 
Giải đề thi.pdf
Giải đề thi.pdfGiải đề thi.pdf
Giải đề thi.pdf
 
Bài thuyết trình đồ án nền móng
Bài thuyết trình đồ án nền móngBài thuyết trình đồ án nền móng
Bài thuyết trình đồ án nền móng
 

Recently uploaded

Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc haiChuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
htk290674
 
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJQTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
nguyenthanhnhatp0102
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
QucHHunhnh
 
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptxKho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
dattruongminhquoc
 
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
lamluanvan.net Viết thuê luận văn
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
QucHHunhnh
 
thuvienhoclieu.com-Tu-vung-Tieng-Anh-11-Global.docx
thuvienhoclieu.com-Tu-vung-Tieng-Anh-11-Global.docxthuvienhoclieu.com-Tu-vung-Tieng-Anh-11-Global.docx
thuvienhoclieu.com-Tu-vung-Tieng-Anh-11-Global.docx
truclinhtk
 
Bài giảng - Kỹ năng làm việc nhóm V.01 pdf
Bài giảng - Kỹ năng làm việc nhóm V.01 pdfBài giảng - Kỹ năng làm việc nhóm V.01 pdf
Bài giảng - Kỹ năng làm việc nhóm V.01 pdf
DungTran268438
 
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua canChuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
htk290674
 
1_Gioi thieu mon hoc công nghệ web ngữ nghĩa.pdf
1_Gioi thieu mon hoc công nghệ web ngữ nghĩa.pdf1_Gioi thieu mon hoc công nghệ web ngữ nghĩa.pdf
1_Gioi thieu mon hoc công nghệ web ngữ nghĩa.pdf
PhamThiThuThuy1
 
english exercise advice our score increases as you pick a category, fill out ...
english exercise advice our score increases as you pick a category, fill out ...english exercise advice our score increases as you pick a category, fill out ...
english exercise advice our score increases as you pick a category, fill out ...
UynNgc32
 
Chuyên đề Toán lớp 9 Bất đẳng thức Cauchy
Chuyên đề Toán lớp 9 Bất đẳng thức CauchyChuyên đề Toán lớp 9 Bất đẳng thức Cauchy
Chuyên đề Toán lớp 9 Bất đẳng thức Cauchy
htk290674
 
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
2356110101
 
Thông báo nhập học lớp 1- 10 24-25.docx
Thông báo nhập học lớp 1-  10 24-25.docxThông báo nhập học lớp 1-  10 24-25.docx
Thông báo nhập học lớp 1- 10 24-25.docx
QucHHunhnh
 
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yênDIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
thanhluan21
 
KL_Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Cho Vay Đối Với Khách Hàng Cá Nhân Tại Ngân Hà...
KL_Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Cho Vay Đối Với Khách Hàng Cá Nhân Tại Ngân Hà...KL_Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Cho Vay Đối Với Khách Hàng Cá Nhân Tại Ngân Hà...
KL_Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Cho Vay Đối Với Khách Hàng Cá Nhân Tại Ngân Hà...
Luận Văn Uy Tín
 
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
lamluanvan.net Viết thuê luận văn
 
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdfChương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
TuytNguyn954624
 
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
Luận Văn Uy Tín
 
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdfLý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
vanquyet260302
 

Recently uploaded (20)

Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc haiChuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
Chuyên đề Toán 9: Căn bậc hai - Căn thức bậc hai
 
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJQTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
QTNHUEHNHAAANNHNYAHNAYANHANANAYAYHAUAJJJJ
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
 
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptxKho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
Kho dược Sanofi - Thiết kế kiến trúc 3.pptx
 
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
Vận dụng quan điểm giáo dục kỷ luật tích cực trong công tác giáo dục trẻ mầm ...
 
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdfThông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
Thông báo cung cấp đồng phục năm học 2024 - 2025.pdf
 
thuvienhoclieu.com-Tu-vung-Tieng-Anh-11-Global.docx
thuvienhoclieu.com-Tu-vung-Tieng-Anh-11-Global.docxthuvienhoclieu.com-Tu-vung-Tieng-Anh-11-Global.docx
thuvienhoclieu.com-Tu-vung-Tieng-Anh-11-Global.docx
 
Bài giảng - Kỹ năng làm việc nhóm V.01 pdf
Bài giảng - Kỹ năng làm việc nhóm V.01 pdfBài giảng - Kỹ năng làm việc nhóm V.01 pdf
Bài giảng - Kỹ năng làm việc nhóm V.01 pdf
 
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua canChuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
Chuyen de Toan 9 Bien doi don gian bieu thuc chua can
 
1_Gioi thieu mon hoc công nghệ web ngữ nghĩa.pdf
1_Gioi thieu mon hoc công nghệ web ngữ nghĩa.pdf1_Gioi thieu mon hoc công nghệ web ngữ nghĩa.pdf
1_Gioi thieu mon hoc công nghệ web ngữ nghĩa.pdf
 
english exercise advice our score increases as you pick a category, fill out ...
english exercise advice our score increases as you pick a category, fill out ...english exercise advice our score increases as you pick a category, fill out ...
english exercise advice our score increases as you pick a category, fill out ...
 
Chuyên đề Toán lớp 9 Bất đẳng thức Cauchy
Chuyên đề Toán lớp 9 Bất đẳng thức CauchyChuyên đề Toán lớp 9 Bất đẳng thức Cauchy
Chuyên đề Toán lớp 9 Bất đẳng thức Cauchy
 
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
chủ nghĩa xã hội khoa học trắc nghiệm chương 6
 
Thông báo nhập học lớp 1- 10 24-25.docx
Thông báo nhập học lớp 1-  10 24-25.docxThông báo nhập học lớp 1-  10 24-25.docx
Thông báo nhập học lớp 1- 10 24-25.docx
 
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yênDIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
DIEM NANG KHIEU MAM NON nam 2024 truong đại học phú yên
 
KL_Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Cho Vay Đối Với Khách Hàng Cá Nhân Tại Ngân Hà...
KL_Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Cho Vay Đối Với Khách Hàng Cá Nhân Tại Ngân Hà...KL_Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Cho Vay Đối Với Khách Hàng Cá Nhân Tại Ngân Hà...
KL_Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Cho Vay Đối Với Khách Hàng Cá Nhân Tại Ngân Hà...
 
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
VẬN DỤNG NGUYÊN TẮC THỐNG NHẤT GIỮA LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC TIẾNG ...
 
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdfChương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
Chương 4 Kinh tế chính trị-đã gộp (1).pdf
 
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
KL_Phân Tích Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Cá Nhân Đối Với Dịch Vụ Thẻ Thanh...
 
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdfLý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
Lý thuyết mật mã HUST- mã hóa ch-04-DES-vn.pdf
 

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2 ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

  • 1. 1 I, LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 1,CHỌN VẬT LIỆU SỬ DỤNG Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 có: Rb=14,5Mpa ; Rbt=1,05 Mpa Sử dụng thép: +Nếu ᶲ<10 mm thì dùngthépAI có: Rs=Rsc=225 Mpa -Nếu ᶲ>10 mm thì dùng thép AIII có: Rs=Rsc=365 Mpa 2, Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn: Chọn giải pháp sàn sườn toàn khối, không bố trí dầm phụ, chỉ có các dầm qua cột. 3, Chọn kích thước chiều dày sàn. -Chọn chiều dày sàn trong nhà theo công thức: 1 s . .4000 100( ) 40 D h L mm m    -Chọn chiều dày sàn hành lang bằng chiều dày sàn trong phòng để dễ thi công -Với sàn mái, do tải trọng không lớn nên có thể chọn chiều dày hsm=80 (mm) 4, Lựa chọn kết cấu mái: Kết cấu mái dùng hệ mái tôn gác lên xà gồ, xà gồ gác lên tường thu hồi. 5, Lựa chọn kích thước tiết diện dầm, cột. a, dầm trong phòng. Nhịp dầm L=L1=7,5m Chọn chiều cao dầm: 7500 625( ) 12 d L h mm m    =>chọn hd=650 (mm) , bề rộng b=220 mm b, Chọn dầm ngoài hành lang. Nhịp dầm L=L2=2,8 m Chọn chiều cao dầm: 2800 467( ) 6 d L h mm m    => chọn hd=500 (mm) , bề rộng b=220 mm. c, Dầm dọc nhà. Nhịp dầm L=B=4 m Chiều cao dầm chọn: 4000 363( ) 11 d L h mm m    => chọn hd=400 mm , bề rộng b=220 mm. Chọn dầm dọc đỡ lan can 22x50 cm.
  • 2. 2 d, lựa chọn tiết diện cột. Diện tích tiết diện cột xác định theo công thức: . b k N A R  * Xác định tải trọng trong phòng: -Hoạt tải tỉnh toán: . 400.1,2 480tc sP P n   (daN/m2 ) -Tĩnh tải tính toán Các lớp vật liệu Chiều dày (mm) ɣ(daN/m3) Tiêu chuẩn (daN/m2 ) n Tính toán (dan/m2 ) -Gạch ceramic 10 2000 20 1,1 22 -Vữa xi măng mác 50 20 2000 40 1,3 52 -Sàn BTCT toàn khối 100 2500 250 1,1 275 -Vữa chát trần mác 50 10 2000 20 1,3 26 -Tổng tĩnh tải tính toán: gs=22+52+275+26= 375 (daN/m2 ) -Tổng tải trọng phân bố trên sàn trong nhà: qs=ps+gs=480+375=855 (daN/m2 ) * Xác định tải trọng ngoài hành lang: -Hoạt tải tỉnh toán: ps=ptc.n=300.1,2=360 daN/m2 -Tĩnh tải tính toán: Các lớp vật liệu Chiều dày (mm) ɣ(daN/m3) Tiêu chuẩn (daN/m2 ) n Tính toán (dan/m2 ) -Gạch ceramic 10 2000 20 1,1 22 -Vữa xi măng mác 50 20 2000 40 1,3 52 -Sàn BTCT toàn khối 100 2500 250 1,1 275 -Vữa chát trần mác 50 10 2000 20 1,3 26 -Tổng tĩnh tải tính toán: gs=22+52+275+26=375 (daN/m2 ) -Tổng tải trọng phân bố trên sàn hành lang: qhl=ps+gs=360+375=735 (daN/m2 ) * Xác định tải trọng sàn mái: -Hoạt tải tỉnh toán: ps=ptc.n=75.1,3=97,5 (daN/m2 ) -Tĩnh tải tính toán: Các lớp vật liệu Chiều dày (mm) ɣ(daN/m3) Tiêu chuẩn (daN/m2 ) n Tính toán (daN/m2 ) -Vữa xi măng mác 50 20 2000 40 1,3 52 -Sàn BTCT toàn khối 80 2500 200 1,1 220 -Vữa chát trần mác 50 10 2000 20 1,3 26 -Trọng lượng xà gồ, mái tôn 30 -Tổng tĩnh tải tính toán: gs=52+220+26+30= 328 (daN/m2 ) -Tổng tải trọng phân bố trên sàn mái: qm=ps+gs=97,5+328=425,5 (daN/m2 )
  • 3. 3 * Diện sàn chịu tải của cột trong hình vẽ sau: * Cột trục B: -Diện truyền tải từ sàn trong nhà: 1 1 7,5 . 4. 15 2 2 B L S B   (m2 ) ->Lực do tải sàn trong nhà truyền vào: 1 1. 855.15 12825B s BN q S   (daN) -Diện truyền tải từ sàn hành lang: 2 2. 4.2,8 11,2BS B L   (m2 ) ->Lực do tải hành lang truyền vào: 2 2. 735.11,2 8232B hl BN q S   (daN) -Lực do tường ngăn 220 truyền vào: 1 3 7,5 .( ). 514.(4 ).3,8 15137 2 2 t t L N g B H     (daN) -Lực do tường thu hồi truyền vào: 3 7,5 . . 296.( 2,8).2 3878 2 t t tN g L h    (daN) -Lực do sàn mái truyền vào: 4 1 2.( ) 425,5.(15 11,2) 11148m B BN q S S     (daN) ->Nhà 3 sàn thường, 1 sàn mái: . 3.(12825 8232 15137) 1.(3878 11148) 123608i iN n N       (daN) Chọn k=1,1. Ta có diện tích sơ bộ cột trục B: . 1,3.123608 1109 145b k N A R    (cm2 ) Chọn tiết diện 22x50 có A=1100 (cm2 ) *Chọn cột trục A bằng cột trục B: 22x50 cm. 40004000 A B C 2 3 4 7500 2800110
  • 4. 4 6, Mặt bằng bố trí kết cấu tại cao độ sàn tầng 2. A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 7500 400040004000400040004000400040004000 C-22x50 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x65 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 2800 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x50 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x65
  • 5. 5 II, Sơ đồ tính toán khung phẳng. 1, Sơ đồ hình học. 7500 2800 3800 +0.00 -0.50 +3.80 380038003800 +7.60 +11.40 +15.20 -0.50 500500 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x40 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x50 C-22x50 C-22x50 C-22x40 C-22x40 C-22x50 C-22x50 C-22x40 C-22x40 D-22x50 D-22x50 D-22x50 A B C D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50
  • 6. 6 2, Sơ đồ kết cấu. a, Nhịp tính toán của dầm. -Xác định nhịp tính toán dầm AB: 1 220 220 300 300 7500 7420 2 2 2 2 2 2 2 2 c c AB h ht t l L           (mm) -Xác định nhịp tính toán dầm BC: 2 220 400 2800 2890 2 2 2 2 c BC ht l L       (mm) b,Chiều cao của cột: -Chiều cao cột lấy bằng khoảng cách các trục dầm. Do chiều cao dầm thay đổi nên ta lấy dầm hành lang để tính toán. -Xác định chiều cao tầng 1: Chiều sâu chôn móng chọn 0,5m kể từ cốt +0,00m =>hm=500 (mm) => 1 500 3800 500 500 4550 2 2 d t t m h h H Z h         (mm) -Chiều cao tầng 2,3,4 lấy bằng 3,8m.
  • 7. 7 Ta có sơ đồ kết cấu sau: III, Xác định tải trọng đơn vị. 1, Tĩnh tải đơn vị. -Tĩnh tải sàn trong phòng: gs=375 daN/m2 -Tĩnh tải sàn hành lang: ghl=375 daN/m2 -Tĩnh tải sàn mái: gm=298 daN/m2 -Tường xây 220: gt2 =514 daN/m2 -Tường xây 110: gt1=296 daN/m2 2,Hoạt tải đơn vị: -Hoạt tải sàn trong phòng: ps=480 daN/m2 -Hoạt tải sàn hành lang: phl=360 daN/m2 -Hoạt tải sàn mái và sênô: pm=97,5 daN/m2 C-22x50 C-22x50 C-22x40 C-22x40 C-22x50 C-22x50 C-22x40 C-22x40 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x65 D-22x50 D-22x50 D-22x50 D-22x50 4550380038003800 7420 2890
  • 8. 8 IV,Xác định tĩnh tải đặt vào khung. 1, Tĩnh tải tầng 2,3,4. g=375 daN/m2 28907420 Gdd Gt2 ght gtg Gdd GA+Gcot GB+Gcot GC g=375 daN/m2 220 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C
  • 9. 9 TĨNH TẢI PHÂN BỐ TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN/m) 1 Do trọng lượng tường xây trên dầm cao: 3,8-0,65=3,15 (m) 2 514.3,15tg  1619 2 Do tải trọng truyền từ sàn vào dạng hình thang với tung độ lớn nhất: 375.(4 0,22)htg   1418 3 Do tải trọng truyền từ sàn hành lang vào dạng hình tam giác với tung độ lớn nhất: 375.(2,8 0,22)tgg   968 4 Trọng lượng bản thân dầm 22x65 trong nhà. dd 2500.0,22.0,65.1,1G  393 5 Trọng lượng bản thân dầm dọc 22x50 ngoài hành lang dd 2500.0,22.0,5.1,1G  303 GA TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN) 1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 22x40: 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 2 Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao: 3,8-0,4=3,4 m (trừ đi 2 nửa ô cửa số) 514.[(4 0,22).3,4 1,2.1,6]  5619 3 Do trọng lượng sàn truyền vào (4 0,22) (4 0,22) 375. . 2 2   1340 Tổng 7927 GB TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN) 1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 22x40 +trọng lượng tường xây cao 3,4m trừ đi (nửa ô cửa sổ +nửa ô cửa chính)+trọng lượng sàn trong nhà truyền vào: 7618 2 Do trọng lượng sàn hành lang truyền vào: [(4 0,22) (4 2,8)].(2,8 0,22) 375. 4     1205 Tổng 8823 GC TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN) 1 Do dầm dọc đỡ lan can 22x40 cm 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 2 Do trọng lượng lan can 110, chiều cao: 1m 296.4.1 1184 3 Do trọng lượng sàn hành lang truyền vào [(4 0,22) (4 2,8)].(2,8 0,22) 375. 4     1205 Tổng 3357
  • 10. 10 Cột Kí hiệu Phép tính Trọng lượng cột (daN) 22x40 cm C40 2500.0,22.0,4.3,8.1,1 920 22x50 cm C50 2500.0,22.0,5.3,8.1,1 1150 2, Tĩnh tải tầng mái gm=298 daN/m2 gmt 28907420 gm=298 daN/m2 220 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 gmt A B C 1000 110 SêNô SêNô 1000110 gt1 Gdd Gdd ght gtg GmA GmB GmC
  • 11. 11 Tĩnh tải phân bố trên mái_daN/m2 TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả 1 Do trọng lượng mái tôn 30.4 120 2 Do tải trọng truyền từ sàn vào dạng hình thang với tung độ lơn nhất: 298.(4 0,22) 1126 3 Do tải trọng từ sàn vào dạng tam giác với tung độ lớn nhất 298.(2,8 0,22)tgg   769 4 Do tường thu hồi truyền vào dạng tam giác với chiều cao lớn nhất 4,3m 4,3.296 1273 4 Trọng lượng bản thân dầm 22x65 trong nhà. dd 2500.0,22.0,65.1,1G  393 5 Trọng lượng bản thân dầm dọc 22x50 ngoài hành lang dd 2500.0,22.0,5.1,1G  303 Tải trọng tập trung GA TT Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả (daN) 1 Do trọng lượng dầm dọc 22x40cm 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 2 Do trọng lượng sàn nhịp lớn truyền vào 4 0,22 4 0,22 298.( ).( ) 2 2   1065 3 Do trọng lượng sê nô vươn 1m 298.1.4 1192 4 Do tường sê nô cao1m, dày 150mm 2500.1.0,15.4.1,1 1650 Tổng 4875 GB 1 Do trọng lượng dầm bê tông dọc nhà 22x40cm 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 2 Do trọng lượng sàn mái nhịp lớn truyền vào 4 0,22 4 0,22 298.( ).( ) 2 2   1065 3 Do trọng lượng sàn mái nhịp bé truyền vào [(4 0,22) (4 2,8)].(2,8 0,22) 298. 4     957 Tổng 2990 Gc 1 Do sàn mái truyền vào [(4 0,22) (4 2,8)].(2,8 0,22) 298. 4     957 2 Do trọng lượng sê nô vươn 1m 298.1.4 1192 3 Do tường sê nô cao 1m, dày 150mm 2500.1.0,15.4.1,1 1650 4 Do trọng lượng dầm bê tông dọc nhà 22x40cm 2500.4.0,22 0,4.1,1x 968 Tổng 4767
  • 12. 12 Ta có sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung: 1619 1619 968 1418 968 9077 daN 3357 3357 4550380038003800 120 120 1126 769 1273 7420 2890 393 1418 daN/m 393 daN/m 1418 393 8847 8847 4875 4767 9743 9973 daN 3357 daN 2990 9743 968 daN/m 393 303 1150 1150 1619 2000 3420 2000 2000 3420 14451445 1445 2000 303 303 303 1445
  • 13. 13 V, Xác định hoạt tải tác dụng vào khung. 1,Trường hợp hoạt tải 1. a, Hoạt tải tầng 2,4. Hoạt tải 1-tầng 2,4 Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng 2 hoặc tầng 4 Tải phân bố dạng hình thang với tung độ lớn nhất 480.4I htP  1920 (daN/m) Tải tập trung do sàn truyền vào 480.4.4 4 I I A BP P  1920 (daN) p=480 daN/m2 28907420 p=480 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C PA I Pht PB I
  • 14. 14 b, Hoạt tải tầng 3. Hoạt tải 1-tầng 3 Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng 3 Tải phân bố do tải trọng từ sàn truyền vào dạng tam giác với tung độ lớn nhất: 360.2,8I tgP  1008 (daN/m) Tải tập trung do tải trọng sàn truyền vào : 360.[4 (4 2,8)].2,8 4 I I C BP P     1310 (daN) 28907420 Ptg I p=360 daN/m2 p=360 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C PA I PB I
  • 15. 15 C,Hoạt tải mái. Hoạt tải 1-tầng mái Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng mái Do tải truyền từ sàn mái vào dưới dạng tam giác với tung độ lớn nhất 97,5.2,8mI tgP  273 (daN/m) Do tải trọng sàn truyền vào 97,5.[4 (4 2,8)].2,8 4 I I C BP P     355 (daN) Do sê nô truyền vào 97,5.4.1mI AP  390 (daN) 28907420 Ptg I p=97,5 daN/m2 p=97,5 daN/m2 p=97,5 daN/m2 220 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C 1000 110 SêNô PC mI PA mI PB mI
  • 16. 16 2,Trường hợp hoạt tải 2. a, Hoạt tải tầng 2,4. Hoạt tải 2-tầng 2,4 Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng 2,4 Do tải truyền từ sàn mái vào dưới dạng tam giác với tung độ lớn nhất 360.2,8II tgP  1008 (daN/m) Do tải trọng sàn truyền vào 360.[4 (4 2,8)].2,8 4 II II C BP P     1310 (daN) 28907420 Ptg II p=360 daN/m2 p=360 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C PC II PB II
  • 17. 17 b,Hoạt tải tầng 3. Hoạt tải 2-tầng 3 Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng 3 Tải phân bố dạng hình thang với tung độ lớn nhất 480.4II htP  1920 (daN/m) Tải tập trung do sàn truyền vào 480.4.4 4 II II A BP P  1920 (daN) p=480 daN/m2 28907420 Pht II p=480 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C PA II PB II
  • 18. 18 c, Sàn tầng mái. Hoạt tải 2-tầng mái Sàn Loại tải trọng và cách tính Phép tính Kết quả Sàn tầng mái Do tải truyền từ sàn mái vào dưới dạng hình thang 97,5.4mII htP  390 (daN/m) Do tải trọng sàn truyền vào 97,5.4.4 4 mII mII A BP P  390 (daN) Do sê nô truyền vào 97,5.4.1mII CP  390 (daN) p=97,5 daN/m2 28907420 Pht mII p=97,5 daN/m2 220220 40004000 2 3 4 7500 2800 A B C SêNô 1000110 PC mII PA mII PB mII
  • 19. 19 Sơ đồ hoạt tải 1 tác dụng vào khung. 390 2000 3420 2000 1008 daN/m 1310 daN1310 daN 14451445 355 355 1920 1920 1920 2000 3420 2000 273 7420 4550380038003800 2890 1920 daN 1920 daN/m2 1920 daN
  • 20. 20 Sơ đồ hoạt tải 2 tác dụng vào khung. 390 1310 daN 2000 3420 2000 14451445 1008 13101310 14451445 390 390 390 2000 3420 2000 7420 4550380038003800 2890 1920 daN 1920 daN/m2 1920 daN 1008 daN/m 1310 daN
  • 21. 21 VI, Xác định tải trọng gió. Công trình xây dựng tại Bắc Giang, thuộc vùng gió II-B, có áp lực gió đơn vị: W 95o  daN/m2 -Tải trọng gió tác dụng lên khung sẽ được tính theo công thức: Gió đẩy: W . . . .d o i dq n k C B Gió hút: W . . . .h o i hq n k C B Bảng tính toán hệ số k Tầng Htầng (m) Z (m) k 1 4,55 4,55 0,88 2 3,8 8,35 0,96 3 3,8 12,15 1,03 4 3,8 15,95 1,09 Để đơn giản và an toàn , ta chọn chung hệ số k cho 2 tầng nhà. -Tầng 1 và tầng 2: chọn k=0,96 -Tầng 3 và tầng 4: chọn k=1,09 Bảng tính toán tải trọng gió Tầng H(m) Z(m) k n B(m) Cđ Ch Qđ(daN/m) Qh(daN/m) 1 4,55 4,55 0,96 1,2 4 0,8 0,6 350,2 262,7 2 3,8 8,35 0,96 1,2 4 0,8 0,6 350,2 262,7 3 3,8 12,15 1,09 1,2 4 0,8 0,6 397,6 298,2 4 3,8 15,95 1,09 1,2 4 0,8 0,6 397,6 298,2 Với qđ_áp lực gió đẩy tác dụng lên khung. daN/m qh_áp lực gió hút tác dụng lên khung. daN/m -Tải trọng gió mái quy về lực tập trung tác dụng vào đầu cột Sđ và Sh với k=1,09. Trị số S tính theo công thức: . .W . . .o i iS nk B C h  Góc 40o   Tỉ số 1 3,8.4 1,48 7,5 2,8 h L    , nội suy trong bảng ta được: Ce1=-0,296 Ce2=-0,644 -Phía gió đẩy: 1,2.1,09.95.4.(1.0,8 0,296.4,3) 235dS     (daN) -Phía gió hút: 1,2.1,09.95.4.( 0,6.1 0,644.4,3) 1675hS      (daN)
  • 22. 22 Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung: 7420 4550380038003800 2890 262,7 daN/m 397,6 235 daN 1675 daN 298,2 350,2 daN/m
  • 23. 23 Sơ đồ gió phải tác dụng vào khung: 7420 4550380038003800 2890 262,7 298,2 1675 daN 235 daN 397,6 350,2 daN/m
  • 24. 24 VII, XÁC ĐỊNH NỘI LỰC. Sơ đồ phần tử cột dầm. 1 3 5 7 9 10 8 6 4 2 9 8 7 6 5 1 2 3 4 11 13 15 16 14 12 10
  • 25. 25 Tên dầm Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax (kN.m) Mmin (kN.m) Qmax (kN) Mmax (kN.m) Mmin (kN.m) Qmax (kN) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 9 0 - 4,8 4,5 - 4,5,8 4,5,8 M(kN.m) -86.76 -61,24 13,40 143,97 -144,02 - -230,78 - - -271,49 - Q (kN) 98,76 50,92 -5,34 -38,81 38,81 - - 149,68 - - 179.52 3.71 4,5 - 4,7 4,5 - 4,5,6,7 M(kN.m) 86,80 54,05 -6,43 -0,03 -0,03 140,85 - - 133,45 - - Q (kN) -14,29 -1,08 -5,34 -38,81 38,81 - - 53,1 - - 55 7.42 - 4,7 4,5 - 4,5,6,7 4,5,6,7 M(kN.m) -192,78 -69,24 -26,25 -144,02 143,97 - -336,8 - - -408,34 - Q (kN) -127,34 -53,08 -5,34 -38,81 38,81 - - -180,42 - - -214,85 10 0 - 4,6 4,6 - - 4,6 M(kN.m) -129,88 0 -58,91 0 0 - -188,79 - - - -181,9 Q (kN) 56,31 0 27,67 0 0 - - 83,98 - - 81,21 2.89 - - 4,6 - - 4,6 M(kN.m) 0 0 0 0 0 - - - - - - Q (kN) 33,57 0 13,10 0 0 - - 46,67 - - 45,36
  • 26. 26 Tên dầm Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 11 0 - 4,8 4,6 - 4,6,8 4,6,8 M(kN.m) -79,97 10,86 -56,70 120,28 -120,24 - -200,21 - - -239,22 - Q (kN) 96,13 -5,23 49,80 -32,41 32,41 - - 145,93 - - 170,12 3.71 4,6 - 4,7 4,6,7,8 - 4,5,6,7 M(kN.m) 83,84 -8,55 54,44 0,02 0,02 138,28 - - 132,87 - - Q (kN) -16,91 -5,23 -2,20 -32,41 32,41 - - -49,32 - - 52,77 7.42 - 4,7 4,6 - 4,5,6,7 4,5,6,7 M(kN.m) -205,48 -27,95 -73,00 -120,24 120,28 - -325,72 - - -404,55 - Q (kN) -129,96 -5,23 -54,20 -32,41 32,41 - - -184,16 - - -212,62 12 0 4,5 - 4,5 - 4,5 4,5 M(kN.m) -129,88 -58,91 0 0 0 -188,79 - - - -182,9 - Q (kN) 56,31 27,67 0 0 0 - - 83,96 - - 81,21 2.89 - - 4,5 - - 4,5 M(kN.m) 0 0 0 0 0 - - - - - - Q (kN) 33,57 13,10 0 0 0 - - 46,67 - - 45,36
  • 27. 27 Tên dầm Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 13 0 - 4,8 4,5 - 4,5,8 4,5,8 M(kN.m) -72,97 -59,36 14,06 77,64 -77,68 - -150,65 - - -196,31 - Q (kN) 94,90 50,57 -5,68 -20,93 20,93 - - 145,47 - - 156,25 3.71 4,5 - 4,7 4,5 - 4,5,6,7 M(kN.m) 86,27 54,61 -7,00 -0,02 -0,02 140,88 - - 135,42 - - Q (kN) -18,15 -1,43 -5,68 -20,93 20,93 - - -39,08 - - -43,39 7.42 - 4,7 4,5 - 4,5,6,7 4,5,6,7 M(kN.m) -207,63 -70,01 -28,05 -77,68 77,64 - 285,31 - - -365,80 - Q (kN) -131,20 -53,43 -5,68 -20,93 20,93 - - -184,63 - - -203,24 14 0 - 4,6 4,6 - 4,6 4,6 M(kN.m) -129,88 0 -58,91 0 0 - -188,79 - - -182,9 - Q (kN) 56,31 0 27,67 0 0 - - 83,98 - - 81,21 2.89 - - 4,6 - - 4,6 M(kN.m) 0 0 0 0 0 - - - - - - Q (kN) 33,57 0 13,10 0 0 - - 46,67 - - 45,36
  • 28. 28 Tên dầm Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 0 - 4,8 4,8 - 4,6,8 4,6,8 M(kN.m) -19,33 1,16 -1,61 35,63 -36,10 - -55,43 - - -53,27 - Q (kN) 46,88 -1,96 8,01 -9,67 9,67 - - 56,55 - - 62,79 3.71 4,6 - 4,7 4,6 - 4,5,6,7 M(kN.m) 55,45 -6,12 13,17 -0,24 -0,24 68,62 - - 67,3 - - Q (kN) -19,07 -1,96 -2,55 -9,67 9,67 - - -28,74 - - -31,83 7.42 - 4,7 4,6 - 4,5,6,7 4.5.6.7 M(kN.m) -190,83 -13,39 -20,51 -36,10 35,63 - -226,93 - - -253,83 - Q (kN) -105,42 -1,96 -13,11 -9,67 9,67 - - -118,53 - - -127,69 16 0 - 4,5 4,5 - 4,5,6 4,5,6 M(kN.m) -181,43 -15,96 -11,27 0 0 - -197,39 - - -205,94 - Q (kN) 81,32 7,49 3,90 0 0 - - 88,81 - - 91,57 2.89 - - 4,6 - - 4,5,6 M(kN.m) 0 0 0 0 0 - - - - - - Q (kN) 47,67 3,55 3,90 0 0 - - 51,57 - - 54,34
  • 29. 29 Tên cột Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax (kN.m) Mmin (kNm) Mtư (kN.m) Mmax (kN.m) Mmin (kN.m) Mtư (kN.m) Ntư (kN) Ntư (kN) Nmin (kN) Ntư (kN) Ntư (kN) Nmin (kN) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 1 0 4,8 4,7 4,5,6 4,6,8 4,5,7 4,5,6,7 M(kN.m) -31,19 -18,73 3,04 -164,28 166,00 134,81 -195,47 -46,88 120,95 -195,9 -193,16 N(kN) -1068,67 -203,91 -186,86 -101,83 101,83 -966,84 -1170,5 -1459,4 -1145,2 -1343,9 -1512,1 4.55 4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,7 M(kN.m) 13,12 35,00 -25,64 73,24 -72,02 86,36 -58,9 22,48 110,54 -74,77 87,46 N(kN) -1068,67 -203,91 -186,86 -101,83 101,83 -1170,5 966,84 -1459,4 -1343,8 -1145,2 -1512,1 2 0 4,8 4,7 4,5,6 4,6,8 4,5,7 4,5,6,7 M(kN.m) -49,78 -34,24 7,01 -70,78 71,96 22,18 -120,56 -77,01 21,29 -144,30 -138 N(kN) -785,29 -131,64 -140,75 -63,01 63,01 -722,28 -848,3 -1057,68 -855,26 -960,48 -1087,2 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,7 M(kN.m) 34,47 -16,23 36,36 79,14 -78,04 113,61 -43,57 54,6 138,42 -50,4 123,8 N(kN) -785,29 -131,64 -140,75 -63,01 32,82 -848,3 -752,47 -1057,68 968,7 -874,3 -1087,2 3 0 4,8 4,7 4,5,6 4,5,8 4,6,7 4,5,6,7 M(kN.m) -41,12 14,72 -36,65 -41,10 42,24 1,12 -82,22 -63,05 10,14 -111,1 -97,9 N(kN) -501,58 -85,64 -67,35 -30,60 30,60 -470,98 -532,2 -654,6 -556,62 -589,7 -666,8 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,7 M(kN.m) 40,69 35,21 -9,86 61,60 -60,49 102,3 -19,8 66,04 127,82 -22,63 118,95 N(kN) -501,58 -85,64 -67,35 -21,36 30,60 -522,94 -470,98 -654,57 -597,9 -468,5 -658,5
  • 30. 30 Tên cột Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Mtư Mmax Mmin Mtư Ntư Ntư Nmin Ntư Ntư Nmin 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 4 0 - 4,5 4,5,6 - 4,5,7 4,5,6,7 M(kN.m) -37,05 -34,79 20,99 -16,08 17,15 - -71,84 -50,85 - -82,83 -63,94 N(kN) -216,64 -13,01 -20,91 -9,67 9,67 - -229,65 -250,56 - -239,32 -260,23 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,7 M(kN.m) 9,40 -2,57 9,24 36,10 -35,63 45,5 -26,23 16,07 50,2 -24,98 47,89 N(kN) -216,64 -13,01 -20,91 -9,67 9,67 -226,31 -206,97 -250,56 -226,76 -219,65 -255,87 5 0 4,5 - 4,5,6 4,5,8 - 4,5,6,8 M(kN.m) 27,12 33,39 -13,36 -17,15 16,08 60,51 - 47,15 71,64 - 59,62 N(kN) -95,63 -1,94 -11,91 9,67 -9,67 -97,57 - -109,48 -106,08 - -116,8 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,8 M(kN.m) -19,33 1,16 -1,61 35,63 -36,10 16,3 -55,43 -19,33 13,78 -53,27 -51,82 N(kN) -95,63 -1,94 -11,91 9,67 -9,67 -85,96 -105,3 -109,48 -88,67 -115,05 -116,8 6 0 4,8 4,7 4,5,6 4,6,8 4,5,7 4,5,6,8 M(kN.m) 35,96 -5,49 27,48 -42,24 41,10 77,06 -6,24 57,95 97,68 -7,0 92,74 N(kN) -279,00 -71,70 -6,24 30,60 -30,60 -309,6 -248,4 -356,94 -371,1 -316,0 -376,7 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,8 M(kN.m) -45,85 -25,98 0,70 60,49 -61,60 14,64 -107,45 -71,2 9,22 -124,67 -124,04 N(kN) -279,00 -71,70 -6,24 30,60 -30,60 -248,8 -309,6 -356,94 -257,1 -316 -376,7
  • 31. 31 Tên cột Vị trí (m) Nội lực TT HT1 HT2 GT GP Tổ hợp cơ bản 1 Tổ hợp cơ bản 2 Mmax Mmin Mtư Mmax Mmin Mtư Ntư Ntư Nmin Ntư Ntư Nmin 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 7 0 4,8 4,7 4,5,6 4,5,6,8 4,7 4,5,6, 8 M(kN.m) 40,24 23,38 0,13 -71,96 70,78 111,02 -31,72 63,75 125,1 -24,53 125,1 N(kN) -463,61 -66,47 -75,24 63,01 -63,01 -526,62 -400,6 -605,32 -647,86 -406,9 -647,86 3.8 4,7 4,8 4,5,6 4,5,7 4,6,8 4,5,6,8 M(kN.m) -44,01 5,37 -29,22 78,04 -79,14 34,03 -123,15 -67,86 31,06 -141,53 -136,7 N(kN) -463,61 -66,47 -75,24 63,01 -63,01 -400,6 -526,62 -605,32 -466,72 -588,04 -647,86 8 0 4,8 4,7 4,5,6 4,5,8 4,6,7 4,5,6,8 M(kN.m) -2,21 15,86 -15,17 -166,00 164,28 162,07 -168,21 -1,52 159,92 -165,26 146,26 N(kN) -653,14 -136,59 -69,90 101,83 -101,83 -754,97 -551,31 -859,63 -867,72 -624,4 -930,63 4.55 4,7 4,8 4,5,6 4,6,7 4,5,8 4,5,6,8 M(kN.m) -46,51 -37,87 13,52 72,02 -73,24 25,51 -119,75 -70,86 30,48 -146,51 -134,34 N(kN) -653,14 -136,59 -69,90 101,83 -101,83 -551,31 -754,97 -859,63 -624,4 -867,72 -930,63
  • 32. 32 IX, TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM. 1, Tính toán cốt dọc cho các dầm. Bê tông cấp độ bền B20: Rb=14,5 Mpa Rbt=1,05 Mpa Sử dụng thép dọc nhóm AIII có Rs=Rsc=365 Mpa Tra bảng ta có: 0,563R  0,405R  a, Tính toán cốt thép dọc cho dầm tầng 2 nhịp AB, phần tử dầm 9 (bxh=22x65 cm) * Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn nội lực nguy hiểm nhất cho dầm: -Gối A: MA =-271,49 kN.m -Gối B: MB=-408,34 kN.m -Giữa nhịp: M=140,85 kN.m *Cốt thép tại gối A ( mômen âm ): M=-271,49 kN.m Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x65cm. Chọn a=5 cm: 65 5 60( )oh cm   3 2 6 2 271,49.10 0,236 . . 14,5.10 .0,22.0,6 m b o M R b h     Có 0,236 0,405m R    -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,236) 0,863m        3 4 2 2 6 271,49.10 14,4.10 ( ) 14,4( ) . . 365.10 .0,863.0,6 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: min 14,4 .100% .100% 1,1% 0,05% . 22.60 s o A b h       M= -271,49 kN.m M= -408,34 kN.m M= 140,85 kN.m A B D9
  • 33. 33 *Cốt thép tại giữa nhịp(mômen dương): M=140,85 kN.m Tính theo tiết diện chữ T có vùng cánh nằm trong vùng nén với ' 10fh cm Giả thiết a=5cm-> ho=60cm. Giá trị độ vươn của cánh 1 min( ; ) 2 6 c tt L S S Nửa khoảng cách thông thủy giữa các dầm dọc: 1 1 .(4 0,22) 1,89( ) 2 2 ttS m   7,42 1,24( ) 6 6 L m  -> 1,24( )cS m Tính ' 2. 0,22 2.1,24 2,7( )f cb b S m     Ta có: ' ' ' 6 . . .( 0,5. ) 14,5.10 .2,7.0,1.(0,6 0,5.0,1) 2153250( . ) 2153,25( . )f b f f o fM R b h h h N m kN m      max 140,85( . ) 2153,25( . )fM kN m M kN m   -> trục trung hòa đi qua cánh. Tính 3 ' 2 6 2 140,85.10 0,01 . . 14,5.10 .2,7.0,6 m b f o M R b h     < 0,405R  -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,01) 0,995m        3 4 2 2 6 140,85.10 6,46.10 ( ) 6,46( ) . . 365.10 .0,995.0,6 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: min 6,46 .100% .100% 0,49% 0,05% . 22.60 s o A b h       *Tính cốt thép tại gối B (mômen âm): M=-408,34 kN.m Tính theo tiết diện chữ nhật bxh=22x65cm. Giả thiết a=6 cm->ho=59cm. 3 2 6 2 408,34.10 0,37 0,405 . . 14,5.10 .0.22.0,59 m R b o M R b h       -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,38) 0,745m       
  • 34. 34 Diện tích: 3 4 2 2 6 408,34.10 25,45.10 ( ) 25,45( ) . . 365.10 .0,745.0,59 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: 25,45 .100% .100% 1,96% . 22.59 s o A b h     > min 0,05%  b, Tính toán cốt dọc cho dầm tầng 2, nhịp BC (bxh=22x50cm) Từ bảng tổ hợp nội lực ta có nội lực nguy hiểm nhất của dầm công xôn: Gối B: M=-188,79 kN.m Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x50cm. Giả thiết a=5cm->ho=45cm. 3 2 6 2 188,79.10 0,292 0,405 . . 14,5.10 .0.22.0,45 m R b o M R b h       -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,292) 0,822m        3 4 2 2 6 188,79.10 13,98.10 ( ) 13,98( ) . . 365.10 .0,822.0,45 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: min 13,98 .100% .100% 1,41% 0,05% . 22.45 s o A b h       c, Tính toán thép dọc cho các dầm 12,14,16. Dầm 12,14 có mômen nguy hiểm nhất bằng mômen nguy hiểm nhất của dầm 10 nên ta bố trí thép giống dầm 10. *Dầm 16 có mômen nguy hiểm nhất: M=-205,94 kN.m M= -188,79 kN.m B C D10
  • 35. 35 Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x50cm. Giả thiết a=5cm->ho=45cm. 3 2 6 2 205,94.10 0,319 0,405 . . 14,5.10 .0.22.0,45 m R b o M R b h       -> 0,5.(1 1 2. ) 0,5.(1 1 2.0,319) 0,800m        3 4 2 2 6 205,94.10 15,67.10 ( ) 15,67( ) . . 365.10 .0,800.0,45 s s o M A m cm R h      Hàm lượng cốt thép: min 15,67 .100% .100% 1,58% 0,05% . 22.45 s o A b h       d, Tính toán tương tự cho các dầm 11,13,15. Phần tử dầm Tiết diện M (kN.m) bxh (cm) αm As(cm2 ) Muy(%) Dầm 11 Gối A 239,22 22x65 0,21 0,88 12,41 0,94 Gối B 404,55 22x65 0,38 0,75 25,45 1,88 Giữa dầm 138,28 270x65 0,01 0,99 6,38 0,48 Dầm 13 gối A 196,31 22x65 0,17 0,91 9,85 0,75 gối B 365,8 22x65 0,33 0,79 21,5 1,66 giữa dầm 140,8 270x65 0,01 0,99 6,49 0,49 Dầm 15 gối A 55,43 22x65 0,05 0,98 2,58 0,195 gối B 253,83 22x65 0,22 0,87 13,27 1 giữa dầm 68,62 270x65 0,00 0,99 3,17 0,24 M= -205,94 kN.m B C D16
  • 36. 36 e,Chọn cốt thép dọc cho dầm. *Dầm tầng 2: *Dầm tầng 3: *Dầm tầng 4: A B 14,4cm2 C D9 25,45cm2 6,46cm2 13,98cm2 3Ø25 (14,73cm2) 4Ø25+1Ø28 (25,8cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2) 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14 D10 A B 12,41cm2 C D11 25,45cm2 6,38cm2 13,98cm2 3Ø25(14,73cm2) 4Ø25+1Ø28 (25,8cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2) 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14 D12 A B 9,85cm2 C D13 21,5cm2 6,49cm2 13,98cm2 2Ø25 (9,82cm2) 3Ø25+2Ø25 (24,54cm2) 3Ø25 (14,73cm2) 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14 D14
  • 37. 37 *Dầm tầng mái: 2,Tính toán và bố trí cốt đai cho các dầm. a, TÍnh toàn cốt đai cho phần tử dầm 9 ( tầng 2, nhịp AB ): bxh=22x65 cm. -Từ bảng tổ hợp ta chọn lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Q=214,85 kN. -Bê tông cấp độ bền B20 có: Rb=14,5 MPa Rbt=1,05 Mpa. -Thép AI có: Rsw=175 Mpa. -Quy đổi tải trọng: Tĩnh tải phân bố đều: g=393+1619+0,877.1418=3255 (daN/m)=32550 (N/m) Hoạt tải phân bố đều: p=0,877.1920=1684 (daN/m)= 16840 (N/m) -Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính: 6 0,3R . . 0,3.14,5.10 .0,22.0,6 574200( ) 214850( )b ob h N Q N    -Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai: 6 min 0,5. . . 0,5.1,05.10 .0,22.0,6 69300( ) 214850( )b bt oQ R b h N Q N     -Tính 2 2 2 6 2 w 214850 0,5 0,5.16840 49390 6. . . 6.1,05.10 .0,22.0,6 68725( / ) 0,75 0,75 db bt o s Q p q R b h q N m        Tính 2 6 2 2. . . 2.1,05.10 .0,22.0,6 1,556( ) 2 1,2( ) 68725 bt o o o sw R b h c m h m q      A B 2,58cm2 C D15 13,27cm2 3,17cm2 15,67cm2 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2) 2Ø25+1Ø28 (15,98cm2) 2Ø22 (7,6cm2) 2Ø14 D16
  • 38. 38 -> Lấy 2. 1, 2( )o oc h m  để tính lại: 6 w 0,75. . . 214850 0,75.1,05.10 .0,22.0,6 123222( ) 1,5. 1,5.0,6 bt o s o Q R b h q N h      6 min 0,25. . 0,25.1,05.10 .0,22 57750( / ) 123222( / )sw btq R b N m N m    -Chọn cốt đai ф8, 2 nhánh-> 2 5 2 w 3,14.0,008 5,024.10 ( ) 4 sA m   -Khoảng cách giữa các cốt đai: 5 6 w w w . . 2.5,024.10 .175.10 0,143( ) 123222 s s tt s n A R S m q     -Khoảng cách : min( ,500) 375( ) 2 ct h S mm  -Khoảng cách : 2 6 2 max 1,5. . . 1,5.0,9.10 .0,22.0,6 0,5( ) 214850 bt oR b h S m Q    -> Chọn khoảng cách cốt đai : maxmin( , , ) 0,143( )tt ctS S S S m  Vậy chọn cốt đai 2 nhánh ф8 a 140. b, Tính toán cốt đai cho các dầm 11,13,15 *Ta thấy dầm 11,13 có lực cắt xấp xỉ dầm 11. Ta chọn cốt đai tương tự dầm 11: ф8 a 140 *Tính cốt đai cho dầm 15: Q=127,69 kN. -Quy đổi tải trọng: Tĩnh tải phân bố đều: g=1150+0,877.1126=2137 (daN/m)=21370 (N/m) Hoạt tải phân bố đều: p=0,877.390=342 (daN/m)= 3420 (N/m) -Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính: 6 0,3R . . 0,3.14,5.10 .0,22.0,6 574200( ) 127690( )b ob h N Q N    -Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai: 6 min 0,5. . . 0,5.1,05.10 .0,22.0,6 69300( ) 127690( )b bt oQ R b h N Q N     -Tính 2 2 2 6 2 w 127690 0,5 0,5.3280 24230 6. . . 6.1,05.10 .0,22.0,6 13449( / ) 0,75 0,75 db bt o s Q p q R b h q N m       
  • 39. 39 Tính 2 6 2 2. . . 2.1,05.10 .0,22.0,6 3,52( ) 2 1,2( ) 13449 bt o o o sw R b h c m h m q      -> Lấy 2. 1, 2( )o oc h m  để tính lại: 6 w 0,75. . . 127690 0,75.1,05.10 .0,22.0,6 26378( ) 1,5. 1,5.0,6 bt o s o Q R b h q N h      6 min 0,25. . 0,25.1,05.10 .0,22 57750( / ) 26378( / )sw btq R b N m N m    ->Lấy w 57750( / )sq N m để tính. -Chọn cốt đai ф6, 2 nhánh-> 2 5 2 w 3,14.0,006 2,826.10 ( ) 4 sA m   -Khoảng cách giữa các cốt đai: 5 6 w w w . . 2.2,826.10 .175.10 0,170( ) 57750 s s tt s n A R S m q     -Khoảng cách : min( ,500) 375( ) 2 ct h S mm  -Khoảng cách : 2 6 2 max 1,5. . . 1,5.0,9.10 .0,22.0,6 0,83( ) 127690 bt oR b h S m Q    -> Chọn khoảng cách cốt đai : maxmin( , , ) 170( )tt ctS S S S mm  Vậy chọn cốt đai ф6a170. c, Tính cốt đai cho dầm 10 tầng 2: bxh=22x50 cm. -Chọn a=5cm->ho=45cm. -Lực cắt nguy hiểm nhất của dầm: Q=83,98 kN. -Quy đổi tải trọng: g=303+0,625.968=908 (daN/m)=9080 (N/m) p=0,625.1008=630 (daN/m)=6300(N/m) -Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính: 6 0,3R . . 0,3.14,5.10 .0,22.0,45 430650( ) 83980( )b ob h N Q N    -Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai: 6 min 0,5. . . 0,5.1,05.10 .0,22.0,45 51975( ) 83980( )b bt oQ R b h N Q N    
  • 40. 40 -Tính 2 2 2 6 2 w 83980 0,5 0,5.6300 15380 6. . . 6.1,05.10 .0,22.0,45 17197( / ) 0,75 0,75 db bt o s Q p q R b h q N m        Tính 2 6 2 2. . . 2.1,05.10 .0,22.0,45 2,33( ) 2 0,9( ) 17197 bt o o o sw R b h c m h m q      -> Lấy 2. 0,9( )o oc h m  để tính lại: 6 w 0,75. . . 83980 0,75.1,05.10 .0,22.0,45 8915( / ) 1,5. 1,5.0,45 bt o s o Q R b h q N m h      6 min 0,25. . 0,25.1,05.10 .0,22 57750( / ) 8915( / )sw btq R b N m N m    -Chọn cốt đai ф6, 2 nhánh-> 2 5 2 w 3,14.0,006 2,826.10 ( ) 4 sA m   -Khoảng cách giữa các cốt đai: 5 6 w w w . . 2.2,826.10 .175.10 0,167( ) 57750 s s tt s n A R S m q     -Khoảng cách : min( ,500) 250( ) 2 ct h S mm  -Khoảng cách : 2 6 2 max 1,5. . . 1,5.0,9.10 .0,22.0,45 0,71( ) 83980 bt oR b h S m Q    -> Chọn khoảng cách cốt đai : maxmin( , , ) 167( )tt ctS S S S mm  Chọn cốt đai ф6a160. d, Tính toán cốt thép cho các dầm 12,14,16. Ta chọn cốt đai ф6a160 cho các dầm 12,14,16.
  • 41. 41 X, Tính toán cốt thép cho cột. 1,Vật liệu sử dụng. Bê tông cấp độ bền B25: Rb=14,5 Mpa Rbt=1,05 MPa Cốt dọc AIII: Rs=Rsc=365 Mpa. Tra bảng ta có: 0,405R  0,563R  2,Tính toán cột 1: bxh=22x50 cm. *Số liệu tính toán. -Chiều dài tính toán: lo=0,7.H=0,7.4,55=3,19(m)=319 cm. -Giả thiết a=a’=4 cm -> ho=h-a=50-4=46 (cm). Za=ho-a’=46-4=42 (cm) -Độ mảnh: 319 6,38 8 50 o h l h      -> Bỏ qua ảnh hưởng của uống dọc. Lấy hệ số ảnh hưởng của uống dọc: 1  -Độ lệch tâm ngẫu nhiên: 455 50 ( ; ) ( ; ) 1,67( ) 600 30 600 30 c a hH e max max cm   * Nội lực được chọn từ bảng tổ hơp: Ký hiệu cặp nội lực Ký hiệu ở bảng tổ hợp Đặc điểm của cặp nội lực M(kN.m) N(kN) e1=M/N(cm) ea eo=max(e1,ea) 1 1-10 |Mmax| 195,9 1512,1 12,96 1,67 13,0 2 1-14 Nmax 193,16 1512,1 12,77 1,67 12,77 3 1-14 M,N lớn 193,16 1512,1 12,77 1,67 12,77 -Các cặp nội lực có lực nén bằng nhau, nên ta chọn cặp có |Mmax|=195,9 kN.m ; N=1512,1 kN
  • 42. 42 *Độ lệch tâm eo=13cm-> 0,5 . 1.0,13 0,04 0,34( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,46 0,259( )R oh m   3 1 6 1512,1.10 0,474( ) . 0,259( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm bé. -Tìm x theo phương trình sau: 3 2 2 1 0ox x x      Với: 2 (2 ). (2 0,563).0,46 1,18R oh         2 1 3 2 6 2. . 2. .h (1 ). . . 2.1512,1.10 .0,34 2.0,563.0,46 (1 0,563).0,46.0,42 0,645 14,5.10 .0,22 R o R o a b N e h Z R b            0 3 6 .[2. . (1 ). ].h . 1512,1.10 .[2.0,34.0,563 (1 0,563).0,42].0,46 0,124 14,5.10 .0,22 R R a o b N e Z R b              Giải phương trình: 3 2 1,18. 0,645 0,124 0x x x     0,35( )x m -Diện tích cốt thép: ' 3 6 4 2 2 6 . . .x.( ) 2A . 0,351 1512,1.10 .0,34 14,5.10 .0,22.0,35.(0,46 ) 2 12,76.10 ( ) 12,76(cm ) 365.10 .0,42 b o s s sc a x N e R b h A R Z m          Hàm lượng cốt thép: 12,76 2. .100% 2,52% 22.46    Chọn 3 25 có As=14,73 cm2
  • 43. 43 Cốt thép bố trí cho cột 1 như sau: 3, Tính toán phần tử cột 2: bxh=22x50 cm -Chiều dài tính toán: lo=0,7.H=0,7.3,8=2,66(m)=266 cm. -Giả thiết a=a’=4 cm -> ho=h-a=50-4=46 (cm). Za=ho-a’=46-4=42 (cm) -Độ mảnh: 266 5,32 8 50 o h l h      -> Bỏ qua ảnh hưởng của uống dọc. Lấy hệ số ảnh hưởng của uống dọc: 1  -Độ lệch tâm ngẫu nhiên: 388 50 ( ; ) ( ; ) 1,67( ) 600 30 600 30 c a hH e max max cm   * Nội lực được chọn từ bảng tổ hơp: Ký hiệu cặp nội lực Ký hiệu ở bảng tổ hợp Đặc điểm của cặp nội lực |M|(kN.m) |N|(kN) e1=M/N(cm) ea eo=max(e1,ea) 1 2-13 |Mmax| 144,30 960,48 15 1,67 15,0 2 2-14 Nmax 138 1087,2 12.7 1,67 12,7 3 2-14 M,N lớn 138 1087,2 12.7 1,67 12,7 * Tính cốt thép cho cặp nội lực 1: |M|=144,3 kN.m ; |N|=960,48 kN 220 3Ø25+3Ø25 1 500
  • 44. 44 - Độ lệch tâm eo=15 cm-> 0,5 . 1.0,15 0,04 0,36( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,46 0,259( )R oh m   3 1 6 960,48.10 0,301( ) . 0,259( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm bé. -Tìm x theo phương trình sau: 3 2 2 1 0ox x x      Với: 2 (2 ). (2 0,563).0,46 1,18R oh         2 1 3 2 6 2. . 2. .h (1 ). . . 2.960,48.10 .0,36 2.0,563.0,46 (1 0,563).0,46.0,42 0,54 14,5.10 .0,22 R o R o a b N e h Z R b            0 3 6 .[2. . (1 ). ].h . 960,48.10 .[2.0,36.0,563 (1 0,563).0,42].0,46 0,082 14,5.10 .0,22 R R a o b N e Z R b              Giải phương trình: 3 2 1,18. 0,54 0,082 0x x x     0,292( )x m -Diện tích cốt thép: ' 3 6 6 4 2 2 . . .x.( ) 2A . 0,292 960,48.10 .0,36 14,5.10 .0,22.0,292.(0,46 ) 2 365.10 .0,42 3,4.10 ( ) 3,4(cm ) b o s s sc a x N e R b h A R Z m          * Tính cốt thép cho cặp nội lực 2,3: |M|=138 kN.m ; |N|=1087,2 kN - Độ lệch tâm eo=12,7 cm-> 0,5 . 1.0,127 0,04 0,337( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,46 0,259( )R oh m  
  • 45. 45 3 1 6 1087,2.10 0,34( ) . 0,259( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm bé. -Tìm x theo phương trình sau: 3 2 2 1 0ox x x      Với: 2 (2 ). (2 0,563).0,46 1,18R oh         2 1 3 2 6 2. . 2. .h (1 ). . . 2.1087,2.10 .0,337 2.0,563.0,46 (1 0,563).0,46.0,42 14,5.10 .0,22 0,56 R o R o a b N e h Z R b            0 3 6 .[2. . (1 ). ].h . 1087,2.10 .[2.0,36.0,563 (1 0,563).0,42].0,46 0,094 14,5.10 .0,22 R R a o b N e Z R b              Giải phương trình: 3 2 1,18. 0,56 0,094 0x x x     0,365( )x m -Diện tích cốt thép: ' 3 6 6 4 2 2 . . .x.( ) 2A . 0,365 1087,2.10 .0,36 14,5.10 .0,22.0,365.(0,46 ) 2 280.10 .0,42 4,44.10 ( ) 4,44(cm ) b o s s sc a x N e R b h A R Z m          -Ta chọn trường hợp cốt thép lớn hơn: As=4,44 (cm2) -Hàm lượng cốt thép: 4,44 2. .100% 0,88% 22.46    -Chọn thép : 2 20 có As=6,28(cm2)
  • 46. 46 Cốt thép bố trí cho cột 2 như sau: 4,Tính toán cốt thép cho cột tầng 3: bxh=22x40 cm. -Chiều dài tính toán: -Chiều dài tính toán: lo=0,7.H=0,7.3,8=2,66(m)=266 cm. -Giả thiết a=a’=4 cm -> ho=h-a=40-4=36 (cm). Za=ho-a’=36-4=32 (cm) -Độ mảnh: 266 6,65 8 40 o h l h      -> Bỏ qua ảnh hưởng của uống dọc. Lấy hệ số ảnh hưởng của uống dọc: 1  -Độ lệch tâm ngẫu nhiên: 388 40 ( ; ) ( ; ) 1,33( ) 600 30 600 30 c a hH e max max cm   * Nội lực được chọn từ bảng tổ hơp: Ký hiệu cặp nội lực Ký hiệu ở bảng tổ hợp Đặc điểm của cặp nội lực |M|(kN.m) |N|(kN) e1=M/N(cm) ea eo=max(e1,ea) 1 3-12 |Mmax| 127,82 597,9 21,4 1,33 21,4 2 3-14 Nmax 97,9 666,8 14,6 1,33 14,6 3 3-14 M,N lớn 118,95 658,5 18 1,33 18 220 2Ø20+2Ø20 1 500
  • 47. 47 * Tính cốt thép cho cặp nội lực 1: |M|=127,82 kN.m ; |N|=597,9 kN - Độ lệch tâm eo=21,4 cm-> 0,4 . 1.0,214 0,04 0,374( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,36 0,203( )R oh m   3 1 6 597,9.10 0,187( ) . 0,203( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm lớn có 1 2a=0,08(m)x  => Diện tích cốt thép : 3 ' 6 4 2 0,187 .( ) 597,9.10 .(0,374 0,36) 2 2 . 365.10 .0,32 5,5.10 ( 2) 5,5(cm ) o s s sc a x N e h A A R Z m          * Tính cốt thép cho cặp nội lực 2: |M|=97,9 kN.m ; |N|=666,8 kN - Độ lệch tâm eo=14,6 cm-> 0,4 . 1.0,146 0,04 0,306( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,36 0,203( )R oh m   3 1 6 666,8.10 0,199( ) . 0,214( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm lớn có: 1 2a=0,08(m)x  => Diện tích cốt thép : 3 ' 6 4 2 0,209 .( ) 666,8.10 .(0,306 0,36) 2 2 . 365.10 .0,32 2,88.10 ( 2) 2,88(cm ) o s s sc a x N e h A A R Z m          * Tính cốt thép cho cặp nội lực 3: |M|=118,95 kN.m ; |N|=658,5 kN - Độ lệch tâm eo=14 cm-> 0,4 . 1.0,14 0,04 0,3( ) 2 2 o h e e a m       -Tính . 0,563.0,36 0,203( )R oh m  
  • 48. 48 3 1 6 658,5.10 0,196( ) . 0,203( ) . 14,5.10 .0,22 R o b N x m h m R b      -> Trường hợp lệch tâm lớn có 1 2a=0,08(m)x  => Diện tích cốt thép : 3 ' 6 4 2 0,206 .( ) 658,5.10 .(0,3 0,36) 2 2 . 365.10 .0,32 2,42.10 ( 2) 2,42(cm ) o s s sc a x N e h A A R Z m          -Chọn trường hợp nhiều thép nhất là : ' 2 5,5( )s sA A cm  -Hàm lượng cốt thép: 5,5 2. .100% 1,39% 22.36    -Chọn 2 20 có As=6,28 (cm2) Cốt thép bố trí cho cột 3 như sau: *Bố trí cốt thép cột 4,5,6,7,8 giống cột 2,3: chọn 2 20 + 2 20 2Ø20+2Ø20 400 220 1
  • 49. 49 5,Tính toán cốt thép đai cho cột. -Đường kính cốt đai: min 16 min( ;5 ) min( ;5) 5 4 4 sw mm mm      => Chọn cốt đai 6 nhóm AI. - Khoảng cách cốt đai trong đoạn nốt chồng cốt thép dọc: min(10 ;500) 160( )S mm   Chọn S=100(mm) -Các đoạn còn lại: min(15 ;500) 240( )S mm   Chọn S=200(mm). 6,Cấu tạo nút khung trên cùng. -Nút góc là nút giao giữa: phần tử dầm 15 và phần tử cột 5. -Độ lệch tâm lớn nhất: Chọn cặp nội lực: |M|=71,64 kN.m N=106,08 kN => 71,64 0,675 0,5 106,08 o M e N     Vậy chọn cấu tạo nút khung trên cùng này theo trường hợp eo>0,5
  • 50. 50