Sinh viên : Đinh Quang Vũ Khánh
MSSV: K38.201.050
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ:
I. Tính chất vật lý
- Trạng thái : Là chất khí
- Màu sắc: Không màu,
- Mùi đặc trưng: mùi trứng thối và rất độc
- Nặng hơn không khí ( do MH2S = 34 > 29)
- Tan ít trong nước
II. Tính chất hóa học:
Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho quì tím ẩm tiếp xúc với
khí H2S?
1. Tính axit yếu:
H2S
Quỳ tím ẩm
II. Tính chất hóa học:
1. Tính axit yếu:
Quỳ tím ẩm hóa đỏ khi tiếp xúc với H2S Tính axit
Khí hidro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit
yếu (yếu hơn axit cacbonic) có tên là axit sunfuhidric (H2S)
Hãy dự đoán các sản phẩm có thể có khi
axit H2S tác dụng với dung dịch kiềm?
 Axit H2S là một axit có 2 nấc.
2NaOH H S 
22NaOH H S 
II. Tính chất hóa học:
1. Tính axit yếu:
2 2NaOH H S NaHS H O  
2 2 22 2NaOH H S Na S H O  
Muối axit
Natri hiđrosunfua
Muối
trung hòa
Natri sunfua
Tác dụng với dung dịch kiềm: tạo 2 loại muối
II. Tính chất hóa học:
1. Tính axit yếu:
NaHS Na2S
NaHS, Na2S1 2
NaHS
H2S dư
Na2S
NaOH dư
II. Tính chất hóa học:
Số oxi hóa của S trong H2S ?
H2S có tính oxi hóa hay tính
khử ?
II. Tính chất hóa học:
2. Tính khử mạnh:
 Trục biểu diễn số oxi hóa của S trong các hợp
chất:
 Nhận xét: Số oxi hóa của S trong H2S là nhỏ
nhất so với hợp chất khác của S.
 Kết luận: Trong phản ứng oxi hóa-khử, số oxi
hóa này chỉ có thể tăng  H2S có tính khử
mạnh.
-2 0 +4 +6
H2S S SO2
H2SO4
SO3
II. Tính chất hóa học:
2. Tính khử mạnh:
a. Phản ứng với oxi
H2S
O2 (thiếu)
O2 ( đủ)
II. Tính chất hóa học:
1. Tính khử mạnh:
a. Phản ứng với oxi
Em hãy quan sát mô phòng
thí nghiệm sau
Dung dịch
HCl
Bột FeS
Mặt kính
đồng hồ
II. Tính chất hóa học:
1. Tính khử mạnh:
a. Phản ứng với oxi
(Phản ứng cho thấy H2S không bền trong môi trường không khí)
H2S
-2
+ O2
0
H2O
-2
+ S
0
2 22
Thiếu Màu vàng
H2S
-2
+ O2
0
H2O
-2
+ SO2
+4
2 223
Dư
II. Tính chất hóa học:
2. Tính khử mạnh:
b. Phản ứng với dung dịch Brom
Nếu sục khí H2S vào dung dịch nước brom (màu vàng
nâu) thì thấy dung dịch bị mất màu
+ +
H2
2
S
o
Br24 4H2O H2
6
SO4 8
1
HBr
+
Em hãy viết phương trình
H2S + Cl2 + H2O
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Trong tự nhiên, khí H2S sinh ra từ các nguồn sau:
 Từ các trận núi lửa
Các bãi rác sinh hoạt
 Xác chết người và động vật.
V. ĐIỀU CHẾ
 Trong PTN:
2 22FeS HCl FeCl H S   
Bài tập 1:
Cho 0,1mol khí H2S tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M.
Viết phương trình hóa học và tính khối lượng muối thu được.
Bài tập 2
FeS H2S SO2
H2SO4

Hidro sunfua

  • 1.
    Sinh viên :Đinh Quang Vũ Khánh MSSV: K38.201.050
  • 3.
    I. TÍNH CHẤTVẬT LÍ: II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ:
  • 4.
    I. Tính chấtvật lý - Trạng thái : Là chất khí - Màu sắc: Không màu, - Mùi đặc trưng: mùi trứng thối và rất độc - Nặng hơn không khí ( do MH2S = 34 > 29) - Tan ít trong nước
  • 5.
    II. Tính chấthóa học: Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho quì tím ẩm tiếp xúc với khí H2S? 1. Tính axit yếu: H2S Quỳ tím ẩm
  • 6.
    II. Tính chấthóa học: 1. Tính axit yếu: Quỳ tím ẩm hóa đỏ khi tiếp xúc với H2S Tính axit Khí hidro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit yếu (yếu hơn axit cacbonic) có tên là axit sunfuhidric (H2S)
  • 7.
    Hãy dự đoáncác sản phẩm có thể có khi axit H2S tác dụng với dung dịch kiềm?  Axit H2S là một axit có 2 nấc. 2NaOH H S  22NaOH H S  II. Tính chất hóa học: 1. Tính axit yếu:
  • 8.
    2 2NaOH HS NaHS H O   2 2 22 2NaOH H S Na S H O   Muối axit Natri hiđrosunfua Muối trung hòa Natri sunfua Tác dụng với dung dịch kiềm: tạo 2 loại muối II. Tính chất hóa học: 1. Tính axit yếu: NaHS Na2S NaHS, Na2S1 2 NaHS H2S dư Na2S NaOH dư
  • 9.
    II. Tính chấthóa học: Số oxi hóa của S trong H2S ? H2S có tính oxi hóa hay tính khử ?
  • 10.
    II. Tính chấthóa học: 2. Tính khử mạnh:  Trục biểu diễn số oxi hóa của S trong các hợp chất:  Nhận xét: Số oxi hóa của S trong H2S là nhỏ nhất so với hợp chất khác của S.  Kết luận: Trong phản ứng oxi hóa-khử, số oxi hóa này chỉ có thể tăng  H2S có tính khử mạnh. -2 0 +4 +6 H2S S SO2 H2SO4 SO3
  • 11.
    II. Tính chấthóa học: 2. Tính khử mạnh: a. Phản ứng với oxi H2S O2 (thiếu) O2 ( đủ)
  • 12.
    II. Tính chấthóa học: 1. Tính khử mạnh: a. Phản ứng với oxi Em hãy quan sát mô phòng thí nghiệm sau
  • 13.
  • 14.
    II. Tính chấthóa học: 1. Tính khử mạnh: a. Phản ứng với oxi (Phản ứng cho thấy H2S không bền trong môi trường không khí) H2S -2 + O2 0 H2O -2 + S 0 2 22 Thiếu Màu vàng H2S -2 + O2 0 H2O -2 + SO2 +4 2 223 Dư
  • 15.
    II. Tính chấthóa học: 2. Tính khử mạnh: b. Phản ứng với dung dịch Brom Nếu sục khí H2S vào dung dịch nước brom (màu vàng nâu) thì thấy dung dịch bị mất màu + + H2 2 S o Br24 4H2O H2 6 SO4 8 1 HBr + Em hãy viết phương trình H2S + Cl2 + H2O
  • 16.
    IV. TRẠNG THÁITỰ NHIÊN Trong tự nhiên, khí H2S sinh ra từ các nguồn sau:  Từ các trận núi lửa Các bãi rác sinh hoạt  Xác chết người và động vật.
  • 17.
    V. ĐIỀU CHẾ Trong PTN: 2 22FeS HCl FeCl H S   
  • 18.
    Bài tập 1: Cho0,1mol khí H2S tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M. Viết phương trình hóa học và tính khối lượng muối thu được. Bài tập 2 FeS H2S SO2 H2SO4