Bs.Trần Xuân Bách
Chi trên có 53 cơ được chia thành 4 vùng:
Vai – Nách: 9 cơ
Cánh tay: 4 cơ
Cẳng tay: 20 cơ
Bàn tay: 20 cơ
Vùng vai – nách nối chi trên với thân mình, bao
gồm các cơ bao quanh khớp vai và chia làm 3 khu:
Khu Ngực
Khu Delta
Khu Bả vai
 Các cơ khu ngực tạo
thành thành trước của
hõm nách, có 3 cơ xếp
thành hai lớp
 Lớp nông có 1 cơ là cơ
ngực lớn
 Lớp sâu có hai cơ là cơ
dưới đòn và cơ ngực
bé
BÓ ĐÒN
2/3 trong bờ trước
xương đòn
BÓ ỨC
- Xương ức
- Các sụn sườn
1-6
BÓ BỤNG
Bao cơ Thẳng bụng
Bờ ngoài rãnh nhị đầu
Nguyên ủy có 3 bó
BÓ ĐÒN
2/3 trong bờ
trước xương ức
BÓ ỨC
- Xương ức
- Các sụn
sườn 1-6
BÓ BỤNG
Bao cơ Thẳng
bụng
TÁC DỤNG:
- Lồng ngực cố định:
khép và xoay cánh tay
vào trong
- Cánh tay cố định:
nâng thân mình và
lồng ngực lên
CƠ NGỰC BÉ
Bám tận:
Mỏm quạ xương vai
Tác dụng:
- Kéo xương vai xuống
- Nâng lồng ngực
3
5
4
CƠ DƯỚI ĐÒN
Nguyên ủy
Tác dụng:
- Kéo xương đòn
xuống
- Nâng lồng ngực
Nguyên ủy:
Các xương sườn
3, 4, 5
`
Bám tận:
Mặt trên đầu trong
xương sườn và sun
sườn 1
Cơ Khu ngực được bọc trong các mạc của vùng ngực:
Mạc ngực
Cân Đòn – Ngực
Nhìn chung các cơ khu ngực
có động tác chủ yếu là:
- Hạ đai vai
- Khép và xoay cánh tay vào
trong
Thần kinh chi phối:
Các nhánh Trước (nhánh
ngực) của đám rối thần kinh
cánh tay
Thần kinh chi phối: TK Nách
1- CƠ TRÊN GAI
2- CƠ DƯỚI GAI
3- CƠ TRÒN BÉ
4- CƠ TRÒN TO
5- CƠ DƯỚI VAI
Khu Bả vai có 5 cơ, đều bám từ xương vai đến đầu trên xương cánh tay:
CƠ TRÊN GAI
NGUYÊN ỦY:
Hố trên gai
BÁM TẬN:
Diện trên mấu động to
CƠ TRÊN GAI
NGUYÊN ỦY:
Hố dưới gai
BÁM TẬN:
Diện giữa mấu động to
CƠ DƯỚI GAI
CƠ TRÊN GAI
NGUYÊN ỦY:
½ Trên bờ ngoài X.vai
BÁM TẬN:
Diện dưới mấu động to
CƠ DƯỚI GAI
CƠ TRÒN BÉ
ĐỘNG TÁC CHUNG:
Dạng và xoay cánh tay
ra ngoài
CƠ TRÒN TO
NGUYÊN ỦY:
½ Dưới bờ ngoài X.vai
BÁM TẬN:
Mép trong rãnh nhị đầu
X.cánh tay
CƠ TRÒN TO
NGUYÊN ỦY:
Hố dưới vai
BÁM TẬN:
Mấu động nhỏ xương cánh
tay
CƠ DƯỚI VAI
ĐỘNG TÁC CHUNG:
Khép và xoay cánh tay vào trong
Tam giác cơ tròn
Khoang tạo bởi Cơ tròn to, cơ tròn
bé và đầu trên xương cánh tay
Đầu dài cơ tam đầu cánh tay đi
qua tam giác cơ tròn thì tạo thành 3
khoang
Tứ giác Velpeau
ĐM mũ cánh tay
TK nách
Tam giác Bả vai – Tam đầu
ĐM vai dưới
Tam giác Cánh tay – Tam đầu
ĐM cánh tay sâu
TK quay
Các cơ vùng Vai – nách cùng với
thành ngực, xương vai, đầu trên
xương cánh tay tạo thành một cấu
trúc gọi là Hõm nách
Hõm nách là một hình tháp có
một đỉnh, một đáy (nền) và 4
thành
Đỉnh nách
- Là khe ở giữa xương
sườn 1 và điểm giữa
xương đòn
- Có ĐM, TM Nách đi qua
Nền Nách
- Da, tổ chức dưới da ở
hõm nách
- Cân nông và cân sâu
của nách
Thành trước
Thành sau
Các thành của Hõm nách
Thành trong
- 4 xương sườn và các cơ
gian sườn đầu tiên
- Cơ răng trước
Các thành của Hõm nách
Thành ngoài
- Đầu trên xương cánh
tay
- Cơ Delta
Các thành của Hõm nách
Các thành Phần đựng trong Hõm nách
Cánh tay trước Cánh tay sau
 Lớp nông:
 Cơ nhị đầu cánh
tay
 Lớp sâu:
 Cơ quạ cánh tay
 Cơ cánh tay
trước
 Cơ tam đầu cánh tay
 Phần dài
 Cơ rộng ngoài
 Cơ rộng trong
ĐẦU DÀI
ĐẦU NGẮN
NGUYÊN ỦY:
Diện trên ổ chảo
NGUYÊN ỦY:
Mỏm quạ
CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY
BÁM TẬN: Lồi củ nhị đầu
Chẽ cân cơ
TÁC DỤNG:
Gấp cẳng tay vào với cánh tay
CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY
CƠ QUẠ - CÁNH TAY
NGUYÊN UỶ: Mỏm Quạ
BÁM TÂN: 1/3 trên mặt
trong xương cánh tay
CƠ CÁNH TAY TRƯƠC
NGUYÊN UỶ:
2/3 Dưới mặt trong
và ngoài xương cánh tay
BÁM TÂN:
Mỏm vẹt xương trụ
TÁC DỤNG:
Gấp cẳng tay
TÁC DỤNG:
Khép cánh tay
Ống cánh tay
Các thành:
- Thành trước ngoài
- Thành sau
- Thành trong
Các thành phần
đựng trong:
- ĐM cánh tay
- TM cánh tay
- TK giữa
ĐẦU DÀI
ĐẦU NGOÀI
NGUYÊN ỦY:
Diện dưới ổ chảo
NGUYÊN ỦY:
Mép ngoài rãnh xoắn
ĐẦU TRONG
NGUYÊN ỦY:
Mép trong rãnh xoắn
BÁM TÂN::
Mỏm khuỷu
CƠ TAM ĐẦU CÁNH TAY TÁC DỤNG:
Duỗi cẳng tay
ĐẦU NGOÀI
TK chi phối: TK Quay
Cẳng tay trước trong
Lớp
nông
- Cơ sấp tròn
- Cơ gấp cổ tay
quay
- Cơ gan tay bé
- Cơ gấp cổ tay trụ
Lớp
giữa
- Cơ gấp chung
nông các ngón
Lớp
sâu
- Cơ gấp chung
sâu
- Cơ gấp dài ngón
cái
Lớp sát
xương
- Cơ sấp vuông
CƠ SẤP TRÒN
NGUYÊN ỦY: BÁM TẬN:
ĐỘNG TÁC:
CƠ GẤP CỔ TAY QUAY
NGUYÊN ỦY:
Mỏm trên lồi cầu trong xương
cánh tay
BÁM TẬN:
Nền xương đốt bàn tay II
ĐỘNG TÁC:
Gấp và sấp bàn tay
CHI PHỐI: TK Giữa
CƠ GAN TAY DÀI
NGUYÊN ỦY:
Mỏm trên lồi cầu trong xương
cánh tay
BÁM TẬN:
Cân gan tay nông
ĐỘNG TÁC:
Gấp bàn tay
CHI PHỐI: TK Giữa
CƠ GẤP CỔ TAY TRỤ
NGUYÊN ỦY:
- Mỏm trên lồi cầu trong
xương cánh tay
- Mỏm khủy, bờ sau xương trụ
BÁM TẬN:
Xương đậu, xương móc,
xương đốt bàn tay V
ĐỘNG TÁC:
Gấp bàn tay
CHI PHỐI: TK Trụ
NGUYÊN ỦY:
- Mỏm trên lồi cầu trong và mỏm
vẹt xương trụ
- Bờ trước xương quay
BÁM TẬN:
Đốt giữa xương ngón II - V
ĐỘNG TÁC:
Gấp đốt II vào đốt I
CƠ GẤP CHUNG NÔNG
CHI PHỐI: TK Giữa
Cung cơ gấp chung nông
NGUYÊN ỦY:
- Mặt trước trong xương trụ
- Màng gian cốt
BÁM TẬN:
Đốt III các ngón II - V
ĐỘNG TÁC:
Gấp đốt III vào đốt II
CƠ GẤP CHUNG SÂU
CHI PHỐI:
- Hai bó ngoài TK Giữa
- Hai bó trong TK Trụ
NGUYÊN ỦY:
Phần giữa mặt trước xương quay
BÁM TẬN:
Nền đốt II ngón cái
ĐỘNG TÁC:
Gấp đốt II ngón cái
CƠ GẤP DÀI NGÓN CÁI
CHI PHỐI: TK Giữa
NGUYÊN ỦY:
¼ dưới mặt trước xương trụ
BÁM TẬN:
¼ dưới mặt trước xương
quay
ĐỘNG TÁC:
Sấp cẳng tay
CƠ SẤP VUÔNG
CHI PHỐI: TK Giữa
Cơ khu Cẳng tay trước trong có
động tác chủ yếu:
- Sấp cẳng tay
- Gấp bàn tay và gấp các ngón
tay
Thần kinh chi phối:
- TK giữa chi phối chủ yếu
- TK Trụ chi phối 1,5 cơ: cơ
gấp cổ tay trụ, hai bó trong
cơ gấp chung sâu
Có 4 cơ:
 Cơ cánh tay quay
(Ngửa dài)
 Cơ duỗi cổ tay quay dài
(Quay 1)
 Cơ duỗi cổ tay quay
ngắn (Quay 2)
 Cơ ngửa ngắn (Cơ
ngửa)
 Động tác chủ yếu: ngửa
cẳng tay
 Do thần kinh quay chi
phối (nhánh sâu)
NGUYÊN ỦY:
- ¼ dưới bờ ngoài xương cánh tay
- Vách gian cơ ngoài (cánh tay)
BÁM TẬN:
Mỏm trâm quay
ĐỘNG TÁC:
- Gấp cẳng tay (chủ yếu)
- Ngửa cẳng tay
CƠ CÁNH TAY QUAY
CƠ DUỖI CỔ TAY
QUAY DÀI
NGUYÊN ỦY:
Bờ ngoài X.cánh tay,
dưới chỗ bám của cơ
ngửa dài
BÁM TẬN:
Sau nền xương đốt bàn II
CƠ DUỖI CỔ TAY
QUAY NGẰN
NGUYÊN ỦY:
Mỏm trên lồi cầu ngoài
BÁM TẬN:
Nền xương đốt bàn III
ĐỘNG TÁC:
Duỗi bàn tay,
Nghiêng bàn tay ra ngoài (dạng)
NGUYÊN ỦY:
- Mỏm trên lồi cầu
ngoài X.cánh tay
- Đầu trên X.trụ
BÁM TẬN:
Bờ trước X.quay
ĐỘNG TÁC:
Ngửa cẳng tay, bàn tay
CƠ NGỬA NGẮN
BÓ NÔNG BÓ SÂU
NGUYÊN ỦY:
Mép sau hõm
Sigma bé (hõm
quay)
BÁM TẬN:
Cổ X.quay
Nhánh sâu
TK Quay
Có 8 cơ, chia làm 2 lớp
 Lớp nông: có 4 cơ
 Cơ khuỷu
 Cơ duỗi chung ngón tay
 Cơ duỗi riêng ngón út
 Cơ duỗi cổ tay trụ
 Lớp sâu: có 4 cơ
 Cơ dạng dài ngón cái
 Cơ duỗi ngắn ngón cái
 Cơ duỗi dài ngón cái
 Cơ duỗi riêng ngón trỏ
 Động tác chủ yếu: duỗi
bàn tay, duỗi các ngón
tay
 Đều do nhánh sâu TK
Quay chi phối
NGUYÊN ỦY:
Mỏm trên lồi cầu ngoài
X.cánh tay
BÁM TẬN:
mặt sau mỏm khuỷu
CƠ KHUỶU
ĐỘNG TÁC:
Duỗi cẳng tay
CƠ DUỖI CÁC NGÓN
NGUYÊN ỦY:
Mỏm trên lồi cầu ngoài
X.cánh tay
BÁM TẬN:
Các đốt I, II, III các
ngón II - V
ĐỘNG TÁC:
Duỗi các ngón tay,
Duỗi cổ tay
CƠ DUỖI NGÓN ÚT
NGUYÊN ỦY:
Mỏm trên lồi cầu
ngoài X.cánh tay
BÁM TẬN:
Gân ngón út của cơ
duỗi chung các ngón
ĐỘNG TÁC:
Duỗi ngón út
CƠ DUỖI CỔ TAY TRỤ
NGUYÊN ỦY:
- Mỏm trên lồi cầu ngoài X.Cánh
tay
- Bờ sau X.trụ
BÁM TẬN:
Nền X.đốt bàn V
ĐỘNG TÁC:
Duỗi bàn tay,
Nghiêng bàn tay vào trong (Khép)
CƠ DẠNG DÀI NGÓN CÁI
NGUYÊN ỦY:
Mặt sau X.trụ, X.quay,
màng gian cốt
BÁM TẬN:
Nền X.đốt bàn I
ĐỘNG TÁC:
Dạng ngón cái
CƠ DUỖI NGẮN NGÓN CÁI
NGUYÊN ỦY:
Mặt sau xương quay,
Màng gian cốt
BÁM TẬN:
Nền X.đốt I ngón cái
ĐỘNG TÁC:
Duỗi và dạng ngón cái
CƠ DUỖI NGÓN TRỎ
NGUYÊN ỦY:
Phần dưới mặt sau X.trụ
BÁM TẬN:
Gân ngón trỏ của cơ
duỗi cung các ngón
ĐỘNG TÁC:
Duỗi ngón trỏ
CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI
NGUYÊN ỦY:
Mặt sau X.trụ,
Màng gian cốt
BÁM TẬN:
Nền X.đốt II ngón cái
ĐỘNG TÁC:
Duỗi đốt II ngón cái
Vùng bàn tay được chia ra làm hai khu:
Khu mu tay
Khu gan tay
Khu mu tay không có cơ mà
chỉ có các gân duỗi các ngón
gồm
- Các gân của cơ duỗi chung
các ngón
- Gân duỗi, dạng ngón cái
- Gân duỗi riêng ngón trỏ
- Gân duỗi riêng ngón út
- Gân cơ duỗi cổ tay trụ
Lá cân sâu
Lá cân nông
Vách liên cơ ngoài
Vách liên cơ trong
Cơ đối chiếu ngón cái
NGUYÊN ỦY:
Xương thang
BÁM TẬN:
Xương đốt bàn I
ĐỘNG TÁC:
Đối chiếu ngón cái với
các ngón khác
Cơ đối chiếu ngón cái
NGUYÊN ỦY:
Xương thuyền
BÁM TẬN:
Nền X.đốt I ngón cái
ĐỘNG TÁC:
Dạng ngón cái
Cơ dạng ngắn ngón cái
Cơ đối chiếu ngón cái
NGUYÊN ỦY:
X.Thang, X.thê, X.cả
BÁM TẬN:
Nền đốt I ngón cái
ĐỘNG TÁC:
Gấp ngón cái
Cơ dạng ngắn ngón cái
Cơ gấp ngắn ngón cái
Cơ đối chiếu ngón cái
NGUYÊN ỦY:
X.thê, X.cả,
Mặt trước X.bàn III
BÁM TẬN:
Nền đốt I ngón cái
ĐỘNG TÁC:
Khép ngón cái
Cơ dạng ngắn ngón cái
Cơ gấp ngắn ngón cái
Cơ khép ngón cái
Cơ đối chiếu ngón cái
Cơ dạng ngắn ngón cái
Cơ gấp ngắn ngón cái
Cơ khép ngón cái
TK vận động chủ yếu cơ
ô mô cái là TK Giữa
Trừ một phần cơ gấp
gắn ngón cái và cơ khép
ngón cái do TK trụ chi
phối
Cơ gan tay bé
NGUYÊN ỦY:
Mạc nông gan tay
BÁM TẬN:
Da bờ trong bàn tay
ĐỘNG TÁC:
Căng da mô út
Cơ gan tay bé
NGUYÊN ỦY:
Xương móc
BÁM TẬN:
Nền đốt I ngón út
ĐỘNG TÁC:
Dạng ngón út
Cơ dạng ngắn ngón út
Cơ gan tay bé
NGUYÊN ỦY:
Xương móc
BÁM TẬN:
Nền đốt I ngón út
ĐỘNG TÁC:
Gấp ngón út
Cơ dạng ngắn ngón út
Cơ gấp ngắn ngón út
Cơ gan tay bé
NGUYÊN ỦY:
Xương móc
BÁM TẬN:
Bờ trong đốt bàn V
ĐỘNG TÁC:
Đối chiếu ngón út với
các ngón khác
Cơ dạng ngắn ngón út
Cơ gấp ngắn ngón út
Cơ đối chiếu ngón út
Cơ gan tay bé
Cơ dạng ngắn ngón út
Cơ gấp ngắn ngón út
Cơ đối chiếu ngón út
TK chi phối các cơ
ô mô út là TK trụ
Gân cơ gấp chung nông
Gân cơ gấp chung sâu
CÁC CƠ GIUN
1234
NGUYÊN ỦY:
Các bó của gân cơ
gấp chung sâu
BÁM TẬN:
Phía ngoài các gân duỗi
ngón tay
ĐỘNG TÁC:
Duỗi đốt II, III và gấp
đốt I các ngón II - V
CHI PHỐI:
- Cơ giun 1, 2: TK Giữa
- Cơ giun 3, 4: TK trụ
CÁC CƠ GIAN CỐT GAN TAY
TÁC DỤNG:
- Gấp đốt I
- Duỗi đốt II, III các ngón
- Khép các ngón tay
NGUYÊN ỦY:
- Các cơ gian cốt gan tay 1, 2 bám vào
½ trước mặt trong các xương bàn I, II
- Các cơ gian cốt gan tay 3, 4: ½ trước
mặt ngoài các xương bàn IV, V
BÁM TẬN:
Gân duỗi các ngón
CHI PHỐI: TK trụ
CÁC CƠ GIAN CỐT MU TAY
TÁC DỤNG:
- Gấp đốt I
- Duỗi đốt II, III các ngón
- Dạng các ngón tay
NGUYÊN ỦY:
Hai mặt bên của các xương bàn tay,
sau chỗ bám của các cơ gian cốt
gan tay
BÁM TẬN:
Gân duỗi các ngón
CHI PHỐI: TK trụ
CÁM ƠN ĐÃ THEO DÕI !

Cơ chi trên

  • 1.
  • 2.
    Chi trên có53 cơ được chia thành 4 vùng: Vai – Nách: 9 cơ Cánh tay: 4 cơ Cẳng tay: 20 cơ Bàn tay: 20 cơ
  • 3.
    Vùng vai –nách nối chi trên với thân mình, bao gồm các cơ bao quanh khớp vai và chia làm 3 khu: Khu Ngực Khu Delta Khu Bả vai
  • 4.
     Các cơkhu ngực tạo thành thành trước của hõm nách, có 3 cơ xếp thành hai lớp  Lớp nông có 1 cơ là cơ ngực lớn  Lớp sâu có hai cơ là cơ dưới đòn và cơ ngực bé
  • 5.
    BÓ ĐÒN 2/3 trongbờ trước xương đòn BÓ ỨC - Xương ức - Các sụn sườn 1-6 BÓ BỤNG Bao cơ Thẳng bụng Bờ ngoài rãnh nhị đầu Nguyên ủy có 3 bó
  • 6.
    BÓ ĐÒN 2/3 trongbờ trước xương ức BÓ ỨC - Xương ức - Các sụn sườn 1-6 BÓ BỤNG Bao cơ Thẳng bụng TÁC DỤNG: - Lồng ngực cố định: khép và xoay cánh tay vào trong - Cánh tay cố định: nâng thân mình và lồng ngực lên
  • 7.
    CƠ NGỰC BÉ Bámtận: Mỏm quạ xương vai Tác dụng: - Kéo xương vai xuống - Nâng lồng ngực 3 5 4 CƠ DƯỚI ĐÒN Nguyên ủy Tác dụng: - Kéo xương đòn xuống - Nâng lồng ngực Nguyên ủy: Các xương sườn 3, 4, 5 ` Bám tận: Mặt trên đầu trong xương sườn và sun sườn 1
  • 8.
    Cơ Khu ngựcđược bọc trong các mạc của vùng ngực: Mạc ngực Cân Đòn – Ngực
  • 9.
    Nhìn chung cáccơ khu ngực có động tác chủ yếu là: - Hạ đai vai - Khép và xoay cánh tay vào trong Thần kinh chi phối: Các nhánh Trước (nhánh ngực) của đám rối thần kinh cánh tay
  • 10.
    Thần kinh chiphối: TK Nách
  • 12.
    1- CƠ TRÊNGAI 2- CƠ DƯỚI GAI 3- CƠ TRÒN BÉ 4- CƠ TRÒN TO 5- CƠ DƯỚI VAI Khu Bả vai có 5 cơ, đều bám từ xương vai đến đầu trên xương cánh tay:
  • 13.
    CƠ TRÊN GAI NGUYÊNỦY: Hố trên gai BÁM TẬN: Diện trên mấu động to
  • 14.
    CƠ TRÊN GAI NGUYÊNỦY: Hố dưới gai BÁM TẬN: Diện giữa mấu động to CƠ DƯỚI GAI
  • 15.
    CƠ TRÊN GAI NGUYÊNỦY: ½ Trên bờ ngoài X.vai BÁM TẬN: Diện dưới mấu động to CƠ DƯỚI GAI CƠ TRÒN BÉ ĐỘNG TÁC CHUNG: Dạng và xoay cánh tay ra ngoài
  • 16.
    CƠ TRÒN TO NGUYÊNỦY: ½ Dưới bờ ngoài X.vai BÁM TẬN: Mép trong rãnh nhị đầu X.cánh tay
  • 17.
    CƠ TRÒN TO NGUYÊNỦY: Hố dưới vai BÁM TẬN: Mấu động nhỏ xương cánh tay CƠ DƯỚI VAI ĐỘNG TÁC CHUNG: Khép và xoay cánh tay vào trong
  • 18.
    Tam giác cơtròn Khoang tạo bởi Cơ tròn to, cơ tròn bé và đầu trên xương cánh tay Đầu dài cơ tam đầu cánh tay đi qua tam giác cơ tròn thì tạo thành 3 khoang
  • 19.
    Tứ giác Velpeau ĐMmũ cánh tay TK nách Tam giác Bả vai – Tam đầu ĐM vai dưới Tam giác Cánh tay – Tam đầu ĐM cánh tay sâu TK quay
  • 20.
    Các cơ vùngVai – nách cùng với thành ngực, xương vai, đầu trên xương cánh tay tạo thành một cấu trúc gọi là Hõm nách Hõm nách là một hình tháp có một đỉnh, một đáy (nền) và 4 thành
  • 21.
    Đỉnh nách - Làkhe ở giữa xương sườn 1 và điểm giữa xương đòn - Có ĐM, TM Nách đi qua
  • 22.
    Nền Nách - Da,tổ chức dưới da ở hõm nách - Cân nông và cân sâu của nách
  • 23.
    Thành trước Thành sau Cácthành của Hõm nách
  • 24.
    Thành trong - 4xương sườn và các cơ gian sườn đầu tiên - Cơ răng trước Các thành của Hõm nách
  • 25.
    Thành ngoài - Đầutrên xương cánh tay - Cơ Delta Các thành của Hõm nách
  • 26.
    Các thành Phầnđựng trong Hõm nách
  • 27.
    Cánh tay trướcCánh tay sau  Lớp nông:  Cơ nhị đầu cánh tay  Lớp sâu:  Cơ quạ cánh tay  Cơ cánh tay trước  Cơ tam đầu cánh tay  Phần dài  Cơ rộng ngoài  Cơ rộng trong
  • 28.
    ĐẦU DÀI ĐẦU NGẮN NGUYÊNỦY: Diện trên ổ chảo NGUYÊN ỦY: Mỏm quạ CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY BÁM TẬN: Lồi củ nhị đầu Chẽ cân cơ
  • 29.
    TÁC DỤNG: Gấp cẳngtay vào với cánh tay CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY
  • 30.
    CƠ QUẠ -CÁNH TAY NGUYÊN UỶ: Mỏm Quạ BÁM TÂN: 1/3 trên mặt trong xương cánh tay CƠ CÁNH TAY TRƯƠC NGUYÊN UỶ: 2/3 Dưới mặt trong và ngoài xương cánh tay BÁM TÂN: Mỏm vẹt xương trụ TÁC DỤNG: Gấp cẳng tay TÁC DỤNG: Khép cánh tay
  • 31.
    Ống cánh tay Cácthành: - Thành trước ngoài - Thành sau - Thành trong Các thành phần đựng trong: - ĐM cánh tay - TM cánh tay - TK giữa
  • 32.
    ĐẦU DÀI ĐẦU NGOÀI NGUYÊNỦY: Diện dưới ổ chảo NGUYÊN ỦY: Mép ngoài rãnh xoắn ĐẦU TRONG NGUYÊN ỦY: Mép trong rãnh xoắn BÁM TÂN:: Mỏm khuỷu CƠ TAM ĐẦU CÁNH TAY TÁC DỤNG: Duỗi cẳng tay ĐẦU NGOÀI TK chi phối: TK Quay
  • 34.
    Cẳng tay trướctrong Lớp nông - Cơ sấp tròn - Cơ gấp cổ tay quay - Cơ gan tay bé - Cơ gấp cổ tay trụ Lớp giữa - Cơ gấp chung nông các ngón Lớp sâu - Cơ gấp chung sâu - Cơ gấp dài ngón cái Lớp sát xương - Cơ sấp vuông
  • 35.
    CƠ SẤP TRÒN NGUYÊNỦY: BÁM TẬN: ĐỘNG TÁC:
  • 36.
    CƠ GẤP CỔTAY QUAY NGUYÊN ỦY: Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay BÁM TẬN: Nền xương đốt bàn tay II ĐỘNG TÁC: Gấp và sấp bàn tay CHI PHỐI: TK Giữa
  • 37.
    CƠ GAN TAYDÀI NGUYÊN ỦY: Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay BÁM TẬN: Cân gan tay nông ĐỘNG TÁC: Gấp bàn tay CHI PHỐI: TK Giữa
  • 38.
    CƠ GẤP CỔTAY TRỤ NGUYÊN ỦY: - Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay - Mỏm khủy, bờ sau xương trụ BÁM TẬN: Xương đậu, xương móc, xương đốt bàn tay V ĐỘNG TÁC: Gấp bàn tay CHI PHỐI: TK Trụ
  • 39.
    NGUYÊN ỦY: - Mỏmtrên lồi cầu trong và mỏm vẹt xương trụ - Bờ trước xương quay BÁM TẬN: Đốt giữa xương ngón II - V ĐỘNG TÁC: Gấp đốt II vào đốt I CƠ GẤP CHUNG NÔNG CHI PHỐI: TK Giữa Cung cơ gấp chung nông
  • 40.
    NGUYÊN ỦY: - Mặttrước trong xương trụ - Màng gian cốt BÁM TẬN: Đốt III các ngón II - V ĐỘNG TÁC: Gấp đốt III vào đốt II CƠ GẤP CHUNG SÂU CHI PHỐI: - Hai bó ngoài TK Giữa - Hai bó trong TK Trụ
  • 41.
    NGUYÊN ỦY: Phần giữamặt trước xương quay BÁM TẬN: Nền đốt II ngón cái ĐỘNG TÁC: Gấp đốt II ngón cái CƠ GẤP DÀI NGÓN CÁI CHI PHỐI: TK Giữa
  • 42.
    NGUYÊN ỦY: ¼ dướimặt trước xương trụ BÁM TẬN: ¼ dưới mặt trước xương quay ĐỘNG TÁC: Sấp cẳng tay CƠ SẤP VUÔNG CHI PHỐI: TK Giữa
  • 43.
    Cơ khu Cẳngtay trước trong có động tác chủ yếu: - Sấp cẳng tay - Gấp bàn tay và gấp các ngón tay Thần kinh chi phối: - TK giữa chi phối chủ yếu - TK Trụ chi phối 1,5 cơ: cơ gấp cổ tay trụ, hai bó trong cơ gấp chung sâu
  • 44.
    Có 4 cơ: Cơ cánh tay quay (Ngửa dài)  Cơ duỗi cổ tay quay dài (Quay 1)  Cơ duỗi cổ tay quay ngắn (Quay 2)  Cơ ngửa ngắn (Cơ ngửa)  Động tác chủ yếu: ngửa cẳng tay  Do thần kinh quay chi phối (nhánh sâu)
  • 45.
    NGUYÊN ỦY: - ¼dưới bờ ngoài xương cánh tay - Vách gian cơ ngoài (cánh tay) BÁM TẬN: Mỏm trâm quay ĐỘNG TÁC: - Gấp cẳng tay (chủ yếu) - Ngửa cẳng tay CƠ CÁNH TAY QUAY
  • 46.
    CƠ DUỖI CỔTAY QUAY DÀI NGUYÊN ỦY: Bờ ngoài X.cánh tay, dưới chỗ bám của cơ ngửa dài BÁM TẬN: Sau nền xương đốt bàn II CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY NGẰN NGUYÊN ỦY: Mỏm trên lồi cầu ngoài BÁM TẬN: Nền xương đốt bàn III ĐỘNG TÁC: Duỗi bàn tay, Nghiêng bàn tay ra ngoài (dạng)
  • 47.
    NGUYÊN ỦY: - Mỏmtrên lồi cầu ngoài X.cánh tay - Đầu trên X.trụ BÁM TẬN: Bờ trước X.quay ĐỘNG TÁC: Ngửa cẳng tay, bàn tay CƠ NGỬA NGẮN BÓ NÔNG BÓ SÂU NGUYÊN ỦY: Mép sau hõm Sigma bé (hõm quay) BÁM TẬN: Cổ X.quay Nhánh sâu TK Quay
  • 48.
    Có 8 cơ,chia làm 2 lớp  Lớp nông: có 4 cơ  Cơ khuỷu  Cơ duỗi chung ngón tay  Cơ duỗi riêng ngón út  Cơ duỗi cổ tay trụ  Lớp sâu: có 4 cơ  Cơ dạng dài ngón cái  Cơ duỗi ngắn ngón cái  Cơ duỗi dài ngón cái  Cơ duỗi riêng ngón trỏ  Động tác chủ yếu: duỗi bàn tay, duỗi các ngón tay  Đều do nhánh sâu TK Quay chi phối
  • 49.
    NGUYÊN ỦY: Mỏm trênlồi cầu ngoài X.cánh tay BÁM TẬN: mặt sau mỏm khuỷu CƠ KHUỶU ĐỘNG TÁC: Duỗi cẳng tay
  • 50.
    CƠ DUỖI CÁCNGÓN NGUYÊN ỦY: Mỏm trên lồi cầu ngoài X.cánh tay BÁM TẬN: Các đốt I, II, III các ngón II - V ĐỘNG TÁC: Duỗi các ngón tay, Duỗi cổ tay CƠ DUỖI NGÓN ÚT NGUYÊN ỦY: Mỏm trên lồi cầu ngoài X.cánh tay BÁM TẬN: Gân ngón út của cơ duỗi chung các ngón ĐỘNG TÁC: Duỗi ngón út
  • 51.
    CƠ DUỖI CỔTAY TRỤ NGUYÊN ỦY: - Mỏm trên lồi cầu ngoài X.Cánh tay - Bờ sau X.trụ BÁM TẬN: Nền X.đốt bàn V ĐỘNG TÁC: Duỗi bàn tay, Nghiêng bàn tay vào trong (Khép)
  • 52.
    CƠ DẠNG DÀINGÓN CÁI NGUYÊN ỦY: Mặt sau X.trụ, X.quay, màng gian cốt BÁM TẬN: Nền X.đốt bàn I ĐỘNG TÁC: Dạng ngón cái CƠ DUỖI NGẮN NGÓN CÁI NGUYÊN ỦY: Mặt sau xương quay, Màng gian cốt BÁM TẬN: Nền X.đốt I ngón cái ĐỘNG TÁC: Duỗi và dạng ngón cái
  • 53.
    CƠ DUỖI NGÓNTRỎ NGUYÊN ỦY: Phần dưới mặt sau X.trụ BÁM TẬN: Gân ngón trỏ của cơ duỗi cung các ngón ĐỘNG TÁC: Duỗi ngón trỏ CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI NGUYÊN ỦY: Mặt sau X.trụ, Màng gian cốt BÁM TẬN: Nền X.đốt II ngón cái ĐỘNG TÁC: Duỗi đốt II ngón cái
  • 55.
    Vùng bàn tayđược chia ra làm hai khu: Khu mu tay Khu gan tay
  • 56.
    Khu mu taykhông có cơ mà chỉ có các gân duỗi các ngón gồm - Các gân của cơ duỗi chung các ngón - Gân duỗi, dạng ngón cái - Gân duỗi riêng ngón trỏ - Gân duỗi riêng ngón út - Gân cơ duỗi cổ tay trụ
  • 57.
    Lá cân sâu Lácân nông Vách liên cơ ngoài Vách liên cơ trong
  • 58.
    Cơ đối chiếungón cái NGUYÊN ỦY: Xương thang BÁM TẬN: Xương đốt bàn I ĐỘNG TÁC: Đối chiếu ngón cái với các ngón khác
  • 59.
    Cơ đối chiếungón cái NGUYÊN ỦY: Xương thuyền BÁM TẬN: Nền X.đốt I ngón cái ĐỘNG TÁC: Dạng ngón cái Cơ dạng ngắn ngón cái
  • 60.
    Cơ đối chiếungón cái NGUYÊN ỦY: X.Thang, X.thê, X.cả BÁM TẬN: Nền đốt I ngón cái ĐỘNG TÁC: Gấp ngón cái Cơ dạng ngắn ngón cái Cơ gấp ngắn ngón cái
  • 61.
    Cơ đối chiếungón cái NGUYÊN ỦY: X.thê, X.cả, Mặt trước X.bàn III BÁM TẬN: Nền đốt I ngón cái ĐỘNG TÁC: Khép ngón cái Cơ dạng ngắn ngón cái Cơ gấp ngắn ngón cái Cơ khép ngón cái
  • 62.
    Cơ đối chiếungón cái Cơ dạng ngắn ngón cái Cơ gấp ngắn ngón cái Cơ khép ngón cái TK vận động chủ yếu cơ ô mô cái là TK Giữa Trừ một phần cơ gấp gắn ngón cái và cơ khép ngón cái do TK trụ chi phối
  • 63.
    Cơ gan taybé NGUYÊN ỦY: Mạc nông gan tay BÁM TẬN: Da bờ trong bàn tay ĐỘNG TÁC: Căng da mô út
  • 64.
    Cơ gan taybé NGUYÊN ỦY: Xương móc BÁM TẬN: Nền đốt I ngón út ĐỘNG TÁC: Dạng ngón út Cơ dạng ngắn ngón út
  • 65.
    Cơ gan taybé NGUYÊN ỦY: Xương móc BÁM TẬN: Nền đốt I ngón út ĐỘNG TÁC: Gấp ngón út Cơ dạng ngắn ngón út Cơ gấp ngắn ngón út
  • 66.
    Cơ gan taybé NGUYÊN ỦY: Xương móc BÁM TẬN: Bờ trong đốt bàn V ĐỘNG TÁC: Đối chiếu ngón út với các ngón khác Cơ dạng ngắn ngón út Cơ gấp ngắn ngón út Cơ đối chiếu ngón út
  • 67.
    Cơ gan taybé Cơ dạng ngắn ngón út Cơ gấp ngắn ngón út Cơ đối chiếu ngón út TK chi phối các cơ ô mô út là TK trụ
  • 68.
    Gân cơ gấpchung nông Gân cơ gấp chung sâu
  • 69.
    CÁC CƠ GIUN 1234 NGUYÊNỦY: Các bó của gân cơ gấp chung sâu BÁM TẬN: Phía ngoài các gân duỗi ngón tay ĐỘNG TÁC: Duỗi đốt II, III và gấp đốt I các ngón II - V CHI PHỐI: - Cơ giun 1, 2: TK Giữa - Cơ giun 3, 4: TK trụ
  • 70.
    CÁC CƠ GIANCỐT GAN TAY TÁC DỤNG: - Gấp đốt I - Duỗi đốt II, III các ngón - Khép các ngón tay NGUYÊN ỦY: - Các cơ gian cốt gan tay 1, 2 bám vào ½ trước mặt trong các xương bàn I, II - Các cơ gian cốt gan tay 3, 4: ½ trước mặt ngoài các xương bàn IV, V BÁM TẬN: Gân duỗi các ngón CHI PHỐI: TK trụ
  • 71.
    CÁC CƠ GIANCỐT MU TAY TÁC DỤNG: - Gấp đốt I - Duỗi đốt II, III các ngón - Dạng các ngón tay NGUYÊN ỦY: Hai mặt bên của các xương bàn tay, sau chỗ bám của các cơ gian cốt gan tay BÁM TẬN: Gân duỗi các ngón CHI PHỐI: TK trụ
  • 72.
    CÁM ƠN ĐÃTHEO DÕI !