Cactus
HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA ACID AMIN
1. Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết:
A. Đúng B. Sai
2. Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết:
A. Đúng B. Sai
3.Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
A. Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH
B. Nhóm -NH2, nhóm -COOH
C. Nhóm =NH, nhóm -COOH
D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO
E. Nhóm -NH2, nhóm -OH
4.Acid amin trung tính là những acid amin có:
A. Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
B. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D. Không có các nhóm -NH2 và -COOH
E. R là gốc hydrocarbon
5.Acid amin acid là những acid amin:
A. Gốc R có một nhóm -NH2
B. Gốc R có một nhóm -OH
C. Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E. Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2
6.Acid amin base là những acid amin:
A. Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
B. Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E. Gốc R có nhóm -OH
7.
CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
NH2 A. Tyrosin
B. Threonin
C. Serin
D. Prolin
E. Phenylalanin
8. N CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
NH2 A. Phenylalanin
N
B. Prolin
H C. Tryptophan
D. Histidin
E. Histamin
www.yhocduphong.net
Cactus
9.
HO CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
NH2 A. Threonin
B. Tyrosin
C. Phenylalanin
D. Prolin
E. Serin
10. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
A. Ala, Thr, Val, Asp, Leu
B. Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
C. Phe, Trp, Pro, His, Thr
D. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
E. Gly, Val, Leu, Ile, Cys
11.Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:
A. Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
B. Phe, Tyr, Trp, His, Pro
C. Phe, Trp, His, Pro, Met
D. Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
E. Thr, Val, Ser, Cys, Met
12.Acid amin có thể:
1. Phản ứng chỉ với acid
2. Phản ứng chỉ với base
3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
4. Tác dụng với Ninhydrin
5. Cho phản ứng Molisch
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2 ; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 3.
13.Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:
A. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
B. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
C. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
D. Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
E. Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp
14.Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este
3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro
5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4
Chọn tập hợp đúng:
A: 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 3, 4, 5; D: 1, 3, 4; E: 1, 4, 5.
www.yhocduphong.net
Cactus
15.Acid amin acid và amid của chúng là:
A. Asp, Asn, Arg, Lys
B. Asp, Glu, Gln, Pro
C. Asp, Asn, Glu, Gln
D. Trp, Phe, His, Tyr
E. Asp, Asn, Arg, Glu
16.Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:
1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000
2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000
4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
5. Peptid và protein
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 3, 4, 5; D; 1, 2, 4; E: 2, 3,5.
17.Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
A. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
B. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este
E. Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước
18. CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của:
OH NH2 A. Val
B. Thr
C. Ser
D. Cys
E. Met
19. CH3- CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
OH NH2 A. Cys
B. Ser
C. Leu
D. Tyr
E. Thr
20.Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
A. Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
C. Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
E. Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu
21. CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của:
NH2 A. Pro D. His
N B. Trp E. Thr
H C. Tyr
www.yhocduphong.net
Cactus
22. là công thức cấu tạo của:
A. Ala
N COOH B. Leu
H C. Met
D. Arg
E. Pro
23.Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:
1. Có coenzym là pyridoxal phosphat
2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat
3. Có coenzym là NAD+
4. Được gọi với tên chung là: Transaminase
5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase
Chọn tập hợp đúng:
A: 1, 2; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 4.
24.Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
A. Thận
B. Gan
C. Tim
D. Đường tiêu hóa
E. Tâm thần
25.Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
A. Rối loạn chuyển hóa Glucid
B. Một số bệnh về gan
C. Một số bệnh về tim
D. Nhiễm trùng đường tiết niệu
E. Ngộ độc thức ăn
26.Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:
1. Amin
2. Acid α cetonic
3. NH3
4. Acid carboxylic
5. Aldehyd
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 3.
27. NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
C. Muối amonium
D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
E. NH4OH
28.Glutamin tới gan được:
A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
D. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
E. Phân hủy thành urê
29.Glutamin tới thận:
A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4
+
B. Phân hủy thành urê
C. Phân hủy thành carbamyl phosphat
D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
www.yhocduphong.net
Cactus
E. Không có chuyển hóa gì
30.Histamin:
1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin
2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa
4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin
5. Là một amin có gốc R đóng vòng
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2, 3; B: 1, 2, 4; C: 1, 2, 5; D: 1, 3, 5; E: 1, 4, 5.
31.Sơ đồ tóm tắt chu trình urê:
NH3 + CO2 Carbamyl phosphat Citrulin Aspartat
ATP ADP
Ornithin Arginosuccinat
Urê . .?.. Fumarat
Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:
A. Malat
B. Arginin
C. Lysin
D. Histidin
E. Succinat
32.GOT là viết tắt của enzym mang tên:
A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase
B. Glutamat Ornithin Transaminase
C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase
D. Glutamin Ornithin Transaminase
E. Glutarat Oxaloacetat Transaminase
33.GOT xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi hydro
B. Trao đổi nhóm amin
C. Trao đổi nhóm carboxyl
D. Trao đổi nhóm imin
E. Trao đổi nhóm methyl
www.yhocduphong.net
Cactus
34.GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
A. Alanin + α Cetoglutarat Pyruvat + Glutamat
B. Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat
C. Aspartat + α Cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat
D. Glutamat + Phenylpyruvat α Cetoglutarat + Phenylalanin
E. Aspartat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin
35.Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:
A. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,
Aconitase, Arginase.
B. Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase,
Arginase.
C. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,
Arginosuccinase, Arginase.
D. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase,
Arginase.
E. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,
Arginosuccinase, Arginase.
37.Glutamat được tổng hợp trong cơ thể người bằng phản ứng:
1. NH3 + α Cetoglutarat NADHH+ NAD+
Glutamat
Glutamat dehydrogenase
2. Glutamin + H2O Glutaminase
Glutamat + NH3
3. Urê + α Cetoglutarat Glutamat dehydrogenase
Glutamat
4. Glutamin + NH3 Glutamat dehydrogenase
Glutamat
5. Phản ứng ngưng tụ NH3 vào α Cetoglutarat không cần xúc tác bởi enzym:
NH3 + α Cetoglutarat Glutamat
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 3.
38.Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:
A. Arginin, Glycin, Cystein
B. Arginin, Glycin, Methionin
C. Arginin, Valin, Methionin
D. Arginin, A. glutamic, Methionin
E. Arginin, Leucin, Methionin
39.Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng họp bằng cách:
1. Oxaloacetat + Glutamat GOT
Aspartat + α Cetoglutarat
2. Oxalat + Glutamat GOT
Aspartat + α Cetoglutarat
3. Malat + Glutamat GOT
Aspartat + α Cetoglutarat
4. Pyruvat + Glutamat GPT
Alanin + α Cetoglutarat
5. Succinat + Glutamat GPT
Alanin + α Cetoglutarat
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 4.
40.Glutathion là 1 peptid:
A. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
B. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
C. Được tạo nên từ 3 axit amin
D. Câu A, C đúng
E. Câu A, B, C đúng
www.yhocduphong.net
Cactus
41. Bệnh bạch tạng là do thiếu:
A. Cystein
B. Methionin
C. Melanin
D. Phenylalanin
E. Tyrosin
42.Serotonin được tổng hợp từ:
A. Tyrosin
B. Tryptophan
C. Cystein
D. Methionin
E. Arginin
43.Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:
A. Tyrosin niệu
B. Homocystein niệu
C. Alcapton niệu
D. Phenylceton niệu
E. Cystein niệu
44. CH3 CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
CH3 NH2 A. Glycin
B. Alanin
C. Valin
D. Leucin
E. Isoleucin
45. CH3-_CH2 - CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
CH3 NH2 A. Glycin
B. Alanin
C. Valin
D. Leucin
E. Isoleucin
46. CH2- CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
S - CH3 NH2 A. Cystein
B. Methionin
C. Threonin
D. Serin
E. Lysin
47.Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:
1. Threonin
2. Cystin
3. Lysin
4. Cystein
5. Methionin
Chọn tập hợp đúng: A; 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 2, 3, 5; D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5
48.Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:
A.Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin
B. Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
C. Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
D. Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
E. Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
www.yhocduphong.net
Cactus
49. NH2- C -_CH2 - CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
O NH2
A. Arginin
B. Lysin
C. Acid aspartic
D. Glutamin
E. Acid glutamic
50.Cơ chất của Catepsin là:
A. Glucid
B. Lipid
C. Protid
D. Hemoglobin
E. Acid nucleic
www.yhocduphong.net
Cactus
HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA ACID AMIN
201. Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
A. Một nhóm -NH2, một nhóm –COOH B. Nhóm -NH2, nhóm -COOH
C. Nhóm =NH, nhóm –COOH D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO
E. Nhóm -NH2, nhóm -OH
202. Acid amin trung tính là những acid amin có:
A. Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
B. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D. Không có các nhóm -NH2 và -COOH
E. R là gốc hydrocarbon
203. Acid amin acid là những acid amin:
A. Gốc R có một nhóm -NH2
B. Gốc R có một nhóm -OH
C. Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E. Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2
204. Acid amin base là những acid amin:
A. Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
B. Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E. Gốc R có nhóm -OH
205.
CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
NH2 A. Tyrosin
B. Threonin
C. Serin
D. Prolin
E. Phenylalanin
206. N CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
NH2 A. Phenylalanin
N
B. Prolin
H C. Tryptophan
D. Histidin
E. Histamin
207.
HO CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
NH2 A. Threonin
B. Tyrosin
C. Phenylalanin
D. Prolin
E. Serin
208. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Ala, Thr, Val, Asp, Leu B. Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
C. Phe, Trp, Pro, His, Thr D. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
E. Gly, Val, Leu, Ile, Cys
209. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:
A. Thr, Cys, Ile, Leu, Phe B. Phe, Tyr, Trp, His, Pro
C. Phe, Trp, His, Pro, Met D. Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
E. Thr, Val, Ser, Cys, Met
210. Acid amin có thể:
1. Phản ứng chỉ với acid 2. Phản ứng chỉ với base
3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
4. Tác dụng với Ninhydrin 5. Cho phản ứng Molisch
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2 ; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 3.
211. Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:
A. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
B. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
C. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
D. Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
E. Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp
212. Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este
3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro
5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 1, 3, 4 E. 1, 4, 5
213. Acid amin acid và amid của chúng là:
A. Asp, Asn, Arg, Lys B. Asp, Glu, Gln, Pro C. Asp, Asn, Glu, Gln
D. Trp, Phe, His, Tyr E. Asp, Asn, Arg, Glu
214. Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:
1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000
2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000
4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
5. Peptid và protein
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 1, 2, 4 E. 2, 3,5
215. Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
A. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
B. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este
E. Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước
216. CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của:
OH NH2 A. Val B. Thr
C. Ser D. Cys E. Met
217. CH3- CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
OH NH2 A. Cys B. Ser C. Leu D. Tyr E. Thr
218. Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
C. Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
E. Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu
219. CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của:
NH2 A. Pro D. His
N B. Trp E. Thr
H C. Tyr
220. là công thức cấu tạo của:
A. Ala
N COOH B. Leu
H C. Met D. Arg E. Pro
221. Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:
1. Có coenzym là pyridoxal phosphat
2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat
3. Có coenzym là NAD+
4. Được gọi với tên chung là: Transaminase
5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 5 E. 1, 4
222. Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
A. Thận B. Gan C. Tim D. Đường tiêu hóa E. Tâm thần
223. Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
A. Rối loạn chuyển hóa Glucid B. Một số bệnh về gan
C. Một số bệnh về tim D. Nhiễm trùng đường tiết niệu
E. Ngộ độc thức ăn
224. Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:
1. Amin 2. Acid α cetonic 3. NH3 4. Acid carboxylic 5. Aldehyd
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 5 E. 1, 3
225. NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
C. Muối amonium
D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat E. NH4OH
226. Glutamin tới gan được:
A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
D. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
E. Phân hủy thành urê
227. Glutamin tới thận:
A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4
+
B. Phân hủy thành urê
C. Phân hủy thành carbamyl phosphat
D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
E. Không có chuyển hóa gì
228. Histamin:
1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin
www.yhocduphong.net
Cactus
2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa
4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin
5. Là một amin có gốc R đóng vòng
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B.1, 2, 4 C. 1, 2, 5 D. 1, 3, 5 E. 1, 4, 5.
229. Sơ đồ tóm tắt chu trình urê:
NH3 + CO2 Carbamyl phosphat Citrulin Aspartat
ATP ADP
Ornithin Arginosuccinat
Urê . .?.. Fumarat
Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:
A. Malat B. Arginin C. Lysin D. Histidin E. Succinat
230. GOT là viết tắt của enzym mang tên:
A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase B. Glutamat Ornithin Transaminase
C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase D. Glutamin Ornithin Transaminase
E. Glutarat Oxaloacetat Transaminase
231. GOT xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi hydro B. Trao đổi nhóm amin C. Trao đổi nhóm carboxyl
D. Trao đổi nhóm imin E. Trao đổi nhóm methyl
232. GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
A. Alanin + α Cetoglutarat Pyruvat + Glutamat
B. Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat
C. Aspartat + α Cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat
D. Glutamat + Phenylpyruvat α Cetoglutarat + Phenylalanin
E. Aspartat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin
233. Các enzym sau có mặt trong chu trình urê: (Carbamyl phosphat synthetase COAAArg)
A. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Aconitase, Arginase.
B. Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase,
Arginosuccinase, Arginase.
C. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Arginosuccinase, Arginase.
D. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,
Succinase, Arginase.
E. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase,
Arginosuccinase, Arginase.
234. Glutamat được tổng hợp trong cơ thể người bằng phản ứng:
1. NH3 + α Cetoglutarat NADHH+ NAD+
Glutamat
Glutamat dehydrogenase
2. Glutamin + H2O Glutaminase
Glutamat + NH3
3. Urê + α Cetoglutarat Glutamat dehydrogenase
Glutamat
4. Glutamin + NH3 Glutamat dehydrogenase
Glutamat
www.yhocduphong.net
Cactus
5. Phản ứng ngưng tụ NH3 vào α Cetoglutarat không cần xúc tác bởi enzym:
NH3 + α Cetoglutarat Glutamat
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 5 E. 1, 3.
235. Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin: MAG
A. Arginin, Glycin, Cystein B. Arginin, Glycin, Methionin
C. Arginin, Valin, Methionin D. Arginin, A. glutamic, Methionin
E. Arginin, Leucin, Methionin
236. Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng họp bằng cách:
1. Oxaloacetat + Glutamat GOT
Aspartat + α Cetoglutarat
2. Oxalat + Glutamat GOT
Aspartat + α Cetoglutarat
3. Malat + Glutamat GOT
Aspartat + α Cetoglutarat
4. Pyruvat + Glutamat GPT
Alanin + α Cetoglutarat
5. Succinat + Glutamat GPT
Alanin + α Cetoglutarat
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 5 E. 1, 4.
237. Glutathion là 1 peptid:
A. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
B. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
C. Được tạo nên từ 3 axit amin
D. Câu A, C đúng E. Câu A, B, C đúng
238. Bệnh bạch tạng là do thiếu:
A. Cystein B. Methionin C. Melanin D. Phenylalanin E. Tyrosin
239. Serotonin được tổng hợp từ:
A. Tyrosin B. Tryptophan C. Cystein D. Methionin E. Arginin
240. Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:
A. Tyrosin niệu B. Homocystein niệu C. Alcapton niệu
D. Phenylceton niệu E. Cystein niệu
241. CH3 CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
CH3 NH2 A. Glycin
B. Alanin C. Valin
D. Leucin E. Isoleucin
242. CH3-_CH2 - CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
CH3 NH2 A. Glycin
B. Alanin
C. Valin
D. Leucin
E. Isoleucin
243. CH2-CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
S - CH3 NH2 A. Cystein
B. Methionin
C. Threonin
D. Serin
E. Lysin
244. NH2- C -_CH2 - CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
www.yhocduphong.net
Cactus
O NH2 A. Arginin
B. Lysin
C. Acid aspartic
D. Glutamin
E. Acid glutamic
245. Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH:
1. Threonin 2. Cystin 3. Lysin 4. Cystein 5. Methionin
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5
246. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:
A. Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin
B. Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
C. Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
D. Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
E. Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
247. Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần:
1. Albumin 2. Mucoprotein 3. Keratin 4. Lipoprotein 5. Collagen
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5
248. Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
A. Phản ứng Ninhydrin B. Phản ứng Molish C. Phản ứng Biurê
D. Phản ứng thuỷ phân E. Phản ứng khử carboxyl
249. Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
A. Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin
B. Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein
C. Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein
D. Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein
E. Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein
250. Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động:
1. Pepsin 2. Pepsinogen 3. Trypsinogen 4. Chymotrypsin 5. Carboxypeptidase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 1, 3 C. 1, 4 D. 3, 4 E. 4, 5.
251. Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase:
1. Pepsinogen 2. Carboxypeptidase 3. Dipeptidase
4. Proteinase 5. Aminopeptidase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5.
252. Cơ chất của Catepsin là :
A. Glucid B. Lipid C. Protid D. Hemoglobin E. Acid nucleic
253. Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là:
1. Khử hydro 2. Khử amin 3. Khử carboxyl 4. Trao đổi amin 5. Kết hợp nước
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5.
254. γ Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là:
1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic
2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic
3. Có tác dung dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch
4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron
5. Không có tác dung sinh học
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 3, 4 E. 2, 5.
255. NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:
1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu
www.yhocduphong.net
Cactus
2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid α cetonic để tổng hợp lại acid amin
3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu
4. Tham gia phản ứng trao đổi amin
5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 4 D. 2, 3, 5 E. 3, 4, 5.
256. Các chất sau có mặt trong chu trình urê:
A. Arginin, Ornitin, Aspartat , Citrulin
B. Carbamyl P , Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat
C. Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin
D. Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat
E. Carbamyl P , Malat, Fumarat, Citrat
257. Acid α cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:
1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin
2. Tham gia vào chu trình urê
3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen
4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin
5. Một số acid α cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4 E. 3, 4, 5.
258. Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:
A. Cystein, Methionin, Arginin B. Glycin, Cystein, Glutamat
C. Arginin, Ornitin, Cystein D. Cystin, Lysin, Glutamat
E. Methionin, Glycin, Histidin
259. Methionin tham gia vào quá trình tạo thành những sản phẩm sau:
1. Cystein 2. Glutathion 3. Taurin 4. Creatinin 5. Melanin
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 1, 4 E. 4, 5.
260. Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:
A. Phenylalanin hydroxylase B. Tyrosin hydroxylase C. Transaminase
D. Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase E. Homogentisat oxygenase
261. Thiếu Homogentisat oxygenase đưa đến tình trạng bệnh lý:
A. Phenylceton niệu B. Tyrosin niệu C. Bệnh bạch tạng
D. Homocystein niệu E. Alcapton niệu
262. Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là:
1. Acid α cetonic 2. Amin tương ứng 3. NH3
4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt 5. Aldehyd
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 3, 4 E. 3, 5.
263. Tốc độ chuyển hoá protid phụ thuộc vào các yếu tố sau:
A. Nhu cầu sinh tổng hợp protid của cơ thể
B. Tuỳ từng loại mô
C. Nhu cầu năng lượng cơ thể
D. Nhu cầu một số chất dẫn xuất từ acid amin như hormon, base N
E. Tất cả các câu trên đều đúng
264. Protid có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:
A. Nhiệt độ B. pH acid, base C. Nồng độ muối
D. Dung môi E. Tất cả các yếu tố trên
265. Serotonin:
1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin
www.yhocduphong.net
Cactus
2. Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan
3. Có tác dung tăng tính thấm thành mạch
4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp 5. Được đào thải ở nước tiểu
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 3, 4 E. 3,5
266. Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau:
A. GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT B. GOT tăng, GPT tăng, GPT > GOT
C. GOT và GPT tăng mức độ như nhau D. GOT và GPT không tăng
E. Không có câu nào đúng
267. Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:
A. NH4+
B. Acid glutamic C. Acid α cetonic D. Glutamin E. Urê
268. Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử:
A. Aspartat B. Ornitin C. Oxaloacetat D. Succinat E. Arginin
269. Trong nhiều quá trình tổng hợp các chất cần đến nhóm chức – CH3, nhóm chức này
được cung cấp từ:
A. Arginin B. Glutamin C. Asparagin D. Threonin E. Methionin
270. Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là:
A. Liên kết peptid B. Liên kết hydro C. Liên kết disulfua
D. Liên kết ion E. Liên kết muối
* Câu hỏi đúng sai:
271. Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học
A. Đúng B. Sai
272. Trong thiên nhiên thường gặp loại D α acid amin
A. Đúng B. Sai
273. Số đồng phân của acid amin = 2 n + 1
, trong đó n là số carbon bất đối
A. Đúng B. Sai
274. Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 của
acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O
A. Đúng B. Sai
275. Độ hoà tan của protein tăng cùng với sự tăng nhiệt độ
A. Đúng B. Sai
276. Ở trẻ sơ sinh, cấu tạo màng ruột trẻ không thể hấp thụ protein có trọng lượng phân tử
tương đối lớn, ví dụ các Ig
A. Đúng B. Sai
277. So với Creatinin máu, Urê máu là xét nghiệm có giá trị đặc hiệu hơn để đánh giá chức
năng thận
A. Đúng B. Sai
278. Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch
dạ dày
A. Đúng B. Sai
279. Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein
A. Đúng B. Sai
280. Acid amin cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển
hoá của glucid, lipid
A. Đúng B. Sai
www.yhocduphong.net
Cactus
ACID NUCLEIC
1. Acid nucleic là một loại protein tạp, thường kết hợp với protein sau để tạo
nucleoprotein:
1. Protamin
2. Albumin
3. Glutin
4. Globulin
5. Histon
2. Nucleosidase thủy phân Nucleosid thành base có Nitơ, pentose và acid phosphoric:
A. Đúng B. Sai
3. Acid photphoric khi thoái hóa chỉ chủ yếu tham gia vòa quá trình khử phosphoryl
oxy hóa chứ không được đào thải qua nước tiểu:
A. Đúng B. Sai
4.Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
A. Purin, Pyridin
B. Purin, Pyrol
C. Pyrimidin, Imidazol
D. Pyridin, Indol
E. Pyrimidin, Purin
5.Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
A. Cytosin, Uracil, Histidin
B. Uracil, Cytosin, Thymin
C. Thymin, Uracil, Guanin
D. Uracil, guanin, Hypoxanthin
E. Cytosin, Guanin, Adenin
6.Base nitơ dẫn xuất từ purin:
A. Adenin, Guanin, Cytosin
B. Guanin, Hypoxanthin , Thymin
C. Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil
D. Guanin, Adenin, Hypoxanthin
E. Cytosin, Thymin, Guanin
7.Công thức sau có tên:
www.yhocduphong.net
A. Guanin
B. Adenin
C. Cytosin
D. Hypoxanthin
E. Uracil
NH2
N N
N NH
Cactus
www.yhocduphong.net
Cactus
8.Công thức sau có tên:
9. Thành phần hóa học chính của ADN:
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4
B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
E. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D ribose, H3PO4
10. Thành phần hóa học chính của ARN :
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
B. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
D. Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D deoxyribose, H3PO4
E. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4
11. Thành phần hóa học chính của acid nucleic :
1. Pentose, H3PO4 , Base nitơ
2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin
3. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin
4. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin
5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol
A. 1, 2, 4 B. 1, 2, 3 C. 2, 4, 5 D. 1, 4, 5 E. 3, 4, 5
12. Các nucleosid sau gồm :
1. Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid
2. Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid
3. Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
4. Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
5. Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid
A. 1,2,3 B. 1,3,5 C. 2,3,4 D. 1,3,4 E. 3,4,5
13. Thành phần nucleotid gồm :
1. Nucleotid, Pentose, H3PO4
www.yhocduphong.net
A.Cytosin
B. Thymin
C. Hypoxanthin
D. Adenin
E. Uracil
NH2
N
HO N
Cactus
2. Base nitơ, Pentose, H3PO4
3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4
4. Nucleosid, H3PO4
5. Nucleosid, Ribose, H3PO4
A. 1, 2 B. 3, 4 C. 4, 5 D. 2, 3 E. 2, 4
www.yhocduphong.net
Cactus
14. Công thức sau có tên :
A. Guanosin 5’ monophosphat
B. Adenosin 3’ monophosphat
C. Adenosin 5’ monophosphat
D. Cytosin 5’ monophosphat
E. Uridin 3’ monophosphat
15. Công thức sau là:
16. Vai trò ATP trong cơ thể:
1. Tham gia phản ứng hydro hóa
2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể
3. Hoạt hóa các chất
4. Là chất thông tin
5. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 3, 4, 5 E. 1, 3, 5
17. Vai trò AMP vòng:
A. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
B. Tham gia tổng hợp hormon
C. Dự trữ năng lượng
www.yhocduphong.net
A. AMP
B. dAMP
C. dTMP
D. TMP
E. dCMP
NH2
N
N N
N
OHHO
C
O
OH
H2 O OHP
OH
N
CH3
O
N O CH2 O P OH
HO H
O
OH
Cactus
D. Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông
tin thứ nhất
E. Hoạt hóa trực tiếp phosphorylase
18. Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid
A. GDP, GTP
B. ATP, ADP
C. UDP, UTP
D. UTP, GTP
E. CDP, CTP
19. Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen:
A. GDP, GTP
B. UDP, UTP
C. ATP, AMP
D. ATP, CDP
E. ATP, CTP
20. Cấu trúc Polynucleotid giữ vững bởi liên kết:
A. Hydro, Disulfua, Phosphodieste
B. Hydro, Peptid, Phosphodieste
C. Hydro, Phosphodieste, Glucosid
D. Phosphodiete, Disulfua, Glucosid
E. Phosphodieste, Hydro, Peptid
21. Cấu trúc bậc I của ADN gồm:
A. dGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphoeste
C. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên
kết 3’ 5’ phosphodieste
D. dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
E. dAMP, dCMP, dGMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphodieste
22. Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết:
A. Liên kết ion giữa A và T, G và C
B. Liên kết hydro giữa A và T, G và C
C. Liên kết disulfua giữa A và T, G và C
D. Liên kết hydro giữa A và C, G và T
E. Liên kết phosphodieste giữa A và C, G và T
23. Thành phần chính của ARN gồm :
A. GMP, TMP, ATP, CMP
B. CMP, TMP, UMP, GMP
C. CMP, TMP, UMP, GTP
D. AMP, CMP, IMP, TTP
E. AMP, CMP, UMP, GMP
24. Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết:
A. Hydro giữa A và T, G và C
B. Hydro giữa A và G, C và T
C. Ion giữa A và U, G và C
D. Disulfua giữa A và U, G và C
www.yhocduphong.net
Cactus
E. Hydro giữa A và U, G và C
25. Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người:
A. Acid cetonic B. Acid malic
C. acid uric D. Urê E. NH3, CO2
26. Công thức đúng của acid uric :
A B C D E
27. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 1 là :
Adenosin Adenin Guanin
1 2 3
Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric
A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase
D. Adenosin desaminase E. Carboxylase
28. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 2là :
Adenosin Adenin Guanin
1 2 3
Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric
A. Guanase
B. Adenase
C. Xanthin oxydase
D. Adenosin desaminase
E. Carboxylase
29. Các chất thoái hóa của Base pyrimydin :
1. β Alanin
2. β Amino isobutyrat
3. CO2, NH3
4. Acid uric
5. Acid cetonic
A. 1, 2, 3 B. 3, 4, 5 C. 1, 4, 5 D. 1, 3, 4 E. 2, 4, 5
30. Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin:
A. Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-
B. Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-
C. Asp, Glu, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-
D. Asn, Gln, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-
E. Asp, Glu, Acid formic, Gln, CO2, Ribosyl-
31. Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là:
www.yhocduphong.net
O
NH
O O
NH
O
NH
O
NH
O
NH
O
NH
O
ONNO
O
N
N N N N N N N N
HHHHHH
NH2
O
N N N
H2N
Cactus
1. Tạo Glycinamid ribosyl 5’-
2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP
3. Tạo nhân Imidazol
4. Tạo GMP, AMP
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 2, 4 C. 1, 3, 4, 2 D. 2,1, 3, 4 E. 3, 2, 1, 4
32. Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng:
Guanin + PRPP GMP + PPi
Enzym xúc tác có tên là:
A. Hypoxanthin phosphoribosyl transferase
B. Adenin phosphoribosyl transferase
C. Guanin phosphoribosyl transferase
D. Nucleosid - Kinase
E. Guaninotransferase
33. Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:
A. Asp, Gln
B. Asp, Gly
C. Succinyl CoA, Gly
D. Asp, Carbamyl Phosphat
E. Asp, Ribosyl Phosphat
34. Enzym nào xúc tác phản ứng sau:
Carbamyl (P) + Asp Carbamyl Asparat
(Pi)
A. Asp dehydrogenase
B. Asp decarboxylase
C. Asp reductase
D. Asp transcarbamylase
E. Asp oxydase
35. Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của
ribonucleotid sau:
A. NDP dNDP
B. NTP dNTP
C. NMP dNMP
D. (NDP)n (dNDP)n
E. (NTP)n (dNTP)n
36. Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid:
A. Thioredoxin reductase, NADP+
, NAD+
, Enzym có Vit B1, Vit B2
B. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+
, Enzym có Vit B1, Vit B2
C. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+
D. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, NAD+
E. Thioredoxin , Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B12, FAD
37. Tổng hợp dTTP:
A. UDP dUDP dUMP dTMP dTTP
B. CDP dCDP dCMP dTMP dTTP
C. ADP dADP dAMP dTMP
dTTP
www.yhocduphong.net
Cactus
D. IDP dIDP dIMP dTMP dTTP
E. GDP dGDP dGMP dTMP dTTP
38.Các enzym tổng hợp ADN:
A. ADN polymerase, helicase, ARN polymerase, exonuclease, ligase
B. ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
C. ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
D. ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase
E . ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease,
ligase
39. Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
A. 4 loại NDP, protein, ADN khuôn mẫu
B. 4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu
C. 4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu
D. 4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu
E. 4 loại NMP, protein, ADN khuôn mẫu
40. Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
D. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
E. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
41. Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
D. 4 loại NTP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
E. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
42. Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:
A. Thiếu enzym thoái hóa base purin
B. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin
C. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin
D. Thiếu enzym tổng hợp base pyridin
E. Thiếu enzym thoái hóa base pyridin
43. Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết
hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng B. Sai
44. Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin
A. Đúng B. Sai
45.Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:
A. ADN ligase
B. ADN polymerase
C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase
www.yhocduphong.net
Cactus
E. ARN polymerase
46. Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:
A. NH3, CO2, -CHO, Glutamat
B. NH3, CO2, CH2OH, Glutamin
C. CO2, -CHO, Glutamin, Glycin
D. CO2, -CHO, Glycin, NH3,
E. Glutamin, Glycin, NH3, CO2
47. Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:
A. Acid orotic và uridylic
B. Acid adenylic và guanilic
C. Purin và pyrimidin
D. Uracyl và thymin
E. Acid uridylic và cytidylic
48. Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A. Allantoin
B. Urê
C. Amoniac
D. Acid uric
E. Hypoxantin
361. Trong các base chính sau đây, base nitơ nào không có dạng đồng phân Lactim – lactam:
A. Adenin
B. Guanin
C. Thymin
D. Cytozin
E. Cả 4 câu trên đều sai
362. DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau đây, ngoại trừ:
A. Adenin
B. Cytosin
C. Thymin
D. Uracil
E. Guanin
363.Trong DNA, cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro:
A. Adenin và Guanin
B. Adenin và Thymin
C. Cytosin và Guanin
D. Cytosin và Adenin
E. Uracil và Thymin
364. Khi mô tả cấu trúc của ADN, Watson và Crick đã ghi nhận :
1. Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đôi theo 2 hướng ngược chiều nhau
2. Các base Nitơ của 2 chuỗi nối với nhau bằng liên kết hydro theo quy luật đôi base
3. Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài là 3,4 nm
4. Các nucleotid nằm thẳng góc với trục và cách nhau một khoảng 3,4 A0
5. Các base nitơ nằm ngoài xoắn đôi.
Hãy chọn tập hợp đúng :
(A). 1,2,3
(B). 1,3,5
www.yhocduphong.net
Cactus
(C). 1,2,5
(D). 2,3,4
(E). 1,3,4.
365. Trong Nucleosid, base Nitơ và đường Pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-glycosid, liên
kết này được thực hiện bởi :
(A). C5' của đường Pentose và N9 của base purin
(B). C5' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
(C). C1' của đường Pentose và N9 của base purin
(D). C1' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
(E). C1’ của đường Pentose và N3 của base purin.
366. Tập hợp các liên kết nào sau đây gặp trong cấu trúc của phân tử ARNt:
1. Liên kết 2', 3' phosphodieste, liên kết amid
2. Liên kết N-glycosid, liên kết este phosphat
3. Liên kết pyrophosphat
4. Liên kết 3', 5' phosphodiester
5. Liên kết Hydro.
Chọn tập hợp đúng :
(A). 1,2,4
(B). 2,4,5
(C). 3,4,5
(D). 2,3,4
(E). Tất cả các liên kết trên.
367. Thành phần cấu tạo của GTP gồm:
A. Guanin, Ribose, 2H3PO4
B. Guanosine, Ribose, 2H3PO4
C. Guanin, 3H3PO4
D. Guanin, deoxyribose, 3H3PO4
E. Guanin, Ribose, 3H3PO4
368. Chất nào sau đây không phải base purin:
A. Guanin
B. Cafein
C. Adenin
D. Cytosin
E. Theophylin
369. Chất nào sau đây không phải là base pyrimidin:
A. Thymin
B. Cytosin
C. Uracil
D. Guanin
E. 5-methyl cytosin
370. Base nitơ nào sau đây có nhóm CH3 trong công thức:
A. Guanin
B. Cytosin
C. Uracil
D. Adenin
E. Thymin
371. Chất nào sau đây là một nucleoside:
A. Adenin
B. Uridin
C. Guanosine monophosphat
www.yhocduphong.net
Cactus
D. ADP
E. ATP
372. Chất nào sau đây là một nucleotid:
A. Guanosine
B. Thymidin
C. Deoxy adenosine
D. AMP vòng
E. Uridin
373. Liên kết giữa base nitơ và pentose trong một nucleotid là liên kết:
A. Phosphodieter
B. Phosphodiester
C. Hydro
D. N glycosid
E. Peptid
374. Chất nào sau đây là một dinucleotid:
A. CDP
B. GMP vòng
C. Acid Thymidylic
D. NAD+
E. Không chất nào
375. Dạng cấu trúc phổ biến của ADN là:
A. Xoắn đơn vòng
B. Xoắn đôi vòng
C. Xoắn đơn
D. Xoắn đôi
E. Không dạng nào trên đây
281. Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
A. Purin, Pyridin B. Purin, Pyrol C. Pyrimidin, Imidazol
D. Pyridin, Indol E. Pyrimidin, Purin
282. Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
A. Cytosin, Uracil, Histidin B. Uracil, Cytosin, Thymin
C. Thymin, Uracil, Guanin D. Uracil, guanin, Hypoxanthin
E. Cytosin, Guanin, Adenin
283. Base nitơ dẫn xuất từ purin:
A. Adenin, Guanin, Cytosin B. Guanin, Hypoxanthin , Thymin
www.yhocduphong.net
Cactus
C. Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil
D. Guanin, Adenin, Hypoxanthin
E. Cytosin, Thymin, Guanin
284. Công thức sau có tên:
285. Công thức sau có tên:
286. Thành phần hóa học chính của ADN:
www.yhocduphong.net
A. Guanin
B. Adenin
C. Cytosin
D. Hypoxanthin
E. Uracil
A.Cytosin
B. Thymin
C. Hypoxanthin
D. Adenin
E. Uracil
NH2
N N
N NH
NH2
N
HO N
Cactus
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4
B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
E. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D ribose, H3PO4
287. Thành phần hóa học chính của ARN :
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4
B. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose
D. Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D deoxyribose, H3PO4
E. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4
288. Thành phần hóa học chính của acid nucleic :
1. Pentose, H3PO4 , Base nitơ
2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin
3. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin
4. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin
5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol
A. 1, 2, 4 B. 1, 2, 3 C. 2, 4, 5 D. 1, 4, 5 E.
3, 4, 5
289. Các nucleosid sau gồm :
1. Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid
2. Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid
3. Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
4. Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
5. Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid
A. 1,2,3 B. 1,3,5 C. 2,3,4 D. 1,3,4 E. 3,4,5
www.yhocduphong.net
Cactus
290. Thành phần nucleotid gồm :
1. Nucleotid, Pentose, H3PO4
2. Base nitơ, Pentose, H3PO4
3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4
4. Nucleosid, H3PO4
5. Nucleosid, Ribose, H3PO4
A. 1, 2 B. 3, 4 C. 4, 5 D. 2, 3 E. 2, 4
291. Công thức sau có tên :
A. Guanosin 5’ monophosphat
B. Adenosin 3’ monophosphat
C. Adenosin 5’ monophosphat
D. Cytosin 5’ monophosphat
E. Uridin 3’ monophosphat
292. Công thức sau là:
www.yhocduphong.net
NH2
N
N N
N
OHHO
C
O
OH
H2 O OHP
Cactus
293. Vai trò ATP trong cơ thể:
1. Tham gia phản ứng hydro hóa
2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể
3. Hoạt hóa các chất
4. Là chất thông tin
5. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 3, 4, 5 E. 1, 3, 5
294. Vai trò AMP vòng:
A. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
B. Tham gia tổng hợp hormon
C. Dự trữ năng lượng
D. Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất
E. Hoạt hóa trực tiếp phosphorylase
295. Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid
A. GDP, GTP B. ATP, ADP C. UDP, UTP
D. UTP, GTP E. CDP, CTP
296. Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen:
www.yhocduphong.net
A. AMP
B. dAMP
C. dTMP
D. TMP
E. dCMP
OH
N
CH3
O
N O CH2 O P OH
HO H
O
OH
Cactus
A. GDP, GTP B. UDP, UTP C. ATP, AMP
D. ATP, CDP E. ATP, CTP
297. Cấu trúc Polynucleotid giữ vững bởi liên kết:
A. Hydro, Disulfua, Phosphodieste
B. Hydro, Peptid, Phosphodieste
C. Hydro, Phosphodieste, Glucosid
D. Phosphodieste, Disulfua, Glucosid
E. Phosphodieste, Hydro, Peptid
298. Cấu trúc bậc I của ADN gồm:
A. dGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’
phosphodieste
B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’
phosphoeste
C. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’
phosphodieste
D. dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’
phosphodieste
E. dAMP, dCMP, dGMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’
phosphodieste
299. Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết:
A. Liên kết ion giữa A và T, G và C
B. Liên kết hydro giữa A và T, G và C
C. Liên kết disulfua giữa A và T, G và C
D. Liên kết hydro giữa A và C, G và T
E. Liên kết phosphodieste giữa A và C, G và T
300. Thành phần chính của ARN gồm :
A. GMP, TMP, ATP, CMP B. CMP, TMP, UMP, GMP
www.yhocduphong.net
Cactus
C. CMP, TMP, UMP, GTP D. AMP, CMP, IMP, TTP
E. AMP, CMP, UMP, GMP
301. Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết:
A. Hydro giữa A và T, G và C B. Hydro giữa A và G, C và T
C. Ion giữa A và U, G và C D. Disulfua giữa A và U, G và
C
E. Hydro giữa A và U, G và C
302. Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người:
A. Acid cetonic B. Acid malic
C. acid uric D. Urê E. NH3, CO2
303. Công thức đúng của acid uric :
A B C D E
304. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 1 là :
Adenosin Adenin Guanin
1 2 3
Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric
A. Guanase
B. Adenase
C. Xanthin oxydase
D. Adenosin desaminase
E. Carboxylase
www.yhocduphong.net
O
NH
O O
NH
O
NH
O
NH
O
NH
O
NH
O
ONNO
O
N
N N N N N N N N
HHHHHH
NH2
O
N N N
H2N
Cactus
305. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 2là :
Adenosin Adenin Guanin
1 2 3
Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric
A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase
D. Adenosin desaminase E. Carboxylase
306. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 3là :
Adenosin Adenin Guanin
1 2 3
Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric
A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase
D. Adenosin desaminase E. Carboxylase
307. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 5 là:
Adenosin Adenin Guanin
1 2 3
Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric
A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase
D. Adenosin desaminase E. Carboxylase
308. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 6 là :
Adenosin Adenin Guanin
1 2 3
Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric
A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase
www.yhocduphong.net
Cactus
D. Adenosin desaminase E. Carboxylase
309. Các chất thoái hóa của Base pyrimydin :
1. β Alanin 2. β Amino isobutyrat 3. CO2, NH3
4. Acid uric 5. Acid cetonic
A. 1, 2, 3 B. 3, 4, 5 C. 1, 4, 5 D. 1, 3, 4 E. 2, 4, 5
310. Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin:
A. Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-
B. Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-
C. Asp, Glu, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-
D. Asn, Gln, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-
E. Asp, Glu, Acid formic, Gln, CO2, Ribosyl-
311. Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là:
1. Tạo Glycinamid ribosyl 5’-
2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP
3. Tạo nhân Imidazol
4. Tạo GMP, AMP
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 2, 4 C. 1, 3, 4, 2 D. 2,1, 3, 4 E. 3, 2, 1,
4
312. Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng:
Guanin + PRPP GMP + PPi
Enzym xúc tác có tên là:
A. Hypoxanthin phosphoribosyl transferase
B. Adenin phosphoribosyl transferase
C. Guanin phosphoribosyl transferase
D. Nucleosid - Kinase
E. Guaninotransferase
313. Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Asp, Gln
B. Asp, Gly
C. Succinyl CoA, Gly
D. Asp, Carbamyl Phosphat
E. Asp, Ribosyl Phosphat
314. Enzym nào xúc tác phản ứng sau:
Carbamyl (P) + Asp Carbamyl Asparat
(Pi)
A. Asp dehydrogenase B. Asp decarboxylase
C. Asp reductase D. Asp transcarbamylase
E. Asp oxydase
315. Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của
ribonucleotid sau:
A. NDP dNDP
B. NTP dNTP
C. NMP dNMP
D. (NDP)n (dNDP)n
E. (NTP)n (dNTP)n
316. Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid:
A. Thioredoxin reductase, NADP+
, FAD, Enzym có Vit B1, Vit B2
B. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+
, Enzym có Vit B1, Vit B2
C. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+
D. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1,Vit B2,AD+
E. Thioredoxin , Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1,Vit B2,FAD
317. Tổng hợp dTTP:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. UDP dUDP dUMP dTMP dTTP
B. CDP dCDP dCMP dTMP
dTTP
C. ADP dADP dAMP dTMP
dTTP
D. IDP dIDP dIMP dTMP dTTP
E. GDP dGDP dGMP dTMP
dTTP
318. Các enzym tổng hợp ADN:
A. ADN polymerase, helicase, ARN polymerase, exonuclease, ligase
B. ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
C. ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
D. ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase
E. ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
319. Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
A. 4 loại dNMP, protein, ADN khuôn mẫu
B. 4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu
C. 4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu
D. 4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu
E. 4 loại NMP, protein, ADN khuôn mẫu
320. Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
D. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
E. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
321. Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ARN làm khuôn:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
D. 4 loại NTP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
E. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
322. Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:
A. Thiếu enzym thoái hóa base purin
B. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin
C. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin
D. Thiếu enzym tổng hợp base pyridin
E. Thiếu enzym thoái hóa base pyridin
323. Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:
A. NH3, CO2, -CHO, Glutamat B. NH3, CO2, CH2OH, Glutamin
C. CO2, -CHO, Glutamin, Glycin D. CO2, -CHO, Glycin, NH3,
E. Glutamin, Glycin, NH3, CO2
324. Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:
A. Acid orotic và uridylic B. Acid adenylic và guanilic
C. Purin và pyrimidin D. Uracyl và thymin
E. Acid uridylic và cytidylic
325. Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A. Allantoin B. Urê C. Amoniac
D. Acid uric E. Hypoxantin
326. Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của
purin nucleotid là:
A. Lysin B. Glycin C. Glutamin D. Acid aspartic E. Tyrosin
327. Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:
A. ADN B. PolyThymin nucleotid C. ARN
www.yhocduphong.net
Cactus
D. Polypeptid E. Globulin
328. Tín hiệu di truyền được mã hoá bởi trình tự sắp xếp các bộ ba của từng
nucleotic trong phân tử:
A. ARNt B. ARNm C. ADN D. Protid E. Glycogen
329. Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của
bộ ba mật mã trong phân tử:
A. ARNt B. ADN C. ARNm D. ARN ribosom
E. Polydeoxy purin nucleotid
330. Đoạn ARNm, có thứ tự là: AUGCAGGAA được sao chép từ ADN nào?
A. AGCGGAAG B. TACGTCCTT
TCGCCTTC ATGCAGGAA
C. TATGTCCTA D. GTTGACCAA
ATACAGGAT CAACTGGTT
E. TAGCAGGAT
ATCGTCCTA
331. Pentose của ADN và ARN đều gắn với purin ở vị trí 9
A. Đúng B. Sai
332. ARN có cấu tạo xoắn kép bởi liên kết hydro giũa các purin và pyrimidin
A. Đúng B. Sai
333. Acid adenylic là:
A. Purin B. Pyrimidin C. Nucleosid D. Nucleotid
E. Acid nucleic
334. Adenosin là:
A. Purin B. Pyrimidin C. Nucleosid D. Nucleotid
E. Acid nucleic
335. Adenin là:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Base Purin B. Base Pyrimidin C. Nucleosid
D. Nucleotid E. Acid nucleic
336. Uracil là:
A. Base Purin B. Base Pyrimidin C. Nucleosid
D. Nucleotid E. Acid nucleic
337. ADN và ARN là:
A. Purin B. Pyrimidin C. Nucleosid D. Nucleotid
E. Acid nucleic
338. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
N
N
NH2
HO
N
N
NH2
H
O
A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil
339. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
N
N
OH
HO
N
N
H
H
O
O
A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil
340. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
www.yhocduphong.net
N
N
N H 2
N
N
H
Cactus
N
N
OH
HO
CH3
N
N
H
H CH3
O
O
A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil
341. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
N
N
OH
H2N
N
N
H
N
NH2N
H
N
N
H
O
A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil
342. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?
A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil
343. Base nitơ có nhân purin được tổng hợp xong mới gắn Ribose-5-phosphat
thành purinucleotid ?
A. Đúng B. Sai
344. Acid inosinic là sản phẩm chung, từ đó tạo ra acid adenylic và acid
guanylic?
A. Đúng B. Sai
345. Adenin phosphoribosyl transferase xúc tác phản ứng trực tiếp gắn adenin
với PRPP thành acid adenylic và giải phóng PP.
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Đúng B. Sai
346. Acid orotic là sản phẩm chung trong quá trình tổng hợp UMP và CMP?
A. Đúng B. Sai
347. Acid inosinic là tiền chất để tổng hợp:
A. Acid orotic và uridylic
B. Acid adenylic và guanylic
C. Purin và pyrimidin
D. Uracil và thymin
E. Acid uridylic và cytidylic
348. Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A. Allantoin B. Acid uric
D. Urê D. Hypoxantin
E. Ammoniac
349. Enzym xúc tác phân cắt liên kết este phosphat trong phân tử ADN:
A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase E. ARN polymerase
350. Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:
A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase E. ARN
polymerase
351. Enzym xúc tác gắn nối các đoạn của ADN:
A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase E. ARN polymerase
352. Tổng hợp ARN từ ARN làm mồi:
A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase
www.yhocduphong.net
Cactus
D. Polynucleotid phosphorylase E. ARN polymerase
353. Enzym cần cung cấp chất mồi sợi đơn ADN:
A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase E. ARN polymerase
354. Qui luật bổ sung trong cấu tạo ADN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2
liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng B. Sai
355. Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2
liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng B. Sai
356. ARNm được tổng hợp đồng thời trên cả hai sợi ADN
A. Đúng B. Sai
357. Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin
A. Đúng B. Sai
358. Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2.
A. Đúng B. Sai
359. C4, C5 và C7 của purin đều cóú cùng một nguồn gốc.
A. Đúng B. Sai
360. NH3 trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid amin
A. Đúng B. Sai
49. Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin
nucleotid là:
A. Lysin
B. Glycin
C. Glutamin
D. Acid aspartic
E. Tyrosin
50. Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:
A. ADN
B. PolyThymin nucleotid
www.yhocduphong.net
Cactus
C. ARN
D. Polypeptid
E. Globulin
Chuyển hóa chung
1.Bản chất của sự hô hấp tế bào là:
A.Sự đốt cháy các chất hữu cơ
B.Sự oxy hóa khử tế bào
C.Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
D.Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước
E.Tất cả các câu trên đều sai
2.Sản phẩm cuối cùng của chuổi hô hấp tế bào thường là:
A.H2O
B.CO2 và H2O
C.H2O2
D.H2O và O2
E.H2O2 và O2
3.α-Cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuổi hô hấp tế bào tích
lũy được:
A.3 ATP
B.2 ATP
C.4 ATP
D.1 ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai
4.Sự phosphoryl oxy hóa là :
A.Sự gắn oxy vào acid phosphoric
B.Sự gắn acid phosphoric vào ADP
C.Đi kèm theo phản ứng oxy hoá khử
D.Gồm A và C
www.yhocduphong.net
Cactus
E.Gồm B và C
5.Năng lượng của chu trình acid tricarboxylic sinh ra từ một mẫu acetylCoA là:
A.5 ATP
B.4 ATP
C.3 ATP
D.12 ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai
6.Sinh vật tự dưỡng là:
A.Thực vật và động vật
B.Động vật
C.Vi sinh vật
D.Động vật và vi sinh vật
E.Thực vật
7.Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở:
A.Thực vật
B.Loài tảo
C.Các loài cây sống ở dưới nước
D.Cây không có lá màu xanh
E.Động vật và vi sinh vật
8.Sinh vật dị dưỡng là:
A.Thực vật
B.Động vật
C.Cơ thể sống có khả năng tổng hợp các chất G,L,P
D.Câu A và C
E.Câu B và C
9.Quá trình đồng hóa là:
A.Quá trình biến đổi G, L, P thức ăn thành acid amin, acid béo,
monosaccarid...
B.Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất
khác
C.Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác
D.Câu A và B
E.Câu A và C
10.Quá trình dị hóa là:
A.Quá trinh giải phóng năng lượng
www.yhocduphong.net
Cactus
B.Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các
chất này được đào thải ra ngoài.
C. Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn
đến các chất cặn bả rồi đào thải ra ngoài.
D. Câu A và B
E. Câu A và C
11.Quá trình dị hóa là:
A.Quá trinh thoái hóa các chất G, L, P thành CO2 , H2O
B.Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các
chất này được đào thải ra ngoài.
C. Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn
đến các chất cặn bả rồi đào thải ra ngoài.
D. Câu C và với sự cung cấp năng lượng
E. Câu C và với sự giải phóng năng lượng.
12.Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là:
A.Nhiệt độ, chất xúc tác
B.Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành
C.Sản phẩm tạo thành, pH môi trường
D.Nhiệt độ, pH môi trường
E.Tất cả các câu trên đều sai
13.Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở
ngoài cơ thể là:
A.Nhiệt độ sinh ra
B.Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa một chất hữu cơ
C.Sự tích luỹ năng lượng
D.Câu A và B
E.Câu A và C
14.Trong chuổi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau :
A.Các dehydrogenase có coenzym NAD+
và các cytocrom
B.Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
C.Các dehydrogenase có các coenzym:NAD+
, FAD
D.NAD+
, FAD, CoQ, và các cytocrom
E.NAD+
, FMN, FAD, CoQ, và các cytocrom
15.Trong chuổi hô hấp tế bào có sự tham gia của các Coenzym sau :
A.Các dehydrogenase có coenzym NAD+
và các cytocrom
www.yhocduphong.net
Cactus
B.Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
C.Các dehydrogenase có các coenzym:NAD+
, FAD, CoQ
D.NAD+
, FAD, CoQ
E.NAD+
, FMN, FAD, CoQ, và các cytocrom
16.Phản ứng nào không đúng về số hóa trị của Fe trong những phản ứng sau:
/CoQH2 + 2cyt b Fe3+
CoQ + cyt b Fe2+
+ 2H+
(1)
/2cyt b Fe2+
+ 2cyt c1 Fe3+
2cyt b Fe3+
+ 2cyt c1 Fe2+
(2)
/2cyt c1 Fe2+
+ 2cyt c Fe3+
2cyt c1 Fe2+
+ 2cyt c Fe3+
(3)
/2cyt c Fe2+
+ 2cyt a Fe3+
2cyt c Fe3+
+ 2cyt a Fe2+
(4)
/2cyt a Fe2+
+ 2cyt a3 Cu2+
2cyt a Fe3+
+ 2cyt a3 Cu+
(5)
A.Phản ứng (1)
B. Phản ứng (2)
C. Phản ứng (3)
D. Phản ứng (4)
E. Phản ứng (5)
17.Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuổi hô hấp tế bào:
A.Đói
B.Thiếu sắt
C.Thiếu cơ chất cho hydro
D.Thiếu oxy
E.Thiếu Vit A
18.Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi
thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải
phóng là:
A.1000-5000 calo
B.5000-7000 calo
C>5000 calo
D.<7000 calo
E.>7000 calo
19.NADHH+
đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
A3 ATP
B.2 ATP
C.4 ATP
www.yhocduphong.net
Cactus
D.1 ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai
20.FAD đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng
cung cấp cho ta:
A.3 ATP
B.2 ATP
C.4 ATP
D.1 ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai.
21.α-Cetoglutatrat đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt
năng lượng cung cấp cho ta:
A.3 ATP
B.2 ATP
C.4 ATP
D.1 ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai.
22.Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích
lũy ở giai đoạn nào :
A.Gđ 1  → Gđ 2 : AcetylCoA  → Citrat
B.Gđ 2  → Gđ 7 : Citrat  → Malat
C.Gđ 3  → Gđ 8 : Isocitrat  → Oxaloacetat
D.Gđ 3  → Gđ 7 : Isocitrat  → Malat
E.Gđ 4  → Gđ 8 : α-Cetoglutatrat  → Oxaloacetat
23.Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy được 9
ATP ở những giai đoạn nào :
1.Gđ 1  → Gđ 2 : AcetylCoA  → Citrat
2.Gđ 2  → Gđ 7 :Citrat  → Malat
3.Gđ 3  → Gđ 8 : Isocitrat  → Oxaloacetat
4.Gđ 3  → Gđ 7 : Isocitrat  → Malat
5.Gđ 4  → Gđ 8 : α-Cetoglutatrat  → Oxaloacetat
A.1,2,3
B.2,3,4
C.3,4,5
D.1,3,4
www.yhocduphong.net
Cactus
E.2,4,5
24.Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy được 12
ATP ở giai đoạn nào :
A.Gđ 1  → Gđ 2 : AcetylCoA  → Citrat
B.Gđ 2  → Gđ 7 : Citrat  → Malat
C.Gđ 3  → Gđ 8 : Isocitrat  → Oxaloacetat
D.Gđ 3  → Gđ 7 : Isocitrat  → Malat
E.Gđ 4  → Gđ 8 : α-Cetoglutatrat  → Oxaloacetat
25.Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:
A.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Succinat
B.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Aspartat
C.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Butyrat
D.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, SuccinylCoA, Pyruvat
E.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Glutamat.
26.Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý
nghĩa quan trọng là vì:
A.Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
B.Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro
C.Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
D.Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất.
E.Tất cả các câu trên đều đúng
27.Tìm câu không đúng:
A.Liên quan giữa chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào là α-cetoglutarat,
sản phẩm của chu trình Krebs, được oxy hóa trong chuổi hô hấp tế bào.
B.Chất khử là chất có thể nhận điện tử
C.Hydro hay điện tử được chuyển từ hệ thống có thế năng oxy hóa khử
thấp đến cao
D.Tất cả các phản ứng trong chuỗi hô hấp tế bào đều thuộc loại phản ứng
oxy hóa khử và đều tạo ra năng lượng
E.Cơ chất cho hydro đi vào chuỗi hô hấp tế bào sinh ra nhiều năng lượng.
28.Giai đoạn nào của chu trình Krebs tich lũy được 1
ATP từ GTP:
A.Succinat - Fumarat
B.Citrat - Isocitrat
www.yhocduphong.net
Cactus
C.Fumarat - Malat
D.SuccinylCoA - Succinat
E. Malat - Oxalaoacetat
29.Cho 2 phản ứng Isocitrat  → Oxalosuccinat
SuccinylCoA  → Succinat
Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác hai phản ứng trên:
A. Isocitrat dehydrogenase, succinat dehydrogenase
B. Isocitrat dehydrogenase, succinat thiokinase
C. Isocitrat dehydrogenase, phức hợp dehydrogenase
D. Aconitase, succinat thiokinase
E.Tất cả các câu trên đều sai.
30.Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình
phosphoryl hóa và khử phosphoryl:
A.Phosphatase
B.Phosphorylase
C.Dehydrogenase
D.A, B đúng
E.A, C đúng
31.Phản ứng khử carboxyl oxy hóa α-Cetoglutatrat
thành succinylCoA (giai đoạn 4 của chu trình Krebs),
có các coenzym tham gia:
A.CoASH, NAD+
, Biotin
B.CoASH, NAD+
, FAD, LTPP
C.CoQ, CoASH, FAD
D.FAD, CoASH, Biotin
F. NAD+
, FAD, CoQ
32.Trong chu trình Krebs, enzym Citrat synthetase xúc
tác phản ứng biến đổi:
A.AcetylCoA thành Citrat
B.Isocitrat thành α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D.Succinat thành Fumarat
E.Malat thành Oxalosuccinat
33.Trong chu trình Krebs, Isocitrat dehydrogenase xúc
tác phản ứng biến đổi:
www.yhocduphong.net
Cactus
A.AcetylCoA thành Citrat
B.Isocitrat thành α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D.Succinat thành Fumarat
E.Malat thành Oxalosuccinat
34.Trong chu trình Krebs, multienzym α-Cetoglutarat
dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
A.AcetylCoA thành Citrat
B.Isocitrat thành α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D.Succinat thành Fumarat
E.Malat thành Oxalosuccinat
35.Trong chu trình Krebs, Succinat dehydrogenase xúc
tác phản ứng biến đổi:
A.AcetylCoA thành Citrat
B.Isocitrat thành α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D.Succinat thành Fumarat
E.Malat thành Oxalosuccinat
36.Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác
phản ứng biến đổi:
A.AcetylCoA thành Citrat
B.Isocitrat thành α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D.Succinat thành Fumarat
E.Malat thành Oxaloacetat
37.Trong chuổi hô hấp tế bào:
A.Cytocrom oxydase của chuổi hô hấp tế bào có thế năng oxy hóa khử cao
nhất và chuyển hydro tới oxy thở vào để tạo thành H2O.
B.Flavoprotein xúc tác chuyển điện tử từ NADHH+
đến FAD
C.Năng lượng được tạo ra trong chuổi hô hấp tế bào không phụ thuộc vào
chuổi ngắn hay dài.
D.FADH2 chuyển trực tiếp 2H vào chuổi hô hấp tế bào, tạo được 3ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai
www.yhocduphong.net
Cactus
38.Phosphoryl oxy hóa là:
A.Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích lũy năng lượng
B.Bản chất của sự hô hấp tế bào
C.Là phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat
D.Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai
39.Giai đoạn nào sau đây của chuổi hô hấp tế bào giải
phóng đủ năng lượng để tạo thành ATP:
A.NAD  → CoQ
B.FAD  → CoQ
C.CoQ  → Cytocrom b
D.Cytocrom c  → Cytocrom a
E.Tất cả các câu trên đều sai
40.Những chất nào sau đây không phải là sản phẩm
trung gian của chu trình Krebs:
A.Fumarat, Malat
B.α-Cetoglutarat, Aconitat
C.Succinat, Oxaloacetat
D.Aspartat, Glutamat
E.Isocitrat, Oxalosuccinat
41.Quá trình phosphoryl oxy hóa được điều hòa trực
tiếp bởi :
A.Mức ADP
B.Mức GDP
C.Nồng độ Oxy
D.Mức phosphat
E.Mức năng lượng.
42.Thứ tự các cytocrom trong quá trình vận chuyển
điện tử của chuổi hô hấp tế bào:
A.b, c, c1, a, a3
B.a,b, c, c1, a3
C.a,b, c1, c, a3
D.b, c1, c, a, a3
E.c, b, c1, a, a3
www.yhocduphong.net
Cactus
43.Các chất có khả năng vận chuyển hydro trong chuổi
hô hấp tế bào:
A.FAD, CoQ, Cyt oxydase.
B.NAD, FAD, Cyt oxydase
C.NAD, CoQ, Oxy
D.CoQ, FAD, LTPP
E.FAD, NAD, Oxy
44.Các loại Enzym, Coenzym trong chuổi hô hấp tế bào
là:
A.Cytocrom, FAD, NAD, CoQ, Pyridoxal phosphat.
B.Cytocrom oxydase, NAD, FAD, Acid lipoic, TPP.
C.CoQ, LTPP, Biotin, Cytocrom oxydase, Dehydrogenase.
D.Cyt a, Cyt b, Peroxydase, NAD, FAD
E.Cyt c, Cyt b, NAD, FAD, Pyridoxal phosphat.
45.Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm:
A.Pyrophosphat, Este phosphat, Acyl phosphat
B.Acyl phosphat, Thiol phosphat, Thio este
C.Amid phosphat, Enol phosphat, Este phosphat
D.Acyl phosphat, Amid phosphat, Enol phosphat
E.Thio este, Este phosphat, Acyl phosphat
46.Các sản phẩm của chu trình Krebs theo thứ tự
trước sau là:
A.Citrat, Isocitrat, Succinat, Succinyl CoA, Oxaloacetat
B.Cis-aconitat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Oxalo acetat
C.Succinyl CoA, Succinat, α-Cetoglutarat, Malat, Oxalo acetat
D.Isocitrat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Malat
E.Citrat, Oxalo succinat, α-Cetoglutarat, Succinat, Malat
47.Một mẫu Acetyl CoA được đốt cháy trong chu trình
Krebs cho ta:
A.12 ADP, 1 CO2 và H2O
B.4 ATP, 2 CO2 và H2O
C.3 ATP, 2 CO2 và H2O
D.12 ATP, 1 CO2 và H2O
E.12 ATP, 2 CO2 và H2O
www.yhocduphong.net
Cactus
48.Chất nào sau đây không phải là chất trung gian trong chu trình acid citric
A.Acid pyruvic
B.Acid oxalo succinic
C.Acid oxalo acetic
D.Acid cis-aconitic
E.Acid L-malic
49.Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được sử dụng cho
A.Tổng hợp hoá học
B.Hoạt động nhiệt, thẩm thấu, cơ học
C.Hoạt động điện
D.Các phản ứng thu nhiệt
E.Tất cả các mục đích trên
50.Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi trực tiếp từ oxaloacetat là
A.Acid malic
B.Acid citric
C.Acid pyruvic
D.Acid succinic
E.Acid acetic
51.Enzym Aconitase xúc tác phản ứng:
A.Thuỷ phân Oxaloacetat
B.Đồng phân hoá citrat
C.Thuỷ phân Oxalosuccinat
D.Hoạt hoá AcetylCoA
E.Thuỷ phân Cis-aconitat
52.Ý nghĩa của chu trình Krebs:
A.Cung cấp năng lượng cho cơ thể
B.Cung cấp sản phẩm trung gian
C.Điều hoà các quá trình chuyển hoá
D.Là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của chất đường
E.Tất cả các câu trên đều đúng
53.Điều kiện hoạt động của chu trình Krebs:
A.Xảy ra trong điều kiện yếm khí
B.Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP
C.Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm
www.yhocduphong.net
Cactus
D.Hydro tách ra từ chu trình không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh
nhiều năng lượng
E. Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ADP trong tế bào tăng
54.Yếu tố nào không tham gia điều hoà trực tiếp chu
trình Krebs:
A.Acetyl CoA
B.NADH
C.ADP
D.ATP
E.Pyruvat dehydrogenase
55.Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro và năng
lượng cho cơ thể ?
A.Đúng
B.Sai
56.Chu trình Krebs là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng
của glucid, lipid và là nơi điều hoà các quá trình
chuyển hoá cho cơ thể ?
A.Đúng
B.Sai
57.Chu trình Krebs không phải là giai đoạn chuyển hoá
cuối cùng của lipid và nhiều chất khác nên không đóng
vai trò trung tâm cho các quá trình chuyển hoá trong
cơ thể.
A.Đúng
B.Sai
58.Bản chất của sự hô hấp tế bào là sự chuyển hydro
từ cơ chất đến oxy để tạo thành nước?
A.Đúng
B.Sai
59.Trong chuỗi hô hấp tế bào, điện tử được vận
chuyển từ nơi có thế năng oxy hoá khử cao đến nơi có
thế năng oxy hoá khử thấp ?
A.Đúng
B. Sai
www.yhocduphong.net
Cactus
60.Trong cơ thể, carbon dioxid được tạo thành chủ yếu
bởi quá trình oxy hoá trực tiếp carbon ?
A.Đúng
B.Sai
61.Sự phosphoryl oxy hoá là sự tạo thành ATP cùng với
quá trình oxy hoá ?
A.Đúng
B.Sai
62.Thế năng oxy hoá khử của cytocrom c nhỏ hơn của
flavin nucleotid ?
A.Đúng
B.Sai
63.Năng lượng tự do tích trử trong phân tử ATP có
thể được sử dụng cho quá trình hấp thụ thức ăn:
A.Đúng
B.Sai
64.Quá trình khử carboxyl oxy hoá của tất cả các acid
α-cetonic đều giống với acid pyruvic . Nhu cầu chung
cho tất cả các chất là:
A.NADP
B.Acetyl CoA
C.Acid lipoic
D.α-cetoglutarat
E.GDP
65.Ubiquinon là:
A.Chất nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi
B.Chất chuyển điện tử từ CoQ đến cytocrom b
C.Chất chuyển điện tử từ ubiquinon đến cytocrom c
D.Những thành phần của cytocrom oxydase
E.Chất chuyển điện tử từ NADH đến ubiquinon
66.Flavoprotein là:
A.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
B.Nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi
C.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
D.Những thành phần của cytocrom oxydase
www.yhocduphong.net
Cactus
E.Xúc tác sự vận chuyển hydro giữa NADH và ubiquinon
67.Cytocrom oxydase là:
A.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
B.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytocrom c và cytocrom a
C.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
D.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytocrom a và oxy
E.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
68.Cytocrom a là:
A.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
B.Nằm ở hệ thống gần kết thúc chuỗi
C.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
D.Thành phần của cytocrom oxydase
E.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
69.Cytocrom b là:
A.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b
B.Nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi
C.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c
D.Những thành phần của cytocrom oxydase
E.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon
70.Một trong những yếu tố điều hoà quá trình
phosphoryl oxy hoá quan trọng là mức ADP ?
A.Đúng
B.Sai
71.Chu trình Krebs trở thành vị trí trung tâm điều
hoà các chất trong cơ thể vì nó là nơi cung cấp các
sản phẩm như: Oxaloacetic, acid α-Cetoglutaric,
Succinyl CoA, acid fumaric ?
A.Đúng
B.Sai
72.Trong chu trình Krebs, Cis Aconitat là chất trung
gian giữa:
A.Citrat và Isocitrat
B.SuccinylCoA và Fumarat
C.α-Cetoglutarat và Succinat
D.Succinat và Malat
www.yhocduphong.net
Cactus
E.Iso citrat và α-Cetoglutarat
73.Trong chu trình Krebs, Oxalosuccinat là chất trung
gian giữa:
A.Citrat và Isocitrat
B.SuccinylCoA và Fumarat
C.α-Cetoglutarat và Succinat
D.Succinat và Malat
E.Iso citrat và α-Cetoglutarat
74.Trong chu trình Krebs, SuccinylCoA là chất trung
gian giữa:
A.Citrat và Isocitrat
B.SuccinylCoA và Fumarat
C.α-Cetoglutarat và Succinat
D.Succinat và Malat
E.Iso citrat và α-Cetoglutarat
75.Trong chu trình Krebs, Fumarat là chất trung gian
giữa:
A.Citrat và Isocitrat
B.SuccinylCoA và Fumarat
C.α-Cetoglutarat và Succinat
D.Succinat và Malat
E.Iso citrat và α-Cetoglutarat
76.Trong chu trình Krebs, Succinat là chất trung gian
giữa:
A.Citrat và Isocitrat
B.SuccinylCoA và Fumarat
C.α-Cetoglutarat và Succinat
D.Succinat và Malat
E.Iso citrat và α-Cetoglutarat
77.Các Coenzym của phức hợp enzym khử α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
là: CoASH, Lipoic, NAD+
, FAD và CoQ?
A.Đúng
B.Sai
78.Điều kiện hoạt động của chuổi hô hấp tế bào:
www.yhocduphong.net
Cactus
A.Trong ty thể và có Oxy
B.Ngoài ty thể và có Oxy
C.Trong ty thể và không cần Oxy
D.Tất cả các câu trên đều đúng
E.Tất cả các câu trên đều sai
79.Chuổi hô hấp tế bào cần điều kiện hoạt động nào?
1.Oxy và cơ chất
2.Vitamin và Coenzym
3.Vitamin và enzym
4.Fe
A.1,2
B.1,3
C.2,3
D.2,4
E.Tất cả các câu trên
80.Điều kiện hoạt động của quá trình phosphoryl oxy
hoá:
1.ATP, ADP
2.Enzym xúc tác
3.Synthetase
4.Năng lượng
5.Chất xúc tác
A.1,2,4
B.1,3, 4
C.3,4,5
D.2,4,5
E.1,2,3
81. Liên kết nào không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng:
A. Pyrophosphat
B. Acylphosphat
C. Thiolphosphat
D. Estephosphat
E. Amidphosphat
82.Chất nào sau đây là chất trung gian trong chu trinh acid citric
A. Acid pyruvic
www.yhocduphong.net
Cactus
B. Alanin
C. Acid sialic
D. Acid acetic
E. Cis-aconitat
83. Trong chu trnh Krebs, sản phẩm biến đổi từ oxaloacetat là
A. Acid malic
B. Acid citric
C. Acid pyruvic
D. Acid succinic
E. Acid acetic
84. CO2 được tạo thành chủ yếu bởi quâ trnh oxy hoâ trực tiếp carbon
A. Đúng
B. Sai
85. Thế năng oxy hoá khử của cytocrom c nhỏ hơn của flavin nucleotid
A. Đúng
B. Sai
86. Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và Cytocrom b
A. Ubiquinon
B. Flavoprotein
C. Cytocrom oxydase
D. Cytocrom a
E. Cytocrom b
87. Chất nằm ở hệ thống kết thc chuỗi
A. Ubiquinon
B. Flavoprotein
C. Cytocrom oxydase
D. Cytocrom a
E. Cytocrom b
88. Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và Cytocrom c
A. Ubiquinon
B. Flavoprotein
C. Cytocrom oxydase
D. Cytocrom a
E. Cytocrom b
89. Chất năo lă những thănh phần của cytocrom oxydase
A. Ubiquinon
B. Flavoprotein
C. Cytocrom oxydase
D. Cytocrom a
E. Cytocrom b
90. Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Ubiquinon
B. Flavoprotein
C. Cytocrom oxydase
D. Cytocrom a
E. Cytocrom b
GLUCID
1.Ở vi sinh vật, polysaccarid là cấu tử quan trọng của thành tế bào vi khuẩn
A. Đúng B. Sai
2..Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết β 1-4 glucosid
A. Đúng B. Sai
3. Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid
A. Đúng B. Sai
4. Enzym tiêu hoá chất glucid gồm:
A. Disaccarase
B. Amylose 1-6 transglucosidase
C.Amylase
D. Câu A và B
E. Câu A và C
5.Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
A. Glucose, fructose, tinh bột. C. Glucose, fructose, lactose.
B. Glucose, fructose, saccarose. D. Fructose, tinh bột, saccarose.
E. Fructose, tinh bột, lactose.
6. Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:
A. 1-2 βD Glucosido βD Glucose.
B. 1-2 αD Glucosido βD Glucose.
C. 1-4 αD Glucosido βD Glucose.
D. 1-4 βD Glucosido αD Glucose.
E. 1-2 αD Glucosido αD Glucose.
7.Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:
A. Cellulose, tinh bột, heparin.
B. Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.
C. Heparin, acid hyaluronic, cellulose.
D. Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.
www.yhocduphong.net
Cactus
E. Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.
8.Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
A. Amylose, Glycogen.
B. Amylopectin, Cellulose.
C. Cellulose, Amylose.
D. Dextrin, Cellulose.
E. Amylopectin, Glycogen.
9.Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
A. Cellulose. D. Amylodextrin
B. Glycogen E. Maltodextrin
C. Amylose
10.Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:
A. Tinh bột D. Amylodextrin
B. Glycogen E. Maltodextrin
C. Amylose
11. Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid
A. Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.
B. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.
C. Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.
D. Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.
E. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran.
12. Công thức bên là cấu tạo của:
///// A. Saccarose.
////// B. Lactose.
////////// C. Maltose.
// D. Galactose.
//// E. Amylose.
13. Chất nào không có tính khử
A. Saccarose.
B. Lactose
C. Mantose
D. Galactose
E. Mannose
14. Phản ứng Molish dùng để nhận định:
A. Các chất là Protid.
B. Các chất là acid amin.
C. Các chất có nhóm aldehyd.
D. Các chất có nhóm ceton.
E. Các chất là Glucid.
15. Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:
A. Ribitol. C. Mannitol.
B. Sorbitol. D. Alcol etylic.
E. Acetal dehyd.
16. Phản ứng Feling dùng để nhận định:
A. Saccarose.
B. Lactose
C. Amylose
www.yhocduphong.net
Cactus
D. Amylopectin
E. Glycogen
17. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
A. Amylose, Glycogen, Cellulose.
B. Amylopectin, Glycogen, Cellulose.
C. Amylose, Cellulose.
D. Dextrin, Glycogen, Amylopectin.
E. Dextran, Cellulose, Amylose.
18. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:
A. Amylopectin, Cellulose.
B. Amylopectin, Glycogen
C. Amylose, Cellulose.
D. Dextrin, Cellulose
E. Dextran, Amylose.
19. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
A. Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.
B. Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.
C. Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
D. Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.
E. Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
20. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:
A. Glycogen, Amylose, Amylopectin
B. Saccarose, Heparin, Glycogen.
C. Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
D. Fructose, Amylopectin, Heparin.
E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
21. Saccarose được tạo thành bởi:
A. 2 đơn vị α Galactose.
B. 2 đơn vị β Galactose.
C. 2 đơn vị α Glucose.
D. 1α Fructose và 1β Glucose.
E. 1β Fructose và 1α Glucose.
22. Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:
A. Aldohexose. D.Cetopentose.
B. Cetohexose. E. Aldopentose.
C. Cetoheptose.
23. Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:
A. Aldohexose. D.Cetopentose.
B. Cetohexose. E. Aldopentose.
C. Cetoheptose.
24. Cellulose có các tính chất sau:
A. Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.
B. Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.
C. Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.
D. Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.
E. Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase.
25. Tinh bột có các tính chất sau:
A. Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.
www.yhocduphong.net
Cactus
B. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.
C. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.
D.Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.
E. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.
26. Trong cấu tạo của Heparin có:
A. H3PO4
B. N Acetyl Galactosamin.
C. H2SO4
D. Acid Gluconic.
E. Acid Glyceric.
27. Công thức bên là cấu tạo của:
/ A. α Fructofuranose.
/ B. β Ribofuranose.
C. β Fructofuranose.
D. β Deoxyribopyranose.
E. β Deoxyribofuranose.
//28. Cho 2 phản ứng: Glycogen Glucose 1 Glucose 6
Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:
A. Phosphorylase, Phosphoglucomutase.
B. Glucokinase, G 6  Isomerase.
C. Phosphorylase, G 6 Isomerase.
D. Hexokinase, G 6  Isomerase.
E. Aldolase, Glucokinase.
29.Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:
A. Glycogen Synthetase.
B. Enzym tạo nhánh.
C. Amylo 1-6 Glucosidase.
D. Phosphorylase.
E. Glucose 6 Phosphatase.
30.Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP:
////Glucose G6  F6  F1- 6 Di  PDA + PGA
(1) (2) (3) (4)
A. 2, 3. B. 1, 3. C. 2, 4. D. 1, 2. E. 3, 4.
31.Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:
///Phosphoglyceraldehyd (PGA) 1,3 Di  Glycerat 3  Glycerat
(1) (2) (3)
// Pyruvat Phosphoenol pyruvat 2  Glycerat
(5) (4)
A. 3, 4, 5 B. 4, 5, 3 C. 1, 2, 5 D. 1, 5, 3 E. 2, 5, 4
81. //32.Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:
A. TPP, NAD, Pyridoxal .
www.yhocduphong.net
Cactus
B. NAD, FAD, Biotin.
C. Acid Lipoic, Biotin, CoASH.
D. NAD, TPP, CoASH.
E. TPP, Pyridoxal , Biotin.
33. Fructose 6   → F 1-6 Di  cần:
A. ADP và Phosphofructokinase.
B. NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase.
C. ATP và Phosphofructokinase.
D. ADP và Hexokinase.
E. H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase.
34. Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:
A. NADPHH+
B. NADHH+
C. NAD+
D. FADH2 E. NADP+
35. Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:
A. Phosphorylase.
/B. Amylo 1-4 1-4 transglucosidase.
/C. Amylo 1-6 1-4 transglucosidase.
/D. Amylo 1-4 1-6 transglucosidase.
E. Amylo 1-6 Glucosidase.
36. Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để
giải phóng Glucose tự do:
A. Phosphorylase.
//B. Amylo 1-4 1-6 transGlucosidase.
/C. Amylo 1-4 1-4 transGlucosidase.
D. Amylo 1-6 Glucosidase.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
37. Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:
A. Glucose  → G-1-  → G-6-  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh.
B. Glucose  → G-1-  → G-6-  → Tổng hợp mạch nhánh  → Tổng hợp mạch thẳng.
C. Glucose  → G-6-  → G-1-  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh.
D. Glucose  → G-6-  → G-1-  → Tổng hợp mạch nhánh  → Tổng hợp mạch thẳng.
E. G-1-  → G-6-  → Glucose  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh.
38. Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu khí cho:
A. 38 ATP. B. 39 ATP. C. 2 ATP. D. 3 ATP. E. 138 ATP.
39.Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu khí cho:
A. 38 ATP. B. 3 ATP. C. 39 ATP. D. 129 ATP. E. 2 ATP.
40. Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện yếm khí cho:
A. 38 ATP. B. 2 ATP C. 39 ATP. D. 3 ATP. E. 129 ATP.
41. Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí cho:
A. 39 ATP. B. 38 ATP C. 138 ATP. D. 3 ATP. E. 2 ATP.
42. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản
phẩm cuối cùng là:
A. Lactat. B. Pyruvat. C. Acetyl CoA.
www.yhocduphong.net
Cactus
D. Alcol Etylic. E. Phospho enol pyruvat.
43. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho
sản phẩm cuối cùng là:
A. Lactat. B. Pyruvat. C. Acetyl CoA. D. Alcol Etylic E. Phospho enol pyruvat.
44. Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:
A. Năng lượng cho cơ thể sử dụng. C. Acetyl CoA.
B. NADPHH+
. D. Lactat.
E. CO2,H2O và ATP.
45. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:
(1) (2) (3)
///Glucose G6  F6  F 1-6 Di 
/ (4)
/ Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy
(PGA) Aceton(PDA)
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5)
46. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:
(1) (2) (3)
///Glucose G6  F6  F 1-6 Di 
/ (4)
/ Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy
(PGA) Aceton(PDA)
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5)
47. Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:
A. Phosphorylase. B. F 1-6 Di Phosphatase C. Glucose 6 Phosphatase.
D. Glucokinase. E. Glucose 6 Phosphat dehydrogenase.
48. Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:
A. 6G-6- + 12 NADP+
+ 6H2O → 5G-6- + 6CO2 + 12 NADPHH+
.
B. 3 G-6-+3NADP+
+ 3H2→ G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+
+3CO2
C. 3 G-6- + 3NAD+
+ 3H2O → 2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+
+CO2
D. 6 G-6- + 6NADP+
+ 6H2O→ 5 G-6- + 6NADPHH+
+ 6CO2.
E. 6 G-6- + 12NAD+
+ 6H2O → 5 G-6- + 12NADHH+
+ 6 CO2.
49. Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:
A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C. 2 đơn vị C từ
Cetose đến Aldose. D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.
E. 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.
50. Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:
A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.
www.yhocduphong.net
Cactus
E. Tất cả các câu trên đều sai.
51. Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không
thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:
////G (1)
G6  (2)
F6  (3)
F1- 6 Di 
// (4)
 Glyceraldehyd  Dihydroxy Aceton
A. 1, 4 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 3, 4 E. 1, 3
52. Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:
A. Chu trình Urê. B. Chu trình Krebs. C. Chu trình Cori.
D. Chu trình β Oxy hóa. E. Tất cả các câu trên đều sai.
www.yhocduphong.net
Cactus
53. Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:
A. Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.
B. Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.
C. Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.
D. Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.
E. Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.
54. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:
A. Adrenalin, MSH, Prolactin.
B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.
C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin
D. Vasopressin, Glucagon, ACTH.
E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.
55. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:
A. Adrenalin, MSH, Prolactin.
B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.
C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin
D. Adrenalin, Glucagon, ACTH.
E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.
56. Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:
A. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo
đường.
B. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp
Glucose thành Glycogen.
C. Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat,
Lactat, acid amin.
D. Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.
E. Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng
Glucose ở tế bào.
57. Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan
máu, trường hợp này thường do:
1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase.
2. Giảm acid cetonic trong máu.
3. Tăng các thể cetonic trong máu.
4. Giảm Acetyl CoA trong máu.
5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng.
Hãy chọn tập hợp đúng.
A. 1, 2 B. 1,3 C. 2,4 D. 1,4 E. 3,5
58. Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:
A. 180g Glucose. B. 80g Glucose. C. 280g Glucose. D. 380g Glucose.
E. 44g Glucose cho hệ thần kinh.
www.yhocduphong.net
Cactus
59. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:
A. Polysaccarid B. Trisaccarid. C. Oligosaccarid.
D. Monosaccarid E. Acid amin.
69..Công thức của β Fructofuranose:
////////////////////////////////////////////////////////
A. B. C.
D. E.
www.yhocduphong.net
Cactus
81. Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
A. Glucose, fructose, tinh bột. C. Glucose, fructose, lactose.
B. Glucose, fructose, saccarose. D. Fructose, tinh bột, saccarose.
E. Fructose, tinh bột, lactose.
82. Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:
A. 1-2 βD Glucosido βD Glucose B. 1-2 αD Glucosido βD Glucose.
C. 1-4 αD Glucosido βD Glucose. D. 1-4 βD Glucosido αD Glucose.
E. 1-2 αD Glucosido αD Glucose.
83. Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:
A. Cellulose, tinh bột, heparin B. Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.
C. Heparin, acid hyaluronic, cellulose D. Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.
E. Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.
84. Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
A. Amylose, Glycogen B. Amylopectin, Cellulose
C. Cellulose, Amylose D. Dextrin, Cellulose E. Amylopectin, Glycogen
85. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
A. Cellulose. B. Glycogen C. Amylose
D. Amylodextrin E. Maltodextrin
86. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:
A. Tinh bột D. Amylodextrin
B. Glycogen E. Maltodextrin
C. Amylopectin
87. Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid
A. Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.
B. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.
C. Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.
D. Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.
E. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran.
88. Công thức bên là cấu tạo của:
///// A. Saccarose.
////// B. Lactose.
////////// C. Maltose.
////// D. Galactose.
E. Amylose.
89. Chất nào không có tính khử
A. Saccarose B. Lactose C. Mantose D. Galactose E. Mannose
90. Phản ứng Molish dùng để nhận định:
A. Các chất là Protid B. Các chất là acid amin.
C. Các chất có nhóm aldehyd D. Các chất có nhóm ceton.
E. Các chất là Glucid.
91. Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:
A. Ribitol. C. Mannitol.
B. Sorbitol. D. Alcol etylic.
E. Acetal dehyd.
92. Phản ứng Feling dùng để nhận định:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Saccarose B. Lactose C. Amylose D. Amylopectin E. Glycogen
93. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
A. Amylose, Glycogen, Cellulose B. Amylopectin, Glycogen, Cellulose.
C. Amylose, Cellulose D. Dextrin, Glycogen, Amylopectin.
E. Dextran, Cellulose, Amylose
94. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:
A. Amylopectin, Cellulose B. Amylopectin, Glycogen
C. Amylose, Cellulose. D. Dextrin, Cellulose E. Dextran, Amylose.
95. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
A. Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.
B. Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.
C. Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
D. Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.
E. Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
96. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:
A. Glycogen, Amylose, Amylopectin B. Saccarose, Heparin,
Glycogen.
C. Cellulose, Amylose, acid hyaluronic. D. Fructose, Amylopectin, Heparin.
E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
97. Saccarose được tạo thành bởi:
A. 2 đơn vị α Galactose. B. 2 đơn vị β Galactose. C. 2 đơn vị α Glucose.
D. 1α Fructose và 1β Glucose. E. 1β Fructose và 1α Glucose.
98. Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:
A. Aldohexose. D.Cetopentose.
B. Cetohexose. E. Aldopentose.
C. Cetoheptose.
99. Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:
A. Aldohexose. D.Cetopentose.
B. Cetohexose. E. Aldopentose.
C. Cetoheptose.
100. Cellulose có các tính chất sau:
A. Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.
B. Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.
C. Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.
D. Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.
E. Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase.
101. Tinh bột có các tính chất sau:
A. Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.
B. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.
C. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.
D.Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.
E. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.
102. Trong cấu tạo của Heparin có:
A. H3PO4 B. N Acetyl Galactosamin. C. H2SO4
D. Acid Gluconic. E. Acid Glyceric.
/103. Công thức bên là cấu tạo của:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. α Fructofuranose.
/ B. β Ribofuranose.
C. β Fructofuranose.
D. β Deoxyribopyranose.
E. β Deoxyribofuranose.
104. Cấu tạo của D Ribose:
A. B. C. D. E.
CHO CHO CHO CHO CHO
//////////
/////
/////
CH2OH CH2OH CH2OH CH2OH CH2OH
105. Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:
A. H3PO4 B. N Acetyl Glucosamin. C. H2SO4
D. Acid Gluconic. E. Acid Glyceric.
//106. Cho 2 phản ứng: Glycogen Glucose 1 Glucose 6
Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:
A. Phosphorylase, Phosphoglucomutase.
B. Glucokinase, G 6  Isomerase C. Phosphorylase, G 6 Isomerase.
D. Hexokinase, G 6  Isomerase E. Aldolase, Glucokinase.
107. Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:
A. Glycogen Synthetase B. Enzym tạo nhánh C. Amylo 1-6 Glucosidase.
D. Phosphorylase. E. Glucose 6 Phosphatase.
108. Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP:
Glucose G6  F6  F1- 6 Di  PDA + PGA
(1) (2) (3) (4)
Chọn tập hợp đúng: A. 2, 3 B. 1, 3 C. 2, 4. D. 1, 2 E. 3, 4.
109. Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:
Phosphoglyceraldehyd (PGA) 1,3 Di  Glycerat 3  Glycerat
(1) (2) (3)
// Pyruvat Phosphoenol pyruvat 2  Glycerat
(5) (4)
Chọn tập hợp đúng: A. 3, 4, 5 B. 4, 5, 3 C. 1, 2, 5 D. 1, 5, 3 E. 2, 5, 4
110. Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:
A. TPP, NAD, Pyridoxal B. NAD, FAD, Biotin.
C. Acid Lipoic, Biotin, CoASH. D. NAD, TPP, CoASH.
E. TPP, Pyridoxal , Biotin.
111. Fructose 6   → F 1-6 Di  cần:
A. ADP và Phosphofructokinase B. NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase.
C. ATP và Phosphofructokinase. D. ADP và Hexokinase.
E. H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase.
112. Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. NADPHH+
B. NADHH+
C. NAD+
D. FADH2 E. NADP+
113. Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:
A. Phosphorylase.
B. Amylo 1-4 1-4 transglucosidase.
C. Amylo 1-6 1-4 transglucosidase.
D. Amylo 1-4 1-6 transglucosidase.
E. Amylo 1-6 Glucosidase.
114. Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt
nhánh để giải phóng Glucose tự do:
A. Phosphorylase.
B. Amylo 1-4 1-6 transGlucosidase.
C. Amylo 1-4 1-4 transGlucosidase.
D. Amylo 1-6 Glucosidase.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
115. Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:
A. Glucose  → G-1-  → G-6-  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh.
B. Glucose  → G-1-  → G-6-  → Tổng hợp mạch nhánh  → Tổng hợp mạch thẳng.
C. Glucose  → G-6-  → G-1-  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh.
D. Glucose  → G-6-  → G-1-  → Tổng hợp mạch nhánh  → Tổng hợp mạch thẳng.
E. G-1-  → G-6-  → Glucose  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh.
116. Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu
khí cho:
A. 38 ATP. B. 39 ATP. C. 2 ATP. D. 3 ATP. E. 138 ATP.
117. Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu
khí cho:
A. 38 ATP. B. 3 ATP. C. 39 ATP. D. 129 ATP. E. 2 ATP.
118. Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện yếm
khí cho:
A. 38 ATP. B. 2 ATP C. 39 ATP. D. 3 ATP. E. 129 ATP.
119. Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm
khí cho:
A. 39 ATP. B. 38 ATP C. 138 ATP. D. 3 ATP. E. 2 ATP.
120. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người)
cho sản phẩm cuối cùng là:
A. Lactat. B. Pyruvat. C. Acetyl CoA.
D. Alcol Etylic. E. Phospho enol pyruvat.
121. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh
vật) cho sản phẩm cuối cùng là:
A. Lactat. B. Pyruvat. C. Acetyl CoA. D. Alcol Etylic
E. Phospho enol pyruvat.
122. Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:
A. Năng lượng cho cơ thể sử dụng. C. Acetyl CoA.
B. NADPHH+
. D. Lactat. E. CO2,H2O và ATP.
123. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:
www.yhocduphong.net
Cactus
(1) (2) (3)
/Glucose G6  F6  F 1-6 Di 
(4)
Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy
(PGA) Aceton(PDA)
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5)
124. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:
(1) (2) (3)
/Glucose G6  F6  F 1-6 Di 
(4)
Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy
(PGA) Aceton(PDA)
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5)
125. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco
isomerase:
(1) (2) (3)
/Glucose G6  F6  F 1-6 Di 
(4)
Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy
(PGA) Aceton(PDA)
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5)
126. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym
Phosphofructosekinase:
(1) (2) (3)
/Glucose G6  F6  F 1-6 Di 
(4)
Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy
(PGA) Aceton(PDA)
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5)
127. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat
isomerase:
(1) (2) (3)
/Glucose G6  F6  F 1-6 Di 
(4)
Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy
(PGA) Aceton(PDA)
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5)
128. Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Phosphorylase. B. F 1-6 Di Phosphatase C. Glucose 6 Phosphatase.
D. Glucokinase. E. Glucose 6 Phosphat dehydrogenase.
129. Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:
A. 6G-6- + 12 NADP+
+ 6H2O → 5G-6- + 6CO2 + 12 NADPHH+
.
B. 3 G-6-+3NADP+
+ 3H2→ G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+
+3CO2
C. 3 G-6- + 3NAD+
+ 3H2O → 2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+
+CO2
D. 6 G-6- + 6NADP+
+ 6H2O→ 5 G-6- + 6NADPHH+
+ 6CO2.
E. 6 G-6- + 12NAD+
+ 6H2O → 5 G-6- + 12NADHH+
+ 6 CO2.
130. Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:
A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C. C. 2
đơn vị C từ Cetose đến Aldose. D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.
E. 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.
131. Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:
A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
132. Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là
không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:
///G (1)
G6  (2)
F6  (3)
F1- 6 Di 
/// (4)
 Glyceraldehyd  Dihydroxy Aceton
A. 1, 4 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 3, 4 E. 1, 3
/133. Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là
thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:
/G (1)
G6  (2)
F6  (3)
F1- 6 Di 
/ (4)
 Glyceraldehyd  Dihydroxy Aceton
A. 1, 4 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 3, 4 E. 1, 3
134. Lactat được chuyển hóa trong chu trình nàìo:
A. Chu trình Urê. B. Chu trình Krebs. C. Chu trình Cori.
D. Chu trình β Oxy hóa. E. Tất cả các câu trên đều sai.
135. Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:
A. Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.
B. Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.
C. Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.
D. Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.
E. Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.
136. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:
A. Adrenalin, MSH, Prolactin. B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.
C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin D. Vasopressin, Glucagon, ACTH.
www.yhocduphong.net
Cactus
E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.
137. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:
A. Adrenalin, MSH, Prolactin. B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.
C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin D. Adrenalin, Glucagon, ACTH.
E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.
138. Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:
A. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân
tạo đường.
B. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng
hợp Glucose thành Glycogen.
C. Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat,
acid amin.
D. Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.
E. Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng
Glucose ở tế bào.
139. Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn
mê do toan máu, trường hợp này thường do:
1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase. 2. Giảm acid cetonic trong máu.
3. Tăng các thể cetonic trong máu. 4. Giảm Acetyl CoA trong máu.
5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng.
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 1,3 C. 2,4 D. 1,4 E. 3,5
140. Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:
A. 180g Glucose. B. 80g Glucose. C. 280g Glucose. D. 380g Glucose.
E. 44g Glucose cho hệ thần kinh.
141. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:
A. Polysaccarid B. Trisaccarid. C. Oligosaccarid.
D. Monosaccarid E. Acid amin.
142. Rượu được hấp thu vào cơ thể:
A.Qua đường tiêu hoá B.Qua đường hô hấp C.Phần dưới của ruột
D.Qua dạ dày E.Tất cả các câu trên đều đúng.
143. Sau khi được hấp thu, rượu được:
A. Đưa vào mạch bạch huyết B.Bị biến đổi trước khi vào máu
C.Không bị biến đổi trước khi vào máu
D.Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu
E. Bị biến đổi thành acid acetic trước khi vào máu
144. Rượu được oxy hoá chủ yếu do:
A. Gan B.Thận C. Thận và cơ
D.Lưới nội tương của tế bào gan E. Ruột
145 Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là:
A. Etanolase B. Alcolase C. Acetalđehydhydrogenase
D. Alcolđehdrogenase E.Oxydase
146. Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:
A.Thành mạch vững chắc
B. Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng
www.yhocduphong.net
Cactus
C. Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm
D. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng
E. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm
147. Người nghiện bị thiếu dinh dưỡng vì:
A. Ăn ít B. Bị bệnh gan C.Bị bệnh đường tiêu hoá
D. Thiếu các vitamin để chuyển hoá thức ăn
E. Tất cả các câu trên đều đúng
148. Người nghiện rượu có thể tổn thường tinh hoàn do:
A. Ăn thiếu glucid B. Ăn thiếu lipid C. Ăn thiếu vitamin A
D. Ăn thiếu vitamin E E. Ăn thiếu vitamin K
149. Người nghiện rượu hay mắc phải các bệnh :
A. Tim mạch B. Viêm gan C. Xơ gan D. Ung thư
E. Tất cả các câu trên đều đúng
150. Uống thuốc ngủ đồng thời uống rượu dẫn đến hậu quả:
A. Giảm tác dụng của thuốc B. Tăng tác dụng của thuốc
C. Không có ảnh hưởng lẫn nhau D. Có ảnh hưởng đối với một số thuốc ngủ
E. Tất cả các câu trên đều sai
151. Công thức bên là cấu tạo của:
///////////// CHO
H C OH
HO C H
HO C H
H C OH
CH2OH
A. D Glucose.
B. D Galactose.
C. D Fructose.
D. D Ribose.
E. D Deoxyribose.
www.yhocduphong.net
Cactus
152. Công thức của β Fructofuranose:
////////////////////////////////////////////////////////
A. B. C.
D. E.
C.
153. Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết β 1-4 glucosid
A. Đúng B. Sai
154. Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid
A. Đúng B. Sai
155. Glycogen có số mạch nhánh nhiều hơn trong tinh bột
A. Đúng B. Sai
156. Người ta căn cứ vào nhóm OH của Carbon bất đối nằm xa nhóm chức aldehyd nhất để
phân biệt 2 dạng D- và L- Glucose
A. Đúng B. Sai
157. Số đồng phân của các monosaccarid trên thực tế là 2n
, n: là số carbon bất đối
A. Đúng B. Sai
158. Glucid tham gia tạo hình trong:
A. Acid nucleic B. Glycoprotein C. Glycolipid
D. Các câu B, C đều đúng E. Các câu A, B, C đều đúng
159. Glucid tham gia tạo hình trong trong thành phần acid nucleic:
A. Đúng B. Sai
160. Ở vi sinh vật, polysaccarid là cấu tử quan trọng của thành tế bàovi khuẩn
A. Đúng B. Sai
161. Aldotriose là tên gọi theo danh pháp quốc tế chung cho tất các loại đường có 3 carbon
A. Đúng B. Sai
162. Tính khử của các monosaccarid trong việc định lượng các chất đường vì:
A. Chỉ có đơn đường mới cho phản ứng khử
B. Cả đơn đường và đường đôi mới cho phản ứng khử
C. Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử
D. Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử khi được chuyển về đường đơn
E. Tất cả các câu trên đều sai
163. Glucose và fructose bị khử tạo thành Sorbitol
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Đúng B. Sai
164. Liên kết glucosid hoặc osid có thể là sự liên kết giữa các gốc trong nội bộ phân tử chất
đường
A. Đúng B. Sai
165. Các monosaccarid có thể tạo thành các este là do kết hợp với:
A. HNO3 B. H2SO4 C. H3PO4 D. CH3COOH
E. Tất cả các câu trên đều đúng
166. Công thức cấu tạo của α D-Glucose chỉ khác với α D-Galactose ở C4
A. Đúng B. Sai
167. Công thức cấu tạo của α D-Glucose chỉ khác với α D-Mannose ở C2
A. Đúng B. Sai
168. Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:
A. Cấu tạo mạch nhánh B. Cấu tạo mạch thẳng C. Kích thước phân tử
D. Độ dài phân nhánh E. Tất cả các câu trên đều sai
169. Cellulose gồm những gốc β D-glucose và được nối với nhau bằng liên kết α1-4
glucosid
A. Đúng B. Sai
170. Cellulose không có giá trị đối với cơ thể người sử dụng
A. Đúng B. Sai
171. Mucopolysaccarid có tác dụng:
A. Nâng đỡ B. Chống nhiễm khuẩn
C. Tái tạo và trưởng thành của các mô
D.Chống lại các tác nhân cơ học và hoá học
E. Tất cả các câu trên đều đúng
172. Polysaccarid thể hiện được đặc trưng của nhóm máu:
A. Đúng B. Sai
173. Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:
A. Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào
B. Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và
tế bào
C. Không cần cung cấp năng lượng
D.Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri
E. Tất cả các câu trên đều sai
174. Phosphorylase là enzym xúc tác cho quá trình thoái hoá glycogen ở cơ và gan, chúng
tồn tại dưới hai dạng bất hoạt và hoạt động
A. Đúng B. Sai
175. Phosphorylase là enzym
A. Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen
B. Thuỷ phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen
C. Enzym gắn nhánh của glycogen
D. Enzym đồng phân của glycogen
E. Enzym cắt nhánh của glycogen
176. Amylo 1-6 Glucosidase là enzym
A. Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen
B. Thuỷ phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen
C. Enzym gắn nhánh của glycogen
www.yhocduphong.net
Cactus
D. Enzym đồng phân của glycogen
E. Enzym chuyển nhánh của glycogen
177. Enzym tiêu hoá chất glucid gồm:
A. Disaccarase B. Amylose 1-6 transglucosidase
C.Amylase D. Câu A và B E. Câu A và C
178. Các enzym tiêu hoá chất glucid ở cơ thể người gồm:
A. Amylase, saccarase, cellulase B. Saccarase, cellulase, lipase
C. Amylase, maltase, invertase D. Lactase, saccarase, cellulase
E. Lactase, cellulase, trehalase
179. Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử:
A. Đúng B. Sai
180. Epimerase là enzym đồng phân lập thể:
A. Đúng B.Sai
181. Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:
A. Glucose  → Glucose-6-, Glucose-6-  → Fructose -6-, Phosphoenolpyruvat  →
Pyruvat
B. Glucose  → Glucose-6-, Fructose -6-  → Fructose 1,6-di,
Phosphoenolpyruvat  → Pyruvat
C. Glucose  → Glucose-6-, Fructose -6-  → Fructose 1,6-di, Glyceraldehyd 3-
 → 1,3di-Glycerat
D. Glucose  → Glucose-6-, Fructose -6-  → Fructose 1,6-di, 1,3di-Glycerat
 → 3--Glycerat
E. Glucose  → Glucose-6-, Fructose -6-  → Fructose 1,6-di,
3--Glycerat  → 2--Glycerat
182. Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:
A. Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
B. Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
C. Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase
D. Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase,
E. Tất cá các câu trên đều sai
183. Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose
A. Đúng B. Sai
184. Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose
A. Đúng B. Sai
185. Glucose máu có nguồn gốc:
A. Thức ăn qua đường tiêu hoá B. Thoái hoá glycogen ở gan
C. Quá trình tân tạo đường D. Câu A và B E. Câu A, B và C
186. Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 di thành Glyceraldehyd-3- cần cung cấp năng
lượng
A. Đúng B. Sai
187. Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym sau:
A. Phosphoglucosemutase và Phosphorylase
B. Phosphoglucosemutase và Aldolase
C. Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase
D. Phosphohexo isomerase và Aldolase
www.yhocduphong.net
Cactus
E. Glucose-6-phosphatase và pyrophosphorylase
188. Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat:
A. Glucose-6-phosphatase B. Phosphorylase C. Aldolase
D. Glucose-6-phosphat dehydrogenase E. Malatase
189. Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:
A. Pyruvat kinase B. Glucose-6-phosphat dehydrogenase
C. Cytidin triphosphat D. Uridin triphosphat E. Guanosin triphosphat
190. Glycogen được biến đổi thành glucose-1- nhờ có:
A. UDPG transferase B. Enzym gắn nhánh C. Phosphorylase
D. Isomerase E. Dephospho-phosphorylase
191. Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:
A. Không có ở cơ
B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
192. Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:
A. Không có ở cơ
B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
www.yhocduphong.net
Cactus
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
193. Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:
A. Không có ở cơ
B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
194. Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:
A. Không có ở cơ
B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
195. Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:
A. Không có ở cơ
B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
www.yhocduphong.net
Cactus
196. Công thức bên là cấu tạo của:
//////////// A. αD Glucose.
B. βD Galactose.
C. αD Fructose.
D. βD Glucose.
E. αD Deoxyribose.
197. Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:
A. H3PO4 B. N Acetyl Glucosamin. C. H2SO4
D. Acid Gluconic. E. Acid Glyceric.
198. Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid
A. ĐúngB. Sai
199. Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:
A. Nước mắt B. Nước mũi C. Nước bọt
D. Các câu A, B, C E. Các câu trên đều sai
www.yhocduphong.net
Cactus
HEMOGLOBIN
1. Hemoglobin là một loại :
A. Metaloprotein
B. Nucleoprotein
C. Chromoprotein
D. Hemoprotein
E. Photphoprotein
2. Các hemoglobin người bình thường là:
A.HbA, HbC, HbF
B.HbA, HbF, HbS
C.HbA, HbA2, HbF
D.HbD, HbE, HbF
E. HbA, HbC, HbD
3. Catalase, Peroxidase là loại:
A. Metaloprotein
B. Nucleoprotein
C. Chromoprotein
D. Hemoprotein
E. Photphoprotein
4. Cytocrom là loại:
A. Metaloprotein
B. Protein thuần
C. Protein có màu
D. Nucleoprotein
E. Tất cả các câu trên đều sai
5.Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối :
A.Mêtyl .
B.Metylen .
C.Disulfua .
D.Methenyl .
E.Oxy .
6.Cấu tạo Hem gồm :
A.Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe++
.
B.Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe+++
.
C.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe++
.
D.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe+++
.
E.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc E, Fe++
.
7.Cấu tạo hem gồm :
A.Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V,
B.Protoporphyrin Ι, Fe+++
.
C.Protoporphyrin ΙΙ, Fe++
.
www.yhocduphong.net
Cactus
D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++
.
E.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++
.
8.Hb được cấu tạo bởi :
A.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++
, globulin.
B.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++
, globin.
C.Hem, globulin .
D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++
, globin.
E.Protoporphyrin Ι, Fe++
, globin.
9.Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo :
1.Mỗi hem liên kết với một chuổi polypeptid .
2.Hai hem liên kết với một chuổi polypeptid .
3.Bốn hem liên kết với một globin .
4.Một hem liên kết với bốn globin .
5.Bốn hem liên kết với bốn chuổi polypeptid .
A.1,2,3 .
B.1,3,5 .
C.2,4,5 .
D.2,3,4 .
E.1,4,5 .
10.Globin trong HbA gồm :
A.2 chuổi α, 2 chuổi γ .
B.2 chuổi β, 2 chuổi γ .
C.2 chuổi δ, 2 chuổi γ .
D.2 chuổi β, 2 chuổi δ .
E.2 chuổi α, 2 chuổi β .
11.Globin trong HbF gồm :
A.2 chuổi α, 2 chuổi β .
B.2 chuổi α, 2 chuổi γ .
C.2 chuổi α, 2 chuổi δ .
D.2 chuổi β, 2 chuổi γ .
E.2 chuổi β, 2 chuổi δ .
12.Liên kết hình thành giữa hem và globin là :
A.Liên kết hydro giữa Fe++
và nitơ của pyrol .
B.Liên kết đồng hoá trị giữa Fe++
và nitơ của pyrol .
C.Liên kết ion giữa Fe++
và nitơ của imidazol .
D.Liên kết phối trí giữa Fe++
và nitơ của imidazol .
E.Liên kết ion giữa Fe+++
và nitơ của histidin .
13.Oxyhemoglobin được hình thành do :
A.Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí .
B.O xy hóa hem bằng O2 .
C.Gắn O2 vào Fe++
bằng liên kết phối trí .
www.yhocduphong.net
Cactus
D.Gắn O2 vào nhân pyrol .
E.Gắn O2 vào imidazol .
14.O2 gắn với Hb ở phổi thì :
A.Fe++
→Fe+++
.
B.Fe++
→ Fe0
.
C.Fe++
→ Fe++
.
D.Fe+++
→ Fe++
.
E.Fe0
→ Fe++
.
15.Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần :
1.Pyrol . 2.Porphyrin . 3.Porphin . 4.Hem . 5.Hb .
A.1,2,3,4,5.
B.1,3,2,4,5.
C.3,2,1,4,5.
D.4,5,3,2,1.
E.2,3,4,5,1.
16.Hb bình thường của người trưởng thành là :
A.HbA, HbA2 .
B.HbC, HbF.
C.HbF, HbS .
D.HbC, HbS .
E.HbF, HbA2 .
13.Hb bị oxy hóa tạo thành :
A.Oxyhemoglobin .
B.Carboxyhemoglobin .
C.Carbohemoglobin .
D.Hematin .
E.Methemoglobin .
14.Hb kết hợp với CO :
A.Qua nhóm amin của globin .
B.Qua nitơ của Imidazol .
C.Qua nitơ của Pyrol .
D.Qua nhóm Carboxyl của globin .
E.Qua Fe++
của hem .
15.Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể .
1.Kết hợp với CO để giải độc .
2.Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào .
3.Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi .
4.Phân hủy H2O2 .
5.Oxy hóa Fe++
thành Fe+++
vận chuyển điện tử .
Chọn tập hợp đúng :
A.1,2,3 .
www.yhocduphong.net
Cactus
B.2,3,4 .
C.1,3,4 .
D.3,4,5 .
E.2,3,5 .
16.Hb kết hợp với Oxy khi :
A.pCO2 tăng, H+
tăng, pO2 giảm .
B.pCO2 giảm, H+
tăng, pO2 giảm .
C.pCO2 giảm, H+
giảm, pO2 tăng .
D.pCO2 tăng, H+
giảm, pO2 giảm .
E.pCO2 giảm, H+
giảm, pO2 giảm .
17.Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng :
A.Chuyển nhóm metyl .
B.Chuyển nhóm - CHO .
C.Phân hủy H2O2 .
D.Thủy phân peptid .
E.Thủy phân tinh bột .
18.Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin :
A.Myoglobin, cytocrom, globulin .
B.Peroxydase, catalase, cytocrom .
C.Globin, catalase, myoglobin .
D.Catalase, oxydase, globulin .
E.Peroxydase, diaphorase, globin .
19.Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb :
A.Peroxydase .
B.Catalase .
C.Oxydase .
D.Diaphorase .
E.Reductase .
20.Nguyên liệu tổng hợp Hem :
A.Succinyl CoA, glycin, Fe .
B.Coenzym A, Alanin, Fe .
C.Malonyl CoA, glutamin, Fe .
D.Succinyl CoA, serin, Fe .
E.Malonyl CoA, Alanin, Fe .
21.Các giai đoạn tổng hợp hem :
/Succinyl CoA +Glycin (1) A LA (2) porphobilinogen ΙΙΙ (3)
Coproporphyrinogen ΙΙΙ (4)→Uroporphyrinogen ΙΙΙ (5)→ protoporphyrin ΙΧ (6)→ hem
Trình tự sắp xếp đúng :
A.1,2,3,4,5,6 .
B.1,3,2,4,5,6 .
C.1,3,2,5,4,6 .
www.yhocduphong.net
Cactus
D.1,2,4,3,5,6 .
E.1,2,3,5,4,6 .
22.Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin ΙX và Fe++
:
A.Ferrochetase .
B.ALA Synthetase .
C.Dehydratase .
D.Decarboxylase .
E.Oxydase .
23.Hb được tổng hợp chủ yếu ở :
A.Cơ, lách, thận .
B.Thận, cơ, tủy xương .
C.Cơ, lách, hồng cầu non .
D.Thận, nảo, hệ võng mạc nội mô .
E.Tủy xương, hồng cầu non .
24.Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa :
A.Vòng pyrol Ι và ΙΙ ở Cβ .
B.Vòng pyrol Ι và ΙΙ ở Cα .
C.Vòng pyrol ΙΙ và ΙΙΙ ở Cβ .
D.Vòng pyrol ΙΙΙ và ΙV ở Cγ .
E.Vòng pyrol Ι và ΙV ở Cδ .
25.Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym :
A.Hem synthetase .
B.Hem decarboxylase .
C.Hem oxygenase .
D.Ferrochetase .
E.Hem reductase .
26.Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành :
A.Bilirubin .
B.Biliverdin .
/C.Urobilin .
D.Stercobilin .
E.Urobilinogen
/27.Công thức bên dưới đây có tên :
/
/A.Biliverdin .
B.Bilirubin liên hợp.
C.Bilirubin tự do .
www.yhocduphong.net
Cactus
D.Verdoglobin .
/E.Stercobilin .
/28.Bilirubin liên hợp gồm :
/A.Bilirubin tự do liên kết với albumin .
B.Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic .
C.Bilirubin tự do liên kết với globin .
D.Bilirubin tự do liên kết với globulin .
E.Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic .
29.Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp :
A.Acetyl transferase .
B.Carbamyl transferase .
C.Amino transferase .
D.Glucuronyl transferase .
E.Transaldolase .
30.Bilirubin tự do có tính chất :
A.Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm .
B.Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh .
C.Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm .
D.Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo .
E.Tan trong ête, không cho phản ứng diazo .
31.Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu .
1.Mesobilirubin .
2.Mesobilirubinogen .
3.Stercobilinogen .
4.Stercobilin .
5.Bilirubin .
Chọn tập hợp đúng : A.1,2 B.2,3 C.4,5 D.1,5 E.3,4
32.Phân thường màu vàng do có :
A.Bilirubin .
B.Biliverdin .
C.Stercobilin .
D.Urobilin .
E.Mesobilirubin .
33.Phân có màu xanh do :
1.Bilirubin không bị khử .
2.Vi khuẩn ruột giảm sút .
3.Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh .
4.Có sự hiện diện của biliverdin .
5.Stercobilinogen không oxy hóa .
Chọn tập hợp đúng :A.1,2,3 B.2,3,4 C.1,2,4 D.1,3,5 E.3,4,5
34.Vàng da do tắc mật :
www.yhocduphong.net
Cactus
1.Bilirubin không có trong nước tiểu.
2.Stercobilin trong phân tăng .
3.Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu .
4.Bilirubin có trong nước tiểu .
5.Urobilin trong nước tiểu tăng .
A.1,2,3 B.1,3,4 C.3,4,5 D.1,4,5 E.2,4,5
38.Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:
A.Bilirubin liên hợp
B.Bilirubin tự do
C.Urobilinogen
D.Bilirubin toàn phần
E.Stecobilinogen
39.Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào:
A.Tăng Bilirubin toàn phần
B.Giảm Bilirubin liên hợp
C.Giảm bilirubin tự do
D.Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu
E.Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu
40.Trong vàng da do viêm gan:
A.Tăng Bilirubin liên hợp
B.Giảm Bilirubin liên hợp
C.Tăng bilirubin tự do
D.Giảm bilirubin tự do
E.Tất cả các câu trên đều sai
41.Công thức cấu tạo của Protoporphyrin IX:
/ / /
/ /
42.Công thức cấu tạo của Coproporphyrin I:
/ / /
/ /
43.Công thức thuộc thành phần cấu tạo của Hem:
/ / /
/ /
44.Khung viết tắt của Porphin:
/ / /
/ /
www.yhocduphong.net
Cactus
45.Công thức cấu tạo của Uroporphyrin I:
/ / /
/ /
1. Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối :
A.Mêtyl . B.Metylen . C.Disulfua D.Methenyl E.Oxy .
2. Cấu tạo Hem gồm :
A.Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe++
.
B.Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe+++
.
C.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe++
.
D.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe+++
.
E.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc E, Fe++
.
3. Cấu tạo hem gồm :
A.Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V,
B.Protoporphyrin Ι, Fe+++
.
C.Protoporphyrin ΙΙ, Fe++
.
D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++
.
E.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++
.
4. Hb được cấu tạo bởi :
A.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++
, globulin.
B.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++
, globin.
C.Hem, globulin .
D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++
, globin.
E.Protoporphyrin Ι, Fe++
, globin.
5. Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo :
1.Một hem liên kết với một chuổi polypeptid .
2.Hai hem liên kết với một chuổi polypeptid .
www.yhocduphong.net
Cactus
3.Bốn hem liên kết với một globin .
4.Một hem liên kết với bốn globin .
5.Bốn hem liên kết với bốn chuổi polypeptid .
Chọn tập hợp đúng: A.1,2,3 B.1,3,5 C.2,4,5 D.2,3,4 E.1,4,5 .
6. Globin trong HbA gồm :
A. 2 chuổi α, 2 chuổi γ B. 2 chuổi β, 2 chuổi γ .
C. 2 chuổi δ, 2 chuổi γ D. 2 chuổi β, 2 chuổi δ .
E. 2 chuổi α, 2 chuổi β
7. Globin trong HbF gồm :
A. 2 chuổi α, 2 chuổi β . B.2 chuổi α, 2 chuổi γ .
C.2 chuổi α, 2 chuổi δ . D.2 chuổi β, 2 chuổi γ .
E.2 chuổi β, 2 chuổi δ .
8. Liên kết hình thành giữa hem và globin là :
A.Liên kết hydro giữa Fe++
và nitơ của pyrol .
B.Liên kết đồng hoá trị giữa Fe++
và nitơ của pyrol .
C.Liên kết ion giữa Fe++
và nitơ của imidazol .
D.Liên kết phối trí giữa Fe++
và nitơ của imidazol .
E.Liên kết ion giữa Fe+++
và nitơ của histidin .
9. Oxyhemoglobin được hình thành do :
A.Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí .
B.O xy hóa hem bằng O2 .
C.Gắn O2 vào Fe++
bằng liên kết phối trí .
D.Gắn O2 vào nhân pyrol .
E.Gắn O2 vào imidazol .
10.O2 gắn với Hb ở phổi thì :
A.Fe++
→Fe+++
.
B.Fe++
→ Fe0
.
C.Fe++
→ Fe++
.
D.Fe+++
→ Fe++
.
E.Fe0
→ Fe++
.
11.Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần :
1.Pyrol . 2.Porphyrin . 3.Porphin . 4.Hem . 5.Hb .
A.1,2,3,4,5 B.1,3,2,4,5 C.3,2,1,4,5. D.4,5,3,2,1. E.2,3,4,5,1.
12. Hb bình thường của người trưởng thành là :
A.HbA, HbA2 . B.HbC, HbF C.HbF, HbS .
D.HbC, HbS . E.HbF, HbA2 .
13. Hb bị oxy hóa tạo thành :
www.yhocduphong.net
Cactus
A.Oxyhemoglobin B.Carboxyhemoglobin C.Carbohemoglobin .
D.Hematin . E.Methemoglobin .
14. Hb kết hợp với CO :
A.Qua nhóm amin của globin . B.Qua nitơ của Imidazol .
C.Qua nitơ của Pyrol . D.Qua nhóm Carboxyl của globin .
E.Qua Fe++
của hem .
15. Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể .
1.Kết hợp với CO để giải độc .
2.Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào .
3.Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi .
4.Phân hủy H2O2 .
5.Oxy hóa Fe++
thành Fe+++
vận chuyển điện tử .
Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3 B.2,3,4 C.1,3,4 D.3,4,5 E.2,3,5 .
16. Hb kết hợp với Oxy khi :
A.pCO2 tăng, H+
tăng, pO2 giảm B.pCO2 giảm, H+
tăng, pO2 giảm .
C.pCO2 giảm, H+
giảm, pO2 tăng D.pCO2 tăng, H+
giảm, pO2 giảm .
E.pCO2 giảm, H+
giảm, pO2 giảm
17. Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng :
A.Chuyển nhóm metyl . B.Chuyển nhóm - CHO .
C.Phân hủy H2O2 . D.Thủy phân peptid .
E.Thủy phân tinh bột .
18. Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin :
A.Myoglobin, cytocrom, globulin B.Peroxydase, catalase, cytocrom .
C.Globin, catalase, myoglobin D.Catalase, oxydase, globulin .
E.Peroxydase, diaphorase, globin .
19. Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb :
A.Peroxydase B.Catalase C.Oxydase D.Diaphorase E.Reductase .
20. Nguyên liệu tổng hợp Hem :
A.Succinyl CoA, glycin, Fe B.Coenzym A, Alanin, Fe .
C.Malonyl CoA, glutamin, Fe D.Succinyl CoA, serin, Fe .
E.Malonyl CoA, Alanin, Fe
21. Các giai đoạn tổng hợp hem :
Succinyl CoA +Glycin (1) A LA (2) porphobilinogen ΙΙΙ (3)
Coproporphyrinogen ΙΙΙ (4)→Uroporphyrinogen ΙΙΙ (5)→ protoporphyrin ΙΧ (6)→ hem
Trình tự sắp xếp đúng :
A.1,2,3,4,5,6 B.1,3,2,4,5,6 C.1,3,2,5,4,6
D.1,2,4,3,5,6 E.1,2,3,5,4,6 .
22. Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin ΙX và Fe++
:
www.yhocduphong.net
Cactus
A.Ferrochetase B.ALA Synthetase C.Dehydratase .
D.Decarboxylase E.Oxydase .
23. Hb được tổng hợp chủ yếu ở :
A.Cơ, lách, thận B.Thận, cơ, tủy xương .
C.Cơ, lách, hồng cầu non D.Thận, nảo, hệ võng mạc nội mô .
E.Tủy xương, hồng cầu non
24. Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa :
A.Vòng pyrol Ι và ΙΙì ở Cβ B.Vòng pyrol Ι và ΙΙ ở Cα .
C.Vòng pyrol ΙΙ và ΙΙΙì ở Cβ D.Vòng pyrol ΙΙΙ và ΙVì ở Cγ .
E.Vòng pyrol Ι và ΙVì ở Cδ .
25. Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym :
A.Hem synthetase B.Hem decarboxylase C.Hem oxygenase .
D.Ferrochetase E.Hem reductase .
26. Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành :
A.Bilirubin B.Biliverdin C.Urobilin D.Stercobilin E.Urobilinogen
/27. Công thức bên dưới đây có tên :
/
A.Biliverdin B.Bilirubin liên hợp C.Bilirubin tự do .
D.Verdoglobin E.Stercobilin .
/28. Bilirubin liên hợp gồm :
A.Bilirubin tự do liên kết với albumin .
B.Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic .
C.Bilirubin tự do liên kết với globin .
D.Bilirubin tự do liên kết với globulin .
E.Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic .
29. Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp :
A.Acetyl transferase B.Carbmyl transferase C.Amino transferase .
D.Glucuronyl transferase E.Transaldolase .
30. Bilirubin tự do có tính chất :
A.Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm .
B.Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh .
C.Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm .
D.Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo .
E.Tan trong ête, không cho phản ứng diazo .
31. Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu .
www.yhocduphong.net
Cactus
1.Mesobilirubin 2.Mesobilirubinogen 3.Stercobilinogen .
4.Stercobilin 5.Bilirubin .
Chọn tập hợp đúng : A.1,2 B.2,3 C.4,5 D.1,5 E.3,4
32. Phân thường màu vàng do có :
A.Bilirubin B. Biliverdin C. Stercobilin .
D. Urobilin . E. Mesobilirubin .
33. Phân có màu xanh do :
1. Bilirubin không bị khử 2. Vi khuẩn ruột giảm sút .
3. Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh 4. Có sự hiện diện của biliverdin .
5. Stercobilinogen không oxy hóa .
Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,2,4 D. 1,3,5 E. 3,4,5
34.Vàng da do tắc mật :
1. Bilirubin không có trong nước tiểu.
2. Stercobilin trong phân tăng .
3. Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu .
4. Bilirubin có trong nước tiểu .
5. Urobilin trong nước tiểu tăng .
Chọn tập hợp đúng: A.1,2,3 B.1,3,4 C.3,4,5 D.1,4,5 E.2,4,5
35. Các hemoglobin người bình thường là:
A. HbA, HbC, HbF B. HbA, HbF, HbS C. HbA, HbA2, HbF
D. HbD, HbE, HbF E. HbA, HbC, HbD
36. Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:
A. Chuổi α B. Chuổi β C. Chuổi α hay β
D. Cấu trúc protoporphyrin E. Thiếu sắt
37. Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin:
1. Toàn phần tăng 2. Liên hợp tăng 3. Tự do tăng
4. Liên hợp không tăng 5. Tự do không tăng
Chọn tập hợp đúng: A.1,4 B.1,5 C.1, 3 D.2,5 E.3,4
38. Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:
A. Bilirubin liên hợp B. Bilirubin tự do
C. Urobilinogen D. Bilirubin toàn phần E. Stecobilinogen
39. Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắt mật) dựa vào:
A. Tăng Bilirubin toàn phần B. Giảm Bilirubin liên hợp
C. Giảm bilirubin tự do D. Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu
E. Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu
40. Trong vàng da do viêm gan:
A. Tăng Bilirubin liên hợp B. Giảm Bilirubin liên hợp
C. Tăng bilirubin tự do D. Giảm bilirubin tự do
www.yhocduphong.net
Cactus
E. Tất cả các câu trên đều sai
41. Công thức cấu tạo của Protoporphyrin IX:
/
/
/
/
/
42. Công thức cấu tạo của Coproporphyrin I:
/
/
/
/
/
43. Công thức thuộc thành phần cấu tạo của Hem:
/
/
/
/
/
44. Khung viết tắt của Porphin:
/
/
/
/
/
45. Công thức cấu tạo của Uroporphyrin I:
/
/
/
/
/
46. Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và thời kỳ bào
thai HbF chỉ có một acid min ở đoạn xoắn F của Hb?
A. Đúng B.Sai
47. Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và HbA2 chỉ có
một acid min ở đoạn xoắn F của Hb?
A. Đúng B.Sai
48. Sự khác nhau giữa hai loại bệnh thiếu máu α- Thalassemie và β- Thalasesmie là do sự
bất thường về các chuỗi α và β ?
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Đúng B. Sai
49. Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên
người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO ?
A. Đúng B. Sai
50. Các sản phẩm chuyển hoá của Hb có màu hay không có màu là do các cầu nối giữa các
vòng pyrol bị khử hydro hay không?
A. Đúng B. Sai
51. Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần
tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan?
A. Đúng B. Sai
52. Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là:
A. Glycin B. Glycin và succinyl CoA C. Glutamin
D. Glutamin và Succinyl CoA E.Tất cả các câu trên đều đúng
53. Trong hội chứng vàng da do viêm gan:
1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu
2. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu
3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu
4. Urobilinogen không tăng trong nước tiểu
5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu
Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B.2,3,4 C1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5
54. Trong vàng da do dung huyết:
1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu
2. Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu
3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu
4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu
5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu
Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B.1,3,4 C1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5
55. Trong vàng da do tắc mật:
1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu
2. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu
3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu
4. Sắc tố mật có trong nước tiểu
5. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu
Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B.1,3,4 C.1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5
56. Apoferitin là dạng sắt kết hợp với protein?
A. Đúng B. Sai
57. Transferrin hay Siderofilin là dạng sắt vận chuyển?
A. Sai B. Đúng
58. Bệnh vàng da do di truyền vì thiếu enzym glucuronyl transferase?
A. Sai B. Đúng
www.yhocduphong.net
Cactus
59. Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do?
A. Đúng B. Sai
60. Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng, xuất hiện bilirubin tự do trong nước
tiểu do chưa liên hợp nên dễ dàng qua thận?
A. Đúng B. Sai
Đáp án TNHemoglobin Block 9
1. D 21. D 41. A
2. C 22. A 42. D
3. D 23. E 43. A
4. B 24. B 44. E
5. B 25. C 45. B
6. E 26. B 46. A
7. B 27. C 47. B
8. D 28. B 48. A
9. C 29. D 49. B
10. C 30. C 50. A
11. B 31. B 51. A
12. A 32. C 52. B
13. E 33. C 53. C
14. E 34. C 54. B
15. B 35. C 55. E
16. C 36. B 56. A
17. C 37. C 57. B
18. B 38. B 58. B
19. D 39. D 59. B
20. A 40. A 60. B
Font vni-times
www.yhocduphong.net
Cactus
61. Nöôùc tieåu cuûa beänh nhaân bò taéc oáng daãn maät thì coù maøu vaøng saäm.
A. Ñuùng B. Sai
62. Nöôùc tieåu cuûa beänh nhaân bò vieâm gan thì coù maøu vaøng saäm.
A. Ñuùng B. Sai
63. Nöôùc tieåu cuûa beänh nhaân bò taùn huyeát thì coù maøu vaøng saäm.
A. Ñuùng B. Sai
64. Saéc toá maät trong nöôùc tieåu chính laø bilirubin töï do.
A. Ñuùng B. Sai
65. Treû sô sinh trong thôøi kyø vaøng da sinh lyù seõ coù bilirubin giaùn tieáp taêng.
A. Ñuùng B. Sai
66. Choïn caâu ñuùng:
A. Bình thöôøng, noàng ñoä bilirubin tröïc tieáp trong huyeát thanh cao hôn noàng ñoä
bilirubin giaùn tieáp.
B. Noàng ñoä bilirubin toaøn phaàn trong huyeát thanh ngöôøi bình thöôøng laø: 0,05 –
0,1 g/L.
C. Khi bilirubin töï do cao trong maùu seõ ñöôïc ñaøo thaûi qua nöôùc tieåu.
D. Vaøng nieâm maïc vaø vaøng da baét ñaàu xuaát hieän trong tröôøng hôïp beänh
lyù khi bilirubin toaøn phaàn lôùn hôn 20 mg/L.
E. Bilirubin khi di chuyeån trong maùu phaûi keát hôïp vôùi albumin.
67. Trong soá nhöõng tröôøng hôïp beänh lyù vaøng da sau ñaây, beänh naøo laøm
taêng Bilirubin tröïc tieáp trong huyeát thanh?
A. Soát reùt D. Thieáu men G6PD
B. Truyeàn nhaàm nhoùm maùu E. Thieáu enzym glucuronyl transferase
C. Taéc maät
68. Bilirubin töï do laø bilirubin:
A. tan trong nöôùc
B. cho phaûn öùng Diazo nhanh
C. keát hôïp vôùi albumin khi di chuyeån trong maùu
D. taïo saéc toá vaøng cho nöôùc tieåu
E. khoâng ñoäc.
www.yhocduphong.net
Cactus
70. Choïn caâu ñuùng:
A. Trong tröôøng hôïp taéc maät, bilirubin lieân hôïp taêng trong maùu vaø
urobilinogen taêng trong nöôùc tieåu.
B. Trong vieâm gan sieâu vi, bilirubin töï do vaø bilirubin lieân hôïp taêng trong maùu,
ñoàng thôøi urobilinogen taêng trong nöôùc tieåu.
C. Trong vaøng da do truyeàn nhaàm nhoùm maùu, bilirubin toaøn phaàn taêng vaø
coù saéc toá maät xuaát hieän trong nöôùc tieåu.
D. Khi bilirubin töï do taêng cao trong maùu seõ ñöôïc ñaøo thaûi theo ñöôøng tieåu.
71. Choïn caâu ñuùng:
A. Bilirubin töï do laø bilirubin tröïc tieáp
B. Bilirubin lieân hôïp laø bilirubin giaùn tieáp
C. Bilirubin töï do ñöôïc taïo thaønh ôû ruoät
D. Bilirubin tröïc tieáp sau khi ñöôïc taïo thaønh thì ñoå xuoáng ruoät theo ñöôøng
maät.
E. Hôn 50% bilirubin tröïc tieáp ñöôïc taùi haáp thu theo tónh maïch cöûa trôû veà gan.
72. Choïn caâu sai:
A. Hb ñöôïc giaûi phoùng chuû yeáu töø heä thoáng lieân voõng noäi moâ
B. Quaù trình thoaùi hoùa töø Hb ñeán bilirubin töï do chuû yeáu xaûy ra ôû laùch
C. Bilirubin töï do keát hôïp vôùi albumin di chuyeån trong maùu ñeán gan
D. Gan laø cô quan khöû ñoäc chuyeån bilirubin töï do thaønh bilirubin lieân hôïp.
E. Bilirubin lieân hôïp chuû yeáu laø bilirubin monoglucuronat.
73. Choïn caâu ñuùng:
A. Bilirubin töï do seõ theo maät ñoå vaøo ruoät non.
www.yhocduphong.net
Cactus
B. ÔÛ cuoái ruoät non, ñaàu ruoät giaø, bilirubin töï do bò khöû ñeå taïo thaønh 3 hôïp
chaát khoâng maøu goïi chung laø urobilinogen.
C. Bilirubin töï do ñöôïc loïc qua thaän.
D. Bilirubin tröïc tieáp laø thaønh phaàn chính cuûa bilirubin toaøn phaàn
E. Thaän laø cô quan khöû ñoäc cuûa bilirubin.
74. Trong vaøng da sinh lyù ôû treû sô sinh, trong maùu :
A. taêng biliverdin D. taêng bilirubin lieân hôïp
B. taêng bilirubin töï do E. taêng hem
C. taêng urobilinogen
75. Enzym naøo sau ñaây khoâng tham gia vaøo quaù trình toång hôïp Bilirubin lieân
hôïp:
A.ALA synthetase C. Biliverdin reductase
B. Oxygenase D. Glucuronyl transferase
E. Taát caû caùc caâu treân ñeàu sai
76. Bilirubin tröïc tieáp:
A.khoâng tan trong nöôùc D. ñöôïc taïo ra ôû ruoät
B.cho phaûn öùng Diazo chaäm E. keát hôïp vôùi acid glucuronic ñeå
C.laø Bilirubin lieân hôïp taïo ra Bilirubin giaùn tieáp.
77. Trong soá nhöõng tröôøng hôïp beänh lyù vaøng da sau ñaây, tröôøng hôïp naøo
laøm taêng Bilirubin giaùn tieáp?
A. Soûi oáng maät chính D. Giun chui oáng maät
B. Soát reùt E. Haïch to cheøn eùp ñöôøng daãn maät.
C. Ung thö ñaàu tuïy
78. Enzym naøo sau ñaây khoâng tham gia vaøo quaù trình toång hôïp hemoglobin?
A. ALA synthetase D. Peptidyl transferase
B. Decarboxylase E. Khoâng coù enzym naøo keå treân.
C. Hem synthetase
www.yhocduphong.net
Cactus
79. Bilirubin xuaát hieän trong nöôùc tieåu:
Thöôøng xuyeân
Gaëp trong beänh soát reùt
Gaëp trong taéc oáng maät chính
Gaëp trong lao thaän
Gaëp trong vieâm thaän.
80. Trong soá nhöõng tröôøng hôïp beänh lyù vaøng da sau ñaây, tröôøng hôïp naøo
laøm taêng Bilirubin tröïc tieáp trong huyeát thanh?
A. Vieâm gan D. Truyeàn nhaàm nhoùm maùu
B. Thieáu G6PD E. Khoâng coù tröôøng hôïp naøo keå treân.
C. Beänh hoàng caàu hình lieàm
81. Bilirubin töï do xuaát hieän trong nöôùc tieåu:
A. Thöôøng xuyeân
B. Gaëp trong beänh soát reùt
C. Gaëp trong taéc oáng maät chính
D. Gaëp trong lao thaän
E. Khoâng bao giôø.
82. Noàng ñoä bình thöôøng cuûa Bilirubin toaøn phaàn trong huyeát thanh laø:
A. 0,5 – 1 mg/L D. 0,5 – 1 g/L
B. 5 – 10 mg/L E. 5 – 10 mg/dL
C. 50 – 100 mg/L
83. Noàng ñoä bình thöôøng cuûa Bilirubin toaøn phaàn trong huyeát thanh laø:
A. 0,5 – 1 mg/L D. < 1 g/L
B. < 10 mg/L E. < 2 mg/L
C. 50 – 100 mg/L
84. Choïn caâu ñuùng. Trong quaù trình toång hôïp hemoglobin :
A. Hem coù theå ñöôïc toång hôïp töø baát kyø acid amin naøo.
B. Phaûn öùng taïo acid δ amino levulinic thì xaûy ra ôû baøo töông.
C. Protoporphyrin IX keát hôïp vôùi Fe
3+
ñeå taïo hem.
www.yhocduphong.net
Cactus
D. Phaûn öùng keát hôïp hem vaø globin ñeå taïo ra hemoglobin thì xaûy ra ôû baøo
töông
E. Taát caû caùc moâ ñeàu coù khaû naêng taïo hem.
85. Moät beänh nhaân bò vieâm gan sieâu vi caáp coù theå coù nhöõng ñaëc ñieåm naøo
sau ñaây?
1. Vaøng da, vaøng maét 4. Bilirubin lieân hôïp trong maùu taêng
2. Nöôùc tieåu khoâng vaøng saäm 5. Bilirubin töï do trong maùu taêng.
3. Nöôùc tieåu vaøng saäm
Choïn taäp hôïp ñuùng:
A. 1, 2, 4 D. 3, 4, 5
B. 1, 2, 5 E. 1, 3, 4, 5
C. 2, 4, 5
86. Choïn taäp hôïp ñuùng:
1. Bilirubin töï do ñoäc, khoâng tan trong nöôùc.
2. Bilirubin töï do trong nöôùc tieåu goïi laø saéc toá maät.
3. Biliverdin laø saéc toá chính cuûa maät ngöôøi
4. Bilirubin lieân hôïp coøn goïi laø bilirubin tröïc tieáp
5. Khoaûng 20% urobilinogen ôû ruoät ñöôïc taùi haáp thu theo tónh maïch cöûa trôû
veà gan.
A. 1, 2, 3 D. 3, 4, 5
B. 1, 4, 5 E. 1, 3, 5
C. 2, 4, 5.
87. Choïn taäp hôïp ñuùng : Trong huyeát thanh cuûa caùc tröôøng hôïp vaøng da tröôùc
gan :
1. bilirubin töï do taêng cao
2. coù saéc toá maät trong nöôùc tieåu
3. taêng urobilinogen trong nöôùc tieåu
4. coù muoái maät trong nöôùc tieåu
5. taêng bilirubin toaøn phaàn.
A. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4
B. 1, 2, 3 E. 3, 4, 5
C. 1, 2, 5
www.yhocduphong.net
Cactus
ĐIỀu HÒA CHUYỂN HÓA
1.Glucid có thể chuyển hóa thành Lipid, nhờ vào :
A.Thoái hóa Acid béo bão hòa
B.Phản ứng trao đổi amin
C.Đường phân Hexose DiPhosphat và Hexose Mono Phosphat (chu trình Pentose Phosphat)
cung cấp Acetyl CoA và NADPHH+
rồi tổng hợp thành acid béo
D.Quá trình tân sinh đường
E.Tất cả các câu trên đều đúng
2. Triglycerid được tạo thành ở mô mỡ khi dư thừa glucid là do :
A. Các acid min kết hợp với nhau bằng liên kết peptid.
B. Acid béo được tổng hợp từ Acetyl CoA, kết hợp với glycerol tạo ra từ chuyển hóa glucid.
C. Quá trình tân sinh đường.
D. Thoái hóa acid béo bão hòa .
E.Cholesterol este hoá với acid béo
3. Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới :
A. Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa
www.yhocduphong.net
Cactus
B. Năng lượng do thoái hóa glucid giảm
C. Thoái hóa acid béo bão hòa tăng
D. Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
4. Trong bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, giai đoạn cuối bệnh nhân thường chết trong tình
trạng hôn mê do toan máu. Đó là hậu quả :
1. Do tăng chuyển hóa Acetyl CoA thành các thể Cetonic
2. Do Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
3. Do thiếu NADPHH+
nên giảm tổng hợp Acetyl CoA thành acid béo
4. Do dùng nhiều Insulin
5. Do thiếu NADHH+
Chọn tập hợp đúng :
A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,3,4 D. 1,4,5 E. 2,4,5
5. Chuyển hóa lipid thành glucid thường là :
A. Dễ dàng, thường xuyên xảy ra .
B. Hạn chế, ít xảy ra vì phái trải qua nhiều giai đoạn.
C. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose Diphosphat cung cấp Acetyl CoA.
D. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose monophosphat (chu trình pentose phosphat) cung cấp
NADPHH+
E. Qua chu trình Urê.
6. Chuyển hóa lipid thành glucid thường xảy ra qua các giai đoạn là:
1. Thoái hóa acid béo thành acetyl CoA.
2. Thoái hóa glucose thành pyuvat rồi thành Acetyl CoA.
3. Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs chuyển hóa thành oxaloacetat.
4. Từ oxaloacetat chuyển hóa thành phosphoenol pyuvat
5. Từ Aspartat trao đổi amin để tạo oxaloacetat.
Chọn tập hợp đúng :
A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,2,4 D. 1,3,4 E. 2,4,5
7. Glucid chuyển hóa thành protid qua :
A. Chu trình Urê.
B. Chu trình Cori.
C. Một số acid α cetonic tạo thành trong chuyển hóa glucid,tham gia vào quá trình trao đổi
amin để tạo thành acid amin.
D. Quá trình chuyển hóa acid amin thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs.
E. Chuyển hóa acid amin thành acetyl CoA.
8. Protid chuyển hóa thành glucid là do :
A. Một số acid amin theo con đường chuyển hóa riêng để thành oxaloacetat.
B. Từ oxalo acetat chuyển hóa thành Aspartat.
C. Từ α ceto glutarat trao đổi amin để tạo thành glutamat.
D. Chuyển hóa của pyuvat qua chu trình Cori
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
9. Protid chuyển hóa thành lipid là do :
A. Một số acid amin chuyển hóa thành α cetoglutarate là nguyên liệu tổng hợp acid béo
B. .
C. Aspartat chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê.
D. Một số acid amin chuyển hóa thành acetyl CoA, acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid
béo.
E. Các acid amin chuyển hóa thành pyuvat rồi thành Lactat là nguyên liệu tổng hợp acid béo.
F. B, C, D, E tất cả đều sai
10. Protid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Một số acid amin như aspartat, glutamin, glycin tham gia tổng hợp base pyrimidin và purin.
B. Aspastat, arginin, glycin tổng hợp base purin.
C. Glutamin, glycin, arginin tổng hợp base pyrimidin.
D. Một số các acid amin chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs, rồi
từ các sản phẩm này tổng hợp các base purin và pyrimidin.
E. Một số các acid amin như glutamat, aspartat, arginin tổng hợp
các base purin và pyrimidin.
11. Glucid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do:
A. Đường phân theo con đường hexose diphosphat cung cấp ribosephosphat.
B. Đường phân theo con đường hexose monophostphat (Chu trình pentose) cung cấp
NADPHH+
để tổng hợp acid nucleic.
C . Đường phân theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose) cung cấp ribose
5phosphat .
D. Sự thủy phân ribonucleotid giải phóng ribose.
E. Đường phân hexose diphotsphat cung cấp glycerol phosphat.
12. Acid nucleic có thể chuyển hóa thành glucid là do :
1. Glucose được tổng hợp từ UDP glucose, sản phảm thủy phân của acid nucleic. .
2. Glucose được tổng hợp từ CDP , sản phảm thủy phân của acid nucleic.
3. UDP glucose có UDP được tạo thành từ UTP , UTP là sản phẩm thủy phân của acid nucleic .
4. Acid nucleic thủy phân giải phóng ribose, ribose có thể tạo thành glucose.
5. Glucose được tổng hợp qua phosphoenolpyruvat do chuyển hóa acid nucleic cung cấp .
chọn tập hợp đúng :
A. 1 ,3 ,5 B. 2 , 3 ,4 C. 2 ,3 ,5 D . 1 ,2 ,3 E 1 ,3 ,4.
13.Acid nucleic có thể chuyển hóa thành lipid là do :
A. Cung cấp UDP cho quá trình tổng hợp photpholipid.
B. Cung cấp CDP cho quá trình tổng hợp photpholipid.
C. Cung cấp glycerol phospphat cho tổng hợp lipid.
D. Cung cấp Acetyl CoA cho tổng hợp acid béo.
E. Tất cả các câu trên đều sai .
14. Liên quan giữa chu trình Krebs, chuổi hô hấp tế bào và quá trình phosphoryl hóa thể hiện ở :
1. Chuổi hô hấp tế bào cung cấp cơ chất cho Hydro.
2. Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào .
3. Năng lượng tạo thành do H+
và e được vận chuyển trong chu trình Krebs đến kết hợp với
Oxy để tạo thành H2O.
4. Chuỗi hô hấp tế bào vận chuyển H +
và e từ những cơ chất cho hydro để kết hợp Oxy để giải
phóng năng lượng .
5. Năng lượng tạo thành từ chuổi hô hấp tế bào một phần dưới dạng dự trữ ATP nhờ quá trình
phosphoryl hóa.
Chọn tập hợp đúng :
A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 5 D . 2, 4, 5 E .2, 3, 4.
15. Chu trình Krebes liên quan tới chu trình urê qua :
A Oxaloacetat - Aspatat - Fumarat.
B. Ornithin - Citrulin - Aspartat .
C.Arginin - Ornitin - Citrulin.
D. Carbamyl phosphat - Citrulin- Aspartat
E. Carbamyl phosphat -Arginosuccirat -Citrulin.
16. Trong cơ thể,điều hòa các quá trình chuyển hóa thường do:
A. Điều hòa qua sự cảm ứng tổng hợp enzym.
B. Điều hòa qua sự kìm hãm tổng hợp enzym.
www.yhocduphong.net
Cactus
C. Điều hòa qua sự hoạt hóa và ức chế hoạt động enzym.
D. Điều hòa theo cơ chế phản hồi (Feedback).
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
17. Trong cơ thể, các enzym ở ống tiêu hóa lúc đầu thường ở dạng bất hoạt. Sau đó nhờ một số
enzym xúc tác biến thành hoạt động.
Ví dụ:
Enzym
//Trypsinogen (-) Trypsin (+)
Enzym xúc tác phản ứng trên có thể là :
A.Trypsin hoặc enterokinase.
B. Pepsin hoặc enterokinase.
C. Trypsin hoặc Chymotrypsin.
D. Chymotrypsin hoặc enterokinase.
E. Pepsin hoặc Chymotrypsin.
18. Khi tăng đường huyết, cơ thể điều hòa bằng cách:
1. Tăng tổng hợp Glucose 6 Phosphatase
2. Giảm tổng hợp Fructose 1.6 Diphotphatase
3. Tăng tổng hợp Photphofructose Kinase
4. Giảm tổng hợp Glucose 6 Phosphatase
5. Tăng tổng hợp Fructose 1.6 Diphotphatase
Chọn tập hợp đúng:
A. 1.3.5 B. 2.3.4 C. 1.2.5 D. 3.4.5 E. Tất cả các câu trên đều sai
19. Khi hạ đường huyết, cơ thể điều hòa bằng cách ức chế enzym Fructose 1.6 Diphotphatase
A. đúng B. Sai
20. Bằng những con đường chuyển hoá riêng các acid amine sau có thể tạo thành acetyl CoA rồi
từ đó có thể tổng hợp được acid béo:
A. Phe, Tyr, Trp, His, Leu.
B. Phe, Glu, Trp, Lys, Leu.
C. Phe, Tyr, Asn, Lys, Leu.
D. Phe, Tyr, Trp, Lys, Arg.
E. Phe, Tyr, Trp, Lys, Leu.
21. Acetyl CoA có thể chuyển hoá theo nhiều hướng như sau:
1. Tổng hợp thành acid béo hoặc tổng hợp thành cholesterol
2. Chuyển thành pyruvat
3. Tiếp tục thoái hoá trong chu trình Krebs
4. Chuyển thành thể cetonic
5. Trong điều kiện yếm khí chuyển thành lactat
Chọn tập hợp đúng sau:
A: 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 3, 4, 5; D: 1, 3, 4 E: 2, 3, 4.
22. Oxaloacetat được tạo thành trực tiếp từ:
1. Pyruvat
2. Aspartat
3. Fumarat
4. Citrat
5. Acetyl CoA.
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 3, 5 E. 4, 5
23. Vitamin D3 được tạo thành do tác động của tia cực tím vào:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Tyrosin
B. Triglycerid
C. Cholesterol
D. Ergosterol
E. Phenylalanin
24. Glucose 6 phosphat được tạo thành trực tiếp từ:
A. Glucose
B. Fructose
C. Lactose
D. Glycogen
E. Ribose 5 phosphat
25. Pyruvat có thể được tạo thành từ:
1. Một số acid amin như Ala, Ser, Cys...
2. Một số acid amin như Phe, Tyr, Trp...
3. Sản phẩm đường phân của Glucose
4. Acetyl CoA
5. Acid béo
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2. B. 1, 3. C. 2, 3. D. 2,
4. E.3, 5.
26. α ceto glutarat được tạo thành trực tiếp từ :
A. Glutamat, Oxalosuccinat
B. Glutamat, Citrat
C. Glutamat, Succinyl CoA
D. Glutamin, Oxalosuccinat
E. Glutamin, Succinyl CoA
27. Các chất sau là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp Hemoglobin:
A. Succinyl CoA, Leucin
B. Succinyl CoA, Glycin
C. Acetyl CoA, Alanin
D. Succinyl CoA, Valin
E. Succinyl CoA, Isoleucin
28. Sơ đồ mối liên quan giữa chu trình urê và chu trình Krebs:
/ Citrulin ? oxaloacetat
Ornithin Chu trình ure Arginosuccinat Malat
/
/ Ure Arginin Fumarat
Ở vị trí ? của sơ đồ trên là:
A. Glutamat B. Malat C. Aspartat
D. Asparagin E. Alanin
29. Cơ chất có khả năng cho hydro muốn tạo thành ATP phải trãi qua:
A. Hô hấp tể bào
B. Phosphoryl hóa
C. Chu trình Krebs
D. Tác dụng trực tiếp với O2
E. Hô hấp tế bào và Phosphoryl hóa
www.yhocduphong.net
Cactus
30. Trong chuỗi biến hoá sau:
/// Glucose Glucose 6 P ? Glycogen
chỗ còn thiếu (có dấu ?) là:
A. Glucose 3 P
B. Glucose 4 P
C. Fructose 1 P
D. Fructose 1-6 D P
E. Glucose 1 P
31. Chuyển hoá Glucose theo con đường hexose monophosphat liên quan đến tổng hợp acid béo
qua:
A. NAD+
và NADHH+
B. NADP+ và NADPHH+
C. FAD và FADH2
D. CoQ và CoQH2
E. FMN và FMNH2
32. Arginin có thể :
1. Phân huỷ thành Urê và Ornithin
2. Cùng với Glycin và Methionin tạo thành Creatinin
3. Cùng với succinyl CoA và Glycin tạo thành Hemoglobin.
4. Kết hợp với Carbamyl phosphat tạo thành Citrulin
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2.
B. 2, 3.
C. 3, 4.
D. 1, 3.
E. 1, 4.
www.yhocduphong.net
Cactus
TRẮC NGHIỆM LIÊN QUAN VÀ ĐIỀU HÒA
CÁC QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA
61. Glucid có thể chuyển hóa thành Lipid, nhờ vào :
A. Thoái hóa Acid béo bão hòa
B. Phản ứng trao đổi amin
C. Đường phân Hexose DiPhosphat và Hexose Mono Phosphat (chu trình Pentose
Phosphat) cung cấp Acetyl CoA và NADPHH+
rồi tổng hợp thành acid béo
D. Quá trình tân sinh đường
E. Tất cả các câu trên đều đúng
62. Triglycerid được tạo thành ở mô mỡ khi dư thừa glucid là do :
A. Các acid min kết hợp với nhau bằng liên kết peptid.
B. Acid béo được tổng hợp từ Acetyl CoA, kết hợp với glycerol tạo ra từ chuyển hóa
glucid.
C. Quá trình tân sinh đường.
D. Thoái hóa acid béo bão hòa .
E. Cholesterol este hoá với acid béo
63. Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới :
A. Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa
B. Năng lượng do thoái hóa glucid giảm
C. Thoái hóa acid béo bão hòa tăng
D. Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
64. Trong bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, giai đoạn cuối bệnh nhân thường chết
trong tình trạng hôn mê do toan máu. Đó là hậu quả :
1. Do tăng chuyển hóa Acetyl CoA thành các thể Cetonic
2. Do Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
3. Do thiếu NADPHH+
nên giảm tổng hợp Acetyl CoA thành acid béo
4. Do dùng nhiều Insulin
5. Do thiếu NADHH+
Chọn tập hợp đúng :A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,3,4 D. 1,4,5 E. 2,4,5
65. Chuyển hóa lipid thành glucid thường là :
A. Dễ dàng, thường xuyên xảy ra .
B. Hạn chế, ít xảy ra vì phái trải qua nhiều giai đoạn.
C. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose Diphosphat cung cấp Acetyl CoA.
D. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose monophosphat (chu trình pentose
phosphat) cung cấp NADPHH+
E. Qua chu trình Urê.
66. Chuyển hóa lipid thành glucid thường xảy ra qua các giai đoạn là:
www.yhocduphong.net
Cactus
1. Thoái hóa acid béo thành acetyl CoA.
2. Thoái hóa glucose thành pyuvat rồi thành Acetyl CoA.
3. Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs chuyển hóa thành oxaloacetat.
4. Từ oxaloacetat chuyển hóa thành phosphoenol pyuvat
5. Từ Aspartat trao đổi amin để tạo oxaloacetat.
Chọn tập hợp đúng :A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,2,4 D. 1,3,4 E. 2,4,5
67. Glucid chuyển hóa thành protid qua :
A. Chu trình Urê.
B. Chu trình Cori.
C. Một số acid α cetonic tạo thành trong chuyển hóa glucid,tham gia vào quá trình
trao đổi amin để tạo thành acid amin.
D. Quá trình chuyển hóa acid amin thành các sản phẩm trung gian trong chu trình
Krebs.
E. Chuyển hóa acid amin thành acetyl CoA.
68. Protid chuyển hóa thành glucid là do :
A. Một số acid amin theo con đường chuyển hóa riêng để thành oxaloacetat.
B. Từ oxalo acetat chuyển hóa thành Aspartat.
C . Từ α ceto glutarat trao đổi amin để tạo thành glutamat.
D. Chuyển hóa của pyuvat qua chu trình Cori
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
69. Protid chuyển hóa thành lipid là do :
A. Một số acid amin chuyển hóa thành α cetoglutarate là nguyên liệu tổng hợp acid
béo.
B. Aspartat chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê.
C. Một số acid amin chuyển hóa thành acetyl CoA, acetyl CoA là nguyên liệu tổng
hợp acid béo.
D. Các acid amin chuyển hóa thành pyuvat rồi thành Lactat là nguyên liệu tổng hợp
acid béo.
E. B, C, D, E tất cả đều sai
70. Protid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do:
A. Một số acid amin như aspartat, glutamin, glycin tham gia tổng hợp base pyrimidin
và purin.
B. Aspastat, arginin, glycin tổng hợp base purin.
C. Glutamin, glycin, arginin tổng hợp base pyrimidin.
D. Một số các acid amin chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình
Krebs, rồi từ các sản phẩm này tổng hợp các base purin và pyrimidin.
E. Một số các acid amin như glutamat, aspartat, arginin tổng hợp các base purin và
pyrimidin.
71. Glucid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do:
A. Đường phân theo con đường hexose diphosphat cung cấp ribosephosphat.
B. Đường phân theo con đường hexose monophostphat (Chu trình pentose) cung cấp
NADPHH+
để tổng hợp acid nucleic.
C. Đường phân theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose) cung cấp
ribose 5phosphat .
D. Sự thủy phân ribonucleotid giải phóng ribose.
E. Đường phân hexose diphotsphat cung cấp glycerol phosphat.
72. Acid nucleic có thể chuyển hóa thành glucid là do :
www.yhocduphong.net
Cactus
1. Glucose được tổng hợp từ UDP glucose, sản phảm thủy phân của acid nucleic. .
2. Glucose được tổng hợp từ CDP , sản phảm thủy phân của acid nucleic.
3. UDP glucose có UDP được tạo thành từ UTP , UTP là sản phẩm thủy phân của acid
nucleic .
4. Acid nucleic thủy phân giải phóng ribose, ribose có thể tạo thành glucose.
5. Glucose được tổng hợp qua phosphoenolpyruvat do chuyển hóa acid nucleic cung
cấp .
Chọn tập hợp đúng :A. 1 ,3 ,5 B. 2 , 3 ,4 C. 2 ,3 ,5 D . 1 ,2 ,3 E 1 ,3 ,4.
73. Acid nucleic có thể chuyển hóa thành lipid là do :
A. Cung cấp UDP cho quá trình tổng hợp photpholipid.
B. Cung cấp CDP cho quá trình tổng hợp photpholipid.
C. Cung cấp glycerol phospphat cho tổng hợp lipid.
D. Cung cấp Acetyl CoA cho tổng hợp acid béo.
E. Tất cả các câu trên đều sai .
74. Liên quan giữa chu trình Krebs, chuổi hô hấp tế bào và quá trình phosphoryl hóa thể
hiện ở :
1. Chuổi hô hấp tế bào cung cấp cơ chất cho Hydro.
2. Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào .
3. Năng lượng tạo thành do H+
và e được vận chuyển trong chu trình Krebs đến kết hợp
với Oxy để tạo thành H2O.
4. Chuỗi hô hấp tế bào vận chuyển H +
và e từ những cơ chất cho hydro để kết hợp Oxy
để giải phóng năng lượng .
5. Năng lượng tạo thành từ chuổi hô hấp tế bào một phần dưới dạng dự trữ ATP nhờ
quá trình phosphoryl hóa.
Chọn tập hợp đúng :A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 5 D . 2, 4, 5 E .2, 3, 4.
75. Chu trình Krebes liên quan tới chu trình urê qua :
A. Oxaloacetat - Aspatat - Fumarat.
B. Ornithin - Citrulin - Aspartat .
C. Arginin - Ornitin - Citrulin.
D. Carbamyl phosphat - Citrulin- Aspartat
E. Carbamyl phosphat -Arginosuccirat -Citrulin.
76. Trong cơ thể,điều hòa các quá trình chuyển hóa thường do:
A. Điều hòa qua sự cảm ứng tổng hợp enzym.
B. Điều hòa qua sự kìm hãm tổng hợp enzym.
C. Điều hòa qua sự hoạt hóa và ức chế hoạt động enzym.
D. Điều hòa theo cơ chế phản hồi (Feedback).
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
77. Trong cơ thể, các enzym ở ống tiêu hóa lúc đầu thường ở dạng bất hoạt. Sau đó nhờ một
số enzym xúc tác biến thành hoạt động.
Ví dụ:
Enzym
Trypsinogen (-) Trypsin (+)
Enzym xúc tác phản ứng trên có thể là :
A. Trypsin hoặc enterokinase. B. Pepsin hoặc enterokinase.
www.yhocduphong.net
Cactus
C. Trypsin hoặc Chymotrypsin. D. Chymotrypsin hoặc enterokinase.
E. Pepsin hoặc Chymotrypsin.
78. Bằng những con đường chuyển hoá riêng các acid amine sau có thể tạo thành acetyl
CoA rồi từ đó có thể tổng hợp được acid béo:
A. Phe, Tyr, Trp, His, Leu B. Phe, Glu, Trp, Lys, Leu.
C. Phe, Tyr, Asn, Lys, Leu D. Phe, Tyr, Trp, Lys, Arg.
E. Phe, Tyr, Trp, Lys, Leu.
79. Acetyl CoA có thể chuyển hoá theo nhiều hướng như sau:
1. Tổng hợp thành acid béo hoặc tổng hợp thành cholesterol
2. Chuyển thành pyruvat
3. Tiếp tục thoái hoá trong chu trình Krebs
4. Chuyển thành thể cetonic
5. Trong điều kiện yếm khí chuyển thành lactat
Chọn tập hợp đúng sau: A: 1, 2, 3 B: 2, 3, 4 C: 3, 4, 5 D: 1, 3, 4 E: 2, 3, 4.
80 Oxaloacetat được tạo thành trực tiếp từ:
1. Pyruvat 2. Aspartat 3. Fumarat 4. Citrat 5. Acetyl CoA.
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 3, 5 E. 4, 5
81. Vitamin D3 được tạo thành do tác động của tia cực tím vào:
A. Tyrosin B. Triglycerid C. Cholesterol D. Ergosterol E. Phenylalanin
82. Glucose 6 phosphat được tạo thành trực tiếp từ:
A. Glucose B. Fructose C. Lactose D. Glycogen E.Ribose 5 phosphat
83. Pyruvat có thể được tạo thành từ:
1. Một số acid amin như Ala, Ser, Cys...
2. Một số acid amin như Phe, Tyr, Trp...
3. Sản phẩm đường phân của Glucose
4. Acetyl CoA 5. Acid béo
Chọn tập hợp đúng: A.1, 2 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 2, 4 E. 3, 5.
84. α ceto glutarat được tạo thành trực tiếp từ :
A. Glutamat, Oxalosuccinat B. Glutamat, Citrat
C. Glutamat, Succinyl CoA D. Glutamin, Oxalosuccinat
E. Glutamin, Succinyl CoA
85. Các chất sau là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp Hemoglobin:
F. Succinyl CoA, Leucin
G. Succinyl CoA, Glycin
H. Acetyl CoA, Alanin
I. Succinyl CoA, Valin
J. Succinyl CoA, Isoleucin
86. Sơ đồ mối liên quan giữa chu trình urê và chu trình Krebs:
/ Citrulin ? oxaloacetat
Ornithin Chu trình ure Arginosuccinat Malat
/
/ Ure Arginin Fumarat
Ở vị trí ? của sơ đồ trên là:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Glutamat B. Malat C. Aspartat D. Asparagin E. Alanin
87. Cơ chất có khả năng cho hydro muốn tạo thành ATP phải trãi qua:
A. Hô hấp tể bào B. Phosphoryl hóa C. Chu trình Krebs
D. Tác dụng trực tiếp với O2 E. Hô hấp tế bào và Phosphoryl hóa
88. Trong chuỗi biến hoá sau:
/// Glucose Glucose 6 P ? Glycogen
chỗ còn thiếu (có dấu ?) là:
A. Glucose 3 P B. Glucose 4 P C. Fructose 1 P
D. Fructose 1-6 D P E. Glucose 1 P
89. Chuyển hoá Glucose theo con đường hexose monophosphat liên quan đến tổng hợp acid
béo qua:
A. NAD+
và NADHH+
B. NADP+
và NADPHH+
C. FAD và FADH2 D. CoQ và CoQH2 E. FMN và FMNH2
90. Arginin có thể :
1. Phân huỷ thành Urê và Ornithin
2. Cùng với Glycin và Methionin tạo thành Creatinin
3. Cùng với succinyl CoA và Glycin tạo thành Hemoglobin.
4. Kết hợp với Carbamyl phosphat tạo thành Citrulin
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 3 E. 1, 4.
91. Fumarat :
1. Được tạo thành trực tiếp từ Succinat.
2. Được tạo thành trực tiếp từ Glycin
3. Được tạo thành trực tiếp từ sự phân huỷ Arginosuccinat
4. Chuyển thành Malat
5. Chuyển thành acetyl CoA
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 1, 3, 4 E. 2, 4, 5.
92. Glucose 6 phosphat :
A. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Glucose 1 phosphat
B. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Fructose
C. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Lactose
D. Được tạo thành trực tiếp từ Glycogen và Lactose
E. Được tạo thành trực tiếp từ Fructose 1-6 diphosphat
93. Thể Cetonic:
1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái đường
2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm.
3. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng.
4. Được tạo thành nhiều do tăng Acetyl CoA do bệnh đái đường
5. Được tạo thành nhiều do tăng Pyruvat.
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 1, 2, 4 E. 1, 2, 5.
94. Cholesterol được tạo thành từ:
A. Acetyl CoA B. Oxaloacetate C. Citrate D. Cetonic
E. Vitamin D3.
www.yhocduphong.net
Cactus
95. Creatinin được tạo thành do các acid amin sau:
A. Arginin, glycin, cystein. B. Arginin, glycin, methionin.
C. Arginin, metnionin, cystein. C. Arginosuccinate, metnionin, cystein.
E. Arginosuccinate, metnionin, glycin.
96. Các chất sau trao đổi amin thành acid amin:
A. Oxaloacetate, α cetoglutarate, pyruvate.
B. Oxaloacetate, α cetoglutarate, serin.
C. Oxaloacetate, fumarate, pyruvate.
D. Acetyl CoA, α cetoglutarate, pyruvate.
E. Malate, α cetoglutarate, pyruvate.
97. Arginin có thể có những chuyển hoá sau:
1. Phân huỷ thành urê và ornithin. 2. Tham gia tạo creatinin
3. Tạo acid δ aminolevulinic 4. Phân huỷ tạo fumarate.
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 3 E. 2, 4.
98. Fumarat có thể liên quan với các quá trình chuyển hoá khác nhau như sau:
1. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ succinate.
2. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ succinyl CoA.
3. Fumarat hợp nước tạo thành malate.
4. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ sự phân huỷ arginosuccinat.
5. Fumarat kết hợp với arginin tạo thành arginosuccinat.
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 3, 4 E. 2, 4, 5.
99. Bệnh đái tháo đường dẫn tới:
A. Thoái hoá glucid theo con đường chuyển hoá năng lượng khó.
B. Giảm sự tạo thành pyruvat.
C. Giảm sự tạo thành oxaloacetat
D. Tăng thoái hoá acid béo thành acetyl CoA dẫn tới tăng thể cetonic.
E. A, B, C, D đều đúng
100. Chức năng của các quá trình chuyển hóa chung như sau:
1. Chu trình Krebs tạo cơ chất cho hydro.
2. Chu trình Krebs trực tiếp tạo 12 ATP .
3. Hô hấp tế bào giải phóng năng lượng do quá trình vận chuyển H+
và điện tử tới O2.
4. Quá trình phosphoryl hóa tạo ATP.
5. Hô hấp tế bào trực tiếp tạo ATP.
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 2, 4, 5 E. 1, 3, 4.
ĐÁP ÁN TN LQ VÀ ĐH CÁC QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA
61. C 81. C
62. B 82. A
63. E 83. B
www.yhocduphong.net
Cactus
64. A 84. A
65. B 85. B
66. D 86. C
67. C 87. E
68. A 88. E
69. C 89. B
70. A 90. A
71. C 91. D
72. E 92. A
73. B 93. D
74. D 94. A
75. A 95. B
76. E 96. A
77. A 97. A
78. E 98. D
79. D 99. E
80. A 100. E
HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA LIPID
1. Lipid là nhóm hợp chất hữu cơ không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ phân cực,
ít tan trong dung môi hữu cơ không phân cực:
A. Đúng B. Sai
2. Lipid có thể tan trong môi trường alcol ( R-OH) , tan nhiều trong alcol có gốc R dài, ít tan trong
alcol có gốc R ngắn:
A. Đúng B. sai
3.Acid béo (R-COOH) là hợp chất hữu cơ không tan trong nước, tuy nhiên một số acid béo có thể
tan trong nước, nếu acid béo có gốc R càng dài thì càng khó tan trong nước:
A. Đúng B. Sai
4. Lipid là nhóm hợp chất
A. Tự nhiên, đồng chất
B. Tan hoặc ít tan trong nước
www.yhocduphong.net
Cactus
C. Tan trong dung môi phân cực
D. Tan trong dung môi hữu cơ
E. Không tan trong dung môi không phân cực
5. Lipid có câú tạo chủ yếu là :
A. Acid béo
B. Alcol
C. Este của acid béo và alcol
D. Liên kết glucosid
E. Liên kết peptid
6. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :
A. Vitamin C , Vítamin A
B. Vitamin B1, B2
C. Vitamin PP, B6, B12
D. Vitamin A , D, E, K
E. Vitamin B9
7. Acid béo bảo hòa có công thức chung :
A. CnH2n + 1 COOH
B. CnH2n - 1 COOH
C. CnH2n +1 OH
D. CnH2n - 3 OH
E. CnH2n - 3 COOH
8. Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic :
A. C18 :1; 9
B. C18 : 2; 9 ; 12
C. C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15
D. C18 : 0
E. C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14
9. Lipid thuần có cấu tạo :
A. Chủ yếu là acid béo
B. Este của acid béo và alcol
C. Acid béo , alcol , acid phosphoric
D. Glycerol , acid béo , cholin
E. Acid béo , alcol , protein
10. Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo , al col
và một số thành phần khác được phân vào loại :
A. Lipid thuần
B. Phospholipid
C. Lipid tạp
D. Steroid
E. Lipoprotein
11. Những chất sau đây là lipid thuần :
A. Phospholipid , glycolipid , lipoprotein
B. Triglycerid, sphingophospholipid , acid mật
C. Cerid, Cerebrosid , gangliosid
D. Acid cholic , acid desoxy cholic, acid lithocholic
E. Glycerid, cerid , sterid
12. Những chất sau đây là lipid tạp :
A. Cerebrosid, triglycerid, sterid
B.Cerid, phosphoglycerid, glycolipid
C. Glycerid, sterid, glycolipid
D.Cererosid, glycolipid, sphingolipid
www.yhocduphong.net
Cactus
E. sterid, cerid, sphingolipid
13. Este của acid béo với sterol gọi là :
A. glycerid
B. Cerid
C. Sterid
D. Cholesterol
E. Phospholipid
14. Chất nào là tiền chất của Vitamin D3 :
A. Cholesterol
B. Acid mật
C. Phospholipid
D. Triglycerid
E. 7 Dehydrocholesterol
15. Lipoprotein
1. Cấu tạo gồm lipid và protein
2. Không tan trong nước
3. Tan trong nước
4. Vận chuyển lipid trong máu
5. Lipid thuần
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2 ,3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 3, 5 E. 2, 3, 5
www.yhocduphong.net
Cactus
16. Qúa trình tiêu hóa lipid nhờ :
1. Sự nhũ tương của dịch mật , tụy
2. Sự thủy phân của enzym amylase
3. Sự thủy phân của enzym lipase
4. Sự thủy phân của enzym peptidase
5. Sự thủy phân của enzym phospholipase
Chọn câu tập hợp đúng :
A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4 E. 2, 3, 5
17. Lipase thủy phân triglycerid taọ thành sản phẩm :
1. Sterol A. 1, 2
2. Acid béo B. 1, 3
3. Glycerol C. 2, 3
4. Acid phosphoric D. 3, 4
5. Cholin E. 4, 5
/ HSCoA
///18. RCOOH X ?
ATP Mg++
AMP + 2Pi
phản ứng trên tạo thành chất :
A. Acetyl CoA B. Acyl CoA C. Malonyl CoA
D. Pyruvat E.Carnitin.
HSCoA carnitin
///19. X ? RCOSCoA
carnitin acyl transferase
Chất tham gia phản ứng trên là:
A. Acyl CoA B.Acid béo C.Acyl carnitin D. Carnitin
E.Acetyl CoA
20. Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ :
A. Chylomicron
B. VLDL ( tiền β lipoprotein )
C. HDL ( α lipoprotein )
D. LDL (β lipoprotein )
E. Các câu trên đều sai
21. Để tổng hợp acid béo palmitic ( 16 C ) cần có sự tham gia của :
A. 6 NADPHH+
B. 8 NADPHH+
C. 10 NADPHH+
D. 12 NADPHH+
E. 14 NADPHH+
www.yhocduphong.net
Cactus
22. Chọn tập hơp đúng theo thứ tự các phản ứng
của quá trình β oxi hóa acid béo bảo hòa sau :
1. Phản ứng khử hydro lần 1
2. Phản ứng khử hydro lần 2
3. Phản ứng kết hợp nước
4. Phản ứng phân cắt
A. 1; 2; 3; 4 B. 2; 1; 3; 4 C. 1; 3; 2; 4
D.1; 4; 3; 2 E. 3; 4; 1; 2
23. Số phận Acetyl CoA :
A.Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs:
B. Tổng hợp acid béo
C. Tạo thành thể Cetonic
D. Tổng hợp Cholesterol
E. Tất cả các câu trên đều đúng
24. Công thức dúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo
bảo hòa có số C chẵn :
A. [( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 2 ATP
B. [( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 1 ATP
C. (n/2) x 5 + (n/2) x 12 - 2 ATP
D. [(n /2) - 1 } x 5 + (n/2) x12 ATP
E. [( n/2) - 1] x 5 + (n/2) x 12 + 2 ATP
25. Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP :
A. 129 ATP
B. 136 ATP
C. 130 ATP
D. 131 ATP
E. 138 ATP
26. Các Hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa lipid :
1. Insulin 2. Prostaglandin 3. Adrenalin 4. Glucagon 5. ACTH
Chọn tập hợp đúng :
A. 1; 2; 3
B. 2; 3; 4
C. 3; 4; 5
D. 1; 3; 5
E. 1; 4; 5
27. Hormon Insulin có tác dụng:
A. Làm hạ đường máu
B. Chống thoái hóa lipid
C.Tăng tổng hợp lipid
D. Tăng tính thấm glucose vào tế bào
E. Tất cả các câu trên đều đúng
www.yhocduphong.net
Cactus
28. Hormon Glucagon có tác dụng:
A. Hạ đường máu
B. Tăng đường máu
C.Tăng tổng hợp lipid
D. Giảm hoạt động của enzym Lipase
E. Giảm thoái hóa lipid
/29. CH3
/////
////// CH3 Công thức bên là công thức của :
/////////// A. 7 dehydrocholesterol
// B. Cholesterol
/////// HO C. Cholesterol este
CH3 CH3 D. Acid mật
E. Steroid
30. Chất nào là lipid thuần :
A. Phosphoglycerid
B. Sphingolipid
C. Glycolipid
D. Lipoprotein
E. Sterid
31. Chất nào là lipid tạp :
A. Triglycerid
B. Diglycerid
C. Cerid
D. Sterid
E. Glycolipid
32. NhữngCoenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo :
A. NAD+
, NADHH+
B. FAD, FADH2
C. NADP+
, NADPHH+
D. FMN, FMNH2
E. NAD+
, FAD
33. Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:
A. Sterol. B. Sterid. C. Cerit.
D. Cholesterit. E. Muối mật.
34. Acid arachidonic:
A. Acid béo bảo hoà. B. Acid béo chưa bảo hoà.
C. Acid béo có 18 Cacbon. D. Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi.
E. Cả câu B và D đều đúng.
35. Các chất sau là aminoalcol:
A. Ethanolamin, Cholin, Serin
B. Cholesterol. C. Hocmon steroid.
D. Glycerit. E. Liporotein.
36. Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid:
A. Amylase. B. Pepsidase. C. Amylase, protease.
D. Lipase, Photpholipase, Cholesterolesterase. E. SGOT,SGPT.
37. Các chất sau thuộc thể cetonic:
A. Acid acetoacetic, acid bêta butyric , acid acetic
B. Acid acetoacetic, acid bêta isobutyric, aceton
C. Acid acetoacetic, aceton, acid bêta hydrobutyric
D. Acetone, acetoacetic, Butyric
www.yhocduphong.net
Cactus
E. Tất cả các câu trên đều sai.
////////////////////
HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA LIPID
1. Lipid là nhóm hợp chất
A. Tự nhiên, đồng chất B. Tan hoặc ít tan trong nước
C. Tan trong dung môi phân cực D. Tan trong dung môi hữu cơ
E. Không tan trong dung môi không phân cực
2. Lipid có câú tạo chủ yếu là :
A. Acid béo B. Alcol C. Este của acid béo và alcol
D. Liên kết glucosid E. Liên kết peptid
3. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :
A. Vitamin C , Vítamin A B. Vitamin B1, B2
C. Vitamin PP, B6, B12 D. Vitamin A , D, E, K E. Vitamin B9
4. Acid béo bảo hòa có công thức chung :
A. CnH2n + 1 COOH B. CnH2n - 1 COOH C. CnH2n +1 OH
D. CnH2n - 3 OH E. CnH2n - 3 COOH
5. Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic :
A. C18 :1; 9 B. C18 : 2; 9 ; 12 C. C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15
D. C18 : 0 E. C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14
6. Lipid thuần có cấu tạo :
A. Chủ yếu là acid béo B. Este của acid béo và alcol
C. Acid béo , alcol , acid phosphoric D. Glycerol , acid béo , cholin
E. Acid béo , alcol , protein
7. Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo , al col
và một số thành phần khác được phân vào loại :
A. Lipid thuần B. Phospholipid C. Lipid tạp
D. Steroid E. Lipoprotein
8. Những chất sau đây là lipid thuần :
A. Phospholipid , glycolipid , lipoprotein
B. Triglycerid, sphingophospholipid , acid mật
C. Cerid, Cerebrosid , gangliosid
D. Acid cholic , acid desoxy cholic, acid lithocholic
E. Glycerid, cerid , sterid
9. Những chất sau đây là lipid tạp :
A. Cerebrosid, triglycerid, sterid B.Cerid, phosphoglycerid, glycolipid
C. Glycerid, sterid, glycolipid D.Cererosid, glycolipid, sphingolipid
E. sterid, cerid, sphingolipid
10. Este của acid béo với sterol gọi là :
A. glycerid B. Cerid C. Sterid D. Cholesterol E. Phospholipid
11. Chất nào là tiền chất của Vitamin D3 :
A. Cholesterol B. Acid mật C. Phospholipid
D. Triglycerid E. 7 Dehydrocholesterol
12. Lipoprotein
1. Cấu tạo gồm lipid và protein 2. Không tan trong nước 3. Tan trong nước
4. Vận chuyển lipid trong máu 5. Lipid thuần
www.yhocduphong.net
Cactus
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 ,3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 3, 5 E. 2, 3, 5
13. Qúa trình tiêu hóa lipid nhờ :
1. Sự nhũ tương của dịch mật , tụy 2. Sự thủy phân của enzym amylase
3. Sự thủy phân của enzym lipase 4. Sự thủy phân của enzym peptidase
5. Sự thủy phân của enzym phospholipase
Chọn câu tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4 E. 2, 3, 5
14. Lipase thủy phân triglycerid taọ thành sản phẩm :
1. Sterol A. 1, 2
2. Acid béo B. 1, 3
3. Glycerol C. 2, 3
4. Acid phosphoric D. 3, 4
5. Cholin E. 4, 5
/ HSCoA
///15. RCOOH X ?
ATP Mg++
AMP + 2Pi
phản ứng trên tạo thành chất :
A. Acetyl CoA B. Acyl CoA C. Malonyl CoA D. Pyruvat E.Carnitin.
carnitin HSCoA carnitin
///16. X ? RCOSCoA
carnitin acyl transferase
Chất tham gia phản ứng trên là:
A. Acyl CoA B.Acid béo C.Acyl carnitin D. Carnitin E.Acetyl CoA
17. Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ :
A. Chylomicron B. VLDL ( tiền β lipoprotein )
C. HDL ( α lipoprotein ) D. LDL (β lipoprotein )
E. Các câu trên đều sai
18. Để tổng hợp acid béo palmitic ( 16 C ) cần có sự tham gia của :
A. 6 NADPHH+
B. 8 NADPHH+
C. 10 NADPHH+
D. 12 NADPHH+
E. 14 NADPHH+
19. Chọn tập hơp đúng theo thứ tự các phản ứng
của quá trình β oxi hóa acid béo bảo hòa sau :
1. Phản ứng khử hydro lần 1 2. Phản ứng khử hydro lần 2
3. Phản ứng kết hợp nước 4. Phản ứng phân cắt
A. 1; 2; 3; 4 B. 2; 1; 3; 4 C. 1; 3; 2; 4D.1; 4; 3; 2 E. 3; 4; 1; 2
20. Số phận Acetyl CoA :
A.Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs:
B. Tổng hợp acid béo C. Tạo thành thể Cetonic
D. Tổng hợp Cholesterol E. Tất cả các câu trên đều đúng
21. Công thức dúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo
bảo hòa có số C chẵn :
A. [( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 2 ATP
B. [( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 1 ATP
C. (n/2) x 5 + (n/2) x 12 - 2 ATP
D. [(n /2) - 1 } x 5 + (n/2) x12 ATP
E. [( n/2) - 1] x 5 + (n/2) x 12 + 2 ATP
22. Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP :
A. 129 ATP B. 136 ATP C. 130 ATP D. 131 ATP E. 138 ATP
23. Các Hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa lipid :
www.yhocduphong.net
Cactus
1. Insulin 2. Prostaglandin 3. Adrenalin 4. Glucagon 5. ACTH
Chọn tập hợp đúng: A. 1; 2; 3B. 2; 3; 4 C. 3; 4; 5 D. 1; 3; 5 E. 1; 4; 5
24. Hormon Insulin có tác dụng:
A. Làm hạ đường máu B. Chống thoái hóa lipid
C.Tăng tổng hợp lipidD. Tăng tính thấm glucose vào tế bào
E. Tất cả các câu trên đều đúng
25. Hormon Glucagon có tác dụng:
A. Hạ đường máu B. Tăng đường máu C.Tăng tổng hợp lipid
D. Giảm hoạt động của enzym Lipase E. Giảm thoái hóa lipid
/26. CH3
/////
////// CH3 Công thức bên là công thức của :
/////////// A. 7 dehydrocholesterol
// B. Cholesterol
/////// HO C. Cholesterol este
CH3 CH3 D. Acid mật
E. Steroid
27. Chất nào là lipid thuần :
A. Phosphoglycerid B. Sphingolipid C. Glycolipid
D. Lipoprotein E. Sterid
28. Chất nào là lipid tạp :
A. Triglycerid B. Diglycerid C. Cerid D. Sterid E. Glycolipid
29. Các chất nào là các thể Cetonic:
A. Glycerid, cerid, steroid
B. Phospholipid, glycolipid C.Lactat, Acetyl CoA
D.Acetone, acetoacetic acid,β hydroxy butyric acid E. Pyruvat, acid amin
30. NhữngCoenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo :
A. NAD+
, NADHH+
B. FAD, FADH2 C. NADP+
, NADPHH+
D. FMN, FMNH2 E. NAD+
, FAD
31. Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:
A. Sterol. B. Sterid. C. Cerid. D. Cholesterit. E. Muối mật.
32. Acid arachidonic:
A. Acid béo bảo hoà. B. Acid béo chưa bảo hoà.
C. Acid béo có 18 Cacbon. D. Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi.
E. Cả câu B và D đều đúng.
33. Các chất sau là aminoalcol:
A. Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol. B. Cholesterol.
C. Hocmon steroid. D. Glycerit. E. Liporotein.
34. Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid:
A. Amylase. B. Pepsidase. C. Amylase, protease.
D. Lipase, Photpholipase, Cholesterolesterase. E. SGOT,SGPT.
35. Chất sau thuộc thể cetonic:
A. Acid béo. B. Acid mật. C. Muối mật.
D. Vitamin F. E. Acetone, acetoacetic.
36. Những chất nào sau có vai trò thoái hoá lipid:
A. Insulin. B. ACTH. C. Adrenalin.
D. Glucagon. E. Câu A sai.
37. Hormon nào có vai trò điều hoà tổng hợp lipid:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Insulin. B. ACTH. C. Adrenalin.
D. Glucagon. E. Glucosecortocoid.
38. Lipoprotein nào sau là có lợi:
A. VLDL Cholesterol. B. IDL Cholesterol. C. LDL Cholesterol.
D. HDL Cholesterol. E. Chyclomicron.
39. Lipoprotein nào sau là có hại:
A. VLDL Cholesterol. B. IDL Cholesterol. C. LDL Cholesterol.
D. HDL Cholesterol. E. Chyclomicron.
40. Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:
A. Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương.
B. Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh.
C. Tổng hợp photpholipid.
D. Tham gia vào tổng hợp Triglycerid.
E. Tổng hợp Cholesterol.
41. Lipid có các tính chất
A. Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất
B. Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực
C. Dễ tan trong dung môi hữu cơ
D. Tan trong ether, benzen, cloroform
E. Tất cả đều đúng
42. Lipid có một trong các tính chất sau:
A. Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất
B. Tan trong nước và các dung môi phân cực
C. Không tan trong dung môi hữu cơ
D. Không tan trong ether, benzen, cloroform
E. Tất cả đều sai
43. Chiết xuất Lipid dựa vào tính chất:
A. Tan trong nước B. Tan trong dung môi phân cực
C. Tan trong ether,benzen,chloroform D. Không tan trong dung môi hữu cơ
E. Tất cả đều sai
44. Cấu tạo este của acid béo, alchol và một số thành phần khác gọi là:
A. Glucid B. Monosaccarid C. Lipid thuần D. Lipid tạp E. Protid
45. Chất có thành phần cấu tạo este của acid béovà alchol gọi là:
A. Lipoprotein B. Lipid thuầnC. Lipid tạp
D. Apolipoprotein E. Glucid
46. Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:
A. Acid amin B. Monosaccarid
C. Este của acid béovà alchol D. Vitamin A, D E. Sterol
47. Lipid tạp có cấu tạo:
A. Liên kết glucosid B. Liên kết peptid
C. Este của acid béo, alchol và một số thành phần khác
D. Acid béo, alchol E. Vitamin tan trong dầu
48. Lipid thuần là:
A. Glucid B. Protid C. Glycolipid D. Heparin E. Tất cả đều sai
49. Glycerid thuộc thành phần nào:
A. Lipid tạp B. Lipid thuần C. Glucid D. Cerid E. Steroid
50. Sterol là một nhóm của những chất:
A. Lipid thuần B. Vitamin D C. Acid mật, muối mật
D. Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenalren E. Lipid tạp
www.yhocduphong.net
Cactus
51. Nhân cyclopentanoperhydrophenalren:
A. Có 2 nhóm metyl B. Có nhóm OH ở vị trí 3
C. Không có nhóm CO hoặc nhóm COOH
D. Có một mạch nhánh từ 8 đến 10 cacbon ở vị trí 17
E. Tất cả đều đúng.
52. Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:
A. Cholesterol. B. 7.Dehydro Cholesterol C. Acid mật
D. Sterid E. Cholesterid
53. Sterid thuộc loại chât nào:
A. Lipid tạp B. Lipid thuần C. Glycolypid D. LipoproteinE. Cerid
54. Các chất sauCholesterol, 7.Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:
A. Glycerid B. Cerid C. Sterol D. Sterid
E. Tiền chất của Vitamin D, Vitamin A.
55. Acid mật thuộc loại nào:
A. Sterid B. Sterol C. Dẫn xuất nhân Steroid
D. Glycolipid E. Phospho lipid
56. Chất nào sau là Acid mật:
A. Acid cholic B. Acid lithocholic C. Desoxy cholic
D. Cheno cholic E. Tất cả đều đúng
57. Chất n.hexacozanol :
A. Sterol B. Alcol cao phân tử C. Tham gia cấu tạo Sterid
D. Tham gia cấu tạo Glucid E. Tất cả đều đúng
58. Chất n.octacozanol:
A. Alcol cao phân tử B. Sterol C. Vitamin F
D. Aminoalcol E. Glycerol
59. Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:
A. Monoglycerid B. Diglycerid C. Acid béo.
D. Glycerol E. Tất cả đều đúng
60. Ethanolamin là chất thuộc loại:
A. Sterid B. Glycerol C. Sterol D. Aminoalcol E. Acid Amin
61.Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:
A. Acid linoleic B. Acid linolenic C. Acid arachidonic
D. Acid oleic E. Prostaglandin
62.Chất có công thức C18:3; 9,12, 15 có tên:
A. Acid linoleic B. Acid linolenic C. Acid arachidonic
D. Acid oleic E. Prostaglandin
63. Chất có công thức C0:4; 5, 8, 11, 14 có tên:
A. Acid linoleic B. Acid linolenic C. Acid arachidonic
D. Acid oleic E. Prostaglandin
64. Chất có công thức CnH2n + 1COOH:
A. Acid béo bảo hoà B. Acid béo chưa bảo hoà C. Hydratcarbon
D. Câu A, B, C đều đúng E. Câu A, B, C đều sai
65. Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:
A. CnH2n + 1COOH B. CnH2n - 1COOH C. CnH2n - 3COOH
D. CnH2n - 5COOH E. CnH2n - 7COOH
66. Acid linolenic thuộc công thức cấu tạo sau:
A. CnH2n + 1COOH B. CnH2n - 1COOH C. CnH2n - 3COOH
D. CnH2n - 5COOH E. CnH2n - 7COOH
www.yhocduphong.net
Cactus
67. Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:
A. CnH2n + 1COOH B. CnH2n - 1COOH C. CnH2n - 3COOH
D. CnH2n - 5COOH E. CnH2n - 7COOH
68. Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là:
A. Monoethenoid B. Polyethenoid C. Câu A sai
D. Câu B đúng E. Câu A và B đúng
69. Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là:
A. Monoethenoid B. Polyethenoid C. Câu A đúng
D. Câu B sai E. Câu A và B đúng
70. Chất nào sau tan trong lipid:
A. Vitamin A B. Vitamin D C. Vitamin E D. Vitamin K, F
E. Tất cả đều đúng
71. Vitamin tan trong lipid là:
A. Vitamin B1, B6, B12 B. Biotin, Niacin
C. Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol D. Vitamin C, B12 E. Acid folic
72. Chất nào sau thuộc loại aminoalcol tham gia cấu tạo phospholipid:
A. Cholin, ethanolamine, serin B. Pyridoxine
C. Acid cholic D. Linoleic E. Steric
73. Chất cephalin còn có tên là:
A. Ethanolamine B. Cholin C. Serin
D. Inositol E. Phosphatidyl ethanolamine
74. Chất lexithine còn có tên là:
A. Ethanolamine B. Cholin C. Serin
D. Inositol E. Phosphatidyl Cholin
75. Car diolipin còn có tên là:
A. Diphosphatidyl glycerol B. Phosphatidyl Cholin
C. Phosphatidyl ethanolamineD. Câu A, B, C đúng E. Câu A, B, C sai
76. Lipid có vai trò:
A. Cung cấp và dự trữ năng lượng B. Tham gia cấu tạo màng tế bào
C. Các chất hoạt tính sinh học: hoocmon sinh dục.
D. Câu A, B, C đúng E. Câu A, B, C sai
77. Lipid tiêu hoá nhờ:
A. Nhũ tương hoá lipid B. Enzym lipase C. Enzym phospholipase
D. Cholestesrolesterare E. Tất cả đều đúng
78. Lipase thuỷ phân Lipid:
A. Phospholipid B. Triglycerid C. Cholesterid
D. Câu A, B, C đúng E. Câu A, B, C sai
79. Enzym phospholipase thuỷ phân:
A. Sterid B. Cholesterid C. Phospholipid D. Protid E. Tinh bột
80.Cholestesrol esterase thuỷ phân:
A. Sterid B. Cholestesrolester C. Glycolipid D. Lipoprotein E. Cerid
www.yhocduphong.net
Cactus
TRẮC NGHIỆM LIPOPROTEIN
201. Khi nồng độ triglycerid huyết thanh > 200 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để
điều trị. Nồng độ này tương ứng với:
A. 2,23 mmol/l.
B. 2,3 mmol/l.
C. 3,2 mmol/l.
D. 5,17 mmol/l.
E. 2 mmol/l.
202. Khi nồng độ cholesterol huyết thanh > 260 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để
điều trị. Nồng độ này tương ứng với:
A. 2,23 mmol/l.
B. 5,17 mmol/l.
C. 6,7 mmol/l.
D. 5,7 mmol/l.
E. 4,7 mmol/l.
203. VLDL là lipoprotein có:
A. Tỷ trọng rất thấp từ 1,063-1,210
B. Tỷ trọng thấp từ 1,019-1,063
C. Tỷ trọng rất thấp từ 1,006-1,019
D. Tỷ trọng rất thấp từ 0,95-1,006
E. Tỷ trọng rất thấp từ 1,006-1,019
204. Apolipoprotein A1 có vai trò:
A. Gắn LDL với LDL-receptor
B. Hoạt hoá enzym L.C.A.T
C. Hoạt hoá enzym lipoprotein lipase
D. Vận chuyển cholesterol đi vào trong tế bào ngoại biên
E. Tất cả các câu trên bị sai
205. Apolipoprotein B có vai trò:
A. Gắn LDL với LDL-receptor
B. Giảm hoạt enzym HMG CoA reductase
C. Tăng hoạt enzym A.C.A.T
www.yhocduphong.net
Cactus
D. Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào ngoại biên về thoái hoá ở gan
E. Hoạt hoá enzym L.C.A.T
206. Apolipoprotein CII có vai trò:
A. Vận chuyển cholesterol
B. Tăng hoạt enzym A.C.A.T
C. Gắn LDL với LDL-receptor
D. Tăng hoạt enzym HGM.CoA reductase
E. Hoạt hoá enzym lipoprotein lipase
207. Tăng lipoprotein nguyên phát typ 3 trên điện di lipoprotein có dãi β lipoprotein rộng
bất thường. Điều này có nghĩa là:
A. Tăng β lipoprotein
B. Tăng vừa α và β lipoprotein
C. Tăng α lipoprotein
D. Tăng α và tiền β lipoprotein
E. Tăng vừa β và tiền β lipoprotein
208. Khi nồng độ cholesterol tự do tạo ra trong tế bào tăng cao thì:
A. Lượng LDL receptor giảm
B. Lượng LDL receptor tăng
C. Enzym A.C.A.T giảm
D. Enzym HMG. CoA reductase tăng
E. Tất cả các câu trên đều sai
209. Khi nồng độ cholesterol tự do tạo ra trong tế bào tăng cao thì:
A. Lượng LDL receptor tăng
B. Enzym A.C.A.T tăng
C. Enzym A.C.A.T giảm
D. Enzym HMG. CoA reductase tăng
E. Tất cả các câu trên đều sai
210. Khi nồng độ cholesterol tự do tạo ra trong tế bào tăng cao thì:
A. Lượng LDL receptor tăng
B. Enzym A.C.A.T giảm
www.yhocduphong.net
Cactus
C. Enzym HMG. CoA reductase giảm
D. Enzym HMG. CoA reductase tăng
E. Enzym L.C.A.T giảm
211. Trong hội chứng thận hư có rối loạn lipoprotein huyết tương, cụ thể là:
1. HDL-Cholesterol tăng
2. HDL-Cholesterol giảm
3. LDL-Cholesterol tăng
4. LDL-Cholesterol giảm
5. Triglycerid huyết thanh tăng
Chọn tập hợp đúng:
A. 2,3,5 B. 1,4,5 C. 1,3,5 D. 2,4,5 E. Tất cả các câu trên đều sai
212. Trong bệnh đái đường có rối loạn lipoprotein huyết tương, cụ thể là:
A. Tăng cholesterol toàn phần
B. Tăng triglycerid
C. Tăng Apolipoprotein B
D. Giảm Apolipoprotein A1
E. Tất cả các câu trên đều đúng
213. Các biểu hiện rối loạn lipoprotein sau có thể dẫn tới xơ vữa động mạch
1. HDL-Cholesterol tăng
2. LDL-Cholesterol tăng
3. LDL-Cholesterol giảm
4. Lipoprotein (a) tăng
5. Apolipoprotein B tăng
Chọn tập hợp đúng:
A. 1,2,4 B. 3,4,5 C. 1,3,5 D. 2,4,5 E. 1,4,5
214. Lipoprotein là:
A. Một loại protein tạp.
B. Một loại lipid tạp.
C. Chất vận chuyển lipid và các chất tan trong lipid .
D. Có cấu tạo gồm lipid và protein .
E. Tất cả các trên đều đúng.
215. Một lipoprotein có cấu tạo gồm:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Cholesterol tự do và phospholipid ở giữa.
B. Cholesterol este, phospholipid và apolipoprotein ở chung quanh.
C. Cholesterol este và phospholipid ở giữa , cholesterol tự do và Apolipoprotein ở chung
quanh.
D. Cholesterol este và triglycerid ở giữa , cholesterol tự do , phospholipid và
Apolipoprotein ở chung quanh .
E. Cholesterol tự do và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol este , phospholipid và
Apolipoprotein .
216. Dựa vào phương pháp siêu li tâm , người ta gọi lipoprotein có tỷ trọng cao là:
A. LDL.
B. VLDL.
C. HDL.
D. IDL.
E. Chylomicron .
217. IDL là lipoprotein có tỷ trọng trung gian giữa:
A. Lipoprotein có tỷ trọng cao và thấp.
B. Lipoprotein có tỷ trọng thấp và rất thấp.
C. Lipoprotein có tỷ trọng thấp và chylomicron .
D. Lipoprotein có tỷ trọng cao và rất thấp.
E. Tất cả các trên đều sai.
218. LDL là:
A. Lipoprotein có tỷ trọng thấp từ 1,063-1,210.
B. Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp từ 1,019-1,063.
C. Lipoprotein có tỷ trọng thấp từ 1,006-1,019.
D. Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp từ 0,95-1,006.
E. Lipoprotein có tỷ trọng thấp từ 1,019-1,063.
219. Dựa theo tốc độ điện di, α lipoprotein ứng với:
A. HDL.
B. LDL.
C. IDL.
D. VLDL.
E. Chylomicron .
www.yhocduphong.net
Cactus
220. Dựa theo tốc độ điện di, tiền β lipoprotein tương ứng với:
A. LDL.
B. VLDL.
C. Chylomicron .
D. IDL.
E. HDL.
221. Dựa theo tốc độ điện di, thường loại lipoprotein nào có tỷ lệ % lớn nhất:
A. α lipoprotein.
B. Tiền β lipoprotein.
C. β lipoprotein.
D. Chylomicron .
E. Tất cả các trên đều sai.
222. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , HDL là lipoprotein có tỷ trọng cao nhất
vì:
A. Chứa nhiều phospholipid .
B. Chứa nhiều protein .
C. Chứa ít Triglycerid .
D. A và B đều đúng.
E. B và C đều đúng.
223. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , Chylomicron và VLDL là lipoprotein có
tỷ trọng rất thấp vì:
A. Chứa nhiều Triglycerid .
B. Chứa ít protein .
C. Chứa ít phospholipid .
D. A và B đều đúng.
E. B và C đều đúng.
224. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , HDL chủ yếu mang:
A. Apolipoprotein C.
B. Apolipoprotein A.
C. Apolipoprotein B.
D. Apolipoprotein E.
E. Apolipoprotein D.
225. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , LDL chủ yếu mang:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Apolipoprotein A.
B. Apolipoprotein B.
C. Apolipoprotein C.
D. Apolipoprotein D.
E. Apolipoprotein E.
226. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , VLDL chủ yếu mang:
1. Apolipoprotein A.
2. Apolipoprotein B.
3. Apolipoprotein C.
4. Apolipoprotein D.
5. Apolipoprotein E.
Hãy chọn tập hợp đúng:
A. 1,2,3. B. 1,3,4. C. 2,3,5. D. 2,4,5. E. 2,3,4.
227. Cơ chế bệnh sinh gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhối máu cơ tim chủ yếu là :
A. HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch.
B. VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh.
C. Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn ( ngoại sinh ).
D. LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch.
E. HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến tăng vận cholesterol ra khỏi tế bào ngoại biên.
228. Chylomicron là loại lipoprotein :
1. Vận chuyển triglycerid nội sinh.
2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh.
3. Có tỷ trọng thấp nhất.
4. Có độ nổi cao nhất.
5. Tồn tại trong huyết tương rất lâu.
Hãy chọn tập hợp đúng:
A. 2,3,4. B. 1,3,4. C. 1,3,5. D. 2,3,5. E. 1,4,5.
229. Chylomicron là loại lipoprotein :
A. Có nguồn gốc từ ruột.
B. Có cấu tạo gồm cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol tự do,
phospholipid và Apolipoprotein B100, C và E.
C. Có cấu tạo lúc đầu gồm cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol
tự do, phospholipid, Apolipoprotein B48 và Apolipoprotein A.
www.yhocduphong.net
Cactus
D. A và B đều đúng.
E. A và C đều đúng.
230. Quá trình chuyển hóa và vận chuyển chylomicron bao gồm:
1. Được tạo thành từ ruột.
2. Vận chuyển qua ống ngực, đổ vào huyết tương, trao đổi các apolipoprotein với các
lipoprotein khác .
3. Một phần triglycerid của chylomicron khi đến mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân
bởi enzym lipoprotein protease cho acid béo và glycerol.
4. Phần còn lại của cholesterol gọi là remnant sẽ được thoái hóa ở tế bào ngoại biên.
5. Phần còn lại của cholesterol gọi là remnant sẽ được thoái hóa ở lysozom tế bào gan.
Chọn tập hợp đúng:
A. 1,2,3. B. 1,3,4. C. 1,2,5. D. 1,3,5. E. 2,3,5.
231. VLDL là loại lipoprotein ;
1. Vận chuyển triglycerid nội sinh.
2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh.
3. Có nguốn gốc từ gan, trao đổi các apolipoprotein với các lipoprotein khác .
4. Một phần triglycerid của VLDL khi đến mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi
enzym lipoprotein protease cho acid béo và glycerol.
5. Mang Apolipoprotein B48.
Chọn tập hợp đúng:
A. 1,3,4. B. 2,3,4. C. 2,3,5. D. 1,3,5. E. 2,4,5.
232. VLDL sau khi trao đổi một số apolipoprotein với HDL, một phần triglycerid mao quản hệ
võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzym lipoprotein protease cho acid béo và glycerol.
Acid béo này được sữ dụng để:
A. Tổng hợp cholesterol tự do.
B. Thoái hóa β oxi hóa ở cơ tạo năng lượng cho cơ sử dụng.
C. Tổng hợp trở lại thành triglycerid dự trữ ở mô mỡ.
D. A và B đều đúng.
E. B và C đều đúng.
233. Sau khi mất một phần triglycerid, VLDL trở nên nhỏ lại và đậm đặc hơn gọi là remnant.
Remnant này còn được gọi là:
A. LDL.
B. Chất cảm thụ đặc hiệu.
www.yhocduphong.net
Cactus
C. IDL.
D. VLDL nhỏ.
E. Tất cả các trên đều sai.
234. VLDL cuối cúng được thoái hóa băng cách:
1. Một phần biến thành remnant.
2. Một phần tạo thành LDL, sau đó thoái hóa ở lysozym của gan và tế bào ngoại biên.
3. Sau khi tạo thành remnant, VLDL sẽ đến mao quản hệ võng và bị thủy phân bởi
lipoprotein lipase.
4. Sau khi được tạo ra remnant sẽ kết hợp với remnant receptor ở mặt ngoài tế bào gan và
thoái hóa ở lysozym của gan.
5. Sau khi tạo thành remnant, VLDL sẽ trao đổi các apolipoprotein với lipoprotein khác.
Chọn tập hợp đúng:
A.1,2,3. B.1,2,4. C.1,2,5. D. 2,3,5. E. 2,4,5.
235. LDL được chuyển hóa từ VLDL, mang chủ yếu:
A. Cholesterol este và Apo B48.
B. Cholesterol tự do và Apo B100.
C. Cholesterol este và Apo B100.
D. Cholesterol tự do và Apo B48.
E. Cholesterol este, Apo B100, ApoE.
236. LDL là một loại lipoprotein “xấu” vì:
A. Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan.
B. Vận chuyển cholesterol đến tế bào để tổng hợp màng tế bào vầ các hormon steroid.
C. Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ
gây xơ vữa động mạch.
D. Kết hợp với LDL-receptor và thoái hóa ở gan.
E. C và D đều đúng.
237. LDL receptor là một loại:
A. Protein thuần.
B. Glycoprotein .
C. Tế bào sợi non, tế bào cơ trơn.
D. Protein có trong lượng phân tử rất bé.
E. Tế bào nội mô.
238. Cholesterol tự do tạo ra ở trong tế bào được điều hòa bởi:
www.yhocduphong.net
Cactus
1. Giảm hoạt hóa enzym HMG reductase (Hydoxy Metyl Glucor)
2. Tăng hoạt hóa enzym HMG reductase
3. Tăng hoạt hóa enzym ACAT (Acyl CoA Cholesterol Acyl Transferase).
4. Giảm hoạt hóa Enzym ACAT.
5. Giảm tổng hợp LDL-receptor .
Chọn tập hợp đúng:
A. 1,3,5. B. 1,3,4. C.2,3,4. D.1,4,5. E.2,4,5.
239. HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì:
A. Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan.
B. Bị Kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ oestrogen.
C. Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây
xơ vữa động mạch.
D. Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên.
E. Tất cả các trên đều đúng.
240. Cholesterol tự do tạo ra ở trong tế bào được điều hòa bởi cơ chế:
A. Phân hồi.
B. Điều khiển ngược.
C. Feedback.
D. Retrocontrol.
E. Tất cả các trên đều đúng.
241. Tăng cholesterol máu nguyên phát thường do:
A. Nhiễm virus.
B. Sau bệnh đái đường.
C. Di truyền.
D. Sau khi dùng thuốc ngừa thai.
E. Nhiễm khuẫn.
242. Theo tác giả Fredricleson, typ I của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
A. Tăng tiền β lipoprotein .
B. Tăng Chylomicron .
C. Tăng α lipoprotein .
D. Tăng cả tiền β lipoprotein và chylomicron .
E. Tăng β lipoprotein .
243. Theo tác giả Fredricleson, typ II của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Tăng tiền β lipoprotein .
B. Tăng Chylomicron .
C. Tăng α lipoprotein .
D. Tăng cả tiền β lipoprotein và β lipoprotein .
E. Tăng β lipoprotein .
244. Theo tác giả Fredricleson, typ III của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
A. Tăng tiền β lipoprotein .
B. Tăng Chylomicron .
C. Tăng cả tiền β lipoprotein và β lipoprotein (xuất hiện dãi băng rộng bất thường β
lipoprotein).
D. Tăng β lipoprotein .
E. Tăng α lipoprotein .
245. Theo tác giả Fredricleson, typ IV của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
A. Tăng tiền β lipoprotein .
B. Tăng β lipoprotein .
C. Tăng α lipoprotein .
D. Tăng cả tiền β lipoprotein và β lipoprotein .
E. Tăng Chylomicron .
246. Theo tác giả Fredricleson, typ V của tăng lipoprotein nguyên phát thường có:
A. Tăng tiền β lipoprotein .
B. Tăng cả tiền β lipoprotein và β lipoprotein .
C. Tăng β lipoprotein và chylomicron .
D. Tăng tiền β lipoprotein và chylomicron .
E. Tăng Chylomicron .
247. Bệnh Tangier là bệnh:
A. Tăng lipoprotein nguyên phát.
B. Giảm β lipoprotein có tính chất gia đình.
C. Giảm α lipoprotein có tính chất gia đình.
D. Giảm tiền β lipoprotein có tính chất gia đình.
E. Tất cả các trên đều sai.
248. Theo tác giả De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV có nghĩa là:
www.yhocduphong.net
Cactus
1. Tăng triglycerid nội sinh
2. Tăng triglycerid ngoại sinh
3. Test PHLA bình thường
4. Test PHLA giảm
5. Huyết thanh trong suốt
Chọn tập hợp đúng:
A. 1,5 B. 1,3 C. 1,4 D. 4,5 E. 2,4
249. Theo tác giả De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV có nghĩa là:
1.. Huyết thanh đục như sữa
2. Tăng triglycerid ngoại sinh
3. Test PHLA bình thường
4. Tăng triglycerid nội sinh
5. Hoàn toàn không lệ thuộc vào chế độ ăn thừa glucid, thừa cân hoặc uống rượu
Chọn tập hợp đúng:
A. 2,3,4 B. 1,3,4 C. 2,4,5 D. 2,4,5 E. 1,2,5
250. Tăng lipoprotein thứ phát có thể gặp trong trường hợp :
1. Thiểu năng tuyến giáp
2. Ứ mật
3. Ưu năng tuyến giáp
4. Suy thận
5. Bệnh tự miễn
Chọn tập hợp đúng :
A. 1,2,4 B. 1,4,5 C. 2,4,5 D. 1,2,5 E. 2,3,4
251. Apolipoprotein là chất vận chuyển lipid
A. Đúng B. Sai
252. Cấu tạo một phân tử lipoprotein có : cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là
cholesterol tự do, apolipoprotein và phospholipid ở ngoài cùng
A. Đúng B. Sai
253. HDL có tỷ trọng nằm trong khoảng 1,019 đến 1,063
A. Đúng B. Sai
254. VLDL có tỷ trọng nằm trong khoảng 1,006 đến 1,019
A. Đúng B. Sai
255. VLDL còn gọi là lipomicron
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Đúng B. Sai
256. VLDL là loại lipoprotein có tỷ trọng rất thấp, tương ứng với phần β lipoprotein khi điện di
lipoprotein
A. Đúng B. Sai
257. HDL là loại lipoprotein có tỷ trọng cao, tương ứng với phần α lipoprotein khi điện di
lipoprotein
A. Đúng B. Sai
258. IDL là loại lipoprotein có tỷ trọng là 1,006-1,019 trung gian, nằm ở giữa lipoprotein có tỷ
trọng cao và lipoprotein có tỷ trọng thấp
A. Đúng B. Sai
259. HDL-Cholesterol là loại cholesterol “tốt” vì có vai trò vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào
ngoại biên về thoái hoá ở gan
A. Đúng B. Sai
260. LDL-Cholesterol là loại cholesterol “xấu” vì có vai trò vận chuyển cholesterol vào trong tế
bào ngoại biên
A. Đúng B. Sai
261. Trong tế bào, lượng cholesterol tự do tạo ra được điều hoà bằng cách tăng hoạt enzym HMG
CoA reductase, giảm hoạt enzym A.C.A.T và giảm lượng LDL-receptor
A. Đúng B. Sai
262. VLDL vận chuyển triglycerid nội sinh đến dự trữ ở mô mỡ. Lượng triglycerid bị ảnh hưởng
của chuyển hoá alcol
A. Đúng B. Sai
263. Chylomycron vận chuyển triglycerid ngoại sinh đến dự trữ ở mô mỡ. Lượng triglycerid bị
ảnh hưởng bởi chế độ ăn
A. Đúng B. Sai
264. Nồng độ triglycerid huyết tương chịu ảnh hưởng của enzym lipoprotein lipase
A. Đúng B. Sai
265. Bệnh Taugier là bệnh giảm β lipoprotein nguyên phát
A. Đúng B. Sai
266. Theo Fredrickson, tăng lipoprotein nguyên phát typ I là do tăng .....................
267. Theo De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ I là do tăng .................... .........................
trong máu
www.yhocduphong.net
Cactus
268. Theo Fredrickson, tăng lipoprotein nguyên phát typ II là do tăng ....................
269. Theo De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ II là do
tăng ..................... ...................................... trong máu
270. Theo Fredrickson, tăng lipoprotein nguyên phát typ III là do tăng ...................
271. Theo De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ III là do tăng ................... trong máu
272. Theo Fredrickson, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV là do tăng ..................
273. Theo De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV là do tăng .................... .....................
trong máu
274. Theo Fredrickson và De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ V là sự kết hợp
tăng ..............................................................
275. Trong bệnh đái đường, triglycerid huyết tương thường tăng là do giảm hoạt độ
enzym .....................................................
276. Trong bệnh ứ mật, cholesterol máu tăng là do.................................................
277. Trong bệnh thiểu năng tuyến giáp, bệnh nhân có tình trạng phù niêm và rối loạn lipoprotein
máu, cụ thể là tăng ..........................................................
278. Dùng thuốc ngừa thai lâu ngày có thể tăng .............................................
279. Bệnh abetalipoprotein là không có β lipoprotein tức là không có ..................... do bẩm sinh
280. Trong bệnh abetalipoprotein , hồng cầu trong máu tuơi có dạng cầu gai, nguyên nhân do
thiếu lipid ở màng tế bào, cụ thể là thiếu ................................ ở màng tế bào
www.yhocduphong.net
Cactus
SINH TỔNG HỢP PROTEIN
Phần cho sinh viên
1. Đặc tính sinh học quan trọng của ARNm trong quá trình tham
gia quá trình tổng hợp protein là:
A. Mang thông tin về cấu trúc của protein
B. Chứa mật mã di truyền
C. Trực tiếp tham gia quá trình tổng hợp protein
D. Tất cả các câu trên
E. Tất cả các câu trên đều sai
2. một bộ ba mật mã mã hoá cho:
A. Một acid amin của protein
B. Một ARN vận chuyển
C. Một ARN thông tin
D. Một ARN ribosom
E. Một bộ ba đối mã trên ARNt
3. ARN vận chuyển có những đặc điểm nào sau đây:
1. Còn được gọi là ARN hoà tan vì nó hoà tan trong dịch bào
2. ARNt được tổng hợp dựa trên khuôn là sợi ARN
3. ARNt gắn đặc hiệu với acid amin nhất định
4. Có hơn 20 ARNt khác nhau
5. Có đến 20 ARNt khác nhau
Chọn tập hợp đúng:
A. 1,2,3 B. 1,3,4 C. 1,3,5 D. 2,3,4 E. 1,2,5
4. Cấu trúc chung của ARNt gồm 4 cánh tay:
A. Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay Tψ C, Cánh tay mã hoá
A. Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay Tψ C, Cánh tay đối mã
A. Cánh tay acid amin, Cánh tay THU, Cánh tay Tψ C, Cánh tay đối mã
A. Cánh tay acid amin, Cánh tay DψU, Cánh tay Tψ C, Cánh tay đối mã
5. Mã mở đầu là AUG
A. Đúng
B. Sai
6. Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase.
A. Đúng
B. Sai
7. Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein.
A. Đúng
B. Sai
www.yhocduphong.net
Cactus
8. Sự kết thúc chuỗi polypeptid được báo hiệu bởi một trong ba bộ ba mật mã kết thúc
UAG, UAA, UGA
A. Đúng
B. Sai
9. ARN polymerase xúc tác sự gắn dần các ribonucleotid dựa trên khuôn là gen cấu trúc
tương ứng, tạo nên phân tử lai ADN-ARN.
A. Đúng
B. Sai
10. ARNt đóng vai trò vận chuyển acid amin và đọc mã.
A. Đúng
B. Sai
Phần không cho sinh viên
11. Các yếu tố mở đầu, kéo dài và kết thúc
1. Bản chất các yếu tố nầy là acid amin
2. Yếu tố mở đầu IF: Các yếu tố nầy cần cho sự tạo thành phức hợp mở đầu.
3. Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự chuyển vị peptidyl-ARNt
4. Yếu tố kết thúc hay yếu tố giải phóng RF: Cần cho sự kết thúc của sự tạo thành
chuỗi polypeptid
5. Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự tạo thành phức hợp amioacyl-ARNt
Chọn tập hợp đúng:
A. 1,2,3 B. 1,3,4 C. 1.4.5 D. 2,3,4 E. 2,4,5
12. Quá trình sinh tổng hợp protein gồm:
1. Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase.
2. ARNm được tổng hợp trên khuôn ADN theo qui luật đôi base bổ sung.
3. Sao chép là sự tổng hợp ADN trên khuôn ADN
4. Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein.
5. Sự phiên dịch là quá trình tổng hợp ARNm từ sợi khuôn ADN
Chọn tập hợp đúng:
A.1,2,4 B. 1,2,5 C. 2,3,4 D. 1,3,4 E. 2,3,5
13. Mã nào sau đây là mã mở đầu:
A. UGA B. AUG C. UAA D. AGU E. GUA
14. Mã nào là mã kết thúc:
A. UGA B. AGU C. UUA D. GAU E. CGU
15. Những mã nào sau đây là những mã kết thúc:
A. UCG, UAG, UGA
B. UGG, UAU, UAA
C. UUA, UCG, AUA
D. UAA, UAG, UGA
www.yhocduphong.net
Cactus
E. AGU, AUG, UGA
16. Quá trình biểu hiện gen gồm có:
A. Quá trình giải mã và phiên dịch
B. Quá trình sao chép và phiên dịch
C. Quá trình chuyển mã và sao chép
D. Quá trình nhân đôi và giải mã
E. Quá trình nhân đôi và chuyển mã
www.yhocduphong.net
Cactus
TRẮC NGHIỆM VITAMIN
1. Vai trò chủ yếu của vitamin B6:
A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt B. Chống bệnh pellagra
C. Tham gia vào quá trình đông máu
D. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và
decarboxyl củamột số acid amin
E. Chống bệnh tê phù.
2. Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là :
A.Vitamin E B. Vitamin B5 C. VitaminA D.VitaminB E. VitaminK
3. Vitamin D cần thiết cho:
A. Quá trình chuyển hóa Ca2+
và phospho B. Chuyển hóa muối nước
C. Chuyển prothrombin thành thrombin D. Qúa trình tạo máu
E. Chống thiếu máu.
4. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau :
A. Vitamin C , Vítamin A B. Vitamin B1, B2
C. Vitamin PP, B6, B12 D. Vitamin A , D, E, K
E. Vitamin B9
5. Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:
A. Cholesterol B. Acid mật C. 7- Dehydrocholesterol
D. Coprosterol E. Ergosterol
6. Vitamin nào sau đây thuộc loại thuộc loại enzym nucleotid:
A. B2 B. B6 C. B12 D. B9 E. Biotin
7. Vitamin A có tác dụng chính là:
A. Chống bệnh Beri Beri B. Chống bệnh Scorbus
C. Chuyển Opsin thành Rhodopsin
D. Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
E. Tăng quá trình tạo máu
8. Vitamin B6 là coenzym của enzym:
1. Trao đổi nhóm amin 2. Trao đổi điện tử 3. Vận chuyển nhóm -CHO
4. Khử CO2 5. Chuyển hóa Tryptophan
www.yhocduphong.net
Cactus
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 4, 5 B. 2, 4, 5 C. 1, 2, 4 D. 1, 3, 5 E. 1, 3, 4.
9. Vitamin C có cấu tạo hóa học dẫn xuất từ:
A. Glucid B. Lipid C. Protid D. Glycolipid E. Glycoprotein
10. Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:
A. Tê phù Beri Beri B. Scorbus C. Pellagra
D. Xerophtalmic (xơ giác mạc) E. Rụng tóc
11. Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau:
A. NAD+
, NADP+
B. FMN, FAD C. Pyridoxal phosphat
D. Coenzym A E. Coenzym Q
12. Vai trò chủ yếu của vitamin B1:
A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt
B. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số
acid amin
C. Tham gia vào quá trình đông máu.
D. Chống bệnh pellagra. E. Chống bệnh tê phu ì(Beri-Beri).
13. Vitamin PP có tác dụng:
A. Chống bệnh Beri - Beri.
B. Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng)
C. Chuyển opsin thành rhodopsin
D. Chống bệnh vảy nến (bệnh Pellagra)
E. Tham gia vào cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho các phản ứng vận chuyển nhóm
14. Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D2 :
A. Cholesterol B. Acid mật C. Phospholipid
D. Ergosterol E. 7 Dehydrocholesterol
15. NAD+
, NADP+
là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi amin B. Trao đổi điện tử C. Trao đổi hydro
D.Trao đổi nhóm -CH3 E. Đồng phân hóa
16. Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin B3
D. Vitamin B8 E. Vitamin B9
17. Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:
A. Nicotinamid B. Biotin C. Acid folic
D. Pyridoxal phosphat E. Cyanocobalamin
18. Phân tử NAD có chứa:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Một gốc phosphat B. 2 gốc phosphat C. 3 gốc phosphat
D. 4 gốc phosphat E. Không có gốc phosphat nào cả
/19. Acid amin 1 + Acid α cetonic 2 Acid amin 2 + Acid α cetonic 1.
được xúc tác bởi một enzym mà coenzym là:
A. Vitamin PP B. Acid folic C. Pyridoxal phosphat
D. Vitamin B2 E. Acid lipoic
20. Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin B3
D. Vitamin B8 E. Vitamin B9
21. Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:
A. Nicotinamid B. Biotin C. Acid folic
D. Pyridoxal phosphat E. Cyanocobalamin
22. Chất có công thức cấu tạo sau:
A. Vitamin A. B. Vitamin B1. C. Vitamin B5.
D. Vitamin B12. E. Vitamin B6.
23. Vitamin có dạng công thức cấu tạo sau:
A. Vitamin E. B. Vitamin K. C. Vitamin C
D. Vitamin B8. E. Vitamin F
24. Vitamin là:
A. Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được.
B. Viatmin là coenzyme. C. Câu A đúng, câu B sai.
D. Câu A sai, câu B đúng. E. Câu A và B đúng.
25. Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì:
www.yhocduphong.net
Cactus
A. Vitamin C. B. Vitamin A. C. Vitamin B1.
D. Vitamin B12. E. Vitamin K.
26. Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương:
A. Vitamin D. B. Vitamin nhóm B. C. Vitamin tan trong dầu.
D. Vitamin C. E. Vitamin B6.
27. Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
A. Vitamin B1. B. Vitamin B2. C. Vitamin B5.
D. Vitamin B12. E. Vitamin C và Vitamin E.
28. Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu:
A. Vitamin A. B. Vitamin K. C. Vitamin F.
D. Thiaminpyrophotphat. E. Cyanocobalamin.
29. Các dạng của Vitamin A
A. Retinol B. Retinal C. Retinoic acid
D. A và B đúng E. Cả A, B và C đều đúng
30. Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin
A. Vitamin A B. Vitamin B1, B6, B12
C. Vitamin E D. Vitamin K E. Vitamin C
31. Vitamin A có các chức năng liên quan
A. Cơ chế nhìn của mắt B. Sự sinh sản C. Sự phát triển
D. Sự tiết dịch nhầy của niêm mạc E. Tất cả đều đúng
32. Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau.
A. Quáng gà (Nightblindness), không nhìn rõ khi trời tối.
B. Tăng sự phát triển C. Ăn ngon, tăng vị giác
D. Chống nhiễm trùng E. Tất cả đều sai.
33. Vitamin nào liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống
nhiễm trùng
A. Vitamin D B. Vitamin K C. Vitamin F
D. Vitamin A E. Vitamin C
34. Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
A. Biotin B. Vitamin E, Vitamin C C. Vitamin F
D. Vitamin D E. Carnitin.
35. Vitamin nào có tên khoa học là Tocopherol:
A. Vitamin B6 B. Vitamin B5 C. Vitamin E
D. Vitamin D E. Vitamin B12
www.yhocduphong.net
Cactus
36. Vitamin E có các dạng:
A. α tocopherol. B. α, β tocopherol. C. α, β, γ tocopherol.
D. α, β, γ, δ tocopherol E. Tất cả đều sai.
37. Vitamin E có vai trò:
A. Chống oxy hoá. B. Bảo vệ màng tế bào. C. Liên quan đến sự sinh sản
D. Phòng ngừa một số bệnh tim mạch E. Tất cả đều đúng.
38. Thiếu Vitamin E có thể xãy ra:
A. Nữ dễ sẩy thai. B. Tinh trùng yếu. C. Suy nhược cơ.
D. A, B, C đều đúng. E. A, B, C đều sai.
39. Các acid béo không no, chuổi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin:
A. Vitamin E B. Vitamin A C. Vitamin D
D. Vitamin F E. Acid ascorbic
40. Vitamin A liên quan đến có chế nhìn như sau:
A. Khi ánh sáng chiếu vào võng mạc, Rhodopsin bị phân huỷ thành hai thành phần
Opsin và retinal.
B. Rhodopsin là chất tăng độ nhạy của mắt khi nhìn trong bóng tối.
C. 11 cisretinal + Opsin tạo thành Rhodopsin
D. A, B, C đều đúng. E. A, B, C đều sai.
www.yhocduphong.net
CH2OH
CH2OH
HO
HOH2C
OH
Acid
pyruvic
Acetyl
HOH2C
CH2OH
HOH2C
OH
CH2OH
H
CH2OH
OH
HO
CH2OH
CHOH
H
OH
CH2OH
CH2OH
HO
HOH2C
OH
HOH2C
CH2OH
HOH2C
OH
CH2OH
H
CH2OH
OH
HO
CH2OH
CHOH
H
OCNCNCNONM V
M P
P M
M V
OCNCNCNONM V
M P
P M
M V
Chu
trình
Krebs
Chu
trình
Krebs

Test Hóa Sinh

  • 1.
    Cactus HÓA HỌC VÀCHUYỂN HÓA ACID AMIN 1. Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết: A. Đúng B. Sai 2. Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết: A. Đúng B. Sai 3.Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có: A. Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH B. Nhóm -NH2, nhóm -COOH C. Nhóm =NH, nhóm -COOH D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO E. Nhóm -NH2, nhóm -OH 4.Acid amin trung tính là những acid amin có: A. Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH B. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH D. Không có các nhóm -NH2 và -COOH E. R là gốc hydrocarbon 5.Acid amin acid là những acid amin: A. Gốc R có một nhóm -NH2 B. Gốc R có một nhóm -OH C. Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2 D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH E. Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2 6.Acid amin base là những acid amin: A. Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base B. Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH E. Gốc R có nhóm -OH 7. CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của: NH2 A. Tyrosin B. Threonin C. Serin D. Prolin E. Phenylalanin 8. N CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của: NH2 A. Phenylalanin N B. Prolin H C. Tryptophan D. Histidin E. Histamin www.yhocduphong.net
  • 2.
    Cactus 9. HO CH2 -CH - COOH là công thức cấu tạo của: NH2 A. Threonin B. Tyrosin C. Phenylalanin D. Prolin E. Serin 10. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính: A. Ala, Thr, Val, Asp, Leu B. Leu, Ile, Gly, Glu, Cys C. Phe, Trp, Pro, His, Thr D. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser E. Gly, Val, Leu, Ile, Cys 11.Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng: A. Thr, Cys, Ile, Leu, Phe B. Phe, Tyr, Trp, His, Pro C. Phe, Trp, His, Pro, Met D. Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr E. Thr, Val, Ser, Cys, Met 12.Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid 2. Phản ứng chỉ với base 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base 4. Tác dụng với Ninhydrin 5. Cho phản ứng Molisch Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2 ; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 3. 13.Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được: A. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys B. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys C. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro D. Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr E. Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp 14.Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4 Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 3, 4, 5; D: 1, 3, 4; E: 1, 4, 5. www.yhocduphong.net
  • 3.
    Cactus 15.Acid amin acidvà amid của chúng là: A. Asp, Asn, Arg, Lys B. Asp, Glu, Gln, Pro C. Asp, Asn, Glu, Gln D. Trp, Phe, His, Tyr E. Asp, Asn, Arg, Glu 16.Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000 5. Peptid và protein Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 3, 4, 5; D; 1, 2, 4; E: 2, 3,5. 17.Các liên kết sau gặp trong phân tử protein: A. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion B. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este E. Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước 18. CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của: OH NH2 A. Val B. Thr C. Ser D. Cys E. Met 19. CH3- CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của: OH NH2 A. Cys B. Ser C. Leu D. Tyr E. Thr 20.Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được: A. Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met C. Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser E. Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu 21. CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của: NH2 A. Pro D. His N B. Trp E. Thr H C. Tyr www.yhocduphong.net
  • 4.
    Cactus 22. là côngthức cấu tạo của: A. Ala N COOH B. Leu H C. Met D. Arg E. Pro 23.Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat 3. Có coenzym là NAD+ 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 4. 24.Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về: A. Thận B. Gan C. Tim D. Đường tiêu hóa E. Tâm thần 25.Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong: A. Rối loạn chuyển hóa Glucid B. Một số bệnh về gan C. Một số bệnh về tim D. Nhiễm trùng đường tiết niệu E. Ngộ độc thức ăn 26.Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin 2. Acid α cetonic 3. NH3 4. Acid carboxylic 5. Aldehyd Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 3. 27. NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng: A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin C. Muối amonium D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat E. NH4OH 28.Glutamin tới gan được: A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật D. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê E. Phân hủy thành urê 29.Glutamin tới thận: A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4 + B. Phân hủy thành urê C. Phân hủy thành carbamyl phosphat D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu www.yhocduphong.net
  • 5.
    Cactus E. Không cóchuyển hóa gì 30.Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin 5. Là một amin có gốc R đóng vòng Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3; B: 1, 2, 4; C: 1, 2, 5; D: 1, 3, 5; E: 1, 4, 5. 31.Sơ đồ tóm tắt chu trình urê: NH3 + CO2 Carbamyl phosphat Citrulin Aspartat ATP ADP Ornithin Arginosuccinat Urê . .?.. Fumarat Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống: A. Malat B. Arginin C. Lysin D. Histidin E. Succinat 32.GOT là viết tắt của enzym mang tên: A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase B. Glutamat Ornithin Transaminase C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase D. Glutamin Ornithin Transaminase E. Glutarat Oxaloacetat Transaminase 33.GOT xúc tác cho phản ứng: A. Trao đổi hydro B. Trao đổi nhóm amin C. Trao đổi nhóm carboxyl D. Trao đổi nhóm imin E. Trao đổi nhóm methyl www.yhocduphong.net
  • 6.
    Cactus 34.GPT xúc táctrao đổi nhóm amin cho phản ứng sau: A. Alanin + α Cetoglutarat Pyruvat + Glutamat B. Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat C. Aspartat + α Cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat D. Glutamat + Phenylpyruvat α Cetoglutarat + Phenylalanin E. Aspartat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin 35.Các enzym sau có mặt trong chu trình urê: A. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase. B. Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase. C. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase. D. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase. E. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase. 37.Glutamat được tổng hợp trong cơ thể người bằng phản ứng: 1. NH3 + α Cetoglutarat NADHH+ NAD+ Glutamat Glutamat dehydrogenase 2. Glutamin + H2O Glutaminase Glutamat + NH3 3. Urê + α Cetoglutarat Glutamat dehydrogenase Glutamat 4. Glutamin + NH3 Glutamat dehydrogenase Glutamat 5. Phản ứng ngưng tụ NH3 vào α Cetoglutarat không cần xúc tác bởi enzym: NH3 + α Cetoglutarat Glutamat Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 3. 38.Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin: A. Arginin, Glycin, Cystein B. Arginin, Glycin, Methionin C. Arginin, Valin, Methionin D. Arginin, A. glutamic, Methionin E. Arginin, Leucin, Methionin 39.Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng họp bằng cách: 1. Oxaloacetat + Glutamat GOT Aspartat + α Cetoglutarat 2. Oxalat + Glutamat GOT Aspartat + α Cetoglutarat 3. Malat + Glutamat GOT Aspartat + α Cetoglutarat 4. Pyruvat + Glutamat GPT Alanin + α Cetoglutarat 5. Succinat + Glutamat GPT Alanin + α Cetoglutarat Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 4. 40.Glutathion là 1 peptid: A. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá B. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử C. Được tạo nên từ 3 axit amin D. Câu A, C đúng E. Câu A, B, C đúng www.yhocduphong.net
  • 7.
    Cactus 41. Bệnh bạchtạng là do thiếu: A. Cystein B. Methionin C. Melanin D. Phenylalanin E. Tyrosin 42.Serotonin được tổng hợp từ: A. Tyrosin B. Tryptophan C. Cystein D. Methionin E. Arginin 43.Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý: A. Tyrosin niệu B. Homocystein niệu C. Alcapton niệu D. Phenylceton niệu E. Cystein niệu 44. CH3 CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của: CH3 NH2 A. Glycin B. Alanin C. Valin D. Leucin E. Isoleucin 45. CH3-_CH2 - CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của: CH3 NH2 A. Glycin B. Alanin C. Valin D. Leucin E. Isoleucin 46. CH2- CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của: S - CH3 NH2 A. Cystein B. Methionin C. Threonin D. Serin E. Lysin 47.Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH: 1. Threonin 2. Cystin 3. Lysin 4. Cystein 5. Methionin Chọn tập hợp đúng: A; 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 2, 3, 5; D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5 48.Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm: A.Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin B. Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin C. Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin D. Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin E. Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin www.yhocduphong.net
  • 8.
    Cactus 49. NH2- C-_CH2 - CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của: O NH2 A. Arginin B. Lysin C. Acid aspartic D. Glutamin E. Acid glutamic 50.Cơ chất của Catepsin là: A. Glucid B. Lipid C. Protid D. Hemoglobin E. Acid nucleic www.yhocduphong.net
  • 9.
    Cactus HÓA HỌC VÀCHUYỂN HÓA ACID AMIN 201. Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có: A. Một nhóm -NH2, một nhóm –COOH B. Nhóm -NH2, nhóm -COOH C. Nhóm =NH, nhóm –COOH D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO E. Nhóm -NH2, nhóm -OH 202. Acid amin trung tính là những acid amin có: A. Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH B. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH D. Không có các nhóm -NH2 và -COOH E. R là gốc hydrocarbon 203. Acid amin acid là những acid amin: A. Gốc R có một nhóm -NH2 B. Gốc R có một nhóm -OH C. Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2 D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH E. Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2 204. Acid amin base là những acid amin: A. Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base B. Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH C. Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH D. Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH E. Gốc R có nhóm -OH 205. CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của: NH2 A. Tyrosin B. Threonin C. Serin D. Prolin E. Phenylalanin 206. N CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của: NH2 A. Phenylalanin N B. Prolin H C. Tryptophan D. Histidin E. Histamin 207. HO CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của: NH2 A. Threonin B. Tyrosin C. Phenylalanin D. Prolin E. Serin 208. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính: www.yhocduphong.net
  • 10.
    Cactus A. Ala, Thr,Val, Asp, Leu B. Leu, Ile, Gly, Glu, Cys C. Phe, Trp, Pro, His, Thr D. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser E. Gly, Val, Leu, Ile, Cys 209. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng: A. Thr, Cys, Ile, Leu, Phe B. Phe, Tyr, Trp, His, Pro C. Phe, Trp, His, Pro, Met D. Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr E. Thr, Val, Ser, Cys, Met 210. Acid amin có thể: 1. Phản ứng chỉ với acid 2. Phản ứng chỉ với base 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base 4. Tác dụng với Ninhydrin 5. Cho phản ứng Molisch Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2 ; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E: 1, 3. 211. Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được: A. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys B. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys C. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro D. Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr E. Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp 212. Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau: 1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid 2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este 3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid 4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro 5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4 Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 1, 3, 4 E. 1, 4, 5 213. Acid amin acid và amid của chúng là: A. Asp, Asn, Arg, Lys B. Asp, Glu, Gln, Pro C. Asp, Asn, Glu, Gln D. Trp, Phe, His, Tyr E. Asp, Asn, Arg, Glu 214. Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành: 1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000 2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000 3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000 4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000 5. Peptid và protein Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 1, 2, 4 E. 2, 3,5 215. Các liên kết sau gặp trong phân tử protein: A. Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion B. Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion C. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion D. Peptid, disulfua, hydro, ete, este E. Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước 216. CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của: OH NH2 A. Val B. Thr C. Ser D. Cys E. Met 217. CH3- CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của: OH NH2 A. Cys B. Ser C. Leu D. Tyr E. Thr 218. Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được: www.yhocduphong.net
  • 11.
    Cactus A. Gly, Ser,Tyr, Pro, Glu, Asp B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met C. Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser E. Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu 219. CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của: NH2 A. Pro D. His N B. Trp E. Thr H C. Tyr 220. là công thức cấu tạo của: A. Ala N COOH B. Leu H C. Met D. Arg E. Pro 221. Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin: 1. Có coenzym là pyridoxal phosphat 2. Có coenzym là Thiamin pyrophosphat 3. Có coenzym là NAD+ 4. Được gọi với tên chung là: Transaminase 5. Được gọi với tên chung là Dehydrogenase Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 5 E. 1, 4 222. Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về: A. Thận B. Gan C. Tim D. Đường tiêu hóa E. Tâm thần 223. Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong: A. Rối loạn chuyển hóa Glucid B. Một số bệnh về gan C. Một số bệnh về tim D. Nhiễm trùng đường tiết niệu E. Ngộ độc thức ăn 224. Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm: 1. Amin 2. Acid α cetonic 3. NH3 4. Acid carboxylic 5. Aldehyd Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 5 E. 1, 3 225. NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng: A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin C. Muối amonium D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat E. NH4OH 226. Glutamin tới gan được: A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật D. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê E. Phân hủy thành urê 227. Glutamin tới thận: A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4 + B. Phân hủy thành urê C. Phân hủy thành carbamyl phosphat D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu E. Không có chuyển hóa gì 228. Histamin: 1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin www.yhocduphong.net
  • 12.
    Cactus 2. Là sảnphẩm trao đổi amin của Histidin 3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa 4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin 5. Là một amin có gốc R đóng vòng Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B.1, 2, 4 C. 1, 2, 5 D. 1, 3, 5 E. 1, 4, 5. 229. Sơ đồ tóm tắt chu trình urê: NH3 + CO2 Carbamyl phosphat Citrulin Aspartat ATP ADP Ornithin Arginosuccinat Urê . .?.. Fumarat Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống: A. Malat B. Arginin C. Lysin D. Histidin E. Succinat 230. GOT là viết tắt của enzym mang tên: A. Glutamin Oxaloacetat Transaminase B. Glutamat Ornithin Transaminase C. Glutamat Oxaloacetat Transaminase D. Glutamin Ornithin Transaminase E. Glutarat Oxaloacetat Transaminase 231. GOT xúc tác cho phản ứng: A. Trao đổi hydro B. Trao đổi nhóm amin C. Trao đổi nhóm carboxyl D. Trao đổi nhóm imin E. Trao đổi nhóm methyl 232. GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau: A. Alanin + α Cetoglutarat Pyruvat + Glutamat B. Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat C. Aspartat + α Cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat D. Glutamat + Phenylpyruvat α Cetoglutarat + Phenylalanin E. Aspartat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin 233. Các enzym sau có mặt trong chu trình urê: (Carbamyl phosphat synthetase COAAArg) A. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase. B. Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase. C. Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase. D. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase. E. Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase. 234. Glutamat được tổng hợp trong cơ thể người bằng phản ứng: 1. NH3 + α Cetoglutarat NADHH+ NAD+ Glutamat Glutamat dehydrogenase 2. Glutamin + H2O Glutaminase Glutamat + NH3 3. Urê + α Cetoglutarat Glutamat dehydrogenase Glutamat 4. Glutamin + NH3 Glutamat dehydrogenase Glutamat www.yhocduphong.net
  • 13.
    Cactus 5. Phản ứngngưng tụ NH3 vào α Cetoglutarat không cần xúc tác bởi enzym: NH3 + α Cetoglutarat Glutamat Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 5 E. 1, 3. 235. Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin: MAG A. Arginin, Glycin, Cystein B. Arginin, Glycin, Methionin C. Arginin, Valin, Methionin D. Arginin, A. glutamic, Methionin E. Arginin, Leucin, Methionin 236. Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng họp bằng cách: 1. Oxaloacetat + Glutamat GOT Aspartat + α Cetoglutarat 2. Oxalat + Glutamat GOT Aspartat + α Cetoglutarat 3. Malat + Glutamat GOT Aspartat + α Cetoglutarat 4. Pyruvat + Glutamat GPT Alanin + α Cetoglutarat 5. Succinat + Glutamat GPT Alanin + α Cetoglutarat Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 5 E. 1, 4. 237. Glutathion là 1 peptid: A. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá B. Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử C. Được tạo nên từ 3 axit amin D. Câu A, C đúng E. Câu A, B, C đúng 238. Bệnh bạch tạng là do thiếu: A. Cystein B. Methionin C. Melanin D. Phenylalanin E. Tyrosin 239. Serotonin được tổng hợp từ: A. Tyrosin B. Tryptophan C. Cystein D. Methionin E. Arginin 240. Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý: A. Tyrosin niệu B. Homocystein niệu C. Alcapton niệu D. Phenylceton niệu E. Cystein niệu 241. CH3 CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của: CH3 NH2 A. Glycin B. Alanin C. Valin D. Leucin E. Isoleucin 242. CH3-_CH2 - CH - CH - COOH là công thức cấu tạo của: CH3 NH2 A. Glycin B. Alanin C. Valin D. Leucin E. Isoleucin 243. CH2-CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của: S - CH3 NH2 A. Cystein B. Methionin C. Threonin D. Serin E. Lysin 244. NH2- C -_CH2 - CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của: www.yhocduphong.net
  • 14.
    Cactus O NH2 A.Arginin B. Lysin C. Acid aspartic D. Glutamin E. Acid glutamic 245. Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm -SH: 1. Threonin 2. Cystin 3. Lysin 4. Cystein 5. Methionin Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5 246. Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm: A. Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin B. Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin C. Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin D. Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin E. Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin 247. Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần: 1. Albumin 2. Mucoprotein 3. Keratin 4. Lipoprotein 5. Collagen Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5 248. Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là: A. Phản ứng Ninhydrin B. Phản ứng Molish C. Phản ứng Biurê D. Phản ứng thuỷ phân E. Phản ứng khử carboxyl 249. Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp: A. Collagen, Albumin, Lipoprotein, Keratin B. Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein C. Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein D. Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein E. Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein 250. Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động: 1. Pepsin 2. Pepsinogen 3. Trypsinogen 4. Chymotrypsin 5. Carboxypeptidase Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 1, 3 C. 1, 4 D. 3, 4 E. 4, 5. 251. Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase: 1. Pepsinogen 2. Carboxypeptidase 3. Dipeptidase 4. Proteinase 5. Aminopeptidase Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5. 252. Cơ chất của Catepsin là : A. Glucid B. Lipid C. Protid D. Hemoglobin E. Acid nucleic 253. Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là: 1. Khử hydro 2. Khử amin 3. Khử carboxyl 4. Trao đổi amin 5. Kết hợp nước Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 2, 4, 5 E. 3, 4, 5. 254. γ Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là: 1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic 2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic 3. Có tác dung dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch 4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron 5. Không có tác dung sinh học Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 3, 4 E. 2, 5. 255. NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu www.yhocduphong.net
  • 15.
    Cactus 2. Tham giaphản ứng amin hoá, kết hợp acid α cetonic để tổng hợp lại acid amin 3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu 4. Tham gia phản ứng trao đổi amin 5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+ Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 4 D. 2, 3, 5 E. 3, 4, 5. 256. Các chất sau có mặt trong chu trình urê: A. Arginin, Ornitin, Aspartat , Citrulin B. Carbamyl P , Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat C. Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin D. Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat E. Carbamyl P , Malat, Fumarat, Citrat 257. Acid α cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin 2. Tham gia vào chu trình urê 3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen 4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin 5. Một số acid α cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4 E. 3, 4, 5. 258. Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion: A. Cystein, Methionin, Arginin B. Glycin, Cystein, Glutamat C. Arginin, Ornitin, Cystein D. Cystin, Lysin, Glutamat E. Methionin, Glycin, Histidin 259. Methionin tham gia vào quá trình tạo thành những sản phẩm sau: 1. Cystein 2. Glutathion 3. Taurin 4. Creatinin 5. Melanin Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 1, 4 E. 4, 5. 260. Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau: A. Phenylalanin hydroxylase B. Tyrosin hydroxylase C. Transaminase D. Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase E. Homogentisat oxygenase 261. Thiếu Homogentisat oxygenase đưa đến tình trạng bệnh lý: A. Phenylceton niệu B. Tyrosin niệu C. Bệnh bạch tạng D. Homocystein niệu E. Alcapton niệu 262. Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là: 1. Acid α cetonic 2. Amin tương ứng 3. NH3 4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt 5. Aldehyd Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 3, 4 E. 3, 5. 263. Tốc độ chuyển hoá protid phụ thuộc vào các yếu tố sau: A. Nhu cầu sinh tổng hợp protid của cơ thể B. Tuỳ từng loại mô C. Nhu cầu năng lượng cơ thể D. Nhu cầu một số chất dẫn xuất từ acid amin như hormon, base N E. Tất cả các câu trên đều đúng 264. Protid có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau: A. Nhiệt độ B. pH acid, base C. Nồng độ muối D. Dung môi E. Tất cả các yếu tố trên 265. Serotonin: 1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin www.yhocduphong.net
  • 16.
    Cactus 2. Được tổnghợp từ acid amin Tryptophan 3. Có tác dung tăng tính thấm thành mạch 4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp 5. Được đào thải ở nước tiểu Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 3, 4 E. 3,5 266. Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau: A. GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT B. GOT tăng, GPT tăng, GPT > GOT C. GOT và GPT tăng mức độ như nhau D. GOT và GPT không tăng E. Không có câu nào đúng 267. Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là: A. NH4+ B. Acid glutamic C. Acid α cetonic D. Glutamin E. Urê 268. Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử: A. Aspartat B. Ornitin C. Oxaloacetat D. Succinat E. Arginin 269. Trong nhiều quá trình tổng hợp các chất cần đến nhóm chức – CH3, nhóm chức này được cung cấp từ: A. Arginin B. Glutamin C. Asparagin D. Threonin E. Methionin 270. Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là: A. Liên kết peptid B. Liên kết hydro C. Liên kết disulfua D. Liên kết ion E. Liên kết muối * Câu hỏi đúng sai: 271. Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học A. Đúng B. Sai 272. Trong thiên nhiên thường gặp loại D α acid amin A. Đúng B. Sai 273. Số đồng phân của acid amin = 2 n + 1 , trong đó n là số carbon bất đối A. Đúng B. Sai 274. Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O A. Đúng B. Sai 275. Độ hoà tan của protein tăng cùng với sự tăng nhiệt độ A. Đúng B. Sai 276. Ở trẻ sơ sinh, cấu tạo màng ruột trẻ không thể hấp thụ protein có trọng lượng phân tử tương đối lớn, ví dụ các Ig A. Đúng B. Sai 277. So với Creatinin máu, Urê máu là xét nghiệm có giá trị đặc hiệu hơn để đánh giá chức năng thận A. Đúng B. Sai 278. Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày A. Đúng B. Sai 279. Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein A. Đúng B. Sai 280. Acid amin cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển hoá của glucid, lipid A. Đúng B. Sai www.yhocduphong.net
  • 17.
    Cactus ACID NUCLEIC 1. Acidnucleic là một loại protein tạp, thường kết hợp với protein sau để tạo nucleoprotein: 1. Protamin 2. Albumin 3. Glutin 4. Globulin 5. Histon 2. Nucleosidase thủy phân Nucleosid thành base có Nitơ, pentose và acid phosphoric: A. Đúng B. Sai 3. Acid photphoric khi thoái hóa chỉ chủ yếu tham gia vòa quá trình khử phosphoryl oxy hóa chứ không được đào thải qua nước tiểu: A. Đúng B. Sai 4.Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân: A. Purin, Pyridin B. Purin, Pyrol C. Pyrimidin, Imidazol D. Pyridin, Indol E. Pyrimidin, Purin 5.Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin: A. Cytosin, Uracil, Histidin B. Uracil, Cytosin, Thymin C. Thymin, Uracil, Guanin D. Uracil, guanin, Hypoxanthin E. Cytosin, Guanin, Adenin 6.Base nitơ dẫn xuất từ purin: A. Adenin, Guanin, Cytosin B. Guanin, Hypoxanthin , Thymin C. Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil D. Guanin, Adenin, Hypoxanthin E. Cytosin, Thymin, Guanin 7.Công thức sau có tên: www.yhocduphong.net A. Guanin B. Adenin C. Cytosin D. Hypoxanthin E. Uracil NH2 N N N NH
  • 18.
  • 19.
    Cactus 8.Công thức saucó tên: 9. Thành phần hóa học chính của ADN: A. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4 B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4 C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4 D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4 E. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D ribose, H3PO4 10. Thành phần hóa học chính của ARN : A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4 B. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose D. Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D deoxyribose, H3PO4 E. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4 11. Thành phần hóa học chính của acid nucleic : 1. Pentose, H3PO4 , Base nitơ 2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin 3. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin 4. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin 5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol A. 1, 2, 4 B. 1, 2, 3 C. 2, 4, 5 D. 1, 4, 5 E. 3, 4, 5 12. Các nucleosid sau gồm : 1. Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid 2. Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid 3. Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid 4. Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid 5. Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid A. 1,2,3 B. 1,3,5 C. 2,3,4 D. 1,3,4 E. 3,4,5 13. Thành phần nucleotid gồm : 1. Nucleotid, Pentose, H3PO4 www.yhocduphong.net A.Cytosin B. Thymin C. Hypoxanthin D. Adenin E. Uracil NH2 N HO N
  • 20.
    Cactus 2. Base nitơ,Pentose, H3PO4 3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4 4. Nucleosid, H3PO4 5. Nucleosid, Ribose, H3PO4 A. 1, 2 B. 3, 4 C. 4, 5 D. 2, 3 E. 2, 4 www.yhocduphong.net
  • 21.
    Cactus 14. Công thứcsau có tên : A. Guanosin 5’ monophosphat B. Adenosin 3’ monophosphat C. Adenosin 5’ monophosphat D. Cytosin 5’ monophosphat E. Uridin 3’ monophosphat 15. Công thức sau là: 16. Vai trò ATP trong cơ thể: 1. Tham gia phản ứng hydro hóa 2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể 3. Hoạt hóa các chất 4. Là chất thông tin 5. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 3, 4, 5 E. 1, 3, 5 17. Vai trò AMP vòng: A. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa B. Tham gia tổng hợp hormon C. Dự trữ năng lượng www.yhocduphong.net A. AMP B. dAMP C. dTMP D. TMP E. dCMP NH2 N N N N OHHO C O OH H2 O OHP OH N CH3 O N O CH2 O P OH HO H O OH
  • 22.
    Cactus D. Là chấtthông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất E. Hoạt hóa trực tiếp phosphorylase 18. Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid A. GDP, GTP B. ATP, ADP C. UDP, UTP D. UTP, GTP E. CDP, CTP 19. Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen: A. GDP, GTP B. UDP, UTP C. ATP, AMP D. ATP, CDP E. ATP, CTP 20. Cấu trúc Polynucleotid giữ vững bởi liên kết: A. Hydro, Disulfua, Phosphodieste B. Hydro, Peptid, Phosphodieste C. Hydro, Phosphodieste, Glucosid D. Phosphodiete, Disulfua, Glucosid E. Phosphodieste, Hydro, Peptid 21. Cấu trúc bậc I của ADN gồm: A. dGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphoeste C. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste D. dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste E. dAMP, dCMP, dGMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphodieste 22. Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết: A. Liên kết ion giữa A và T, G và C B. Liên kết hydro giữa A và T, G và C C. Liên kết disulfua giữa A và T, G và C D. Liên kết hydro giữa A và C, G và T E. Liên kết phosphodieste giữa A và C, G và T 23. Thành phần chính của ARN gồm : A. GMP, TMP, ATP, CMP B. CMP, TMP, UMP, GMP C. CMP, TMP, UMP, GTP D. AMP, CMP, IMP, TTP E. AMP, CMP, UMP, GMP 24. Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết: A. Hydro giữa A và T, G và C B. Hydro giữa A và G, C và T C. Ion giữa A và U, G và C D. Disulfua giữa A và U, G và C www.yhocduphong.net
  • 23.
    Cactus E. Hydro giữaA và U, G và C 25. Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người: A. Acid cetonic B. Acid malic C. acid uric D. Urê E. NH3, CO2 26. Công thức đúng của acid uric : A B C D E 27. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 1 là : Adenosin Adenin Guanin 1 2 3 Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase D. Adenosin desaminase E. Carboxylase 28. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 2là : Adenosin Adenin Guanin 1 2 3 Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase D. Adenosin desaminase E. Carboxylase 29. Các chất thoái hóa của Base pyrimydin : 1. β Alanin 2. β Amino isobutyrat 3. CO2, NH3 4. Acid uric 5. Acid cetonic A. 1, 2, 3 B. 3, 4, 5 C. 1, 4, 5 D. 1, 3, 4 E. 2, 4, 5 30. Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin: A. Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl- B. Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl- C. Asp, Glu, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl- D. Asn, Gln, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl- E. Asp, Glu, Acid formic, Gln, CO2, Ribosyl- 31. Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là: www.yhocduphong.net O NH O O NH O NH O NH O NH O NH O ONNO O N N N N N N N N N HHHHHH NH2 O N N N H2N
  • 24.
    Cactus 1. Tạo Glycinamidribosyl 5’- 2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP 3. Tạo nhân Imidazol 4. Tạo GMP, AMP A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 2, 4 C. 1, 3, 4, 2 D. 2,1, 3, 4 E. 3, 2, 1, 4 32. Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng: Guanin + PRPP GMP + PPi Enzym xúc tác có tên là: A. Hypoxanthin phosphoribosyl transferase B. Adenin phosphoribosyl transferase C. Guanin phosphoribosyl transferase D. Nucleosid - Kinase E. Guaninotransferase 33. Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin: A. Asp, Gln B. Asp, Gly C. Succinyl CoA, Gly D. Asp, Carbamyl Phosphat E. Asp, Ribosyl Phosphat 34. Enzym nào xúc tác phản ứng sau: Carbamyl (P) + Asp Carbamyl Asparat (Pi) A. Asp dehydrogenase B. Asp decarboxylase C. Asp reductase D. Asp transcarbamylase E. Asp oxydase 35. Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của ribonucleotid sau: A. NDP dNDP B. NTP dNTP C. NMP dNMP D. (NDP)n (dNDP)n E. (NTP)n (dNTP)n 36. Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid: A. Thioredoxin reductase, NADP+ , NAD+ , Enzym có Vit B1, Vit B2 B. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+ , Enzym có Vit B1, Vit B2 C. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+ D. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, NAD+ E. Thioredoxin , Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B12, FAD 37. Tổng hợp dTTP: A. UDP dUDP dUMP dTMP dTTP B. CDP dCDP dCMP dTMP dTTP C. ADP dADP dAMP dTMP dTTP www.yhocduphong.net
  • 25.
    Cactus D. IDP dIDPdIMP dTMP dTTP E. GDP dGDP dGMP dTMP dTTP 38.Các enzym tổng hợp ADN: A. ADN polymerase, helicase, ARN polymerase, exonuclease, ligase B. ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase C. ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase D. ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase E . ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase 39. Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN: A. 4 loại NDP, protein, ADN khuôn mẫu B. 4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu C. 4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu D. 4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu E. 4 loại NMP, protein, ADN khuôn mẫu 40. Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn: A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản D. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản E. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản 41. Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn: A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản D. 4 loại NTP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản E. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản 42. Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do: A. Thiếu enzym thoái hóa base purin B. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin C. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin D. Thiếu enzym tổng hợp base pyridin E. Thiếu enzym thoái hóa base pyridin 43. Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro. A. Đúng B. Sai 44. Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin A. Đúng B. Sai 45.Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm: A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase D. Polynucleotid phosphorylase www.yhocduphong.net
  • 26.
    Cactus E. ARN polymerase 46.Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin: A. NH3, CO2, -CHO, Glutamat B. NH3, CO2, CH2OH, Glutamin C. CO2, -CHO, Glutamin, Glycin D. CO2, -CHO, Glycin, NH3, E. Glutamin, Glycin, NH3, CO2 47. Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp: A. Acid orotic và uridylic B. Acid adenylic và guanilic C. Purin và pyrimidin D. Uracyl và thymin E. Acid uridylic và cytidylic 48. Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là: A. Allantoin B. Urê C. Amoniac D. Acid uric E. Hypoxantin 361. Trong các base chính sau đây, base nitơ nào không có dạng đồng phân Lactim – lactam: A. Adenin B. Guanin C. Thymin D. Cytozin E. Cả 4 câu trên đều sai 362. DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau đây, ngoại trừ: A. Adenin B. Cytosin C. Thymin D. Uracil E. Guanin 363.Trong DNA, cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro: A. Adenin và Guanin B. Adenin và Thymin C. Cytosin và Guanin D. Cytosin và Adenin E. Uracil và Thymin 364. Khi mô tả cấu trúc của ADN, Watson và Crick đã ghi nhận : 1. Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đôi theo 2 hướng ngược chiều nhau 2. Các base Nitơ của 2 chuỗi nối với nhau bằng liên kết hydro theo quy luật đôi base 3. Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài là 3,4 nm 4. Các nucleotid nằm thẳng góc với trục và cách nhau một khoảng 3,4 A0 5. Các base nitơ nằm ngoài xoắn đôi. Hãy chọn tập hợp đúng : (A). 1,2,3 (B). 1,3,5 www.yhocduphong.net
  • 27.
    Cactus (C). 1,2,5 (D). 2,3,4 (E).1,3,4. 365. Trong Nucleosid, base Nitơ và đường Pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-glycosid, liên kết này được thực hiện bởi : (A). C5' của đường Pentose và N9 của base purin (B). C5' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin (C). C1' của đường Pentose và N9 của base purin (D). C1' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin (E). C1’ của đường Pentose và N3 của base purin. 366. Tập hợp các liên kết nào sau đây gặp trong cấu trúc của phân tử ARNt: 1. Liên kết 2', 3' phosphodieste, liên kết amid 2. Liên kết N-glycosid, liên kết este phosphat 3. Liên kết pyrophosphat 4. Liên kết 3', 5' phosphodiester 5. Liên kết Hydro. Chọn tập hợp đúng : (A). 1,2,4 (B). 2,4,5 (C). 3,4,5 (D). 2,3,4 (E). Tất cả các liên kết trên. 367. Thành phần cấu tạo của GTP gồm: A. Guanin, Ribose, 2H3PO4 B. Guanosine, Ribose, 2H3PO4 C. Guanin, 3H3PO4 D. Guanin, deoxyribose, 3H3PO4 E. Guanin, Ribose, 3H3PO4 368. Chất nào sau đây không phải base purin: A. Guanin B. Cafein C. Adenin D. Cytosin E. Theophylin 369. Chất nào sau đây không phải là base pyrimidin: A. Thymin B. Cytosin C. Uracil D. Guanin E. 5-methyl cytosin 370. Base nitơ nào sau đây có nhóm CH3 trong công thức: A. Guanin B. Cytosin C. Uracil D. Adenin E. Thymin 371. Chất nào sau đây là một nucleoside: A. Adenin B. Uridin C. Guanosine monophosphat www.yhocduphong.net
  • 28.
    Cactus D. ADP E. ATP 372.Chất nào sau đây là một nucleotid: A. Guanosine B. Thymidin C. Deoxy adenosine D. AMP vòng E. Uridin 373. Liên kết giữa base nitơ và pentose trong một nucleotid là liên kết: A. Phosphodieter B. Phosphodiester C. Hydro D. N glycosid E. Peptid 374. Chất nào sau đây là một dinucleotid: A. CDP B. GMP vòng C. Acid Thymidylic D. NAD+ E. Không chất nào 375. Dạng cấu trúc phổ biến của ADN là: A. Xoắn đơn vòng B. Xoắn đôi vòng C. Xoắn đơn D. Xoắn đôi E. Không dạng nào trên đây 281. Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân: A. Purin, Pyridin B. Purin, Pyrol C. Pyrimidin, Imidazol D. Pyridin, Indol E. Pyrimidin, Purin 282. Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin: A. Cytosin, Uracil, Histidin B. Uracil, Cytosin, Thymin C. Thymin, Uracil, Guanin D. Uracil, guanin, Hypoxanthin E. Cytosin, Guanin, Adenin 283. Base nitơ dẫn xuất từ purin: A. Adenin, Guanin, Cytosin B. Guanin, Hypoxanthin , Thymin www.yhocduphong.net
  • 29.
    Cactus C. Hypoxanthin, Metylhypoxanthin,Uracil D. Guanin, Adenin, Hypoxanthin E. Cytosin, Thymin, Guanin 284. Công thức sau có tên: 285. Công thức sau có tên: 286. Thành phần hóa học chính của ADN: www.yhocduphong.net A. Guanin B. Adenin C. Cytosin D. Hypoxanthin E. Uracil A.Cytosin B. Thymin C. Hypoxanthin D. Adenin E. Uracil NH2 N N N NH NH2 N HO N
  • 30.
    Cactus A. Guanin, Adenin,Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4 B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4 C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4 D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4 E. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D ribose, H3PO4 287. Thành phần hóa học chính của ARN : A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4 B. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose D. Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D deoxyribose, H3PO4 E. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4 288. Thành phần hóa học chính của acid nucleic : 1. Pentose, H3PO4 , Base nitơ 2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin 3. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin 4. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin 5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol A. 1, 2, 4 B. 1, 2, 3 C. 2, 4, 5 D. 1, 4, 5 E. 3, 4, 5 289. Các nucleosid sau gồm : 1. Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid 2. Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid 3. Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid 4. Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid 5. Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid A. 1,2,3 B. 1,3,5 C. 2,3,4 D. 1,3,4 E. 3,4,5 www.yhocduphong.net
  • 31.
    Cactus 290. Thành phầnnucleotid gồm : 1. Nucleotid, Pentose, H3PO4 2. Base nitơ, Pentose, H3PO4 3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4 4. Nucleosid, H3PO4 5. Nucleosid, Ribose, H3PO4 A. 1, 2 B. 3, 4 C. 4, 5 D. 2, 3 E. 2, 4 291. Công thức sau có tên : A. Guanosin 5’ monophosphat B. Adenosin 3’ monophosphat C. Adenosin 5’ monophosphat D. Cytosin 5’ monophosphat E. Uridin 3’ monophosphat 292. Công thức sau là: www.yhocduphong.net NH2 N N N N OHHO C O OH H2 O OHP
  • 32.
    Cactus 293. Vai tròATP trong cơ thể: 1. Tham gia phản ứng hydro hóa 2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể 3. Hoạt hóa các chất 4. Là chất thông tin 5. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 3, 4, 5 E. 1, 3, 5 294. Vai trò AMP vòng: A. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa B. Tham gia tổng hợp hormon C. Dự trữ năng lượng D. Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất E. Hoạt hóa trực tiếp phosphorylase 295. Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid A. GDP, GTP B. ATP, ADP C. UDP, UTP D. UTP, GTP E. CDP, CTP 296. Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen: www.yhocduphong.net A. AMP B. dAMP C. dTMP D. TMP E. dCMP OH N CH3 O N O CH2 O P OH HO H O OH
  • 33.
    Cactus A. GDP, GTPB. UDP, UTP C. ATP, AMP D. ATP, CDP E. ATP, CTP 297. Cấu trúc Polynucleotid giữ vững bởi liên kết: A. Hydro, Disulfua, Phosphodieste B. Hydro, Peptid, Phosphodieste C. Hydro, Phosphodieste, Glucosid D. Phosphodieste, Disulfua, Glucosid E. Phosphodieste, Hydro, Peptid 298. Cấu trúc bậc I của ADN gồm: A. dGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphoeste C. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste D. dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste E. dAMP, dCMP, dGMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphodieste 299. Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết: A. Liên kết ion giữa A và T, G và C B. Liên kết hydro giữa A và T, G và C C. Liên kết disulfua giữa A và T, G và C D. Liên kết hydro giữa A và C, G và T E. Liên kết phosphodieste giữa A và C, G và T 300. Thành phần chính của ARN gồm : A. GMP, TMP, ATP, CMP B. CMP, TMP, UMP, GMP www.yhocduphong.net
  • 34.
    Cactus C. CMP, TMP,UMP, GTP D. AMP, CMP, IMP, TTP E. AMP, CMP, UMP, GMP 301. Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết: A. Hydro giữa A và T, G và C B. Hydro giữa A và G, C và T C. Ion giữa A và U, G và C D. Disulfua giữa A và U, G và C E. Hydro giữa A và U, G và C 302. Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người: A. Acid cetonic B. Acid malic C. acid uric D. Urê E. NH3, CO2 303. Công thức đúng của acid uric : A B C D E 304. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 1 là : Adenosin Adenin Guanin 1 2 3 Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase D. Adenosin desaminase E. Carboxylase www.yhocduphong.net O NH O O NH O NH O NH O NH O NH O ONNO O N N N N N N N N N HHHHHH NH2 O N N N H2N
  • 35.
    Cactus 305. Thoái hóaBase nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 2là : Adenosin Adenin Guanin 1 2 3 Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase D. Adenosin desaminase E. Carboxylase 306. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 3là : Adenosin Adenin Guanin 1 2 3 Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase D. Adenosin desaminase E. Carboxylase 307. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 5 là: Adenosin Adenin Guanin 1 2 3 Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase D. Adenosin desaminase E. Carboxylase 308. Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 6 là : Adenosin Adenin Guanin 1 2 3 Inosin 4 Hypoxanthin 5 Xanthin 6 Acid uric A. Guanase B. Adenase C. Xanthin oxydase www.yhocduphong.net
  • 36.
    Cactus D. Adenosin desaminaseE. Carboxylase 309. Các chất thoái hóa của Base pyrimydin : 1. β Alanin 2. β Amino isobutyrat 3. CO2, NH3 4. Acid uric 5. Acid cetonic A. 1, 2, 3 B. 3, 4, 5 C. 1, 4, 5 D. 1, 3, 4 E. 2, 4, 5 310. Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin: A. Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl- B. Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl- C. Asp, Glu, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl- D. Asn, Gln, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl- E. Asp, Glu, Acid formic, Gln, CO2, Ribosyl- 311. Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là: 1. Tạo Glycinamid ribosyl 5’- 2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP 3. Tạo nhân Imidazol 4. Tạo GMP, AMP A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 2, 4 C. 1, 3, 4, 2 D. 2,1, 3, 4 E. 3, 2, 1, 4 312. Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng: Guanin + PRPP GMP + PPi Enzym xúc tác có tên là: A. Hypoxanthin phosphoribosyl transferase B. Adenin phosphoribosyl transferase C. Guanin phosphoribosyl transferase D. Nucleosid - Kinase E. Guaninotransferase 313. Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin: www.yhocduphong.net
  • 37.
    Cactus A. Asp, Gln B.Asp, Gly C. Succinyl CoA, Gly D. Asp, Carbamyl Phosphat E. Asp, Ribosyl Phosphat 314. Enzym nào xúc tác phản ứng sau: Carbamyl (P) + Asp Carbamyl Asparat (Pi) A. Asp dehydrogenase B. Asp decarboxylase C. Asp reductase D. Asp transcarbamylase E. Asp oxydase 315. Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của ribonucleotid sau: A. NDP dNDP B. NTP dNTP C. NMP dNMP D. (NDP)n (dNDP)n E. (NTP)n (dNTP)n 316. Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid: A. Thioredoxin reductase, NADP+ , FAD, Enzym có Vit B1, Vit B2 B. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+ , Enzym có Vit B1, Vit B2 C. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+ D. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1,Vit B2,AD+ E. Thioredoxin , Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1,Vit B2,FAD 317. Tổng hợp dTTP: www.yhocduphong.net
  • 38.
    Cactus A. UDP dUDPdUMP dTMP dTTP B. CDP dCDP dCMP dTMP dTTP C. ADP dADP dAMP dTMP dTTP D. IDP dIDP dIMP dTMP dTTP E. GDP dGDP dGMP dTMP dTTP 318. Các enzym tổng hợp ADN: A. ADN polymerase, helicase, ARN polymerase, exonuclease, ligase B. ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase C. ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase D. ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase E. ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase 319. Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN: A. 4 loại dNMP, protein, ADN khuôn mẫu B. 4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu C. 4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu D. 4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu E. 4 loại NMP, protein, ADN khuôn mẫu 320. Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn: A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản D. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản E. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản 321. Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ARN làm khuôn: www.yhocduphong.net
  • 39.
    Cactus A. 4 loạiNTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản D. 4 loại NTP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản E. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản 322. Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do: A. Thiếu enzym thoái hóa base purin B. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin C. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin D. Thiếu enzym tổng hợp base pyridin E. Thiếu enzym thoái hóa base pyridin 323. Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin: A. NH3, CO2, -CHO, Glutamat B. NH3, CO2, CH2OH, Glutamin C. CO2, -CHO, Glutamin, Glycin D. CO2, -CHO, Glycin, NH3, E. Glutamin, Glycin, NH3, CO2 324. Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp: A. Acid orotic và uridylic B. Acid adenylic và guanilic C. Purin và pyrimidin D. Uracyl và thymin E. Acid uridylic và cytidylic 325. Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là: A. Allantoin B. Urê C. Amoniac D. Acid uric E. Hypoxantin 326. Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là: A. Lysin B. Glycin C. Glutamin D. Acid aspartic E. Tyrosin 327. Ribonuclease có khả năng thuỷ phân: A. ADN B. PolyThymin nucleotid C. ARN www.yhocduphong.net
  • 40.
    Cactus D. Polypeptid E.Globulin 328. Tín hiệu di truyền được mã hoá bởi trình tự sắp xếp các bộ ba của từng nucleotic trong phân tử: A. ARNt B. ARNm C. ADN D. Protid E. Glycogen 329. Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của bộ ba mật mã trong phân tử: A. ARNt B. ADN C. ARNm D. ARN ribosom E. Polydeoxy purin nucleotid 330. Đoạn ARNm, có thứ tự là: AUGCAGGAA được sao chép từ ADN nào? A. AGCGGAAG B. TACGTCCTT TCGCCTTC ATGCAGGAA C. TATGTCCTA D. GTTGACCAA ATACAGGAT CAACTGGTT E. TAGCAGGAT ATCGTCCTA 331. Pentose của ADN và ARN đều gắn với purin ở vị trí 9 A. Đúng B. Sai 332. ARN có cấu tạo xoắn kép bởi liên kết hydro giũa các purin và pyrimidin A. Đúng B. Sai 333. Acid adenylic là: A. Purin B. Pyrimidin C. Nucleosid D. Nucleotid E. Acid nucleic 334. Adenosin là: A. Purin B. Pyrimidin C. Nucleosid D. Nucleotid E. Acid nucleic 335. Adenin là: www.yhocduphong.net
  • 41.
    Cactus A. Base PurinB. Base Pyrimidin C. Nucleosid D. Nucleotid E. Acid nucleic 336. Uracil là: A. Base Purin B. Base Pyrimidin C. Nucleosid D. Nucleotid E. Acid nucleic 337. ADN và ARN là: A. Purin B. Pyrimidin C. Nucleosid D. Nucleotid E. Acid nucleic 338. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì? N N NH2 HO N N NH2 H O A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil 339. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì? N N OH HO N N H H O O A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil 340. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì? www.yhocduphong.net
  • 42.
    N N N H 2 N N H Cactus N N OH HO CH3 N N H HCH3 O O A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil 341. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì? N N OH H2N N N H N NH2N H N N H O A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil 342. Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì? A. Adenin B. Cytosin C. Guanin D. Thymin E. Uracil 343. Base nitơ có nhân purin được tổng hợp xong mới gắn Ribose-5-phosphat thành purinucleotid ? A. Đúng B. Sai 344. Acid inosinic là sản phẩm chung, từ đó tạo ra acid adenylic và acid guanylic? A. Đúng B. Sai 345. Adenin phosphoribosyl transferase xúc tác phản ứng trực tiếp gắn adenin với PRPP thành acid adenylic và giải phóng PP. www.yhocduphong.net
  • 43.
    Cactus A. Đúng B.Sai 346. Acid orotic là sản phẩm chung trong quá trình tổng hợp UMP và CMP? A. Đúng B. Sai 347. Acid inosinic là tiền chất để tổng hợp: A. Acid orotic và uridylic B. Acid adenylic và guanylic C. Purin và pyrimidin D. Uracil và thymin E. Acid uridylic và cytidylic 348. Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là: A. Allantoin B. Acid uric D. Urê D. Hypoxantin E. Ammoniac 349. Enzym xúc tác phân cắt liên kết este phosphat trong phân tử ADN: A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase D. Polynucleotid phosphorylase E. ARN polymerase 350. Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm: A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase D. Polynucleotid phosphorylase E. ARN polymerase 351. Enzym xúc tác gắn nối các đoạn của ADN: A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase D. Polynucleotid phosphorylase E. ARN polymerase 352. Tổng hợp ARN từ ARN làm mồi: A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase www.yhocduphong.net
  • 44.
    Cactus D. Polynucleotid phosphorylaseE. ARN polymerase 353. Enzym cần cung cấp chất mồi sợi đơn ADN: A. ADN ligase B. ADN polymerase C. ADN-ase D. Polynucleotid phosphorylase E. ARN polymerase 354. Qui luật bổ sung trong cấu tạo ADN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro. A. Đúng B. Sai 355. Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro. A. Đúng B. Sai 356. ARNm được tổng hợp đồng thời trên cả hai sợi ADN A. Đúng B. Sai 357. Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin A. Đúng B. Sai 358. Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2. A. Đúng B. Sai 359. C4, C5 và C7 của purin đều cóú cùng một nguồn gốc. A. Đúng B. Sai 360. NH3 trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid amin A. Đúng B. Sai 49. Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là: A. Lysin B. Glycin C. Glutamin D. Acid aspartic E. Tyrosin 50. Ribonuclease có khả năng thuỷ phân: A. ADN B. PolyThymin nucleotid www.yhocduphong.net
  • 45.
    Cactus C. ARN D. Polypeptid E.Globulin Chuyển hóa chung 1.Bản chất của sự hô hấp tế bào là: A.Sự đốt cháy các chất hữu cơ B.Sự oxy hóa khử tế bào C.Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể D.Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước E.Tất cả các câu trên đều sai 2.Sản phẩm cuối cùng của chuổi hô hấp tế bào thường là: A.H2O B.CO2 và H2O C.H2O2 D.H2O và O2 E.H2O2 và O2 3.α-Cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuổi hô hấp tế bào tích lũy được: A.3 ATP B.2 ATP C.4 ATP D.1 ATP E.Tất cả các câu trên đều sai 4.Sự phosphoryl oxy hóa là : A.Sự gắn oxy vào acid phosphoric B.Sự gắn acid phosphoric vào ADP C.Đi kèm theo phản ứng oxy hoá khử D.Gồm A và C www.yhocduphong.net
  • 46.
    Cactus E.Gồm B vàC 5.Năng lượng của chu trình acid tricarboxylic sinh ra từ một mẫu acetylCoA là: A.5 ATP B.4 ATP C.3 ATP D.12 ATP E.Tất cả các câu trên đều sai 6.Sinh vật tự dưỡng là: A.Thực vật và động vật B.Động vật C.Vi sinh vật D.Động vật và vi sinh vật E.Thực vật 7.Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở: A.Thực vật B.Loài tảo C.Các loài cây sống ở dưới nước D.Cây không có lá màu xanh E.Động vật và vi sinh vật 8.Sinh vật dị dưỡng là: A.Thực vật B.Động vật C.Cơ thể sống có khả năng tổng hợp các chất G,L,P D.Câu A và C E.Câu B và C 9.Quá trình đồng hóa là: A.Quá trình biến đổi G, L, P thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid... B.Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất khác C.Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác D.Câu A và B E.Câu A và C 10.Quá trình dị hóa là: A.Quá trinh giải phóng năng lượng www.yhocduphong.net
  • 47.
    Cactus B.Quá trình thoáihóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài. C. Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bả rồi đào thải ra ngoài. D. Câu A và B E. Câu A và C 11.Quá trình dị hóa là: A.Quá trinh thoái hóa các chất G, L, P thành CO2 , H2O B.Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài. C. Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bả rồi đào thải ra ngoài. D. Câu C và với sự cung cấp năng lượng E. Câu C và với sự giải phóng năng lượng. 12.Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là: A.Nhiệt độ, chất xúc tác B.Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành C.Sản phẩm tạo thành, pH môi trường D.Nhiệt độ, pH môi trường E.Tất cả các câu trên đều sai 13.Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là: A.Nhiệt độ sinh ra B.Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa một chất hữu cơ C.Sự tích luỹ năng lượng D.Câu A và B E.Câu A và C 14.Trong chuổi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau : A.Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom B.Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom C.Các dehydrogenase có các coenzym:NAD+ , FAD D.NAD+ , FAD, CoQ, và các cytocrom E.NAD+ , FMN, FAD, CoQ, và các cytocrom 15.Trong chuổi hô hấp tế bào có sự tham gia của các Coenzym sau : A.Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom www.yhocduphong.net
  • 48.
    Cactus B.Các dehydrogenase cócoenzym FAD và các cytocrom C.Các dehydrogenase có các coenzym:NAD+ , FAD, CoQ D.NAD+ , FAD, CoQ E.NAD+ , FMN, FAD, CoQ, và các cytocrom 16.Phản ứng nào không đúng về số hóa trị của Fe trong những phản ứng sau: /CoQH2 + 2cyt b Fe3+ CoQ + cyt b Fe2+ + 2H+ (1) /2cyt b Fe2+ + 2cyt c1 Fe3+ 2cyt b Fe3+ + 2cyt c1 Fe2+ (2) /2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+ 2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+ (3) /2cyt c Fe2+ + 2cyt a Fe3+ 2cyt c Fe3+ + 2cyt a Fe2+ (4) /2cyt a Fe2+ + 2cyt a3 Cu2+ 2cyt a Fe3+ + 2cyt a3 Cu+ (5) A.Phản ứng (1) B. Phản ứng (2) C. Phản ứng (3) D. Phản ứng (4) E. Phản ứng (5) 17.Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuổi hô hấp tế bào: A.Đói B.Thiếu sắt C.Thiếu cơ chất cho hydro D.Thiếu oxy E.Thiếu Vit A 18.Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là: A.1000-5000 calo B.5000-7000 calo C>5000 calo D.<7000 calo E.>7000 calo 19.NADHH+ đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta: A3 ATP B.2 ATP C.4 ATP www.yhocduphong.net
  • 49.
    Cactus D.1 ATP E.Tất cảcác câu trên đều sai 20.FAD đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta: A.3 ATP B.2 ATP C.4 ATP D.1 ATP E.Tất cả các câu trên đều sai. 21.α-Cetoglutatrat đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta: A.3 ATP B.2 ATP C.4 ATP D.1 ATP E.Tất cả các câu trên đều sai. 22.Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào : A.Gđ 1  → Gđ 2 : AcetylCoA  → Citrat B.Gđ 2  → Gđ 7 : Citrat  → Malat C.Gđ 3  → Gđ 8 : Isocitrat  → Oxaloacetat D.Gđ 3  → Gđ 7 : Isocitrat  → Malat E.Gđ 4  → Gđ 8 : α-Cetoglutatrat  → Oxaloacetat 23.Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy được 9 ATP ở những giai đoạn nào : 1.Gđ 1  → Gđ 2 : AcetylCoA  → Citrat 2.Gđ 2  → Gđ 7 :Citrat  → Malat 3.Gđ 3  → Gđ 8 : Isocitrat  → Oxaloacetat 4.Gđ 3  → Gđ 7 : Isocitrat  → Malat 5.Gđ 4  → Gđ 8 : α-Cetoglutatrat  → Oxaloacetat A.1,2,3 B.2,3,4 C.3,4,5 D.1,3,4 www.yhocduphong.net
  • 50.
    Cactus E.2,4,5 24.Trong chu trìnhKrebs, năng lượng tích lũy được 12 ATP ở giai đoạn nào : A.Gđ 1  → Gđ 2 : AcetylCoA  → Citrat B.Gđ 2  → Gđ 7 : Citrat  → Malat C.Gđ 3  → Gđ 8 : Isocitrat  → Oxaloacetat D.Gđ 3  → Gđ 7 : Isocitrat  → Malat E.Gđ 4  → Gđ 8 : α-Cetoglutatrat  → Oxaloacetat 25.Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là: A.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Succinat B.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Aspartat C.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Butyrat D.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, SuccinylCoA, Pyruvat E.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Glutamat. 26.Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì: A.Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể B.Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro C.Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết D.Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất. E.Tất cả các câu trên đều đúng 27.Tìm câu không đúng: A.Liên quan giữa chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào là α-cetoglutarat, sản phẩm của chu trình Krebs, được oxy hóa trong chuổi hô hấp tế bào. B.Chất khử là chất có thể nhận điện tử C.Hydro hay điện tử được chuyển từ hệ thống có thế năng oxy hóa khử thấp đến cao D.Tất cả các phản ứng trong chuỗi hô hấp tế bào đều thuộc loại phản ứng oxy hóa khử và đều tạo ra năng lượng E.Cơ chất cho hydro đi vào chuỗi hô hấp tế bào sinh ra nhiều năng lượng. 28.Giai đoạn nào của chu trình Krebs tich lũy được 1 ATP từ GTP: A.Succinat - Fumarat B.Citrat - Isocitrat www.yhocduphong.net
  • 51.
    Cactus C.Fumarat - Malat D.SuccinylCoA- Succinat E. Malat - Oxalaoacetat 29.Cho 2 phản ứng Isocitrat  → Oxalosuccinat SuccinylCoA  → Succinat Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác hai phản ứng trên: A. Isocitrat dehydrogenase, succinat dehydrogenase B. Isocitrat dehydrogenase, succinat thiokinase C. Isocitrat dehydrogenase, phức hợp dehydrogenase D. Aconitase, succinat thiokinase E.Tất cả các câu trên đều sai. 30.Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl: A.Phosphatase B.Phosphorylase C.Dehydrogenase D.A, B đúng E.A, C đúng 31.Phản ứng khử carboxyl oxy hóa α-Cetoglutatrat thành succinylCoA (giai đoạn 4 của chu trình Krebs), có các coenzym tham gia: A.CoASH, NAD+ , Biotin B.CoASH, NAD+ , FAD, LTPP C.CoQ, CoASH, FAD D.FAD, CoASH, Biotin F. NAD+ , FAD, CoQ 32.Trong chu trình Krebs, enzym Citrat synthetase xúc tác phản ứng biến đổi: A.AcetylCoA thành Citrat B.Isocitrat thành α-Cetoglutarat C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA D.Succinat thành Fumarat E.Malat thành Oxalosuccinat 33.Trong chu trình Krebs, Isocitrat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi: www.yhocduphong.net
  • 52.
    Cactus A.AcetylCoA thành Citrat B.Isocitratthành α-Cetoglutarat C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA D.Succinat thành Fumarat E.Malat thành Oxalosuccinat 34.Trong chu trình Krebs, multienzym α-Cetoglutarat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi: A.AcetylCoA thành Citrat B.Isocitrat thành α-Cetoglutarat C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA D.Succinat thành Fumarat E.Malat thành Oxalosuccinat 35.Trong chu trình Krebs, Succinat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi: A.AcetylCoA thành Citrat B.Isocitrat thành α-Cetoglutarat C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA D.Succinat thành Fumarat E.Malat thành Oxalosuccinat 36.Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi: A.AcetylCoA thành Citrat B.Isocitrat thành α-Cetoglutarat C.α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA D.Succinat thành Fumarat E.Malat thành Oxaloacetat 37.Trong chuổi hô hấp tế bào: A.Cytocrom oxydase của chuổi hô hấp tế bào có thế năng oxy hóa khử cao nhất và chuyển hydro tới oxy thở vào để tạo thành H2O. B.Flavoprotein xúc tác chuyển điện tử từ NADHH+ đến FAD C.Năng lượng được tạo ra trong chuổi hô hấp tế bào không phụ thuộc vào chuổi ngắn hay dài. D.FADH2 chuyển trực tiếp 2H vào chuổi hô hấp tế bào, tạo được 3ATP E.Tất cả các câu trên đều sai www.yhocduphong.net
  • 53.
    Cactus 38.Phosphoryl oxy hóalà: A.Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích lũy năng lượng B.Bản chất của sự hô hấp tế bào C.Là phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat D.Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP E.Tất cả các câu trên đều sai 39.Giai đoạn nào sau đây của chuổi hô hấp tế bào giải phóng đủ năng lượng để tạo thành ATP: A.NAD  → CoQ B.FAD  → CoQ C.CoQ  → Cytocrom b D.Cytocrom c  → Cytocrom a E.Tất cả các câu trên đều sai 40.Những chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình Krebs: A.Fumarat, Malat B.α-Cetoglutarat, Aconitat C.Succinat, Oxaloacetat D.Aspartat, Glutamat E.Isocitrat, Oxalosuccinat 41.Quá trình phosphoryl oxy hóa được điều hòa trực tiếp bởi : A.Mức ADP B.Mức GDP C.Nồng độ Oxy D.Mức phosphat E.Mức năng lượng. 42.Thứ tự các cytocrom trong quá trình vận chuyển điện tử của chuổi hô hấp tế bào: A.b, c, c1, a, a3 B.a,b, c, c1, a3 C.a,b, c1, c, a3 D.b, c1, c, a, a3 E.c, b, c1, a, a3 www.yhocduphong.net
  • 54.
    Cactus 43.Các chất cókhả năng vận chuyển hydro trong chuổi hô hấp tế bào: A.FAD, CoQ, Cyt oxydase. B.NAD, FAD, Cyt oxydase C.NAD, CoQ, Oxy D.CoQ, FAD, LTPP E.FAD, NAD, Oxy 44.Các loại Enzym, Coenzym trong chuổi hô hấp tế bào là: A.Cytocrom, FAD, NAD, CoQ, Pyridoxal phosphat. B.Cytocrom oxydase, NAD, FAD, Acid lipoic, TPP. C.CoQ, LTPP, Biotin, Cytocrom oxydase, Dehydrogenase. D.Cyt a, Cyt b, Peroxydase, NAD, FAD E.Cyt c, Cyt b, NAD, FAD, Pyridoxal phosphat. 45.Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm: A.Pyrophosphat, Este phosphat, Acyl phosphat B.Acyl phosphat, Thiol phosphat, Thio este C.Amid phosphat, Enol phosphat, Este phosphat D.Acyl phosphat, Amid phosphat, Enol phosphat E.Thio este, Este phosphat, Acyl phosphat 46.Các sản phẩm của chu trình Krebs theo thứ tự trước sau là: A.Citrat, Isocitrat, Succinat, Succinyl CoA, Oxaloacetat B.Cis-aconitat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Oxalo acetat C.Succinyl CoA, Succinat, α-Cetoglutarat, Malat, Oxalo acetat D.Isocitrat, Citrat, α-Cetoglutarat, Fumarat, Malat E.Citrat, Oxalo succinat, α-Cetoglutarat, Succinat, Malat 47.Một mẫu Acetyl CoA được đốt cháy trong chu trình Krebs cho ta: A.12 ADP, 1 CO2 và H2O B.4 ATP, 2 CO2 và H2O C.3 ATP, 2 CO2 và H2O D.12 ATP, 1 CO2 và H2O E.12 ATP, 2 CO2 và H2O www.yhocduphong.net
  • 55.
    Cactus 48.Chất nào sauđây không phải là chất trung gian trong chu trình acid citric A.Acid pyruvic B.Acid oxalo succinic C.Acid oxalo acetic D.Acid cis-aconitic E.Acid L-malic 49.Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được sử dụng cho A.Tổng hợp hoá học B.Hoạt động nhiệt, thẩm thấu, cơ học C.Hoạt động điện D.Các phản ứng thu nhiệt E.Tất cả các mục đích trên 50.Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi trực tiếp từ oxaloacetat là A.Acid malic B.Acid citric C.Acid pyruvic D.Acid succinic E.Acid acetic 51.Enzym Aconitase xúc tác phản ứng: A.Thuỷ phân Oxaloacetat B.Đồng phân hoá citrat C.Thuỷ phân Oxalosuccinat D.Hoạt hoá AcetylCoA E.Thuỷ phân Cis-aconitat 52.Ý nghĩa của chu trình Krebs: A.Cung cấp năng lượng cho cơ thể B.Cung cấp sản phẩm trung gian C.Điều hoà các quá trình chuyển hoá D.Là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của chất đường E.Tất cả các câu trên đều đúng 53.Điều kiện hoạt động của chu trình Krebs: A.Xảy ra trong điều kiện yếm khí B.Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP C.Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm www.yhocduphong.net
  • 56.
    Cactus D.Hydro tách ratừ chu trình không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh nhiều năng lượng E. Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ADP trong tế bào tăng 54.Yếu tố nào không tham gia điều hoà trực tiếp chu trình Krebs: A.Acetyl CoA B.NADH C.ADP D.ATP E.Pyruvat dehydrogenase 55.Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro và năng lượng cho cơ thể ? A.Đúng B.Sai 56.Chu trình Krebs là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của glucid, lipid và là nơi điều hoà các quá trình chuyển hoá cho cơ thể ? A.Đúng B.Sai 57.Chu trình Krebs không phải là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của lipid và nhiều chất khác nên không đóng vai trò trung tâm cho các quá trình chuyển hoá trong cơ thể. A.Đúng B.Sai 58.Bản chất của sự hô hấp tế bào là sự chuyển hydro từ cơ chất đến oxy để tạo thành nước? A.Đúng B.Sai 59.Trong chuỗi hô hấp tế bào, điện tử được vận chuyển từ nơi có thế năng oxy hoá khử cao đến nơi có thế năng oxy hoá khử thấp ? A.Đúng B. Sai www.yhocduphong.net
  • 57.
    Cactus 60.Trong cơ thể,carbon dioxid được tạo thành chủ yếu bởi quá trình oxy hoá trực tiếp carbon ? A.Đúng B.Sai 61.Sự phosphoryl oxy hoá là sự tạo thành ATP cùng với quá trình oxy hoá ? A.Đúng B.Sai 62.Thế năng oxy hoá khử của cytocrom c nhỏ hơn của flavin nucleotid ? A.Đúng B.Sai 63.Năng lượng tự do tích trử trong phân tử ATP có thể được sử dụng cho quá trình hấp thụ thức ăn: A.Đúng B.Sai 64.Quá trình khử carboxyl oxy hoá của tất cả các acid α-cetonic đều giống với acid pyruvic . Nhu cầu chung cho tất cả các chất là: A.NADP B.Acetyl CoA C.Acid lipoic D.α-cetoglutarat E.GDP 65.Ubiquinon là: A.Chất nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi B.Chất chuyển điện tử từ CoQ đến cytocrom b C.Chất chuyển điện tử từ ubiquinon đến cytocrom c D.Những thành phần của cytocrom oxydase E.Chất chuyển điện tử từ NADH đến ubiquinon 66.Flavoprotein là: A.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b B.Nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi C.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c D.Những thành phần của cytocrom oxydase www.yhocduphong.net
  • 58.
    Cactus E.Xúc tác sựvận chuyển hydro giữa NADH và ubiquinon 67.Cytocrom oxydase là: A.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b B.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytocrom c và cytocrom a C.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c D.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa cytocrom a và oxy E.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon 68.Cytocrom a là: A.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b B.Nằm ở hệ thống gần kết thúc chuỗi C.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c D.Thành phần của cytocrom oxydase E.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon 69.Cytocrom b là: A.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b B.Nằm ở hệ thống kết thúc chuỗi C.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa ubiquinon và cytocrom c D.Những thành phần của cytocrom oxydase E.Xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon 70.Một trong những yếu tố điều hoà quá trình phosphoryl oxy hoá quan trọng là mức ADP ? A.Đúng B.Sai 71.Chu trình Krebs trở thành vị trí trung tâm điều hoà các chất trong cơ thể vì nó là nơi cung cấp các sản phẩm như: Oxaloacetic, acid α-Cetoglutaric, Succinyl CoA, acid fumaric ? A.Đúng B.Sai 72.Trong chu trình Krebs, Cis Aconitat là chất trung gian giữa: A.Citrat và Isocitrat B.SuccinylCoA và Fumarat C.α-Cetoglutarat và Succinat D.Succinat và Malat www.yhocduphong.net
  • 59.
    Cactus E.Iso citrat vàα-Cetoglutarat 73.Trong chu trình Krebs, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa: A.Citrat và Isocitrat B.SuccinylCoA và Fumarat C.α-Cetoglutarat và Succinat D.Succinat và Malat E.Iso citrat và α-Cetoglutarat 74.Trong chu trình Krebs, SuccinylCoA là chất trung gian giữa: A.Citrat và Isocitrat B.SuccinylCoA và Fumarat C.α-Cetoglutarat và Succinat D.Succinat và Malat E.Iso citrat và α-Cetoglutarat 75.Trong chu trình Krebs, Fumarat là chất trung gian giữa: A.Citrat và Isocitrat B.SuccinylCoA và Fumarat C.α-Cetoglutarat và Succinat D.Succinat và Malat E.Iso citrat và α-Cetoglutarat 76.Trong chu trình Krebs, Succinat là chất trung gian giữa: A.Citrat và Isocitrat B.SuccinylCoA và Fumarat C.α-Cetoglutarat và Succinat D.Succinat và Malat E.Iso citrat và α-Cetoglutarat 77.Các Coenzym của phức hợp enzym khử α-Cetoglutarat thành SuccinylCoA là: CoASH, Lipoic, NAD+ , FAD và CoQ? A.Đúng B.Sai 78.Điều kiện hoạt động của chuổi hô hấp tế bào: www.yhocduphong.net
  • 60.
    Cactus A.Trong ty thểvà có Oxy B.Ngoài ty thể và có Oxy C.Trong ty thể và không cần Oxy D.Tất cả các câu trên đều đúng E.Tất cả các câu trên đều sai 79.Chuổi hô hấp tế bào cần điều kiện hoạt động nào? 1.Oxy và cơ chất 2.Vitamin và Coenzym 3.Vitamin và enzym 4.Fe A.1,2 B.1,3 C.2,3 D.2,4 E.Tất cả các câu trên 80.Điều kiện hoạt động của quá trình phosphoryl oxy hoá: 1.ATP, ADP 2.Enzym xúc tác 3.Synthetase 4.Năng lượng 5.Chất xúc tác A.1,2,4 B.1,3, 4 C.3,4,5 D.2,4,5 E.1,2,3 81. Liên kết nào không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng: A. Pyrophosphat B. Acylphosphat C. Thiolphosphat D. Estephosphat E. Amidphosphat 82.Chất nào sau đây là chất trung gian trong chu trinh acid citric A. Acid pyruvic www.yhocduphong.net
  • 61.
    Cactus B. Alanin C. Acidsialic D. Acid acetic E. Cis-aconitat 83. Trong chu trnh Krebs, sản phẩm biến đổi từ oxaloacetat là A. Acid malic B. Acid citric C. Acid pyruvic D. Acid succinic E. Acid acetic 84. CO2 được tạo thành chủ yếu bởi quâ trnh oxy hoâ trực tiếp carbon A. Đúng B. Sai 85. Thế năng oxy hoá khử của cytocrom c nhỏ hơn của flavin nucleotid A. Đúng B. Sai 86. Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và Cytocrom b A. Ubiquinon B. Flavoprotein C. Cytocrom oxydase D. Cytocrom a E. Cytocrom b 87. Chất nằm ở hệ thống kết thc chuỗi A. Ubiquinon B. Flavoprotein C. Cytocrom oxydase D. Cytocrom a E. Cytocrom b 88. Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và Cytocrom c A. Ubiquinon B. Flavoprotein C. Cytocrom oxydase D. Cytocrom a E. Cytocrom b 89. Chất năo lă những thănh phần của cytocrom oxydase A. Ubiquinon B. Flavoprotein C. Cytocrom oxydase D. Cytocrom a E. Cytocrom b 90. Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon www.yhocduphong.net
  • 62.
    Cactus A. Ubiquinon B. Flavoprotein C.Cytocrom oxydase D. Cytocrom a E. Cytocrom b GLUCID 1.Ở vi sinh vật, polysaccarid là cấu tử quan trọng của thành tế bào vi khuẩn A. Đúng B. Sai 2..Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết β 1-4 glucosid A. Đúng B. Sai 3. Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid A. Đúng B. Sai 4. Enzym tiêu hoá chất glucid gồm: A. Disaccarase B. Amylose 1-6 transglucosidase C.Amylase D. Câu A và B E. Câu A và C 5.Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là: A. Glucose, fructose, tinh bột. C. Glucose, fructose, lactose. B. Glucose, fructose, saccarose. D. Fructose, tinh bột, saccarose. E. Fructose, tinh bột, lactose. 6. Tên khoa học đầy đủ của Maltose là: A. 1-2 βD Glucosido βD Glucose. B. 1-2 αD Glucosido βD Glucose. C. 1-4 αD Glucosido βD Glucose. D. 1-4 βD Glucosido αD Glucose. E. 1-2 αD Glucosido αD Glucose. 7.Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp: A. Cellulose, tinh bột, heparin. B. Acid hyaluronic, glycogen, cellulose. C. Heparin, acid hyaluronic, cellulose. D. Tinh bột, condroitin sunfat, heparin. www.yhocduphong.net
  • 63.
    Cactus E. Condroitin sunfat,heparin, acid hyaluronic. 8.Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh: A. Amylose, Glycogen. B. Amylopectin, Cellulose. C. Cellulose, Amylose. D. Dextrin, Cellulose. E. Amylopectin, Glycogen. 9.Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu: A. Cellulose. D. Amylodextrin B. Glycogen E. Maltodextrin C. Amylose 10.Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh: A. Tinh bột D. Amylodextrin B. Glycogen E. Maltodextrin C. Amylose 11. Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid A. Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat. B. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin. C. Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran. D. Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin. E. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran. 12. Công thức bên là cấu tạo của: ///// A. Saccarose. ////// B. Lactose. ////////// C. Maltose. // D. Galactose. //// E. Amylose. 13. Chất nào không có tính khử A. Saccarose. B. Lactose C. Mantose D. Galactose E. Mannose 14. Phản ứng Molish dùng để nhận định: A. Các chất là Protid. B. Các chất là acid amin. C. Các chất có nhóm aldehyd. D. Các chất có nhóm ceton. E. Các chất là Glucid. 15. Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là: A. Ribitol. C. Mannitol. B. Sorbitol. D. Alcol etylic. E. Acetal dehyd. 16. Phản ứng Feling dùng để nhận định: A. Saccarose. B. Lactose C. Amylose www.yhocduphong.net
  • 64.
    Cactus D. Amylopectin E. Glycogen 17.Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh: A. Amylose, Glycogen, Cellulose. B. Amylopectin, Glycogen, Cellulose. C. Amylose, Cellulose. D. Dextrin, Glycogen, Amylopectin. E. Dextran, Cellulose, Amylose. 18. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh: A. Amylopectin, Cellulose. B. Amylopectin, Glycogen C. Amylose, Cellulose. D. Dextrin, Cellulose E. Dextran, Amylose. 19. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid: A. Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat. B. Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen. C. Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic. D. Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin. E. Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin 20. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần: A. Glycogen, Amylose, Amylopectin B. Saccarose, Heparin, Glycogen. C. Cellulose, Amylose, acid hyaluronic. D. Fructose, Amylopectin, Heparin. E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin 21. Saccarose được tạo thành bởi: A. 2 đơn vị α Galactose. B. 2 đơn vị β Galactose. C. 2 đơn vị α Glucose. D. 1α Fructose và 1β Glucose. E. 1β Fructose và 1α Glucose. 22. Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là: A. Aldohexose. D.Cetopentose. B. Cetohexose. E. Aldopentose. C. Cetoheptose. 23. Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là: A. Aldohexose. D.Cetopentose. B. Cetohexose. E. Aldopentose. C. Cetoheptose. 24. Cellulose có các tính chất sau: A. Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu. B. Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím. C. Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase. D. Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase. E. Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase. 25. Tinh bột có các tính chất sau: A. Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử. www.yhocduphong.net
  • 65.
    Cactus B. Không tantrong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử. C. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử. D.Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu. E. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử. 26. Trong cấu tạo của Heparin có: A. H3PO4 B. N Acetyl Galactosamin. C. H2SO4 D. Acid Gluconic. E. Acid Glyceric. 27. Công thức bên là cấu tạo của: / A. α Fructofuranose. / B. β Ribofuranose. C. β Fructofuranose. D. β Deoxyribopyranose. E. β Deoxyribofuranose. //28. Cho 2 phản ứng: Glycogen Glucose 1 Glucose 6 Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên: A. Phosphorylase, Phosphoglucomutase. B. Glucokinase, G 6  Isomerase. C. Phosphorylase, G 6 Isomerase. D. Hexokinase, G 6  Isomerase. E. Aldolase, Glucokinase. 29.Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen: A. Glycogen Synthetase. B. Enzym tạo nhánh. C. Amylo 1-6 Glucosidase. D. Phosphorylase. E. Glucose 6 Phosphatase. 30.Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP: ////Glucose G6  F6  F1- 6 Di  PDA + PGA (1) (2) (3) (4) A. 2, 3. B. 1, 3. C. 2, 4. D. 1, 2. E. 3, 4. 31.Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP: ///Phosphoglyceraldehyd (PGA) 1,3 Di  Glycerat 3  Glycerat (1) (2) (3) // Pyruvat Phosphoenol pyruvat 2  Glycerat (5) (4) A. 3, 4, 5 B. 4, 5, 3 C. 1, 2, 5 D. 1, 5, 3 E. 2, 5, 4 81. //32.Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa: A. TPP, NAD, Pyridoxal . www.yhocduphong.net
  • 66.
    Cactus B. NAD, FAD,Biotin. C. Acid Lipoic, Biotin, CoASH. D. NAD, TPP, CoASH. E. TPP, Pyridoxal , Biotin. 33. Fructose 6   → F 1-6 Di  cần: A. ADP và Phosphofructokinase. B. NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase. C. ATP và Phosphofructokinase. D. ADP và Hexokinase. E. H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase. 34. Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của: A. NADPHH+ B. NADHH+ C. NAD+ D. FADH2 E. NADP+ 35. Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là: A. Phosphorylase. /B. Amylo 1-4 1-4 transglucosidase. /C. Amylo 1-6 1-4 transglucosidase. /D. Amylo 1-4 1-6 transglucosidase. E. Amylo 1-6 Glucosidase. 36. Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do: A. Phosphorylase. //B. Amylo 1-4 1-6 transGlucosidase. /C. Amylo 1-4 1-4 transGlucosidase. D. Amylo 1-6 Glucosidase. E. Tất cả các câu trên đều sai. 37. Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là: A. Glucose  → G-1-  → G-6-  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh. B. Glucose  → G-1-  → G-6-  → Tổng hợp mạch nhánh  → Tổng hợp mạch thẳng. C. Glucose  → G-6-  → G-1-  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh. D. Glucose  → G-6-  → G-1-  → Tổng hợp mạch nhánh  → Tổng hợp mạch thẳng. E. G-1-  → G-6-  → Glucose  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh. 38. Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu khí cho: A. 38 ATP. B. 39 ATP. C. 2 ATP. D. 3 ATP. E. 138 ATP. 39.Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu khí cho: A. 38 ATP. B. 3 ATP. C. 39 ATP. D. 129 ATP. E. 2 ATP. 40. Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện yếm khí cho: A. 38 ATP. B. 2 ATP C. 39 ATP. D. 3 ATP. E. 129 ATP. 41. Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí cho: A. 39 ATP. B. 38 ATP C. 138 ATP. D. 3 ATP. E. 2 ATP. 42. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là: A. Lactat. B. Pyruvat. C. Acetyl CoA. www.yhocduphong.net
  • 67.
    Cactus D. Alcol Etylic.E. Phospho enol pyruvat. 43. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là: A. Lactat. B. Pyruvat. C. Acetyl CoA. D. Alcol Etylic E. Phospho enol pyruvat. 44. Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra: A. Năng lượng cho cơ thể sử dụng. C. Acetyl CoA. B. NADPHH+ . D. Lactat. E. CO2,H2O và ATP. 45. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase: (1) (2) (3) ///Glucose G6  F6  F 1-6 Di  / (4) / Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy (PGA) Aceton(PDA) A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5) 46. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase: (1) (2) (3) ///Glucose G6  F6  F 1-6 Di  / (4) / Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy (PGA) Aceton(PDA) A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5) 47. Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym: A. Phosphorylase. B. F 1-6 Di Phosphatase C. Glucose 6 Phosphatase. D. Glucokinase. E. Glucose 6 Phosphat dehydrogenase. 48. Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat: A. 6G-6- + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6- + 6CO2 + 12 NADPHH+ . B. 3 G-6-+3NADP+ + 3H2→ G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2 C. 3 G-6- + 3NAD+ + 3H2O → 2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2 D. 6 G-6- + 6NADP+ + 6H2O→ 5 G-6- + 6NADPHH+ + 6CO2. E. 6 G-6- + 12NAD+ + 6H2O → 5 G-6- + 12NADHH+ + 6 CO2. 49. Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm: A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose. E. 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. 50. Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm: A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose. www.yhocduphong.net
  • 68.
    Cactus E. Tất cảcác câu trên đều sai. 51. Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose: ////G (1) G6  (2) F6  (3) F1- 6 Di  // (4)  Glyceraldehyd  Dihydroxy Aceton A. 1, 4 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 3, 4 E. 1, 3 52. Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào: A. Chu trình Urê. B. Chu trình Krebs. C. Chu trình Cori. D. Chu trình β Oxy hóa. E. Tất cả các câu trên đều sai. www.yhocduphong.net
  • 69.
    Cactus 53. Sự tổnghợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của: A. Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs. B. Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat. C. Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat. D. Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton. E. Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs. 54. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết: A. Adrenalin, MSH, Prolactin. B. Adrenalin, Glucagon, Insulin. C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin D. Vasopressin, Glucagon, ACTH. E. Oxytocin, Insulin, Glucagon. 55. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết: A. Adrenalin, MSH, Prolactin. B. Adrenalin, Glucagon, Insulin. C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin D. Adrenalin, Glucagon, ACTH. E. Oxytocin, Insulin, Glucagon. 56. Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng: A. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường. B. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen. C. Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin. D. Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào. E. Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào. 57. Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do: 1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase. 2. Giảm acid cetonic trong máu. 3. Tăng các thể cetonic trong máu. 4. Giảm Acetyl CoA trong máu. 5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng. Hãy chọn tập hợp đúng. A. 1, 2 B. 1,3 C. 2,4 D. 1,4 E. 3,5 58. Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần: A. 180g Glucose. B. 80g Glucose. C. 280g Glucose. D. 380g Glucose. E. 44g Glucose cho hệ thần kinh. www.yhocduphong.net
  • 70.
    Cactus 59. Sản phẩmthủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là: A. Polysaccarid B. Trisaccarid. C. Oligosaccarid. D. Monosaccarid E. Acid amin. 69..Công thức của β Fructofuranose: //////////////////////////////////////////////////////// A. B. C. D. E. www.yhocduphong.net
  • 71.
    Cactus 81. Trong cácglucid sau, các chất thể hiện tính khử là: A. Glucose, fructose, tinh bột. C. Glucose, fructose, lactose. B. Glucose, fructose, saccarose. D. Fructose, tinh bột, saccarose. E. Fructose, tinh bột, lactose. 82. Tên khoa học đầy đủ của Maltose là: A. 1-2 βD Glucosido βD Glucose B. 1-2 αD Glucosido βD Glucose. C. 1-4 αD Glucosido βD Glucose. D. 1-4 βD Glucosido αD Glucose. E. 1-2 αD Glucosido αD Glucose. 83. Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp: A. Cellulose, tinh bột, heparin B. Acid hyaluronic, glycogen, cellulose. C. Heparin, acid hyaluronic, cellulose D. Tinh bột, condroitin sunfat, heparin. E. Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic. 84. Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh: A. Amylose, Glycogen B. Amylopectin, Cellulose C. Cellulose, Amylose D. Dextrin, Cellulose E. Amylopectin, Glycogen 85. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu: A. Cellulose. B. Glycogen C. Amylose D. Amylodextrin E. Maltodextrin 86. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh: A. Tinh bột D. Amylodextrin B. Glycogen E. Maltodextrin C. Amylopectin 87. Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid A. Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat. B. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin. C. Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran. D. Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin. E. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran. 88. Công thức bên là cấu tạo của: ///// A. Saccarose. ////// B. Lactose. ////////// C. Maltose. ////// D. Galactose. E. Amylose. 89. Chất nào không có tính khử A. Saccarose B. Lactose C. Mantose D. Galactose E. Mannose 90. Phản ứng Molish dùng để nhận định: A. Các chất là Protid B. Các chất là acid amin. C. Các chất có nhóm aldehyd D. Các chất có nhóm ceton. E. Các chất là Glucid. 91. Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là: A. Ribitol. C. Mannitol. B. Sorbitol. D. Alcol etylic. E. Acetal dehyd. 92. Phản ứng Feling dùng để nhận định: www.yhocduphong.net
  • 72.
    Cactus A. Saccarose B.Lactose C. Amylose D. Amylopectin E. Glycogen 93. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh: A. Amylose, Glycogen, Cellulose B. Amylopectin, Glycogen, Cellulose. C. Amylose, Cellulose D. Dextrin, Glycogen, Amylopectin. E. Dextran, Cellulose, Amylose 94. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh: A. Amylopectin, Cellulose B. Amylopectin, Glycogen C. Amylose, Cellulose. D. Dextrin, Cellulose E. Dextran, Amylose. 95. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid: A. Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat. B. Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen. C. Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic. D. Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin. E. Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin 96. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần: A. Glycogen, Amylose, Amylopectin B. Saccarose, Heparin, Glycogen. C. Cellulose, Amylose, acid hyaluronic. D. Fructose, Amylopectin, Heparin. E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin 97. Saccarose được tạo thành bởi: A. 2 đơn vị α Galactose. B. 2 đơn vị β Galactose. C. 2 đơn vị α Glucose. D. 1α Fructose và 1β Glucose. E. 1β Fructose và 1α Glucose. 98. Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là: A. Aldohexose. D.Cetopentose. B. Cetohexose. E. Aldopentose. C. Cetoheptose. 99. Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là: A. Aldohexose. D.Cetopentose. B. Cetohexose. E. Aldopentose. C. Cetoheptose. 100. Cellulose có các tính chất sau: A. Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu. B. Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím. C. Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase. D. Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase. E. Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase. 101. Tinh bột có các tính chất sau: A. Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử. B. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử. C. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử. D.Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu. E. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử. 102. Trong cấu tạo của Heparin có: A. H3PO4 B. N Acetyl Galactosamin. C. H2SO4 D. Acid Gluconic. E. Acid Glyceric. /103. Công thức bên là cấu tạo của: www.yhocduphong.net
  • 73.
    Cactus A. α Fructofuranose. /B. β Ribofuranose. C. β Fructofuranose. D. β Deoxyribopyranose. E. β Deoxyribofuranose. 104. Cấu tạo của D Ribose: A. B. C. D. E. CHO CHO CHO CHO CHO ////////// ///// ///// CH2OH CH2OH CH2OH CH2OH CH2OH 105. Trong cấu tạo của acid hyaluronic có: A. H3PO4 B. N Acetyl Glucosamin. C. H2SO4 D. Acid Gluconic. E. Acid Glyceric. //106. Cho 2 phản ứng: Glycogen Glucose 1 Glucose 6 Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên: A. Phosphorylase, Phosphoglucomutase. B. Glucokinase, G 6  Isomerase C. Phosphorylase, G 6 Isomerase. D. Hexokinase, G 6  Isomerase E. Aldolase, Glucokinase. 107. Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen: A. Glycogen Synthetase B. Enzym tạo nhánh C. Amylo 1-6 Glucosidase. D. Phosphorylase. E. Glucose 6 Phosphatase. 108. Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP: Glucose G6  F6  F1- 6 Di  PDA + PGA (1) (2) (3) (4) Chọn tập hợp đúng: A. 2, 3 B. 1, 3 C. 2, 4. D. 1, 2 E. 3, 4. 109. Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP: Phosphoglyceraldehyd (PGA) 1,3 Di  Glycerat 3  Glycerat (1) (2) (3) // Pyruvat Phosphoenol pyruvat 2  Glycerat (5) (4) Chọn tập hợp đúng: A. 3, 4, 5 B. 4, 5, 3 C. 1, 2, 5 D. 1, 5, 3 E. 2, 5, 4 110. Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa: A. TPP, NAD, Pyridoxal B. NAD, FAD, Biotin. C. Acid Lipoic, Biotin, CoASH. D. NAD, TPP, CoASH. E. TPP, Pyridoxal , Biotin. 111. Fructose 6   → F 1-6 Di  cần: A. ADP và Phosphofructokinase B. NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase. C. ATP và Phosphofructokinase. D. ADP và Hexokinase. E. H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase. 112. Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của: www.yhocduphong.net
  • 74.
    Cactus A. NADPHH+ B. NADHH+ C.NAD+ D. FADH2 E. NADP+ 113. Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là: A. Phosphorylase. B. Amylo 1-4 1-4 transglucosidase. C. Amylo 1-6 1-4 transglucosidase. D. Amylo 1-4 1-6 transglucosidase. E. Amylo 1-6 Glucosidase. 114. Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do: A. Phosphorylase. B. Amylo 1-4 1-6 transGlucosidase. C. Amylo 1-4 1-4 transGlucosidase. D. Amylo 1-6 Glucosidase. E. Tất cả các câu trên đều sai. 115. Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là: A. Glucose  → G-1-  → G-6-  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh. B. Glucose  → G-1-  → G-6-  → Tổng hợp mạch nhánh  → Tổng hợp mạch thẳng. C. Glucose  → G-6-  → G-1-  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh. D. Glucose  → G-6-  → G-1-  → Tổng hợp mạch nhánh  → Tổng hợp mạch thẳng. E. G-1-  → G-6-  → Glucose  → Tổng hợp mạch thẳng  → Tổng hợp mạch nhánh. 116. Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu khí cho: A. 38 ATP. B. 39 ATP. C. 2 ATP. D. 3 ATP. E. 138 ATP. 117. Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu khí cho: A. 38 ATP. B. 3 ATP. C. 39 ATP. D. 129 ATP. E. 2 ATP. 118. Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện yếm khí cho: A. 38 ATP. B. 2 ATP C. 39 ATP. D. 3 ATP. E. 129 ATP. 119. Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí cho: A. 39 ATP. B. 38 ATP C. 138 ATP. D. 3 ATP. E. 2 ATP. 120. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là: A. Lactat. B. Pyruvat. C. Acetyl CoA. D. Alcol Etylic. E. Phospho enol pyruvat. 121. Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là: A. Lactat. B. Pyruvat. C. Acetyl CoA. D. Alcol Etylic E. Phospho enol pyruvat. 122. Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra: A. Năng lượng cho cơ thể sử dụng. C. Acetyl CoA. B. NADPHH+ . D. Lactat. E. CO2,H2O và ATP. 123. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase: www.yhocduphong.net
  • 75.
    Cactus (1) (2) (3) /GlucoseG6  F6  F 1-6 Di  (4) Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy (PGA) Aceton(PDA) A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5) 124. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase: (1) (2) (3) /Glucose G6  F6  F 1-6 Di  (4) Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy (PGA) Aceton(PDA) A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5) 125. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase: (1) (2) (3) /Glucose G6  F6  F 1-6 Di  (4) Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy (PGA) Aceton(PDA) A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5) 126. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase: (1) (2) (3) /Glucose G6  F6  F 1-6 Di  (4) Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy (PGA) Aceton(PDA) A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5) 127. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase: (1) (2) (3) /Glucose G6  F6  F 1-6 Di  (4) Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy (PGA) Aceton(PDA) A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) E. (5) 128. Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym: www.yhocduphong.net
  • 76.
    Cactus A. Phosphorylase. B.F 1-6 Di Phosphatase C. Glucose 6 Phosphatase. D. Glucokinase. E. Glucose 6 Phosphat dehydrogenase. 129. Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat: A. 6G-6- + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6- + 6CO2 + 12 NADPHH+ . B. 3 G-6-+3NADP+ + 3H2→ G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2 C. 3 G-6- + 3NAD+ + 3H2O → 2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2 D. 6 G-6- + 6NADP+ + 6H2O→ 5 G-6- + 6NADPHH+ + 6CO2. E. 6 G-6- + 12NAD+ + 6H2O → 5 G-6- + 12NADHH+ + 6 CO2. 130. Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm: A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C. C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose. E. 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. 131. Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm: A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose. E. Tất cả các câu trên đều sai. 132. Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose: ///G (1) G6  (2) F6  (3) F1- 6 Di  /// (4)  Glyceraldehyd  Dihydroxy Aceton A. 1, 4 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 3, 4 E. 1, 3 /133. Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose: /G (1) G6  (2) F6  (3) F1- 6 Di  / (4)  Glyceraldehyd  Dihydroxy Aceton A. 1, 4 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 3, 4 E. 1, 3 134. Lactat được chuyển hóa trong chu trình nàìo: A. Chu trình Urê. B. Chu trình Krebs. C. Chu trình Cori. D. Chu trình β Oxy hóa. E. Tất cả các câu trên đều sai. 135. Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của: A. Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs. B. Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat. C. Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat. D. Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton. E. Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs. 136. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết: A. Adrenalin, MSH, Prolactin. B. Adrenalin, Glucagon, Insulin. C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin D. Vasopressin, Glucagon, ACTH. www.yhocduphong.net
  • 77.
    Cactus E. Oxytocin, Insulin,Glucagon. 137. Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết: A. Adrenalin, MSH, Prolactin. B. Adrenalin, Glucagon, Insulin. C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin D. Adrenalin, Glucagon, ACTH. E. Oxytocin, Insulin, Glucagon. 138. Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng: A. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường. B. Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen. C. Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin. D. Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào. E. Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào. 139. Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do: 1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase. 2. Giảm acid cetonic trong máu. 3. Tăng các thể cetonic trong máu. 4. Giảm Acetyl CoA trong máu. 5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 1,3 C. 2,4 D. 1,4 E. 3,5 140. Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần: A. 180g Glucose. B. 80g Glucose. C. 280g Glucose. D. 380g Glucose. E. 44g Glucose cho hệ thần kinh. 141. Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là: A. Polysaccarid B. Trisaccarid. C. Oligosaccarid. D. Monosaccarid E. Acid amin. 142. Rượu được hấp thu vào cơ thể: A.Qua đường tiêu hoá B.Qua đường hô hấp C.Phần dưới của ruột D.Qua dạ dày E.Tất cả các câu trên đều đúng. 143. Sau khi được hấp thu, rượu được: A. Đưa vào mạch bạch huyết B.Bị biến đổi trước khi vào máu C.Không bị biến đổi trước khi vào máu D.Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu E. Bị biến đổi thành acid acetic trước khi vào máu 144. Rượu được oxy hoá chủ yếu do: A. Gan B.Thận C. Thận và cơ D.Lưới nội tương của tế bào gan E. Ruột 145 Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là: A. Etanolase B. Alcolase C. Acetalđehydhydrogenase D. Alcolđehdrogenase E.Oxydase 146. Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì: A.Thành mạch vững chắc B. Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng www.yhocduphong.net
  • 78.
    Cactus C. Hoạt tínhenzym acetaldehydrogenase giảm D. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng E. Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm 147. Người nghiện bị thiếu dinh dưỡng vì: A. Ăn ít B. Bị bệnh gan C.Bị bệnh đường tiêu hoá D. Thiếu các vitamin để chuyển hoá thức ăn E. Tất cả các câu trên đều đúng 148. Người nghiện rượu có thể tổn thường tinh hoàn do: A. Ăn thiếu glucid B. Ăn thiếu lipid C. Ăn thiếu vitamin A D. Ăn thiếu vitamin E E. Ăn thiếu vitamin K 149. Người nghiện rượu hay mắc phải các bệnh : A. Tim mạch B. Viêm gan C. Xơ gan D. Ung thư E. Tất cả các câu trên đều đúng 150. Uống thuốc ngủ đồng thời uống rượu dẫn đến hậu quả: A. Giảm tác dụng của thuốc B. Tăng tác dụng của thuốc C. Không có ảnh hưởng lẫn nhau D. Có ảnh hưởng đối với một số thuốc ngủ E. Tất cả các câu trên đều sai 151. Công thức bên là cấu tạo của: ///////////// CHO H C OH HO C H HO C H H C OH CH2OH A. D Glucose. B. D Galactose. C. D Fructose. D. D Ribose. E. D Deoxyribose. www.yhocduphong.net
  • 79.
    Cactus 152. Công thứccủa β Fructofuranose: //////////////////////////////////////////////////////// A. B. C. D. E. C. 153. Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết β 1-4 glucosid A. Đúng B. Sai 154. Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid A. Đúng B. Sai 155. Glycogen có số mạch nhánh nhiều hơn trong tinh bột A. Đúng B. Sai 156. Người ta căn cứ vào nhóm OH của Carbon bất đối nằm xa nhóm chức aldehyd nhất để phân biệt 2 dạng D- và L- Glucose A. Đúng B. Sai 157. Số đồng phân của các monosaccarid trên thực tế là 2n , n: là số carbon bất đối A. Đúng B. Sai 158. Glucid tham gia tạo hình trong: A. Acid nucleic B. Glycoprotein C. Glycolipid D. Các câu B, C đều đúng E. Các câu A, B, C đều đúng 159. Glucid tham gia tạo hình trong trong thành phần acid nucleic: A. Đúng B. Sai 160. Ở vi sinh vật, polysaccarid là cấu tử quan trọng của thành tế bàovi khuẩn A. Đúng B. Sai 161. Aldotriose là tên gọi theo danh pháp quốc tế chung cho tất các loại đường có 3 carbon A. Đúng B. Sai 162. Tính khử của các monosaccarid trong việc định lượng các chất đường vì: A. Chỉ có đơn đường mới cho phản ứng khử B. Cả đơn đường và đường đôi mới cho phản ứng khử C. Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử D. Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử khi được chuyển về đường đơn E. Tất cả các câu trên đều sai 163. Glucose và fructose bị khử tạo thành Sorbitol www.yhocduphong.net
  • 80.
    Cactus A. Đúng B.Sai 164. Liên kết glucosid hoặc osid có thể là sự liên kết giữa các gốc trong nội bộ phân tử chất đường A. Đúng B. Sai 165. Các monosaccarid có thể tạo thành các este là do kết hợp với: A. HNO3 B. H2SO4 C. H3PO4 D. CH3COOH E. Tất cả các câu trên đều đúng 166. Công thức cấu tạo của α D-Glucose chỉ khác với α D-Galactose ở C4 A. Đúng B. Sai 167. Công thức cấu tạo của α D-Glucose chỉ khác với α D-Mannose ở C2 A. Đúng B. Sai 168. Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ: A. Cấu tạo mạch nhánh B. Cấu tạo mạch thẳng C. Kích thước phân tử D. Độ dài phân nhánh E. Tất cả các câu trên đều sai 169. Cellulose gồm những gốc β D-glucose và được nối với nhau bằng liên kết α1-4 glucosid A. Đúng B. Sai 170. Cellulose không có giá trị đối với cơ thể người sử dụng A. Đúng B. Sai 171. Mucopolysaccarid có tác dụng: A. Nâng đỡ B. Chống nhiễm khuẩn C. Tái tạo và trưởng thành của các mô D.Chống lại các tác nhân cơ học và hoá học E. Tất cả các câu trên đều đúng 172. Polysaccarid thể hiện được đặc trưng của nhóm máu: A. Đúng B. Sai 173. Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm: A. Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào B. Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào C. Không cần cung cấp năng lượng D.Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri E. Tất cả các câu trên đều sai 174. Phosphorylase là enzym xúc tác cho quá trình thoái hoá glycogen ở cơ và gan, chúng tồn tại dưới hai dạng bất hoạt và hoạt động A. Đúng B. Sai 175. Phosphorylase là enzym A. Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen B. Thuỷ phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen C. Enzym gắn nhánh của glycogen D. Enzym đồng phân của glycogen E. Enzym cắt nhánh của glycogen 176. Amylo 1-6 Glucosidase là enzym A. Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen B. Thuỷ phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen C. Enzym gắn nhánh của glycogen www.yhocduphong.net
  • 81.
    Cactus D. Enzym đồngphân của glycogen E. Enzym chuyển nhánh của glycogen 177. Enzym tiêu hoá chất glucid gồm: A. Disaccarase B. Amylose 1-6 transglucosidase C.Amylase D. Câu A và B E. Câu A và C 178. Các enzym tiêu hoá chất glucid ở cơ thể người gồm: A. Amylase, saccarase, cellulase B. Saccarase, cellulase, lipase C. Amylase, maltase, invertase D. Lactase, saccarase, cellulase E. Lactase, cellulase, trehalase 179. Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử: A. Đúng B. Sai 180. Epimerase là enzym đồng phân lập thể: A. Đúng B.Sai 181. Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân: A. Glucose  → Glucose-6-, Glucose-6-  → Fructose -6-, Phosphoenolpyruvat  → Pyruvat B. Glucose  → Glucose-6-, Fructose -6-  → Fructose 1,6-di, Phosphoenolpyruvat  → Pyruvat C. Glucose  → Glucose-6-, Fructose -6-  → Fructose 1,6-di, Glyceraldehyd 3-  → 1,3di-Glycerat D. Glucose  → Glucose-6-, Fructose -6-  → Fructose 1,6-di, 1,3di-Glycerat  → 3--Glycerat E. Glucose  → Glucose-6-, Fructose -6-  → Fructose 1,6-di, 3--Glycerat  → 2--Glycerat 182. Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân: A. Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase B. Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase C. Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase D. Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase, E. Tất cá các câu trên đều sai 183. Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose A. Đúng B. Sai 184. Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose A. Đúng B. Sai 185. Glucose máu có nguồn gốc: A. Thức ăn qua đường tiêu hoá B. Thoái hoá glycogen ở gan C. Quá trình tân tạo đường D. Câu A và B E. Câu A, B và C 186. Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 di thành Glyceraldehyd-3- cần cung cấp năng lượng A. Đúng B. Sai 187. Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym sau: A. Phosphoglucosemutase và Phosphorylase B. Phosphoglucosemutase và Aldolase C. Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase D. Phosphohexo isomerase và Aldolase www.yhocduphong.net
  • 82.
    Cactus E. Glucose-6-phosphatase vàpyrophosphorylase 188. Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat: A. Glucose-6-phosphatase B. Phosphorylase C. Aldolase D. Glucose-6-phosphat dehydrogenase E. Malatase 189. Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần: A. Pyruvat kinase B. Glucose-6-phosphat dehydrogenase C. Cytidin triphosphat D. Uridin triphosphat E. Guanosin triphosphat 190. Glycogen được biến đổi thành glucose-1- nhờ có: A. UDPG transferase B. Enzym gắn nhánh C. Phosphorylase D. Isomerase E. Dephospho-phosphorylase 191. Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây: A. Không có ở cơ B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen D. Enzym cắt nhánh glycogen E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen 192. Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây: A. Không có ở cơ B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen www.yhocduphong.net
  • 83.
    Cactus D. Enzym cắtnhánh glycogen E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen 193. Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây: A. Không có ở cơ B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen D. Enzym cắt nhánh glycogen E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen 194. Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây: A. Không có ở cơ B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen D. Enzym cắt nhánh glycogen E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen 195. Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây: A. Không có ở cơ B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen D. Enzym cắt nhánh glycogen E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen www.yhocduphong.net
  • 84.
    Cactus 196. Công thứcbên là cấu tạo của: //////////// A. αD Glucose. B. βD Galactose. C. αD Fructose. D. βD Glucose. E. αD Deoxyribose. 197. Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có: A. H3PO4 B. N Acetyl Glucosamin. C. H2SO4 D. Acid Gluconic. E. Acid Glyceric. 198. Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid A. ĐúngB. Sai 199. Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là: A. Nước mắt B. Nước mũi C. Nước bọt D. Các câu A, B, C E. Các câu trên đều sai www.yhocduphong.net
  • 85.
    Cactus HEMOGLOBIN 1. Hemoglobin làmột loại : A. Metaloprotein B. Nucleoprotein C. Chromoprotein D. Hemoprotein E. Photphoprotein 2. Các hemoglobin người bình thường là: A.HbA, HbC, HbF B.HbA, HbF, HbS C.HbA, HbA2, HbF D.HbD, HbE, HbF E. HbA, HbC, HbD 3. Catalase, Peroxidase là loại: A. Metaloprotein B. Nucleoprotein C. Chromoprotein D. Hemoprotein E. Photphoprotein 4. Cytocrom là loại: A. Metaloprotein B. Protein thuần C. Protein có màu D. Nucleoprotein E. Tất cả các câu trên đều sai 5.Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi cầu nối : A.Mêtyl . B.Metylen . C.Disulfua . D.Methenyl . E.Oxy . 6.Cấu tạo Hem gồm : A.Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe++ . B.Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe+++ . C.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe++ . D.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe+++ . E.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc E, Fe++ . 7.Cấu tạo hem gồm : A.Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V, B.Protoporphyrin Ι, Fe+++ . C.Protoporphyrin ΙΙ, Fe++ . www.yhocduphong.net
  • 86.
    Cactus D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++ . E.ProtoporphyrinΙΧ, Fe+++ . 8.Hb được cấu tạo bởi : A.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++ , globulin. B.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++ , globin. C.Hem, globulin . D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++ , globin. E.Protoporphyrin Ι, Fe++ , globin. 9.Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo : 1.Mỗi hem liên kết với một chuổi polypeptid . 2.Hai hem liên kết với một chuổi polypeptid . 3.Bốn hem liên kết với một globin . 4.Một hem liên kết với bốn globin . 5.Bốn hem liên kết với bốn chuổi polypeptid . A.1,2,3 . B.1,3,5 . C.2,4,5 . D.2,3,4 . E.1,4,5 . 10.Globin trong HbA gồm : A.2 chuổi α, 2 chuổi γ . B.2 chuổi β, 2 chuổi γ . C.2 chuổi δ, 2 chuổi γ . D.2 chuổi β, 2 chuổi δ . E.2 chuổi α, 2 chuổi β . 11.Globin trong HbF gồm : A.2 chuổi α, 2 chuổi β . B.2 chuổi α, 2 chuổi γ . C.2 chuổi α, 2 chuổi δ . D.2 chuổi β, 2 chuổi γ . E.2 chuổi β, 2 chuổi δ . 12.Liên kết hình thành giữa hem và globin là : A.Liên kết hydro giữa Fe++ và nitơ của pyrol . B.Liên kết đồng hoá trị giữa Fe++ và nitơ của pyrol . C.Liên kết ion giữa Fe++ và nitơ của imidazol . D.Liên kết phối trí giữa Fe++ và nitơ của imidazol . E.Liên kết ion giữa Fe+++ và nitơ của histidin . 13.Oxyhemoglobin được hình thành do : A.Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí . B.O xy hóa hem bằng O2 . C.Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí . www.yhocduphong.net
  • 87.
    Cactus D.Gắn O2 vàonhân pyrol . E.Gắn O2 vào imidazol . 14.O2 gắn với Hb ở phổi thì : A.Fe++ →Fe+++ . B.Fe++ → Fe0 . C.Fe++ → Fe++ . D.Fe+++ → Fe++ . E.Fe0 → Fe++ . 15.Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần : 1.Pyrol . 2.Porphyrin . 3.Porphin . 4.Hem . 5.Hb . A.1,2,3,4,5. B.1,3,2,4,5. C.3,2,1,4,5. D.4,5,3,2,1. E.2,3,4,5,1. 16.Hb bình thường của người trưởng thành là : A.HbA, HbA2 . B.HbC, HbF. C.HbF, HbS . D.HbC, HbS . E.HbF, HbA2 . 13.Hb bị oxy hóa tạo thành : A.Oxyhemoglobin . B.Carboxyhemoglobin . C.Carbohemoglobin . D.Hematin . E.Methemoglobin . 14.Hb kết hợp với CO : A.Qua nhóm amin của globin . B.Qua nitơ của Imidazol . C.Qua nitơ của Pyrol . D.Qua nhóm Carboxyl của globin . E.Qua Fe++ của hem . 15.Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể . 1.Kết hợp với CO để giải độc . 2.Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào . 3.Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi . 4.Phân hủy H2O2 . 5.Oxy hóa Fe++ thành Fe+++ vận chuyển điện tử . Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3 . www.yhocduphong.net
  • 88.
    Cactus B.2,3,4 . C.1,3,4 . D.3,4,5. E.2,3,5 . 16.Hb kết hợp với Oxy khi : A.pCO2 tăng, H+ tăng, pO2 giảm . B.pCO2 giảm, H+ tăng, pO2 giảm . C.pCO2 giảm, H+ giảm, pO2 tăng . D.pCO2 tăng, H+ giảm, pO2 giảm . E.pCO2 giảm, H+ giảm, pO2 giảm . 17.Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng : A.Chuyển nhóm metyl . B.Chuyển nhóm - CHO . C.Phân hủy H2O2 . D.Thủy phân peptid . E.Thủy phân tinh bột . 18.Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin : A.Myoglobin, cytocrom, globulin . B.Peroxydase, catalase, cytocrom . C.Globin, catalase, myoglobin . D.Catalase, oxydase, globulin . E.Peroxydase, diaphorase, globin . 19.Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb : A.Peroxydase . B.Catalase . C.Oxydase . D.Diaphorase . E.Reductase . 20.Nguyên liệu tổng hợp Hem : A.Succinyl CoA, glycin, Fe . B.Coenzym A, Alanin, Fe . C.Malonyl CoA, glutamin, Fe . D.Succinyl CoA, serin, Fe . E.Malonyl CoA, Alanin, Fe . 21.Các giai đoạn tổng hợp hem : /Succinyl CoA +Glycin (1) A LA (2) porphobilinogen ΙΙΙ (3) Coproporphyrinogen ΙΙΙ (4)→Uroporphyrinogen ΙΙΙ (5)→ protoporphyrin ΙΧ (6)→ hem Trình tự sắp xếp đúng : A.1,2,3,4,5,6 . B.1,3,2,4,5,6 . C.1,3,2,5,4,6 . www.yhocduphong.net
  • 89.
    Cactus D.1,2,4,3,5,6 . E.1,2,3,5,4,6 . 22.Enzymxúc tác kết hợp protoporphyrin ΙX và Fe++ : A.Ferrochetase . B.ALA Synthetase . C.Dehydratase . D.Decarboxylase . E.Oxydase . 23.Hb được tổng hợp chủ yếu ở : A.Cơ, lách, thận . B.Thận, cơ, tủy xương . C.Cơ, lách, hồng cầu non . D.Thận, nảo, hệ võng mạc nội mô . E.Tủy xương, hồng cầu non . 24.Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa : A.Vòng pyrol Ι và ΙΙ ở Cβ . B.Vòng pyrol Ι và ΙΙ ở Cα . C.Vòng pyrol ΙΙ và ΙΙΙ ở Cβ . D.Vòng pyrol ΙΙΙ và ΙV ở Cγ . E.Vòng pyrol Ι và ΙV ở Cδ . 25.Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym : A.Hem synthetase . B.Hem decarboxylase . C.Hem oxygenase . D.Ferrochetase . E.Hem reductase . 26.Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành : A.Bilirubin . B.Biliverdin . /C.Urobilin . D.Stercobilin . E.Urobilinogen /27.Công thức bên dưới đây có tên : / /A.Biliverdin . B.Bilirubin liên hợp. C.Bilirubin tự do . www.yhocduphong.net
  • 90.
    Cactus D.Verdoglobin . /E.Stercobilin . /28.Bilirubinliên hợp gồm : /A.Bilirubin tự do liên kết với albumin . B.Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic . C.Bilirubin tự do liên kết với globin . D.Bilirubin tự do liên kết với globulin . E.Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic . 29.Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp : A.Acetyl transferase . B.Carbamyl transferase . C.Amino transferase . D.Glucuronyl transferase . E.Transaldolase . 30.Bilirubin tự do có tính chất : A.Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm . B.Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh . C.Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm . D.Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo . E.Tan trong ête, không cho phản ứng diazo . 31.Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu . 1.Mesobilirubin . 2.Mesobilirubinogen . 3.Stercobilinogen . 4.Stercobilin . 5.Bilirubin . Chọn tập hợp đúng : A.1,2 B.2,3 C.4,5 D.1,5 E.3,4 32.Phân thường màu vàng do có : A.Bilirubin . B.Biliverdin . C.Stercobilin . D.Urobilin . E.Mesobilirubin . 33.Phân có màu xanh do : 1.Bilirubin không bị khử . 2.Vi khuẩn ruột giảm sút . 3.Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh . 4.Có sự hiện diện của biliverdin . 5.Stercobilinogen không oxy hóa . Chọn tập hợp đúng :A.1,2,3 B.2,3,4 C.1,2,4 D.1,3,5 E.3,4,5 34.Vàng da do tắc mật : www.yhocduphong.net
  • 91.
    Cactus 1.Bilirubin không cótrong nước tiểu. 2.Stercobilin trong phân tăng . 3.Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu . 4.Bilirubin có trong nước tiểu . 5.Urobilin trong nước tiểu tăng . A.1,2,3 B.1,3,4 C.3,4,5 D.1,4,5 E.2,4,5 38.Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng: A.Bilirubin liên hợp B.Bilirubin tự do C.Urobilinogen D.Bilirubin toàn phần E.Stecobilinogen 39.Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào: A.Tăng Bilirubin toàn phần B.Giảm Bilirubin liên hợp C.Giảm bilirubin tự do D.Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu E.Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu 40.Trong vàng da do viêm gan: A.Tăng Bilirubin liên hợp B.Giảm Bilirubin liên hợp C.Tăng bilirubin tự do D.Giảm bilirubin tự do E.Tất cả các câu trên đều sai 41.Công thức cấu tạo của Protoporphyrin IX: / / / / / 42.Công thức cấu tạo của Coproporphyrin I: / / / / / 43.Công thức thuộc thành phần cấu tạo của Hem: / / / / / 44.Khung viết tắt của Porphin: / / / / / www.yhocduphong.net
  • 92.
    Cactus 45.Công thức cấutạo của Uroporphyrin I: / / / / / 1. Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối : A.Mêtyl . B.Metylen . C.Disulfua D.Methenyl E.Oxy . 2. Cấu tạo Hem gồm : A.Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe++ . B.Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe+++ . C.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe++ . D.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe+++ . E.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc E, Fe++ . 3. Cấu tạo hem gồm : A.Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V, B.Protoporphyrin Ι, Fe+++ . C.Protoporphyrin ΙΙ, Fe++ . D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++ . E.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++ . 4. Hb được cấu tạo bởi : A.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++ , globulin. B.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++ , globin. C.Hem, globulin . D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++ , globin. E.Protoporphyrin Ι, Fe++ , globin. 5. Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo : 1.Một hem liên kết với một chuổi polypeptid . 2.Hai hem liên kết với một chuổi polypeptid . www.yhocduphong.net
  • 93.
    Cactus 3.Bốn hem liênkết với một globin . 4.Một hem liên kết với bốn globin . 5.Bốn hem liên kết với bốn chuổi polypeptid . Chọn tập hợp đúng: A.1,2,3 B.1,3,5 C.2,4,5 D.2,3,4 E.1,4,5 . 6. Globin trong HbA gồm : A. 2 chuổi α, 2 chuổi γ B. 2 chuổi β, 2 chuổi γ . C. 2 chuổi δ, 2 chuổi γ D. 2 chuổi β, 2 chuổi δ . E. 2 chuổi α, 2 chuổi β 7. Globin trong HbF gồm : A. 2 chuổi α, 2 chuổi β . B.2 chuổi α, 2 chuổi γ . C.2 chuổi α, 2 chuổi δ . D.2 chuổi β, 2 chuổi γ . E.2 chuổi β, 2 chuổi δ . 8. Liên kết hình thành giữa hem và globin là : A.Liên kết hydro giữa Fe++ và nitơ của pyrol . B.Liên kết đồng hoá trị giữa Fe++ và nitơ của pyrol . C.Liên kết ion giữa Fe++ và nitơ của imidazol . D.Liên kết phối trí giữa Fe++ và nitơ của imidazol . E.Liên kết ion giữa Fe+++ và nitơ của histidin . 9. Oxyhemoglobin được hình thành do : A.Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí . B.O xy hóa hem bằng O2 . C.Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí . D.Gắn O2 vào nhân pyrol . E.Gắn O2 vào imidazol . 10.O2 gắn với Hb ở phổi thì : A.Fe++ →Fe+++ . B.Fe++ → Fe0 . C.Fe++ → Fe++ . D.Fe+++ → Fe++ . E.Fe0 → Fe++ . 11.Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần : 1.Pyrol . 2.Porphyrin . 3.Porphin . 4.Hem . 5.Hb . A.1,2,3,4,5 B.1,3,2,4,5 C.3,2,1,4,5. D.4,5,3,2,1. E.2,3,4,5,1. 12. Hb bình thường của người trưởng thành là : A.HbA, HbA2 . B.HbC, HbF C.HbF, HbS . D.HbC, HbS . E.HbF, HbA2 . 13. Hb bị oxy hóa tạo thành : www.yhocduphong.net
  • 94.
    Cactus A.Oxyhemoglobin B.Carboxyhemoglobin C.Carbohemoglobin. D.Hematin . E.Methemoglobin . 14. Hb kết hợp với CO : A.Qua nhóm amin của globin . B.Qua nitơ của Imidazol . C.Qua nitơ của Pyrol . D.Qua nhóm Carboxyl của globin . E.Qua Fe++ của hem . 15. Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể . 1.Kết hợp với CO để giải độc . 2.Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào . 3.Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi . 4.Phân hủy H2O2 . 5.Oxy hóa Fe++ thành Fe+++ vận chuyển điện tử . Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3 B.2,3,4 C.1,3,4 D.3,4,5 E.2,3,5 . 16. Hb kết hợp với Oxy khi : A.pCO2 tăng, H+ tăng, pO2 giảm B.pCO2 giảm, H+ tăng, pO2 giảm . C.pCO2 giảm, H+ giảm, pO2 tăng D.pCO2 tăng, H+ giảm, pO2 giảm . E.pCO2 giảm, H+ giảm, pO2 giảm 17. Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng : A.Chuyển nhóm metyl . B.Chuyển nhóm - CHO . C.Phân hủy H2O2 . D.Thủy phân peptid . E.Thủy phân tinh bột . 18. Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin : A.Myoglobin, cytocrom, globulin B.Peroxydase, catalase, cytocrom . C.Globin, catalase, myoglobin D.Catalase, oxydase, globulin . E.Peroxydase, diaphorase, globin . 19. Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb : A.Peroxydase B.Catalase C.Oxydase D.Diaphorase E.Reductase . 20. Nguyên liệu tổng hợp Hem : A.Succinyl CoA, glycin, Fe B.Coenzym A, Alanin, Fe . C.Malonyl CoA, glutamin, Fe D.Succinyl CoA, serin, Fe . E.Malonyl CoA, Alanin, Fe 21. Các giai đoạn tổng hợp hem : Succinyl CoA +Glycin (1) A LA (2) porphobilinogen ΙΙΙ (3) Coproporphyrinogen ΙΙΙ (4)→Uroporphyrinogen ΙΙΙ (5)→ protoporphyrin ΙΧ (6)→ hem Trình tự sắp xếp đúng : A.1,2,3,4,5,6 B.1,3,2,4,5,6 C.1,3,2,5,4,6 D.1,2,4,3,5,6 E.1,2,3,5,4,6 . 22. Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin ΙX và Fe++ : www.yhocduphong.net
  • 95.
    Cactus A.Ferrochetase B.ALA SynthetaseC.Dehydratase . D.Decarboxylase E.Oxydase . 23. Hb được tổng hợp chủ yếu ở : A.Cơ, lách, thận B.Thận, cơ, tủy xương . C.Cơ, lách, hồng cầu non D.Thận, nảo, hệ võng mạc nội mô . E.Tủy xương, hồng cầu non 24. Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa : A.Vòng pyrol Ι và ΙΙì ở Cβ B.Vòng pyrol Ι và ΙΙ ở Cα . C.Vòng pyrol ΙΙ và ΙΙΙì ở Cβ D.Vòng pyrol ΙΙΙ và ΙVì ở Cγ . E.Vòng pyrol Ι và ΙVì ở Cδ . 25. Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym : A.Hem synthetase B.Hem decarboxylase C.Hem oxygenase . D.Ferrochetase E.Hem reductase . 26. Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành : A.Bilirubin B.Biliverdin C.Urobilin D.Stercobilin E.Urobilinogen /27. Công thức bên dưới đây có tên : / A.Biliverdin B.Bilirubin liên hợp C.Bilirubin tự do . D.Verdoglobin E.Stercobilin . /28. Bilirubin liên hợp gồm : A.Bilirubin tự do liên kết với albumin . B.Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic . C.Bilirubin tự do liên kết với globin . D.Bilirubin tự do liên kết với globulin . E.Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic . 29. Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp : A.Acetyl transferase B.Carbmyl transferase C.Amino transferase . D.Glucuronyl transferase E.Transaldolase . 30. Bilirubin tự do có tính chất : A.Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm . B.Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh . C.Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm . D.Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo . E.Tan trong ête, không cho phản ứng diazo . 31. Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu . www.yhocduphong.net
  • 96.
    Cactus 1.Mesobilirubin 2.Mesobilirubinogen 3.Stercobilinogen. 4.Stercobilin 5.Bilirubin . Chọn tập hợp đúng : A.1,2 B.2,3 C.4,5 D.1,5 E.3,4 32. Phân thường màu vàng do có : A.Bilirubin B. Biliverdin C. Stercobilin . D. Urobilin . E. Mesobilirubin . 33. Phân có màu xanh do : 1. Bilirubin không bị khử 2. Vi khuẩn ruột giảm sút . 3. Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh 4. Có sự hiện diện của biliverdin . 5. Stercobilinogen không oxy hóa . Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,2,4 D. 1,3,5 E. 3,4,5 34.Vàng da do tắc mật : 1. Bilirubin không có trong nước tiểu. 2. Stercobilin trong phân tăng . 3. Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu . 4. Bilirubin có trong nước tiểu . 5. Urobilin trong nước tiểu tăng . Chọn tập hợp đúng: A.1,2,3 B.1,3,4 C.3,4,5 D.1,4,5 E.2,4,5 35. Các hemoglobin người bình thường là: A. HbA, HbC, HbF B. HbA, HbF, HbS C. HbA, HbA2, HbF D. HbD, HbE, HbF E. HbA, HbC, HbD 36. Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong: A. Chuổi α B. Chuổi β C. Chuổi α hay β D. Cấu trúc protoporphyrin E. Thiếu sắt 37. Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin: 1. Toàn phần tăng 2. Liên hợp tăng 3. Tự do tăng 4. Liên hợp không tăng 5. Tự do không tăng Chọn tập hợp đúng: A.1,4 B.1,5 C.1, 3 D.2,5 E.3,4 38. Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng: A. Bilirubin liên hợp B. Bilirubin tự do C. Urobilinogen D. Bilirubin toàn phần E. Stecobilinogen 39. Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắt mật) dựa vào: A. Tăng Bilirubin toàn phần B. Giảm Bilirubin liên hợp C. Giảm bilirubin tự do D. Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu E. Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu 40. Trong vàng da do viêm gan: A. Tăng Bilirubin liên hợp B. Giảm Bilirubin liên hợp C. Tăng bilirubin tự do D. Giảm bilirubin tự do www.yhocduphong.net
  • 97.
    Cactus E. Tất cảcác câu trên đều sai 41. Công thức cấu tạo của Protoporphyrin IX: / / / / / 42. Công thức cấu tạo của Coproporphyrin I: / / / / / 43. Công thức thuộc thành phần cấu tạo của Hem: / / / / / 44. Khung viết tắt của Porphin: / / / / / 45. Công thức cấu tạo của Uroporphyrin I: / / / / / 46. Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một acid min ở đoạn xoắn F của Hb? A. Đúng B.Sai 47. Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và HbA2 chỉ có một acid min ở đoạn xoắn F của Hb? A. Đúng B.Sai 48. Sự khác nhau giữa hai loại bệnh thiếu máu α- Thalassemie và β- Thalasesmie là do sự bất thường về các chuỗi α và β ? www.yhocduphong.net
  • 98.
    Cactus A. Đúng B.Sai 49. Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO ? A. Đúng B. Sai 50. Các sản phẩm chuyển hoá của Hb có màu hay không có màu là do các cầu nối giữa các vòng pyrol bị khử hydro hay không? A. Đúng B. Sai 51. Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan? A. Đúng B. Sai 52. Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là: A. Glycin B. Glycin và succinyl CoA C. Glutamin D. Glutamin và Succinyl CoA E.Tất cả các câu trên đều đúng 53. Trong hội chứng vàng da do viêm gan: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu 2. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu 4. Urobilinogen không tăng trong nước tiểu 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B.2,3,4 C1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5 54. Trong vàng da do dung huyết: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu 2. Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu 4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu 5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B.1,3,4 C1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5 55. Trong vàng da do tắc mật: 1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu 2. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu 3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu 4. Sắc tố mật có trong nước tiểu 5. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B.1,3,4 C.1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5 56. Apoferitin là dạng sắt kết hợp với protein? A. Đúng B. Sai 57. Transferrin hay Siderofilin là dạng sắt vận chuyển? A. Sai B. Đúng 58. Bệnh vàng da do di truyền vì thiếu enzym glucuronyl transferase? A. Sai B. Đúng www.yhocduphong.net
  • 99.
    Cactus 59. Trong vàngda do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do? A. Đúng B. Sai 60. Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng, xuất hiện bilirubin tự do trong nước tiểu do chưa liên hợp nên dễ dàng qua thận? A. Đúng B. Sai Đáp án TNHemoglobin Block 9 1. D 21. D 41. A 2. C 22. A 42. D 3. D 23. E 43. A 4. B 24. B 44. E 5. B 25. C 45. B 6. E 26. B 46. A 7. B 27. C 47. B 8. D 28. B 48. A 9. C 29. D 49. B 10. C 30. C 50. A 11. B 31. B 51. A 12. A 32. C 52. B 13. E 33. C 53. C 14. E 34. C 54. B 15. B 35. C 55. E 16. C 36. B 56. A 17. C 37. C 57. B 18. B 38. B 58. B 19. D 39. D 59. B 20. A 40. A 60. B Font vni-times www.yhocduphong.net
  • 100.
    Cactus 61. Nöôùc tieåucuûa beänh nhaân bò taéc oáng daãn maät thì coù maøu vaøng saäm. A. Ñuùng B. Sai 62. Nöôùc tieåu cuûa beänh nhaân bò vieâm gan thì coù maøu vaøng saäm. A. Ñuùng B. Sai 63. Nöôùc tieåu cuûa beänh nhaân bò taùn huyeát thì coù maøu vaøng saäm. A. Ñuùng B. Sai 64. Saéc toá maät trong nöôùc tieåu chính laø bilirubin töï do. A. Ñuùng B. Sai 65. Treû sô sinh trong thôøi kyø vaøng da sinh lyù seõ coù bilirubin giaùn tieáp taêng. A. Ñuùng B. Sai 66. Choïn caâu ñuùng: A. Bình thöôøng, noàng ñoä bilirubin tröïc tieáp trong huyeát thanh cao hôn noàng ñoä bilirubin giaùn tieáp. B. Noàng ñoä bilirubin toaøn phaàn trong huyeát thanh ngöôøi bình thöôøng laø: 0,05 – 0,1 g/L. C. Khi bilirubin töï do cao trong maùu seõ ñöôïc ñaøo thaûi qua nöôùc tieåu. D. Vaøng nieâm maïc vaø vaøng da baét ñaàu xuaát hieän trong tröôøng hôïp beänh lyù khi bilirubin toaøn phaàn lôùn hôn 20 mg/L. E. Bilirubin khi di chuyeån trong maùu phaûi keát hôïp vôùi albumin. 67. Trong soá nhöõng tröôøng hôïp beänh lyù vaøng da sau ñaây, beänh naøo laøm taêng Bilirubin tröïc tieáp trong huyeát thanh? A. Soát reùt D. Thieáu men G6PD B. Truyeàn nhaàm nhoùm maùu E. Thieáu enzym glucuronyl transferase C. Taéc maät 68. Bilirubin töï do laø bilirubin: A. tan trong nöôùc B. cho phaûn öùng Diazo nhanh C. keát hôïp vôùi albumin khi di chuyeån trong maùu D. taïo saéc toá vaøng cho nöôùc tieåu E. khoâng ñoäc. www.yhocduphong.net
  • 101.
    Cactus 70. Choïn caâuñuùng: A. Trong tröôøng hôïp taéc maät, bilirubin lieân hôïp taêng trong maùu vaø urobilinogen taêng trong nöôùc tieåu. B. Trong vieâm gan sieâu vi, bilirubin töï do vaø bilirubin lieân hôïp taêng trong maùu, ñoàng thôøi urobilinogen taêng trong nöôùc tieåu. C. Trong vaøng da do truyeàn nhaàm nhoùm maùu, bilirubin toaøn phaàn taêng vaø coù saéc toá maät xuaát hieän trong nöôùc tieåu. D. Khi bilirubin töï do taêng cao trong maùu seõ ñöôïc ñaøo thaûi theo ñöôøng tieåu. 71. Choïn caâu ñuùng: A. Bilirubin töï do laø bilirubin tröïc tieáp B. Bilirubin lieân hôïp laø bilirubin giaùn tieáp C. Bilirubin töï do ñöôïc taïo thaønh ôû ruoät D. Bilirubin tröïc tieáp sau khi ñöôïc taïo thaønh thì ñoå xuoáng ruoät theo ñöôøng maät. E. Hôn 50% bilirubin tröïc tieáp ñöôïc taùi haáp thu theo tónh maïch cöûa trôû veà gan. 72. Choïn caâu sai: A. Hb ñöôïc giaûi phoùng chuû yeáu töø heä thoáng lieân voõng noäi moâ B. Quaù trình thoaùi hoùa töø Hb ñeán bilirubin töï do chuû yeáu xaûy ra ôû laùch C. Bilirubin töï do keát hôïp vôùi albumin di chuyeån trong maùu ñeán gan D. Gan laø cô quan khöû ñoäc chuyeån bilirubin töï do thaønh bilirubin lieân hôïp. E. Bilirubin lieân hôïp chuû yeáu laø bilirubin monoglucuronat. 73. Choïn caâu ñuùng: A. Bilirubin töï do seõ theo maät ñoå vaøo ruoät non. www.yhocduphong.net
  • 102.
    Cactus B. ÔÛ cuoáiruoät non, ñaàu ruoät giaø, bilirubin töï do bò khöû ñeå taïo thaønh 3 hôïp chaát khoâng maøu goïi chung laø urobilinogen. C. Bilirubin töï do ñöôïc loïc qua thaän. D. Bilirubin tröïc tieáp laø thaønh phaàn chính cuûa bilirubin toaøn phaàn E. Thaän laø cô quan khöû ñoäc cuûa bilirubin. 74. Trong vaøng da sinh lyù ôû treû sô sinh, trong maùu : A. taêng biliverdin D. taêng bilirubin lieân hôïp B. taêng bilirubin töï do E. taêng hem C. taêng urobilinogen 75. Enzym naøo sau ñaây khoâng tham gia vaøo quaù trình toång hôïp Bilirubin lieân hôïp: A.ALA synthetase C. Biliverdin reductase B. Oxygenase D. Glucuronyl transferase E. Taát caû caùc caâu treân ñeàu sai 76. Bilirubin tröïc tieáp: A.khoâng tan trong nöôùc D. ñöôïc taïo ra ôû ruoät B.cho phaûn öùng Diazo chaäm E. keát hôïp vôùi acid glucuronic ñeå C.laø Bilirubin lieân hôïp taïo ra Bilirubin giaùn tieáp. 77. Trong soá nhöõng tröôøng hôïp beänh lyù vaøng da sau ñaây, tröôøng hôïp naøo laøm taêng Bilirubin giaùn tieáp? A. Soûi oáng maät chính D. Giun chui oáng maät B. Soát reùt E. Haïch to cheøn eùp ñöôøng daãn maät. C. Ung thö ñaàu tuïy 78. Enzym naøo sau ñaây khoâng tham gia vaøo quaù trình toång hôïp hemoglobin? A. ALA synthetase D. Peptidyl transferase B. Decarboxylase E. Khoâng coù enzym naøo keå treân. C. Hem synthetase www.yhocduphong.net
  • 103.
    Cactus 79. Bilirubin xuaáthieän trong nöôùc tieåu: Thöôøng xuyeân Gaëp trong beänh soát reùt Gaëp trong taéc oáng maät chính Gaëp trong lao thaän Gaëp trong vieâm thaän. 80. Trong soá nhöõng tröôøng hôïp beänh lyù vaøng da sau ñaây, tröôøng hôïp naøo laøm taêng Bilirubin tröïc tieáp trong huyeát thanh? A. Vieâm gan D. Truyeàn nhaàm nhoùm maùu B. Thieáu G6PD E. Khoâng coù tröôøng hôïp naøo keå treân. C. Beänh hoàng caàu hình lieàm 81. Bilirubin töï do xuaát hieän trong nöôùc tieåu: A. Thöôøng xuyeân B. Gaëp trong beänh soát reùt C. Gaëp trong taéc oáng maät chính D. Gaëp trong lao thaän E. Khoâng bao giôø. 82. Noàng ñoä bình thöôøng cuûa Bilirubin toaøn phaàn trong huyeát thanh laø: A. 0,5 – 1 mg/L D. 0,5 – 1 g/L B. 5 – 10 mg/L E. 5 – 10 mg/dL C. 50 – 100 mg/L 83. Noàng ñoä bình thöôøng cuûa Bilirubin toaøn phaàn trong huyeát thanh laø: A. 0,5 – 1 mg/L D. < 1 g/L B. < 10 mg/L E. < 2 mg/L C. 50 – 100 mg/L 84. Choïn caâu ñuùng. Trong quaù trình toång hôïp hemoglobin : A. Hem coù theå ñöôïc toång hôïp töø baát kyø acid amin naøo. B. Phaûn öùng taïo acid δ amino levulinic thì xaûy ra ôû baøo töông. C. Protoporphyrin IX keát hôïp vôùi Fe 3+ ñeå taïo hem. www.yhocduphong.net
  • 104.
    Cactus D. Phaûn öùngkeát hôïp hem vaø globin ñeå taïo ra hemoglobin thì xaûy ra ôû baøo töông E. Taát caû caùc moâ ñeàu coù khaû naêng taïo hem. 85. Moät beänh nhaân bò vieâm gan sieâu vi caáp coù theå coù nhöõng ñaëc ñieåm naøo sau ñaây? 1. Vaøng da, vaøng maét 4. Bilirubin lieân hôïp trong maùu taêng 2. Nöôùc tieåu khoâng vaøng saäm 5. Bilirubin töï do trong maùu taêng. 3. Nöôùc tieåu vaøng saäm Choïn taäp hôïp ñuùng: A. 1, 2, 4 D. 3, 4, 5 B. 1, 2, 5 E. 1, 3, 4, 5 C. 2, 4, 5 86. Choïn taäp hôïp ñuùng: 1. Bilirubin töï do ñoäc, khoâng tan trong nöôùc. 2. Bilirubin töï do trong nöôùc tieåu goïi laø saéc toá maät. 3. Biliverdin laø saéc toá chính cuûa maät ngöôøi 4. Bilirubin lieân hôïp coøn goïi laø bilirubin tröïc tieáp 5. Khoaûng 20% urobilinogen ôû ruoät ñöôïc taùi haáp thu theo tónh maïch cöûa trôû veà gan. A. 1, 2, 3 D. 3, 4, 5 B. 1, 4, 5 E. 1, 3, 5 C. 2, 4, 5. 87. Choïn taäp hôïp ñuùng : Trong huyeát thanh cuûa caùc tröôøng hôïp vaøng da tröôùc gan : 1. bilirubin töï do taêng cao 2. coù saéc toá maät trong nöôùc tieåu 3. taêng urobilinogen trong nöôùc tieåu 4. coù muoái maät trong nöôùc tieåu 5. taêng bilirubin toaøn phaàn. A. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4 B. 1, 2, 3 E. 3, 4, 5 C. 1, 2, 5 www.yhocduphong.net
  • 105.
    Cactus ĐIỀu HÒA CHUYỂNHÓA 1.Glucid có thể chuyển hóa thành Lipid, nhờ vào : A.Thoái hóa Acid béo bão hòa B.Phản ứng trao đổi amin C.Đường phân Hexose DiPhosphat và Hexose Mono Phosphat (chu trình Pentose Phosphat) cung cấp Acetyl CoA và NADPHH+ rồi tổng hợp thành acid béo D.Quá trình tân sinh đường E.Tất cả các câu trên đều đúng 2. Triglycerid được tạo thành ở mô mỡ khi dư thừa glucid là do : A. Các acid min kết hợp với nhau bằng liên kết peptid. B. Acid béo được tổng hợp từ Acetyl CoA, kết hợp với glycerol tạo ra từ chuyển hóa glucid. C. Quá trình tân sinh đường. D. Thoái hóa acid béo bão hòa . E.Cholesterol este hoá với acid béo 3. Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới : A. Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa www.yhocduphong.net
  • 106.
    Cactus B. Năng lượngdo thoái hóa glucid giảm C. Thoái hóa acid béo bão hòa tăng D. Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs E. Tất cả các câu trên đều đúng. 4. Trong bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, giai đoạn cuối bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu. Đó là hậu quả : 1. Do tăng chuyển hóa Acetyl CoA thành các thể Cetonic 2. Do Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs 3. Do thiếu NADPHH+ nên giảm tổng hợp Acetyl CoA thành acid béo 4. Do dùng nhiều Insulin 5. Do thiếu NADHH+ Chọn tập hợp đúng : A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,3,4 D. 1,4,5 E. 2,4,5 5. Chuyển hóa lipid thành glucid thường là : A. Dễ dàng, thường xuyên xảy ra . B. Hạn chế, ít xảy ra vì phái trải qua nhiều giai đoạn. C. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose Diphosphat cung cấp Acetyl CoA. D. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose monophosphat (chu trình pentose phosphat) cung cấp NADPHH+ E. Qua chu trình Urê. 6. Chuyển hóa lipid thành glucid thường xảy ra qua các giai đoạn là: 1. Thoái hóa acid béo thành acetyl CoA. 2. Thoái hóa glucose thành pyuvat rồi thành Acetyl CoA. 3. Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs chuyển hóa thành oxaloacetat. 4. Từ oxaloacetat chuyển hóa thành phosphoenol pyuvat 5. Từ Aspartat trao đổi amin để tạo oxaloacetat. Chọn tập hợp đúng : A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,2,4 D. 1,3,4 E. 2,4,5 7. Glucid chuyển hóa thành protid qua : A. Chu trình Urê. B. Chu trình Cori. C. Một số acid α cetonic tạo thành trong chuyển hóa glucid,tham gia vào quá trình trao đổi amin để tạo thành acid amin. D. Quá trình chuyển hóa acid amin thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs. E. Chuyển hóa acid amin thành acetyl CoA. 8. Protid chuyển hóa thành glucid là do : A. Một số acid amin theo con đường chuyển hóa riêng để thành oxaloacetat. B. Từ oxalo acetat chuyển hóa thành Aspartat. C. Từ α ceto glutarat trao đổi amin để tạo thành glutamat. D. Chuyển hóa của pyuvat qua chu trình Cori E. Tất cả các câu trên đều đúng. 9. Protid chuyển hóa thành lipid là do : A. Một số acid amin chuyển hóa thành α cetoglutarate là nguyên liệu tổng hợp acid béo B. . C. Aspartat chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê. D. Một số acid amin chuyển hóa thành acetyl CoA, acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo. E. Các acid amin chuyển hóa thành pyuvat rồi thành Lactat là nguyên liệu tổng hợp acid béo. F. B, C, D, E tất cả đều sai 10. Protid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do: www.yhocduphong.net
  • 107.
    Cactus A. Một sốacid amin như aspartat, glutamin, glycin tham gia tổng hợp base pyrimidin và purin. B. Aspastat, arginin, glycin tổng hợp base purin. C. Glutamin, glycin, arginin tổng hợp base pyrimidin. D. Một số các acid amin chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs, rồi từ các sản phẩm này tổng hợp các base purin và pyrimidin. E. Một số các acid amin như glutamat, aspartat, arginin tổng hợp các base purin và pyrimidin. 11. Glucid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do: A. Đường phân theo con đường hexose diphosphat cung cấp ribosephosphat. B. Đường phân theo con đường hexose monophostphat (Chu trình pentose) cung cấp NADPHH+ để tổng hợp acid nucleic. C . Đường phân theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose) cung cấp ribose 5phosphat . D. Sự thủy phân ribonucleotid giải phóng ribose. E. Đường phân hexose diphotsphat cung cấp glycerol phosphat. 12. Acid nucleic có thể chuyển hóa thành glucid là do : 1. Glucose được tổng hợp từ UDP glucose, sản phảm thủy phân của acid nucleic. . 2. Glucose được tổng hợp từ CDP , sản phảm thủy phân của acid nucleic. 3. UDP glucose có UDP được tạo thành từ UTP , UTP là sản phẩm thủy phân của acid nucleic . 4. Acid nucleic thủy phân giải phóng ribose, ribose có thể tạo thành glucose. 5. Glucose được tổng hợp qua phosphoenolpyruvat do chuyển hóa acid nucleic cung cấp . chọn tập hợp đúng : A. 1 ,3 ,5 B. 2 , 3 ,4 C. 2 ,3 ,5 D . 1 ,2 ,3 E 1 ,3 ,4. 13.Acid nucleic có thể chuyển hóa thành lipid là do : A. Cung cấp UDP cho quá trình tổng hợp photpholipid. B. Cung cấp CDP cho quá trình tổng hợp photpholipid. C. Cung cấp glycerol phospphat cho tổng hợp lipid. D. Cung cấp Acetyl CoA cho tổng hợp acid béo. E. Tất cả các câu trên đều sai . 14. Liên quan giữa chu trình Krebs, chuổi hô hấp tế bào và quá trình phosphoryl hóa thể hiện ở : 1. Chuổi hô hấp tế bào cung cấp cơ chất cho Hydro. 2. Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào . 3. Năng lượng tạo thành do H+ và e được vận chuyển trong chu trình Krebs đến kết hợp với Oxy để tạo thành H2O. 4. Chuỗi hô hấp tế bào vận chuyển H + và e từ những cơ chất cho hydro để kết hợp Oxy để giải phóng năng lượng . 5. Năng lượng tạo thành từ chuổi hô hấp tế bào một phần dưới dạng dự trữ ATP nhờ quá trình phosphoryl hóa. Chọn tập hợp đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 5 D . 2, 4, 5 E .2, 3, 4. 15. Chu trình Krebes liên quan tới chu trình urê qua : A Oxaloacetat - Aspatat - Fumarat. B. Ornithin - Citrulin - Aspartat . C.Arginin - Ornitin - Citrulin. D. Carbamyl phosphat - Citrulin- Aspartat E. Carbamyl phosphat -Arginosuccirat -Citrulin. 16. Trong cơ thể,điều hòa các quá trình chuyển hóa thường do: A. Điều hòa qua sự cảm ứng tổng hợp enzym. B. Điều hòa qua sự kìm hãm tổng hợp enzym. www.yhocduphong.net
  • 108.
    Cactus C. Điều hòaqua sự hoạt hóa và ức chế hoạt động enzym. D. Điều hòa theo cơ chế phản hồi (Feedback). E. Tất cả các câu trên đều đúng. 17. Trong cơ thể, các enzym ở ống tiêu hóa lúc đầu thường ở dạng bất hoạt. Sau đó nhờ một số enzym xúc tác biến thành hoạt động. Ví dụ: Enzym //Trypsinogen (-) Trypsin (+) Enzym xúc tác phản ứng trên có thể là : A.Trypsin hoặc enterokinase. B. Pepsin hoặc enterokinase. C. Trypsin hoặc Chymotrypsin. D. Chymotrypsin hoặc enterokinase. E. Pepsin hoặc Chymotrypsin. 18. Khi tăng đường huyết, cơ thể điều hòa bằng cách: 1. Tăng tổng hợp Glucose 6 Phosphatase 2. Giảm tổng hợp Fructose 1.6 Diphotphatase 3. Tăng tổng hợp Photphofructose Kinase 4. Giảm tổng hợp Glucose 6 Phosphatase 5. Tăng tổng hợp Fructose 1.6 Diphotphatase Chọn tập hợp đúng: A. 1.3.5 B. 2.3.4 C. 1.2.5 D. 3.4.5 E. Tất cả các câu trên đều sai 19. Khi hạ đường huyết, cơ thể điều hòa bằng cách ức chế enzym Fructose 1.6 Diphotphatase A. đúng B. Sai 20. Bằng những con đường chuyển hoá riêng các acid amine sau có thể tạo thành acetyl CoA rồi từ đó có thể tổng hợp được acid béo: A. Phe, Tyr, Trp, His, Leu. B. Phe, Glu, Trp, Lys, Leu. C. Phe, Tyr, Asn, Lys, Leu. D. Phe, Tyr, Trp, Lys, Arg. E. Phe, Tyr, Trp, Lys, Leu. 21. Acetyl CoA có thể chuyển hoá theo nhiều hướng như sau: 1. Tổng hợp thành acid béo hoặc tổng hợp thành cholesterol 2. Chuyển thành pyruvat 3. Tiếp tục thoái hoá trong chu trình Krebs 4. Chuyển thành thể cetonic 5. Trong điều kiện yếm khí chuyển thành lactat Chọn tập hợp đúng sau: A: 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 3, 4, 5; D: 1, 3, 4 E: 2, 3, 4. 22. Oxaloacetat được tạo thành trực tiếp từ: 1. Pyruvat 2. Aspartat 3. Fumarat 4. Citrat 5. Acetyl CoA. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 3, 5 E. 4, 5 23. Vitamin D3 được tạo thành do tác động của tia cực tím vào: www.yhocduphong.net
  • 109.
    Cactus A. Tyrosin B. Triglycerid C.Cholesterol D. Ergosterol E. Phenylalanin 24. Glucose 6 phosphat được tạo thành trực tiếp từ: A. Glucose B. Fructose C. Lactose D. Glycogen E. Ribose 5 phosphat 25. Pyruvat có thể được tạo thành từ: 1. Một số acid amin như Ala, Ser, Cys... 2. Một số acid amin như Phe, Tyr, Trp... 3. Sản phẩm đường phân của Glucose 4. Acetyl CoA 5. Acid béo Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2. B. 1, 3. C. 2, 3. D. 2, 4. E.3, 5. 26. α ceto glutarat được tạo thành trực tiếp từ : A. Glutamat, Oxalosuccinat B. Glutamat, Citrat C. Glutamat, Succinyl CoA D. Glutamin, Oxalosuccinat E. Glutamin, Succinyl CoA 27. Các chất sau là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp Hemoglobin: A. Succinyl CoA, Leucin B. Succinyl CoA, Glycin C. Acetyl CoA, Alanin D. Succinyl CoA, Valin E. Succinyl CoA, Isoleucin 28. Sơ đồ mối liên quan giữa chu trình urê và chu trình Krebs: / Citrulin ? oxaloacetat Ornithin Chu trình ure Arginosuccinat Malat / / Ure Arginin Fumarat Ở vị trí ? của sơ đồ trên là: A. Glutamat B. Malat C. Aspartat D. Asparagin E. Alanin 29. Cơ chất có khả năng cho hydro muốn tạo thành ATP phải trãi qua: A. Hô hấp tể bào B. Phosphoryl hóa C. Chu trình Krebs D. Tác dụng trực tiếp với O2 E. Hô hấp tế bào và Phosphoryl hóa www.yhocduphong.net
  • 110.
    Cactus 30. Trong chuỗibiến hoá sau: /// Glucose Glucose 6 P ? Glycogen chỗ còn thiếu (có dấu ?) là: A. Glucose 3 P B. Glucose 4 P C. Fructose 1 P D. Fructose 1-6 D P E. Glucose 1 P 31. Chuyển hoá Glucose theo con đường hexose monophosphat liên quan đến tổng hợp acid béo qua: A. NAD+ và NADHH+ B. NADP+ và NADPHH+ C. FAD và FADH2 D. CoQ và CoQH2 E. FMN và FMNH2 32. Arginin có thể : 1. Phân huỷ thành Urê và Ornithin 2. Cùng với Glycin và Methionin tạo thành Creatinin 3. Cùng với succinyl CoA và Glycin tạo thành Hemoglobin. 4. Kết hợp với Carbamyl phosphat tạo thành Citrulin Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2. B. 2, 3. C. 3, 4. D. 1, 3. E. 1, 4. www.yhocduphong.net
  • 111.
    Cactus TRẮC NGHIỆM LIÊNQUAN VÀ ĐIỀU HÒA CÁC QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA 61. Glucid có thể chuyển hóa thành Lipid, nhờ vào : A. Thoái hóa Acid béo bão hòa B. Phản ứng trao đổi amin C. Đường phân Hexose DiPhosphat và Hexose Mono Phosphat (chu trình Pentose Phosphat) cung cấp Acetyl CoA và NADPHH+ rồi tổng hợp thành acid béo D. Quá trình tân sinh đường E. Tất cả các câu trên đều đúng 62. Triglycerid được tạo thành ở mô mỡ khi dư thừa glucid là do : A. Các acid min kết hợp với nhau bằng liên kết peptid. B. Acid béo được tổng hợp từ Acetyl CoA, kết hợp với glycerol tạo ra từ chuyển hóa glucid. C. Quá trình tân sinh đường. D. Thoái hóa acid béo bão hòa . E. Cholesterol este hoá với acid béo 63. Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới : A. Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa B. Năng lượng do thoái hóa glucid giảm C. Thoái hóa acid béo bão hòa tăng D. Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs E. Tất cả các câu trên đều đúng. 64. Trong bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, giai đoạn cuối bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu. Đó là hậu quả : 1. Do tăng chuyển hóa Acetyl CoA thành các thể Cetonic 2. Do Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs 3. Do thiếu NADPHH+ nên giảm tổng hợp Acetyl CoA thành acid béo 4. Do dùng nhiều Insulin 5. Do thiếu NADHH+ Chọn tập hợp đúng :A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,3,4 D. 1,4,5 E. 2,4,5 65. Chuyển hóa lipid thành glucid thường là : A. Dễ dàng, thường xuyên xảy ra . B. Hạn chế, ít xảy ra vì phái trải qua nhiều giai đoạn. C. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose Diphosphat cung cấp Acetyl CoA. D. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose monophosphat (chu trình pentose phosphat) cung cấp NADPHH+ E. Qua chu trình Urê. 66. Chuyển hóa lipid thành glucid thường xảy ra qua các giai đoạn là: www.yhocduphong.net
  • 112.
    Cactus 1. Thoái hóaacid béo thành acetyl CoA. 2. Thoái hóa glucose thành pyuvat rồi thành Acetyl CoA. 3. Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs chuyển hóa thành oxaloacetat. 4. Từ oxaloacetat chuyển hóa thành phosphoenol pyuvat 5. Từ Aspartat trao đổi amin để tạo oxaloacetat. Chọn tập hợp đúng :A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,2,4 D. 1,3,4 E. 2,4,5 67. Glucid chuyển hóa thành protid qua : A. Chu trình Urê. B. Chu trình Cori. C. Một số acid α cetonic tạo thành trong chuyển hóa glucid,tham gia vào quá trình trao đổi amin để tạo thành acid amin. D. Quá trình chuyển hóa acid amin thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs. E. Chuyển hóa acid amin thành acetyl CoA. 68. Protid chuyển hóa thành glucid là do : A. Một số acid amin theo con đường chuyển hóa riêng để thành oxaloacetat. B. Từ oxalo acetat chuyển hóa thành Aspartat. C . Từ α ceto glutarat trao đổi amin để tạo thành glutamat. D. Chuyển hóa của pyuvat qua chu trình Cori E. Tất cả các câu trên đều đúng. 69. Protid chuyển hóa thành lipid là do : A. Một số acid amin chuyển hóa thành α cetoglutarate là nguyên liệu tổng hợp acid béo. B. Aspartat chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê. C. Một số acid amin chuyển hóa thành acetyl CoA, acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo. D. Các acid amin chuyển hóa thành pyuvat rồi thành Lactat là nguyên liệu tổng hợp acid béo. E. B, C, D, E tất cả đều sai 70. Protid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do: A. Một số acid amin như aspartat, glutamin, glycin tham gia tổng hợp base pyrimidin và purin. B. Aspastat, arginin, glycin tổng hợp base purin. C. Glutamin, glycin, arginin tổng hợp base pyrimidin. D. Một số các acid amin chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs, rồi từ các sản phẩm này tổng hợp các base purin và pyrimidin. E. Một số các acid amin như glutamat, aspartat, arginin tổng hợp các base purin và pyrimidin. 71. Glucid có thể chuyển hóa thành acid nucleic do: A. Đường phân theo con đường hexose diphosphat cung cấp ribosephosphat. B. Đường phân theo con đường hexose monophostphat (Chu trình pentose) cung cấp NADPHH+ để tổng hợp acid nucleic. C. Đường phân theo con đường hexose monophosphat (chu trình pentose) cung cấp ribose 5phosphat . D. Sự thủy phân ribonucleotid giải phóng ribose. E. Đường phân hexose diphotsphat cung cấp glycerol phosphat. 72. Acid nucleic có thể chuyển hóa thành glucid là do : www.yhocduphong.net
  • 113.
    Cactus 1. Glucose đượctổng hợp từ UDP glucose, sản phảm thủy phân của acid nucleic. . 2. Glucose được tổng hợp từ CDP , sản phảm thủy phân của acid nucleic. 3. UDP glucose có UDP được tạo thành từ UTP , UTP là sản phẩm thủy phân của acid nucleic . 4. Acid nucleic thủy phân giải phóng ribose, ribose có thể tạo thành glucose. 5. Glucose được tổng hợp qua phosphoenolpyruvat do chuyển hóa acid nucleic cung cấp . Chọn tập hợp đúng :A. 1 ,3 ,5 B. 2 , 3 ,4 C. 2 ,3 ,5 D . 1 ,2 ,3 E 1 ,3 ,4. 73. Acid nucleic có thể chuyển hóa thành lipid là do : A. Cung cấp UDP cho quá trình tổng hợp photpholipid. B. Cung cấp CDP cho quá trình tổng hợp photpholipid. C. Cung cấp glycerol phospphat cho tổng hợp lipid. D. Cung cấp Acetyl CoA cho tổng hợp acid béo. E. Tất cả các câu trên đều sai . 74. Liên quan giữa chu trình Krebs, chuổi hô hấp tế bào và quá trình phosphoryl hóa thể hiện ở : 1. Chuổi hô hấp tế bào cung cấp cơ chất cho Hydro. 2. Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào . 3. Năng lượng tạo thành do H+ và e được vận chuyển trong chu trình Krebs đến kết hợp với Oxy để tạo thành H2O. 4. Chuỗi hô hấp tế bào vận chuyển H + và e từ những cơ chất cho hydro để kết hợp Oxy để giải phóng năng lượng . 5. Năng lượng tạo thành từ chuổi hô hấp tế bào một phần dưới dạng dự trữ ATP nhờ quá trình phosphoryl hóa. Chọn tập hợp đúng :A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 5 D . 2, 4, 5 E .2, 3, 4. 75. Chu trình Krebes liên quan tới chu trình urê qua : A. Oxaloacetat - Aspatat - Fumarat. B. Ornithin - Citrulin - Aspartat . C. Arginin - Ornitin - Citrulin. D. Carbamyl phosphat - Citrulin- Aspartat E. Carbamyl phosphat -Arginosuccirat -Citrulin. 76. Trong cơ thể,điều hòa các quá trình chuyển hóa thường do: A. Điều hòa qua sự cảm ứng tổng hợp enzym. B. Điều hòa qua sự kìm hãm tổng hợp enzym. C. Điều hòa qua sự hoạt hóa và ức chế hoạt động enzym. D. Điều hòa theo cơ chế phản hồi (Feedback). E. Tất cả các câu trên đều đúng. 77. Trong cơ thể, các enzym ở ống tiêu hóa lúc đầu thường ở dạng bất hoạt. Sau đó nhờ một số enzym xúc tác biến thành hoạt động. Ví dụ: Enzym Trypsinogen (-) Trypsin (+) Enzym xúc tác phản ứng trên có thể là : A. Trypsin hoặc enterokinase. B. Pepsin hoặc enterokinase. www.yhocduphong.net
  • 114.
    Cactus C. Trypsin hoặcChymotrypsin. D. Chymotrypsin hoặc enterokinase. E. Pepsin hoặc Chymotrypsin. 78. Bằng những con đường chuyển hoá riêng các acid amine sau có thể tạo thành acetyl CoA rồi từ đó có thể tổng hợp được acid béo: A. Phe, Tyr, Trp, His, Leu B. Phe, Glu, Trp, Lys, Leu. C. Phe, Tyr, Asn, Lys, Leu D. Phe, Tyr, Trp, Lys, Arg. E. Phe, Tyr, Trp, Lys, Leu. 79. Acetyl CoA có thể chuyển hoá theo nhiều hướng như sau: 1. Tổng hợp thành acid béo hoặc tổng hợp thành cholesterol 2. Chuyển thành pyruvat 3. Tiếp tục thoái hoá trong chu trình Krebs 4. Chuyển thành thể cetonic 5. Trong điều kiện yếm khí chuyển thành lactat Chọn tập hợp đúng sau: A: 1, 2, 3 B: 2, 3, 4 C: 3, 4, 5 D: 1, 3, 4 E: 2, 3, 4. 80 Oxaloacetat được tạo thành trực tiếp từ: 1. Pyruvat 2. Aspartat 3. Fumarat 4. Citrat 5. Acetyl CoA. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 3, 5 E. 4, 5 81. Vitamin D3 được tạo thành do tác động của tia cực tím vào: A. Tyrosin B. Triglycerid C. Cholesterol D. Ergosterol E. Phenylalanin 82. Glucose 6 phosphat được tạo thành trực tiếp từ: A. Glucose B. Fructose C. Lactose D. Glycogen E.Ribose 5 phosphat 83. Pyruvat có thể được tạo thành từ: 1. Một số acid amin như Ala, Ser, Cys... 2. Một số acid amin như Phe, Tyr, Trp... 3. Sản phẩm đường phân của Glucose 4. Acetyl CoA 5. Acid béo Chọn tập hợp đúng: A.1, 2 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 2, 4 E. 3, 5. 84. α ceto glutarat được tạo thành trực tiếp từ : A. Glutamat, Oxalosuccinat B. Glutamat, Citrat C. Glutamat, Succinyl CoA D. Glutamin, Oxalosuccinat E. Glutamin, Succinyl CoA 85. Các chất sau là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp Hemoglobin: F. Succinyl CoA, Leucin G. Succinyl CoA, Glycin H. Acetyl CoA, Alanin I. Succinyl CoA, Valin J. Succinyl CoA, Isoleucin 86. Sơ đồ mối liên quan giữa chu trình urê và chu trình Krebs: / Citrulin ? oxaloacetat Ornithin Chu trình ure Arginosuccinat Malat / / Ure Arginin Fumarat Ở vị trí ? của sơ đồ trên là: www.yhocduphong.net
  • 115.
    Cactus A. Glutamat B.Malat C. Aspartat D. Asparagin E. Alanin 87. Cơ chất có khả năng cho hydro muốn tạo thành ATP phải trãi qua: A. Hô hấp tể bào B. Phosphoryl hóa C. Chu trình Krebs D. Tác dụng trực tiếp với O2 E. Hô hấp tế bào và Phosphoryl hóa 88. Trong chuỗi biến hoá sau: /// Glucose Glucose 6 P ? Glycogen chỗ còn thiếu (có dấu ?) là: A. Glucose 3 P B. Glucose 4 P C. Fructose 1 P D. Fructose 1-6 D P E. Glucose 1 P 89. Chuyển hoá Glucose theo con đường hexose monophosphat liên quan đến tổng hợp acid béo qua: A. NAD+ và NADHH+ B. NADP+ và NADPHH+ C. FAD và FADH2 D. CoQ và CoQH2 E. FMN và FMNH2 90. Arginin có thể : 1. Phân huỷ thành Urê và Ornithin 2. Cùng với Glycin và Methionin tạo thành Creatinin 3. Cùng với succinyl CoA và Glycin tạo thành Hemoglobin. 4. Kết hợp với Carbamyl phosphat tạo thành Citrulin Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 3 E. 1, 4. 91. Fumarat : 1. Được tạo thành trực tiếp từ Succinat. 2. Được tạo thành trực tiếp từ Glycin 3. Được tạo thành trực tiếp từ sự phân huỷ Arginosuccinat 4. Chuyển thành Malat 5. Chuyển thành acetyl CoA Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 1, 3, 4 E. 2, 4, 5. 92. Glucose 6 phosphat : A. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Glucose 1 phosphat B. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Fructose C. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Lactose D. Được tạo thành trực tiếp từ Glycogen và Lactose E. Được tạo thành trực tiếp từ Fructose 1-6 diphosphat 93. Thể Cetonic: 1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái đường 2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm. 3. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng. 4. Được tạo thành nhiều do tăng Acetyl CoA do bệnh đái đường 5. Được tạo thành nhiều do tăng Pyruvat. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 1, 2, 4 E. 1, 2, 5. 94. Cholesterol được tạo thành từ: A. Acetyl CoA B. Oxaloacetate C. Citrate D. Cetonic E. Vitamin D3. www.yhocduphong.net
  • 116.
    Cactus 95. Creatinin đượctạo thành do các acid amin sau: A. Arginin, glycin, cystein. B. Arginin, glycin, methionin. C. Arginin, metnionin, cystein. C. Arginosuccinate, metnionin, cystein. E. Arginosuccinate, metnionin, glycin. 96. Các chất sau trao đổi amin thành acid amin: A. Oxaloacetate, α cetoglutarate, pyruvate. B. Oxaloacetate, α cetoglutarate, serin. C. Oxaloacetate, fumarate, pyruvate. D. Acetyl CoA, α cetoglutarate, pyruvate. E. Malate, α cetoglutarate, pyruvate. 97. Arginin có thể có những chuyển hoá sau: 1. Phân huỷ thành urê và ornithin. 2. Tham gia tạo creatinin 3. Tạo acid δ aminolevulinic 4. Phân huỷ tạo fumarate. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 3 E. 2, 4. 98. Fumarat có thể liên quan với các quá trình chuyển hoá khác nhau như sau: 1. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ succinate. 2. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ succinyl CoA. 3. Fumarat hợp nước tạo thành malate. 4. Fumarat có thể được tạo thành trực tiếp từ sự phân huỷ arginosuccinat. 5. Fumarat kết hợp với arginin tạo thành arginosuccinat. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 3, 4 E. 2, 4, 5. 99. Bệnh đái tháo đường dẫn tới: A. Thoái hoá glucid theo con đường chuyển hoá năng lượng khó. B. Giảm sự tạo thành pyruvat. C. Giảm sự tạo thành oxaloacetat D. Tăng thoái hoá acid béo thành acetyl CoA dẫn tới tăng thể cetonic. E. A, B, C, D đều đúng 100. Chức năng của các quá trình chuyển hóa chung như sau: 1. Chu trình Krebs tạo cơ chất cho hydro. 2. Chu trình Krebs trực tiếp tạo 12 ATP . 3. Hô hấp tế bào giải phóng năng lượng do quá trình vận chuyển H+ và điện tử tới O2. 4. Quá trình phosphoryl hóa tạo ATP. 5. Hô hấp tế bào trực tiếp tạo ATP. Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 2, 4, 5 E. 1, 3, 4. ĐÁP ÁN TN LQ VÀ ĐH CÁC QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA 61. C 81. C 62. B 82. A 63. E 83. B www.yhocduphong.net
  • 117.
    Cactus 64. A 84.A 65. B 85. B 66. D 86. C 67. C 87. E 68. A 88. E 69. C 89. B 70. A 90. A 71. C 91. D 72. E 92. A 73. B 93. D 74. D 94. A 75. A 95. B 76. E 96. A 77. A 97. A 78. E 98. D 79. D 99. E 80. A 100. E HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA LIPID 1. Lipid là nhóm hợp chất hữu cơ không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ phân cực, ít tan trong dung môi hữu cơ không phân cực: A. Đúng B. Sai 2. Lipid có thể tan trong môi trường alcol ( R-OH) , tan nhiều trong alcol có gốc R dài, ít tan trong alcol có gốc R ngắn: A. Đúng B. sai 3.Acid béo (R-COOH) là hợp chất hữu cơ không tan trong nước, tuy nhiên một số acid béo có thể tan trong nước, nếu acid béo có gốc R càng dài thì càng khó tan trong nước: A. Đúng B. Sai 4. Lipid là nhóm hợp chất A. Tự nhiên, đồng chất B. Tan hoặc ít tan trong nước www.yhocduphong.net
  • 118.
    Cactus C. Tan trongdung môi phân cực D. Tan trong dung môi hữu cơ E. Không tan trong dung môi không phân cực 5. Lipid có câú tạo chủ yếu là : A. Acid béo B. Alcol C. Este của acid béo và alcol D. Liên kết glucosid E. Liên kết peptid 6. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau : A. Vitamin C , Vítamin A B. Vitamin B1, B2 C. Vitamin PP, B6, B12 D. Vitamin A , D, E, K E. Vitamin B9 7. Acid béo bảo hòa có công thức chung : A. CnH2n + 1 COOH B. CnH2n - 1 COOH C. CnH2n +1 OH D. CnH2n - 3 OH E. CnH2n - 3 COOH 8. Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic : A. C18 :1; 9 B. C18 : 2; 9 ; 12 C. C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15 D. C18 : 0 E. C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14 9. Lipid thuần có cấu tạo : A. Chủ yếu là acid béo B. Este của acid béo và alcol C. Acid béo , alcol , acid phosphoric D. Glycerol , acid béo , cholin E. Acid béo , alcol , protein 10. Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo , al col và một số thành phần khác được phân vào loại : A. Lipid thuần B. Phospholipid C. Lipid tạp D. Steroid E. Lipoprotein 11. Những chất sau đây là lipid thuần : A. Phospholipid , glycolipid , lipoprotein B. Triglycerid, sphingophospholipid , acid mật C. Cerid, Cerebrosid , gangliosid D. Acid cholic , acid desoxy cholic, acid lithocholic E. Glycerid, cerid , sterid 12. Những chất sau đây là lipid tạp : A. Cerebrosid, triglycerid, sterid B.Cerid, phosphoglycerid, glycolipid C. Glycerid, sterid, glycolipid D.Cererosid, glycolipid, sphingolipid www.yhocduphong.net
  • 119.
    Cactus E. sterid, cerid,sphingolipid 13. Este của acid béo với sterol gọi là : A. glycerid B. Cerid C. Sterid D. Cholesterol E. Phospholipid 14. Chất nào là tiền chất của Vitamin D3 : A. Cholesterol B. Acid mật C. Phospholipid D. Triglycerid E. 7 Dehydrocholesterol 15. Lipoprotein 1. Cấu tạo gồm lipid và protein 2. Không tan trong nước 3. Tan trong nước 4. Vận chuyển lipid trong máu 5. Lipid thuần Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2 ,3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 3, 5 E. 2, 3, 5 www.yhocduphong.net
  • 120.
    Cactus 16. Qúa trìnhtiêu hóa lipid nhờ : 1. Sự nhũ tương của dịch mật , tụy 2. Sự thủy phân của enzym amylase 3. Sự thủy phân của enzym lipase 4. Sự thủy phân của enzym peptidase 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase Chọn câu tập hợp đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4 E. 2, 3, 5 17. Lipase thủy phân triglycerid taọ thành sản phẩm : 1. Sterol A. 1, 2 2. Acid béo B. 1, 3 3. Glycerol C. 2, 3 4. Acid phosphoric D. 3, 4 5. Cholin E. 4, 5 / HSCoA ///18. RCOOH X ? ATP Mg++ AMP + 2Pi phản ứng trên tạo thành chất : A. Acetyl CoA B. Acyl CoA C. Malonyl CoA D. Pyruvat E.Carnitin. HSCoA carnitin ///19. X ? RCOSCoA carnitin acyl transferase Chất tham gia phản ứng trên là: A. Acyl CoA B.Acid béo C.Acyl carnitin D. Carnitin E.Acetyl CoA 20. Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ : A. Chylomicron B. VLDL ( tiền β lipoprotein ) C. HDL ( α lipoprotein ) D. LDL (β lipoprotein ) E. Các câu trên đều sai 21. Để tổng hợp acid béo palmitic ( 16 C ) cần có sự tham gia của : A. 6 NADPHH+ B. 8 NADPHH+ C. 10 NADPHH+ D. 12 NADPHH+ E. 14 NADPHH+ www.yhocduphong.net
  • 121.
    Cactus 22. Chọn tậphơp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình β oxi hóa acid béo bảo hòa sau : 1. Phản ứng khử hydro lần 1 2. Phản ứng khử hydro lần 2 3. Phản ứng kết hợp nước 4. Phản ứng phân cắt A. 1; 2; 3; 4 B. 2; 1; 3; 4 C. 1; 3; 2; 4 D.1; 4; 3; 2 E. 3; 4; 1; 2 23. Số phận Acetyl CoA : A.Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs: B. Tổng hợp acid béo C. Tạo thành thể Cetonic D. Tổng hợp Cholesterol E. Tất cả các câu trên đều đúng 24. Công thức dúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn : A. [( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 2 ATP B. [( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 1 ATP C. (n/2) x 5 + (n/2) x 12 - 2 ATP D. [(n /2) - 1 } x 5 + (n/2) x12 ATP E. [( n/2) - 1] x 5 + (n/2) x 12 + 2 ATP 25. Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP : A. 129 ATP B. 136 ATP C. 130 ATP D. 131 ATP E. 138 ATP 26. Các Hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa lipid : 1. Insulin 2. Prostaglandin 3. Adrenalin 4. Glucagon 5. ACTH Chọn tập hợp đúng : A. 1; 2; 3 B. 2; 3; 4 C. 3; 4; 5 D. 1; 3; 5 E. 1; 4; 5 27. Hormon Insulin có tác dụng: A. Làm hạ đường máu B. Chống thoái hóa lipid C.Tăng tổng hợp lipid D. Tăng tính thấm glucose vào tế bào E. Tất cả các câu trên đều đúng www.yhocduphong.net
  • 122.
    Cactus 28. Hormon Glucagoncó tác dụng: A. Hạ đường máu B. Tăng đường máu C.Tăng tổng hợp lipid D. Giảm hoạt động của enzym Lipase E. Giảm thoái hóa lipid /29. CH3 ///// ////// CH3 Công thức bên là công thức của : /////////// A. 7 dehydrocholesterol // B. Cholesterol /////// HO C. Cholesterol este CH3 CH3 D. Acid mật E. Steroid 30. Chất nào là lipid thuần : A. Phosphoglycerid B. Sphingolipid C. Glycolipid D. Lipoprotein E. Sterid 31. Chất nào là lipid tạp : A. Triglycerid B. Diglycerid C. Cerid D. Sterid E. Glycolipid 32. NhữngCoenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo : A. NAD+ , NADHH+ B. FAD, FADH2 C. NADP+ , NADPHH+ D. FMN, FMNH2 E. NAD+ , FAD 33. Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là: A. Sterol. B. Sterid. C. Cerit. D. Cholesterit. E. Muối mật. 34. Acid arachidonic: A. Acid béo bảo hoà. B. Acid béo chưa bảo hoà. C. Acid béo có 18 Cacbon. D. Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi. E. Cả câu B và D đều đúng. 35. Các chất sau là aminoalcol: A. Ethanolamin, Cholin, Serin B. Cholesterol. C. Hocmon steroid. D. Glycerit. E. Liporotein. 36. Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid: A. Amylase. B. Pepsidase. C. Amylase, protease. D. Lipase, Photpholipase, Cholesterolesterase. E. SGOT,SGPT. 37. Các chất sau thuộc thể cetonic: A. Acid acetoacetic, acid bêta butyric , acid acetic B. Acid acetoacetic, acid bêta isobutyric, aceton C. Acid acetoacetic, aceton, acid bêta hydrobutyric D. Acetone, acetoacetic, Butyric www.yhocduphong.net
  • 123.
    Cactus E. Tất cảcác câu trên đều sai. //////////////////// HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA LIPID 1. Lipid là nhóm hợp chất A. Tự nhiên, đồng chất B. Tan hoặc ít tan trong nước C. Tan trong dung môi phân cực D. Tan trong dung môi hữu cơ E. Không tan trong dung môi không phân cực 2. Lipid có câú tạo chủ yếu là : A. Acid béo B. Alcol C. Este của acid béo và alcol D. Liên kết glucosid E. Liên kết peptid 3. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau : A. Vitamin C , Vítamin A B. Vitamin B1, B2 C. Vitamin PP, B6, B12 D. Vitamin A , D, E, K E. Vitamin B9 4. Acid béo bảo hòa có công thức chung : A. CnH2n + 1 COOH B. CnH2n - 1 COOH C. CnH2n +1 OH D. CnH2n - 3 OH E. CnH2n - 3 COOH 5. Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic : A. C18 :1; 9 B. C18 : 2; 9 ; 12 C. C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15 D. C18 : 0 E. C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14 6. Lipid thuần có cấu tạo : A. Chủ yếu là acid béo B. Este của acid béo và alcol C. Acid béo , alcol , acid phosphoric D. Glycerol , acid béo , cholin E. Acid béo , alcol , protein 7. Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo , al col và một số thành phần khác được phân vào loại : A. Lipid thuần B. Phospholipid C. Lipid tạp D. Steroid E. Lipoprotein 8. Những chất sau đây là lipid thuần : A. Phospholipid , glycolipid , lipoprotein B. Triglycerid, sphingophospholipid , acid mật C. Cerid, Cerebrosid , gangliosid D. Acid cholic , acid desoxy cholic, acid lithocholic E. Glycerid, cerid , sterid 9. Những chất sau đây là lipid tạp : A. Cerebrosid, triglycerid, sterid B.Cerid, phosphoglycerid, glycolipid C. Glycerid, sterid, glycolipid D.Cererosid, glycolipid, sphingolipid E. sterid, cerid, sphingolipid 10. Este của acid béo với sterol gọi là : A. glycerid B. Cerid C. Sterid D. Cholesterol E. Phospholipid 11. Chất nào là tiền chất của Vitamin D3 : A. Cholesterol B. Acid mật C. Phospholipid D. Triglycerid E. 7 Dehydrocholesterol 12. Lipoprotein 1. Cấu tạo gồm lipid và protein 2. Không tan trong nước 3. Tan trong nước 4. Vận chuyển lipid trong máu 5. Lipid thuần www.yhocduphong.net
  • 124.
    Cactus Chọn tập hợpđúng: A. 1, 2 ,3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 3, 5 E. 2, 3, 5 13. Qúa trình tiêu hóa lipid nhờ : 1. Sự nhũ tương của dịch mật , tụy 2. Sự thủy phân của enzym amylase 3. Sự thủy phân của enzym lipase 4. Sự thủy phân của enzym peptidase 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase Chọn câu tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4 E. 2, 3, 5 14. Lipase thủy phân triglycerid taọ thành sản phẩm : 1. Sterol A. 1, 2 2. Acid béo B. 1, 3 3. Glycerol C. 2, 3 4. Acid phosphoric D. 3, 4 5. Cholin E. 4, 5 / HSCoA ///15. RCOOH X ? ATP Mg++ AMP + 2Pi phản ứng trên tạo thành chất : A. Acetyl CoA B. Acyl CoA C. Malonyl CoA D. Pyruvat E.Carnitin. carnitin HSCoA carnitin ///16. X ? RCOSCoA carnitin acyl transferase Chất tham gia phản ứng trên là: A. Acyl CoA B.Acid béo C.Acyl carnitin D. Carnitin E.Acetyl CoA 17. Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ : A. Chylomicron B. VLDL ( tiền β lipoprotein ) C. HDL ( α lipoprotein ) D. LDL (β lipoprotein ) E. Các câu trên đều sai 18. Để tổng hợp acid béo palmitic ( 16 C ) cần có sự tham gia của : A. 6 NADPHH+ B. 8 NADPHH+ C. 10 NADPHH+ D. 12 NADPHH+ E. 14 NADPHH+ 19. Chọn tập hơp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình β oxi hóa acid béo bảo hòa sau : 1. Phản ứng khử hydro lần 1 2. Phản ứng khử hydro lần 2 3. Phản ứng kết hợp nước 4. Phản ứng phân cắt A. 1; 2; 3; 4 B. 2; 1; 3; 4 C. 1; 3; 2; 4D.1; 4; 3; 2 E. 3; 4; 1; 2 20. Số phận Acetyl CoA : A.Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs: B. Tổng hợp acid béo C. Tạo thành thể Cetonic D. Tổng hợp Cholesterol E. Tất cả các câu trên đều đúng 21. Công thức dúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn : A. [( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 2 ATP B. [( n/2) - 1 ] x 5 + (n/2) x12 - 1 ATP C. (n/2) x 5 + (n/2) x 12 - 2 ATP D. [(n /2) - 1 } x 5 + (n/2) x12 ATP E. [( n/2) - 1] x 5 + (n/2) x 12 + 2 ATP 22. Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP : A. 129 ATP B. 136 ATP C. 130 ATP D. 131 ATP E. 138 ATP 23. Các Hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa lipid : www.yhocduphong.net
  • 125.
    Cactus 1. Insulin 2.Prostaglandin 3. Adrenalin 4. Glucagon 5. ACTH Chọn tập hợp đúng: A. 1; 2; 3B. 2; 3; 4 C. 3; 4; 5 D. 1; 3; 5 E. 1; 4; 5 24. Hormon Insulin có tác dụng: A. Làm hạ đường máu B. Chống thoái hóa lipid C.Tăng tổng hợp lipidD. Tăng tính thấm glucose vào tế bào E. Tất cả các câu trên đều đúng 25. Hormon Glucagon có tác dụng: A. Hạ đường máu B. Tăng đường máu C.Tăng tổng hợp lipid D. Giảm hoạt động của enzym Lipase E. Giảm thoái hóa lipid /26. CH3 ///// ////// CH3 Công thức bên là công thức của : /////////// A. 7 dehydrocholesterol // B. Cholesterol /////// HO C. Cholesterol este CH3 CH3 D. Acid mật E. Steroid 27. Chất nào là lipid thuần : A. Phosphoglycerid B. Sphingolipid C. Glycolipid D. Lipoprotein E. Sterid 28. Chất nào là lipid tạp : A. Triglycerid B. Diglycerid C. Cerid D. Sterid E. Glycolipid 29. Các chất nào là các thể Cetonic: A. Glycerid, cerid, steroid B. Phospholipid, glycolipid C.Lactat, Acetyl CoA D.Acetone, acetoacetic acid,β hydroxy butyric acid E. Pyruvat, acid amin 30. NhữngCoenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo : A. NAD+ , NADHH+ B. FAD, FADH2 C. NADP+ , NADPHH+ D. FMN, FMNH2 E. NAD+ , FAD 31. Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là: A. Sterol. B. Sterid. C. Cerid. D. Cholesterit. E. Muối mật. 32. Acid arachidonic: A. Acid béo bảo hoà. B. Acid béo chưa bảo hoà. C. Acid béo có 18 Cacbon. D. Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi. E. Cả câu B và D đều đúng. 33. Các chất sau là aminoalcol: A. Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol. B. Cholesterol. C. Hocmon steroid. D. Glycerit. E. Liporotein. 34. Các enzyme nào sau có vai trò thuỷ phân lipid: A. Amylase. B. Pepsidase. C. Amylase, protease. D. Lipase, Photpholipase, Cholesterolesterase. E. SGOT,SGPT. 35. Chất sau thuộc thể cetonic: A. Acid béo. B. Acid mật. C. Muối mật. D. Vitamin F. E. Acetone, acetoacetic. 36. Những chất nào sau có vai trò thoái hoá lipid: A. Insulin. B. ACTH. C. Adrenalin. D. Glucagon. E. Câu A sai. 37. Hormon nào có vai trò điều hoà tổng hợp lipid: www.yhocduphong.net
  • 126.
    Cactus A. Insulin. B.ACTH. C. Adrenalin. D. Glucagon. E. Glucosecortocoid. 38. Lipoprotein nào sau là có lợi: A. VLDL Cholesterol. B. IDL Cholesterol. C. LDL Cholesterol. D. HDL Cholesterol. E. Chyclomicron. 39. Lipoprotein nào sau là có hại: A. VLDL Cholesterol. B. IDL Cholesterol. C. LDL Cholesterol. D. HDL Cholesterol. E. Chyclomicron. 40. Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò: A. Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương. B. Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh. C. Tổng hợp photpholipid. D. Tham gia vào tổng hợp Triglycerid. E. Tổng hợp Cholesterol. 41. Lipid có các tính chất A. Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất B. Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực C. Dễ tan trong dung môi hữu cơ D. Tan trong ether, benzen, cloroform E. Tất cả đều đúng 42. Lipid có một trong các tính chất sau: A. Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất B. Tan trong nước và các dung môi phân cực C. Không tan trong dung môi hữu cơ D. Không tan trong ether, benzen, cloroform E. Tất cả đều sai 43. Chiết xuất Lipid dựa vào tính chất: A. Tan trong nước B. Tan trong dung môi phân cực C. Tan trong ether,benzen,chloroform D. Không tan trong dung môi hữu cơ E. Tất cả đều sai 44. Cấu tạo este của acid béo, alchol và một số thành phần khác gọi là: A. Glucid B. Monosaccarid C. Lipid thuần D. Lipid tạp E. Protid 45. Chất có thành phần cấu tạo este của acid béovà alchol gọi là: A. Lipoprotein B. Lipid thuầnC. Lipid tạp D. Apolipoprotein E. Glucid 46. Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu: A. Acid amin B. Monosaccarid C. Este của acid béovà alchol D. Vitamin A, D E. Sterol 47. Lipid tạp có cấu tạo: A. Liên kết glucosid B. Liên kết peptid C. Este của acid béo, alchol và một số thành phần khác D. Acid béo, alchol E. Vitamin tan trong dầu 48. Lipid thuần là: A. Glucid B. Protid C. Glycolipid D. Heparin E. Tất cả đều sai 49. Glycerid thuộc thành phần nào: A. Lipid tạp B. Lipid thuần C. Glucid D. Cerid E. Steroid 50. Sterol là một nhóm của những chất: A. Lipid thuần B. Vitamin D C. Acid mật, muối mật D. Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenalren E. Lipid tạp www.yhocduphong.net
  • 127.
    Cactus 51. Nhân cyclopentanoperhydrophenalren: A.Có 2 nhóm metyl B. Có nhóm OH ở vị trí 3 C. Không có nhóm CO hoặc nhóm COOH D. Có một mạch nhánh từ 8 đến 10 cacbon ở vị trí 17 E. Tất cả đều đúng. 52. Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là: A. Cholesterol. B. 7.Dehydro Cholesterol C. Acid mật D. Sterid E. Cholesterid 53. Sterid thuộc loại chât nào: A. Lipid tạp B. Lipid thuần C. Glycolypid D. LipoproteinE. Cerid 54. Các chất sauCholesterol, 7.Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại: A. Glycerid B. Cerid C. Sterol D. Sterid E. Tiền chất của Vitamin D, Vitamin A. 55. Acid mật thuộc loại nào: A. Sterid B. Sterol C. Dẫn xuất nhân Steroid D. Glycolipid E. Phospho lipid 56. Chất nào sau là Acid mật: A. Acid cholic B. Acid lithocholic C. Desoxy cholic D. Cheno cholic E. Tất cả đều đúng 57. Chất n.hexacozanol : A. Sterol B. Alcol cao phân tử C. Tham gia cấu tạo Sterid D. Tham gia cấu tạo Glucid E. Tất cả đều đúng 58. Chất n.octacozanol: A. Alcol cao phân tử B. Sterol C. Vitamin F D. Aminoalcol E. Glycerol 59. Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm: A. Monoglycerid B. Diglycerid C. Acid béo. D. Glycerol E. Tất cả đều đúng 60. Ethanolamin là chất thuộc loại: A. Sterid B. Glycerol C. Sterol D. Aminoalcol E. Acid Amin 61.Chất có công thức C18:2;9,12 có tên: A. Acid linoleic B. Acid linolenic C. Acid arachidonic D. Acid oleic E. Prostaglandin 62.Chất có công thức C18:3; 9,12, 15 có tên: A. Acid linoleic B. Acid linolenic C. Acid arachidonic D. Acid oleic E. Prostaglandin 63. Chất có công thức C0:4; 5, 8, 11, 14 có tên: A. Acid linoleic B. Acid linolenic C. Acid arachidonic D. Acid oleic E. Prostaglandin 64. Chất có công thức CnH2n + 1COOH: A. Acid béo bảo hoà B. Acid béo chưa bảo hoà C. Hydratcarbon D. Câu A, B, C đều đúng E. Câu A, B, C đều sai 65. Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau: A. CnH2n + 1COOH B. CnH2n - 1COOH C. CnH2n - 3COOH D. CnH2n - 5COOH E. CnH2n - 7COOH 66. Acid linolenic thuộc công thức cấu tạo sau: A. CnH2n + 1COOH B. CnH2n - 1COOH C. CnH2n - 3COOH D. CnH2n - 5COOH E. CnH2n - 7COOH www.yhocduphong.net
  • 128.
    Cactus 67. Acid arachidonicthuộc công thức cấu tạo sau: A. CnH2n + 1COOH B. CnH2n - 1COOH C. CnH2n - 3COOH D. CnH2n - 5COOH E. CnH2n - 7COOH 68. Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là: A. Monoethenoid B. Polyethenoid C. Câu A sai D. Câu B đúng E. Câu A và B đúng 69. Acid béo chưa bảo hoà có một liên kết đôi gọi là: A. Monoethenoid B. Polyethenoid C. Câu A đúng D. Câu B sai E. Câu A và B đúng 70. Chất nào sau tan trong lipid: A. Vitamin A B. Vitamin D C. Vitamin E D. Vitamin K, F E. Tất cả đều đúng 71. Vitamin tan trong lipid là: A. Vitamin B1, B6, B12 B. Biotin, Niacin C. Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol D. Vitamin C, B12 E. Acid folic 72. Chất nào sau thuộc loại aminoalcol tham gia cấu tạo phospholipid: A. Cholin, ethanolamine, serin B. Pyridoxine C. Acid cholic D. Linoleic E. Steric 73. Chất cephalin còn có tên là: A. Ethanolamine B. Cholin C. Serin D. Inositol E. Phosphatidyl ethanolamine 74. Chất lexithine còn có tên là: A. Ethanolamine B. Cholin C. Serin D. Inositol E. Phosphatidyl Cholin 75. Car diolipin còn có tên là: A. Diphosphatidyl glycerol B. Phosphatidyl Cholin C. Phosphatidyl ethanolamineD. Câu A, B, C đúng E. Câu A, B, C sai 76. Lipid có vai trò: A. Cung cấp và dự trữ năng lượng B. Tham gia cấu tạo màng tế bào C. Các chất hoạt tính sinh học: hoocmon sinh dục. D. Câu A, B, C đúng E. Câu A, B, C sai 77. Lipid tiêu hoá nhờ: A. Nhũ tương hoá lipid B. Enzym lipase C. Enzym phospholipase D. Cholestesrolesterare E. Tất cả đều đúng 78. Lipase thuỷ phân Lipid: A. Phospholipid B. Triglycerid C. Cholesterid D. Câu A, B, C đúng E. Câu A, B, C sai 79. Enzym phospholipase thuỷ phân: A. Sterid B. Cholesterid C. Phospholipid D. Protid E. Tinh bột 80.Cholestesrol esterase thuỷ phân: A. Sterid B. Cholestesrolester C. Glycolipid D. Lipoprotein E. Cerid www.yhocduphong.net
  • 129.
    Cactus TRẮC NGHIỆM LIPOPROTEIN 201.Khi nồng độ triglycerid huyết thanh > 200 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để điều trị. Nồng độ này tương ứng với: A. 2,23 mmol/l. B. 2,3 mmol/l. C. 3,2 mmol/l. D. 5,17 mmol/l. E. 2 mmol/l. 202. Khi nồng độ cholesterol huyết thanh > 260 mg/dl, bệnh nhân này cần được lưu ý để điều trị. Nồng độ này tương ứng với: A. 2,23 mmol/l. B. 5,17 mmol/l. C. 6,7 mmol/l. D. 5,7 mmol/l. E. 4,7 mmol/l. 203. VLDL là lipoprotein có: A. Tỷ trọng rất thấp từ 1,063-1,210 B. Tỷ trọng thấp từ 1,019-1,063 C. Tỷ trọng rất thấp từ 1,006-1,019 D. Tỷ trọng rất thấp từ 0,95-1,006 E. Tỷ trọng rất thấp từ 1,006-1,019 204. Apolipoprotein A1 có vai trò: A. Gắn LDL với LDL-receptor B. Hoạt hoá enzym L.C.A.T C. Hoạt hoá enzym lipoprotein lipase D. Vận chuyển cholesterol đi vào trong tế bào ngoại biên E. Tất cả các câu trên bị sai 205. Apolipoprotein B có vai trò: A. Gắn LDL với LDL-receptor B. Giảm hoạt enzym HMG CoA reductase C. Tăng hoạt enzym A.C.A.T www.yhocduphong.net
  • 130.
    Cactus D. Vận chuyểncholesterol ra khỏi tế bào ngoại biên về thoái hoá ở gan E. Hoạt hoá enzym L.C.A.T 206. Apolipoprotein CII có vai trò: A. Vận chuyển cholesterol B. Tăng hoạt enzym A.C.A.T C. Gắn LDL với LDL-receptor D. Tăng hoạt enzym HGM.CoA reductase E. Hoạt hoá enzym lipoprotein lipase 207. Tăng lipoprotein nguyên phát typ 3 trên điện di lipoprotein có dãi β lipoprotein rộng bất thường. Điều này có nghĩa là: A. Tăng β lipoprotein B. Tăng vừa α và β lipoprotein C. Tăng α lipoprotein D. Tăng α và tiền β lipoprotein E. Tăng vừa β và tiền β lipoprotein 208. Khi nồng độ cholesterol tự do tạo ra trong tế bào tăng cao thì: A. Lượng LDL receptor giảm B. Lượng LDL receptor tăng C. Enzym A.C.A.T giảm D. Enzym HMG. CoA reductase tăng E. Tất cả các câu trên đều sai 209. Khi nồng độ cholesterol tự do tạo ra trong tế bào tăng cao thì: A. Lượng LDL receptor tăng B. Enzym A.C.A.T tăng C. Enzym A.C.A.T giảm D. Enzym HMG. CoA reductase tăng E. Tất cả các câu trên đều sai 210. Khi nồng độ cholesterol tự do tạo ra trong tế bào tăng cao thì: A. Lượng LDL receptor tăng B. Enzym A.C.A.T giảm www.yhocduphong.net
  • 131.
    Cactus C. Enzym HMG.CoA reductase giảm D. Enzym HMG. CoA reductase tăng E. Enzym L.C.A.T giảm 211. Trong hội chứng thận hư có rối loạn lipoprotein huyết tương, cụ thể là: 1. HDL-Cholesterol tăng 2. HDL-Cholesterol giảm 3. LDL-Cholesterol tăng 4. LDL-Cholesterol giảm 5. Triglycerid huyết thanh tăng Chọn tập hợp đúng: A. 2,3,5 B. 1,4,5 C. 1,3,5 D. 2,4,5 E. Tất cả các câu trên đều sai 212. Trong bệnh đái đường có rối loạn lipoprotein huyết tương, cụ thể là: A. Tăng cholesterol toàn phần B. Tăng triglycerid C. Tăng Apolipoprotein B D. Giảm Apolipoprotein A1 E. Tất cả các câu trên đều đúng 213. Các biểu hiện rối loạn lipoprotein sau có thể dẫn tới xơ vữa động mạch 1. HDL-Cholesterol tăng 2. LDL-Cholesterol tăng 3. LDL-Cholesterol giảm 4. Lipoprotein (a) tăng 5. Apolipoprotein B tăng Chọn tập hợp đúng: A. 1,2,4 B. 3,4,5 C. 1,3,5 D. 2,4,5 E. 1,4,5 214. Lipoprotein là: A. Một loại protein tạp. B. Một loại lipid tạp. C. Chất vận chuyển lipid và các chất tan trong lipid . D. Có cấu tạo gồm lipid và protein . E. Tất cả các trên đều đúng. 215. Một lipoprotein có cấu tạo gồm: www.yhocduphong.net
  • 132.
    Cactus A. Cholesterol tựdo và phospholipid ở giữa. B. Cholesterol este, phospholipid và apolipoprotein ở chung quanh. C. Cholesterol este và phospholipid ở giữa , cholesterol tự do và Apolipoprotein ở chung quanh. D. Cholesterol este và triglycerid ở giữa , cholesterol tự do , phospholipid và Apolipoprotein ở chung quanh . E. Cholesterol tự do và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol este , phospholipid và Apolipoprotein . 216. Dựa vào phương pháp siêu li tâm , người ta gọi lipoprotein có tỷ trọng cao là: A. LDL. B. VLDL. C. HDL. D. IDL. E. Chylomicron . 217. IDL là lipoprotein có tỷ trọng trung gian giữa: A. Lipoprotein có tỷ trọng cao và thấp. B. Lipoprotein có tỷ trọng thấp và rất thấp. C. Lipoprotein có tỷ trọng thấp và chylomicron . D. Lipoprotein có tỷ trọng cao và rất thấp. E. Tất cả các trên đều sai. 218. LDL là: A. Lipoprotein có tỷ trọng thấp từ 1,063-1,210. B. Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp từ 1,019-1,063. C. Lipoprotein có tỷ trọng thấp từ 1,006-1,019. D. Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp từ 0,95-1,006. E. Lipoprotein có tỷ trọng thấp từ 1,019-1,063. 219. Dựa theo tốc độ điện di, α lipoprotein ứng với: A. HDL. B. LDL. C. IDL. D. VLDL. E. Chylomicron . www.yhocduphong.net
  • 133.
    Cactus 220. Dựa theotốc độ điện di, tiền β lipoprotein tương ứng với: A. LDL. B. VLDL. C. Chylomicron . D. IDL. E. HDL. 221. Dựa theo tốc độ điện di, thường loại lipoprotein nào có tỷ lệ % lớn nhất: A. α lipoprotein. B. Tiền β lipoprotein. C. β lipoprotein. D. Chylomicron . E. Tất cả các trên đều sai. 222. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , HDL là lipoprotein có tỷ trọng cao nhất vì: A. Chứa nhiều phospholipid . B. Chứa nhiều protein . C. Chứa ít Triglycerid . D. A và B đều đúng. E. B và C đều đúng. 223. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , Chylomicron và VLDL là lipoprotein có tỷ trọng rất thấp vì: A. Chứa nhiều Triglycerid . B. Chứa ít protein . C. Chứa ít phospholipid . D. A và B đều đúng. E. B và C đều đúng. 224. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , HDL chủ yếu mang: A. Apolipoprotein C. B. Apolipoprotein A. C. Apolipoprotein B. D. Apolipoprotein E. E. Apolipoprotein D. 225. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , LDL chủ yếu mang: www.yhocduphong.net
  • 134.
    Cactus A. Apolipoprotein A. B.Apolipoprotein B. C. Apolipoprotein C. D. Apolipoprotein D. E. Apolipoprotein E. 226. Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , VLDL chủ yếu mang: 1. Apolipoprotein A. 2. Apolipoprotein B. 3. Apolipoprotein C. 4. Apolipoprotein D. 5. Apolipoprotein E. Hãy chọn tập hợp đúng: A. 1,2,3. B. 1,3,4. C. 2,3,5. D. 2,4,5. E. 2,3,4. 227. Cơ chế bệnh sinh gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhối máu cơ tim chủ yếu là : A. HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch. B. VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh. C. Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn ( ngoại sinh ). D. LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch. E. HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến tăng vận cholesterol ra khỏi tế bào ngoại biên. 228. Chylomicron là loại lipoprotein : 1. Vận chuyển triglycerid nội sinh. 2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh. 3. Có tỷ trọng thấp nhất. 4. Có độ nổi cao nhất. 5. Tồn tại trong huyết tương rất lâu. Hãy chọn tập hợp đúng: A. 2,3,4. B. 1,3,4. C. 1,3,5. D. 2,3,5. E. 1,4,5. 229. Chylomicron là loại lipoprotein : A. Có nguồn gốc từ ruột. B. Có cấu tạo gồm cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol tự do, phospholipid và Apolipoprotein B100, C và E. C. Có cấu tạo lúc đầu gồm cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol tự do, phospholipid, Apolipoprotein B48 và Apolipoprotein A. www.yhocduphong.net
  • 135.
    Cactus D. A vàB đều đúng. E. A và C đều đúng. 230. Quá trình chuyển hóa và vận chuyển chylomicron bao gồm: 1. Được tạo thành từ ruột. 2. Vận chuyển qua ống ngực, đổ vào huyết tương, trao đổi các apolipoprotein với các lipoprotein khác . 3. Một phần triglycerid của chylomicron khi đến mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzym lipoprotein protease cho acid béo và glycerol. 4. Phần còn lại của cholesterol gọi là remnant sẽ được thoái hóa ở tế bào ngoại biên. 5. Phần còn lại của cholesterol gọi là remnant sẽ được thoái hóa ở lysozom tế bào gan. Chọn tập hợp đúng: A. 1,2,3. B. 1,3,4. C. 1,2,5. D. 1,3,5. E. 2,3,5. 231. VLDL là loại lipoprotein ; 1. Vận chuyển triglycerid nội sinh. 2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh. 3. Có nguốn gốc từ gan, trao đổi các apolipoprotein với các lipoprotein khác . 4. Một phần triglycerid của VLDL khi đến mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzym lipoprotein protease cho acid béo và glycerol. 5. Mang Apolipoprotein B48. Chọn tập hợp đúng: A. 1,3,4. B. 2,3,4. C. 2,3,5. D. 1,3,5. E. 2,4,5. 232. VLDL sau khi trao đổi một số apolipoprotein với HDL, một phần triglycerid mao quản hệ võng nội bì sẽ bị thủy phân bởi enzym lipoprotein protease cho acid béo và glycerol. Acid béo này được sữ dụng để: A. Tổng hợp cholesterol tự do. B. Thoái hóa β oxi hóa ở cơ tạo năng lượng cho cơ sử dụng. C. Tổng hợp trở lại thành triglycerid dự trữ ở mô mỡ. D. A và B đều đúng. E. B và C đều đúng. 233. Sau khi mất một phần triglycerid, VLDL trở nên nhỏ lại và đậm đặc hơn gọi là remnant. Remnant này còn được gọi là: A. LDL. B. Chất cảm thụ đặc hiệu. www.yhocduphong.net
  • 136.
    Cactus C. IDL. D. VLDLnhỏ. E. Tất cả các trên đều sai. 234. VLDL cuối cúng được thoái hóa băng cách: 1. Một phần biến thành remnant. 2. Một phần tạo thành LDL, sau đó thoái hóa ở lysozym của gan và tế bào ngoại biên. 3. Sau khi tạo thành remnant, VLDL sẽ đến mao quản hệ võng và bị thủy phân bởi lipoprotein lipase. 4. Sau khi được tạo ra remnant sẽ kết hợp với remnant receptor ở mặt ngoài tế bào gan và thoái hóa ở lysozym của gan. 5. Sau khi tạo thành remnant, VLDL sẽ trao đổi các apolipoprotein với lipoprotein khác. Chọn tập hợp đúng: A.1,2,3. B.1,2,4. C.1,2,5. D. 2,3,5. E. 2,4,5. 235. LDL được chuyển hóa từ VLDL, mang chủ yếu: A. Cholesterol este và Apo B48. B. Cholesterol tự do và Apo B100. C. Cholesterol este và Apo B100. D. Cholesterol tự do và Apo B48. E. Cholesterol este, Apo B100, ApoE. 236. LDL là một loại lipoprotein “xấu” vì: A. Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan. B. Vận chuyển cholesterol đến tế bào để tổng hợp màng tế bào vầ các hormon steroid. C. Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch. D. Kết hợp với LDL-receptor và thoái hóa ở gan. E. C và D đều đúng. 237. LDL receptor là một loại: A. Protein thuần. B. Glycoprotein . C. Tế bào sợi non, tế bào cơ trơn. D. Protein có trong lượng phân tử rất bé. E. Tế bào nội mô. 238. Cholesterol tự do tạo ra ở trong tế bào được điều hòa bởi: www.yhocduphong.net
  • 137.
    Cactus 1. Giảm hoạthóa enzym HMG reductase (Hydoxy Metyl Glucor) 2. Tăng hoạt hóa enzym HMG reductase 3. Tăng hoạt hóa enzym ACAT (Acyl CoA Cholesterol Acyl Transferase). 4. Giảm hoạt hóa Enzym ACAT. 5. Giảm tổng hợp LDL-receptor . Chọn tập hợp đúng: A. 1,3,5. B. 1,3,4. C.2,3,4. D.1,4,5. E.2,4,5. 239. HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì: A. Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan. B. Bị Kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ oestrogen. C. Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch. D. Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên. E. Tất cả các trên đều đúng. 240. Cholesterol tự do tạo ra ở trong tế bào được điều hòa bởi cơ chế: A. Phân hồi. B. Điều khiển ngược. C. Feedback. D. Retrocontrol. E. Tất cả các trên đều đúng. 241. Tăng cholesterol máu nguyên phát thường do: A. Nhiễm virus. B. Sau bệnh đái đường. C. Di truyền. D. Sau khi dùng thuốc ngừa thai. E. Nhiễm khuẫn. 242. Theo tác giả Fredricleson, typ I của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: A. Tăng tiền β lipoprotein . B. Tăng Chylomicron . C. Tăng α lipoprotein . D. Tăng cả tiền β lipoprotein và chylomicron . E. Tăng β lipoprotein . 243. Theo tác giả Fredricleson, typ II của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: www.yhocduphong.net
  • 138.
    Cactus A. Tăng tiềnβ lipoprotein . B. Tăng Chylomicron . C. Tăng α lipoprotein . D. Tăng cả tiền β lipoprotein và β lipoprotein . E. Tăng β lipoprotein . 244. Theo tác giả Fredricleson, typ III của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: A. Tăng tiền β lipoprotein . B. Tăng Chylomicron . C. Tăng cả tiền β lipoprotein và β lipoprotein (xuất hiện dãi băng rộng bất thường β lipoprotein). D. Tăng β lipoprotein . E. Tăng α lipoprotein . 245. Theo tác giả Fredricleson, typ IV của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: A. Tăng tiền β lipoprotein . B. Tăng β lipoprotein . C. Tăng α lipoprotein . D. Tăng cả tiền β lipoprotein và β lipoprotein . E. Tăng Chylomicron . 246. Theo tác giả Fredricleson, typ V của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: A. Tăng tiền β lipoprotein . B. Tăng cả tiền β lipoprotein và β lipoprotein . C. Tăng β lipoprotein và chylomicron . D. Tăng tiền β lipoprotein và chylomicron . E. Tăng Chylomicron . 247. Bệnh Tangier là bệnh: A. Tăng lipoprotein nguyên phát. B. Giảm β lipoprotein có tính chất gia đình. C. Giảm α lipoprotein có tính chất gia đình. D. Giảm tiền β lipoprotein có tính chất gia đình. E. Tất cả các trên đều sai. 248. Theo tác giả De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV có nghĩa là: www.yhocduphong.net
  • 139.
    Cactus 1. Tăng triglyceridnội sinh 2. Tăng triglycerid ngoại sinh 3. Test PHLA bình thường 4. Test PHLA giảm 5. Huyết thanh trong suốt Chọn tập hợp đúng: A. 1,5 B. 1,3 C. 1,4 D. 4,5 E. 2,4 249. Theo tác giả De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV có nghĩa là: 1.. Huyết thanh đục như sữa 2. Tăng triglycerid ngoại sinh 3. Test PHLA bình thường 4. Tăng triglycerid nội sinh 5. Hoàn toàn không lệ thuộc vào chế độ ăn thừa glucid, thừa cân hoặc uống rượu Chọn tập hợp đúng: A. 2,3,4 B. 1,3,4 C. 2,4,5 D. 2,4,5 E. 1,2,5 250. Tăng lipoprotein thứ phát có thể gặp trong trường hợp : 1. Thiểu năng tuyến giáp 2. Ứ mật 3. Ưu năng tuyến giáp 4. Suy thận 5. Bệnh tự miễn Chọn tập hợp đúng : A. 1,2,4 B. 1,4,5 C. 2,4,5 D. 1,2,5 E. 2,3,4 251. Apolipoprotein là chất vận chuyển lipid A. Đúng B. Sai 252. Cấu tạo một phân tử lipoprotein có : cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol tự do, apolipoprotein và phospholipid ở ngoài cùng A. Đúng B. Sai 253. HDL có tỷ trọng nằm trong khoảng 1,019 đến 1,063 A. Đúng B. Sai 254. VLDL có tỷ trọng nằm trong khoảng 1,006 đến 1,019 A. Đúng B. Sai 255. VLDL còn gọi là lipomicron www.yhocduphong.net
  • 140.
    Cactus A. Đúng B.Sai 256. VLDL là loại lipoprotein có tỷ trọng rất thấp, tương ứng với phần β lipoprotein khi điện di lipoprotein A. Đúng B. Sai 257. HDL là loại lipoprotein có tỷ trọng cao, tương ứng với phần α lipoprotein khi điện di lipoprotein A. Đúng B. Sai 258. IDL là loại lipoprotein có tỷ trọng là 1,006-1,019 trung gian, nằm ở giữa lipoprotein có tỷ trọng cao và lipoprotein có tỷ trọng thấp A. Đúng B. Sai 259. HDL-Cholesterol là loại cholesterol “tốt” vì có vai trò vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào ngoại biên về thoái hoá ở gan A. Đúng B. Sai 260. LDL-Cholesterol là loại cholesterol “xấu” vì có vai trò vận chuyển cholesterol vào trong tế bào ngoại biên A. Đúng B. Sai 261. Trong tế bào, lượng cholesterol tự do tạo ra được điều hoà bằng cách tăng hoạt enzym HMG CoA reductase, giảm hoạt enzym A.C.A.T và giảm lượng LDL-receptor A. Đúng B. Sai 262. VLDL vận chuyển triglycerid nội sinh đến dự trữ ở mô mỡ. Lượng triglycerid bị ảnh hưởng của chuyển hoá alcol A. Đúng B. Sai 263. Chylomycron vận chuyển triglycerid ngoại sinh đến dự trữ ở mô mỡ. Lượng triglycerid bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn A. Đúng B. Sai 264. Nồng độ triglycerid huyết tương chịu ảnh hưởng của enzym lipoprotein lipase A. Đúng B. Sai 265. Bệnh Taugier là bệnh giảm β lipoprotein nguyên phát A. Đúng B. Sai 266. Theo Fredrickson, tăng lipoprotein nguyên phát typ I là do tăng ..................... 267. Theo De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ I là do tăng .................... ......................... trong máu www.yhocduphong.net
  • 141.
    Cactus 268. Theo Fredrickson,tăng lipoprotein nguyên phát typ II là do tăng .................... 269. Theo De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ II là do tăng ..................... ...................................... trong máu 270. Theo Fredrickson, tăng lipoprotein nguyên phát typ III là do tăng ................... 271. Theo De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ III là do tăng ................... trong máu 272. Theo Fredrickson, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV là do tăng .................. 273. Theo De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV là do tăng .................... ..................... trong máu 274. Theo Fredrickson và De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ V là sự kết hợp tăng .............................................................. 275. Trong bệnh đái đường, triglycerid huyết tương thường tăng là do giảm hoạt độ enzym ..................................................... 276. Trong bệnh ứ mật, cholesterol máu tăng là do................................................. 277. Trong bệnh thiểu năng tuyến giáp, bệnh nhân có tình trạng phù niêm và rối loạn lipoprotein máu, cụ thể là tăng .......................................................... 278. Dùng thuốc ngừa thai lâu ngày có thể tăng ............................................. 279. Bệnh abetalipoprotein là không có β lipoprotein tức là không có ..................... do bẩm sinh 280. Trong bệnh abetalipoprotein , hồng cầu trong máu tuơi có dạng cầu gai, nguyên nhân do thiếu lipid ở màng tế bào, cụ thể là thiếu ................................ ở màng tế bào www.yhocduphong.net
  • 142.
    Cactus SINH TỔNG HỢPPROTEIN Phần cho sinh viên 1. Đặc tính sinh học quan trọng của ARNm trong quá trình tham gia quá trình tổng hợp protein là: A. Mang thông tin về cấu trúc của protein B. Chứa mật mã di truyền C. Trực tiếp tham gia quá trình tổng hợp protein D. Tất cả các câu trên E. Tất cả các câu trên đều sai 2. một bộ ba mật mã mã hoá cho: A. Một acid amin của protein B. Một ARN vận chuyển C. Một ARN thông tin D. Một ARN ribosom E. Một bộ ba đối mã trên ARNt 3. ARN vận chuyển có những đặc điểm nào sau đây: 1. Còn được gọi là ARN hoà tan vì nó hoà tan trong dịch bào 2. ARNt được tổng hợp dựa trên khuôn là sợi ARN 3. ARNt gắn đặc hiệu với acid amin nhất định 4. Có hơn 20 ARNt khác nhau 5. Có đến 20 ARNt khác nhau Chọn tập hợp đúng: A. 1,2,3 B. 1,3,4 C. 1,3,5 D. 2,3,4 E. 1,2,5 4. Cấu trúc chung của ARNt gồm 4 cánh tay: A. Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay Tψ C, Cánh tay mã hoá A. Cánh tay acid amin, Cánh tay DHU, Cánh tay Tψ C, Cánh tay đối mã A. Cánh tay acid amin, Cánh tay THU, Cánh tay Tψ C, Cánh tay đối mã A. Cánh tay acid amin, Cánh tay DψU, Cánh tay Tψ C, Cánh tay đối mã 5. Mã mở đầu là AUG A. Đúng B. Sai 6. Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase. A. Đúng B. Sai 7. Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein. A. Đúng B. Sai www.yhocduphong.net
  • 143.
    Cactus 8. Sự kếtthúc chuỗi polypeptid được báo hiệu bởi một trong ba bộ ba mật mã kết thúc UAG, UAA, UGA A. Đúng B. Sai 9. ARN polymerase xúc tác sự gắn dần các ribonucleotid dựa trên khuôn là gen cấu trúc tương ứng, tạo nên phân tử lai ADN-ARN. A. Đúng B. Sai 10. ARNt đóng vai trò vận chuyển acid amin và đọc mã. A. Đúng B. Sai Phần không cho sinh viên 11. Các yếu tố mở đầu, kéo dài và kết thúc 1. Bản chất các yếu tố nầy là acid amin 2. Yếu tố mở đầu IF: Các yếu tố nầy cần cho sự tạo thành phức hợp mở đầu. 3. Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự chuyển vị peptidyl-ARNt 4. Yếu tố kết thúc hay yếu tố giải phóng RF: Cần cho sự kết thúc của sự tạo thành chuỗi polypeptid 5. Yếu tố kéo dài EF: Cần cho sự tạo thành phức hợp amioacyl-ARNt Chọn tập hợp đúng: A. 1,2,3 B. 1,3,4 C. 1.4.5 D. 2,3,4 E. 2,4,5 12. Quá trình sinh tổng hợp protein gồm: 1. Sao chép là sự tổng hợp ARNm trên khuôn ADN nhờ ARN polymerase. 2. ARNm được tổng hợp trên khuôn ADN theo qui luật đôi base bổ sung. 3. Sao chép là sự tổng hợp ADN trên khuôn ADN 4. Sự phiên dịch ARNm là quá trình sinh tổng hợp protein. 5. Sự phiên dịch là quá trình tổng hợp ARNm từ sợi khuôn ADN Chọn tập hợp đúng: A.1,2,4 B. 1,2,5 C. 2,3,4 D. 1,3,4 E. 2,3,5 13. Mã nào sau đây là mã mở đầu: A. UGA B. AUG C. UAA D. AGU E. GUA 14. Mã nào là mã kết thúc: A. UGA B. AGU C. UUA D. GAU E. CGU 15. Những mã nào sau đây là những mã kết thúc: A. UCG, UAG, UGA B. UGG, UAU, UAA C. UUA, UCG, AUA D. UAA, UAG, UGA www.yhocduphong.net
  • 144.
    Cactus E. AGU, AUG,UGA 16. Quá trình biểu hiện gen gồm có: A. Quá trình giải mã và phiên dịch B. Quá trình sao chép và phiên dịch C. Quá trình chuyển mã và sao chép D. Quá trình nhân đôi và giải mã E. Quá trình nhân đôi và chuyển mã www.yhocduphong.net
  • 145.
    Cactus TRẮC NGHIỆM VITAMIN 1.Vai trò chủ yếu của vitamin B6: A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt B. Chống bệnh pellagra C. Tham gia vào quá trình đông máu D. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl củamột số acid amin E. Chống bệnh tê phù. 2. Vitamin tham gia cấu tạo coenzymA là : A.Vitamin E B. Vitamin B5 C. VitaminA D.VitaminB E. VitaminK 3. Vitamin D cần thiết cho: A. Quá trình chuyển hóa Ca2+ và phospho B. Chuyển hóa muối nước C. Chuyển prothrombin thành thrombin D. Qúa trình tạo máu E. Chống thiếu máu. 4. Trong lipid có thể chưá các vitamin sau : A. Vitamin C , Vítamin A B. Vitamin B1, B2 C. Vitamin PP, B6, B12 D. Vitamin A , D, E, K E. Vitamin B9 5. Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3: A. Cholesterol B. Acid mật C. 7- Dehydrocholesterol D. Coprosterol E. Ergosterol 6. Vitamin nào sau đây thuộc loại thuộc loại enzym nucleotid: A. B2 B. B6 C. B12 D. B9 E. Biotin 7. Vitamin A có tác dụng chính là: A. Chống bệnh Beri Beri B. Chống bệnh Scorbus C. Chuyển Opsin thành Rhodopsin D. Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa E. Tăng quá trình tạo máu 8. Vitamin B6 là coenzym của enzym: 1. Trao đổi nhóm amin 2. Trao đổi điện tử 3. Vận chuyển nhóm -CHO 4. Khử CO2 5. Chuyển hóa Tryptophan www.yhocduphong.net
  • 146.
    Cactus Chọn tập hợpđúng: A. 1, 4, 5 B. 2, 4, 5 C. 1, 2, 4 D. 1, 3, 5 E. 1, 3, 4. 9. Vitamin C có cấu tạo hóa học dẫn xuất từ: A. Glucid B. Lipid C. Protid D. Glycolipid E. Glycoprotein 10. Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh: A. Tê phù Beri Beri B. Scorbus C. Pellagra D. Xerophtalmic (xơ giác mạc) E. Rụng tóc 11. Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau: A. NAD+ , NADP+ B. FMN, FAD C. Pyridoxal phosphat D. Coenzym A E. Coenzym Q 12. Vai trò chủ yếu của vitamin B1: A. Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt B. Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin C. Tham gia vào quá trình đông máu. D. Chống bệnh pellagra. E. Chống bệnh tê phu ì(Beri-Beri). 13. Vitamin PP có tác dụng: A. Chống bệnh Beri - Beri. B. Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng) C. Chuyển opsin thành rhodopsin D. Chống bệnh vảy nến (bệnh Pellagra) E. Tham gia vào cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho các phản ứng vận chuyển nhóm 14. Chất nào là tiền chất trực tiếp của Vitamin D2 : A. Cholesterol B. Acid mật C. Phospholipid D. Ergosterol E. 7 Dehydrocholesterol 15. NAD+ , NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng: A. Trao đổi amin B. Trao đổi điện tử C. Trao đổi hydro D.Trao đổi nhóm -CH3 E. Đồng phân hóa 16. Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin B3 D. Vitamin B8 E. Vitamin B9 17. Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có: A. Nicotinamid B. Biotin C. Acid folic D. Pyridoxal phosphat E. Cyanocobalamin 18. Phân tử NAD có chứa: www.yhocduphong.net
  • 147.
    Cactus A. Một gốcphosphat B. 2 gốc phosphat C. 3 gốc phosphat D. 4 gốc phosphat E. Không có gốc phosphat nào cả /19. Acid amin 1 + Acid α cetonic 2 Acid amin 2 + Acid α cetonic 1. được xúc tác bởi một enzym mà coenzym là: A. Vitamin PP B. Acid folic C. Pyridoxal phosphat D. Vitamin B2 E. Acid lipoic 20. Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có: A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin B3 D. Vitamin B8 E. Vitamin B9 21. Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có: A. Nicotinamid B. Biotin C. Acid folic D. Pyridoxal phosphat E. Cyanocobalamin 22. Chất có công thức cấu tạo sau: A. Vitamin A. B. Vitamin B1. C. Vitamin B5. D. Vitamin B12. E. Vitamin B6. 23. Vitamin có dạng công thức cấu tạo sau: A. Vitamin E. B. Vitamin K. C. Vitamin C D. Vitamin B8. E. Vitamin F 24. Vitamin là: A. Chất cần thiết cuả cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được. B. Viatmin là coenzyme. C. Câu A đúng, câu B sai. D. Câu A sai, câu B đúng. E. Câu A và B đúng. 25. Vitamin nào sau có vai trò bảo vệ thượng bì: www.yhocduphong.net
  • 148.
    Cactus A. Vitamin C.B. Vitamin A. C. Vitamin B1. D. Vitamin B12. E. Vitamin K. 26. Vitamin nào có vai trò tác dụng lên quá trình lắng đọng Canxi và Photpho ở xương: A. Vitamin D. B. Vitamin nhóm B. C. Vitamin tan trong dầu. D. Vitamin C. E. Vitamin B6. 27. Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá: A. Vitamin B1. B. Vitamin B2. C. Vitamin B5. D. Vitamin B12. E. Vitamin C và Vitamin E. 28. Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu: A. Vitamin A. B. Vitamin K. C. Vitamin F. D. Thiaminpyrophotphat. E. Cyanocobalamin. 29. Các dạng của Vitamin A A. Retinol B. Retinal C. Retinoic acid D. A và B đúng E. Cả A, B và C đều đúng 30. Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin A. Vitamin A B. Vitamin B1, B6, B12 C. Vitamin E D. Vitamin K E. Vitamin C 31. Vitamin A có các chức năng liên quan A. Cơ chế nhìn của mắt B. Sự sinh sản C. Sự phát triển D. Sự tiết dịch nhầy của niêm mạc E. Tất cả đều đúng 32. Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau. A. Quáng gà (Nightblindness), không nhìn rõ khi trời tối. B. Tăng sự phát triển C. Ăn ngon, tăng vị giác D. Chống nhiễm trùng E. Tất cả đều sai. 33. Vitamin nào liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng A. Vitamin D B. Vitamin K C. Vitamin F D. Vitamin A E. Vitamin C 34. Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá: A. Biotin B. Vitamin E, Vitamin C C. Vitamin F D. Vitamin D E. Carnitin. 35. Vitamin nào có tên khoa học là Tocopherol: A. Vitamin B6 B. Vitamin B5 C. Vitamin E D. Vitamin D E. Vitamin B12 www.yhocduphong.net
  • 149.
    Cactus 36. Vitamin Ecó các dạng: A. α tocopherol. B. α, β tocopherol. C. α, β, γ tocopherol. D. α, β, γ, δ tocopherol E. Tất cả đều sai. 37. Vitamin E có vai trò: A. Chống oxy hoá. B. Bảo vệ màng tế bào. C. Liên quan đến sự sinh sản D. Phòng ngừa một số bệnh tim mạch E. Tất cả đều đúng. 38. Thiếu Vitamin E có thể xãy ra: A. Nữ dễ sẩy thai. B. Tinh trùng yếu. C. Suy nhược cơ. D. A, B, C đều đúng. E. A, B, C đều sai. 39. Các acid béo không no, chuổi dài cần thiết được xếp vào loại Vitamin: A. Vitamin E B. Vitamin A C. Vitamin D D. Vitamin F E. Acid ascorbic 40. Vitamin A liên quan đến có chế nhìn như sau: A. Khi ánh sáng chiếu vào võng mạc, Rhodopsin bị phân huỷ thành hai thành phần Opsin và retinal. B. Rhodopsin là chất tăng độ nhạy của mắt khi nhìn trong bóng tối. C. 11 cisretinal + Opsin tạo thành Rhodopsin D. A, B, C đều đúng. E. A, B, C đều sai. www.yhocduphong.net CH2OH CH2OH HO HOH2C OH Acid pyruvic Acetyl HOH2C CH2OH HOH2C OH CH2OH H CH2OH OH HO CH2OH CHOH H OH CH2OH CH2OH HO HOH2C OH HOH2C CH2OH HOH2C OH CH2OH H CH2OH OH HO CH2OH CHOH H OCNCNCNONM V M P P M M V OCNCNCNONM V M P P M M V Chu trình Krebs Chu trình Krebs