1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XD&CHUD
BỘ MÔN: CƠ
-------------------------
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016
Môn: CƠ HỌC CƠ SỞ
Mã môn học: TIME230731
Đề số/Mã đề: 2 Đề thi có 02 trang
Thời gian: 90 phút.
Được phép sử dụng tài liệu.
Câu 1: (1,0 điểm) Cho pinion ( bánh răng) A làm bánh răng B có gối tựa cố định xoay. Một vật nặng
L được nâng lên theo hướng đi lên với velocity ( vận tốc) như hình vẽ 1. Vật L cách mặt đất 4m, tính
gia tốc tại điểm C và vận tốc góc, gia tốc góc của bánh răng A.
Câu 2: (1,0 điểm) Thanh gãy khúc OAB vuông như hình vẽ 2 quay quanh trục cố định tại O. Tại
thời điểm khảo sát thanh có vận tốc góc và gia tốc góc lần lượt srad /2 ; 2
/4 srad . Xác định
vận tốc và gia tốc của điểm A tại thời điểm đó.
Câu 3: (1,0 điểm) Cho cơ cấu bánh rang vi sai như hình vẽ 3. Tay quay OA quay quanh O làm cho
bánh rang 2 lăn không trượt trên bánh răng 1, bánh răng 1 cố định. Tại thời điểm khảo sát, bánh răng
2 có vận tốc góc và gia tốc góc lần lượt là 2
/10;/20 sradsrad   , xác định vận tốc góc, gia tốc
góc tay quay OA. Biết bánh răng 1 có bán kinh r1 = 20 cm, bánh răng 2 có bán kính r2 = 10cm.
Câu 4: (1,0 điểm) Cho cơ cấu bánh răng vi sai như hình vẽ 4. Tay quay OA quay đều quanh trục tại
O với vận tốc góc srad /50  làm cho bánh răng 2 lăn không trượt trên bánh răng 1, bánh răng 1 cố
định. Xác định vận tốc góc bánh răng 2. Biết rằng bánh răng 1 có bán kính r1 = 40 cm, bánh răng 2
có bán kính r2 = 20cm.
Mô hình 1
Mô hình 2
Mô hình 3
Mô hình 4
2
Câu 5: (1,0 điểm) Tay quay AC của cơ cấu trên như hình vẽ 5 quay quanh trục cố định theo quy
luật rad
t
t
16
)(
2

  . Viên bi M chuyển động theo quy luật m
t
s
8
2
 trên rãnh thẳng của thanh truyền
BC. Cho biết mDCAB 5,0 . Hãy tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tương đối của M khi st 2016
Câu 6: (1,0 điểm) Đĩa quay xung quanh trục cố định O được gắn chốt A để có thể truyền chuyển
động con lắc BC như hình vẽ 6. Tại thời điểm khảo sát, đĩa có vận tốc góc srad /6 và gia tốc góc
2
/10 srad , mlAB 75,0 và 0
30 , mOAr 3,0 . Hãy xác định vận tốc góc, gia tốc góc của
BC. Vận tốc tương đối và gia tốc tương đối của A so với BC.
Câu 7: (2,0 điểm) Tay quay OC của cơ cấu culit quay xung quanh trục qua O và truyền chuyển động
cho thanh AB theo rãnh K nhờ con chạy A như hình vẽ 7. Xác định vận tốc, gia tốc của thanh AB.
Biết OK = l = 60 cm, tại thời điểm khảo sát OC có vận tốc góc srad /8 , gia tốc góc 2
/10 srad
và tạo với OK một góc 0
60
Câu 8: (1,0 điểm) Trong thi công xây dựng công đoạn làm nhẵn nền bê tông thì người ta sử dụng
máy chà chạy bằng xăng hoặc dầu như hình vẽ 8 để tiến hành công đoạn làm nhẵn. Cho lực của các
cánh quạt trên là kNF 8 ( xem như cân nặng của máy không kể đến). Hãy xác định lực P và định
hướng góc α để hợp lực cặp mô-men tại đó bằng 0.
_______________________________________________________________________________________
Lưu ý: Đây chỉ là đề thi thử.
Người ra đề
Phạm Văn Tuấn
Mô hình 5
Mô hình 6
Mô hình 7 Mô hình 8
3
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI CUỐI KỲ HKI NĂM HỌC 2015-2016
Môn thi: CƠ HỌC CƠ SỞ
Biên soạn: Phạm Văn Tuấn
Câu Nội dung Điểm
1 0,25
Tính gia tốc tại C:
Ta có asvv 22
0
2
 , vì 00 v nên 2
2
22
/01125,0
10.4.2
3
2
scm
s
v
at 
2
22
/375,0
24
3
scm
r
v
an  ; Suy ra 222
/37517,0 scmaaa nt 
0,25
Vận tốc góc, gia tốc góc của bánh răng A:
Ta có srad
r
v
rv B /125,0
24
3
 
24
/10.69,4
24
01125,0
srad
r
at
B


0,25
Áp dụng tỉ số truyền động đơn giản của bánh đai A và B:
BBAA rr   hay BBAA rr  
Từ đó suy ra: srad
r
r
rr
A
BB
ABBAA /375,0
6
125,0.18



23
4
/10.407,1
6
10.69,4.18
srad
r
r
rr
A
BB
ABBAA





0,25
2 smOAvA /12.3,04,0. 22
  0,25
tnB aaa  ; 22222
/22.3,04,0. smOAan
B   ; 222
/24.3,04,0. smOAat
B   ;
suy ra 222
/83,222 smaB 
0,25
x3
3 Bánh răng 2 có tâm vận tốc tức thời tại P suy ra scmrvA /2002   ( vì bánh răng 1 cố định) 0,25
Vận tốc góc quay quanh OA: srad
OA
vA
OA /67.6
30
200

0,25
Gia tốc góc quay quanh OA: 2
'
21
2
/3.3
3
100
srad
rr
r
OAOA 







 

0,25
x2
4 0,25
Vận tốc tại điểm A thuộc tay quay OA 0,25
Bản chính thức
4
  scmrrOAvA /3005).2040(.. 0210  
Bánh răng 2 có tâm vận tốc tức thời tại P 0,25
Khi đó srad
r
vA
/15
20
300
2
2 
0,25
5 Phân tích chuyển động:
- Chọn hệ động là BC
- Chuyển động tương đối: chuyển đông M trên BC
- Chuyển động theo: chuyển động quay trên (A;BA) và (D;DC) hay chuyển động BC tịnh tiến
0,25
Vận tốc góc và gia tốc góc của AB là:
8
;
8



 

ABAB
t
Vì M chuyển động thẳng theo BC nên 4/tsvr 

; 4/1

sar
0,25
X2
Xét chuyển động theo: 16/. tABv ABe   ; ;16/.   AB
t
e ABa 128/. 222
tABa AB
n
e  
Vì hệ chuyển động tịnh tiến nên không xuất hiện gia tốc Coriolis
Áp dụng công thức cộng vận tốc , ta có: rea vvv  (1)
Chiếu (1) lên hệ trục Oxy như hình vẽ ta được:
416
sin
16
sin
2
ttt
vvv reax 







 ;







16
cos
16
cos
2
tt
vv eay


Áp dụng công thức cộng gia tốc, ta có: Crea aaaa  (2) 0,25
Chiếu (2) lên hệ trục Oxy như hình vẽ ta được:
r
n
e
t
eax aaaa   cossin ;  sincos n
e
t
eay aaa 
Tại thời điểm t = 2016s
Tính được 22
ayaxa vvv  ; 22
ayaxa aaa 
6 Phân tích chuyển động:
- Chọn hệ chuyển động BC
- Chuyển động tương đối: chuyển động của A doc theo BC
-Chuyển động tuyệt đối: đường tròn (O;r)
0,25
Tại vị trí khảo sát OA vuông góc BC nên av cùng phương rv . Từ công thức rea vvv 
Suy ra 00  BCev 
smrvv ra /8,1 
0,25
Do 00  Ce a , từ công thức cộng gia tốc Crea aaaa 
Nên t
e
n
a aa  ; r
t
a aa 
0,25
Như vậy t
ea ngược chiều so với hình vẽ thì 22
/4,14 srad
AB
a
ra
t
e
BC
t
e  
0,25
5
2
/3 smrar  
7 Phân tích chuyển động:
- Chọn OC làm hệ chuyển động
- Chuyển động theo là chuyển động của A trên (O;OA)
- Chuyển động tương đối là cđ của con trượt A đối với thanh OC, đó là cđ thẳng của con trượt
A dọc thanh OC
- Chuyển động tuyệt đối là cđ của con trượt A đối với giá cố định AB
0,25
Vận tốc theo:



cos
.
l
OAve 
Từ công thức cộng vận tốc ta có: raae vvvv   sin.;.cos
0,25
Suy ra


 2
coscos
lv
vv e
aAB  ;


 2
cos
sin
sin
l
vv ar 
Gia tốc:




 2
2
cos
sin2
.2;.
cos
.
l
va
l
OAa rC
t
e 
0,25
X2
Áp dụng công thức cộng gia tốc:
 C
t
eaC
t
ea aaaaaa 


cos
1
cos
Vậy aAB aa 
8 Cách 1:
6

CƠ LÝ THUYẾT SPKT

  • 1.
    1 TRƯỜNG ĐẠI HỌCSƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA XD&CHUD BỘ MÔN: CƠ ------------------------- ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015-2016 Môn: CƠ HỌC CƠ SỞ Mã môn học: TIME230731 Đề số/Mã đề: 2 Đề thi có 02 trang Thời gian: 90 phút. Được phép sử dụng tài liệu. Câu 1: (1,0 điểm) Cho pinion ( bánh răng) A làm bánh răng B có gối tựa cố định xoay. Một vật nặng L được nâng lên theo hướng đi lên với velocity ( vận tốc) như hình vẽ 1. Vật L cách mặt đất 4m, tính gia tốc tại điểm C và vận tốc góc, gia tốc góc của bánh răng A. Câu 2: (1,0 điểm) Thanh gãy khúc OAB vuông như hình vẽ 2 quay quanh trục cố định tại O. Tại thời điểm khảo sát thanh có vận tốc góc và gia tốc góc lần lượt srad /2 ; 2 /4 srad . Xác định vận tốc và gia tốc của điểm A tại thời điểm đó. Câu 3: (1,0 điểm) Cho cơ cấu bánh rang vi sai như hình vẽ 3. Tay quay OA quay quanh O làm cho bánh rang 2 lăn không trượt trên bánh răng 1, bánh răng 1 cố định. Tại thời điểm khảo sát, bánh răng 2 có vận tốc góc và gia tốc góc lần lượt là 2 /10;/20 sradsrad   , xác định vận tốc góc, gia tốc góc tay quay OA. Biết bánh răng 1 có bán kinh r1 = 20 cm, bánh răng 2 có bán kính r2 = 10cm. Câu 4: (1,0 điểm) Cho cơ cấu bánh răng vi sai như hình vẽ 4. Tay quay OA quay đều quanh trục tại O với vận tốc góc srad /50  làm cho bánh răng 2 lăn không trượt trên bánh răng 1, bánh răng 1 cố định. Xác định vận tốc góc bánh răng 2. Biết rằng bánh răng 1 có bán kính r1 = 40 cm, bánh răng 2 có bán kính r2 = 20cm. Mô hình 1 Mô hình 2 Mô hình 3 Mô hình 4
  • 2.
    2 Câu 5: (1,0điểm) Tay quay AC của cơ cấu trên như hình vẽ 5 quay quanh trục cố định theo quy luật rad t t 16 )( 2    . Viên bi M chuyển động theo quy luật m t s 8 2  trên rãnh thẳng của thanh truyền BC. Cho biết mDCAB 5,0 . Hãy tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tương đối của M khi st 2016 Câu 6: (1,0 điểm) Đĩa quay xung quanh trục cố định O được gắn chốt A để có thể truyền chuyển động con lắc BC như hình vẽ 6. Tại thời điểm khảo sát, đĩa có vận tốc góc srad /6 và gia tốc góc 2 /10 srad , mlAB 75,0 và 0 30 , mOAr 3,0 . Hãy xác định vận tốc góc, gia tốc góc của BC. Vận tốc tương đối và gia tốc tương đối của A so với BC. Câu 7: (2,0 điểm) Tay quay OC của cơ cấu culit quay xung quanh trục qua O và truyền chuyển động cho thanh AB theo rãnh K nhờ con chạy A như hình vẽ 7. Xác định vận tốc, gia tốc của thanh AB. Biết OK = l = 60 cm, tại thời điểm khảo sát OC có vận tốc góc srad /8 , gia tốc góc 2 /10 srad và tạo với OK một góc 0 60 Câu 8: (1,0 điểm) Trong thi công xây dựng công đoạn làm nhẵn nền bê tông thì người ta sử dụng máy chà chạy bằng xăng hoặc dầu như hình vẽ 8 để tiến hành công đoạn làm nhẵn. Cho lực của các cánh quạt trên là kNF 8 ( xem như cân nặng của máy không kể đến). Hãy xác định lực P và định hướng góc α để hợp lực cặp mô-men tại đó bằng 0. _______________________________________________________________________________________ Lưu ý: Đây chỉ là đề thi thử. Người ra đề Phạm Văn Tuấn Mô hình 5 Mô hình 6 Mô hình 7 Mô hình 8
  • 3.
    3 ĐÁP ÁN VÀTHANG ĐIỂM ĐỀ THI CUỐI KỲ HKI NĂM HỌC 2015-2016 Môn thi: CƠ HỌC CƠ SỞ Biên soạn: Phạm Văn Tuấn Câu Nội dung Điểm 1 0,25 Tính gia tốc tại C: Ta có asvv 22 0 2  , vì 00 v nên 2 2 22 /01125,0 10.4.2 3 2 scm s v at  2 22 /375,0 24 3 scm r v an  ; Suy ra 222 /37517,0 scmaaa nt  0,25 Vận tốc góc, gia tốc góc của bánh răng A: Ta có srad r v rv B /125,0 24 3   24 /10.69,4 24 01125,0 srad r at B   0,25 Áp dụng tỉ số truyền động đơn giản của bánh đai A và B: BBAA rr   hay BBAA rr   Từ đó suy ra: srad r r rr A BB ABBAA /375,0 6 125,0.18    23 4 /10.407,1 6 10.69,4.18 srad r r rr A BB ABBAA      0,25 2 smOAvA /12.3,04,0. 22   0,25 tnB aaa  ; 22222 /22.3,04,0. smOAan B   ; 222 /24.3,04,0. smOAat B   ; suy ra 222 /83,222 smaB  0,25 x3 3 Bánh răng 2 có tâm vận tốc tức thời tại P suy ra scmrvA /2002   ( vì bánh răng 1 cố định) 0,25 Vận tốc góc quay quanh OA: srad OA vA OA /67.6 30 200  0,25 Gia tốc góc quay quanh OA: 2 ' 21 2 /3.3 3 100 srad rr r OAOA            0,25 x2 4 0,25 Vận tốc tại điểm A thuộc tay quay OA 0,25 Bản chính thức
  • 4.
    4   scmrrOAvA/3005).2040(.. 0210   Bánh răng 2 có tâm vận tốc tức thời tại P 0,25 Khi đó srad r vA /15 20 300 2 2  0,25 5 Phân tích chuyển động: - Chọn hệ động là BC - Chuyển động tương đối: chuyển đông M trên BC - Chuyển động theo: chuyển động quay trên (A;BA) và (D;DC) hay chuyển động BC tịnh tiến 0,25 Vận tốc góc và gia tốc góc của AB là: 8 ; 8       ABAB t Vì M chuyển động thẳng theo BC nên 4/tsvr   ; 4/1  sar 0,25 X2 Xét chuyển động theo: 16/. tABv ABe   ; ;16/.   AB t e ABa 128/. 222 tABa AB n e   Vì hệ chuyển động tịnh tiến nên không xuất hiện gia tốc Coriolis Áp dụng công thức cộng vận tốc , ta có: rea vvv  (1) Chiếu (1) lên hệ trục Oxy như hình vẽ ta được: 416 sin 16 sin 2 ttt vvv reax          ;        16 cos 16 cos 2 tt vv eay   Áp dụng công thức cộng gia tốc, ta có: Crea aaaa  (2) 0,25 Chiếu (2) lên hệ trục Oxy như hình vẽ ta được: r n e t eax aaaa   cossin ;  sincos n e t eay aaa  Tại thời điểm t = 2016s Tính được 22 ayaxa vvv  ; 22 ayaxa aaa  6 Phân tích chuyển động: - Chọn hệ chuyển động BC - Chuyển động tương đối: chuyển động của A doc theo BC -Chuyển động tuyệt đối: đường tròn (O;r) 0,25 Tại vị trí khảo sát OA vuông góc BC nên av cùng phương rv . Từ công thức rea vvv  Suy ra 00  BCev  smrvv ra /8,1  0,25 Do 00  Ce a , từ công thức cộng gia tốc Crea aaaa  Nên t e n a aa  ; r t a aa  0,25 Như vậy t ea ngược chiều so với hình vẽ thì 22 /4,14 srad AB a ra t e BC t e   0,25
  • 5.
    5 2 /3 smrar  7 Phân tích chuyển động: - Chọn OC làm hệ chuyển động - Chuyển động theo là chuyển động của A trên (O;OA) - Chuyển động tương đối là cđ của con trượt A đối với thanh OC, đó là cđ thẳng của con trượt A dọc thanh OC - Chuyển động tuyệt đối là cđ của con trượt A đối với giá cố định AB 0,25 Vận tốc theo:    cos . l OAve  Từ công thức cộng vận tốc ta có: raae vvvv   sin.;.cos 0,25 Suy ra    2 coscos lv vv e aAB  ;    2 cos sin sin l vv ar  Gia tốc:      2 2 cos sin2 .2;. cos . l va l OAa rC t e  0,25 X2 Áp dụng công thức cộng gia tốc:  C t eaC t ea aaaaaa    cos 1 cos Vậy aAB aa  8 Cách 1:
  • 6.