KHÁM VÀ PHÂN LOẠI SƠ SINH
    MÔ HÌNH BỆNH TẬT
  GIAI ĐOẠN SƠ SINH SỚM

   T.S B.S Nguyễn Thị Kiều Nhi
   Bộ môn Nhi ĐHY – Dược Huế
KHÁM VÀ PHÂN LOẠI SƠ SINH

I. Cách khám và làm bệnh án trẻ sơ sinh:
1.1. Phần hành chính:
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Sinh ở đâu
Gìơ sinh
Từ đâu chuyển đến
Chuyển đến bằng phương tiện nào
Họ và tên cha ..........Tuổi . . . . . Nghề nghiệp
Họ và tên mẹ ...........Tuổi . . . . ..Nghề nghiệp
Địa chỉ:
1.2. Phần khai thác tiền sử:
Tìm hiểu gia đình bệnh tính di truyền, DTBS, TỐ BẨM DI TRUYỀN
- Tiền sử nội khoa của mẹ:
    + Đái tháo đường
    + Cao huyết áp
    + Bướu giáp Basedow
- Tiền sử ngoại khoa của mẹ
- Tiền sử sản phụ khoa mẹ
- Tiền sử những lần mang thai trước

      Năm     Sẩy     Sinh con sống          Sơ sinh          Tiến
      sinh    thai                                            triển

                     Tuổi    Đường    Giới   Cân nặng
                     thai    sinh            Tình trạng lúc
                                             sinh
-    Chu kỳ kinh nguyệt đều hay không đều → tính tuổi thai theo tiêu chuẩn sản
                                     khoa:

              Ngày sinh – ngày đầu KCC = tổng số ngày/7=Số tuần

    - Tình hình mang thai lần này:
           Sinh con thứ mấy
           Sinh một hay sinh đôi, ba
           Tuổi thai theo ngày đầu KCC chắc chắn?
           Kết quả những lần khám thai trước, siêu âm...
           Nhóm máu mẹ
           Đẻ ở đâu? Ai đỡ đẻ?
- Khai thác bệnh sử mẹ lần mang thai này:

    3 tháng đầu         3 tháng giữa    3 tháng cuối

    + 3 tháng đầu: mẹ sốt + phát ban: Rubella: yếu tố gây quái thai +++
    + 3 tháng giữa:          Mẹ ĐTĐ
                                   Cao HA
                                     Basedow
    + 3 tháng cuối: những yếu tố nguy cơ bệnh NTSS sớm truyền từ mẹ qua thai
- Qúa trình chuyển dạ:
    Thời gian chuyển dạ
    Biến chứng những thuốc đã xử dụng trong quá trình chuyển dạ
    Suy thai cấp: nhịp tim thai <80/ph hoặc >140l/ph ngoài cơn co tử cung?
    Đường sinh: đường dưới, thủ thuật sản khoa, mổ (thuôc 1gây mê)
    Thời gian sổ thai (rặn đẻ)
    Ghi nhận bánh nhau
    Hậu sản: mẹ có sốt từ khi sinh – 3 ngày sau sinh
1.3. Phần bệnh sử:
Tình trạng trẻ vào lúc sinh:
Chỉ số APGAR: 3 MỨC ĐỘ NGẠT:
Ngạt nhẹ: APGAR: 5-7 ĐIỂM
Ngạt trung bình: APGAR: 3 5 ĐIỂM
Ngạt nặng: APGAR <3 ĐIỂM
Những dấu hiệu bệnh lý từ lúc sinh đến khi chuyển đến trung
   tâm
Nhựng biện pháp điều trị đã thực hiện tai 5phòng sinh: thông
   mũi họng, Thở Oxy, bóp bong 1qua mặt nạ, xoa bóp tim
   ngoài lồng ngực, thuốc, những ghi nhận trong khi chuyển
   viện
1.4. Khám xét:
Gìơ thứ mấy kể từ lúc sinh
Thân nhiệt hậu môn
Vòng đầu
Chiều cao
Cân nặng
1.4.1. Quan sát màu sắc da khi trẻ nằm im không khóc:
         Da tái, tím
         Xuất huyết
         Vàng da
         Phát ban
1.4.2. Khám hô hấp:
Đếm nhịp thở trong 1 phút ko 30 giây
Nhịp thở đều hay không đều
Ngưng thở sinh lý hay bệnh lý
Thở không hiệu quả
Phân loại khó thở (WHO)



Nhịp thở /phút     Thở rên hoặc rút lõm        Phân loại
                        lồng ngực
  > 90 l/ph                Có                Khó thở nặng

  > 90 l/ph              Không             Khó thở trung bình


   60 – 90                 Có              Khó thở trung bình


   60 – 90               Không                Khó thở nhẹ
1.4.3. Khám tim mạch:
   Tần số
   Tiếng thổi
   Gan to tính bằng cm dưới bờ sườn phải
   Mạch ngoại biên
   Thời gian phục hồi màu sắc da=HA
1.4.4. Khám bụng: mềm hay chướng
   Cuống rốn: tươi, héo, vàng úa, xanh thẫm phân su
   Lách to?
1.4.5. Khám sọ não:
   Thóp trước, thóp sau
   Các đường khớp
   Bướu máu
   Bướu huyết thanh
   Những phát hiện bất thường khác ở đầu
1.4.6. Có bị trật khớp háng
1.4.7. Khám thần kinh:
         Phản xạ nguyên thuỷ tuỷ sống (thực hành lâm sàng)
         Trương lực cơ thụ động (thực hành lâm sàng)
1.4.8. Khám tiêu chuẩn hình thái đành giá tuổi thai theo nhi khoa (thực hành
    lâm sàng)
II. Tóm tắt hội chứng, Biện luận, chẩn đoán cuối cùng:
         - Loại sơ sinh
         - Bệnh lý của loại sơ sinh đó
III. Cách xử trí
PLSS của W.H.O theo tuổi thai và cân nặng:


SSĐT 38 – 42 tuần      Cân nặng tương ứng tuổi thai

SSĐN < 37 tuần         Cân nặng thấp so tuổi thai

SSGT ≥ 42 tuần         Cân nặng lớn so tuổi thai
Tiêu chuẩn Farr


                           0                              1                       2                          3                       4
Màu sắc da(ngoài cơn       Đỏ thẫm                        Hồng đều                Trắng hồng không đều       Trắng xanh                     -
khóc)
Độ trong suốt của da       Thấy một mạng mạch nhỏ         Thấy tĩnh mạch và       Thấy rõ một vài mạch       Thấy không rõ một vài   Không nhìn thấy
                           chi chít                       mạch máu hướng tâm      máu lớn                    mạch máu lớn            mạch máu nào
                                                                                                                                     cả
Độ dày hay mỏng của        Rất mỏng và trơn láng          Mỏng và trơn            Dày trung bình và trơn     Dày có cảm giác cứng    Nhăn da có khi
da(dùng ngón cái và                                                                                                                  nứt
ngón trỏ véo da)
Phù(ấnđầu trên xương       Phù rõ mu bàn tay mu bàn       Godet+                  Không phù                             -                   -
chày)                      chân
Lôngtơ(quay lưng về        Nhiều,dài, dày trên suốt dọc   Thưa ở phần thấp của    Từng mảng có từng          Không có trên ít nhất   Không có
phía ánh sáng)             lưng                           lưng                    mảng không                 một nửa lưng
Độ uốn cong của vành       Dẹt, bờ ít uốn cong            Một phần vành tai uốn   Một nửa trên vành tai      Toàn bộ vành tai uốn           -
tai                                                       cong                    uốn cong                   cong
Sụn vành tai(dùng ngón     Gấp dễ dàng,khôngtrở về tư     Gấp được, trở về tư     Sụn sờ suốt dọc vành       Vành tai chắc, sụn
cái và ngón trỏ gấp vành   thề bình thường                thế bình thường chậm    tai, trở về nhanh tư thế   cứng
tai lại)                                                                          bình thường
Cơ quan sinh dục ngoài     Không sờ thấy tinh hoàn        Sờ thấy một tinh hoàn   Sờ thấy một tinh hoàn                 -                   -
Trẻ nam                    trong bìu                      ở phần cao của ống      trong bìu
                                                          bẹn
Cơ quan sinh dục ngoài     Phân biệt rõ môi lớn, môi bé   Môi lớn phủ một phần    Môi lớn trùm kín môi                  -                   -
trẻ nữ                     và âm môn                      môi bé                  bé
Mô vú(đo đường kính        Không sờ thấy                  0,5cm                   0,5-1cm                    >1cm                           -
núm vú dùng ngón cái và
ngón trỏ véo vú lên)
Quầng vú                   Không nhìn rõ                  Nhìn rõ,quầng vú        Nhìn rõ,quầng vú gồ                   -                   -
                                                          phẳng                   lên
Nếp nhăn lòng bàn chân     Không có nếp nhăn              Nếp nhăn nông 1/2       Nếp nhăn rõ,hơn 1/2        Nếp nhăn sâu, hơn 1/3   Nếp nhăn sâu
                                                          trên lòng bàn chân      trên lòng bàn chân         trên lòng bàn chân      trên suốt dọc
                                                                                                                                     lòng bàn chân
Tƣơng đƣơng giữa tổng số điểm của tiêu chuẩn Farr và tuổi thai

    Điểm            Tuổi thai          Điểm          Tuổi thai
     5                28,1              21              39
     6                 29               22             39.4
     7                29.9              23             39.7
     8                30.8              24              40
     9                 31               25             40.3
     10               32.4              26             40.6
     11               33.2              27             40.8
     12               33.5              28              41
     13                34               29             41.1
     14               34.5              30           41.241.3
     15                35               31             41.4
     16               36.5              32             41.4
     17               37.1              33             41.4
     18               37.6              34
     19               38.1
     20               38.5
XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ DINH DƯỠNG


-   Cân nặng so tuổi thai
-   Chiều cao so tuổi thai
-   Vòng đầu so tuổi thai
BIỂU ĐỒ LUBCHENCO
CÂN NẶNG THEO TUỔI THAI
BIỂU ĐỒ LUBCHENCO
CHIỀU CAO THEO TUỔI THAI
BIỂU ĐỒ LUBCHENCO
ĐƢỜNG KÍNH VÒNG ĐẦU THEO TUỔI THAI
PHÂN LOẠI SƠ SINH



•   SSĐT   CÂN NẶNG THẤP SO TUỔI THAI

•   SSĐN   CÂN NẶNG TƢƠNG ỨNG SO TUỔI THAI

•   SSGT   CÂN NẶNG LỚN SO TUỔI THAI
MÔ HÌNH BỆNH TẬT
GIAI ĐOẠN SƠ SINH SỚM
- Phân loại sơ sinh theo tuổi thai:

                                      53/4700
                        238/4700
                                       1.1%
                          5.1%

                                                             SSĐT 38 - 42 T
                                                             SSĐN < 37 T
                                                             SSGT >= 42 T
           4409/4700
             93.8%

                 Biểu đồ 3.1. Tỷ lệ các loại sơ sinh theo tuổi thai
-   Tỷ lệ các loại sơ sinh đẻ non:


                                          238/4700
                4
                                            4%
               3.5
                3
               2.5
                2      49/4700                  SSĐN < 33 T
                        1.1%                    SSĐN 33 - 37 T
               1.5
                1
               0.5
                0
                                 %



                     Biểu đồ 3.2. Tỷ lệ các loại sơ sinh đẻ non
10.4%




                  89.6%
                CÓ BỆNH   KHÔNG BỆNH




Biểu đồ 3.3. Tỷ lệ bệnh tật giai đoạn sơ sinh sớm
Bảng 3.2. Sự phân bố các bệnh tật giai đoạn sơ sinh sớm


   NTSS sớm                                        256/4700                  5,5%
   Vàng da tăng Bilirubine tự do                   94/4700                   2%
   Dị tật bẩm sinh                                 50/4700                   1,1%
   Ngạt                                            34/4700                   0,7%
   SHH không do nhiễm trùng                        35/4700                   0,7%
   Cô đặc máu                                      14/4700                   0,3%
   Hạ đường máu                                     5/4700                   0,1%


Bệnh tật nguyên phát sớm,
NTSS sớm 13%, tử vong 81% g.đ chu sinh (Nhà hộ sinh Belfelatanana, Madagascar) ,10–20% BVTƯHuế.
DTBS :18,4% Ng t Thanh Mai
Ngạt: hồi sức thông thường BS gây mê, sản, không phác đồ 4 bước
Cô đặc máu: đẻ yếu, SDD, già tháng
SHH bệnh màng trong thấp nhờ hiệu quả Corticoide trước sinh

Kham Va Phan Loai So Sinh

  • 1.
    KHÁM VÀ PHÂNLOẠI SƠ SINH MÔ HÌNH BỆNH TẬT GIAI ĐOẠN SƠ SINH SỚM T.S B.S Nguyễn Thị Kiều Nhi Bộ môn Nhi ĐHY – Dược Huế
  • 2.
    KHÁM VÀ PHÂNLOẠI SƠ SINH I. Cách khám và làm bệnh án trẻ sơ sinh: 1.1. Phần hành chính: Họ và tên Ngày tháng năm sinh Sinh ở đâu Gìơ sinh Từ đâu chuyển đến Chuyển đến bằng phương tiện nào Họ và tên cha ..........Tuổi . . . . . Nghề nghiệp Họ và tên mẹ ...........Tuổi . . . . ..Nghề nghiệp Địa chỉ:
  • 3.
    1.2. Phần khaithác tiền sử: Tìm hiểu gia đình bệnh tính di truyền, DTBS, TỐ BẨM DI TRUYỀN - Tiền sử nội khoa của mẹ: + Đái tháo đường + Cao huyết áp + Bướu giáp Basedow - Tiền sử ngoại khoa của mẹ - Tiền sử sản phụ khoa mẹ - Tiền sử những lần mang thai trước Năm Sẩy Sinh con sống Sơ sinh Tiến sinh thai triển Tuổi Đường Giới Cân nặng thai sinh Tình trạng lúc sinh
  • 4.
    - Chu kỳ kinh nguyệt đều hay không đều → tính tuổi thai theo tiêu chuẩn sản khoa: Ngày sinh – ngày đầu KCC = tổng số ngày/7=Số tuần - Tình hình mang thai lần này: Sinh con thứ mấy Sinh một hay sinh đôi, ba Tuổi thai theo ngày đầu KCC chắc chắn? Kết quả những lần khám thai trước, siêu âm... Nhóm máu mẹ Đẻ ở đâu? Ai đỡ đẻ?
  • 5.
    - Khai thácbệnh sử mẹ lần mang thai này: 3 tháng đầu 3 tháng giữa 3 tháng cuối + 3 tháng đầu: mẹ sốt + phát ban: Rubella: yếu tố gây quái thai +++ + 3 tháng giữa: Mẹ ĐTĐ Cao HA Basedow + 3 tháng cuối: những yếu tố nguy cơ bệnh NTSS sớm truyền từ mẹ qua thai - Qúa trình chuyển dạ: Thời gian chuyển dạ Biến chứng những thuốc đã xử dụng trong quá trình chuyển dạ Suy thai cấp: nhịp tim thai <80/ph hoặc >140l/ph ngoài cơn co tử cung? Đường sinh: đường dưới, thủ thuật sản khoa, mổ (thuôc 1gây mê) Thời gian sổ thai (rặn đẻ) Ghi nhận bánh nhau Hậu sản: mẹ có sốt từ khi sinh – 3 ngày sau sinh
  • 6.
    1.3. Phần bệnhsử: Tình trạng trẻ vào lúc sinh: Chỉ số APGAR: 3 MỨC ĐỘ NGẠT: Ngạt nhẹ: APGAR: 5-7 ĐIỂM Ngạt trung bình: APGAR: 3 5 ĐIỂM Ngạt nặng: APGAR <3 ĐIỂM Những dấu hiệu bệnh lý từ lúc sinh đến khi chuyển đến trung tâm Nhựng biện pháp điều trị đã thực hiện tai 5phòng sinh: thông mũi họng, Thở Oxy, bóp bong 1qua mặt nạ, xoa bóp tim ngoài lồng ngực, thuốc, những ghi nhận trong khi chuyển viện
  • 7.
    1.4. Khám xét: Gìơthứ mấy kể từ lúc sinh Thân nhiệt hậu môn Vòng đầu Chiều cao Cân nặng 1.4.1. Quan sát màu sắc da khi trẻ nằm im không khóc: Da tái, tím Xuất huyết Vàng da Phát ban 1.4.2. Khám hô hấp: Đếm nhịp thở trong 1 phút ko 30 giây Nhịp thở đều hay không đều Ngưng thở sinh lý hay bệnh lý Thở không hiệu quả
  • 8.
    Phân loại khóthở (WHO) Nhịp thở /phút Thở rên hoặc rút lõm Phân loại lồng ngực > 90 l/ph Có Khó thở nặng > 90 l/ph Không Khó thở trung bình 60 – 90 Có Khó thở trung bình 60 – 90 Không Khó thở nhẹ
  • 9.
    1.4.3. Khám timmạch: Tần số Tiếng thổi Gan to tính bằng cm dưới bờ sườn phải Mạch ngoại biên Thời gian phục hồi màu sắc da=HA 1.4.4. Khám bụng: mềm hay chướng Cuống rốn: tươi, héo, vàng úa, xanh thẫm phân su Lách to? 1.4.5. Khám sọ não: Thóp trước, thóp sau Các đường khớp Bướu máu Bướu huyết thanh Những phát hiện bất thường khác ở đầu
  • 10.
    1.4.6. Có bịtrật khớp háng 1.4.7. Khám thần kinh: Phản xạ nguyên thuỷ tuỷ sống (thực hành lâm sàng) Trương lực cơ thụ động (thực hành lâm sàng) 1.4.8. Khám tiêu chuẩn hình thái đành giá tuổi thai theo nhi khoa (thực hành lâm sàng) II. Tóm tắt hội chứng, Biện luận, chẩn đoán cuối cùng: - Loại sơ sinh - Bệnh lý của loại sơ sinh đó III. Cách xử trí
  • 11.
    PLSS của W.H.Otheo tuổi thai và cân nặng: SSĐT 38 – 42 tuần Cân nặng tương ứng tuổi thai SSĐN < 37 tuần Cân nặng thấp so tuổi thai SSGT ≥ 42 tuần Cân nặng lớn so tuổi thai
  • 12.
    Tiêu chuẩn Farr 0 1 2 3 4 Màu sắc da(ngoài cơn Đỏ thẫm Hồng đều Trắng hồng không đều Trắng xanh - khóc) Độ trong suốt của da Thấy một mạng mạch nhỏ Thấy tĩnh mạch và Thấy rõ một vài mạch Thấy không rõ một vài Không nhìn thấy chi chít mạch máu hướng tâm máu lớn mạch máu lớn mạch máu nào cả Độ dày hay mỏng của Rất mỏng và trơn láng Mỏng và trơn Dày trung bình và trơn Dày có cảm giác cứng Nhăn da có khi da(dùng ngón cái và nứt ngón trỏ véo da) Phù(ấnđầu trên xương Phù rõ mu bàn tay mu bàn Godet+ Không phù - - chày) chân Lôngtơ(quay lưng về Nhiều,dài, dày trên suốt dọc Thưa ở phần thấp của Từng mảng có từng Không có trên ít nhất Không có phía ánh sáng) lưng lưng mảng không một nửa lưng Độ uốn cong của vành Dẹt, bờ ít uốn cong Một phần vành tai uốn Một nửa trên vành tai Toàn bộ vành tai uốn - tai cong uốn cong cong Sụn vành tai(dùng ngón Gấp dễ dàng,khôngtrở về tư Gấp được, trở về tư Sụn sờ suốt dọc vành Vành tai chắc, sụn cái và ngón trỏ gấp vành thề bình thường thế bình thường chậm tai, trở về nhanh tư thế cứng tai lại) bình thường Cơ quan sinh dục ngoài Không sờ thấy tinh hoàn Sờ thấy một tinh hoàn Sờ thấy một tinh hoàn - - Trẻ nam trong bìu ở phần cao của ống trong bìu bẹn Cơ quan sinh dục ngoài Phân biệt rõ môi lớn, môi bé Môi lớn phủ một phần Môi lớn trùm kín môi - - trẻ nữ và âm môn môi bé bé Mô vú(đo đường kính Không sờ thấy 0,5cm 0,5-1cm >1cm - núm vú dùng ngón cái và ngón trỏ véo vú lên) Quầng vú Không nhìn rõ Nhìn rõ,quầng vú Nhìn rõ,quầng vú gồ - - phẳng lên Nếp nhăn lòng bàn chân Không có nếp nhăn Nếp nhăn nông 1/2 Nếp nhăn rõ,hơn 1/2 Nếp nhăn sâu, hơn 1/3 Nếp nhăn sâu trên lòng bàn chân trên lòng bàn chân trên lòng bàn chân trên suốt dọc lòng bàn chân
  • 13.
    Tƣơng đƣơng giữatổng số điểm của tiêu chuẩn Farr và tuổi thai Điểm Tuổi thai Điểm Tuổi thai 5 28,1 21 39 6 29 22 39.4 7 29.9 23 39.7 8 30.8 24 40 9 31 25 40.3 10 32.4 26 40.6 11 33.2 27 40.8 12 33.5 28 41 13 34 29 41.1 14 34.5 30 41.241.3 15 35 31 41.4 16 36.5 32 41.4 17 37.1 33 41.4 18 37.6 34 19 38.1 20 38.5
  • 14.
    XÁC ĐỊNH MỨCĐỘ DINH DƯỠNG - Cân nặng so tuổi thai - Chiều cao so tuổi thai - Vòng đầu so tuổi thai
  • 15.
    BIỂU ĐỒ LUBCHENCO CÂNNẶNG THEO TUỔI THAI
  • 16.
    BIỂU ĐỒ LUBCHENCO CHIỀUCAO THEO TUỔI THAI
  • 17.
    BIỂU ĐỒ LUBCHENCO ĐƢỜNGKÍNH VÒNG ĐẦU THEO TUỔI THAI
  • 18.
    PHÂN LOẠI SƠSINH • SSĐT CÂN NẶNG THẤP SO TUỔI THAI • SSĐN CÂN NẶNG TƢƠNG ỨNG SO TUỔI THAI • SSGT CÂN NẶNG LỚN SO TUỔI THAI
  • 19.
    MÔ HÌNH BỆNHTẬT GIAI ĐOẠN SƠ SINH SỚM
  • 20.
    - Phân loạisơ sinh theo tuổi thai: 53/4700 238/4700 1.1% 5.1% SSĐT 38 - 42 T SSĐN < 37 T SSGT >= 42 T 4409/4700 93.8% Biểu đồ 3.1. Tỷ lệ các loại sơ sinh theo tuổi thai
  • 21.
    - Tỷ lệ các loại sơ sinh đẻ non: 238/4700 4 4% 3.5 3 2.5 2 49/4700 SSĐN < 33 T 1.1% SSĐN 33 - 37 T 1.5 1 0.5 0 % Biểu đồ 3.2. Tỷ lệ các loại sơ sinh đẻ non
  • 22.
    10.4% 89.6% CÓ BỆNH KHÔNG BỆNH Biểu đồ 3.3. Tỷ lệ bệnh tật giai đoạn sơ sinh sớm
  • 23.
    Bảng 3.2. Sựphân bố các bệnh tật giai đoạn sơ sinh sớm NTSS sớm 256/4700 5,5% Vàng da tăng Bilirubine tự do 94/4700 2% Dị tật bẩm sinh 50/4700 1,1% Ngạt 34/4700 0,7% SHH không do nhiễm trùng 35/4700 0,7% Cô đặc máu 14/4700 0,3% Hạ đường máu 5/4700 0,1% Bệnh tật nguyên phát sớm, NTSS sớm 13%, tử vong 81% g.đ chu sinh (Nhà hộ sinh Belfelatanana, Madagascar) ,10–20% BVTƯHuế. DTBS :18,4% Ng t Thanh Mai Ngạt: hồi sức thông thường BS gây mê, sản, không phác đồ 4 bước Cô đặc máu: đẻ yếu, SDD, già tháng SHH bệnh màng trong thấp nhờ hiệu quả Corticoide trước sinh