SlideShare a Scribd company logo
1 of 27
Download to read offline
Các Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng
Tác giả: Anthony Foster Carney
Bản dịch tiếng Việt: Lê Huy Lâm
Biên tập: Nguyễn Ngọc Tâm
Everyday English Idioms
Các Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 2 -
Please contact me for more information:
Nguyen Ngoc Tam
InfoWorld Shool – Let’s make a difference
Email address: ngoctam1011@yahoo.com
Mobile: (84) 01266797675
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 3 -
1. A little bird told me
Meaning: (someone secretly told me)
- Có người nói riêng cho tôi biết
Example: A little bird told me that you and Cindy are going to get married.
- Có người nói riêng cho tôi biết rằng anh và Cindy sắp lấy nhau.
2. A pain in the neck
Meaning: (annoying)
- Cái của nợ, làm phiền
Example: Sometimes my younger brother can be a pain in the neck.
- Đôi khi em trai tôi có thể là cái của nợ.
3. A piece of cake
Meaning: (very easy)
- Rất dễ
Example: Learning to speak English is a piece of cake.
- Học nói tiếng Anh rất dễ.
4. To lay off
Meaning: (when an employer forces employees to leave their jobs)
- Sa thải
Example: The company laid off 50 workers last week. Now they have no job.
- Tuần trước công ty đó đã sa thải 50 công nhân. Hiện giờ họ không có việc làm.
5. And pigs might fly
Meaning: (to think something is impossible or unbelievable)
- Chuyện / điều khó tin
Example:
A: I think I can win the lottery.
- Tôi nghĩ là tôi có thể trúng vé số.
B: Yeah? And I think pigs might fly!
- Vậy sao? Tôi nghĩ quả là chuyện lạ!
6. To be dead tired
Meaning: (to be exhausted)
- Mệt nhừ
Example: I’ve worked for 15 hours already today and I’m dead tired.
- Hôm nay tôi đã làm việc 15 tiếng rồi và tôi mệt nhừ.
Part 1 – Phần 1
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 4 -
7. To call it a day
Meaning: (stop working)
- Ngừng làm việc
Example: It’s already 5:00 pm. Let’s call it a day and go home.
- 5 giờ chiều rồi. Chúng ta hãy ngừng làm việc và về nhà thôi.
8. To be in charge of
Meaning: (to be the leader of)
- Phụ trách, điều hành, chỉ huy
Example: Do what Linda tells you to do because she’s in charge of this office.
- Hãy làm những việc Linda bảo anh làm bởi vì cô ấy điều hành văn phòng này.
9. To be in the way
Meaning: (to make oneself a nuisance / to be where someone or something doesn’t need you
or it to be)
- Kỳ đà cản mũi, cản trở
Example: If my sister goes with me on my date with my boyfriend, she’ll really be in the way.
- Nếu em gái tôi đi cùng tôi đến cuộc hẹn với bạn trai của tôi thì nó thực sự là kỳ đà cản mũi.
10. Be my guest
Meaning: (please do whatever you would like to do)
- Cứ tự nhiên, xin mời
Example: If you want to go out, then be my guest, but I’m staying home.
- Nếu bạn muốn đi chơi, xin cứ tự nhiên, nhưng tôi sẽ ở nhà.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 5 -
11. To be named after
Meaning: (to be given the same name as)
- Được đặt tên theo
Example: I was named after my grandfather.
- Tôi được đặt tên theo tên của ông nội tôi.
12. To be no big deal
Meaning: (to be unimportant)
- Không quan trọng
Example: Don’t worry about losing the game. It’s no big deal.
- Đừng bận tâm về việc thua trận đấu. Việc đó không quan trọng.
13. To be on top of the world
Meaning: (to be very happy or successful)
- Rất hạnh phúc, rất thành công
Example: I’m on top of the world! My boss just raised my salary.
- Tôi rất hạnh phúc! Sếp vừa mới tăng lương cho tôi.
14. To bear in mind / to keep in mind
Meaning: (to remember)
- Nhớ
Example: When you go camping, you should bear in mind that it gets very cold at night.
- Khi đi cắm trại, bạn nên nhớ rằng ban đêm trời rất lạnh.
15. Behind someone’s back
Meaning: (to do something secretly without that person’s knowing)
- Sau lưng, vắng mặt
Example: I can’t believe that she went out on a date with him behind my back!
- Tôi không thể tin được rằng cô ấy đã hẹn hò với anh ta sau lưng tôi!
16. To build castles in the air
Meaning: (to have dreams or goals that are too high)
- Mơ tưởng hão huyền
Example: Susan, I’m happy that you want to be president of the United States, but don’t build
castles in the air.
- Susan, tôi rất vui vì bạn muốn trở thành tổng thống Mỹ, nhưng đừng mơ tưởng hão huyền
như thế.
Part 2 – Phần 2
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 6 -
17. To drop someone a line
Meaning: (to contact someone)
- Viết thư (thường rất ngắn) cho ai đó
Example: When I arrive in London, I’ll drop you a line to let you know I got there safely.
- Khi tôi đến Luân Đôn, tôi sẽ viết thư cho vài hàng để anh biết tôi đã đến đó an toàn.
18. Easy come, easy go
Meaning: (easy to get and easy to lose)
- Dễ đến thì dễ đi, dễ được thì mất
Example:
A: Mary, I’m so sorry that your company lost that big client.
- Mary, tôi rất tiếc rằng công ty của cô đã tuột mất khách hàng lớn đó.
B: Oh well, easy come, easy go.
- Ồ, dễ được thì dễ mất mà.
19. Every now and then
Meaning: (sometimes)
- Đôi khi, thỉnh thoảng
Example: Every now and then my father takes my mother to see a movie.
- Thỉnh thoảng cha tôi dẫn mẹ tôi đi xem phim.
20. To follow in someone’s footsteps
Meaning: (to imitate someone)
- Nối nghiệp ai đó, bắt chước ai đó
Example: You’ve become a doctor just like your father. You really followed in his footsteps.
- Anh đã trở thành bác sĩ hệt như cha anh. Anh thực sự nối nghiệp cha anh.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 7 -
21. To fool around
Meaning: (to not work / to not take something seriously)
- Không cần làm gì, lãng phí thời gian
Example: I haven’t worked all day. I’ve just been fooling around at my desk.
- Tôi đã không làm gì cả ngày. Tôi chỉ lãng phí thời gian ở bàn làm việc.
22. To get along with someone
Meaning: (to have a good relationship with someone)
- Hòa thuận với ai
Example: I really like Ryan. We get along with each other very well.
- Tôi thực sự thích Ryan. Chúng tôi rất hoàn thuận với nhau.
23. To get in touch with / to be in touch with someone
Meaning: (to contact someone / to stay in contact with someone)
- Giữ liên lạc với ai
Example: Get in touch with me as soon as you get an email address.
- Hãy liên lạc ngay với tôi ngay khi bạn có địa chỉ email nhé.
24. To get rid of
Meaning: (to throw away / to make go away)
- Tống khứ
Example: Harry should really get rid of that old car and buy a new one.
- Thật ra Harry nên tống khứ chiếc xe hơi cũ đó và mua một chiếc xe mới.
25. To give someone the cold shoulder
Meaning: (to ignore someone)
- Đối xử lạnh nhạt / hờ hững với ai
Example: Lee, did I do something to make you angry with me? You’ve given me the cold
shoulder all week.
- Lee, tôi có làm gì khiến bạn giận tôi không? Bạn đã lạnh nhạt với tôi suốt cả tuần.
26. To hang in there
Meaning: (encouragement to stay strong and not quit)
- Tiếp tục cố gắng, kiên trì, đừng bỏ cuộc
Example: Bill, I know that studying in university is difficult, but hang in there and you’ll have
your degree soon.
- Bill, tôi biết việc học đại học là khó khăn, nhưng hãy tiếp tục cố gắng, bạn sẽ sớm có được
tấm bằng.
Part 3 – Phần 3
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 8 -
27. If worst comes to worst
Meaning: (the worst thing that could happen)
- Trong tình huống xấu nhất có thể xảy ra
Example:
A: I got fired from my job and now I can’t pay my rent at my apartment.
- Tôi đã bị đuổi việc và bây giờ tôi không có khả năng chi trả tiền thuê căn hộ của tôi.
B: If worst comes to worst, you can come and live with me.
- Trong tình huống xấu nhất có thể xảy ra, bạn có thể đến ở với tôi.
28. In the long run
Meaning: (over a long period of time)
- Về lâu dài mà nói
Example: I know you don’t enjoy exercising, but in the long run, you’ll be in very good shape.
- Tôi biết bạn không thích tập thể dục, nhưng về lâu dài mà nói thì bạn sẽ rất khỏe mạnh.
29. To be up to date
Meaning: (to know the latest information / to be of the latest style)
- Cập nhật, mới nhất
Example: CNN always has the most up to date news on TV.
- Đài CNN luôn có tin tức cập nhật mới nhất phát trên truyền hình.
30. To keep an eye on
Meaning: (to watch closely)
- Trông giữ, để mắt tới
Example: You have to keep an eye on your dog because he always likes to run away.
- Bạn phải trông giữ con chó của bạn bởi vì nó luôn thích chạy trốn.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 9 -
31. To keep my fingers crossed
Meaning: (to hope for the best to happen)
- Chúc may mắn
Example:
A: Tomorrow is the big competition.
- Ngày mai là cuộc tranh tài quan trọng.
B: I’ll keep my fingers crossed for you.
- Tôi cầu mong bạn bạn gặp may mắn.
32. To keep under control
Meaning: (to manage something completely)
- Kiểm soát
Example: It’s very difficult to keep 30 young children under control in the classroom all day.
- Rất khó kiểm soát 30 đứa trẻ trong lớp học suốt cả ngày.
33. To keep your nose clean
Meaning: (to stay out of trouble)
- Tránh chuyện rắc rối
Example: If you don’t keep your nose clean this time, you’ll be in big trouble!
- Nếu lần này anh không tránh chuyện rắc rối thì anh sẽ gặp rắc rối to đấy!
34. To keep you posted
Meaning: (to keep you updated)
- Cập nhật thông tin cho ai, cung cấp thông tin cho ai, thông báo cho ai đầy đủ thông tin
Example: I’ll keep you posted if anything changes in our plans.
- Tôi sẽ thông báo cho anh đầy đủ thông tin nếu có bất cứ thay đổi gì trong kế hoạch của
chúng tôi.
35. To keep your mouth shut
Meaning: (to stay quiet / don’t tell)
- Giữ kín miệng, giữ bí mật cho ai / cái gì
Example: Keep your mouth shut about tomorrow’s surprise party for Andy. I don’t know want
him to know about it.
- Hãy giữ kín miệng về bữa tiệc bất ngờ dành cho Andy vào ngày mai. Tôi không muốn anh
ấy biết về bữa tiệc đó.
Part 4 – Phần 4
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 10 -
36. To let bygones be bygones
Meaning: (to forget bad things that happened in the past)
- Quên chuyện cũ, đừng nhắc đến chuyện cũ (đau lòng)
Example:
A: Brian, I’m so sorry about what I said.
- Brian, tôi rất lấy làm tiếc về những gì tôi đã nói.
B: That’s OK, let bygones be bygones.
- Được rồi, hãy quên chuyện cũ đi.
37. To let someone off the hook
Meaning: (to forgive someone)
- Tha thứ / bỏ qua cho ai
Example: I’m going to let you off the hook this time, but don’t ever do that again.
- Lần này tôi sẽ bỏ qua cho anh, nhưng đừng bao giờ lặp lại như thế nữa.
38. To live beyond one’s means
Meaning: (to live more expensively than one can afford)
- Tiêu pha nhiều hơn tiền ai đó có, con nhà lính tính nhà quan
Example: Tony never has enough money because he always lives beyond his means.
- Tony không bao giờ có đủ tiền bởi vì anh ta luôn tiêu pha nhiều hơn tiền anh ta có.
39. To make yourself at home
Meaning: (to make yourself comfortable)
- Tự nhiên như ở nhà
Example: If you arrive at my house before I do, just make yourself at home.
- Nếu bạn đến nhà tôi trước khi tôi về tới, cứ tự nhiên như ở nhà.
40. To meet someone halfway
Meaning: (to compromise)
- Thỏa hiệp với ai, mỗi bên nhân nhượng một ít
Example: Since we both disagree, do you think maybe we could meet halfway?
- Vì cả hai chúng ta đều không thống nhất, anh có nghĩ rằng có lẽ chúng ta có thể thỏa hiệp
không?
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 11 -
41. On the spot
Meaning: (immediately / to put someone in an awkward position to decide something
immediately)
- Ngay lập tức, đặt ai vào tình thế khó xử
Example: That girl really put me on the spot when she asked me if I wanted to go to the party
with her.
- Cô gái đó thực sự đã đặt tôi vào tình thế khó xử khi cô ấy hỏi tôi liệu có muốn đi dự tiệc
cùng cô ấy không.
42. Once and for all
Meaning: (forever / last time)
- Mãi mãi
Example: I’m going to stop smoking once and for all.
- Tôi sẽ bỏ hút thuốc mãi mãi.
43. Out of the question
Meaning: (not acceptable)
- Không thể được, không được cho phép
Example: Taking a holiday to France this year is out of the question. We don’t have enough
money.
- Đi nghỉ ở Pháp năm nay là không thể được. Chúng tôi không có đủ tiền.
44. Out of date
Meaning: (old fashion / not modern)
- Lỗi thời
Example: Look at her dress! It’s so out of date!
- Nhìn cái đầm của cô ấy kìa! Nó quá lỗi thời!
45. Out of order
Meaning: (broken)
- Bị hỏng
Example: This public telephone is out of order.
- Máy điện thoại công cộng này bị hỏng rồi.
46. Once in a blue moon
Meaning: (very seldom)
- Rất hiếm
Example: Once in a blue moon, my husband buys me flowers.
- Rất hiếm khi chồng tôi mua hoa tặng tôi.
Part 5 – Phần 5
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 12 -
47. To put into practice
Meaning: (to act out on something)
- Thực hiện
Example: We have an idea about how to sell our product, but we haven’t put in to practice yet.
- Chúng tôi có một ý tưởng về cách thức bán sản phẩm, nhưng chúng tôi vẫn chưa thực hiện.
48. To save someone’s skin
Meaning: (to help someone very much / to save someone’s life)
- Cứu thoát ai
Example: Thanks for helping me with my homework. I almost didn’t finish it. You really saved
my skin.
- Cám ơn bạn đã giúp tôi làm bài tập về nhà. Tôi suýt không làm xong nó. Bạn thực sự đã cứu
thoát tôi.
49. So far, so good
Meaning:(everything is still good to this point)
- Cho đến lúc này mọi việc đều suôn sẻ
Example:
A: Ken, how’s your diet?
- Ken, việc ăn kiêng của bạn ra sao rồi?
B: So far, so good. I’ve lost 5 kilograms.
- Cho đến lúc này mọi việc đều suôn sẻ. Tôi đã sụt 5 kí lô.
50. To take a load off your back
Meaning: (to relive yourself of a burden or problem)
- Trút bớt gánh nặng trên vai ai
Example: When my boss hired a secretary for me, it took a load off my back.
- Khi sếp tuyển thư kí cho tôi, việc đó đã trút bớt gánh nặng trên vai tôi.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 13 -
51. To take something for granted
Meaning: (to not appreciate something)
- Cho là điều đương nhiên, không đánh giá cao cái gì / người nào đó
Example: You shouldn’t take your friends for granted. Someday, they might be there to help
you.
- Bạn không nên coi thường bạn bè. Một ngày nào đó, họ có thể có mặt đúng lúc để giúp bạn.
52. To be at the end of one’s rope
Meaning: (to have no more choices or options)
- Không còn sự lựa chọn, bế tắc
Example: Brad, can I borrow some money? I’m really at the end of my rope.
- Brad, tôi có thể mượn anh một ít tiền không? Tôi thực sự bế tắc rồi đây.
53. To be up to something
Meaning: (to have a suspicious plan or action that is unknown to someone else)
- Đang giấu giếm điều gì
Example: Why are your two children being so quiet today? Are you up to something?
- Tại sao hôm nay hai đứa con của bạn im lặng quá vậy? Bạn đang giấu giếm điều gì phải
không?
54. To cheer up
Meaning: (to feel better or to make someone else feel better)
- Làm cho ai vui sướng hơn / vui vẻ hơn
Example: We all went to visit Teresa at the hospital to cheer her up.
- Tất cả chúng tôi đã đến thăm Teresa ở bệnh viện để làm cô ấy vui vẻ hơn.
55. To ease someone out
Meaning: (to gradually convince someone to do or be something)
- Từ từ thuyết phục ai làm gì
Example: Jonathan is so shy! We really should try to ease him out of his house more often.
- Jonathan quá nhút nhát! Thật ra chúng ta nên từ từ thuyết phục anh ấy ra khỏi nhà thường
xuyên hơn.
56. To face the music
Meaning: (to accept the consequence of something one did)
- Chấp nhận hậu quả mình đã làm
Example: Molly broke her father’s favorite chair. Now he’s home from work and she’ll have to
face the music.
- Molly làm gãy cái ghế ưa thích của cha cô ấy. Bây giờ ông ấy đi làm về và cô ấy sẽ phải
chấp nhận hậu quả.
Part 6 – Phần 6
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 14 -
57. To find fault with
Meaning: (to find a mistake)
- Phát hiện / bới móc sai sót
Example: Why do you try to find fault with everything I do?
- Tại sao anh cố bới móc sai sót mọi việc tôi làm vậy?
58. To get on one’s nervers
Meaning: (to annoy)
- Làm ai đó bực mình
Example: Vickie talks so much. She gets on everyone’s nervers.
- Vickie nói chuyện quá nhiều. Cô ấy làm mọi người bực mình.
59. To give brith to
Meaning: (to create)
- Tạo ra, sinh ra
Example: When Isaac Newton gave a birth to the idea of gravity, it changed the world forever.
- Khi Isaac Newton khai sinh khái niệm về trọng lượng lực, nó đã làm thay đổi thế giới mãi
mãi.
60. To give someone a big hand
Meaning: (to applaud loudly for someone)
- Vỗ tay hoan hô ai đó
Example: The audience gave the musician a big hand after the concert.
- Sau buổi hòa nhạc, khán giả vỗ tay hoan hô người nhạc sĩ đó.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 15 -
61. To give someone a ring
Meaning: (to call someone on the telephone)
- Gọi điện cho ai
Example: If I hear any news, I’ll give you a ring and let you know immediately.
- Nếu tôi nghe thấy tin gì, tôi sẽ gọi điện cho anh biết ngay.
62. To go Dutch
Meaning: (to share the cost)
- Phần ai nấy trả, góp trả
Example:
A: Oh no! I don’t have enough money for both of our movie tickets.
- Ôi không! Tôi không có đủ tiền để mua vé xem phim cho cả hai chúng ta.
B: That’s OK, we can go Dutch tonight.
- Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả.
63. To go without saying
Meaning: (something so clear that it is known without having to say)
- Rõ ràng là, khỏi phải nói
Example: It goes without saying that Tom is in love with Kathy.
- Rõ ràng là Tom đang yêu Kathy.
64. To have another thing coming
Meaning: (a warning that what someone is thinking or expecting is not what will happen)
- Cảnh báo điều đang nghĩ hoặc đang mong đợi sẽ không xảy ra
Example: If you think your team can win against our team, you’ve got another thing coming!
- Nếu anh nghĩ rằng đội của anh có thể thắng đội của chúng tôi thì anh nên nghĩ lại!
65. To have one’s heart set on
Meaning: (to be hoping or wanting something very much)
- Trông mong, chờ đợi, hy vọng
Example: Jennifer is very disappointed about the concert being cancelled. She really had her
heart set on going.
- Jennifer rất thất vọng về việc buổi hòa nhạc bị hủy bỏ. Cô ấy rất trông mong buổi biểu diễn
đó.
66. To have time off
Meaning: (to have free time usually from work)
- Nghỉ làm
Example: Let’s go to the beach. I got time off from work for the next 6 days.
- Chúng ta hãy đi ra biển đi. Tôi được nghỉ làm trong 6 ngày tới.
Part 7 – Phần 7
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 16 -
67. To keep one’s head
Meaning: (to stay calm and rational)
- Giữ bình tĩnh
Example: It’s very important to keep your head if there’s an emergency.
- Giữ được bình tĩnh khi có chuyện khẩn cấp là rất quan trọng.
68. To keep up with
Meaning: (to stay updated)
- Theo kịp
Example: It’s so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they
change so often.
- Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá
thường xuyên.
69. To knock it off
Meaning: (to stop)
- Ngưng cái gì
Example: Would you two knock it off with the loud noise? I’m trying to sleep.
- Hai người có ngưng ngay tiếng ồn ầm ĩ đó không? Tôi đang cố ngủ.
70. To know by sight
Meaning: (to recognize something or someone when you see it or them)
- Nhận ra ngay
Example: I can’t remember what Timothy looks like, but I’m sure I’ll know him by sight.
- Tôi không sao nhớ nổi Timothy trông như thế nào, nhưng tôi tin chắc là tôi sẽ nhận ra anh
ấy ngay.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 17 -
71.To let the cat out of the bag
Meaning: (to expose a secret)
- Tiết lộ bí mật
Example: You shouldn’t have let the cat out of the bag about being pregnant so soon. I wanted
to surprise everyone.
- Lẽ ra em không nên tiết lộ việc em có mang quá sớm. Anh muốn làm mọi người ngạc nhiên.
72. To look down upon / to look down on
Meaning: (to think that someone is of a lower status than yourself)
- Coi thường, ra vẻ kẻ cả / bề trên
Example: David thinks he’s so important. He always looks down on the other people in his
office.
- David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong
văn phòng của anh ta.
73. To lose one’s head
Meaning: (to become irrational or upset / to not think clearly)
- Mất bình tĩnh
Example: Melissa completely lost her head when the house caught on fire. She didn’t know
what to do.
- Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.
74. To make no difference
Meaning: (to not be important / to have no influence on something)
- Không quan trọng, không có ảnh hưởng đối với cái gì
Example: It makes no difference what you say. I’m still going to buy that expensive car.
- Những điều anh nói không quan trọng. Tôi sẽ vẫn mua chiếc xe hơi đắt tiền đó.
75. To make room for
Meaning: (to allow space for someone or something)
- Dành chỗ cho (ai / vật gì)
Example: We’ll have to make room for your mother when she moves into our house with us.
- Chúng ta sẽ phải để dành chỗ cho mẹ bạn khi bà ấy dọn vào ở nhà chúng ta.
76. To put on weight
Meaning: (to become heavier / fatter)
- Tăng cân
Example: Wow, Daniel has put on a lot of weight since the last time I saw him.
- Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy.
Part 8 – Phần 8
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 18 -
77. To rain cats and dogs
Meaning: (to rain very heavily)
- Mưa như trút nước
Example:
A: Chris, you’re completely wet!
- Chris, bạn bị ướt hết rồi kìa!
B: Yes, I was outside and it’s raining cats and dogs.
- Phải, tôi đã ở bên ngoài và trời đang mưa như trút nước.
78. To run errands
Meaning: (to go out and go personal business)
- Chạy việc vặt
Example: I’m sorry I can’t join you today. I have to run a lot of errands before this evening.
- Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất
nhiều việc vặt.
79. To run out of
Meaning: (to be empty or to have no more of something)
- Hết, cạn…
Example: Sweetheart, we need to go to the supermarket. We ran out of milk.
- Em yêu, chúng ta cần đi đến siêu thị. Chúng ta hết sữa rồi.
80. To serve someone right
Meaning: (to deserve something bad)
- Đáng đời ai
Example: It serves you right that you failed your exam. You didn’t study for it at all.
- Bạn thi rớt là đáng đời. Bạn đã không học thi gì cả.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 19 -
81. To spill the beans
Meaning: (to expose a secret)
- Tiết lộ bí mật
Example: Please don’t spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her
birthday.
- Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật
của cô ấy nhé.
82. To stand up for
Meaning: (to defend something or someone)
- Ủng hộ, bênh vực, bảo vệ ai / cái gì
Example: You must stand up for what you believe in or no one will respect you.
- Anh phải bảo vệ những gì anh tin tưởng nếu không sẽ không có ai tôn trọng anh.
83. To tell two things or two people apart
Meaning: (to know the difference between two things or people)
- Phân biệt hai người / hai vật
Example: It’s difficult to tell those two twins apart because they look so much alike.
- Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
84. To throw people together
Meaning: (to introduce or bring people together)
- Tụ họp, họp lại
Example: At the seminar, they threw us all together into groups and made us talk together.
- Tại cuộc hội thảo, họ đã tụ họp chúng tôi thành các nhóm và bắt chúng tôi nói chuyện với
nhau.
85. To waste one’s breath
Meaning: (to speak but make no difference)
- Phí thời gian nói chuyện, nói một cách vô ích
Example: Don’t waste your breath with Fred. He’ll never change his mind.
- Đừng phí thời gian nói chuyện với Fred. Anh ta sẽ không bao giờ đổi ý đâu.
86. To beat around the bush
Meaning: (to talk indirectly about something)
- Nói quanh co, lòng vòng
Example: Stop beating around the bush and tell me directly why you’re so angry.
- Thôi đừng quanh co nữa, hãy nói thẳng cho tôi biết tại sao anh tức giận như vậy.
Part 9 – Phần 9
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 20 -
87. Get lost
Meaning: (go away)
- Cút đi
Example: Billy, get lost! I don’t want to see you here again.
- Billy, hãy cút đi! Tôi không muốn nhìn thấy anh ở đây nữa.
88. To be up for grabs
Meaning: (to be available)
- Còn trống
Example: Did you hear that the position for manager is up for grabs?
- Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?
89. To rock the boat
Meaning: (to disturb or cause trouble)
- Làm xáo trộn tình hình, “quậy”
Example: Everyone is happy with the decision, so please don’t rock the boat.
- Mọi người đều hài lòng về quyết định này, nên xin đừng làm gì xáo trộn tình hình.
90. To stand out
Meaning: (to be different or unique)
- Nổi bật
Example: With his bright red hair, Carl really stands out in a crowd of people.
- Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám động.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 21 -
91. To get on the ball
Meaning: (to get busy doing something)
- Khẩn trương lên
Example: We’re really behind schedule. We need to get on the ball.
- Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên.
92. To be on top of things
Meaning: (to be in control of things)
- Quản lý / quán xuyến mọi việc
Example: William is so organized. He’s always on top of things.
- William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc.
93. To be out of one’s league
Meaning: (to be higher than one’s level, status or ability)
- Quá cao xa đối với ai, không cùng “đẳng cấp”
Example: Nancy will never go on a date with me. She’s out of my league.
- Nancy sẽ không bao giờ hẹn hò với tôi. Cô ấy quá cao xa đối với tôi.
94. We’re all in the same boat
Meaning: (we’re all in the same situation or position)
- Chúng ta cùng hội cùng thuyền / cùng chung cảnh ngộ
Example: Don’t feel sorry for yourself. We’re all in the same boat.
- Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà.
95. To be out of the woods
Meaning: (to be safe after having been in danger)
- Không còn gặp rắc rối / khó khăn
Example: The doctor said that grandmother is still very sick, but she’s out of the woods.
- Bác sĩ nói rằng bà ngoại vẫn còn bệnh nặng, nhưng bà đã thoát cơn nguy kịch rồi.
96. To be kicked out
Meaning: (to be forced to leave)
- Bị đuổi ra
Example: Can I stay with you? I was kicked out of my house because I didn’t pay the rent.
- Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
97. To watch out
Meaning: (to be careful)
- Cẩn thận, coi chừng
Example: Watch out! That car almost hit you.
- Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi.
Part 10 – Phần 10
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 22 -
98. To stop short
Meaning: (to quit before something is complete)
- Ngừng giữa chừng
Example: The workers stopped short of constructing that building because they didn’t have
enough money to finish it.
- Những người công nhân đã ngừng xây dựng tòa nhà đó.
99. To move on
Meaning: (to continue)
- Tiếp tục
Example: Yesterday the students finished Chapter 1 so now they’ll move on to Chapter 2.
- Hôm qua, học sinh đã học xong Chương 1 nên bây giờ học sẽ tiếp tục học Chương 2.
100. Around the clock
Meaning: (all day and all night)
- Suốt ngày đêm
Example: They’re so tired because they’ve been working around the clock for 2 days.
- Họ quá mệt mỏi vì họ đã làm việc suốt 2 ngày đêm.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 23 -
101. To find out
Meaning: (to realize the truth of something)
- Phát hiện ra
Example: Sharon found out that she was going to have a baby.
- Sharon phát hiện ra rằng cô ấy sắp có con.
102. To feel sorry for
Meaning: (to have pity for)
- Cảm thấy thương hại ai
Example: I really feel sorry for that old man who lives alone and has no family.
- Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình.
103. To take advantage of
Meaning: (to use someone or something for your own benefit)
- Lợi dụng
Example: Be careful when you shop, because some sales people will try to take advantage of
you and offer you an expensive price.
- Hãy cẩn thận khi bạn mua sắm, bởi vì một số người bán hàng sẽ cố lợi dụng bạn và đưa ra
giá đắt.
104. To keep an eye on
Meaning: (to watch carefully)
- Theo dõi
Example: The police will keep an eye on the man they think is the criminal.
- Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm.
105. To watch out for
Meaning: (to be alert, aware, or cautious of something or someone)
- Coi chừng, đề phòng
Example: If you drive at night, you should watch out for drunk drivers.
- Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
106. To be better off
Meaning: (to be in a better position than before)
- Tốt hơn, hạnh phúc hơn, khấm khá hơn
Example: Our country would be better off if we had a new prime minister.
- Đất nước chúng tôi sẽ tốt đẹp hơn nếu chúng tôi có một thủ tướng mới.
Part 11 – Phần 11
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 24 -
107. To stand a chance
Meaning: (to have a chance)
- Có cơ hội
Example: Our team doesn’t stand a chance against their team because they are much better
than we are.
- Đội của chúng tôi không có cơ hội thắng đội của họ vì đội của họ giỏi hơn đội của chúng tôi
nhiều.
108. To make sense
Meaning: (to have a reason that is correct and logical)
- Có lý
Example: Roger, what you say makes sense and I agree with you.
- Roger, những gì bạn nói đều có lý và tôi đồng ý với bạn.
109. To get away with
Meaning: (to succeed in something that was risky)
- Không bị trừng phạt về cái gì
Example: I can’t believe you got away with sneaking out of your house last night. Your father
didn’t hear you.
- Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã
không nghe thấy.
110. To go off the deep end
Meaning: (to become irrational, depressed or crazy)
- Trở nên nổi nóng / chán nản
Example: Since Janet died, her husband has really gone off the deep end.
- Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản.
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 25 -
111. To go through channels
Meaning: (to follow the proper procedures)
- Làm đúng thủ tục
Example: If you want to get a visa to go to America, you have to go through a lot of channels
first.
- Nếu bạn muốn có được thị thực đi Mỹ, trước hết bạn phải làm đúng nhiều thủ tục.
112. To crack a book
Meaning: (to open a book and reak it)
- Mở sách ra đọc
Example: How do you always get such good marks in school? I never see you even crack a
book.
- Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy
bạn mở sách ra đọc.
113. To take another person at his word
Meaing: (to believe that another person has said)
- Tin lời người khác
Example: Jerry is a very honest man. You can always take him at his word.
- Jerry là một người rất chân thật. Bạn có thể luôn tin lời của ông ta.
114. To leave something open
Meaning: (to not finish a topic)
- Để ngỏ cái gì
Example: Since they couldn’t agree, they decided just to leave the topic open for now.
- Vì không thống nhất được nên họ quyết định cứ để ngỏ chuyện đó vào lúc này.
115. To have what it takes
Meaning: (to have the proper qualifications)
- Có đủ phẩm chất
Example: Sarah, I believe you have what is takes to be a great volleyball player.
- Sarah, tôi tin bạn có đủ phẩm chất để trở thành một vận động viên bóng chuyền lớn.
116. To welcome someone with open arms
Meaning: (to welcome someone completely and warmly)
- Tiếp đón ai một cách nồng nhiệt
Example: My family welcomed my new boyfriend into their home with open arms.
- Gia đình tôi đã đón tiếp nồng nhiệt bạn trai mới của tôi đến nhà họ một cách nồng nhiệt.
Part 12 – Phần 12
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 26 -
117. To get out of line / to step out of line
Meaning: (to not follow the rules)
- Không tuân theo qui tắc, cư xử không đúng đắn
Example: I’m afraid if Jeremy gets out of line just one more time, they will make him leave
school.
- Tôi e rằng nếu Jeremy không tuân theo qui tắc một lần nữa, họ sẽ đuổi học anh ta.
118. To give someone a hard time
Meaning: (to make things difficult for someone)
- Làm cho ai phải khổ sở, gây khó khăn cho ai, “đì”
Example: My teacher doesn’t like me. She’s always giving me a hard time.
- Cô giáo của tôi không thích tôi. Cô ấy lúc nào cũng gây khó khăn cho tôi.
119. To be a stick in the mud
Meaning: (to be someone who is not fun)
- Không vui
Example: Come on, Joe. Don’t be a stick in the mud. Go to the party with us!
- Thôi nào, Joe. Đừng ủ rũ nữa. Hãy đi dự tiệc với chúng tôi!
120. To hit someone where is hurts
Meaning: (to attack someone at their weakest point)
- Đánh vào điểm yếu của ai
Example: When you told Nancy how fat she is, you really hit her where it hurts.
- Khi bạn nói Nancy sao mập thế, bạn thực sự đã đánh vào điểm yếu của cô ấy.
The End
Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam
- Page 27 -
Thanks for your reading!
I hope you always try to use English idioms.
Please contact me for more information:
Nguyen Ngoc Tam
InfoWorld Shool – Let’s make a difference
Email address: ngoctam1011@yahoo.com
Mobile: (84) 01266797675

More Related Content

What's hot

GIẢI PHẪU MŨI
GIẢI PHẪU MŨIGIẢI PHẪU MŨI
GIẢI PHẪU MŨISoM
 
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suatTom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suatTuan Nguyen
 
Hội chứng Guillain-Barre - Bs. Trần Diệp Tuấn
Hội chứng Guillain-Barre - Bs. Trần Diệp TuấnHội chứng Guillain-Barre - Bs. Trần Diệp Tuấn
Hội chứng Guillain-Barre - Bs. Trần Diệp TuấnPhiều Phơ Tơ Ráp
 
ĐIỆN CƠ ĐỒ
ĐIỆN CƠ ĐỒĐIỆN CƠ ĐỒ
ĐIỆN CƠ ĐỒSoM
 
GÃY XƯƠNG TRẺ EM
GÃY XƯƠNG TRẺ EMGÃY XƯƠNG TRẺ EM
GÃY XƯƠNG TRẺ EMSoM
 
Tiêu chuẩn đánh giá phim chụp X Quang phổi thẳng đạt yêu cầu
Tiêu chuẩn đánh giá phim chụp X Quang phổi thẳng đạt yêu cầuTiêu chuẩn đánh giá phim chụp X Quang phổi thẳng đạt yêu cầu
Tiêu chuẩn đánh giá phim chụp X Quang phổi thẳng đạt yêu cầuTrọng Ninh
 
Trac nghiem he noi tiet
Trac nghiem he noi tietTrac nghiem he noi tiet
Trac nghiem he noi tietChu Kien
 
Glucocorticod-DHYD TPHCM
Glucocorticod-DHYD TPHCMGlucocorticod-DHYD TPHCM
Glucocorticod-DHYD TPHCMVân Thanh
 
Công thức tính nhanh điện xoay chiều
Công thức tính nhanh điện xoay chiềuCông thức tính nhanh điện xoay chiều
Công thức tính nhanh điện xoay chiềutuituhoc
 
GIẢI PHẨU VÙNG HẦU
GIẢI PHẨU VÙNG HẦUGIẢI PHẨU VÙNG HẦU
GIẢI PHẨU VÙNG HẦUSoM
 
NÔN TRỞ Ở TRẺ EM
NÔN TRỞ Ở TRẺ EMNÔN TRỞ Ở TRẺ EM
NÔN TRỞ Ở TRẺ EMSoM
 
Ca lâm sàng viêm khớp dạng thấp v3.0
Ca lâm sàng viêm khớp dạng thấp v3.0Ca lâm sàng viêm khớp dạng thấp v3.0
Ca lâm sàng viêm khớp dạng thấp v3.0Trong Quang
 
HẠ CALCI SƠ SINH BS KHAI.ppt
HẠ CALCI SƠ SINH BS KHAI.pptHẠ CALCI SƠ SINH BS KHAI.ppt
HẠ CALCI SƠ SINH BS KHAI.pptSoM
 
DẤU HIỆU CƠ BẢN TRÊN X QUANG VÀ CT SCAN
DẤU HIỆU CƠ BẢN TRÊN X QUANG VÀ CT SCANDẤU HIỆU CƠ BẢN TRÊN X QUANG VÀ CT SCAN
DẤU HIỆU CƠ BẢN TRÊN X QUANG VÀ CT SCANSoM
 
Phù phổi cấp huyết động y4
Phù phổi cấp huyết động y4Phù phổi cấp huyết động y4
Phù phổi cấp huyết động y4Ngọc Thái Trương
 

What's hot (20)

GIẢI PHẪU MŨI
GIẢI PHẪU MŨIGIẢI PHẪU MŨI
GIẢI PHẪU MŨI
 
Kho tieu.bai giang
Kho tieu.bai giangKho tieu.bai giang
Kho tieu.bai giang
 
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suatTom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
Tom tat bai_giang_dien_tu_cong_suat
 
Giun san
Giun sanGiun san
Giun san
 
Hội chứng Guillain-Barre - Bs. Trần Diệp Tuấn
Hội chứng Guillain-Barre - Bs. Trần Diệp TuấnHội chứng Guillain-Barre - Bs. Trần Diệp Tuấn
Hội chứng Guillain-Barre - Bs. Trần Diệp Tuấn
 
ĐIỆN CƠ ĐỒ
ĐIỆN CƠ ĐỒĐIỆN CƠ ĐỒ
ĐIỆN CƠ ĐỒ
 
Cách làm bệnh án nhi khoa
Cách làm bệnh án nhi khoaCách làm bệnh án nhi khoa
Cách làm bệnh án nhi khoa
 
GÃY XƯƠNG TRẺ EM
GÃY XƯƠNG TRẺ EMGÃY XƯƠNG TRẺ EM
GÃY XƯƠNG TRẺ EM
 
Tiêu chuẩn đánh giá phim chụp X Quang phổi thẳng đạt yêu cầu
Tiêu chuẩn đánh giá phim chụp X Quang phổi thẳng đạt yêu cầuTiêu chuẩn đánh giá phim chụp X Quang phổi thẳng đạt yêu cầu
Tiêu chuẩn đánh giá phim chụp X Quang phổi thẳng đạt yêu cầu
 
Trac nghiem he noi tiet
Trac nghiem he noi tietTrac nghiem he noi tiet
Trac nghiem he noi tiet
 
Glucocorticod-DHYD TPHCM
Glucocorticod-DHYD TPHCMGlucocorticod-DHYD TPHCM
Glucocorticod-DHYD TPHCM
 
Đề tài: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong, HAY
Đề tài: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong, HAYĐề tài: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong, HAY
Đề tài: Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong, HAY
 
Công thức tính nhanh điện xoay chiều
Công thức tính nhanh điện xoay chiềuCông thức tính nhanh điện xoay chiều
Công thức tính nhanh điện xoay chiều
 
GIẢI PHẨU VÙNG HẦU
GIẢI PHẨU VÙNG HẦUGIẢI PHẨU VÙNG HẦU
GIẢI PHẨU VÙNG HẦU
 
NÔN TRỞ Ở TRẺ EM
NÔN TRỞ Ở TRẺ EMNÔN TRỞ Ở TRẺ EM
NÔN TRỞ Ở TRẺ EM
 
Ca lâm sàng viêm khớp dạng thấp v3.0
Ca lâm sàng viêm khớp dạng thấp v3.0Ca lâm sàng viêm khớp dạng thấp v3.0
Ca lâm sàng viêm khớp dạng thấp v3.0
 
Gout
GoutGout
Gout
 
HẠ CALCI SƠ SINH BS KHAI.ppt
HẠ CALCI SƠ SINH BS KHAI.pptHẠ CALCI SƠ SINH BS KHAI.ppt
HẠ CALCI SƠ SINH BS KHAI.ppt
 
DẤU HIỆU CƠ BẢN TRÊN X QUANG VÀ CT SCAN
DẤU HIỆU CƠ BẢN TRÊN X QUANG VÀ CT SCANDẤU HIỆU CƠ BẢN TRÊN X QUANG VÀ CT SCAN
DẤU HIỆU CƠ BẢN TRÊN X QUANG VÀ CT SCAN
 
Phù phổi cấp huyết động y4
Phù phổi cấp huyết động y4Phù phổi cấp huyết động y4
Phù phổi cấp huyết động y4
 

More from laonap166

Huong dan xu ly cac loi khi su dung phan mem reset may in
Huong dan xu ly cac loi khi su dung phan mem reset may inHuong dan xu ly cac loi khi su dung phan mem reset may in
Huong dan xu ly cac loi khi su dung phan mem reset may inlaonap166
 
Huong dan reset muc l200 epson
Huong dan reset muc l200 epsonHuong dan reset muc l200 epson
Huong dan reset muc l200 epsonlaonap166
 
NEC Server Documents
NEC Server DocumentsNEC Server Documents
NEC Server Documentslaonap166
 
Mtcv giám đốc tt cntt
Mtcv giám đốc tt cnttMtcv giám đốc tt cntt
Mtcv giám đốc tt cnttlaonap166
 
Nếu bạn làm it bạn cần biết
Nếu bạn làm it  bạn cần biếtNếu bạn làm it  bạn cần biết
Nếu bạn làm it bạn cần biếtlaonap166
 
Nhạp mon lap trinh khong code
Nhạp mon lap trinh khong code Nhạp mon lap trinh khong code
Nhạp mon lap trinh khong code laonap166
 
Ha active active bang gfs2
Ha active  active bang gfs2Ha active  active bang gfs2
Ha active active bang gfs2laonap166
 
Hướng dẫn cài đặt phần mềm turnoffmonitor
Hướng dẫn cài đặt phần mềm turnoffmonitorHướng dẫn cài đặt phần mềm turnoffmonitor
Hướng dẫn cài đặt phần mềm turnoffmonitorlaonap166
 
Bao cao web cake php
Bao cao web cake phpBao cao web cake php
Bao cao web cake phplaonap166
 
He 74 a-thltht-lãxuântâm-11tlt
He 74 a-thltht-lãxuântâm-11tltHe 74 a-thltht-lãxuântâm-11tlt
He 74 a-thltht-lãxuântâm-11tltlaonap166
 
Quản lý cua hang giai khat lxt
Quản lý cua hang giai khat lxtQuản lý cua hang giai khat lxt
Quản lý cua hang giai khat lxtlaonap166
 
Ve ngoi nha lap trinh do hoa bang c
Ve ngoi nha lap trinh do hoa bang cVe ngoi nha lap trinh do hoa bang c
Ve ngoi nha lap trinh do hoa bang claonap166
 
Don xin thanh lap doanh nghiep lien doanh
Don xin thanh lap doanh nghiep lien doanhDon xin thanh lap doanh nghiep lien doanh
Don xin thanh lap doanh nghiep lien doanhlaonap166
 
Thu cam on khach hang
Thu cam on khach hangThu cam on khach hang
Thu cam on khach hanglaonap166
 
Cai dat su_dung_acronis_snapdeployforpc_debungfilebackuphangloat
Cai dat su_dung_acronis_snapdeployforpc_debungfilebackuphangloatCai dat su_dung_acronis_snapdeployforpc_debungfilebackuphangloat
Cai dat su_dung_acronis_snapdeployforpc_debungfilebackuphangloatlaonap166
 
Xd email server zimbra
Xd email server zimbraXd email server zimbra
Xd email server zimbralaonap166
 
Tom tat ly thuyet thi bằng lái xe b2
Tom tat ly thuyet thi bằng lái xe b2Tom tat ly thuyet thi bằng lái xe b2
Tom tat ly thuyet thi bằng lái xe b2laonap166
 
Policy Based Assignment DHCP – Windows Server 2012
Policy Based Assignment DHCP – Windows Server 2012Policy Based Assignment DHCP – Windows Server 2012
Policy Based Assignment DHCP – Windows Server 2012laonap166
 
How to backup active directory domain services database in windows server 201...
How to backup active directory domain services database in windows server 201...How to backup active directory domain services database in windows server 201...
How to backup active directory domain services database in windows server 201...laonap166
 
Dns backup and recovery in windows server 2012 r2
Dns backup and recovery in windows server 2012 r2Dns backup and recovery in windows server 2012 r2
Dns backup and recovery in windows server 2012 r2laonap166
 

More from laonap166 (20)

Huong dan xu ly cac loi khi su dung phan mem reset may in
Huong dan xu ly cac loi khi su dung phan mem reset may inHuong dan xu ly cac loi khi su dung phan mem reset may in
Huong dan xu ly cac loi khi su dung phan mem reset may in
 
Huong dan reset muc l200 epson
Huong dan reset muc l200 epsonHuong dan reset muc l200 epson
Huong dan reset muc l200 epson
 
NEC Server Documents
NEC Server DocumentsNEC Server Documents
NEC Server Documents
 
Mtcv giám đốc tt cntt
Mtcv giám đốc tt cnttMtcv giám đốc tt cntt
Mtcv giám đốc tt cntt
 
Nếu bạn làm it bạn cần biết
Nếu bạn làm it  bạn cần biếtNếu bạn làm it  bạn cần biết
Nếu bạn làm it bạn cần biết
 
Nhạp mon lap trinh khong code
Nhạp mon lap trinh khong code Nhạp mon lap trinh khong code
Nhạp mon lap trinh khong code
 
Ha active active bang gfs2
Ha active  active bang gfs2Ha active  active bang gfs2
Ha active active bang gfs2
 
Hướng dẫn cài đặt phần mềm turnoffmonitor
Hướng dẫn cài đặt phần mềm turnoffmonitorHướng dẫn cài đặt phần mềm turnoffmonitor
Hướng dẫn cài đặt phần mềm turnoffmonitor
 
Bao cao web cake php
Bao cao web cake phpBao cao web cake php
Bao cao web cake php
 
He 74 a-thltht-lãxuântâm-11tlt
He 74 a-thltht-lãxuântâm-11tltHe 74 a-thltht-lãxuântâm-11tlt
He 74 a-thltht-lãxuântâm-11tlt
 
Quản lý cua hang giai khat lxt
Quản lý cua hang giai khat lxtQuản lý cua hang giai khat lxt
Quản lý cua hang giai khat lxt
 
Ve ngoi nha lap trinh do hoa bang c
Ve ngoi nha lap trinh do hoa bang cVe ngoi nha lap trinh do hoa bang c
Ve ngoi nha lap trinh do hoa bang c
 
Don xin thanh lap doanh nghiep lien doanh
Don xin thanh lap doanh nghiep lien doanhDon xin thanh lap doanh nghiep lien doanh
Don xin thanh lap doanh nghiep lien doanh
 
Thu cam on khach hang
Thu cam on khach hangThu cam on khach hang
Thu cam on khach hang
 
Cai dat su_dung_acronis_snapdeployforpc_debungfilebackuphangloat
Cai dat su_dung_acronis_snapdeployforpc_debungfilebackuphangloatCai dat su_dung_acronis_snapdeployforpc_debungfilebackuphangloat
Cai dat su_dung_acronis_snapdeployforpc_debungfilebackuphangloat
 
Xd email server zimbra
Xd email server zimbraXd email server zimbra
Xd email server zimbra
 
Tom tat ly thuyet thi bằng lái xe b2
Tom tat ly thuyet thi bằng lái xe b2Tom tat ly thuyet thi bằng lái xe b2
Tom tat ly thuyet thi bằng lái xe b2
 
Policy Based Assignment DHCP – Windows Server 2012
Policy Based Assignment DHCP – Windows Server 2012Policy Based Assignment DHCP – Windows Server 2012
Policy Based Assignment DHCP – Windows Server 2012
 
How to backup active directory domain services database in windows server 201...
How to backup active directory domain services database in windows server 201...How to backup active directory domain services database in windows server 201...
How to backup active directory domain services database in windows server 201...
 
Dns backup and recovery in windows server 2012 r2
Dns backup and recovery in windows server 2012 r2Dns backup and recovery in windows server 2012 r2
Dns backup and recovery in windows server 2012 r2
 

Recently uploaded

ôn tập lịch sử hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
ôn tập lịch sử hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhôn tập lịch sử hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
ôn tập lịch sử hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhvanhathvc
 
Ma trận - định thức và các ứng dụng trong kinh tế
Ma trận - định thức và các ứng dụng trong kinh tếMa trận - định thức và các ứng dụng trong kinh tế
Ma trận - định thức và các ứng dụng trong kinh tếngTonH1
 
Sáng kiến “Sử dụng ứng dụng Quizizz nhằm nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệ...
Sáng kiến “Sử dụng ứng dụng Quizizz nhằm nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệ...Sáng kiến “Sử dụng ứng dụng Quizizz nhằm nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệ...
Sáng kiến “Sử dụng ứng dụng Quizizz nhằm nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ ...
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ ...QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ ...
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ ...ThunTrn734461
 
BỘ ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
BỘ ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...BỘ ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
BỘ ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
Sơ đồ tư duy môn sinh học bậc THPT.pdf
Sơ đồ tư duy môn sinh học bậc THPT.pdfSơ đồ tư duy môn sinh học bậc THPT.pdf
Sơ đồ tư duy môn sinh học bậc THPT.pdftohoanggiabao81
 
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...Nguyen Thanh Tu Collection
 
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập PLDC.pdf
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập  PLDC.pdf200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập  PLDC.pdf
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập PLDC.pdfdong92356
 
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...Nguyen Thanh Tu Collection
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
Bai 1 cong bo mot cong trinh nghien cuu khoa hoc
Bai 1 cong bo mot cong trinh nghien cuu khoa hocBai 1 cong bo mot cong trinh nghien cuu khoa hoc
Bai 1 cong bo mot cong trinh nghien cuu khoa hocVnPhan58
 
bài 5.1.docx Sinh học di truyền đại cương năm nhất của học sinh y đa khoa
bài 5.1.docx Sinh học di truyền đại cương năm nhất của học sinh y đa khoabài 5.1.docx Sinh học di truyền đại cương năm nhất của học sinh y đa khoa
bài 5.1.docx Sinh học di truyền đại cương năm nhất của học sinh y đa khoa2353020138
 
Thong bao 337-DHPY (24.4.2024) thi sat hach Ngoai ngu dap ung Chuan dau ra do...
Thong bao 337-DHPY (24.4.2024) thi sat hach Ngoai ngu dap ung Chuan dau ra do...Thong bao 337-DHPY (24.4.2024) thi sat hach Ngoai ngu dap ung Chuan dau ra do...
Thong bao 337-DHPY (24.4.2024) thi sat hach Ngoai ngu dap ung Chuan dau ra do...hoangtuansinh1
 
Kiểm tra chạy trạm lí thuyết giữa kì giải phẫu sinh lí
Kiểm tra chạy trạm lí thuyết giữa kì giải phẫu sinh líKiểm tra chạy trạm lí thuyết giữa kì giải phẫu sinh lí
Kiểm tra chạy trạm lí thuyết giữa kì giải phẫu sinh líDr K-OGN
 
Slide Webinar Hướng dẫn sử dụng ChatGPT cho người mới bắt đầ...
Slide Webinar Hướng dẫn sử dụng ChatGPT cho người mới bắt đầ...Slide Webinar Hướng dẫn sử dụng ChatGPT cho người mới bắt đầ...
Slide Webinar Hướng dẫn sử dụng ChatGPT cho người mới bắt đầ...Học viện Kstudy
 
Chàm - Bệnh án (da liễu - bvdlct ctump) .pptx
Chàm - Bệnh án (da liễu - bvdlct ctump) .pptxChàm - Bệnh án (da liễu - bvdlct ctump) .pptx
Chàm - Bệnh án (da liễu - bvdlct ctump) .pptxendkay31
 
Chuong trinh dao tao Su pham Khoa hoc tu nhien, ma nganh - 7140247.pdf
Chuong trinh dao tao Su pham Khoa hoc tu nhien, ma nganh - 7140247.pdfChuong trinh dao tao Su pham Khoa hoc tu nhien, ma nganh - 7140247.pdf
Chuong trinh dao tao Su pham Khoa hoc tu nhien, ma nganh - 7140247.pdfhoangtuansinh1
 
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào môBryan Williams
 
Trích dẫn trắc nghiệm tư tưởng HCM5.docx
Trích dẫn trắc nghiệm tư tưởng HCM5.docxTrích dẫn trắc nghiệm tư tưởng HCM5.docx
Trích dẫn trắc nghiệm tư tưởng HCM5.docxnhungdt08102004
 
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptxCHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx22146042
 

Recently uploaded (20)

ôn tập lịch sử hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
ôn tập lịch sử hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhôn tập lịch sử hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
ôn tập lịch sử hhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
 
Ma trận - định thức và các ứng dụng trong kinh tế
Ma trận - định thức và các ứng dụng trong kinh tếMa trận - định thức và các ứng dụng trong kinh tế
Ma trận - định thức và các ứng dụng trong kinh tế
 
Sáng kiến “Sử dụng ứng dụng Quizizz nhằm nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệ...
Sáng kiến “Sử dụng ứng dụng Quizizz nhằm nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệ...Sáng kiến “Sử dụng ứng dụng Quizizz nhằm nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệ...
Sáng kiến “Sử dụng ứng dụng Quizizz nhằm nâng cao chất lượng ôn thi tốt nghiệ...
 
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ ...
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ ...QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ ...
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ ...
 
BỘ ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
BỘ ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...BỘ ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
BỘ ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
 
Sơ đồ tư duy môn sinh học bậc THPT.pdf
Sơ đồ tư duy môn sinh học bậc THPT.pdfSơ đồ tư duy môn sinh học bậc THPT.pdf
Sơ đồ tư duy môn sinh học bậc THPT.pdf
 
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
50 ĐỀ ĐỀ XUẤT THI VÀO 10 THPT SỞ GIÁO DỤC THANH HÓA MÔN TIẾNG ANH 9 CÓ TỰ LUẬ...
 
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập PLDC.pdf
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập  PLDC.pdf200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập  PLDC.pdf
200 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập PLDC.pdf
 
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
SÁNG KIẾN “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG INFOGRAPHIC TRONG DẠY HỌC ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH K...
 
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
30 ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA BGD NGÀY 22-3-2024 KỲ THI TỐT NGHI...
 
Bai 1 cong bo mot cong trinh nghien cuu khoa hoc
Bai 1 cong bo mot cong trinh nghien cuu khoa hocBai 1 cong bo mot cong trinh nghien cuu khoa hoc
Bai 1 cong bo mot cong trinh nghien cuu khoa hoc
 
bài 5.1.docx Sinh học di truyền đại cương năm nhất của học sinh y đa khoa
bài 5.1.docx Sinh học di truyền đại cương năm nhất của học sinh y đa khoabài 5.1.docx Sinh học di truyền đại cương năm nhất của học sinh y đa khoa
bài 5.1.docx Sinh học di truyền đại cương năm nhất của học sinh y đa khoa
 
Thong bao 337-DHPY (24.4.2024) thi sat hach Ngoai ngu dap ung Chuan dau ra do...
Thong bao 337-DHPY (24.4.2024) thi sat hach Ngoai ngu dap ung Chuan dau ra do...Thong bao 337-DHPY (24.4.2024) thi sat hach Ngoai ngu dap ung Chuan dau ra do...
Thong bao 337-DHPY (24.4.2024) thi sat hach Ngoai ngu dap ung Chuan dau ra do...
 
Kiểm tra chạy trạm lí thuyết giữa kì giải phẫu sinh lí
Kiểm tra chạy trạm lí thuyết giữa kì giải phẫu sinh líKiểm tra chạy trạm lí thuyết giữa kì giải phẫu sinh lí
Kiểm tra chạy trạm lí thuyết giữa kì giải phẫu sinh lí
 
Slide Webinar Hướng dẫn sử dụng ChatGPT cho người mới bắt đầ...
Slide Webinar Hướng dẫn sử dụng ChatGPT cho người mới bắt đầ...Slide Webinar Hướng dẫn sử dụng ChatGPT cho người mới bắt đầ...
Slide Webinar Hướng dẫn sử dụng ChatGPT cho người mới bắt đầ...
 
Chàm - Bệnh án (da liễu - bvdlct ctump) .pptx
Chàm - Bệnh án (da liễu - bvdlct ctump) .pptxChàm - Bệnh án (da liễu - bvdlct ctump) .pptx
Chàm - Bệnh án (da liễu - bvdlct ctump) .pptx
 
Chuong trinh dao tao Su pham Khoa hoc tu nhien, ma nganh - 7140247.pdf
Chuong trinh dao tao Su pham Khoa hoc tu nhien, ma nganh - 7140247.pdfChuong trinh dao tao Su pham Khoa hoc tu nhien, ma nganh - 7140247.pdf
Chuong trinh dao tao Su pham Khoa hoc tu nhien, ma nganh - 7140247.pdf
 
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
[GIẢI PHẪU BỆNH] Tổn thương cơ bản của tb bào mô
 
Trích dẫn trắc nghiệm tư tưởng HCM5.docx
Trích dẫn trắc nghiệm tư tưởng HCM5.docxTrích dẫn trắc nghiệm tư tưởng HCM5.docx
Trích dẫn trắc nghiệm tư tưởng HCM5.docx
 
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptxCHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
CHƯƠNG VII LUẬT DÂN SỰ (2) Pháp luật đại cương.pptx
 

Everyday english-idioms

  • 1. Các Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng Tác giả: Anthony Foster Carney Bản dịch tiếng Việt: Lê Huy Lâm Biên tập: Nguyễn Ngọc Tâm Everyday English Idioms Các Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng
  • 2. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 2 - Please contact me for more information: Nguyen Ngoc Tam InfoWorld Shool – Let’s make a difference Email address: ngoctam1011@yahoo.com Mobile: (84) 01266797675
  • 3. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 3 - 1. A little bird told me Meaning: (someone secretly told me) - Có người nói riêng cho tôi biết Example: A little bird told me that you and Cindy are going to get married. - Có người nói riêng cho tôi biết rằng anh và Cindy sắp lấy nhau. 2. A pain in the neck Meaning: (annoying) - Cái của nợ, làm phiền Example: Sometimes my younger brother can be a pain in the neck. - Đôi khi em trai tôi có thể là cái của nợ. 3. A piece of cake Meaning: (very easy) - Rất dễ Example: Learning to speak English is a piece of cake. - Học nói tiếng Anh rất dễ. 4. To lay off Meaning: (when an employer forces employees to leave their jobs) - Sa thải Example: The company laid off 50 workers last week. Now they have no job. - Tuần trước công ty đó đã sa thải 50 công nhân. Hiện giờ họ không có việc làm. 5. And pigs might fly Meaning: (to think something is impossible or unbelievable) - Chuyện / điều khó tin Example: A: I think I can win the lottery. - Tôi nghĩ là tôi có thể trúng vé số. B: Yeah? And I think pigs might fly! - Vậy sao? Tôi nghĩ quả là chuyện lạ! 6. To be dead tired Meaning: (to be exhausted) - Mệt nhừ Example: I’ve worked for 15 hours already today and I’m dead tired. - Hôm nay tôi đã làm việc 15 tiếng rồi và tôi mệt nhừ. Part 1 – Phần 1
  • 4. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 4 - 7. To call it a day Meaning: (stop working) - Ngừng làm việc Example: It’s already 5:00 pm. Let’s call it a day and go home. - 5 giờ chiều rồi. Chúng ta hãy ngừng làm việc và về nhà thôi. 8. To be in charge of Meaning: (to be the leader of) - Phụ trách, điều hành, chỉ huy Example: Do what Linda tells you to do because she’s in charge of this office. - Hãy làm những việc Linda bảo anh làm bởi vì cô ấy điều hành văn phòng này. 9. To be in the way Meaning: (to make oneself a nuisance / to be where someone or something doesn’t need you or it to be) - Kỳ đà cản mũi, cản trở Example: If my sister goes with me on my date with my boyfriend, she’ll really be in the way. - Nếu em gái tôi đi cùng tôi đến cuộc hẹn với bạn trai của tôi thì nó thực sự là kỳ đà cản mũi. 10. Be my guest Meaning: (please do whatever you would like to do) - Cứ tự nhiên, xin mời Example: If you want to go out, then be my guest, but I’m staying home. - Nếu bạn muốn đi chơi, xin cứ tự nhiên, nhưng tôi sẽ ở nhà.
  • 5. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 5 - 11. To be named after Meaning: (to be given the same name as) - Được đặt tên theo Example: I was named after my grandfather. - Tôi được đặt tên theo tên của ông nội tôi. 12. To be no big deal Meaning: (to be unimportant) - Không quan trọng Example: Don’t worry about losing the game. It’s no big deal. - Đừng bận tâm về việc thua trận đấu. Việc đó không quan trọng. 13. To be on top of the world Meaning: (to be very happy or successful) - Rất hạnh phúc, rất thành công Example: I’m on top of the world! My boss just raised my salary. - Tôi rất hạnh phúc! Sếp vừa mới tăng lương cho tôi. 14. To bear in mind / to keep in mind Meaning: (to remember) - Nhớ Example: When you go camping, you should bear in mind that it gets very cold at night. - Khi đi cắm trại, bạn nên nhớ rằng ban đêm trời rất lạnh. 15. Behind someone’s back Meaning: (to do something secretly without that person’s knowing) - Sau lưng, vắng mặt Example: I can’t believe that she went out on a date with him behind my back! - Tôi không thể tin được rằng cô ấy đã hẹn hò với anh ta sau lưng tôi! 16. To build castles in the air Meaning: (to have dreams or goals that are too high) - Mơ tưởng hão huyền Example: Susan, I’m happy that you want to be president of the United States, but don’t build castles in the air. - Susan, tôi rất vui vì bạn muốn trở thành tổng thống Mỹ, nhưng đừng mơ tưởng hão huyền như thế. Part 2 – Phần 2
  • 6. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 6 - 17. To drop someone a line Meaning: (to contact someone) - Viết thư (thường rất ngắn) cho ai đó Example: When I arrive in London, I’ll drop you a line to let you know I got there safely. - Khi tôi đến Luân Đôn, tôi sẽ viết thư cho vài hàng để anh biết tôi đã đến đó an toàn. 18. Easy come, easy go Meaning: (easy to get and easy to lose) - Dễ đến thì dễ đi, dễ được thì mất Example: A: Mary, I’m so sorry that your company lost that big client. - Mary, tôi rất tiếc rằng công ty của cô đã tuột mất khách hàng lớn đó. B: Oh well, easy come, easy go. - Ồ, dễ được thì dễ mất mà. 19. Every now and then Meaning: (sometimes) - Đôi khi, thỉnh thoảng Example: Every now and then my father takes my mother to see a movie. - Thỉnh thoảng cha tôi dẫn mẹ tôi đi xem phim. 20. To follow in someone’s footsteps Meaning: (to imitate someone) - Nối nghiệp ai đó, bắt chước ai đó Example: You’ve become a doctor just like your father. You really followed in his footsteps. - Anh đã trở thành bác sĩ hệt như cha anh. Anh thực sự nối nghiệp cha anh.
  • 7. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 7 - 21. To fool around Meaning: (to not work / to not take something seriously) - Không cần làm gì, lãng phí thời gian Example: I haven’t worked all day. I’ve just been fooling around at my desk. - Tôi đã không làm gì cả ngày. Tôi chỉ lãng phí thời gian ở bàn làm việc. 22. To get along with someone Meaning: (to have a good relationship with someone) - Hòa thuận với ai Example: I really like Ryan. We get along with each other very well. - Tôi thực sự thích Ryan. Chúng tôi rất hoàn thuận với nhau. 23. To get in touch with / to be in touch with someone Meaning: (to contact someone / to stay in contact with someone) - Giữ liên lạc với ai Example: Get in touch with me as soon as you get an email address. - Hãy liên lạc ngay với tôi ngay khi bạn có địa chỉ email nhé. 24. To get rid of Meaning: (to throw away / to make go away) - Tống khứ Example: Harry should really get rid of that old car and buy a new one. - Thật ra Harry nên tống khứ chiếc xe hơi cũ đó và mua một chiếc xe mới. 25. To give someone the cold shoulder Meaning: (to ignore someone) - Đối xử lạnh nhạt / hờ hững với ai Example: Lee, did I do something to make you angry with me? You’ve given me the cold shoulder all week. - Lee, tôi có làm gì khiến bạn giận tôi không? Bạn đã lạnh nhạt với tôi suốt cả tuần. 26. To hang in there Meaning: (encouragement to stay strong and not quit) - Tiếp tục cố gắng, kiên trì, đừng bỏ cuộc Example: Bill, I know that studying in university is difficult, but hang in there and you’ll have your degree soon. - Bill, tôi biết việc học đại học là khó khăn, nhưng hãy tiếp tục cố gắng, bạn sẽ sớm có được tấm bằng. Part 3 – Phần 3
  • 8. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 8 - 27. If worst comes to worst Meaning: (the worst thing that could happen) - Trong tình huống xấu nhất có thể xảy ra Example: A: I got fired from my job and now I can’t pay my rent at my apartment. - Tôi đã bị đuổi việc và bây giờ tôi không có khả năng chi trả tiền thuê căn hộ của tôi. B: If worst comes to worst, you can come and live with me. - Trong tình huống xấu nhất có thể xảy ra, bạn có thể đến ở với tôi. 28. In the long run Meaning: (over a long period of time) - Về lâu dài mà nói Example: I know you don’t enjoy exercising, but in the long run, you’ll be in very good shape. - Tôi biết bạn không thích tập thể dục, nhưng về lâu dài mà nói thì bạn sẽ rất khỏe mạnh. 29. To be up to date Meaning: (to know the latest information / to be of the latest style) - Cập nhật, mới nhất Example: CNN always has the most up to date news on TV. - Đài CNN luôn có tin tức cập nhật mới nhất phát trên truyền hình. 30. To keep an eye on Meaning: (to watch closely) - Trông giữ, để mắt tới Example: You have to keep an eye on your dog because he always likes to run away. - Bạn phải trông giữ con chó của bạn bởi vì nó luôn thích chạy trốn.
  • 9. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 9 - 31. To keep my fingers crossed Meaning: (to hope for the best to happen) - Chúc may mắn Example: A: Tomorrow is the big competition. - Ngày mai là cuộc tranh tài quan trọng. B: I’ll keep my fingers crossed for you. - Tôi cầu mong bạn bạn gặp may mắn. 32. To keep under control Meaning: (to manage something completely) - Kiểm soát Example: It’s very difficult to keep 30 young children under control in the classroom all day. - Rất khó kiểm soát 30 đứa trẻ trong lớp học suốt cả ngày. 33. To keep your nose clean Meaning: (to stay out of trouble) - Tránh chuyện rắc rối Example: If you don’t keep your nose clean this time, you’ll be in big trouble! - Nếu lần này anh không tránh chuyện rắc rối thì anh sẽ gặp rắc rối to đấy! 34. To keep you posted Meaning: (to keep you updated) - Cập nhật thông tin cho ai, cung cấp thông tin cho ai, thông báo cho ai đầy đủ thông tin Example: I’ll keep you posted if anything changes in our plans. - Tôi sẽ thông báo cho anh đầy đủ thông tin nếu có bất cứ thay đổi gì trong kế hoạch của chúng tôi. 35. To keep your mouth shut Meaning: (to stay quiet / don’t tell) - Giữ kín miệng, giữ bí mật cho ai / cái gì Example: Keep your mouth shut about tomorrow’s surprise party for Andy. I don’t know want him to know about it. - Hãy giữ kín miệng về bữa tiệc bất ngờ dành cho Andy vào ngày mai. Tôi không muốn anh ấy biết về bữa tiệc đó. Part 4 – Phần 4
  • 10. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 10 - 36. To let bygones be bygones Meaning: (to forget bad things that happened in the past) - Quên chuyện cũ, đừng nhắc đến chuyện cũ (đau lòng) Example: A: Brian, I’m so sorry about what I said. - Brian, tôi rất lấy làm tiếc về những gì tôi đã nói. B: That’s OK, let bygones be bygones. - Được rồi, hãy quên chuyện cũ đi. 37. To let someone off the hook Meaning: (to forgive someone) - Tha thứ / bỏ qua cho ai Example: I’m going to let you off the hook this time, but don’t ever do that again. - Lần này tôi sẽ bỏ qua cho anh, nhưng đừng bao giờ lặp lại như thế nữa. 38. To live beyond one’s means Meaning: (to live more expensively than one can afford) - Tiêu pha nhiều hơn tiền ai đó có, con nhà lính tính nhà quan Example: Tony never has enough money because he always lives beyond his means. - Tony không bao giờ có đủ tiền bởi vì anh ta luôn tiêu pha nhiều hơn tiền anh ta có. 39. To make yourself at home Meaning: (to make yourself comfortable) - Tự nhiên như ở nhà Example: If you arrive at my house before I do, just make yourself at home. - Nếu bạn đến nhà tôi trước khi tôi về tới, cứ tự nhiên như ở nhà. 40. To meet someone halfway Meaning: (to compromise) - Thỏa hiệp với ai, mỗi bên nhân nhượng một ít Example: Since we both disagree, do you think maybe we could meet halfway? - Vì cả hai chúng ta đều không thống nhất, anh có nghĩ rằng có lẽ chúng ta có thể thỏa hiệp không?
  • 11. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 11 - 41. On the spot Meaning: (immediately / to put someone in an awkward position to decide something immediately) - Ngay lập tức, đặt ai vào tình thế khó xử Example: That girl really put me on the spot when she asked me if I wanted to go to the party with her. - Cô gái đó thực sự đã đặt tôi vào tình thế khó xử khi cô ấy hỏi tôi liệu có muốn đi dự tiệc cùng cô ấy không. 42. Once and for all Meaning: (forever / last time) - Mãi mãi Example: I’m going to stop smoking once and for all. - Tôi sẽ bỏ hút thuốc mãi mãi. 43. Out of the question Meaning: (not acceptable) - Không thể được, không được cho phép Example: Taking a holiday to France this year is out of the question. We don’t have enough money. - Đi nghỉ ở Pháp năm nay là không thể được. Chúng tôi không có đủ tiền. 44. Out of date Meaning: (old fashion / not modern) - Lỗi thời Example: Look at her dress! It’s so out of date! - Nhìn cái đầm của cô ấy kìa! Nó quá lỗi thời! 45. Out of order Meaning: (broken) - Bị hỏng Example: This public telephone is out of order. - Máy điện thoại công cộng này bị hỏng rồi. 46. Once in a blue moon Meaning: (very seldom) - Rất hiếm Example: Once in a blue moon, my husband buys me flowers. - Rất hiếm khi chồng tôi mua hoa tặng tôi. Part 5 – Phần 5
  • 12. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 12 - 47. To put into practice Meaning: (to act out on something) - Thực hiện Example: We have an idea about how to sell our product, but we haven’t put in to practice yet. - Chúng tôi có một ý tưởng về cách thức bán sản phẩm, nhưng chúng tôi vẫn chưa thực hiện. 48. To save someone’s skin Meaning: (to help someone very much / to save someone’s life) - Cứu thoát ai Example: Thanks for helping me with my homework. I almost didn’t finish it. You really saved my skin. - Cám ơn bạn đã giúp tôi làm bài tập về nhà. Tôi suýt không làm xong nó. Bạn thực sự đã cứu thoát tôi. 49. So far, so good Meaning:(everything is still good to this point) - Cho đến lúc này mọi việc đều suôn sẻ Example: A: Ken, how’s your diet? - Ken, việc ăn kiêng của bạn ra sao rồi? B: So far, so good. I’ve lost 5 kilograms. - Cho đến lúc này mọi việc đều suôn sẻ. Tôi đã sụt 5 kí lô. 50. To take a load off your back Meaning: (to relive yourself of a burden or problem) - Trút bớt gánh nặng trên vai ai Example: When my boss hired a secretary for me, it took a load off my back. - Khi sếp tuyển thư kí cho tôi, việc đó đã trút bớt gánh nặng trên vai tôi.
  • 13. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 13 - 51. To take something for granted Meaning: (to not appreciate something) - Cho là điều đương nhiên, không đánh giá cao cái gì / người nào đó Example: You shouldn’t take your friends for granted. Someday, they might be there to help you. - Bạn không nên coi thường bạn bè. Một ngày nào đó, họ có thể có mặt đúng lúc để giúp bạn. 52. To be at the end of one’s rope Meaning: (to have no more choices or options) - Không còn sự lựa chọn, bế tắc Example: Brad, can I borrow some money? I’m really at the end of my rope. - Brad, tôi có thể mượn anh một ít tiền không? Tôi thực sự bế tắc rồi đây. 53. To be up to something Meaning: (to have a suspicious plan or action that is unknown to someone else) - Đang giấu giếm điều gì Example: Why are your two children being so quiet today? Are you up to something? - Tại sao hôm nay hai đứa con của bạn im lặng quá vậy? Bạn đang giấu giếm điều gì phải không? 54. To cheer up Meaning: (to feel better or to make someone else feel better) - Làm cho ai vui sướng hơn / vui vẻ hơn Example: We all went to visit Teresa at the hospital to cheer her up. - Tất cả chúng tôi đã đến thăm Teresa ở bệnh viện để làm cô ấy vui vẻ hơn. 55. To ease someone out Meaning: (to gradually convince someone to do or be something) - Từ từ thuyết phục ai làm gì Example: Jonathan is so shy! We really should try to ease him out of his house more often. - Jonathan quá nhút nhát! Thật ra chúng ta nên từ từ thuyết phục anh ấy ra khỏi nhà thường xuyên hơn. 56. To face the music Meaning: (to accept the consequence of something one did) - Chấp nhận hậu quả mình đã làm Example: Molly broke her father’s favorite chair. Now he’s home from work and she’ll have to face the music. - Molly làm gãy cái ghế ưa thích của cha cô ấy. Bây giờ ông ấy đi làm về và cô ấy sẽ phải chấp nhận hậu quả. Part 6 – Phần 6
  • 14. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 14 - 57. To find fault with Meaning: (to find a mistake) - Phát hiện / bới móc sai sót Example: Why do you try to find fault with everything I do? - Tại sao anh cố bới móc sai sót mọi việc tôi làm vậy? 58. To get on one’s nervers Meaning: (to annoy) - Làm ai đó bực mình Example: Vickie talks so much. She gets on everyone’s nervers. - Vickie nói chuyện quá nhiều. Cô ấy làm mọi người bực mình. 59. To give brith to Meaning: (to create) - Tạo ra, sinh ra Example: When Isaac Newton gave a birth to the idea of gravity, it changed the world forever. - Khi Isaac Newton khai sinh khái niệm về trọng lượng lực, nó đã làm thay đổi thế giới mãi mãi. 60. To give someone a big hand Meaning: (to applaud loudly for someone) - Vỗ tay hoan hô ai đó Example: The audience gave the musician a big hand after the concert. - Sau buổi hòa nhạc, khán giả vỗ tay hoan hô người nhạc sĩ đó.
  • 15. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 15 - 61. To give someone a ring Meaning: (to call someone on the telephone) - Gọi điện cho ai Example: If I hear any news, I’ll give you a ring and let you know immediately. - Nếu tôi nghe thấy tin gì, tôi sẽ gọi điện cho anh biết ngay. 62. To go Dutch Meaning: (to share the cost) - Phần ai nấy trả, góp trả Example: A: Oh no! I don’t have enough money for both of our movie tickets. - Ôi không! Tôi không có đủ tiền để mua vé xem phim cho cả hai chúng ta. B: That’s OK, we can go Dutch tonight. - Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. 63. To go without saying Meaning: (something so clear that it is known without having to say) - Rõ ràng là, khỏi phải nói Example: It goes without saying that Tom is in love with Kathy. - Rõ ràng là Tom đang yêu Kathy. 64. To have another thing coming Meaning: (a warning that what someone is thinking or expecting is not what will happen) - Cảnh báo điều đang nghĩ hoặc đang mong đợi sẽ không xảy ra Example: If you think your team can win against our team, you’ve got another thing coming! - Nếu anh nghĩ rằng đội của anh có thể thắng đội của chúng tôi thì anh nên nghĩ lại! 65. To have one’s heart set on Meaning: (to be hoping or wanting something very much) - Trông mong, chờ đợi, hy vọng Example: Jennifer is very disappointed about the concert being cancelled. She really had her heart set on going. - Jennifer rất thất vọng về việc buổi hòa nhạc bị hủy bỏ. Cô ấy rất trông mong buổi biểu diễn đó. 66. To have time off Meaning: (to have free time usually from work) - Nghỉ làm Example: Let’s go to the beach. I got time off from work for the next 6 days. - Chúng ta hãy đi ra biển đi. Tôi được nghỉ làm trong 6 ngày tới. Part 7 – Phần 7
  • 16. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 16 - 67. To keep one’s head Meaning: (to stay calm and rational) - Giữ bình tĩnh Example: It’s very important to keep your head if there’s an emergency. - Giữ được bình tĩnh khi có chuyện khẩn cấp là rất quan trọng. 68. To keep up with Meaning: (to stay updated) - Theo kịp Example: It’s so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often. - Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên. 69. To knock it off Meaning: (to stop) - Ngưng cái gì Example: Would you two knock it off with the loud noise? I’m trying to sleep. - Hai người có ngưng ngay tiếng ồn ầm ĩ đó không? Tôi đang cố ngủ. 70. To know by sight Meaning: (to recognize something or someone when you see it or them) - Nhận ra ngay Example: I can’t remember what Timothy looks like, but I’m sure I’ll know him by sight. - Tôi không sao nhớ nổi Timothy trông như thế nào, nhưng tôi tin chắc là tôi sẽ nhận ra anh ấy ngay.
  • 17. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 17 - 71.To let the cat out of the bag Meaning: (to expose a secret) - Tiết lộ bí mật Example: You shouldn’t have let the cat out of the bag about being pregnant so soon. I wanted to surprise everyone. - Lẽ ra em không nên tiết lộ việc em có mang quá sớm. Anh muốn làm mọi người ngạc nhiên. 72. To look down upon / to look down on Meaning: (to think that someone is of a lower status than yourself) - Coi thường, ra vẻ kẻ cả / bề trên Example: David thinks he’s so important. He always looks down on the other people in his office. - David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta. 73. To lose one’s head Meaning: (to become irrational or upset / to not think clearly) - Mất bình tĩnh Example: Melissa completely lost her head when the house caught on fire. She didn’t know what to do. - Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì. 74. To make no difference Meaning: (to not be important / to have no influence on something) - Không quan trọng, không có ảnh hưởng đối với cái gì Example: It makes no difference what you say. I’m still going to buy that expensive car. - Những điều anh nói không quan trọng. Tôi sẽ vẫn mua chiếc xe hơi đắt tiền đó. 75. To make room for Meaning: (to allow space for someone or something) - Dành chỗ cho (ai / vật gì) Example: We’ll have to make room for your mother when she moves into our house with us. - Chúng ta sẽ phải để dành chỗ cho mẹ bạn khi bà ấy dọn vào ở nhà chúng ta. 76. To put on weight Meaning: (to become heavier / fatter) - Tăng cân Example: Wow, Daniel has put on a lot of weight since the last time I saw him. - Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy. Part 8 – Phần 8
  • 18. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 18 - 77. To rain cats and dogs Meaning: (to rain very heavily) - Mưa như trút nước Example: A: Chris, you’re completely wet! - Chris, bạn bị ướt hết rồi kìa! B: Yes, I was outside and it’s raining cats and dogs. - Phải, tôi đã ở bên ngoài và trời đang mưa như trút nước. 78. To run errands Meaning: (to go out and go personal business) - Chạy việc vặt Example: I’m sorry I can’t join you today. I have to run a lot of errands before this evening. - Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất nhiều việc vặt. 79. To run out of Meaning: (to be empty or to have no more of something) - Hết, cạn… Example: Sweetheart, we need to go to the supermarket. We ran out of milk. - Em yêu, chúng ta cần đi đến siêu thị. Chúng ta hết sữa rồi. 80. To serve someone right Meaning: (to deserve something bad) - Đáng đời ai Example: It serves you right that you failed your exam. You didn’t study for it at all. - Bạn thi rớt là đáng đời. Bạn đã không học thi gì cả.
  • 19. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 19 - 81. To spill the beans Meaning: (to expose a secret) - Tiết lộ bí mật Example: Please don’t spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her birthday. - Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé. 82. To stand up for Meaning: (to defend something or someone) - Ủng hộ, bênh vực, bảo vệ ai / cái gì Example: You must stand up for what you believe in or no one will respect you. - Anh phải bảo vệ những gì anh tin tưởng nếu không sẽ không có ai tôn trọng anh. 83. To tell two things or two people apart Meaning: (to know the difference between two things or people) - Phân biệt hai người / hai vật Example: It’s difficult to tell those two twins apart because they look so much alike. - Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. 84. To throw people together Meaning: (to introduce or bring people together) - Tụ họp, họp lại Example: At the seminar, they threw us all together into groups and made us talk together. - Tại cuộc hội thảo, họ đã tụ họp chúng tôi thành các nhóm và bắt chúng tôi nói chuyện với nhau. 85. To waste one’s breath Meaning: (to speak but make no difference) - Phí thời gian nói chuyện, nói một cách vô ích Example: Don’t waste your breath with Fred. He’ll never change his mind. - Đừng phí thời gian nói chuyện với Fred. Anh ta sẽ không bao giờ đổi ý đâu. 86. To beat around the bush Meaning: (to talk indirectly about something) - Nói quanh co, lòng vòng Example: Stop beating around the bush and tell me directly why you’re so angry. - Thôi đừng quanh co nữa, hãy nói thẳng cho tôi biết tại sao anh tức giận như vậy. Part 9 – Phần 9
  • 20. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 20 - 87. Get lost Meaning: (go away) - Cút đi Example: Billy, get lost! I don’t want to see you here again. - Billy, hãy cút đi! Tôi không muốn nhìn thấy anh ở đây nữa. 88. To be up for grabs Meaning: (to be available) - Còn trống Example: Did you hear that the position for manager is up for grabs? - Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không? 89. To rock the boat Meaning: (to disturb or cause trouble) - Làm xáo trộn tình hình, “quậy” Example: Everyone is happy with the decision, so please don’t rock the boat. - Mọi người đều hài lòng về quyết định này, nên xin đừng làm gì xáo trộn tình hình. 90. To stand out Meaning: (to be different or unique) - Nổi bật Example: With his bright red hair, Carl really stands out in a crowd of people. - Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám động.
  • 21. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 21 - 91. To get on the ball Meaning: (to get busy doing something) - Khẩn trương lên Example: We’re really behind schedule. We need to get on the ball. - Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên. 92. To be on top of things Meaning: (to be in control of things) - Quản lý / quán xuyến mọi việc Example: William is so organized. He’s always on top of things. - William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc. 93. To be out of one’s league Meaning: (to be higher than one’s level, status or ability) - Quá cao xa đối với ai, không cùng “đẳng cấp” Example: Nancy will never go on a date with me. She’s out of my league. - Nancy sẽ không bao giờ hẹn hò với tôi. Cô ấy quá cao xa đối với tôi. 94. We’re all in the same boat Meaning: (we’re all in the same situation or position) - Chúng ta cùng hội cùng thuyền / cùng chung cảnh ngộ Example: Don’t feel sorry for yourself. We’re all in the same boat. - Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà. 95. To be out of the woods Meaning: (to be safe after having been in danger) - Không còn gặp rắc rối / khó khăn Example: The doctor said that grandmother is still very sick, but she’s out of the woods. - Bác sĩ nói rằng bà ngoại vẫn còn bệnh nặng, nhưng bà đã thoát cơn nguy kịch rồi. 96. To be kicked out Meaning: (to be forced to leave) - Bị đuổi ra Example: Can I stay with you? I was kicked out of my house because I didn’t pay the rent. - Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà. 97. To watch out Meaning: (to be careful) - Cẩn thận, coi chừng Example: Watch out! That car almost hit you. - Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. Part 10 – Phần 10
  • 22. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 22 - 98. To stop short Meaning: (to quit before something is complete) - Ngừng giữa chừng Example: The workers stopped short of constructing that building because they didn’t have enough money to finish it. - Những người công nhân đã ngừng xây dựng tòa nhà đó. 99. To move on Meaning: (to continue) - Tiếp tục Example: Yesterday the students finished Chapter 1 so now they’ll move on to Chapter 2. - Hôm qua, học sinh đã học xong Chương 1 nên bây giờ học sẽ tiếp tục học Chương 2. 100. Around the clock Meaning: (all day and all night) - Suốt ngày đêm Example: They’re so tired because they’ve been working around the clock for 2 days. - Họ quá mệt mỏi vì họ đã làm việc suốt 2 ngày đêm.
  • 23. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 23 - 101. To find out Meaning: (to realize the truth of something) - Phát hiện ra Example: Sharon found out that she was going to have a baby. - Sharon phát hiện ra rằng cô ấy sắp có con. 102. To feel sorry for Meaning: (to have pity for) - Cảm thấy thương hại ai Example: I really feel sorry for that old man who lives alone and has no family. - Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình. 103. To take advantage of Meaning: (to use someone or something for your own benefit) - Lợi dụng Example: Be careful when you shop, because some sales people will try to take advantage of you and offer you an expensive price. - Hãy cẩn thận khi bạn mua sắm, bởi vì một số người bán hàng sẽ cố lợi dụng bạn và đưa ra giá đắt. 104. To keep an eye on Meaning: (to watch carefully) - Theo dõi Example: The police will keep an eye on the man they think is the criminal. - Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm. 105. To watch out for Meaning: (to be alert, aware, or cautious of something or someone) - Coi chừng, đề phòng Example: If you drive at night, you should watch out for drunk drivers. - Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu. 106. To be better off Meaning: (to be in a better position than before) - Tốt hơn, hạnh phúc hơn, khấm khá hơn Example: Our country would be better off if we had a new prime minister. - Đất nước chúng tôi sẽ tốt đẹp hơn nếu chúng tôi có một thủ tướng mới. Part 11 – Phần 11
  • 24. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 24 - 107. To stand a chance Meaning: (to have a chance) - Có cơ hội Example: Our team doesn’t stand a chance against their team because they are much better than we are. - Đội của chúng tôi không có cơ hội thắng đội của họ vì đội của họ giỏi hơn đội của chúng tôi nhiều. 108. To make sense Meaning: (to have a reason that is correct and logical) - Có lý Example: Roger, what you say makes sense and I agree with you. - Roger, những gì bạn nói đều có lý và tôi đồng ý với bạn. 109. To get away with Meaning: (to succeed in something that was risky) - Không bị trừng phạt về cái gì Example: I can’t believe you got away with sneaking out of your house last night. Your father didn’t hear you. - Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy. 110. To go off the deep end Meaning: (to become irrational, depressed or crazy) - Trở nên nổi nóng / chán nản Example: Since Janet died, her husband has really gone off the deep end. - Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản.
  • 25. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 25 - 111. To go through channels Meaning: (to follow the proper procedures) - Làm đúng thủ tục Example: If you want to get a visa to go to America, you have to go through a lot of channels first. - Nếu bạn muốn có được thị thực đi Mỹ, trước hết bạn phải làm đúng nhiều thủ tục. 112. To crack a book Meaning: (to open a book and reak it) - Mở sách ra đọc Example: How do you always get such good marks in school? I never see you even crack a book. - Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy bạn mở sách ra đọc. 113. To take another person at his word Meaing: (to believe that another person has said) - Tin lời người khác Example: Jerry is a very honest man. You can always take him at his word. - Jerry là một người rất chân thật. Bạn có thể luôn tin lời của ông ta. 114. To leave something open Meaning: (to not finish a topic) - Để ngỏ cái gì Example: Since they couldn’t agree, they decided just to leave the topic open for now. - Vì không thống nhất được nên họ quyết định cứ để ngỏ chuyện đó vào lúc này. 115. To have what it takes Meaning: (to have the proper qualifications) - Có đủ phẩm chất Example: Sarah, I believe you have what is takes to be a great volleyball player. - Sarah, tôi tin bạn có đủ phẩm chất để trở thành một vận động viên bóng chuyền lớn. 116. To welcome someone with open arms Meaning: (to welcome someone completely and warmly) - Tiếp đón ai một cách nồng nhiệt Example: My family welcomed my new boyfriend into their home with open arms. - Gia đình tôi đã đón tiếp nồng nhiệt bạn trai mới của tôi đến nhà họ một cách nồng nhiệt. Part 12 – Phần 12
  • 26. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 26 - 117. To get out of line / to step out of line Meaning: (to not follow the rules) - Không tuân theo qui tắc, cư xử không đúng đắn Example: I’m afraid if Jeremy gets out of line just one more time, they will make him leave school. - Tôi e rằng nếu Jeremy không tuân theo qui tắc một lần nữa, họ sẽ đuổi học anh ta. 118. To give someone a hard time Meaning: (to make things difficult for someone) - Làm cho ai phải khổ sở, gây khó khăn cho ai, “đì” Example: My teacher doesn’t like me. She’s always giving me a hard time. - Cô giáo của tôi không thích tôi. Cô ấy lúc nào cũng gây khó khăn cho tôi. 119. To be a stick in the mud Meaning: (to be someone who is not fun) - Không vui Example: Come on, Joe. Don’t be a stick in the mud. Go to the party with us! - Thôi nào, Joe. Đừng ủ rũ nữa. Hãy đi dự tiệc với chúng tôi! 120. To hit someone where is hurts Meaning: (to attack someone at their weakest point) - Đánh vào điểm yếu của ai Example: When you told Nancy how fat she is, you really hit her where it hurts. - Khi bạn nói Nancy sao mập thế, bạn thực sự đã đánh vào điểm yếu của cô ấy. The End
  • 27. Everyday English Idioms.....................................................................Editor: Nguyen Ngoc Tam - Page 27 - Thanks for your reading! I hope you always try to use English idioms. Please contact me for more information: Nguyen Ngoc Tam InfoWorld Shool – Let’s make a difference Email address: ngoctam1011@yahoo.com Mobile: (84) 01266797675