ĐÁI THÁO
ĐƯỜNG
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Phúc Học
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Phúc Học
Thành viên xây dựng:
Thành viên xây dựng:
Lê Tuấn Anh
Lê Tuấn Anh
Mai Thị Xuân Duy
Mai Thị Xuân Duy
Nguyễn Thị Hòa
Nguyễn Thị Hòa
Nguyễn Công Phú
Nguyễn Công Phú
Nguyễn Thị Tường Sa
Nguyễn Thị Tường Sa
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG LÀ GÌ?
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG LÀ GÌ?
Bệnh mạn tính
Rối loạn chuyển hóa glucid,
lipid, protid
Tăng đường huyết (ĐH)
Do thiếu insulin hay giảm tác
dụng của insulin hoặc do cả 2
Có biến chứng cấp tính hay
mạn tính.
Phân loại ĐTĐ
Phân loại ĐTĐ
Hội Đái Tháo Đường Mỹ năm 1997
Hội Đái Tháo Đường Mỹ năm 1997
(WHO 1998)
(WHO 1998)
ĐTĐ týp 1: ít gặp <10%
Do miễn dịch: 95% Vô căn
ĐTĐ týp 2 : >90%
Kháng insulin (chủ yếu) +
giảm insulin
Giảm insulin (chủ yếu) +
kháng insulin
Phân loại ĐTĐ
Phân loại ĐTĐ
Hội Đái Tháo Đường Mỹ năm 1997
Hội Đái Tháo Đường Mỹ năm 1997
(WHO 1998)
(WHO 1998)
Các dạng đặc biệt :
Bệnh lý gen: MODY (majurity onset
diabetes of the young)
Bệnh lý tụy : viêm tụy mãn, xơ hóa tụy,
chấn thương / cắt bỏ tụy… …
Bệnh nội tiết : to đầu chi, HC Cushing,
Basedow…
Do thuốc : corticoid, thiazide…
Các hội chứng di truyền khác : hội chứng
kháng insulin…
Tyû leä ÑTÑ treân toaøn theá giôùi:
Taêng tröôûng nhö ñaïi dòch
World Health Organization. The World Health Report 1997: Conquering suffering, Enriching Humanity, Geneva, Switzerland.
Tyû leä maéc döï ñoaùn
(millions)
0
10
20
30
40
50
60
70
80
C/phi C/Myõ Mieàn taây
ÑTH
C/AÂu ÑNA Taây TBD
1995 2000 2025
ÑTH: Ñòa Trung Haûi
ÑNA: Ñoâng Nam AÙ
TBD: Thaùi bình Döông
Tyû leä ngöôøi Chaâu AÙ maéc
Tyû leä ngöôøi Chaâu AÙ maéc
beänh
beänh
3
6
9
12
15
%
Tyû leä ngöôøi Chaâu AÙ, nhoùm tuoå
*soá lieäu thoâ Diabetes Atlas 2000
2.7
3.1
3.7
4.6
6.1
8.1
7.4
9.1*
11.3
12.1
CHI PH THAI INDO KOR MAL
JAP TAI SIN HK
Chuyển hóa đường bình thường
Chuyển hóa đường bình thường
Glucose
Gan
Mô ngoại
biên
(cơ và
mỡ)
Bài tiết
insulin
và glucagon
Dự trữ
(glycogen) và
sản xuất
glucose-gan và
thận Tụy
Dinh dưỡng
(carbohydrate
s)
Dự trữ
glucose
(glycogen) và
chuyển hóa
Cơ Chế Bệnh Sinh ĐTĐ Týp 1
Cơ Chế Bệnh Sinh ĐTĐ Týp 1
Ở trẻ em và thanh niên
Qúa trình tự miễn dịch → phá hủy
tế bào beta tụy → giảm tiết insulin
→ tăng đường huyết
90% ĐTĐ týp 1 mới chẩn đoán có
anti GAD (+), kháng thể kháng tiểu
đảo tụy (+)
Glutamic acid decarboxylase
Islet cell antibody
ĐTĐ týp 2
Cơ Chế Bệnh Sinh ĐTĐ Típ 2
Cơ Chế Bệnh Sinh ĐTĐ Típ 2
Phỏng theo DeFronzo RA. Diabetes 1988; 37: 667–87.
Đề kháng insulin
↑ sản xuất
glucose
từ gan
↓ thu nạp
glucose
Rối loạn chức năng
tế bào β
Giảm sản
xuất insulin
Tính nhạy cảm di
truyền
Béo phì, lối sống ít vận
động
Tụy
Cơ-
Mỡ
Các nguy cơ của ĐTĐ týp 2
Các nguy cơ của ĐTĐ týp 2
(theo WHO):
(theo WHO):
1. Tiền sử gia đình: đặc biệt là bố
mẹ và anh chị em ruột.
2. Béo phì: >20% trọng lượng cơ thể
lý tưởng hoặc BMI > 23 (kg/m2).
3. Thuộc nhóm chủng tộc có nguy
cơ cao.
4. Tuổi >45.
Các nguy cơ của ĐTĐ týp 2
Các nguy cơ của ĐTĐ týp 2
(theo WHO):
(theo WHO):
5. Bị rối loạn glucose lúc đói, RLGMĐ
(impaired fasting glucose, IFG), hoặc Rối
loạn dung nạp glucose, RLDNG
(impaired glucose tolerance, IGT)
6. Huyết áp: ≥ 140/90 mmHg ở người lớn.
7. HDL ≤ 1mmol/l (0,38 g/l), triglyceride ≥
2,3 mmol/l (2 g/l).
8. Giảm hoạt động thể lực.
9. Tiền sử ĐTĐ thai nghén hoặc sinh con
>4,5kg.
Triệu Chứng Lâm Sàng
Triệu Chứng Lâm Sàng
 Triệu chứng 4 nhiều (tăng đường
huyết)
1.
1. tiểu nhiều
tiểu nhiều
2.
2. uống nhiều
uống nhiều
3.
3. gầy sụt cân nhiều.
gầy sụt cân nhiều.
4.
4. ăn nhiều
ăn nhiều
 Khô da, ngứa toàn thân
 Mờ mắt thoáng qua.
 Dễ nhiễm trùng
Cận Lâm Sàng
Cận Lâm Sàng
 Đường huyết đói (nhịn 8 giờ):
- Bình thường: 70-100 mg/dL (3.9 –
5.6 mmol/L).
- Rối loạn ĐH đói = 100 – 125 mg/dL
- Đái tháo đường = ĐH đói >=126
mg/dL
TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN CỦA BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN CỦA BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Hội ĐTĐ Mỹ năm 1997 (WHO 1998)
Hội ĐTĐ Mỹ năm 1997 (WHO 1998)
Cần có 1 trong 4 tiêu chí:
1. ĐH lúc đói ≥ 126 mg/dL x 2 lần
2. ĐH bất kỳ ≥ 200 mg/dL + tr/c tăng đường huyết (tiểu
nhiều, khát, uống nhiều, sút cân).
3. ĐH 2 giờ sau khi uống 75g glucose ≥ 200mg/dL.
4. HbA1c >=6.5% (XN phải chuẩn theo NGSP và phương
pháp của nghiên cứu DCCT): tiêu chí này mới bổ sung
trong ADA 2010
Trong trường hợp không có rối loạn cấp tính, cần lặp lại
tiêu chí một lần nữa.Tình trạng đói: không ăn 8 giờ.
ĐTĐ
ĐTĐ
RL
RL
đường
đường
huyết
huyết
đói
đói
RL dung
RL dung
nạp
nạp
glucose
glucose
Đường
Đường
huyết đói
huyết đói
(mg/dL)
(mg/dL)
>
> 126
126
>
> 100-
100-
125
125
< 100
< 100
2 giờ sau
2 giờ sau
NPDN 75g
NPDN 75g
glucose
glucose >
> 200
200 < 140
< 140
>
> 140-
140-
200
200
Tiêu chí chẩn đoán Đái Tháo
Đường
Hội ĐTĐ Mỹ năm 1997 (WHO
1998)
XÉT NGHIỆM Hemoglobin A1c
XÉT NGHIỆM Hemoglobin A1c
Bình thường HbA1c = 4-6%
tổng số huyết sắc tố
Giúp đánh giá sự kiểm soát
đường huyết trong vòng 2-3
tháng
Đo mỗi 3 tháng một lần
XÉT NGHIỆM ĐƯỜNG NIỆU
XÉT NGHIỆM ĐƯỜNG NIỆU
Không dùng để chẩn đoán
Khi ĐH > ngưỡng thận 160-
180 mg/dL (8.9-10.0
mmol/L) → ĐN (+)
Bảng phân biệt ĐTĐ týp 1 và týp 2
Bảng phân biệt ĐTĐ týp 1 và týp 2
ĐTĐ TÍP 1
ĐTĐ TÍP 1 ĐTĐ TÍP 2
ĐTĐ TÍP 2
Tỉ lệ mắc bệnh
Tỉ lệ mắc bệnh 10% bệnh nhân
10% bệnh nhân
ĐTĐ
ĐTĐ
90% bệnh nhân
90% bệnh nhân
ĐTĐ
ĐTĐ
Tuổi khơi bệnh
Tuổi khơi bệnh Đa số <30
Đa số <30 đa số >40
đa số >40
Khiểu khơi phát
Khiểu khơi phát Đột ngột
Đột ngột Từ từ
Từ từ
Trọng lượng cơ
Trọng lượng cơ
thể
thể
Không mập
Không mập Mập phì, bình
Mập phì, bình
thường
thường
Cân nặng
Cân nặng Bình thường hay
Bình thường hay
gầy
gầy
Mập (thường
Mập (thường
gặp), có thể gầy
gặp), có thể gầy
Insulin huyết
Insulin huyết
tương
tương
Không có hay ít
Không có hay ít Bình thường hay
Bình thường hay
tăng
tăng
Bảng phân biệt ĐTĐ týp 1 và týp 2
Bảng phân biệt ĐTĐ týp 1 và týp 2
ĐTĐ TÍP 1
ĐTĐ TÍP 1 ĐTĐ TÍP 2
ĐTĐ TÍP 2
Nhiễm toan
Nhiễm toan
ceton
ceton
Dễ bị
Dễ bị Ít khả năng,
Ít khả năng,
thường có yếu
thường có yếu
tố thúc đẩy
tố thúc đẩy
(stress)
(stress)
Điều trị bằng
Điều trị bằng
insulin
insulin
Bắt buộc
Bắt buộc Có lúc cần
Có lúc cần
Điều trị bằng
Điều trị bằng
thuốc uống hạ
thuốc uống hạ
ĐH
ĐH
Không đáp ứng
Không đáp ứng Có đáp ứng
Có đáp ứng
Tiền căn gia
Tiền căn gia
đình
đình
10-15%
10-15% 30%
30%
BIẾN CHỨNG CỦA ĐTĐ
BIẾN CHỨNG CỦA ĐTĐ
Biến chứng cấp
Biến chứng cấp
Hôn mê tăng đường huyết:
- Hôn mê nhiễm acid ceton
- Hôn mê do tăng áp lực thẩm
thấu
Hôn mê do hạ đường huyết
(do điều trị thuốc hạ đường
huyết)
BIẾN CHỨNG CỦA ĐTĐ
BIẾN CHỨNG CỦA ĐTĐ
Biến chứng mạn
Biến chứng mạn
Biến chứng mạch máu
- Biến chứng mạch máu lớn
- Biến chứng mạch máu nhỏ
Biến chứng thần kinh
Loét chân đái tháo đường
Dễ nhiễm trùng
BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU LỚN
Bệnh mạch vành: bệnh tim thiếu
máu cục bộ, nhồi máu cơ tim
Tai biến mạch máu não: nhồi máu
não
Xơ vữa động mạch ngoại biên: gây
triệu chứng đi cách hồi, hoại thư
ngọn chi
Cơ chế: Do xỡ vữa động mạch
BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU NHỎ
Bệnh lý mạch máu võng mạc: hậu qủa làm
giảm thị lực, có thể dẫn đến mù
Bệnh lý cầu thận:
- Tiểu albumin vi lượng (30-300mg/24 giờ)
→ dùng tầm soát sớm biến chứng cầu thận
ĐTĐ
- Tiểu albumin đại lượng (>300 mg/24 giờ)
suy thận mạn giai đoạn cuối nếu không điều
trị tích cực Tải bản FULL (46 trang): https://bit.ly/32ppxcM
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
Võng mạc
Võng mạc
bình
bình
thường
thường
Bệnh võng mạc
Bệnh võng mạc
tăng sinh
tăng sinh
4360515

BÀI GIẢNG ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

  • 1.
    ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Giáo viênhướng dẫn: Nguyễn Phúc Học Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Phúc Học Thành viên xây dựng: Thành viên xây dựng: Lê Tuấn Anh Lê Tuấn Anh Mai Thị Xuân Duy Mai Thị Xuân Duy Nguyễn Thị Hòa Nguyễn Thị Hòa Nguyễn Công Phú Nguyễn Công Phú Nguyễn Thị Tường Sa Nguyễn Thị Tường Sa
  • 2.
    ĐÁI THÁO ĐƯỜNGLÀ GÌ? ĐÁI THÁO ĐƯỜNG LÀ GÌ? Bệnh mạn tính Rối loạn chuyển hóa glucid, lipid, protid Tăng đường huyết (ĐH) Do thiếu insulin hay giảm tác dụng của insulin hoặc do cả 2 Có biến chứng cấp tính hay mạn tính.
  • 3.
    Phân loại ĐTĐ Phânloại ĐTĐ Hội Đái Tháo Đường Mỹ năm 1997 Hội Đái Tháo Đường Mỹ năm 1997 (WHO 1998) (WHO 1998) ĐTĐ týp 1: ít gặp <10% Do miễn dịch: 95% Vô căn ĐTĐ týp 2 : >90% Kháng insulin (chủ yếu) + giảm insulin Giảm insulin (chủ yếu) + kháng insulin
  • 4.
    Phân loại ĐTĐ Phânloại ĐTĐ Hội Đái Tháo Đường Mỹ năm 1997 Hội Đái Tháo Đường Mỹ năm 1997 (WHO 1998) (WHO 1998) Các dạng đặc biệt : Bệnh lý gen: MODY (majurity onset diabetes of the young) Bệnh lý tụy : viêm tụy mãn, xơ hóa tụy, chấn thương / cắt bỏ tụy… … Bệnh nội tiết : to đầu chi, HC Cushing, Basedow… Do thuốc : corticoid, thiazide… Các hội chứng di truyền khác : hội chứng kháng insulin…
  • 5.
    Tyû leä ÑTÑtreân toaøn theá giôùi: Taêng tröôûng nhö ñaïi dòch World Health Organization. The World Health Report 1997: Conquering suffering, Enriching Humanity, Geneva, Switzerland. Tyû leä maéc döï ñoaùn (millions) 0 10 20 30 40 50 60 70 80 C/phi C/Myõ Mieàn taây ÑTH C/AÂu ÑNA Taây TBD 1995 2000 2025 ÑTH: Ñòa Trung Haûi ÑNA: Ñoâng Nam AÙ TBD: Thaùi bình Döông
  • 6.
    Tyû leä ngöôøiChaâu AÙ maéc Tyû leä ngöôøi Chaâu AÙ maéc beänh beänh 3 6 9 12 15 % Tyû leä ngöôøi Chaâu AÙ, nhoùm tuoå *soá lieäu thoâ Diabetes Atlas 2000 2.7 3.1 3.7 4.6 6.1 8.1 7.4 9.1* 11.3 12.1 CHI PH THAI INDO KOR MAL JAP TAI SIN HK
  • 7.
    Chuyển hóa đườngbình thường Chuyển hóa đường bình thường Glucose Gan Mô ngoại biên (cơ và mỡ) Bài tiết insulin và glucagon Dự trữ (glycogen) và sản xuất glucose-gan và thận Tụy Dinh dưỡng (carbohydrate s) Dự trữ glucose (glycogen) và chuyển hóa
  • 8.
    Cơ Chế BệnhSinh ĐTĐ Týp 1 Cơ Chế Bệnh Sinh ĐTĐ Týp 1 Ở trẻ em và thanh niên Qúa trình tự miễn dịch → phá hủy tế bào beta tụy → giảm tiết insulin → tăng đường huyết 90% ĐTĐ týp 1 mới chẩn đoán có anti GAD (+), kháng thể kháng tiểu đảo tụy (+) Glutamic acid decarboxylase Islet cell antibody
  • 9.
    ĐTĐ týp 2 CơChế Bệnh Sinh ĐTĐ Típ 2 Cơ Chế Bệnh Sinh ĐTĐ Típ 2 Phỏng theo DeFronzo RA. Diabetes 1988; 37: 667–87. Đề kháng insulin ↑ sản xuất glucose từ gan ↓ thu nạp glucose Rối loạn chức năng tế bào β Giảm sản xuất insulin Tính nhạy cảm di truyền Béo phì, lối sống ít vận động Tụy Cơ- Mỡ
  • 10.
    Các nguy cơcủa ĐTĐ týp 2 Các nguy cơ của ĐTĐ týp 2 (theo WHO): (theo WHO): 1. Tiền sử gia đình: đặc biệt là bố mẹ và anh chị em ruột. 2. Béo phì: >20% trọng lượng cơ thể lý tưởng hoặc BMI > 23 (kg/m2). 3. Thuộc nhóm chủng tộc có nguy cơ cao. 4. Tuổi >45.
  • 11.
    Các nguy cơcủa ĐTĐ týp 2 Các nguy cơ của ĐTĐ týp 2 (theo WHO): (theo WHO): 5. Bị rối loạn glucose lúc đói, RLGMĐ (impaired fasting glucose, IFG), hoặc Rối loạn dung nạp glucose, RLDNG (impaired glucose tolerance, IGT) 6. Huyết áp: ≥ 140/90 mmHg ở người lớn. 7. HDL ≤ 1mmol/l (0,38 g/l), triglyceride ≥ 2,3 mmol/l (2 g/l). 8. Giảm hoạt động thể lực. 9. Tiền sử ĐTĐ thai nghén hoặc sinh con >4,5kg.
  • 12.
    Triệu Chứng LâmSàng Triệu Chứng Lâm Sàng  Triệu chứng 4 nhiều (tăng đường huyết) 1. 1. tiểu nhiều tiểu nhiều 2. 2. uống nhiều uống nhiều 3. 3. gầy sụt cân nhiều. gầy sụt cân nhiều. 4. 4. ăn nhiều ăn nhiều  Khô da, ngứa toàn thân  Mờ mắt thoáng qua.  Dễ nhiễm trùng
  • 13.
    Cận Lâm Sàng CậnLâm Sàng  Đường huyết đói (nhịn 8 giờ): - Bình thường: 70-100 mg/dL (3.9 – 5.6 mmol/L). - Rối loạn ĐH đói = 100 – 125 mg/dL - Đái tháo đường = ĐH đói >=126 mg/dL
  • 14.
    TIÊU CHÍ CHẨNĐOÁN CỦA BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN CỦA BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Hội ĐTĐ Mỹ năm 1997 (WHO 1998) Hội ĐTĐ Mỹ năm 1997 (WHO 1998) Cần có 1 trong 4 tiêu chí: 1. ĐH lúc đói ≥ 126 mg/dL x 2 lần 2. ĐH bất kỳ ≥ 200 mg/dL + tr/c tăng đường huyết (tiểu nhiều, khát, uống nhiều, sút cân). 3. ĐH 2 giờ sau khi uống 75g glucose ≥ 200mg/dL. 4. HbA1c >=6.5% (XN phải chuẩn theo NGSP và phương pháp của nghiên cứu DCCT): tiêu chí này mới bổ sung trong ADA 2010 Trong trường hợp không có rối loạn cấp tính, cần lặp lại tiêu chí một lần nữa.Tình trạng đói: không ăn 8 giờ.
  • 15.
    ĐTĐ ĐTĐ RL RL đường đường huyết huyết đói đói RL dung RL dung nạp nạp glucose glucose Đường Đường huyếtđói huyết đói (mg/dL) (mg/dL) > > 126 126 > > 100- 100- 125 125 < 100 < 100 2 giờ sau 2 giờ sau NPDN 75g NPDN 75g glucose glucose > > 200 200 < 140 < 140 > > 140- 140- 200 200 Tiêu chí chẩn đoán Đái Tháo Đường Hội ĐTĐ Mỹ năm 1997 (WHO 1998)
  • 16.
    XÉT NGHIỆM HemoglobinA1c XÉT NGHIỆM Hemoglobin A1c Bình thường HbA1c = 4-6% tổng số huyết sắc tố Giúp đánh giá sự kiểm soát đường huyết trong vòng 2-3 tháng Đo mỗi 3 tháng một lần
  • 17.
    XÉT NGHIỆM ĐƯỜNGNIỆU XÉT NGHIỆM ĐƯỜNG NIỆU Không dùng để chẩn đoán Khi ĐH > ngưỡng thận 160- 180 mg/dL (8.9-10.0 mmol/L) → ĐN (+)
  • 18.
    Bảng phân biệtĐTĐ týp 1 và týp 2 Bảng phân biệt ĐTĐ týp 1 và týp 2 ĐTĐ TÍP 1 ĐTĐ TÍP 1 ĐTĐ TÍP 2 ĐTĐ TÍP 2 Tỉ lệ mắc bệnh Tỉ lệ mắc bệnh 10% bệnh nhân 10% bệnh nhân ĐTĐ ĐTĐ 90% bệnh nhân 90% bệnh nhân ĐTĐ ĐTĐ Tuổi khơi bệnh Tuổi khơi bệnh Đa số <30 Đa số <30 đa số >40 đa số >40 Khiểu khơi phát Khiểu khơi phát Đột ngột Đột ngột Từ từ Từ từ Trọng lượng cơ Trọng lượng cơ thể thể Không mập Không mập Mập phì, bình Mập phì, bình thường thường Cân nặng Cân nặng Bình thường hay Bình thường hay gầy gầy Mập (thường Mập (thường gặp), có thể gầy gặp), có thể gầy Insulin huyết Insulin huyết tương tương Không có hay ít Không có hay ít Bình thường hay Bình thường hay tăng tăng
  • 19.
    Bảng phân biệtĐTĐ týp 1 và týp 2 Bảng phân biệt ĐTĐ týp 1 và týp 2 ĐTĐ TÍP 1 ĐTĐ TÍP 1 ĐTĐ TÍP 2 ĐTĐ TÍP 2 Nhiễm toan Nhiễm toan ceton ceton Dễ bị Dễ bị Ít khả năng, Ít khả năng, thường có yếu thường có yếu tố thúc đẩy tố thúc đẩy (stress) (stress) Điều trị bằng Điều trị bằng insulin insulin Bắt buộc Bắt buộc Có lúc cần Có lúc cần Điều trị bằng Điều trị bằng thuốc uống hạ thuốc uống hạ ĐH ĐH Không đáp ứng Không đáp ứng Có đáp ứng Có đáp ứng Tiền căn gia Tiền căn gia đình đình 10-15% 10-15% 30% 30%
  • 20.
    BIẾN CHỨNG CỦAĐTĐ BIẾN CHỨNG CỦA ĐTĐ Biến chứng cấp Biến chứng cấp Hôn mê tăng đường huyết: - Hôn mê nhiễm acid ceton - Hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu Hôn mê do hạ đường huyết (do điều trị thuốc hạ đường huyết)
  • 21.
    BIẾN CHỨNG CỦAĐTĐ BIẾN CHỨNG CỦA ĐTĐ Biến chứng mạn Biến chứng mạn Biến chứng mạch máu - Biến chứng mạch máu lớn - Biến chứng mạch máu nhỏ Biến chứng thần kinh Loét chân đái tháo đường Dễ nhiễm trùng
  • 22.
    BIẾN CHỨNG MẠCHMÁU LỚN Bệnh mạch vành: bệnh tim thiếu máu cục bộ, nhồi máu cơ tim Tai biến mạch máu não: nhồi máu não Xơ vữa động mạch ngoại biên: gây triệu chứng đi cách hồi, hoại thư ngọn chi Cơ chế: Do xỡ vữa động mạch
  • 23.
    BIẾN CHỨNG MẠCHMÁU NHỎ Bệnh lý mạch máu võng mạc: hậu qủa làm giảm thị lực, có thể dẫn đến mù Bệnh lý cầu thận: - Tiểu albumin vi lượng (30-300mg/24 giờ) → dùng tầm soát sớm biến chứng cầu thận ĐTĐ - Tiểu albumin đại lượng (>300 mg/24 giờ) suy thận mạn giai đoạn cuối nếu không điều trị tích cực Tải bản FULL (46 trang): https://bit.ly/32ppxcM Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
  • 24.
    Võng mạc Võng mạc bình bình thường thường Bệnhvõng mạc Bệnh võng mạc tăng sinh tăng sinh 4360515