1 
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2011 – 2012 
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO  MÔN: TOÁN KHỐI A 
Thời gian làm bài: 180 phút 
CÂU I ( 2 điểm): Cho hàm số: 
2 1 
1 
x 
y 
x
-
=
+ 
(C) 
1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 
2, Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận của (C). Tìm m để đường thẳng (d):  y x m= +  cắt (C) tại 2 điểm 
phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 4. 
CÂU II ( 2 điểm): 
1, Giải phương trình: ( )( ) 2  cos 1 
2 1 sin 1 tan 
sin cos 
x 
x x 
x x
-
+ + =
+ 
2, Giải hệ phương trình: { 4 
2 2 
5 6 
5 6 
x y 
x y x
+ =
+ = 
, ( ) , x y RΠ
CÂU III ( 1 điểm): Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm thực phân biệt thuộc [ ] 0;2  : 
4 4 2 1 0 x x 
m+ - - = 
CÂU IV ( 2 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có góc  0 
60 BACÐ =  ; AB = a; 
AC = 4a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy; SD tạo với đáy góc  0 
45  . 
1, Tính thể tích khối chóp. 
2, Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC và SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và CF. 
CÂU V ( 1 điểm): Cho a, b, c là 3 số thực dương thoả mãn:  1 abc ³  . Chứng minh rằng: 
1 1 1 27 
1 1 1 8 
a b c 
a b c
æ öæ öæ ö
+ + + ³ç ÷ç ÷ç ÷
+ + +è øè øè ø 
CÂU VI ( 1 điểm): 
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 đường thẳng  1 : 2 6 0 d x y+ - =  ;  2  : 2 0 d x y+ =  và  3  :3 2 0 d x y- - =  . 
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d3, cắt d1 tại A và B, cắt d2 tại C và D sao cho tứ giác 
ABCD là hình vuông. 
CÂU VII ( 1 điểm): 
Cho khai triển: ( ) 
2  2 2 
0 1 2 2 3 1 ... ... 
n  k n 
n k x a a x a x a x a x+ = + + + + + +  , ( ) , ;0 2 k n N k nÎ £ £ 
Biết rằng: ( ) 0 1 2 2 ... 1 ... 4096 
k 
n k a a a a a- + - + - + + =  . Tìm hệ số của  8 
x  trong khai triển. 
………………….Hết……………….. 
( Cán bộ coi thi không giải thích gì thê 
Thi thử Đại học www.toanpt.net
2 
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 
U  NỘI DUNG  ĐIỂM 
1, Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số  1 
TXĐ: { } D = R ­1 
limy = 2 
x ±® ¥
Þ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang: y = 2 
limy  = ­ 
+ x ­1 
limy  = + 
­ x ­1
ü
ïï
ý
ï
ïþ
¥
® Þ
¥
® 
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: x = ­1
( ) 
3 
y =   > 0,  x  D 
2 
x+1
¢ " Î ÞHàm số luôn đồng biến trên ( ) ( ) ­ ;­1 ;  ­1;+¥ ¥ 
và không có cực trị 
Bảng biến thiên: 
x -¥  1- +¥ 
y’ 
y +¥  2 
2 -¥ 
Đồ thị: 
Giao Ox tại: 
1 
;0 
2
æ ö
ç ÷
è ø 
; Giao Oy tại (0; ­1) 
­8  ­6  ­4  ­2  2  4  6  8 
­5 
5 
x 
y 
0,25 
0,25 
0,25 
0,25 
2, Tìm m  1 
Phương trình hoành độ giao:
( ) 
2x ­ 1  2 =  x + m  x +  m ­ 1 x + m + 1 = 0 
x + 1
Û  (1) 
(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi pt(1) có 2 nghiệm phân biệt
3 
m > 3 + 2 3 2 Δ = m ­ 6m ­ 3 > 0 
m < 3 ­ 2 3
é
ê
êë
Û Û  (A) 
Gọi ( ) ( ) ( ) A x ; x + m ; B x ; x + m ,   x x 
1 1 2 2 1 2
¹
( ) ( ) 
2 2 
AB =  2 x  ­ x   =   2 x  + x ­ 4x x 
2 1 1 2 1 2
é ù
Þ ê ú
ë û 
Theo Viet: 
x + x = 1 ­ m 
1 2 
x x =  m + 1 
1 2
ì
ï
í
ïî
( ) 2 AB =  2 m ­ 6m ­ 3Þ
I là giao điểm của 2 tiệm cận ( ) I ­1;2Þ 
m ­ 3 
d = d = 
I,AB  I,d  2
æ ö æ ö
ç ÷ ç ÷
è ø è ø 
2 m ­ 3 m ­ 6m ­ 3 1 
S =  AB.d  = 
IAB  I,AB 2 2æ ö
ç ÷
è ø
Þ
D
( ) ( ) 2  2 S = 4 m ­ 3 m ­ 6m ­ 3  = 64 
ΔIAB
Û
( ) ( )
( ) ( )
( )
( ) 
2 2 
m ­ 3 m ­ 3 ­ 12  = 64 
4 2 
m ­ 3 ­ 12 m ­ 3 ­ 64 = 0 
2 
m ­ 3 =  ­4  m = 7 (t/m) 
2  m = ­1 (t/m) 
m ­ 3 = 16
é ù
ê ú
ë û
é
éê
êê
êëê
ë
Û
Û
Û Û 
Vậy: m = 7; m = ­1 là các giá trị phải tìm. 
0,25 
0,25 
0,25 
0,25 
1, Giải phương trình lượng giác  1 
Đk: 
cosx  0 
sinx + cosx  0
ìï
í
ïî
¹
¹ 
Khi đó, pt tương đương: ( ) 
1 cosx­1 
2 1+sinx  = 
2  sinx+cosx cos x 
2 cosx ­ 1 
= 
1 ­ sinx sinx + cosx 
sinx + cosx + sinxcosx + 1 = 0
Û
Û
( )( ) sinx+1 cosx+1  = 0Û 
sinx = ­1 
cosx = ­1
é
Û ê
ë 
x = π + k2πÛ 
0,25 
0,25 
0,25 
( loại )
( t/m )
4 
0,25 
2, Giải hệ phương trình  1 
Trừ từng vế của 2 phương trình ta được:
( ) ( ) 2  3 
2 
x = y 
x ­ y x x + y  ­ 5  = 0  5­x 
y = 
x
é
êé ù Ûë û ê
êë 
*) Với: x = y, thay vào pt(1) ta có: x 4 
+ 5x – 6 = 0
( )( )( ) 2 
x ­ 1 x + 2 x  ­ x + 3  = 0 
x = 1   y = 1 
x = ­2   y = ­2
Û
Þé
Û ê Þë 
*) Với: 
3 
2 
5 ­ x 
y= 
x 
, thay vào pt(1) ta có: 
3 
4 4 
2 2 2 
25 ­ 5x 25 25 
x  +   = 6   x +   +   ­ 5x = 6 (*) 
x 2x 2x
Û 
Từ (2) 
2 2 
6­5x y 6 
x =      ­5x   ­6 
5 5
Þ £ Þ ³  (a) 
Lại có:  3 25 25 625 4x +   +  3  > 12 
2 2  4 2x 2x
³  (b) 
Cộng từng vế của 2 bất đẳng thức (a) và (b) suy ra: VT(*) > 6 Þ(*) vô 
nghiệm 
Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (x ; y) = (1 ; 1); (­2; ­2). 
0,25 
0,25 
0,25 
0,25 
Tìm m để pt có 2 nghiệm phân biệt [ ] 0 ; 2Π 1 
Đặt: [ ] x 
2 =t, t 1 ; 4Π
Pt trở thành:  2 
t +4=m t­1 
t = 1 không là nghiệm của pt. Do đó pt tương đương: 
2 
t  + 4 
= m  (1) 
t ­ 1 
Pt đã cho có 2 nghiệm phân biệt [ ] 0 ; 2Π khi và chỉ khi pt(1) có 2 nghiệm 
phân biệt ( ] 1 ; 4Π
Xét: ( ) 
2 
t  + 4 
f t  = 
t ­ 1 
trên (1 ; 4] 
2 
3t  ­ 4t ­ 4 
f (t) = 
(t ­ 1) t ­ 1
¢ 
t = 2 
f (t) = 0  2 
t = ­ 
3
é
ê¢ Û
ê
ë 
Bảng biến thiên: 
0,25 
0,25
5 
t  1                          2                              4 
f’(t)  ­  0  + 
f(t) 
+¥ 
20 
3 
8 
Từ bảng biến thiên suy ra: 
20 
8 < m 
3
£  là các giá trị cần tìm 
0,25 
0,25 
Hình học không gian 
1, Tính thể tích khối chóp  1 
Ta có: 
(SAB) (ABCD) 
SA (ABCD) 
(SAC) (ABCD
^ ü
Þ ^ý
^ þ 
SDAÞ Ð  là góc giữa SD và (ABCD) 
0 
SDA = 45Þ Ð 
Trong ΔABC  có:
( ) 2 2 2 
BC  = AB  + AC  ­ 2AB.ACcos BACР
2 
= 13a AD = BC = a 13Þ 
Trong tam giác SAD vuông tại A, ta có: 
SA = ADtan( SDA) = a 13Р
2 
ABCD  ΔABC S  = 2S  = AB.ACsin(BAC) = 2a 3 
3 
S.ABCD ABCD 
1 2a 39 
V  =  SA.S  = 
3 3
Þ 
2, Tính khoảng cách giữa DE, CF 
0,25 
0,25 
0,25 
0,25 
1 
Trong mp(ABCD), dựng CI // ED ( I AD )Π ED // (CFI)Þ 
(DE,CF) (DE,(CFI)) (D,(CFI)) d  = d  = dÞ
Gọi  H là trung điểm của AD ÞD là trung điểm HI Þ  (D,(CFI)) (H,(CFI)) 
1 
d  =  d 
2 
Hạ HK vuông góc với CI tại K; HJ vuông góc với FK tại J 
Ta có: 
FH // SA  FH (ABCD) FH CI CI (FHK) (FCI) (FHK)Þ ^ Þ ^ Þ ^ Þ ^ 
(H,(FCI)) HJ (FCI)   HJ = dÞ ^ Þ 
Ta thấy:  2 
ΔHCI ABCD 
1 
S  =  S  = a 3 
2 
ΔHCI 2S 
HK = 
CI
Þ 
Ta có: 
2 2 2 
AD +CD ­AC 1 1 
cos( ADC) =   = ­ cos( BCD)= 
2AD.CD  13 13
Ð Þ Ð 
2 2  a 13 
CI = DE =  DE +CD ­2DE.CD.cos(BCD) = 
2 
0,25 
0,25
S
A
B C
D
E
F
J IH
K
6 
4a 3 
HK = 
13
Þ 
1 a 13 
HF =  SA = 
2 2 
Trong tam giác FHK vuông tại H, có: 
2 2 2 2 2 2 
1 1 1 13 4 361 
=   +   =   +   = 
HJ HK HF 48a 13a 624a
( ) D,(CFI) 
4a 39 2a 39 
HJ =  d = 
19 19
Þ Þ 
Vậy:  (DE, CF) 
2a 39 
d  = 
19 
0,25 
0,25 
Bất đẳng thức  1 
Ta có: ( ) ( ) ( ) 
a+1 1 3 3 1 3 
+ + a+1   1+ a+1   a+ a+1 0 
4 a+1 4 4 a+1 4
³ Þ ³ > 
Tương tự: ( ) 
1 3 
b+ b+1 0 
b+1 4
³ >
( ) 
1 3 
c+ c+1 >0 
c+1 4
³
( )( )( ) 
27 27 27 
VT a+1 b+1 c+1 abc 
64 8 8
Þ ³ ³ ³  (đpcm) 
0,5 
0,25 
0,25 
Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng  1 
Gọi I(a; 3a – 2) 
Vì ABCD là hình vuông Þd(I, AB) = d(I, CD) = d 
7a ­ 10 7a ­ 4  3 
=  a = 1  I(1;1) d = 
5 5 5
Û Û Þ Þ 
Bán kính: 
3 2 
R = d 2 = 
5
Þpt(C): ( ) ( ) 
2 2  18 
x ­ 1  +  y ­ 1  = 
5 
0,25 
0,25 
0,25 
0,25 
Nhị thức Niu­Tơn  1 
Ta có: ( ) 
2n  2 k 2n 
0 1 2 k 2n 3x + 1  = a + a x + a x  +...+ a x  +...+ a x 
Thay x = ­1, ta có: (­2) 2n 
= a0 – a1 + a2 ­ … + (­1) k 
ak +…+ a2n 
Từ giả thiết suy ra: (­2) 2n 
= 4096  n = 6Þ 
Với n = 6, ta có khai triển:
( ) 
12  0 1 2 2 12 12 
12 12 12 12 1+3x =C + C .(3x) + C (3x)  +...+ C (3x)
ÞHệ số của x 8 
trong khai triển là:  8 8 
12 C .3 
0,25 
0,25 
0,25 
0,25
A B
CD
I
d
7

Toan pt.de006.2012

  • 1.
    1  SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2011– 2012  TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO  MÔN: TOÁN KHỐI A  Thời gian làm bài: 180 phút  CÂU I ( 2 điểm): Cho hàm số:  2 1  1  x  y  x - = +  (C)  1, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.  2, Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận của (C). Tìm m để đường thẳng (d):  y x m= +  cắt (C) tại 2 điểm  phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 4.  CÂU II ( 2 điểm):  1, Giải phương trình: ( )( ) 2  cos 1  2 1 sin 1 tan  sin cos  x  x x  x x - + + = +  2, Giải hệ phương trình: { 4  2 2  5 6  5 6  x y  x y x + = + =  , ( ) , x y RΠ CÂU III ( 1 điểm): Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm thực phân biệt thuộc [ ] 0;2  :  4 4 2 1 0 x x  m+ - - =  CÂU IV ( 2 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có góc  0  60 BACÐ =  ; AB = a;  AC = 4a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy; SD tạo với đáy góc  0  45  .  1, Tính thể tích khối chóp.  2, Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC và SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và CF.  CÂU V ( 1 điểm): Cho a, b, c là 3 số thực dương thoả mãn:  1 abc ³  . Chứng minh rằng:  1 1 1 27  1 1 1 8  a b c  a b c æ öæ öæ ö + + + ³ç ÷ç ÷ç ÷ + + +è øè øè ø  CÂU VI ( 1 điểm):  Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 đường thẳng  1 : 2 6 0 d x y+ - =  ;  2  : 2 0 d x y+ =  và  3  :3 2 0 d x y- - =  .  Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d3, cắt d1 tại A và B, cắt d2 tại C và D sao cho tứ giác  ABCD là hình vuông.  CÂU VII ( 1 điểm):  Cho khai triển: ( )  2  2 2  0 1 2 2 3 1 ... ...  n  k n  n k x a a x a x a x a x+ = + + + + + +  , ( ) , ;0 2 k n N k nÎ £ £  Biết rằng: ( ) 0 1 2 2 ... 1 ... 4096  k  n k a a a a a- + - + - + + =  . Tìm hệ số của  8  x  trong khai triển.  ………………….Hết………………..  ( Cán bộ coi thi không giải thích gì thê  Thi thử Đại học www.toanpt.net
  • 2.
    2  ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1  U  NỘI DUNG ĐIỂM  1, Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số  1  TXĐ: { } D = R ­1  limy = 2  x ±® ¥ Þ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang: y = 2  limy  = ­  + x ­1  limy  = +  ­ x ­1 ü ïï ý ï ïþ ¥ ® Þ ¥ ®  Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: x = ­1 ( )  3  y =   > 0,  x  D  2  x+1 ¢ " Î ÞHàm số luôn đồng biến trên ( ) ( ) ­ ;­1 ;  ­1;+¥ ¥  và không có cực trị  Bảng biến thiên:  x -¥  1- +¥  y’  y +¥  2  2 -¥  Đồ thị:  Giao Ox tại:  1  ;0  2 æ ö ç ÷ è ø  ; Giao Oy tại (0; ­1)  ­8  ­6  ­4  ­2  2  4  6  8  ­5  5  x  y  0,25  0,25  0,25  0,25  2, Tìm m  1  Phương trình hoành độ giao: ( )  2x ­ 1  2 =  x + m  x +  m ­ 1 x + m + 1 = 0  x + 1 Û  (1)  (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi pt(1) có 2 nghiệm phân biệt
  • 3.
    3  m > 3 + 2 3 2 Δ = m ­ 6m ­ 3 > 0  m < 3 ­ 23 é ê êë Û Û  (A)  Gọi ( ) ( ) ( ) A x ; x + m ; B x ; x + m ,   x x  1 1 2 2 1 2 ¹ ( ) ( )  2 2  AB =  2 x  ­ x   =   2 x  + x ­ 4x x  2 1 1 2 1 2 é ù Þ ê ú ë û  Theo Viet:  x + x = 1 ­ m  1 2  x x =  m + 1  1 2 ì ï í ïî ( ) 2 AB =  2 m ­ 6m ­ 3Þ I là giao điểm của 2 tiệm cận ( ) I ­1;2Þ  m ­ 3  d = d =  I,AB  I,d  2 æ ö æ ö ç ÷ ç ÷ è ø è ø  2 m ­ 3 m ­ 6m ­ 3 1  S =  AB.d  =  IAB  I,AB 2 2æ ö ç ÷ è ø Þ D ( ) ( ) 2  2 S = 4 m ­ 3 m ­ 6m ­ 3  = 64  ΔIAB Û ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )  2 2  m ­ 3 m ­ 3 ­ 12  = 64  4 2  m ­ 3 ­ 12 m ­ 3 ­ 64 = 0  2  m ­ 3 =  ­4  m = 7 (t/m)  2  m = ­1 (t/m)  m ­ 3 = 16 é ù ê ú ë û é éê êê êëê ë Û Û Û Û  Vậy: m = 7; m = ­1 là các giá trị phải tìm.  0,25  0,25  0,25  0,25  1, Giải phương trình lượng giác  1  Đk:  cosx  0  sinx + cosx  0 ìï í ïî ¹ ¹  Khi đó, pt tương đương: ( )  1 cosx­1  2 1+sinx  =  2  sinx+cosx cos x  2 cosx ­ 1  =  1 ­ sinx sinx + cosx  sinx + cosx + sinxcosx + 1 = 0 Û Û ( )( ) sinx+1 cosx+1  = 0Û  sinx = ­1  cosx = ­1 é Û ê ë  x = π + k2πÛ  0,25  0,25  0,25  ( loại ) ( t/m )
  • 4.
    4  0,25  2, Giải hệ phương trình  1  Trừ từng vế của 2 phương trìnhta được: ( ) ( ) 2  3  2  x = y  x ­ y x x + y  ­ 5  = 0  5­x  y =  x é êé ù Ûë û ê êë  *) Với: x = y, thay vào pt(1) ta có: x 4  + 5x – 6 = 0 ( )( )( ) 2  x ­ 1 x + 2 x  ­ x + 3  = 0  x = 1   y = 1  x = ­2   y = ­2 Û Þé Û ê Þë  *) Với:  3  2  5 ­ x  y=  x  , thay vào pt(1) ta có:  3  4 4  2 2 2  25 ­ 5x 25 25  x  +   = 6   x +   +   ­ 5x = 6 (*)  x 2x 2x Û  Từ (2)  2 2  6­5x y 6  x =      ­5x   ­6  5 5 Þ £ Þ ³  (a)  Lại có:  3 25 25 625 4x +   +  3  > 12  2 2  4 2x 2x ³  (b)  Cộng từng vế của 2 bất đẳng thức (a) và (b) suy ra: VT(*) > 6 Þ(*) vô  nghiệm  Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (x ; y) = (1 ; 1); (­2; ­2).  0,25  0,25  0,25  0,25  Tìm m để pt có 2 nghiệm phân biệt [ ] 0 ; 2Π 1  Đặt: [ ] x  2 =t, t 1 ; 4Π Pt trở thành:  2  t +4=m t­1  t = 1 không là nghiệm của pt. Do đó pt tương đương:  2  t  + 4  = m  (1)  t ­ 1  Pt đã cho có 2 nghiệm phân biệt [ ] 0 ; 2Π khi và chỉ khi pt(1) có 2 nghiệm  phân biệt ( ] 1 ; 4Π Xét: ( )  2  t  + 4  f t  =  t ­ 1  trên (1 ; 4]  2  3t  ­ 4t ­ 4  f (t) =  (t ­ 1) t ­ 1 ¢  t = 2  f (t) = 0  2  t = ­  3 é ê¢ Û ê ë  Bảng biến thiên:  0,25  0,25
  • 5.
    5  t  1                          2                              4  f’(t)  ­ 0  +  f(t)  +¥  20  3  8  Từ bảng biến thiên suy ra:  20  8 < m  3 £  là các giá trị cần tìm  0,25  0,25  Hình học không gian  1, Tính thể tích khối chóp  1  Ta có:  (SAB) (ABCD)  SA (ABCD)  (SAC) (ABCD ^ ü Þ ^ý ^ þ  SDAÞ Ð  là góc giữa SD và (ABCD)  0  SDA = 45Þ Ð  Trong ΔABC  có: ( ) 2 2 2  BC  = AB  + AC  ­ 2AB.ACcos BACР 2  = 13a AD = BC = a 13Þ  Trong tam giác SAD vuông tại A, ta có:  SA = ADtan( SDA) = a 13Р 2  ABCD  ΔABC S  = 2S  = AB.ACsin(BAC) = 2a 3  3  S.ABCD ABCD  1 2a 39  V  =  SA.S  =  3 3 Þ  2, Tính khoảng cách giữa DE, CF  0,25  0,25  0,25  0,25  1  Trong mp(ABCD), dựng CI // ED ( I AD )Π ED // (CFI)Þ  (DE,CF) (DE,(CFI)) (D,(CFI)) d  = d  = dÞ Gọi  H là trung điểm của AD ÞD là trung điểm HI Þ  (D,(CFI)) (H,(CFI))  1  d  =  d  2  Hạ HK vuông góc với CI tại K; HJ vuông góc với FK tại J  Ta có:  FH // SA  FH (ABCD) FH CI CI (FHK) (FCI) (FHK)Þ ^ Þ ^ Þ ^ Þ ^  (H,(FCI)) HJ (FCI)   HJ = dÞ ^ Þ  Ta thấy:  2  ΔHCI ABCD  1  S  =  S  = a 3  2  ΔHCI 2S  HK =  CI Þ  Ta có:  2 2 2  AD +CD ­AC 1 1  cos( ADC) =   = ­ cos( BCD)=  2AD.CD  13 13 Ð Þ Ð  2 2  a 13  CI = DE =  DE +CD ­2DE.CD.cos(BCD) =  2  0,25  0,25 S A B C D E F J IH K
  • 6.
    6  4a 3  HK =  13 Þ  1 a13  HF =  SA =  2 2  Trong tam giác FHK vuông tại H, có:  2 2 2 2 2 2  1 1 1 13 4 361  =   +   =   +   =  HJ HK HF 48a 13a 624a ( ) D,(CFI)  4a 39 2a 39  HJ =  d =  19 19 Þ Þ  Vậy:  (DE, CF)  2a 39  d  =  19  0,25  0,25  Bất đẳng thức  1  Ta có: ( ) ( ) ( )  a+1 1 3 3 1 3  + + a+1   1+ a+1   a+ a+1 0  4 a+1 4 4 a+1 4 ³ Þ ³ >  Tương tự: ( )  1 3  b+ b+1 0  b+1 4 ³ > ( )  1 3  c+ c+1 >0  c+1 4 ³ ( )( )( )  27 27 27  VT a+1 b+1 c+1 abc  64 8 8 Þ ³ ³ ³  (đpcm)  0,5  0,25  0,25  Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng  1  Gọi I(a; 3a – 2)  Vì ABCD là hình vuông Þd(I, AB) = d(I, CD) = d  7a ­ 10 7a ­ 4  3  =  a = 1  I(1;1) d =  5 5 5 Û Û Þ Þ  Bán kính:  3 2  R = d 2 =  5 Þpt(C): ( ) ( )  2 2  18  x ­ 1  +  y ­ 1  =  5  0,25  0,25  0,25  0,25  Nhị thức Niu­Tơn  1  Ta có: ( )  2n  2 k 2n  0 1 2 k 2n 3x + 1  = a + a x + a x  +...+ a x  +...+ a x  Thay x = ­1, ta có: (­2) 2n  = a0 – a1 + a2 ­ … + (­1) k  ak +…+ a2n  Từ giả thiết suy ra: (­2) 2n  = 4096  n = 6Þ  Với n = 6, ta có khai triển: ( )  12  0 1 2 2 12 12  12 12 12 12 1+3x =C + C .(3x) + C (3x)  +...+ C (3x) ÞHệ số của x 8  trong khai triển là:  8 8  12 C .3  0,25  0,25  0,25  0,25 A B CD I d
  • 7.