THUỐC TÊ
Mục tiêu

 Trình   bày được cơ chế tác dụng, tiêu chuẩn,
  phân loại và độc tính của thuốc tê.
 Kể   được tính chất, tác dụng, tác dụng phụ,
  chỉ định, chống chỉ định, liều dùng và bảo
  quản các thuốc tê thông dụng.
Định nghĩa

 Thuốc tê là thuốc ức chế chuyên biệt và tạm
 thời luồng xung động thần kinh từ ngoại biên
 lên trung ương làm tạm mất cảm giác, đặc
 biệt là cảm giác đau ở nơi thuốc tiếp xúc.
Cơ chế tác dụng

 Thuốc tê ức chế kênh Na+ trên màng tế bào
 nên ngăn chặn sự khử cực, vì vậy luồng
 thần kinh không thể dẫn truyền.
Cơ chế hoạt động của kênh Na
ức chế kênh Na




....My DocumentsDownloadsVideoYouTube - Na K pump.flv
Tiêu chuẩn của thuốc gây tê

   Ở liều điều trị độc tính hoàn toàn thấp.
   Khởi đầu tác dụng phải nhanh, thời gian tác động đủ
    dài.
   Tan trong nước và ổn định trong dung dịch.
   Không bị phân hủy bởi nhiệt trong lúc tiệt trùng.
   Phải có hiệu lực khi tiêm chích hoặc khi đặt trên
    niêm mạc.
   Tác động gây tê phải hồi phục hoàn toàn
Liên quan cấu trúc – tác dụng
Quá trình thâm nhập của thuốc qua màng tế bào
Phân loại


    Theo cấu trúc         Theo đường sử dụng




                             Theo     Gây tê bề
Ester:        Amid:
                            đường     mặt: ethyl
procain
              Lidocain       tiêm:     chlorid
Tetracain                   procain
             mepivicain                 Cocain
 cocain                    lidocain   benzocain
Độc tính


  TKTW: bồn chồn, lo lắng, chóng mặt, ù tai, rối
 loạn thị giác, run, co giật/ buồn ngủ, suy hô hấp, hôn
 mê

  Tim mạch: suy cơ tim, giãn mạch.

  Trên máu: prilocain tạo thành methemoglobin.

  Dị ứng: đối với thuốc có nhóm ester.
Thuốc gây tê bề mặt
Đặc điểm



    Độc tính cao, khó thâm nhập vào các tổ chức

   Tác dụng gây tê không sâu nhưng kéo dài.

   Kỹ thuật: phun hoặc bôi trên da, niêm mạc bằng các dạng bào
    chế thích hợp như thuốc mỡ, gel, thuốc phun (spray)
   Cocain, benzocain, ethylclorid.
   Một số thuốc tê tan trong nước nhưng cũng được dùng để gây
    tê bề mặt như Lidocain, Tetracain.
Thuốc gây tê cho mắt
Các thuốc gây tê thường dùng

Procain

  Tính chất
  Tinh thể không màu hoặc bột kết
  tinh trắng, không mùi, vị hơi đắng
  sau gây cảm giác tê lưỡi. Dễ tan
  trong nước, tan trong ethanol, khó
  tan trong cloroform, không tan trong
  ether
Tác dụng

 Tác dụng gây tê : gây tê bề mặt rất yếu, hấp
  thu dễ dàng khi dùng đường tiêm chích.
 Tác dụng trên tim : chống rung tim dạng
  procainamid
Chỉ định



Gây tê : giảm đau khi bị bong gân, sai khớp,
chấn thương.
Gây tê tiêm thấm, gây tê vùng, gây tê tủy sống
Chống lão suy : procain HCl 2% ngăn chặn quá
trình lão hóa và tăng khả năng dinh dưỡng cơ thể
người già.
Tác dụng phụ

● Dị ứng (đặc biệt là sốc phản vệ có thể tử
  vong).
 Kháng sulfamid
 TKTW: kích thích, choáng váng, nhìn mờ,co
  giật/ buồn ngủ, hôn mê, ngừng hô hấp
 Tim mạch:nhịp tim chậm, giảm co bóp cơ tim
 Da : dị ứng chậm, mày đay
 Tiêu hóa: buồn nôn, nôn
Chống chỉ định

 Mẫn  cảm.
 Phối hợp với sulfamid kháng khuẩn
Cách dùng – Liều dùng


 Gây   tê tiêm thấm : dùng dung dịch 0,25 –
  5%.
 Phong bế thần kinh ngoại vi : dùng dung dịch
  0,5 – 2%.
 Gây tê tủy sống : dùng dung dịch 5 – 10%.
 Không dùng gây tê bề mặt.
 Liều dùng tùy từng trường hợp.
Lidocain

Tính chất
 Bột kết tinh trắng, không mùi, vị đắng nhẹ,
  nóng chảy ở 79 0C, dễ tan trong nước, tan
  trong cloroform, ethanol, không tan trong
  ether.
Lidocain

Tác dụng
   Lidocain có tác dụng nhanh, mạnh và kéo dài hơn procain.
   Là thuốc tê bề mặt và dẫn truyền tốt.
   Thuốc còn có tác dụng chống loạn nhịp khi tiêm tĩnh mạch.

Chỉ định
   Gây tê tiêm thấm, gây tê bề mặt, gây tê ngoài màng cứng.
   Chống loạn nhịp tim.
Lidocain


Tác dụng phụ
    Liều cao gây chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm, hôn mê,
    co giật.
    Quá liều chết do rung tâm thất hoặc ngừng tim.
Chống chỉ định
   Mẫn cảm.
   Cao huyết áp, block nhĩ – thất.
   Nhiễm khuẩn nặng, trẻ dưới 30 tháng tuổi
Cách dùng – Liều dùng


 Gây tê tiêm thấm: dung dịch 0,5 – 1%.
 Gây tê vùng và ngoài màng cứng: dung dịch
  1,5%.
 Gây tê bề mặt: dạng xịt ( spray ) 1 – 5%.
 Chống loạn nhịp: tiêm tĩnh mạch 1 –
  1,5mg/kg, 5 phút sau dùng thêm liều thứ 2
  bằng 1/2 liều trên.
Ethyl chlorid


                Tính chất:
                Dễ bay hơi, ts: 12 oC
                Cháy có ngọn lửa hơi
                xanh, tỏa khói
Ethyl chlorid

Tác dụng
 Có tác dụng gây mê
 Gây tê bề mặt do bay hơi nhanh, khi bôi trên
  da sẽ làm bề mặt da giảm nhiệt độ nhanh
  nên mất cảm giác đau.
Chỉ định


Gây tê nơi bị chấn thương để giảm đau, gây tê trong
tiểu phẫu ( chích nhọt ), giảm đau khi bị đau dây thần
kinh hay đau thắt ngực
Cách dùng - Liều lượng

Phun trực tiếp lên bề mặt da cần gây tê, dưới
 dạng lỏng đóng lọ 20ml
Thuốc tê là gì?

  Thuốc tê là thuốc ……………………và tạm
 thời ………………………. từ ngoại biên lên
 trung ương làm……………………, đặc biệt là
 cảm giác đau ở nơi thuốc tiếp xúc.
Cơ chế tác động của thuốc tê?

 Thuốc tê ……………….. trên màng tế bào
 nên…………………….., vì vậy luồng thần
 kinh không thể dẫn truyền
Tiêu chuẩn của thuốc tê?

Có 6 tiêu chuẩn:
Tại sao không sử dụng procain chung
với sulfamid?
Chân
thành
cảm ơn!

Thuốc tê

  • 1.
  • 2.
    Mục tiêu  Trình bày được cơ chế tác dụng, tiêu chuẩn, phân loại và độc tính của thuốc tê.  Kể được tính chất, tác dụng, tác dụng phụ, chỉ định, chống chỉ định, liều dùng và bảo quản các thuốc tê thông dụng.
  • 3.
    Định nghĩa Thuốctê là thuốc ức chế chuyên biệt và tạm thời luồng xung động thần kinh từ ngoại biên lên trung ương làm tạm mất cảm giác, đặc biệt là cảm giác đau ở nơi thuốc tiếp xúc.
  • 4.
    Cơ chế tácdụng Thuốc tê ức chế kênh Na+ trên màng tế bào nên ngăn chặn sự khử cực, vì vậy luồng thần kinh không thể dẫn truyền.
  • 5.
    Cơ chế hoạtđộng của kênh Na
  • 6.
    ức chế kênhNa ....My DocumentsDownloadsVideoYouTube - Na K pump.flv
  • 7.
    Tiêu chuẩn củathuốc gây tê  Ở liều điều trị độc tính hoàn toàn thấp.  Khởi đầu tác dụng phải nhanh, thời gian tác động đủ dài.  Tan trong nước và ổn định trong dung dịch.  Không bị phân hủy bởi nhiệt trong lúc tiệt trùng.  Phải có hiệu lực khi tiêm chích hoặc khi đặt trên niêm mạc.  Tác động gây tê phải hồi phục hoàn toàn
  • 8.
    Liên quan cấutrúc – tác dụng
  • 9.
    Quá trình thâmnhập của thuốc qua màng tế bào
  • 10.
    Phân loại Theo cấu trúc Theo đường sử dụng Theo Gây tê bề Ester: Amid: đường mặt: ethyl procain Lidocain tiêm: chlorid Tetracain procain mepivicain Cocain cocain lidocain benzocain
  • 11.
    Độc tính TKTW: bồn chồn, lo lắng, chóng mặt, ù tai, rối loạn thị giác, run, co giật/ buồn ngủ, suy hô hấp, hôn mê  Tim mạch: suy cơ tim, giãn mạch.  Trên máu: prilocain tạo thành methemoglobin.  Dị ứng: đối với thuốc có nhóm ester.
  • 12.
    Thuốc gây têbề mặt Đặc điểm  Độc tính cao, khó thâm nhập vào các tổ chức  Tác dụng gây tê không sâu nhưng kéo dài.  Kỹ thuật: phun hoặc bôi trên da, niêm mạc bằng các dạng bào chế thích hợp như thuốc mỡ, gel, thuốc phun (spray)  Cocain, benzocain, ethylclorid.  Một số thuốc tê tan trong nước nhưng cũng được dùng để gây tê bề mặt như Lidocain, Tetracain.
  • 13.
  • 14.
    Các thuốc gâytê thường dùng Procain Tính chất Tinh thể không màu hoặc bột kết tinh trắng, không mùi, vị hơi đắng sau gây cảm giác tê lưỡi. Dễ tan trong nước, tan trong ethanol, khó tan trong cloroform, không tan trong ether
  • 15.
    Tác dụng  Tácdụng gây tê : gây tê bề mặt rất yếu, hấp thu dễ dàng khi dùng đường tiêm chích.  Tác dụng trên tim : chống rung tim dạng procainamid
  • 16.
    Chỉ định Gây tê: giảm đau khi bị bong gân, sai khớp, chấn thương. Gây tê tiêm thấm, gây tê vùng, gây tê tủy sống Chống lão suy : procain HCl 2% ngăn chặn quá trình lão hóa và tăng khả năng dinh dưỡng cơ thể người già.
  • 17.
    Tác dụng phụ ●Dị ứng (đặc biệt là sốc phản vệ có thể tử vong).  Kháng sulfamid  TKTW: kích thích, choáng váng, nhìn mờ,co giật/ buồn ngủ, hôn mê, ngừng hô hấp  Tim mạch:nhịp tim chậm, giảm co bóp cơ tim  Da : dị ứng chậm, mày đay  Tiêu hóa: buồn nôn, nôn
  • 18.
    Chống chỉ định Mẫn cảm.  Phối hợp với sulfamid kháng khuẩn
  • 19.
    Cách dùng –Liều dùng  Gây tê tiêm thấm : dùng dung dịch 0,25 – 5%.  Phong bế thần kinh ngoại vi : dùng dung dịch 0,5 – 2%.  Gây tê tủy sống : dùng dung dịch 5 – 10%.  Không dùng gây tê bề mặt.  Liều dùng tùy từng trường hợp.
  • 20.
    Lidocain Tính chất  Bộtkết tinh trắng, không mùi, vị đắng nhẹ, nóng chảy ở 79 0C, dễ tan trong nước, tan trong cloroform, ethanol, không tan trong ether.
  • 21.
    Lidocain Tác dụng  Lidocain có tác dụng nhanh, mạnh và kéo dài hơn procain.  Là thuốc tê bề mặt và dẫn truyền tốt.  Thuốc còn có tác dụng chống loạn nhịp khi tiêm tĩnh mạch. Chỉ định  Gây tê tiêm thấm, gây tê bề mặt, gây tê ngoài màng cứng.  Chống loạn nhịp tim.
  • 23.
    Lidocain Tác dụng phụ  Liều cao gây chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm, hôn mê, co giật.  Quá liều chết do rung tâm thất hoặc ngừng tim. Chống chỉ định  Mẫn cảm.  Cao huyết áp, block nhĩ – thất.  Nhiễm khuẩn nặng, trẻ dưới 30 tháng tuổi
  • 24.
    Cách dùng –Liều dùng  Gây tê tiêm thấm: dung dịch 0,5 – 1%.  Gây tê vùng và ngoài màng cứng: dung dịch 1,5%.  Gây tê bề mặt: dạng xịt ( spray ) 1 – 5%.  Chống loạn nhịp: tiêm tĩnh mạch 1 – 1,5mg/kg, 5 phút sau dùng thêm liều thứ 2 bằng 1/2 liều trên.
  • 25.
    Ethyl chlorid Tính chất: Dễ bay hơi, ts: 12 oC Cháy có ngọn lửa hơi xanh, tỏa khói
  • 26.
    Ethyl chlorid Tác dụng Có tác dụng gây mê  Gây tê bề mặt do bay hơi nhanh, khi bôi trên da sẽ làm bề mặt da giảm nhiệt độ nhanh nên mất cảm giác đau.
  • 27.
    Chỉ định Gây tênơi bị chấn thương để giảm đau, gây tê trong tiểu phẫu ( chích nhọt ), giảm đau khi bị đau dây thần kinh hay đau thắt ngực
  • 28.
    Cách dùng -Liều lượng Phun trực tiếp lên bề mặt da cần gây tê, dưới dạng lỏng đóng lọ 20ml
  • 29.
    Thuốc tê làgì? Thuốc tê là thuốc ……………………và tạm thời ………………………. từ ngoại biên lên trung ương làm……………………, đặc biệt là cảm giác đau ở nơi thuốc tiếp xúc.
  • 30.
    Cơ chế tácđộng của thuốc tê? Thuốc tê ……………….. trên màng tế bào nên…………………….., vì vậy luồng thần kinh không thể dẫn truyền
  • 31.
    Tiêu chuẩn củathuốc tê? Có 6 tiêu chuẩn:
  • 32.
    Tại sao khôngsử dụng procain chung với sulfamid?
  • 33.