SỎI TIẾT NIỆU
BS Đỗ Minh Tùng
BM Ngoại-PTTH
Mục tiêu
• Kể được nguyên nhân, YTNC sỏi tiết niệu
• Mô tả triệu chứng lâm sàng sỏi tiết niệu
• Kể tên các phương pháp điều trị sỏi tiết niệu
Nguyên nhân
• Tại chỗ (sỏi cơ quan)
- Nhiễm trùng niệu
- Ứ đọng nước tiểu
• Toàn thân (sỏi cơ thể)
- Do rối loạn chuyển hóa:
Gout, cường cận giáp
Viên sỏi
• Số lượng: 1- hàng trăm viên
• Hình dạng: tùy vị trí
- Sỏi nhu mô tròn nhẵn
- Sỏi bể thận hình tam giác
- Sỏi đài thận hình bầu dục
- Sỏi san hô
- Sỏi hình cầu, ô van
Thành phần hóa học của sỏi
• Sỏi Can xi: cao nhất (80%)
- Sỏi oxalat: màu nâu, nhiều
gai, rắn, cản quang
- Sỏi photphat: Trắng ngà,
nhiều lớp đồng tâm
• Sỏi Uric: màu hung, rắn,
không cản quang
• Sỏi cystine: Vàng nhạt, rắn,
không cản quang
Yếu tố nguy cơ
• Nhiễm khuẩn niệu
• Tắc nghẽn đường niệu
• Uống ít nước
• Ít vận động: thói quen, do bệnh phải nằm lâu
• Chế độ ăn
• Địa dư: vùng khí hậu nóng
• Bệnh toàn thân
• Gãy xương lớn
Triệu chứng lâm sàng
CƠ NĂNG
• Cơn đau quặn thận
• Đái máu
• Đái mủ
• Đái ra sỏi
• Đái buốt, đái rắt
TOÀN THÂN
• Có thể có hội chứng nhiễm trùng
THỰC THỂ
• Vùng thắt lưng vồng cao
• Ấn các điểm niệu quản
• Dấu hiệu chạm thận bệp bềnh thận
• Nghiệm pháp rung thận
• Dấu hiệu chạm sỏi
CẬN LÂM SÀNG
• Xn nước tiểu
• Siêu âm
• XQ: Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, UIV,
UPR
• Soi bàng quang
• Chụp cắt lớp vi tính
BIẾN CHỨNG
• Nhiễm khuẩn niệu
• Giãn niệu quản, đài bể thận
• Viêm tấy quanh thận, áp-xe quanh thận
• Ứ nước, ứ mủ thận
• Suy thận
• Sỏi kẹt niệu đạo
Điều trị
• Nội khoa: kháng sinh, giảm đau, giãn cơ trơn ...
• Ngoại khoa:
- Điều trị ít xâm lấn: Tán sỏi ngoài cơ thể, tán sỏi
qua da, nội soi tán sỏi ngược dòng
- Phẫu thuật: PTNS, mổ mở
XIN CẢM ƠN!

Sỏi tiết niệu.ppt

  • 1.
    SỎI TIẾT NIỆU BSĐỗ Minh Tùng BM Ngoại-PTTH
  • 2.
    Mục tiêu • Kểđược nguyên nhân, YTNC sỏi tiết niệu • Mô tả triệu chứng lâm sàng sỏi tiết niệu • Kể tên các phương pháp điều trị sỏi tiết niệu
  • 3.
    Nguyên nhân • Tạichỗ (sỏi cơ quan) - Nhiễm trùng niệu - Ứ đọng nước tiểu • Toàn thân (sỏi cơ thể) - Do rối loạn chuyển hóa: Gout, cường cận giáp
  • 4.
    Viên sỏi • Sốlượng: 1- hàng trăm viên • Hình dạng: tùy vị trí - Sỏi nhu mô tròn nhẵn - Sỏi bể thận hình tam giác - Sỏi đài thận hình bầu dục - Sỏi san hô - Sỏi hình cầu, ô van
  • 5.
    Thành phần hóahọc của sỏi • Sỏi Can xi: cao nhất (80%) - Sỏi oxalat: màu nâu, nhiều gai, rắn, cản quang - Sỏi photphat: Trắng ngà, nhiều lớp đồng tâm • Sỏi Uric: màu hung, rắn, không cản quang • Sỏi cystine: Vàng nhạt, rắn, không cản quang
  • 6.
    Yếu tố nguycơ • Nhiễm khuẩn niệu • Tắc nghẽn đường niệu • Uống ít nước • Ít vận động: thói quen, do bệnh phải nằm lâu • Chế độ ăn • Địa dư: vùng khí hậu nóng • Bệnh toàn thân • Gãy xương lớn
  • 7.
    Triệu chứng lâmsàng CƠ NĂNG • Cơn đau quặn thận • Đái máu • Đái mủ • Đái ra sỏi • Đái buốt, đái rắt
  • 8.
    TOÀN THÂN • Cóthể có hội chứng nhiễm trùng THỰC THỂ • Vùng thắt lưng vồng cao • Ấn các điểm niệu quản • Dấu hiệu chạm thận bệp bềnh thận • Nghiệm pháp rung thận • Dấu hiệu chạm sỏi
  • 9.
    CẬN LÂM SÀNG •Xn nước tiểu • Siêu âm • XQ: Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, UIV, UPR • Soi bàng quang • Chụp cắt lớp vi tính
  • 10.
    BIẾN CHỨNG • Nhiễmkhuẩn niệu • Giãn niệu quản, đài bể thận • Viêm tấy quanh thận, áp-xe quanh thận • Ứ nước, ứ mủ thận • Suy thận • Sỏi kẹt niệu đạo
  • 11.
    Điều trị • Nộikhoa: kháng sinh, giảm đau, giãn cơ trơn ... • Ngoại khoa: - Điều trị ít xâm lấn: Tán sỏi ngoài cơ thể, tán sỏi qua da, nội soi tán sỏi ngược dòng - Phẫu thuật: PTNS, mổ mở
  • 12.