FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
I. ĐẠI CƯƠNG
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
 Phổ biến trong tự nhiên và trong cơ thể sinh vật
 Tan hoặc ít tan trong nước (dung môi phân cực)
 Tạo thành dung dịch nhũ tương
 Dễ tan trong dung môi hữu cơ
 Mỗi lipid hoà tan trong một dung môi tương ứng -> phân tích riêng từng
loại
2. CẤU TẠO
 Là ester cuả AB và alcol hoặc amid của AB và aminoalcol
3. PHÂN LOẠI
a) Phân loại dựa vào khả năng thuỷ phân
 Lipid thuỷ phân được
Có liên kết este, chia 2 phân nhóm:
 Lipid đơn giản hay Lipid thuần: chỉ gồm C,H,O
 Lpid tạp: chứa các nguyên tố ngoài C,H,O
 Lipid không thuỷ phân được
Không chứa liên kết este
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
b) Phân loại theo vai trò và chức năng
c) Phân loại khác
 Lipid đơn giản
 Triacylglycerol
 Chất sáp
 Lipid phức tạp
 Phospholipid
 Cerebrosid
 Sulfolipid
 Aminolipid
 Lipoprotein
 Các chất chuyển hoá từ lipid: cholesterol, acid mật, vitamin D, hormon
streoroid
4. VAI TRÒ
a) Cấu tạo màng tế bào
b) Dự trữ năng lượng
c) Dung môi hoà tan vitamin
d) Bảo vệ cơ học
e) Cung cấp nước nội sinh
f) Tiền chất của các hợp chất quan trọng
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
II. ACID BÉO
1. Cấu tạo
 Acid monocarboxyl – R-COOH
 Là lipid không thuỷ phân được
 Có thể ở dạng tự do hoặc dạng liên kết ester, liên kết amid. AB trong
huyết tương máu thường ở dạng ester hoặc amid
 Thường có số C chẵn trong tự nhiên, từ 14-22C
 Có thể có mạch lẻ. VD: acid undecylenic 11 C do tuyến nhờn da đầu tiết
ra ở tuổi dậy thì
2. DANH PHÁP
a) Tên thông thường
b) Tên hệ thống
 Số C + đuôi “oic”
c) Kí hiệu
X : Y (a,b,c)
Số C của AB Số liên kết đôi Vị trí liên kết đôi tính từ C1
 Có thể viết theo cách khác: chia AB thành 4 họ dựa vào vị trí lk đôi đầu
tiên tính từ C cuối (Cn): 9 (n-9 hay -9), 7 (n-7 hay -7), 6 (n-6 hay -6),
3 (n-3 hay -3)
3. PHÂN LOẠI
a) Theo chiều dài mạch
 AB mạch ngắn: < 8C
 AB mạch trung bình: 8-14C
 AB mạch dài: ≥ 16C, thường gặp 16,18,20C
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
 AB mạch rất dài: >22C
b) Theo liên kết đôi
 AB bão hoà: không có lk đôi
 AB chưa bão hoà: có lk đôi, thường ở dạng đồng phân cis
c) Theo mạch carbon
 AB mạch thẳng
 AB mạch nhánh: ở vi khuẩn gram dương
 AB mạch vòng: prostaglandin
4. TÍNH CHẤT
a) Lý tính
 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước phụ thuộc vào độ
dài và số liên kết đôi trong mạch carbon
b) Hoá tính
 Phản ứng xà phòng hoá
 Phản ứng tạo este
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
 Phản ứng đồng phân hoá cis-trans
 Phản ứng khử
 Phản ứng khử (chế biến dầu thành bơ)
 Phản ứng oxy hoá
 Phản ứng halogen hoá. Chỉ số Iod: số gram iod có thể được hấp thu bởi
100g chất béo ( cho biết độ chưa no của AB.)
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
5. VAI TRÒ
 Xây dựng màng tế bào, màng bào quan, tác dụng cách nhiệt
 Dự trữ năng lượng
6. MỘT SỐ ACID BÉO THƯỜNG GẶP
a) Acid béo no
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
b) Acid béo không no
 Nhóm Acid béo -3 và -6
 Vai trò:
 Acid α-linolenic và Acid linoleic là 2 acid béo thiết yếu ở
người
 Tham gia vào cấu trúc và chức năng TB, đặc biệt là TB
thần kinh, võng mạc
 AB ω-3 làm hạ cholesterol và triglycerid máu, giảm các
bệnh tim mạch
 ARA là tiền chất của EICOSANOID
 Nguồn gốc:
 AB ω-6: Dầu thực vật
 AB ω-3:
 ALA: hạt lanh, đậu nành
 EPA: cá, tôm, sò, cá nước lạnh (cá trích, cá hồi,…), 15% được
tổng hợp từ ALA
 DHA: thuỷ sản, sữa mẹ
 Eicosanoid
 Tạo thành từ Acid arachidonic 20C, là tiền chất của
Prostaglandin, Thromnoxan, Leukotrien
AB -6
AB -3
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
 Prostaglandin:
 Phát hiện ở tuyến tiền liệt
 Vai trò sinh học đa dạng
 Gồm 2 phân nhóm:
1. Phân nhóm tan trong este: gọi là PGE, chức
ceton
2. Phân nhóm tan trong đệm phosphat: gọi là PGF,
chức alcol
 Thromboxan:
 Tìm thấy ở tiểu cầu
 Tham gia quá trình đông máu
 Leukotrien:
 Tìm thấy ở bạch cầu
 Là nhóm chất vận chuyển tín hiệu sinh học có phổ tác
động rộng, kích thích co cơ đường khí quản
 Tạo nhiều sẽ gây khó thở ở bệnh hen suyễn, dị ứng,ong
đốt,…
Prostaglandin E2 PGE2
Thromboxan A2 - TXA2
Leukotrien A4 – LTA4
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
 Chuyển hoá Acid Arachidonic
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
III. GLYCERID
1. Cấu tạo
 Là ester của glycerol và AB -> thuỷ phân được
 Là lipid đơn giản
 Có thể có dạng đồng phân D hoặc L
2. Tính chất
a) Lý tính
 Nhiệt độ nóng chảy tăng theo số lượng và độ dài của mạch AB no
 Không tan trong nước
 Không màu, không mùi, không vị
b) Hoá tính
 Phản ứng thuỷ phân – phản ứng xà phòng hoá
 Chỉ số xà phòng cho biết phân tử lượng trung bình của các AB trong chất
béo -> tăng khi mạch AB càng ngắn
c) Vai trò
 Dự trữ năng lượng
 Cách nhiệt
 Che chở các cơ quan bên trong khỏi các tác nhân cơ học
3. Phân loại
 Dựa vào số và vị trí nhóm OH của glycerol bị este hoá, ta có các loại
glycerid như sau:
 Monoglycerid – Monoacylglycerol
 Diglycerid – Diacylglycerol
 Triglycerid – Triacylglycerol
 Tuỳ thành phần và vị trí các AB, có thể có các dạng đồng phân D và L
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
IV. PHOSPHOLIPID*
1. Cấu tạo
 Là lipid phức tạp
 Bao gồm: diacylglycerol (DAG) hoặc sphingosine, nhóm phosphat và
alcol
2. Tính chất
 Phân cực. Đầu thân nước bao gồm nhóm phosphat và alcol gắn vào nó,
đầu kị nước là phần mạch carbon dài của acid béo
 Có tính phân cực, tạo các hạt micell màng đơn hoặc các lớp màng đôi
 Không hoà tan trong nước. Tạo dung dịch keo giả
 Lecinthin tan trong hầu hết dung môi chất béo, tủa trong aceton
 Cephalin tan trong dung môi chất béo, tuả trong aceton và ethanol
 Bị thuỷ phân bởi phospholipase A, B, C, D -> dùng để xác định thành
phần cấu tạo của các phospholipid
3. Phân loại
a) Glycerophospholipid
 Glycerophospholipid từ acid L-phosphatidic và alcol
 Cardiolipin
 Plasmlogen
 Yếu tố hoạt hoá tiểu cầu
b) Sphingophospholipid
4. Glycerophospholipid
a) Glycerophospholipid từ acid L-phosphatidic và alcol
 Là dẫn xuất của acid L-phosphatidic và nhóm chức hữu cơ nitơ (trang
40)
 Cấu tạo bao gồm: diacylglycerol, nhóm phosphat, và một nhóm chứa
alcol
 Là lipid thuỷ phân được
 Tuỳ theo loại bazơ nitơ, có nhiều loại phosphatid
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
 Lecithin -Phosphatidylcholin:
 Có nhiều trong lòng đỏ trứng, gan
 Giữ vai trò quan trọng trong hình thành các phức hợp
lipoprotein huyết tương, vận chuyển lipid, “kết nối” protein và
những chất ít phân cực nhất
 Dipalmityl lecithin làm màng phổi không bị dính lại
 Cephalin- Phosphatidylethanolamin
 Có vai trò trong sự đông máu ở giai đoạn thromboplastin
 Là nguồn cung cấp acid phosphoric trong cơ thể
 Phosphatidylserin
 Cùng với cephalin có vai trò trong quá trình đông máu
 Tham gia tín hiệu tế bào và quá trình apotosis
 Phosphatidylinositol
 Phosphatidyl inositol diphosphat là tiền chất tạo tín hiệu nội bộ,
có vai trò trong chuyển hoá calci
Phosphatidyl cholin - Lecithin Phophatidyl ethanolamin - Cephalin
Phosphatidyl serin Phosphatidyl inositol
Bảng 1
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
b) Cardiolipin
 Diphosphatidyl glycerol
 Ở tế bào nhân thực, tìm thấy ở màng ti thể, tham gia chuỗi truyền
eletron
c) Plasmalogen
 Một nửa phospholipid ở ĐV có xương sống là plasmalogen
 Chứa liên kết ete với một nhóm alkyl chưa no ở C số 1
d) Yếu tố hoạt hoá tiểu cầu (Plate-activating factor – PAF)
 Chứa liên kết ete với một nhóm alkyl no
 Chứa liên kết este với acid acetic ở C số 2 (thay vì acid béo như ở
plasmalogen)
 Có vai trò trong quá trình đông máu và phản ứng viêm
 Là một trong những phân tử có hoạt tính sinh học mạnh nhất
5. Sphingophospholipid
 Là este của aminoalcol sphingosin và acid béo
 Cùng với glycolipid (glycosphingolipid) tạo thành nhóm các sphingolipid
b) Sphingomyelin
 Là sphingophospholipid quan trọng duy nhất ở người
 Cấu tạo bao gồm: Sphingosin, nhóm phosphat, acid béo và cholin hoặc
ethanolamin
 Sphingomyelin có vai trò quan trọng trong cấu tạo bao myelin ở các tế
bào thần kinh
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
V. GLYCOLIPID
1. Cấu tạo
 Khác với sphingophosphatid, glycolipid không chứa nhóm phosphat mà
được thay thế bởi một thành phần đường gắn trực tiếp vào ceramide
(hợp chất giữa acid béo và sphingosin) bằng một liên kết glycosidic
2. Phân loại
a) Glylipid trung tính
 Không mang điện
 Cerebrosid là glycolipid trung tính đơn giản nhất, chủ yếu ở động vật có
xương sống
 Cerobrosid cấu tạo bởi; sphingosin, acid béo (nervonat,
cerebronat,lignocerat) và galactose
 Trong bệnh Gaucher, lượng cerebrosid ở lưới nội mô cao, galactose
thay bằng glucose
b) Glycolipid acid
 Tích điện âm ở Ph sinh lý
 Bao gồm: Gangliosid và sulfatid
 Gangliosid:
 Tìm thấy ở đầu dây thần kinh
 Ngoài glucose hay galactose, còn chứa các dẫn xuất N-
acteylglucoseamin, N-acetylgalatosamin, acid sialic (hay acid
neuramnic) dưới dạng M-acetyl hoặc N-glycosyl hoá
 Sulfatid:
 Có nhiều ở thực vật
 Chứa lk este với H2SO4
3. Vai trò
 Gangliosid và Cerebrosid có vai trò trong hoạt động thần kinh ở người
 Các glycolipid có liên quan đến:
 Tính chuyên biệt của nhóm máu,
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
 Tính chuyên biệt của tế bào và mô,
 Góp phần vào sự miễn nhiễm tế bào.
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
VI. SÁP
1. Cấu tạo
 Là este của acid béo và alcol mạch dài từ 16-30 C
2. Tính chất
 Ở nhiệt độ thường, ở thể rắn, không tan trong nước, ít tan trong rượu,
tan trong dung môi hữu cơ, chỉ thuỷ phân trong kiềm
3. Phân loại
 Cerid (sáp thật)
 Sterid (steryl este): là este của alcol vòng (sterol) và acid béo
4. Vai trò
 Ở một số động vật và sinh vật phù sinh ở biển, sáp là chất dự trữ năng
lượng chủ yếu
 Trong tự nhiên, là chất chống thấm sinh học phổ biến
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
VII. STEROID VÀ DẪN XUẤT
1. Cấu tạo chung
 Chứa nhân steran (gonane)
 Các steroid trong tự nhiên thường có nhòm -CH3 ở vị trí C10 và C13
2. Sterol
 Là dẫn xuất của steran với phần lớn mạch nhánh ở C17
3. Cholesterol
 Cấu tạo:
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
 Có trong hầu hết tế bào của cơ thể, nhiều trong mô thần kinh, sỏi mật,
thể vàng buồng trứng
 Trong cơ thể, ở dạng tự do hay este hoá (gọi là xholesterid hay
cholesterol este hoá)
4. Các steroid khác
a) Vitamin D3
 Vitamin D3 còn gọi cholecalciferol, được tổng hợp từ
7-Dehydrocholesterol dưới tác dụng của tia UV
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
b) Acid mật, Muối mật
 Cấu tạo: là những dẫn xuất của acid cholanic (24C). tuỳ theo vị trí của
nhóm -OH ở vị trí C3, C7 và C12 sẽ có các loại acid mật khác nhau
Hình 1: Acid Cholic
Hình 2 Acid Deoxycholic
Hình 3: Acid Chenodeoxyxholic Hình 4: Acid Lithoxholic
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
Khi acid mật liên kết amid (hay glycin/taurin) sẽ tạo thành muối mật tương ứng
c) Hormon steroid
 Là dẫn xuất rừ cholesterol
 Tuỳ theo số C, có 3 nhóm chính:
 Hormon sinh dục nữ (18C): tạo nên estrogen
 Hormonsinh dục nam (19C): tạo nên androgen
 Hormon sinh vỏ thượng thận (21C): tạo nên corticoid hay
corticosteroid
Hình 5: Acid Glycocholic Hình 6: Acid Taurocholic
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
VIII. TERPEN
1. Cấu tạo
 Cấu tạo bởi những đơn vị hydrocarbon 5C – isopren
2. Phân loại
 Terpen được phân loại và gọi tên dựa vào số đơn vị isopren trong phân
tử. Một số loại terpen bao gồm:
 Hemiterpen: chứa duy nhất 1 đơn vị isopren. VD: isopren
 Monoterpen: chứa 2 đơn vị isopren. VD: limonen trong chanh
 Sesquiterpenes: chứa 3 đơn vị isopren. VD: tocotrienol
 Diterpen: chứa 4 đơn vị isopren. VD: retinol, retinal, vitamin K2
(menaquinon)
 Tertraterpen: chứa 8 đơn vị. VD: α và β caroten
3. Vai trò
 Là thành phần chính của các loại nhựa cây, tinh dầu thực vật, có nhiều
ứng dụng trong y học
 Là tiền chất của nhiều hợp chất quan trọng
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
IX. LIPOPROTEIN
1. Cấu tạo
 Đại phân tử hình cầu, có kích thước nhỏ hơn hồng cầu
 Cấu tạo hai lớp, gồm lõi trung tâm (lipid kỵ nước: triglycerid và
cholesterol este) và lớp áo bề mặt (các protein và lipid phân cực
cholesterol và phopholipid)
2. Phân loại
Dựa vào tỷ trong, có 4 loại lipoprotein:
a) Chylomicron
 750 – 1000 nm, lớn nhất
 Tạo ra ở ruột
 Vận chuyển lipid trung tính về gan
 Thành phần lipid chủ yếu là triglycerid
b) VLDL
 Vận chuyển tg từ gan tới mô ngoại biên (còn lại cholesterol)
c) LDL
 Chuyển cholesterol về mô
d) HDL
 Kích thước nhỏ nhất
 Chuyển phần cholesterol dư thừa từ mô ngọai biên về gan
e) Siêu ly tâm và điện di
 Các lipoprotein (LP) có tỉ lệ của lipid và protein khác nhau nên chúng có
tỉ trọng và độ di chuyển điện di khác nhau
 Có thể tách riêng các lọai LP bằng siêu ly tâm hoặc bằng phép điện di
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
3. Vai trò
 Tham gia thành phần màng sinh học có vai trò bảo vệ tế bào
 Tăng tính hòa tan của các lipid để lipid dễ dàng được vận chuyển trong
máu giữa các mô.
 Các apolipoprotein hoạt hóa enzym; có vai trò đặc hiệu đối với thể nhận
lipoprotein của tế bào
4. Apoprotein
 Mỗi lipoprotein có thể có 1 hay nhiều loại Apolipoprotein (ApoLP)
 Phần ApoLP quan trọng nhất của HDL (α-LP) được kí hiệu A
 Phần ApoLP của LDL (β-LP) có cả trong chylomicron và VLDL được kí
hiệu B
 Trong quá trình chuyển hoá các loại LP có thể bị cắt thành nhiều mẫu
nhỏ
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Lipid laì nhoïm håüp cháút
A. Tæû nhiãn, âäöng cháút
B. Tan hoàûc êt tan trong næåïc
C. Tan trong dung mäi phán cæûc
D. Tan trong dung mäi hæîu cå
E. Khäng tan trong dung mäi khäng phán cæûc
2. Lipid coï cáuï taûo chuí yãúu laì :
A. Acid beïo
B. Alcol
C. Este cuía acid beïo vaì alcol
D. Liãn kãút glucosid
E. Liãn kãút peptid
3. Lipid coï thãø laì tiãön cháút caïc cuía vitamin sau :
A. Vitamin C , Vêtamin A
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
B. Vitamin B1, B2
C. Vitamin PP, B6, B12
D. Vitamin A , D, E, K
E. Vitamin B9
4. Acid beïo baío hoìa coï cäng thæïc chung :
A. CnH2n + 1 COOH
B. CnH2n - 1 COOH
C. CnH2n +1 OH
D. CnH2n - 3 OH
E. CnH2n - 3 COOH
5. Acid beïo coï kyï hiãûu dæåïi âáy laì acid arachidonic :
A. C18 :1; 9
B. C18 : 2; 9 ; 12
C. C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15
D. C18 : 0
E. C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14
6. Lipid thuáön coï cáúu taûo :
A. Chuí yãúu laì acid beïo
B. Este cuía acid beïo vaì alcol
C. Acid beïo , alcol , acid phosphoric
D. Glycerol , acid beïo , cholin
E. Acid beïo , alcol , protein
7. Trong cäng thæïc cáúu taûo cuía lipid coï acid beïo , al col
vaì mäüt säú thaình pháön khaïc âæåüc phán vaìo loaûi :
A. Lipid thuáön
B. Phospholipid
C. Lipid taûp
D. Steroid
E. Lipoprotein
8. Nhæîng cháút sau âáy laì lipid thuáön :
A. Phospholipid , glycolipid , lipoprotein
B. Triglycerid, sphingophospholipid , acid máût
C. Cerid, Cerebrosid , gangliosid
D. Acid cholic , acid desoxy cholic, acid lithocholic
E. Glycerid, cerid , sterid
9. Nhæîng cháút sau âáy laì lipid taûp :
A. Cerebrosid, triglycerid, sterid
B.Cerid, phosphoglycerid, glycolipid
C. Glycerid, sterid, glycolipid
FORUM KHOA Y YDS-KHOAY.COM
FORUM KHOA Y
D.Cerebrosid, glycolipid, sphingolipid
E. sterid, cerid, sphingolipid
10. Este cuía acid beïo våïi sterol goüi laì :
A. Glycerid
B. Cerid
C. Sterid
D. Cholesterol
E. Phospholipid
11. Cháút naìo laì tiãön cháút cuía Vitamin D3 :
A. Cholesterol
B. Acid máût
C. Phospholipid
D. Triglycerid
E. 7 - Dehydrocholesterol
1.D 2.C 3.D 4.A 5.E 6.B 7.C 8.E 9.D 10.C 11.E

hoa sinh lipid

  • 1.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y I. ĐẠI CƯƠNG 1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG  Phổ biến trong tự nhiên và trong cơ thể sinh vật  Tan hoặc ít tan trong nước (dung môi phân cực)  Tạo thành dung dịch nhũ tương  Dễ tan trong dung môi hữu cơ  Mỗi lipid hoà tan trong một dung môi tương ứng -> phân tích riêng từng loại 2. CẤU TẠO  Là ester cuả AB và alcol hoặc amid của AB và aminoalcol 3. PHÂN LOẠI a) Phân loại dựa vào khả năng thuỷ phân  Lipid thuỷ phân được Có liên kết este, chia 2 phân nhóm:  Lipid đơn giản hay Lipid thuần: chỉ gồm C,H,O  Lpid tạp: chứa các nguyên tố ngoài C,H,O  Lipid không thuỷ phân được Không chứa liên kết este
  • 2.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y b) Phân loại theo vai trò và chức năng c) Phân loại khác  Lipid đơn giản  Triacylglycerol  Chất sáp  Lipid phức tạp  Phospholipid  Cerebrosid  Sulfolipid  Aminolipid  Lipoprotein  Các chất chuyển hoá từ lipid: cholesterol, acid mật, vitamin D, hormon streoroid 4. VAI TRÒ a) Cấu tạo màng tế bào b) Dự trữ năng lượng c) Dung môi hoà tan vitamin d) Bảo vệ cơ học e) Cung cấp nước nội sinh f) Tiền chất của các hợp chất quan trọng
  • 3.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y II. ACID BÉO 1. Cấu tạo  Acid monocarboxyl – R-COOH  Là lipid không thuỷ phân được  Có thể ở dạng tự do hoặc dạng liên kết ester, liên kết amid. AB trong huyết tương máu thường ở dạng ester hoặc amid  Thường có số C chẵn trong tự nhiên, từ 14-22C  Có thể có mạch lẻ. VD: acid undecylenic 11 C do tuyến nhờn da đầu tiết ra ở tuổi dậy thì 2. DANH PHÁP a) Tên thông thường b) Tên hệ thống  Số C + đuôi “oic” c) Kí hiệu X : Y (a,b,c) Số C của AB Số liên kết đôi Vị trí liên kết đôi tính từ C1  Có thể viết theo cách khác: chia AB thành 4 họ dựa vào vị trí lk đôi đầu tiên tính từ C cuối (Cn): 9 (n-9 hay -9), 7 (n-7 hay -7), 6 (n-6 hay -6), 3 (n-3 hay -3) 3. PHÂN LOẠI a) Theo chiều dài mạch  AB mạch ngắn: < 8C  AB mạch trung bình: 8-14C  AB mạch dài: ≥ 16C, thường gặp 16,18,20C
  • 4.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y  AB mạch rất dài: >22C b) Theo liên kết đôi  AB bão hoà: không có lk đôi  AB chưa bão hoà: có lk đôi, thường ở dạng đồng phân cis c) Theo mạch carbon  AB mạch thẳng  AB mạch nhánh: ở vi khuẩn gram dương  AB mạch vòng: prostaglandin 4. TÍNH CHẤT a) Lý tính  Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước phụ thuộc vào độ dài và số liên kết đôi trong mạch carbon b) Hoá tính  Phản ứng xà phòng hoá  Phản ứng tạo este
  • 5.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y  Phản ứng đồng phân hoá cis-trans  Phản ứng khử  Phản ứng khử (chế biến dầu thành bơ)  Phản ứng oxy hoá  Phản ứng halogen hoá. Chỉ số Iod: số gram iod có thể được hấp thu bởi 100g chất béo ( cho biết độ chưa no của AB.)
  • 6.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y 5. VAI TRÒ  Xây dựng màng tế bào, màng bào quan, tác dụng cách nhiệt  Dự trữ năng lượng 6. MỘT SỐ ACID BÉO THƯỜNG GẶP a) Acid béo no
  • 7.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y b) Acid béo không no  Nhóm Acid béo -3 và -6  Vai trò:  Acid α-linolenic và Acid linoleic là 2 acid béo thiết yếu ở người  Tham gia vào cấu trúc và chức năng TB, đặc biệt là TB thần kinh, võng mạc  AB ω-3 làm hạ cholesterol và triglycerid máu, giảm các bệnh tim mạch  ARA là tiền chất của EICOSANOID  Nguồn gốc:  AB ω-6: Dầu thực vật  AB ω-3:  ALA: hạt lanh, đậu nành  EPA: cá, tôm, sò, cá nước lạnh (cá trích, cá hồi,…), 15% được tổng hợp từ ALA  DHA: thuỷ sản, sữa mẹ  Eicosanoid  Tạo thành từ Acid arachidonic 20C, là tiền chất của Prostaglandin, Thromnoxan, Leukotrien AB -6 AB -3
  • 8.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y  Prostaglandin:  Phát hiện ở tuyến tiền liệt  Vai trò sinh học đa dạng  Gồm 2 phân nhóm: 1. Phân nhóm tan trong este: gọi là PGE, chức ceton 2. Phân nhóm tan trong đệm phosphat: gọi là PGF, chức alcol  Thromboxan:  Tìm thấy ở tiểu cầu  Tham gia quá trình đông máu  Leukotrien:  Tìm thấy ở bạch cầu  Là nhóm chất vận chuyển tín hiệu sinh học có phổ tác động rộng, kích thích co cơ đường khí quản  Tạo nhiều sẽ gây khó thở ở bệnh hen suyễn, dị ứng,ong đốt,… Prostaglandin E2 PGE2 Thromboxan A2 - TXA2 Leukotrien A4 – LTA4
  • 9.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y  Chuyển hoá Acid Arachidonic
  • 10.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y III. GLYCERID 1. Cấu tạo  Là ester của glycerol và AB -> thuỷ phân được  Là lipid đơn giản  Có thể có dạng đồng phân D hoặc L 2. Tính chất a) Lý tính  Nhiệt độ nóng chảy tăng theo số lượng và độ dài của mạch AB no  Không tan trong nước  Không màu, không mùi, không vị b) Hoá tính  Phản ứng thuỷ phân – phản ứng xà phòng hoá  Chỉ số xà phòng cho biết phân tử lượng trung bình của các AB trong chất béo -> tăng khi mạch AB càng ngắn c) Vai trò  Dự trữ năng lượng  Cách nhiệt  Che chở các cơ quan bên trong khỏi các tác nhân cơ học 3. Phân loại  Dựa vào số và vị trí nhóm OH của glycerol bị este hoá, ta có các loại glycerid như sau:  Monoglycerid – Monoacylglycerol  Diglycerid – Diacylglycerol  Triglycerid – Triacylglycerol  Tuỳ thành phần và vị trí các AB, có thể có các dạng đồng phân D và L
  • 11.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y IV. PHOSPHOLIPID* 1. Cấu tạo  Là lipid phức tạp  Bao gồm: diacylglycerol (DAG) hoặc sphingosine, nhóm phosphat và alcol 2. Tính chất  Phân cực. Đầu thân nước bao gồm nhóm phosphat và alcol gắn vào nó, đầu kị nước là phần mạch carbon dài của acid béo  Có tính phân cực, tạo các hạt micell màng đơn hoặc các lớp màng đôi  Không hoà tan trong nước. Tạo dung dịch keo giả  Lecinthin tan trong hầu hết dung môi chất béo, tủa trong aceton  Cephalin tan trong dung môi chất béo, tuả trong aceton và ethanol  Bị thuỷ phân bởi phospholipase A, B, C, D -> dùng để xác định thành phần cấu tạo của các phospholipid 3. Phân loại a) Glycerophospholipid  Glycerophospholipid từ acid L-phosphatidic và alcol  Cardiolipin  Plasmlogen  Yếu tố hoạt hoá tiểu cầu b) Sphingophospholipid 4. Glycerophospholipid a) Glycerophospholipid từ acid L-phosphatidic và alcol  Là dẫn xuất của acid L-phosphatidic và nhóm chức hữu cơ nitơ (trang 40)  Cấu tạo bao gồm: diacylglycerol, nhóm phosphat, và một nhóm chứa alcol  Là lipid thuỷ phân được  Tuỳ theo loại bazơ nitơ, có nhiều loại phosphatid
  • 12.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y  Lecithin -Phosphatidylcholin:  Có nhiều trong lòng đỏ trứng, gan  Giữ vai trò quan trọng trong hình thành các phức hợp lipoprotein huyết tương, vận chuyển lipid, “kết nối” protein và những chất ít phân cực nhất  Dipalmityl lecithin làm màng phổi không bị dính lại  Cephalin- Phosphatidylethanolamin  Có vai trò trong sự đông máu ở giai đoạn thromboplastin  Là nguồn cung cấp acid phosphoric trong cơ thể  Phosphatidylserin  Cùng với cephalin có vai trò trong quá trình đông máu  Tham gia tín hiệu tế bào và quá trình apotosis  Phosphatidylinositol  Phosphatidyl inositol diphosphat là tiền chất tạo tín hiệu nội bộ, có vai trò trong chuyển hoá calci Phosphatidyl cholin - Lecithin Phophatidyl ethanolamin - Cephalin Phosphatidyl serin Phosphatidyl inositol Bảng 1
  • 13.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y b) Cardiolipin  Diphosphatidyl glycerol  Ở tế bào nhân thực, tìm thấy ở màng ti thể, tham gia chuỗi truyền eletron c) Plasmalogen  Một nửa phospholipid ở ĐV có xương sống là plasmalogen  Chứa liên kết ete với một nhóm alkyl chưa no ở C số 1 d) Yếu tố hoạt hoá tiểu cầu (Plate-activating factor – PAF)  Chứa liên kết ete với một nhóm alkyl no  Chứa liên kết este với acid acetic ở C số 2 (thay vì acid béo như ở plasmalogen)  Có vai trò trong quá trình đông máu và phản ứng viêm  Là một trong những phân tử có hoạt tính sinh học mạnh nhất 5. Sphingophospholipid  Là este của aminoalcol sphingosin và acid béo  Cùng với glycolipid (glycosphingolipid) tạo thành nhóm các sphingolipid b) Sphingomyelin  Là sphingophospholipid quan trọng duy nhất ở người  Cấu tạo bao gồm: Sphingosin, nhóm phosphat, acid béo và cholin hoặc ethanolamin  Sphingomyelin có vai trò quan trọng trong cấu tạo bao myelin ở các tế bào thần kinh
  • 14.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y V. GLYCOLIPID 1. Cấu tạo  Khác với sphingophosphatid, glycolipid không chứa nhóm phosphat mà được thay thế bởi một thành phần đường gắn trực tiếp vào ceramide (hợp chất giữa acid béo và sphingosin) bằng một liên kết glycosidic 2. Phân loại a) Glylipid trung tính  Không mang điện  Cerebrosid là glycolipid trung tính đơn giản nhất, chủ yếu ở động vật có xương sống  Cerobrosid cấu tạo bởi; sphingosin, acid béo (nervonat, cerebronat,lignocerat) và galactose  Trong bệnh Gaucher, lượng cerebrosid ở lưới nội mô cao, galactose thay bằng glucose b) Glycolipid acid  Tích điện âm ở Ph sinh lý  Bao gồm: Gangliosid và sulfatid  Gangliosid:  Tìm thấy ở đầu dây thần kinh  Ngoài glucose hay galactose, còn chứa các dẫn xuất N- acteylglucoseamin, N-acetylgalatosamin, acid sialic (hay acid neuramnic) dưới dạng M-acetyl hoặc N-glycosyl hoá  Sulfatid:  Có nhiều ở thực vật  Chứa lk este với H2SO4 3. Vai trò  Gangliosid và Cerebrosid có vai trò trong hoạt động thần kinh ở người  Các glycolipid có liên quan đến:  Tính chuyên biệt của nhóm máu,
  • 15.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y  Tính chuyên biệt của tế bào và mô,  Góp phần vào sự miễn nhiễm tế bào.
  • 16.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y VI. SÁP 1. Cấu tạo  Là este của acid béo và alcol mạch dài từ 16-30 C 2. Tính chất  Ở nhiệt độ thường, ở thể rắn, không tan trong nước, ít tan trong rượu, tan trong dung môi hữu cơ, chỉ thuỷ phân trong kiềm 3. Phân loại  Cerid (sáp thật)  Sterid (steryl este): là este của alcol vòng (sterol) và acid béo 4. Vai trò  Ở một số động vật và sinh vật phù sinh ở biển, sáp là chất dự trữ năng lượng chủ yếu  Trong tự nhiên, là chất chống thấm sinh học phổ biến
  • 17.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y VII. STEROID VÀ DẪN XUẤT 1. Cấu tạo chung  Chứa nhân steran (gonane)  Các steroid trong tự nhiên thường có nhòm -CH3 ở vị trí C10 và C13 2. Sterol  Là dẫn xuất của steran với phần lớn mạch nhánh ở C17 3. Cholesterol  Cấu tạo:
  • 18.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y  Có trong hầu hết tế bào của cơ thể, nhiều trong mô thần kinh, sỏi mật, thể vàng buồng trứng  Trong cơ thể, ở dạng tự do hay este hoá (gọi là xholesterid hay cholesterol este hoá) 4. Các steroid khác a) Vitamin D3  Vitamin D3 còn gọi cholecalciferol, được tổng hợp từ 7-Dehydrocholesterol dưới tác dụng của tia UV
  • 19.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y b) Acid mật, Muối mật  Cấu tạo: là những dẫn xuất của acid cholanic (24C). tuỳ theo vị trí của nhóm -OH ở vị trí C3, C7 và C12 sẽ có các loại acid mật khác nhau Hình 1: Acid Cholic Hình 2 Acid Deoxycholic Hình 3: Acid Chenodeoxyxholic Hình 4: Acid Lithoxholic
  • 20.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y Khi acid mật liên kết amid (hay glycin/taurin) sẽ tạo thành muối mật tương ứng c) Hormon steroid  Là dẫn xuất rừ cholesterol  Tuỳ theo số C, có 3 nhóm chính:  Hormon sinh dục nữ (18C): tạo nên estrogen  Hormonsinh dục nam (19C): tạo nên androgen  Hormon sinh vỏ thượng thận (21C): tạo nên corticoid hay corticosteroid Hình 5: Acid Glycocholic Hình 6: Acid Taurocholic
  • 21.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y VIII. TERPEN 1. Cấu tạo  Cấu tạo bởi những đơn vị hydrocarbon 5C – isopren 2. Phân loại  Terpen được phân loại và gọi tên dựa vào số đơn vị isopren trong phân tử. Một số loại terpen bao gồm:  Hemiterpen: chứa duy nhất 1 đơn vị isopren. VD: isopren  Monoterpen: chứa 2 đơn vị isopren. VD: limonen trong chanh  Sesquiterpenes: chứa 3 đơn vị isopren. VD: tocotrienol  Diterpen: chứa 4 đơn vị isopren. VD: retinol, retinal, vitamin K2 (menaquinon)  Tertraterpen: chứa 8 đơn vị. VD: α và β caroten 3. Vai trò  Là thành phần chính của các loại nhựa cây, tinh dầu thực vật, có nhiều ứng dụng trong y học  Là tiền chất của nhiều hợp chất quan trọng
  • 22.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y IX. LIPOPROTEIN 1. Cấu tạo  Đại phân tử hình cầu, có kích thước nhỏ hơn hồng cầu  Cấu tạo hai lớp, gồm lõi trung tâm (lipid kỵ nước: triglycerid và cholesterol este) và lớp áo bề mặt (các protein và lipid phân cực cholesterol và phopholipid) 2. Phân loại Dựa vào tỷ trong, có 4 loại lipoprotein: a) Chylomicron  750 – 1000 nm, lớn nhất  Tạo ra ở ruột  Vận chuyển lipid trung tính về gan  Thành phần lipid chủ yếu là triglycerid b) VLDL  Vận chuyển tg từ gan tới mô ngoại biên (còn lại cholesterol) c) LDL  Chuyển cholesterol về mô d) HDL  Kích thước nhỏ nhất  Chuyển phần cholesterol dư thừa từ mô ngọai biên về gan e) Siêu ly tâm và điện di  Các lipoprotein (LP) có tỉ lệ của lipid và protein khác nhau nên chúng có tỉ trọng và độ di chuyển điện di khác nhau  Có thể tách riêng các lọai LP bằng siêu ly tâm hoặc bằng phép điện di
  • 23.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y 3. Vai trò  Tham gia thành phần màng sinh học có vai trò bảo vệ tế bào  Tăng tính hòa tan của các lipid để lipid dễ dàng được vận chuyển trong máu giữa các mô.  Các apolipoprotein hoạt hóa enzym; có vai trò đặc hiệu đối với thể nhận lipoprotein của tế bào 4. Apoprotein  Mỗi lipoprotein có thể có 1 hay nhiều loại Apolipoprotein (ApoLP)  Phần ApoLP quan trọng nhất của HDL (α-LP) được kí hiệu A  Phần ApoLP của LDL (β-LP) có cả trong chylomicron và VLDL được kí hiệu B  Trong quá trình chuyển hoá các loại LP có thể bị cắt thành nhiều mẫu nhỏ
  • 24.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1. Lipid laì nhoïm håüp cháút A. Tæû nhiãn, âäöng cháút B. Tan hoàûc êt tan trong næåïc C. Tan trong dung mäi phán cæûc D. Tan trong dung mäi hæîu cå E. Khäng tan trong dung mäi khäng phán cæûc 2. Lipid coï cáuï taûo chuí yãúu laì : A. Acid beïo B. Alcol C. Este cuía acid beïo vaì alcol D. Liãn kãút glucosid E. Liãn kãút peptid 3. Lipid coï thãø laì tiãön cháút caïc cuía vitamin sau : A. Vitamin C , Vêtamin A
  • 25.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y B. Vitamin B1, B2 C. Vitamin PP, B6, B12 D. Vitamin A , D, E, K E. Vitamin B9 4. Acid beïo baío hoìa coï cäng thæïc chung : A. CnH2n + 1 COOH B. CnH2n - 1 COOH C. CnH2n +1 OH D. CnH2n - 3 OH E. CnH2n - 3 COOH 5. Acid beïo coï kyï hiãûu dæåïi âáy laì acid arachidonic : A. C18 :1; 9 B. C18 : 2; 9 ; 12 C. C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15 D. C18 : 0 E. C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14 6. Lipid thuáön coï cáúu taûo : A. Chuí yãúu laì acid beïo B. Este cuía acid beïo vaì alcol C. Acid beïo , alcol , acid phosphoric D. Glycerol , acid beïo , cholin E. Acid beïo , alcol , protein 7. Trong cäng thæïc cáúu taûo cuía lipid coï acid beïo , al col vaì mäüt säú thaình pháön khaïc âæåüc phán vaìo loaûi : A. Lipid thuáön B. Phospholipid C. Lipid taûp D. Steroid E. Lipoprotein 8. Nhæîng cháút sau âáy laì lipid thuáön : A. Phospholipid , glycolipid , lipoprotein B. Triglycerid, sphingophospholipid , acid máût C. Cerid, Cerebrosid , gangliosid D. Acid cholic , acid desoxy cholic, acid lithocholic E. Glycerid, cerid , sterid 9. Nhæîng cháút sau âáy laì lipid taûp : A. Cerebrosid, triglycerid, sterid B.Cerid, phosphoglycerid, glycolipid C. Glycerid, sterid, glycolipid
  • 26.
    FORUM KHOA YYDS-KHOAY.COM FORUM KHOA Y D.Cerebrosid, glycolipid, sphingolipid E. sterid, cerid, sphingolipid 10. Este cuía acid beïo våïi sterol goüi laì : A. Glycerid B. Cerid C. Sterid D. Cholesterol E. Phospholipid 11. Cháút naìo laì tiãön cháút cuía Vitamin D3 : A. Cholesterol B. Acid máût C. Phospholipid D. Triglycerid E. 7 - Dehydrocholesterol 1.D 2.C 3.D 4.A 5.E 6.B 7.C 8.E 9.D 10.C 11.E