Chức năng gan
NguyễnNguyễn XuânXuân CẩmCẩm HuyênHuyên
 CấuCấu trúctrúc gangan
 ChứcChức năngnăng tuầntuần hoànhoàn
 BàiBài tiếttiết mậtmật
 ChuyểnChuyển hóahóa chấtchất dinhdinh dưỡngdưỡng
 KhửKhử độcđộc máumáu
 DựDự trữtrữ vitaminvitamin vàvà muốimuối khoángkhoáng
 BệnhBệnh gangan mậtmật
 XétXét nghiệmnghiệm chứcchức năngnăng gangan
Tiểu thùy gan
imgarcade.com
HệHệ tuầntuần
hoànhoàn gangan
 HệHệ tĩnhtĩnh
mạchmạch
cửacửa
encyclopedia.lubitko-bg..com
Tĩnh mạch kiểu xoang
Cung cấp máu
hỗn hợp
higheredbcs.wiley.com
Chức năng tuần hoàn của gan
 DựDự trữtrữ máumáu (650(650 mLmL))
 SảnSản xuấtxuất proteinprotein huyếthuyết tươngtương duyduy trìtrì
ápáp suấtsuất keokeo
Bài tiết mật
 ThànhThành phầnphần mậtmật
 NướcNước vàvà chấtchất điệnđiện giảigiải (dung(dung dịchdịch kiềmkiềm))
 MuốiMuối mậtmật
 SắcSắc tốtố mậtmật
 LipidLipid
 CholesterolCholesterol
 LecithinLecithin
Muối mật
CholesterolCholesterol  axítaxít mậtmật nguyênnguyên phátphát 
axítaxít mậtmật thứthứ phátphát  muốimuối mậtmật
Boron & Boulpaep
Medical physiology
Muối mật
 PhânPhân tửtử
lưỡnglưỡng cựccực
 CựcCực kỵkỵ
nướcnước
 CựcCực ưaưa
nướcnước
Boron & Boulpaep
Medical physiology
Nhũ tương
hóa mỡ
 KếtKết quảquả củacủa ccửử
độngđộng củacủa dạdạ
dàydày ruộtruột vàvà
muốimuối mậtmật
  diệndiện tíchtích tiếptiếp
xúcxúc giữagiữa lipaselipase
vàvà lipidlipid
Boron & Boulpaep
Medical physiology
Hạt micelle
 MuốiMuối mậtmật tậptập hợphợp
thànhthành hạthạt micellemicelle
 ĐiềuĐiều kiệnkiện pHpH
trungtrung tínhtính hayhay
kiềmkiềm
Hạt micelle
 SảnSản phẩmphẩm tiêutiêu
hóahóa mỡmỡ sátsát
nhậpnhập vàovào hạthạt
micellemicelle vàvà đượcđược
vậnvận chuyểnchuyển đếnđến
bờbờ bànbàn chảichải
Vòng tuần hoàn ruột gan
courses.washington.edu
Bilirubin
 BạchBạch cầucầu thựcthực
bàobào:: hemeheme 
bilirubinbilirubin tựtự dodo
 HuyếtHuyết tươngtương::
bilirubinbilirubin tựtự dodo--
albuminalbumin
 Gan:bilirubinGan:bilirubin
kếtkết hợphợp
 RuộtRuột (vi(vi khuẩnkhuẩn):):
urobilinogenurobilinogen
 TrởTrở lạilại gangan
 NướcNước tiểutiểu
 PhânPhân
imgarcade.com
Túi mật
 TáiTái hấphấp
thuthu Na+Na+
 TáiTái hấphấp
thuthu
nướcnước
 CôCô đặcđặc
mậtmật
So sánh mật gan và mật túi mật
ThànhThành phầnphần MậtMật gangan((mMmM)) Mật túimật (mM)Mật túimật (mM)
HCOHCO33
-- 2828 1010
ClCl-- 100100 2525
KK++ 55 1212
NaNa++ 145145 130130
CaCa2+2+ 55 2323
BilirubinBilirubin 0.70.7 5.15.1
CholesterolCholesterol 2.62.6 16.016.0
LecithinLecithin 0.50.5 3.93.9
Muối mậtMuối mật 26.026.0 145.0145.0
Điều hòa bài
tiết mật
 CCK: coCCK: co thắtthắt
túitúi mậtmật vàvà
giãngiãn cơcơ thắtthắt
OddiOddi
 SecretinSecretin:: bàibài
tiếttiết dungdung dịchdịch
kiềmkiềm
 MuốiMuối mậtmật::
kíchkích sựsự bàibài
tiếttiết mậtmật
 ThầnThần kinhkinh X:X:
coco thắtthắt túitúi
mậtmật
Sỏi mật
zuniv.net
Vàng da
Trước gan Tại gan Sau gan
Tán huyết Gan  lấy bilirubin tự do
Gan  kết hợp bilirubin
Gan  bài tiết bilirubin
Tắc mật
Tăng bilirubin
tự do trong
huyết thanh
Bilirubintự do và kết
hợp đều tăng trong
huyết thanh
Tăng bilirubin
kết hợp trong
huyết thanh
Chuyển
hóa
 GiaiGiai
đoạnđoạn
nono
Chuyển
hóa
 Giai
đoạn
đói
Chuyển hóa carbohydrate
 GiaiGiai đoạnđoạn nono
 dựdự trữtrữ đườngđường (glycogen)(glycogen)
 biếnbiến đổiđổi glucoseglucose thànhthành triglyceridetriglyceride
 GiaiGiai đọanđọan đóiđói
 thủythủy phânphân glycogenglycogen
 tântân sinhsinh đườngđường
http://biochem4.okstate.edu/
Chuyển hóa axit amin
 KhửKhử aminamin//chuyểnchuyển aminamin
AST:AST: aspartateaspartate aminotransferaseaminotransferase
Chuyển hóa axít amin
 KhửKhử aminamin//chuyểnchuyển aminamin
ALT:ALT: alaninealanine aminotransferaseaminotransferase
Tổng hợp urê
elmhurst.edu
Tổng hợp axít amin không thiết yếu
Chuyển hóa protein
 TổngTổng hợphợp proteinprotein
 AlbuminAlbumin
 ChỉChỉ đuợcđuợc tổngtổng hợphợp tạitại gangan
 TạoTạo ápáp suấtsuất keokeo
 ChuyênChuyên chởchở cáccác chấtchất trongtrong máumáu
 T1/2T1/2 dàidài nênnên khôngkhông phảiphải làlà chỉchỉ điểmđiểm tốttốt chocho tổntổn
thươngthương gangan cấpcấp,, nồngnồng độđộ thấpthấp trongtrong tổntổn thươngthương
gangan mạnmạn tínhtính nặngnặng
Chuyển hóa protein
 Tổng hợp protein (tt)
 Globulin
 chuyênchuyên chởchở cáccác chấtchất
  globulin (TD globulin(TD globulin chuyênchuyên chchởở thyroxinethyroxine))
  globulin (TD(TD transferrintransferrin))
 ứcức chếchế hoạthoạt độngđộng trypsintrypsin vàvà đôngđông
máumáu
Tổng hợp yếu tố đông máu
 TấtTất cảcả yếuyếu tốtố
đôngđông máumáu trừtrừ
VIII; vitamin KVIII; vitamin K
cầncần chocho sựsự tổngtổng
hợphợp II,VII, IX, XII,VII, IX, X
 ChấtChất chốngchống đôngđông
antiprothrombinantiprothrombin
 PlasminogenPlasminogen ((lyly
giảigiải fibrin)fibrin)
Chuyển hóa axít béo
 TổngTổng hợphợp lipidlipid
 TổngTổng hợphợp thểthể xêtônxêtôn
 TổngTổng hợphợp lipoproteinlipoprotein
 CungCung cấpcấp năngnăng lượnglượng
Chuyển
hóa
lipoprotein
 VLDLVLDL 
 IDLIDL 
 LDLLDL
Harrison’s principles of
Internal Medicine, 18th ed.,
2012
Tổng hợp lipoprotein
Harrison’s principles of
Internal Medicine, 18th ed.,
2012
Khử độc
 BướcBước 1:1:
 PhảnPhản ứngứng: oxy: oxy hóahóa,, khửkhử,, thủythủy phânphân
 TạoTạo gốcgốc oxyoxy hóahóa
 CầnCần glutathioneglutathione đểđể chốngchống oxyoxy hóahóa
 BướcBước 2:2:
 KếtKết hợphợp vớivới glucuronideglucuronide hay sulfatehay sulfate
 BướcBước 3:3:
 ThảiThải chấtchất kếtkết hợphợp vàovào mậtmật hayhay nướcnước tiểutiểu
Dự trữ
 Vitamin B12, A, D, E.Vitamin B12, A, D, E.
 Sắt, đồngSắt, đồng
Bệnh của đườngđường dẫndẫn mậtmật
 TắcTắc mậtmật
 CóCó thểthể gâygây tổntổn thươngthương chocho tếtế bàobào
gangan dodo ápáp lựclực ngượcngược trongtrong đườngđường
dẫndẫn mậtmật
 BiểuBiểu hiệnhiện
 vàngvàng dada
 phânphân nhạtnhạt màumàu dodo thiếuthiếu bilirubinbilirubin
 nướcnước tiểutiểu sậmsậm màumàu dodo tăngtăng bàibài tiếttiết bilirubinbilirubin
trongtrong nướcnước tiểutiểu..
Bệnh nhu mô gan
 ViêmViêm gangan cấpcấp –– ViêmViêm gangan mạnmạn –– XơXơ gangan
 NguyênNguyên nhânnhân
 SiêuSiêu vivi trùngtrùng
 ThuốcThuốc
 RượuRượu
 BiểuBiểu hiệnhiện rốirối loạnloạn liênliên quanquan đếnđến
 BilirubinBilirubin
 ChứcChức năngnăng tổngtổng hợphợp củacủa gangan
 KhửKhử độcđộc
Xơ gan
 HộiHội chứngchứng
tăngtăng ápáp lựclực
tĩnhtĩnh mạchmạch cửacửa
XơXơ gangan
Xơ gan
 GiãnGiãn tĩnhtĩnh
mạchmạch thựcthực
quảnquản
Xơ gan
 BángBáng
bụngbụng
Harrison’s principles of
Internal Medicine, 18th ed.,
2012
Xét nghiệm gangan
 XétXét nghiệmnghiệm thườngthường quyquy đểđể chẩnchẩn
đoánđoán bịbị bệnhbệnh gangan
 XNXN tổntổn thươngthương tếtế bàobào gangan: ALT, AST: ALT, AST
 XNXN bàibài tiếttiết bilirubinbilirubin
₋₋ BilirubinBilirubin huyếthuyết tươngtương
₋₋ UrobilinUrobilin vàvà urobilinogenurobilinogen nướcnước tiểutiểu
 XNXN tắctắc mậtmật
₋₋ AlkalineAlkaline phosphatasephosphatase
₋₋ 5’nucleotidase (5’NT)5’nucleotidase (5’NT)
₋₋  glutamyltranspeptidaseglutamyltranspeptidase (GGT)(GGT)
XétXét nghiêmnghiêm gangan
 XétXét nghiệmnghiệm đánhđánh giágiá độđộ nặngnặng củacủa
bệnhbệnh gangan
 XNXN chứcchức năngnăng tổngtổng hợphợp củacủa gangan
 ProteinProtein huyếthuyết tươngtương
 AlbuminAlbumin huyếthuyết tươngtương
 GlobulinGlobulin huyếthuyết tươngtương
 YếuYếu tốtố đôngđông máumáu
 UrêUrê huyếthuyết tươngtương
 NHNH33 máumáu
Thông
số
Cơ sở sinh lý Thông tin
Bilirubin Toàn phần
Gián tiếp: không tan trong
nước
Trực tiếp: tan trong nước
 trong vàng da
 trong tán huyết
 trong tắc mật
và tổn thương tế
bào gan
ALT Có trong bào tương tế bào
gan
Chuyên biệt hơn với gan
 trong tổn
thương tế bào
gan
AST Có trong bào tương và ty
thể của tế bào gan
Có trong bào tương cơ
vân, cơ tim, thận
 trong tổn
thương tế bào
gan
Thông số Cơ sở sinh lý Thông tin
ALP Có trong màng tế bào gan
và màng ống dẫn mật
Có trong mô khác
trong tắc mật
GGT Có trong microsome của tế
bào gan và tế bào biểu mô
ống dẫn mật
trong tắc mật
5’NT Có trong màng tế bào gan
và màng ống dẫn mật
trong tắc mật
Chuyên biệt cho
bệnh đường mật
Thông số Sinh lý Thông tin
Protein
toàn phần
Phản ánh chức năng tổng
hợp protein của gan
 trong bệnh
gan nặng
Albumin Phản ánh chức năng tổng
hợp protein của gan
 trong bệnh
gan nặng
Globulin Phản ánh chức năng tổng
hợp protein của gan
 trong bệnh
gan mạn
PT (thời gian
prothrombin)
Phản ánh chức năng tổng
hợp yếu tố đông máu
 trong bệnh
gan nặng
BUN (blood
urea nitrogen)
Phản ánh chức năng tổng
hợp urê
 trong bệnh
gan nặng
NH3 Phản ảnh sự gián đoạn
trong chu trình thành lập
urê
 trong bệnh
gan nặng
Chẩn đoán bệnh gan
Harrison’s Gastroenterology and Hepatology, 2010
Case 1
 BN nữ, 50t, sau bữa ăn bị đau quặn từng
cơn phần trên bụng, về phía bên phải. BN
cũng thấy nước tiểu sậm màu, phân nhạt
màu và trông như có mỡ.
 ProteinProtein toàntoàn phầnphần 78g/L (6078g/L (60--85)85)
 Albumin 39g/L (30Albumin 39g/L (30--50)50)
 ALP 620 U/L (30ALP 620 U/L (30--120)120)
 ALT 55 U/L (<35)ALT 55 U/L (<35)
 BiliBili 148 µmol/L (<20)148 µmol/L (<20)
Case 2
 BNBN namnam, 21t,, 21t, đếnđến khámkhám vìvì thấythấy mệtmệt,, chánchán ănăn,,
đauđau họnghọng 11 tuầntuần nay.nay. KhámKhám thấythấy kếtkết mạcmạc mắtmắt
vàngvàng nhẹnhẹ,, gangan lớnlớn vàvà đauđau..
 ProteinProtein toàntoàn phầnphần 6.5 mg/dl (6.56.5 mg/dl (6.5--8.5)8.5)
 Albumin 4.3 mg/dl (3.5Albumin 4.3 mg/dl (3.5--5.5)5.5)
 AST 752 IU/L (0AST 752 IU/L (0--50)50)
 ALT 805 IU/L (0ALT 805 IU/L (0--50)50)
 ALP 125 IU/L (40ALP 125 IU/L (40--120)120)
 GGT 25 IU/L (5GGT 25 IU/L (5--50)50)
 BilirubinBilirubin toàntoàn phầnphần 2.3 mg/dl (<1.0)2.3 mg/dl (<1.0)
 BilirubinBilirubin kếtkết hợphợp 0.8 mg/dl (<0.2)0.8 mg/dl (<0.2)
Case 3
 BN nam, 48t, tiền sử uống rượu 20 năm.
Khám thấy kết mạc mắt vàng nhẹ, gan lớn
(4 cm dưới bờ sườn), cứng, không đau.
 ProteinProtein toàntoàn phầnphần 65g/L (6065g/L (60--85)85)
 Albumin 26g/L (30Albumin 26g/L (30--50)50)
 ALT 64 U/L (<35)ALT 64 U/L (<35)
 ALP 500 U/L (30ALP 500 U/L (30--120120
 BiliBili 45 µmol/L (<20)45 µmol/L (<20)
 GGT 1290 U/L (<45)GGT 1290 U/L (<45)

CHỨC NĂNG GAN

  • 1.
    Chức năng gan NguyễnNguyễnXuânXuân CẩmCẩm HuyênHuyên
  • 2.
     CấuCấu trúctrúcgangan  ChứcChức năngnăng tuầntuần hoànhoàn  BàiBài tiếttiết mậtmật  ChuyểnChuyển hóahóa chấtchất dinhdinh dưỡngdưỡng  KhửKhử độcđộc máumáu  DựDự trữtrữ vitaminvitamin vàvà muốimuối khoángkhoáng  BệnhBệnh gangan mậtmật  XétXét nghiệmnghiệm chứcchức năngnăng gangan
  • 3.
  • 4.
    HệHệ tuầntuần hoànhoàn gangan HệHệ tĩnhtĩnh mạchmạch cửacửa encyclopedia.lubitko-bg..com
  • 5.
  • 6.
    Cung cấp máu hỗnhợp higheredbcs.wiley.com
  • 8.
    Chức năng tuầnhoàn của gan  DựDự trữtrữ máumáu (650(650 mLmL))  SảnSản xuấtxuất proteinprotein huyếthuyết tươngtương duyduy trìtrì ápáp suấtsuất keokeo
  • 9.
    Bài tiết mật ThànhThành phầnphần mậtmật  NướcNước vàvà chấtchất điệnđiện giảigiải (dung(dung dịchdịch kiềmkiềm))  MuốiMuối mậtmật  SắcSắc tốtố mậtmật  LipidLipid  CholesterolCholesterol  LecithinLecithin
  • 10.
    Muối mật CholesterolCholesterol axítaxít mậtmật nguyênnguyên phátphát  axítaxít mậtmật thứthứ phátphát  muốimuối mậtmật Boron & Boulpaep Medical physiology
  • 11.
    Muối mật  PhânPhântửtử lưỡnglưỡng cựccực  CựcCực kỵkỵ nướcnước  CựcCực ưaưa nướcnước Boron & Boulpaep Medical physiology
  • 12.
    Nhũ tương hóa mỡ KếtKết quảquả củacủa ccửử độngđộng củacủa dạdạ dàydày ruộtruột vàvà muốimuối mậtmật   diệndiện tíchtích tiếptiếp xúcxúc giữagiữa lipaselipase vàvà lipidlipid Boron & Boulpaep Medical physiology
  • 13.
    Hạt micelle  MuốiMuốimậtmật tậptập hợphợp thànhthành hạthạt micellemicelle  ĐiềuĐiều kiệnkiện pHpH trungtrung tínhtính hayhay kiềmkiềm
  • 14.
    Hạt micelle  SảnSảnphẩmphẩm tiêutiêu hóahóa mỡmỡ sátsát nhậpnhập vàovào hạthạt micellemicelle vàvà đượcđược vậnvận chuyểnchuyển đếnđến bờbờ bànbàn chảichải
  • 15.
    Vòng tuần hoànruột gan courses.washington.edu
  • 16.
    Bilirubin  BạchBạch cầucầuthựcthực bàobào:: hemeheme  bilirubinbilirubin tựtự dodo  HuyếtHuyết tươngtương:: bilirubinbilirubin tựtự dodo-- albuminalbumin  Gan:bilirubinGan:bilirubin kếtkết hợphợp  RuộtRuột (vi(vi khuẩnkhuẩn):): urobilinogenurobilinogen  TrởTrở lạilại gangan  NướcNước tiểutiểu  PhânPhân imgarcade.com
  • 17.
    Túi mật  TáiTáihấphấp thuthu Na+Na+  TáiTái hấphấp thuthu nướcnước  CôCô đặcđặc mậtmật
  • 18.
    So sánh mậtgan và mật túi mật ThànhThành phầnphần MậtMật gangan((mMmM)) Mật túimật (mM)Mật túimật (mM) HCOHCO33 -- 2828 1010 ClCl-- 100100 2525 KK++ 55 1212 NaNa++ 145145 130130 CaCa2+2+ 55 2323 BilirubinBilirubin 0.70.7 5.15.1 CholesterolCholesterol 2.62.6 16.016.0 LecithinLecithin 0.50.5 3.93.9 Muối mậtMuối mật 26.026.0 145.0145.0
  • 19.
    Điều hòa bài tiếtmật  CCK: coCCK: co thắtthắt túitúi mậtmật vàvà giãngiãn cơcơ thắtthắt OddiOddi  SecretinSecretin:: bàibài tiếttiết dungdung dịchdịch kiềmkiềm  MuốiMuối mậtmật:: kíchkích sựsự bàibài tiếttiết mậtmật  ThầnThần kinhkinh X:X: coco thắtthắt túitúi mậtmật
  • 20.
  • 21.
    Vàng da Trước ganTại gan Sau gan Tán huyết Gan  lấy bilirubin tự do Gan  kết hợp bilirubin Gan  bài tiết bilirubin Tắc mật Tăng bilirubin tự do trong huyết thanh Bilirubintự do và kết hợp đều tăng trong huyết thanh Tăng bilirubin kết hợp trong huyết thanh
  • 22.
  • 23.
  • 24.
    Chuyển hóa carbohydrate GiaiGiai đoạnđoạn nono  dựdự trữtrữ đườngđường (glycogen)(glycogen)  biếnbiến đổiđổi glucoseglucose thànhthành triglyceridetriglyceride  GiaiGiai đọanđọan đóiđói  thủythủy phânphân glycogenglycogen  tântân sinhsinh đườngđường http://biochem4.okstate.edu/
  • 25.
    Chuyển hóa axitamin  KhửKhử aminamin//chuyểnchuyển aminamin AST:AST: aspartateaspartate aminotransferaseaminotransferase
  • 26.
    Chuyển hóa axítamin  KhửKhử aminamin//chuyểnchuyển aminamin ALT:ALT: alaninealanine aminotransferaseaminotransferase
  • 27.
  • 28.
    Tổng hợp axítamin không thiết yếu
  • 29.
    Chuyển hóa protein TổngTổng hợphợp proteinprotein  AlbuminAlbumin  ChỉChỉ đuợcđuợc tổngtổng hợphợp tạitại gangan  TạoTạo ápáp suấtsuất keokeo  ChuyênChuyên chởchở cáccác chấtchất trongtrong máumáu  T1/2T1/2 dàidài nênnên khôngkhông phảiphải làlà chỉchỉ điểmđiểm tốttốt chocho tổntổn thươngthương gangan cấpcấp,, nồngnồng độđộ thấpthấp trongtrong tổntổn thươngthương gangan mạnmạn tínhtính nặngnặng
  • 30.
    Chuyển hóa protein Tổng hợp protein (tt)  Globulin  chuyênchuyên chởchở cáccác chấtchất   globulin (TD globulin(TD globulin chuyênchuyên chchởở thyroxinethyroxine))   globulin (TD(TD transferrintransferrin))  ứcức chếchế hoạthoạt độngđộng trypsintrypsin vàvà đôngđông máumáu
  • 31.
    Tổng hợp yếutố đông máu  TấtTất cảcả yếuyếu tốtố đôngđông máumáu trừtrừ VIII; vitamin KVIII; vitamin K cầncần chocho sựsự tổngtổng hợphợp II,VII, IX, XII,VII, IX, X  ChấtChất chốngchống đôngđông antiprothrombinantiprothrombin  PlasminogenPlasminogen ((lyly giảigiải fibrin)fibrin)
  • 32.
    Chuyển hóa axítbéo  TổngTổng hợphợp lipidlipid  TổngTổng hợphợp thểthể xêtônxêtôn  TổngTổng hợphợp lipoproteinlipoprotein  CungCung cấpcấp năngnăng lượnglượng
  • 33.
    Chuyển hóa lipoprotein  VLDLVLDL  IDLIDL   LDLLDL Harrison’s principles of Internal Medicine, 18th ed., 2012
  • 34.
    Tổng hợp lipoprotein Harrison’sprinciples of Internal Medicine, 18th ed., 2012
  • 35.
    Khử độc  BướcBước1:1:  PhảnPhản ứngứng: oxy: oxy hóahóa,, khửkhử,, thủythủy phânphân  TạoTạo gốcgốc oxyoxy hóahóa  CầnCần glutathioneglutathione đểđể chốngchống oxyoxy hóahóa  BướcBước 2:2:  KếtKết hợphợp vớivới glucuronideglucuronide hay sulfatehay sulfate  BướcBước 3:3:  ThảiThải chấtchất kếtkết hợphợp vàovào mậtmật hayhay nướcnước tiểutiểu
  • 37.
    Dự trữ  VitaminB12, A, D, E.Vitamin B12, A, D, E.  Sắt, đồngSắt, đồng
  • 38.
    Bệnh của đườngđườngdẫndẫn mậtmật  TắcTắc mậtmật  CóCó thểthể gâygây tổntổn thươngthương chocho tếtế bàobào gangan dodo ápáp lựclực ngượcngược trongtrong đườngđường dẫndẫn mậtmật  BiểuBiểu hiệnhiện  vàngvàng dada  phânphân nhạtnhạt màumàu dodo thiếuthiếu bilirubinbilirubin  nướcnước tiểutiểu sậmsậm màumàu dodo tăngtăng bàibài tiếttiết bilirubinbilirubin trongtrong nướcnước tiểutiểu..
  • 39.
    Bệnh nhu môgan  ViêmViêm gangan cấpcấp –– ViêmViêm gangan mạnmạn –– XơXơ gangan  NguyênNguyên nhânnhân  SiêuSiêu vivi trùngtrùng  ThuốcThuốc  RượuRượu  BiểuBiểu hiệnhiện rốirối loạnloạn liênliên quanquan đếnđến  BilirubinBilirubin  ChứcChức năngnăng tổngtổng hợphợp củacủa gangan  KhửKhử độcđộc
  • 40.
    Xơ gan  HộiHộichứngchứng tăngtăng ápáp lựclực tĩnhtĩnh mạchmạch cửacửa
  • 41.
  • 42.
    Xơ gan  GiãnGiãntĩnhtĩnh mạchmạch thựcthực quảnquản
  • 43.
    Xơ gan  BángBáng bụngbụng Harrison’sprinciples of Internal Medicine, 18th ed., 2012
  • 44.
    Xét nghiệm gangan XétXét nghiệmnghiệm thườngthường quyquy đểđể chẩnchẩn đoánđoán bịbị bệnhbệnh gangan  XNXN tổntổn thươngthương tếtế bàobào gangan: ALT, AST: ALT, AST  XNXN bàibài tiếttiết bilirubinbilirubin ₋₋ BilirubinBilirubin huyếthuyết tươngtương ₋₋ UrobilinUrobilin vàvà urobilinogenurobilinogen nướcnước tiểutiểu  XNXN tắctắc mậtmật ₋₋ AlkalineAlkaline phosphatasephosphatase ₋₋ 5’nucleotidase (5’NT)5’nucleotidase (5’NT) ₋₋  glutamyltranspeptidaseglutamyltranspeptidase (GGT)(GGT)
  • 45.
    XétXét nghiêmnghiêm gangan XétXét nghiệmnghiệm đánhđánh giágiá độđộ nặngnặng củacủa bệnhbệnh gangan  XNXN chứcchức năngnăng tổngtổng hợphợp củacủa gangan  ProteinProtein huyếthuyết tươngtương  AlbuminAlbumin huyếthuyết tươngtương  GlobulinGlobulin huyếthuyết tươngtương  YếuYếu tốtố đôngđông máumáu  UrêUrê huyếthuyết tươngtương  NHNH33 máumáu
  • 46.
    Thông số Cơ sở sinhlý Thông tin Bilirubin Toàn phần Gián tiếp: không tan trong nước Trực tiếp: tan trong nước  trong vàng da  trong tán huyết  trong tắc mật và tổn thương tế bào gan ALT Có trong bào tương tế bào gan Chuyên biệt hơn với gan  trong tổn thương tế bào gan AST Có trong bào tương và ty thể của tế bào gan Có trong bào tương cơ vân, cơ tim, thận  trong tổn thương tế bào gan
  • 47.
    Thông số Cơsở sinh lý Thông tin ALP Có trong màng tế bào gan và màng ống dẫn mật Có trong mô khác trong tắc mật GGT Có trong microsome của tế bào gan và tế bào biểu mô ống dẫn mật trong tắc mật 5’NT Có trong màng tế bào gan và màng ống dẫn mật trong tắc mật Chuyên biệt cho bệnh đường mật
  • 48.
    Thông số Sinhlý Thông tin Protein toàn phần Phản ánh chức năng tổng hợp protein của gan  trong bệnh gan nặng Albumin Phản ánh chức năng tổng hợp protein của gan  trong bệnh gan nặng Globulin Phản ánh chức năng tổng hợp protein của gan  trong bệnh gan mạn PT (thời gian prothrombin) Phản ánh chức năng tổng hợp yếu tố đông máu  trong bệnh gan nặng BUN (blood urea nitrogen) Phản ánh chức năng tổng hợp urê  trong bệnh gan nặng NH3 Phản ảnh sự gián đoạn trong chu trình thành lập urê  trong bệnh gan nặng
  • 49.
    Chẩn đoán bệnhgan Harrison’s Gastroenterology and Hepatology, 2010
  • 50.
    Case 1  BNnữ, 50t, sau bữa ăn bị đau quặn từng cơn phần trên bụng, về phía bên phải. BN cũng thấy nước tiểu sậm màu, phân nhạt màu và trông như có mỡ.  ProteinProtein toàntoàn phầnphần 78g/L (6078g/L (60--85)85)  Albumin 39g/L (30Albumin 39g/L (30--50)50)  ALP 620 U/L (30ALP 620 U/L (30--120)120)  ALT 55 U/L (<35)ALT 55 U/L (<35)  BiliBili 148 µmol/L (<20)148 µmol/L (<20)
  • 51.
    Case 2  BNBNnamnam, 21t,, 21t, đếnđến khámkhám vìvì thấythấy mệtmệt,, chánchán ănăn,, đauđau họnghọng 11 tuầntuần nay.nay. KhámKhám thấythấy kếtkết mạcmạc mắtmắt vàngvàng nhẹnhẹ,, gangan lớnlớn vàvà đauđau..  ProteinProtein toàntoàn phầnphần 6.5 mg/dl (6.56.5 mg/dl (6.5--8.5)8.5)  Albumin 4.3 mg/dl (3.5Albumin 4.3 mg/dl (3.5--5.5)5.5)  AST 752 IU/L (0AST 752 IU/L (0--50)50)  ALT 805 IU/L (0ALT 805 IU/L (0--50)50)  ALP 125 IU/L (40ALP 125 IU/L (40--120)120)  GGT 25 IU/L (5GGT 25 IU/L (5--50)50)  BilirubinBilirubin toàntoàn phầnphần 2.3 mg/dl (<1.0)2.3 mg/dl (<1.0)  BilirubinBilirubin kếtkết hợphợp 0.8 mg/dl (<0.2)0.8 mg/dl (<0.2)
  • 52.
    Case 3  BNnam, 48t, tiền sử uống rượu 20 năm. Khám thấy kết mạc mắt vàng nhẹ, gan lớn (4 cm dưới bờ sườn), cứng, không đau.  ProteinProtein toàntoàn phầnphần 65g/L (6065g/L (60--85)85)  Albumin 26g/L (30Albumin 26g/L (30--50)50)  ALT 64 U/L (<35)ALT 64 U/L (<35)  ALP 500 U/L (30ALP 500 U/L (30--120120  BiliBili 45 µmol/L (<20)45 µmol/L (<20)  GGT 1290 U/L (<45)GGT 1290 U/L (<45)