Trường Đại học y khoa Hà NộiTrường Đại học y khoa Hà Nội
Đánh giá kết quả điều trịĐánh giá kết quả điều trị
gãy hở hai xương cẳng chân bằnggãy hở hai xương cẳng chân bằng
phương pháp đóng đinh nội tủy có chốtphương pháp đóng đinh nội tủy có chốt
tại Bệnh viện Xanh Pôntại Bệnh viện Xanh Pôn
Đánh giá kết quả điều trịĐánh giá kết quả điều trị
gãy hở hai xương cẳng chân bằnggãy hở hai xương cẳng chân bằng
phương pháp đóng đinh nội tủy có chốtphương pháp đóng đinh nội tủy có chốt
tại Bệnh viện Xanh Pôntại Bệnh viện Xanh Pôn
Luận văn thạc sỹ y họcLuận văn thạc sỹ y học
Hướng dẫn khoa học : TS.Nguyễn Đắc NghĩaHướng dẫn khoa học : TS.Nguyễn Đắc Nghĩa
Luận văn thạc sỹ y họcLuận văn thạc sỹ y học
Hướng dẫn khoa học : TS.Nguyễn Đắc NghĩaHướng dẫn khoa học : TS.Nguyễn Đắc Nghĩa
Đặt vấn đềĐặt vấn đề
• Gãy 2XCC: 30% gãy tứ chiGãy 2XCC: 30% gãy tứ chi
• 1/3 là gãy hở1/3 là gãy hở
• Quan điểm:Quan điểm:
+ Độ I: điều trị như gãy kín+ Độ I: điều trị như gãy kín
+ Độ II, III: quan điểm đã thay đổi+ Độ II, III: quan điểm đã thay đổi
• Cố định ngoài => Đinh nội tủyCố định ngoài => Đinh nội tủy
• 2005: áp dụng tại BV Xanh pôn2005: áp dụng tại BV Xanh pôn
Đặt vấn đềĐặt vấn đề
• Mục tiêu của đề tài:Mục tiêu của đề tài:
1. Mô tả thương tổn giải phẫu, phân loại1. Mô tả thương tổn giải phẫu, phân loại
và chẩn đoán GH2XCCvà chẩn đoán GH2XCC
2. Đánh giá kết quả điều trị GH2XCC bằng2. Đánh giá kết quả điều trị GH2XCC bằng
phương pháp đóng ĐNT có chốt tạiphương pháp đóng ĐNT có chốt tại
Bệnh viện Xanh PônBệnh viện Xanh Pôn
• Đặc điểm giải phẫu.Đặc điểm giải phẫu.
** Johannes W. Rohen, Chihiro Yokochi.Johannes W. Rohen, Chihiro Yokochi.
Tổng quanTổng quan
Tổng quanTổng quan
• Phân loại:Phân loại:
Tổng quanTổng quan
• Phân độ gãy hở của Gustilo:Phân độ gãy hở của Gustilo:
Độ I VÕt th­¬ng r¸ch da < 1 cm, s¹ch th­êng lµ g·y hë do ®Çu x­¬ng
chäc ra.Tæn th­¬ng phÇn mÒmÝt, kh«ng lãc da. æ g·y ®¬n
gi¶n.
Độ II VÕt th­¬ng r¸ch da >1cm. Tæn th­¬ng phÇn mÒmë møc ®é
nhÑ hoÆc võa ph¶i. Møc ®é «nhiÔm(nhiÔmbÈn) ë møc ®é
trung b×nh. æ g·y cã m¶nh nhá hoÆc ®­êng g·y chÐo v¸t dµi.
Độ IIIA Tæn th­¬ng phÇn mÒmnÆng ( r¸ch da, lãc da, bÇmdËp), nh­
ng sau khi c¾t läc vÉn cßn ®ñ ®Óche phñ x­¬ng g·y. Møc ®é
«nhiÔm ë møc ®é trung b×nh. æ g·y phøc t¹p (nhiÒu m¶nh
hoÆc hai tÇng)
Độ IIIB MÊt da vµ phÇn mÒmréng nh×n thÊy æ g·y x­¬ng, sau khi
c¾t läc
kh«ng cßn ®ñ che phñ æ g·y. Møc ®é «nhiÔm: bÈn vµ nÆng
nÒ.
X­¬ng g·y vôn rêi, lãc tuét mµng x­¬ng
Tổng quanTổng quan
• Phân loại đường gãy AOPhân loại đường gãy AO ( AO foundation. com)( AO foundation. com)
Gãy đơn A1 A2 A3Gãy đơn A1 A2 A3
giảngiản
Gãy có B1 B2 B3Gãy có B1 B2 B3
mảnh rờimảnh rời
Gãy phức tạp C1 C2 C3Gãy phức tạp C1 C2 C3
Tổng quanTổng quan
• Các phương pháp điềuCác phương pháp điều trịtrị
* Kéo liên tục , Bó bột* Kéo liên tục , Bó bột ( 1916 B( 1916 Bӧӧhler – 1936 Sarmiento)hler – 1936 Sarmiento)
Tổng quanTổng quan
• Các phương pháp điều trịCác phương pháp điều trị
Kết xương nẹp vítKết xương nẹp vít
• Nắn chỉnh, cố định vữngNắn chỉnh, cố định vững
• Nhiễm trùngNhiễm trùng
• Gãy nẹp, cong nẹpGãy nẹp, cong nẹp
Tổng quanTổng quan
• Các phương pháp điều trịCác phương pháp điều trị
Cố định ngoài.Cố định ngoài.
• Là phương pháp kinh điển, phổ biến tại VNLà phương pháp kinh điển, phổ biến tại VN
• B/chứng : NK chân đinh, chậm liền, cồng kềnh..B/chứng : NK chân đinh, chậm liền, cồng kềnh..
Quan điểm điều trị thay đổiQuan điểm điều trị thay đổi
• Từ 1995-2001, CĐN => ĐNTTừ 1995-2001, CĐN => ĐNT
• Liền xương kỳ đầu: 70-84%Liền xương kỳ đầu: 70-84%
Tác giả BN Độ I Độ II IIIa IIIb IIIc LX% KL% NT%
Gill (Newzealand, 1997) 51 84,8 15,2 6,5
Darder (TBN,1998) 39 23 12 3 1 82,5 12,5 7,7
Tropet (Pháp, 1999) 18 72,2 11 16
Müller (AO-2000) 87 27 40 13 14 6 70 6 5
Quan điểm điều trị thay đổiQuan điểm điều trị thay đổi
*Bhandari*Bhandari ( 2001) so sánh ĐNT có chốt và CĐN( 2001) so sánh ĐNT có chốt và CĐN
J Bone Joint Surg Br; 83:62-68.J Bone Joint Surg Br; 83:62-68.
  
Phương pháp Liền xương Chậm liền Can lệch NT nông
ĐNT có chốt 86% 14% 12% 5%
CĐN 80% 20% 30% 38%
Quan điểm điều trị thay đổiQuan điểm điều trị thay đổi
 Năm 2000, ĐNT có chốt áp dụng rộng rãi cho GH2XCCNăm 2000, ĐNT có chốt áp dụng rộng rãi cho GH2XCC
* Shah* Shah (2004)(2004) :: 86%86% Liền xươngLiền xương , 3 NT nông , 1 NT sâu., 3 NT nông , 1 NT sâu.
Int Orthop 2004:(28):163-6Int Orthop 2004:(28):163-6
** JoshiJoshi (2004 ):(2004 ): Tốt và rất tốtTốt và rất tốt 85,8%85,8%, 6 chậm liền, 6 NT nông., 6 chậm liền, 6 NT nông.
J Orthop Surg (Hong Kong), 2004J Orthop Surg (Hong Kong), 2004:(12):216-21:(12):216-21
* Bi Q* Bi Q (2007):(2007): TốtTốt 92%92%, chậm liền 8%, NT 4%, chậm liền 8%, NT 4% Chin JTChin JT; 10: 228-232.; 10: 228-232.
* Sakaki* Sakaki (2007):(2007): Liền xươngLiền xương 90%90%, NT nông 10%., NT nông 10%. ClinicsClinics;62:455-464.;62:455-464.
* JiJ* JiJ ( 2009): Tốt và rất tốt( 2009): Tốt và rất tốt 100%100%
Doa ống tủy?Doa ống tủy?
 Doa ống tủy : => ảnh hưởng tuần hoàn tủy xương?Doa ống tủy : => ảnh hưởng tuần hoàn tủy xương?
 KesslerKessler (1985),(1985), KleinKlein (1989) -> phục hồi hoàn toàn.(1989) -> phục hồi hoàn toàn.
 KeatingKeating (1997), không có sự khác biệt.(1997), không có sự khác biệt.
J Bone Joint Surg AmJ Bone Joint Surg Am; 79:334-341.; 79:334-341.
Phân loại
Gustilo
Thời gian liền xương ( tuần) P value
Doa ống tủy Không doa ống tủy
Độ I 28 ( 12 – 45) 21 ( 6 – 38) 0,45
Độ II 28 ( 21 – 36) 27 ( 17 – 36) 0,78
Độ IIIA 34 ( 23 – 45) 31 ( 20 – 43) 0,6
Độ IIIB 34 ( 10 – 51) 35 ( 18 – 52) 0,81
Nhiễm trùng 4,3% 2,4% 0,92
• Tính chất vết thươngTính chất vết thương
• Điều kiện GMHSĐiều kiện GMHS
• Kháng sinhKháng sinh
• Trang thiết bịTrang thiết bị
• Trình độ, kinh nghiệm PTVTrình độ, kinh nghiệm PTV
Cơ sở áp dụng phương pháp ĐNTCơ sở áp dụng phương pháp ĐNT
Đối tượng và phương pháp nghiên cứuĐối tượng và phương pháp nghiên cứu
1. Đối tượng nghiên cứu1. Đối tượng nghiên cứu
• 55 BN GH2XCC đến sớm, từ độ I đến độ IIIA55 BN GH2XCC đến sớm, từ độ I đến độ IIIA
• PT đóng đinh NT có chốt tại BV Xanh PônPT đóng đinh NT có chốt tại BV Xanh Pôn
• Từ T.5/ 2009 đến T.9/ 2010Từ T.5/ 2009 đến T.9/ 2010
• Đủ hồ sơ B.A, phim XQ, địa chỉ liên lạcĐủ hồ sơ B.A, phim XQ, địa chỉ liên lạc
Đối tượng và phương pháp nghiên cứuĐối tượng và phương pháp nghiên cứu
2. Phương pháp nghiên cứu2. Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cứu mô tảNghiên cứu mô tả
• Hồi cứu : 28 BN từ T.5/ 2009 đến T.4/Hồi cứu : 28 BN từ T.5/ 2009 đến T.4/
20102010
• Tiến cứu : 27 BN từ T.5/ 2010 đếnTiến cứu : 27 BN từ T.5/ 2010 đến
T.9/ 2010.T.9/ 2010.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứuĐối tượng và phương pháp nghiên cứu
3. Các bước tiến hành nghiên cứu3. Các bước tiến hành nghiên cứu
• Nhóm hồi cứuNhóm hồi cứu
 Tra cứu hồ sơ bệnh ánTra cứu hồ sơ bệnh án
 Tái khám định kỳ : 3 – 6 – 12 thángTái khám định kỳ : 3 – 6 – 12 tháng
 Đánh giá kết quảĐánh giá kết quả
Đối tượng và phương pháp nghiên cứuĐối tượng và phương pháp nghiên cứu
• Nhóm tiến cứu:Nhóm tiến cứu:
 Lập hồ sơ bệnh ánLập hồ sơ bệnh án
 Nghiên cứu đặc điểm chungNghiên cứu đặc điểm chung
 Tiến hành điều trịTiến hành điều trị
 Đánh giá KQ gầnĐánh giá KQ gần
 Đánh giá KQ xaĐánh giá KQ xa
Kỹ thuật mổKỹ thuật mổ
• Chuẩn bị BN.Chuẩn bị BN.
• Chuẩn bị dụng cụ.Chuẩn bị dụng cụ.
 Đinh nội tủy có chốt và bộ dụng cụ đóng đinhĐinh nội tủy có chốt và bộ dụng cụ đóng đinh
Kỹ thuật mổKỹ thuật mổ
• Nắn chỉnh ổ gãy , kiểm tra trên màn tăng sángNắn chỉnh ổ gãy , kiểm tra trên màn tăng sáng
Kỹ thuật mổKỹ thuật mổ
• Cắt lọc, làm sạch vết thương.Cắt lọc, làm sạch vết thương.
Kỹ thuật mổKỹ thuật mổ
• Luồn que dẫn đường, doa ống tủyLuồn que dẫn đường, doa ống tủy
Kỹ thuật mổKỹ thuật mổ
• Đóng đinhĐóng đinh
Kỹ thuật mổKỹ thuật mổ
• Bắt vít chốt, đóng vết mổ.Bắt vít chốt, đóng vết mổ.
Kỹ thuật mổ.Kỹ thuật mổ.
Tiêu chuẩn đánh giá kết quảTiêu chuẩn đánh giá kết quả
• Đánh giá kết quả :Đánh giá kết quả : Ter – Schiphrost ( 1987)Ter – Schiphrost ( 1987)
Mức độ
PHCN
Li nx ngề ươ auĐ VËn ®éng
khíp gèi
V n ngậ độ
cæ ch©n
Teo c¬
RÊt tèt Thẳng trục Không đau Bình thường Bình thường Không
Tèt Mở góc trong/ ngoài
< 50
, trước/ sau < 100
ngắn chi <1cm
Đau khi
gắng sức
Gấp 90 -
1200
Duỗi10 - 00
Gấp mu = 00
Không
đáng kể
Trung
bình
Mở góc trong/ ngoài <
50
trước/ sau < 150
ngắn chi < 2cm
Đau liên tục
nhưng chịu
được
Gấp < 900
Duỗi >100
Chân thuổng Teo cơ
nhiều
KÐm Không liền xương hoặc
như mức trung bình
kèm di lệch xoay.
Đau liên tục
không chịu
được
Cứng khớp Cứng khớp Teo cơ
nhiều
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Đặc điểm về tuổiĐặc điểm về tuổi
Tuổi TB : 40,27Tuổi TB : 40,27
BN nhỏ tuổi nhất : 18tBN nhỏ tuổi nhất : 18t
BN lớn tuổi nhất : 79tBN lớn tuổi nhất : 79t
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Đặc điểm về giớiĐặc điểm về giới
Nam 45 BNNam 45 BN
Nữ 10 BNNữ 10 BN
Tỷ lệ Nam/ Nữ : 4,49Tỷ lệ Nam/ Nữ : 4,49
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Nguyên nhân tai nạnNguyên nhân tai nạn
TNGT chiếm tỷ lệ chủ yếuTNGT chiếm tỷ lệ chủ yếu
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Phân loại độ gãy hởPhân loại độ gãy hở
* Nguyễn Hạnh Quang (2003)* Nguyễn Hạnh Quang (2003)
* Trần Thanh Nguyên (2003) * Whittle (1980)* Trần Thanh Nguyên (2003) * Whittle (1980)
* Bùi Văn Quế (2003)* Bùi Văn Quế (2003) * Keating (1997)* Keating (1997)
* Nguyễn Hạnh Quang (2003)* Nguyễn Hạnh Quang (2003)
* Trần Thanh Nguyên (2003) * Whittle (1980)* Trần Thanh Nguyên (2003) * Whittle (1980)
* Bùi Văn Quế (2003)* Bùi Văn Quế (2003) * Keating (1997)* Keating (1997)
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Hình thái gãy xươngHình thái gãy xương
Loại A : 36,4% Loại B : 49,1% Loại C : 14,5%Loại A : 36,4% Loại B : 49,1% Loại C : 14,5%
* Trương Xuân Quang (2004) * Kadir (2008)* Trương Xuân Quang (2004) * Kadir (2008)* Trương Xuân Quang (2004) * Kadir (2008)* Trương Xuân Quang (2004) * Kadir (2008)
Loại gãy A1 A2 A3 B1 B2 B3 C1 C2 C3 Tổng
Số BN 6 9 5 11 12 4 5 3 0 55
Tỷ lệ 10,9 16,4 9,1 20 21,8 7,3 9,1 5,4 0 100%
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Vị trí gãy xươngVị trí gãy xương
* Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Hồ Văn Bình (2005)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Hồ Văn Bình (2005)
* Nông Thế Hải (2000) * Bùi Văn Quế (2003)* Nông Thế Hải (2000) * Bùi Văn Quế (2003)
* Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Hồ Văn Bình (2005)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Hồ Văn Bình (2005)
* Nông Thế Hải (2000) * Bùi Văn Quế (2003)* Nông Thế Hải (2000) * Bùi Văn Quế (2003)
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Tổn thương phối hợp.Tổn thương phối hợp.
CóCó 15 / 55 BN15 / 55 BN có tổn thương phối hợp, chiếmcó tổn thương phối hợp, chiếm 27,3%27,3%
Tỷ lệTỷ lệ CTSNCTSN vàvà gãy xương chi trêngãy xương chi trên hay gặp nhất.hay gặp nhất.
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Biện pháp xử lý vết thương phần mềmBiện pháp xử lý vết thương phần mềm
Biện pháp Số BN Tỷ lệ%
Cắt lọc, khâu kín 2 3,6
Cắt lọc, để hở vết thương 49 89,1
Cắt lọc, xoay vạt cơ có cuống 1 1,8
Cắt lọc, mở cân giải ép 3 5,5
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Điều trị bổ trợĐiều trị bổ trợ
Biện pháp Số BN Tỷ lệ%
Cắt lọc, vá da 12 21,8
Khâu da thì hai 4 7,3
Không điều trị bổ trợ 39 70,9
• Kết quả nắn chỉnh và loại gãyKết quả nắn chỉnh và loại gãy..
89,1%89,1% nắn chỉnh hết di lệch.nắn chỉnh hết di lệch.
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Kết quả điều trị vết thương phần mềmKết quả điều trị vết thương phần mềm
* Nguyễn Hạnh Quang ( 2003)* Nguyễn Hạnh Quang ( 2003) 4,72%4,72% * Shah (2004)* Shah (2004) 8,3% và 2,7%8,3% và 2,7%
* Whittle (1992)* Whittle (1992) 8%8% * Joshi (2004)* Joshi (2004) 10,7%10,7%
* Keating (1997)* Keating (1997) 4,4%4,4% * Sakaki (2007)* Sakaki (2007) 10%10%
* Nguyễn Hạnh Quang ( 2003)* Nguyễn Hạnh Quang ( 2003) 4,72%4,72% * Shah (2004)* Shah (2004) 8,3% và 2,7%8,3% và 2,7%
* Whittle (1992)* Whittle (1992) 8%8% * Joshi (2004)* Joshi (2004) 10,7%10,7%
* Keating (1997)* Keating (1997) 4,4%4,4% * Sakaki (2007)* Sakaki (2007) 10%10%
Kết quả Số BN Tỷ lệ%
Liền da kỳ đầu 39 70,9
Liền da kỳ hai 10 18,2
Nhiễm trùng nông 5 9,1
Nhiễm trùng sâu 1 1,8
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Thời gian theo dõi:Thời gian theo dõi:
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Kết quả liền xươngKết quả liền xương
Tỷ lệ liền xương đạt 91,9%Tỷ lệ liền xương đạt 91,9%
* Nguyễn Hạnh Quang (2003)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) 98,46%98,46% * Bi Q (2007)* Bi Q (2007) 92%92%
* Whittle (1992)* Whittle (1992) 93%93% * Sakaki (2007)* Sakaki (2007) 90%90%
* Nguyễn Hạnh Quang (2003)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) 98,46%98,46% * Bi Q (2007)* Bi Q (2007) 92%92%
* Whittle (1992)* Whittle (1992) 93%93% * Sakaki (2007)* Sakaki (2007) 90%90%
Kết quả Số BN Tỷ lệ%
Liền xương thẳng trục 30 81,1
Liền xương lệch trục ít 4 10,8
Liền xương lệch trục nhiều 0 0
Chậm liền xương 3 8,1
Không liền xương 0 0
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Thời gian liền xươngThời gian liền xương
* Nguyễn Tiến Linh ( 2000)* Nguyễn Tiến Linh ( 2000) 20 tuần20 tuần * Bi Q ( 2007)* Bi Q ( 2007) 16,4 tuần16,4 tuần
* Shah ( 2004)* Shah ( 2004) 22 tuần22 tuần
* Nguyễn Tiến Linh ( 2000)* Nguyễn Tiến Linh ( 2000) 20 tuần20 tuần * Bi Q ( 2007)* Bi Q ( 2007) 16,4 tuần16,4 tuần
* Shah ( 2004)* Shah ( 2004) 22 tuần22 tuần
Thời gian liền xương ( tuần) Số BN Tỷ lệ%
< 18 tuần 5 13,5
18 – 24 tuần 29 78,4
> 24 tuần 3 8,1
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Kết quả phục hồi chức năngKết quả phục hồi chức năng
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Biến chứng :Biến chứng :
- Nhiễm trùng nông : 5 BN chiếm 9,1%- Nhiễm trùng nông : 5 BN chiếm 9,1%
- Nhiễm trùng sâu : 1 BN chiếm 1,8%.- Nhiễm trùng sâu : 1 BN chiếm 1,8%.
- Chậm liền xương : 3 BN chiếm 8,1%.- Chậm liền xương : 3 BN chiếm 8,1%.
- Bắt vít chốt vào mảnh rời: 1 BN- Bắt vít chốt vào mảnh rời: 1 BN
- Các biến chứng khác : 0%- Các biến chứng khác : 0%
Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
• Tổng hợp kết quả chungTổng hợp kết quả chung
Tốt và Rất tốt :Tốt và Rất tốt : 89,5%89,5%
Trung bình và kém :Trung bình và kém : 10,5%10,5%
* Whittle ( 1992)* Whittle ( 1992) 91,5% và 8,5%91,5% và 8,5% * Bi Q ( 2007)* Bi Q ( 2007) 92% và 8%92% và 8%
* Joshi D ( 2004)* Joshi D ( 2004) 85,6% và 14,4%85,6% và 14,4% * JiJ ( 2009)* JiJ ( 2009) 100%100%
* Whittle ( 1992)* Whittle ( 1992) 91,5% và 8,5%91,5% và 8,5% * Bi Q ( 2007)* Bi Q ( 2007) 92% và 8%92% và 8%
* Joshi D ( 2004)* Joshi D ( 2004) 85,6% và 14,4%85,6% và 14,4% * JiJ ( 2009)* JiJ ( 2009) 100%100%
Loại Rất tốt Tốt Trung bình Kém
Số BN 30 4 3 1
Tỷ lệ % 78,9 10,6 7,9 2,6
Hình ảnh minh họa 1Hình ảnh minh họa 1
• Đào Vĩnh T nam 20tĐào Vĩnh T nam 20t
• Chẩn đoán : GH độ II 1/3 dưới 2XCC TráiChẩn đoán : GH độ II 1/3 dưới 2XCC Trái
Hình ảnh minh họa 1Hình ảnh minh họa 1
Cơ năng sau mổ 12 thángCơ năng sau mổ 12 tháng
Hình ảnh minh họa 2Hình ảnh minh họa 2
• Nguyễn Văn T nam 27tNguyễn Văn T nam 27t
• Chẩn đoán : GH độ I 1/3 trên 2XCC P/ CEK cẳng chân.Chẩn đoán : GH độ I 1/3 trên 2XCC P/ CEK cẳng chân.
Ảnh trước mổ Sau mổẢnh trước mổ Sau mổ
Hình ảnh minh họa 2Hình ảnh minh họa 2
Sau mổ 2 thángSau mổ 2 tháng
Sau mổ 6 thángSau mổ 6 tháng
Hình ảnh minh họa 3Hình ảnh minh họa 3
• Phùng Thị T nữ 55tPhùng Thị T nữ 55t
• Chẩn đoán: GH độ IIIA 1/3 giữa 2XCC tráiChẩn đoán: GH độ IIIA 1/3 giữa 2XCC trái
X-quang trước mổ Sau mổ 6 thángX-quang trước mổ Sau mổ 6 tháng
Hình ảnh minh họa 3Hình ảnh minh họa 3
Ảnh vết thương và cơ năng sau mổ 6 thángẢnh vết thương và cơ năng sau mổ 6 tháng
Hình ảnh minh họa 4Hình ảnh minh họa 4
• Phạm Xuân T nam 28tPhạm Xuân T nam 28t
• Chẩn đoán: GH độ IIIA 1/3 giữa 2XCC PhảiChẩn đoán: GH độ IIIA 1/3 giữa 2XCC Phải
Hình ảnh minh họa 4Hình ảnh minh họa 4
Ảnh vết thương và cơ năng sau mổ 4 thángẢnh vết thương và cơ năng sau mổ 4 tháng
Hình ảnh minh họa 5Hình ảnh minh họa 5
• Vũ Thị D nữ 21tVũ Thị D nữ 21t
• Chẩn đoán: GH độ II 1/3 dưới 2XCC TráiChẩn đoán: GH độ II 1/3 dưới 2XCC Trái
Hình ảnh minh họa 5Hình ảnh minh họa 5
Ảnh X-quang và cơ năng sau mổ 4 thángẢnh X-quang và cơ năng sau mổ 4 tháng
Bqt.ppt.0342

Bqt.ppt.0342

  • 1.
    Trường Đại họcy khoa Hà NộiTrường Đại học y khoa Hà Nội Đánh giá kết quả điều trịĐánh giá kết quả điều trị gãy hở hai xương cẳng chân bằnggãy hở hai xương cẳng chân bằng phương pháp đóng đinh nội tủy có chốtphương pháp đóng đinh nội tủy có chốt tại Bệnh viện Xanh Pôntại Bệnh viện Xanh Pôn Đánh giá kết quả điều trịĐánh giá kết quả điều trị gãy hở hai xương cẳng chân bằnggãy hở hai xương cẳng chân bằng phương pháp đóng đinh nội tủy có chốtphương pháp đóng đinh nội tủy có chốt tại Bệnh viện Xanh Pôntại Bệnh viện Xanh Pôn Luận văn thạc sỹ y họcLuận văn thạc sỹ y học Hướng dẫn khoa học : TS.Nguyễn Đắc NghĩaHướng dẫn khoa học : TS.Nguyễn Đắc Nghĩa Luận văn thạc sỹ y họcLuận văn thạc sỹ y học Hướng dẫn khoa học : TS.Nguyễn Đắc NghĩaHướng dẫn khoa học : TS.Nguyễn Đắc Nghĩa
  • 2.
    Đặt vấn đềĐặtvấn đề • Gãy 2XCC: 30% gãy tứ chiGãy 2XCC: 30% gãy tứ chi • 1/3 là gãy hở1/3 là gãy hở • Quan điểm:Quan điểm: + Độ I: điều trị như gãy kín+ Độ I: điều trị như gãy kín + Độ II, III: quan điểm đã thay đổi+ Độ II, III: quan điểm đã thay đổi • Cố định ngoài => Đinh nội tủyCố định ngoài => Đinh nội tủy • 2005: áp dụng tại BV Xanh pôn2005: áp dụng tại BV Xanh pôn
  • 3.
    Đặt vấn đềĐặtvấn đề • Mục tiêu của đề tài:Mục tiêu của đề tài: 1. Mô tả thương tổn giải phẫu, phân loại1. Mô tả thương tổn giải phẫu, phân loại và chẩn đoán GH2XCCvà chẩn đoán GH2XCC 2. Đánh giá kết quả điều trị GH2XCC bằng2. Đánh giá kết quả điều trị GH2XCC bằng phương pháp đóng ĐNT có chốt tạiphương pháp đóng ĐNT có chốt tại Bệnh viện Xanh PônBệnh viện Xanh Pôn
  • 4.
    • Đặc điểmgiải phẫu.Đặc điểm giải phẫu. ** Johannes W. Rohen, Chihiro Yokochi.Johannes W. Rohen, Chihiro Yokochi. Tổng quanTổng quan
  • 5.
    Tổng quanTổng quan •Phân loại:Phân loại:
  • 6.
    Tổng quanTổng quan •Phân độ gãy hở của Gustilo:Phân độ gãy hở của Gustilo: Độ I VÕt th­¬ng r¸ch da < 1 cm, s¹ch th­êng lµ g·y hë do ®Çu x­¬ng chäc ra.Tæn th­¬ng phÇn mÒmÝt, kh«ng lãc da. æ g·y ®¬n gi¶n. Độ II VÕt th­¬ng r¸ch da >1cm. Tæn th­¬ng phÇn mÒmë møc ®é nhÑ hoÆc võa ph¶i. Møc ®é «nhiÔm(nhiÔmbÈn) ë møc ®é trung b×nh. æ g·y cã m¶nh nhá hoÆc ®­êng g·y chÐo v¸t dµi. Độ IIIA Tæn th­¬ng phÇn mÒmnÆng ( r¸ch da, lãc da, bÇmdËp), nh­ ng sau khi c¾t läc vÉn cßn ®ñ ®Óche phñ x­¬ng g·y. Møc ®é «nhiÔm ë møc ®é trung b×nh. æ g·y phøc t¹p (nhiÒu m¶nh hoÆc hai tÇng) Độ IIIB MÊt da vµ phÇn mÒmréng nh×n thÊy æ g·y x­¬ng, sau khi c¾t läc kh«ng cßn ®ñ che phñ æ g·y. Møc ®é «nhiÔm: bÈn vµ nÆng nÒ. X­¬ng g·y vôn rêi, lãc tuét mµng x­¬ng
  • 7.
    Tổng quanTổng quan •Phân loại đường gãy AOPhân loại đường gãy AO ( AO foundation. com)( AO foundation. com) Gãy đơn A1 A2 A3Gãy đơn A1 A2 A3 giảngiản Gãy có B1 B2 B3Gãy có B1 B2 B3 mảnh rờimảnh rời Gãy phức tạp C1 C2 C3Gãy phức tạp C1 C2 C3
  • 8.
    Tổng quanTổng quan •Các phương pháp điềuCác phương pháp điều trịtrị * Kéo liên tục , Bó bột* Kéo liên tục , Bó bột ( 1916 B( 1916 Bӧӧhler – 1936 Sarmiento)hler – 1936 Sarmiento)
  • 9.
    Tổng quanTổng quan •Các phương pháp điều trịCác phương pháp điều trị Kết xương nẹp vítKết xương nẹp vít • Nắn chỉnh, cố định vữngNắn chỉnh, cố định vững • Nhiễm trùngNhiễm trùng • Gãy nẹp, cong nẹpGãy nẹp, cong nẹp
  • 10.
    Tổng quanTổng quan •Các phương pháp điều trịCác phương pháp điều trị Cố định ngoài.Cố định ngoài. • Là phương pháp kinh điển, phổ biến tại VNLà phương pháp kinh điển, phổ biến tại VN • B/chứng : NK chân đinh, chậm liền, cồng kềnh..B/chứng : NK chân đinh, chậm liền, cồng kềnh..
  • 11.
    Quan điểm điềutrị thay đổiQuan điểm điều trị thay đổi • Từ 1995-2001, CĐN => ĐNTTừ 1995-2001, CĐN => ĐNT • Liền xương kỳ đầu: 70-84%Liền xương kỳ đầu: 70-84% Tác giả BN Độ I Độ II IIIa IIIb IIIc LX% KL% NT% Gill (Newzealand, 1997) 51 84,8 15,2 6,5 Darder (TBN,1998) 39 23 12 3 1 82,5 12,5 7,7 Tropet (Pháp, 1999) 18 72,2 11 16 Müller (AO-2000) 87 27 40 13 14 6 70 6 5
  • 12.
    Quan điểm điềutrị thay đổiQuan điểm điều trị thay đổi *Bhandari*Bhandari ( 2001) so sánh ĐNT có chốt và CĐN( 2001) so sánh ĐNT có chốt và CĐN J Bone Joint Surg Br; 83:62-68.J Bone Joint Surg Br; 83:62-68.    Phương pháp Liền xương Chậm liền Can lệch NT nông ĐNT có chốt 86% 14% 12% 5% CĐN 80% 20% 30% 38%
  • 13.
    Quan điểm điềutrị thay đổiQuan điểm điều trị thay đổi  Năm 2000, ĐNT có chốt áp dụng rộng rãi cho GH2XCCNăm 2000, ĐNT có chốt áp dụng rộng rãi cho GH2XCC * Shah* Shah (2004)(2004) :: 86%86% Liền xươngLiền xương , 3 NT nông , 1 NT sâu., 3 NT nông , 1 NT sâu. Int Orthop 2004:(28):163-6Int Orthop 2004:(28):163-6 ** JoshiJoshi (2004 ):(2004 ): Tốt và rất tốtTốt và rất tốt 85,8%85,8%, 6 chậm liền, 6 NT nông., 6 chậm liền, 6 NT nông. J Orthop Surg (Hong Kong), 2004J Orthop Surg (Hong Kong), 2004:(12):216-21:(12):216-21 * Bi Q* Bi Q (2007):(2007): TốtTốt 92%92%, chậm liền 8%, NT 4%, chậm liền 8%, NT 4% Chin JTChin JT; 10: 228-232.; 10: 228-232. * Sakaki* Sakaki (2007):(2007): Liền xươngLiền xương 90%90%, NT nông 10%., NT nông 10%. ClinicsClinics;62:455-464.;62:455-464. * JiJ* JiJ ( 2009): Tốt và rất tốt( 2009): Tốt và rất tốt 100%100%
  • 14.
    Doa ống tủy?Doaống tủy?  Doa ống tủy : => ảnh hưởng tuần hoàn tủy xương?Doa ống tủy : => ảnh hưởng tuần hoàn tủy xương?  KesslerKessler (1985),(1985), KleinKlein (1989) -> phục hồi hoàn toàn.(1989) -> phục hồi hoàn toàn.  KeatingKeating (1997), không có sự khác biệt.(1997), không có sự khác biệt. J Bone Joint Surg AmJ Bone Joint Surg Am; 79:334-341.; 79:334-341. Phân loại Gustilo Thời gian liền xương ( tuần) P value Doa ống tủy Không doa ống tủy Độ I 28 ( 12 – 45) 21 ( 6 – 38) 0,45 Độ II 28 ( 21 – 36) 27 ( 17 – 36) 0,78 Độ IIIA 34 ( 23 – 45) 31 ( 20 – 43) 0,6 Độ IIIB 34 ( 10 – 51) 35 ( 18 – 52) 0,81 Nhiễm trùng 4,3% 2,4% 0,92
  • 15.
    • Tính chấtvết thươngTính chất vết thương • Điều kiện GMHSĐiều kiện GMHS • Kháng sinhKháng sinh • Trang thiết bịTrang thiết bị • Trình độ, kinh nghiệm PTVTrình độ, kinh nghiệm PTV Cơ sở áp dụng phương pháp ĐNTCơ sở áp dụng phương pháp ĐNT
  • 16.
    Đối tượng vàphương pháp nghiên cứuĐối tượng và phương pháp nghiên cứu 1. Đối tượng nghiên cứu1. Đối tượng nghiên cứu • 55 BN GH2XCC đến sớm, từ độ I đến độ IIIA55 BN GH2XCC đến sớm, từ độ I đến độ IIIA • PT đóng đinh NT có chốt tại BV Xanh PônPT đóng đinh NT có chốt tại BV Xanh Pôn • Từ T.5/ 2009 đến T.9/ 2010Từ T.5/ 2009 đến T.9/ 2010 • Đủ hồ sơ B.A, phim XQ, địa chỉ liên lạcĐủ hồ sơ B.A, phim XQ, địa chỉ liên lạc
  • 17.
    Đối tượng vàphương pháp nghiên cứuĐối tượng và phương pháp nghiên cứu 2. Phương pháp nghiên cứu2. Phương pháp nghiên cứu Nghiên cứu mô tảNghiên cứu mô tả • Hồi cứu : 28 BN từ T.5/ 2009 đến T.4/Hồi cứu : 28 BN từ T.5/ 2009 đến T.4/ 20102010 • Tiến cứu : 27 BN từ T.5/ 2010 đếnTiến cứu : 27 BN từ T.5/ 2010 đến T.9/ 2010.T.9/ 2010.
  • 18.
    Đối tượng vàphương pháp nghiên cứuĐối tượng và phương pháp nghiên cứu 3. Các bước tiến hành nghiên cứu3. Các bước tiến hành nghiên cứu • Nhóm hồi cứuNhóm hồi cứu  Tra cứu hồ sơ bệnh ánTra cứu hồ sơ bệnh án  Tái khám định kỳ : 3 – 6 – 12 thángTái khám định kỳ : 3 – 6 – 12 tháng  Đánh giá kết quảĐánh giá kết quả
  • 19.
    Đối tượng vàphương pháp nghiên cứuĐối tượng và phương pháp nghiên cứu • Nhóm tiến cứu:Nhóm tiến cứu:  Lập hồ sơ bệnh ánLập hồ sơ bệnh án  Nghiên cứu đặc điểm chungNghiên cứu đặc điểm chung  Tiến hành điều trịTiến hành điều trị  Đánh giá KQ gầnĐánh giá KQ gần  Đánh giá KQ xaĐánh giá KQ xa
  • 20.
    Kỹ thuật mổKỹthuật mổ • Chuẩn bị BN.Chuẩn bị BN. • Chuẩn bị dụng cụ.Chuẩn bị dụng cụ.  Đinh nội tủy có chốt và bộ dụng cụ đóng đinhĐinh nội tủy có chốt và bộ dụng cụ đóng đinh
  • 21.
    Kỹ thuật mổKỹthuật mổ • Nắn chỉnh ổ gãy , kiểm tra trên màn tăng sángNắn chỉnh ổ gãy , kiểm tra trên màn tăng sáng
  • 22.
    Kỹ thuật mổKỹthuật mổ • Cắt lọc, làm sạch vết thương.Cắt lọc, làm sạch vết thương.
  • 23.
    Kỹ thuật mổKỹthuật mổ • Luồn que dẫn đường, doa ống tủyLuồn que dẫn đường, doa ống tủy
  • 24.
    Kỹ thuật mổKỹthuật mổ • Đóng đinhĐóng đinh
  • 25.
    Kỹ thuật mổKỹthuật mổ • Bắt vít chốt, đóng vết mổ.Bắt vít chốt, đóng vết mổ.
  • 26.
  • 27.
    Tiêu chuẩn đánhgiá kết quảTiêu chuẩn đánh giá kết quả • Đánh giá kết quả :Đánh giá kết quả : Ter – Schiphrost ( 1987)Ter – Schiphrost ( 1987) Mức độ PHCN Li nx ngề ươ auĐ VËn ®éng khíp gèi V n ngậ độ cæ ch©n Teo c¬ RÊt tèt Thẳng trục Không đau Bình thường Bình thường Không Tèt Mở góc trong/ ngoài < 50 , trước/ sau < 100 ngắn chi <1cm Đau khi gắng sức Gấp 90 - 1200 Duỗi10 - 00 Gấp mu = 00 Không đáng kể Trung bình Mở góc trong/ ngoài < 50 trước/ sau < 150 ngắn chi < 2cm Đau liên tục nhưng chịu được Gấp < 900 Duỗi >100 Chân thuổng Teo cơ nhiều KÐm Không liền xương hoặc như mức trung bình kèm di lệch xoay. Đau liên tục không chịu được Cứng khớp Cứng khớp Teo cơ nhiều
  • 28.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Đặc điểm về tuổiĐặc điểm về tuổi Tuổi TB : 40,27Tuổi TB : 40,27 BN nhỏ tuổi nhất : 18tBN nhỏ tuổi nhất : 18t BN lớn tuổi nhất : 79tBN lớn tuổi nhất : 79t
  • 29.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Đặc điểm về giớiĐặc điểm về giới Nam 45 BNNam 45 BN Nữ 10 BNNữ 10 BN Tỷ lệ Nam/ Nữ : 4,49Tỷ lệ Nam/ Nữ : 4,49
  • 30.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Nguyên nhân tai nạnNguyên nhân tai nạn TNGT chiếm tỷ lệ chủ yếuTNGT chiếm tỷ lệ chủ yếu
  • 31.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Phân loại độ gãy hởPhân loại độ gãy hở * Nguyễn Hạnh Quang (2003)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Trần Thanh Nguyên (2003) * Whittle (1980)* Trần Thanh Nguyên (2003) * Whittle (1980) * Bùi Văn Quế (2003)* Bùi Văn Quế (2003) * Keating (1997)* Keating (1997) * Nguyễn Hạnh Quang (2003)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Trần Thanh Nguyên (2003) * Whittle (1980)* Trần Thanh Nguyên (2003) * Whittle (1980) * Bùi Văn Quế (2003)* Bùi Văn Quế (2003) * Keating (1997)* Keating (1997)
  • 32.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Hình thái gãy xươngHình thái gãy xương Loại A : 36,4% Loại B : 49,1% Loại C : 14,5%Loại A : 36,4% Loại B : 49,1% Loại C : 14,5% * Trương Xuân Quang (2004) * Kadir (2008)* Trương Xuân Quang (2004) * Kadir (2008)* Trương Xuân Quang (2004) * Kadir (2008)* Trương Xuân Quang (2004) * Kadir (2008) Loại gãy A1 A2 A3 B1 B2 B3 C1 C2 C3 Tổng Số BN 6 9 5 11 12 4 5 3 0 55 Tỷ lệ 10,9 16,4 9,1 20 21,8 7,3 9,1 5,4 0 100%
  • 33.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Vị trí gãy xươngVị trí gãy xương * Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Hồ Văn Bình (2005)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Hồ Văn Bình (2005) * Nông Thế Hải (2000) * Bùi Văn Quế (2003)* Nông Thế Hải (2000) * Bùi Văn Quế (2003) * Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Hồ Văn Bình (2005)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) * Hồ Văn Bình (2005) * Nông Thế Hải (2000) * Bùi Văn Quế (2003)* Nông Thế Hải (2000) * Bùi Văn Quế (2003)
  • 34.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Tổn thương phối hợp.Tổn thương phối hợp. CóCó 15 / 55 BN15 / 55 BN có tổn thương phối hợp, chiếmcó tổn thương phối hợp, chiếm 27,3%27,3% Tỷ lệTỷ lệ CTSNCTSN vàvà gãy xương chi trêngãy xương chi trên hay gặp nhất.hay gặp nhất.
  • 35.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Biện pháp xử lý vết thương phần mềmBiện pháp xử lý vết thương phần mềm Biện pháp Số BN Tỷ lệ% Cắt lọc, khâu kín 2 3,6 Cắt lọc, để hở vết thương 49 89,1 Cắt lọc, xoay vạt cơ có cuống 1 1,8 Cắt lọc, mở cân giải ép 3 5,5
  • 36.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Điều trị bổ trợĐiều trị bổ trợ Biện pháp Số BN Tỷ lệ% Cắt lọc, vá da 12 21,8 Khâu da thì hai 4 7,3 Không điều trị bổ trợ 39 70,9
  • 37.
    • Kết quảnắn chỉnh và loại gãyKết quả nắn chỉnh và loại gãy.. 89,1%89,1% nắn chỉnh hết di lệch.nắn chỉnh hết di lệch. Kết quả và bàn luậnKết quả và bàn luận
  • 38.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Kết quả điều trị vết thương phần mềmKết quả điều trị vết thương phần mềm * Nguyễn Hạnh Quang ( 2003)* Nguyễn Hạnh Quang ( 2003) 4,72%4,72% * Shah (2004)* Shah (2004) 8,3% và 2,7%8,3% và 2,7% * Whittle (1992)* Whittle (1992) 8%8% * Joshi (2004)* Joshi (2004) 10,7%10,7% * Keating (1997)* Keating (1997) 4,4%4,4% * Sakaki (2007)* Sakaki (2007) 10%10% * Nguyễn Hạnh Quang ( 2003)* Nguyễn Hạnh Quang ( 2003) 4,72%4,72% * Shah (2004)* Shah (2004) 8,3% và 2,7%8,3% và 2,7% * Whittle (1992)* Whittle (1992) 8%8% * Joshi (2004)* Joshi (2004) 10,7%10,7% * Keating (1997)* Keating (1997) 4,4%4,4% * Sakaki (2007)* Sakaki (2007) 10%10% Kết quả Số BN Tỷ lệ% Liền da kỳ đầu 39 70,9 Liền da kỳ hai 10 18,2 Nhiễm trùng nông 5 9,1 Nhiễm trùng sâu 1 1,8
  • 39.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Thời gian theo dõi:Thời gian theo dõi:
  • 40.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Kết quả liền xươngKết quả liền xương Tỷ lệ liền xương đạt 91,9%Tỷ lệ liền xương đạt 91,9% * Nguyễn Hạnh Quang (2003)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) 98,46%98,46% * Bi Q (2007)* Bi Q (2007) 92%92% * Whittle (1992)* Whittle (1992) 93%93% * Sakaki (2007)* Sakaki (2007) 90%90% * Nguyễn Hạnh Quang (2003)* Nguyễn Hạnh Quang (2003) 98,46%98,46% * Bi Q (2007)* Bi Q (2007) 92%92% * Whittle (1992)* Whittle (1992) 93%93% * Sakaki (2007)* Sakaki (2007) 90%90% Kết quả Số BN Tỷ lệ% Liền xương thẳng trục 30 81,1 Liền xương lệch trục ít 4 10,8 Liền xương lệch trục nhiều 0 0 Chậm liền xương 3 8,1 Không liền xương 0 0
  • 41.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Thời gian liền xươngThời gian liền xương * Nguyễn Tiến Linh ( 2000)* Nguyễn Tiến Linh ( 2000) 20 tuần20 tuần * Bi Q ( 2007)* Bi Q ( 2007) 16,4 tuần16,4 tuần * Shah ( 2004)* Shah ( 2004) 22 tuần22 tuần * Nguyễn Tiến Linh ( 2000)* Nguyễn Tiến Linh ( 2000) 20 tuần20 tuần * Bi Q ( 2007)* Bi Q ( 2007) 16,4 tuần16,4 tuần * Shah ( 2004)* Shah ( 2004) 22 tuần22 tuần Thời gian liền xương ( tuần) Số BN Tỷ lệ% < 18 tuần 5 13,5 18 – 24 tuần 29 78,4 > 24 tuần 3 8,1
  • 42.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Kết quả phục hồi chức năngKết quả phục hồi chức năng
  • 43.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Biến chứng :Biến chứng : - Nhiễm trùng nông : 5 BN chiếm 9,1%- Nhiễm trùng nông : 5 BN chiếm 9,1% - Nhiễm trùng sâu : 1 BN chiếm 1,8%.- Nhiễm trùng sâu : 1 BN chiếm 1,8%. - Chậm liền xương : 3 BN chiếm 8,1%.- Chậm liền xương : 3 BN chiếm 8,1%. - Bắt vít chốt vào mảnh rời: 1 BN- Bắt vít chốt vào mảnh rời: 1 BN - Các biến chứng khác : 0%- Các biến chứng khác : 0%
  • 44.
    Kết quả vàbàn luậnKết quả và bàn luận • Tổng hợp kết quả chungTổng hợp kết quả chung Tốt và Rất tốt :Tốt và Rất tốt : 89,5%89,5% Trung bình và kém :Trung bình và kém : 10,5%10,5% * Whittle ( 1992)* Whittle ( 1992) 91,5% và 8,5%91,5% và 8,5% * Bi Q ( 2007)* Bi Q ( 2007) 92% và 8%92% và 8% * Joshi D ( 2004)* Joshi D ( 2004) 85,6% và 14,4%85,6% và 14,4% * JiJ ( 2009)* JiJ ( 2009) 100%100% * Whittle ( 1992)* Whittle ( 1992) 91,5% và 8,5%91,5% và 8,5% * Bi Q ( 2007)* Bi Q ( 2007) 92% và 8%92% và 8% * Joshi D ( 2004)* Joshi D ( 2004) 85,6% và 14,4%85,6% và 14,4% * JiJ ( 2009)* JiJ ( 2009) 100%100% Loại Rất tốt Tốt Trung bình Kém Số BN 30 4 3 1 Tỷ lệ % 78,9 10,6 7,9 2,6
  • 45.
    Hình ảnh minhhọa 1Hình ảnh minh họa 1 • Đào Vĩnh T nam 20tĐào Vĩnh T nam 20t • Chẩn đoán : GH độ II 1/3 dưới 2XCC TráiChẩn đoán : GH độ II 1/3 dưới 2XCC Trái
  • 46.
    Hình ảnh minhhọa 1Hình ảnh minh họa 1 Cơ năng sau mổ 12 thángCơ năng sau mổ 12 tháng
  • 47.
    Hình ảnh minhhọa 2Hình ảnh minh họa 2 • Nguyễn Văn T nam 27tNguyễn Văn T nam 27t • Chẩn đoán : GH độ I 1/3 trên 2XCC P/ CEK cẳng chân.Chẩn đoán : GH độ I 1/3 trên 2XCC P/ CEK cẳng chân. Ảnh trước mổ Sau mổẢnh trước mổ Sau mổ
  • 48.
    Hình ảnh minhhọa 2Hình ảnh minh họa 2 Sau mổ 2 thángSau mổ 2 tháng Sau mổ 6 thángSau mổ 6 tháng
  • 49.
    Hình ảnh minhhọa 3Hình ảnh minh họa 3 • Phùng Thị T nữ 55tPhùng Thị T nữ 55t • Chẩn đoán: GH độ IIIA 1/3 giữa 2XCC tráiChẩn đoán: GH độ IIIA 1/3 giữa 2XCC trái X-quang trước mổ Sau mổ 6 thángX-quang trước mổ Sau mổ 6 tháng
  • 50.
    Hình ảnh minhhọa 3Hình ảnh minh họa 3 Ảnh vết thương và cơ năng sau mổ 6 thángẢnh vết thương và cơ năng sau mổ 6 tháng
  • 51.
    Hình ảnh minhhọa 4Hình ảnh minh họa 4 • Phạm Xuân T nam 28tPhạm Xuân T nam 28t • Chẩn đoán: GH độ IIIA 1/3 giữa 2XCC PhảiChẩn đoán: GH độ IIIA 1/3 giữa 2XCC Phải
  • 52.
    Hình ảnh minhhọa 4Hình ảnh minh họa 4 Ảnh vết thương và cơ năng sau mổ 4 thángẢnh vết thương và cơ năng sau mổ 4 tháng
  • 53.
    Hình ảnh minhhọa 5Hình ảnh minh họa 5 • Vũ Thị D nữ 21tVũ Thị D nữ 21t • Chẩn đoán: GH độ II 1/3 dưới 2XCC TráiChẩn đoán: GH độ II 1/3 dưới 2XCC Trái
  • 54.
    Hình ảnh minhhọa 5Hình ảnh minh họa 5 Ảnh X-quang và cơ năng sau mổ 4 thángẢnh X-quang và cơ năng sau mổ 4 tháng

Editor's Notes

  • #13 Raster: 947126-44.tif
  • #14 Raster: 947126-44.tif
  • #15 Raster: 947126-45.tif
  • #28 Raster: 947126-53.tif
  • #29 Raster: 947126-54.tif
  • #30 Raster: 947126-54.tif
  • #31 Raster: 947126-54.tif
  • #43 Raster: 947126-54.tif
  • #44 Raster: 947126-54.tif
  • #46 Raster: 947126-54.tif
  • #47 Raster: 947126-54.tif
  • #48 Raster: 947126-54.tif
  • #49 Raster: 947126-54.tif
  • #50 Raster: 947126-54.tif
  • #51 Raster: 947126-54.tif
  • #52 Raster: 947126-54.tif
  • #53 Raster: 947126-54.tif
  • #54 Raster: 947126-54.tif
  • #55 Raster: 947126-54.tif