TS. BS Võ Thành Liêm





Liệt kê nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ
Trình bày tiêu chuẩn chẩn đoán thấp tim (Duckett
Jones)
Nêu các biện pháp phòng bệnh thấp tim


Bệnh hậu thấp




Là bệnh tự miễn mô liên kết
Sau nhiễm Streptococcus Hemolytic groupe A
Bệnh cảnh phối hợp







Nội tâm mạch, van tim
Khớp
Da niêm
Thần kinh

Vấn đề y tế công cộng quan trọng


Yếu tố nguy cơ



Lứa tuổi 5 – 15 tuổi.
Môi trường sống:








Kém vệ sinh
Chật chội, đông người

Nghèo khổ, mức sống thấp
Vệ sinh cá nhân kém
Thiếu chăm sóc sức khỏe ban đầu
Thiếu bảo hiểm y tế....


Tiêu chuẩn Duckett Jones


TC chính:




TC phụ:






viêm khớp, viêm tim, múa vờn Syndenham, hồng ban
vòng, nốt dưới da Meynet.
Lâm sàng: sốt, đau khớp, tiền căn thấp tim hoặc thấp
khớp.
Cận lâm sàng: bạch cầu tăng, VS tăng, CRP tăng, PR
kéo dài

Hội chứng vừa mới nhiễm liên cầu khuẩn:


Cấy họng có thể (+), test nhanh trepzyme (+), ASO
tăng


Tiêu chuẩn Duckett Jones


Hội chứng vừa mới nhiễm liên cầu khuẩn= ASO(+)





+ 2 tiêu chuẩn chính.
+ 1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ

Lưu ý





Không tuyệt đối
Bệnh thấp đợt đầu tiên
Không liên quan bản chất bệnh thấp
Không tiên lượng nặng – nhẹ


Bệnh cảnh lâm sàng chuyên biệt


Viêm khớp: 75%





Khớp lớn: gối, cổ tay, cổ chân…
Có tính di chuyển.
Sưng, nóng, đỏ, đau, hạn chế cử động khớp.
Tự hết sau vài tuần.


Bệnh cảnh lâm sàng chuyên biệt


Viêm tim: 40-50%






Viêm màng trong tim (viêm nội mạc)=> bệnh van tim
Viêm cơ tim
Viêm màng ngoài tim.
Viêm tim toàn bộ
Thời gian từ 6 tuần đến 6 tháng.


Bệnh cảnh lâm sàng chuyên biệt


Múa vờn: 10-15%



Xuất hiện muộn 2- 6 tháng.
Triệu chứng thần kinh :






Đi đứng loạng choạng dễ vấp ngã.
Cử động tự phát: không kiểm soát được.
Trẻ dễ cáu, quạu, lo lắng..

Kéo dài vài tuần->vài tháng


Bệnh cảnh lâm sàng chuyên biệt




Nốt cụt dưới da
Hồng ban vòng
Dấu hiệu khác: mệt mỏi, chán ăn, viêm cầu thận
cấp…




Dấu hiệu nhiễm Streptococcus β nhóm A
Dấu hiệu tình trạng viêm
Dấu hiệu tổn thương tim



ECG
Siêu âm tim








Biện pháp điều trị chung
Kháng sinh
Kháng viêm
Viêm khớp
Viêm tim
Suy tim
Múa vờn


Phòng ngừa nguyên phát





Phòng ngừa thứ phát




Vaccin
Cải thiện yếu tố nguy cơ
Kháng sinh

Thời gian phòng ngừa




Không di chứng: 5 năm
Di chứng nhẹ: trẻ nhỏ: đến 18 tuổi, người lớn: 5 năm
Di chứng nặng: suốt đời

Bai 317 thap tim

  • 1.
    TS. BS VõThành Liêm
  • 2.
       Liệt kê nguyênnhân và các yếu tố nguy cơ Trình bày tiêu chuẩn chẩn đoán thấp tim (Duckett Jones) Nêu các biện pháp phòng bệnh thấp tim
  • 3.
     Bệnh hậu thấp    Làbệnh tự miễn mô liên kết Sau nhiễm Streptococcus Hemolytic groupe A Bệnh cảnh phối hợp      Nội tâm mạch, van tim Khớp Da niêm Thần kinh Vấn đề y tế công cộng quan trọng
  • 4.
     Yếu tố nguycơ   Lứa tuổi 5 – 15 tuổi. Môi trường sống:       Kém vệ sinh Chật chội, đông người Nghèo khổ, mức sống thấp Vệ sinh cá nhân kém Thiếu chăm sóc sức khỏe ban đầu Thiếu bảo hiểm y tế....
  • 5.
     Tiêu chuẩn DuckettJones  TC chính:   TC phụ:    viêm khớp, viêm tim, múa vờn Syndenham, hồng ban vòng, nốt dưới da Meynet. Lâm sàng: sốt, đau khớp, tiền căn thấp tim hoặc thấp khớp. Cận lâm sàng: bạch cầu tăng, VS tăng, CRP tăng, PR kéo dài Hội chứng vừa mới nhiễm liên cầu khuẩn:  Cấy họng có thể (+), test nhanh trepzyme (+), ASO tăng
  • 6.
     Tiêu chuẩn DuckettJones  Hội chứng vừa mới nhiễm liên cầu khuẩn= ASO(+)    + 2 tiêu chuẩn chính. + 1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ Lưu ý     Không tuyệt đối Bệnh thấp đợt đầu tiên Không liên quan bản chất bệnh thấp Không tiên lượng nặng – nhẹ
  • 7.
     Bệnh cảnh lâmsàng chuyên biệt  Viêm khớp: 75%     Khớp lớn: gối, cổ tay, cổ chân… Có tính di chuyển. Sưng, nóng, đỏ, đau, hạn chế cử động khớp. Tự hết sau vài tuần.
  • 8.
     Bệnh cảnh lâmsàng chuyên biệt  Viêm tim: 40-50%      Viêm màng trong tim (viêm nội mạc)=> bệnh van tim Viêm cơ tim Viêm màng ngoài tim. Viêm tim toàn bộ Thời gian từ 6 tuần đến 6 tháng.
  • 9.
     Bệnh cảnh lâmsàng chuyên biệt  Múa vờn: 10-15%   Xuất hiện muộn 2- 6 tháng. Triệu chứng thần kinh :     Đi đứng loạng choạng dễ vấp ngã. Cử động tự phát: không kiểm soát được. Trẻ dễ cáu, quạu, lo lắng.. Kéo dài vài tuần->vài tháng
  • 10.
     Bệnh cảnh lâmsàng chuyên biệt    Nốt cụt dưới da Hồng ban vòng Dấu hiệu khác: mệt mỏi, chán ăn, viêm cầu thận cấp…
  • 11.
       Dấu hiệu nhiễmStreptococcus β nhóm A Dấu hiệu tình trạng viêm Dấu hiệu tổn thương tim   ECG Siêu âm tim
  • 12.
           Biện pháp điềutrị chung Kháng sinh Kháng viêm Viêm khớp Viêm tim Suy tim Múa vờn
  • 13.
     Phòng ngừa nguyênphát    Phòng ngừa thứ phát   Vaccin Cải thiện yếu tố nguy cơ Kháng sinh Thời gian phòng ngừa    Không di chứng: 5 năm Di chứng nhẹ: trẻ nhỏ: đến 18 tuổi, người lớn: 5 năm Di chứng nặng: suốt đời