THẤP TIMTHẤP TIM
I. Đ I C NGẠ ƯƠI. Đ I C NGẠ ƯƠ
1.1.Định nghĩa1.1.Định nghĩa
Thấp tim là một bệnh viêm nhiễm toàn thể, biểu hiệnThấp tim là một bệnh viêm nhiễm toàn thể, biểu hiện
ở nhiều cơ quanở nhiều cơ quan mà chủ yếu là ở khớp và tim,mà chủ yếu là ở khớp và tim,
bệnh có những đặc điểm sau:bệnh có những đặc điểm sau:
• Là hậu quả chậm của nhiễm liên cầu tan huyếtLà hậu quả chậm của nhiễm liên cầu tan huyết ββ
nhóm A.nhóm A.
• Xuất hiện thành từng đợt cách nhau hàng tháng,Xuất hiện thành từng đợt cách nhau hàng tháng,
hàng năm có khi cả chục năm.hàng năm có khi cả chục năm.
• Cơ chế sinh bệnh nghiêng về tự miễn.Cơ chế sinh bệnh nghiêng về tự miễn.
• Thương tổn van tim có thể mãn tính, tiến triễn đưaThương tổn van tim có thể mãn tính, tiến triễn đưa
đến suy tim.đến suy tim.
• Có thể phòng bệnh hữu hiệu.Có thể phòng bệnh hữu hiệu.
2. D ch tị ễ2. D ch tị ễ
• Tuổi trẻ: 5 -15 tuổi.Tuổi trẻ: 5 -15 tuổi.
• Mùa: Lạnh ẩm làm dễ viêm họng.Mùa: Lạnh ẩm làm dễ viêm họng.
• Sinh hoạt vật chất: bệnh của thế giới thứSinh hoạt vật chất: bệnh của thế giới thứ
3, của những tập thể sống chen chúc.3, của những tập thể sống chen chúc.
• Bệnh xảy ra sau viêm họng liên cầu nặng,Bệnh xảy ra sau viêm họng liên cầu nặng,
có khi sau viêm họng liên cầu không rõ,có khi sau viêm họng liên cầu không rõ,
dễ tái phát ở bệnh nhân thấp tim cũ khi bịdễ tái phát ở bệnh nhân thấp tim cũ khi bị
tái nhiễm liên cầu.tái nhiễm liên cầu.
B NH NGUYÊNỆB NH NGUYÊNỆ
• Bệnh nguyên: Liên cầu tan huyếtBệnh nguyên: Liên cầu tan huyết ββ
nhóm A là vi trùng gây bệnh do hiệnnhóm A là vi trùng gây bệnh do hiện
tượng quá mẫn sau nhiễm liên cầu.tượng quá mẫn sau nhiễm liên cầu.
• Nếu căn cứ vào Protein M thì cóNếu căn cứ vào Protein M thì có
khoảng 60 type khkhoảng 60 type kháác nhau, liên cầu gâyc nhau, liên cầu gây
viêm họng thuộc type 1, 2, 4, 12.viêm họng thuộc type 1, 2, 4, 12.
• Tỷ lệ mắc bệnh khoảng 30 %.Tỷ lệ mắc bệnh khoảng 30 %.
Bi u hi n nhi m trùng do liên c uể ệ ễ ầBi u hi n nhi m trùng do liên c uể ệ ễ ầ
C CH SINH B NHƠ Ế ỆC CH SINH B NHƠ Ế Ệ
• Chưa rõ hẳn, nghiêng về tự miễn.Chưa rõ hẳn, nghiêng về tự miễn.
• Có sự tương tự giữa kháng nguyên của liên cầu vàCó sự tương tự giữa kháng nguyên của liên cầu và
kháng nguyên tim (mang kháng thể chống liên cầukháng nguyên tim (mang kháng thể chống liên cầu
và tim).và tim).
• Protein M, kháng nguyên glycoprotein đặc biệtProtein M, kháng nguyên glycoprotein đặc biệt
giống protein của van tim.giống protein của van tim.
• Kháng thể đặc hiệu: KT chống tim, chống tế bàoKháng thể đặc hiệu: KT chống tim, chống tế bào
não, KT chống Glycoprotein, Antistreptolysin O.não, KT chống Glycoprotein, Antistreptolysin O.
• Các kháng thể này tăng từ tuần thứ 1 đến tuần thứCác kháng thể này tăng từ tuần thứ 1 đến tuần thứ
4 của bệnh.4 của bệnh.
• Cơ địa di truyền: dễ mắc bệnh, nguy cơ tái phát kéoCơ địa di truyền: dễ mắc bệnh, nguy cơ tái phát kéo
dài suốt đời.dài suốt đời.
GI I PH U B NHẢ Ẫ ỆGI I PH U B NHẢ Ẫ Ệ
Th ng t n ti n tri n làm 3 giai đo n:ươ ổ ế ể ạTh ng t n ti n tri n làm 3 giai đo n:ươ ổ ế ể ạ
1. Giai đo n đ u:ạ ầ1. Giai đo n đ u:ạ ầ có phù mô liên k t , thâm nhi mế ễcó phù mô liên k t , thâm nhi mế ễ
t bào thoái hóa d ng fibrin,ế ạt bào thoái hóa d ng fibrin,ế ạ có th ho i t ( cể ạ ử ơcó th ho i t ( cể ạ ử ơ
tim).tim).
2. Giai đo n sauạ2. Giai đo n sauạ
- Có h t Aschoff n m g n m ch máu, h t này đ cạ ằ ầ ạ ạ ượ- Có h t Aschoff n m g n m ch máu, h t này đ cạ ằ ầ ạ ạ ượ
c u t o: trung tâm là 1 vùng ho i t d ng fibrin,ấ ạ ạ ử ạc u t o: trung tâm là 1 vùng ho i t d ng fibrin,ấ ạ ạ ử ạ
sau đó đ n m t vùng t bào d ng bi u mô v iế ộ ế ạ ể ớsau đó đ n m t vùng t bào d ng bi u mô v iế ộ ế ạ ể ớ
nh ng t bào kh ng l nhi u nhân ngoài cùng là tữ ế ổ ồ ề ếnh ng t bào kh ng l nhi u nhân ngoài cùng là tữ ế ổ ồ ề ế
bào đa d ng nh t là lympho và nh ng t ng bàoạ ấ ữ ươbào đa d ng nh t là lympho và nh ng t ng bàoạ ấ ữ ươ
đ n nhân.ơđ n nhân.ơ
Nh ng n t này t n t i nh t là màng trong tim gây raữ ố ồ ạ ấNh ng n t này t n t i nh t là màng trong tim gây raữ ố ồ ạ ấ
GI I PH U B NHẢ Ẫ ỆGI I PH U B NHẢ Ẫ Ệ
Thương tổn ở tim:Thương tổn ở tim: có thể cả 3 lớp cấu tạo tim và môcó thể cả 3 lớp cấu tạo tim và mô
liên kết.liên kết.
• Màng trong tim: thương tổn vĩnh viễn van hai láMàng trong tim: thương tổn vĩnh viễn van hai lá
40%. Van 2 lá + van động mạch chủ 40%. Van40%. Van 2 lá + van động mạch chủ 40%. Van
động mạc chủ đơn thuần 10 - 15 %. Van dày xơđộng mạc chủ đơn thuần 10 - 15 %. Van dày xơ
cứng cuộn lại gây hở, van dính các mép lại gâycứng cuộn lại gây hở, van dính các mép lại gây
hẹp.hẹp.
• Cơ tim: dãn các sợi cơ tim, viêm xơ, thâm nhiễm tếCơ tim: dãn các sợi cơ tim, viêm xơ, thâm nhiễm tế
bào đa nhân dạng Aschoff.bào đa nhân dạng Aschoff.
• Màng ngoài tim: tổn thương có hình thái sợi khôngMàng ngoài tim: tổn thương có hình thái sợi không
đặc hiệu hay phản ứng viêm dạng fibrin, và thườngđặc hiệu hay phản ứng viêm dạng fibrin, và thường
có dịch màu vàng khoảng 200 ml có khi màu đỏ,có dịch màu vàng khoảng 200 ml có khi màu đỏ,
đục.đục.
GI I PH U B NHẢ Ẫ ỆGI I PH U B NHẢ Ẫ Ệ
• Tổn thương mô liên kết: viêm thoái hóaTổn thương mô liên kết: viêm thoái hóa
dạng fibrin.dạng fibrin.
• Tổn thương khớp: tiết dịch fibrin, vôTổn thương khớp: tiết dịch fibrin, vô
trùng, không ăn mòn mặt khớp.trùng, không ăn mòn mặt khớp.
• Thương tổn não: Gặp ở thể vân, gâyThương tổn não: Gặp ở thể vân, gây
nên múa giật (Sydenham Chorea).nên múa giật (Sydenham Chorea).
• Thương tổn da: là các nốt Meynet cònThương tổn da: là các nốt Meynet còn
gọi là hạt Aschoff ngoài da.gọi là hạt Aschoff ngoài da.
TRI U CH NGỆ ỨTRI U CH NGỆ Ứ
1.1. Lâm sàng:Lâm sàng: Thay đổi tùy cơ quan bị tổn thươngThay đổi tùy cơ quan bị tổn thương
và độ trầm trọng.và độ trầm trọng.
1.1. Khởi phát1.1. Khởi phát
- Sốt cao đột ngột dấu nhiễm độc nếu biểu hiện viêm- Sốt cao đột ngột dấu nhiễm độc nếu biểu hiện viêm
khớp là chính.khớp là chính.
- Sốt từ từ, sốt nhẹ không rõ nếu viêm tim là chính.- Sốt từ từ, sốt nhẹ không rõ nếu viêm tim là chính.
1.2. Khớp:1.2. Khớp: Điển hình là viêm đa khớp lớn là chính vớiĐiển hình là viêm đa khớp lớn là chính với
sưng, nóng, đỏ, đau.sưng, nóng, đỏ, đau.
Hạn chế cử động, di chuyển, hồi phục nhanh chóngHạn chế cử động, di chuyển, hồi phục nhanh chóng
trong vòng 2 - 3 tuần nhất là khi có điều trị, lànhtrong vòng 2 - 3 tuần nhất là khi có điều trị, lành
hoàn toàn không để lại di chứng ở khớp.hoàn toàn không để lại di chứng ở khớp.
Các khớp thường gặp là: khớp vai, khớp gối, khớpCác khớp thường gặp là: khớp vai, khớp gối, khớp
khuỷu, cổ tay, cổ chân, có khi không viêm điển hình,khuỷu, cổ tay, cổ chân, có khi không viêm điển hình,
vài trường hợp không có biểu hiện ở khớp.vài trường hợp không có biểu hiện ở khớp.
TRI U CH NGỆ ỨTRI U CH NGỆ Ứ
1.3. Tim:1.3. Tim: Viêm tim là biểu hiện nặng nhất của thấpViêm tim là biểu hiện nặng nhất của thấp
tim,tim, có thể để lại thương tổn quan trọng vĩnh viễncó thể để lại thương tổn quan trọng vĩnh viễn
và gây chết người.và gây chết người.
Có thể gây viêm cả 3 lớp cấu tạo của tim:Có thể gây viêm cả 3 lớp cấu tạo của tim:
-- Viêm màng ngoài tim:Viêm màng ngoài tim: Tiềm tàng gây đau vùng trướcTiềm tàng gây đau vùng trước
tim, có khi nghe được tiếng cọ màng ngoài tim.tim, có khi nghe được tiếng cọ màng ngoài tim.
-- Viêm cơ tim:Viêm cơ tim: tiếng tim mờ,tiếng tim mờ, nhịp tim nhanh, có tiếngnhịp tim nhanh, có tiếng
ngựa phi, có ngoại tâm thu, cũng có khi nhịp tim rấtngựa phi, có ngoại tâm thu, cũng có khi nhịp tim rất
chậm, loạn nhịp . Bloc nhĩ thất cấp III.chậm, loạn nhịp . Bloc nhĩ thất cấp III.
-- Viêm màng trong tim:Viêm màng trong tim: hhay gặp là tiếng thổi tâm thuay gặp là tiếng thổi tâm thu
ở mỏm, tiếng RTC ở mỏm, tiếng thổi tâm trương ởở mỏm, tiếng RTC ở mỏm, tiếng thổi tâm trương ở
đáy tim do hở van ĐMC.đáy tim do hở van ĐMC.
TRI U CH NGỆ ỨTRI U CH NGỆ Ứ
1.4. Những biểu hiện khác1.4. Những biểu hiện khác
• Thần kinh:Thần kinh:
Múa giật: là những cử động không tự ý, nhanh biên độMúa giật: là những cử động không tự ý, nhanh biên độ
lớn ở chi, cổ, mặt. Trương lực cơ giảm. Hay xuấtlớn ở chi, cổ, mặt. Trương lực cơ giảm. Hay xuất
hiện muộn và ở nữ.hiện muộn và ở nữ.
Viêm não và viêm dây thần kinh cũng có thể gặp.Viêm não và viêm dây thần kinh cũng có thể gặp.
• Ngoài da:Ngoài da:
Nốt dưới da (hạt Meynet): đường kính vài mm đếnNốt dưới da (hạt Meynet): đường kính vài mm đến
1cm thường thấy ở mặt duỗi của các khớp lớn, mật1cm thường thấy ở mặt duỗi của các khớp lớn, mật
độ chắc không đau, không có dấu hiệu viêm thườngđộ chắc không đau, không có dấu hiệu viêm thường
xuất hiện muộn.xuất hiện muộn.
Ban đỏ vòng: vòng cung không thâm nhiễm, thay đổiBan đỏ vòng: vòng cung không thâm nhiễm, thay đổi
nhanh, gặp ở thân và gốc chi.nhanh, gặp ở thân và gốc chi.
TRI U CH NGỆ ỨTRI U CH NGỆ Ứ
• Thận:Thận: Viêm thận từng ổ: có protein niệuViêm thận từng ổ: có protein niệu
nhẹ, huyết niệu vi thể. Cũng cónhẹ, huyết niệu vi thể. Cũng có khi gặpkhi gặp
viêm cầu thận cấp lan tỏa.viêm cầu thận cấp lan tỏa.
• Phổi và màng phổi:Phổi và màng phổi: tràn dịch màng phổi,tràn dịch màng phổi,
phù phổi xung huyết một hay haiphù phổi xung huyết một hay hai bên.bên.
• Bụng:Bụng: đau bụng có khi nhầm với ruộtđau bụng có khi nhầm với ruột
thừa viêm.thừa viêm.
2. C n lâm sàngậ2. C n lâm sàngậ
2.1. Biểu hiện phản ứng viêm cấp trong máu2.1. Biểu hiện phản ứng viêm cấp trong máu
- VS tăng cao thường lớn hơn 100 mm giờ đầu.- VS tăng cao thường lớn hơn 100 mm giờ đầu.
- Bạch cầu tăng 10.000 -- 15.000/mm3 chủ yếu đa- Bạch cầu tăng 10.000 -- 15.000/mm3 chủ yếu đa
nhân trung tính.nhân trung tính.
- Fibrinogen tăng: 6 - 8 g/l; tăng- Fibrinogen tăng: 6 - 8 g/l; tăng αα 2 và gamma2 và gamma
globulin.globulin.
- C Reactive Protein dương tính.- C Reactive Protein dương tính.
2.2. Biểu hiện liên cầu2.2. Biểu hiện liên cầu
- Cấy dịch họng tìm liên cầu: Ngoài đợt viêm chỉ 10 %- Cấy dịch họng tìm liên cầu: Ngoài đợt viêm chỉ 10 %
dương tính.dương tính.
- Kháng thể kháng liên cầu (- Kháng thể kháng liên cầu (AntiStreptoLysinO)AntiStreptoLysinO)
tăng trong máu >500 đơn vị Todd /ml.tăng trong máu >500 đơn vị Todd /ml.
- Antistreptokinase tăng gấp 6 lần bình thường.- Antistreptokinase tăng gấp 6 lần bình thường.
2. Cận lâm sàng:2. Cận lâm sàng: Điện timĐiện tim
Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất: PR kéo dàiRối loạn dẫn truyền nhĩ thất: PR kéo dài
2. Cận lâm sàng:2. Cận lâm sàng: Điện timĐiện tim
Bloc nhĩ thất cấp II.Bloc nhĩ thất cấp II.
2. C n lâm sàng:ậ2. C n lâm sàng:ậ Điện timĐiện tim
Rối loạn nhịp: NTT thấtRối loạn nhịp: NTT thất
2.4. X quang:2.4. X quang: bóng tim có thểbóng tim có thể
l n h n bình th ng.ớ ơ ườl n h n bình th ng.ớ ơ ườ
TI N TRI N VÀ BI N CH NGẾ Ể Ế ỨTI N TRI N VÀ BI N CH NGẾ Ể Ế Ứ
1.Thể thông thường:1.Thể thông thường: Lâm sàng cải thiện rấtLâm sàng cải thiện rất
nhanh.nhanh.
- Triệu chứng khớp giảm sau 24h.- Triệu chứng khớp giảm sau 24h.
-PR dài ra sau vài ngày, VS tăng sau 2 - 3-PR dài ra sau vài ngày, VS tăng sau 2 - 3
tuần.tuần.
- Tất cả các triệu chứng mất sau 2 tháng.- Tất cả các triệu chứng mất sau 2 tháng.
TI N TRI N VÀ BI NẾ Ể ẾTI N TRI N VÀ BI NẾ Ể Ế
CH NGỨCH NGỨ
2.Thể nặng2.Thể nặng
• Thấp tim ác tính:Thấp tim ác tính:
- Gặp trẻ nhỏ < 7 tuổi.- Gặp trẻ nhỏ < 7 tuổi.
- Viêm tim toàn bộ đặc biệt là cơ tim cấp- Viêm tim toàn bộ đặc biệt là cơ tim cấp
hoặc ở não, thận, phổi.hoặc ở não, thận, phổi.
- Sốt kín đáo đau khớp ít.- Sốt kín đáo đau khớp ít.
- Điều trị ít kết quả.- Điều trị ít kết quả.
• Thể tiến triển:Thể tiến triển:
- Tiến triển chậm hơn.- Tiến triển chậm hơn.
- Có sự nối tiếp các đợt cấp và đợt lui bệnh.- Có sự nối tiếp các đợt cấp và đợt lui bệnh.
- Luôn bị di chứng trầm trọng ở tim.- Luôn bị di chứng trầm trọng ở tim.
TI N TRI N VÀ BI N CH NGẾ Ể Ế ỨTI N TRI N VÀ BI N CH NGẾ Ể Ế Ứ
3. Thể di chứng:3. Thể di chứng: Thường ở màng trong tim:Thường ở màng trong tim:
+ Van hai lá: tổn thương nhiều nhất gây hở hẹp+ Van hai lá: tổn thương nhiều nhất gây hở hẹp
van 2 lá sau 2 năm.van 2 lá sau 2 năm.
+ Van động mạch chủ: Hẹp hở van động mạch+ Van động mạch chủ: Hẹp hở van động mạch
chủ, hở ĐMC đơn thuần còn hẹp thì hiếm.chủ, hở ĐMC đơn thuần còn hẹp thì hiếm.
+ Van 3 lá: Hiếm, thường kết hợp với các van+ Van 3 lá: Hiếm, thường kết hợp với các van
khác.khác.
4. Viêm màng trong tim nhiễm khuẩn:4. Viêm màng trong tim nhiễm khuẩn: biếnbiến
chứng đáng sợ nhất, Oslerchứng đáng sợ nhất, Osler hay gặp khi hởhay gặp khi hở
các van hơn là hẹp.các van hơn là hẹp.
5. Tái phát:5. Tái phát: hay gặp ở bệnh nhân không dựhay gặp ở bệnh nhân không dự
phòng tốt.phòng tốt.
CH N ĐOÁNẨCH N ĐOÁNẨ
1. Chẩn đoán xác định: dựa vào các tiêu1. Chẩn đoán xác định: dựa vào các tiêu
chuẩn của Jones.chuẩn của Jones.
1.1. Tiêu chuẩn chính1.1. Tiêu chuẩn chính
- Viêm timViêm tim
- Ban vòngBan vòng
- Viêm khớpViêm khớp
- Nốt dưới daNốt dưới da
- Múa giật.Múa giật.
CH N ĐOÁNẨCH N ĐOÁNẨ
1.2. Tiêu chuẩn phụ:1.2. Tiêu chuẩn phụ:
- SốtSốt
- Đau khớpĐau khớp
- PR kéo dàiPR kéo dài
• VS tăng, bạch cầu tăng, C reativeVS tăng, bạch cầu tăng, C reative
protein(+).protein(+).
• Tiền sử thấp hay bị bệnh tim sauTiền sử thấp hay bị bệnh tim sau
nhiễm liên cầu.nhiễm liên cầu.
CH N ĐOÁNẨCH N ĐOÁNẨ
1.3.Tiêu chuẩn mới bị nhiễm liêu cầu:1.3.Tiêu chuẩn mới bị nhiễm liêu cầu:
- Tăng dần nồng độ kháng thể kháng liên cầu.- Tăng dần nồng độ kháng thể kháng liên cầu.
- Vừa bị tinh hồng nhiệt (Scarlatine)- Vừa bị tinh hồng nhiệt (Scarlatine)
Chẩn đoán thấp tim phải có:Chẩn đoán thấp tim phải có:
• 2 tiêu chuẩn chính2 tiêu chuẩn chính
• Hoặc 1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ vàHoặc 1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ và
tiêu chuẩn mới bị nhiễm liêu cầu.tiêu chuẩn mới bị nhiễm liêu cầu.
- Siêu âm tim 2 bình diện có thể thấy tràn dịch- Siêu âm tim 2 bình diện có thể thấy tràn dịch
màng tim, thấy sự biến đổi các van tim, mức độmàng tim, thấy sự biến đổi các van tim, mức độ
rối loạn chức năng cơ tim.rối loạn chức năng cơ tim.
- Siêu âm Doppler tim: phát hiện mức độ hở van 2- Siêu âm Doppler tim: phát hiện mức độ hở van 2
lá hay van ĐMC.lá hay van ĐMC.
2. Chẩn đoán phân biệt2. Chẩn đoán phân biệt
2.1. Viêm đa khớp dạng thấp:2.1. Viêm đa khớp dạng thấp: viêm nhiều khớp nhỏ,viêm nhiều khớp nhỏ,
biến dạng khớp, teo cơ, cứng khớp, tiến triển kéobiến dạng khớp, teo cơ, cứng khớp, tiến triển kéo
dài.dài.
2.2.Viêm khớp do lậu cầu:2.2.Viêm khớp do lậu cầu: viêm 1 khớp thườngviêm 1 khớp thường
khớp gối, dịch khớp có vi khuẩn.khớp gối, dịch khớp có vi khuẩn.
2.3. Lao khớp2.3. Lao khớp: Cơ thể suy kiệt, sốt dai dẳng, thường: Cơ thể suy kiệt, sốt dai dẳng, thường
sau lao phổi. Khớp thường gặp: khớp háng, cộtsau lao phổi. Khớp thường gặp: khớp háng, cột
sống lưng.sống lưng.
2.4. Lupus ban đỏ:2.4. Lupus ban đỏ: Ban hình cánh bướm ngoài da,Ban hình cánh bướm ngoài da,
biến đổi màu da, đau nhiều khớp. Thương tổn thậnbiến đổi màu da, đau nhiều khớp. Thương tổn thận
nặng, tổn thương màng phổi, màng bụng.nặng, tổn thương màng phổi, màng bụng.
2.5. Viêm màng ngoài tim, cơ tim do virus:2.5. Viêm màng ngoài tim, cơ tim do virus: bệnhbệnh
rầm rộ, cấp tính, sốt cao, tiếng cọ màng ngoài tim.rầm rộ, cấp tính, sốt cao, tiếng cọ màng ngoài tim.
Khỏi hoàn toàn không để lại di chứng.Khỏi hoàn toàn không để lại di chứng.
ĐI U TRỀ ỊĐI U TRỀ Ị
• Nguyên tắc:Nguyên tắc: Điều trị và phòng bệnhĐiều trị và phòng bệnh
sớm, đủ liều, đủ thời gian, ngăn ngừasớm, đủ liều, đủ thời gian, ngăn ngừa
được tổn thương ở tim.được tổn thương ở tim.
1.1. Tiết thực-Nghỉ ngơi1.1. Tiết thực-Nghỉ ngơi
- Nghỉ ngơi tuyệt đối trong thời gian- Nghỉ ngơi tuyệt đối trong thời gian
bệnh đang tiến triển, thường trong vòngbệnh đang tiến triển, thường trong vòng
1 tháng.1 tháng.
- Làm việc nhẹ từ 3 - 6 tháng.- Làm việc nhẹ từ 3 - 6 tháng.
- Ăn lạt, dễ tiêu khi có suy tim.- Ăn lạt, dễ tiêu khi có suy tim.
1.2. Kháng viêm1.2. Kháng viêm
1.2.1. Corticoide:1.2.1. Corticoide: th ng dùng là Prednisolonườth ng dùng là Prednisolonườ
+ Ch đ nh:ỉ ị+ Ch đ nh:ỉ ị
- Dùng cho th c p và n ng.ể ấ ặDùng cho th c p và n ng.ể ấ ặ
- C i thi n t t khi có t n th ng màng trong tim, gi m diả ệ ố ổ ươ ảC i thi n t t khi có t n th ng màng trong tim, gi m diả ệ ố ổ ươ ả
ch ng van tim.ứ ởch ng van tim.ứ ở
+ Li u l ng:ề ượ+ Li u l ng:ề ượ
- D i 10 tu i: 2mg/Kg/ngày.ướ ổ- D i 10 tu i: 2mg/Kg/ngày.ướ ổ
- T 10 -15 tu i: 1,5 mg/kg/ngày.ừ ổ- T 10 -15 tu i: 1,5 mg/kg/ngày.ừ ổ
- Trên 15 tu i: 1 mg/kg/ngày.ổ- Trên 15 tu i: 1 mg/kg/ngày.ổ
++ Cách cho:Cách cho: cho trong 2 tu n sau đó gi m li u 10mg/tu n vàầ ả ề ầcho trong 2 tu n sau đó gi m li u 10mg/tu n vàầ ả ề ầ
ng ng h n sau 8-10 tu n khi không có t n th ng tim. N uừ ẳ ầ ổ ươ ếng ng h n sau 8-10 tu n khi không có t n th ng tim. N uừ ẳ ầ ổ ươ ế
có t n th ng tim: dùng 10 - 12 tu n.ổ ươ ầcó t n th ng tim: dùng 10 - 12 tu n.ổ ươ ầ
+ Tác d ng không mong mu n.ụ ố+ Tác d ng không mong mu n.ụ ố
Ch y máu d dày, gi n c, gi mu i, m t Kali, nhi m trùng.ả ạ ữ ướ ữ ố ấ ễCh y máu d dày, gi n c, gi mu i, m t Kali, nhi m trùng.ả ạ ữ ướ ữ ố ấ ễ
1.2. Kháng viêm1.2. Kháng viêm
1.2.2. Aspirin:1.2.2. Aspirin:
+ Không có viêm tim thì dùng đ n đ c thu cơ ộ ố+ Không có viêm tim thì dùng đ n đ c thu cơ ộ ố
này.này.
+ Li u l ng:ề ượ+ Li u l ng:ề ượ
- 100 mg/Kg/ngày trong 2 tu n.ầ- 100 mg/Kg/ngày trong 2 tu n.ầ
- 75 mg/Kg/ngày trong 2 tu n.ầ- 75 mg/Kg/ngày trong 2 tu n.ầ
- Gi m d n và ng ng sau 2 - 4 tu n.ả ầ ư ầ- Gi m d n và ng ng sau 2 - 4 tu n.ả ầ ư ầ
+ Tác d ng không mong mu n: ch y máu dụ ố ả ạ+ Tác d ng không mong mu n: ch y máu dụ ố ả ạ
dày, trúng đ c Aspirin.ộdày, trúng đ c Aspirin.ộ
1.2. Kháng viêm1.2. Kháng viêm
1.2.3. Ph i h p Prednisolon và Aspirinố ợ1.2.3. Ph i h p Prednisolon và Aspirinố ợ
- Có th ph i h p hai thu c 1 l n v i li u th p.ể ố ợ ố ầ ớ ề ấ- Có th ph i h p hai thu c 1 l n v i li u th p.ể ố ợ ố ầ ớ ề ấ
- Có th dùng t ng đ t Prednisolon r i Aspirin.ể ừ ợ ồ- Có th dùng t ng đ t Prednisolon r i Aspirin.ể ừ ợ ồ
- Th i gian dùng kháng viêm 3 tháng, có th lâu h nờ ể ơ- Th i gian dùng kháng viêm 3 tháng, có th lâu h nờ ể ơ
n u lâm sàng có suy tim hay th p tim ch a nế ấ ư ổn u lâm sàng có suy tim hay th p tim ch a nế ấ ư ổ
đ nh.ịđ nh.ị
1.3. Kháng sinh:1.3. Kháng sinh: Di t liên c u b ng Penicillin:ệ ầ ằDi t liên c u b ng Penicillin:ệ ầ ằ
- Penicillin 2 tri u đv/ngày u ng trong 10 ngày.ệ ố- Penicillin 2 tri u đv/ngày u ng trong 10 ngày.ệ ố
- Penicillin G 1 - 2 tri u đv/ngày tiêm b p 1 l n.ệ ắ ầ- Penicillin G 1 - 2 tri u đv/ngày tiêm b p 1 l n.ệ ắ ầ
- Benzathin Penicillin 1,2 tri u tiêm b p 1 l n.ệ ắ ầ- Benzathin Penicillin 1,2 tri u tiêm b p 1 l n.ệ ắ ầ
Dùng 1 trong các th thu c trên, n u d ng Penicillinứ ố ế ị ứDùng 1 trong các th thu c trên, n u d ng Penicillinứ ố ế ị ứ
thì dùng Erythromycin 1g/ngày( tr nhẻ ỏthì dùng Erythromycin 1g/ngày( tr nhẻ ỏ
40mg/Kg) u ng trong 10 ngày.ố40mg/Kg) u ng trong 10 ngày.ố
1.2. Kháng viêm1.2. Kháng viêm
1.4. Khi có suy tim và r i lo n nh pố ạ ị1.4. Khi có suy tim và r i lo n nh pố ạ ị
+ Suy tim: Ph i đi u tr suy tim và chú ý nh t thi tả ề ị ấ ế+ Suy tim: Ph i đi u tr suy tim và chú ý nh t thi tả ề ị ấ ế
ph i dùng Corticoide và kháng sinh nh trên.ả ưph i dùng Corticoide và kháng sinh nh trên.ả ư
+Tr tim: dùng Digoxin ph i c n th n, d gây ngợ ả ẩ ậ ễ ộ+Tr tim: dùng Digoxin ph i c n th n, d gây ngợ ả ẩ ậ ễ ộ
đ c vì c tim r t d nh y c m.ộ ơ ấ ễ ạ ảđ c vì c tim r t d nh y c m.ộ ơ ấ ễ ạ ả
+ Lo n nh p:ạ ị+ Lo n nh p:ạ ị
+Bloc nh th p c p III: T o nh p n u có k t h p gi mỉ ấ ấ ạ ị ế ế ợ ả+Bloc nh th p c p III: T o nh p n u có k t h p gi mỉ ấ ấ ạ ị ế ế ợ ả
l u l ng tim n ng và suy tim.ư ượ ặl u l ng tim n ng và suy tim.ư ượ ặ
1.5. N u có múa gi tế ậ1.5. N u có múa gi tế ậ
Phenobacbital 15 - 30 mg m i 6 gi ho c Diazepamỗ ờ ặPhenobacbital 15 - 30 mg m i 6 gi ho c Diazepamỗ ờ ặ
0,2 mg/Kg/ngày.0,2 mg/Kg/ngày.
PHÒNG BỆNHPHÒNG BỆNH
2.1. Phòng bệnh sơ cấp: Cần chẩn đoán và điều trị viêm2.1. Phòng bệnh sơ cấp: Cần chẩn đoán và điều trị viêm
họng do liên cầu ngay từ đầu, rất tốt nhưng khó thực hiện.họng do liên cầu ngay từ đầu, rất tốt nhưng khó thực hiện.
2.2. Phòng bệnh thứ cấp: Đối với người bệnh đã 1 lần bị2.2. Phòng bệnh thứ cấp: Đối với người bệnh đã 1 lần bị
thấp tim rất hiệu quả phòng tái phát nếu áp dụng thậtthấp tim rất hiệu quả phòng tái phát nếu áp dụng thật
đúng. Phòng nhiễm liên cầu:đúng. Phòng nhiễm liên cầu:
+ Benzathin Penicillin 1,2 triệu tiêm bắp/2 tuần 1 lần.+ Benzathin Penicillin 1,2 triệu tiêm bắp/2 tuần 1 lần.
+ Hoặc Penicillin V 250.000 đv x 2 lần/ ngày.+ Hoặc Penicillin V 250.000 đv x 2 lần/ ngày.
+ Nếu dị ứng Penicellin thì dùng Erythromycin 250 mg x 2+ Nếu dị ứng Penicellin thì dùng Erythromycin 250 mg x 2
lần trong ngày.lần trong ngày.
Thời gian dùng thuốc đến năm 21 tuổi nếu không có viêmThời gian dùng thuốc đến năm 21 tuổi nếu không có viêm
tim, dùng suốt đời nếu có viêm tim.tim, dùng suốt đời nếu có viêm tim.
Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp trên: Viêm họng, viêm lợi,Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp trên: Viêm họng, viêm lợi,
viêm tai, viêm Amydal, đau răng dùng Penicilline với liềuviêm tai, viêm Amydal, đau răng dùng Penicilline với liều
điều trị trong 5 ngày.điều trị trong 5 ngày.
PHÒNG BỆNHPHÒNG BỆNH
2.3. Phòng viêm màng trong tim nhiễm trùng2.3. Phòng viêm màng trong tim nhiễm trùng
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân có bệnh van tim do thấp khiChỉ áp dụng cho bệnh nhân có bệnh van tim do thấp khi
chịu một thủ thuật có thể gây nhiễm trùng huyết như nhổchịu một thủ thuật có thể gây nhiễm trùng huyết như nhổ
răng hay cắt Amygdal.răng hay cắt Amygdal.
- Erythromycin 1 giờ trước khi làm thủ thuật 1,5g (trẻ em- Erythromycin 1 giờ trước khi làm thủ thuật 1,5g (trẻ em
20 mg/kg) 6 giờ sau cho 0,5g (trẻ em 10 mg/kg).20 mg/kg) 6 giờ sau cho 0,5g (trẻ em 10 mg/kg).
- Hoặc Cephalosporin 1g lúc đầu và 0,5 g sau 6 giờ.- Hoặc Cephalosporin 1g lúc đầu và 0,5 g sau 6 giờ.
2.4. Đánh giá định kỳ:2.4. Đánh giá định kỳ: Hàng năm khám đánh giá về timHàng năm khám đánh giá về tim
mạch cho tất cả bệnh nhân, đặc biệt là những người bịmạch cho tất cả bệnh nhân, đặc biệt là những người bị
viêm tim trong đợt đầu. Nếu có triệu chứng nghi ngờ táiviêm tim trong đợt đầu. Nếu có triệu chứng nghi ngờ tái
phát làm các xét nghiệm cần thiết để xử trí kịp thời.phát làm các xét nghiệm cần thiết để xử trí kịp thời.
2.5. Giải thích cho bệnh nhân và gia đình biết2.5. Giải thích cho bệnh nhân và gia đình biết
- Sự cần thiết của dự phòng.- Sự cần thiết của dự phòng.
- Nếu không điều trị bệnh dễ tái phát và hậu quả rất- Nếu không điều trị bệnh dễ tái phát và hậu quả rất
nghiêm trọng.nghiêm trọng.
TIÊN L NGƯỢTIÊN L NGƯỢ
Ph thu c vào t n th ng tim:ụ ộ ổ ươPh thu c vào t n th ng tim:ụ ộ ổ ươ
+ N u không t n th ng tim đ t đ u ho c viêm timế ổ ươ ợ ầ ặ+ N u không t n th ng tim đ t đ u ho c viêm timế ổ ươ ợ ầ ặ
nh ng tim không to, ch n đoán và đi u tr s m, dư ẩ ề ị ớ ựnh ng tim không to, ch n đoán và đi u tr s m, dư ẩ ề ị ớ ự
phòng đ y đ , không tái phát thì tiên l ng t t 90%ầ ủ ượ ốphòng đ y đ , không tái phát thì tiên l ng t t 90%ầ ủ ượ ố
phòng đ c bi n ch ng tim.ượ ế ứphòng đ c bi n ch ng tim.ượ ế ứ
+ N u t n th ng tim đ t đ u không d phòng đ y đế ổ ươ ợ ầ ự ầ ủ+ N u t n th ng tim đ t đ u không d phòng đ y đế ổ ươ ợ ầ ự ầ ủ
theo phác đ thì tiên l ng x u đi nhi u.ồ ượ ấ ềtheo phác đ thì tiên l ng x u đi nhi u.ồ ượ ấ ề
+ Theo Fridberg và Jones: 10 - 20% b nh sau đ t th pệ ợ ấ+ Theo Fridberg và Jones: 10 - 20% b nh sau đ t th pệ ợ ấ
tim đ u s tr thành tr tàn ph . T vong sau 2 - 6ầ ẽ ở ẻ ế ửtim đ u s tr thành tr tàn ph . T vong sau 2 - 6ầ ẽ ở ẻ ế ử
năm.năm.
+ S còn l i s ng đ n tu i tr ng thành:ố ạ ố ế ổ ưở+ S còn l i s ng đ n tu i tr ng thành:ố ạ ố ế ổ ưở
- 65% b nh nhân sinh h at bình th ng.ệ ọ ườ- 65% b nh nhân sinh h at bình th ng.ệ ọ ườ
- 25% s ng s c kh e gi m sút nhi u và là gánhố ứ ỏ ả ề- 25% s ng s c kh e gi m sút nhi u và là gánhố ứ ỏ ả ề
n ng cho gia đình và xã h i.ặ ộn ng cho gia đình và xã h i.ặ ộ
K T LU NẾ ẬK T LU NẾ Ậ
-- Là bệnh gặp ở người trẻ.Là bệnh gặp ở người trẻ.
- Nguyên nhân do liên cầu.- Nguyên nhân do liên cầu.
- Bệnh cảnh đa dạng.- Bệnh cảnh đa dạng.
- Chẩn đoán ban đầu khó, khi chẩn đoán được- Chẩn đoán ban đầu khó, khi chẩn đoán được
kể cả kỹ thuật mới thì tim đã bị viêm.kể cả kỹ thuật mới thì tim đã bị viêm.
- Diễn biến khó lường.- Diễn biến khó lường.
- Dự phòng suốt đời nói lên tầm quan trọng tác- Dự phòng suốt đời nói lên tầm quan trọng tác
động lên tim đặc biệt là nửa tim bên trái.động lên tim đặc biệt là nửa tim bên trái.

Thấp tim

  • 1.
  • 2.
    I. Đ IC NGẠ ƯƠI. Đ I C NGẠ ƯƠ 1.1.Định nghĩa1.1.Định nghĩa Thấp tim là một bệnh viêm nhiễm toàn thể, biểu hiệnThấp tim là một bệnh viêm nhiễm toàn thể, biểu hiện ở nhiều cơ quanở nhiều cơ quan mà chủ yếu là ở khớp và tim,mà chủ yếu là ở khớp và tim, bệnh có những đặc điểm sau:bệnh có những đặc điểm sau: • Là hậu quả chậm của nhiễm liên cầu tan huyếtLà hậu quả chậm của nhiễm liên cầu tan huyết ββ nhóm A.nhóm A. • Xuất hiện thành từng đợt cách nhau hàng tháng,Xuất hiện thành từng đợt cách nhau hàng tháng, hàng năm có khi cả chục năm.hàng năm có khi cả chục năm. • Cơ chế sinh bệnh nghiêng về tự miễn.Cơ chế sinh bệnh nghiêng về tự miễn. • Thương tổn van tim có thể mãn tính, tiến triễn đưaThương tổn van tim có thể mãn tính, tiến triễn đưa đến suy tim.đến suy tim. • Có thể phòng bệnh hữu hiệu.Có thể phòng bệnh hữu hiệu.
  • 3.
    2. D chtị ễ2. D ch tị ễ • Tuổi trẻ: 5 -15 tuổi.Tuổi trẻ: 5 -15 tuổi. • Mùa: Lạnh ẩm làm dễ viêm họng.Mùa: Lạnh ẩm làm dễ viêm họng. • Sinh hoạt vật chất: bệnh của thế giới thứSinh hoạt vật chất: bệnh của thế giới thứ 3, của những tập thể sống chen chúc.3, của những tập thể sống chen chúc. • Bệnh xảy ra sau viêm họng liên cầu nặng,Bệnh xảy ra sau viêm họng liên cầu nặng, có khi sau viêm họng liên cầu không rõ,có khi sau viêm họng liên cầu không rõ, dễ tái phát ở bệnh nhân thấp tim cũ khi bịdễ tái phát ở bệnh nhân thấp tim cũ khi bị tái nhiễm liên cầu.tái nhiễm liên cầu.
  • 4.
    B NH NGUYÊNỆBNH NGUYÊNỆ • Bệnh nguyên: Liên cầu tan huyếtBệnh nguyên: Liên cầu tan huyết ββ nhóm A là vi trùng gây bệnh do hiệnnhóm A là vi trùng gây bệnh do hiện tượng quá mẫn sau nhiễm liên cầu.tượng quá mẫn sau nhiễm liên cầu. • Nếu căn cứ vào Protein M thì cóNếu căn cứ vào Protein M thì có khoảng 60 type khkhoảng 60 type kháác nhau, liên cầu gâyc nhau, liên cầu gây viêm họng thuộc type 1, 2, 4, 12.viêm họng thuộc type 1, 2, 4, 12. • Tỷ lệ mắc bệnh khoảng 30 %.Tỷ lệ mắc bệnh khoảng 30 %.
  • 5.
    Bi u hin nhi m trùng do liên c uể ệ ễ ầBi u hi n nhi m trùng do liên c uể ệ ễ ầ
  • 7.
    C CH SINHB NHƠ Ế ỆC CH SINH B NHƠ Ế Ệ • Chưa rõ hẳn, nghiêng về tự miễn.Chưa rõ hẳn, nghiêng về tự miễn. • Có sự tương tự giữa kháng nguyên của liên cầu vàCó sự tương tự giữa kháng nguyên của liên cầu và kháng nguyên tim (mang kháng thể chống liên cầukháng nguyên tim (mang kháng thể chống liên cầu và tim).và tim). • Protein M, kháng nguyên glycoprotein đặc biệtProtein M, kháng nguyên glycoprotein đặc biệt giống protein của van tim.giống protein của van tim. • Kháng thể đặc hiệu: KT chống tim, chống tế bàoKháng thể đặc hiệu: KT chống tim, chống tế bào não, KT chống Glycoprotein, Antistreptolysin O.não, KT chống Glycoprotein, Antistreptolysin O. • Các kháng thể này tăng từ tuần thứ 1 đến tuần thứCác kháng thể này tăng từ tuần thứ 1 đến tuần thứ 4 của bệnh.4 của bệnh. • Cơ địa di truyền: dễ mắc bệnh, nguy cơ tái phát kéoCơ địa di truyền: dễ mắc bệnh, nguy cơ tái phát kéo dài suốt đời.dài suốt đời.
  • 8.
    GI I PHU B NHẢ Ẫ ỆGI I PH U B NHẢ Ẫ Ệ Th ng t n ti n tri n làm 3 giai đo n:ươ ổ ế ể ạTh ng t n ti n tri n làm 3 giai đo n:ươ ổ ế ể ạ 1. Giai đo n đ u:ạ ầ1. Giai đo n đ u:ạ ầ có phù mô liên k t , thâm nhi mế ễcó phù mô liên k t , thâm nhi mế ễ t bào thoái hóa d ng fibrin,ế ạt bào thoái hóa d ng fibrin,ế ạ có th ho i t ( cể ạ ử ơcó th ho i t ( cể ạ ử ơ tim).tim). 2. Giai đo n sauạ2. Giai đo n sauạ - Có h t Aschoff n m g n m ch máu, h t này đ cạ ằ ầ ạ ạ ượ- Có h t Aschoff n m g n m ch máu, h t này đ cạ ằ ầ ạ ạ ượ c u t o: trung tâm là 1 vùng ho i t d ng fibrin,ấ ạ ạ ử ạc u t o: trung tâm là 1 vùng ho i t d ng fibrin,ấ ạ ạ ử ạ sau đó đ n m t vùng t bào d ng bi u mô v iế ộ ế ạ ể ớsau đó đ n m t vùng t bào d ng bi u mô v iế ộ ế ạ ể ớ nh ng t bào kh ng l nhi u nhân ngoài cùng là tữ ế ổ ồ ề ếnh ng t bào kh ng l nhi u nhân ngoài cùng là tữ ế ổ ồ ề ế bào đa d ng nh t là lympho và nh ng t ng bàoạ ấ ữ ươbào đa d ng nh t là lympho và nh ng t ng bàoạ ấ ữ ươ đ n nhân.ơđ n nhân.ơ Nh ng n t này t n t i nh t là màng trong tim gây raữ ố ồ ạ ấNh ng n t này t n t i nh t là màng trong tim gây raữ ố ồ ạ ấ
  • 9.
    GI I PHU B NHẢ Ẫ ỆGI I PH U B NHẢ Ẫ Ệ Thương tổn ở tim:Thương tổn ở tim: có thể cả 3 lớp cấu tạo tim và môcó thể cả 3 lớp cấu tạo tim và mô liên kết.liên kết. • Màng trong tim: thương tổn vĩnh viễn van hai láMàng trong tim: thương tổn vĩnh viễn van hai lá 40%. Van 2 lá + van động mạch chủ 40%. Van40%. Van 2 lá + van động mạch chủ 40%. Van động mạc chủ đơn thuần 10 - 15 %. Van dày xơđộng mạc chủ đơn thuần 10 - 15 %. Van dày xơ cứng cuộn lại gây hở, van dính các mép lại gâycứng cuộn lại gây hở, van dính các mép lại gây hẹp.hẹp. • Cơ tim: dãn các sợi cơ tim, viêm xơ, thâm nhiễm tếCơ tim: dãn các sợi cơ tim, viêm xơ, thâm nhiễm tế bào đa nhân dạng Aschoff.bào đa nhân dạng Aschoff. • Màng ngoài tim: tổn thương có hình thái sợi khôngMàng ngoài tim: tổn thương có hình thái sợi không đặc hiệu hay phản ứng viêm dạng fibrin, và thườngđặc hiệu hay phản ứng viêm dạng fibrin, và thường có dịch màu vàng khoảng 200 ml có khi màu đỏ,có dịch màu vàng khoảng 200 ml có khi màu đỏ, đục.đục.
  • 14.
    GI I PHU B NHẢ Ẫ ỆGI I PH U B NHẢ Ẫ Ệ • Tổn thương mô liên kết: viêm thoái hóaTổn thương mô liên kết: viêm thoái hóa dạng fibrin.dạng fibrin. • Tổn thương khớp: tiết dịch fibrin, vôTổn thương khớp: tiết dịch fibrin, vô trùng, không ăn mòn mặt khớp.trùng, không ăn mòn mặt khớp. • Thương tổn não: Gặp ở thể vân, gâyThương tổn não: Gặp ở thể vân, gây nên múa giật (Sydenham Chorea).nên múa giật (Sydenham Chorea). • Thương tổn da: là các nốt Meynet cònThương tổn da: là các nốt Meynet còn gọi là hạt Aschoff ngoài da.gọi là hạt Aschoff ngoài da.
  • 15.
    TRI U CHNGỆ ỨTRI U CH NGỆ Ứ 1.1. Lâm sàng:Lâm sàng: Thay đổi tùy cơ quan bị tổn thươngThay đổi tùy cơ quan bị tổn thương và độ trầm trọng.và độ trầm trọng. 1.1. Khởi phát1.1. Khởi phát - Sốt cao đột ngột dấu nhiễm độc nếu biểu hiện viêm- Sốt cao đột ngột dấu nhiễm độc nếu biểu hiện viêm khớp là chính.khớp là chính. - Sốt từ từ, sốt nhẹ không rõ nếu viêm tim là chính.- Sốt từ từ, sốt nhẹ không rõ nếu viêm tim là chính. 1.2. Khớp:1.2. Khớp: Điển hình là viêm đa khớp lớn là chính vớiĐiển hình là viêm đa khớp lớn là chính với sưng, nóng, đỏ, đau.sưng, nóng, đỏ, đau. Hạn chế cử động, di chuyển, hồi phục nhanh chóngHạn chế cử động, di chuyển, hồi phục nhanh chóng trong vòng 2 - 3 tuần nhất là khi có điều trị, lànhtrong vòng 2 - 3 tuần nhất là khi có điều trị, lành hoàn toàn không để lại di chứng ở khớp.hoàn toàn không để lại di chứng ở khớp. Các khớp thường gặp là: khớp vai, khớp gối, khớpCác khớp thường gặp là: khớp vai, khớp gối, khớp khuỷu, cổ tay, cổ chân, có khi không viêm điển hình,khuỷu, cổ tay, cổ chân, có khi không viêm điển hình, vài trường hợp không có biểu hiện ở khớp.vài trường hợp không có biểu hiện ở khớp.
  • 16.
    TRI U CHNGỆ ỨTRI U CH NGỆ Ứ 1.3. Tim:1.3. Tim: Viêm tim là biểu hiện nặng nhất của thấpViêm tim là biểu hiện nặng nhất của thấp tim,tim, có thể để lại thương tổn quan trọng vĩnh viễncó thể để lại thương tổn quan trọng vĩnh viễn và gây chết người.và gây chết người. Có thể gây viêm cả 3 lớp cấu tạo của tim:Có thể gây viêm cả 3 lớp cấu tạo của tim: -- Viêm màng ngoài tim:Viêm màng ngoài tim: Tiềm tàng gây đau vùng trướcTiềm tàng gây đau vùng trước tim, có khi nghe được tiếng cọ màng ngoài tim.tim, có khi nghe được tiếng cọ màng ngoài tim. -- Viêm cơ tim:Viêm cơ tim: tiếng tim mờ,tiếng tim mờ, nhịp tim nhanh, có tiếngnhịp tim nhanh, có tiếng ngựa phi, có ngoại tâm thu, cũng có khi nhịp tim rấtngựa phi, có ngoại tâm thu, cũng có khi nhịp tim rất chậm, loạn nhịp . Bloc nhĩ thất cấp III.chậm, loạn nhịp . Bloc nhĩ thất cấp III. -- Viêm màng trong tim:Viêm màng trong tim: hhay gặp là tiếng thổi tâm thuay gặp là tiếng thổi tâm thu ở mỏm, tiếng RTC ở mỏm, tiếng thổi tâm trương ởở mỏm, tiếng RTC ở mỏm, tiếng thổi tâm trương ở đáy tim do hở van ĐMC.đáy tim do hở van ĐMC.
  • 17.
    TRI U CHNGỆ ỨTRI U CH NGỆ Ứ 1.4. Những biểu hiện khác1.4. Những biểu hiện khác • Thần kinh:Thần kinh: Múa giật: là những cử động không tự ý, nhanh biên độMúa giật: là những cử động không tự ý, nhanh biên độ lớn ở chi, cổ, mặt. Trương lực cơ giảm. Hay xuấtlớn ở chi, cổ, mặt. Trương lực cơ giảm. Hay xuất hiện muộn và ở nữ.hiện muộn và ở nữ. Viêm não và viêm dây thần kinh cũng có thể gặp.Viêm não và viêm dây thần kinh cũng có thể gặp. • Ngoài da:Ngoài da: Nốt dưới da (hạt Meynet): đường kính vài mm đếnNốt dưới da (hạt Meynet): đường kính vài mm đến 1cm thường thấy ở mặt duỗi của các khớp lớn, mật1cm thường thấy ở mặt duỗi của các khớp lớn, mật độ chắc không đau, không có dấu hiệu viêm thườngđộ chắc không đau, không có dấu hiệu viêm thường xuất hiện muộn.xuất hiện muộn. Ban đỏ vòng: vòng cung không thâm nhiễm, thay đổiBan đỏ vòng: vòng cung không thâm nhiễm, thay đổi nhanh, gặp ở thân và gốc chi.nhanh, gặp ở thân và gốc chi.
  • 19.
    TRI U CHNGỆ ỨTRI U CH NGỆ Ứ • Thận:Thận: Viêm thận từng ổ: có protein niệuViêm thận từng ổ: có protein niệu nhẹ, huyết niệu vi thể. Cũng cónhẹ, huyết niệu vi thể. Cũng có khi gặpkhi gặp viêm cầu thận cấp lan tỏa.viêm cầu thận cấp lan tỏa. • Phổi và màng phổi:Phổi và màng phổi: tràn dịch màng phổi,tràn dịch màng phổi, phù phổi xung huyết một hay haiphù phổi xung huyết một hay hai bên.bên. • Bụng:Bụng: đau bụng có khi nhầm với ruộtđau bụng có khi nhầm với ruột thừa viêm.thừa viêm.
  • 20.
    2. C nlâm sàngậ2. C n lâm sàngậ 2.1. Biểu hiện phản ứng viêm cấp trong máu2.1. Biểu hiện phản ứng viêm cấp trong máu - VS tăng cao thường lớn hơn 100 mm giờ đầu.- VS tăng cao thường lớn hơn 100 mm giờ đầu. - Bạch cầu tăng 10.000 -- 15.000/mm3 chủ yếu đa- Bạch cầu tăng 10.000 -- 15.000/mm3 chủ yếu đa nhân trung tính.nhân trung tính. - Fibrinogen tăng: 6 - 8 g/l; tăng- Fibrinogen tăng: 6 - 8 g/l; tăng αα 2 và gamma2 và gamma globulin.globulin. - C Reactive Protein dương tính.- C Reactive Protein dương tính. 2.2. Biểu hiện liên cầu2.2. Biểu hiện liên cầu - Cấy dịch họng tìm liên cầu: Ngoài đợt viêm chỉ 10 %- Cấy dịch họng tìm liên cầu: Ngoài đợt viêm chỉ 10 % dương tính.dương tính. - Kháng thể kháng liên cầu (- Kháng thể kháng liên cầu (AntiStreptoLysinO)AntiStreptoLysinO) tăng trong máu >500 đơn vị Todd /ml.tăng trong máu >500 đơn vị Todd /ml. - Antistreptokinase tăng gấp 6 lần bình thường.- Antistreptokinase tăng gấp 6 lần bình thường.
  • 21.
    2. Cận lâmsàng:2. Cận lâm sàng: Điện timĐiện tim Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất: PR kéo dàiRối loạn dẫn truyền nhĩ thất: PR kéo dài
  • 22.
    2. Cận lâmsàng:2. Cận lâm sàng: Điện timĐiện tim Bloc nhĩ thất cấp II.Bloc nhĩ thất cấp II.
  • 23.
    2. C nlâm sàng:ậ2. C n lâm sàng:ậ Điện timĐiện tim Rối loạn nhịp: NTT thấtRối loạn nhịp: NTT thất
  • 24.
    2.4. X quang:2.4.X quang: bóng tim có thểbóng tim có thể l n h n bình th ng.ớ ơ ườl n h n bình th ng.ớ ơ ườ
  • 25.
    TI N TRIN VÀ BI N CH NGẾ Ể Ế ỨTI N TRI N VÀ BI N CH NGẾ Ể Ế Ứ 1.Thể thông thường:1.Thể thông thường: Lâm sàng cải thiện rấtLâm sàng cải thiện rất nhanh.nhanh. - Triệu chứng khớp giảm sau 24h.- Triệu chứng khớp giảm sau 24h. -PR dài ra sau vài ngày, VS tăng sau 2 - 3-PR dài ra sau vài ngày, VS tăng sau 2 - 3 tuần.tuần. - Tất cả các triệu chứng mất sau 2 tháng.- Tất cả các triệu chứng mất sau 2 tháng.
  • 26.
    TI N TRIN VÀ BI NẾ Ể ẾTI N TRI N VÀ BI NẾ Ể Ế CH NGỨCH NGỨ 2.Thể nặng2.Thể nặng • Thấp tim ác tính:Thấp tim ác tính: - Gặp trẻ nhỏ < 7 tuổi.- Gặp trẻ nhỏ < 7 tuổi. - Viêm tim toàn bộ đặc biệt là cơ tim cấp- Viêm tim toàn bộ đặc biệt là cơ tim cấp hoặc ở não, thận, phổi.hoặc ở não, thận, phổi. - Sốt kín đáo đau khớp ít.- Sốt kín đáo đau khớp ít. - Điều trị ít kết quả.- Điều trị ít kết quả. • Thể tiến triển:Thể tiến triển: - Tiến triển chậm hơn.- Tiến triển chậm hơn. - Có sự nối tiếp các đợt cấp và đợt lui bệnh.- Có sự nối tiếp các đợt cấp và đợt lui bệnh. - Luôn bị di chứng trầm trọng ở tim.- Luôn bị di chứng trầm trọng ở tim.
  • 27.
    TI N TRIN VÀ BI N CH NGẾ Ể Ế ỨTI N TRI N VÀ BI N CH NGẾ Ể Ế Ứ 3. Thể di chứng:3. Thể di chứng: Thường ở màng trong tim:Thường ở màng trong tim: + Van hai lá: tổn thương nhiều nhất gây hở hẹp+ Van hai lá: tổn thương nhiều nhất gây hở hẹp van 2 lá sau 2 năm.van 2 lá sau 2 năm. + Van động mạch chủ: Hẹp hở van động mạch+ Van động mạch chủ: Hẹp hở van động mạch chủ, hở ĐMC đơn thuần còn hẹp thì hiếm.chủ, hở ĐMC đơn thuần còn hẹp thì hiếm. + Van 3 lá: Hiếm, thường kết hợp với các van+ Van 3 lá: Hiếm, thường kết hợp với các van khác.khác. 4. Viêm màng trong tim nhiễm khuẩn:4. Viêm màng trong tim nhiễm khuẩn: biếnbiến chứng đáng sợ nhất, Oslerchứng đáng sợ nhất, Osler hay gặp khi hởhay gặp khi hở các van hơn là hẹp.các van hơn là hẹp. 5. Tái phát:5. Tái phát: hay gặp ở bệnh nhân không dựhay gặp ở bệnh nhân không dự phòng tốt.phòng tốt.
  • 28.
    CH N ĐOÁNẨCHN ĐOÁNẨ 1. Chẩn đoán xác định: dựa vào các tiêu1. Chẩn đoán xác định: dựa vào các tiêu chuẩn của Jones.chuẩn của Jones. 1.1. Tiêu chuẩn chính1.1. Tiêu chuẩn chính - Viêm timViêm tim - Ban vòngBan vòng - Viêm khớpViêm khớp - Nốt dưới daNốt dưới da - Múa giật.Múa giật.
  • 29.
    CH N ĐOÁNẨCHN ĐOÁNẨ 1.2. Tiêu chuẩn phụ:1.2. Tiêu chuẩn phụ: - SốtSốt - Đau khớpĐau khớp - PR kéo dàiPR kéo dài • VS tăng, bạch cầu tăng, C reativeVS tăng, bạch cầu tăng, C reative protein(+).protein(+). • Tiền sử thấp hay bị bệnh tim sauTiền sử thấp hay bị bệnh tim sau nhiễm liên cầu.nhiễm liên cầu.
  • 30.
    CH N ĐOÁNẨCHN ĐOÁNẨ 1.3.Tiêu chuẩn mới bị nhiễm liêu cầu:1.3.Tiêu chuẩn mới bị nhiễm liêu cầu: - Tăng dần nồng độ kháng thể kháng liên cầu.- Tăng dần nồng độ kháng thể kháng liên cầu. - Vừa bị tinh hồng nhiệt (Scarlatine)- Vừa bị tinh hồng nhiệt (Scarlatine) Chẩn đoán thấp tim phải có:Chẩn đoán thấp tim phải có: • 2 tiêu chuẩn chính2 tiêu chuẩn chính • Hoặc 1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ vàHoặc 1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ và tiêu chuẩn mới bị nhiễm liêu cầu.tiêu chuẩn mới bị nhiễm liêu cầu. - Siêu âm tim 2 bình diện có thể thấy tràn dịch- Siêu âm tim 2 bình diện có thể thấy tràn dịch màng tim, thấy sự biến đổi các van tim, mức độmàng tim, thấy sự biến đổi các van tim, mức độ rối loạn chức năng cơ tim.rối loạn chức năng cơ tim. - Siêu âm Doppler tim: phát hiện mức độ hở van 2- Siêu âm Doppler tim: phát hiện mức độ hở van 2 lá hay van ĐMC.lá hay van ĐMC.
  • 31.
    2. Chẩn đoánphân biệt2. Chẩn đoán phân biệt 2.1. Viêm đa khớp dạng thấp:2.1. Viêm đa khớp dạng thấp: viêm nhiều khớp nhỏ,viêm nhiều khớp nhỏ, biến dạng khớp, teo cơ, cứng khớp, tiến triển kéobiến dạng khớp, teo cơ, cứng khớp, tiến triển kéo dài.dài. 2.2.Viêm khớp do lậu cầu:2.2.Viêm khớp do lậu cầu: viêm 1 khớp thườngviêm 1 khớp thường khớp gối, dịch khớp có vi khuẩn.khớp gối, dịch khớp có vi khuẩn. 2.3. Lao khớp2.3. Lao khớp: Cơ thể suy kiệt, sốt dai dẳng, thường: Cơ thể suy kiệt, sốt dai dẳng, thường sau lao phổi. Khớp thường gặp: khớp háng, cộtsau lao phổi. Khớp thường gặp: khớp háng, cột sống lưng.sống lưng. 2.4. Lupus ban đỏ:2.4. Lupus ban đỏ: Ban hình cánh bướm ngoài da,Ban hình cánh bướm ngoài da, biến đổi màu da, đau nhiều khớp. Thương tổn thậnbiến đổi màu da, đau nhiều khớp. Thương tổn thận nặng, tổn thương màng phổi, màng bụng.nặng, tổn thương màng phổi, màng bụng. 2.5. Viêm màng ngoài tim, cơ tim do virus:2.5. Viêm màng ngoài tim, cơ tim do virus: bệnhbệnh rầm rộ, cấp tính, sốt cao, tiếng cọ màng ngoài tim.rầm rộ, cấp tính, sốt cao, tiếng cọ màng ngoài tim. Khỏi hoàn toàn không để lại di chứng.Khỏi hoàn toàn không để lại di chứng.
  • 32.
    ĐI U TRỀỊĐI U TRỀ Ị • Nguyên tắc:Nguyên tắc: Điều trị và phòng bệnhĐiều trị và phòng bệnh sớm, đủ liều, đủ thời gian, ngăn ngừasớm, đủ liều, đủ thời gian, ngăn ngừa được tổn thương ở tim.được tổn thương ở tim. 1.1. Tiết thực-Nghỉ ngơi1.1. Tiết thực-Nghỉ ngơi - Nghỉ ngơi tuyệt đối trong thời gian- Nghỉ ngơi tuyệt đối trong thời gian bệnh đang tiến triển, thường trong vòngbệnh đang tiến triển, thường trong vòng 1 tháng.1 tháng. - Làm việc nhẹ từ 3 - 6 tháng.- Làm việc nhẹ từ 3 - 6 tháng. - Ăn lạt, dễ tiêu khi có suy tim.- Ăn lạt, dễ tiêu khi có suy tim.
  • 33.
    1.2. Kháng viêm1.2.Kháng viêm 1.2.1. Corticoide:1.2.1. Corticoide: th ng dùng là Prednisolonườth ng dùng là Prednisolonườ + Ch đ nh:ỉ ị+ Ch đ nh:ỉ ị - Dùng cho th c p và n ng.ể ấ ặDùng cho th c p và n ng.ể ấ ặ - C i thi n t t khi có t n th ng màng trong tim, gi m diả ệ ố ổ ươ ảC i thi n t t khi có t n th ng màng trong tim, gi m diả ệ ố ổ ươ ả ch ng van tim.ứ ởch ng van tim.ứ ở + Li u l ng:ề ượ+ Li u l ng:ề ượ - D i 10 tu i: 2mg/Kg/ngày.ướ ổ- D i 10 tu i: 2mg/Kg/ngày.ướ ổ - T 10 -15 tu i: 1,5 mg/kg/ngày.ừ ổ- T 10 -15 tu i: 1,5 mg/kg/ngày.ừ ổ - Trên 15 tu i: 1 mg/kg/ngày.ổ- Trên 15 tu i: 1 mg/kg/ngày.ổ ++ Cách cho:Cách cho: cho trong 2 tu n sau đó gi m li u 10mg/tu n vàầ ả ề ầcho trong 2 tu n sau đó gi m li u 10mg/tu n vàầ ả ề ầ ng ng h n sau 8-10 tu n khi không có t n th ng tim. N uừ ẳ ầ ổ ươ ếng ng h n sau 8-10 tu n khi không có t n th ng tim. N uừ ẳ ầ ổ ươ ế có t n th ng tim: dùng 10 - 12 tu n.ổ ươ ầcó t n th ng tim: dùng 10 - 12 tu n.ổ ươ ầ + Tác d ng không mong mu n.ụ ố+ Tác d ng không mong mu n.ụ ố Ch y máu d dày, gi n c, gi mu i, m t Kali, nhi m trùng.ả ạ ữ ướ ữ ố ấ ễCh y máu d dày, gi n c, gi mu i, m t Kali, nhi m trùng.ả ạ ữ ướ ữ ố ấ ễ
  • 34.
    1.2. Kháng viêm1.2.Kháng viêm 1.2.2. Aspirin:1.2.2. Aspirin: + Không có viêm tim thì dùng đ n đ c thu cơ ộ ố+ Không có viêm tim thì dùng đ n đ c thu cơ ộ ố này.này. + Li u l ng:ề ượ+ Li u l ng:ề ượ - 100 mg/Kg/ngày trong 2 tu n.ầ- 100 mg/Kg/ngày trong 2 tu n.ầ - 75 mg/Kg/ngày trong 2 tu n.ầ- 75 mg/Kg/ngày trong 2 tu n.ầ - Gi m d n và ng ng sau 2 - 4 tu n.ả ầ ư ầ- Gi m d n và ng ng sau 2 - 4 tu n.ả ầ ư ầ + Tác d ng không mong mu n: ch y máu dụ ố ả ạ+ Tác d ng không mong mu n: ch y máu dụ ố ả ạ dày, trúng đ c Aspirin.ộdày, trúng đ c Aspirin.ộ
  • 35.
    1.2. Kháng viêm1.2.Kháng viêm 1.2.3. Ph i h p Prednisolon và Aspirinố ợ1.2.3. Ph i h p Prednisolon và Aspirinố ợ - Có th ph i h p hai thu c 1 l n v i li u th p.ể ố ợ ố ầ ớ ề ấ- Có th ph i h p hai thu c 1 l n v i li u th p.ể ố ợ ố ầ ớ ề ấ - Có th dùng t ng đ t Prednisolon r i Aspirin.ể ừ ợ ồ- Có th dùng t ng đ t Prednisolon r i Aspirin.ể ừ ợ ồ - Th i gian dùng kháng viêm 3 tháng, có th lâu h nờ ể ơ- Th i gian dùng kháng viêm 3 tháng, có th lâu h nờ ể ơ n u lâm sàng có suy tim hay th p tim ch a nế ấ ư ổn u lâm sàng có suy tim hay th p tim ch a nế ấ ư ổ đ nh.ịđ nh.ị 1.3. Kháng sinh:1.3. Kháng sinh: Di t liên c u b ng Penicillin:ệ ầ ằDi t liên c u b ng Penicillin:ệ ầ ằ - Penicillin 2 tri u đv/ngày u ng trong 10 ngày.ệ ố- Penicillin 2 tri u đv/ngày u ng trong 10 ngày.ệ ố - Penicillin G 1 - 2 tri u đv/ngày tiêm b p 1 l n.ệ ắ ầ- Penicillin G 1 - 2 tri u đv/ngày tiêm b p 1 l n.ệ ắ ầ - Benzathin Penicillin 1,2 tri u tiêm b p 1 l n.ệ ắ ầ- Benzathin Penicillin 1,2 tri u tiêm b p 1 l n.ệ ắ ầ Dùng 1 trong các th thu c trên, n u d ng Penicillinứ ố ế ị ứDùng 1 trong các th thu c trên, n u d ng Penicillinứ ố ế ị ứ thì dùng Erythromycin 1g/ngày( tr nhẻ ỏthì dùng Erythromycin 1g/ngày( tr nhẻ ỏ 40mg/Kg) u ng trong 10 ngày.ố40mg/Kg) u ng trong 10 ngày.ố
  • 36.
    1.2. Kháng viêm1.2.Kháng viêm 1.4. Khi có suy tim và r i lo n nh pố ạ ị1.4. Khi có suy tim và r i lo n nh pố ạ ị + Suy tim: Ph i đi u tr suy tim và chú ý nh t thi tả ề ị ấ ế+ Suy tim: Ph i đi u tr suy tim và chú ý nh t thi tả ề ị ấ ế ph i dùng Corticoide và kháng sinh nh trên.ả ưph i dùng Corticoide và kháng sinh nh trên.ả ư +Tr tim: dùng Digoxin ph i c n th n, d gây ngợ ả ẩ ậ ễ ộ+Tr tim: dùng Digoxin ph i c n th n, d gây ngợ ả ẩ ậ ễ ộ đ c vì c tim r t d nh y c m.ộ ơ ấ ễ ạ ảđ c vì c tim r t d nh y c m.ộ ơ ấ ễ ạ ả + Lo n nh p:ạ ị+ Lo n nh p:ạ ị +Bloc nh th p c p III: T o nh p n u có k t h p gi mỉ ấ ấ ạ ị ế ế ợ ả+Bloc nh th p c p III: T o nh p n u có k t h p gi mỉ ấ ấ ạ ị ế ế ợ ả l u l ng tim n ng và suy tim.ư ượ ặl u l ng tim n ng và suy tim.ư ượ ặ 1.5. N u có múa gi tế ậ1.5. N u có múa gi tế ậ Phenobacbital 15 - 30 mg m i 6 gi ho c Diazepamỗ ờ ặPhenobacbital 15 - 30 mg m i 6 gi ho c Diazepamỗ ờ ặ 0,2 mg/Kg/ngày.0,2 mg/Kg/ngày.
  • 37.
    PHÒNG BỆNHPHÒNG BỆNH 2.1.Phòng bệnh sơ cấp: Cần chẩn đoán và điều trị viêm2.1. Phòng bệnh sơ cấp: Cần chẩn đoán và điều trị viêm họng do liên cầu ngay từ đầu, rất tốt nhưng khó thực hiện.họng do liên cầu ngay từ đầu, rất tốt nhưng khó thực hiện. 2.2. Phòng bệnh thứ cấp: Đối với người bệnh đã 1 lần bị2.2. Phòng bệnh thứ cấp: Đối với người bệnh đã 1 lần bị thấp tim rất hiệu quả phòng tái phát nếu áp dụng thậtthấp tim rất hiệu quả phòng tái phát nếu áp dụng thật đúng. Phòng nhiễm liên cầu:đúng. Phòng nhiễm liên cầu: + Benzathin Penicillin 1,2 triệu tiêm bắp/2 tuần 1 lần.+ Benzathin Penicillin 1,2 triệu tiêm bắp/2 tuần 1 lần. + Hoặc Penicillin V 250.000 đv x 2 lần/ ngày.+ Hoặc Penicillin V 250.000 đv x 2 lần/ ngày. + Nếu dị ứng Penicellin thì dùng Erythromycin 250 mg x 2+ Nếu dị ứng Penicellin thì dùng Erythromycin 250 mg x 2 lần trong ngày.lần trong ngày. Thời gian dùng thuốc đến năm 21 tuổi nếu không có viêmThời gian dùng thuốc đến năm 21 tuổi nếu không có viêm tim, dùng suốt đời nếu có viêm tim.tim, dùng suốt đời nếu có viêm tim. Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp trên: Viêm họng, viêm lợi,Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp trên: Viêm họng, viêm lợi, viêm tai, viêm Amydal, đau răng dùng Penicilline với liềuviêm tai, viêm Amydal, đau răng dùng Penicilline với liều điều trị trong 5 ngày.điều trị trong 5 ngày.
  • 38.
    PHÒNG BỆNHPHÒNG BỆNH 2.3.Phòng viêm màng trong tim nhiễm trùng2.3. Phòng viêm màng trong tim nhiễm trùng Chỉ áp dụng cho bệnh nhân có bệnh van tim do thấp khiChỉ áp dụng cho bệnh nhân có bệnh van tim do thấp khi chịu một thủ thuật có thể gây nhiễm trùng huyết như nhổchịu một thủ thuật có thể gây nhiễm trùng huyết như nhổ răng hay cắt Amygdal.răng hay cắt Amygdal. - Erythromycin 1 giờ trước khi làm thủ thuật 1,5g (trẻ em- Erythromycin 1 giờ trước khi làm thủ thuật 1,5g (trẻ em 20 mg/kg) 6 giờ sau cho 0,5g (trẻ em 10 mg/kg).20 mg/kg) 6 giờ sau cho 0,5g (trẻ em 10 mg/kg). - Hoặc Cephalosporin 1g lúc đầu và 0,5 g sau 6 giờ.- Hoặc Cephalosporin 1g lúc đầu và 0,5 g sau 6 giờ. 2.4. Đánh giá định kỳ:2.4. Đánh giá định kỳ: Hàng năm khám đánh giá về timHàng năm khám đánh giá về tim mạch cho tất cả bệnh nhân, đặc biệt là những người bịmạch cho tất cả bệnh nhân, đặc biệt là những người bị viêm tim trong đợt đầu. Nếu có triệu chứng nghi ngờ táiviêm tim trong đợt đầu. Nếu có triệu chứng nghi ngờ tái phát làm các xét nghiệm cần thiết để xử trí kịp thời.phát làm các xét nghiệm cần thiết để xử trí kịp thời. 2.5. Giải thích cho bệnh nhân và gia đình biết2.5. Giải thích cho bệnh nhân và gia đình biết - Sự cần thiết của dự phòng.- Sự cần thiết của dự phòng. - Nếu không điều trị bệnh dễ tái phát và hậu quả rất- Nếu không điều trị bệnh dễ tái phát và hậu quả rất nghiêm trọng.nghiêm trọng.
  • 39.
    TIÊN L NGƯỢTIÊNL NGƯỢ Ph thu c vào t n th ng tim:ụ ộ ổ ươPh thu c vào t n th ng tim:ụ ộ ổ ươ + N u không t n th ng tim đ t đ u ho c viêm timế ổ ươ ợ ầ ặ+ N u không t n th ng tim đ t đ u ho c viêm timế ổ ươ ợ ầ ặ nh ng tim không to, ch n đoán và đi u tr s m, dư ẩ ề ị ớ ựnh ng tim không to, ch n đoán và đi u tr s m, dư ẩ ề ị ớ ự phòng đ y đ , không tái phát thì tiên l ng t t 90%ầ ủ ượ ốphòng đ y đ , không tái phát thì tiên l ng t t 90%ầ ủ ượ ố phòng đ c bi n ch ng tim.ượ ế ứphòng đ c bi n ch ng tim.ượ ế ứ + N u t n th ng tim đ t đ u không d phòng đ y đế ổ ươ ợ ầ ự ầ ủ+ N u t n th ng tim đ t đ u không d phòng đ y đế ổ ươ ợ ầ ự ầ ủ theo phác đ thì tiên l ng x u đi nhi u.ồ ượ ấ ềtheo phác đ thì tiên l ng x u đi nhi u.ồ ượ ấ ề + Theo Fridberg và Jones: 10 - 20% b nh sau đ t th pệ ợ ấ+ Theo Fridberg và Jones: 10 - 20% b nh sau đ t th pệ ợ ấ tim đ u s tr thành tr tàn ph . T vong sau 2 - 6ầ ẽ ở ẻ ế ửtim đ u s tr thành tr tàn ph . T vong sau 2 - 6ầ ẽ ở ẻ ế ử năm.năm. + S còn l i s ng đ n tu i tr ng thành:ố ạ ố ế ổ ưở+ S còn l i s ng đ n tu i tr ng thành:ố ạ ố ế ổ ưở - 65% b nh nhân sinh h at bình th ng.ệ ọ ườ- 65% b nh nhân sinh h at bình th ng.ệ ọ ườ - 25% s ng s c kh e gi m sút nhi u và là gánhố ứ ỏ ả ề- 25% s ng s c kh e gi m sút nhi u và là gánhố ứ ỏ ả ề n ng cho gia đình và xã h i.ặ ộn ng cho gia đình và xã h i.ặ ộ
  • 40.
    K T LUNẾ ẬK T LU NẾ Ậ -- Là bệnh gặp ở người trẻ.Là bệnh gặp ở người trẻ. - Nguyên nhân do liên cầu.- Nguyên nhân do liên cầu. - Bệnh cảnh đa dạng.- Bệnh cảnh đa dạng. - Chẩn đoán ban đầu khó, khi chẩn đoán được- Chẩn đoán ban đầu khó, khi chẩn đoán được kể cả kỹ thuật mới thì tim đã bị viêm.kể cả kỹ thuật mới thì tim đã bị viêm. - Diễn biến khó lường.- Diễn biến khó lường. - Dự phòng suốt đời nói lên tầm quan trọng tác- Dự phòng suốt đời nói lên tầm quan trọng tác động lên tim đặc biệt là nửa tim bên trái.động lên tim đặc biệt là nửa tim bên trái.