BS CK2 NGÔ QUANG THI
ECG
ECG là gì
Điện tâm đồ (Electrocardiogram) là đồ thị ghi lại
quá trình hoạt động điện của tim.
ECG là gì
Hoạt động điện của tim là do quá trình khử cực, tái
cực của màng tế bào
Được ghi lại nhờ máy đo ECG với các điện cực đặt
trên bề mặt da
Vị trí điện cực: ghi nhận hoạt động điện của vùng
tương ứng bên dưới
ECG là gì
Hoạt động điện
màng tế bào
Các giai đoạn hoạt động điện
màng tế bào
Chiều Vector điện thế
 Khi không có hoạy động điện, máy ghi thành
đường thẳng ngang: đường đẳng điện.
 Khi hiệu điện thế dương (cùng chiều): sóng
dương
 Khi hiệu điện thế âm (ngược chiều): sóng âm
Vị trí mắt điện cực
ECG là gì?
 Hình ảnh trên ECG: phản ánh tổng hợp của
các vector điện tại vị trí điện cực
 Các phương pháp đo ECG
 12 chuyển đạo chuẩn
 Holter ECG
 ECG gắng sức
 ECG thực quản
 ECG buồng tim
Chỉ định
• Tất cả bệnh nhân đã được biết bệnh Tim mạch
• Tất cả bệnh nhân có biểu hiện bệnh Tim mạch
• Tất cả bệnh nhân nguy cơ Tim mạch
• Trước phẫu thuật
• Theo dõi điều trị
• Khám sức khỏe ở người trên 40 tuổi
Vai trò ECG
 Loạn nhịp:
 Chẩn đoán
 Theo dõi đáp ứng
 Thiếu máu/ Nhồi máu cơ tim
 Dày, giãn các buồng tim
 Rối loạn điện giải
Máy đo ECG
Giấy đo ECG
 1x: 1 mv = 10 mm
 2x: 1 mv = 20 mm
 ½x: 1mv = 5mm
Vị trí điện cực
V1: Lieân sườn 4, beân phaûi xöông öùc.
V2: Lieân sườn 4, beân traùi xöông öùc
V3: Giöõa V2vaø V4
V4: Lieân söôøn 5, ñöôøng trung ñoøn.
V5: ñöôøng naùch tröôùc, ngangV4
V6: ñöôøng naùch giöõa, ngang V4
Mặt phẳng trán: chuyển đạo lưỡng cực chi DI, DII, DIII
CÁC CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN
D I
D II
D III
Tam gíac Einthoven
+
-
+
-
+
+
--
--
--
Mặt phẳng trán:
Chuyển đạo đơn cực chi: aVR, aVL và aVF.
CÁC CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN
Chuyển đạo đơn cực chi: aVR, aVl, aVF
Điểm trung tâm Wilson = 1/3 (RA + LA + LL)
Tam trục kép Bailey và quy luật vuông góc
CÁC CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN
DI vuông góc với aVF
DII vuông góc với aVL
DIII vuông góc với aVR
6 Chuyển đạo trước tim: V1, V2, V3, V4, V5, V6.
CÁC CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC TIM
Đơn cực
6 Chuyển đạo trước tim: V1, V2, V3, V4, V5, V6.
CÁC CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC TIM
CÁC CHUYỂN ĐẠO
6 Chuyển đạo trước tim: V1, V2, V3, V4, V5, V6.
CÁC CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC TIM
CÁC CHUYỂN ĐẠO TIM PHẢI
V3R, V4R, V5R,
V6R
Đối xứng từng cặp
với V3, V4, V5,
V6 qua
xương ức
CÁC CHUYỂN ĐẠO KHÁC
V7: ở liên sườn V trên
đường nách sau
V8: giữa đường xương
vai
V9: cạnh đường liên
gai sống trái
Vị trí phản ánh của các chuyển đạo
DII
DIII
aVF
DI
aVL
• V1, V2: vách
V1 V2
V3
V4
• V3, V4: trước
V6
V5
• V5, V6: Bên
Hoạt động điện thế màng tế bào
Wissam Alajaji, Electrocardiogram Interpretation: A Brief Overview, July-21, 2015.
Hoạt động điện của Chu chuyển tim
Hoạt động điện của tim
SA node: 60 to 100
bpm
AV Junction: 40 to
60 bpm
Ventricle: <40 bpm
Sóng P: khử cực nhĩ
Các
dạng
sóng P
P dương
P có khất
P 2 đỉnh
(bướu)
P 2 pha
P âm
Sóng P bình thường
+: DI, DII
--: aVR
 - ≤ 2.5 mm
- < 0.12 giây
Mặt phẳng ngang
 P hai pha V1
Dẫn truyền nhĩ thất
Đoạn PR: cuối
sóng P đến đầu
phức bộ QRS.
Đẳng điện
Khoảng PR: đầu
sóng P đến đầu
QRS
0,12 – 0,20 s
Hoạt động khử cực của thất
Phức bộ QRS: khử cực thất
Soùng (-)ñaàutieânlaø soùng Q
Soùng (+) ñaàutieân laø soùng R
Soùng (-)sauR laø soùng S
- Caùc soùng bổ sung R’ S’
- Tuøy theo bieân ñoä ta coù theå
goïi Q hay q, R hay r, S hay s
Các hình dạng phức bộ QRS
Đoạn ST
Điểm J
Đoạn ST
 Cuối giai đoạn khử cực của thất
 Điểm J đến đến đầu sóng T.
 Xác định:
 Điểm J chênh so với đường đẳng điện
 Hình dạng đoạn ST
 Không quan trọng thời gian
XÁC ĐỊNH ST CHÊNH
Chênh …….mm ?
Điểm J Điểm J Điểm J
Các dạng ST chênh lên
ST CHÊNH LÊN TRONG STEMI
ST chênh xuống
1. Xác định điểm J
2. Xác định vị trí sau điểm J 0,08s
Sóng T
Thời gian tái cực
Không đối xứng
Không nhọn
Dương: D1, D2,
V2 đến V6
Âm: aVR
2 pha: V1
Sóng T
 Điện thế:
1/8 R đến 2/3 R
< 5mm ngoại biên
< 10mm trước ngực
Sóng T
 T dẹt: từ - 1 mm đến + 1 mm
 T âm: 1 mm – 5 mm
 T âm sâu : 5mm – 10mm
 T âm khổng lồ: (gigantic T-wave inversion)> 10mm
Sóng T
Tóm tắt

1. Tiếp cận ECG.pptx

  • 1.
    BS CK2 NGÔQUANG THI
  • 2.
  • 3.
    ECG là gì Điệntâm đồ (Electrocardiogram) là đồ thị ghi lại quá trình hoạt động điện của tim.
  • 4.
    ECG là gì Hoạtđộng điện của tim là do quá trình khử cực, tái cực của màng tế bào Được ghi lại nhờ máy đo ECG với các điện cực đặt trên bề mặt da Vị trí điện cực: ghi nhận hoạt động điện của vùng tương ứng bên dưới
  • 5.
    ECG là gì Hoạtđộng điện màng tế bào
  • 6.
    Các giai đoạnhoạt động điện màng tế bào
  • 7.
  • 8.
     Khi khôngcó hoạy động điện, máy ghi thành đường thẳng ngang: đường đẳng điện.  Khi hiệu điện thế dương (cùng chiều): sóng dương  Khi hiệu điện thế âm (ngược chiều): sóng âm
  • 9.
    Vị trí mắtđiện cực
  • 10.
    ECG là gì? Hình ảnh trên ECG: phản ánh tổng hợp của các vector điện tại vị trí điện cực  Các phương pháp đo ECG  12 chuyển đạo chuẩn  Holter ECG  ECG gắng sức  ECG thực quản  ECG buồng tim
  • 11.
    Chỉ định • Tấtcả bệnh nhân đã được biết bệnh Tim mạch • Tất cả bệnh nhân có biểu hiện bệnh Tim mạch • Tất cả bệnh nhân nguy cơ Tim mạch • Trước phẫu thuật • Theo dõi điều trị • Khám sức khỏe ở người trên 40 tuổi
  • 12.
    Vai trò ECG Loạn nhịp:  Chẩn đoán  Theo dõi đáp ứng  Thiếu máu/ Nhồi máu cơ tim  Dày, giãn các buồng tim  Rối loạn điện giải
  • 13.
  • 14.
  • 15.
     1x: 1mv = 10 mm  2x: 1 mv = 20 mm  ½x: 1mv = 5mm
  • 16.
    Vị trí điệncực V1: Lieân sườn 4, beân phaûi xöông öùc. V2: Lieân sườn 4, beân traùi xöông öùc V3: Giöõa V2vaø V4 V4: Lieân söôøn 5, ñöôøng trung ñoøn. V5: ñöôøng naùch tröôùc, ngangV4 V6: ñöôøng naùch giöõa, ngang V4
  • 17.
    Mặt phẳng trán:chuyển đạo lưỡng cực chi DI, DII, DIII CÁC CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN
  • 18.
    D I D II DIII Tam gíac Einthoven + - + - + + -- -- --
  • 20.
    Mặt phẳng trán: Chuyểnđạo đơn cực chi: aVR, aVL và aVF. CÁC CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN
  • 21.
    Chuyển đạo đơncực chi: aVR, aVl, aVF Điểm trung tâm Wilson = 1/3 (RA + LA + LL)
  • 22.
    Tam trục képBailey và quy luật vuông góc CÁC CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN DI vuông góc với aVF DII vuông góc với aVL DIII vuông góc với aVR
  • 23.
    6 Chuyển đạotrước tim: V1, V2, V3, V4, V5, V6. CÁC CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC TIM Đơn cực
  • 24.
    6 Chuyển đạotrước tim: V1, V2, V3, V4, V5, V6. CÁC CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC TIM
  • 25.
  • 26.
    6 Chuyển đạotrước tim: V1, V2, V3, V4, V5, V6. CÁC CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC TIM
  • 27.
    CÁC CHUYỂN ĐẠOTIM PHẢI V3R, V4R, V5R, V6R Đối xứng từng cặp với V3, V4, V5, V6 qua xương ức
  • 28.
    CÁC CHUYỂN ĐẠOKHÁC V7: ở liên sườn V trên đường nách sau V8: giữa đường xương vai V9: cạnh đường liên gai sống trái
  • 29.
    Vị trí phảnánh của các chuyển đạo DII DIII aVF
  • 30.
  • 31.
    • V1, V2:vách V1 V2
  • 32.
  • 33.
  • 34.
    Hoạt động điệnthế màng tế bào
  • 35.
    Wissam Alajaji, ElectrocardiogramInterpretation: A Brief Overview, July-21, 2015. Hoạt động điện của Chu chuyển tim
  • 36.
  • 37.
    SA node: 60to 100 bpm AV Junction: 40 to 60 bpm Ventricle: <40 bpm
  • 38.
    Sóng P: khửcực nhĩ
  • 40.
    Các dạng sóng P P dương Pcó khất P 2 đỉnh (bướu) P 2 pha P âm
  • 41.
    Sóng P bìnhthường +: DI, DII --: aVR  - ≤ 2.5 mm - < 0.12 giây
  • 42.
  • 43.
     P haipha V1
  • 44.
    Dẫn truyền nhĩthất Đoạn PR: cuối sóng P đến đầu phức bộ QRS. Đẳng điện Khoảng PR: đầu sóng P đến đầu QRS 0,12 – 0,20 s
  • 45.
    Hoạt động khửcực của thất
  • 46.
    Phức bộ QRS:khử cực thất
  • 47.
    Soùng (-)ñaàutieânlaø soùngQ Soùng (+) ñaàutieân laø soùng R Soùng (-)sauR laø soùng S - Caùc soùng bổ sung R’ S’ - Tuøy theo bieân ñoä ta coù theå goïi Q hay q, R hay r, S hay s
  • 48.
    Các hình dạngphức bộ QRS
  • 50.
  • 51.
    Đoạn ST  Cuốigiai đoạn khử cực của thất  Điểm J đến đến đầu sóng T.  Xác định:  Điểm J chênh so với đường đẳng điện  Hình dạng đoạn ST  Không quan trọng thời gian
  • 53.
  • 54.
    Chênh …….mm ? ĐiểmJ Điểm J Điểm J
  • 55.
    Các dạng STchênh lên
  • 56.
    ST CHÊNH LÊNTRONG STEMI
  • 57.
    ST chênh xuống 1.Xác định điểm J 2. Xác định vị trí sau điểm J 0,08s
  • 58.
    Sóng T Thời giantái cực Không đối xứng Không nhọn Dương: D1, D2, V2 đến V6 Âm: aVR 2 pha: V1
  • 59.
    Sóng T  Điệnthế: 1/8 R đến 2/3 R < 5mm ngoại biên < 10mm trước ngực
  • 60.
    Sóng T  Tdẹt: từ - 1 mm đến + 1 mm  T âm: 1 mm – 5 mm  T âm sâu : 5mm – 10mm  T âm khổng lồ: (gigantic T-wave inversion)> 10mm
  • 61.
  • 62.