Trao đổi trực tuyến tại:
http://www.mientayvn.com/Y_online.html
YERSINIA PESTIS (DỊCH HẠCH)
Ths Bs Nguyễn Ngọc Lân
http://www.ablogabouthistory.com/tag/europe
http://www.quangduc.com/photo/nhatrang/thanhphonhatrang.html
Bác sĩ Alexandre YERSIN (1863 - 1943)
MỤC TIÊU
1. Hình ảnh vi thể: tính ăn màu lƣỡng cực của vi khuẩn
2. Cấu tạo kháng nguyên và các yếu tố độc lực của vi
khuẩn
3. Ổ chứa, nguồn lây, đƣờng truyền bệnh dịch hạch trong
cộng đồng
4. Lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm tại chổ cho chuẩn đoán
ban đầu
1894 (Hongkong):
Pasteurella pestis
1954 Thal đề nghị đổi tên
1974: xếp vào giống mới Yersinia
họ Enterobacteriaceae (cùng P.
pseudotuberculosis và P.
enterocolitica)
Mở đầu
• 3 Đại dịch
– Justinian - 6th century
Africa/Asia
– Black Death – 14th century
Europe
– Worldwide – 19th/20th century
• Vũ khí sinh học
MỞ ĐẦU
3 Loại biovars: Antiqua, Medievalis và Orientalis
bằng chứng khảo cổ→3 trận đại dịch/Orientalis phenotype
Nghiên cứu Genomics:
-Y.pseudotuberculosis 1500-25000 năm
. nhận 2 plasmide (pFra-110kb; pPCP1-9,5kb)
. ức chế gen cần tồn tại ở ruột loài gậm nhấm
ĐẶC ĐIỂM VI SINH HỌC
HÌNH THỂ VÀ KÍCH THƢỚC
Trực khuẩn gram âm: bắt màu đậm 2 đầu hơn giữa
thân/Giemsa hoặc Wayson
Không di động, không sinh nha bào, 0.5-0.8 µm
http://www.dshs.state.tx.us/lab/eprBTfactSheets.shtm
CDC. Available at http://www.ohd.hr.state.or.us/phl/bt/plague/levelaprocedures.pdf.
Accessed June 21, 2002.
NƠI Ở VÀ SỨC ĐỀ KHÁNG
Xenopsylla cheopis,Pulex irritans. Con vật sau nhiễm
Yersinia pestis 15’/phenol 0.5% hoặc 55oC, vài giờ/ánh
nắng
Xác chết, đàm/8-14 ngày
Đất ẩm, bọ chét 4oC vài tháng
http://www.eol.org/pages/972652
TÍNH CHẤT NUÔI CẤY
Kỵ khí tùy nghi, âm 2oC-45oC, tốt 25-28oC.
pH 4-10, tối ƣu 7,2-7,4
Thạch dinh dƣỡng, thạch máu. 1-1.5mm/48h, 28oC
Y pestis sinh catalase, lên men
glucose, manitol không sinh hơi
Không lên men lactose,
Không sinh H2S, không sinh
oxidase
KHÁNG NGUYÊN VÀ ĐỘC LỰC
Cấu tạo kháng nguyên
Vách tế bào: lipopolysaccharid (lipid A, lõi, chuỗi O đặc
hiệu)
20 loại KN (lq độc lực)
Yop gồm phức hợp V-W + protein màng ngoài
KN vỏ F1 glycoprotein/ 37oC & mtr giàu protein
KN nội bào: độc tố dich hạch (murine toxin: độc tố A và B)
iron-scavenging siderophore
plasminogen-activating protease
Mandell, Douglas, and Bennett's Principles and Practice of Infectious Diseases, 7th Edition
Mandell, Douglas, and Bennett's Principles and Practice of Infectious Diseases, 7th Edition
http://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK7747/table/A1612/?report=objectonly
Các yếu tố độc lực 3 plasmid
Plasmid chung 72 kb: protein bám dính, Yop, các
protein Ysc (xử lý chế tiết Yop), protein Lcr điều chỉnh,
LcrV (KN protein V/ Y pestis)
Plasmid 110 kb (Y pestis) protein nang F1 và độc tố
dịch hạch
Plasmid 9.5 kb (Y pestis) bacteriocin (pesticin) và
protease kích hoạt plasminogen
NST có gen độc lực: thu ion sắt, cất giữ hemin, KN
pH6…
KHẢ NĂNG GÂY BỆNH
Bọ chét bị nhiễm/cắn ký chủ vi khuẩn: tiền phòng vi
khuẩn định cƣ & tạo tắc nghẽn ruột bọ chét→cắn &
trào vi khuẩn vào vết thƣơng…
37oC vi khuẩn nhân lên ở nội bào & có F1 chống thực
bào →hạch lympho vùng (bubo)/ BC đa nhân, hoại tử
vi khuẩn dầy đặc...
Nhiễm trùng huyết, viêm phổi, xuất huyết hoại tử ở
nhiều cơ quan khác nhau…Tắc mạch ngoại biên
(Black Death)…
KHẢ NĂNG GÂY BỆNH
Necrosis of finger tips of septicemic plague
http://people.uwec.edu/piercech/bio/Pnuemonic%20Plague.htm
http://tsatterwhite.com/4.html
http://people.uwec.edu/piercech/bio/Pnuemonic%20Plague.htm
Lâm sàng
. Dịch hạch thể hạch
– 2-7 ngày ủ bệnh
– Sốt, ớn lạnh…
• “bubo”
• Hạch mềm to đau→vi khuẩn vào
máu đến các cơ quan khác…
• Dịch hạch thể nhiễm khuẩn máu
– Nguyên phát – thứ phát – nhiễm
độc thần kinh nặng
Lâm sàng
• Dịch hạch thể phổii
– 2-3 ngày ủ bệnh
– Khởi đầu
• Sốt ớn lạnh (F/C/HA/myalgias)
• (N/V/D, đau bụng)
– 2nd day
• Viêm phổi nặng – ho có đàm, ho ra máu, khó thở
• Tổn thƣơng đa cơ quan
• Xuất huyết da: purpura, tím tái ngoại biên ‘’Black
Death’’
CHẨN ĐOÁN VI SINH HỌC
BỆNH PHẨM
Bệnh phẩm: máu, chất rút từ hạch, dịch não tủy, tủy
xƣơng hay cơ quan nội tạng của con vật nghi nhiễm dịch
hạch
NHUỘM SOI
Nhuộm Gram Giemsa
Nhuộm Wayson
CDC. Available at http://www.ohd.hr.state.or.us/phl/bt/plague/levelaprocedures.pdf. Accessed June 21, 2002
NUÔI CẤY
PHÂN LẬP
Lấy khúm làm
xét nghiệm
huỳnh quang
trực tiếp cho kết
quả nhanh
Bacteriophage
đặc hiệu, phản
ứng ngƣng kết
huyết thanh đặc
hiệu, tiêm truyền
hay sát vào da
chuột bạch…
http://www.eol.org/pages/972652
Y pestis sinh catalase, lên men
glucose, manitol không sinh hơi
Không lên men lactose,
Không sinh H2S, không sinh
oxidase
CÁC PHƯƠNG PHÁP KHÁC
http://msjensen.cehd.umn.edu/1135/Cool/CoolArchives/GroupsDiseases/Plague/SymptomsWebPage2.html
Huyết thanh học hồi cứu
ELISA (KN F1 hay KT anti-F1)
Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp
Miễn dịch phóng xạ
MIỄN DỊCH
Ngƣời khỏi bệnh: miễn nhiễm cao – có khá nhiều trong
vùng dịch lƣu hành
Miễn dịch lâu dài
-Hiện tƣợng thực bào – opsonin
-KT anti-F1, anti-VW
→Miễn dịch vừa qua trung gian KT vừa qua trung gian
tế bào (sự giết nội bào)
DỊCH TỄ HỌC
http://birdflujourney.typepad.com/a_journey_through_the_wor/2007/11/index.html
Bệnh của thú gặm nhấm hoang. Ấn độ, Đông Nam
Á,Châu Phi, Bắc và Nam Mỹ Châu
DỊCH TỄ HỌC
Trung gian truyền bệnh
Xenopsylla cheopis
Pulex irritans
Viêm phổi dịch hạch: dễ gây
dịch thực sự
DỊCH TỄ HỌC
• WHO 38 000 trường hợp, 2845 chết
(1989-2003)
– Việt Nam: 472 trường hợp (Gia Lai-
Daklak) – 24 chết ( 1997-2002)
• Đường lây truyền
– Bọ chét cắn
– Tiếp xúc thú vật bệnh
– Hít – (thú vật, người bệnh thể phổi….)
KIỂM SOÁT NHIỄM TRÙNG
• Dịch hạch thể phổi
– Respiratory (droplet) isolation
• Surgical mask when within 3 feet
– Isolate until treated 48 hours
• Must have clinical improvement
• Dịch hạch thể hạch
– Contact isolation if draining buboes
• Bệnh phẩm – BSL-2 (BSL-3 for hi-risk)
PHÒNG BỆNH
Giám sát dịch tễ học: mật độ chuột, chỉ số bọ chét hàng
tháng/trọng điểm. Phát hiện sớm hiện tƣợng chuột chết.
Giám sát bệnh dịch hạch
Diệt bọ chét, diệt chuột. Uống kháng sinh phòng ngừa
Chủng ngừa vaccin: vaccin sống giảm độc lực EV 76
và vaccin chết USP
http://www.nature.com/nature/journal/v413/n6855/fig_tab/413467a0_F1.html
PHÒNG BỆNH
ĐIỀU TRỊ
• Thuốc chọn lựa đầu tiên
– Aminoglycosides – 1st choice
• Streptomycin 1 g IM bid (adults)
• Gentamicin 5 mg/kg IV q24°
– Tetracyclines
• Doxycycline 100 mg IV q12°
– Chloramphenicol – đối với viêm màng não
25mg/kg IV q 6h
– Fluoroquinolones
• Ciprofloxacin 400 mg IV q12° (adults)
ĐIỀU TRỊ
• Thuốc kháng sinh không có hiệu quả
– Penicillins
– Rifampin
– Aztreonam
– …
• Thời gian điều trị
– 10-14 ngày hay sau 3 ngày hết sốt với
cải thiện lâm sàng
ĐIỀU TRỊ PHÒNG NGỪA SAU TIẾP XÚC
• Kháng sinh
– Doxycycline 100 mg po bid
– Ciprofloxacin 500 mg po bid
– 7 ngày
• Đối tƣợng:
– Exposed to initial aerosol release
– Asymptomatic contact of pneumonic case
• Household, Hospital
• Within two meters

Yersinia

  • 1.
    Trao đổi trựctuyến tại: http://www.mientayvn.com/Y_online.html
  • 2.
    YERSINIA PESTIS (DỊCHHẠCH) Ths Bs Nguyễn Ngọc Lân http://www.ablogabouthistory.com/tag/europe http://www.quangduc.com/photo/nhatrang/thanhphonhatrang.html Bác sĩ Alexandre YERSIN (1863 - 1943)
  • 4.
    MỤC TIÊU 1. Hìnhảnh vi thể: tính ăn màu lƣỡng cực của vi khuẩn 2. Cấu tạo kháng nguyên và các yếu tố độc lực của vi khuẩn 3. Ổ chứa, nguồn lây, đƣờng truyền bệnh dịch hạch trong cộng đồng 4. Lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm tại chổ cho chuẩn đoán ban đầu
  • 5.
    1894 (Hongkong): Pasteurella pestis 1954Thal đề nghị đổi tên 1974: xếp vào giống mới Yersinia họ Enterobacteriaceae (cùng P. pseudotuberculosis và P. enterocolitica)
  • 6.
    Mở đầu • 3Đại dịch – Justinian - 6th century Africa/Asia – Black Death – 14th century Europe – Worldwide – 19th/20th century • Vũ khí sinh học
  • 7.
    MỞ ĐẦU 3 Loạibiovars: Antiqua, Medievalis và Orientalis bằng chứng khảo cổ→3 trận đại dịch/Orientalis phenotype Nghiên cứu Genomics: -Y.pseudotuberculosis 1500-25000 năm . nhận 2 plasmide (pFra-110kb; pPCP1-9,5kb) . ức chế gen cần tồn tại ở ruột loài gậm nhấm
  • 8.
    ĐẶC ĐIỂM VISINH HỌC HÌNH THỂ VÀ KÍCH THƢỚC Trực khuẩn gram âm: bắt màu đậm 2 đầu hơn giữa thân/Giemsa hoặc Wayson Không di động, không sinh nha bào, 0.5-0.8 µm http://www.dshs.state.tx.us/lab/eprBTfactSheets.shtm
  • 9.
    CDC. Available athttp://www.ohd.hr.state.or.us/phl/bt/plague/levelaprocedures.pdf. Accessed June 21, 2002.
  • 10.
    NƠI Ở VÀSỨC ĐỀ KHÁNG Xenopsylla cheopis,Pulex irritans. Con vật sau nhiễm Yersinia pestis 15’/phenol 0.5% hoặc 55oC, vài giờ/ánh nắng Xác chết, đàm/8-14 ngày Đất ẩm, bọ chét 4oC vài tháng
  • 11.
    http://www.eol.org/pages/972652 TÍNH CHẤT NUÔICẤY Kỵ khí tùy nghi, âm 2oC-45oC, tốt 25-28oC. pH 4-10, tối ƣu 7,2-7,4 Thạch dinh dƣỡng, thạch máu. 1-1.5mm/48h, 28oC
  • 12.
    Y pestis sinhcatalase, lên men glucose, manitol không sinh hơi Không lên men lactose, Không sinh H2S, không sinh oxidase
  • 13.
    KHÁNG NGUYÊN VÀĐỘC LỰC Cấu tạo kháng nguyên Vách tế bào: lipopolysaccharid (lipid A, lõi, chuỗi O đặc hiệu) 20 loại KN (lq độc lực) Yop gồm phức hợp V-W + protein màng ngoài KN vỏ F1 glycoprotein/ 37oC & mtr giàu protein KN nội bào: độc tố dich hạch (murine toxin: độc tố A và B) iron-scavenging siderophore plasminogen-activating protease
  • 14.
    Mandell, Douglas, andBennett's Principles and Practice of Infectious Diseases, 7th Edition
  • 15.
    Mandell, Douglas, andBennett's Principles and Practice of Infectious Diseases, 7th Edition
  • 16.
  • 17.
    Các yếu tốđộc lực 3 plasmid Plasmid chung 72 kb: protein bám dính, Yop, các protein Ysc (xử lý chế tiết Yop), protein Lcr điều chỉnh, LcrV (KN protein V/ Y pestis) Plasmid 110 kb (Y pestis) protein nang F1 và độc tố dịch hạch Plasmid 9.5 kb (Y pestis) bacteriocin (pesticin) và protease kích hoạt plasminogen NST có gen độc lực: thu ion sắt, cất giữ hemin, KN pH6…
  • 19.
    KHẢ NĂNG GÂYBỆNH Bọ chét bị nhiễm/cắn ký chủ vi khuẩn: tiền phòng vi khuẩn định cƣ & tạo tắc nghẽn ruột bọ chét→cắn & trào vi khuẩn vào vết thƣơng… 37oC vi khuẩn nhân lên ở nội bào & có F1 chống thực bào →hạch lympho vùng (bubo)/ BC đa nhân, hoại tử vi khuẩn dầy đặc... Nhiễm trùng huyết, viêm phổi, xuất huyết hoại tử ở nhiều cơ quan khác nhau…Tắc mạch ngoại biên (Black Death)…
  • 20.
  • 21.
    Necrosis of fingertips of septicemic plague http://people.uwec.edu/piercech/bio/Pnuemonic%20Plague.htm http://tsatterwhite.com/4.html http://people.uwec.edu/piercech/bio/Pnuemonic%20Plague.htm
  • 22.
    Lâm sàng . Dịchhạch thể hạch – 2-7 ngày ủ bệnh – Sốt, ớn lạnh… • “bubo” • Hạch mềm to đau→vi khuẩn vào máu đến các cơ quan khác… • Dịch hạch thể nhiễm khuẩn máu – Nguyên phát – thứ phát – nhiễm độc thần kinh nặng
  • 23.
    Lâm sàng • Dịchhạch thể phổii – 2-3 ngày ủ bệnh – Khởi đầu • Sốt ớn lạnh (F/C/HA/myalgias) • (N/V/D, đau bụng) – 2nd day • Viêm phổi nặng – ho có đàm, ho ra máu, khó thở • Tổn thƣơng đa cơ quan • Xuất huyết da: purpura, tím tái ngoại biên ‘’Black Death’’
  • 25.
    CHẨN ĐOÁN VISINH HỌC BỆNH PHẨM Bệnh phẩm: máu, chất rút từ hạch, dịch não tủy, tủy xƣơng hay cơ quan nội tạng của con vật nghi nhiễm dịch hạch NHUỘM SOI Nhuộm Gram Giemsa Nhuộm Wayson CDC. Available at http://www.ohd.hr.state.or.us/phl/bt/plague/levelaprocedures.pdf. Accessed June 21, 2002
  • 26.
    NUÔI CẤY PHÂN LẬP Lấykhúm làm xét nghiệm huỳnh quang trực tiếp cho kết quả nhanh Bacteriophage đặc hiệu, phản ứng ngƣng kết huyết thanh đặc hiệu, tiêm truyền hay sát vào da chuột bạch…
  • 27.
  • 28.
    Y pestis sinhcatalase, lên men glucose, manitol không sinh hơi Không lên men lactose, Không sinh H2S, không sinh oxidase
  • 29.
    CÁC PHƯƠNG PHÁPKHÁC http://msjensen.cehd.umn.edu/1135/Cool/CoolArchives/GroupsDiseases/Plague/SymptomsWebPage2.html Huyết thanh học hồi cứu ELISA (KN F1 hay KT anti-F1) Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp Miễn dịch phóng xạ
  • 31.
    MIỄN DỊCH Ngƣời khỏibệnh: miễn nhiễm cao – có khá nhiều trong vùng dịch lƣu hành Miễn dịch lâu dài -Hiện tƣợng thực bào – opsonin -KT anti-F1, anti-VW →Miễn dịch vừa qua trung gian KT vừa qua trung gian tế bào (sự giết nội bào)
  • 33.
    DỊCH TỄ HỌC http://birdflujourney.typepad.com/a_journey_through_the_wor/2007/11/index.html Bệnhcủa thú gặm nhấm hoang. Ấn độ, Đông Nam Á,Châu Phi, Bắc và Nam Mỹ Châu
  • 34.
    DỊCH TỄ HỌC Trunggian truyền bệnh Xenopsylla cheopis Pulex irritans Viêm phổi dịch hạch: dễ gây dịch thực sự
  • 35.
    DỊCH TỄ HỌC •WHO 38 000 trường hợp, 2845 chết (1989-2003) – Việt Nam: 472 trường hợp (Gia Lai- Daklak) – 24 chết ( 1997-2002) • Đường lây truyền – Bọ chét cắn – Tiếp xúc thú vật bệnh – Hít – (thú vật, người bệnh thể phổi….)
  • 36.
    KIỂM SOÁT NHIỄMTRÙNG • Dịch hạch thể phổi – Respiratory (droplet) isolation • Surgical mask when within 3 feet – Isolate until treated 48 hours • Must have clinical improvement • Dịch hạch thể hạch – Contact isolation if draining buboes • Bệnh phẩm – BSL-2 (BSL-3 for hi-risk)
  • 38.
    PHÒNG BỆNH Giám sátdịch tễ học: mật độ chuột, chỉ số bọ chét hàng tháng/trọng điểm. Phát hiện sớm hiện tƣợng chuột chết. Giám sát bệnh dịch hạch Diệt bọ chét, diệt chuột. Uống kháng sinh phòng ngừa Chủng ngừa vaccin: vaccin sống giảm độc lực EV 76 và vaccin chết USP
  • 39.
  • 41.
    ĐIỀU TRỊ • Thuốcchọn lựa đầu tiên – Aminoglycosides – 1st choice • Streptomycin 1 g IM bid (adults) • Gentamicin 5 mg/kg IV q24° – Tetracyclines • Doxycycline 100 mg IV q12° – Chloramphenicol – đối với viêm màng não 25mg/kg IV q 6h – Fluoroquinolones • Ciprofloxacin 400 mg IV q12° (adults)
  • 42.
    ĐIỀU TRỊ • Thuốckháng sinh không có hiệu quả – Penicillins – Rifampin – Aztreonam – … • Thời gian điều trị – 10-14 ngày hay sau 3 ngày hết sốt với cải thiện lâm sàng
  • 43.
    ĐIỀU TRỊ PHÒNGNGỪA SAU TIẾP XÚC • Kháng sinh – Doxycycline 100 mg po bid – Ciprofloxacin 500 mg po bid – 7 ngày • Đối tƣợng: – Exposed to initial aerosol release – Asymptomatic contact of pneumonic case • Household, Hospital • Within two meters