Tên bài : AMINO AXIT
Lớp: 12cb
Người soạn: Lư Nữ Hiệp Thương
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức: Học xong bài này HS có thể:
-Trình bày được khái niệm của amino axit .
-Mô tả được cấu tạo phân tử.
-Gọi được tên của một số amino axit theo 3 cách.
-Nắm được các tính chất hóa học: Tính chất lưỡng tính, tính axit-bazơ, phản
ứng este hóa, phản ứng trùng ngưng .
-Biết được một số ứng dụng của amino axit.
2. Kĩ năng
-Quan sát thí nghiệm mô phỏng và rút ra được nhận xét.
-Suy luận được tính chất hóa học từ cấu tạo phân tử của amino axit.
-Vận dụng kiến thức để giải một số bài tập liên quan.
3. Thái độ
-Nhận thấy được tầm quan trọng của amino axit đốivới đời sống.
II. Trọng tâm
- Trình bày được khái niệm.
-Gọi được tên amino axit theo nhiều cách khác nhau
-Nắm được các phản ứng đặc trưng của amino axit trong đó chú trọng vào phản
ứng axit-bazơ (với chỉ thị và với dd axit, bazơ). Viết các PTHH minh họa
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên
-Bài giảng điện tử, giáo án.
2. Học sinh
-Học bài cũ và xem bài trước ở nhà.
IV. Phương pháp – Phương tiện
1. Phương pháp:
-Dạy học nêu vấn đề.
- Đàm thoại.
2. Phương tiện:
-Laptop, máy chiếu, bài giảng điện tử.
V. Tổ chức hoạt động dạy học
Hình ảnh slide Hoạt động của
GV và HS
Lưu ý kĩ thuật
Hoạt động 1. Ổn định lớp, giớithiệu bài học (3 phút)
1
2
AMINO AXIT
Giáo viên: Lư Nữ Hiệp Thương
Amino axit
I. Định nghĩa, danh
pháp
Định nghĩa
Danh
pháp
Tên thay
thế
Tên bán hệ
thống
Tên thường, ký
hiệuII. Cấu tạo và
tính chất hóa
học.
Cấu tạo
Tính lưỡng tính
Tính axit-bazơ
Phản ứng este
hóaPhản ứng
trùng ngưng
III. Ứng dụng
IV. Củng cố
Nội dung
-GV: Ổn định lớp
-GV giới thiệu bài mới: “Vừa
rồi thì các em đã học xong
bài amin, một loại hợp chất
hữu cơ chứa nitơ. Trong tiết
hôm nay, các em sẽ được biết
thêm một loại hợp chất hữu
cơ khác cũng chứa nitơ, đó là
amino axit.
-GV giới thiệu nhanh phần
tóm tắt nội dung .
-HS chú ý lắng nghe.
-Click chuột để
hiện ra nội
dung lần lượt
Hoạt động 2. Định nghĩa, danh pháp. (15 phút)
3
4
I. Định nghĩa, danh pháp
1. Định nghĩa
I. Định nghĩa, danh pháp
1. Định nghĩa
CnH2n+1O2N với n > 1
Ví dụ : H2N-CH2-COOH  C2H5O2N
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử
chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl
(COOH)
Amino axit no, đơn chức, mạch hở.
Amino axit no, đa chức, mạch hở.
VD: (H2N)2-CH-COOH
(H2N)a-CxHy-(COOH)b
-GV yêu cầu HS quan sát
một số ví dụ về công thức
cấu tạo của mino axit và rút
ra đặc điểm chung của chúng
-HS trả lời: Các hợp chất trên
đều có nhóm NH2 và nhóm
COOH
-Trên cơ sở đó thì GV yêu
cầu HS phát biểu định nghĩa.
 Amino axit là loại hợp
chất hữu cơ tạp chức, phân tử
chứa đồng thời nhóm amino
(NH2) và nhóm cacboxyl
-nhấp chuột để
hiện ra đáp án
-Nhấp chuột
để hiện ra đáp
án.
Hình ảnh slide Hoạt động của
GV và HS
Lưu ý kĩ thuật
5
6
I. Định nghĩa, danh pháp
2. Danh pháp
a/ Tên thay thế
Axit + vị trí nhóm NH2 (1,2,…) + amino + tên
ankan (mạch chính) + oic
2 1
Axit 2-aminoetanoic
3 2 1
Axit 2-aminopropanoic
Axit -aminoaxetic Axit -aminopropionic
Glyxin (Gly) Alanin (Ala)
Axit + vị trí nhóm NH2 (, , , , , ,…) +
amino + tên thường của axit (mạch chính)
b/ Tên bán hệ thống
  
I. Định nghĩa, danh pháp
CH CH COOH
NH2
CH3
CH3
CH COOHCH3
NH2
CH2
Axit 2-amino-3-metylbutanoic
Axit 3-aminobutanoic
VD:
(COOH) .
- GV phân biệt cho HS
amino axit no đơn chức mạch
hở và amino axit no đa chức
mạch hở và cho vd.
-GV hướng dẫn cho HS cách
đọc tên thay thế, tên thường,
tên bán hệ thống và kí hiểu
của các amino axit.
-GV đưa ra một số ví dụ
minh họa yêu cầu HS đọc
tên.
Axit 2-amino-3-
metylbutanoic
Axit 3-aminobutanoic
-Nhấp chuột
để hiện ra đáp
án.
-Nhấp chuột
để hiện ra đáp
án.
Hoạt động 3. Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học. (22 phút)
7
Tinh thể: dạng ion lưỡng cực
Dung dịch: dạng ion lưỡng cực (chủ yếu)
và dạng phân tử
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Cấu tạo phân tử
-GV giải thích: Do COOH có
thể nhường H+ và NH2 có thể
nhận H+ nên amino axit có
thể tồn tại ở trạng thái gọi là
lưỡng cực.
-HS chú ý lắng nghe
-GV ghi phương trình tổng
-Nhấp chuột
để hiện ra kết
quả.
Hình ảnh slide Hoạt động của
GV và HS
Lưu ý kĩ thuật
8
9
10
11
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất lưỡng tính.
VD: HOOC-CH2NH2 + HCl 
VD: H2N-CH2COOH + NaOH  H2N-CH2-COONa + H2O
HOOC-CH2-NH3Cl
2. Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC
 Nếu a=b : Trung tính, pH = 7
 Nếu a>b : Axit, pH < 7
 Nếu a<b : Bazơ, pH > 7
Thí nghiệm:
Nhúng quỳ tím vào
3 ống nghiệm
lần lượt chứa:
Glixin, axit glutamic,
lysin
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Gly Glu Lys
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Glyxin: H2N-CH2-COOH
Axit glutamic: HOOC-CH2CH2CHCOOH
NH2
Lysin : H2N[CH2]4CH-COOH
NH2
Qùy tím không đổi
màu.
Qùy tím đổi sang
xanh.
Qùy tím đổi sang
đỏ.
quát, yêu cầu HS ghi sản
phẩm của ví dụ:
VD: H2N-CH2COOH +
NaOH 
H2N-CH2-COONa + H2O
VD: HOOC-CH2NH2 + HCl

HOOC-CH2-NH3Cl
-GV giới thiệu kiến thức và
yêu cầu HS chú ý lắng nghe
để học phần sau
-HS chú ý lắng nghe
-GV giới thiều hóa chất và
trình bày cáchtiến hành thí
mô phỏng, yêu cầu HS quan
sát và nêu hiện tưởng.
Glyxin: H2N-CH2-COOH
Qùy tím không đổimàu.
Axit glutamic: HCOO-
CH2CH2CHCOOH
NH2
-Nhấp chuột
để tiến hành
mô phỏng.
Hình ảnh slide Hoạt động của
GV và HS
Lưu ý kĩ thuật
12
13
–COOH + Ancol  este hóa
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
Ví dụ :
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC
4. Phản ứng trùng ngưng
Khái niệm: Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành
phân tử lớn, đồng thời giải phóng ra các phân tử nhỏ khác
NH [CH2
]5
CO...+ H OH + H NH [CH2
]5
CO OH + ...
0
t

n H2O+ NH [CH2]5 CO NH [CH2
]5
CO ......
Khi đun nóng axit -aminocaproic :
Axit  - aminocaproic Policaproamit (Nilon-6)
Qùy tím đổi sang đỏ.
Lysin : H2N[CH2]4CH-
COOH NH2
Qùy tím đổi sang xanh.
-GV ghi phương trình tổng
quát, yêu cầu HS ghi sản
phẩm của ví dụ:
-GV trình bày định nghĩa
phản ứng trùng ngưng và
hướng dẫn HS cách viết phản
ứng.
-HS chú ý lắng nghe
Hoạt động 4.Ứng dụng (3Phút)
14
IV. Ứng dụng
-Amino axit thiên nhiên (-aminoaxit): cơ
sở tạo nên protein
-Muối natri của axit glutamic: Bột ngọt
-Dược phẩm
-Tơ amit (nilon-6, nilon-7): quần áo, lưới
đánh cá, vải lót lốp ôtô
-Yêu cầu HS đọc sgk nêu
ứng dụng.
Amino axit thiên nhiên (-
aminoaxit): cơ sở tạo nên
protein
-Muối natri của axit
glutamic: Bột ngọt
-Dược phẩm
-Tơ amit (nilon-6, nilon-7):
quần áo, lưới đánh cá, vải lót
lốp ôtô
-Nhấp chuột
vào quyển sách
để xem clip.
Hình ảnh slide Hoạt động của
GV và HS
Lưu ý kĩ thuật
Hoạt động 5. Củng cố (2 phút)
15
16
17
Củng cố
Amino axit
Nhóm
cacboxyl
-COOH
Tính axit
Quỳ: Đỏ
Kiềm mạnh 
Muối + H2O
Phản ứng este
hóa
Nhóm amino
-NH2
Tính bazơ
Quỳ: Xanh
Axit mạnh 
Muối
D. Axit-3-amino-2-metylbutanoic
Củng cố
Câu 1: Tên của amino axit sau là
B. Axit -aminometylbutanoic
C. Valin
A. Axit-3-amino-2-metylbutiric
A. (1), (2), (3)
Củng cố
Câu 2. Cho các dung dịch : Glyxin(1), axit
glutamic(2), lysin(3). Thứ tự tăng dần giá trị pH
các dd trên là
B. (1), (3), (2)
C. (2), (1), (3)
D. (2), (3), (1)
-GV tổng hợp lại những đặc
điểm đặc trưng của amoni
axit.
-GV lần lượt chiếu các câu
trắc nghiệm
-HS suy nghĩ, ai có câu trả
lời thì giơ tay
D. Axit-3-amino-2-
metylbutanoic
C. (2), (1), (3)
-Nhấp chuột
vào quyển
sáchđể hiện
ra đáp án.

Khbg

  • 1.
    Tên bài :AMINO AXIT Lớp: 12cb Người soạn: Lư Nữ Hiệp Thương I. Mục tiêu bài học 1. Kiến thức: Học xong bài này HS có thể: -Trình bày được khái niệm của amino axit . -Mô tả được cấu tạo phân tử. -Gọi được tên của một số amino axit theo 3 cách. -Nắm được các tính chất hóa học: Tính chất lưỡng tính, tính axit-bazơ, phản ứng este hóa, phản ứng trùng ngưng . -Biết được một số ứng dụng của amino axit. 2. Kĩ năng -Quan sát thí nghiệm mô phỏng và rút ra được nhận xét. -Suy luận được tính chất hóa học từ cấu tạo phân tử của amino axit. -Vận dụng kiến thức để giải một số bài tập liên quan. 3. Thái độ -Nhận thấy được tầm quan trọng của amino axit đốivới đời sống. II. Trọng tâm - Trình bày được khái niệm. -Gọi được tên amino axit theo nhiều cách khác nhau -Nắm được các phản ứng đặc trưng của amino axit trong đó chú trọng vào phản ứng axit-bazơ (với chỉ thị và với dd axit, bazơ). Viết các PTHH minh họa III. Chuẩn bị 1. Giáo viên -Bài giảng điện tử, giáo án. 2. Học sinh -Học bài cũ và xem bài trước ở nhà. IV. Phương pháp – Phương tiện 1. Phương pháp: -Dạy học nêu vấn đề. - Đàm thoại. 2. Phương tiện: -Laptop, máy chiếu, bài giảng điện tử. V. Tổ chức hoạt động dạy học
  • 2.
    Hình ảnh slideHoạt động của GV và HS Lưu ý kĩ thuật Hoạt động 1. Ổn định lớp, giớithiệu bài học (3 phút) 1 2 AMINO AXIT Giáo viên: Lư Nữ Hiệp Thương Amino axit I. Định nghĩa, danh pháp Định nghĩa Danh pháp Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên thường, ký hiệuII. Cấu tạo và tính chất hóa học. Cấu tạo Tính lưỡng tính Tính axit-bazơ Phản ứng este hóaPhản ứng trùng ngưng III. Ứng dụng IV. Củng cố Nội dung -GV: Ổn định lớp -GV giới thiệu bài mới: “Vừa rồi thì các em đã học xong bài amin, một loại hợp chất hữu cơ chứa nitơ. Trong tiết hôm nay, các em sẽ được biết thêm một loại hợp chất hữu cơ khác cũng chứa nitơ, đó là amino axit. -GV giới thiệu nhanh phần tóm tắt nội dung . -HS chú ý lắng nghe. -Click chuột để hiện ra nội dung lần lượt Hoạt động 2. Định nghĩa, danh pháp. (15 phút) 3 4 I. Định nghĩa, danh pháp 1. Định nghĩa I. Định nghĩa, danh pháp 1. Định nghĩa CnH2n+1O2N với n > 1 Ví dụ : H2N-CH2-COOH  C2H5O2N Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH) Amino axit no, đơn chức, mạch hở. Amino axit no, đa chức, mạch hở. VD: (H2N)2-CH-COOH (H2N)a-CxHy-(COOH)b -GV yêu cầu HS quan sát một số ví dụ về công thức cấu tạo của mino axit và rút ra đặc điểm chung của chúng -HS trả lời: Các hợp chất trên đều có nhóm NH2 và nhóm COOH -Trên cơ sở đó thì GV yêu cầu HS phát biểu định nghĩa.  Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl -nhấp chuột để hiện ra đáp án -Nhấp chuột để hiện ra đáp án.
  • 3.
    Hình ảnh slideHoạt động của GV và HS Lưu ý kĩ thuật 5 6 I. Định nghĩa, danh pháp 2. Danh pháp a/ Tên thay thế Axit + vị trí nhóm NH2 (1,2,…) + amino + tên ankan (mạch chính) + oic 2 1 Axit 2-aminoetanoic 3 2 1 Axit 2-aminopropanoic Axit -aminoaxetic Axit -aminopropionic Glyxin (Gly) Alanin (Ala) Axit + vị trí nhóm NH2 (, , , , , ,…) + amino + tên thường của axit (mạch chính) b/ Tên bán hệ thống    I. Định nghĩa, danh pháp CH CH COOH NH2 CH3 CH3 CH COOHCH3 NH2 CH2 Axit 2-amino-3-metylbutanoic Axit 3-aminobutanoic VD: (COOH) . - GV phân biệt cho HS amino axit no đơn chức mạch hở và amino axit no đa chức mạch hở và cho vd. -GV hướng dẫn cho HS cách đọc tên thay thế, tên thường, tên bán hệ thống và kí hiểu của các amino axit. -GV đưa ra một số ví dụ minh họa yêu cầu HS đọc tên. Axit 2-amino-3- metylbutanoic Axit 3-aminobutanoic -Nhấp chuột để hiện ra đáp án. -Nhấp chuột để hiện ra đáp án. Hoạt động 3. Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học. (22 phút) 7 Tinh thể: dạng ion lưỡng cực Dung dịch: dạng ion lưỡng cực (chủ yếu) và dạng phân tử II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Cấu tạo phân tử -GV giải thích: Do COOH có thể nhường H+ và NH2 có thể nhận H+ nên amino axit có thể tồn tại ở trạng thái gọi là lưỡng cực. -HS chú ý lắng nghe -GV ghi phương trình tổng -Nhấp chuột để hiện ra kết quả.
  • 4.
    Hình ảnh slideHoạt động của GV và HS Lưu ý kĩ thuật 8 9 10 11 II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính chất lưỡng tính. VD: HOOC-CH2NH2 + HCl  VD: H2N-CH2COOH + NaOH  H2N-CH2-COONa + H2O HOOC-CH2-NH3Cl 2. Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC  Nếu a=b : Trung tính, pH = 7  Nếu a>b : Axit, pH < 7  Nếu a<b : Bazơ, pH > 7 Thí nghiệm: Nhúng quỳ tím vào 3 ống nghiệm lần lượt chứa: Glixin, axit glutamic, lysin II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC Gly Glu Lys II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC Glyxin: H2N-CH2-COOH Axit glutamic: HOOC-CH2CH2CHCOOH NH2 Lysin : H2N[CH2]4CH-COOH NH2 Qùy tím không đổi màu. Qùy tím đổi sang xanh. Qùy tím đổi sang đỏ. quát, yêu cầu HS ghi sản phẩm của ví dụ: VD: H2N-CH2COOH + NaOH  H2N-CH2-COONa + H2O VD: HOOC-CH2NH2 + HCl  HOOC-CH2-NH3Cl -GV giới thiệu kiến thức và yêu cầu HS chú ý lắng nghe để học phần sau -HS chú ý lắng nghe -GV giới thiều hóa chất và trình bày cáchtiến hành thí mô phỏng, yêu cầu HS quan sát và nêu hiện tưởng. Glyxin: H2N-CH2-COOH Qùy tím không đổimàu. Axit glutamic: HCOO- CH2CH2CHCOOH NH2 -Nhấp chuột để tiến hành mô phỏng.
  • 5.
    Hình ảnh slideHoạt động của GV và HS Lưu ý kĩ thuật 12 13 –COOH + Ancol  este hóa II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Phản ứng este hóa nhóm COOH Ví dụ : II. CẤU TẠO PHÂN TỬ,TÍNH CHẤT HÓA HỌC 4. Phản ứng trùng ngưng Khái niệm: Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn, đồng thời giải phóng ra các phân tử nhỏ khác NH [CH2 ]5 CO...+ H OH + H NH [CH2 ]5 CO OH + ... 0 t  n H2O+ NH [CH2]5 CO NH [CH2 ]5 CO ...... Khi đun nóng axit -aminocaproic : Axit  - aminocaproic Policaproamit (Nilon-6) Qùy tím đổi sang đỏ. Lysin : H2N[CH2]4CH- COOH NH2 Qùy tím đổi sang xanh. -GV ghi phương trình tổng quát, yêu cầu HS ghi sản phẩm của ví dụ: -GV trình bày định nghĩa phản ứng trùng ngưng và hướng dẫn HS cách viết phản ứng. -HS chú ý lắng nghe Hoạt động 4.Ứng dụng (3Phút) 14 IV. Ứng dụng -Amino axit thiên nhiên (-aminoaxit): cơ sở tạo nên protein -Muối natri của axit glutamic: Bột ngọt -Dược phẩm -Tơ amit (nilon-6, nilon-7): quần áo, lưới đánh cá, vải lót lốp ôtô -Yêu cầu HS đọc sgk nêu ứng dụng. Amino axit thiên nhiên (- aminoaxit): cơ sở tạo nên protein -Muối natri của axit glutamic: Bột ngọt -Dược phẩm -Tơ amit (nilon-6, nilon-7): quần áo, lưới đánh cá, vải lót lốp ôtô -Nhấp chuột vào quyển sách để xem clip.
  • 6.
    Hình ảnh slideHoạt động của GV và HS Lưu ý kĩ thuật Hoạt động 5. Củng cố (2 phút) 15 16 17 Củng cố Amino axit Nhóm cacboxyl -COOH Tính axit Quỳ: Đỏ Kiềm mạnh  Muối + H2O Phản ứng este hóa Nhóm amino -NH2 Tính bazơ Quỳ: Xanh Axit mạnh  Muối D. Axit-3-amino-2-metylbutanoic Củng cố Câu 1: Tên của amino axit sau là B. Axit -aminometylbutanoic C. Valin A. Axit-3-amino-2-metylbutiric A. (1), (2), (3) Củng cố Câu 2. Cho các dung dịch : Glyxin(1), axit glutamic(2), lysin(3). Thứ tự tăng dần giá trị pH các dd trên là B. (1), (3), (2) C. (2), (1), (3) D. (2), (3), (1) -GV tổng hợp lại những đặc điểm đặc trưng của amoni axit. -GV lần lượt chiếu các câu trắc nghiệm -HS suy nghĩ, ai có câu trả lời thì giơ tay D. Axit-3-amino-2- metylbutanoic C. (2), (1), (3) -Nhấp chuột vào quyển sáchđể hiện ra đáp án.