MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM HÌNH CỘNG
HƯỞNG TỪ VÀ SIÊU ÂM CỦA U
MÁU GAN
Thầy hướng dẫn khoa học:
PGS. TS. PHẠM MINH THÔNG
VŨ VĂN TUYÊN
 U máu gan là u gan lành hay gặp nhất, chiếm
khoảng từ 4-7% dân số.
 Không triệu chứng, phát hiện tình cờ.
 Độ nhạy SA: 60%–75%. Độ đặc hiệu: 60% -
80%.
 Độ nhạy CHT: 98-100%. Độ chính xác: 99%.
 Không có biến chứng thì không can thiệp.
MỤC TIÊU
1. Mô tả đặc điểm hình ảnh của u máu gan
trên siêu âm và cộng hưởng từ.
2. So sánh kết quả chẩn đoán u máu gan của
siêu âm với cộng hưởng từ.
Đặc điểm mô bệnh học của u máu gan
* U máu thể hang
+ Định nghĩa: tăng sinh mạch lành tính được tạo
bởi các mạch máu giãn, thành mỏng.
+ Đại thể: ranh giới rõ, màu hơi đỏ tía, mềm, xốp,
có thể có vỏ xơ mỏng.
+ Vi thể: các khoang mạch lớn, chứa máu với lớp
biểu mô, ngăn cách bởi tổ chức liên kết.
Đặc điểm LS và mô bệnh học u máu gan
* U máu mao mạch
Định nghĩa: tăng sinh mạch lành tính được tạo
bởi các mạch máu nhỏ có cùng kích cỡ với mao
mạch bình thường.
Đại thể: khối đặc, màu nâu đỏ, ranh giới rõ,
không có vỏ.
Vi thể: tập hợp các búi mao mạch, thành mỏng,
ngăn cách bởi tổ chức đệm.
Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh
1. Siêu âm
- Điển hình: kích thước <3 cm, ranh giới rõ, tăng
âm mạnh, đồng nhất và thường có tăng âm phía sau.
- Không điển hình: kích thước > 4 cm, đồng âm,
giảm âm, âm không đều.
2. Chụp CLVT
- Trước tiêm: giảm tỷ trọng tương đối đồng nhất,
ranh giới rõ, hình tròn hay bầu dục.
2. Chụp CLVT
- Sau tiêm:
+ Kiểu 1: đầy thuốc thì ĐM.
+ Kiểu 2: chấm nốt ở ngoại vi thì ĐM, ngấm vào
trung tâm thì TMC, đầy thuốc thì muộn.
+ Kiểu 3: không đầy ở thì muộn.
3. Chụp CHT
- Trước tiêm: giảm T1W, ranh giới rõ, tăng T2W,
tăng Diffusion và ADC.
- Sau tiêm: như CLVT.
Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh
Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh
1.4. Chụp động mạch gan
Các hồ máu bất thường quanh chu vi khối ở thì
ĐM và giữ thuốc cản quang đến thì TMC.
1.5. Xạ hình u máu gan
Giảm hoạt tính phóng xạ thì tưới máu, tăng hoạt
tính thì bể máu muộn 1–2 giờ.
17 BN có 46 khối u máu.
* Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân:
- Lâm sàng: không có bệnh gan mãn hoặc ác tính.
- Xét nghiệm: αFP < 10ng/ ml.
- Có kết quả SA và CHT u máu gan.
- Hoặc chọc hút TB: HC, không có TB ác tính.
* Tiêu chuẩn loại trừ:
BN không đủ các tiêu chuẩn trên.
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
1. Thiết kế nghiên cứu: mô tả cắt ngang, tiến cứu.
2. Cỡ mẫu: 17 BN và 46 khối u.
3. Phương tiện nghiên cứu:
- Máy SA PHILIPSHD11và máy CHT AVANTO
1.5 Tesla.
- Bệnh án.
- KT chụp CHT: 3 mặt phẳng, chuỗi xung T2W, T1W
trước và sau tiêm, DW (b=50, 400 và 800), ADC
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
CÁC BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
* ĐĐ chung của đối tượng NC
Tuổi, giới, lâm sàng, xét nghiệm.
* ĐĐ của u máu trên siêu âm và CHT
Vị trí, kích thước, số lượng, ranh giới.
CÁC BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
* ĐĐ của u máu trên SA:
- Cấu trúc âm: so sánh nhu mô gan lành.
- Tăng âm phía sau: so sánh nhu mô gan kế cận.
* ĐĐ của u máu trên CHT:
- Tín hiệu:
Trên T1W, DW, ADC: so sánh nhu mô gan lành.
Trên T2W: so sánh dịch não tuỷ.
- Ngấm thuốc: so sánh ĐMC.
PHƯƠNG PHÁP THU THẬP VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU
 Chỉ số NC được thu thập theo mẫu BA.
 Kết quả SA và CHT.
 Xử lý số liệu theo phần mềm SPSS 16.0.
 So sánh các tỷ lệ bằng Test Fisher’s exact, 2.
 So với chẩn đoán cuối cùng từ đó tính ra độ nhạy.
 So sánh chẩn đoán của siêu âm và CHT.
Phân bố BN u máu gan theo giới
Nữ (76,5%)
Nam (23,5%)
Vale’rie (2000): tỷ lệ nữ/nam là 2/1 hoặc 5/1
Phân bố BN u máu gan theo nhóm tuổi
N. H. Nam (2007): 47.1± 10.1, 30-50 chiếm 68%
Tuổi N(số bệnh nhân) Tỷ lệ %
< 30 0 0
30 ≤ Tuổi ≤ 50 10 58.8
> 50 7 41.2
Tổng 17 100.0
Tuổi trung bình 45.8 ± 9.0
Triêu chứng LS của BN u máu gan
Triệu chứng lâm sàng N(số bệnh
nhân)
Tỷ lệ %
Đau TV và HSP 4 23.5
Sút cân 3 17.6
Mệt mỏi 8 47.1
Sốt 0 0.0
Đầy bụng 2 11.8
Gan to 0 0.0
Vàng da 0 0.0
Thiếu máu 0 0.0
Không có triệu chứng 9 52.9
Tổng số BN 17 100.0
N.H.Nam (2007): 74%
Kết quả XN của BN u máu gan
Đ.N.Giao (2009):
98.5%
Các chỉ số xét nghiệm ± SD Min – Max
Hồng cầu 4.31 ± 0.45 3.19 – 5.09
Hemoglobin 128.24 ± 13.50 95.00 – 155.00
Bạch cầu 6.41 ± 1.15 4.50 – 8.30
Tiểu cầu 242.12 ± 89.90 117.00–434.00
Ure 5.14 ± 0.98 3.60 – 6.50
Đường 5.55 ± 0.56 4.40 – 6.60
Creatinin 67.53 ± 11.59 53.00 – 91.00
Bilirubin toàn phần 13.21 ± 5.53 4.4 - 25.80
GPT 17.71 ± 8.64 7.00 – 40.00
GOT 17.80 ± 5.30 11.00 - 31.00
α FP 2.38 ± 0.88 0.72 – 4.26
Gan phải
(69.6%)
Gan trái
(30.4%)
Vị trí
Đ.N.Giao (2009): 62,1%
N.T.Nhíp (1999): 85%
Kích thước
Kích thước
(KT)
N (BN) Tỷ lệ % % cộng dồn
KT < 1,5 12 26.1 26.1
1,5≤ KT≤ 3 21 45.7 71.7
3< KT≤ 5 3 6.5 78.3
KT > 5 10 21.7 100.0
Tổng 46 100.0 26.1
Trung bình 3.5 ± 3.4
N.H.Nam (2007): 3,2± 2,3, KT≤ 3= 62.6%
Siêu âm: cấu trúc âm
Cấu trúc âm N (khối u) Tỷ lệ %
Tăng âm đồng nhất 20 69.0
Tăng âm không đồng nhất 9 31.0
Tổng 29 100.0
Nelson(1990): 67-70 % tăng âm, 58-73% tăng âm đồng nhất
Siêu âm: ranh giới
N.T.Nhíp (1999): 80% N.H.Nam (2007): 95%
Ranh giới N (số khối u) Tỷ lệ %
Rõ 23 79.3
Không rõ 6 20.7
Tổng 29 100.0
SA: Liên quan giữa cấu trúc âm và kích thước
Kích thước
Cấu trúc âm
KT<
1,5
1,5 ≤ KT ≤
3
3 <KT ≤
5
KT>
5
Tổng
Tăng âm đồng nhất 5 11 0 4 20
Tăng âm không
đồng nhất
0 0 3 6 9
Tổng số 5 11 3 10 29
p < 0.01
SA: Chẩn đoán u máu gan bằng siêu âm
Kết luận siêu âm N Tỷ lệ %
Khối u máu gan điển hình 12 41.4
Khối u máu gan không điển hình 9 31.0
Không phải u máu gan 8 27.6
Tổng 29 100.0
Đ.N.Giao (2009): độ nhạy 69.2%
CHT: Tín hiệu trên T1W
Đặc điểm tín hiệu N(số khối u) Tỷ lệ %
Giảm tín hiệu đồng nhất 42 91.3
Giảm tín hiệu không
đồng nhất
4 8.7
Tổng 46 100.0
Semelka (1994): 154/154 giảm T1W.
BN Ngô Thị H, 10219136.
BN Trần Thị B, 17499
CHT: Tín hiệu trên T2W
Semelka (1994): 154/154 tăng T2W.
Đặc điểm tín hiệu N(số khối u) Tỷ lệ %
Tăng tín hiệu đồng
nhất
42 91.3
Tăng tín hiệu không
đồng nhất
4 8.7
Tổng 46 100.0
BN Ngô Thị H, 10219136
BN Trần Thị B, 17499
CHT: Tín hiệu trên chuỗi xung Diffusion
Alvin (2009): hiệu ứng xuyên qua của T2.
BN Trần Thị B, 17499
BN Vương Thị Hồng V,
18117
Tín hiệu N(số khối u) Tỷ lệ %
Tăng tín hiệu 46 100
Không tăng tín hiệu 0 0
Tổng 46 100
CHT: Tín hiệu trên ADC
Bachir (2003): (2.95) Tejas(2008):2.04
Đặc điểm tín hiệu N(số khối u) Tỷ lệ %
Tăng tín hiệu 46 100
Không tăng tín hiệu 0 0
Tổng 46 100
BN Đặng Thị Bích L, 10113281
BN Vương Thị Hồng V, 18117
CHT: Tín hiệu sau tiêm thì ĐM
BN Võ Thị Th, K91/73
BN Nguyễn Thị L, K22/213
Đặc điểm ngấm thuốc N(số khối u) Tỷ lệ %
Ngấm đầy thuốc 1 2.2
Ngấm thuốc từ ngoại vi
vào trung tâm
44 95.6
Ngấm thuốc ít 1 2.2
Tổng 46 100.0
Vale’rie (2000): 16% đầy thuốc ĐM
CHT: Tín hiệu sau tiêm thì TMC
BN Nguyễn Thị Ng, C20/33
Đặc điểm N(số khối u) Tỷ lệ %
Ngấm đầy thuốc 4 8.7
Ngấm thuốc từ ngoại
vi vào trung tâm
41 89.1
Ngấm thuốc ít 1 2.2
Tổng 46 100.0
BN Lê Thị Hồng V, 18117
CHT: Tín hiệu sau tiêm thì muộn
BN Trần Thị B, 17499
Đặc điểm N Tỷ lệ %
Ngấm đầy thuốc 32 69.6
Không ngấm thuốc đầy 13 28.2
Ngấm thuốc ít 1 2.2
Tổng 46 100.0
BN Nguyễn Thị Ng, C20/33
Semelka(1994): 48.7% đầy, 28.57% không đầy.
CHT: Liên quan giữa tín hiệu và kích thước T1W
Kích thước
Tín hiệu
KT< 1,5 1,5≤ KT ≤ 3 3< KT≤ 5 KT>5 Tổng
Giảm tín hiệu
đồng nhất
12 21 2 7 42
Giảm tín hiệu
không đồng nhất
0 0 1 3 4
Tổng 12 21 3 10 46
P < 0.05
CHT: Liên quan giữa tín hiệu và kích thước T2W
Kích thước
Tín hiệu
KT< 1,5 1,5 ≤ KT ≤ 3 3 <KT ≤ 5 KT>5 Tổng
Tăng tín hiệu đồng
nhất
12 21 2 7 42
Tăng tín hiệu không
đồng nhất
0 0 1 3 4
Tổng 12 21 3 10 46
p < 0.05
CHT: Liên quan giữa tín hiệu và kích thước T1W sau
tiêm ở thì muộn
Kích thước
Đặc điểm
KT< 1,5 1,5≤ KT ≤ 3 3< KT≤ 5 KT>5 Tổng
Ngấm thuốc đầy 11 19 0 2 32
Ngấm thuốc
không đầy
1 2 2 8 13
Ngấm thuốc ít 0 0 1 0 1
Tổng 12 21 3 10 46
p < 0.05
CHT: Chẩn đoán cộng hưởng từ
Kết luận cộng hưởng từ N %
Khối u máu gan điển hình
31 67.4
Khối u máu gan không điển
hình
15 32.6
Tổng 46 100.0
Prasant (2010): độ nhạy 98-100%
So sánh SA với CHT: So sánh cấu trúc âm với ngấm
thuốc ở thì muộn
CHT
Siêu âm
Ngấm đầy
thuốc
Ngấm không
đầy thuốc
Tổng
N % N % N %
Tăng âm đồng
nhất
15 75.0 5 25.0 20 69.0
Tăng âm không
đồng nhất
1 11.1 8 89.9 9 31.0
Tổng 16 55.2 13 44.8 29 100
p < 0.01
1. Đặc điểm SA và CHT u máu gan.
- Đa số gặp ở gan phải.
- Đa số kích thước ≤ 3 cm.
* Đặc điểm u máu gan trên siêu âm
- Đa số tăng âm đồng nhất.
- Đa số ranh giới rõ.
* Đặc điểm u máu gan trên cộng hưởng từ
- Giảm T1W và tăng T2W, Diffusion và ADC.
- Ngấm ngoại vi vào trung tâm, đa số đầy TM.
2 . Kết quả chẩn đoán u máu gan của SA so với CHT
Độ nhạy CHT=100%, độ nhạy SA=72.4%.
cong-huong-tu-va-sieu-am-u-mau-gan

cong-huong-tu-va-sieu-am-u-mau-gan

  • 1.
    MÔ TẢ ĐẶCĐIỂM HÌNH CỘNG HƯỞNG TỪ VÀ SIÊU ÂM CỦA U MÁU GAN Thầy hướng dẫn khoa học: PGS. TS. PHẠM MINH THÔNG VŨ VĂN TUYÊN
  • 2.
     U máugan là u gan lành hay gặp nhất, chiếm khoảng từ 4-7% dân số.  Không triệu chứng, phát hiện tình cờ.  Độ nhạy SA: 60%–75%. Độ đặc hiệu: 60% - 80%.  Độ nhạy CHT: 98-100%. Độ chính xác: 99%.  Không có biến chứng thì không can thiệp.
  • 3.
    MỤC TIÊU 1. Môtả đặc điểm hình ảnh của u máu gan trên siêu âm và cộng hưởng từ. 2. So sánh kết quả chẩn đoán u máu gan của siêu âm với cộng hưởng từ.
  • 4.
    Đặc điểm môbệnh học của u máu gan * U máu thể hang + Định nghĩa: tăng sinh mạch lành tính được tạo bởi các mạch máu giãn, thành mỏng. + Đại thể: ranh giới rõ, màu hơi đỏ tía, mềm, xốp, có thể có vỏ xơ mỏng. + Vi thể: các khoang mạch lớn, chứa máu với lớp biểu mô, ngăn cách bởi tổ chức liên kết.
  • 5.
    Đặc điểm LSvà mô bệnh học u máu gan * U máu mao mạch Định nghĩa: tăng sinh mạch lành tính được tạo bởi các mạch máu nhỏ có cùng kích cỡ với mao mạch bình thường. Đại thể: khối đặc, màu nâu đỏ, ranh giới rõ, không có vỏ. Vi thể: tập hợp các búi mao mạch, thành mỏng, ngăn cách bởi tổ chức đệm.
  • 6.
    Các phương phápchẩn đoán hình ảnh 1. Siêu âm - Điển hình: kích thước <3 cm, ranh giới rõ, tăng âm mạnh, đồng nhất và thường có tăng âm phía sau. - Không điển hình: kích thước > 4 cm, đồng âm, giảm âm, âm không đều. 2. Chụp CLVT - Trước tiêm: giảm tỷ trọng tương đối đồng nhất, ranh giới rõ, hình tròn hay bầu dục.
  • 7.
    2. Chụp CLVT -Sau tiêm: + Kiểu 1: đầy thuốc thì ĐM. + Kiểu 2: chấm nốt ở ngoại vi thì ĐM, ngấm vào trung tâm thì TMC, đầy thuốc thì muộn. + Kiểu 3: không đầy ở thì muộn. 3. Chụp CHT - Trước tiêm: giảm T1W, ranh giới rõ, tăng T2W, tăng Diffusion và ADC. - Sau tiêm: như CLVT. Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh
  • 8.
    Các phương phápchẩn đoán hình ảnh 1.4. Chụp động mạch gan Các hồ máu bất thường quanh chu vi khối ở thì ĐM và giữ thuốc cản quang đến thì TMC. 1.5. Xạ hình u máu gan Giảm hoạt tính phóng xạ thì tưới máu, tăng hoạt tính thì bể máu muộn 1–2 giờ.
  • 9.
    17 BN có46 khối u máu. * Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân: - Lâm sàng: không có bệnh gan mãn hoặc ác tính. - Xét nghiệm: αFP < 10ng/ ml. - Có kết quả SA và CHT u máu gan. - Hoặc chọc hút TB: HC, không có TB ác tính. * Tiêu chuẩn loại trừ: BN không đủ các tiêu chuẩn trên. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
  • 10.
    1. Thiết kếnghiên cứu: mô tả cắt ngang, tiến cứu. 2. Cỡ mẫu: 17 BN và 46 khối u. 3. Phương tiện nghiên cứu: - Máy SA PHILIPSHD11và máy CHT AVANTO 1.5 Tesla. - Bệnh án. - KT chụp CHT: 3 mặt phẳng, chuỗi xung T2W, T1W trước và sau tiêm, DW (b=50, 400 và 800), ADC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 11.
    CÁC BIẾN SỐNGHIÊN CỨU * ĐĐ chung của đối tượng NC Tuổi, giới, lâm sàng, xét nghiệm. * ĐĐ của u máu trên siêu âm và CHT Vị trí, kích thước, số lượng, ranh giới.
  • 12.
    CÁC BIẾN SỐNGHIÊN CỨU * ĐĐ của u máu trên SA: - Cấu trúc âm: so sánh nhu mô gan lành. - Tăng âm phía sau: so sánh nhu mô gan kế cận. * ĐĐ của u máu trên CHT: - Tín hiệu: Trên T1W, DW, ADC: so sánh nhu mô gan lành. Trên T2W: so sánh dịch não tuỷ. - Ngấm thuốc: so sánh ĐMC.
  • 13.
    PHƯƠNG PHÁP THUTHẬP VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU  Chỉ số NC được thu thập theo mẫu BA.  Kết quả SA và CHT.  Xử lý số liệu theo phần mềm SPSS 16.0.  So sánh các tỷ lệ bằng Test Fisher’s exact, 2.  So với chẩn đoán cuối cùng từ đó tính ra độ nhạy.  So sánh chẩn đoán của siêu âm và CHT.
  • 14.
    Phân bố BNu máu gan theo giới Nữ (76,5%) Nam (23,5%) Vale’rie (2000): tỷ lệ nữ/nam là 2/1 hoặc 5/1
  • 15.
    Phân bố BNu máu gan theo nhóm tuổi N. H. Nam (2007): 47.1± 10.1, 30-50 chiếm 68% Tuổi N(số bệnh nhân) Tỷ lệ % < 30 0 0 30 ≤ Tuổi ≤ 50 10 58.8 > 50 7 41.2 Tổng 17 100.0 Tuổi trung bình 45.8 ± 9.0
  • 16.
    Triêu chứng LScủa BN u máu gan Triệu chứng lâm sàng N(số bệnh nhân) Tỷ lệ % Đau TV và HSP 4 23.5 Sút cân 3 17.6 Mệt mỏi 8 47.1 Sốt 0 0.0 Đầy bụng 2 11.8 Gan to 0 0.0 Vàng da 0 0.0 Thiếu máu 0 0.0 Không có triệu chứng 9 52.9 Tổng số BN 17 100.0 N.H.Nam (2007): 74%
  • 17.
    Kết quả XNcủa BN u máu gan Đ.N.Giao (2009): 98.5% Các chỉ số xét nghiệm ± SD Min – Max Hồng cầu 4.31 ± 0.45 3.19 – 5.09 Hemoglobin 128.24 ± 13.50 95.00 – 155.00 Bạch cầu 6.41 ± 1.15 4.50 – 8.30 Tiểu cầu 242.12 ± 89.90 117.00–434.00 Ure 5.14 ± 0.98 3.60 – 6.50 Đường 5.55 ± 0.56 4.40 – 6.60 Creatinin 67.53 ± 11.59 53.00 – 91.00 Bilirubin toàn phần 13.21 ± 5.53 4.4 - 25.80 GPT 17.71 ± 8.64 7.00 – 40.00 GOT 17.80 ± 5.30 11.00 - 31.00 α FP 2.38 ± 0.88 0.72 – 4.26
  • 18.
    Gan phải (69.6%) Gan trái (30.4%) Vịtrí Đ.N.Giao (2009): 62,1% N.T.Nhíp (1999): 85%
  • 19.
    Kích thước Kích thước (KT) N(BN) Tỷ lệ % % cộng dồn KT < 1,5 12 26.1 26.1 1,5≤ KT≤ 3 21 45.7 71.7 3< KT≤ 5 3 6.5 78.3 KT > 5 10 21.7 100.0 Tổng 46 100.0 26.1 Trung bình 3.5 ± 3.4 N.H.Nam (2007): 3,2± 2,3, KT≤ 3= 62.6%
  • 20.
    Siêu âm: cấutrúc âm Cấu trúc âm N (khối u) Tỷ lệ % Tăng âm đồng nhất 20 69.0 Tăng âm không đồng nhất 9 31.0 Tổng 29 100.0 Nelson(1990): 67-70 % tăng âm, 58-73% tăng âm đồng nhất
  • 21.
    Siêu âm: ranhgiới N.T.Nhíp (1999): 80% N.H.Nam (2007): 95% Ranh giới N (số khối u) Tỷ lệ % Rõ 23 79.3 Không rõ 6 20.7 Tổng 29 100.0
  • 22.
    SA: Liên quangiữa cấu trúc âm và kích thước Kích thước Cấu trúc âm KT< 1,5 1,5 ≤ KT ≤ 3 3 <KT ≤ 5 KT> 5 Tổng Tăng âm đồng nhất 5 11 0 4 20 Tăng âm không đồng nhất 0 0 3 6 9 Tổng số 5 11 3 10 29 p < 0.01
  • 23.
    SA: Chẩn đoánu máu gan bằng siêu âm Kết luận siêu âm N Tỷ lệ % Khối u máu gan điển hình 12 41.4 Khối u máu gan không điển hình 9 31.0 Không phải u máu gan 8 27.6 Tổng 29 100.0 Đ.N.Giao (2009): độ nhạy 69.2%
  • 24.
    CHT: Tín hiệutrên T1W Đặc điểm tín hiệu N(số khối u) Tỷ lệ % Giảm tín hiệu đồng nhất 42 91.3 Giảm tín hiệu không đồng nhất 4 8.7 Tổng 46 100.0 Semelka (1994): 154/154 giảm T1W. BN Ngô Thị H, 10219136. BN Trần Thị B, 17499
  • 25.
    CHT: Tín hiệutrên T2W Semelka (1994): 154/154 tăng T2W. Đặc điểm tín hiệu N(số khối u) Tỷ lệ % Tăng tín hiệu đồng nhất 42 91.3 Tăng tín hiệu không đồng nhất 4 8.7 Tổng 46 100.0 BN Ngô Thị H, 10219136 BN Trần Thị B, 17499
  • 26.
    CHT: Tín hiệutrên chuỗi xung Diffusion Alvin (2009): hiệu ứng xuyên qua của T2. BN Trần Thị B, 17499 BN Vương Thị Hồng V, 18117 Tín hiệu N(số khối u) Tỷ lệ % Tăng tín hiệu 46 100 Không tăng tín hiệu 0 0 Tổng 46 100
  • 27.
    CHT: Tín hiệutrên ADC Bachir (2003): (2.95) Tejas(2008):2.04 Đặc điểm tín hiệu N(số khối u) Tỷ lệ % Tăng tín hiệu 46 100 Không tăng tín hiệu 0 0 Tổng 46 100 BN Đặng Thị Bích L, 10113281 BN Vương Thị Hồng V, 18117
  • 28.
    CHT: Tín hiệusau tiêm thì ĐM BN Võ Thị Th, K91/73 BN Nguyễn Thị L, K22/213 Đặc điểm ngấm thuốc N(số khối u) Tỷ lệ % Ngấm đầy thuốc 1 2.2 Ngấm thuốc từ ngoại vi vào trung tâm 44 95.6 Ngấm thuốc ít 1 2.2 Tổng 46 100.0 Vale’rie (2000): 16% đầy thuốc ĐM
  • 29.
    CHT: Tín hiệusau tiêm thì TMC BN Nguyễn Thị Ng, C20/33 Đặc điểm N(số khối u) Tỷ lệ % Ngấm đầy thuốc 4 8.7 Ngấm thuốc từ ngoại vi vào trung tâm 41 89.1 Ngấm thuốc ít 1 2.2 Tổng 46 100.0 BN Lê Thị Hồng V, 18117
  • 30.
    CHT: Tín hiệusau tiêm thì muộn BN Trần Thị B, 17499 Đặc điểm N Tỷ lệ % Ngấm đầy thuốc 32 69.6 Không ngấm thuốc đầy 13 28.2 Ngấm thuốc ít 1 2.2 Tổng 46 100.0 BN Nguyễn Thị Ng, C20/33 Semelka(1994): 48.7% đầy, 28.57% không đầy.
  • 31.
    CHT: Liên quangiữa tín hiệu và kích thước T1W Kích thước Tín hiệu KT< 1,5 1,5≤ KT ≤ 3 3< KT≤ 5 KT>5 Tổng Giảm tín hiệu đồng nhất 12 21 2 7 42 Giảm tín hiệu không đồng nhất 0 0 1 3 4 Tổng 12 21 3 10 46 P < 0.05
  • 32.
    CHT: Liên quangiữa tín hiệu và kích thước T2W Kích thước Tín hiệu KT< 1,5 1,5 ≤ KT ≤ 3 3 <KT ≤ 5 KT>5 Tổng Tăng tín hiệu đồng nhất 12 21 2 7 42 Tăng tín hiệu không đồng nhất 0 0 1 3 4 Tổng 12 21 3 10 46 p < 0.05
  • 33.
    CHT: Liên quangiữa tín hiệu và kích thước T1W sau tiêm ở thì muộn Kích thước Đặc điểm KT< 1,5 1,5≤ KT ≤ 3 3< KT≤ 5 KT>5 Tổng Ngấm thuốc đầy 11 19 0 2 32 Ngấm thuốc không đầy 1 2 2 8 13 Ngấm thuốc ít 0 0 1 0 1 Tổng 12 21 3 10 46 p < 0.05
  • 34.
    CHT: Chẩn đoáncộng hưởng từ Kết luận cộng hưởng từ N % Khối u máu gan điển hình 31 67.4 Khối u máu gan không điển hình 15 32.6 Tổng 46 100.0 Prasant (2010): độ nhạy 98-100%
  • 35.
    So sánh SAvới CHT: So sánh cấu trúc âm với ngấm thuốc ở thì muộn CHT Siêu âm Ngấm đầy thuốc Ngấm không đầy thuốc Tổng N % N % N % Tăng âm đồng nhất 15 75.0 5 25.0 20 69.0 Tăng âm không đồng nhất 1 11.1 8 89.9 9 31.0 Tổng 16 55.2 13 44.8 29 100 p < 0.01
  • 36.
    1. Đặc điểmSA và CHT u máu gan. - Đa số gặp ở gan phải. - Đa số kích thước ≤ 3 cm. * Đặc điểm u máu gan trên siêu âm - Đa số tăng âm đồng nhất. - Đa số ranh giới rõ. * Đặc điểm u máu gan trên cộng hưởng từ - Giảm T1W và tăng T2W, Diffusion và ADC. - Ngấm ngoại vi vào trung tâm, đa số đầy TM.
  • 37.
    2 . Kếtquả chẩn đoán u máu gan của SA so với CHT Độ nhạy CHT=100%, độ nhạy SA=72.4%.