1
BÁO CÁO LUẬN VĂN THẠC SỸ Y HỌC
NGHIÊN CỨU HÌNH THÁI NHĨ ĐỒ
Ở TRẺ VIÊM VA QUÁ PHÁT CÓ CHỈ ĐỊNH PHẪU THUẬT
Học viên: BS.HÀ LAN PHƯƠNG
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS.NGUYỄN TẤN PHONG
2
ĐẶT VẤN ĐỀ
• Viêm VA là bệnh lý thường gặp.
• Biến chứng của viêm VA: VTG (VTGMN đóng kín).
• Đo nhĩ lượng: khách quan, có giá trị.
• TG: nhiều nc về NĐ ở trẻ viêm VA.
• VN: chưa có nghiên cứu
3
MỤC TIÊU
1. Nghiên cứu triệu chứng lâm sàng, nội soi và hình thái nhĩ đồ
ở trẻ viêm VA quá phát có chỉ định phẫu thuật.
2. Đối chiếu hình thái nhĩ đồ với hình ảnh nội soi để rút ra kinh
nghiệm cho chẩn đoán và chỉ định điều trị.
4
TỔNG QUAN
Nghiên cứu ngoài nước
• 1984, Abd Alhady R: chức năng vòi
• 1989, Zaman K.: MEP
• 1994, Sassen M. L.: giá trị của NL /VTGUD
• 2003, Modrzynski M: HTNL/VA
• 2010, Wang Wuqing: chức năng tai giữa/VA
• 2010, Toros S.Z.: Kt VA - nhĩ lượng
5
Nghiên cứu trong nước
• 2000, N.T.Phong: hình thái vận động nhĩ đồ.
• 2000, N.T.Phong: hình thái nhĩ đồ gặp trong VA.
• 2002, N.T.Phong, P.T. Cơi: hình thái NĐ và TLĐ của viêm
tai dính
• 2007, L.H.Châu: TLĐ và NĐ xẹp nhĩ
• 2009, N.T.M.Tâm: nhĩ đồ trong viêm tai MN đóng kín
6
Giải phẫu liên quan
Hòm
nhĩ
Thông bào XC
Vòi nhĩ
7
Giải phẫu liên quan
1. Phần xương vòi tai
2. Lỗ đổ vào hòm nhĩ
3. Eo vòi nhĩ
4. Phần sụn vòi nhĩ
5. Sụn vòi
6. Lỗ đổ vào vòm mũi họng
8
Sự khác nhau giữa vòi nhĩ trẻ em và người lớn
Trẻ em Người lớn
Chiều dài ss 15mm (13 – 18mm), 1 tuổi:
20mm, 4 tuổi: 30mm
36mm (31- 38mm)
Hướng Nằm ngang hơn, góc 100
. Góc 450
.
Eo Thẳng, hầu như không có eo Có eo rõ
Sụn vòi Mềm hơn, dễ trào ngược Tương đối cứng
Mật độ elastin Ít hơn, hiệu quả đóng vòi kém Cao hơn
Lớp đệm mỡ Thể tích nhỏ hơn Rộng hơn
Góc cơ căng màn
hầu và sụn vòi
Rộng hơn ở phần họng mũi,
giảm dần ra sau về phần tai
Ổn định
9
Chức năng vòi nhĩ
• Chức năng thông khí
• Chức năng bảo vệ
• Dẫn lưu và làm sạch
1
2
3
4
5
1: Sụn vòi
2: Lỗ vòi
3: Cơ căng màn hầu
4: Cơ nâng màn hầu
5: Cơ loa vòi
1
2
3
4
5
10
Đo nhĩ lượng
• Phương pháp thăm dò chức năng tai khách quan, phổ biến,
dễ làm, nhanh.
• Đánh giá sự toàn vẹn của hệ thống truyền âm tai giữa, áp lực
trong tai giữa và chức năng vòi tai.
- Có dịch trong hòm tai
- Mức độ tắc hẹp vòi nhĩ
- Mức độ liên kết của hệ thống màng nhĩ – xương con
11
Thông số cơ bản
• ECV: Thể tích OTN, 0,5 - 1,5ml; trẻ nhỏ từ 0,4 - 1ml
• MEP: -50daPa đến +50daPa
• SC: 0,3-1,6ml
• Grad: 0,52ml; 0,2 - 0,3 ml nhĩ lượng thấp, 0,7 - 0,8ml nhĩ
lượng đỉnh quá nhọn.
12
Hình dạng nhĩ đồ
- Hình nón loe, cân xứng.
- Áp lực đỉnh:-50 đến +50daPa
- Độ thông thuận: từ 0,3 -1,6 ml.
13
Phân loại nhĩ đồ theo N.T.Phong
Tung đồ nhĩ lượng
Hoành đồ nhĩ lượng
14
Hình thái nhĩ đồ gặp trong viêm VA
DẠNG 1
DẠNG 4
DẠNG 2 DẠNG 3
DẠNG 6DẠNG 5
15
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Đối tượng nghiên cứu: 84 trẻ viêm VA quá phát, được phẫu
thuật tại BV TMH TW, tuổi từ 1 đến 15
Tiêu chuẩn chọn lựa:
• Bệnh nhân được khám, chẩn đoán viêm VA quá phát, làm
BA đầy đủ theo bệnh án mẫu (phụ luc 1)
• Có hình ảnh nội soi màng nhĩ, VA.
• Có kết quả đo nhĩ lượng
• Được phẫu thuật nạo VA
16
Tiêu chuẩn loại trừ
• Bệnh nhân có tiền sử mắc các bệnh về tai (đã phẫu thuật,
chấn thương, dị tật bẩm sinh, …).
• Có bệnh lý gây chít hẹp ống tai ngoài (nhọt, khối u,…)
• Màng nhĩ thủng.
• U vòm mũi họng, u mũi, polyp mũi.
• Dị tật bẩm sinh: sứt môi hở hàm ếch, hội chứng Down..
17
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Thiết kế nghiên cứu: mô tả từng ca có can thiệp.
Các bước tiến hành
- Hỏi bệnh
- Khám lâm sàng
- Đo nhĩ lượng
- Phẫu thuật
- Hoàn thiện bệnh án nghiên cứu
18
Phương tiện nghiên cứu
Dụng cụ khám TMH, máy nội soi, máy đo nhĩ lượng
Ống nội soi 00
,
300
2,7mm
Máy đo trở kháng AZ 26,
Interacoustic, Đan Mạch
Đo NL trên bệnh nhân
19
Biến số, chỉ số nghiên cứu
1. Đặc điểm lâm sàng, nội soi, nhĩ đồ
- Đặc điểm tuổi, giới.
- Triệu chứng cơ năng thường gặp
- Kết quả khám nội soi
- Kết quả nhĩ đồ: dạng NĐ, biến thiên, độ thông thuận, AL
đỉnh.
20
Hình ảnh nội soi VA
V.A độ 1 V.A độ 3V.A độ 2
21
Hình ảnh nội soi màng nhĩ
22
Nhĩ đồ và biến thiên
Tung đồ nhĩ lượng
Hoành đồ nhĩ lượng
Nhĩ đồ bình thường
23
Biến số, chỉ số nghiên cứu
2. Đối chiếu hình thái NĐ với hình ảnh nội soi
- Áp lực đỉnh NĐ với độ to VA
- Độ thông thuận với độ to VA
- Dạng NĐ với màu màng nhĩ
- Dạng nhĩ đồ - tính chất dịch hòm tai
24
Xử lý số liệu và vấn đề đạo đức
Xử lývà phân tích số liệu: sử dụng phần mềm SPSS 16.0
Vấn đề đạo đức nghiên cứu:
• Bệnh nhân tự nguyện.
• Thăm khám LS, CLS phải được sự đồng ý của bệnh nhân
và người nhà.
• Các kỹ thuật không a/h sức khỏe bệnh nhân.
• Không p/b đối xử.
25
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trung bình: 6,4 ± 3,4 tuổi
Tương tự:
- Modrzynski(2003)/6,2 tuổi
- Wang Wuqing (2010)/6,3 tuổi
- Toros S.Z (2010)/ 5,79 tuổi
44
33
7
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
<5 <11 <15
Phân bố bệnh nhân theo tuổi
26
Phân bố bệnh nhân theo giới
Nam > nữ (p<0,05)
Tương tự:
- Sassen M.L (1994): 63,3%/36,7%
31,0%
69,0%
Nam
Nữ
27
Triệu chứng cơ năng
Tương tự:
- Bahadir O. (2006): ngạt mũi thở 91,6%;
thở miệng 85%; ngủ ngáy 83%.
- Đ.T.Chung (1999) L.T.H.Thư(2008),
N.M.Tâm (2009).
96,4 96,4
82,1
66,7
15,5
23,8
0
20
40
60
80
100
Tỷlệ%
Chảy
mũi
Ngạt
mũi
Thở
miệng
Ngủ
ngáy
Ù tai Nghe
kém
28
Kết quả nội soi VA
66.7%
33.3%
Dịch
nhày
Dịch
nhày mủ
Tính chất dịch trên VA (N=84)
29
Kết quả nội soi VA
Mức độ to của VA (N=84)
9,5%
56,0%
34,5% Độ 3
Độ 2
Độ 1
30
Kết quả nội soi màng nhĩ
Hình thái vị trí màng nhĩ (N=168)
128
34
6
0
20
40
60
80
100
120
140
Bình
thường
Co lõm Đầy
phồng
31
Màu sắc màng nhĩ
107
34
15
11
1
0
20
40
60
80
100
120
Không thay
đổi
Dày đục Bóng khí Màu vàng Màu xanh
Tương tự:
Đ.T.Chung (1999)
L.T.H.Thư(2008)
N.M.Tâm (2009)
(N=168)
32
Phân bố dạng nhĩ đồ
75
27
64
2
0
10
20
30
40
50
60
70
80
Bình
thường
Nhọn,
lệch âm
Hình
đồi
Bẹt
- Phù hợp N.T.Phong (2000)
- NĐ bệnh lý: 93/168 (55,8%)
Tương tự:
- Sassen M.L (1994)
- Toros S.Z (2010)
33
Hoành đồ nhĩ lượng
(n=79)
27
3
47
2
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
Nhọn, lệch
âm
Đồi, không
lệch
Đồi, lệch âm
Bẹt
34
Các dạng nhĩ đồ
35
Độ thông thuận tĩnh của nhĩ đồ
0.49
0.55
0.24
0.025
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
Bình
thường
Nhọn,
lệch âm
Hình
đồi
Bẹt
36
Chỉ số áp lực đỉnh nhĩ đồ
Áp lực n
ALTB
± SD
(daPa)
min –max (daPa)
Dương 3 86,7 ± 14,4 +70 đến +95
Bình thường 89 -20,1 ± 20,3 -50 đến +32
Âm 76 -136,8 ± 78,7 -400 đến -52
N 168 -71,0 ± 82,5
Tương tự K. Zaman, 1989: -89,3 daPa
37
Mức độ âm của hòm tai
4
10
30 32
0
20
40
<-300 <-200 <-100 <-50 daPa
(n=76)
38
Độ thông thuận của NĐ – độ to VA
0,48 0,42 0,36
0
1
SC (ml)
Độ 1 Độ 2 Độ 3
39
Áp lực hòm nhĩ – độ to VA
-79.7
-54.8
-85.9
-90
-80
-70
-60
-50
-40
-30
-20
-10
0
Độ 1 Độ 2 Độ 3
daPa
40
Dạng nhĩ đồ - màu sắc màng nhĩ
(N=168)
69
22
16
0
6 5
48
2
0
10
20
30
40
50
60
70
MN bình thường MN thay đổi màu
BT
Nhọn, lệch âm
Hình đồi
Bẹt
41
Dạng nhĩ đồ - dịch hòm tai
(N=168)
0 0
31
2
75
27
33
0
0
10
20
30
40
50
60
70
80
Có dịch Không có dịch
BT
Nhọn, lệch âm
Hình đồi
Bẹt
42
Tính chất dịch hòm tai - màu màng nhĩ
(N=49)
3
0
9
0 0 0
19
6
11
0 0 0 0 0
1
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
Thanh dịch Keo Dịch máu thẫm
Không thay đổi
Dày đục
Bóng khí
Màu vàng
Màu xanh
43
Tính chất dịch hòm tai – dạng nhĩ đồ
(N=49)
3
9
0 0 0 0
34
2
0 0 1
0
0
5
10
15
20
25
30
35
Thanh dịch Keo Dịch máu thẫm
Nhọn, lệch âm
Hình đồi
Hình đồi, thấp
Bẹt
44
Nội soi – nhĩ đồ - dịch hòm tai
SBA 9751
45
Nội soi – nhĩ đồ - dịch hòm tai
SBA 9704
SBA 8673
46
KẾT LUẬN
Đặc điểm lâm sàng, nội soi, nhĩ đồ:
- Tuổi:< 5 tuổi nhiều nhất 44/84 ca. Tuổi TB là 6,4 tuổi.
- Ngạt mũi, thở miệng, ngủ ngáy,nghe kém thường gặp
- VA có dịch nhày mủ. VA quá phát độ 2 gặp nhiều
- MN co lõm; dày đục; bóng khí, mức dịch; màu vàng; màu
xanh.
- Nhĩ đồ bệnh lý: đỉnh nhọn lệch âm, hình đồi và hình bẹt.
- Nhĩ đồ hình đồi, lệch âm và đỉnh nhọn lệch âm gặp nhiều
47
KẾT LUẬN
Đối chiếu NĐ với NS để rút kinh nghiệm cho CĐ và CĐĐT:
- Không có mối liên quan giữa độ to VA với NĐ
- NS tai hạn chế CĐ bệnh lý tai giữa khi MN chưa có thay đổi
hoặc thay đổi không điển hình.
- NĐ có độ nhạy cao trong CĐ bệnh lý tai giữa
- Thanh dịch - MN bóng khí - NĐ hình đồi, nhọn, lệch âm
- Dịch keo – nhiều HTMN - NĐ hình đồi, thấp
48
KIẾN NGHỊ
1. Với trẻ viêm VA, bệnh TMH: khám tai cẩn thận, tỉ mỉ, đo NL
→ CĐ sớm và CĐĐT đúng, tránh các biến chứng ả/hưởng
đến sức nghe, sự phát triển tiếng nói, ngôn ngữ và trí tuệ của
trẻ.
2. Trong quá trình điều trị bệnh lý tai nên theo dõi sự chuyển
dạng nhĩ đồ để đánh giá kết quả điều trị và có phương pháp
điều trị phù hợp.
49

NGHIÊN CỨU HÌNH THÁI NHĨ ĐỒ Ở TRẺ VIÊM VA QUÁ PHÁT CÓ CHỈ ĐỊNH PHẪU THUẬT

  • 1.
    1 BÁO CÁO LUẬNVĂN THẠC SỸ Y HỌC NGHIÊN CỨU HÌNH THÁI NHĨ ĐỒ Ở TRẺ VIÊM VA QUÁ PHÁT CÓ CHỈ ĐỊNH PHẪU THUẬT Học viên: BS.HÀ LAN PHƯƠNG Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS.NGUYỄN TẤN PHONG
  • 2.
    2 ĐẶT VẤN ĐỀ •Viêm VA là bệnh lý thường gặp. • Biến chứng của viêm VA: VTG (VTGMN đóng kín). • Đo nhĩ lượng: khách quan, có giá trị. • TG: nhiều nc về NĐ ở trẻ viêm VA. • VN: chưa có nghiên cứu
  • 3.
    3 MỤC TIÊU 1. Nghiêncứu triệu chứng lâm sàng, nội soi và hình thái nhĩ đồ ở trẻ viêm VA quá phát có chỉ định phẫu thuật. 2. Đối chiếu hình thái nhĩ đồ với hình ảnh nội soi để rút ra kinh nghiệm cho chẩn đoán và chỉ định điều trị.
  • 4.
    4 TỔNG QUAN Nghiên cứungoài nước • 1984, Abd Alhady R: chức năng vòi • 1989, Zaman K.: MEP • 1994, Sassen M. L.: giá trị của NL /VTGUD • 2003, Modrzynski M: HTNL/VA • 2010, Wang Wuqing: chức năng tai giữa/VA • 2010, Toros S.Z.: Kt VA - nhĩ lượng
  • 5.
    5 Nghiên cứu trongnước • 2000, N.T.Phong: hình thái vận động nhĩ đồ. • 2000, N.T.Phong: hình thái nhĩ đồ gặp trong VA. • 2002, N.T.Phong, P.T. Cơi: hình thái NĐ và TLĐ của viêm tai dính • 2007, L.H.Châu: TLĐ và NĐ xẹp nhĩ • 2009, N.T.M.Tâm: nhĩ đồ trong viêm tai MN đóng kín
  • 6.
    6 Giải phẫu liênquan Hòm nhĩ Thông bào XC Vòi nhĩ
  • 7.
    7 Giải phẫu liênquan 1. Phần xương vòi tai 2. Lỗ đổ vào hòm nhĩ 3. Eo vòi nhĩ 4. Phần sụn vòi nhĩ 5. Sụn vòi 6. Lỗ đổ vào vòm mũi họng
  • 8.
    8 Sự khác nhaugiữa vòi nhĩ trẻ em và người lớn Trẻ em Người lớn Chiều dài ss 15mm (13 – 18mm), 1 tuổi: 20mm, 4 tuổi: 30mm 36mm (31- 38mm) Hướng Nằm ngang hơn, góc 100 . Góc 450 . Eo Thẳng, hầu như không có eo Có eo rõ Sụn vòi Mềm hơn, dễ trào ngược Tương đối cứng Mật độ elastin Ít hơn, hiệu quả đóng vòi kém Cao hơn Lớp đệm mỡ Thể tích nhỏ hơn Rộng hơn Góc cơ căng màn hầu và sụn vòi Rộng hơn ở phần họng mũi, giảm dần ra sau về phần tai Ổn định
  • 9.
    9 Chức năng vòinhĩ • Chức năng thông khí • Chức năng bảo vệ • Dẫn lưu và làm sạch 1 2 3 4 5 1: Sụn vòi 2: Lỗ vòi 3: Cơ căng màn hầu 4: Cơ nâng màn hầu 5: Cơ loa vòi 1 2 3 4 5
  • 10.
    10 Đo nhĩ lượng •Phương pháp thăm dò chức năng tai khách quan, phổ biến, dễ làm, nhanh. • Đánh giá sự toàn vẹn của hệ thống truyền âm tai giữa, áp lực trong tai giữa và chức năng vòi tai. - Có dịch trong hòm tai - Mức độ tắc hẹp vòi nhĩ - Mức độ liên kết của hệ thống màng nhĩ – xương con
  • 11.
    11 Thông số cơbản • ECV: Thể tích OTN, 0,5 - 1,5ml; trẻ nhỏ từ 0,4 - 1ml • MEP: -50daPa đến +50daPa • SC: 0,3-1,6ml • Grad: 0,52ml; 0,2 - 0,3 ml nhĩ lượng thấp, 0,7 - 0,8ml nhĩ lượng đỉnh quá nhọn.
  • 12.
    12 Hình dạng nhĩđồ - Hình nón loe, cân xứng. - Áp lực đỉnh:-50 đến +50daPa - Độ thông thuận: từ 0,3 -1,6 ml.
  • 13.
    13 Phân loại nhĩđồ theo N.T.Phong Tung đồ nhĩ lượng Hoành đồ nhĩ lượng
  • 14.
    14 Hình thái nhĩđồ gặp trong viêm VA DẠNG 1 DẠNG 4 DẠNG 2 DẠNG 3 DẠNG 6DẠNG 5
  • 15.
    15 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊNCỨU Đối tượng nghiên cứu: 84 trẻ viêm VA quá phát, được phẫu thuật tại BV TMH TW, tuổi từ 1 đến 15 Tiêu chuẩn chọn lựa: • Bệnh nhân được khám, chẩn đoán viêm VA quá phát, làm BA đầy đủ theo bệnh án mẫu (phụ luc 1) • Có hình ảnh nội soi màng nhĩ, VA. • Có kết quả đo nhĩ lượng • Được phẫu thuật nạo VA
  • 16.
    16 Tiêu chuẩn loạitrừ • Bệnh nhân có tiền sử mắc các bệnh về tai (đã phẫu thuật, chấn thương, dị tật bẩm sinh, …). • Có bệnh lý gây chít hẹp ống tai ngoài (nhọt, khối u,…) • Màng nhĩ thủng. • U vòm mũi họng, u mũi, polyp mũi. • Dị tật bẩm sinh: sứt môi hở hàm ếch, hội chứng Down..
  • 17.
    17 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU Thiết kế nghiên cứu: mô tả từng ca có can thiệp. Các bước tiến hành - Hỏi bệnh - Khám lâm sàng - Đo nhĩ lượng - Phẫu thuật - Hoàn thiện bệnh án nghiên cứu
  • 18.
    18 Phương tiện nghiêncứu Dụng cụ khám TMH, máy nội soi, máy đo nhĩ lượng Ống nội soi 00 , 300 2,7mm Máy đo trở kháng AZ 26, Interacoustic, Đan Mạch Đo NL trên bệnh nhân
  • 19.
    19 Biến số, chỉsố nghiên cứu 1. Đặc điểm lâm sàng, nội soi, nhĩ đồ - Đặc điểm tuổi, giới. - Triệu chứng cơ năng thường gặp - Kết quả khám nội soi - Kết quả nhĩ đồ: dạng NĐ, biến thiên, độ thông thuận, AL đỉnh.
  • 20.
    20 Hình ảnh nộisoi VA V.A độ 1 V.A độ 3V.A độ 2
  • 21.
    21 Hình ảnh nộisoi màng nhĩ
  • 22.
    22 Nhĩ đồ vàbiến thiên Tung đồ nhĩ lượng Hoành đồ nhĩ lượng Nhĩ đồ bình thường
  • 23.
    23 Biến số, chỉsố nghiên cứu 2. Đối chiếu hình thái NĐ với hình ảnh nội soi - Áp lực đỉnh NĐ với độ to VA - Độ thông thuận với độ to VA - Dạng NĐ với màu màng nhĩ - Dạng nhĩ đồ - tính chất dịch hòm tai
  • 24.
    24 Xử lý sốliệu và vấn đề đạo đức Xử lývà phân tích số liệu: sử dụng phần mềm SPSS 16.0 Vấn đề đạo đức nghiên cứu: • Bệnh nhân tự nguyện. • Thăm khám LS, CLS phải được sự đồng ý của bệnh nhân và người nhà. • Các kỹ thuật không a/h sức khỏe bệnh nhân. • Không p/b đối xử.
  • 25.
    25 KẾT QUẢ NGHIÊNCỨU Trung bình: 6,4 ± 3,4 tuổi Tương tự: - Modrzynski(2003)/6,2 tuổi - Wang Wuqing (2010)/6,3 tuổi - Toros S.Z (2010)/ 5,79 tuổi 44 33 7 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 <5 <11 <15 Phân bố bệnh nhân theo tuổi
  • 26.
    26 Phân bố bệnhnhân theo giới Nam > nữ (p<0,05) Tương tự: - Sassen M.L (1994): 63,3%/36,7% 31,0% 69,0% Nam Nữ
  • 27.
    27 Triệu chứng cơnăng Tương tự: - Bahadir O. (2006): ngạt mũi thở 91,6%; thở miệng 85%; ngủ ngáy 83%. - Đ.T.Chung (1999) L.T.H.Thư(2008), N.M.Tâm (2009). 96,4 96,4 82,1 66,7 15,5 23,8 0 20 40 60 80 100 Tỷlệ% Chảy mũi Ngạt mũi Thở miệng Ngủ ngáy Ù tai Nghe kém
  • 28.
    28 Kết quả nộisoi VA 66.7% 33.3% Dịch nhày Dịch nhày mủ Tính chất dịch trên VA (N=84)
  • 29.
    29 Kết quả nộisoi VA Mức độ to của VA (N=84) 9,5% 56,0% 34,5% Độ 3 Độ 2 Độ 1
  • 30.
    30 Kết quả nộisoi màng nhĩ Hình thái vị trí màng nhĩ (N=168) 128 34 6 0 20 40 60 80 100 120 140 Bình thường Co lõm Đầy phồng
  • 31.
    31 Màu sắc màngnhĩ 107 34 15 11 1 0 20 40 60 80 100 120 Không thay đổi Dày đục Bóng khí Màu vàng Màu xanh Tương tự: Đ.T.Chung (1999) L.T.H.Thư(2008) N.M.Tâm (2009) (N=168)
  • 32.
    32 Phân bố dạngnhĩ đồ 75 27 64 2 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Bình thường Nhọn, lệch âm Hình đồi Bẹt - Phù hợp N.T.Phong (2000) - NĐ bệnh lý: 93/168 (55,8%) Tương tự: - Sassen M.L (1994) - Toros S.Z (2010)
  • 33.
    33 Hoành đồ nhĩlượng (n=79) 27 3 47 2 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 Nhọn, lệch âm Đồi, không lệch Đồi, lệch âm Bẹt
  • 34.
  • 35.
    35 Độ thông thuậntĩnh của nhĩ đồ 0.49 0.55 0.24 0.025 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 Bình thường Nhọn, lệch âm Hình đồi Bẹt
  • 36.
    36 Chỉ số áplực đỉnh nhĩ đồ Áp lực n ALTB ± SD (daPa) min –max (daPa) Dương 3 86,7 ± 14,4 +70 đến +95 Bình thường 89 -20,1 ± 20,3 -50 đến +32 Âm 76 -136,8 ± 78,7 -400 đến -52 N 168 -71,0 ± 82,5 Tương tự K. Zaman, 1989: -89,3 daPa
  • 37.
    37 Mức độ âmcủa hòm tai 4 10 30 32 0 20 40 <-300 <-200 <-100 <-50 daPa (n=76)
  • 38.
    38 Độ thông thuậncủa NĐ – độ to VA 0,48 0,42 0,36 0 1 SC (ml) Độ 1 Độ 2 Độ 3
  • 39.
    39 Áp lực hòmnhĩ – độ to VA -79.7 -54.8 -85.9 -90 -80 -70 -60 -50 -40 -30 -20 -10 0 Độ 1 Độ 2 Độ 3 daPa
  • 40.
    40 Dạng nhĩ đồ- màu sắc màng nhĩ (N=168) 69 22 16 0 6 5 48 2 0 10 20 30 40 50 60 70 MN bình thường MN thay đổi màu BT Nhọn, lệch âm Hình đồi Bẹt
  • 41.
    41 Dạng nhĩ đồ- dịch hòm tai (N=168) 0 0 31 2 75 27 33 0 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Có dịch Không có dịch BT Nhọn, lệch âm Hình đồi Bẹt
  • 42.
    42 Tính chất dịchhòm tai - màu màng nhĩ (N=49) 3 0 9 0 0 0 19 6 11 0 0 0 0 0 1 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 Thanh dịch Keo Dịch máu thẫm Không thay đổi Dày đục Bóng khí Màu vàng Màu xanh
  • 43.
    43 Tính chất dịchhòm tai – dạng nhĩ đồ (N=49) 3 9 0 0 0 0 34 2 0 0 1 0 0 5 10 15 20 25 30 35 Thanh dịch Keo Dịch máu thẫm Nhọn, lệch âm Hình đồi Hình đồi, thấp Bẹt
  • 44.
    44 Nội soi –nhĩ đồ - dịch hòm tai SBA 9751
  • 45.
    45 Nội soi –nhĩ đồ - dịch hòm tai SBA 9704 SBA 8673
  • 46.
    46 KẾT LUẬN Đặc điểmlâm sàng, nội soi, nhĩ đồ: - Tuổi:< 5 tuổi nhiều nhất 44/84 ca. Tuổi TB là 6,4 tuổi. - Ngạt mũi, thở miệng, ngủ ngáy,nghe kém thường gặp - VA có dịch nhày mủ. VA quá phát độ 2 gặp nhiều - MN co lõm; dày đục; bóng khí, mức dịch; màu vàng; màu xanh. - Nhĩ đồ bệnh lý: đỉnh nhọn lệch âm, hình đồi và hình bẹt. - Nhĩ đồ hình đồi, lệch âm và đỉnh nhọn lệch âm gặp nhiều
  • 47.
    47 KẾT LUẬN Đối chiếuNĐ với NS để rút kinh nghiệm cho CĐ và CĐĐT: - Không có mối liên quan giữa độ to VA với NĐ - NS tai hạn chế CĐ bệnh lý tai giữa khi MN chưa có thay đổi hoặc thay đổi không điển hình. - NĐ có độ nhạy cao trong CĐ bệnh lý tai giữa - Thanh dịch - MN bóng khí - NĐ hình đồi, nhọn, lệch âm - Dịch keo – nhiều HTMN - NĐ hình đồi, thấp
  • 48.
    48 KIẾN NGHỊ 1. Vớitrẻ viêm VA, bệnh TMH: khám tai cẩn thận, tỉ mỉ, đo NL → CĐ sớm và CĐĐT đúng, tránh các biến chứng ả/hưởng đến sức nghe, sự phát triển tiếng nói, ngôn ngữ và trí tuệ của trẻ. 2. Trong quá trình điều trị bệnh lý tai nên theo dõi sự chuyển dạng nhĩ đồ để đánh giá kết quả điều trị và có phương pháp điều trị phù hợp.
  • 49.