Giảng viên:   Thầy Lê Đức Long
 Sinh viên:    Phạm Thị Ngọc Linh
 MSSV:         K33103237
 Lớp:          Tin 5C-BT




Hệ Quả n Tr ị C S DL
Hệ Quản Trị CSDL
Hệ Quản t rị CSDL
Cung cấp cho HS các kiến thức ban đầu về:
Có ý thức bảo mật thông tin và sử dụng máy tính                              Chương IV: KIẾN
Rèn luyện cho HS
-Hệ cơ sở dữ liệu. bước đầu có kĩ năng làm việc
để khai thác thông tin, phục vụ công việc hằng                               TRÚC & BẢO MẬT
với quản trị CSDL quan hệ.
-Hệ một hệ QTCSDL quan hệ cụ thể.
ngày.                                                                        CÁC HỆ CSDL
-Kiến trúc hệ CSDL và bảo mật hệ CSDL.
    -Kiến thức
         KIẾN THỨC
         THÁI ĐỘ
         KĨ NĂNG
    -Kĩ năng
                                                                               Chương III: HỆ CƠ
    -Thái độ                                                                  SỞ DỮ LIỆU QUAN
                                                                                     HỆ



                                                                               Chương II: HỆ
        MỤC TIÊU                                  TIN HỌC 12                  QUẢN TRỊ CSDL
                                                                                 ACCESS



                                                                               Chương I: KHÁI
                                                                             NIỆM VỀ HỆ CSDL




                                                        Bài 2: HỆ QUẢN TRỊ        Bài 1: MỘT SỐ
                                                        CƠ SỞ DỮ LIỆU             KHÁI NIỆM CƠ
                                                        (2,1,2)                        BẢN
KIẾN THỨC
-Biết khái niệm hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu
                                                                                KĨ NĂNG
(QTCSDL)
                                                          -Phân tích được cơ chế làm việc của hệ QTCSDL.
-Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập
                                                          -Đánh giá được chức năng nào là quan trọng nhất
CSDL, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết xuất thông
                                                          trong hệ QTCSDL.
tin.
                                                          -Phân tích vai trò của từng nhóm người trong hệ
-Biết được hoạt động tương tác của các thành phần
                                                          CSDL.
trong một hệ QTCSDL.
                              Phương pháp dạy:
                              Giả định:
-Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ
                                                          -Làm việc có thứ tự, suy nghĩ logic, có óc sáng tạo.
CSDL.                         -Dùng lời
                              -Học sinh đang ngồi   học trong phòng có
-Biết các bước xây dựng CSDL. -Trực quan
                              máy chiếu.
                            -Nêu học có
                            -Lớp vấn đề 42 em học sinh.
                            -Hỏi – ngồi
                            -Ba emđáp một bàn
                            -Tự nghiên cứu
                            Phương tiện:
                            Kiến chiếu
                            -Máythức đã biết:
                            -Khái niệm về cơ
                            -Sách giáo khoa sở dữ liệu và các tính
                            chất của CSDL.
                            -Sách giáo viên                                   ĐIỂM KHÓ
                                                         -Phân biệt CSDL với hệ QTCSDL.
                ĐIỂM TRỌNG TÂM
                                                         -Sự khác biệt giữa ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong
- Các chức năng của hệ QTCSDL
                                                         hệ QTCSDL với ngôn ngữ Pascal.
- Hoạt động của một hệ QTCSDL
                                                         -Qui trình hoạt động và mối tương tác giữa các thành
-Vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL
                                                         phần của một hệ QTCSDL.
-Các bước xây dựng CSDL
                                                         -Mối quan hệ giữa quản lí dữ liệu thuộc hệ QTCSDL
                                                         và bộ quản lí tệp thuộc hệ điều hành.
                                                         -Quyền của từng người dùng đối với hệ QTCSDL
HOẠT
                       ĐỘNG 2


          HOẠT
         ĐỘNG 1                           HOẠT
                                         ĐỘNG 3




 HOẠT
ĐỘNG 7
                                          HOẠT
                                         ĐỘNG 4




                                 HOẠT
               HOẠT             ĐỘNG 5
              ĐỘNG 6
Hoạt động 1:
                        Nhắc bài cũ: 4 phút
                    Dẫn dắt vào bài mới: 1 phút

Nhắc bài cũ: 4 phút
-Khái niệm CSDL ( Database)
-Hệ QTCSDL (Database Management System)



Dẫn dắt vào bài mới: 1 phút
-Với bất cứ một phần mềm nào cũng có những chức năng,những đặc tính riêng đáp ứng
cho nhu cầu của con người.
-Thì Hệ QTCSDL cũng là một phần mềm, thì nó cũng có các chức năng và quá trình
hoạt động đặc biệt. Con người có thể sử dụng nó để phục vụ cho chu cầu của mình.
-Để làm rõ vấn đề trên , thì hôm nay chúng ta sẽ đi vào bài 2: Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ
Liệu (tiết 5).
Hoạt động 2:
                 Các chức năng của hệ QTCSDL:20 phút

  GV: Yêu cầu HS đọc sách giáo khoa rồi nêu lên 3 nhóm chức năng chính của hệ QTCSDL.
  -HS: Cung cấp môi trường tạo lập CSDL; cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ
  liệu; cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
  -GV: Phân tích cụ thể từng nhóm chức năng qua hình ảnh và nội dung trong SGK.


   a)Cung cấp môi công cụtạo lậpsoát, điều khiển, truy cập vào CSDL:
   c)Cung cấp các trường kiểm CSDL:
                              Ngày        Giới Đoàn Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm
Stt b)CungHọ tên trường cập nhật và khai thác dữ liệu:
             cấp môi
   -GV: Một hệ QTCSDL phải đảm bảo tính yêu cầu cơ bản nào ?
                               sinh       những viên        toán      lý     Hóa      tin    văn
     -GV: Yêu cầu HS xem sách và trả lời câu hỏi: Thế nào là ngôn ngữ thao tác dữ liệu?
    Một Thao các dữtrị cung cấp cho người dùng: ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong hệ
    Ngônhệhệ tác côngCSDLliệu:
    Khác với quản nghĩa gồmthường gì? Pascal,
     Mộtsố QTCSDL cụdữ những trong
     Typengữ định liệu= tương ứng dùng:
                HocSinh record;
    -Là QTCSDLcácdữ cóHoTen:String[30]; ngữ để người dùng diễnđịnh các ràng buộc đối
     -HS: Nguyễn phải liệu 12/8/87tả CSDL. phép người 7.8 xác8.2 yêu cầu cập nhật
     -KhaiNgônkiểu thao tác để mô làtiện cho
        hệ thống
           báo ngữ kí hiệu dữ liệu ngôn
                           các phương                        dùng
 1 -Đượccấu trúc Antừ đảm bảo tính String[10]; liệu.trúc của một hệ tả
                                          Nam lên cấu
     -Các tạo thànhđểthôngcông cụ tác động dữ
        với dữ liệudữ liệu thể hiện thông tin       Có                        9.2     8.3    8.5
        hay khai thác các tin.-HS: toàn vẹn SGK trả lời:
                          NgaySinh:
                                       Tham khảo
                                                                        QTCSDL.
    -Đóngràngtác dữ trên GioiTinh: Boolean; khi khai báo chương trình trong ngôn ngữ
     -Các vai trò như câu lệnh TYPE và VAR
        Thao    buộc liệu dữ liệu
                          gồm: MS SQL Đảm bảo an ninh, ngăn ngừa truy cập không được
                                 
     ĐểPascal.Cậpchức năng21/3/86để hệNam danhORACLE ghi Học Sinh có một ngôn ngữ 8.3
        thựcVăn Giang DoanVien: Boolean; cấusách sinh cho ngườitên,ngàytrường:
              hiện dụ: Trong Pascalxóakhailiệu). Ko bản viên gồm………. tháng
                Ví nhật(nhập, sửa,hình dữ tả
                              này, mỗi mô báo
                                Từ         QTCSDL cung cấp
                                                      trúc               dùng 9
 2     TrầnACCESS               SERVERsinh,giới tính,điểm 5.6 toàn 6.7bảochỉ rõthôngHS
                                     phép – đáp ứng yêu cầutoán,lý,…GV mật cho 7.7
                                    năm                       an     và       7.8       tin.
       HoTen,Khai dữ liêu.GioiTinh,xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo,..).
        định nghĩa thác dữ liệu(sắp DoanVien,Toan,Ly,Hoa,Van,Tin.
                NgaySinh, Toan,Ly,Hoa,Van,Tin: Real
                                          Duy trì tính nhất quán của dữ liệu.
     End. Nói thêm: Trong thực tế,thấy sự ràng buộc dữ liệuthao tác dữ liệu làthao thành
     -GV:
                                                               như thế nào;các      tác dữ
                                     ngôn ngữchức và điều khiển các truy cập đồng thời .
                                                định nghĩa và                   hai
                                          Tổ
 3 -GV: Yêu cầu HSngôn ngữ CSDL duy nhật,thêm,xóa ,sửa,kết trong dữ liệu) là làm gì
        Lê Minh Châu dùng 13/5/87quangNữ cácNgôn ngữ CSDL xuất SGK và ghi 6.7
        phần của một          bút dạliệu(cập nhất. phần khái niệm được dùng phổ biến
                                            bôi     Có       9.3     8.5      8.4     chú    9.1
                                  một cách cụ phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay
                                           Khôi thể.
        hiện nay là SQL, ngoài GVcòn cómềm.
         những ý phân tích của ra vào vở.
                                     phần T-SQL,…
     -GV: Yêu cầu HS dùng bút dạ quangQuản lý các mô tả dữ liệu.
                                           bôi các phần khái niệm trong SGK.
 4      Doãn Thu Cúc         14/2/87       Nữ       Ko       6.5     7.0      9.1     6.7    8.6
                                 -GV: Yêu cầu HS dùng bút dạ quang bôi các phần khái niệm
                                     trong SGK.
Hoạt động 3:
                Hoạt động của một hệ QTCSDL:15 phút

                              Trình ứng dụng                             Truy vấn

-GV:Các thànhsơ gồm 2 đồ và
-GV: hệ QTCSDLđồ trảsơthành
Một Cho sát phần chính :
-HS: QuanHS quan sát lời của
phần chính:                                           Hệ QTCSDL
một hệ hỏi.
đặt câu CSDL?
-Bộ xử lý truy vấn
-Bộ Quản lý dữ liệu                                 Bộ xử lý truy vấn



                                                    Bộ quản lý dữ liệu




  Bộ xử lý lý dữvấn(Bộ xử lý yêu cầu)
  Bộ quản truy liệu:                                 Bộ quản lý tệp
+Dữ Phân tích truytừ lý truyđộng của quản
+Ngườinhận yêuquá xử bộcủa người-> Bộ-> hệ lý
-GV: liệudùng -> cầutrình quảnlý truyliệumộtBộ xử
  -Tiếp các HĐH -> Bộ hoạt lý dữ
  -Nhận -> các Bộ vấn xử vấn
lývấn. ->
dữtruy vấn -> Người dùng.
QTCSDL. HĐH -> Dữ liệu.
    liệu
  dùng.
  -Tương tác với bộ quản lý tệp (HĐH).
  -Tương tác với bộ quản lý dữ liệu.
  -Thực hiệndữ liệu theo yêu cầu cho
  -Cung cấp chương trình ứng dụng.
  bộ xử lý truy vấn.                                     CSDL
Hoạt động 4:
                      Dặn dò :2 phút
                    Cũng cố bài: 3 phút

            -Viết lại những ý đã học vào vở thành một bài hoàn chỉnh.
            -Học bài cũ và đọc trước Phần 3,4 trong Bài 2(tt)
            -Chuẩn bị câu trả lời cho các câu hỏi sau(dựa vào SGK và tìm kiếm
            trên Internet theo các từ khóa: “các vai trò của con người đối với hệ
            CSDL”, “tailieu.vn”, “các bước xây dựng CSDL của quản lý bán
            sách”,… ):
                               Cũng cố bài:
            Khi làm việc với các hệ CSDL, em muốn giữ vai trò gì? Vì sao?
         Cho HS làm bài trắc nghiệm 4 câu do GV soạn sẵn.
            Em hãy tổ chức một bước khảo sát để xây dựng một CSDL của
                          Mỗi bàn là một nhóm.
            một tổ chức mà em biết.
 Khi GV cho các nhóm xem lần lượt các câu trắc nghiệm, các nhóm
thảo luận trong vòng 20s và cử đại diện ghi lại đáp án mình chọn ,tên
  các thành viên của nhóm vào cặp giấy, sau khi đã xong 4 câu trắc
                nghiệm, các nhóm nộp đáp án cho GV.
 GV sẽ demo lại các câu trắc nghiệm và đáp án đúng, còn đáp án các
                                 START
nhóm đã nộp thì GV đem về nhà xem,nếu nhóm nào làm đúng sẽ cho
               một điểm cộng vào phần kiểm tra miệng.
Trắc nghiệm với Violet
Hoạt động 5:
               Kiểm tra bài cũ:8 phút
               Dẫn dắt bài mới: 2 phút



-GV: gọi 2 em lần lượt lên trả bài cũ.
Câu 1:Hãy kể các thao tác dữ liệu và cho ví dụ minh họa?
Câu 2: Vì sao hệ QTCSDL lại phải có chức năng kiểm soát và điều
khiển các truy cập đến CSDL? Hãy nêu ví dụ để minh họa.


-HS: Chủ động xung phong lên kiểm tra bài.



-GV: Dẫn dắt vào bài mới.
Hoạt động 6:
       Vai trò của con người khi làm việc với hệ
                 cơ sở dữ liệu: 15 phút

-GV: Yêu cầu học sinh trình bày các vai trò của con người đối với hệ
CSDL.
-GV: Nhận xét khảo sách GK bàyInternet trước,sẽ tóm tắt lại họa trò thể .
-HS: Đã tham về phần trình và của HS, và cho ví dụ minh vai cụ của
con người theo ý mình:


              c)Người lập trình
              b)Người dùng: ứng dụng:
              a)Người quản trị hệ CSDL:
              Khái niệm: làngười có nhu cầu khai thác thôngbảo từ CSDL.
                      niệm:là một người hy một nhómdựng và tin trì các phần
                                         thiết kế, xây người được trao quyền
              Tính
              mềm. chất CSDL.
              điều hành hệcông việc: Tương tác với hệ thống thông qua việc sử
              Tính chất công việc: Chịu trách nhiệm quản kế,trước. nguyên như
              dụng những chương trình ứng dụng đã được viết các tài mỗi người
                                                         thiết lý sau đó
              Vai trò: QTCSDL và các việc thành nhiều module, rồi kết nối
              sẽ đảm hệ Người phần công phânđể tạo ra quan.
              CSDL, nhận một dùng đượcphần mềm liêncác nhóm, mỗi nhóm có
              Vai trò: hạn lại. định để truy cập và khai thác CSDL.
              một quyền
              các module đó nhất
              Kĩ Cài Sử dụng thành thạo
              Vainăng: đặt CSDL vật lý. phần mềm, có óc sáng tạo để thực
                    trò:
                   Làm trình phần mềm hoặc CSDL.
                   Cấp phát các quyền sinh động và hấp dẫn mềm.
              hiện chươngra các của mìnhtruy cậpchỉnh sửa phầnhơn từ phần mềm.
                   Phát triển phần động
                   Duy trì các hoạtmềm . hệ thống đảm bảo thỏa mãn yêu cầu
              Kĩ của các trình sáng dụng và người dùng. logic, tiếp cận vấn đề
                   năng: Có sự ứng tạo ,suy nghĩ một cách
              Kĩ năng: Phải hiểu ý tớisâu sắc và thực hành tốt trong cácthiết kế
              có thứ tự và luôn chú biết chi tiết, làm việc nhóm, kỹ năng lĩnh
              và kiên nhẫn,…
              vực CSDL, hệ QTCSDL và môi trường hệ thống.
Hoạt động 7:
      Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu: 15 phút
                  Dặn dò: 5 phút


-GV: Gọi Hướng dẫn HS mà HS việc khảo và nhấncầu của một tổ em
-GV: Nhận xét các bấtdụ đọc về đã đưathực hành trong SGK trang 21.
          2 em HS ví kì nói trước bài ra sát yêu mạnh cho các chức
thấy việc Học dựng một yêu mềm quản tra 15 phút.
          xây bài để chuẩn bị tiết sau kiểm
để xây dựng CSDL theo phầncầu của họ. lý rất phức tạp, đòi hỏi kỹ
-HS: Đã tham tạo để các GK có thái độ học tập tốt. trình bày ngắn gọn
năng, óc sáng khảo sách em và Internet trước, sẽ
về vícầu của mình.
Yêu dụ HS xem thêm SGK và tài liệu trên mạng để kích thích tìm tòi
trong các em.
Chân Thành Cảm Ơn Thầy Cô & Các Bạn Đã Theo Dõi



      Người Thực Hiện: Phạm Thị Ngọc Linh


           Công cụ thực hiện bài giảng:
                MS PowerPoint
                     Violet

Bai 2 k33103237_pham_thi_ngoc_linh

  • 1.
    Giảng viên: Thầy Lê Đức Long Sinh viên: Phạm Thị Ngọc Linh MSSV: K33103237 Lớp: Tin 5C-BT Hệ Quả n Tr ị C S DL Hệ Quản Trị CSDL Hệ Quản t rị CSDL
  • 2.
    Cung cấp choHS các kiến thức ban đầu về: Có ý thức bảo mật thông tin và sử dụng máy tính Chương IV: KIẾN Rèn luyện cho HS -Hệ cơ sở dữ liệu. bước đầu có kĩ năng làm việc để khai thác thông tin, phục vụ công việc hằng TRÚC & BẢO MẬT với quản trị CSDL quan hệ. -Hệ một hệ QTCSDL quan hệ cụ thể. ngày. CÁC HỆ CSDL -Kiến trúc hệ CSDL và bảo mật hệ CSDL. -Kiến thức KIẾN THỨC THÁI ĐỘ KĨ NĂNG -Kĩ năng Chương III: HỆ CƠ -Thái độ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ Chương II: HỆ MỤC TIÊU TIN HỌC 12 QUẢN TRỊ CSDL ACCESS Chương I: KHÁI NIỆM VỀ HỆ CSDL Bài 2: HỆ QUẢN TRỊ Bài 1: MỘT SỐ CƠ SỞ DỮ LIỆU KHÁI NIỆM CƠ (2,1,2) BẢN
  • 3.
    KIẾN THỨC -Biết kháiniệm hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu KĨ NĂNG (QTCSDL) -Phân tích được cơ chế làm việc của hệ QTCSDL. -Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập -Đánh giá được chức năng nào là quan trọng nhất CSDL, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết xuất thông trong hệ QTCSDL. tin. -Phân tích vai trò của từng nhóm người trong hệ -Biết được hoạt động tương tác của các thành phần CSDL. trong một hệ QTCSDL. Phương pháp dạy: Giả định: -Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ -Làm việc có thứ tự, suy nghĩ logic, có óc sáng tạo. CSDL. -Dùng lời -Học sinh đang ngồi học trong phòng có -Biết các bước xây dựng CSDL. -Trực quan máy chiếu. -Nêu học có -Lớp vấn đề 42 em học sinh. -Hỏi – ngồi -Ba emđáp một bàn -Tự nghiên cứu Phương tiện: Kiến chiếu -Máythức đã biết: -Khái niệm về cơ -Sách giáo khoa sở dữ liệu và các tính chất của CSDL. -Sách giáo viên ĐIỂM KHÓ -Phân biệt CSDL với hệ QTCSDL. ĐIỂM TRỌNG TÂM -Sự khác biệt giữa ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong - Các chức năng của hệ QTCSDL hệ QTCSDL với ngôn ngữ Pascal. - Hoạt động của một hệ QTCSDL -Qui trình hoạt động và mối tương tác giữa các thành -Vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL phần của một hệ QTCSDL. -Các bước xây dựng CSDL -Mối quan hệ giữa quản lí dữ liệu thuộc hệ QTCSDL và bộ quản lí tệp thuộc hệ điều hành. -Quyền của từng người dùng đối với hệ QTCSDL
  • 4.
    HOẠT ĐỘNG 2 HOẠT ĐỘNG 1 HOẠT ĐỘNG 3 HOẠT ĐỘNG 7 HOẠT ĐỘNG 4 HOẠT HOẠT ĐỘNG 5 ĐỘNG 6
  • 5.
    Hoạt động 1: Nhắc bài cũ: 4 phút Dẫn dắt vào bài mới: 1 phút Nhắc bài cũ: 4 phút -Khái niệm CSDL ( Database) -Hệ QTCSDL (Database Management System) Dẫn dắt vào bài mới: 1 phút -Với bất cứ một phần mềm nào cũng có những chức năng,những đặc tính riêng đáp ứng cho nhu cầu của con người. -Thì Hệ QTCSDL cũng là một phần mềm, thì nó cũng có các chức năng và quá trình hoạt động đặc biệt. Con người có thể sử dụng nó để phục vụ cho chu cầu của mình. -Để làm rõ vấn đề trên , thì hôm nay chúng ta sẽ đi vào bài 2: Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu (tiết 5).
  • 6.
    Hoạt động 2: Các chức năng của hệ QTCSDL:20 phút GV: Yêu cầu HS đọc sách giáo khoa rồi nêu lên 3 nhóm chức năng chính của hệ QTCSDL. -HS: Cung cấp môi trường tạo lập CSDL; cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu; cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. -GV: Phân tích cụ thể từng nhóm chức năng qua hình ảnh và nội dung trong SGK. a)Cung cấp môi công cụtạo lậpsoát, điều khiển, truy cập vào CSDL: c)Cung cấp các trường kiểm CSDL: Ngày Giới Đoàn Điểm Điểm Điểm Điểm Điểm Stt b)CungHọ tên trường cập nhật và khai thác dữ liệu: cấp môi -GV: Một hệ QTCSDL phải đảm bảo tính yêu cầu cơ bản nào ? sinh những viên toán lý Hóa tin văn -GV: Yêu cầu HS xem sách và trả lời câu hỏi: Thế nào là ngôn ngữ thao tác dữ liệu? Một Thao các dữtrị cung cấp cho người dùng: ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong hệ Ngônhệhệ tác côngCSDLliệu: Khác với quản nghĩa gồmthường gì? Pascal, Mộtsố QTCSDL cụdữ những trong Typengữ định liệu= tương ứng dùng: HocSinh record; -Là QTCSDLcácdữ cóHoTen:String[30]; ngữ để người dùng diễnđịnh các ràng buộc đối -HS: Nguyễn phải liệu 12/8/87tả CSDL. phép người 7.8 xác8.2 yêu cầu cập nhật -KhaiNgônkiểu thao tác để mô làtiện cho hệ thống báo ngữ kí hiệu dữ liệu ngôn các phương dùng 1 -Đượccấu trúc Antừ đảm bảo tính String[10]; liệu.trúc của một hệ tả Nam lên cấu -Các tạo thànhđểthôngcông cụ tác động dữ với dữ liệudữ liệu thể hiện thông tin Có 9.2 8.3 8.5 hay khai thác các tin.-HS: toàn vẹn SGK trả lời: NgaySinh: Tham khảo QTCSDL. -Đóngràngtác dữ trên GioiTinh: Boolean; khi khai báo chương trình trong ngôn ngữ -Các vai trò như câu lệnh TYPE và VAR Thao buộc liệu dữ liệu gồm: MS SQL Đảm bảo an ninh, ngăn ngừa truy cập không được  ĐểPascal.Cậpchức năng21/3/86để hệNam danhORACLE ghi Học Sinh có một ngôn ngữ 8.3 thựcVăn Giang DoanVien: Boolean; cấusách sinh cho ngườitên,ngàytrường: hiện dụ: Trong Pascalxóakhailiệu). Ko bản viên gồm………. tháng Ví nhật(nhập, sửa,hình dữ tả này, mỗi mô báo Từ QTCSDL cung cấp trúc dùng 9 2 TrầnACCESS SERVERsinh,giới tính,điểm 5.6 toàn 6.7bảochỉ rõthôngHS phép – đáp ứng yêu cầutoán,lý,…GV mật cho 7.7 năm an và 7.8 tin. HoTen,Khai dữ liêu.GioiTinh,xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo,..). định nghĩa thác dữ liệu(sắp DoanVien,Toan,Ly,Hoa,Van,Tin. NgaySinh, Toan,Ly,Hoa,Van,Tin: Real  Duy trì tính nhất quán của dữ liệu. End. Nói thêm: Trong thực tế,thấy sự ràng buộc dữ liệuthao tác dữ liệu làthao thành -GV: như thế nào;các tác dữ ngôn ngữchức và điều khiển các truy cập đồng thời . định nghĩa và hai  Tổ 3 -GV: Yêu cầu HSngôn ngữ CSDL duy nhật,thêm,xóa ,sửa,kết trong dữ liệu) là làm gì Lê Minh Châu dùng 13/5/87quangNữ cácNgôn ngữ CSDL xuất SGK và ghi 6.7 phần của một bút dạliệu(cập nhất. phần khái niệm được dùng phổ biến bôi Có 9.3 8.5 8.4 chú 9.1  một cách cụ phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay Khôi thể. hiện nay là SQL, ngoài GVcòn cómềm. những ý phân tích của ra vào vở. phần T-SQL,… -GV: Yêu cầu HS dùng bút dạ quangQuản lý các mô tả dữ liệu.  bôi các phần khái niệm trong SGK. 4 Doãn Thu Cúc 14/2/87 Nữ Ko 6.5 7.0 9.1 6.7 8.6 -GV: Yêu cầu HS dùng bút dạ quang bôi các phần khái niệm trong SGK.
  • 7.
    Hoạt động 3: Hoạt động của một hệ QTCSDL:15 phút Trình ứng dụng Truy vấn -GV:Các thànhsơ gồm 2 đồ và -GV: hệ QTCSDLđồ trảsơthành Một Cho sát phần chính : -HS: QuanHS quan sát lời của phần chính: Hệ QTCSDL một hệ hỏi. đặt câu CSDL? -Bộ xử lý truy vấn -Bộ Quản lý dữ liệu Bộ xử lý truy vấn Bộ quản lý dữ liệu Bộ xử lý lý dữvấn(Bộ xử lý yêu cầu) Bộ quản truy liệu: Bộ quản lý tệp +Dữ Phân tích truytừ lý truyđộng của quản +Ngườinhận yêuquá xử bộcủa người-> Bộ-> hệ lý -GV: liệudùng -> cầutrình quảnlý truyliệumộtBộ xử -Tiếp các HĐH -> Bộ hoạt lý dữ -Nhận -> các Bộ vấn xử vấn lývấn. -> dữtruy vấn -> Người dùng. QTCSDL. HĐH -> Dữ liệu. liệu dùng. -Tương tác với bộ quản lý tệp (HĐH). -Tương tác với bộ quản lý dữ liệu. -Thực hiệndữ liệu theo yêu cầu cho -Cung cấp chương trình ứng dụng. bộ xử lý truy vấn. CSDL
  • 8.
    Hoạt động 4: Dặn dò :2 phút Cũng cố bài: 3 phút -Viết lại những ý đã học vào vở thành một bài hoàn chỉnh. -Học bài cũ và đọc trước Phần 3,4 trong Bài 2(tt) -Chuẩn bị câu trả lời cho các câu hỏi sau(dựa vào SGK và tìm kiếm trên Internet theo các từ khóa: “các vai trò của con người đối với hệ CSDL”, “tailieu.vn”, “các bước xây dựng CSDL của quản lý bán sách”,… ): Cũng cố bài: Khi làm việc với các hệ CSDL, em muốn giữ vai trò gì? Vì sao? Cho HS làm bài trắc nghiệm 4 câu do GV soạn sẵn. Em hãy tổ chức một bước khảo sát để xây dựng một CSDL của Mỗi bàn là một nhóm. một tổ chức mà em biết. Khi GV cho các nhóm xem lần lượt các câu trắc nghiệm, các nhóm thảo luận trong vòng 20s và cử đại diện ghi lại đáp án mình chọn ,tên các thành viên của nhóm vào cặp giấy, sau khi đã xong 4 câu trắc nghiệm, các nhóm nộp đáp án cho GV. GV sẽ demo lại các câu trắc nghiệm và đáp án đúng, còn đáp án các START nhóm đã nộp thì GV đem về nhà xem,nếu nhóm nào làm đúng sẽ cho một điểm cộng vào phần kiểm tra miệng.
  • 9.
  • 10.
    Hoạt động 5: Kiểm tra bài cũ:8 phút Dẫn dắt bài mới: 2 phút -GV: gọi 2 em lần lượt lên trả bài cũ. Câu 1:Hãy kể các thao tác dữ liệu và cho ví dụ minh họa? Câu 2: Vì sao hệ QTCSDL lại phải có chức năng kiểm soát và điều khiển các truy cập đến CSDL? Hãy nêu ví dụ để minh họa. -HS: Chủ động xung phong lên kiểm tra bài. -GV: Dẫn dắt vào bài mới.
  • 11.
    Hoạt động 6: Vai trò của con người khi làm việc với hệ cơ sở dữ liệu: 15 phút -GV: Yêu cầu học sinh trình bày các vai trò của con người đối với hệ CSDL. -GV: Nhận xét khảo sách GK bàyInternet trước,sẽ tóm tắt lại họa trò thể . -HS: Đã tham về phần trình và của HS, và cho ví dụ minh vai cụ của con người theo ý mình: c)Người lập trình b)Người dùng: ứng dụng: a)Người quản trị hệ CSDL: Khái niệm: làngười có nhu cầu khai thác thôngbảo từ CSDL. niệm:là một người hy một nhómdựng và tin trì các phần thiết kế, xây người được trao quyền Tính mềm. chất CSDL. điều hành hệcông việc: Tương tác với hệ thống thông qua việc sử Tính chất công việc: Chịu trách nhiệm quản kế,trước. nguyên như dụng những chương trình ứng dụng đã được viết các tài mỗi người thiết lý sau đó Vai trò: QTCSDL và các việc thành nhiều module, rồi kết nối sẽ đảm hệ Người phần công phânđể tạo ra quan. CSDL, nhận một dùng đượcphần mềm liêncác nhóm, mỗi nhóm có Vai trò: hạn lại. định để truy cập và khai thác CSDL. một quyền các module đó nhất Kĩ Cài Sử dụng thành thạo Vainăng: đặt CSDL vật lý. phần mềm, có óc sáng tạo để thực trò: Làm trình phần mềm hoặc CSDL. Cấp phát các quyền sinh động và hấp dẫn mềm. hiện chươngra các của mìnhtruy cậpchỉnh sửa phầnhơn từ phần mềm. Phát triển phần động Duy trì các hoạtmềm . hệ thống đảm bảo thỏa mãn yêu cầu Kĩ của các trình sáng dụng và người dùng. logic, tiếp cận vấn đề năng: Có sự ứng tạo ,suy nghĩ một cách Kĩ năng: Phải hiểu ý tớisâu sắc và thực hành tốt trong cácthiết kế có thứ tự và luôn chú biết chi tiết, làm việc nhóm, kỹ năng lĩnh và kiên nhẫn,… vực CSDL, hệ QTCSDL và môi trường hệ thống.
  • 12.
    Hoạt động 7: Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu: 15 phút Dặn dò: 5 phút -GV: Gọi Hướng dẫn HS mà HS việc khảo và nhấncầu của một tổ em -GV: Nhận xét các bấtdụ đọc về đã đưathực hành trong SGK trang 21. 2 em HS ví kì nói trước bài ra sát yêu mạnh cho các chức thấy việc Học dựng một yêu mềm quản tra 15 phút. xây bài để chuẩn bị tiết sau kiểm để xây dựng CSDL theo phầncầu của họ. lý rất phức tạp, đòi hỏi kỹ -HS: Đã tham tạo để các GK có thái độ học tập tốt. trình bày ngắn gọn năng, óc sáng khảo sách em và Internet trước, sẽ về vícầu của mình. Yêu dụ HS xem thêm SGK và tài liệu trên mạng để kích thích tìm tòi trong các em.
  • 13.
    Chân Thành CảmƠn Thầy Cô & Các Bạn Đã Theo Dõi Người Thực Hiện: Phạm Thị Ngọc Linh Công cụ thực hiện bài giảng: MS PowerPoint Violet