KENT INSTITUTE OF BUSINESS AND TECHNOLOGY




  Marketing Management
            Phần 6: Branding
MỤC TIÊU

   Đặc tính của sản phẩm/dịch vụ
   Quản lý Product Mix & Product Lines

   Những quyết định tiếp thị thƣơng
    hiệu (branding) để phát triển, định vị
    và tạo sự khác biệt cho sản
    phẩm/dịch vụ
AGENDA
1.   Đặc tính sản phẩm/dịch vụ
2.   Tiếp thị thƣơng hiệu (branding)
SESSION AGENDA

 Product Characteristics
   What is a Product?
   Product Classifications
   Managing the Product Mix & Product
    Lines
   Branding Decisions
   Product Life Cycle
 Service Characteristics

   Service Quality Gaps
WHAT IS A PRODUCT/SERVICE?

 A product is ANYTHING that can be offered to
  satisfy a customer’s want(s) or need(s)
 Core benefit
  + packaging, styling, features, brand
  + service, installation, technical assistance/after
  sales service, bundling, warranties, training,
  financing
FIVE PRODUCT LEVELS

             Potential product
       Augmented (tăng & thêm) product
             Expected product
               Basic product
               Core benefit
PRODUCT CLASSIFICATIONS

 Durability   (độ bền)
     Non-durable goods
     Durable goods
     Services
 Consumer    Goods Classification
 Industrial Goods Classifcation
     Materials and Parts
     Capital (vốn/tài chính) items
     Supplies and business Services
CONSUMER-GOODS CLASSIFICATION
Convenience Products               Shopping Products
Buy frequently & immediately   Buy less frequently
> Low priced                   > Gather product information
> Many purchase locations      > Fewer purchase locations
> Includes:                    > Compare for:
    • Staple goods                 • Suitability & Quality
    • Impulse goods                • Price & Style
    • Emergency goods


   Specialty Products            Unsought Products
  Special purchase efforts
  > Unique characteristics       New innovations
  > Brand identification         > Products consumers don’t
  > Few purchase locations       want to think about.
                                 >Require much advertising &
                                 personal selling
PRODUCT MIX (HỖN HỢP SẢN PHẨM)

    Width - number of
    different product
           lines

     Length - total         Product Mix -
    number of items         all the product
    within the lines         lines offered

    Depth - number of
    versions of each
        product
VÍ DỤ PRODUCT MIX CỦA VINAMILK




                      Sữa bột, ngũ cốc ăn liền
    Product Mix
PRODUCT=SERVICE
   Nearly all offerings now a blend of product and
    service, with the service level and ‘bundling’ being
    the key differentiators




                            vs.
CATEGORIES OF SERVICE MIX




    Pure     Tangible
                                   Major   Pure
  Tangible    Good
                        Hybrid    Service Service
   Good         w/
                                 w/ Goods
             Services
CÁC ĐẶC TÍNH CỦA DỊCH VỤ

     Vô hình                       Không Tách rời
Services cannot                    Services cannot
be seen, tasted,                    be separated
 felt, heard, or                      from their
smelled before                        providers
   purchase

                    Services

   Dễ thay đổi                         Hư hỏng
    Quality of                     Services cannot
services depends                     be stored for
on who provides                    later sale or use
 them and when,
 where, and how
CÁCH VƢỢT QUA THỬ THÁCH CỦA DỊCH VỤ


   Vô hình                      Không Tách rời
 Use cues to                       Increase
make it tangible                productivity of
                                  providers


                   Services

  Dễ thay đổi                     Hư hỏng
  Standardize                    Match supply
    service                      and demand
  production
   & delivery
ĐƯA RA SẢN PHẨM MỚI LÀ GÌ?


   Sản phẩm mới là gì?
    Sản  phẩm mới với thế giới
    Dòng sản phẩm mới

    Mới trong dòng sản phẩm hiện tại

    Cải tiến và nâng cấp sản phẩm hiện tại

    Định vị lại sản phẩm

    Sản phẩm đƣợc cắt giảm chi phí
KHÔNG DỄ ĐƯA RA SẢN PHẨM MỚI

   Thất   bại của sản phẩm mới rất phổ
   biến:
       95% sản phẩm tiêu dùng mới ở Mỹ
       90% sản phẩm tiêu dùng mới ở Châu Âu
   Các nguyên nhân thất bại bao gồm bỏ
   qua những nghiên cứu thị trƣờng, đánh
   giá quá mức qui mô thị trƣờng, các sai
   lầm trong quyết định marketing mix và
   các hành động cạnh tranh mạnh hơn dự
   đoán.
VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM (PLC)
Sales & profits ($)




                      Introduction   Growth   Maturity   Decline

                                        Time
HÀNH VI MUA THEO PCL




  Introduction   Growth      Maturity     Decline
   Innovators Early Adopters Early/Late   Laggards
      2.5 %       13.5 %      Majority      16%
                               68%
ĐẶC TRƢNG 4 CHU KỲ CỦA PLC

          Giới thiệu
          • Doanh thu thấp & Chi phí cao trên đầu ngƣời
          • Lợi nhuận âm
          • Khách hàng khởi xƣớng & Ít đối thủ cạnh tranh



          Tăng trƣởng
          •   Doanh thu tăng & Chi phí trung bình
          •   Lợi nhuận tăng
          •   Khách hàng là những ngƣời tiếp nhận sớm
          •   Cạnh tranh tăng
ĐẶC TRƢNG 4 CHU KỲ CỦA PLC

          Bão hòa
          •   Doanh thu đạt đỉnh điểm
          •   Chi phí thấp & Lợi nhuận cao
          •   Khách hàng là số đông ngƣời tiếp nhận giữa
          •   Cạnh tranh ổn định/giảm


          Suy thoái
          •   Doanh thu giảm
          •   Chi phí thấp & Lợi nhuận giảm
          •   Khách hàng là những ngƣời tiếp nhận trễ
          •   Cạnh tranh giảm
HÀNH ĐỘNG TƢƠNG ỨNG VỚI VÒNG ĐỜI
  Mục tiêu: tối đa hóa lợi nhuận trong khithử
                                biết và nhãn vẫn
   Mục tiêu: tạo ra sự nhận vắt sữa dùng hiệu
  Mục tiêu: giảm chi phí và
 • Cung ứng sản tiêu: cơvệ đa hóa thị phần
           Mục phẩm tối thị phần
                    bảo bản
 • Loại bỏ những sản phẩm yếu
 •
 •
 •   Đa dạng ở dịch vụ, phầnxuất hàng tiền lãi vừa phải
     Cunggiá hóa nhãn hiệu/ mặt cộng
     Định ứng mức giá sản phụ của sản phẩm, bảo hành
     Cắt giảm giá
 •
 •   Giá thâm phó lọc
     Phân phối chọn
     Giá để đốinhập cạnh tranh
 •   Phân phối chọn lọc
 •
 •   Phân phối rộng trung gian bán hàng và những ngƣời tiếp
     Sự nhận biết – rãi
     Phân phối rộng rãi mức cần thiết để duy trì những khách
 •   Giảm quảng cáo đến
 •
 •   nhận sớm và sự
     Chúbiết đếnthành khác biệt và thị trƣờng đại chúng
     Sự trọng vào sự quan tâm – các lợi ích của sản phẩm
     hàng trung
 •
 •
 •   Tăng khuyến mãi vì thử kíchtối thiểu
     Giảm khuyến mãi nhằm thông qua mạnh hàng chuyển sang
     Khuyến khích dùng nhu cầu thích khách mãi bán hàng
     Giảm khuyến mãi đến mức
                                  tăng khuyến
     dùng mẽ
     mạnh




     Introduction       Growth       Maturity        Decline
PLC MARKETING STRATEGIES: MATURITY STAGE
 Điều chỉnh thị trường (Market Modification)
   Convert non-users
   Enter new market segments
   Steal competitors’ customers
 Điều chỉnh sản phẩm (Product Modification)

   Use product on more occasions
   Use more of the product on each occasion
   Use product in new ways
 Điều chỉnh Marketing-Mix

   Manipulate the 5 P’s: People - level of service & expertise
    & skills
MARKETING MIX 4P - 5P – 7P

             Levi Strauss & Company, the famous
             maker of blue jeans, with its suppliers
             and distributors, including Sears. Every
             night, Levi’s receives electronic
             notification of the sizes and styles of its
             blue jeans sold through Sears. Levi’s
             then electronically orders more fabric
             for next-day delivery from Milliken &
             Company, its fabric supplier. Milliken,
             in turn, orders more fiber from DuPont,
             its fiber supplier. In this quick response
             system, the goods are pulled by
             demand rather than pushed by supply.
MARKETING MIX 4P - 5P - 7P
AGENDA
1.   Đặc tính sản phẩm/dịch vụ
2.   Tiếp thị thƣơng hiệu (branding)
A BRAND: PRODUCT/ORGANIZATION

   a ‘summation’ (tổng) of the promises (lời
 Is
 hứa) versus competition:
      a brand has a ‘viewpoint’ (quan điểm)
      all inputs must be consistent
      all must be constantly updated for the target group(s).

            FedEx - Your package will get there overnight. Guaranteed

      Apple - You can own the coolest, easiest-to-use cutting-edge computers
                                and electronics.

        Mc. Donald - an inexpensive, familiar and consistent meal delivered
VÍ DỤ
NHÃN HIỆU LÀ GÌ?

  Tên gọi, cụm từ, dấu hiện, biểu tƣợng
  hoặc thiết kế hoặc là sự kết hợp các yếu
  tố này nhằm xác định sản phẩm hoặc
  dịch vụ của một ngƣời bán hoặc một
  nhóm ngƣời bán và để tạo sự khác biệt
  cho chúng so với các đối thủ cạnh tranh.
  (AMA)
WHAT IS A BRAND?


                       User




             Culture     Personality




      Attributes   Benefits      Values
VALUE OF BRANDING FOR THE
CUSTOMER AND THE MARKETER
AN OVERVIEW OF BRANDING DECISIONS


             Brand-       Brand-        Brand-     Brand-
Branding    Sponsor       Name         Strategy Repositioning
Decision    Decision     Decision      Decision   Decision
            •Manu-       •Individual   •Line
             facturer     brand         extension
             brand        names
                         •Blanket      •Brand       •Reposi-
                          family        extension    tioning
•Brand      •Distribu-    name
             tor         •Separate     •Multi-      •No
•No brand    (private)    family        brands       reposi-
             brand        names        •New          tioning
            •Licensed    •Company-      brands
             brand        individual
                          names        •Cobrands
NAMING BRANDS AND PRODUCT LINES
VÍ DỤ




          CloseUp, Comfort,
        Dove, Cnorr, Lifebuoy,
         Lipton, Omo, Pond's,
        PS, Rexona, Sunlight,
           Sunsilk, Viso…
QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÃN HIỆU


   Các    quyết định về nhãn hiệu bao gồm:
     Tên
     Logo
     Màu sắc
     Tagline (slogan)
     Biểu tƣợng

   Kinhnghiệm của ngƣời tiêu dùng tạo ra
   sự gắn kết ý nghĩa cho nhãn hiệu, quảng
   cáo không làm điều đó.
NAMING STRATEGIES



       Corporate or family brand
          GE
          The Gap
       Corporate and product line brands

          Kellogg’s Corn Flakes
          (Kodak) Films, Batteries
       Individual lines

          Mr. Clean (Proctor & Gamble)
          Lexus (Toyota)
GOOD BRAND NAMES:


                               Lack Poor
                                Foreign
          Distinctive
                               Language
                               Meanings


                                       Easy to:
  Suggest           Suggest
                                      Pronounce
  Product           Product
                                      Recognize
  Qualities         Benefits
                                      Remember
BEST BRAND NAMES
HOW BRAND MATURES?
CÁCH ĐẶT TÊN NHÃN HIỆU


   Nhãn hiệu mạnh:
    Gợi lên những lợi ích
    Gợi lên chất lƣợng của sản phẩm

    Dễ phát âm, nhận biết và nhớ

    Khác biệt

    Không gợi lên ý nghĩa nghèo nàn hoặc
     xấu trong những ngôn ngữ khác
KANGAROO TELEPHONE: BRAND EXTENSION
BRAND EQUITY
BRAND EQUITY: AWARENESS




                          (Theo interbrand.com)
SỐ NGƯỜI XEM QUẢNG CÁO = THÀNH CÔNG?
BRAND EQUITY: BRAND ASSOCIATIONS




 An toàn       Just do it        Big blue



             Brand personality
How is Benetton perceived by its customers ?




                                      |45
BRAND EQUITY: BRAND LOYALTY

Lợi ích của lòng trung thành thƣơng hiệu
1. Khách hàng ít khi nhạy cảm về giá
2. Chi phí tiếp thị thấp hơn
3. Doanh nghiệp tách xa đƣợc cạnh tranh
5 MỨC ĐỘ VỚI THƯƠNG HIỆU


  1.   Sẽ thay đổi nhãn hiệu, đặc biệt vì giá.
       Không trung thành với nhãn hiệu.
  2.   Thỏa mãn – không có lý do để thay đổi.
  3.   Thỏa mãn – chuyển đổi có thể phải
       chịu chi phí.
  4.   Yêu thích nhãn hiệu, xem nó nhƣ bạn.
  5.   Tận tâm suốt đời với nhãn hiệu.
ĐẶT NHÃN HIỆU HAY KHÔNG


   Các lợi ích của việc đặt nhãn hiệu:
    Hỗ trợ quá trình đặt hàng
    Bảo vệ nhãn hiệu thƣơng mại

    Hỗ trợ việc phân đoạn thị trƣờng

    Củng cố hình ảnh tổ chức

    Hàng hóa có nhãn hiệu đƣợc ngƣời bán lẻ
     và các nhà phân phối yêu thích hơn
NGƯỜI ĐỨNG TÊN NHÃN HIỆU

 Có các lựa chọn:
  Nhãn  hiệu của nhà sản xuất
  Nhãn hiệu của nhà phân phối (ngƣời
   bán lại, cửa hàng…
  Nhƣợng quyền sử dụng nhãn hiệu
CÁCH ĐỊNH VỊ & TẠO SỰ KHÁC BIỆT




trong tâm
                                     thông qua
  trí của
                                       sự tạo
  khách
                                      dựng giá
hàng mục
                                         trị
    tiêu
PEPSI – TO THE MIND OF CONSUMER
CLEAR – GIÁ TRỊ LÝ TÍNH
CÔNG CỤ TẠO KHÁC BIỆT CHO SẢN PHẨM


   1.   Hình thức    6.   Độ tin cậy
   2.   Đặc tính     7.   Có khả năng sửa chữa
   3.   Năng lực     8.   Kiểu dáng
   4.   Sự phù hợp   9.   Thiết kế
   5.   Tính bền
CÔNG CỤ TẠO KHÁC BIỆT CHO DỊCH VỤ


   1.   Dễ đặt hàng   6.   Tƣ vấn khách hàng
   2.   Giao hàng     7.   Bảo dƣỡng sửa chữa
   3.   Lắp đặt       8.   Hỗn hợp nhiều thứ
   4.   Đào tạo
        khách hàng
CÔNG CỤ TẠO KHÁC BIỆT CHO KÊNH


   1.   Độ phủ
   2.   Kinh nghiệm
   3.   Năng lực
ĐỊNH VỊ LẠI NHÃN HIỆU


   Một báo cáo về nhãn hiệu có thể đƣợc sử
    dụng để tổng kết các sức mạnh và các
    điểm yếu của nhãn hiệu.
   Những thay đổi về sở thích hoặc sự có mặt
    của những đối thủ cạnh tranh mới có thể
    cho biết nhu cầu đối với việc định vị lại
    nhãn hiệu.
BAO BÌ

   Bao   bì bao gồm:
       Bao bì lớp trong (lớp cơ bản)
       Bao bì lớp ngoài (lớp thứ hai)
       Bao bì vận chuyển
   Nhiềunhân tố tác động lên việc sử dụng
   ngày càng nhiều bao bì nhƣ một công cụ
   marketing.
PHÁT TRIỂN BAO BÌ HIỆU QUẢ


    Xác định khái niệm bao gói
    Xác định các yếu tố của bao bì
    Kiểm định:
      Kiểm định kỹ thuật

      Kiểm nghiệm thẩm mỹ

      Kiểm nghiệm với ngƣời phân
       phối
      Kiểm nghiệm với khách hàng
BAO BÌ VÀ DÁN NHÃN

     Chức năng của dán nhãn:
         Xác định sản phẩm hoặc nhãn hiệu
         Có thể xác định đẳng cấp của sản phẩm
         Có thể mô tả sản phẩm
         Có thể cổ động cho sản phẩm
     Các qui định về luật pháp tác động đến việc
      bao gói đối với nhiều sản phẩm.
KẾT THÚC PHẦN 6




          CẢM ƠN

6.Marketing management - Part 6 - Branding

  • 1.
    KENT INSTITUTE OFBUSINESS AND TECHNOLOGY Marketing Management Phần 6: Branding
  • 2.
    MỤC TIÊU  Đặc tính của sản phẩm/dịch vụ  Quản lý Product Mix & Product Lines  Những quyết định tiếp thị thƣơng hiệu (branding) để phát triển, định vị và tạo sự khác biệt cho sản phẩm/dịch vụ
  • 3.
    AGENDA 1. Đặc tính sản phẩm/dịch vụ 2. Tiếp thị thƣơng hiệu (branding)
  • 4.
    SESSION AGENDA  ProductCharacteristics  What is a Product?  Product Classifications  Managing the Product Mix & Product Lines  Branding Decisions  Product Life Cycle  Service Characteristics  Service Quality Gaps
  • 5.
    WHAT IS APRODUCT/SERVICE?  A product is ANYTHING that can be offered to satisfy a customer’s want(s) or need(s)  Core benefit + packaging, styling, features, brand + service, installation, technical assistance/after sales service, bundling, warranties, training, financing
  • 6.
    FIVE PRODUCT LEVELS Potential product Augmented (tăng & thêm) product Expected product Basic product Core benefit
  • 7.
    PRODUCT CLASSIFICATIONS  Durability (độ bền)  Non-durable goods  Durable goods  Services  Consumer Goods Classification  Industrial Goods Classifcation  Materials and Parts  Capital (vốn/tài chính) items  Supplies and business Services
  • 8.
    CONSUMER-GOODS CLASSIFICATION Convenience Products Shopping Products Buy frequently & immediately Buy less frequently > Low priced > Gather product information > Many purchase locations > Fewer purchase locations > Includes: > Compare for: • Staple goods • Suitability & Quality • Impulse goods • Price & Style • Emergency goods Specialty Products Unsought Products Special purchase efforts > Unique characteristics New innovations > Brand identification > Products consumers don’t > Few purchase locations want to think about. >Require much advertising & personal selling
  • 9.
    PRODUCT MIX (HỖNHỢP SẢN PHẨM) Width - number of different product lines Length - total Product Mix - number of items all the product within the lines lines offered Depth - number of versions of each product
  • 10.
    VÍ DỤ PRODUCTMIX CỦA VINAMILK Sữa bột, ngũ cốc ăn liền Product Mix
  • 11.
    PRODUCT=SERVICE  Nearly all offerings now a blend of product and service, with the service level and ‘bundling’ being the key differentiators vs.
  • 12.
    CATEGORIES OF SERVICEMIX Pure Tangible Major Pure Tangible Good Hybrid Service Service Good w/ w/ Goods Services
  • 13.
    CÁC ĐẶC TÍNHCỦA DỊCH VỤ Vô hình Không Tách rời Services cannot Services cannot be seen, tasted, be separated felt, heard, or from their smelled before providers purchase Services Dễ thay đổi Hư hỏng Quality of Services cannot services depends be stored for on who provides later sale or use them and when, where, and how
  • 14.
    CÁCH VƢỢT QUATHỬ THÁCH CỦA DỊCH VỤ Vô hình Không Tách rời Use cues to Increase make it tangible productivity of providers Services Dễ thay đổi Hư hỏng Standardize Match supply service and demand production & delivery
  • 15.
    ĐƯA RA SẢNPHẨM MỚI LÀ GÌ? Sản phẩm mới là gì?  Sản phẩm mới với thế giới  Dòng sản phẩm mới  Mới trong dòng sản phẩm hiện tại  Cải tiến và nâng cấp sản phẩm hiện tại  Định vị lại sản phẩm  Sản phẩm đƣợc cắt giảm chi phí
  • 16.
    KHÔNG DỄ ĐƯARA SẢN PHẨM MỚI  Thất bại của sản phẩm mới rất phổ biến:  95% sản phẩm tiêu dùng mới ở Mỹ  90% sản phẩm tiêu dùng mới ở Châu Âu  Các nguyên nhân thất bại bao gồm bỏ qua những nghiên cứu thị trƣờng, đánh giá quá mức qui mô thị trƣờng, các sai lầm trong quyết định marketing mix và các hành động cạnh tranh mạnh hơn dự đoán.
  • 17.
    VÒNG ĐỜI SẢNPHẨM (PLC) Sales & profits ($) Introduction Growth Maturity Decline Time
  • 18.
    HÀNH VI MUATHEO PCL Introduction Growth Maturity Decline Innovators Early Adopters Early/Late Laggards 2.5 % 13.5 % Majority 16% 68%
  • 19.
    ĐẶC TRƢNG 4CHU KỲ CỦA PLC Giới thiệu • Doanh thu thấp & Chi phí cao trên đầu ngƣời • Lợi nhuận âm • Khách hàng khởi xƣớng & Ít đối thủ cạnh tranh Tăng trƣởng • Doanh thu tăng & Chi phí trung bình • Lợi nhuận tăng • Khách hàng là những ngƣời tiếp nhận sớm • Cạnh tranh tăng
  • 20.
    ĐẶC TRƢNG 4CHU KỲ CỦA PLC Bão hòa • Doanh thu đạt đỉnh điểm • Chi phí thấp & Lợi nhuận cao • Khách hàng là số đông ngƣời tiếp nhận giữa • Cạnh tranh ổn định/giảm Suy thoái • Doanh thu giảm • Chi phí thấp & Lợi nhuận giảm • Khách hàng là những ngƣời tiếp nhận trễ • Cạnh tranh giảm
  • 21.
    HÀNH ĐỘNG TƢƠNGỨNG VỚI VÒNG ĐỜI Mục tiêu: tối đa hóa lợi nhuận trong khithử biết và nhãn vẫn Mục tiêu: tạo ra sự nhận vắt sữa dùng hiệu Mục tiêu: giảm chi phí và • Cung ứng sản tiêu: cơvệ đa hóa thị phần Mục phẩm tối thị phần bảo bản • Loại bỏ những sản phẩm yếu • • • Đa dạng ở dịch vụ, phầnxuất hàng tiền lãi vừa phải Cunggiá hóa nhãn hiệu/ mặt cộng Định ứng mức giá sản phụ của sản phẩm, bảo hành Cắt giảm giá • • Giá thâm phó lọc Phân phối chọn Giá để đốinhập cạnh tranh • Phân phối chọn lọc • • Phân phối rộng trung gian bán hàng và những ngƣời tiếp Sự nhận biết – rãi Phân phối rộng rãi mức cần thiết để duy trì những khách • Giảm quảng cáo đến • • nhận sớm và sự Chúbiết đếnthành khác biệt và thị trƣờng đại chúng Sự trọng vào sự quan tâm – các lợi ích của sản phẩm hàng trung • • • Tăng khuyến mãi vì thử kíchtối thiểu Giảm khuyến mãi nhằm thông qua mạnh hàng chuyển sang Khuyến khích dùng nhu cầu thích khách mãi bán hàng Giảm khuyến mãi đến mức tăng khuyến dùng mẽ mạnh Introduction Growth Maturity Decline
  • 22.
    PLC MARKETING STRATEGIES:MATURITY STAGE  Điều chỉnh thị trường (Market Modification)  Convert non-users  Enter new market segments  Steal competitors’ customers  Điều chỉnh sản phẩm (Product Modification)  Use product on more occasions  Use more of the product on each occasion  Use product in new ways  Điều chỉnh Marketing-Mix  Manipulate the 5 P’s: People - level of service & expertise & skills
  • 23.
    MARKETING MIX 4P- 5P – 7P Levi Strauss & Company, the famous maker of blue jeans, with its suppliers and distributors, including Sears. Every night, Levi’s receives electronic notification of the sizes and styles of its blue jeans sold through Sears. Levi’s then electronically orders more fabric for next-day delivery from Milliken & Company, its fabric supplier. Milliken, in turn, orders more fiber from DuPont, its fiber supplier. In this quick response system, the goods are pulled by demand rather than pushed by supply.
  • 24.
  • 25.
    AGENDA 1. Đặc tính sản phẩm/dịch vụ 2. Tiếp thị thƣơng hiệu (branding)
  • 26.
    A BRAND: PRODUCT/ORGANIZATION a ‘summation’ (tổng) of the promises (lời  Is hứa) versus competition:  a brand has a ‘viewpoint’ (quan điểm)  all inputs must be consistent  all must be constantly updated for the target group(s). FedEx - Your package will get there overnight. Guaranteed Apple - You can own the coolest, easiest-to-use cutting-edge computers and electronics. Mc. Donald - an inexpensive, familiar and consistent meal delivered
  • 27.
  • 28.
    NHÃN HIỆU LÀGÌ? Tên gọi, cụm từ, dấu hiện, biểu tƣợng hoặc thiết kế hoặc là sự kết hợp các yếu tố này nhằm xác định sản phẩm hoặc dịch vụ của một ngƣời bán hoặc một nhóm ngƣời bán và để tạo sự khác biệt cho chúng so với các đối thủ cạnh tranh. (AMA)
  • 29.
    WHAT IS ABRAND? User Culture Personality Attributes Benefits Values
  • 30.
    VALUE OF BRANDINGFOR THE CUSTOMER AND THE MARKETER
  • 31.
    AN OVERVIEW OFBRANDING DECISIONS Brand- Brand- Brand- Brand- Branding Sponsor Name Strategy Repositioning Decision Decision Decision Decision Decision •Manu- •Individual •Line facturer brand extension brand names •Blanket •Brand •Reposi- family extension tioning •Brand •Distribu- name tor •Separate •Multi- •No •No brand (private) family brands reposi- brand names •New tioning •Licensed •Company- brands brand individual names •Cobrands
  • 32.
    NAMING BRANDS ANDPRODUCT LINES
  • 33.
    VÍ DỤ CloseUp, Comfort, Dove, Cnorr, Lifebuoy, Lipton, Omo, Pond's, PS, Rexona, Sunlight, Sunsilk, Viso…
  • 34.
    QUYẾT ĐỊNH VỀNHÃN HIỆU  Các quyết định về nhãn hiệu bao gồm:  Tên  Logo  Màu sắc  Tagline (slogan)  Biểu tƣợng  Kinhnghiệm của ngƣời tiêu dùng tạo ra sự gắn kết ý nghĩa cho nhãn hiệu, quảng cáo không làm điều đó.
  • 35.
    NAMING STRATEGIES  Corporate or family brand  GE  The Gap  Corporate and product line brands  Kellogg’s Corn Flakes  (Kodak) Films, Batteries  Individual lines  Mr. Clean (Proctor & Gamble)  Lexus (Toyota)
  • 36.
    GOOD BRAND NAMES: Lack Poor Foreign Distinctive Language Meanings Easy to: Suggest Suggest Pronounce Product Product Recognize Qualities Benefits Remember
  • 37.
  • 38.
  • 39.
    CÁCH ĐẶT TÊNNHÃN HIỆU Nhãn hiệu mạnh:  Gợi lên những lợi ích  Gợi lên chất lƣợng của sản phẩm  Dễ phát âm, nhận biết và nhớ  Khác biệt  Không gợi lên ý nghĩa nghèo nàn hoặc xấu trong những ngôn ngữ khác
  • 40.
  • 41.
  • 42.
    BRAND EQUITY: AWARENESS (Theo interbrand.com)
  • 43.
    SỐ NGƯỜI XEMQUẢNG CÁO = THÀNH CÔNG?
  • 44.
    BRAND EQUITY: BRANDASSOCIATIONS An toàn Just do it Big blue Brand personality
  • 45.
    How is Benettonperceived by its customers ? |45
  • 47.
    BRAND EQUITY: BRANDLOYALTY Lợi ích của lòng trung thành thƣơng hiệu 1. Khách hàng ít khi nhạy cảm về giá 2. Chi phí tiếp thị thấp hơn 3. Doanh nghiệp tách xa đƣợc cạnh tranh
  • 48.
    5 MỨC ĐỘVỚI THƯƠNG HIỆU 1. Sẽ thay đổi nhãn hiệu, đặc biệt vì giá. Không trung thành với nhãn hiệu. 2. Thỏa mãn – không có lý do để thay đổi. 3. Thỏa mãn – chuyển đổi có thể phải chịu chi phí. 4. Yêu thích nhãn hiệu, xem nó nhƣ bạn. 5. Tận tâm suốt đời với nhãn hiệu.
  • 49.
    ĐẶT NHÃN HIỆUHAY KHÔNG Các lợi ích của việc đặt nhãn hiệu:  Hỗ trợ quá trình đặt hàng  Bảo vệ nhãn hiệu thƣơng mại  Hỗ trợ việc phân đoạn thị trƣờng  Củng cố hình ảnh tổ chức  Hàng hóa có nhãn hiệu đƣợc ngƣời bán lẻ và các nhà phân phối yêu thích hơn
  • 50.
    NGƯỜI ĐỨNG TÊNNHÃN HIỆU Có các lựa chọn:  Nhãn hiệu của nhà sản xuất  Nhãn hiệu của nhà phân phối (ngƣời bán lại, cửa hàng…  Nhƣợng quyền sử dụng nhãn hiệu
  • 51.
    CÁCH ĐỊNH VỊ& TẠO SỰ KHÁC BIỆT trong tâm thông qua trí của sự tạo khách dựng giá hàng mục trị tiêu
  • 52.
    PEPSI – TOTHE MIND OF CONSUMER
  • 53.
    CLEAR – GIÁTRỊ LÝ TÍNH
  • 54.
    CÔNG CỤ TẠOKHÁC BIỆT CHO SẢN PHẨM 1. Hình thức 6. Độ tin cậy 2. Đặc tính 7. Có khả năng sửa chữa 3. Năng lực 8. Kiểu dáng 4. Sự phù hợp 9. Thiết kế 5. Tính bền
  • 55.
    CÔNG CỤ TẠOKHÁC BIỆT CHO DỊCH VỤ 1. Dễ đặt hàng 6. Tƣ vấn khách hàng 2. Giao hàng 7. Bảo dƣỡng sửa chữa 3. Lắp đặt 8. Hỗn hợp nhiều thứ 4. Đào tạo khách hàng
  • 56.
    CÔNG CỤ TẠOKHÁC BIỆT CHO KÊNH 1. Độ phủ 2. Kinh nghiệm 3. Năng lực
  • 57.
    ĐỊNH VỊ LẠINHÃN HIỆU  Một báo cáo về nhãn hiệu có thể đƣợc sử dụng để tổng kết các sức mạnh và các điểm yếu của nhãn hiệu.  Những thay đổi về sở thích hoặc sự có mặt của những đối thủ cạnh tranh mới có thể cho biết nhu cầu đối với việc định vị lại nhãn hiệu.
  • 58.
    BAO BÌ  Bao bì bao gồm:  Bao bì lớp trong (lớp cơ bản)  Bao bì lớp ngoài (lớp thứ hai)  Bao bì vận chuyển  Nhiềunhân tố tác động lên việc sử dụng ngày càng nhiều bao bì nhƣ một công cụ marketing.
  • 59.
    PHÁT TRIỂN BAOBÌ HIỆU QUẢ  Xác định khái niệm bao gói  Xác định các yếu tố của bao bì  Kiểm định:  Kiểm định kỹ thuật  Kiểm nghiệm thẩm mỹ  Kiểm nghiệm với ngƣời phân phối  Kiểm nghiệm với khách hàng
  • 60.
    BAO BÌ VÀDÁN NHÃN  Chức năng của dán nhãn:  Xác định sản phẩm hoặc nhãn hiệu  Có thể xác định đẳng cấp của sản phẩm  Có thể mô tả sản phẩm  Có thể cổ động cho sản phẩm  Các qui định về luật pháp tác động đến việc bao gói đối với nhiều sản phẩm.
  • 61.
    KẾT THÚC PHẦN6 CẢM ƠN