PHƯƠNG PHÁP
KHÁM BỤNG NGOẠI KHOA
HÀ NỘI 2020
BỘ MÔN – TTPT TIÊU HÓA
MỤC TIÊU HỌC TẬP
Kiến thức: Biết hỏi bệnh, khai thác bệnh sử,
tiền sử, các triệu chứng cơ năng. Nắm được
các phương pháp khám bụng ngoại khoa:
nhìn, sờ, gõ nghe.
Kỹ năng: Biết vận dụng vào thực tế để phát
hiện các triệu chứng thực thể thường gặp
trong các bệnh lý ngoại khoa bụng.
Thái độ: Có thái độ lễ phép, đúng mực, ân
cần khi thăm khám.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
ABDOMINAL EXAMINATION
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
1. Yêu cầu khi khám.
2. Cách hỏi bệnh
3. Phân chia vùng bụng
4. Khám lâm sàng
5. Khám một số cơ quan
YÊU CẦU KHI KHÁM
 Đủ ánh sáng
 Tư thế khám thuận tiện, thoải mái
 Thao tác nhuẫn nhuyễn, thành thạo, chính xác
 Trình tự khám: Hỏi bệnh, nhìn, sờ, gõ, nghe,
khám các cơ quan chuyên biệt
 Khám khách quan, toàn diện, có trọng điểm
 Chú ý thái độ, tâm lý tiếp xúc với người bệnh,
gia đình người bệnh.
 Được sự đồng thuận của người bệnh
HỎI BỆNH
 Thái độ
 Tên, tuổi, quê, nn…
 Lý do?
 Thời gian?
 Tiến triển ntn?
 Đã được điều trị ?
 Các yếu tố liên quan?
 Các bệnh kết hợp?
 Các mốc giải phẫu
- Trước: mũi ức, thàn bụng…
- Sau: Xg sườn XII, cơ lưng..
- Trên: Vòm hoành
- Dưới: Khung chậu
PHÂN CHIA VÙNG BỤNG
PHÂN CHIA VÙNG BỤNG
 Các mốc giải phẫu
- Điểm giữa xương đòn
- Mũi ức
- Đầu mút Xg sườn X
- Gai chậu trước trên
- Điểm giữa cung đùi
- Gai mu
- Hai đường kẻ ngang
- Hai đường kẻ dọc
 Chia bụng thành 9 vùng
1- Hạ sườn phải
2- Thượng vị
3- Hạ sườn trái
4- Mạng sườn phải
5- Quanh rốn
6- Mạng sườn trái
7- Hố chậu phải
8- hạ vị
9- Hố chậu trái
PHÂN CHIA VÙNG BỤNG
Tầng trên
Tầng giữa
Tầng dưới
ĐỐI CHIẾU CÁC TẠNG TRONG Ổ BỤNG
HSP
TV
HST
HCT
MST
HCP
MSP
HV
QR
KHÁM LÂM SÀNG
TƯ THẾ
NHÌN
SỜ
GÕ
NGHE
Thầy thuốc
Bệnh nhân
Đứng Ngồi Nằm Đứng Ngồi
KHÁM LÂM SÀNG
 1. Nhìn
- Hình thể:
+ Bình thường
+ Vồng cao toàn bộ trong chướng, tắc ruột
+ Vồng cao từng phần
+ Lép kẹp, lõm lòng thuyền
- Di động theo nhịp thở
- Hiện tượng bất thường trên thành bụng
+ Khối bất thường trên thành bụng
+ Sóng nhu động, dấu hiệu rắn bò…
- Tình trạng da:
KHÁM LÂM SÀNG
 1. Nhìn
KHÁM LÂM SÀNG
 1. Nhìn
 2. Sờ tìm điểm đau
1. Điểm thượng vị
2. Điểm cạnh ức phải
3. Điểm túi mật
4. Điểm tá tràng
5. Điểm niệu quản trên
6. Điểm niệu quản giữa
7. Điểm sườn lưng (Mayo Robson)
8. Điểm buồng trứng
9. Điểm Mc- Burney
10. Điểm Clado
KHÁM LÂM SÀNG
 Các điểm trong VRTC
1. Điểm Mac Burney
2. Điểm Clado bên phải
3. Điểm Lanz phải
4. Điểm sau trên mào chậu P
KHÁM LÂM SÀNG
KHÁM LÂM SÀNG
 2. Sờ tìm điểm đau
KHÁM LÂM SÀNG
 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-)
1. Bouveret: trong hẹp môn vị.
2. Lắc óc ách lúc đói: trong hẹp môn vị.
3. Murphy: đau túi mật.
4. Ludlow: trong áp xe gan.
5. Rung gan
6. Bập bềnh thận: thận to/có dịch cổ chướng.
7. Chạm thận
8. Curling: khám thoát vị.
9. Rắn bò
10. Blumberg
KHÁM LÂM SÀNG
 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-)
1. Bouveret:
2. Lắc óc ách lúc đói
KHÁM LÂM SÀNG
 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-)
3. Murphy
4. Ludlow
5.Rung gan
KHÁM LÂM SÀNG
 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-)
6. Bập bềnh thận
7. Chạm thận
KHÁM LÂM SÀNG
 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-)
8. Curling
9. Rắn bò
10. Blumberg
Sitkovski
Obrasov
Schotkin-Blumberg
Rowsing
Nằm nghiêng T
KHÁM LÂM SÀNG
2. Các dấu hiệu trong VRTC(+/-)
KHÁM LÂM SÀNG
 2. Sờ khám tình trạng thành bụng
- Bằng cả lòng bàn tay, đủ ấm, vừa khám vừa hỏi bệnh
và quan sát, từ chỗ không đau đến chỗ đau.
- Bình thường
- Co cứng thành bụng
- Phản ứng thành bụng
- Cảm ứng phúc mạc (DH Blumberg)
- Tăng cảm da
KHÁM LÂM SÀNG
 2. Sờ tìm khối bất thường
- Vị trí?
- Kích thước?
- Mật độ (cứng, chắc, mềm…)?
- Bề mặt?
- Ranh giới?
- Di động?
- Có đau hay không?
- Nghe có tiếng thổi hay không?
KHÁM LÂM SÀNG
 3. Gõ
- Cách gõ:
- Bình thường
- Bệnh lý
+ Vang vùng trước gan
+ Vang toàn ổ bụng
+ Đục bất thường
+ Đục vùng thấp
KHÁM LÂM SÀNG
 4. Nghe
- Để phát hiện nhu động ruột và tiếng thổi bất thường
- Bình thường: nhu đọng ruột
- Bất thường:
+ Tăng trong tiêu chảy, tắc ruột
+ Mất trong liệt ruột, viêm phúc mạc, sau mổ
+ Tiếng thổi bất thường: khối u, phồng đông mạch,
thông động tĩnh mạch…
KHÁM LÂM SÀNG
 4. Nghe
KHÁM LÂM SÀNG
 5. Khám một số cơ quan
- Khám da niêm mạc:
KHÁM LÂM SÀNG
 5. Khám một số cơ quan
- Khám gan:
+ Giải phẫu bình thường:
+ Cách khám: sờ, gõ,
+ Tìm triệu chứng đau
làm DH rung gan, Ludlow.
KHÁM LÂM SÀNG
 5. Khám một số cơ quan
- Khám túi mật:
+ Nhìn và sờ thấy túi mật to, mềm hoặc căng:
+ To căng trong tắc mật, viêm túi mật cấp
+ Túi mật không căng thì làm DH Murphy.
KHÁM LÂM SÀNG
 5. Khám một số cơ quan
- Khám Lách:
+ Sờ phát hiện lách to
+ Gõ tìm diện đục
KHÁM LÂM SÀNG
 5. Khám một số cơ quan
- Khám Thận:
+ BT không sờ thấy
+ Phát hiện bệnh lý bằng DH bập bềnh thận, rung
thận, chạm thận.
KHÁM LÂM SÀNG
 5. Khám một số cơ quan
- Khám hậu môn trực tràng:
+ Tư thế chổng mông, sản khoa hoặc nằm
nghiêng trái.
+ Nhìn, sờ
+ Đánh giá
KHÁM LÂM SÀNG
 5. Khám một số cơ quan
- Khám âm đạo:
+ Nhìn, đánh giá tại chỗ, bệnh lý xung quanh
+ Thăm âm đạo thấy máu theo găng trong chửa
ngoài tử cung vỡ, thấy đau hoặc khối bất thường…
6. Câu hỏi ôn tập
1. Phân chia ổ bụng, đối chiếu các tạng ở các vùng.
2. Cách khám các dấu hiệu: Bouveret, Murphy, Lodlow,
rung gan, Blumberg, Curling, lắc óc ách lúc đói, rung thận, chạm
thận.
3. Xác định và khám các điểm đau trên thành bụng.
4. Cách khám và xác định các điểm đau trong VRTC.
5. Thế nào là co cứng cơ thành bụng, cảm ứng phúc mạc,
phản ứng thành bụng, tăng cảm da…
6. Cách khám lâm sàng hậu môn, trực tràng.
Chúc các em học tốt

5.pptx

  • 1.
    PHƯƠNG PHÁP KHÁM BỤNGNGOẠI KHOA HÀ NỘI 2020 BỘ MÔN – TTPT TIÊU HÓA
  • 2.
    MỤC TIÊU HỌCTẬP Kiến thức: Biết hỏi bệnh, khai thác bệnh sử, tiền sử, các triệu chứng cơ năng. Nắm được các phương pháp khám bụng ngoại khoa: nhìn, sờ, gõ nghe. Kỹ năng: Biết vận dụng vào thực tế để phát hiện các triệu chứng thực thể thường gặp trong các bệnh lý ngoại khoa bụng. Thái độ: Có thái độ lễ phép, đúng mực, ân cần khi thăm khám.
  • 3.
    TÀI LIỆU THAMKHẢO ABDOMINAL EXAMINATION
  • 4.
    NỘI DUNG BÀIGIẢNG 1. Yêu cầu khi khám. 2. Cách hỏi bệnh 3. Phân chia vùng bụng 4. Khám lâm sàng 5. Khám một số cơ quan
  • 5.
    YÊU CẦU KHIKHÁM  Đủ ánh sáng  Tư thế khám thuận tiện, thoải mái  Thao tác nhuẫn nhuyễn, thành thạo, chính xác  Trình tự khám: Hỏi bệnh, nhìn, sờ, gõ, nghe, khám các cơ quan chuyên biệt  Khám khách quan, toàn diện, có trọng điểm  Chú ý thái độ, tâm lý tiếp xúc với người bệnh, gia đình người bệnh.  Được sự đồng thuận của người bệnh
  • 6.
    HỎI BỆNH  Tháiđộ  Tên, tuổi, quê, nn…  Lý do?  Thời gian?  Tiến triển ntn?  Đã được điều trị ?  Các yếu tố liên quan?  Các bệnh kết hợp?
  • 7.
     Các mốcgiải phẫu - Trước: mũi ức, thàn bụng… - Sau: Xg sườn XII, cơ lưng.. - Trên: Vòm hoành - Dưới: Khung chậu PHÂN CHIA VÙNG BỤNG
  • 8.
    PHÂN CHIA VÙNGBỤNG  Các mốc giải phẫu - Điểm giữa xương đòn - Mũi ức - Đầu mút Xg sườn X - Gai chậu trước trên - Điểm giữa cung đùi - Gai mu - Hai đường kẻ ngang - Hai đường kẻ dọc
  • 9.
     Chia bụngthành 9 vùng 1- Hạ sườn phải 2- Thượng vị 3- Hạ sườn trái 4- Mạng sườn phải 5- Quanh rốn 6- Mạng sườn trái 7- Hố chậu phải 8- hạ vị 9- Hố chậu trái PHÂN CHIA VÙNG BỤNG Tầng trên Tầng giữa Tầng dưới
  • 10.
    ĐỐI CHIẾU CÁCTẠNG TRONG Ổ BỤNG HSP TV HST HCT MST HCP MSP HV QR
  • 11.
    KHÁM LÂM SÀNG TƯTHẾ NHÌN SỜ GÕ NGHE Thầy thuốc Bệnh nhân Đứng Ngồi Nằm Đứng Ngồi
  • 12.
    KHÁM LÂM SÀNG 1. Nhìn - Hình thể: + Bình thường + Vồng cao toàn bộ trong chướng, tắc ruột + Vồng cao từng phần + Lép kẹp, lõm lòng thuyền - Di động theo nhịp thở - Hiện tượng bất thường trên thành bụng + Khối bất thường trên thành bụng + Sóng nhu động, dấu hiệu rắn bò… - Tình trạng da:
  • 13.
  • 14.
  • 15.
     2. Sờtìm điểm đau 1. Điểm thượng vị 2. Điểm cạnh ức phải 3. Điểm túi mật 4. Điểm tá tràng 5. Điểm niệu quản trên 6. Điểm niệu quản giữa 7. Điểm sườn lưng (Mayo Robson) 8. Điểm buồng trứng 9. Điểm Mc- Burney 10. Điểm Clado KHÁM LÂM SÀNG
  • 16.
     Các điểmtrong VRTC 1. Điểm Mac Burney 2. Điểm Clado bên phải 3. Điểm Lanz phải 4. Điểm sau trên mào chậu P KHÁM LÂM SÀNG
  • 17.
    KHÁM LÂM SÀNG 2. Sờ tìm điểm đau
  • 18.
    KHÁM LÂM SÀNG 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-) 1. Bouveret: trong hẹp môn vị. 2. Lắc óc ách lúc đói: trong hẹp môn vị. 3. Murphy: đau túi mật. 4. Ludlow: trong áp xe gan. 5. Rung gan 6. Bập bềnh thận: thận to/có dịch cổ chướng. 7. Chạm thận 8. Curling: khám thoát vị. 9. Rắn bò 10. Blumberg
  • 19.
    KHÁM LÂM SÀNG 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-) 1. Bouveret: 2. Lắc óc ách lúc đói
  • 20.
    KHÁM LÂM SÀNG 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-) 3. Murphy 4. Ludlow 5.Rung gan
  • 21.
    KHÁM LÂM SÀNG 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-) 6. Bập bềnh thận 7. Chạm thận
  • 22.
    KHÁM LÂM SÀNG 2. Sờ tìm các dấu hiệu (+/-) 8. Curling 9. Rắn bò 10. Blumberg
  • 23.
    Sitkovski Obrasov Schotkin-Blumberg Rowsing Nằm nghiêng T KHÁMLÂM SÀNG 2. Các dấu hiệu trong VRTC(+/-)
  • 24.
    KHÁM LÂM SÀNG 2. Sờ khám tình trạng thành bụng - Bằng cả lòng bàn tay, đủ ấm, vừa khám vừa hỏi bệnh và quan sát, từ chỗ không đau đến chỗ đau. - Bình thường - Co cứng thành bụng - Phản ứng thành bụng - Cảm ứng phúc mạc (DH Blumberg) - Tăng cảm da
  • 25.
    KHÁM LÂM SÀNG 2. Sờ tìm khối bất thường - Vị trí? - Kích thước? - Mật độ (cứng, chắc, mềm…)? - Bề mặt? - Ranh giới? - Di động? - Có đau hay không? - Nghe có tiếng thổi hay không?
  • 26.
    KHÁM LÂM SÀNG 3. Gõ - Cách gõ: - Bình thường - Bệnh lý + Vang vùng trước gan + Vang toàn ổ bụng + Đục bất thường + Đục vùng thấp
  • 27.
    KHÁM LÂM SÀNG 4. Nghe - Để phát hiện nhu động ruột và tiếng thổi bất thường - Bình thường: nhu đọng ruột - Bất thường: + Tăng trong tiêu chảy, tắc ruột + Mất trong liệt ruột, viêm phúc mạc, sau mổ + Tiếng thổi bất thường: khối u, phồng đông mạch, thông động tĩnh mạch…
  • 28.
  • 29.
    KHÁM LÂM SÀNG 5. Khám một số cơ quan - Khám da niêm mạc:
  • 30.
    KHÁM LÂM SÀNG 5. Khám một số cơ quan - Khám gan: + Giải phẫu bình thường: + Cách khám: sờ, gõ, + Tìm triệu chứng đau làm DH rung gan, Ludlow.
  • 31.
    KHÁM LÂM SÀNG 5. Khám một số cơ quan - Khám túi mật: + Nhìn và sờ thấy túi mật to, mềm hoặc căng: + To căng trong tắc mật, viêm túi mật cấp + Túi mật không căng thì làm DH Murphy.
  • 32.
    KHÁM LÂM SÀNG 5. Khám một số cơ quan - Khám Lách: + Sờ phát hiện lách to + Gõ tìm diện đục
  • 33.
    KHÁM LÂM SÀNG 5. Khám một số cơ quan - Khám Thận: + BT không sờ thấy + Phát hiện bệnh lý bằng DH bập bềnh thận, rung thận, chạm thận.
  • 34.
    KHÁM LÂM SÀNG 5. Khám một số cơ quan - Khám hậu môn trực tràng: + Tư thế chổng mông, sản khoa hoặc nằm nghiêng trái. + Nhìn, sờ + Đánh giá
  • 35.
    KHÁM LÂM SÀNG 5. Khám một số cơ quan - Khám âm đạo: + Nhìn, đánh giá tại chỗ, bệnh lý xung quanh + Thăm âm đạo thấy máu theo găng trong chửa ngoài tử cung vỡ, thấy đau hoặc khối bất thường…
  • 36.
    6. Câu hỏiôn tập 1. Phân chia ổ bụng, đối chiếu các tạng ở các vùng. 2. Cách khám các dấu hiệu: Bouveret, Murphy, Lodlow, rung gan, Blumberg, Curling, lắc óc ách lúc đói, rung thận, chạm thận. 3. Xác định và khám các điểm đau trên thành bụng. 4. Cách khám và xác định các điểm đau trong VRTC. 5. Thế nào là co cứng cơ thành bụng, cảm ứng phúc mạc, phản ứng thành bụng, tăng cảm da… 6. Cách khám lâm sàng hậu môn, trực tràng.
  • 37.
    Chúc các emhọc tốt