LOGO 
HỌC THUYẾT GLYCOSYL – HÓA 
Cách gọi khác: 
• GGllyyccoossyyllaattiioonn 
• SSảảnn pphhẩẩmm GGllyyccaattee hhóóaa bbềềnn vvữữnngg 
• AAddvvaanncceedd GGllyyccaattiioonn EEnndd PPrroodduuccttss 
• GGllyyccoossyyll –– hhóóaa PPrrootteeiinnee 
• AAGGEEss 
• GGllyyccoottooxxiinnss.. 
PGS. TS Trần Đáng 
Chủ tịch Hiệp hội TPCN Việt Nam
LOG                              HHỌỌCC TTHHUUYYẾẾTT GGLLYYCCOOSSYYLL HHÓÓAA O 
ĐĐịịnnhh nngghhĩĩaa:: AAGGEE’’ss llàà ccáácc pphhâânn ttửử đđưượợcc ttạạoo tthhàànnhh ddoo ssựự kkếếtt hhợợpp ccủủaa ccáácc pphhâânn ttửử 
đđưườờnngg ddưư vvớớii ccáácc pphhâânn ttửử PPrrootteeiinnee,, LLiippiiddee,, aacciidd NNuucclleeiicc kkhhôônngg ccầầnn EEnnzzyymmee.. ĐĐóó llàà ttììnnhh ttrrạạnngg 
ssiinnhh llýý ttựự nnhhiiêênn ddẫẫnn ttớớii llààmm ttăănngg ccáácc bbiiếếnn cchhứứnngg vvàà nngguuyy ccơơ bbệệnnhh ttậậtt,, ttăănngg ttốốcc đđộộ llããoo hhóóaa 
ttrroonngg ccơơ tthhểể.. 
OO == CC -- HH 
ıı 
HH -- CC –– OO -- HH 
ıı 
HHOO -- CC -- HH 
ıı 
HH -- CC –– OOHH 
ıı 
HHOO -- CC –– HH 
ıı 
HH -- CC –– OOHH 
HH 
++ HH 
HH 
NN -- RR 
DD –– GGlluuccoossee mmởở vvòònngg ++ HHợợpp cchhấấtt nnhhóómm 
AAmmiinnoo 
AAGGEE 
• BBềềnn vvữữnngg 
• PPhháátt qquuaanngg 
• AAmmaaddoorrii 
• SScchhiiffff
NNGGUUỒỒNN GGỐỐCC AAGGEE LOGO 
NNggooạạii ssiinnhh TTPP xxửử llýý 
nnhhiiệệtt đđộộ ccaaoo 
TTPP tthhơơmm,, nnggoonn,, 
mmùùii vvịị,, mmààuu ssắắcc 
hhấấpp ddẫẫnn 
++ 
TTăănngg xxúúcc ttáácc 
ĐĐưườờnngg PPrrootteeiinnee AAGGEE 
NNộộii ssiinnhh 
QQuuáá ttrrììnnhh ttrraaoo đđổổii cchhấấtt 
[[CCaarrbboonnhhyyddrraatt ++ PPrrootteeiinn]] 
QQuuáá ttrrììnnhh llããoo hhóóaa 
[[GGlluuccoossee ++ PPrrootteeiinn ® TTBB ccứứnngg,, llããoo hhóóaa]] 
• SSttrreessss 
• BBệệnnhh ttậậtt 
• TThhưươơnngg ttổổnn 
• TThhiiếếuu nnggủủ 
• LLốốii ssốốnngg kkhhôônngg llàànnhh mmạạnnhh 
((RROOHH,, tthhuuốốcc lláá …… )) 
• ÁÁnnhh ssáánngg mmặặtt ttrrờờii 
• GGeenn 
YYếếuu ttốố ttăănngg ssiinnhh AAGGEE 
AGEs
LOGO 
AA 
AAGGEE nnggooạạii ssiinnhh 
TTPP cchhiiêênn,, rráánn,, tthhịịtt nnưướớnngg,, qquuaayy,, ggàà nnưướớnngg,, 
qquuaayy BBBBQQ,, kkhhooaaii ttââyy rráánn,, tthhịịtt ccáá hhuunn kkhhóóii,, 
TTPP ăănn nnggaayy 
AAddvvaanncceedd GGllyyccaattiioonn 
EEnndd PPrroodduuccttss 
PPrrootteeiinnss,, lliippiiddss 
NNuucclleeiicc aacciiddss 
GGlluuccoossee 
AAGGEE nnộộii ssiinnhh 
BBiiếếnn đđổổii cchhuuyyểểnn hhóóaa GGlluuccoossee 
((ĐĐưườờnngg mmááuu ccaaoo,, kkhháánngg IInnssuulliinn,, 
đđááii tthhááoo đđưườờnngg…… )) 
AAllzzhheeiimmeerr 
•ĐĐụụcc nnhhâânn mmắắtt 
•TThhooááii hhóóaa hhooàànngg đđiiểểmm 
• CCaaoo HHAA 
• BBệệnnhh ttiimm mmạạcchh 
• BBệệnnhh mmạạcchh nnggooạạii vvii 
• ĐĐộộtt qquuỵỵ 
TThhiiếếuu mmááuu 
• BBệệnnhh tthhậậnn mmạạnn ttíínnhh 
• SSuuyy tthhậậnn 
• LLooããnngg xxưươơnngg 
• GGããyy xxưươơnngg 
• ¯ ttrrưươơnngg llựựcc ccơơ 
• ¯ ssiinnhh llýý 
RREEDDUUCCEEDD 
LLOONNGGEEVVIITTYY
LOGO 
Các dạng Glycosylation 
(Glycosyl – hóa Protein) 
Glycosyl – hóa Protein ở vị trí N 
(N-Glycosylation) 
Glycosyl – hóa Protein ở vị trí O 
(O-Glycosylation)
LOGO 
Phương pháp xác định AGE trong cơ thể 
1 Xét nghiệm máu: xác định chỉ số A1C, HbA1C 
2 Xét nghiệm nước tiểu 
3 Sinh thiết da 
4 Máy đọc AGE (AGE-Reader) 
5 Máy TruAge (TruAge – Scaner)
Sugars Proteine LOGO 
• Amadori 
• Schiff 
• Maillard 
AGE + RAGE 
Activation 
[Kích hoạt] 
NF – KB 
Yếu tố hạt nhân Kappa-B 
Gene viêm 
OXY - HÓA 
• Lipide 
• Mô, TB 
Crosslinks 
•Chollagen 
•Proteine 
Biến tính 
•Không cần Enzyme 
•Tăng theo tuổi thọ 
Lớp nội mạc 
mạch máu 
•TB thực bào 
•TB đơn nhân 
+ 
XUẤT HIỆN CÁC BỆNH MẠN TÍNH 
• Vữa xơ động mạch 
• Đái tháo đường 
• Viêm khớp 
• Bệnh thận 
• Nhồi máu cơ tim 
• Hen suyễn 
• Bệnh thần kinh 
• Bệnh võng mạc 
• Nha chu viêm 
VIÊM 
• ­LDL, ROS 
•Tổn thương 
•Xơ cứng 
•Mất chức 
năng 
"­ tính thấm 
•Thay đổi kết 
dính 
•Ức chế NO 
"­sinh TB 
cơ trơn 
"­ Cytokine 
viêm 
"­IL-1b 
"­ TNF - α 
Cơ chế 
tác động của AGE
Tín hiệu hóa học LOGO 
Receptor 
Tế bào 
Phân chia 
Chết 
Cho 1 chất 
vào - ra 
AGE + RAGE 
Viêm 
• VXĐM 
• DM 
• Hen suyễn 
• Viêm khớp 
• Nhồi máu cơ tim 
• Bệnh thận 
• Bệnh lý võng mạc 
• Bệnh thần kinh 
• Nha chu viêm
LOGO 
Vòng 
trầm trọng hóa 
giữa AGE và DM 
[AGE + RAGE] 
Tăng kháng 
Insulin 
Tăng phản ứng: 
AGE 
Đái tháo đường 
DM 
Đường + Proteine
LOGO 
 Giới hạn an toàn: 15.000 kU/d/người 
Tối đa : 20.000 kU/d/người
LOGO Cách tính lượng AGE ăn vào: 
1. Công thức: 
Dietary Exposure = Σ (Food Consumption x Food AGE Concentration) 
Sự phơi nhiễm chế độ 
ăn uống [Risk] 
[A] [B] 
Tổng các tích giữa tiêu thụ TP với nồng độ AGE trong TP 
R = Σ AxB 
Ghi chú: 
• R: Risk (nguy cơ): lượng AGE ăn vào/người/ngày 
• A: Tiêu thụ thực phẩm/người/ngày 
• B: Hàm lượng AGE trong thực phẩm (kU/g) 
• Σ: Tổng các AxB 
2. Các bước cụ thể: 
+ Bước 1: Điều tra lượng tiêu thụ thực phẩm/d/người 
+ Bước 2: Xác định hàm lượng AGE/trong các TP tiêu thụ 
+ Bước 3: Xác định lượng AGE ăn vào ở từng loại TP: 
R1 = Tiêu thụ TP x Nồng độ AGE trong TP 
+ Bước 4: xác định tổng lượng AGE ăn vào: 
R = R1 + R2 + R3 ….
LOGO 
A.G.E.s là nguyên nhân hoặc tăng nặng nhiều bệnh 
•Xơ hóa phổi 
•Bệnh khí phế thũng 
TTHHẬẬNN 
BỆNH CƠ XƯƠNG KHỚP 
BBỆỆNNHH TTMMẠẠCCHH 
•Bệnh suy tim 
•Xơ vữa động mạch 
•Nội màng Rối loạn 
•Cao huyết áp tâm thu 
•Bệnh mạch máu ngoại biên 
•Tăng huyết ápđộng mạch phổi 
•Bệnh mạch vành 
•Chứng rung tâm nhĩ 
CÁC BỆNH KHÁC 
SINH DỤC-TIẾT NIỆU 
BBỆỆNNHH NNHHÃÃNN KKHHOOAA 
•Bệnh võng mạc tiểu đường 
•Thoái hóa điểm vàng 
•Glaucoma 
•Chưńg viển thị 
•ESRD/ gđcuối / Lọc phúc mạc 
•Bệnh thậntiểu đường 
•Lão hóa da 
•Bệnh tiểu đường Đau thần kinh 
•Xơ cứng bì 
•Hạn chế Vận động chung 
•Sự tăng trưởng khối u 
• Rối loạn cương dương 
• Tắc nghẽn đường niệu 
BBỆỆNNHH ĐĐƯƯỜỜNNGG HHHHẤẤPP 
•Viêm khớp dạng thấp 
•Viêm khớp mãn tính 
•Đĩa thoát vị 
•Xương vết gãy 
•Các bệnh răng miệng 
•Chứng loãng xương 
HHỆỆ TTHHẦẦNN KKIINNHH TTWW 
• Stroke/ đột quỵ/Tai biến mạch máu não 
• Bệnh Alzheimer 
• Amyotrophic/xơ cứng đường viền
KKiiểểmm ssooáátt AAGGEE’’ss LOGO 
11 KKiiểểmm ssooáátt AAGGEE nnggooạạii ssiinnhh:: 
cchhếế đđộộ ăănn uuốốnngg hhạạnn cchhếế AAGGEE 
22 KKiiểểmm ssooáátt AAGGEE nnộộii ssiinnhh:: 
cchhốốnngg GGllyyccaatt hhóóaa 
11 HHạạnn cchhếế ttạạoo tthhàànnhh AAGGEE 
22 PPhháá vvỡỡ lliiêênn kkếếtt pphhâânn ttửử 
33 GGiiảảmm ttáácc đđộộnngg vvàà ttăănngg đđààoo tthhảảii 
11.. TTPPCCNN:: 
• HHooạạtt cchhấấtt ddưượợcc tthhảảoo:: IIrriiddooiiddss,, FFllaavvoonnooiiddss,, RReessvveerraattrrooll …….. 
• HHooạạtt cchhấấtt ttừừ hhooaa qquuảả.. 
22.. VVậậnn đđộộnngg ((đđii bbộộ 115500 pphhúútt//ttuuầầnn)) 
33.. HHạạnn cchhếế TTPP ggiiààuu AAGGEE 
44.. TTăănngg TTPP nngghhèèoo AAGGEE 
55.. TTrráánnhh SSttrreessss –– ooxxyy hhóóaa 
66.. UUốốnngg đđủủ nnưướớcc
LOGO 
TT Thực phẩm 
Hàm lượng AGE 
AGE kU/100g Khẩu phần ăn 
Serving size (g) 
AGE/Khẩu phần 
(Serving) 
123456789 
10 
11 
12 
13 
14 
15 
16 
17 
18 
19 
20 
Thịt lợn xông khói 
Bơ đánh kem 
Dầu mè 
Đùi gà BBQ 
Thịt bò nướng 
Thịt gà chiên 
Thịt gà BBQ 
Gà Mc Donald 
Pho – mát 
Pizza 
Xúc xích 
Lạc rang 
Đậu chiên 
Trứng chiên 
Táo 
Cà rốt 
Chuối 
Sữa chua 
Nước ép trái cây 
Nước ép rau xanh 
91.577 
26.480 
21.680 
18.520 
11.270 
9.961 
8.802 
8.627 
8.423 
6.825 
5.426 
6.447 
4.107 
2.749 
13 
10 
9432 
13 
55 
90 
90 
90 
90 
90 
30 
100 
90 
30 
90 
45 
100 
100 
100 
250 
250 
250 
11.905 
1.324 
1.084 
16.668 
10.143 
8.965 
7.922 
7.764 
2.527 
6.825 
4.883 
1.934 
3.696 
1.237 
13 
10 
9 
10 
85
Lời khuyên giảm tiêu thụ AGE: LOGO 
1. Hạn chế, không dùng thường xuyên 
TP giàu AGE: 
(1) Sản phẩm động vật giàu chất béo và 
Proteine (đặc biệt thịt đỏ). 
(2) Kẹo, bích quy, bánh ngọt, soda giàu 
đường 
(3) Thực phẩm chế biến: thịt đóng gói, pho 
mát … 
(4) Chất béo, bơ, mỡ, dầu 
(5) Các thực phẩm xử lý nhiệt khô (nướng, 
chiên, rang, rán, quay, hun khói …) 
2. Tăng thực phẩm nghèo AGE: 
(1) Trái cây và ràu quả 
(2) Thủy sản 
(3) Các loại ngũ cốc 
(4) Bánh mì ít béo 
(5) Pasta, thực phẩm chay
LOGO 
3. Phương pháp nấu ăn: 
(1) Sử dụng một nồi chậm 
(2) Thực phẩm nấu nhiệt ẩm (luộc, 
hấp … ) 
(3) Ướp thực phẩm trong nước sốt 
chua (chanh, dấm …) hoặc nước 
ép trái cây chua. 
4. Lối sống lành mạnh: 
(1) Ngủ 7-8h mỗi ngày 
(2) Tập thể dục 150 phút mỗi tuần 
(3) Áp dụng các biện pháp chống béo 
phì và HA cao. 
(4) Giảm Stress – oxy hóa 
(5) Không hút thuốc, hạn chế uống 
bia, rượu.
LOGO

30 thuyết glycosyl – hóa

  • 1.
    LOGO HỌC THUYẾTGLYCOSYL – HÓA Cách gọi khác: • GGllyyccoossyyllaattiioonn • SSảảnn pphhẩẩmm GGllyyccaattee hhóóaa bbềềnn vvữữnngg • AAddvvaanncceedd GGllyyccaattiioonn EEnndd PPrroodduuccttss • GGllyyccoossyyll –– hhóóaa PPrrootteeiinnee • AAGGEEss • GGllyyccoottooxxiinnss.. PGS. TS Trần Đáng Chủ tịch Hiệp hội TPCN Việt Nam
  • 2.
    LOG HHỌỌCC TTHHUUYYẾẾTT GGLLYYCCOOSSYYLL HHÓÓAA O ĐĐịịnnhh nngghhĩĩaa:: AAGGEE’’ss llàà ccáácc pphhâânn ttửử đđưượợcc ttạạoo tthhàànnhh ddoo ssựự kkếếtt hhợợpp ccủủaa ccáácc pphhâânn ttửử đđưườờnngg ddưư vvớớii ccáácc pphhâânn ttửử PPrrootteeiinnee,, LLiippiiddee,, aacciidd NNuucclleeiicc kkhhôônngg ccầầnn EEnnzzyymmee.. ĐĐóó llàà ttììnnhh ttrrạạnngg ssiinnhh llýý ttựự nnhhiiêênn ddẫẫnn ttớớii llààmm ttăănngg ccáácc bbiiếếnn cchhứứnngg vvàà nngguuyy ccơơ bbệệnnhh ttậậtt,, ttăănngg ttốốcc đđộộ llããoo hhóóaa ttrroonngg ccơơ tthhểể.. OO == CC -- HH ıı HH -- CC –– OO -- HH ıı HHOO -- CC -- HH ıı HH -- CC –– OOHH ıı HHOO -- CC –– HH ıı HH -- CC –– OOHH HH ++ HH HH NN -- RR DD –– GGlluuccoossee mmởở vvòònngg ++ HHợợpp cchhấấtt nnhhóómm AAmmiinnoo AAGGEE • BBềềnn vvữữnngg • PPhháátt qquuaanngg • AAmmaaddoorrii • SScchhiiffff
  • 3.
    NNGGUUỒỒNN GGỐỐCC AAGGEELOGO NNggooạạii ssiinnhh TTPP xxửử llýý nnhhiiệệtt đđộộ ccaaoo TTPP tthhơơmm,, nnggoonn,, mmùùii vvịị,, mmààuu ssắắcc hhấấpp ddẫẫnn ++ TTăănngg xxúúcc ttáácc ĐĐưườờnngg PPrrootteeiinnee AAGGEE NNộộii ssiinnhh QQuuáá ttrrììnnhh ttrraaoo đđổổii cchhấấtt [[CCaarrbboonnhhyyddrraatt ++ PPrrootteeiinn]] QQuuáá ttrrììnnhh llããoo hhóóaa [[GGlluuccoossee ++ PPrrootteeiinn ® TTBB ccứứnngg,, llããoo hhóóaa]] • SSttrreessss • BBệệnnhh ttậậtt • TThhưươơnngg ttổổnn • TThhiiếếuu nnggủủ • LLốốii ssốốnngg kkhhôônngg llàànnhh mmạạnnhh ((RROOHH,, tthhuuốốcc lláá …… )) • ÁÁnnhh ssáánngg mmặặtt ttrrờờii • GGeenn YYếếuu ttốố ttăănngg ssiinnhh AAGGEE AGEs
  • 4.
    LOGO AA AAGGEEnnggooạạii ssiinnhh TTPP cchhiiêênn,, rráánn,, tthhịịtt nnưướớnngg,, qquuaayy,, ggàà nnưướớnngg,, qquuaayy BBBBQQ,, kkhhooaaii ttââyy rráánn,, tthhịịtt ccáá hhuunn kkhhóóii,, TTPP ăănn nnggaayy AAddvvaanncceedd GGllyyccaattiioonn EEnndd PPrroodduuccttss PPrrootteeiinnss,, lliippiiddss NNuucclleeiicc aacciiddss GGlluuccoossee AAGGEE nnộộii ssiinnhh BBiiếếnn đđổổii cchhuuyyểểnn hhóóaa GGlluuccoossee ((ĐĐưườờnngg mmááuu ccaaoo,, kkhháánngg IInnssuulliinn,, đđááii tthhááoo đđưườờnngg…… )) AAllzzhheeiimmeerr •ĐĐụụcc nnhhâânn mmắắtt •TThhooááii hhóóaa hhooàànngg đđiiểểmm • CCaaoo HHAA • BBệệnnhh ttiimm mmạạcchh • BBệệnnhh mmạạcchh nnggooạạii vvii • ĐĐộộtt qquuỵỵ TThhiiếếuu mmááuu • BBệệnnhh tthhậậnn mmạạnn ttíínnhh • SSuuyy tthhậậnn • LLooããnngg xxưươơnngg • GGããyy xxưươơnngg • ¯ ttrrưươơnngg llựựcc ccơơ • ¯ ssiinnhh llýý RREEDDUUCCEEDD LLOONNGGEEVVIITTYY
  • 5.
    LOGO Các dạngGlycosylation (Glycosyl – hóa Protein) Glycosyl – hóa Protein ở vị trí N (N-Glycosylation) Glycosyl – hóa Protein ở vị trí O (O-Glycosylation)
  • 6.
    LOGO Phương phápxác định AGE trong cơ thể 1 Xét nghiệm máu: xác định chỉ số A1C, HbA1C 2 Xét nghiệm nước tiểu 3 Sinh thiết da 4 Máy đọc AGE (AGE-Reader) 5 Máy TruAge (TruAge – Scaner)
  • 7.
    Sugars Proteine LOGO • Amadori • Schiff • Maillard AGE + RAGE Activation [Kích hoạt] NF – KB Yếu tố hạt nhân Kappa-B Gene viêm OXY - HÓA • Lipide • Mô, TB Crosslinks •Chollagen •Proteine Biến tính •Không cần Enzyme •Tăng theo tuổi thọ Lớp nội mạc mạch máu •TB thực bào •TB đơn nhân + XUẤT HIỆN CÁC BỆNH MẠN TÍNH • Vữa xơ động mạch • Đái tháo đường • Viêm khớp • Bệnh thận • Nhồi máu cơ tim • Hen suyễn • Bệnh thần kinh • Bệnh võng mạc • Nha chu viêm VIÊM • ­LDL, ROS •Tổn thương •Xơ cứng •Mất chức năng "­ tính thấm •Thay đổi kết dính •Ức chế NO "­sinh TB cơ trơn "­ Cytokine viêm "­IL-1b "­ TNF - α Cơ chế tác động của AGE
  • 8.
    Tín hiệu hóahọc LOGO Receptor Tế bào Phân chia Chết Cho 1 chất vào - ra AGE + RAGE Viêm • VXĐM • DM • Hen suyễn • Viêm khớp • Nhồi máu cơ tim • Bệnh thận • Bệnh lý võng mạc • Bệnh thần kinh • Nha chu viêm
  • 9.
    LOGO Vòng trầmtrọng hóa giữa AGE và DM [AGE + RAGE] Tăng kháng Insulin Tăng phản ứng: AGE Đái tháo đường DM Đường + Proteine
  • 10.
    LOGO  Giớihạn an toàn: 15.000 kU/d/người Tối đa : 20.000 kU/d/người
  • 11.
    LOGO Cách tínhlượng AGE ăn vào: 1. Công thức: Dietary Exposure = Σ (Food Consumption x Food AGE Concentration) Sự phơi nhiễm chế độ ăn uống [Risk] [A] [B] Tổng các tích giữa tiêu thụ TP với nồng độ AGE trong TP R = Σ AxB Ghi chú: • R: Risk (nguy cơ): lượng AGE ăn vào/người/ngày • A: Tiêu thụ thực phẩm/người/ngày • B: Hàm lượng AGE trong thực phẩm (kU/g) • Σ: Tổng các AxB 2. Các bước cụ thể: + Bước 1: Điều tra lượng tiêu thụ thực phẩm/d/người + Bước 2: Xác định hàm lượng AGE/trong các TP tiêu thụ + Bước 3: Xác định lượng AGE ăn vào ở từng loại TP: R1 = Tiêu thụ TP x Nồng độ AGE trong TP + Bước 4: xác định tổng lượng AGE ăn vào: R = R1 + R2 + R3 ….
  • 12.
    LOGO A.G.E.s lànguyên nhân hoặc tăng nặng nhiều bệnh •Xơ hóa phổi •Bệnh khí phế thũng TTHHẬẬNN BỆNH CƠ XƯƠNG KHỚP BBỆỆNNHH TTMMẠẠCCHH •Bệnh suy tim •Xơ vữa động mạch •Nội màng Rối loạn •Cao huyết áp tâm thu •Bệnh mạch máu ngoại biên •Tăng huyết ápđộng mạch phổi •Bệnh mạch vành •Chứng rung tâm nhĩ CÁC BỆNH KHÁC SINH DỤC-TIẾT NIỆU BBỆỆNNHH NNHHÃÃNN KKHHOOAA •Bệnh võng mạc tiểu đường •Thoái hóa điểm vàng •Glaucoma •Chưńg viển thị •ESRD/ gđcuối / Lọc phúc mạc •Bệnh thậntiểu đường •Lão hóa da •Bệnh tiểu đường Đau thần kinh •Xơ cứng bì •Hạn chế Vận động chung •Sự tăng trưởng khối u • Rối loạn cương dương • Tắc nghẽn đường niệu BBỆỆNNHH ĐĐƯƯỜỜNNGG HHHHẤẤPP •Viêm khớp dạng thấp •Viêm khớp mãn tính •Đĩa thoát vị •Xương vết gãy •Các bệnh răng miệng •Chứng loãng xương HHỆỆ TTHHẦẦNN KKIINNHH TTWW • Stroke/ đột quỵ/Tai biến mạch máu não • Bệnh Alzheimer • Amyotrophic/xơ cứng đường viền
  • 13.
    KKiiểểmm ssooáátt AAGGEE’’ssLOGO 11 KKiiểểmm ssooáátt AAGGEE nnggooạạii ssiinnhh:: cchhếế đđộộ ăănn uuốốnngg hhạạnn cchhếế AAGGEE 22 KKiiểểmm ssooáátt AAGGEE nnộộii ssiinnhh:: cchhốốnngg GGllyyccaatt hhóóaa 11 HHạạnn cchhếế ttạạoo tthhàànnhh AAGGEE 22 PPhháá vvỡỡ lliiêênn kkếếtt pphhâânn ttửử 33 GGiiảảmm ttáácc đđộộnngg vvàà ttăănngg đđààoo tthhảảii 11.. TTPPCCNN:: • HHooạạtt cchhấấtt ddưượợcc tthhảảoo:: IIrriiddooiiddss,, FFllaavvoonnooiiddss,, RReessvveerraattrrooll …….. • HHooạạtt cchhấấtt ttừừ hhooaa qquuảả.. 22.. VVậậnn đđộộnngg ((đđii bbộộ 115500 pphhúútt//ttuuầầnn)) 33.. HHạạnn cchhếế TTPP ggiiààuu AAGGEE 44.. TTăănngg TTPP nngghhèèoo AAGGEE 55.. TTrráánnhh SSttrreessss –– ooxxyy hhóóaa 66.. UUốốnngg đđủủ nnưướớcc
  • 14.
    LOGO TT Thựcphẩm Hàm lượng AGE AGE kU/100g Khẩu phần ăn Serving size (g) AGE/Khẩu phần (Serving) 123456789 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Thịt lợn xông khói Bơ đánh kem Dầu mè Đùi gà BBQ Thịt bò nướng Thịt gà chiên Thịt gà BBQ Gà Mc Donald Pho – mát Pizza Xúc xích Lạc rang Đậu chiên Trứng chiên Táo Cà rốt Chuối Sữa chua Nước ép trái cây Nước ép rau xanh 91.577 26.480 21.680 18.520 11.270 9.961 8.802 8.627 8.423 6.825 5.426 6.447 4.107 2.749 13 10 9432 13 55 90 90 90 90 90 30 100 90 30 90 45 100 100 100 250 250 250 11.905 1.324 1.084 16.668 10.143 8.965 7.922 7.764 2.527 6.825 4.883 1.934 3.696 1.237 13 10 9 10 85
  • 15.
    Lời khuyên giảmtiêu thụ AGE: LOGO 1. Hạn chế, không dùng thường xuyên TP giàu AGE: (1) Sản phẩm động vật giàu chất béo và Proteine (đặc biệt thịt đỏ). (2) Kẹo, bích quy, bánh ngọt, soda giàu đường (3) Thực phẩm chế biến: thịt đóng gói, pho mát … (4) Chất béo, bơ, mỡ, dầu (5) Các thực phẩm xử lý nhiệt khô (nướng, chiên, rang, rán, quay, hun khói …) 2. Tăng thực phẩm nghèo AGE: (1) Trái cây và ràu quả (2) Thủy sản (3) Các loại ngũ cốc (4) Bánh mì ít béo (5) Pasta, thực phẩm chay
  • 16.
    LOGO 3. Phươngpháp nấu ăn: (1) Sử dụng một nồi chậm (2) Thực phẩm nấu nhiệt ẩm (luộc, hấp … ) (3) Ướp thực phẩm trong nước sốt chua (chanh, dấm …) hoặc nước ép trái cây chua. 4. Lối sống lành mạnh: (1) Ngủ 7-8h mỗi ngày (2) Tập thể dục 150 phút mỗi tuần (3) Áp dụng các biện pháp chống béo phì và HA cao. (4) Giảm Stress – oxy hóa (5) Không hút thuốc, hạn chế uống bia, rượu.
  • 17.