THỰC PHẨM CHỨC NĂNG VÀ CÁC
BỆNH MẠN TÍNH
Functional Food for Chronic Diseases
PGS.TS Trần Đáng
Chủ tịch Hiệp hội TPCN Việt Nam
Hà Nội, ngày 20.02.2013
Nội dung:
Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính
không lây và vaccine dự phòng
Phần II: Nguy cơ các bệnh mạn tính
Phần III: TPCN dự phòng và hỗ trợ điều
trị các bệnh mạn tính
Phần I:
Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính
không lây và Vaccine dự phòng.
1. S c kh e là gì? Theo WHO:ứ ỏ
S c kh e là tình tr ng:ứ ỏ ạ
• Không có b nh t tệ ậ
• Tho i mái v th ch tả ề ể ấ
• Tho i mái v tâm th nả ề ầ
• Tho i mái v xã h i.ả ề ộ
Sức khỏe và bệnh tật
1. Tình trạng lành lặn về cấu trúc và
chức năng của tế bào – cơ thể
2. Giữ vững cân bằng nội môi
3. Thích nghi với sự thay đổi
môi trường
1.Tổn thương cấu trúc và chức năng
của tế bào – cơ thể
2. Rối loạn cân bằng nội môi
3. Giảm khả năng thích nghi với
môi trường
Sức khỏe Bệnh tật
Sức khỏe là tài sản quý giá nhất:
- Của mỗi người
- Của toàn xã hội
Fontenelle: “Sức khỏe là của
cải quý giá nhất trên đời mà chỉ
khi mất nó đi ta mới thấy tiếc”.
Điều 10 trong 14 điều răn
của Phật:
“Tài sản lớn nhất của đời người
là sức khỏe”.
Người dốt: chờ bệnh
• Ốm đau mới đi khám
• Ốm đau mới đi chữa
Người ngu: Gây bệnh
• Hút thuốc
• Uống rượu quá nhiều
• Ăn uống vô độ
• Lười vận động
Người khôn: Phòng bệnh
• Chăm sóc bản thân
• Chăm sóc sức khỏe
• Chăm sóc cuộc sống
3 loại người
TPCN
N i kinh hoàng đ (Th i Xuân-Thu-Chi n-ộ ế ờ ế
Qu c):ố
“Thánh nhân không tr b nh đã r i, mà tr b nh ch a đ n, khôngị ệ ồ ị ệ ư ế
tr cái lo n đã đ n mà tr cái lo n ch a đ n”.ị ạ ế ị ạ ư ế
“Khát m i u ng, đói m i ăn, m t m i ngh , m m i khám ch aớ ố ớ ệ ớ ỉ ố ớ ữ
b nh – T t c đ u là mu n!”ệ ấ ả ề ộ
“Ti n b cề ạ là c a con,ủ Đ a vị ị là t m th i,ạ ờ V vangẻ là quá kh ,ứ
S c kh eứ ỏ là c a mình!”.ủ
1 0 0 0 0 00 0 0 0 0 ...
V C T N X ĐV HV TY HB DL ...
Sức
khỏe
Tiêu chí cuộc sống
Sức khỏe
là gì?
Không có bệnh tật
Thoải mái đầy đủ
•Thể chất
•Tâm thần
•Xã hội
Quan điểm
chăm sóc
bảo vệ SK.
Chăm sóc bảo vệ khi còn
đang khỏe
Do chính mình thực hiện
www.themegallery.com
THỰC PHẨM
Cung cấp chất dinh dưỡng
Chất dinh dưỡng đại thể:
• Đạm
• Đường
• Mỡ
Chất dinh dưỡng vi thể:
(vi chất dinh dưỡng)
• Vitamin
• Nguyên tố vi lượng
• Hoạt chất sinh học
Cấu trúc cơ thể
Chức năng
hoạt động
Năng lượng
hoạt động
www.themegallery.com
Đặc điểm của vi chất dinh dưỡng
1 Là những chất không thay thế được
2
Cần thiết cho cơ thể:
• Quá trình trao đổi chất
• Tăng trưởng và phát triển
• Bảo vệ, chống lại bệnh tật và yếu tố bất lợi
• Duy trì các chức năng
3
Cơ thể không tự tổng hợp và dự trữ được.
Phải tiếp nhận hàng ngày qua con đường
ăn uống
Nan đóiNan đói
vi chất dinh dưỡngvi chất dinh dưỡng
1 tỷ người thiếu vi chất dinh dưỡng1 tỷ người thiếu vi chất dinh dưỡng
2 tỷ người có nguy cơ thiếu2 tỷ người có nguy cơ thiếu
1,6 tỷ người giảm khả năng lao động do thiếu máu thiếu sắt1,6 tỷ người giảm khả năng lao động do thiếu máu thiếu sắt
350.000 trẻ em bị mù lào do thiếu Vitamin A350.000 trẻ em bị mù lào do thiếu Vitamin A
1,1 triệu trẻ em <5 tuổi chết hàng năm do thiếu vitamin A, Zn1,1 triệu trẻ em <5 tuổi chết hàng năm do thiếu vitamin A, Zn
• 18 triệu trẻ em giảm trí tuệ do thiếu iod18 triệu trẻ em giảm trí tuệ do thiếu iod
• 700 triệu người bị ảnh hưởng do thiếu I700 triệu người bị ảnh hưởng do thiếu I22 (hủy hoại não, chậm pt tinh thần)(hủy hoại não, chậm pt tinh thần)
Thiếu Ca: phổ biến khẩu phần ăn hiện nay chỉ cung cấp được:Thiếu Ca: phổ biến khẩu phần ăn hiện nay chỉ cung cấp được:
400mg Ca/d400mg Ca/d (Nhu cầu: 900-1.000 mg Ca/d)(Nhu cầu: 900-1.000 mg Ca/d)
Thiếu Vitamin khácThiếu Vitamin khác
Thiếu nguyên tố vi lượng khácThiếu nguyên tố vi lượng khác
CNH + Đô thị hóa
Thay đổi
phương thức
làm việc
Thay đổi
lối sống –
lối sinh hoạt
Thay đổi cách
tiêu dùng
thực phẩm
Thay đổi
môi trường
Hậu quả
1. Ít vận động thể lực (70-80%)
2. Sử dụng TP chế biến sẵn
3. Tăng cân, béo phì
4. Stress
5. Ô nhiễm môi trường
6. Di truyền
1. Tăng các gốc tự do
2. Thiếu hụt vi chất, vitamin,
khoáng chất, hoạt chất sinh học
1. Tổn thương cấu trúc, chức năng
2. RL cân bằng nội môi
3. Giảm khả năng thích nghi
Cơn thủy triều
dịch bệnh mạn tính không lây
gia tăng
Đặc điểm sản xuất và chế biến TP thời kỳ CNH –
Đô thị hóa
Sản xuất
• Nitrit trong rau
• HCBVTV
• Phân bón
• Nước tưới: KL nặng
• Thuốc thú y
Nguyên liệu
Thực phẩm
SP thực phẩm
tiêu dùng
• Chu trình cung cấp TP kéo dài
• Thời gian bảo quản tăng
• Con đường vận chuyển lâu hơn
• Sử dụng chất bảo quản
• Chất ô nhiễm
Phân hủy hoạt chất
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 1000 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
% Tổng số năng lượng% Tổng số năng lượng
10.00010.000
7.3007.300
6.3006.300
4.5004.500
2.7002.700
2.2002.200
1.7001.700
1.3001.300
1.0001.000
700700
400400
200200
Thunhậpbìnhquânđầungười(USD)Thunhậpbìnhquânđầungười(USD)
GlucideGlucide
DầuDầu
thực vậtthực vật
ĐạmĐạm
TVTV
Mối liên quan giữa tỷ lệ % năng lượng và thu nhậpMối liên quan giữa tỷ lệ % năng lượng và thu nhập
2358
2435
2655
2803
2940
3050
21522054
2450
2681 2850
2980
0
500
1000
1500
2000
2500
3000
3500
1960 1970 1980 1990 2000 2030 Năm
Thế giới
Các nước đang phát triển
Diến biến năng lượng khẩu phần:
+ 77
+ 297
+ 445
+ 582
+ 692
+ 98
+ 396
+ 627 + 796
+ 926
Năm 2000+ so 1960+ :
Thế giới: tăng 582 kcal (23,9%)
Các nước đang phát triển: tăng 796 kcal (38,75%)
1960+ 1970+ 1980+ 1990+ 2000+ 2030+
Chế độ ăn truyền thống
Chủ yếu:
- TP từ thực vật
- Nghèo năng lượng
Chế độ ăn hiện đại
Chủ yếu: - TP từ động vật
- Giàu năng lượng,
nhiều chất béo bão hòa
Cơn thủy triềuCơn thủy triều
dịch bệnh mạn tínhdịch bệnh mạn tính
không lâykhông lây
Bệnh tim mạch:Bệnh tim mạch:
•17-20 triệu người tử vong/năm17-20 triệu người tử vong/năm
•Hoa Kỳ:Hoa Kỳ:
-2.000 TBMMN2.000 TBMMN
-2.000 nhồi máu cơ tim2.000 nhồi máu cơ tim
1,5 tỷ người HA cao1,5 tỷ người HA cao
VN: 27% cao HAVN: 27% cao HA
Loãng xương:Loãng xương:
•1/3 nữ1/3 nữ
•1/5 nam1/5 nam
Hội chứng XHội chứng X
30% dân số30% dân số
Ung thư:Ung thư:
•10 triệu mắc mới/năm10 triệu mắc mới/năm
•6 triệu tử vong/năm6 triệu tử vong/năm
∀↑↑ Số lượng và trẻ hóaSố lượng và trẻ hóa
Các bệnh khác:
Các bệnh khác:
•Viêm khớp, thoái hóa khớp
Viêm khớp, thoái hóa khớp
•Alzheimer
Alzheimer
•Bệnh răng mắt
Bệnh răng mắt
•..................
..................
Đái tháo đường:Đái tháo đường:
•8.700 người chết/d8.700 người chết/d
•6 chết/phút6 chết/phút
•1 chết/10s1 chết/10s
•344 triệu tiền ĐTĐ344 triệu tiền ĐTĐ
•472 triệu (2030)472 triệu (2030)
Tăng cân,
Tăng cân,
béo phì
béo phì
6/10 dân số chết sớm6/10 dân số chết sớm
là bệnh mạn tínhlà bệnh mạn tính
Xã hội công nghiệpXã hội công nghiệp
(Phát triển)(Phát triển)
• Thu nhập caoThu nhập cao
• No đủNo đủ
Dịch bệnh mạn tínhDịch bệnh mạn tính
không lâykhông lây
 Béo phìBéo phì
 Tim mạchTim mạch
 Đái tháo đườngĐái tháo đường
 Loãng xươngLoãng xương
 Bệnh răngBệnh răng
Phòng đặc hiệuPhòng đặc hiệu
““Vaccine” TPCNVaccine” TPCN
Phòng đặc hiệuPhòng đặc hiệu
VaccineVaccine
Dịch bệnh truyền nhiễmDịch bệnh truyền nhiễm
 Suy dinh dưỡngSuy dinh dưỡng
 LaoLao
 Nhiễm khuẩnNhiễm khuẩn (tả, lỵ,thương hàn)(tả, lỵ,thương hàn)
 Nhiễm KSTNhiễm KST
Xã hội nông nghiệpXã hội nông nghiệp
(chưa phát triển)(chưa phát triển)
•Thu nhập thấpThu nhập thấp
•Đói nghèoĐói nghèo
Các dịch bệnh của loài ngườiCác dịch bệnh của loài người
Gánh n ng kép v b nh t t các n c đang phát tri nặ ề ệ ậ ở ướ ể
N n đói vàạ
suy dinh d ngưỡ
Các b nhệ
m n tínhạ
TPCN
Cung cấp các
chất AO
Cung cấp
hoạt chất
sinh học
Bổ sung
Vitamin
Bổ sung
vi chất
1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng
2. Lập lại cân bằng nội môi
3. Tăng khả năng thích nghi
1. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ
2. Tạo sức khỏe sung mãn
3. Tăng sức đề kháng, giảm
nguy cơ bệnh tật
4. Hỗ trợ làm đẹp
5. Hỗ trợ điều trị bệnh tật
TPCN - Công cụ dự phòng của thế kỷ 21
•80% sự bùng phát bệnh tim mạch, não, ĐTĐ
•40% bùng phát ung thư
Có thể phòng
tránh được
Pre – diseases
Disorder
[Boundary Area]
People Who are ill
[Sick Person]
Healthy People
[Healthy Person] Poor
Health
Minor
Ailments
Healthy Foods
Foods for Specified
Heath Use
Food for Medical
Purposes
Functional Food in Health and Diseases
Treatment by Drugs
1. Dietary Supplements
2. Botanical/Herbal Dietary
Supplements
3. Food for approved health care
4. Food for enhance health.
1. Foods for pregnants
2. Foods for Infants
3. Food for Elderly
4. Food for Disorder
5. Food for pre-diseases
6. Food for poor health and minor
ailments.
1. Limited or impaired capacity to take,
digest, absorb, or:
2. Metablize ordinary foodstuffs,or
3. Certain nutrients contained therein.
4. Who have other special medically-determined
nutrient requirements.
5. Who dietary management canot be achiered
only by modification on the normaldiet, by
other foods for special dietary use.
Phần II:
Nguy cơ mắc các bệnh
mạn tính
Nguy cơ của vòng đời con người trong thời đại
CNH-ĐTH
1. Chậm tăng
trưởng (IUGR)
2. Đẻ non
3. Thừa thiếu dd
4. Di truyền
1. Bệnh mạch
vành (CHD)
2. Đột quỵ
3. ĐTĐ
4. Tăng HA
5. K
1. Chậm tăng
trưởng
2. Chế độ nuôi
dưỡng
3. MT
1. CHD
2. Đột quỵ
3. Đái tháo đường
4. K
5. Bệnh tiêu hóa
1. Chế độ ăn
2. Vóc dáng thấp
3. MT
1. ↑ HA
2. CHD
3. Đột quỵ
4. Đái tháo đường
5. Béo phì
6. K
1. Chế độ ăn
2. Thuốc lá, ROH
3. Ít vận động
4. Stress
5. MT
1. CHD
2. Đột quỵ
3. ↑ HA
4. Đái tháo đường
5. K
1. Chế độ ăn
2. Ít vận động
3. Suy giảm CN Slý
4. Stress
5. MT
1. Đái tháo đường
2. K
3. CHD
4. VXĐM
5. Cao HA
6. TH viêm khớp
7. Bệnh TK
Giai đoạn
bào thai
Giai đoạn
thơ ấu –
vị thành niên
Giai đoạn
trưởng thành
Giai đoạn
lão hóa –
cao tuổi
Giai đoạn
sơ sinh
< 1 tuổi
I. B NH TIM M CHỆ Ạ
Thế giới hôm nay:
Những con số kinh sợ !
• 2 giây: 1 người chết vì tim mạch.
• 5 giây: 1 người bị nhồi máu cơ tim
• 6 giây: 1 người bị đột quỵ
• 1 phút: 30 người chết vì tim mạch
• 1 giờ : 1.800 người chết vì tim mạch
• 1 ngày: 43.200 người chết vì tim mạch
Tăng HA là v n đ s c kh e c ng đ ng.ấ ề ứ ỏ ộ ồ
+ Th gi i:ế ớ T l 18-20% (WHO)ỷ ệ
+ Châu Á – Thái Bình D ng:ươ 11-32%.
+ Th gi i hi n có 1,5 t ng i tăng HA.ế ớ ệ ỷ ườ
+ Vi t Namệ
• 1960: 1 – 2%
• 1970: 6 – 8%
• 1990: 12 – 14%
• 2000: 18 – 22%
• 2010: 27%.
T vong t i b nh vi nử ạ ệ ệ (Ngu n: GS Đ ng V n Ph c 2009)ồ ặ ạ ướ
Năm
X p thế ứ
1 2 3 4
1980 NT SS UT TM
1990 NT TM UT SS
2000 TM WT Khác NT
Ghi chú: NT: nhiễm trùng; SS: Sơ sinh; UT: ung thư; TM: Tim mạch
1. Chế độ ăn
2. Hút thuốc lá
3. Gốc tự do
4. Các bệnh mạn tính
5. Môi trường
6. Ít vận động
7. Uống nhiều ROH
8. Lão hóa
9. Giới – Chủng tộc
10. Di truyền
Nguy
Cơ
tim
mạch
CÁC NGUY CƠ GÂY BỆNH TIM MẠCH:
Chế độ ăn và bệnh tim mạch
•Nhiều mỡ bão hòa
•Nhiều acid béo thể Trans
•TP giàu cholesterol (phủ tạng, trứng ...)
•Ăn ít chất xơ
Xơ vữa động mạch
HA cao
Nhồi máu
cơ tim
Đột quỵ
não
1.1.
Tăng Cholesterol
Sử dụng TP giàu chất béo bão hòa và
giàu cholesterol
Cholesterol máu tăng lên theo tuổi
Tăng cân – Béo phì
Bệnh tiểu đường, HA cao
Lạm dụng rượu bia, thuốc lá,
ít vận động thể lực, nhiều stress
Di truyền
LỢI ÍCH CỦA DẦU THỰC VẬT
Cung cấp acid ω-3 và ω-6
Acid ω-3
+ Có nhiều trong cá, dầu cá
+ Tác dụng:
1. Giảm cholesterol, TG
2. Chống loạn nhip tim, rung tâm thất
3. Chống hình thành huyết khối
4. Giảm HA ở thể nhẹ
+ Nhu cầu: 0,5-1,0% năng lượng
Acid ω-6
+ Có nhiều trong dầu thực vật
+ Tác dụng: phụ thuộc
• Tỷ lệ (tối ưu: )
• Hàm lượng chất AO
+ Nhu cầu: 3-12% năng lượng
ω-6
ω-3
4
1
E P A
20:5, ω-3
D H A
22:6, ω-3
1. Tham gia cấu tạo phát triển não bộ
2. Kích thích khả năng ghi nhớ,
tập trung, ham muốn học tập
3. Phát triển năng lực phối hợp vận động
4. Tăng sức đề kháng
Khi cơ thể giàu AO
1.Giảm cholesterol
2.Giảm LDL
Khi cơ thể nghèo AO
1.Tăng nguy cơ
mạch vành
2. Tăng nguy cơ
ung thư
Khi dư thừa ω-6
1. Tăng VXĐM,
máu vón cục
2.Tăng nguy cơ
ung thư vú, tiền
liệt tuyến, đại tràng
3.Tăng dị ứng
4. Khi dư gấp 4-5
lần so với ω-3,
ức chế ω-3 không
còn tác dụng sinh
học
Thực đơn Địa Trung Hải
(Mediterraean Menu)
1. Ăn nhiều cá, thủy sản (nhiều acid béo ω - 3)
2. Ăn nhiều dầu oliu (có tỷ lệ )
3. Ăn nhiều rau, quả (nhiều chất xơ và vitamin)
Hệ lụy:
• Tỷ lệ mắc và chết do bệnh tim mạch thấp
hơn rất nhiều so với các vùng khác.
• Tỷ lệ bị ung thư thấp hơn rất nhiều lần các
vùng khác.
• Tại Hy Lạp và Italia: tỷ lệ VXĐM và K rất
thấp.
ω - 6
ω - 3
=
4
1
Sự “phi lý Israel”
1. Xuất khẩu dầu Ôliu (vì đắt tiền)
Dầu Ôliu có tỷ lệ
2. Hàng ngày ăn nhiều dầu hướng dương (vì rẻ tiền).
Dầu hướng dương:
- Hàm lượng acid ω - 6 cao.
- Tỷ lệ không hợp lý.
- Dư thừa acid ω - 6
Hệ lụy:
• Tỷ lệ ung thư cao nhất khu vực.
• Mặc dù nồng độ cholesterol thấp.
hợp lý
ω - 6
ω - 3
ω - 6
ω - 3
=
HDL
Giảm
vóncục
Máudễ
Huyếtáp
Tăng
Nhịptim
Tăng
LDL
Tăng
ĐộngmạchLàmhưhại
1 2 3 4 5 6
Nicotin
Hút thuốc lá và bệnh tim mạch2.2.
SƠ ĐỒ: THUYẾT GỐC
TỰ DO
(FREE RADICAL THEORY OF
AGING)
Hàng rào
Bảo vệAO
FR
-Nguyên tử
-Phân tử
-Ion
e lẻ
đôi,
vòng
ngoài
1. Hệ thống men
2. Vitamin: A, E, C, B…
3. Chất khoáng
4. Hoạt chất sinh hóa:
(chè, đậu tương,
rau-củ-quả, dầu gan cá…)
5. Chất màu thực vật (Flavonoid)
1. Hô hấp
2. Ô nhiễm MT
3. Bức xạ mặt trời
4. Bức xạ ion
5. Thuốc
6. Chuyển hóa
FR
mới
Phản ứng
lão hóa
dây chuyền
Khả năng oxy hóa cao
Phân tử acid béo
Phân tử Protein
Vitamin
Gen
TB não
TB võng mạc
VXĐM
Biến đổi cấu trúc
Ức chế HĐ men
K
Parkinson
Mù
7. Vi khuẩn
8. Virus
9. KST
10. Mỡ thực phẩm
11. Các tổn thương
12. Stress.
Gốc tự do và bệnh tim mạch3.3.
CÁC GỐC TỰ DO ĐƯỢC TẠO RA
NHƯ THẾ NÀO?
1. Quá trình hô hấp bình thường và quá trình thoái hóa.
2. Các chất ô nhiễm trong không khí.
3. Ánh nắng mặt trời.
4. Bức xạ ion (ví dụ : tia X).
5. Thuốc.
6. Virus.
7. Vi khuẩn.
8. Ký sinh trùng.
9. Mỡ thực phẩm.
10. Stress.
11. Các tổn thương.
38
Gốc tự do Gốc tự do
Quá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và các
gốc tự do
Ty thể
39
Các gốc tự do gây ra một mối đe dọa tới sức khỏe
của chúng ta
Gốc tự doNguy h iạ
t i DNAớ
Nguy h iạ
t i môớ
Nguy h i t iạ ớ
tim m chạ
Lão hóa
Ung thư
Các ch t ch ng oxy hóa:ấ ố
ch y u do th c ph mủ ế ự ẩ
cung c p hàng ngày:ấ
1. H th ng men c a c th .ệ ố ủ ơ ể
2. Các Vitamin: A, E, C, B…
3. Các ch t khoáng: Zn, Mg,ấ
Cu, Fe…
4. Ho t ch t sinh h c: Ho tạ ấ ọ ạ
ch t chè xanh, thông bi n,ấ ể
đ u t ng, rau - c - qu ,ậ ươ ủ ả
d u gan cá…ầ
5. Các ch t màu trong th c v t:ấ ự ậ
Flavonoid…
• Bệnh đái tháo đường
• Rối loạn mỡ máu
• Tăng cân, béo phì
• Thiểu năng Giáp
• Thiểu năng Hormone SD
• Viêm cầu thận mạn tính
Tăng LDL, giảm HDL,
tăng Cholesterol, tăng TG
4. Các
bệnh
mạn tính
và bệnh
tim
mạch
Vữa xơ
động mạch
Tăng HA
Ghi chú: 1Nm = 10-9
m
CÁC
YẾU
TỐ
VẬT
LÝ
CỦA
KHÔNG
KHÍ
Nhiệt độ
(lên cao 100m
↓ 0,6o
C)
Độ ẩm
Các bức xạ
Tốc độ chuyển
động KK
Áp suất khí quyển:
- Ở 0o
C, ngang
mặt biển: 760mmHg.
- ↑ 10,5m →↓ 1mm Hg
Điện tích khí quyển
-Ion nhẹ: 400-2000/ml
-N/n > 10-20: Ô nhiễm
Bức xạ vô tuyến
(100.000km-0,1mm)
Nhiệt
Nhiệt
Kích thích
Kích thích
Phóng xạ
Bứcxạmặttrời
Hồng ngoại
(2.800-760 Nm)
Nhìn thấy
(760-400 Nm)
Tử ngoại
(400-1 Nm)
Bxionhóa Tia Rơnghen
(1-0,001 Nm)
Tia Gamma
(≤0,001 Nm)
Môi trường và bệnh tim mạch5
Phân lo i theo chi uạ ề
dài b c sóngướ Chi u dài b cề ướ
sóng
T n sầ ố
Phân lo i theoạ
sóng vô tuy nế
Miciamet 10.000 - 10km 3 Hz - 3.104
Hz Sóng dài
Kilomet 10km - 1km 3.104
- 3.105
Hz Sóng dài
Hectomet 1.000m - 100 m 3.105
- 3.106
Hz Sóng dài
Đecamet 100m - 10 m 3 - 30 MHz Sóng trung
Met 10m - 1m 30 - 300 MHz Sóng ng nắ
Đecimet 100cm - 10 cm 300 - 3.000 MHz Sóng c c ng nự ắ
Centimet 10cm - 1 cm 3 - 30GHz Sóng SCT
Milimet 10mm - 1 mm 30 - 300GHz Sóng SCT
Phân loại bức xạ vô tuyến
Ghi chú: Mega Hert (MHz) = 106
Hz
Giga Hert (GHz) = 109
Hz = 103
MHz
Sóng SCT
Tác hại của sóng điện từ với SK
Hiệu ứng nhiệt
(Nung nóng tổ chức)
Hiệu ứng không
sinh nhiệt
1.Làm dao động các vi thể: ty lạp thể, ADN
2.Kích thích các Receptor
3.Làm rối loạn trao đổi ion K+
và Na+
ở màng tế bào
Sắp xếp lại
các phân tử, ion
Tăng dao động
phân tử, ion
Tổ chức dễ bị nung nóng
Tổ chức cấp ít máu: Nhân mắt,
g dẫn tinh, tổ chức ít mỡ.
Tổ chức nước bão hòa: gan, tụy, lách, thận
ội chứng SNTK: ra mồ hôi tay chân, mệt mỏi,
chi, rụng tóc, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, khó thở, nóng nảy
ục nhân mắt
ô sinh, teo tinh hoàn, giảm khả năng tình dục, RLKN ...
ến đổi chuyển hóa: Giảm BC, HC, TC; Loét dạ dày, viêm TK, sốt; RLCN gan, lách, thận,tụy
a tăng gốc tự do (FR)
uy giảm sức đề kháng: giảm khả năng thực bào, giảm SX Interferon, giảm miễn dịch
L tim mạch: Đau tim, mạch giảm hoặc tăng, HA giảm, giãn mạch
Ít vận động dễ bị bệnh tim mạch
+ Người ít vận động bị bệnh tim mạch gấp 2 lần
người thường xuyên vận động
+ Vận động:
• Làm giảm VXĐM
• Tăng máu lưu thông tới tim
• Giảm béo phì
• Giảm HA
6
10 tác dụng của vận động
1. Vận động làm phát triển hoàn thiện, tăng nhạy
cảm các cơ quan cảm giác, đặc biệt là làm nhạy
các Receptor.
2. Vận động làm tăng khả năng phối hợp các cơ
quan, tăng kỹ năng và thành thục cung phản
xạ.
3. Vận động làm tăng tiêu hao năng lượng, tăng
thoái hóa mỡ, làm giảm cân, chống béo phì.
4. Vận động có tác dụng TAM TĂNG:
• Tăng tính bền bỉ dẻo dai.
• Tăng tính thích nghi
• Tăng tính linh hoạt
5. Vận làm con người khỏi trì trệ, héo hon, làm
phát triển vững chắc và hoàn chỉnh.
6. V n đ ng nh h ng t iậ ộ ả ưở ớ
các ch c năng các c quan vàứ ơ
t o s liên k t ph n x gi aạ ự ế ả ạ ữ
các c quan:ơ
+ Ti t ki m năng l ng (v n đ ng vàế ệ ượ ậ ộ
không v n đ ng có t l tiêu hao năngậ ộ ỷ ệ
l ng là 38/100).ượ
+ H p thu và tiêu hóa các ch t dinhấ ấ
d ng hi u qu h nưỡ ệ ả ơ
+ S d ng Oử ụ 2 c a ph i và máu t t h n.ủ ổ ố ơ
7. V n đ ng làm tăng v đ pậ ộ ẻ ẹ
c a con ng i,ủ ườ t o nên dángạ
đi uy n chuy n, nhanh nh n;ể ể ẹ
th l c cân đ i hài hòa; da dể ự ố ẻ
h ng hào; răng tr ng bóng; tócồ ắ
m t mà; m t lanh l i ...ượ ắ ợ
8. V n đ ng làm gi m nguyậ ộ ả
c b nh t tơ ệ ậ (tim m ch, ti uạ ể
đ ng, x ng kh p, ung th ,ườ ươ ớ ư
th n kinh, tiêu hóa, hô h p, ti tầ ấ ế
ni u ... )ệ
9. Vận động có tác dụng điều tiết
tâm tính, tăng lòng tự tin, làm
vượng tinh lực, cởi mở hiền hòa.
10. Vận động làm giảm tốc độ lão
hóa, kéo dài tuổi thọ:
+ Thúc đẩy CHCB
+ Tăng cường chức năng các cơ
quan
+ Tăng sức đề kháng, miễn dịch
+ Tăng đào thải chất độc
+ Làm giảm tốc độ suy thoái
Lợi ích của uống rượu vừa phải
1. Khai vị, kích thích ăn ngon
2. Rượu thuốc có tác dụng hoạt huyết, phấn
trấn thần kinh, điều chỉnh âm dương, giãn
gân thông mạch, hồng hào đẹp đẽ.
3. Tác dụng chuyển tải dẫn thuốc bổ dưỡng.
4. Tác dụng phòng bệnh, chữa bệnh: giảm mỡ
máu, tăng tuổi thọ ...
5. Hỗ trợ trị liệu sau bị bệnh.
Uống nhiều rượu dễ bị bệnh tim mạch7
Tác hại của uống nhiều rượu:
1. Ngộ độc rượu.
2. Gây bệnh tật:
- Xơ gan
- Tổn thương TK
- Tăng HA ...
3. Ảnh hưởng nhân cách
“Ở đời chẳng biết sợ ai
Sợ thằng say rượu nói dai tối ngày”
4. Ảnh hưởng hạnh phúc gia đình.
5. Tai nạn giao thông.
Con công
Con sư tử
Con khỉ
Con lợn
1. Uống vừa phải :
2. Uống quá liều :
3. Uống nhiều :
4. Uống quá nhiều :
UỐNG RƯỢU VÀ TIM MẠCH:
ĐẶC ĐIỂM QUÁ TRÌNH LÃO HÓA
Giảm sút chức năng mọi cơ quan, hệ thống.
Tăng cảm nhiễm với bệnh tật:
Tăng theo hàm số mũ khả năng mắc bệnh
và tử vong
• Suy giảm cấu trúc
• Suy giảm khả năng bù trừ, khả năng dự trữ.
• Suy giảm thích nghi
• Suy giảm chức năng.
8. Lão hóa và bệnh tim mạch
Sinh
Tö
QUÁ TRÌNH
LÃO HÓA
Ksèng, m«i tr­êngĐ
TÝnh c¸ thÓ, di truyền
iÒu kiÖn n uèngĐ ă
Giảm thiểu Hormone
(Yên, Tùng, Sinh dục…)
Điều kiện lao động
GÔC TỰ DO
Bổ sung các chất dinh
dưỡng, TPCN
• YÕu ®uèi
• Mê m¾t, ®ôc nhân
• Đi l¹i, vận động
chËm ch¹p
• Giảm phản x¹
• Giảm trÝ nhí
• Da nhăn nheo
BiÓuhiÖnbªn
ngoµi
• Khèi l­îng n·o giảm
• Néi tiÕt giảm
• Chøc năng giảm
• Tăng chøng, bÖnh:
-Tim m¹ch
-H« hÊp
-Tiªu ho¸
-X­¬ng khíp, tho¸i ho¸
-ChuyÓn ho¸…BiÓuhiÖnbªntrong
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỐC ĐỘ LÃO HÓA
9. Giới – chủng tộc và bệnh tim mạch
1. N < 45 tu i b b nh tim m ch ít h n nam.ữ ổ ị ệ ạ ơ
C ch :ơ ế Hormone Estrogen c a n làm gi m LDL, cònủ ữ ả
nam LDL cao h n n và HDL th p h n doở ơ ở ữ ấ ơ
Hormone Testosteron.
+ Khi mãn kinh: h t Estrogen, LDL tăng lên và nguy cế ơ
tim m ch nam và n ngang nhau.ạ ở ữ
2. Ng i Âu – M b VXĐM, suy timườ ỹ ị cao h n ng iơ ườ
châu Á. Ng i M g c Phi b HA cao h n.ườ ỹ ố ị ơ
10. Di truyền và bệnh tim mạch
Vữa xơ động mạch nhiều
khi do di truyền.
Hậu quả của các yếu tố nguy cơ
Bệnh mạch vành
Vữa xơ động mạch
-Chết đột ngột
-Rối loạn nhịp
Tử vong
-Tăng HA.
-Đái tháo đường
-RL mỡ máu
-Béo phì, quá cân
-Lạm dụng R0H
-Hút thuốc lá
-Ít vận động
-HC-X
Yếu tố nguy cơ tim mạch
Suy tim giai đoạn cuối
Nhồi máu cơ tim
Rối loạn chức năng
II. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
TÌNH HÌNH VÀ NGUY CƠ
• Hiện tại: thế giới có 180.000.000 người mắc bệnh.
• Số liệu tăng gấp đôi: 360.000.000 người vào năm 2030.
• Mỗi năm có 3.200.000 người chết vì ĐTĐ (tương đương
chết vì HIV/AIDS).
• Mỗi ngày: 8.700 người chết vì ĐTĐ.
• Mỗi phút: 06 người chết vì ĐTĐ.
• Mỗi 10 giây: 01 người chết vì ĐTĐ.
Tiền đái tháo đường
(Pre – Diabetes)
Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes): là mức đường máu
cao hơn bình thường nhưng thấp hơn giới hạn đái tháo
đường (ngưỡng thận).
+ Ở Mỹ, năm 2007: có 57 triệu người lớn ở giai đoạn tiền
đái tháo đường.
+ Nếu ở giai đoạn tiền đái tháo đường là có nguy cơ bị đái
tháo đường Typ 2 và nguy cơ bệnh tim mạch.
+ Để giảm nguy cơ đái tháo đường và đưa mức đường
huyết về bình thường cần có chế độ giảm cân, chế độ ăn
uống thích hợp và vận động hợp lý.
Chi phí:
• Chi phí về Y tế cho người ĐTĐ gấp 2-3 lần người
không có bệnh.
• Ngân sách dành cho chăm sóc người ĐTĐ ở độ tuổi
20-79 từ 153-286 tỷ USD (2003).
• Năm 2007: 232 tỷ USD chi cho điều trị và phòng
chống ĐTĐ.
• Năm 2007: Nước Mỹ chi 174 tỷ cho ĐTĐ.
VIỆT NAM
* Tỷ lệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới).
* Theo Viện Nội tiết:
+ Năm 2007: 2.100.000 ca ĐTĐ.
+ Năm 2010: 4.200.000 ca ĐTĐ.
+ Năm 2011: gần 5.000.000 ca
……
* 65% trong số bị ĐTĐ: không biết mình bị mắc bệnh.
* Tỷ lệ mắc bệnh ở thành thị: 4%.
* Tỷ lệ mắc bệnh ở nông thôn: 2 - 2,5%.
Ph©n lo¹i:Ph©n lo¹i:
1. §¸i th¸o ®­êngTypI: §¸i th¸o ®­êng phô thuéc Insulin (Insulin –
Dependent Diabetes – IDD)
• T¨ng ®­êng huyÕt do thiÕu Insulin.
• Do c¸c tÕbµo β cña tiÓu ®¶o Langerhans tuyÕn tuþ bÞtæn th­
¬ng (tù miÔn).
2. §¸i th¸o ®­êngTypII: §¸i th¸o ®­êng kh«ng phô thuéc vµo Insulin
(Non – Insulin – Dependent Diabetes Mellitus – NIDD).
• T¨ng ®­êng huyÕt do Insulin vÉn ®­îc SXra b×nh th­êng nh­ng
kh«ng cã hiÖu qu¶ trong viÖc chuyÓn Glucose vµo tÕbµo.
• Do c¸c tÕbµo kh¸ng l¹i ho¹t ®éng cña Insulin, Insulin kh«ng cã
hiÖu qu¶ trong viÖc chuyÓn Glucose vµo tÕbµo.
§iÒu kiÖn thuËn lîi g©y ®T® Týp 2:§iÒu kiÖn thuËn lîi g©y ®T® Týp 2:
C n th y tri u d ch b nh toàn c u ĐTĐ!ơ ủ ề ị ệ ầ
Xã h i đang CNH, đô th hóa d n t i:ộ ị ẫ ớ
1. Thay đ i ph ng th c làm vi c:ổ ươ ứ ệ
- Làm vi c trong phòng kín.ệ
- Công c : máy tính.ụ
2. Thay đ i l i s ng, sinh ho t:ổ ố ố ạ
- L i s ng tĩnh t i, ít v n đ ng.ố ố ạ ậ ộ
- R p hát t i gia: TV, VTC, VTC-HD…ạ ạ
3. Thay đ i tiêu dùng TP:ổ
- Tính toàn c u.ầ
- Ăn ngoài gia đình tăng.
- S d ng TP ch bi n s n ăn ngay tăng.ử ụ ế ế ẵ
- Ph ng th c tr ng tr t, chăn nuôi, ch bi n thay đ i.ươ ứ ồ ọ ế ế ổ
- Kh u ph n:ẩ ầ
+ Gia tăng TP đ ng v t, th t, tr ng, b , s a…ít cá, th y s n.ộ ậ ị ứ ơ ữ ủ ả
+ Gia tăng acid béo no.
+ Gi m ch t x , TP th c v t.ả ấ ơ ự ậ
+ Thi u h t Vitamin, vi khoáng, ho t ch t sinh h c.ế ụ ạ ấ ọ
4. Thay đ i môi tr ng: gia tăng ô nhi m các tác nhân sinh h c, hóa h c,ổ ườ ễ ọ ọ
lý h c.ọ
HẬU QUẢ:
1. Tăng cân quá m c và béo phì:ứ
- Tăng m : gây kt thái quá làm m t tính c mỡ ấ ả
th c a các c quan nh n Insulin.ụ ủ ơ ậ
- Tăng m : làm căng TB m , làm gi m m tỡ ỡ ả ậ
đ th c m th v i Insulin.ộ ụ ả ể ớ
2. Ít v n đ ng th l c:ậ ộ ể ự làm gi m nh yả ạ
c m c a Insulin.ả ủ
3. Ch đ ăn:ế ộ tăng m đ ng v t, ít x ,ỡ ộ ậ ơ
thi u vi khoáng (Crom), Vitamin, ho tế ạ
ch t sinh h c: làm tăng kháng Insulin.ấ ọ
4. Stress th n kinh:ầ Làm tăng kháng
Insulin.
5. Di truyền:
- Mẹ bị ĐTĐ: con bị ĐTĐ cao gấp 3 lần trẻ khác.
- Lý thuyết: Gen tiết kiệm của James Neel: Ở điều kiện TP chỉ đủ để
duy trì Insulin tiết nhanh để đáp ứng nhu cầu tích lũy năng lượng
khi cơ hội ăn vào nhiều chỉ thỉnh thoảng xảy ra (30 đơn vị). Sự đáp
ứng nhanh như thế trong đk dồi dào TP sẽ dẫn đến tăng Insulin
(100 đơn vị), gây béo phì, kháng Insulin và kiệt quệ TB β, gây ĐTĐ.
6. Cường tiết các tuyến đối kháng Insulin:
- Tuyến yên : GH, ACTH, TSH
- Tuyến giáp : T3, T4.
- Tuyến vỏ thượng thận : Corticoid
- Tuyến lõi thượng thận : Adrenalin
- Tuyến tụy : Glucagon.
C¸c biÕn chøng cña ®t®:C¸c biÕn chøng cña ®t®:
1. BiÕnchøngcÊptÝnh:
• NhiÔmaxit vµ chÊt Cetonic (ë týp 1).
• NhiÔmaxit Lactic (ë týp 2).
• H«n mª t¨ng ¸p lùc thÈmthÊu (týp 2).
• H¹ ®­êng huyÕt: do dïng thuèc h¹ ®­êng
huyÕt hoÆc nhÞn ¨n th¸i qu¸.
• H«n mª h¹ ®­êng huyÕt.
2. BiÕnchøngm¹ntÝnh:
+ ë m¹ch m¸u:
• Viªm®éng m¹ch c¸c chi d­íi.
• V÷a x¬ ®éng m¹ch.
• T¨ng huyÕt ¸p.
+ BiÕn chøng ë tim:
• Nhåi m¸u c¬ tim.
• Tæn th­¬ng ®éng m¹ch vµnh.
• Suy tim, ®au th¾t ngùc.
2. BiÕnchøngm¹ntÝnh:
+ BiÕn chøng ë m¾t:
• Viªm vâng m¹c.
• §ôc thuû tinh thÓ.
• Rèi lo¹n khóc x¹, xuÊt huyÕt
thÓ kÝnh, Lipid huyÕt vâng m¹c...
+ BiÕn chøng ë hÖ thÇn kinh:
• Viªm nhiÔmd©y thÇn kinh.
• Tæn th­¬ng TKTV, rèi lo¹n c¶m gi¸c, gi¶m HA khi
®øng, tim ®Ëp nhanh, rèi lo¹n tiÓu tiÖn, liÖt d­¬ng...
• HuyÕt khèi vµ xuÊt huyÕt n·o.
2. BiÕnchøngm¹ntÝnh:
+ BiÕn chøng ë thËn:
• Suy thËn m·n tÝnh.
• X¬ cøng tiÓu cÇu thËn.
• NhiÔmkhuÈn ®­êng tiÕt niÖu.
+ BiÕn chøng ë da:
• Ngøa: ë ©mhé, quy ®Çu, cã xu h­íng Lichen ho¸.
• Môn nhät, nÊm.
• NhiÔms¾c vµng da gan tay – ch©n.
• U vµng ë mi m¾t, phèi hîp t¨ng cholesterol huyÕt.
• Ho¹i tö mì: hay ë ♀, khu tró ë c¼ng ch©n (c¸c nèt vµng
h¬i xanh l¬ lan ra ngo¹i vi, trong khi trung t©mtrë nªn teo
®i).
Thùc phÈm, lèi sèng vµ nguy c¬Thùc phÈm, lèi sèng vµ nguy c¬
bÖnh ®¸i ®­êng type 2bÖnh ®¸i ®­êng type 2
NIDDMNIDDM
•Xu thÕ gia t¨ng
theo sù ph¸t
triÓn x· héi - kinh
tÕ.
•T¨ng gÊp ®«i
vµo n¨m 2025
•T¨ng lªn c¶ ë
tÇng líp trÎ
NIDDMNIDDM
•Xu thÕ gia t¨ng
theo sù ph¸t
triÓn x· héi - kinh
tÕ.
•T¨ng gÊp ®«i
vµo n¨m 2025
•T¨ng lªn c¶ ë
tÇng líp trÎ
1. Thõa c©n, bÐo
ph×
2. BÐo bông
3. Kh«ng ho¹t
®éng thÓ lùc
4. §¸i th¸o ®­êng
bµ mÑ
5. KhÈu phÇn
nhiÒu chÊt bÐo no
6. Qu¸ nhiÒu r­îu
7. Tæng chÊt bÐo
khÈu phÇn
8. ChËm ph¸t triÓn
trong tö cung
1. Thõa c©n, bÐo
ph×
2. BÐo bông
3. Kh«ng ho¹t
®éng thÓ lùc
4. §¸i th¸o ®­êng
bµ mÑ
5. KhÈu phÇn
nhiÒu chÊt bÐo no
6. Qu¸ nhiÒu r­îu
7. Tæng chÊt bÐo
khÈu phÇn
8. ChËm ph¸t triÓn
trong tö cung
T¨ngT¨ng
1. Gi¶m c©n tù
nguyÖn ë ng­êi thõa
c©n vµ bÐo ph× (duy
tr× BMI ë møc tèt
nhÊt)
2. Ho¹t ®éng thÓ lùc
3. Thùc phÈm giÇu
NSP
4. Thùc phÈm giÇu
acid bÐo n - 3
5. Thùc phÈm cã chØ
sè ®­êng huyÕt thÊp
(h¹t ®Ëu…)
6. §¶m b¶o khÈu
phÇn chÊt bÐo no
<7% tæng n¨ng l­îng
7. Ngò cèc toµn phÇn,
®Ëu, tr¸i c©y, rau.
1. Gi¶m c©n tù
nguyÖn ë ng­êi thõa
c©n vµ bÐo ph× (duy
tr× BMI ë møc tèt
nhÊt)
2. Ho¹t ®éng thÓ lùc
3. Thùc phÈm giÇu
NSP
4. Thùc phÈm giÇu
acid bÐo n - 3
5. Thùc phÈm cã chØ
sè ®­êng huyÕt thÊp
(h¹t ®Ëu…)
6. §¶m b¶o khÈu
phÇn chÊt bÐo no
<7% tæng n¨ng l­îng
7. Ngò cèc toµn phÇn,
®Ëu, tr¸i c©y, rau.
Gi¶mGi¶m
Ghi chó:
NIDDM (Non - insulin -
dependent diabetes mellitus):
®¸i th¸o ®­êng type 2 - ®¸i th¸o
®­êng kh«ng phô thuéc
III. BÉO PHÌ
TÌNH HÌNH VÀ XU THẾ
• Béo phì M :ở ỹ ng i tr ng thànhở ườ ưở
Nam: 20%
N : 25%ữ
• Canada: 15% (c 2 gi i)ả ớ
• Hà Lan: 8%
• Anh : 16%
• Béo phì tr em:ở ẻ Không ng ng gia tăngừ
• Vi t Nam:Ở ệ + tr em có khu v c đã 15.20%Ở ẻ ự
+ L a tu i 15 – 49: 10,7%ứ ổ
+ L a tu i 40 – 49: 21,9%.ứ ổ
QUÁ TRÌNH HIỆN ĐẠI HÓA – ĐÔ THỊ HÓA
• Béo phì là đợt sóng đầu tiên của một nhóm các bệnh mạn tính
không lây.
• Béo phì sẽ dẫn dắt theo đái tháo đường, tăng HA, rối loạn
chuyển hóa lipid, bệnh động mạch vành.
“ Hội chứng Thế giới mới”
New World Syndrom!
1. BÐo ph×: BÐo ph× lµ sù t¨ng
c©n nÆng c¬ thÓ qu¸ møc trung
b×nh do t¨ng qu¸ møc tû lÖ khèi
mì toµn th©n, g©y ¶nh h­ëng
xÊu ®Õn søc kháe.
Hoặc: Sự tích lũy quá dư thừa, lan
rộng nhiều hay ít, của các mô mỡ
dẫn đến sự tăng trên 20% (25%)
cân nặng ước tính, phải tính đến
chiều cao và giới tính.
§ÞNHNGHÜA:
2. Thõa c©n: Lµ t×nh tr¹ng c©n nÆng v­ît qu¸
c©n nÆng “nªn cã” so víi chiÒu cao.
Cách tính cân n ng lý t ng – cân n ngặ ưở ặ “nên có”
1. Công th c Lorentz:ứ
• PI (Nam) = S - 100 -
• PI (N ) = S - 100 –ữ
2. x nóng: Có th tính:Ở ứ ể PI
PI = (S – 100) x 0,9
Trong đó: * PI: Tr ng l ng c th (kg)ọ ượ ơ ể
* S : Chi u cao (cm)ề
S-150
4
S-150
2
1. ChØsè khèi c¬ thÓ:
)(
)(
22
m
kg
H
WBMI =
Ph©n lo¹i BMI (kg/m2
)
ThiÕu c©n < 18,5
B×nh th­êng 18,5 - 24,9
Thõa c©n ≥ 25,0
TiÒn bÐo ph× 25, 0 - 29,9
BÐo ph× ®é 1 30,0 - 34,9
BÐo ph× ®é 2 35,0 - 39,9
BÐo ph× ®é 3 ≥ 40,0
+ Ph©n lo¹i thõa c©n, bÐo ph× theo BMI:+ Ph©n lo¹i thõa c©n, bÐo ph× theo BMI:
§èi víi ng­êi tr­ëngthµnh(WHO– 2002)
§¬n vÞ®o bÐo ph×:
thang ph©n lo¹i bÐo ph× cho ch©u ¸:thang ph©n lo¹i bÐo ph× cho ch©u ¸:
Ph©n lo¹i BMI (kg/m2
)
ThiÕu c©n < 18,5
B×nh th­êng 18,5 - 22,9
Thõa c©n ≥ 23,0
TiÒn bÐo ph× 23, 0 - 24,9
BÐo ph× ®é 1 25,0 - 29,9
BÐo ph× ®é 2 ≥ 30,0
Ph©n lo¹i theo chØsè c©n nÆng vµ BMIPh©n lo¹i theo chØsè c©n nÆng vµ BMI
Møc ®é bÐo PhÇn tr¨m (%) v­
ît c©n nÆng
mong muèn
BMI
(kg/m2
)
T¨ng c©n qu¸ møc
(Over weigh)
> 10% > 25,0
BÐo ph× (Obesity) > 20% > 35,0
BÐo ph× bÖnh lý
(Morbid Obesity)
> 100%
PHÂN LO I TH BÉO PHÌẠ Ể1. Th phì đ i:ể ạ
- Béo phì b t đ u tu i tr ng thành.ắ ầ ở ổ ưở
- S l ng TB m là c đ nh.ố ượ ỡ ố ị
- S tăng tr ng l ng là do tích m trongự ọ ượ ỡ
m i TB (phì đ i).ỗ ạ
- Đi u tr : gi m b t các ch t Glucid là cóề ị ả ớ ấ
hi u qu .ệ ả
2. Th tăng s n – phì đ i:ể ả ạ
- tu i thanh thi u niênỞ ổ ế
- S l ng các TB m tăngố ượ ỡ
- Đ ng th i phì đ i các TB m .ồ ờ ạ ỡ
- Khó đi u tr h n.ề ị ơ
PHÂN LOẠI THỂ BÉO PHÌ
2. Vßng th¾t l­ng (vßng eo, vßng bông - Waist
Circumference):
+ C¸ch ®o: LÊy th­íc d©y ®o ngang chu vi quanh rèn
+ Lµ chØsè ®¬n gi¶n ®Ó®¸nh gi¸ khèi l­îng mì bông vµ
mì toµn bé c¬ thÓ.
+ Nguy c¬ t¨ng lªn khi:
≥ 90cm®èi víi nam
≥ 80cm®èi víi n÷.
+ Nguy c¬ ch¾c ch¾n khi:
≥ 102cm ë víi nam
≥ 88cmë n÷.
§èi víi ch©u ¸ ng­ìng vßng bông lµ ≥ 90cm®èi víi
nam vµ ≥ 80cm víi n÷.
3. Tû sè vßng th¾t l­ng/vßng m«ng
(Waist - Hip Ratio) (W/H):
+ C¸ch ®o:
- §o vßng th¾t l­ng: nh­ trªn.
- §o vßng m«ng: Dïng th­íc d©y ®o chu vi ngang h¸ng,
n¬i to nhÊt.
+ §¸nh gi¸: Tû sè nµy ≥ 1,0 víi namvµ ≥ 0,85 víi n÷ lµ
c¸c ®èi t­îng bÐo bông.
Theo WHO, ®èi víi Châu Á ng­ìng cña tû sè nµy lµ: ≥
0,9 víi namvµ ≥ 0,8 víi n÷.
W = 90cm
H
W =
80cm
H
90,0
¦
=H
W 80,0
¦
=H
W
C¬ chÕ g©y bÐo ph× :C¬ chÕ g©y bÐo ph× :
1. MÊt c©n b»ng n¨ng l­îng
- N¨ng l­îng ¨n vµo lín h¬n n¨ng l­îng tiªu hao
- ChÕ®é ¨n giÇu lipid hoÆc ®Ëm®é n¨ng l­îng cao
- Møc thu nhËp cµng cao, kh u ph n Protid ng v t, Lipid ng v tẩ ầ độ ậ độ ậ
c ng t ng l nũ ă ớ
2. Ho¹t ®éng thÓlùc Ýt, l i s ng t nh t i.ố ố ĩ ạ
3. YÕu tè di truyÒn: Theo MayerJ. (1959)
- C¶ Bè vµ MÑ b×nh th­êng: chØcã 7% con ®Î ra bÞbÐo ph×
- NÕu mét trong hai bÞbÐo ph×: 40% con ®Î ra bÞbÐo ph×
- C¶ Bè vµ MÑ bÐo ph×: 80% con ®Î ra bÞbÐo ph×
4. Yếu tố kinh tế - xã hội:
-Ở các nước đang phát triển, béo phi như là đặc điểm của sự giàu
sang, chủ yếu ở tầng lớp giàu, ít ở tầng lớp nghèo (do thiếu ăn)
- Ở các nước đã phát triển: béo phì chủ yếu ở tầng lớp nghèo, ít ở
tầng lớp trên. Từ xã hội thiếu ăn chuyển sang đủ ăn hay có xu
5. VÒmÆt sinh bÖnh häc, bÐo ph× cßn phô thuéc vµo sù ph©n bè mì
trong c¬ thÓ:
+T¨ ngkhèi l­îngmì do:
- T¨ng s¶n qu¸ møc khèi l­îng tÕ bµo mì
- Ph× ®¹i tÕ bµo mì
+Sùph©nbèmì trongc¬thÓ:
- Mì tËp trung quanh eo l­ng: bÐo ph× h×nh qu¶ t¸o (bÐo bông, bÐo
phÇn trªn, kiÓu ®µn «ng) → nguy c¬ cho søc khoÎ nhiÒu h¬n cho
c¬ thÓv× nhiÒu mì trong æ bông.
- Mì tËp trung quanh h¸ng: bÐo ph× h×nh qu¶ lª ( bÐo phÇn thÊp,
bÐo kiÓu ®µn bµ)
- BÐo ph× trÎ em: mì tËp trung ë tø chi. TÕbµo mì t¨ng s¶n gÊp 3-5
lÇn nh­ng kÝch th­íc cã thÓ b×nh th­êng.
Nguyên nhân béo phì – Ăn quá mức
Là nguyên nhân chủ yếu (95%)
Ăn uống thức ăn nhiều quá nhu cầu
cơ thể.
Ăn một lượng quá dư thừa là do:
1. Tập quán gia đình
2. Sự thỏa mãn xúc cảm hay làm dịu nỗi lo
âu mà một số người cảm nhận thấy sau khi
ăn một lượng lớn thức ăn.
3. Sự giảm các hoạt động thể lực mà không
giảm bớt khẩu phần ăn uống ở người già,
người bất động, ít vận động.
4. Tăng tiết hoặc tăng hoạt tính Insulin, dẫn
tới ăn nhiều, gây tăng chuyển Glucid
thành mỡ.
5. Kích thích vùng dưới đồi: Cặp nhân bụng
bên chi phối cảm giác thèm ăn, cặp nhân
bụng giữa chi phối cảm giác chán ăn. Thực
tế gặp: sau chấn thương, viêm não…gây
ăn nhiều
Nguyên nhân béo phì – Nguyên nhân nội tiết
(hiếm gặp)
1. Hội chứng Cushin và những tổn thương dưới đồi:
- Mỡ phân bố đều ở mặt, cổ, bụng (phần trên cơ thể)
- Chân tay mảnh khảnh.
2. Chứng tăng tiết Insulin do u: béo phì do tăng sự
ngon miệng và tạo mỡ từ Glucid.
3. Giảm năng tuyến giáp: (phù niêm)
- Giảm chuyển hóa cơ bản.
- Tích mỡ nhiều nơi, cân đối, kết hợp tích nước.
4. Trạng thái bị hoạn nhẹ (Hội chứng phì sinh dục)
- Mô mỡ tăng quanh háng trên đùi, mông (phần dưới
cơ thể)
- Do tổn thương vùng dưới đồi, suy giảm tuyến sinh
dục.
Nguyên nhân béo phì – Giảm huy động
+ Thực nghiệm cắt thần kinh giao cảm bụng: gây tích mỡ
quanh thận.
+ Cắt hạch giao cảm thắt lưng: tích mỡ ở vùng khung chậu
và bụng.
+ Chấn thương cột sống gây tổn thương giao cảm gây tích
mỡ vùng tổn thương.
CƠ CHẾ:
- Hệ giao cảm (Cate cholamin): Làm tăng thoái hóa mỡ.
- Hệ phó giao cảm (phế vị): Làm tăng tích mỡ
Nguyên nhân béo phì – Giảm vận động thể lực
NĂNG LƯỢNG
ĂN VÀO
VẬN ĐỘNG THỂ LỰC
NĂNG LƯỢNG TIÊU HAO
Chuyển hóa cơ bản 70%
Sinh nhiệt 15%
Lao động thể lực 15%
=
T¸c h¹i cña bÐo ph×:
1. MÊt sù tho¶i m¸i trong cuéc sèng:
- Khã chÞu vÒ mïa hÌ do líp mì dµy nh­ 1 líp c¸ch nhiÖt
- Th­êng cã c¶m gi¸c mÖt mái, ®au ®Çu, tª buån hai ch©n.
2. Gi¶mhiÖu suÊt trong lao ®éng:
- MÊt nhiÒu th× giê vµ ®éng t¸c cho mét c«ng viÖc do c¬ thÓ qu¸
nÆng nÒ.
- DÔ bÞ TNL§, TNGT do gi¶m sù lanh lîi, ph¶n øng chËm ch¹p.
3. Nguy c¬ bÖnh tËt cao: Ng­êi bÐo ph× tû lÖ bÖnh tËt cao vµ tû
lÖ tö vong còng cao.
+ BÐo ph× lµ mét yÕu tè nguy c¬ bÖnh
timm¹ch vµnh (chØ ®øng sau tuæi vµ
rèi lo¹n chuyÓn hãa lipid).
- Nguy c¬ cao h¬n khi tuæi cßn trÎ mµ
bÞ bÐo bông.
- Tû lÖ tö vong do m¹ch vµnh còng t¨ng
h¬n khi bÞ thõa c©n, dï chØ 10% so víi
trung b×nh.
+ Ng­êi bÐo ph× cã nguy c¬ cao HA h¬n
ng­êi b×nh th­êng.
+ Ng­êi bÐo ph× cã tû lÖ®ét quþ cao
h¬n ng­êi b×nh th­êng.
BÐo ph× vµ bÖnh tim m¹ch:BÐo ph× vµ bÖnh tim m¹ch:
+ Khi BMI t¨ng lªn th× nguy c¬ ®¸i ®­êng
kh«ng phô thuéc vµo insulin (NIDDM) còng
t¨ng lªn.
+ Nguy c¬ ®¸i ®­êng t¨ng h¬n khi:
- BÐo ph× ë trÎ emvµ thiÕu niªn.
- T¨ng c©n liªn tôc.
- BÐo bông.
BÐo ph× vµ ®¸i th¸o ®­êng:BÐo ph× vµ ®¸i th¸o ®­êng:
+ BÐo ph× lµmt¨ng nguy c¬ sái mËt gÊp 3 -
4 lÇn ng­êi b×nh th­êng.
+ Ng­êi bÐo ph×, cø 1kg mì thõa lµmt¨ng
tæng hîp 20mg cholesterol /ngµy. T×nh tr¹ng
®ã lµmt¨ng bµi tiÕt mËt, t¨ng møc b·o hßa
cholesterol trong mËt cïng víi møc ho¹t ®éng
cña tói mËt gi¶mdÉn tíi t¹o thµnh sái mËt.
- Gi¶mchøc n¨ng h«hÊp.
- Rèi lo¹n x­¬ng: viªmx­¬ng khíp (®Çu gèi vµ
h«ng).
- T¨ng nguy c¬ ung th­: ®¹i trµng, vó, tö
cung.
- T¨ng nguy c¬ bÖnh Gót.
BÐo ph× vµ sái mËt:
BÐo ph× vµ c¸c nguy c¬ søc kháe kh¸c:
IV. UNG THƯ
Đ c tr ng c a ung thặ ư ủ ư
Ung thư là bệnh của TB với 3 đặc trưng:
1. Sinh sản tế bào vô hạn
độ (cơ thể mất kiểm
soát)
2. Xâm lấn phá hoại các
tổ chức xung quanh.
3. Di căn đến nơi khác.
HẬU QUẢ
1. Làm tê liệt một tổ chức, cơ quan,
không hồi phục được.
2. Gây suy mòn, suy nhược và suy
sụp cơ thể.
3. Gây nghẽn đường hô hấp, chèn ép
các tổ chức, cơ quan khác.
4. Làm tắc mạch máu (não…).
5. Rối loạn đông máu: chảy máu bên
trong ào ạt.
6. Suy giảm miễn dịch, không còn
sức đề kháng với các tác nhân:
VK, virus, KST…
7. Di căn, xâm lấn vào cơ quan quan
trọng: não, tim, phổi, tuyến nội
tiết.
UNG THƯ
NGUYÊN PHÁT
THỨ PHÁT
Bắt nguồn từ TB có vị trí
Ban đầu hay vị trí gốc
Là ung thư do di căn của TB
ung thư đến vị trí khác vị trí
ban đầu
Cơ chế gây ung thư:• Phóng xạ
• Hóa chất
• Virus
• Gốc tự do
• Thuốc lá
• Viêm mạn tính
• ..............
Đột biến gen
Sai hỏng ADN
Phân chia tế bào vô tổ chức
TB non, không biệt hóa, không thực hiện được chức năng
Tế bào quái, dị sản, loạn sản
Phát triển vô hạn (Bất tử)
Xâm lấn, chèn ép các mô xung quanh
Di căn tới các mô ở xa
Tránh được Apoptosis (chết theo chương trình)
Kháng với các yếu tố chống tăng sinh
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA UNG THƯ
1.Giai đoạn bắt đầu: TB bị đột biến
2. Giai đoạn khởi động: Tăng sinh lành
tính.
3. Giai đoạn tiến triển: Tổn thương ác
tính.
• Thời kỳ I: Phát triển tại chỗ. Một khối
u đạt 10g để lâm sàng có thể thấy được
cần 30 lần nhân đôi TB, tức: 150-
300d.
• Thời kỳ II: di căn lan tràn khối u
thông qua đường mạch và bạch mạch.
Khối u xâm lấn xung quanh hình Con
cua (từ Hy lạp :Cancer).
NGUYÊN NHÂN GÂY UNG THƯ
1. Sinh học: nhiễm VK, virus, KST.
2. Vật lý: Phóng xạ, tia cực tím, sóng
radio, sóng tần số thấp…
3. Hóa học:
• Hóa chất CN.
• Hóa chất BVTV, thuốc thú y.
• Hóa chất môi trường.
• Dược phẩm, nội tiết tố.
4. Ăn uống:
• Rượu, thuốc lá
• Độc tố nấm mốc
• TP ướp muối
• TP chiên, hun khói, nướng…
• Thịt đỏ
• Nhiều mỡ bão hòa
5. Lỗi gen di truyền
6. Suy giảm miễn dịch.
Triệu chứng cơ bản của ung thư:
1. Triệu chứng tại chỗ:
• Phù, nề
• Khối u
• Đau
• Loét
• Chèn ép .....
2. Triệu chứng của di căn:
phát triển khối u ở nơi khác
• Hạch bạch huyết
• Gan to, khối u
• Phổi
• Xương
• Não
• Ruột
3. Triệu chứng toàn thân:
• Sút cân
• Chán ăn
• Suy mòn
• Ho ra máu, thiếu máu ...
• H.C cận u .....
Nguy c gây ung th .ơ ư
Thực phẩm
Cơ chế phân tử của thực phẩm gây ung thư
Carcinogen
Oncogen
(Kích thích phân chia
tế bào)
Antioncogen
(Ức chế phân chia
tế bào)
Kích thích phân chia
TB không ngừng
Biến dị gen –
mất kiểm soát
phân chia TB
Ung thư
24 lo i th c ph m có nguy c gây ung thạ ự ẩ ơ ư
1. TP chiên – rán – n ng:ướ
Th t, cá, đùi gà, đ u ph rán giònị ậ ụ
Sinh amin
dị vòng, gây
đột biến gen
Ung thư,
đặc biệt K tiêu hóa
+ Càng chiên rán già l a càng t o nhi u amin d vòng, nh t là khi đang rán đ thêm d u m vàoử ạ ề ị ấ ổ ầ ỡ
làm ↑ nhi t t ng t.ệ độ độ ộ
+ Amin d vòng còn có trong KK, khói b p, khói xe, ng c .ị ế độ ơ
+ N c th t rán c ng có amin d vòng.ướ ị ũ ị
2. Đun n u nhi t đ caoấ ở ệ ộ
Tạo ra Benzopyren
bencanthraxen
Ung thư nhiều
cơ quan nhất là
tiêu hóa
3. Khoai tây chiên, ph ng tôm, bánh mìồ
tr ng, b p rang, TP giàu carbonhydratứ ắ
x lý nhi t đ caoử ở ệ ộ
Tạo ra
Acrylamide
K vú,
K thận
4. Th t hun khói, cá s y khôị ấ
Dễ tạo
Nitrosamin
K các cơ quan
khác nhau.
5. Các lo i th t,cá p mu i,ạ ị ướ ố
cá mu i khô, th c ăn m nố ứ ặ
Chứa gốc Nitrat, Nitrit
Dễ tạo thành Nitrosamin
K các cơ quan
khác nhau.
6. Th t h p, cá h p, xúc xích,ị ộ ộ
giăm bông
Chứa chất Nitrit bảo
quản dễ tạo thành
Nitrosamin (Nitrit làm
thịt cá có màu hồng,
mùi vị hấp dẫn)
K các cơ quan
khác nhau.
7.Ch đ ăn giàu năng l ng,ế ộ ượ
nhi u m , b , tr ng, s a th t …ề ỡ ơ ứ ữ ị
Cung cấp nhiều chất
đốt với K đang phát
triển và tạo nhiều gốc
tự do gây hư hại gen
Dễ K các cơ quan
khác nhau.
8. MỠ ĐỘNG VẬT
+ Mỡ là “chất đốt” với khối u đang phát triển.
+ Mỡ gây tăng axit mật ở ruột già, các axit mật
làm thay đổi TB một cách không điển hình, ức
chế quá trình biệt hóa niêm mạc ruột gây K.
+ Dư thừa mỡ động vật, mỡ thực vật là dầu ngô
nhiều ω-6: làm giảm hệ miễn dịch cơ thể. Chỉ
có acid béo ω-3 của cá có tác dụng ngăn cản K!
+ Mỡ là tiền chất tạo ra hormone steroid như
Estrogen, kích thích phát triển các cơ quan
liên quan như tuyến vú, tử cung, tuyến tiền
liệt, dễ thành K.
+ Dầu mỡ đun nóng có nguy cơ gây K phổi (do có
chất Carcinogen bốc hơi lên).
+ Dễ bị oxy hóa tạo thành Hyperoxyd lipid: chất
này hoạt hóa Procarcinogen thành
Carcinogen, đồng thời làm tổn thương ADN.
+ Dễ gây K ruột, đại tràng, trực tràng, vú, tử
cung, tiền liệt tuyến.
9. THỰC PHẨM NHIỄM NẤM MỐC
+ Ngô, lạc, quả hạnh, hạt có dầu,
quả khô, gạo, đậu, gia vị bị mốc
có thể gây nhiễm độc tố
Aflatoxin (gây K gan).
+ Ngũ cốc, nho thối, rượu vang, cà
phê, quả khô, một vài loại thịt
động vật bị nhiễm độc tố
Ochratoxin (gây K thận, gan).
+ Ngô, gạo mốc có thể nhiễm độc
tố: Fumonisin của nấm mốc có
thể ây K gan, thực quản.
10.THỰC PHẨM Ô NHIỄM HÓA CHẤT
+ Rau quả còn tồn dư HCBVTV (nhóm clo hữu
cơ)
+ Thịt gia cầm, gia súc, thủy sản còn tồn dư thuốc
tăng trọng.
+ Thực phẩm bị ô nhiễm do thôi nhiễm hóa chất
độc từ bao bì, dụng cụ chế biến, bao gói (Hg,
Pb, Cd).
+ TP ô nhiễm hóa chất từ môi trường: đất, nước,
không khí (Hg, Pb, Cd).
+ TP nhiễm Dioxin (cá, tôm, cua, sò, sữa, trứng)
+ TP nhiễm PAH, BaP (Benzoapyren): do đốt rác,
than, dầu, xăng → nhiễm vào TP.
+ TP nhiễm BCP (Biphenyl polychlore): ở nước
sông, mực in, máy biến thế, điện, vật liệu chống
lửa → nhiễm vào thủy sản → gây quái thai và
K.
11.THỊT ĐỎ
+ Thịt đỏ và thịt trắng
khác nhau ở hàm lượng
ion sắt. Thịt đỏ: có hàm
lượng ion Fe cao.
+ Ion sắt:
- Tăng xúc tác men tổng
hợp N0 từ Arginin.
- Tăng xúc tác biến
Nitrat thành Nitrit.
+ Nitrit kết hợp axit amin
thạo thành Nitrosamin,
gây K ruột, đại tràng,
trực tràng.
12. NƯỚC UỐNG KHỬ TRÙNG BẰNG CHLOR:
Nước có nhiều chất hữu cơ,
khi cho chlor vào, có thể tạo
thành:
- Chloroacetonitrit: dễ tích tụ ở
đường tiêu hóa và tuyến Giáp
trạng,có thể gây K.
- Trihalomethan: cũng là một
chất gây K.
13. CHẤT PCB
(Polychlorobiphenyl):
Là chất cách điện, cách nhiệt, rất bền, không ăn mòn, không
bắt lửa, được dùng để sản xuất biến thế điện, sản xuất dầu
nhờn, cồn dán, xi đánh giày, mực dấu, thuốc trừ sâu…
PCB thải ra, trộn với Chloruabenzen, dưới tác dụng của
nhiệt độ, sẽ tạo ra nhiều Dioxin.
Dioxin ô nhiễm vào TP gây độc, K cho người.
14. Thuốc lá gây K
1. Nitrosamin: Nicotin→Nitro hóa → Nitrosamin
2. Các PAHs (Hydrocarbon đa vòng thơm)
3. Các Amin dị vòng (Hetero cyclic Amines)
4. Các Amin thơm (Aromantic Amines)
Biến dị gen
Ung thư
15. RƯỢU GÂY UNG THƯ
Rượu: C2H50H
Acetaldehyd
Acetaldehyd + ADN
Biến dị TB
Alcol dehydrogenase (ADH)
K
(Vú, gan, trực tràng, miệng,
họng, thực quản)
16. MUỐI VÀ DƯA VỚI NGUY CƠ K
• Ăn mặn: có nguy cơ K dạ dày gấp hai lần so với người
khác.
• Dưa muối còn cay và dưa khú: hàm lượng Nitrit còn
cao, vào dạ dày dễ tạo ra Nitrosamin, gây K.
17. Kẹo, bánh quy,
bánh ngọt, sôcôla
Chứa lượng đường lớn,kết hợp
phụ gia, chế biến nóng dễ tạo
hợp chất K.
K các cơ quan
khác nhau.
18. Cà fe
• Uống quá nhiều cafê chưa lọc
• Café rang cháy tạo Acrylamide
Dễ gây K
19. Nước hoa quả ép
Chứa nhiều đường, chất hóa học,
gase, chất bảo quản kết hợp dễ
gây K
K các cơ quan
khác nhau.
20. Hít phải khói thuốc,
khói hương
Chứa nhiều chất gây K như:
Benzen, Naphthylamin PAHs …
Gây K phổi, thực
quản, bàng quang,
gan, thận, đại trực
tràng, dạ dày ruột,
khí quản.
21. Ăn các loại cá đáy
biển, hồ, sông
Dễ nhiễm Hg, Cd, Pb, Dioxin
và các độc tố khác
Đột biến gen dễ
gây K các cơ quan
khác nhau.
22. Nước tương Chứa 3 MCPD
1-3 CPD
K các cơ quan
khác nhau.
23.Trứng, sữa Nhiễm Sudan, Melamin
K thận, cơ quan
khác nhau.
24. Các chất phụ gia TP: độc hại và nguy
cơ gây K
+ Các Sulfit bảo quản giữ màu sắc tươi tắn.
+ Hàn the (Boax) ướp thịt, cá, bánh bọt cho dẻo, dai.
+ Chất tạo ngọt Cyclamade.
+ Formaldehyde bảo quản TP lâu hỏng.
+ Chất Paradimethyl aminobenzen nhuộm bơ vàng.
+ Hóa chất độc bảo quản trái cây tươi lâu.
+ Ure ướp cá, mực.
+ Carbendazim bảo quản sầu riêng.
CHÚ Ý: Đời thường !
• Vú cao su: qua quá trình lưu hóa cũng tạo ra Nitrosamin.
• Gioăng cao su: (nồi nấu ăn, lọ đường TP…) khi lão hóa
cũng có thể tạo ra Nitrosamin.
• Dây chun: buộc quanh thịt quay, dăm bông, chả cuốn…
cũng có khả năng tạo ra Nitrosamin.
Ô nhiễm không khí Ô nhiễm Thực phẩm
Thâm nhiễm độc tố vi lượng
Mẹ
Con
Chịu ảnh hưởng ngay khi
còn ở trong bụng mẹ
www.themegallery.comwww.themegallery.com Company LogoCompany Logo
Ánh sángÁnh sáng Bóng tốiBóng tối
(ngủ)(ngủ)
Mặt trờiMặt trời Nhân tạoNhân tạo Tuyến tùngTuyến tùng Tuyến yênTuyến yên
Tạo MelatoninTạo Melatonin Tạo GHTạo GH
DaDa
Tạo Vit.DTạo Vit.D Không tạo Vit.DKhông tạo Vit.D
Ung thưUng thư
Vit.DVit.D MelatoninMelatonin
TPCNTPCN
Phát triểnPhát triển
(lớn)(lớn)
(+)(+)
(+)(+) (+)(+)
(+)(+)(+)(+)
(+)(+) (+)(+)
(-)(-)
(-)(-)
(-)(-)
(-)(-) (-)(-)
(+)(+) (+)(+)
(-)(-)
ĐEO ÁO NỊT NGỰC VÀ K VÚ
Đeo áo nịt ngực >12 tiếng/ngày
mắc ung thư vú cao gấp 21 lần
những người khác.
• Đeo suốt ngày đêm: cao gấp
hàng trăm lần.
• Áo nịt ngực: gây siết chặt lồng
ngực và bầu vú, chèn ép các
mạch bạch huyết dưới da, ngăn
cản lưu thông bạch mạch, cản trở
thải các chất độc, gây tích tụ ở
các tế bào mỡ của vú, dễ K hóa.
1. Ung thư khoang miệng và hầu họng, thực quản: Yếu tố
nguy cơ chính là rượu và thuốc lá (chiếm 75% ung thư loại này).
Các nguyên nhân khác là tiêu thụ đồ uống và thực phẩm ở nhiệt độ
cao, thiếu vi chất dinh dưỡng, thực phẩm ướp muối.
2. Ung thư dạ dày: Hơn 20 năm trước, ung thư dạ dày là ung thư
phổ biến nhất thế giới, nhưng hiện nay, tỷ lệ tử vong do ung thư dạ
dày đã giảm xuống ở tất cả các nước công nghiệp. Hiện nay ung
thư dạ dày phổ biến nhiều hơn ở các nước Châu Á. Nhiễm vk
Helicobacter Pylori là yếu tố nguy cơ đã xác định. Chế độ ăn nhiều
thực phẩm ướp muối truyên thống (thịt muối, dưa muối), các loại ô
nhiễm hóa chất (HCBVTV, thuốc thú y, hóa chất thôi nhiễm, độc tố
nấm mốc, nitrat..) là những nguy cơ đang tăng lên. Nguy cơ này
giảm đi nhờ khẩu phần ăn bổ sung TPCN, nhiều rau và trái cây
CÁC Y U T GÂYẾ Ố K HAY G P:Ặ
3. Ung thư đại trực tràng: Các yếu tố nguy cơ chủ
yếu liên quan đến ăn uống: chế độ ăn nhiều thịt,
nhiều chất béo, ít rau quả, trong đó chủ yếu là thịt
bảo quản, thịt đỏ, chất béo bão hòa, uống nhiều
rượu, tăng cân, dư lượng hóa chất.
4. Ung thư gan: Gần 75% ung thư gan xảy ra ở các
nước đang phát triển. Yếu tố nguy cơ chính là
nhiễm trùng mạn tính virus viêm gan B, viêm gan
C, thực phẩm nhiễm độc tố vi nấm Aflatoxin. Uống
rượu là yếu tố nguy cơ quan trọng thông qua xơ
gan và viêm gan do rượu.
5. Ung th t y:ư ụ Là ung th ph bi n các n c công nghi p h n cácư ổ ế ở ướ ệ ơ ở
n c đang phát tri n. Y u tó nguy c chính là th a cân, béo phì, ch đ ănướ ể ế ơ ừ ế ộ
nhi u th t, ít rau qu .ề ị ả
6. Ung th ph i:ư ổ Là ung th ph bi n nh t trên th gi i. Y u t nguy cư ổ ế ấ ế ớ ế ố ơ
ch y u là hút thu c. Y u t liên quan khác là kh u ph n ăn thi u h tủ ế ố ế ố ẩ ầ ế ụ β-
Caroten, ít rau và trái cây.
7. Ung th vú:ư Là ung th ph bi n th hai trên th gi i và là ung th phư ổ ế ứ ế ớ ư ổ
bi n nh t ph n . Các y u t nguy c gây ung th vú bao g m: Nh ngế ấ ở ụ ữ ế ố ơ ư ồ ữ
ng i không sinh đ , có thai l n đ u mu n, mãn kinh mu n, ph i nhi m v iườ ẻ ầ ầ ộ ộ ơ ễ ớ
b c x ion khi d i 40 tu i, di truy n. Đ i v i nguy c do ăn u ng bao g m:ứ ạ ướ ổ ề ố ớ ơ ố ồ
ch đ ăn nhi u th t đ , ăn nhi u ch t béo bão hòa, u ng nhi u r u, tăngế ộ ề ị ỏ ề ấ ố ề ượ
cân béo phì, d l ng hóa ch t, trong đó béo phì và r u là hai y u t quanư ượ ấ ượ ế ố
tr ng nh t. Béo phì làm nguy c ung th vú sau mãn kinh tăng kho ng 50%,ọ ấ ơ ư ả
có th do làm tăng Estradiol t do trong huy t thanh. Đ i v i r u, n u u ngể ự ế ố ớ ượ ế ố
m i ngày m t l n làm tăng nguy c ung th vú lên 10%, c ch có th do làmỗ ộ ầ ơ ư ơ ế ể
tăng Estrogen.
1.1.Chế độ ăn:Chế độ ăn:
• 27% K vú liên quan đến ăn27% K vú liên quan đến ăn
chất béo (chất béo (≥≥ 40% Calo từ chất béo)40% Calo từ chất béo)
• Ăn nhiều thịt đỏ: nguy cơ lên 2 lầnĂn nhiều thịt đỏ: nguy cơ lên 2 lần
2. Béo phì2. Béo phì
• Béo: Estrogen máuBéo: Estrogen máu
• TB mỡ: có thể sx EstrogenTB mỡ: có thể sx Estrogen
nhạy cảm Knhạy cảm K
• Béo sau mạn kinh: 50% nguy cơBéo sau mạn kinh: 50% nguy cơ
• Béo+cao: nguy cơBéo+cao: nguy cơ
• 30% K vú: do béo phì30% K vú: do béo phì
4. Phơi nhiễm tia xạ4. Phơi nhiễm tia xạ
5. HCBVTV và thuốc thú y5. HCBVTV và thuốc thú y
Di truyền:Di truyền: Mẹ+Dì bị K,Mẹ+Dì bị K,
n gái nguy cơ 50%n gái nguy cơ 50%
7. Rượu:7. Rượu: nguy cơnguy cơ
Môi trường:Môi trường:
Ô nhiễm: HC, VLÔ nhiễm: HC, VL
AS tự nhiên (không tạoAS tự nhiên (không tạo
ợc Vitamin D và Melatonin)ợc Vitamin D và Melatonin)
8 nguy cơ Ung thư vú8 nguy cơ Ung thư vú
3. Hormone:3. Hormone:
• Nữ trẻ và sắp mạn kinh: nguy cơ caoNữ trẻ và sắp mạn kinh: nguy cơ cao
• Chu kỳ KN >40 năm: nguy cơ caoChu kỳ KN >40 năm: nguy cơ cao
• Thai đầu sau 30: nguy cơ caoThai đầu sau 30: nguy cơ cao
• Thời gian giữa thai đầu & KN đầu : nguy cơ caoThời gian giữa thai đầu & KN đầu : nguy cơ cao
• Không sinh đẻ: nguy cơKhông sinh đẻ: nguy cơ
Ung thư vúUng thư vú
nguy cơnguy cơ
1. Cảm giác:1. Cảm giác:
• Đau khi cử độngĐau khi cử động
• Đau cố địnhĐau cố định
• Đau khi sờ, ấnĐau khi sờ, ấn
2. Nhìn:2. Nhìn:
• Màu sắcMàu sắc
• Hình dángHình dáng
• Sự cân đốiSự cân đối
• Da nhăn nhúm,Da nhăn nhúm,
co kéoco kéo
• Chảy dịch, máuChảy dịch, máu
3. Sờ:3. Sờ:
• U, cụcU, cục
• Di độngDi động
• Ấn có chảy dịch,Ấn có chảy dịch,
máumáu
Khám chuyên khoa xác địnhKhám chuyên khoa xác định
Giám sát dấu hiệu sớm ung thư vú.
1.Quan sát:
• Hai bên ngực trái và
phải có đối xứng không;
• Da vùng ngực có bị
nhăn nheo, căng, viêm loét
hay sần sùi hay không;
• Đầu vú có lõm xuống,
tiết dịch lạ hay không.
2. Sờ đứng:
• Hai bên ngực trái và
phải có đối xứng không;
• Da vùng ngực có bị
nhăn nheo, căng, viêm loét
hay sần sùi hay không;
• Đầu vú có lõm xuống,
tiết dịch lạ hay không.
4. Sờ ấn:
Nên kiểm tra theo hướng
ấn, xoay tròn, miết trượt
trên da. Sau đó dùng ngón
trỏ, ngón giữa, ngón đeo
nhẫn của tay còn lại để
kiểm tra tương tự.
3. Nằm sờ:
• Khi nằm xuống dưới đầu
không kê gối.
• Đệm một chiếc gối nhỏ
ở dưới cẳng tay trái, bàn
tay trái để ở vị trí sau não.
• Phương thức kiểm tra
giống như vừa mô tả ở
phần đứng kiểm tra.
DẤU HIỆU CẢNH BÁO K VÚ
1. Sờ thấy một cục hay thấy dày
len ở vùng vú hoặc nách.
2. Thay đổi kích thước, màu sắc,
hình dáng.
3. Núm vú rỉ dịch, đau, bị co kéo,
sưng, đỏ…
4. Thay đổi da vú: màu da cam,
có quầng…
5. So sánh hai vú thấy sự khác
biệt
8. Ung th n i m c t cung:ư ộ ạ ử ng iỞ ườ
béo phì, ung th n i m c t cung caoư ộ ạ ử
h n ba l n so v i ph n bình th ng,ơ ầ ớ ụ ữ ườ
c ch do béo phì tác đ ng trên các m cơ ế ộ ứ
hormone. Ch đ ăn nhi u ch t béo noế ộ ề ấ
cũng làm tăng nguy c h n là ch đ ănơ ơ ế ộ
nhi u rau qu .ề ả
9. Ung th ti n li t tuy n:ư ề ệ ế Ch đ ănế ộ
nhi u th t đ , các s n ph m t s a vàề ị ỏ ả ẩ ừ ữ
ch t béo đ ng v t th ng liên quan t iấ ộ ậ ườ ớ
s phát tri n ung th ti n li t tuy n.ự ể ư ề ệ ế
10. Ung th th n:ư ậ Th a cân và béo phì làừ
các y u t nguy c gây ung th th n.ế ố ơ ư ậ
11. Ung thư máu (bệnh bạch cầu)
+ Nguyên nhân còn chưa xác định rõ.
+ Yếu tố dịch tễ:
- Tiếp xúc phóng xạ
- Sóng điện từ thấp.
- Hóa chất
- Di truyền
- Virus
12. Ung thư bàng quang:
- Hóa chất
- Hút thuốc lá
- Di truyền
13. Ung thư xương
- Ung thư xương nguyên phát : Sarcoma
- Ung thư xương thứ phát: do di căn đến
14. Ung thư da
- Ánh nắng mặt trời
- Tia cực tím
- Hóa chất (tiếp xúc, ăn uống)
15. Ung thư miệng
- Hút thuốc
- Uống rượu
- Hóa chất
CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ
TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ
1 Thừa cân và béo phì • Thực quản
• Đại, trực tràng
• Vú ở phụ nữ sau mãn kinh
• Nội mạc tử cung
• Thận
• Tụy
2 Rượu • Khoang miệng
• Hầu họng
• Thanh quản
• Thực quản
• Gan
• Vú
3 Độc tố vi nấm (Aflatoxin) • Gan
4 Cá muối kiểu Trung Quốc • Mũi
• Hầu
TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ
5 Thịt bảo quản • Đại, trực tràng
6 Thực phẩm bảo quản bằng muối • Dạ dày
7 Đồ uống và thực phẩm rất nóng • Khoang miệng
• Hầu họng
• Thực quản
8 Chế độ ăn nhiều thịt đỏ, các sản
phẩm từ sữa, chất béo động vật
• Tiền liệt tuyến
9 •Các chất béo động vật
•Các Amin khác vòng (PAHs)
•Các Hydrocarbon thơm nhiều
vòng
•Nitrosamin
• Hệ tiêu hóa.
V. LOÃNG XƯƠNG
Loãng xương
• Loãng xương là quá trình giảm
khoáng của xương do sự điều chuyển
Calci từ xương vào máu bởi tác dụng
ưu thế của thủy cốt bào (Osteoclast) so
với tạo cốt bào (Osteoblast).
• Loãng xương khác với nhuyễn
xương (Osteomalacia) là dạng khác
của giảm khoáng do thiếu Vitamin D.
Phân loại loãng xương
I. Loãng xương nguyên phát:
+ Tuýp I: Loãng xương sau mãn kinh.
+ Tuýp II: Loãng xương ở người già (do
lão hóa).
II. Loãng xương thứ phát: do các
nguyên nhân gây thiếu Ca.
Các yếu tố nguy cơ gây
loãng xương
1.Mãn kinh s m:ớ s gi m Oestrogen là nguyênự ả
nhân gây loãng x ng.ươ
2. N gi i.ữ ớ
3. Di truy n.ề
4. C u trúc x ng m ng.ấ ươ ỏ
5. Ch s kh i c th (BMI) th p:ỉ ố ố ơ ể ấ th hi n cânể ệ
n ng c th th p.ặ ơ ể ấ
6. Hút thu c lá:ố làm gi m t tr ng x ng.ả ỷ ọ ươ
7. Nghi n r u: do nh h ng chuy n hóaệ ượ ả ưở ể
protein, Ca, đ c v i c t bào.ộ ớ ố
8. L i s ng tĩnh t i:ố ố ạ làm gi m kh i l ngả ố ượ
x ng.ươ
9. Ch đ ăn:ế ộ nghèo Ca, nghèo các Vitamin,
khoáng ch t.ấ
10.Ít ti p xúc v i ánh n ng m t tr i.ế ớ ắ ặ ờ
3 yếu tố cơ bản liên quan
khối lượng và tỷ trọng xương
Chế độ ăn
Hormone
sinh dục
Hoạt động
thể lực
Vai trò CHẾ ĐỘ ĂN
1. Cung c p các ch t c n thi t đ t o x ng,ấ ấ ầ ế ể ạ ươ
duy trì và h i ph c x ng trong su t cu c đ i:ồ ụ ươ ố ộ ờ
- Protein
- Ca
- Vitamin C, D, K
- Ch t khoáng: P, Cu, Mn, Mgấ
2. Ch đ ăn có vai trò duy trì s cân b ng:ế ộ ự ằ
T ch c x ng là ngu n d tr Ca và P,ổ ứ ươ ồ ự ữ
quy t đ nh s c m nh c aế ị ứ ạ ủ
h th ng c , x ngệ ố ơ ươ
Ăn vào
[ Ca, P]
Thải ra
[Ca, P]
Vai trò của Hormone
Các Hormone có vai trò
quan trọng trong cân bằng động
của xương, cả ở trẻ em và người
lớn, bao gồm:
1. Hormone tuyến giáp.
2. Hormone tuyến cận giáp.
3. Hormone sinh dục.
Vai trò của Hormone sinh dục
1. Ở cả nam và nữ, hàm lượng bình thường của
Hormone sinh dục cần thiết cho sức khỏe
của xương.
2. Những người phụ nữ ở thời kỳ sinh sản ngắn
(chậm thấy kinh và tắt kinh sớm) có nguy
cơ loãng xương cao.
3. Hormone Ostrogen có vai trò điều hòa khối
lượng xương, do đó ở giai đoạn mãn kinh,
do giảm Ostrogen nên cũng giảm khối
lượng xương.
4. Ở phu nữ sau mãn kinh, chế độ ăn thiếu Ca,
khối lượng xương có thể giảm tới 15% do
thiếu Oestrogen và 16% do thiếu Ca và
Vitamin D.
Khuyến cáo: Bổ sung vào chế độ ăn hàng ngày
Ca, vitamin D, Hormone sinh dục.
Tuyến giáp trạng: sản xuất
Hormone: Calcitonin
1. Tác dụng nhanh: làm giảm tủy
cốt bào, dẫn tới làm tăng lắng
đọng Ca ở xương. Tác dụng này
đặc biêt quan trọng ở trẻ em.
2. Tác dụng thứ phát và kéo dài:
làm giảm hình thành tủy cốt
bào mới.
3. Tăng tái hấp thu Ca ở ống
thận và ruột.
Kết quả: Calcitonin làm giảm Ca
huyết.
Tuyến cận giáp trạng: sản xuất
Hormone: Parathormon (PTH)
1. PTH tác động lên xương: làm tăng
giải phóng Ca từ xương vào máu
thông qua:
- Từ tế bào xương (Osteocyte)
- Tạo cốt bào (Osteoblast)
- Hủy cốt bào (Osteoclast)
2. Tác dụng lên thận:
Giảm bài xuất Ca qua thận.
Tăng tái hấp thu Ca qua thận.
Giảm tái hấp thu P, gây tăng thải P
qua nước tiểu.
3. Tác động lên ruột: tăng hấp thu Ca
và P.
Vai trò của Calci
1. Ca là nguyên tố nhiều nhất trong cơ thể
chiếm 1,6% trọng lượng cơ thể,
khoảng 1000-1500g.
+ Ca là thành phần chính của xương, răng,
móng: 99%, còn 1%ở máu, dịch ngoài
bào và tổ chức phần mềm.
+ Cùng với P, Mg, Ca có vai trò hàn gắn các
điểm xương bị tổ thương, giúp xương
phát triển và giữ được tính cứng chắc.
2. Là thành phần chính trong quá trình cốt
hóa của xương.
3. Do phải chịu sức nén của cơ thể và sự
ma sát khi vận động, các tế bào xương
ở đầu khớp lương bị vỡ ra, rồi lại được
tái tạo. Quá trình này cần có:
- Vitamin kích thích sự hấp thu Ca.
- Mg điều phối Ca vào xương.
- Ca cùng với P tạo ra những tế bào xương
mới.
4. Ca giữ vai trò truyền dẫn thông tin
thứ hai trong hoạt động của cơ thể,
tham gia vào toàn bộ các hiện tượng
của cơ thể và công năng của tế bào.
5. Ca còn liên quan đến quá trình đông
máu, hiện tượng co cơ, nhịp đập của
tim. Tỷ lệ Ca ở màng tế bào, trong tế
bào và nhân tế bào có ảnh hưởng
quyết định ảnh hưởng tới nhân tế bào.
6. Trẻ sơ sinh, trẻ em ở tuổi lớn, phụ nữ
mang thai, phụ nữ cho con bú, sau
mãn kinh người già,người bị gãy
xương do nhu cầu cao Ca. Người
trưởng thành, người có thói quen
uống nước có ga, uống cafe hàng
ngày, uống thuốc Corticoid đều cần
được bổ sung Ca.
Nhu cầu bổ sung Calci hàng ngày :
TT LỨA TUỔI LƯỢNG Ca DÙNG HÀNG NGÀY (mg)
1 Trẻ sơ sinh 300 - 400
2 Trẻ từ 1-3 tuổi 600
3 Trẻ từ 4-9 tuổi 700
4 Trẻ từ 10-12 tuổi 1.000
5 Trẻ từ 13-19 tuổi 1.200
6 Người lớn 800-900
7 Phụ nữ có thai:
• Thời kỳ đầu 800
• Thời kỳ giữa 1.200
• Thời kỳ cuối và cho con bú 1.200
8 Người già 1000-1200
9 Phụ nữ đã mãn kinh 1200-1500
VI. HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA
ĐỊNH NGHĨA: Hội chứng chuyển hóa là một tập hợp các biểu hiện bệnh
lý về chuyển hóa làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch, tiểu đường và xơ
vữa ĐM
+ Trong HC chuyển hóa: nổi bật là
RLCH Lipid và Glucid vốn phụ
thuộc trực tiếp vào Insulin.
+ Phát hiện và phân định được HC
chuyển hóa là bước tiến lớn trong
dự phòng và khống chế những căn
bệnh gây tử vong cao nhất trong
thế kỷ 21.
+ HC X chiếm 20-30% dân số ở các
nước công nghiệp. Ước tính đến
2010, riêng nước Mỹ sẽ có: 50-
75triệu người bị HC X.
BIỂU HIỆN HC CHUYỂN HÓA:
1. Béo trung tâm
- BMI > 25-30kg/m2
- Vòng b ng: *ụ ≥102cm (Nam)
* ≥88cm (Nữ)
- T l vòng b ng/vòng mông: *ỷ ệ ụ ≥0,9 (Nam)
* ≥0,85(Nữ).
2. Huy t áp:ế ≥ 140/90 mmHg.
3. N ng đ Glucose huy t:ồ ộ ế
- N u đo dung n p Glucose: gi m rõ r t.ế ạ ả ệ
- Có th suy lu n m c kháng Insulin t t l :ể ậ ứ ừ ỷ ệ
Tryglycerid
HDL
•Nếu > 2 là báo động
•Nếu đạt 4 là chắc chắn có kháng Insulin
4. N ng đ b t th ng các lo i Lipid huy t:ồ ộ ấ ườ ạ ế
+ Tăng Triglycerid: ≥ 1, 695 mmol/lit hoặc 150mg/100ml.
+ Tăng nồng độ chung cholesterol
+ Giảm HDL-C: ≤ 0,9mmol/lit hoặc: ≤ 40mg/100ml (với nam) và
≤ 50mg/100ml (với nữ).
+ Tăng LDL-C. Do chi phí lớn khi đo nên nồng độ LDL thực tế
được tính bằng cách lấy nồng độ cholesterol toàn phần trừ đi
HDL.
5. Bi u hi n khác:ể ệ
+ Tăng đông (Tăng Fibrinogen & Plasminogen – activator…)
+ Tăng Creatinin huyết và acid Uric – huyết.
+ Có Albumin – niệu vi thể: 20mg/phút hoặc tỷ lệ
Albumin/creatinin: 30mg/g.
+ Rối loạn chức năng hệ nội mạc (tăng nồng độ các phân tử kết
dính).
Chẩn đoán & khẳng định
(dễ đo, chi phí thấp)
Nếu có 03 yếu tố trở lên theo chiều hướng xấu là coi như có
HC chuyển hóa!
CHẨN ĐOÁN
Vòng bụng
TG – huyết
HDL-C
Glucose – huyết khi đói
Huyết áp
VII. CH C NĂNG GAN VÀ NGUY CỨ Ơ
T N TH NG GAN.Ổ ƯƠ
Gan
Cơ quan to nhất cơ thể
Vừa có chức năng ngoại tiết
Vừa có chức năng nội tiết
Vừa là kho dự trữ nhiều chất
Vừa là trung tâm chuyển hoá quan trọng
Chức năng gan gắn liền với sinh mạng
Gan là nhà máy năng lượng của cơ thể
I. GAN VÀ CHỨC NĂNG CỦA GAN:
Glycogen
CHỨC NĂNG CỦA GAN
1. Chuyển hoá:
Chuyển hoá Glucid: Tổng hợp và thoái hoá
Chuyển hoá Lipit:
•Tổng hợp acid béo.
•Oxy hoá acid béo.
•Chuyển hoá Cholesterol.
Chuyển hoá protid:
•Thoái hoá + Tổng hợp
•Tổng hợp các men
2. Tạo mật
Tiết mật
3. Dự trữ
Lipit
Protein
Vitamin tan trong dầu: A,D,E,K.
Vitamin B12
Sắt
CHỨC NĂNG CỦA GAN
4.Tạo phá huỷ hồng cầu máu
5.Chống độc
Phản ứng hoá học
Tạo ure
Liên hợp:
•Với Glucuro
•Với Sulfat
•Với Glycol
•Với Methyl
Oxy hoá khử: Phá huỷ chất độc
Cố định và đào thải qua mật: KL, màu
Lọc
Sự chống độc của các cơ quan khác
Hô hấp: Thải CO2
Tiêu hoá: Đào thải một số chất độc qua phân
Tiết niệu: Các sản phẩm cuối cùng của
chuyển hoá: ure, acid uric, creatinin ...
Chất độc nội sinh:
•Bilirubin kết hợp
•Acid
Chất độc ngoại sinh
(vào qua đường tiêu hoá, máu)
Các sản phẩm thừa:
•Na
•H2O
•Muối vô cơ
Bài tiết
H+
NH4
+
K+
:
Quá trình đào thải N:
Protein
Axitamin
NH4
+
Động vật sống trên cạn Chim và bò sát
Động vật bài tiết NH4+
(Ammoni Otelic)
Thuỷ sinh có xương sống
Động vật bài tiết Ure
(Ure Otelic)
Động vật bài tiết axit uric
(Uric Otelic)
Chức năng khử NH4
+
của gan
Protein
Ruột
Axitamin
(Vk+men)
Tổ chức
Axit amin
NH4
+
ngoại sinh
(4g/24h)
NH4+ nội sinh (độc)
(não, cơ, tổ chức)
Glutamin + NH4+
(không độc)
Glutamin
Thận
CitrullinArginin
Ornithin
NH4
+
Urê
(15-20g Urê/24h)
II. NGUYÊN NHÂN GÂY TỔN THƯƠNG GAN
1. Sinh h c:ọ
- Nhi m virus: A, B, C, D,E,Gễ
- Nhi m vi khu n: xo n khu n,ễ ẩ ắ ẩ ∑, leptospira
- Nhi m ký sinh trùng: sán lá gan, amip ....ễ
2. Hoá h c:ọ
- Hoá ch t công nghi pấ ệ
- Hoá ch t b o v th c v t.ấ ả ệ ự ậ
- Thu cố
- N i ti t tộ ế ố
3. Lý h c:ọ
- Phóng xạ
- B c xứ ạ
Sán lá gan
4. Ăn u ng:ố
- Thu c láố
- ROH
- Đ c t n m m cộ ố ấ ố
- Th c ph m p mu iự ẩ ướ ố
- TP chiên n ngướ
- Th t đị ỏ
- M bão hoàỡ
5. Suy gi m mi n d ch - t mi nả ễ ị ự ễ
6. L i gen di truy nỗ ề
7. G c t doố ự
III. CÁC TỔN THƯƠNG GAN:
1. Rối loạn chức năng gan:
- RLCN Protid.
- RLCN Glucid.
- RLCN Lipit.
- RLCN nước và điện giải.
- RLCN tạo máu.
2. Viêm gan cấp:
- Viêm gan cấp do virut: A,B,C,D,E,G.
- Viêm gan cấp do virut: Brucella, Leptospira, SR ...
- Viêm gan cấp do ∑.
- Viêm gan cấp do nhiễm độc: thuốc, hoá chất, độc tố.
- Viêm gan teo vàng cấp.
3. Viêm gan teo nhiễm mỡ: do suy dinh dưỡng, ROH
III. CÁC TỔN THƯƠNG GAN:
5. Áp xe gan.
6. X gan:ơ
- Lo n d ng t bào gan.ạ ưỡ ế
- Các h ch tăng sinh lan trànạ
- TCLK phát tri n.ể
- Đ o l n c u trúc gan.ả ộ ấ
7. Di truy n:ề các b nh Phorphyrie do thi u men sinh t ng h pệ ế ổ ợ
Hem, d n t i tích lu Porphyrie.ẫ ớ ỹ
8. Ung th ganư
Viêm gan mạn tính
Tổn thương hoại tử
Tổn thương viêm
Hình thành tổ chức xơ
Thời gian tổn thương ≥ 6 tháng
Hoại tử TB
Chết TB
Xâm nhập TB Lympho
Xâm nhập TB Plasmocyte
KN...
Tái sinh liên tục
Phát triển sợi collagen
ngoài TB
Các loại viêm gan mạn tính
Viêm gan mạn tính do virus
•Viêm gan B: 10% chuyển MT
•Viêm gan D: đồng nhiễm HBV
•Viêm gan C: 90% thành MT
•Viêm gan G: do truyền máu
Viêm gan mạn tính tự miễn
•Tự kháng thể.
•ANA: Kháng thể kháng nhân
•SMA: Kháng thể chống cơ trơn
•LKM: KT chống Microsome của gan và thận
•SLA: Kháng thể chống KN gan hoà tan
•LP: Kháng thể chống gan và tuỵ
•AMA: Kháng thể chống Mittochondrie
Viêm gan mạn tính do thuốc
Methyldopa, Isoniazid Halothan,
Papaverin, Sulfonamid, Aspirin,
Clometacin, Benzarone ...
Viêm gan mạn tính tiềm tàng
Tiến triển và biến chứng
Viêm gan mạn tính
Giai đoạn đầu:
1. RLCH chất dinh dưỡng: gầy, sút cân
2. Cổ chướng
3. Tuần hoàn bàng hệ và chảy máu tiêu hoá
4. Vàng da
5. Thiếu máu
6. Sỏi túi mật
7. Đái đường
8. Nội tiết:
• Vú to
• Rụng tóc
• Giảm tình dục
9. Viêm loét dạ dày
10. Rối lạon đông máu
11. Sốt
12. H.C gan – não (do protein giảm, NH3tăng
13. Da đỏ lòng bàn tay, lưỡi đỏ, móng tay trắng, dễ gãy
Giai đoạn sau:
1. Xơ gan
2. Ung thư gan
3. Tử vong
Xơ gan:
•80% xơ gan là do ROH (Pháp)
•Xơ gan là do Viêm gan MT, viêm gan virus
•K hoá từ xơ gan: 60-90%
1
Viêm gan virus: B,C,D,G2
Các hoá chất độc:
•Hợp chất vô cơ
•Hợp chất hữu cơ
•Hoá chất bảo vệ thực vật ....
3
Độc tố nấm mốc:
•Aflatoxin
•Ocharatoxin
4
5 Ký sinh trùng: Sán lá gan
6
Chất phóng xạ.
Nguyên nhân
Ung thư gan:
Tiến triển K gan:
Khởi phát:
1. Mệt mỏi không rõ nguyên nhân.
2. Kém ăn, đầy bụng, khó tiêu.
3. Cảm giác nặng nề, đau âm ỉ hạ sườn phải.
4. Gầy sút
5. Có thể sốt nhẹ.
6. Đau xương khớp nhưng không sưng.
Toàn phát:
1. Kém ăn, sút hẳn mặc dù rất cố.
2. Đầy bụng, chướng hơi (ăn ½ bát đã chướng)
3. Mệtmỏi không muốn hoạt động
4. Rối loạn tiêu hoá: đi ngoài nhiều lần, phân nát
5. Sốt: nhẹ hoặc cao.
6. Gầy sút nhanh
7. Đau hạ sườn phải: tăn dần thuốc giảm đau thông thường không tác dụng
8. Gan to, hoàng đản, phù, tuần hoàn bàng hệ, lách to, chảy máu
tiêu hoá, di căn.
Giai đoạn cuối:
•Suy mòn, chảy máu đường tiêu hoá ổ bụng, tắc tĩnh mạch, di căn xa
•Hôn mê
•Tử vong
VIII. CH C NĂNG SINH D C VÀỨ Ụ
NGUY C SUY GI M CH C NĂNG SINHƠ Ả Ứ
D CỤ
1. Chức năng sinh dục ngở ười
CHỨC NĂNG SINH DỤC Ở NGƯỜI
Chức năng sinh sản: là chức năng cổ điển của quan hệ tình dục,
SX ra con người để duy trì nòi giống
1
Chức năng khao khát (thèm muốn): kích thích → gợi lên cảm giác thèm muốn
→ động cơ quan hệ
2
Chức năng khoái lạc (Orgasmus): - Quan hệ TD → đỉnh cao sự khoái lạc (hạnh phúc)
- Động cơ duy trì3
Chức năng thông tin: Trao đổi qua lại thông tin, ý nghĩ → làm sâu sắc thêm sự
hiểu biết, tin cậy, giúp đỡ và cộng tác4
Chức năng mong muốn thay đổi tình dục (chức năng mới, lạ): Thích mới,
lạ, trẻ … (cần chế ngự)
5
Chức năng khử căng thẳng: - Kt → hưng phấn tình dục → ức chế trung khu khác
- Orgasmus: dập tắt các phản xạ khác
6
BiỆN pháp chế ngự chức năng thứ 5
Tuần tự theo quy trình 4 giai đoạn:
+ Nam đạt tứ khí (Hòa khí – cơ khí – cốt khí – thần khí)
+ Nữ đạt cửu khí (Phế khí- Tâm khí – Tỳ khí – Thận khí –
Cốt khí – Cân khí - Huyết khí – Nhục khí – Tủy khí)
Thay đổi địa điểm và thời gian:
• Nhiều địa điểm khác nhau
• Ở thời gian khác nhau
Thay đổi tư thế:
1. Các tư thế:
(1) Nằm cổ điển
(2) Nam trên: S-N, S-S
(3) Nữ trên: S-N, N-N
(4) Nghiêng
(5) Ngồi
(6) Quỳ
(7) Đứng
(8) Kết hợp
2. Các kiểu:
(1) Rồng bay uốn khúc
(2) Hổ rình mồi
(3) Vượn trèo cây
(4) Ve sầu bám cành
(5) Rùa bay
(6) Phượng bay lượn
(7) Thỏ liếm lông
(8) Cá giao vây
(9) Hạc quấn cổ
Giai đoạn
kích thích
Giai đoạn
cao nguyên
Giai đoạn
cực khoái
Giai đoạn
hồi phục
Nữ
Nam
1
2
3
4
6
5
7
8
10
12
9
11
Ghi chú: 1. Môi và lưỡi 5. Núm vú 9. Mặt trong trên đùi
2. Cổ 6. Giữa lưng 10. Sau đùi
3. Dái tai 7. Bụng và thắt lưng 11. Vùng bẹn
4. Gáy và chân tóc 8. Nếp dưới lằn mông 12. Cơ quan SD
Các vùng kích thích ở nữ
Các giai
đoạn giao
hợp
I. Giai đoạn kích thích:
1. Toàn thân: tuần hoàn tăng, giãn mạch ngoại vi, huyết áp tăng, cơ
căng dần
2. Tại chỗ:cương cứng, tiết dịch
II. Giai đoạn cao nguyên:
1. Toàn thân: các dấu hiệu giai đoạn 1 mãnh liệt hơn: HA, tim,
căng cơ
2. Tại chỗ:
• Cương cứng
• Tiết dịch nhờn
• Nam: cương cứng, đỏ tía
• Nữ: Măng xéc khoái cảm…
III. Giai đoạn cực khoái:
1. Toàn thân:
• Co giật vô thức
• HA, nhịp tim, hơi thở tăng
• Ý thức bị lu mờ
• Rên la vô ý thức
2. Tại chỗ :
• Co giật từng cơn
• Nam: phóng tinh
• Nữ: co thắt cơ SD, cơ bụng, đùi, ngực, co thắt
măng-sec khoái cảm, cảm giác nóng ướt trào ra
IV. Giai đoạn hồi phục: các cơ giãn ra, tuần hoàn, hô hấp bình
thường, hết cương, buồn ngủ
2. Tác d ng c a quan hụ ủ ệ
tình d cụ
10 tác dụng của quan hệ tình dục
1. Th ng xuyên đ t c c khoái:ườ ạ ự Gi m t l ch t =ả ỷ ệ ế
½ so v i ng i không đ t nh trên.ớ ườ ạ ư
2. ≥ 3 l n /tu n:ầ ầ gi m ½ nguy c đ t qu tim.ả ơ ộ ỵ
3. Tác d ng gi m đau:ụ ả do tăng ti t Endorphinế
4. Gi m cân, Fitnessả
+ M i l n QHTD = 1 bài t p th d c tiêu hao 200ỗ ầ ậ ể ụ
Kcal.
+ V i đi u ki n đ m b o quy trình 4 giai đo nớ ề ệ ả ả ạ
5. Phát tri n c :ể ơ đùi, mông, ch u, c , ng c, cánhậ ổ ự
tay
6. Đi u khi n c bàng quang kh e lênề ể ơ ỏ
7. Kích thích SX Testosterone: làm kh e c , x ng,ỏ ơ ươ
gi m nguy c b nh x ng kh p.ả ơ ệ ươ ớ
8. Gi m tr m c m, c m l nh,ả ầ ả ả ạ c m cúm cho ph nả ụ ữ
(làm ↑ IgA 30%).
9. Kh e răng, mi ng:ỏ ệ Tinh d ch nhi u Zn, Caị ề →↓ sâu
răng và ↓ K ti n li t tuy n.ề ệ ế
10. Tăng khả năng thành tích:
(K.Starke & W.Friedrich – 1986)
(1) Kh năng làm vi c:ả ệ
• Nam : ≥ 10l/tháng
• Nữ : ≥ 16l/tháng
(2) Kh năng nghiên c u:ả ứ
Tăng 10-20%:
• Say mê
• Sáng t oạ
• Chăm chỉ
• Thành công
Tăng 10 -15%
3. Các y u t nh h ng đ nế ố ả ưở ế
ch c năng sinh d cứ ụ
Ô nhiễm môi trường và ô nhiễm thực phẩm
Ô nhiễm
sinh học
Ô nhiễm
hóa học
Ô nhiễm
vật lý
• Giảm khả năng thích nghi.
• Giảm sức đề kháng
• Giảm sản xuất tinh trùng
• Giảm SX Hormone
Suy giảm tình dục
HORMONE SINH DỤC NAM OESTROGEN
• Do TB Leydig sản xuất
• Nguyên liệu: Cholesterol
Phát triển các CQ sinh dục
Chuyển hóa protein và cơ
Kích thích sản xuất tinh trùng
Tăng HC 20%, tăng nhẹ
hấp thu Na ở ống thận
•Cốt hóa + phát triển xương
•Lắng đọng Ca + P ở xương
HORMONE SINH DỤC NỮ ESTROGEN
• Do buồng trứng sản xuất
• Nguyên liệu: Cholesterol
Tăng kích thước, mạch máu TC
Tăng sinh niêm mạc vòi trứng
Phát triển vú
Tăng tiết dịch cổ tử cung
Tăng chuyển hóa đạm, mỡ ở da
(vú, đùi, mông…)
•Tăng sinh niêm mạc âm đạo
•Tăng tiết dịch có pH acid
•Tăng cốt hóa và pt xương
•Lắng đọng Ca + P
Tăng nhẹ giữ H20 + muối
Phát triển cơ quan sinh dục nữ
HORMONE SINH DỤC NỮ PROGESTERON
•Do hoàng thể sx
•Rau thai sx
Tăng tiết nhày ở cổ tử cung
Tăng tiết dịch ở
niêm mạc vòi trứng
•Phát triển chiều dài – cuộn
tròn niêm mạc TC.
•Tăng bài tiết ở niêm mạc.
Phát triển tuyến vú
chuẩn bị tiết sữa
Tăng thân nhiệt 0,5o
C
Nguyên liệu:
Cholesterol
CHU KỲ KINH NGUYỆT CỦA HORMONE SINH DỤC NỮ
Estrogen
Đặc điểm tinh trùng
1. Số lượng:
• Hai tinh hoàn sản xuất 120.000.000 TT/d
• Mỗi lần giao hợp phóng ra : 2-5ml với
200.000.000 đến 500.000.000 TT
2. Hình thể :
+ Đầu được cấu tạo từ nhân TB, trước đầu
có một lớp dày nên được gọi là cực đầu,
chứa lượng lớn men Hyaluronidase (men
phân giải các sợi của mô) và men phân
giải Protein.
+ Thân
+ Đuôi: giúp cho tinh trùng chuyển động và
di chuyển
3. Đ i s ng:ờ ố
- Tinh trùng đ c SX ra ng sinh tinh và lên mào tinh hoàn 18-14hượ ở ố
m i v n đ ng đ c.ớ ậ ộ ượ
- TT ph i v n đ ng qua ng mào tinh hoàn dài 6m.ả ậ ộ ố
- TT đ c d tr 1 ph n ng mào tinh hoàn ph n l n ngượ ự ữ ầ ở ố ầ ớ ở ố
d n tinh. T i đây: th i gian s ng đ c 1 tháng.ẫ ạ ờ ố ượ
- Khi đ c phóng vào đ ng sinh d c n : th i gian s ng đ c tượ ườ ụ ữ ờ ố ượ ừ
24-48h.
- nhi t đ th p tinh trùng s ng lâu h n.Ở ệ ộ ấ ố ơ
4. Chuy n đ ng:ể ộ t c đ 4 mm/phútố ộ
Kết quả nghiên cứu của GS.N.Skakebach
(Đại học Copenhagen – Đan mạch)
Ô nhiễm môi trường
Thâm nhiễm độc tố vi lượng
Mất cân bằng Hormone
Suy giảm chất lượng tinh trùng ở nam
Ung thư tử cung ở nữ
Teo cơ quan sinh dục
• Năm 1940: L ng tinh trùng nam châu Âu: TB 113ượ
tri u/mlệ
• Năm 1990: ch còn 66 tri u/ml (ỉ ệ ↓ 41,6%) l ng tinhượ
d ch:ị ↓ 25%
• Theo WHO: Tình trùng d i 20 tri u/mlướ ệ → vô sinh
(Tăng t 6 đ n 18%)ừ ế
CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG
1. TP nghèo Proteine (Acide amin, Arginin … )
2. TP nghèo Vitamin (A,E,B,C … ), chất khoáng (Zn, Ca, Mg …)
3. Uống nhiều rượu, bia
4. Nghiện, hút thuốc
TAM GIẢM
1. Giảm ham muốn
2. Giảm tần suất
3. Giảm cường độ
Ảnh hưởng của lão hóa
1. Thể lực chung: giảm sút
2. Teo hình thể (cơ quan)
3. Teo tuyến nội tiết và giảm sản xuất Hormone
4. Giảm phản xạ: tiếp nhận kích thích, dẫn truyền, đáp ứng, huy động
5. Hội chứng:
+ NGŨ GIẢM:  Tái tạo, phục hồi
 Đáp ứng: kích thích, Hormone
 SX: kích thích, Hormone, dịch
 Tỷ lệ H2O
 Chuyển hóa
+ TAM TĂNG:  Tăng sinh chất xơ, TCLK
 Tích lũy chất độc
 Độ dày
SUY GIẢM CHỨC NĂNG TÌNH DỤC
STRESS
1. Mất điều hòa tập trung của TKTW
2. Mệt mỏi lan tỏa các cơ quan
3. Suy giảm nguồn dự trữ
•Yếu phản xạ
•Yếu chất lượng
•Thiếu Hormone
•Yếu cường độ
SUY GIẢM CHỨC NĂNG SINH DỤC
BỆNH TẬT
Dịch bệnh các bệnh mạn tính
• Đái tháo đường
• Bệnh tim mạch
• Ung thư
• Bệnh xương khớp
• Béo phì, tăng cân
• Rối loạn chuyển hóa
• Bệnh nội tiết
• Bệnh thần kinh
• ………………………..
Suy giảm chức năng tình dục
CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
1. Làm việc trí não, với thiết bị máy tính.
2. Làm việc liên miên, thiếu nghỉ ngơi.
3. Ít vận động thể lực.
4. Lo nghĩ triền miên, căng thẳng.
5. Thu nhập thấp.
Suy giảm chức năng sinh dục
Tổ chức cuộc sống
1. Quan hệ gia đình
2. Quan hệ xã hội
3. Các yếu tố xã hội
4. Các yếu tố tâm lý
5. Trình độ văn hóa
6. Môi trường
7. Quan hệ tình yêu, tình dục đơn điệu,
nhàm chán
8. Kỹ năng cá nhân
Suy giảm chức năng sinh dục
Điều hòa chức năng tinh hoàn
Tinh hoàn(+)
Hypothalamus
Gn RH
Tuyến Yên
FSH LH
Ống sinh tinh
Tế bào Sertoli
Tế bào Leydig
Inhibin Testosteron
XS tinh trùng
Tăng HC 20%
Tăng CHCB 5%
-10%
PT chắc xương
Tăng chuyển hóa
protein
Đặc tính sinh dục
nam
PT giới tính nam
(-)
(-)
(+)
(+)
10 yếu tố ảnh hưởng tới sinh sản tinh trùng
1. Hormone: GnRH (Hypothalamus), LH, FSH
(Tuyến Yên)
2. Nhiệt độ:
• Tinh trùng được sản xuất ở nhiệt độ < T0
cơ thể 1-20
• Cơ Dartos của bìu co, giãn để đảm bảo nhiệt độ
thuận lợi cho SX tinh trùng.
3. pH: tinh trùng hoạt động mạnh trong môi trương
kiềm và trung tính. Ở môi trường axit dễ bị giết
chết.
4. Kháng thể:
- TT có thể bị tiêu diệt khi có KT trong máu.
- Ở nữ:
• Có KT cố định tinh trùng: dễ thụ thai
• Có KT tiêu diệt tinh trùng: khó thụ thai
5. R u, ma túy:ượ làm gi m s n xu t tinh trùngả ả ấ
6. Tia X, phóng x , b c x :ạ ứ ạ làm t n th ng tổ ươ ế
bào dòng tinh
7. Căng th ng th n kinh:ẳ ầ làm gi m SX tinhả
trùng
8. Ch đ ăn u ng:ế ộ ố Thi u ch t đ m, Vitamin,ế ấ ạ
ch t khoángấ → nh h ng SX tinh trùngả ưở
9. Ô nhi m môi tr ng:ễ ườ nh h ng SX tinhả ưở
trùng
10. Virus: Virus quai bị
Phần II:
TPCN dự phòng và hỗ trợ điều
trị các bệnh mạn tính
Functional Food for the Prevention and
Treatment of Chronic Diseases
I. TH C PH M CH C NĂNGỰ Ẩ Ứ
LÀ GÌ?
Drug claimDrug claimDrug claimDrug claim
Functional FoodFunctional Food
Dietary suplement NutraceuticalDietary suplement Nutraceutical
Functional FoodFunctional Food
Dietary suplement NutraceuticalDietary suplement Nutraceutical
Hình 1: Thùc phÈmchøc năng, thùc phÈmvµ thuèc
FoodFood
No claimNo claimNo claimNo claim
DrugDrug
Health claimHealth claimHealth claimHealth claim
Đ nh nghĩa:ị
Th c ph m ch c năngự ẩ ứ là s n ph m th cả ẩ ự
ph m h tr các ch c năng trong c th , có tácẩ ỗ ợ ứ ơ ể
d ng ho c không có tác d ng dinh d ng, t oụ ặ ụ ưỡ ạ
cho c th tình tr ng tho i mái, tăng s c đơ ể ạ ả ứ ề
kháng, gi m nguy c và tác h i c a b nh t t.ả ơ ạ ủ ệ ậ
Th c ph m ch c năng bao g m: Th c ph m bự ẩ ứ ồ ự ẩ ổ
sung, Th c ph m ch bi n t d c th o vàự ẩ ế ế ừ ượ ả
Th c ph m s d ng đ c bi t (Th c ph m dùngự ẩ ử ụ ặ ệ ự ẩ
cho ph n có thai, th c ph m dùng cho tr sụ ữ ự ẩ ẻ ơ
sinh và tr nh , th c ph m dùng cho ng i già,ẻ ỏ ự ẩ ườ
th c ph m dùng cho m c đích s c kh e đ cự ẩ ụ ứ ỏ ặ
bi t, th c ph m dùng cho m c đích y h c đ cệ ự ẩ ụ ọ ặ
bi t).ệ
TT Tiêu chí TP truyền thống
(Conventional Food)
TP chức năng
(Functional Food)
1 Chức năng 1. Cung cấp các chất dinh
dưỡng.
2. Thỏa mãn về nhu cầu
cảm quan.
1.Giống chức năng cơ bản.
2.Chức năng thứ 3: lợi ích sức
khỏe, giảm nguy cơ và tác
hại bệnh tật.
2 Chế biến Chế biến theo công thức
thô (không loại bỏ được
chất bất lợi)
Chế biến theo công thức tinh
(bổ sung thành phần có lợi, loại
bỏ thành phần bất lợi) được
chứng minh khoa học và cho
phép của cơ quan có thẩm
quyền.
Ph©n biÖt TPCN vµ TPtruyÒn thèng:Ph©n biÖt TPCN vµ TPtruyÒn thèng:
TT Tiêu chí TP truyền thống TP chức năng
3 Tác dụng
tạo năng
lượng
Tạo ra năng lượng cao Ít tạo ra năng lượng
4 Liều dùng Số lượng lớn (g-kg) Số lượng rất nhỏ (µ, mg).
5 Đối tượng
sử dụng
Mọi đối tượng + Mọi đối tượng;
+ Có định hướng cho các đối
tượng: người già, trẻ em, phụ
nữ có thai, mạn kinh, suy yếu,
người ốm …
6 Nguồn gốc
nguyên liệu
Nguyên liệu thô từ thực vật,
động vật (rau, củ, quả, thịt, cá,
trứng…) có nguồn gốc tự
nhiên
Hoạt chất, dịch chiết từ thực
vật, động vật (nguồn gốc tự
nhiên)
7 Thời gian
& phương
thức dùng
+ Thường xuyên, suốt đời.
+ Khó sử dụng cho người ốm,
già, bệnh lý đặc biệt.
+ Thường xuyên, suốt đời.
+ Có sản phẩm cho các đối
tượng đặc biệt.
Phân biệt TPCN và thuốc:Phân biệt TPCN và thuốc:
TT Tiêu chí TP chức năng Thuốc
1 Định nghĩa Là sản phẩm dùng để hỗ trợ
(phục hồi, tăng cường và duy
trì) các chức năng của các bộ
phận trong cơ thể, có tác
dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ
thể tình trạng thoải mái, tăng
cường đề kháng và giảm bớt
nguy cơ bệnh tật.
Là chất hoặc hỗn hợp chất dùng
cho người nhằm mục đích
phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn
đoán bệnh hoặc điều chỉnh chức
năng sinh lý cơ thể, bao gồm
thuốc thành phẩm, nguyên liệu
làm thuốc, vaccine, sinh phẩm y
tế, trừ TPCN.
2 Công bố trên
nhãn của nhà
SX
Là TPCN (sản xuất theo luật
TP)
Là thuốc (SX theo luật dược)
3 Thành phần và
hàm lượng
+ Hỗn hợp nhiều chất, hoạt
chất.
+ Xấp xỉ nhu cầu sinh lý hàng
ngày của cơ thể.
-Thường là 1 chất, hoạt chất.
-Hàm lượng cao.
+ Là thuốc;
+ Có chỉ định, liều dùng, chống chỉ
định
+ Là TPCN
+ Hỗ trợ các chức năng của các bộ
phận cơ thể, tăng cường sức khỏe,
giảm nguy cơ bệnh tật.
Ghi nhãn4
ThuècTP chức năngTiªu chÝTT
+ Nguồn gốc tự nhiên,
+ Nguồn gốc tổng hợp.
Nguồn gốc tự nhiênNguồn gốc,
nguyên liệu
9
+ Từng đợt.
+ Nguy cơ biến chứng, tai biến
+ Thường xuyên, liên tục.
+ Ít tai biến, tác dụng phụ.
Cách dùng8
+ Tại hiệu thuốc có dược sĩ
+ Cấm bán hàng đa cấp
Bán lẻ, siêu thị, trực tiếp, đa cấpĐiều kiện phân
phối
7
+ Người bệnh+ Người khỏe
+Người bệnh
Đối tượng dùng6
Phải có chỉ định, kê đơn của bác sĩNgười tiêu dùng tự mua ở chợ,
siêu thị, hiệu thuốc
Điều kiện sử
dụng
5
10 Tác dụng
+ Tác dụng lan tỏa, hiệu quả toả lan.
+ Tác dụng chuẩn hóa (Không có
tác dụng âm tính).
+ Tác dụng chữa 1 chứng bệnh,
bệnh cụ thể.
+ Có tác dụng âm tính
10 Đặc điểm của Thực phẩm chức năng:
1. Là giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, giống thực phẩm về bản
chất nhưng khác về hình thức, giống thuốc về hình thức nhưng
khác về bản chất.
2. Sản xuất chế biến theo công thức, bổ sung các thành phần mới
hoặc làm tăng hơn các thành phần thông thường với các dạng
SP: viên (nén, nang …), bột, nước, cao, trà…
3. Có thể loại bỏ các chất bất lợi và bổ sung các chất có lợi, có tác
dụng tăng cường sức khỏe, dự phòng và giảm thiểu nguy cơ gây
bệnh với những bằng chứng lâm sàng và tài liệu khoa học chứng
minh.
4. Có tác dụng tới một hay nhiều chức năng của cơ thể.
5. Lợi ích với sức khỏe nhiều hơn lợi ích dinh dưỡng cơ bản.
6. Có nguồn gốc tự nhiên (thực vật, động vật, khoáng vật).
7. Tác dụng lan tỏa, hiệu quả tỏa lan, ít tai biến và tác dụng phụ.
8. Được đánh giá đầy đủ về tính chất lượng, tính an toàn và tính
hiệu quả.
9. Ghi nhãn sản phẩm theo quy định ghi nhãn TPCN.
10.Là một phần của sự liên tục cung cấp các sản phẩm cho sự tiêu
thụ của con người nhằm duy trì sự sống, tăng cường sức khỏe và
giảm gánh nặng bệnh tật.
Phân loại
Thực phẩm
Thực phẩm truyền thống (TP thường)
[Conventional Food]
Thực phẩm tăng cường vi chất
[Fortification Food]
Thực phẩm chức năng
[Functional Food]
Thực phẩm bổ sung
[Dietary Supplement]
Thực phẩm từ dược thảo
[Botanica/Herbal Dietary Supplement]
Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt
[Foods for Special Dietary Uses]
TP dùng cho phụ nữ có thai
[Foods for Pregnant Women]
TP dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
[Foods for Infants]
TP dùng cho người già
[Foods for the Elderly]
TP dùng cho mục đích sức khỏe đặc biệt
[Foods for Specified Health Uses]
TP dùng cho mục đích y học đặc biệt
[Foods for Specified Medical Purposes]
Công bố về
dinh dưỡng
Công bố về
Sức khỏe
Công bố hỗ trợ
chữa bệnh
Công bố về
chức năng
dinh dưỡng
Công bố về
chức năng được
tăng cường
Công bố về
làm giảm nguy
cơ bệnh tật
(bao gồm cả
giảm béo)
Công bố về
hàm lượng chất
dinh dưỡng
Công bố về
phòng bệnh
Công bố
hỗ trợ
chữa bệnh
Những chất có
trong TP
Chức năng
sinh lý
Vượt quá
chức năng
thông thường
của cơ thể
Có thể làm
giảm nguy cơ
bệnh tật
Phòng ngừa
bệnh tật
Hỗ trợ
điều trị
•Cung cấp các chất dinh dưỡng
(Vitamin, chất khoáng) cần thiết cho
tăng trưởng, phát triển và duy trì
sức khỏe.
•Dùng cho người bị thiếu hụt dd do
chế độ, già hóa.
•Tự SX, phân phối miễn là đáp ứng
TCQC đã thiết lập
•Chứa các chất ảnh hưởng chức năng sinh lý và hoạt tính sinh học cơ thể
con người.
•Đem lại lợi ích cụ thể về sức khỏe.
•Được đánh giá và phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.
CÁC CÔNG BỐ (CLAIMS) CỦA TPCN
II. TÁC D NG C AỤ Ủ
TPCN
Tác dụng
TPCN
1 Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ.
2 Tạo sức khỏe sung mãn
3 Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật
4 Hỗ trợ làm đẹp cho con người.
5 Hỗ trợ điều trị bệnh tật
6 Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội.
Sức khỏe là gì ?
Tình trạng lành lặn của
cơ thể về cấu trúc và
chức năng.
Điều hòa cân bằng nội môi
Thích nghi với sự thay
đổi của hoàn cảnh
SỨC KHỎE
Bệnh tật là gì?
BỆNH TẬT (1.000)
Rối loạn cấu
trúc chức năng
P tử, TB, mô,
cơ quan,
cơ thể
2
Rối loạn cân
bằng nội môi
3
Giảm khả
năng thích nghi
với hoàn cảnh
1
Cơ chế SLB hỗ trợ điều trị bệnh tật của TPCN
KHỎI BỆNH = SỨC KHỎE
1. Adaptogen
2. Tăng sức đề kháng, miễn dịch (đặc hiệu
và không đặc hiệu).
3. Bổ sung vitamin, chất khoáng, hoạt chất
sinh học.
4. Chống viêm.
Tăng khả năng
thích nghi với hoàn cảnh

1. Tăng cường chức năng chuyển hóa
(bổ sung vitamin, chất khoáng … )
2. Tăng cường cấu trúc sinh lý (bổ sung
chất khoáng …).
3. Tăng cường chức năng SL(bổ sung hoạt
chất sinh học).
4. Chống FR (Vit C,E, β-caroten
Hỗ trợ cấu trúc
chức năng

1. Điều hòa đường máu (chất xơ, ω-3,
crome …)
2. Điều hòa mỡ máu (Fiber, PUFA, MUFA,
Iridoids, Flavonoids ..)
3. Điều hòa chất khoáng: Ca, Zn …
4. Điều hòa kiềm – toan.
Chống RL cân bằng
nội môi

Ba lợi ích cơ bản của TPCN trong điều trị
1
Tăng sức khỏe chung
•Tạo sức khỏe sung mãn
•Tăng sức đề kháng miễn dịch
•Tăng cường các chức năng cơ thể
Nhân sâm, Đông trùng hạ thảo, các loại nấm, tảo, vitamin, chất khoáng,
sản phẩm từ ong …
Tác động trực tiếp nguyên nhân gây bệnh:
•Taxol trong TPCN tinh dầu thông đỏ tác dụng chống ung thư.
•Iridoids: td ↓ HA, ↓ cholesterol, LDL, ↓TG, ức chế phát triển TB u.
•Resveratrol: ↓ cholesterol, TG, LDL
•Flavonoids: chống viêm, chống u, thông huyết quản
•Saponin: kháng khuẩn, kháng nấm …
2
3
Tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược
•Điều trị ung thư bằng xạ trị + hóa chất: rụng tóc, mệt mỏi, chán ăn
•Sử dụng TPCN: Tránh rụng tóc, giảm mệt mỏi, tăng sức khỏe, ăn ngon, sảng khoái.
1. TPCN CHỐNG LÃO HÓA KÉO DÀI TUỔI THỌ:
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
Làm cho AO
vượt trội
Chống lão hóa Tế bào
Chống lão hóa Tổ chức
Chống lão hóa kéo dài tuổi thọ
Cung cấp chất AO
Vitamin: A, E, C, B…
Các chất khoáng
Hoạt chất sinh học
Chất màu thực vật
Các Enzym
Bổ sung Hormone
1. Hormone sinh dục
2. Hormone phát triển
(tuyến yên)
3. Hormone tuyến tùng
Ngăn ngừa nguy cơ
bệnh tật
1. Tăng sức đề kháng
2. Giảm thiểu nguy cơ
gây bệnh
3. Hỗ trợ điều trị bệnh
tật
Tăng sức khỏe
sung mãn
1. Phục hồi, tăng cường,
Duy trì chức năng tổ
chức, cơ quan.
2. Tạo sự khỏe mạnh,
không bệnh tật
1. Kt gen phát triển,
ức chế gen lão hóa.
2. Kéo dài thời gian
sinh sản.
Giảm thiểu
bệnh tật
Tạo sự khỏe mạnh
của TB + cơ thể
2. TPCN TẠO SỨC KHỎE SUNG MÃN:
1. Bổ sung vitamin
2. Bổ sung khoáng chất
3. Hoạt chất
4. Bổ sung chất AO
TPCN
www.themegallery.com
3. TPCN - TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG,
GIẢM NGUY CƠ BỆNH TẬT
TPCN TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG MIỄN DỊCH
TPCN tăng cường hệ thống miễn dịch (sức đề kháng) không đặc hiệu:
TPCN
Bổ sung các chất
dinh dưỡng
Tuyến
ngoại tiết
Cơ quan
tạo máu
Tăng sx:
•Dịch nhày
•Các men
•Mồ hôi
•Trung gian hóa học…
Tuyến
nội tiết
Tăng tổng hợp
Protein
Tăng sức đề kháng
Tăng sx
và tái tạo
máu
Tăng sx
Hormone
TPCN
Hỗ trợ
các chức năng cơ thể
Tăng
sức đề kháng
Giảm nguy cơ
mắc bệnh
Rối loạn chuyển hóa
Suy dinh dưỡng
Lão hóa
Bệnh mạn tính
TPCN
Cung cấp hoạt chất
Ức chế
Cytokin
gây viêm
Chống viêm
Ức chế men
C0X - 2
Tăng sức đề kháng
Các sp TPCN: - Tỏi
- Cà – rốt, Sp thực vật.
- Probiotics
- Bổ sung Zn, vi khoáng.
- Bổ sung Vitamin
- Bổ sung Acid amin.
- Bổ sung hoạt chất sinh học
TPCN HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG MIỄN
DỊCH ĐẶC HIỆU
Kháng nguyên
Cơ thể
Kháng thể
• Nấm linh chi
• Nấm hương
• Tảo
• Vitamin A, D, E, C
• Chất khoáng: Zn, Ca ++
…
• Sâm
• Hoàng kỳ
• Đông trùng hạ thảo
• Vision
• Sữa ong chúa
• Acid amin
…
TPCN
Đẹp hình thức
Biểu hiệnBiểu hiện
sắc đẹpsắc đẹp
Đẹp nội dung
Không có
bệnh tật
Có sức bền bỉ,
dẻo dai
Các chức năng
bền vững
Cân đối
chiều cao, cân nặng
- BMI = 18,5 – 24,9 kg/m2
- Ba chỉ số đo
Biểu hiện
Mắt, mũi, tai
Ngực, mông
Đầu, tóc
Dáng: đi, đứng,
nằm, ngồi
Da
Răng, miệng
Lời nói
TPCN
4. TPCN hỗ trợ làm đẹp con người
z
5. TPCN - HỖ TRỢ PHÒNG VÀ
ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT
Cơ chế TPCN hỗ trợ điều trị bệnh tật
•Tăng cường các
chức năng các
bộ phận
•Cấu trúc sinh lý
•Tăng sức
đề kháng
•Tăng khả năng
miễn dịch
Bản thân TPCN
tác động trực
tiếp tác nhân
gây bệnh:
•Kháng sinh
•Chống FR
•Ức chế hoặc
kích thích quá
trình chuyển hóa
•Tăng hiệu quả
liệu pháp tân dược
•Giảm tác dụng
phụ, tai biến liệu
pháp tân dược
Khỏi bệnh
Thùc phÈmchøcThùc phÈmchøc NĂNGNĂNG
Vitamin Axit aminKho¸ng chÊt
CÊu t¹o c¬ quan, tæ chøc
Ho¹t chÊt
sinh häc
Qu¸ trình chuyÓn ho¸ vËt chÊt (®ång ho¸ - dÞho¸)
Phßng vµ hç trî ®iÒu trÞbÖnh
Phôc håi chøc năng
Phôc håi cÊu t¹o vµ chuyÓn ho¸
Bổ sung chất xơ
→ ↓ G máu1
Bổ sung ω-3 → cải thiện
dung nạp G và ↑ nhạy
cảm Insullin
2
Bổ sung Cr, Mg, Vit E.
Tăng dung nạp G3
Bổ sung các AO:
- Bảo vệ TB β - Langerhan
- Kích thích thụ cảm thể cớ Insulin
- Kích thích SX NO → ↑ nhạy cảm Insullin.
5
Giảm cân béo phì → giảm kháng Insullin.
Chứa hoạt chất ức chế men α-Glucosidase
→ ↓ phân giải thành G.4
6
Chống viêm → tăng tái tạo TB → ↑ nhạy cảm Insullin.
7
Bổ sung hoạt chất làm giảm G máu: Iridoids, Flavonoids …
8
TPCNphòngchốngĐáitháođường
TPCN PHÒNG NGỪA ĐTĐ:TPCN PHÒNG NGỪA ĐTĐ:
Tinh bột TPCN
Saccaroza
(G + F)
Maltoza
(G + G)
Hoạt chất
(Có trong đậu tương
lên men, lá dâu…)
α-Glucosidase
Glucose huyết
+ +
-
4. TPCN cung cấp các hoạt chất ức chế men
α- Glucosidase, nên có tác dụng giảm đường huyết.
5. TPCN cung cấp các chất chống oxy hóa (sản
phẩm của đậu tương, nghệ, gấc, chè xanh,
Noni…). Có TD:
• Bảo vệ và hỗ trợ các tế bào β tiểu đảo Langerhan
Tuyến Tụy.
• Bảo vệ và KT các thụ cảm thể của các TB, các mô
nhạy cảm với Insulin.
• Kích thích cơ thể sản xuất Nitric Oxyd (NO) làm
tăng tuần hoàn mô, hồi phục tổ chức, tăng nhạy cảm
với Insulin.
6. TPCN hỗ trợ giảm cân, giảm béo phì, giảm
cholesterol và lipid máu, do đó làm giảm
kháng Insulin.
Tác động các
yếu tố
nguy cơ
tim mạch
Tăng HA
Đái tháo đường
Rối loạn mỡ máu
Tăng cân, béo phì
Giảm nguy cơ bệnh tim mạch
Yếu tố khác
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
TPCN PHÒNG NGỪA CÁC BỆNH TIM MẠCH
www.themegallery.com
Tác dụng của TPCN với bệnh tim mạch
(GS. Phạm Gia Khải 2009).
1. Phòng chống rối loạn lipid máu, giảm cholesterol, Triglycerid, LDL, tăng
HDL.
2. Phòng chống các gốc tự do
3. Làm giảm kích thước các mảng VXĐM
4. Ức chế ngưng tập tiểu cầu
5. Cải thiện compliance ĐM
6. Làm giảm HA, tan cục huyết khối.
7. Tan cục huyết khối.
TPCN cung cấp các chất phòng chống bệnh
tim mạch
∀ ω-3, ω-6, MUFA, PUFA: ↓ chol, ↓TG, ↓LDL, ↓HA thể nhẹ, chống loạn
nhịp, chống hình thành huyết khối.
• Vitamin E
• Vitamin C
∀ β-Caroten
• Flavonoids : ↓ cholesterol, bền thành mạch
• Sterol thực vật : ↓ cholesterol
• Cathechin (chè xanh) : ↓ cholesterol
• Lignan (đậu tương) : ↓ cholesterol
• Mg : ↓ HA do giãn mạch, ↓ cản thành mạch
• Monoterpen (cà chua, rau quả): ức chế tạo cholesterol.
• Allylic Sulfid (hành, tỏi): ức chế tổng hợp cholesterol.
• Iridoids : ↓ HA, ↓ cholesterol, ↓ LDL, ↑HDL, ↓TG, bền
thành mạch.
• Resveratrol : ↓ cholesterol
Ức chế oxy hóa LDL
Giảm HA: Scopoletine, Oleacin tăng tạo NO → rãn mạch →↓ HA
Ức chế ngưng tụ TC, giảm và tan các huyết khối
(Polyphenol, Iridoids, Flavonoids … )
Cung cấp acid béo không no → làm giảm nguy cơ CVD
Cung cấp chất AO → chống nguy cơ tim mạch (Vitamin,
chất khoáng, HCSH, chất màu … )
•Cung cấp chất xơ → làm ↓ m máuỡ
•Cung c p Ca:ấ Tái sinh TB g c tim và td t i phân chia, phát tri n, bi t hóa TBố ớ ể ệ
Tăng sức bền thành mạch →↑ l u thông huy t qu n:ư ế ả
Lecithin, Ginko, Catapol …
Chống VXĐM: Acid Lindenic, Cathechin, Iridoids,
Flavonoids …
Làm ↓ Chol, TG, LDL, ↑ HDL: PUFA, MUFA, Resveratrol,
Polyphenol, Flavonoids, Iridoids …
Phòng ngừa các yếu tố nguy cơ gây CVD
(ĐTĐ, mỡ máu cao, RLCH, tăng cân …. )
Phòng đột quỵ, suy vành, nhồi máu: tăng phân hủy
Homocysteine. (B6, B12, acid Folic …)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TPCN
phòng
chống
bệnh
tim
mạch
Bổ sung Vitamin, chất khoáng,
HCSH →↓ sức đề kháng, ↑ miễn
dịch →↓ mắc, ↓ phát triển, ↓ nhiễm
trùng và bệnh cơ hội.
Cung cấp chất AO → bảo vệ gen, AND
(Vit E,A,C, Iridoids, Polyphenol,
Flavonoids …)
Cung cấp hoạt chất chống K: Alkyl,
Isothiocyanat, Taxol, Flavonoid, Iridoids,
Isoflavon, Carotenoids, Vit D,E, Acubin, AA, DAA …
Cung cấp chất xơ → giảm nguy cơ ung thư đường ruột.
Làm tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược.
Cung cấp hoạt chất phân hủy Nitrosamin, chất gây K:
Catechin, Flavonoids, Iridoids, Quercetin, Vitamin C,
β-caroten …
TPCNphòngchốngUngthư
2
1
3
4
5
6
1
Giảm tác dụng phụ
của Tia xạ và Hóa trị
liệu:
2
Có hoạt chất trực tiếp
chống lại ung thư:
3
Tăng cường miễn dịch
và chống các bệnh tật
khác
•Buồn nôn
•Rụng tóc
•Mệt mỏi
•Mất ngon miệng
•Ức chế phát triển TB ác tính
•Bảo vệ gan và ADN trước
tác nhân ung thư.
•Giảm biến dị nhiễm sắc thể,
chống đột biến tế bào.
•Khử các tác nhân gây ung thư
(FR, Nitrosanin): Flavonoid,
Catechin, Iridoid, β-caroten,
Tocoferon ...
+ Do hóa trị đã làm sụp đổ.
+ Do bản thân K làm suy
yếu cơ thể:
Tăng cường hệ thống miễn
dịch không đặc hiệu
Tăng cường hệ thống miễn
dịch đặc hiệu
Tăng cường sức khỏe chung
Lợi ích của TPCN với ung thưLợi ích của TPCN với ung thưLợi ích của TPCN với ung thưLợi ích của TPCN với ung thư
Nitrat
Nitrit
Nitrosamin
Amin (-)
Vi khuÈn
Teo d¹ dµyMuèi
Ung th­
• Polyphenol (l¸ chÌ)
• Vitamin C
• Tocophenol
• Hîp chÊt Alkyl (hµnh,
tái)
• Flavonoid (cã trong
nhiÒu lo¹i TV)
• Flavon (chanh)
• Quercetin (t¸o)
• Xö lý nhiÖt ®é cao → t¹o
PAHs (r¸n, n­íng, hun
khãi…)
• ¦íp muèi → Nitrit
• D­ l­îng HCTS, thó y
• Hãa chÊt th«i nhiÔm
• §éc tè nÊmmèc
(Aflatoxin)
• ChÊt bÐo, r­îu
• Nitrat
TPCN HỖ TRỢ PHÒNG CHỐNG UNG THƯ DẠ DÀY:
CHẤT XƠ VỚI CÁC BỆNH MẠN TÍNHCHẤT XƠ VỚI CÁC BỆNH MẠN TÍNH
Hemoglobin
Bilirubin tự do
Bilirrubin liên hợpBilirrubin liên hợp
Acetyl -CoA
Cholesterol
• Acid mật
• Muối mật
Tác dụng của mật
•Dịch mật kiềm, có tác dụng
trung hòa dịch vị
• Nhũ hóa Lipid → Hấp thụ
• ↑ hấp thụ vitamin tan trong
dầu: A, D, E, K
• ↑ nhu động ruột
• Bài xuất chất độc
Bilirubin tự do
• Urobilinogen
• Stercobilinogen
• Urobilin
• Stercobilin
Phân
(vàng da cam)
• TC: 132 g/d
•Tương đương 17,9g
chất xơ / d
TRỰC TRÀNG
RUỘT GIÀ
RUỘT NON
TPCN:
Chất xơ
Xơ hòa tan
(Cám)
Tăng khối phân
Xơ hòa tan
(bắp cải)
Kích thích lên men
do VK ruột
Hấp thụ acid mật ở ruộtNgắt chu trình
Gan – Ruột
Phân đào thải
nhanh → cải
thiện chuyển hóa
L, P
Tác dụng của chất xơ
•Chống táo bón
• Chống viêm ĐT, trực tràng
∀↓ mỡ máu, đường máu
•Chống trĩ
• ↓ K trực tràng
• ↓ sỏi mật
• ↓ suy mạch vành
•Chống béo phì.
•Cải thiện VK đường ruột
Giảm
Nước tiểu
(vàng cam)
Tái hấp thu mật phần lớn
Enzym VK yếm khí
www.themegallery.com
Ung thư vú
• Không sinh đẻ
• Có thai lần đầu muộn
• Mạn kinh muộn
• Phơi nhiễm với bức xạ ion khi >40 tuổi
• Di truyền
Oestrogen Prolactin
Axit béo no
Axit béo không no
Chế độ ăn nhiều béo
Chế độ ăn thực vật
Axit béo không no
• Rau quả
• Chất xơ
• Carotenoid
• Isoflavon (đậu tương)
• Vitamin C
• Cá
•Chế độ ăn nhiều thịt đỏ
•Chất béo bão hòa
•Uống rượu
•Tăng cân
•Dư lượng hóa chất
(+)
(+)
(+)
(+)
(+)
(+)
(-)
TPCN HỖ TRỢ PHÒNG CHỐNG UNG THƯ VÚTPCN HỖ TRỢ PHÒNG CHỐNG UNG THƯ VÚ
(-)
www.themegallery.com
TPCN
Bổ sung Ca
Phát triển
Phòng chống
chứng, bệnh
1. Trẻ em
2. Thiếu niên
3. Phụ nữ có thai
4. Phụ nữ cho con bú
5. Phụ nữ sau mãn kinh
6. Người già
4. Miễn dịch
5. Thần kinh
6. Cơ bắp
7. Cơn đau sinh trưởng
8. Cơn đau dạ dày-ruột
9. Vôi hóa
1. Còi xương
2. Loãng xương
3. Gãy xương
10. Đông máu, chảy máu
11. Hoạt động của tim
Ức chế cảm giác thèm ăn1
• Gây cảm giác no lâu
• Giảm cảm giác trống rỗng dạy dày
2
Giảm hấp thu mỡ, chất dinh dưỡng3
Tăng thoái hóa mỡ dự trữ4
Tăng đào thải5
Cơ chế SP TPCNCơ chế SP TPCN
giảm cângiảm cân
chống béo phìchống béo phì
Bổ sung Ca → phát triển
xương khớp, phòng chống loãng xương.
Bổ sung vitamin A, B, chất khoáng
Cu, Zn, Mg, F … → hỗ trợ tích cực chứa Ca
ở xương.
•Bổ sung Vitamin D → phòng chống còi xương, loãng xương
•Bổ sung S: tái tạo sụn
•Bổ sung F: tái tạo cấu trúc xương, sụn
Bổ sung vitamin C → ảnh hưởng tích chứa Collagen ở khung xương.
Bổ sung vitamin B → chuyển hóa, phát triển xương.
Bỏ sung hoạt chất tác dụng trực tiếp xương khớp (Collagen, sụn cá mập, Glucosamin …)
Bổ sung các chất AO → chống oxy hóa →chống viêm, thoái hóa xương, khớp
(β-caroten, Vit C,E … )
Bổ sung Vitamin K → cần cho quá trình Carboxy-hóa của Osteocalcin,
là chất cơ bản của xương khớp
2
1
3
4
5
6
Cung cấp các chất chống viêm, ức chế men CÕ-2 (Iridoids, Flavonoids …)7
TPCNphòngchốngbênhxươngkhớp
TPCN làm giảm nguy cơ mắc các
bệnh mạn tính
Chống FR → bảo vệ TB, AND và các cơ quan.
Ức chế COX-2 → chống viêm → tăng sức đề kháng.
Bổ sung vitamin, chất khoáng, HCSH →↑ chức năng ngoại tiết, nội tết và
các chức năng của các cơ quan, tổ chức trong cơ thể.
Tăng cường chức năng của da → lớp áo bảo vệ cơ thể.
Bổ sung Probiotic → ↑ chức năng ruột →↑ sức đề kháng.
2
1
3
4
5
6
Kích thích sx TB Lympho B,T, các thực bào và các kháng thể, Interferon, các Cytokin …7
TPCNtăngsứcđềkháng
Tham gia cấu tạo thành phần TB, tổ chức
•O,C,H,N: chiếm 96,5%
•Nguyên tố đa lượng (Ca,P, Na, K, S, Cl, Mg): 3,43%.
•Nguyên tố vi lượng: 0,07%.
Cấu tạo tổ chức:
•S, Mg: mỡ, cơ, các mô khác.
•Ca, P: xương, răng.
•Fe: hồng cầu
Xúc tác các phản ứng Enzyme
•Se: Enzyme Glutation Peroxydase
•Cu: Hệ Enzyme Superoxyd Dismustase
•Mg: Hệ ATP-aza
•CO, B12 :Tổng hợp Hemoglobin …
Tham gia tổng hợp Hormone:
Zn : Tổng hợp Insullin
I2 : Tổng hợp các Hormone giáp trạng
Các Vitamin: tham gia quý trình tổng hợp
Se: loại bỏ kim loại độc
Tham gia quá trình chuyển hóa:
•B1 : chuyển hóa Glucid
•B2 : chuyển hóa Glucid
•B3 : phân giải, tổng hợp G, L, P.
•B5 : chuyển hóa đường, chất béo, tổng hợp Sterol.
•B6 : 60 Enzyme
•B8 : Men Carboxylate, tổng hợp acid béo, prtein.
•B9, B12 : tổng hợp acid Nucleic, HC, TB mới.
•C: Tổng hợp Hormone, duy trì sức bền thành mach, da.
•A: Tổng hợp TB, đổi mới lớp biểu bì, TB võng mạc.
•D: Kích thích hấp thu Ca, P, TB da, cơ, tổng hợp Insullin
•E: Chống oxy hóa, bảo vệ acid béo màng TB.
•K: Quá trình đông máu.
2
1
3
4
5
TPCNbổsungVit,chấtkhoángtăngsứcđềkháng
TPCN
Tăng
c ngườ
ch cứ
năng
gan
Tăng ch c năng chuy n hóaứ ể
Tăng ch c năng th i đ cứ ả ộ
1
2
TPCN cung c p ch t AO ch ng FR, b o vấ ấ ố ả ệ
TB gan
3
TPCN ch ng viêm, b o v TB ganố ả ệ4
TPCN tăng h mi n d ch → b o v “ S c kh e gan”ệ ễ ị ả ệ ứ ỏ5
TPCN làm ↓ nguy c các b nh đái đ ng, VXĐM, K, viêm ….ơ ệ ườ
→ b o v gan.ả ệ
6
TPCN với
chức năng sinh dục
TPCN
1. Bổ sung Vitamin
2. Bổ sung chất khoáng
3. Bổ sung HCSH
1. Tăng sức đề kháng
2. Tạo sức khỏe sung mãn
Tăng
chức năng
sinh dục
TPCN
1. Bổ sung các Vitamin
2. Bổ sung các chất khoáng
3. Bổ sung hoạt chất sinh học (AO)
4. Bổ sung chất màu
5. Bổ sung các Enzyme
Chống lão hóa, kéo dài tuổi thanh xuân
Tăng
chức năng
sinh dục
TPCN
1. Làm giảm nguy cơ các bệnh mạn tính không lây.
2. Làm tăng chức năng của các bộ phận trong cơ thể.
Tăng chức năng sinh dục
TPCN
1. Bổ sung Hormone
2. Kích thích cơ quan SX Hormone
Tăng chức năng sinh dục
TPCN tăng chức năng sinh dục
1. Th t đ ng v t và s n ph m đ ng v t:ị ộ ậ ả ẩ ộ ậ
- Chó, bò (80g Protein bò m ng cho 1g tinhộ
trùng), h u, c uươ ừ
Protein cao
- Tinh hoàn Nhi u Argininề
- Tr ngứ
Ch a ch t có trong tinh d chứ ấ ị
- Th t gia c m (gà tr ng, v t c n, chim cút, chimị ầ ố ị ạ
s , b câu đ c)ẻ ồ ự
- Dê
- H i c u, h i mã, m u lả ẩ ả ẫ ệ
- T c kè, h c tắ ổ ố
- L c nhung, l c giác (h u, nai)ộ ộ ươ
- Rau c¸c lo¹i:(b¾p cải, sóp l¬...)
2. Thùc vËt:
NhiÒu vitamin E
- Qủa kh«c¸c lo¹i
(võng, l¹c, h­íng d­¬ng)
NhiÒu Arginin
- Gi¸ ®ç
Tõ c¸c nguyªn liÖu trªn, ng­êi ta chÕ ra c¸c sản
phÈmTPCN tïy theo nhµ sản xuÊt
 Ba kÝch (c©y ruét gµ)
 C©y sép (cßn gäi c©y Tr©u cæ, vảy
èc)
 Ph¸ cã chØ
 CÈu tÝch (c©y l«ng khØ)
 Chi ma (mÌ, võng)
 D©md­¬ng ho¾c
 Đẳng s©m
 Đ«ng trïng h¹
thảo
 Hµ thñ «
 Hµnh, hÑ
 Nh©n s©m
 ĐËu ®en
 Kû tö
 Hoµi s¬n…
3.3. C¸c thøc n thuècĂC¸c thøc n thuècĂ
• Trµ Đan s©mc©u kû
• ChÌ nh©n s©m
• ChÌ hải s©m
• Ch¸o hÑ
• Ch¸o Hµ thñ «
• Đu«i heo hÇmđç träng
• Trøng gµ ch­ng h¹ thảo
• Ch¸o gµ nh©n s©m
• Ch¸o chimsÎ
• Bå c©u hÇmnh©n s©m
• u«i bß hÇm ­¬ng quyĐ đ
• NgÊu pÝn ch­ng C©u kû
• ThÞt dª hÇmtái
• Rïa hÇmSa nh©n...
Rượu nhung hươu
R u h i mã (cá ng a)ượ ả ự
R u l c tiên (c quan sinh d c ngoài c a h u đ c)ượ ộ ơ ụ ủ ươ ự
R u h i c u th n (c quan sinh d c ngoài c a h i c u đ c)ượ ả ẩ ậ ơ ụ ủ ả ẩ ự
R u dâm d ng ho cượ ươ ắ
Cáp gi i sâm nhung t u (t c kè, nhân sâm, l c nhung, ba kích, tang phiêu tiêu)ớ ử ắ ộ
C tích t u (th c đ a, k t , đ ng quy)ổ ử ụ ị ỷ ử ươ
H i xuân t u (L chi nh c, nhân sâm)ồ ử ệ ụ
L c nhung s n d c t u (L c nhung, S n d c)ộ ơ ượ ử ộ ơ ượ
Sâm bách tu t u (Nhân sâm, Hà th ô)ế ử ủ
Ba kích dâm d ng t uươ ử
Trùng xuân t u (Đông trùng h th o)ử ạ ả
4. Rượu:
E (vitamin tình yªu): d©u t©y, gi¸, rau
C : uèng 4 ly camv¾t/ngµy → tăng khả
năng tình dục
B12 : Tăng sản l­îng
5.5. Thùc phÈmnhiÒu vitaminThùc phÈmnhiÒu vitamin
A : kÝch thÝch vµ bảo vÖtÇng bì c¬ quan
sinh dôc
TPCN ỨC CHẾ CHỨC NĂNG SINH DỤCTPCN ỨC CHẾ CHỨC NĂNG SINH DỤC
1 Đ u nành (nitrofuran)ậ
2 D u gan cá (làm ch m phát tri n tình d c, làmầ ậ ể ụ
tinh trùng co rúm l i)ạ
3 R u li u cao: Làm gi m s n l ngượ ề ả ả ượ
4 Cafein (Tăng s n l ng tinh trùng b t th ng)ả ượ ấ ườ
5 Tinh d u v cam (Có Hesperridin)ầ ỏ
Quá trình thụ tinh




 

 Phóng tinh:
• SX: 120 tri u TT/dệ
• Phóng: 2-5 ml x 500 tri u TTệ
• Th i gian s ng: 24 - 72 hờ ố
 Hành quân: t c đ 4mm/ phútố ộ
• C a kh u: “Mõm cá mè”ử ẩ
• Bu ng TC: 7x8x5 cmồ
• Vòi TC
 G p g :ặ ỡ 1/3 vòi ngoài TC. ω s ng 24 - 48hố
 Di chuy n ng c TC:ể ượ 3 - 4d
 Làm t :ổ niêm m c TCạ
 Phát tri n thai:ể 270 - 290d
 S thaiổ
Nguyên lý:
1
Nữ giới tuổi trưởng thành còn 200 - 400 ω.
• Trứng (ω): có 22 đôi NST, đôi 23 là NST giới
tính (Ký hiệu: X).
2
Tinh trùng: có 2 loại với số lượng bằng nhau.
• Loại có 22 đôi NST thường + 1 NST giới tính X.
• Loại có 22 đôi NST thường + 1 NST giới tính Y.
3
Nếu:
• TT-X kết hợp với ω → đẻ con gái.
• TT-Y kết hợp với ω → đẻ con trai.
Tham khảo về sinh con theo ý muốn
Phương pháp:
Có nhiều phương pháp để chọn lọc TT-X hoặc TT-Y cho gặp ω:
1. Nhu m màu:ộ
+ B ng ph ng pháp nhu m màu đ c bi t, có th choằ ươ ộ ặ ệ ể
m i lo i TT b t 1 màu khác nhau.ỗ ạ ắ
+ Tách ra 2 lo i, b m vào TC lo i c n thi t.ạ ơ ạ ầ ế
2. Đi n di:ệ cho tinh d ch vào 1 đi n tr ng:ị ệ ườ
+ TT-Y: hút v c c âm.ề ự
+ TT-X: hút v c c d ngề ự ươ
H ng l y t ng lo i và b m vào TC lo i c n thi t.ứ ấ ừ ạ ơ ạ ầ ế
3. Phương pháp Selnas:
+ D a trên vi c xác đ nh chu kỳ thay đ i c c d ng ho cự ệ ị ổ ự ươ ặ
c c âm c a màng t bàoự ủ ế ω c a ng i ph n :ủ ườ ụ ữ
- N u vế ỏ ω tích đi n (+): nó s hút tinh trùng X vàệ ẽ
s sinh con gái.ẽ
- N u vế ỏ ω tích đi n (-): nó hút TT-Yệ → sinh con trai.
+ Tùy theo: tu i, lo i máu, chu kỳ hành kinh … mà vổ ạ ỏ ω tích
đi n (+) hay (-). Ng i ta xác đ nh l ch cho t ng ph nệ ườ ị ị ừ ụ ữ
trong đó xác đ nh chính xác c c đi n c a t bàoị ự ệ ủ ế ω và th iờ
gian thích h p đ có thai là con trai hay con gái.ợ ể
4. Phương pháp ly tâm:
Dựa vào tính chất của tinh trùng:
+ TT – X:
•
Bé
•
Đ u trònầ
•
d = 1,0713
+ TT – Y:
•
To
•
Đ u b u d cầ ầ ụ
•
d = 1,1705
+ Khi ly tâm: TT – X d i đáy ng, TT – Y trên. Tùyở ướ ố ở
theo mu n thai trai hay gái mà b m tinh d ch ph nố ơ ị ở ầ
trên hay d i c a ng ly tâm.ướ ủ ố
TT - Y
TT -X
5. Phương pháp hóa học:
+ D a vào tính ch t:ự ấ
• TT – X: a axitư
• TT – Y: a ki mư ề
+ Ng i ta th t r a âm đ o b ng dung d ch axit hay ki m nh , không có h i,ườ ụ ử ạ ằ ị ề ẹ ạ
đ lo i TT-Y hay TT-X và h tr TT-X ho c TT-Y, tr c khi giao h p 2h.ể ạ ỗ ợ ặ ướ ợ
+ Ch đ ăn u ng cũng có th t o ra môi tr ng axit hay ki m trong âm đ o:ế ộ ố ể ạ ườ ề ạ
- N u ăn nh t, vì thi u mu i, d n đ n tuy n th ng th n ho t đ ng tăng,ế ạ ế ố ẫ ế ế ượ ậ ạ ộ
làm tăng kích t th ng th n, làm cho K ra ngoài t bào tăng lên, t o ra môiố ượ ậ ế ạ
tr ng acid n và d sinh con gái.ườ ở ữ ễ
- N u ch đ ăn m n, d sinh con trai.ế ế ộ ặ ễ
+ Michelle (Đ c) nh n th y:ứ ậ ấ
• 84,4% sinh con trai n u ch t khoáng trong th c ăn:ế ấ ứ
• 80% sinh con gái n u t l trên: 1,7 – 2,5ế ỷ ệ
K + Na
Ca + Mg
> 3,7
6. Nghiên cứu tốc độ và tuổi
thọ của tinh trùng:
Đ c đi m:ặ ể
+ TT-Y: .
Ch y nhanhạ
.
Chóng ch tế
+ TT – X: .
Ch y ch mạ ậ
.
S ng lâuố
Tùy theo th i gian giao h p s sinh con trai hayờ ợ ẽ
con gái. N u:ế
- Giao h p tr c ngày r ng tr ng: s sinhợ ướ ụ ứ ẽ
con gái
- Giao h p sau ngày r ng tr ngợ ụ ứ ω: s sinhẽ
con trai.
6.1. Nguyên tắc:
6.2 Xác đ nh ngày r ng tr ng:ị ụ ứ d a 4 cáchự
(1) Theo dõi chu kỳ KN 3 tháng liên ti p đ c đoánế ể ướ
ngày r ng tr ng s p t i theo nguyên t c:ụ ứ ắ ớ ắ sau ngày
r ngụ ω 14 ngày s có KN.ẽ
(2) Theo dõi nhi t đ :ệ ộ Đúng ngày r ngụ ω: nhi t đệ ộ
tăng 0,3-0,50
C, kéo dài tr c ngày hành kinh 1 vài ngày.ướ
(3) D u hi u t i ch :ấ ệ ạ ỗ
- Ngày r ngụ ω: l TC có nhi u d ch nh n, trong, đỗ ề ị ờ ộ
keo tăng.
- Tr c ngày r ngướ ụ ω: pH âm đ oạ ≤ 7,3
T lúc r ngừ ụ ω: pH âm đ o = 7,5 – 8,0ạ
(4) D u hi u tâm lý:ấ ệ ngày r ngụ ω, tâm lý ph n thíchụ ữ
“yêu”, có nh ng thay đ i tâm lý và c m giác (vú căng,ữ ổ ả
n to h n, các v t ng h ng má, c ,ng c, c mở ơ ế ử ồ ở ổ ự ả
giác l m gi ng …). N u chú ý s nh n ra.ợ ọ ế ẽ ậ
Muốn sinh
con gái
1
Giao hợp 1 lần trước ngày rụng ω 3-4d (nam giới
phải để giành tinh dịch 7-10d)
2
Động tác nhẹ nhàng, tránh kích thích mạnh làm
rụng ω sớm.
4
Hỗ trợ: Thụt rửa âm đạo dd acid nhẹ (cho 1 thìa càfê
nước cốt chanh + 1 lít nước sôi để nguội) trước khi
giao hợp 1h.
3
Xuất tinh nông (không cho dương vật vào sâu):
mục đích kéo dài quãng đường tinh trùng đi vào gặp
ω ở 1/3 ngoài vòi ω.
5 Chế độ ăn nhạt.
THỰC HÀNH:
Tham khảo: Dựa vào nhịp sinh học cơ thể nữ:
• Từ 3-15h: Pha acid. Nếu giao hợp, là dễ sinh con gái.
• Từ 15-3h: Pha kiềm. Nếu giao hợp, dễ sinh con trai.
1
Giao hợp 1 lần sau rụng trứng 1d (nam giới
phải để giành tinh dịch 7-10d)
3
Hỗ trợ: Thụt rửa âm đạo dd kiềm nhẹ (1 thìa càfê
dd Bicarbonat Na+ 1 lít nước sôi để nguội) 1 h trước
khi giao hợp .
3
Xuất tinh sâu (cho dương vật vào sâu):
mục đích rút ngắn quãng đường TT vào gặp ω, với đặc
điểm chạy nhanh hơn, nếu TT-Y sẽ vào gặp ω trước.
4 Chế độ ăn mặn.
Muốn sinh
con trai
TPCN hỗ trợ các chức năng khác của cơ thể
1 CH C N NG TIÊU HÓA:Ứ Ằ
1) Co bóp; 2) Ti t d ch; 3) H p thu; 4) Bài ti t.ế ị ấ ế
2 CH C N NG HÔ H P:Ứ Ằ Ấ
Thông khí (Th i CO2 , h p thu O2 )ả ấ
3 CH C N NG TH N:Ứ Ằ Ậ
1) N i ti t: Renin (đi u hòa HA); Erythopoietin (đi u hòa HC).ộ ế ề ề
2) Ngo i ti t: + L c (Th i b SP cu i cùng c a chuy n hóa, ch t đ c, SPạ ế ọ ả ỏ ố ủ ể ấ ộ
th a).ừ
+ Bài ti t: NH+ , H+, K+ …ế
+ Tái h p thu: acid amin, glucose, Na+, n c.ấ ướ
4 CH C N NG TH N KINH:Ứ Ằ Ầ
1) Đi u hòa ch c năng toàn c th .ề ứ ơ ể
2) Đi u ti t cung ph n x : Ti p nh n kt, d n vào, x lý, d n ra, đáp ng.ề ế ả ạ ế ậ ẫ ử ẫ ứ
3) Đi u ti t c m giác và v n đ ngề ế ả ậ ộ
5 CH C NĂNG CÁC GIÁC QUAN:Ứ
1) Th giác; 2) Thính giác; 3) Kh u giác; 4) V giác; 5) Xúc giácị ứ ị
6 CH C NĂNG CHUY N HÓA VÀ Đi U NHI T:Ứ Ể Ề Ệ
1) Chuy n hóa: G, L, P, NLể
2) Đi u nhi t: sinh nhi t, th i nhi tề ệ ệ ả ệ
7 CH C NĂNG N I Ti T:Ứ Ộ Ế
1) Đi u hòa ch c năng c th .ề ứ ơ ể
2) Đh quá trình: trao đ i ch t, tăng tr ng, phát tri n, sinh s n, chuy n hóa …ổ ấ ưở ể ả ể
TPCN
Tăng
c ngườ
các
ch cứ
năng
GI MẢ
nguy
cơ
các
b nhệ
m nạ
tính
1.Tạo công ăn việc làm:
+ Bán hàng trực tiếp: 200 triệu người với 25.000 mặt
hàng ở 125 quốc gia.
+ Ở Việt Nam: khoảng 1.000.000 người tham gia bán
hàng trực tiếp.
2. Tăng trưởng kinh tế: 20-30%/năm
3. Thuế công ty, thuế thu nhập.
4. Thu nhập mỗi cá nhân.
5. Hoạt động từ thiện.
6. Thúc đẩy sản xuất: từ khâu nuôi trồng thảo dược
đến sản xuất, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu.
6. TPCN – HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KT – XH XÓA ĐÓI
GIẢM NGHÈO
Trân tr ng c m n!ọ ả ơ

Tpcnvbenhmantinh20feb2013 130524013337-phpapp02

  • 1.
    THỰC PHẨM CHỨCNĂNG VÀ CÁC BỆNH MẠN TÍNH Functional Food for Chronic Diseases PGS.TS Trần Đáng Chủ tịch Hiệp hội TPCN Việt Nam Hà Nội, ngày 20.02.2013
  • 2.
    Nội dung: Phần I:Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây và vaccine dự phòng Phần II: Nguy cơ các bệnh mạn tính Phần III: TPCN dự phòng và hỗ trợ điều trị các bệnh mạn tính
  • 3.
    Phần I: Cơn thủytriều dịch bệnh mạn tính không lây và Vaccine dự phòng.
  • 4.
    1. S ckh e là gì? Theo WHO:ứ ỏ S c kh e là tình tr ng:ứ ỏ ạ • Không có b nh t tệ ậ • Tho i mái v th ch tả ề ể ấ • Tho i mái v tâm th nả ề ầ • Tho i mái v xã h i.ả ề ộ
  • 5.
    Sức khỏe vàbệnh tật 1. Tình trạng lành lặn về cấu trúc và chức năng của tế bào – cơ thể 2. Giữ vững cân bằng nội môi 3. Thích nghi với sự thay đổi môi trường 1.Tổn thương cấu trúc và chức năng của tế bào – cơ thể 2. Rối loạn cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi với môi trường Sức khỏe Bệnh tật
  • 6.
    Sức khỏe làtài sản quý giá nhất: - Của mỗi người - Của toàn xã hội Fontenelle: “Sức khỏe là của cải quý giá nhất trên đời mà chỉ khi mất nó đi ta mới thấy tiếc”. Điều 10 trong 14 điều răn của Phật: “Tài sản lớn nhất của đời người là sức khỏe”.
  • 7.
    Người dốt: chờbệnh • Ốm đau mới đi khám • Ốm đau mới đi chữa Người ngu: Gây bệnh • Hút thuốc • Uống rượu quá nhiều • Ăn uống vô độ • Lười vận động Người khôn: Phòng bệnh • Chăm sóc bản thân • Chăm sóc sức khỏe • Chăm sóc cuộc sống 3 loại người TPCN
  • 8.
    N i kinhhoàng đ (Th i Xuân-Thu-Chi n-ộ ế ờ ế Qu c):ố “Thánh nhân không tr b nh đã r i, mà tr b nh ch a đ n, khôngị ệ ồ ị ệ ư ế tr cái lo n đã đ n mà tr cái lo n ch a đ n”.ị ạ ế ị ạ ư ế “Khát m i u ng, đói m i ăn, m t m i ngh , m m i khám ch aớ ố ớ ệ ớ ỉ ố ớ ữ b nh – T t c đ u là mu n!”ệ ấ ả ề ộ “Ti n b cề ạ là c a con,ủ Đ a vị ị là t m th i,ạ ờ V vangẻ là quá kh ,ứ S c kh eứ ỏ là c a mình!”.ủ
  • 9.
    1 0 00 0 00 0 0 0 0 ... V C T N X ĐV HV TY HB DL ... Sức khỏe Tiêu chí cuộc sống Sức khỏe là gì? Không có bệnh tật Thoải mái đầy đủ •Thể chất •Tâm thần •Xã hội Quan điểm chăm sóc bảo vệ SK. Chăm sóc bảo vệ khi còn đang khỏe Do chính mình thực hiện
  • 10.
    www.themegallery.com THỰC PHẨM Cung cấpchất dinh dưỡng Chất dinh dưỡng đại thể: • Đạm • Đường • Mỡ Chất dinh dưỡng vi thể: (vi chất dinh dưỡng) • Vitamin • Nguyên tố vi lượng • Hoạt chất sinh học Cấu trúc cơ thể Chức năng hoạt động Năng lượng hoạt động
  • 11.
    www.themegallery.com Đặc điểm củavi chất dinh dưỡng 1 Là những chất không thay thế được 2 Cần thiết cho cơ thể: • Quá trình trao đổi chất • Tăng trưởng và phát triển • Bảo vệ, chống lại bệnh tật và yếu tố bất lợi • Duy trì các chức năng 3 Cơ thể không tự tổng hợp và dự trữ được. Phải tiếp nhận hàng ngày qua con đường ăn uống
  • 12.
    Nan đóiNan đói vichất dinh dưỡngvi chất dinh dưỡng 1 tỷ người thiếu vi chất dinh dưỡng1 tỷ người thiếu vi chất dinh dưỡng 2 tỷ người có nguy cơ thiếu2 tỷ người có nguy cơ thiếu 1,6 tỷ người giảm khả năng lao động do thiếu máu thiếu sắt1,6 tỷ người giảm khả năng lao động do thiếu máu thiếu sắt 350.000 trẻ em bị mù lào do thiếu Vitamin A350.000 trẻ em bị mù lào do thiếu Vitamin A 1,1 triệu trẻ em <5 tuổi chết hàng năm do thiếu vitamin A, Zn1,1 triệu trẻ em <5 tuổi chết hàng năm do thiếu vitamin A, Zn • 18 triệu trẻ em giảm trí tuệ do thiếu iod18 triệu trẻ em giảm trí tuệ do thiếu iod • 700 triệu người bị ảnh hưởng do thiếu I700 triệu người bị ảnh hưởng do thiếu I22 (hủy hoại não, chậm pt tinh thần)(hủy hoại não, chậm pt tinh thần) Thiếu Ca: phổ biến khẩu phần ăn hiện nay chỉ cung cấp được:Thiếu Ca: phổ biến khẩu phần ăn hiện nay chỉ cung cấp được: 400mg Ca/d400mg Ca/d (Nhu cầu: 900-1.000 mg Ca/d)(Nhu cầu: 900-1.000 mg Ca/d) Thiếu Vitamin khácThiếu Vitamin khác Thiếu nguyên tố vi lượng khácThiếu nguyên tố vi lượng khác
  • 13.
    CNH + Đôthị hóa Thay đổi phương thức làm việc Thay đổi lối sống – lối sinh hoạt Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm Thay đổi môi trường Hậu quả 1. Ít vận động thể lực (70-80%) 2. Sử dụng TP chế biến sẵn 3. Tăng cân, béo phì 4. Stress 5. Ô nhiễm môi trường 6. Di truyền 1. Tăng các gốc tự do 2. Thiếu hụt vi chất, vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học 1. Tổn thương cấu trúc, chức năng 2. RL cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây gia tăng
  • 14.
    Đặc điểm sảnxuất và chế biến TP thời kỳ CNH – Đô thị hóa Sản xuất • Nitrit trong rau • HCBVTV • Phân bón • Nước tưới: KL nặng • Thuốc thú y Nguyên liệu Thực phẩm SP thực phẩm tiêu dùng • Chu trình cung cấp TP kéo dài • Thời gian bảo quản tăng • Con đường vận chuyển lâu hơn • Sử dụng chất bảo quản • Chất ô nhiễm Phân hủy hoạt chất
  • 15.
    0 10 2030 40 50 60 70 80 90 1000 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 % Tổng số năng lượng% Tổng số năng lượng 10.00010.000 7.3007.300 6.3006.300 4.5004.500 2.7002.700 2.2002.200 1.7001.700 1.3001.300 1.0001.000 700700 400400 200200 Thunhậpbìnhquânđầungười(USD)Thunhậpbìnhquânđầungười(USD) GlucideGlucide DầuDầu thực vậtthực vật ĐạmĐạm TVTV Mối liên quan giữa tỷ lệ % năng lượng và thu nhậpMối liên quan giữa tỷ lệ % năng lượng và thu nhập
  • 16.
    2358 2435 2655 2803 2940 3050 21522054 2450 2681 2850 2980 0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 1960 19701980 1990 2000 2030 Năm Thế giới Các nước đang phát triển Diến biến năng lượng khẩu phần: + 77 + 297 + 445 + 582 + 692 + 98 + 396 + 627 + 796 + 926 Năm 2000+ so 1960+ : Thế giới: tăng 582 kcal (23,9%) Các nước đang phát triển: tăng 796 kcal (38,75%) 1960+ 1970+ 1980+ 1990+ 2000+ 2030+
  • 17.
    Chế độ ăntruyền thống Chủ yếu: - TP từ thực vật - Nghèo năng lượng Chế độ ăn hiện đại Chủ yếu: - TP từ động vật - Giàu năng lượng, nhiều chất béo bão hòa
  • 18.
    Cơn thủy triềuCơnthủy triều dịch bệnh mạn tínhdịch bệnh mạn tính không lâykhông lây Bệnh tim mạch:Bệnh tim mạch: •17-20 triệu người tử vong/năm17-20 triệu người tử vong/năm •Hoa Kỳ:Hoa Kỳ: -2.000 TBMMN2.000 TBMMN -2.000 nhồi máu cơ tim2.000 nhồi máu cơ tim 1,5 tỷ người HA cao1,5 tỷ người HA cao VN: 27% cao HAVN: 27% cao HA Loãng xương:Loãng xương: •1/3 nữ1/3 nữ •1/5 nam1/5 nam Hội chứng XHội chứng X 30% dân số30% dân số Ung thư:Ung thư: •10 triệu mắc mới/năm10 triệu mắc mới/năm •6 triệu tử vong/năm6 triệu tử vong/năm ∀↑↑ Số lượng và trẻ hóaSố lượng và trẻ hóa Các bệnh khác: Các bệnh khác: •Viêm khớp, thoái hóa khớp Viêm khớp, thoái hóa khớp •Alzheimer Alzheimer •Bệnh răng mắt Bệnh răng mắt •.................. .................. Đái tháo đường:Đái tháo đường: •8.700 người chết/d8.700 người chết/d •6 chết/phút6 chết/phút •1 chết/10s1 chết/10s •344 triệu tiền ĐTĐ344 triệu tiền ĐTĐ •472 triệu (2030)472 triệu (2030) Tăng cân, Tăng cân, béo phì béo phì 6/10 dân số chết sớm6/10 dân số chết sớm là bệnh mạn tínhlà bệnh mạn tính
  • 19.
    Xã hội côngnghiệpXã hội công nghiệp (Phát triển)(Phát triển) • Thu nhập caoThu nhập cao • No đủNo đủ Dịch bệnh mạn tínhDịch bệnh mạn tính không lâykhông lây  Béo phìBéo phì  Tim mạchTim mạch  Đái tháo đườngĐái tháo đường  Loãng xươngLoãng xương  Bệnh răngBệnh răng Phòng đặc hiệuPhòng đặc hiệu ““Vaccine” TPCNVaccine” TPCN Phòng đặc hiệuPhòng đặc hiệu VaccineVaccine Dịch bệnh truyền nhiễmDịch bệnh truyền nhiễm  Suy dinh dưỡngSuy dinh dưỡng  LaoLao  Nhiễm khuẩnNhiễm khuẩn (tả, lỵ,thương hàn)(tả, lỵ,thương hàn)  Nhiễm KSTNhiễm KST Xã hội nông nghiệpXã hội nông nghiệp (chưa phát triển)(chưa phát triển) •Thu nhập thấpThu nhập thấp •Đói nghèoĐói nghèo Các dịch bệnh của loài ngườiCác dịch bệnh của loài người
  • 20.
    Gánh n ngkép v b nh t t các n c đang phát tri nặ ề ệ ậ ở ướ ể N n đói vàạ suy dinh d ngưỡ Các b nhệ m n tínhạ
  • 21.
    TPCN Cung cấp các chấtAO Cung cấp hoạt chất sinh học Bổ sung Vitamin Bổ sung vi chất 1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng 2. Lập lại cân bằng nội môi 3. Tăng khả năng thích nghi 1. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ 2. Tạo sức khỏe sung mãn 3. Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4. Hỗ trợ làm đẹp 5. Hỗ trợ điều trị bệnh tật TPCN - Công cụ dự phòng của thế kỷ 21 •80% sự bùng phát bệnh tim mạch, não, ĐTĐ •40% bùng phát ung thư Có thể phòng tránh được
  • 22.
    Pre – diseases Disorder [BoundaryArea] People Who are ill [Sick Person] Healthy People [Healthy Person] Poor Health Minor Ailments Healthy Foods Foods for Specified Heath Use Food for Medical Purposes Functional Food in Health and Diseases Treatment by Drugs 1. Dietary Supplements 2. Botanical/Herbal Dietary Supplements 3. Food for approved health care 4. Food for enhance health. 1. Foods for pregnants 2. Foods for Infants 3. Food for Elderly 4. Food for Disorder 5. Food for pre-diseases 6. Food for poor health and minor ailments. 1. Limited or impaired capacity to take, digest, absorb, or: 2. Metablize ordinary foodstuffs,or 3. Certain nutrients contained therein. 4. Who have other special medically-determined nutrient requirements. 5. Who dietary management canot be achiered only by modification on the normaldiet, by other foods for special dietary use.
  • 23.
    Phần II: Nguy cơmắc các bệnh mạn tính
  • 24.
    Nguy cơ củavòng đời con người trong thời đại CNH-ĐTH 1. Chậm tăng trưởng (IUGR) 2. Đẻ non 3. Thừa thiếu dd 4. Di truyền 1. Bệnh mạch vành (CHD) 2. Đột quỵ 3. ĐTĐ 4. Tăng HA 5. K 1. Chậm tăng trưởng 2. Chế độ nuôi dưỡng 3. MT 1. CHD 2. Đột quỵ 3. Đái tháo đường 4. K 5. Bệnh tiêu hóa 1. Chế độ ăn 2. Vóc dáng thấp 3. MT 1. ↑ HA 2. CHD 3. Đột quỵ 4. Đái tháo đường 5. Béo phì 6. K 1. Chế độ ăn 2. Thuốc lá, ROH 3. Ít vận động 4. Stress 5. MT 1. CHD 2. Đột quỵ 3. ↑ HA 4. Đái tháo đường 5. K 1. Chế độ ăn 2. Ít vận động 3. Suy giảm CN Slý 4. Stress 5. MT 1. Đái tháo đường 2. K 3. CHD 4. VXĐM 5. Cao HA 6. TH viêm khớp 7. Bệnh TK Giai đoạn bào thai Giai đoạn thơ ấu – vị thành niên Giai đoạn trưởng thành Giai đoạn lão hóa – cao tuổi Giai đoạn sơ sinh < 1 tuổi
  • 25.
    I. B NHTIM M CHỆ Ạ
  • 26.
    Thế giới hômnay: Những con số kinh sợ ! • 2 giây: 1 người chết vì tim mạch. • 5 giây: 1 người bị nhồi máu cơ tim • 6 giây: 1 người bị đột quỵ • 1 phút: 30 người chết vì tim mạch • 1 giờ : 1.800 người chết vì tim mạch • 1 ngày: 43.200 người chết vì tim mạch
  • 27.
    Tăng HA làv n đ s c kh e c ng đ ng.ấ ề ứ ỏ ộ ồ + Th gi i:ế ớ T l 18-20% (WHO)ỷ ệ + Châu Á – Thái Bình D ng:ươ 11-32%. + Th gi i hi n có 1,5 t ng i tăng HA.ế ớ ệ ỷ ườ + Vi t Namệ • 1960: 1 – 2% • 1970: 6 – 8% • 1990: 12 – 14% • 2000: 18 – 22% • 2010: 27%.
  • 28.
    T vong ti b nh vi nử ạ ệ ệ (Ngu n: GS Đ ng V n Ph c 2009)ồ ặ ạ ướ Năm X p thế ứ 1 2 3 4 1980 NT SS UT TM 1990 NT TM UT SS 2000 TM WT Khác NT Ghi chú: NT: nhiễm trùng; SS: Sơ sinh; UT: ung thư; TM: Tim mạch
  • 29.
    1. Chế độăn 2. Hút thuốc lá 3. Gốc tự do 4. Các bệnh mạn tính 5. Môi trường 6. Ít vận động 7. Uống nhiều ROH 8. Lão hóa 9. Giới – Chủng tộc 10. Di truyền Nguy Cơ tim mạch CÁC NGUY CƠ GÂY BỆNH TIM MẠCH:
  • 30.
    Chế độ ănvà bệnh tim mạch •Nhiều mỡ bão hòa •Nhiều acid béo thể Trans •TP giàu cholesterol (phủ tạng, trứng ...) •Ăn ít chất xơ Xơ vữa động mạch HA cao Nhồi máu cơ tim Đột quỵ não 1.1.
  • 31.
    Tăng Cholesterol Sử dụngTP giàu chất béo bão hòa và giàu cholesterol Cholesterol máu tăng lên theo tuổi Tăng cân – Béo phì Bệnh tiểu đường, HA cao Lạm dụng rượu bia, thuốc lá, ít vận động thể lực, nhiều stress Di truyền
  • 32.
    LỢI ÍCH CỦADẦU THỰC VẬT Cung cấp acid ω-3 và ω-6 Acid ω-3 + Có nhiều trong cá, dầu cá + Tác dụng: 1. Giảm cholesterol, TG 2. Chống loạn nhip tim, rung tâm thất 3. Chống hình thành huyết khối 4. Giảm HA ở thể nhẹ + Nhu cầu: 0,5-1,0% năng lượng Acid ω-6 + Có nhiều trong dầu thực vật + Tác dụng: phụ thuộc • Tỷ lệ (tối ưu: ) • Hàm lượng chất AO + Nhu cầu: 3-12% năng lượng ω-6 ω-3 4 1 E P A 20:5, ω-3 D H A 22:6, ω-3 1. Tham gia cấu tạo phát triển não bộ 2. Kích thích khả năng ghi nhớ, tập trung, ham muốn học tập 3. Phát triển năng lực phối hợp vận động 4. Tăng sức đề kháng Khi cơ thể giàu AO 1.Giảm cholesterol 2.Giảm LDL Khi cơ thể nghèo AO 1.Tăng nguy cơ mạch vành 2. Tăng nguy cơ ung thư Khi dư thừa ω-6 1. Tăng VXĐM, máu vón cục 2.Tăng nguy cơ ung thư vú, tiền liệt tuyến, đại tràng 3.Tăng dị ứng 4. Khi dư gấp 4-5 lần so với ω-3, ức chế ω-3 không còn tác dụng sinh học
  • 33.
    Thực đơn ĐịaTrung Hải (Mediterraean Menu) 1. Ăn nhiều cá, thủy sản (nhiều acid béo ω - 3) 2. Ăn nhiều dầu oliu (có tỷ lệ ) 3. Ăn nhiều rau, quả (nhiều chất xơ và vitamin) Hệ lụy: • Tỷ lệ mắc và chết do bệnh tim mạch thấp hơn rất nhiều so với các vùng khác. • Tỷ lệ bị ung thư thấp hơn rất nhiều lần các vùng khác. • Tại Hy Lạp và Italia: tỷ lệ VXĐM và K rất thấp. ω - 6 ω - 3 = 4 1
  • 34.
    Sự “phi lýIsrael” 1. Xuất khẩu dầu Ôliu (vì đắt tiền) Dầu Ôliu có tỷ lệ 2. Hàng ngày ăn nhiều dầu hướng dương (vì rẻ tiền). Dầu hướng dương: - Hàm lượng acid ω - 6 cao. - Tỷ lệ không hợp lý. - Dư thừa acid ω - 6 Hệ lụy: • Tỷ lệ ung thư cao nhất khu vực. • Mặc dù nồng độ cholesterol thấp. hợp lý ω - 6 ω - 3 ω - 6 ω - 3 =
  • 35.
  • 36.
    SƠ ĐỒ: THUYẾTGỐC TỰ DO (FREE RADICAL THEORY OF AGING) Hàng rào Bảo vệAO FR -Nguyên tử -Phân tử -Ion e lẻ đôi, vòng ngoài 1. Hệ thống men 2. Vitamin: A, E, C, B… 3. Chất khoáng 4. Hoạt chất sinh hóa: (chè, đậu tương, rau-củ-quả, dầu gan cá…) 5. Chất màu thực vật (Flavonoid) 1. Hô hấp 2. Ô nhiễm MT 3. Bức xạ mặt trời 4. Bức xạ ion 5. Thuốc 6. Chuyển hóa FR mới Phản ứng lão hóa dây chuyền Khả năng oxy hóa cao Phân tử acid béo Phân tử Protein Vitamin Gen TB não TB võng mạc VXĐM Biến đổi cấu trúc Ức chế HĐ men K Parkinson Mù 7. Vi khuẩn 8. Virus 9. KST 10. Mỡ thực phẩm 11. Các tổn thương 12. Stress. Gốc tự do và bệnh tim mạch3.3.
  • 37.
    CÁC GỐC TỰDO ĐƯỢC TẠO RA NHƯ THẾ NÀO? 1. Quá trình hô hấp bình thường và quá trình thoái hóa. 2. Các chất ô nhiễm trong không khí. 3. Ánh nắng mặt trời. 4. Bức xạ ion (ví dụ : tia X). 5. Thuốc. 6. Virus. 7. Vi khuẩn. 8. Ký sinh trùng. 9. Mỡ thực phẩm. 10. Stress. 11. Các tổn thương.
  • 38.
    38 Gốc tự doGốc tự do Quá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và các gốc tự do Ty thể
  • 39.
    39 Các gốc tựdo gây ra một mối đe dọa tới sức khỏe của chúng ta Gốc tự doNguy h iạ t i DNAớ Nguy h iạ t i môớ Nguy h i t iạ ớ tim m chạ Lão hóa Ung thư
  • 40.
    Các ch tch ng oxy hóa:ấ ố ch y u do th c ph mủ ế ự ẩ cung c p hàng ngày:ấ 1. H th ng men c a c th .ệ ố ủ ơ ể 2. Các Vitamin: A, E, C, B… 3. Các ch t khoáng: Zn, Mg,ấ Cu, Fe… 4. Ho t ch t sinh h c: Ho tạ ấ ọ ạ ch t chè xanh, thông bi n,ấ ể đ u t ng, rau - c - qu ,ậ ươ ủ ả d u gan cá…ầ 5. Các ch t màu trong th c v t:ấ ự ậ Flavonoid…
  • 41.
    • Bệnh đáitháo đường • Rối loạn mỡ máu • Tăng cân, béo phì • Thiểu năng Giáp • Thiểu năng Hormone SD • Viêm cầu thận mạn tính Tăng LDL, giảm HDL, tăng Cholesterol, tăng TG 4. Các bệnh mạn tính và bệnh tim mạch Vữa xơ động mạch Tăng HA
  • 42.
    Ghi chú: 1Nm= 10-9 m CÁC YẾU TỐ VẬT LÝ CỦA KHÔNG KHÍ Nhiệt độ (lên cao 100m ↓ 0,6o C) Độ ẩm Các bức xạ Tốc độ chuyển động KK Áp suất khí quyển: - Ở 0o C, ngang mặt biển: 760mmHg. - ↑ 10,5m →↓ 1mm Hg Điện tích khí quyển -Ion nhẹ: 400-2000/ml -N/n > 10-20: Ô nhiễm Bức xạ vô tuyến (100.000km-0,1mm) Nhiệt Nhiệt Kích thích Kích thích Phóng xạ Bứcxạmặttrời Hồng ngoại (2.800-760 Nm) Nhìn thấy (760-400 Nm) Tử ngoại (400-1 Nm) Bxionhóa Tia Rơnghen (1-0,001 Nm) Tia Gamma (≤0,001 Nm) Môi trường và bệnh tim mạch5
  • 43.
    Phân lo itheo chi uạ ề dài b c sóngướ Chi u dài b cề ướ sóng T n sầ ố Phân lo i theoạ sóng vô tuy nế Miciamet 10.000 - 10km 3 Hz - 3.104 Hz Sóng dài Kilomet 10km - 1km 3.104 - 3.105 Hz Sóng dài Hectomet 1.000m - 100 m 3.105 - 3.106 Hz Sóng dài Đecamet 100m - 10 m 3 - 30 MHz Sóng trung Met 10m - 1m 30 - 300 MHz Sóng ng nắ Đecimet 100cm - 10 cm 300 - 3.000 MHz Sóng c c ng nự ắ Centimet 10cm - 1 cm 3 - 30GHz Sóng SCT Milimet 10mm - 1 mm 30 - 300GHz Sóng SCT Phân loại bức xạ vô tuyến Ghi chú: Mega Hert (MHz) = 106 Hz Giga Hert (GHz) = 109 Hz = 103 MHz Sóng SCT
  • 44.
    Tác hại củasóng điện từ với SK Hiệu ứng nhiệt (Nung nóng tổ chức) Hiệu ứng không sinh nhiệt 1.Làm dao động các vi thể: ty lạp thể, ADN 2.Kích thích các Receptor 3.Làm rối loạn trao đổi ion K+ và Na+ ở màng tế bào Sắp xếp lại các phân tử, ion Tăng dao động phân tử, ion Tổ chức dễ bị nung nóng Tổ chức cấp ít máu: Nhân mắt, g dẫn tinh, tổ chức ít mỡ. Tổ chức nước bão hòa: gan, tụy, lách, thận ội chứng SNTK: ra mồ hôi tay chân, mệt mỏi, chi, rụng tóc, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, khó thở, nóng nảy ục nhân mắt ô sinh, teo tinh hoàn, giảm khả năng tình dục, RLKN ... ến đổi chuyển hóa: Giảm BC, HC, TC; Loét dạ dày, viêm TK, sốt; RLCN gan, lách, thận,tụy a tăng gốc tự do (FR) uy giảm sức đề kháng: giảm khả năng thực bào, giảm SX Interferon, giảm miễn dịch L tim mạch: Đau tim, mạch giảm hoặc tăng, HA giảm, giãn mạch
  • 45.
    Ít vận độngdễ bị bệnh tim mạch + Người ít vận động bị bệnh tim mạch gấp 2 lần người thường xuyên vận động + Vận động: • Làm giảm VXĐM • Tăng máu lưu thông tới tim • Giảm béo phì • Giảm HA 6
  • 46.
    10 tác dụngcủa vận động 1. Vận động làm phát triển hoàn thiện, tăng nhạy cảm các cơ quan cảm giác, đặc biệt là làm nhạy các Receptor. 2. Vận động làm tăng khả năng phối hợp các cơ quan, tăng kỹ năng và thành thục cung phản xạ. 3. Vận động làm tăng tiêu hao năng lượng, tăng thoái hóa mỡ, làm giảm cân, chống béo phì. 4. Vận động có tác dụng TAM TĂNG: • Tăng tính bền bỉ dẻo dai. • Tăng tính thích nghi • Tăng tính linh hoạt 5. Vận làm con người khỏi trì trệ, héo hon, làm phát triển vững chắc và hoàn chỉnh.
  • 47.
    6. V nđ ng nh h ng t iậ ộ ả ưở ớ các ch c năng các c quan vàứ ơ t o s liên k t ph n x gi aạ ự ế ả ạ ữ các c quan:ơ + Ti t ki m năng l ng (v n đ ng vàế ệ ượ ậ ộ không v n đ ng có t l tiêu hao năngậ ộ ỷ ệ l ng là 38/100).ượ + H p thu và tiêu hóa các ch t dinhấ ấ d ng hi u qu h nưỡ ệ ả ơ + S d ng Oử ụ 2 c a ph i và máu t t h n.ủ ổ ố ơ
  • 48.
    7. V nđ ng làm tăng v đ pậ ộ ẻ ẹ c a con ng i,ủ ườ t o nên dángạ đi uy n chuy n, nhanh nh n;ể ể ẹ th l c cân đ i hài hòa; da dể ự ố ẻ h ng hào; răng tr ng bóng; tócồ ắ m t mà; m t lanh l i ...ượ ắ ợ 8. V n đ ng làm gi m nguyậ ộ ả c b nh t tơ ệ ậ (tim m ch, ti uạ ể đ ng, x ng kh p, ung th ,ườ ươ ớ ư th n kinh, tiêu hóa, hô h p, ti tầ ấ ế ni u ... )ệ
  • 49.
    9. Vận độngcó tác dụng điều tiết tâm tính, tăng lòng tự tin, làm vượng tinh lực, cởi mở hiền hòa. 10. Vận động làm giảm tốc độ lão hóa, kéo dài tuổi thọ: + Thúc đẩy CHCB + Tăng cường chức năng các cơ quan + Tăng sức đề kháng, miễn dịch + Tăng đào thải chất độc + Làm giảm tốc độ suy thoái
  • 50.
    Lợi ích củauống rượu vừa phải 1. Khai vị, kích thích ăn ngon 2. Rượu thuốc có tác dụng hoạt huyết, phấn trấn thần kinh, điều chỉnh âm dương, giãn gân thông mạch, hồng hào đẹp đẽ. 3. Tác dụng chuyển tải dẫn thuốc bổ dưỡng. 4. Tác dụng phòng bệnh, chữa bệnh: giảm mỡ máu, tăng tuổi thọ ... 5. Hỗ trợ trị liệu sau bị bệnh. Uống nhiều rượu dễ bị bệnh tim mạch7
  • 51.
    Tác hại củauống nhiều rượu: 1. Ngộ độc rượu. 2. Gây bệnh tật: - Xơ gan - Tổn thương TK - Tăng HA ... 3. Ảnh hưởng nhân cách “Ở đời chẳng biết sợ ai Sợ thằng say rượu nói dai tối ngày” 4. Ảnh hưởng hạnh phúc gia đình. 5. Tai nạn giao thông.
  • 52.
    Con công Con sưtử Con khỉ Con lợn 1. Uống vừa phải : 2. Uống quá liều : 3. Uống nhiều : 4. Uống quá nhiều : UỐNG RƯỢU VÀ TIM MẠCH:
  • 53.
    ĐẶC ĐIỂM QUÁTRÌNH LÃO HÓA Giảm sút chức năng mọi cơ quan, hệ thống. Tăng cảm nhiễm với bệnh tật: Tăng theo hàm số mũ khả năng mắc bệnh và tử vong • Suy giảm cấu trúc • Suy giảm khả năng bù trừ, khả năng dự trữ. • Suy giảm thích nghi • Suy giảm chức năng. 8. Lão hóa và bệnh tim mạch
  • 54.
    Sinh Tö QUÁ TRÌNH LÃO HÓA Ksèng,m«i tr­êngĐ TÝnh c¸ thÓ, di truyền iÒu kiÖn n uèngĐ ă Giảm thiểu Hormone (Yên, Tùng, Sinh dục…) Điều kiện lao động GÔC TỰ DO Bổ sung các chất dinh dưỡng, TPCN • YÕu ®uèi • Mê m¾t, ®ôc nhân • Đi l¹i, vận động chËm ch¹p • Giảm phản x¹ • Giảm trÝ nhí • Da nhăn nheo BiÓuhiÖnbªn ngoµi • Khèi l­îng n·o giảm • Néi tiÕt giảm • Chøc năng giảm • Tăng chøng, bÖnh: -Tim m¹ch -H« hÊp -Tiªu ho¸ -X­¬ng khíp, tho¸i ho¸ -ChuyÓn ho¸…BiÓuhiÖnbªntrong CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỐC ĐỘ LÃO HÓA
  • 55.
    9. Giới –chủng tộc và bệnh tim mạch 1. N < 45 tu i b b nh tim m ch ít h n nam.ữ ổ ị ệ ạ ơ C ch :ơ ế Hormone Estrogen c a n làm gi m LDL, cònủ ữ ả nam LDL cao h n n và HDL th p h n doở ơ ở ữ ấ ơ Hormone Testosteron. + Khi mãn kinh: h t Estrogen, LDL tăng lên và nguy cế ơ tim m ch nam và n ngang nhau.ạ ở ữ 2. Ng i Âu – M b VXĐM, suy timườ ỹ ị cao h n ng iơ ườ châu Á. Ng i M g c Phi b HA cao h n.ườ ỹ ố ị ơ
  • 56.
    10. Di truyềnvà bệnh tim mạch Vữa xơ động mạch nhiều khi do di truyền.
  • 57.
    Hậu quả củacác yếu tố nguy cơ Bệnh mạch vành Vữa xơ động mạch -Chết đột ngột -Rối loạn nhịp Tử vong -Tăng HA. -Đái tháo đường -RL mỡ máu -Béo phì, quá cân -Lạm dụng R0H -Hút thuốc lá -Ít vận động -HC-X Yếu tố nguy cơ tim mạch Suy tim giai đoạn cuối Nhồi máu cơ tim Rối loạn chức năng
  • 58.
    II. ĐÁI THÁOĐƯỜNG
  • 59.
    TÌNH HÌNH VÀNGUY CƠ • Hiện tại: thế giới có 180.000.000 người mắc bệnh. • Số liệu tăng gấp đôi: 360.000.000 người vào năm 2030. • Mỗi năm có 3.200.000 người chết vì ĐTĐ (tương đương chết vì HIV/AIDS). • Mỗi ngày: 8.700 người chết vì ĐTĐ. • Mỗi phút: 06 người chết vì ĐTĐ. • Mỗi 10 giây: 01 người chết vì ĐTĐ.
  • 60.
    Tiền đái tháođường (Pre – Diabetes) Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes): là mức đường máu cao hơn bình thường nhưng thấp hơn giới hạn đái tháo đường (ngưỡng thận). + Ở Mỹ, năm 2007: có 57 triệu người lớn ở giai đoạn tiền đái tháo đường. + Nếu ở giai đoạn tiền đái tháo đường là có nguy cơ bị đái tháo đường Typ 2 và nguy cơ bệnh tim mạch. + Để giảm nguy cơ đái tháo đường và đưa mức đường huyết về bình thường cần có chế độ giảm cân, chế độ ăn uống thích hợp và vận động hợp lý.
  • 61.
    Chi phí: • Chiphí về Y tế cho người ĐTĐ gấp 2-3 lần người không có bệnh. • Ngân sách dành cho chăm sóc người ĐTĐ ở độ tuổi 20-79 từ 153-286 tỷ USD (2003). • Năm 2007: 232 tỷ USD chi cho điều trị và phòng chống ĐTĐ. • Năm 2007: Nước Mỹ chi 174 tỷ cho ĐTĐ.
  • 62.
    VIỆT NAM * Tỷlệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới). * Theo Viện Nội tiết: + Năm 2007: 2.100.000 ca ĐTĐ. + Năm 2010: 4.200.000 ca ĐTĐ. + Năm 2011: gần 5.000.000 ca …… * 65% trong số bị ĐTĐ: không biết mình bị mắc bệnh. * Tỷ lệ mắc bệnh ở thành thị: 4%. * Tỷ lệ mắc bệnh ở nông thôn: 2 - 2,5%.
  • 63.
    Ph©n lo¹i:Ph©n lo¹i: 1.§¸i th¸o ®­êngTypI: §¸i th¸o ®­êng phô thuéc Insulin (Insulin – Dependent Diabetes – IDD) • T¨ng ®­êng huyÕt do thiÕu Insulin. • Do c¸c tÕbµo β cña tiÓu ®¶o Langerhans tuyÕn tuþ bÞtæn th­ ¬ng (tù miÔn). 2. §¸i th¸o ®­êngTypII: §¸i th¸o ®­êng kh«ng phô thuéc vµo Insulin (Non – Insulin – Dependent Diabetes Mellitus – NIDD). • T¨ng ®­êng huyÕt do Insulin vÉn ®­îc SXra b×nh th­êng nh­ng kh«ng cã hiÖu qu¶ trong viÖc chuyÓn Glucose vµo tÕbµo. • Do c¸c tÕbµo kh¸ng l¹i ho¹t ®éng cña Insulin, Insulin kh«ng cã hiÖu qu¶ trong viÖc chuyÓn Glucose vµo tÕbµo.
  • 64.
    §iÒu kiÖn thuËnlîi g©y ®T® Týp 2:§iÒu kiÖn thuËn lîi g©y ®T® Týp 2: C n th y tri u d ch b nh toàn c u ĐTĐ!ơ ủ ề ị ệ ầ Xã h i đang CNH, đô th hóa d n t i:ộ ị ẫ ớ 1. Thay đ i ph ng th c làm vi c:ổ ươ ứ ệ - Làm vi c trong phòng kín.ệ - Công c : máy tính.ụ 2. Thay đ i l i s ng, sinh ho t:ổ ố ố ạ - L i s ng tĩnh t i, ít v n đ ng.ố ố ạ ậ ộ - R p hát t i gia: TV, VTC, VTC-HD…ạ ạ
  • 65.
    3. Thay đi tiêu dùng TP:ổ - Tính toàn c u.ầ - Ăn ngoài gia đình tăng. - S d ng TP ch bi n s n ăn ngay tăng.ử ụ ế ế ẵ - Ph ng th c tr ng tr t, chăn nuôi, ch bi n thay đ i.ươ ứ ồ ọ ế ế ổ - Kh u ph n:ẩ ầ + Gia tăng TP đ ng v t, th t, tr ng, b , s a…ít cá, th y s n.ộ ậ ị ứ ơ ữ ủ ả + Gia tăng acid béo no. + Gi m ch t x , TP th c v t.ả ấ ơ ự ậ + Thi u h t Vitamin, vi khoáng, ho t ch t sinh h c.ế ụ ạ ấ ọ 4. Thay đ i môi tr ng: gia tăng ô nhi m các tác nhân sinh h c, hóa h c,ổ ườ ễ ọ ọ lý h c.ọ
  • 66.
    HẬU QUẢ: 1. Tăngcân quá m c và béo phì:ứ - Tăng m : gây kt thái quá làm m t tính c mỡ ấ ả th c a các c quan nh n Insulin.ụ ủ ơ ậ - Tăng m : làm căng TB m , làm gi m m tỡ ỡ ả ậ đ th c m th v i Insulin.ộ ụ ả ể ớ 2. Ít v n đ ng th l c:ậ ộ ể ự làm gi m nh yả ạ c m c a Insulin.ả ủ 3. Ch đ ăn:ế ộ tăng m đ ng v t, ít x ,ỡ ộ ậ ơ thi u vi khoáng (Crom), Vitamin, ho tế ạ ch t sinh h c: làm tăng kháng Insulin.ấ ọ 4. Stress th n kinh:ầ Làm tăng kháng Insulin.
  • 67.
    5. Di truyền: -Mẹ bị ĐTĐ: con bị ĐTĐ cao gấp 3 lần trẻ khác. - Lý thuyết: Gen tiết kiệm của James Neel: Ở điều kiện TP chỉ đủ để duy trì Insulin tiết nhanh để đáp ứng nhu cầu tích lũy năng lượng khi cơ hội ăn vào nhiều chỉ thỉnh thoảng xảy ra (30 đơn vị). Sự đáp ứng nhanh như thế trong đk dồi dào TP sẽ dẫn đến tăng Insulin (100 đơn vị), gây béo phì, kháng Insulin và kiệt quệ TB β, gây ĐTĐ. 6. Cường tiết các tuyến đối kháng Insulin: - Tuyến yên : GH, ACTH, TSH - Tuyến giáp : T3, T4. - Tuyến vỏ thượng thận : Corticoid - Tuyến lõi thượng thận : Adrenalin - Tuyến tụy : Glucagon.
  • 68.
    C¸c biÕn chøngcña ®t®:C¸c biÕn chøng cña ®t®: 1. BiÕnchøngcÊptÝnh: • NhiÔmaxit vµ chÊt Cetonic (ë týp 1). • NhiÔmaxit Lactic (ë týp 2). • H«n mª t¨ng ¸p lùc thÈmthÊu (týp 2). • H¹ ®­êng huyÕt: do dïng thuèc h¹ ®­êng huyÕt hoÆc nhÞn ¨n th¸i qu¸. • H«n mª h¹ ®­êng huyÕt.
  • 69.
    2. BiÕnchøngm¹ntÝnh: + ëm¹ch m¸u: • Viªm®éng m¹ch c¸c chi d­íi. • V÷a x¬ ®éng m¹ch. • T¨ng huyÕt ¸p. + BiÕn chøng ë tim: • Nhåi m¸u c¬ tim. • Tæn th­¬ng ®éng m¹ch vµnh. • Suy tim, ®au th¾t ngùc.
  • 70.
    2. BiÕnchøngm¹ntÝnh: + BiÕnchøng ë m¾t: • Viªm vâng m¹c. • §ôc thuû tinh thÓ. • Rèi lo¹n khóc x¹, xuÊt huyÕt thÓ kÝnh, Lipid huyÕt vâng m¹c... + BiÕn chøng ë hÖ thÇn kinh: • Viªm nhiÔmd©y thÇn kinh. • Tæn th­¬ng TKTV, rèi lo¹n c¶m gi¸c, gi¶m HA khi ®øng, tim ®Ëp nhanh, rèi lo¹n tiÓu tiÖn, liÖt d­¬ng... • HuyÕt khèi vµ xuÊt huyÕt n·o.
  • 71.
    2. BiÕnchøngm¹ntÝnh: + BiÕnchøng ë thËn: • Suy thËn m·n tÝnh. • X¬ cøng tiÓu cÇu thËn. • NhiÔmkhuÈn ®­êng tiÕt niÖu. + BiÕn chøng ë da: • Ngøa: ë ©mhé, quy ®Çu, cã xu h­íng Lichen ho¸. • Môn nhät, nÊm. • NhiÔms¾c vµng da gan tay – ch©n. • U vµng ë mi m¾t, phèi hîp t¨ng cholesterol huyÕt. • Ho¹i tö mì: hay ë ♀, khu tró ë c¼ng ch©n (c¸c nèt vµng h¬i xanh l¬ lan ra ngo¹i vi, trong khi trung t©mtrë nªn teo ®i).
  • 72.
    Thùc phÈm, lèisèng vµ nguy c¬Thùc phÈm, lèi sèng vµ nguy c¬ bÖnh ®¸i ®­êng type 2bÖnh ®¸i ®­êng type 2 NIDDMNIDDM •Xu thÕ gia t¨ng theo sù ph¸t triÓn x· héi - kinh tÕ. •T¨ng gÊp ®«i vµo n¨m 2025 •T¨ng lªn c¶ ë tÇng líp trÎ NIDDMNIDDM •Xu thÕ gia t¨ng theo sù ph¸t triÓn x· héi - kinh tÕ. •T¨ng gÊp ®«i vµo n¨m 2025 •T¨ng lªn c¶ ë tÇng líp trÎ 1. Thõa c©n, bÐo ph× 2. BÐo bông 3. Kh«ng ho¹t ®éng thÓ lùc 4. §¸i th¸o ®­êng bµ mÑ 5. KhÈu phÇn nhiÒu chÊt bÐo no 6. Qu¸ nhiÒu r­îu 7. Tæng chÊt bÐo khÈu phÇn 8. ChËm ph¸t triÓn trong tö cung 1. Thõa c©n, bÐo ph× 2. BÐo bông 3. Kh«ng ho¹t ®éng thÓ lùc 4. §¸i th¸o ®­êng bµ mÑ 5. KhÈu phÇn nhiÒu chÊt bÐo no 6. Qu¸ nhiÒu r­îu 7. Tæng chÊt bÐo khÈu phÇn 8. ChËm ph¸t triÓn trong tö cung T¨ngT¨ng 1. Gi¶m c©n tù nguyÖn ë ng­êi thõa c©n vµ bÐo ph× (duy tr× BMI ë møc tèt nhÊt) 2. Ho¹t ®éng thÓ lùc 3. Thùc phÈm giÇu NSP 4. Thùc phÈm giÇu acid bÐo n - 3 5. Thùc phÈm cã chØ sè ®­êng huyÕt thÊp (h¹t ®Ëu…) 6. §¶m b¶o khÈu phÇn chÊt bÐo no <7% tæng n¨ng l­îng 7. Ngò cèc toµn phÇn, ®Ëu, tr¸i c©y, rau. 1. Gi¶m c©n tù nguyÖn ë ng­êi thõa c©n vµ bÐo ph× (duy tr× BMI ë møc tèt nhÊt) 2. Ho¹t ®éng thÓ lùc 3. Thùc phÈm giÇu NSP 4. Thùc phÈm giÇu acid bÐo n - 3 5. Thùc phÈm cã chØ sè ®­êng huyÕt thÊp (h¹t ®Ëu…) 6. §¶m b¶o khÈu phÇn chÊt bÐo no <7% tæng n¨ng l­îng 7. Ngò cèc toµn phÇn, ®Ëu, tr¸i c©y, rau. Gi¶mGi¶m Ghi chó: NIDDM (Non - insulin - dependent diabetes mellitus): ®¸i th¸o ®­êng type 2 - ®¸i th¸o ®­êng kh«ng phô thuéc
  • 73.
  • 74.
    TÌNH HÌNH VÀXU THẾ • Béo phì M :ở ỹ ng i tr ng thànhở ườ ưở Nam: 20% N : 25%ữ • Canada: 15% (c 2 gi i)ả ớ • Hà Lan: 8% • Anh : 16% • Béo phì tr em:ở ẻ Không ng ng gia tăngừ • Vi t Nam:Ở ệ + tr em có khu v c đã 15.20%Ở ẻ ự + L a tu i 15 – 49: 10,7%ứ ổ + L a tu i 40 – 49: 21,9%.ứ ổ
  • 75.
    QUÁ TRÌNH HIỆNĐẠI HÓA – ĐÔ THỊ HÓA • Béo phì là đợt sóng đầu tiên của một nhóm các bệnh mạn tính không lây. • Béo phì sẽ dẫn dắt theo đái tháo đường, tăng HA, rối loạn chuyển hóa lipid, bệnh động mạch vành. “ Hội chứng Thế giới mới” New World Syndrom!
  • 76.
    1. BÐo ph×:BÐo ph× lµ sù t¨ng c©n nÆng c¬ thÓ qu¸ møc trung b×nh do t¨ng qu¸ møc tû lÖ khèi mì toµn th©n, g©y ¶nh h­ëng xÊu ®Õn søc kháe. Hoặc: Sự tích lũy quá dư thừa, lan rộng nhiều hay ít, của các mô mỡ dẫn đến sự tăng trên 20% (25%) cân nặng ước tính, phải tính đến chiều cao và giới tính. §ÞNHNGHÜA: 2. Thõa c©n: Lµ t×nh tr¹ng c©n nÆng v­ît qu¸ c©n nÆng “nªn cã” so víi chiÒu cao.
  • 77.
    Cách tính cânn ng lý t ng – cân n ngặ ưở ặ “nên có” 1. Công th c Lorentz:ứ • PI (Nam) = S - 100 - • PI (N ) = S - 100 –ữ 2. x nóng: Có th tính:Ở ứ ể PI PI = (S – 100) x 0,9 Trong đó: * PI: Tr ng l ng c th (kg)ọ ượ ơ ể * S : Chi u cao (cm)ề S-150 4 S-150 2
  • 78.
    1. ChØsè khèic¬ thÓ: )( )( 22 m kg H WBMI = Ph©n lo¹i BMI (kg/m2 ) ThiÕu c©n < 18,5 B×nh th­êng 18,5 - 24,9 Thõa c©n ≥ 25,0 TiÒn bÐo ph× 25, 0 - 29,9 BÐo ph× ®é 1 30,0 - 34,9 BÐo ph× ®é 2 35,0 - 39,9 BÐo ph× ®é 3 ≥ 40,0 + Ph©n lo¹i thõa c©n, bÐo ph× theo BMI:+ Ph©n lo¹i thõa c©n, bÐo ph× theo BMI: §èi víi ng­êi tr­ëngthµnh(WHO– 2002) §¬n vÞ®o bÐo ph×:
  • 79.
    thang ph©n lo¹ibÐo ph× cho ch©u ¸:thang ph©n lo¹i bÐo ph× cho ch©u ¸: Ph©n lo¹i BMI (kg/m2 ) ThiÕu c©n < 18,5 B×nh th­êng 18,5 - 22,9 Thõa c©n ≥ 23,0 TiÒn bÐo ph× 23, 0 - 24,9 BÐo ph× ®é 1 25,0 - 29,9 BÐo ph× ®é 2 ≥ 30,0
  • 80.
    Ph©n lo¹i theochØsè c©n nÆng vµ BMIPh©n lo¹i theo chØsè c©n nÆng vµ BMI Møc ®é bÐo PhÇn tr¨m (%) v­ ît c©n nÆng mong muèn BMI (kg/m2 ) T¨ng c©n qu¸ møc (Over weigh) > 10% > 25,0 BÐo ph× (Obesity) > 20% > 35,0 BÐo ph× bÖnh lý (Morbid Obesity) > 100%
  • 81.
    PHÂN LO ITH BÉO PHÌẠ Ể1. Th phì đ i:ể ạ - Béo phì b t đ u tu i tr ng thành.ắ ầ ở ổ ưở - S l ng TB m là c đ nh.ố ượ ỡ ố ị - S tăng tr ng l ng là do tích m trongự ọ ượ ỡ m i TB (phì đ i).ỗ ạ - Đi u tr : gi m b t các ch t Glucid là cóề ị ả ớ ấ hi u qu .ệ ả 2. Th tăng s n – phì đ i:ể ả ạ - tu i thanh thi u niênỞ ổ ế - S l ng các TB m tăngố ượ ỡ - Đ ng th i phì đ i các TB m .ồ ờ ạ ỡ - Khó đi u tr h n.ề ị ơ PHÂN LOẠI THỂ BÉO PHÌ
  • 82.
    2. Vßng th¾tl­ng (vßng eo, vßng bông - Waist Circumference): + C¸ch ®o: LÊy th­íc d©y ®o ngang chu vi quanh rèn + Lµ chØsè ®¬n gi¶n ®Ó®¸nh gi¸ khèi l­îng mì bông vµ mì toµn bé c¬ thÓ. + Nguy c¬ t¨ng lªn khi: ≥ 90cm®èi víi nam ≥ 80cm®èi víi n÷. + Nguy c¬ ch¾c ch¾n khi: ≥ 102cm ë víi nam ≥ 88cmë n÷. §èi víi ch©u ¸ ng­ìng vßng bông lµ ≥ 90cm®èi víi nam vµ ≥ 80cm víi n÷.
  • 83.
    3. Tû sèvßng th¾t l­ng/vßng m«ng (Waist - Hip Ratio) (W/H): + C¸ch ®o: - §o vßng th¾t l­ng: nh­ trªn. - §o vßng m«ng: Dïng th­íc d©y ®o chu vi ngang h¸ng, n¬i to nhÊt. + §¸nh gi¸: Tû sè nµy ≥ 1,0 víi namvµ ≥ 0,85 víi n÷ lµ c¸c ®èi t­îng bÐo bông. Theo WHO, ®èi víi Châu Á ng­ìng cña tû sè nµy lµ: ≥ 0,9 víi namvµ ≥ 0,8 víi n÷.
  • 84.
    W = 90cm H W= 80cm H 90,0 ¦ =H W 80,0 ¦ =H W
  • 85.
    C¬ chÕ g©ybÐo ph× :C¬ chÕ g©y bÐo ph× : 1. MÊt c©n b»ng n¨ng l­îng - N¨ng l­îng ¨n vµo lín h¬n n¨ng l­îng tiªu hao - ChÕ®é ¨n giÇu lipid hoÆc ®Ëm®é n¨ng l­îng cao - Møc thu nhËp cµng cao, kh u ph n Protid ng v t, Lipid ng v tẩ ầ độ ậ độ ậ c ng t ng l nũ ă ớ 2. Ho¹t ®éng thÓlùc Ýt, l i s ng t nh t i.ố ố ĩ ạ 3. YÕu tè di truyÒn: Theo MayerJ. (1959) - C¶ Bè vµ MÑ b×nh th­êng: chØcã 7% con ®Î ra bÞbÐo ph× - NÕu mét trong hai bÞbÐo ph×: 40% con ®Î ra bÞbÐo ph× - C¶ Bè vµ MÑ bÐo ph×: 80% con ®Î ra bÞbÐo ph× 4. Yếu tố kinh tế - xã hội: -Ở các nước đang phát triển, béo phi như là đặc điểm của sự giàu sang, chủ yếu ở tầng lớp giàu, ít ở tầng lớp nghèo (do thiếu ăn) - Ở các nước đã phát triển: béo phì chủ yếu ở tầng lớp nghèo, ít ở tầng lớp trên. Từ xã hội thiếu ăn chuyển sang đủ ăn hay có xu
  • 86.
    5. VÒmÆt sinhbÖnh häc, bÐo ph× cßn phô thuéc vµo sù ph©n bè mì trong c¬ thÓ: +T¨ ngkhèi l­îngmì do: - T¨ng s¶n qu¸ møc khèi l­îng tÕ bµo mì - Ph× ®¹i tÕ bµo mì +Sùph©nbèmì trongc¬thÓ: - Mì tËp trung quanh eo l­ng: bÐo ph× h×nh qu¶ t¸o (bÐo bông, bÐo phÇn trªn, kiÓu ®µn «ng) → nguy c¬ cho søc khoÎ nhiÒu h¬n cho c¬ thÓv× nhiÒu mì trong æ bông. - Mì tËp trung quanh h¸ng: bÐo ph× h×nh qu¶ lª ( bÐo phÇn thÊp, bÐo kiÓu ®µn bµ) - BÐo ph× trÎ em: mì tËp trung ë tø chi. TÕbµo mì t¨ng s¶n gÊp 3-5 lÇn nh­ng kÝch th­íc cã thÓ b×nh th­êng.
  • 87.
    Nguyên nhân béophì – Ăn quá mức Là nguyên nhân chủ yếu (95%) Ăn uống thức ăn nhiều quá nhu cầu cơ thể. Ăn một lượng quá dư thừa là do: 1. Tập quán gia đình 2. Sự thỏa mãn xúc cảm hay làm dịu nỗi lo âu mà một số người cảm nhận thấy sau khi ăn một lượng lớn thức ăn. 3. Sự giảm các hoạt động thể lực mà không giảm bớt khẩu phần ăn uống ở người già, người bất động, ít vận động. 4. Tăng tiết hoặc tăng hoạt tính Insulin, dẫn tới ăn nhiều, gây tăng chuyển Glucid thành mỡ. 5. Kích thích vùng dưới đồi: Cặp nhân bụng bên chi phối cảm giác thèm ăn, cặp nhân bụng giữa chi phối cảm giác chán ăn. Thực tế gặp: sau chấn thương, viêm não…gây ăn nhiều
  • 88.
    Nguyên nhân béophì – Nguyên nhân nội tiết (hiếm gặp) 1. Hội chứng Cushin và những tổn thương dưới đồi: - Mỡ phân bố đều ở mặt, cổ, bụng (phần trên cơ thể) - Chân tay mảnh khảnh. 2. Chứng tăng tiết Insulin do u: béo phì do tăng sự ngon miệng và tạo mỡ từ Glucid. 3. Giảm năng tuyến giáp: (phù niêm) - Giảm chuyển hóa cơ bản. - Tích mỡ nhiều nơi, cân đối, kết hợp tích nước. 4. Trạng thái bị hoạn nhẹ (Hội chứng phì sinh dục) - Mô mỡ tăng quanh háng trên đùi, mông (phần dưới cơ thể) - Do tổn thương vùng dưới đồi, suy giảm tuyến sinh dục.
  • 89.
    Nguyên nhân béophì – Giảm huy động + Thực nghiệm cắt thần kinh giao cảm bụng: gây tích mỡ quanh thận. + Cắt hạch giao cảm thắt lưng: tích mỡ ở vùng khung chậu và bụng. + Chấn thương cột sống gây tổn thương giao cảm gây tích mỡ vùng tổn thương. CƠ CHẾ: - Hệ giao cảm (Cate cholamin): Làm tăng thoái hóa mỡ. - Hệ phó giao cảm (phế vị): Làm tăng tích mỡ
  • 90.
    Nguyên nhân béophì – Giảm vận động thể lực NĂNG LƯỢNG ĂN VÀO VẬN ĐỘNG THỂ LỰC NĂNG LƯỢNG TIÊU HAO Chuyển hóa cơ bản 70% Sinh nhiệt 15% Lao động thể lực 15% =
  • 91.
    T¸c h¹i cñabÐo ph×: 1. MÊt sù tho¶i m¸i trong cuéc sèng: - Khã chÞu vÒ mïa hÌ do líp mì dµy nh­ 1 líp c¸ch nhiÖt - Th­êng cã c¶m gi¸c mÖt mái, ®au ®Çu, tª buån hai ch©n. 2. Gi¶mhiÖu suÊt trong lao ®éng: - MÊt nhiÒu th× giê vµ ®éng t¸c cho mét c«ng viÖc do c¬ thÓ qu¸ nÆng nÒ. - DÔ bÞ TNL§, TNGT do gi¶m sù lanh lîi, ph¶n øng chËm ch¹p. 3. Nguy c¬ bÖnh tËt cao: Ng­êi bÐo ph× tû lÖ bÖnh tËt cao vµ tû lÖ tö vong còng cao.
  • 92.
    + BÐo ph×lµ mét yÕu tè nguy c¬ bÖnh timm¹ch vµnh (chØ ®øng sau tuæi vµ rèi lo¹n chuyÓn hãa lipid). - Nguy c¬ cao h¬n khi tuæi cßn trÎ mµ bÞ bÐo bông. - Tû lÖ tö vong do m¹ch vµnh còng t¨ng h¬n khi bÞ thõa c©n, dï chØ 10% so víi trung b×nh. + Ng­êi bÐo ph× cã nguy c¬ cao HA h¬n ng­êi b×nh th­êng. + Ng­êi bÐo ph× cã tû lÖ®ét quþ cao h¬n ng­êi b×nh th­êng. BÐo ph× vµ bÖnh tim m¹ch:BÐo ph× vµ bÖnh tim m¹ch:
  • 93.
    + Khi BMIt¨ng lªn th× nguy c¬ ®¸i ®­êng kh«ng phô thuéc vµo insulin (NIDDM) còng t¨ng lªn. + Nguy c¬ ®¸i ®­êng t¨ng h¬n khi: - BÐo ph× ë trÎ emvµ thiÕu niªn. - T¨ng c©n liªn tôc. - BÐo bông. BÐo ph× vµ ®¸i th¸o ®­êng:BÐo ph× vµ ®¸i th¸o ®­êng:
  • 94.
    + BÐo ph×lµmt¨ng nguy c¬ sái mËt gÊp 3 - 4 lÇn ng­êi b×nh th­êng. + Ng­êi bÐo ph×, cø 1kg mì thõa lµmt¨ng tæng hîp 20mg cholesterol /ngµy. T×nh tr¹ng ®ã lµmt¨ng bµi tiÕt mËt, t¨ng møc b·o hßa cholesterol trong mËt cïng víi møc ho¹t ®éng cña tói mËt gi¶mdÉn tíi t¹o thµnh sái mËt. - Gi¶mchøc n¨ng h«hÊp. - Rèi lo¹n x­¬ng: viªmx­¬ng khíp (®Çu gèi vµ h«ng). - T¨ng nguy c¬ ung th­: ®¹i trµng, vó, tö cung. - T¨ng nguy c¬ bÖnh Gót. BÐo ph× vµ sái mËt: BÐo ph× vµ c¸c nguy c¬ søc kháe kh¸c:
  • 95.
  • 96.
    Đ c trng c a ung thặ ư ủ ư
  • 97.
    Ung thư làbệnh của TB với 3 đặc trưng: 1. Sinh sản tế bào vô hạn độ (cơ thể mất kiểm soát) 2. Xâm lấn phá hoại các tổ chức xung quanh. 3. Di căn đến nơi khác.
  • 98.
    HẬU QUẢ 1. Làmtê liệt một tổ chức, cơ quan, không hồi phục được. 2. Gây suy mòn, suy nhược và suy sụp cơ thể. 3. Gây nghẽn đường hô hấp, chèn ép các tổ chức, cơ quan khác. 4. Làm tắc mạch máu (não…). 5. Rối loạn đông máu: chảy máu bên trong ào ạt. 6. Suy giảm miễn dịch, không còn sức đề kháng với các tác nhân: VK, virus, KST… 7. Di căn, xâm lấn vào cơ quan quan trọng: não, tim, phổi, tuyến nội tiết.
  • 99.
    UNG THƯ NGUYÊN PHÁT THỨPHÁT Bắt nguồn từ TB có vị trí Ban đầu hay vị trí gốc Là ung thư do di căn của TB ung thư đến vị trí khác vị trí ban đầu
  • 100.
    Cơ chế gâyung thư:• Phóng xạ • Hóa chất • Virus • Gốc tự do • Thuốc lá • Viêm mạn tính • .............. Đột biến gen Sai hỏng ADN Phân chia tế bào vô tổ chức TB non, không biệt hóa, không thực hiện được chức năng Tế bào quái, dị sản, loạn sản Phát triển vô hạn (Bất tử) Xâm lấn, chèn ép các mô xung quanh Di căn tới các mô ở xa Tránh được Apoptosis (chết theo chương trình) Kháng với các yếu tố chống tăng sinh
  • 101.
    QUÁ TRÌNH PHÁTTRIỂN CỦA UNG THƯ 1.Giai đoạn bắt đầu: TB bị đột biến 2. Giai đoạn khởi động: Tăng sinh lành tính. 3. Giai đoạn tiến triển: Tổn thương ác tính. • Thời kỳ I: Phát triển tại chỗ. Một khối u đạt 10g để lâm sàng có thể thấy được cần 30 lần nhân đôi TB, tức: 150- 300d. • Thời kỳ II: di căn lan tràn khối u thông qua đường mạch và bạch mạch. Khối u xâm lấn xung quanh hình Con cua (từ Hy lạp :Cancer).
  • 102.
    NGUYÊN NHÂN GÂYUNG THƯ 1. Sinh học: nhiễm VK, virus, KST. 2. Vật lý: Phóng xạ, tia cực tím, sóng radio, sóng tần số thấp… 3. Hóa học: • Hóa chất CN. • Hóa chất BVTV, thuốc thú y. • Hóa chất môi trường. • Dược phẩm, nội tiết tố. 4. Ăn uống: • Rượu, thuốc lá • Độc tố nấm mốc • TP ướp muối • TP chiên, hun khói, nướng… • Thịt đỏ • Nhiều mỡ bão hòa 5. Lỗi gen di truyền 6. Suy giảm miễn dịch.
  • 103.
    Triệu chứng cơbản của ung thư: 1. Triệu chứng tại chỗ: • Phù, nề • Khối u • Đau • Loét • Chèn ép ..... 2. Triệu chứng của di căn: phát triển khối u ở nơi khác • Hạch bạch huyết • Gan to, khối u • Phổi • Xương • Não • Ruột 3. Triệu chứng toàn thân: • Sút cân • Chán ăn • Suy mòn • Ho ra máu, thiếu máu ... • H.C cận u .....
  • 104.
    Nguy c gâyung th .ơ ư
  • 105.
    Thực phẩm Cơ chếphân tử của thực phẩm gây ung thư Carcinogen Oncogen (Kích thích phân chia tế bào) Antioncogen (Ức chế phân chia tế bào) Kích thích phân chia TB không ngừng Biến dị gen – mất kiểm soát phân chia TB Ung thư
  • 106.
    24 lo ith c ph m có nguy c gây ung thạ ự ẩ ơ ư 1. TP chiên – rán – n ng:ướ Th t, cá, đùi gà, đ u ph rán giònị ậ ụ Sinh amin dị vòng, gây đột biến gen Ung thư, đặc biệt K tiêu hóa + Càng chiên rán già l a càng t o nhi u amin d vòng, nh t là khi đang rán đ thêm d u m vàoử ạ ề ị ấ ổ ầ ỡ làm ↑ nhi t t ng t.ệ độ độ ộ + Amin d vòng còn có trong KK, khói b p, khói xe, ng c .ị ế độ ơ + N c th t rán c ng có amin d vòng.ướ ị ũ ị 2. Đun n u nhi t đ caoấ ở ệ ộ Tạo ra Benzopyren bencanthraxen Ung thư nhiều cơ quan nhất là tiêu hóa 3. Khoai tây chiên, ph ng tôm, bánh mìồ tr ng, b p rang, TP giàu carbonhydratứ ắ x lý nhi t đ caoử ở ệ ộ Tạo ra Acrylamide K vú, K thận
  • 107.
    4. Th thun khói, cá s y khôị ấ Dễ tạo Nitrosamin K các cơ quan khác nhau. 5. Các lo i th t,cá p mu i,ạ ị ướ ố cá mu i khô, th c ăn m nố ứ ặ Chứa gốc Nitrat, Nitrit Dễ tạo thành Nitrosamin K các cơ quan khác nhau. 6. Th t h p, cá h p, xúc xích,ị ộ ộ giăm bông Chứa chất Nitrit bảo quản dễ tạo thành Nitrosamin (Nitrit làm thịt cá có màu hồng, mùi vị hấp dẫn) K các cơ quan khác nhau. 7.Ch đ ăn giàu năng l ng,ế ộ ượ nhi u m , b , tr ng, s a th t …ề ỡ ơ ứ ữ ị Cung cấp nhiều chất đốt với K đang phát triển và tạo nhiều gốc tự do gây hư hại gen Dễ K các cơ quan khác nhau.
  • 108.
    8. MỠ ĐỘNGVẬT + Mỡ là “chất đốt” với khối u đang phát triển. + Mỡ gây tăng axit mật ở ruột già, các axit mật làm thay đổi TB một cách không điển hình, ức chế quá trình biệt hóa niêm mạc ruột gây K. + Dư thừa mỡ động vật, mỡ thực vật là dầu ngô nhiều ω-6: làm giảm hệ miễn dịch cơ thể. Chỉ có acid béo ω-3 của cá có tác dụng ngăn cản K! + Mỡ là tiền chất tạo ra hormone steroid như Estrogen, kích thích phát triển các cơ quan liên quan như tuyến vú, tử cung, tuyến tiền liệt, dễ thành K. + Dầu mỡ đun nóng có nguy cơ gây K phổi (do có chất Carcinogen bốc hơi lên). + Dễ bị oxy hóa tạo thành Hyperoxyd lipid: chất này hoạt hóa Procarcinogen thành Carcinogen, đồng thời làm tổn thương ADN. + Dễ gây K ruột, đại tràng, trực tràng, vú, tử cung, tiền liệt tuyến.
  • 109.
    9. THỰC PHẨMNHIỄM NẤM MỐC + Ngô, lạc, quả hạnh, hạt có dầu, quả khô, gạo, đậu, gia vị bị mốc có thể gây nhiễm độc tố Aflatoxin (gây K gan). + Ngũ cốc, nho thối, rượu vang, cà phê, quả khô, một vài loại thịt động vật bị nhiễm độc tố Ochratoxin (gây K thận, gan). + Ngô, gạo mốc có thể nhiễm độc tố: Fumonisin của nấm mốc có thể ây K gan, thực quản.
  • 110.
    10.THỰC PHẨM ÔNHIỄM HÓA CHẤT + Rau quả còn tồn dư HCBVTV (nhóm clo hữu cơ) + Thịt gia cầm, gia súc, thủy sản còn tồn dư thuốc tăng trọng. + Thực phẩm bị ô nhiễm do thôi nhiễm hóa chất độc từ bao bì, dụng cụ chế biến, bao gói (Hg, Pb, Cd). + TP ô nhiễm hóa chất từ môi trường: đất, nước, không khí (Hg, Pb, Cd). + TP nhiễm Dioxin (cá, tôm, cua, sò, sữa, trứng) + TP nhiễm PAH, BaP (Benzoapyren): do đốt rác, than, dầu, xăng → nhiễm vào TP. + TP nhiễm BCP (Biphenyl polychlore): ở nước sông, mực in, máy biến thế, điện, vật liệu chống lửa → nhiễm vào thủy sản → gây quái thai và K.
  • 111.
    11.THỊT ĐỎ + Thịtđỏ và thịt trắng khác nhau ở hàm lượng ion sắt. Thịt đỏ: có hàm lượng ion Fe cao. + Ion sắt: - Tăng xúc tác men tổng hợp N0 từ Arginin. - Tăng xúc tác biến Nitrat thành Nitrit. + Nitrit kết hợp axit amin thạo thành Nitrosamin, gây K ruột, đại tràng, trực tràng.
  • 112.
    12. NƯỚC UỐNGKHỬ TRÙNG BẰNG CHLOR: Nước có nhiều chất hữu cơ, khi cho chlor vào, có thể tạo thành: - Chloroacetonitrit: dễ tích tụ ở đường tiêu hóa và tuyến Giáp trạng,có thể gây K. - Trihalomethan: cũng là một chất gây K.
  • 113.
    13. CHẤT PCB (Polychlorobiphenyl): Làchất cách điện, cách nhiệt, rất bền, không ăn mòn, không bắt lửa, được dùng để sản xuất biến thế điện, sản xuất dầu nhờn, cồn dán, xi đánh giày, mực dấu, thuốc trừ sâu… PCB thải ra, trộn với Chloruabenzen, dưới tác dụng của nhiệt độ, sẽ tạo ra nhiều Dioxin. Dioxin ô nhiễm vào TP gây độc, K cho người.
  • 114.
    14. Thuốc lágây K 1. Nitrosamin: Nicotin→Nitro hóa → Nitrosamin 2. Các PAHs (Hydrocarbon đa vòng thơm) 3. Các Amin dị vòng (Hetero cyclic Amines) 4. Các Amin thơm (Aromantic Amines) Biến dị gen Ung thư
  • 115.
    15. RƯỢU GÂYUNG THƯ Rượu: C2H50H Acetaldehyd Acetaldehyd + ADN Biến dị TB Alcol dehydrogenase (ADH) K (Vú, gan, trực tràng, miệng, họng, thực quản)
  • 116.
    16. MUỐI VÀDƯA VỚI NGUY CƠ K • Ăn mặn: có nguy cơ K dạ dày gấp hai lần so với người khác. • Dưa muối còn cay và dưa khú: hàm lượng Nitrit còn cao, vào dạ dày dễ tạo ra Nitrosamin, gây K.
  • 117.
    17. Kẹo, bánhquy, bánh ngọt, sôcôla Chứa lượng đường lớn,kết hợp phụ gia, chế biến nóng dễ tạo hợp chất K. K các cơ quan khác nhau. 18. Cà fe • Uống quá nhiều cafê chưa lọc • Café rang cháy tạo Acrylamide Dễ gây K 19. Nước hoa quả ép Chứa nhiều đường, chất hóa học, gase, chất bảo quản kết hợp dễ gây K K các cơ quan khác nhau.
  • 118.
    20. Hít phảikhói thuốc, khói hương Chứa nhiều chất gây K như: Benzen, Naphthylamin PAHs … Gây K phổi, thực quản, bàng quang, gan, thận, đại trực tràng, dạ dày ruột, khí quản. 21. Ăn các loại cá đáy biển, hồ, sông Dễ nhiễm Hg, Cd, Pb, Dioxin và các độc tố khác Đột biến gen dễ gây K các cơ quan khác nhau. 22. Nước tương Chứa 3 MCPD 1-3 CPD K các cơ quan khác nhau. 23.Trứng, sữa Nhiễm Sudan, Melamin K thận, cơ quan khác nhau.
  • 119.
    24. Các chấtphụ gia TP: độc hại và nguy cơ gây K + Các Sulfit bảo quản giữ màu sắc tươi tắn. + Hàn the (Boax) ướp thịt, cá, bánh bọt cho dẻo, dai. + Chất tạo ngọt Cyclamade. + Formaldehyde bảo quản TP lâu hỏng. + Chất Paradimethyl aminobenzen nhuộm bơ vàng. + Hóa chất độc bảo quản trái cây tươi lâu. + Ure ướp cá, mực. + Carbendazim bảo quản sầu riêng.
  • 120.
    CHÚ Ý: Đờithường ! • Vú cao su: qua quá trình lưu hóa cũng tạo ra Nitrosamin. • Gioăng cao su: (nồi nấu ăn, lọ đường TP…) khi lão hóa cũng có thể tạo ra Nitrosamin. • Dây chun: buộc quanh thịt quay, dăm bông, chả cuốn… cũng có khả năng tạo ra Nitrosamin.
  • 121.
    Ô nhiễm khôngkhí Ô nhiễm Thực phẩm Thâm nhiễm độc tố vi lượng Mẹ Con Chịu ảnh hưởng ngay khi còn ở trong bụng mẹ
  • 122.
    www.themegallery.comwww.themegallery.com Company LogoCompanyLogo Ánh sángÁnh sáng Bóng tốiBóng tối (ngủ)(ngủ) Mặt trờiMặt trời Nhân tạoNhân tạo Tuyến tùngTuyến tùng Tuyến yênTuyến yên Tạo MelatoninTạo Melatonin Tạo GHTạo GH DaDa Tạo Vit.DTạo Vit.D Không tạo Vit.DKhông tạo Vit.D Ung thưUng thư Vit.DVit.D MelatoninMelatonin TPCNTPCN Phát triểnPhát triển (lớn)(lớn) (+)(+) (+)(+) (+)(+) (+)(+)(+)(+) (+)(+) (+)(+) (-)(-) (-)(-) (-)(-) (-)(-) (-)(-) (+)(+) (+)(+) (-)(-)
  • 123.
    ĐEO ÁO NỊTNGỰC VÀ K VÚ Đeo áo nịt ngực >12 tiếng/ngày mắc ung thư vú cao gấp 21 lần những người khác. • Đeo suốt ngày đêm: cao gấp hàng trăm lần. • Áo nịt ngực: gây siết chặt lồng ngực và bầu vú, chèn ép các mạch bạch huyết dưới da, ngăn cản lưu thông bạch mạch, cản trở thải các chất độc, gây tích tụ ở các tế bào mỡ của vú, dễ K hóa.
  • 124.
    1. Ung thưkhoang miệng và hầu họng, thực quản: Yếu tố nguy cơ chính là rượu và thuốc lá (chiếm 75% ung thư loại này). Các nguyên nhân khác là tiêu thụ đồ uống và thực phẩm ở nhiệt độ cao, thiếu vi chất dinh dưỡng, thực phẩm ướp muối. 2. Ung thư dạ dày: Hơn 20 năm trước, ung thư dạ dày là ung thư phổ biến nhất thế giới, nhưng hiện nay, tỷ lệ tử vong do ung thư dạ dày đã giảm xuống ở tất cả các nước công nghiệp. Hiện nay ung thư dạ dày phổ biến nhiều hơn ở các nước Châu Á. Nhiễm vk Helicobacter Pylori là yếu tố nguy cơ đã xác định. Chế độ ăn nhiều thực phẩm ướp muối truyên thống (thịt muối, dưa muối), các loại ô nhiễm hóa chất (HCBVTV, thuốc thú y, hóa chất thôi nhiễm, độc tố nấm mốc, nitrat..) là những nguy cơ đang tăng lên. Nguy cơ này giảm đi nhờ khẩu phần ăn bổ sung TPCN, nhiều rau và trái cây CÁC Y U T GÂYẾ Ố K HAY G P:Ặ
  • 125.
    3. Ung thưđại trực tràng: Các yếu tố nguy cơ chủ yếu liên quan đến ăn uống: chế độ ăn nhiều thịt, nhiều chất béo, ít rau quả, trong đó chủ yếu là thịt bảo quản, thịt đỏ, chất béo bão hòa, uống nhiều rượu, tăng cân, dư lượng hóa chất. 4. Ung thư gan: Gần 75% ung thư gan xảy ra ở các nước đang phát triển. Yếu tố nguy cơ chính là nhiễm trùng mạn tính virus viêm gan B, viêm gan C, thực phẩm nhiễm độc tố vi nấm Aflatoxin. Uống rượu là yếu tố nguy cơ quan trọng thông qua xơ gan và viêm gan do rượu.
  • 126.
    5. Ung tht y:ư ụ Là ung th ph bi n các n c công nghi p h n cácư ổ ế ở ướ ệ ơ ở n c đang phát tri n. Y u tó nguy c chính là th a cân, béo phì, ch đ ănướ ể ế ơ ừ ế ộ nhi u th t, ít rau qu .ề ị ả 6. Ung th ph i:ư ổ Là ung th ph bi n nh t trên th gi i. Y u t nguy cư ổ ế ấ ế ớ ế ố ơ ch y u là hút thu c. Y u t liên quan khác là kh u ph n ăn thi u h tủ ế ố ế ố ẩ ầ ế ụ β- Caroten, ít rau và trái cây. 7. Ung th vú:ư Là ung th ph bi n th hai trên th gi i và là ung th phư ổ ế ứ ế ớ ư ổ bi n nh t ph n . Các y u t nguy c gây ung th vú bao g m: Nh ngế ấ ở ụ ữ ế ố ơ ư ồ ữ ng i không sinh đ , có thai l n đ u mu n, mãn kinh mu n, ph i nhi m v iườ ẻ ầ ầ ộ ộ ơ ễ ớ b c x ion khi d i 40 tu i, di truy n. Đ i v i nguy c do ăn u ng bao g m:ứ ạ ướ ổ ề ố ớ ơ ố ồ ch đ ăn nhi u th t đ , ăn nhi u ch t béo bão hòa, u ng nhi u r u, tăngế ộ ề ị ỏ ề ấ ố ề ượ cân béo phì, d l ng hóa ch t, trong đó béo phì và r u là hai y u t quanư ượ ấ ượ ế ố tr ng nh t. Béo phì làm nguy c ung th vú sau mãn kinh tăng kho ng 50%,ọ ấ ơ ư ả có th do làm tăng Estradiol t do trong huy t thanh. Đ i v i r u, n u u ngể ự ế ố ớ ượ ế ố m i ngày m t l n làm tăng nguy c ung th vú lên 10%, c ch có th do làmỗ ộ ầ ơ ư ơ ế ể tăng Estrogen.
  • 127.
    1.1.Chế độ ăn:Chếđộ ăn: • 27% K vú liên quan đến ăn27% K vú liên quan đến ăn chất béo (chất béo (≥≥ 40% Calo từ chất béo)40% Calo từ chất béo) • Ăn nhiều thịt đỏ: nguy cơ lên 2 lầnĂn nhiều thịt đỏ: nguy cơ lên 2 lần 2. Béo phì2. Béo phì • Béo: Estrogen máuBéo: Estrogen máu • TB mỡ: có thể sx EstrogenTB mỡ: có thể sx Estrogen nhạy cảm Knhạy cảm K • Béo sau mạn kinh: 50% nguy cơBéo sau mạn kinh: 50% nguy cơ • Béo+cao: nguy cơBéo+cao: nguy cơ • 30% K vú: do béo phì30% K vú: do béo phì 4. Phơi nhiễm tia xạ4. Phơi nhiễm tia xạ 5. HCBVTV và thuốc thú y5. HCBVTV và thuốc thú y Di truyền:Di truyền: Mẹ+Dì bị K,Mẹ+Dì bị K, n gái nguy cơ 50%n gái nguy cơ 50% 7. Rượu:7. Rượu: nguy cơnguy cơ Môi trường:Môi trường: Ô nhiễm: HC, VLÔ nhiễm: HC, VL AS tự nhiên (không tạoAS tự nhiên (không tạo ợc Vitamin D và Melatonin)ợc Vitamin D và Melatonin) 8 nguy cơ Ung thư vú8 nguy cơ Ung thư vú 3. Hormone:3. Hormone: • Nữ trẻ và sắp mạn kinh: nguy cơ caoNữ trẻ và sắp mạn kinh: nguy cơ cao • Chu kỳ KN >40 năm: nguy cơ caoChu kỳ KN >40 năm: nguy cơ cao • Thai đầu sau 30: nguy cơ caoThai đầu sau 30: nguy cơ cao • Thời gian giữa thai đầu & KN đầu : nguy cơ caoThời gian giữa thai đầu & KN đầu : nguy cơ cao • Không sinh đẻ: nguy cơKhông sinh đẻ: nguy cơ Ung thư vúUng thư vú nguy cơnguy cơ
  • 128.
    1. Cảm giác:1.Cảm giác: • Đau khi cử độngĐau khi cử động • Đau cố địnhĐau cố định • Đau khi sờ, ấnĐau khi sờ, ấn 2. Nhìn:2. Nhìn: • Màu sắcMàu sắc • Hình dángHình dáng • Sự cân đốiSự cân đối • Da nhăn nhúm,Da nhăn nhúm, co kéoco kéo • Chảy dịch, máuChảy dịch, máu 3. Sờ:3. Sờ: • U, cụcU, cục • Di độngDi động • Ấn có chảy dịch,Ấn có chảy dịch, máumáu Khám chuyên khoa xác địnhKhám chuyên khoa xác định Giám sát dấu hiệu sớm ung thư vú.
  • 129.
    1.Quan sát: • Haibên ngực trái và phải có đối xứng không; • Da vùng ngực có bị nhăn nheo, căng, viêm loét hay sần sùi hay không; • Đầu vú có lõm xuống, tiết dịch lạ hay không. 2. Sờ đứng: • Hai bên ngực trái và phải có đối xứng không; • Da vùng ngực có bị nhăn nheo, căng, viêm loét hay sần sùi hay không; • Đầu vú có lõm xuống, tiết dịch lạ hay không. 4. Sờ ấn: Nên kiểm tra theo hướng ấn, xoay tròn, miết trượt trên da. Sau đó dùng ngón trỏ, ngón giữa, ngón đeo nhẫn của tay còn lại để kiểm tra tương tự. 3. Nằm sờ: • Khi nằm xuống dưới đầu không kê gối. • Đệm một chiếc gối nhỏ ở dưới cẳng tay trái, bàn tay trái để ở vị trí sau não. • Phương thức kiểm tra giống như vừa mô tả ở phần đứng kiểm tra.
  • 130.
    DẤU HIỆU CẢNHBÁO K VÚ 1. Sờ thấy một cục hay thấy dày len ở vùng vú hoặc nách. 2. Thay đổi kích thước, màu sắc, hình dáng. 3. Núm vú rỉ dịch, đau, bị co kéo, sưng, đỏ… 4. Thay đổi da vú: màu da cam, có quầng… 5. So sánh hai vú thấy sự khác biệt
  • 131.
    8. Ung thn i m c t cung:ư ộ ạ ử ng iỞ ườ béo phì, ung th n i m c t cung caoư ộ ạ ử h n ba l n so v i ph n bình th ng,ơ ầ ớ ụ ữ ườ c ch do béo phì tác đ ng trên các m cơ ế ộ ứ hormone. Ch đ ăn nhi u ch t béo noế ộ ề ấ cũng làm tăng nguy c h n là ch đ ănơ ơ ế ộ nhi u rau qu .ề ả 9. Ung th ti n li t tuy n:ư ề ệ ế Ch đ ănế ộ nhi u th t đ , các s n ph m t s a vàề ị ỏ ả ẩ ừ ữ ch t béo đ ng v t th ng liên quan t iấ ộ ậ ườ ớ s phát tri n ung th ti n li t tuy n.ự ể ư ề ệ ế 10. Ung th th n:ư ậ Th a cân và béo phì làừ các y u t nguy c gây ung th th n.ế ố ơ ư ậ
  • 132.
    11. Ung thưmáu (bệnh bạch cầu) + Nguyên nhân còn chưa xác định rõ. + Yếu tố dịch tễ: - Tiếp xúc phóng xạ - Sóng điện từ thấp. - Hóa chất - Di truyền - Virus 12. Ung thư bàng quang: - Hóa chất - Hút thuốc lá - Di truyền 13. Ung thư xương - Ung thư xương nguyên phát : Sarcoma - Ung thư xương thứ phát: do di căn đến 14. Ung thư da - Ánh nắng mặt trời - Tia cực tím - Hóa chất (tiếp xúc, ăn uống) 15. Ung thư miệng - Hút thuốc - Uống rượu - Hóa chất
  • 133.
    CÁC YẾU TỐLÀM TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ 1 Thừa cân và béo phì • Thực quản • Đại, trực tràng • Vú ở phụ nữ sau mãn kinh • Nội mạc tử cung • Thận • Tụy 2 Rượu • Khoang miệng • Hầu họng • Thanh quản • Thực quản • Gan • Vú 3 Độc tố vi nấm (Aflatoxin) • Gan 4 Cá muối kiểu Trung Quốc • Mũi • Hầu
  • 134.
    TT CÁC YẾUTỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ 5 Thịt bảo quản • Đại, trực tràng 6 Thực phẩm bảo quản bằng muối • Dạ dày 7 Đồ uống và thực phẩm rất nóng • Khoang miệng • Hầu họng • Thực quản 8 Chế độ ăn nhiều thịt đỏ, các sản phẩm từ sữa, chất béo động vật • Tiền liệt tuyến 9 •Các chất béo động vật •Các Amin khác vòng (PAHs) •Các Hydrocarbon thơm nhiều vòng •Nitrosamin • Hệ tiêu hóa.
  • 135.
  • 136.
    Loãng xương • Loãngxương là quá trình giảm khoáng của xương do sự điều chuyển Calci từ xương vào máu bởi tác dụng ưu thế của thủy cốt bào (Osteoclast) so với tạo cốt bào (Osteoblast). • Loãng xương khác với nhuyễn xương (Osteomalacia) là dạng khác của giảm khoáng do thiếu Vitamin D.
  • 137.
    Phân loại loãngxương I. Loãng xương nguyên phát: + Tuýp I: Loãng xương sau mãn kinh. + Tuýp II: Loãng xương ở người già (do lão hóa). II. Loãng xương thứ phát: do các nguyên nhân gây thiếu Ca.
  • 138.
    Các yếu tốnguy cơ gây loãng xương 1.Mãn kinh s m:ớ s gi m Oestrogen là nguyênự ả nhân gây loãng x ng.ươ 2. N gi i.ữ ớ 3. Di truy n.ề 4. C u trúc x ng m ng.ấ ươ ỏ 5. Ch s kh i c th (BMI) th p:ỉ ố ố ơ ể ấ th hi n cânể ệ n ng c th th p.ặ ơ ể ấ 6. Hút thu c lá:ố làm gi m t tr ng x ng.ả ỷ ọ ươ 7. Nghi n r u: do nh h ng chuy n hóaệ ượ ả ưở ể protein, Ca, đ c v i c t bào.ộ ớ ố 8. L i s ng tĩnh t i:ố ố ạ làm gi m kh i l ngả ố ượ x ng.ươ 9. Ch đ ăn:ế ộ nghèo Ca, nghèo các Vitamin, khoáng ch t.ấ 10.Ít ti p xúc v i ánh n ng m t tr i.ế ớ ắ ặ ờ
  • 139.
    3 yếu tốcơ bản liên quan khối lượng và tỷ trọng xương Chế độ ăn Hormone sinh dục Hoạt động thể lực
  • 140.
    Vai trò CHẾĐỘ ĂN 1. Cung c p các ch t c n thi t đ t o x ng,ấ ấ ầ ế ể ạ ươ duy trì và h i ph c x ng trong su t cu c đ i:ồ ụ ươ ố ộ ờ - Protein - Ca - Vitamin C, D, K - Ch t khoáng: P, Cu, Mn, Mgấ 2. Ch đ ăn có vai trò duy trì s cân b ng:ế ộ ự ằ T ch c x ng là ngu n d tr Ca và P,ổ ứ ươ ồ ự ữ quy t đ nh s c m nh c aế ị ứ ạ ủ h th ng c , x ngệ ố ơ ươ Ăn vào [ Ca, P] Thải ra [Ca, P]
  • 141.
    Vai trò củaHormone Các Hormone có vai trò quan trọng trong cân bằng động của xương, cả ở trẻ em và người lớn, bao gồm: 1. Hormone tuyến giáp. 2. Hormone tuyến cận giáp. 3. Hormone sinh dục.
  • 142.
    Vai trò củaHormone sinh dục 1. Ở cả nam và nữ, hàm lượng bình thường của Hormone sinh dục cần thiết cho sức khỏe của xương. 2. Những người phụ nữ ở thời kỳ sinh sản ngắn (chậm thấy kinh và tắt kinh sớm) có nguy cơ loãng xương cao. 3. Hormone Ostrogen có vai trò điều hòa khối lượng xương, do đó ở giai đoạn mãn kinh, do giảm Ostrogen nên cũng giảm khối lượng xương. 4. Ở phu nữ sau mãn kinh, chế độ ăn thiếu Ca, khối lượng xương có thể giảm tới 15% do thiếu Oestrogen và 16% do thiếu Ca và Vitamin D. Khuyến cáo: Bổ sung vào chế độ ăn hàng ngày Ca, vitamin D, Hormone sinh dục.
  • 143.
    Tuyến giáp trạng:sản xuất Hormone: Calcitonin 1. Tác dụng nhanh: làm giảm tủy cốt bào, dẫn tới làm tăng lắng đọng Ca ở xương. Tác dụng này đặc biêt quan trọng ở trẻ em. 2. Tác dụng thứ phát và kéo dài: làm giảm hình thành tủy cốt bào mới. 3. Tăng tái hấp thu Ca ở ống thận và ruột. Kết quả: Calcitonin làm giảm Ca huyết.
  • 144.
    Tuyến cận giáptrạng: sản xuất Hormone: Parathormon (PTH) 1. PTH tác động lên xương: làm tăng giải phóng Ca từ xương vào máu thông qua: - Từ tế bào xương (Osteocyte) - Tạo cốt bào (Osteoblast) - Hủy cốt bào (Osteoclast) 2. Tác dụng lên thận: Giảm bài xuất Ca qua thận. Tăng tái hấp thu Ca qua thận. Giảm tái hấp thu P, gây tăng thải P qua nước tiểu. 3. Tác động lên ruột: tăng hấp thu Ca và P.
  • 145.
    Vai trò củaCalci 1. Ca là nguyên tố nhiều nhất trong cơ thể chiếm 1,6% trọng lượng cơ thể, khoảng 1000-1500g. + Ca là thành phần chính của xương, răng, móng: 99%, còn 1%ở máu, dịch ngoài bào và tổ chức phần mềm. + Cùng với P, Mg, Ca có vai trò hàn gắn các điểm xương bị tổ thương, giúp xương phát triển và giữ được tính cứng chắc. 2. Là thành phần chính trong quá trình cốt hóa của xương.
  • 146.
    3. Do phảichịu sức nén của cơ thể và sự ma sát khi vận động, các tế bào xương ở đầu khớp lương bị vỡ ra, rồi lại được tái tạo. Quá trình này cần có: - Vitamin kích thích sự hấp thu Ca. - Mg điều phối Ca vào xương. - Ca cùng với P tạo ra những tế bào xương mới. 4. Ca giữ vai trò truyền dẫn thông tin thứ hai trong hoạt động của cơ thể, tham gia vào toàn bộ các hiện tượng của cơ thể và công năng của tế bào.
  • 147.
    5. Ca cònliên quan đến quá trình đông máu, hiện tượng co cơ, nhịp đập của tim. Tỷ lệ Ca ở màng tế bào, trong tế bào và nhân tế bào có ảnh hưởng quyết định ảnh hưởng tới nhân tế bào. 6. Trẻ sơ sinh, trẻ em ở tuổi lớn, phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú, sau mãn kinh người già,người bị gãy xương do nhu cầu cao Ca. Người trưởng thành, người có thói quen uống nước có ga, uống cafe hàng ngày, uống thuốc Corticoid đều cần được bổ sung Ca.
  • 148.
    Nhu cầu bổsung Calci hàng ngày : TT LỨA TUỔI LƯỢNG Ca DÙNG HÀNG NGÀY (mg) 1 Trẻ sơ sinh 300 - 400 2 Trẻ từ 1-3 tuổi 600 3 Trẻ từ 4-9 tuổi 700 4 Trẻ từ 10-12 tuổi 1.000 5 Trẻ từ 13-19 tuổi 1.200 6 Người lớn 800-900 7 Phụ nữ có thai: • Thời kỳ đầu 800 • Thời kỳ giữa 1.200 • Thời kỳ cuối và cho con bú 1.200 8 Người già 1000-1200 9 Phụ nữ đã mãn kinh 1200-1500
  • 149.
    VI. HỘI CHỨNGCHUYỂN HÓA
  • 150.
    ĐỊNH NGHĨA: Hộichứng chuyển hóa là một tập hợp các biểu hiện bệnh lý về chuyển hóa làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch, tiểu đường và xơ vữa ĐM + Trong HC chuyển hóa: nổi bật là RLCH Lipid và Glucid vốn phụ thuộc trực tiếp vào Insulin. + Phát hiện và phân định được HC chuyển hóa là bước tiến lớn trong dự phòng và khống chế những căn bệnh gây tử vong cao nhất trong thế kỷ 21. + HC X chiếm 20-30% dân số ở các nước công nghiệp. Ước tính đến 2010, riêng nước Mỹ sẽ có: 50- 75triệu người bị HC X.
  • 151.
    BIỂU HIỆN HCCHUYỂN HÓA: 1. Béo trung tâm - BMI > 25-30kg/m2 - Vòng b ng: *ụ ≥102cm (Nam) * ≥88cm (Nữ) - T l vòng b ng/vòng mông: *ỷ ệ ụ ≥0,9 (Nam) * ≥0,85(Nữ). 2. Huy t áp:ế ≥ 140/90 mmHg. 3. N ng đ Glucose huy t:ồ ộ ế - N u đo dung n p Glucose: gi m rõ r t.ế ạ ả ệ - Có th suy lu n m c kháng Insulin t t l :ể ậ ứ ừ ỷ ệ Tryglycerid HDL •Nếu > 2 là báo động •Nếu đạt 4 là chắc chắn có kháng Insulin
  • 152.
    4. N ngđ b t th ng các lo i Lipid huy t:ồ ộ ấ ườ ạ ế + Tăng Triglycerid: ≥ 1, 695 mmol/lit hoặc 150mg/100ml. + Tăng nồng độ chung cholesterol + Giảm HDL-C: ≤ 0,9mmol/lit hoặc: ≤ 40mg/100ml (với nam) và ≤ 50mg/100ml (với nữ). + Tăng LDL-C. Do chi phí lớn khi đo nên nồng độ LDL thực tế được tính bằng cách lấy nồng độ cholesterol toàn phần trừ đi HDL. 5. Bi u hi n khác:ể ệ + Tăng đông (Tăng Fibrinogen & Plasminogen – activator…) + Tăng Creatinin huyết và acid Uric – huyết. + Có Albumin – niệu vi thể: 20mg/phút hoặc tỷ lệ Albumin/creatinin: 30mg/g. + Rối loạn chức năng hệ nội mạc (tăng nồng độ các phân tử kết dính).
  • 153.
    Chẩn đoán &khẳng định (dễ đo, chi phí thấp) Nếu có 03 yếu tố trở lên theo chiều hướng xấu là coi như có HC chuyển hóa! CHẨN ĐOÁN Vòng bụng TG – huyết HDL-C Glucose – huyết khi đói Huyết áp
  • 154.
    VII. CH CNĂNG GAN VÀ NGUY CỨ Ơ T N TH NG GAN.Ổ ƯƠ
  • 155.
    Gan Cơ quan tonhất cơ thể Vừa có chức năng ngoại tiết Vừa có chức năng nội tiết Vừa là kho dự trữ nhiều chất Vừa là trung tâm chuyển hoá quan trọng Chức năng gan gắn liền với sinh mạng Gan là nhà máy năng lượng của cơ thể I. GAN VÀ CHỨC NĂNG CỦA GAN:
  • 156.
    Glycogen CHỨC NĂNG CỦAGAN 1. Chuyển hoá: Chuyển hoá Glucid: Tổng hợp và thoái hoá Chuyển hoá Lipit: •Tổng hợp acid béo. •Oxy hoá acid béo. •Chuyển hoá Cholesterol. Chuyển hoá protid: •Thoái hoá + Tổng hợp •Tổng hợp các men 2. Tạo mật Tiết mật 3. Dự trữ Lipit Protein Vitamin tan trong dầu: A,D,E,K. Vitamin B12 Sắt
  • 157.
    CHỨC NĂNG CỦAGAN 4.Tạo phá huỷ hồng cầu máu 5.Chống độc Phản ứng hoá học Tạo ure Liên hợp: •Với Glucuro •Với Sulfat •Với Glycol •Với Methyl Oxy hoá khử: Phá huỷ chất độc Cố định và đào thải qua mật: KL, màu
  • 158.
    Lọc Sự chống độccủa các cơ quan khác Hô hấp: Thải CO2 Tiêu hoá: Đào thải một số chất độc qua phân Tiết niệu: Các sản phẩm cuối cùng của chuyển hoá: ure, acid uric, creatinin ... Chất độc nội sinh: •Bilirubin kết hợp •Acid Chất độc ngoại sinh (vào qua đường tiêu hoá, máu) Các sản phẩm thừa: •Na •H2O •Muối vô cơ Bài tiết H+ NH4 + K+ :
  • 159.
    Quá trình đàothải N: Protein Axitamin NH4 + Động vật sống trên cạn Chim và bò sát Động vật bài tiết NH4+ (Ammoni Otelic) Thuỷ sinh có xương sống Động vật bài tiết Ure (Ure Otelic) Động vật bài tiết axit uric (Uric Otelic)
  • 160.
    Chức năng khửNH4 + của gan Protein Ruột Axitamin (Vk+men) Tổ chức Axit amin NH4 + ngoại sinh (4g/24h) NH4+ nội sinh (độc) (não, cơ, tổ chức) Glutamin + NH4+ (không độc) Glutamin Thận CitrullinArginin Ornithin NH4 + Urê (15-20g Urê/24h)
  • 161.
    II. NGUYÊN NHÂNGÂY TỔN THƯƠNG GAN 1. Sinh h c:ọ - Nhi m virus: A, B, C, D,E,Gễ - Nhi m vi khu n: xo n khu n,ễ ẩ ắ ẩ ∑, leptospira - Nhi m ký sinh trùng: sán lá gan, amip ....ễ 2. Hoá h c:ọ - Hoá ch t công nghi pấ ệ - Hoá ch t b o v th c v t.ấ ả ệ ự ậ - Thu cố - N i ti t tộ ế ố 3. Lý h c:ọ - Phóng xạ - B c xứ ạ Sán lá gan
  • 162.
    4. Ăn ung:ố - Thu c láố - ROH - Đ c t n m m cộ ố ấ ố - Th c ph m p mu iự ẩ ướ ố - TP chiên n ngướ - Th t đị ỏ - M bão hoàỡ 5. Suy gi m mi n d ch - t mi nả ễ ị ự ễ 6. L i gen di truy nỗ ề 7. G c t doố ự
  • 163.
    III. CÁC TỔNTHƯƠNG GAN: 1. Rối loạn chức năng gan: - RLCN Protid. - RLCN Glucid. - RLCN Lipit. - RLCN nước và điện giải. - RLCN tạo máu. 2. Viêm gan cấp: - Viêm gan cấp do virut: A,B,C,D,E,G. - Viêm gan cấp do virut: Brucella, Leptospira, SR ... - Viêm gan cấp do ∑. - Viêm gan cấp do nhiễm độc: thuốc, hoá chất, độc tố. - Viêm gan teo vàng cấp. 3. Viêm gan teo nhiễm mỡ: do suy dinh dưỡng, ROH
  • 164.
    III. CÁC TỔNTHƯƠNG GAN: 5. Áp xe gan. 6. X gan:ơ - Lo n d ng t bào gan.ạ ưỡ ế - Các h ch tăng sinh lan trànạ - TCLK phát tri n.ể - Đ o l n c u trúc gan.ả ộ ấ 7. Di truy n:ề các b nh Phorphyrie do thi u men sinh t ng h pệ ế ổ ợ Hem, d n t i tích lu Porphyrie.ẫ ớ ỹ 8. Ung th ganư
  • 165.
    Viêm gan mạntính Tổn thương hoại tử Tổn thương viêm Hình thành tổ chức xơ Thời gian tổn thương ≥ 6 tháng Hoại tử TB Chết TB Xâm nhập TB Lympho Xâm nhập TB Plasmocyte KN... Tái sinh liên tục Phát triển sợi collagen ngoài TB
  • 166.
    Các loại viêmgan mạn tính Viêm gan mạn tính do virus •Viêm gan B: 10% chuyển MT •Viêm gan D: đồng nhiễm HBV •Viêm gan C: 90% thành MT •Viêm gan G: do truyền máu Viêm gan mạn tính tự miễn •Tự kháng thể. •ANA: Kháng thể kháng nhân •SMA: Kháng thể chống cơ trơn •LKM: KT chống Microsome của gan và thận •SLA: Kháng thể chống KN gan hoà tan •LP: Kháng thể chống gan và tuỵ •AMA: Kháng thể chống Mittochondrie Viêm gan mạn tính do thuốc Methyldopa, Isoniazid Halothan, Papaverin, Sulfonamid, Aspirin, Clometacin, Benzarone ... Viêm gan mạn tính tiềm tàng
  • 167.
    Tiến triển vàbiến chứng Viêm gan mạn tính Giai đoạn đầu: 1. RLCH chất dinh dưỡng: gầy, sút cân 2. Cổ chướng 3. Tuần hoàn bàng hệ và chảy máu tiêu hoá 4. Vàng da 5. Thiếu máu 6. Sỏi túi mật 7. Đái đường 8. Nội tiết: • Vú to • Rụng tóc • Giảm tình dục 9. Viêm loét dạ dày 10. Rối lạon đông máu 11. Sốt 12. H.C gan – não (do protein giảm, NH3tăng 13. Da đỏ lòng bàn tay, lưỡi đỏ, móng tay trắng, dễ gãy Giai đoạn sau: 1. Xơ gan 2. Ung thư gan 3. Tử vong
  • 168.
    Xơ gan: •80% xơgan là do ROH (Pháp) •Xơ gan là do Viêm gan MT, viêm gan virus •K hoá từ xơ gan: 60-90% 1 Viêm gan virus: B,C,D,G2 Các hoá chất độc: •Hợp chất vô cơ •Hợp chất hữu cơ •Hoá chất bảo vệ thực vật .... 3 Độc tố nấm mốc: •Aflatoxin •Ocharatoxin 4 5 Ký sinh trùng: Sán lá gan 6 Chất phóng xạ. Nguyên nhân Ung thư gan:
  • 169.
    Tiến triển Kgan: Khởi phát: 1. Mệt mỏi không rõ nguyên nhân. 2. Kém ăn, đầy bụng, khó tiêu. 3. Cảm giác nặng nề, đau âm ỉ hạ sườn phải. 4. Gầy sút 5. Có thể sốt nhẹ. 6. Đau xương khớp nhưng không sưng. Toàn phát: 1. Kém ăn, sút hẳn mặc dù rất cố. 2. Đầy bụng, chướng hơi (ăn ½ bát đã chướng) 3. Mệtmỏi không muốn hoạt động 4. Rối loạn tiêu hoá: đi ngoài nhiều lần, phân nát 5. Sốt: nhẹ hoặc cao. 6. Gầy sút nhanh 7. Đau hạ sườn phải: tăn dần thuốc giảm đau thông thường không tác dụng 8. Gan to, hoàng đản, phù, tuần hoàn bàng hệ, lách to, chảy máu tiêu hoá, di căn. Giai đoạn cuối: •Suy mòn, chảy máu đường tiêu hoá ổ bụng, tắc tĩnh mạch, di căn xa •Hôn mê •Tử vong
  • 170.
    VIII. CH CNĂNG SINH D C VÀỨ Ụ NGUY C SUY GI M CH C NĂNG SINHƠ Ả Ứ D CỤ
  • 171.
    1. Chức năngsinh dục ngở ười
  • 172.
    CHỨC NĂNG SINHDỤC Ở NGƯỜI Chức năng sinh sản: là chức năng cổ điển của quan hệ tình dục, SX ra con người để duy trì nòi giống 1 Chức năng khao khát (thèm muốn): kích thích → gợi lên cảm giác thèm muốn → động cơ quan hệ 2 Chức năng khoái lạc (Orgasmus): - Quan hệ TD → đỉnh cao sự khoái lạc (hạnh phúc) - Động cơ duy trì3 Chức năng thông tin: Trao đổi qua lại thông tin, ý nghĩ → làm sâu sắc thêm sự hiểu biết, tin cậy, giúp đỡ và cộng tác4 Chức năng mong muốn thay đổi tình dục (chức năng mới, lạ): Thích mới, lạ, trẻ … (cần chế ngự) 5 Chức năng khử căng thẳng: - Kt → hưng phấn tình dục → ức chế trung khu khác - Orgasmus: dập tắt các phản xạ khác 6
  • 173.
    BiỆN pháp chếngự chức năng thứ 5 Tuần tự theo quy trình 4 giai đoạn: + Nam đạt tứ khí (Hòa khí – cơ khí – cốt khí – thần khí) + Nữ đạt cửu khí (Phế khí- Tâm khí – Tỳ khí – Thận khí – Cốt khí – Cân khí - Huyết khí – Nhục khí – Tủy khí) Thay đổi địa điểm và thời gian: • Nhiều địa điểm khác nhau • Ở thời gian khác nhau Thay đổi tư thế: 1. Các tư thế: (1) Nằm cổ điển (2) Nam trên: S-N, S-S (3) Nữ trên: S-N, N-N (4) Nghiêng (5) Ngồi (6) Quỳ (7) Đứng (8) Kết hợp 2. Các kiểu: (1) Rồng bay uốn khúc (2) Hổ rình mồi (3) Vượn trèo cây (4) Ve sầu bám cành (5) Rùa bay (6) Phượng bay lượn (7) Thỏ liếm lông (8) Cá giao vây (9) Hạc quấn cổ
  • 174.
    Giai đoạn kích thích Giaiđoạn cao nguyên Giai đoạn cực khoái Giai đoạn hồi phục Nữ Nam
  • 175.
    1 2 3 4 6 5 7 8 10 12 9 11 Ghi chú: 1.Môi và lưỡi 5. Núm vú 9. Mặt trong trên đùi 2. Cổ 6. Giữa lưng 10. Sau đùi 3. Dái tai 7. Bụng và thắt lưng 11. Vùng bẹn 4. Gáy và chân tóc 8. Nếp dưới lằn mông 12. Cơ quan SD Các vùng kích thích ở nữ
  • 176.
    Các giai đoạn giao hợp I.Giai đoạn kích thích: 1. Toàn thân: tuần hoàn tăng, giãn mạch ngoại vi, huyết áp tăng, cơ căng dần 2. Tại chỗ:cương cứng, tiết dịch II. Giai đoạn cao nguyên: 1. Toàn thân: các dấu hiệu giai đoạn 1 mãnh liệt hơn: HA, tim, căng cơ 2. Tại chỗ: • Cương cứng • Tiết dịch nhờn • Nam: cương cứng, đỏ tía • Nữ: Măng xéc khoái cảm… III. Giai đoạn cực khoái: 1. Toàn thân: • Co giật vô thức • HA, nhịp tim, hơi thở tăng • Ý thức bị lu mờ • Rên la vô ý thức 2. Tại chỗ : • Co giật từng cơn • Nam: phóng tinh • Nữ: co thắt cơ SD, cơ bụng, đùi, ngực, co thắt măng-sec khoái cảm, cảm giác nóng ướt trào ra IV. Giai đoạn hồi phục: các cơ giãn ra, tuần hoàn, hô hấp bình thường, hết cương, buồn ngủ
  • 177.
    2. Tác dng c a quan hụ ủ ệ tình d cụ
  • 178.
    10 tác dụngcủa quan hệ tình dục 1. Th ng xuyên đ t c c khoái:ườ ạ ự Gi m t l ch t =ả ỷ ệ ế ½ so v i ng i không đ t nh trên.ớ ườ ạ ư 2. ≥ 3 l n /tu n:ầ ầ gi m ½ nguy c đ t qu tim.ả ơ ộ ỵ 3. Tác d ng gi m đau:ụ ả do tăng ti t Endorphinế
  • 179.
    4. Gi mcân, Fitnessả + M i l n QHTD = 1 bài t p th d c tiêu hao 200ỗ ầ ậ ể ụ Kcal. + V i đi u ki n đ m b o quy trình 4 giai đo nớ ề ệ ả ả ạ 5. Phát tri n c :ể ơ đùi, mông, ch u, c , ng c, cánhậ ổ ự tay 6. Đi u khi n c bàng quang kh e lênề ể ơ ỏ
  • 180.
    7. Kích thíchSX Testosterone: làm kh e c , x ng,ỏ ơ ươ gi m nguy c b nh x ng kh p.ả ơ ệ ươ ớ 8. Gi m tr m c m, c m l nh,ả ầ ả ả ạ c m cúm cho ph nả ụ ữ (làm ↑ IgA 30%). 9. Kh e răng, mi ng:ỏ ệ Tinh d ch nhi u Zn, Caị ề →↓ sâu răng và ↓ K ti n li t tuy n.ề ệ ế
  • 181.
    10. Tăng khảnăng thành tích: (K.Starke & W.Friedrich – 1986) (1) Kh năng làm vi c:ả ệ • Nam : ≥ 10l/tháng • Nữ : ≥ 16l/tháng (2) Kh năng nghiên c u:ả ứ Tăng 10-20%: • Say mê • Sáng t oạ • Chăm chỉ • Thành công Tăng 10 -15%
  • 182.
    3. Các yu t nh h ng đ nế ố ả ưở ế ch c năng sinh d cứ ụ
  • 183.
    Ô nhiễm môitrường và ô nhiễm thực phẩm Ô nhiễm sinh học Ô nhiễm hóa học Ô nhiễm vật lý • Giảm khả năng thích nghi. • Giảm sức đề kháng • Giảm sản xuất tinh trùng • Giảm SX Hormone Suy giảm tình dục
  • 184.
    HORMONE SINH DỤCNAM OESTROGEN • Do TB Leydig sản xuất • Nguyên liệu: Cholesterol Phát triển các CQ sinh dục Chuyển hóa protein và cơ Kích thích sản xuất tinh trùng Tăng HC 20%, tăng nhẹ hấp thu Na ở ống thận •Cốt hóa + phát triển xương •Lắng đọng Ca + P ở xương
  • 185.
    HORMONE SINH DỤCNỮ ESTROGEN • Do buồng trứng sản xuất • Nguyên liệu: Cholesterol Tăng kích thước, mạch máu TC Tăng sinh niêm mạc vòi trứng Phát triển vú Tăng tiết dịch cổ tử cung Tăng chuyển hóa đạm, mỡ ở da (vú, đùi, mông…) •Tăng sinh niêm mạc âm đạo •Tăng tiết dịch có pH acid •Tăng cốt hóa và pt xương •Lắng đọng Ca + P Tăng nhẹ giữ H20 + muối Phát triển cơ quan sinh dục nữ
  • 186.
    HORMONE SINH DỤCNỮ PROGESTERON •Do hoàng thể sx •Rau thai sx Tăng tiết nhày ở cổ tử cung Tăng tiết dịch ở niêm mạc vòi trứng •Phát triển chiều dài – cuộn tròn niêm mạc TC. •Tăng bài tiết ở niêm mạc. Phát triển tuyến vú chuẩn bị tiết sữa Tăng thân nhiệt 0,5o C Nguyên liệu: Cholesterol
  • 187.
    CHU KỲ KINHNGUYỆT CỦA HORMONE SINH DỤC NỮ Estrogen
  • 188.
    Đặc điểm tinhtrùng 1. Số lượng: • Hai tinh hoàn sản xuất 120.000.000 TT/d • Mỗi lần giao hợp phóng ra : 2-5ml với 200.000.000 đến 500.000.000 TT 2. Hình thể : + Đầu được cấu tạo từ nhân TB, trước đầu có một lớp dày nên được gọi là cực đầu, chứa lượng lớn men Hyaluronidase (men phân giải các sợi của mô) và men phân giải Protein. + Thân + Đuôi: giúp cho tinh trùng chuyển động và di chuyển
  • 189.
    3. Đ is ng:ờ ố - Tinh trùng đ c SX ra ng sinh tinh và lên mào tinh hoàn 18-14hượ ở ố m i v n đ ng đ c.ớ ậ ộ ượ - TT ph i v n đ ng qua ng mào tinh hoàn dài 6m.ả ậ ộ ố - TT đ c d tr 1 ph n ng mào tinh hoàn ph n l n ngượ ự ữ ầ ở ố ầ ớ ở ố d n tinh. T i đây: th i gian s ng đ c 1 tháng.ẫ ạ ờ ố ượ - Khi đ c phóng vào đ ng sinh d c n : th i gian s ng đ c tượ ườ ụ ữ ờ ố ượ ừ 24-48h. - nhi t đ th p tinh trùng s ng lâu h n.Ở ệ ộ ấ ố ơ 4. Chuy n đ ng:ể ộ t c đ 4 mm/phútố ộ
  • 190.
    Kết quả nghiêncứu của GS.N.Skakebach (Đại học Copenhagen – Đan mạch) Ô nhiễm môi trường Thâm nhiễm độc tố vi lượng Mất cân bằng Hormone Suy giảm chất lượng tinh trùng ở nam Ung thư tử cung ở nữ Teo cơ quan sinh dục
  • 191.
    • Năm 1940:L ng tinh trùng nam châu Âu: TB 113ượ tri u/mlệ • Năm 1990: ch còn 66 tri u/ml (ỉ ệ ↓ 41,6%) l ng tinhượ d ch:ị ↓ 25% • Theo WHO: Tình trùng d i 20 tri u/mlướ ệ → vô sinh (Tăng t 6 đ n 18%)ừ ế
  • 192.
    CHẾ ĐỘ ĂNUỐNG 1. TP nghèo Proteine (Acide amin, Arginin … ) 2. TP nghèo Vitamin (A,E,B,C … ), chất khoáng (Zn, Ca, Mg …) 3. Uống nhiều rượu, bia 4. Nghiện, hút thuốc TAM GIẢM 1. Giảm ham muốn 2. Giảm tần suất 3. Giảm cường độ
  • 193.
    Ảnh hưởng củalão hóa 1. Thể lực chung: giảm sút 2. Teo hình thể (cơ quan) 3. Teo tuyến nội tiết và giảm sản xuất Hormone 4. Giảm phản xạ: tiếp nhận kích thích, dẫn truyền, đáp ứng, huy động 5. Hội chứng: + NGŨ GIẢM:  Tái tạo, phục hồi  Đáp ứng: kích thích, Hormone  SX: kích thích, Hormone, dịch  Tỷ lệ H2O  Chuyển hóa + TAM TĂNG:  Tăng sinh chất xơ, TCLK  Tích lũy chất độc  Độ dày SUY GIẢM CHỨC NĂNG TÌNH DỤC
  • 194.
    STRESS 1. Mất điềuhòa tập trung của TKTW 2. Mệt mỏi lan tỏa các cơ quan 3. Suy giảm nguồn dự trữ •Yếu phản xạ •Yếu chất lượng •Thiếu Hormone •Yếu cường độ SUY GIẢM CHỨC NĂNG SINH DỤC
  • 195.
    BỆNH TẬT Dịch bệnhcác bệnh mạn tính • Đái tháo đường • Bệnh tim mạch • Ung thư • Bệnh xương khớp • Béo phì, tăng cân • Rối loạn chuyển hóa • Bệnh nội tiết • Bệnh thần kinh • ……………………….. Suy giảm chức năng tình dục
  • 196.
    CHẾ ĐỘ LÀMVIỆC 1. Làm việc trí não, với thiết bị máy tính. 2. Làm việc liên miên, thiếu nghỉ ngơi. 3. Ít vận động thể lực. 4. Lo nghĩ triền miên, căng thẳng. 5. Thu nhập thấp. Suy giảm chức năng sinh dục
  • 197.
    Tổ chức cuộcsống 1. Quan hệ gia đình 2. Quan hệ xã hội 3. Các yếu tố xã hội 4. Các yếu tố tâm lý 5. Trình độ văn hóa 6. Môi trường 7. Quan hệ tình yêu, tình dục đơn điệu, nhàm chán 8. Kỹ năng cá nhân Suy giảm chức năng sinh dục
  • 198.
    Điều hòa chứcnăng tinh hoàn Tinh hoàn(+) Hypothalamus Gn RH Tuyến Yên FSH LH Ống sinh tinh Tế bào Sertoli Tế bào Leydig Inhibin Testosteron XS tinh trùng Tăng HC 20% Tăng CHCB 5% -10% PT chắc xương Tăng chuyển hóa protein Đặc tính sinh dục nam PT giới tính nam (-) (-) (+) (+)
  • 199.
    10 yếu tốảnh hưởng tới sinh sản tinh trùng 1. Hormone: GnRH (Hypothalamus), LH, FSH (Tuyến Yên) 2. Nhiệt độ: • Tinh trùng được sản xuất ở nhiệt độ < T0 cơ thể 1-20 • Cơ Dartos của bìu co, giãn để đảm bảo nhiệt độ thuận lợi cho SX tinh trùng. 3. pH: tinh trùng hoạt động mạnh trong môi trương kiềm và trung tính. Ở môi trường axit dễ bị giết chết. 4. Kháng thể: - TT có thể bị tiêu diệt khi có KT trong máu. - Ở nữ: • Có KT cố định tinh trùng: dễ thụ thai • Có KT tiêu diệt tinh trùng: khó thụ thai
  • 200.
    5. R u,ma túy:ượ làm gi m s n xu t tinh trùngả ả ấ 6. Tia X, phóng x , b c x :ạ ứ ạ làm t n th ng tổ ươ ế bào dòng tinh 7. Căng th ng th n kinh:ẳ ầ làm gi m SX tinhả trùng 8. Ch đ ăn u ng:ế ộ ố Thi u ch t đ m, Vitamin,ế ấ ạ ch t khoángấ → nh h ng SX tinh trùngả ưở 9. Ô nhi m môi tr ng:ễ ườ nh h ng SX tinhả ưở trùng 10. Virus: Virus quai bị
  • 201.
    Phần II: TPCN dựphòng và hỗ trợ điều trị các bệnh mạn tính Functional Food for the Prevention and Treatment of Chronic Diseases
  • 202.
    I. TH CPH M CH C NĂNGỰ Ẩ Ứ LÀ GÌ?
  • 203.
    Drug claimDrug claimDrugclaimDrug claim Functional FoodFunctional Food Dietary suplement NutraceuticalDietary suplement Nutraceutical Functional FoodFunctional Food Dietary suplement NutraceuticalDietary suplement Nutraceutical Hình 1: Thùc phÈmchøc năng, thùc phÈmvµ thuèc FoodFood No claimNo claimNo claimNo claim DrugDrug Health claimHealth claimHealth claimHealth claim
  • 204.
    Đ nh nghĩa:ị Thc ph m ch c năngự ẩ ứ là s n ph m th cả ẩ ự ph m h tr các ch c năng trong c th , có tácẩ ỗ ợ ứ ơ ể d ng ho c không có tác d ng dinh d ng, t oụ ặ ụ ưỡ ạ cho c th tình tr ng tho i mái, tăng s c đơ ể ạ ả ứ ề kháng, gi m nguy c và tác h i c a b nh t t.ả ơ ạ ủ ệ ậ Th c ph m ch c năng bao g m: Th c ph m bự ẩ ứ ồ ự ẩ ổ sung, Th c ph m ch bi n t d c th o vàự ẩ ế ế ừ ượ ả Th c ph m s d ng đ c bi t (Th c ph m dùngự ẩ ử ụ ặ ệ ự ẩ cho ph n có thai, th c ph m dùng cho tr sụ ữ ự ẩ ẻ ơ sinh và tr nh , th c ph m dùng cho ng i già,ẻ ỏ ự ẩ ườ th c ph m dùng cho m c đích s c kh e đ cự ẩ ụ ứ ỏ ặ bi t, th c ph m dùng cho m c đích y h c đ cệ ự ẩ ụ ọ ặ bi t).ệ
  • 205.
    TT Tiêu chíTP truyền thống (Conventional Food) TP chức năng (Functional Food) 1 Chức năng 1. Cung cấp các chất dinh dưỡng. 2. Thỏa mãn về nhu cầu cảm quan. 1.Giống chức năng cơ bản. 2.Chức năng thứ 3: lợi ích sức khỏe, giảm nguy cơ và tác hại bệnh tật. 2 Chế biến Chế biến theo công thức thô (không loại bỏ được chất bất lợi) Chế biến theo công thức tinh (bổ sung thành phần có lợi, loại bỏ thành phần bất lợi) được chứng minh khoa học và cho phép của cơ quan có thẩm quyền. Ph©n biÖt TPCN vµ TPtruyÒn thèng:Ph©n biÖt TPCN vµ TPtruyÒn thèng:
  • 206.
    TT Tiêu chíTP truyền thống TP chức năng 3 Tác dụng tạo năng lượng Tạo ra năng lượng cao Ít tạo ra năng lượng 4 Liều dùng Số lượng lớn (g-kg) Số lượng rất nhỏ (µ, mg). 5 Đối tượng sử dụng Mọi đối tượng + Mọi đối tượng; + Có định hướng cho các đối tượng: người già, trẻ em, phụ nữ có thai, mạn kinh, suy yếu, người ốm … 6 Nguồn gốc nguyên liệu Nguyên liệu thô từ thực vật, động vật (rau, củ, quả, thịt, cá, trứng…) có nguồn gốc tự nhiên Hoạt chất, dịch chiết từ thực vật, động vật (nguồn gốc tự nhiên) 7 Thời gian & phương thức dùng + Thường xuyên, suốt đời. + Khó sử dụng cho người ốm, già, bệnh lý đặc biệt. + Thường xuyên, suốt đời. + Có sản phẩm cho các đối tượng đặc biệt.
  • 207.
    Phân biệt TPCNvà thuốc:Phân biệt TPCN và thuốc: TT Tiêu chí TP chức năng Thuốc 1 Định nghĩa Là sản phẩm dùng để hỗ trợ (phục hồi, tăng cường và duy trì) các chức năng của các bộ phận trong cơ thể, có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng cường đề kháng và giảm bớt nguy cơ bệnh tật. Là chất hoặc hỗn hợp chất dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh hoặc điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể, bao gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vaccine, sinh phẩm y tế, trừ TPCN. 2 Công bố trên nhãn của nhà SX Là TPCN (sản xuất theo luật TP) Là thuốc (SX theo luật dược) 3 Thành phần và hàm lượng + Hỗn hợp nhiều chất, hoạt chất. + Xấp xỉ nhu cầu sinh lý hàng ngày của cơ thể. -Thường là 1 chất, hoạt chất. -Hàm lượng cao.
  • 208.
    + Là thuốc; +Có chỉ định, liều dùng, chống chỉ định + Là TPCN + Hỗ trợ các chức năng của các bộ phận cơ thể, tăng cường sức khỏe, giảm nguy cơ bệnh tật. Ghi nhãn4 ThuècTP chức năngTiªu chÝTT + Nguồn gốc tự nhiên, + Nguồn gốc tổng hợp. Nguồn gốc tự nhiênNguồn gốc, nguyên liệu 9 + Từng đợt. + Nguy cơ biến chứng, tai biến + Thường xuyên, liên tục. + Ít tai biến, tác dụng phụ. Cách dùng8 + Tại hiệu thuốc có dược sĩ + Cấm bán hàng đa cấp Bán lẻ, siêu thị, trực tiếp, đa cấpĐiều kiện phân phối 7 + Người bệnh+ Người khỏe +Người bệnh Đối tượng dùng6 Phải có chỉ định, kê đơn của bác sĩNgười tiêu dùng tự mua ở chợ, siêu thị, hiệu thuốc Điều kiện sử dụng 5 10 Tác dụng + Tác dụng lan tỏa, hiệu quả toả lan. + Tác dụng chuẩn hóa (Không có tác dụng âm tính). + Tác dụng chữa 1 chứng bệnh, bệnh cụ thể. + Có tác dụng âm tính
  • 209.
    10 Đặc điểmcủa Thực phẩm chức năng: 1. Là giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, giống thực phẩm về bản chất nhưng khác về hình thức, giống thuốc về hình thức nhưng khác về bản chất. 2. Sản xuất chế biến theo công thức, bổ sung các thành phần mới hoặc làm tăng hơn các thành phần thông thường với các dạng SP: viên (nén, nang …), bột, nước, cao, trà… 3. Có thể loại bỏ các chất bất lợi và bổ sung các chất có lợi, có tác dụng tăng cường sức khỏe, dự phòng và giảm thiểu nguy cơ gây bệnh với những bằng chứng lâm sàng và tài liệu khoa học chứng minh. 4. Có tác dụng tới một hay nhiều chức năng của cơ thể. 5. Lợi ích với sức khỏe nhiều hơn lợi ích dinh dưỡng cơ bản. 6. Có nguồn gốc tự nhiên (thực vật, động vật, khoáng vật). 7. Tác dụng lan tỏa, hiệu quả tỏa lan, ít tai biến và tác dụng phụ. 8. Được đánh giá đầy đủ về tính chất lượng, tính an toàn và tính hiệu quả. 9. Ghi nhãn sản phẩm theo quy định ghi nhãn TPCN. 10.Là một phần của sự liên tục cung cấp các sản phẩm cho sự tiêu thụ của con người nhằm duy trì sự sống, tăng cường sức khỏe và giảm gánh nặng bệnh tật.
  • 210.
    Phân loại Thực phẩm Thựcphẩm truyền thống (TP thường) [Conventional Food] Thực phẩm tăng cường vi chất [Fortification Food] Thực phẩm chức năng [Functional Food] Thực phẩm bổ sung [Dietary Supplement] Thực phẩm từ dược thảo [Botanica/Herbal Dietary Supplement] Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt [Foods for Special Dietary Uses] TP dùng cho phụ nữ có thai [Foods for Pregnant Women] TP dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ [Foods for Infants] TP dùng cho người già [Foods for the Elderly] TP dùng cho mục đích sức khỏe đặc biệt [Foods for Specified Health Uses] TP dùng cho mục đích y học đặc biệt [Foods for Specified Medical Purposes]
  • 211.
    Công bố về dinhdưỡng Công bố về Sức khỏe Công bố hỗ trợ chữa bệnh Công bố về chức năng dinh dưỡng Công bố về chức năng được tăng cường Công bố về làm giảm nguy cơ bệnh tật (bao gồm cả giảm béo) Công bố về hàm lượng chất dinh dưỡng Công bố về phòng bệnh Công bố hỗ trợ chữa bệnh Những chất có trong TP Chức năng sinh lý Vượt quá chức năng thông thường của cơ thể Có thể làm giảm nguy cơ bệnh tật Phòng ngừa bệnh tật Hỗ trợ điều trị •Cung cấp các chất dinh dưỡng (Vitamin, chất khoáng) cần thiết cho tăng trưởng, phát triển và duy trì sức khỏe. •Dùng cho người bị thiếu hụt dd do chế độ, già hóa. •Tự SX, phân phối miễn là đáp ứng TCQC đã thiết lập •Chứa các chất ảnh hưởng chức năng sinh lý và hoạt tính sinh học cơ thể con người. •Đem lại lợi ích cụ thể về sức khỏe. •Được đánh giá và phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền. CÁC CÔNG BỐ (CLAIMS) CỦA TPCN
  • 212.
    II. TÁC DNG C AỤ Ủ TPCN
  • 213.
    Tác dụng TPCN 1 Chốnglão hóa, kéo dài tuổi thọ. 2 Tạo sức khỏe sung mãn 3 Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4 Hỗ trợ làm đẹp cho con người. 5 Hỗ trợ điều trị bệnh tật 6 Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội.
  • 214.
    Sức khỏe làgì ? Tình trạng lành lặn của cơ thể về cấu trúc và chức năng. Điều hòa cân bằng nội môi Thích nghi với sự thay đổi của hoàn cảnh SỨC KHỎE
  • 215.
    Bệnh tật làgì? BỆNH TẬT (1.000) Rối loạn cấu trúc chức năng P tử, TB, mô, cơ quan, cơ thể 2 Rối loạn cân bằng nội môi 3 Giảm khả năng thích nghi với hoàn cảnh 1
  • 216.
    Cơ chế SLBhỗ trợ điều trị bệnh tật của TPCN KHỎI BỆNH = SỨC KHỎE 1. Adaptogen 2. Tăng sức đề kháng, miễn dịch (đặc hiệu và không đặc hiệu). 3. Bổ sung vitamin, chất khoáng, hoạt chất sinh học. 4. Chống viêm. Tăng khả năng thích nghi với hoàn cảnh  1. Tăng cường chức năng chuyển hóa (bổ sung vitamin, chất khoáng … ) 2. Tăng cường cấu trúc sinh lý (bổ sung chất khoáng …). 3. Tăng cường chức năng SL(bổ sung hoạt chất sinh học). 4. Chống FR (Vit C,E, β-caroten Hỗ trợ cấu trúc chức năng  1. Điều hòa đường máu (chất xơ, ω-3, crome …) 2. Điều hòa mỡ máu (Fiber, PUFA, MUFA, Iridoids, Flavonoids ..) 3. Điều hòa chất khoáng: Ca, Zn … 4. Điều hòa kiềm – toan. Chống RL cân bằng nội môi 
  • 217.
    Ba lợi íchcơ bản của TPCN trong điều trị 1 Tăng sức khỏe chung •Tạo sức khỏe sung mãn •Tăng sức đề kháng miễn dịch •Tăng cường các chức năng cơ thể Nhân sâm, Đông trùng hạ thảo, các loại nấm, tảo, vitamin, chất khoáng, sản phẩm từ ong … Tác động trực tiếp nguyên nhân gây bệnh: •Taxol trong TPCN tinh dầu thông đỏ tác dụng chống ung thư. •Iridoids: td ↓ HA, ↓ cholesterol, LDL, ↓TG, ức chế phát triển TB u. •Resveratrol: ↓ cholesterol, TG, LDL •Flavonoids: chống viêm, chống u, thông huyết quản •Saponin: kháng khuẩn, kháng nấm … 2 3 Tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược •Điều trị ung thư bằng xạ trị + hóa chất: rụng tóc, mệt mỏi, chán ăn •Sử dụng TPCN: Tránh rụng tóc, giảm mệt mỏi, tăng sức khỏe, ăn ngon, sảng khoái.
  • 218.
    1. TPCN CHỐNGLÃO HÓA KÉO DÀI TUỔI THỌ: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG Làm cho AO vượt trội Chống lão hóa Tế bào Chống lão hóa Tổ chức Chống lão hóa kéo dài tuổi thọ Cung cấp chất AO Vitamin: A, E, C, B… Các chất khoáng Hoạt chất sinh học Chất màu thực vật Các Enzym Bổ sung Hormone 1. Hormone sinh dục 2. Hormone phát triển (tuyến yên) 3. Hormone tuyến tùng Ngăn ngừa nguy cơ bệnh tật 1. Tăng sức đề kháng 2. Giảm thiểu nguy cơ gây bệnh 3. Hỗ trợ điều trị bệnh tật Tăng sức khỏe sung mãn 1. Phục hồi, tăng cường, Duy trì chức năng tổ chức, cơ quan. 2. Tạo sự khỏe mạnh, không bệnh tật 1. Kt gen phát triển, ức chế gen lão hóa. 2. Kéo dài thời gian sinh sản. Giảm thiểu bệnh tật Tạo sự khỏe mạnh của TB + cơ thể
  • 219.
    2. TPCN TẠOSỨC KHỎE SUNG MÃN: 1. Bổ sung vitamin 2. Bổ sung khoáng chất 3. Hoạt chất 4. Bổ sung chất AO TPCN
  • 220.
    www.themegallery.com 3. TPCN -TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG, GIẢM NGUY CƠ BỆNH TẬT
  • 221.
    TPCN TĂNG CƯỜNGHỆ THỐNG MIỄN DỊCH TPCN tăng cường hệ thống miễn dịch (sức đề kháng) không đặc hiệu: TPCN Bổ sung các chất dinh dưỡng Tuyến ngoại tiết Cơ quan tạo máu Tăng sx: •Dịch nhày •Các men •Mồ hôi •Trung gian hóa học… Tuyến nội tiết Tăng tổng hợp Protein Tăng sức đề kháng Tăng sx và tái tạo máu Tăng sx Hormone
  • 222.
    TPCN Hỗ trợ các chứcnăng cơ thể Tăng sức đề kháng Giảm nguy cơ mắc bệnh Rối loạn chuyển hóa Suy dinh dưỡng Lão hóa Bệnh mạn tính
  • 223.
    TPCN Cung cấp hoạtchất Ức chế Cytokin gây viêm Chống viêm Ức chế men C0X - 2 Tăng sức đề kháng Các sp TPCN: - Tỏi - Cà – rốt, Sp thực vật. - Probiotics - Bổ sung Zn, vi khoáng. - Bổ sung Vitamin - Bổ sung Acid amin. - Bổ sung hoạt chất sinh học
  • 224.
    TPCN HỖ TRỢTĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU Kháng nguyên Cơ thể Kháng thể • Nấm linh chi • Nấm hương • Tảo • Vitamin A, D, E, C • Chất khoáng: Zn, Ca ++ … • Sâm • Hoàng kỳ • Đông trùng hạ thảo • Vision • Sữa ong chúa • Acid amin … TPCN
  • 225.
    Đẹp hình thức BiểuhiệnBiểu hiện sắc đẹpsắc đẹp Đẹp nội dung Không có bệnh tật Có sức bền bỉ, dẻo dai Các chức năng bền vững Cân đối chiều cao, cân nặng - BMI = 18,5 – 24,9 kg/m2 - Ba chỉ số đo Biểu hiện Mắt, mũi, tai Ngực, mông Đầu, tóc Dáng: đi, đứng, nằm, ngồi Da Răng, miệng Lời nói TPCN 4. TPCN hỗ trợ làm đẹp con người
  • 226.
    z 5. TPCN -HỖ TRỢ PHÒNG VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT
  • 227.
    Cơ chế TPCNhỗ trợ điều trị bệnh tật •Tăng cường các chức năng các bộ phận •Cấu trúc sinh lý •Tăng sức đề kháng •Tăng khả năng miễn dịch Bản thân TPCN tác động trực tiếp tác nhân gây bệnh: •Kháng sinh •Chống FR •Ức chế hoặc kích thích quá trình chuyển hóa •Tăng hiệu quả liệu pháp tân dược •Giảm tác dụng phụ, tai biến liệu pháp tân dược Khỏi bệnh
  • 228.
    Thùc phÈmchøcThùc phÈmchøcNĂNGNĂNG Vitamin Axit aminKho¸ng chÊt CÊu t¹o c¬ quan, tæ chøc Ho¹t chÊt sinh häc Qu¸ trình chuyÓn ho¸ vËt chÊt (®ång ho¸ - dÞho¸) Phßng vµ hç trî ®iÒu trÞbÖnh Phôc håi chøc năng Phôc håi cÊu t¹o vµ chuyÓn ho¸
  • 229.
    Bổ sung chấtxơ → ↓ G máu1 Bổ sung ω-3 → cải thiện dung nạp G và ↑ nhạy cảm Insullin 2 Bổ sung Cr, Mg, Vit E. Tăng dung nạp G3 Bổ sung các AO: - Bảo vệ TB β - Langerhan - Kích thích thụ cảm thể cớ Insulin - Kích thích SX NO → ↑ nhạy cảm Insullin. 5 Giảm cân béo phì → giảm kháng Insullin. Chứa hoạt chất ức chế men α-Glucosidase → ↓ phân giải thành G.4 6 Chống viêm → tăng tái tạo TB → ↑ nhạy cảm Insullin. 7 Bổ sung hoạt chất làm giảm G máu: Iridoids, Flavonoids … 8 TPCNphòngchốngĐáitháođường
  • 230.
    TPCN PHÒNG NGỪAĐTĐ:TPCN PHÒNG NGỪA ĐTĐ:
  • 231.
    Tinh bột TPCN Saccaroza (G+ F) Maltoza (G + G) Hoạt chất (Có trong đậu tương lên men, lá dâu…) α-Glucosidase Glucose huyết + + - 4. TPCN cung cấp các hoạt chất ức chế men α- Glucosidase, nên có tác dụng giảm đường huyết.
  • 232.
    5. TPCN cungcấp các chất chống oxy hóa (sản phẩm của đậu tương, nghệ, gấc, chè xanh, Noni…). Có TD: • Bảo vệ và hỗ trợ các tế bào β tiểu đảo Langerhan Tuyến Tụy. • Bảo vệ và KT các thụ cảm thể của các TB, các mô nhạy cảm với Insulin. • Kích thích cơ thể sản xuất Nitric Oxyd (NO) làm tăng tuần hoàn mô, hồi phục tổ chức, tăng nhạy cảm với Insulin. 6. TPCN hỗ trợ giảm cân, giảm béo phì, giảm cholesterol và lipid máu, do đó làm giảm kháng Insulin.
  • 233.
    Tác động các yếutố nguy cơ tim mạch Tăng HA Đái tháo đường Rối loạn mỡ máu Tăng cân, béo phì Giảm nguy cơ bệnh tim mạch Yếu tố khác THỰC PHẨM CHỨC NĂNG TPCN PHÒNG NGỪA CÁC BỆNH TIM MẠCH
  • 234.
    www.themegallery.com Tác dụng củaTPCN với bệnh tim mạch (GS. Phạm Gia Khải 2009). 1. Phòng chống rối loạn lipid máu, giảm cholesterol, Triglycerid, LDL, tăng HDL. 2. Phòng chống các gốc tự do 3. Làm giảm kích thước các mảng VXĐM 4. Ức chế ngưng tập tiểu cầu 5. Cải thiện compliance ĐM 6. Làm giảm HA, tan cục huyết khối. 7. Tan cục huyết khối.
  • 235.
    TPCN cung cấpcác chất phòng chống bệnh tim mạch ∀ ω-3, ω-6, MUFA, PUFA: ↓ chol, ↓TG, ↓LDL, ↓HA thể nhẹ, chống loạn nhịp, chống hình thành huyết khối. • Vitamin E • Vitamin C ∀ β-Caroten • Flavonoids : ↓ cholesterol, bền thành mạch • Sterol thực vật : ↓ cholesterol • Cathechin (chè xanh) : ↓ cholesterol • Lignan (đậu tương) : ↓ cholesterol • Mg : ↓ HA do giãn mạch, ↓ cản thành mạch • Monoterpen (cà chua, rau quả): ức chế tạo cholesterol. • Allylic Sulfid (hành, tỏi): ức chế tổng hợp cholesterol. • Iridoids : ↓ HA, ↓ cholesterol, ↓ LDL, ↑HDL, ↓TG, bền thành mạch. • Resveratrol : ↓ cholesterol Ức chế oxy hóa LDL
  • 236.
    Giảm HA: Scopoletine,Oleacin tăng tạo NO → rãn mạch →↓ HA Ức chế ngưng tụ TC, giảm và tan các huyết khối (Polyphenol, Iridoids, Flavonoids … ) Cung cấp acid béo không no → làm giảm nguy cơ CVD Cung cấp chất AO → chống nguy cơ tim mạch (Vitamin, chất khoáng, HCSH, chất màu … ) •Cung cấp chất xơ → làm ↓ m máuỡ •Cung c p Ca:ấ Tái sinh TB g c tim và td t i phân chia, phát tri n, bi t hóa TBố ớ ể ệ Tăng sức bền thành mạch →↑ l u thông huy t qu n:ư ế ả Lecithin, Ginko, Catapol … Chống VXĐM: Acid Lindenic, Cathechin, Iridoids, Flavonoids … Làm ↓ Chol, TG, LDL, ↑ HDL: PUFA, MUFA, Resveratrol, Polyphenol, Flavonoids, Iridoids … Phòng ngừa các yếu tố nguy cơ gây CVD (ĐTĐ, mỡ máu cao, RLCH, tăng cân …. ) Phòng đột quỵ, suy vành, nhồi máu: tăng phân hủy Homocysteine. (B6, B12, acid Folic …) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TPCN phòng chống bệnh tim mạch
  • 237.
    Bổ sung Vitamin,chất khoáng, HCSH →↓ sức đề kháng, ↑ miễn dịch →↓ mắc, ↓ phát triển, ↓ nhiễm trùng và bệnh cơ hội. Cung cấp chất AO → bảo vệ gen, AND (Vit E,A,C, Iridoids, Polyphenol, Flavonoids …) Cung cấp hoạt chất chống K: Alkyl, Isothiocyanat, Taxol, Flavonoid, Iridoids, Isoflavon, Carotenoids, Vit D,E, Acubin, AA, DAA … Cung cấp chất xơ → giảm nguy cơ ung thư đường ruột. Làm tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược. Cung cấp hoạt chất phân hủy Nitrosamin, chất gây K: Catechin, Flavonoids, Iridoids, Quercetin, Vitamin C, β-caroten … TPCNphòngchốngUngthư 2 1 3 4 5 6
  • 238.
    1 Giảm tác dụngphụ của Tia xạ và Hóa trị liệu: 2 Có hoạt chất trực tiếp chống lại ung thư: 3 Tăng cường miễn dịch và chống các bệnh tật khác •Buồn nôn •Rụng tóc •Mệt mỏi •Mất ngon miệng •Ức chế phát triển TB ác tính •Bảo vệ gan và ADN trước tác nhân ung thư. •Giảm biến dị nhiễm sắc thể, chống đột biến tế bào. •Khử các tác nhân gây ung thư (FR, Nitrosanin): Flavonoid, Catechin, Iridoid, β-caroten, Tocoferon ... + Do hóa trị đã làm sụp đổ. + Do bản thân K làm suy yếu cơ thể: Tăng cường hệ thống miễn dịch không đặc hiệu Tăng cường hệ thống miễn dịch đặc hiệu Tăng cường sức khỏe chung Lợi ích của TPCN với ung thưLợi ích của TPCN với ung thưLợi ích của TPCN với ung thưLợi ích của TPCN với ung thư
  • 239.
    Nitrat Nitrit Nitrosamin Amin (-) Vi khuÈn Teod¹ dµyMuèi Ung th­ • Polyphenol (l¸ chÌ) • Vitamin C • Tocophenol • Hîp chÊt Alkyl (hµnh, tái) • Flavonoid (cã trong nhiÒu lo¹i TV) • Flavon (chanh) • Quercetin (t¸o) • Xö lý nhiÖt ®é cao → t¹o PAHs (r¸n, n­íng, hun khãi…) • ¦íp muèi → Nitrit • D­ l­îng HCTS, thó y • Hãa chÊt th«i nhiÔm • §éc tè nÊmmèc (Aflatoxin) • ChÊt bÐo, r­îu • Nitrat TPCN HỖ TRỢ PHÒNG CHỐNG UNG THƯ DẠ DÀY:
  • 240.
    CHẤT XƠ VỚICÁC BỆNH MẠN TÍNHCHẤT XƠ VỚI CÁC BỆNH MẠN TÍNH Hemoglobin Bilirubin tự do Bilirrubin liên hợpBilirrubin liên hợp Acetyl -CoA Cholesterol • Acid mật • Muối mật Tác dụng của mật •Dịch mật kiềm, có tác dụng trung hòa dịch vị • Nhũ hóa Lipid → Hấp thụ • ↑ hấp thụ vitamin tan trong dầu: A, D, E, K • ↑ nhu động ruột • Bài xuất chất độc Bilirubin tự do • Urobilinogen • Stercobilinogen • Urobilin • Stercobilin Phân (vàng da cam) • TC: 132 g/d •Tương đương 17,9g chất xơ / d TRỰC TRÀNG RUỘT GIÀ RUỘT NON TPCN: Chất xơ Xơ hòa tan (Cám) Tăng khối phân Xơ hòa tan (bắp cải) Kích thích lên men do VK ruột Hấp thụ acid mật ở ruộtNgắt chu trình Gan – Ruột Phân đào thải nhanh → cải thiện chuyển hóa L, P Tác dụng của chất xơ •Chống táo bón • Chống viêm ĐT, trực tràng ∀↓ mỡ máu, đường máu •Chống trĩ • ↓ K trực tràng • ↓ sỏi mật • ↓ suy mạch vành •Chống béo phì. •Cải thiện VK đường ruột Giảm Nước tiểu (vàng cam) Tái hấp thu mật phần lớn Enzym VK yếm khí
  • 241.
    www.themegallery.com Ung thư vú •Không sinh đẻ • Có thai lần đầu muộn • Mạn kinh muộn • Phơi nhiễm với bức xạ ion khi >40 tuổi • Di truyền Oestrogen Prolactin Axit béo no Axit béo không no Chế độ ăn nhiều béo Chế độ ăn thực vật Axit béo không no • Rau quả • Chất xơ • Carotenoid • Isoflavon (đậu tương) • Vitamin C • Cá •Chế độ ăn nhiều thịt đỏ •Chất béo bão hòa •Uống rượu •Tăng cân •Dư lượng hóa chất (+) (+) (+) (+) (+) (+) (-) TPCN HỖ TRỢ PHÒNG CHỐNG UNG THƯ VÚTPCN HỖ TRỢ PHÒNG CHỐNG UNG THƯ VÚ (-)
  • 242.
    www.themegallery.com TPCN Bổ sung Ca Pháttriển Phòng chống chứng, bệnh 1. Trẻ em 2. Thiếu niên 3. Phụ nữ có thai 4. Phụ nữ cho con bú 5. Phụ nữ sau mãn kinh 6. Người già 4. Miễn dịch 5. Thần kinh 6. Cơ bắp 7. Cơn đau sinh trưởng 8. Cơn đau dạ dày-ruột 9. Vôi hóa 1. Còi xương 2. Loãng xương 3. Gãy xương 10. Đông máu, chảy máu 11. Hoạt động của tim
  • 243.
    Ức chế cảmgiác thèm ăn1 • Gây cảm giác no lâu • Giảm cảm giác trống rỗng dạy dày 2 Giảm hấp thu mỡ, chất dinh dưỡng3 Tăng thoái hóa mỡ dự trữ4 Tăng đào thải5 Cơ chế SP TPCNCơ chế SP TPCN giảm cângiảm cân chống béo phìchống béo phì
  • 244.
    Bổ sung Ca→ phát triển xương khớp, phòng chống loãng xương. Bổ sung vitamin A, B, chất khoáng Cu, Zn, Mg, F … → hỗ trợ tích cực chứa Ca ở xương. •Bổ sung Vitamin D → phòng chống còi xương, loãng xương •Bổ sung S: tái tạo sụn •Bổ sung F: tái tạo cấu trúc xương, sụn Bổ sung vitamin C → ảnh hưởng tích chứa Collagen ở khung xương. Bổ sung vitamin B → chuyển hóa, phát triển xương. Bỏ sung hoạt chất tác dụng trực tiếp xương khớp (Collagen, sụn cá mập, Glucosamin …) Bổ sung các chất AO → chống oxy hóa →chống viêm, thoái hóa xương, khớp (β-caroten, Vit C,E … ) Bổ sung Vitamin K → cần cho quá trình Carboxy-hóa của Osteocalcin, là chất cơ bản của xương khớp 2 1 3 4 5 6 Cung cấp các chất chống viêm, ức chế men CÕ-2 (Iridoids, Flavonoids …)7 TPCNphòngchốngbênhxươngkhớp
  • 245.
    TPCN làm giảmnguy cơ mắc các bệnh mạn tính Chống FR → bảo vệ TB, AND và các cơ quan. Ức chế COX-2 → chống viêm → tăng sức đề kháng. Bổ sung vitamin, chất khoáng, HCSH →↑ chức năng ngoại tiết, nội tết và các chức năng của các cơ quan, tổ chức trong cơ thể. Tăng cường chức năng của da → lớp áo bảo vệ cơ thể. Bổ sung Probiotic → ↑ chức năng ruột →↑ sức đề kháng. 2 1 3 4 5 6 Kích thích sx TB Lympho B,T, các thực bào và các kháng thể, Interferon, các Cytokin …7 TPCNtăngsứcđềkháng
  • 246.
    Tham gia cấutạo thành phần TB, tổ chức •O,C,H,N: chiếm 96,5% •Nguyên tố đa lượng (Ca,P, Na, K, S, Cl, Mg): 3,43%. •Nguyên tố vi lượng: 0,07%. Cấu tạo tổ chức: •S, Mg: mỡ, cơ, các mô khác. •Ca, P: xương, răng. •Fe: hồng cầu Xúc tác các phản ứng Enzyme •Se: Enzyme Glutation Peroxydase •Cu: Hệ Enzyme Superoxyd Dismustase •Mg: Hệ ATP-aza •CO, B12 :Tổng hợp Hemoglobin … Tham gia tổng hợp Hormone: Zn : Tổng hợp Insullin I2 : Tổng hợp các Hormone giáp trạng Các Vitamin: tham gia quý trình tổng hợp Se: loại bỏ kim loại độc Tham gia quá trình chuyển hóa: •B1 : chuyển hóa Glucid •B2 : chuyển hóa Glucid •B3 : phân giải, tổng hợp G, L, P. •B5 : chuyển hóa đường, chất béo, tổng hợp Sterol. •B6 : 60 Enzyme •B8 : Men Carboxylate, tổng hợp acid béo, prtein. •B9, B12 : tổng hợp acid Nucleic, HC, TB mới. •C: Tổng hợp Hormone, duy trì sức bền thành mach, da. •A: Tổng hợp TB, đổi mới lớp biểu bì, TB võng mạc. •D: Kích thích hấp thu Ca, P, TB da, cơ, tổng hợp Insullin •E: Chống oxy hóa, bảo vệ acid béo màng TB. •K: Quá trình đông máu. 2 1 3 4 5 TPCNbổsungVit,chấtkhoángtăngsứcđềkháng
  • 247.
    TPCN Tăng c ngườ ch cứ năng gan Tăngch c năng chuy n hóaứ ể Tăng ch c năng th i đ cứ ả ộ 1 2 TPCN cung c p ch t AO ch ng FR, b o vấ ấ ố ả ệ TB gan 3 TPCN ch ng viêm, b o v TB ganố ả ệ4 TPCN tăng h mi n d ch → b o v “ S c kh e gan”ệ ễ ị ả ệ ứ ỏ5 TPCN làm ↓ nguy c các b nh đái đ ng, VXĐM, K, viêm ….ơ ệ ườ → b o v gan.ả ệ 6
  • 248.
  • 249.
    TPCN 1. Bổ sungVitamin 2. Bổ sung chất khoáng 3. Bổ sung HCSH 1. Tăng sức đề kháng 2. Tạo sức khỏe sung mãn Tăng chức năng sinh dục
  • 250.
    TPCN 1. Bổ sungcác Vitamin 2. Bổ sung các chất khoáng 3. Bổ sung hoạt chất sinh học (AO) 4. Bổ sung chất màu 5. Bổ sung các Enzyme Chống lão hóa, kéo dài tuổi thanh xuân Tăng chức năng sinh dục
  • 251.
    TPCN 1. Làm giảmnguy cơ các bệnh mạn tính không lây. 2. Làm tăng chức năng của các bộ phận trong cơ thể. Tăng chức năng sinh dục
  • 252.
    TPCN 1. Bổ sungHormone 2. Kích thích cơ quan SX Hormone Tăng chức năng sinh dục
  • 253.
    TPCN tăng chứcnăng sinh dục 1. Th t đ ng v t và s n ph m đ ng v t:ị ộ ậ ả ẩ ộ ậ - Chó, bò (80g Protein bò m ng cho 1g tinhộ trùng), h u, c uươ ừ Protein cao - Tinh hoàn Nhi u Argininề - Tr ngứ Ch a ch t có trong tinh d chứ ấ ị - Th t gia c m (gà tr ng, v t c n, chim cút, chimị ầ ố ị ạ s , b câu đ c)ẻ ồ ự - Dê - H i c u, h i mã, m u lả ẩ ả ẫ ệ - T c kè, h c tắ ổ ố - L c nhung, l c giác (h u, nai)ộ ộ ươ
  • 254.
    - Rau c¸clo¹i:(b¾p cải, sóp l¬...) 2. Thùc vËt: NhiÒu vitamin E - Qủa kh«c¸c lo¹i (võng, l¹c, h­íng d­¬ng) NhiÒu Arginin - Gi¸ ®ç
  • 255.
    Tõ c¸c nguyªnliÖu trªn, ng­êi ta chÕ ra c¸c sản phÈmTPCN tïy theo nhµ sản xuÊt  Ba kÝch (c©y ruét gµ)  C©y sép (cßn gäi c©y Tr©u cæ, vảy èc)  Ph¸ cã chØ  CÈu tÝch (c©y l«ng khØ)  Chi ma (mÌ, võng)  D©md­¬ng ho¾c  Đẳng s©m  Đ«ng trïng h¹ thảo  Hµ thñ «  Hµnh, hÑ  Nh©n s©m  ĐËu ®en  Kû tö  Hoµi s¬n…
  • 256.
    3.3. C¸c thøcn thuècĂC¸c thøc n thuècĂ • Trµ Đan s©mc©u kû • ChÌ nh©n s©m • ChÌ hải s©m • Ch¸o hÑ • Ch¸o Hµ thñ « • Đu«i heo hÇmđç träng • Trøng gµ ch­ng h¹ thảo • Ch¸o gµ nh©n s©m • Ch¸o chimsÎ • Bå c©u hÇmnh©n s©m • u«i bß hÇm ­¬ng quyĐ đ • NgÊu pÝn ch­ng C©u kû • ThÞt dª hÇmtái • Rïa hÇmSa nh©n...
  • 257.
    Rượu nhung hươu Ru h i mã (cá ng a)ượ ả ự R u l c tiên (c quan sinh d c ngoài c a h u đ c)ượ ộ ơ ụ ủ ươ ự R u h i c u th n (c quan sinh d c ngoài c a h i c u đ c)ượ ả ẩ ậ ơ ụ ủ ả ẩ ự R u dâm d ng ho cượ ươ ắ Cáp gi i sâm nhung t u (t c kè, nhân sâm, l c nhung, ba kích, tang phiêu tiêu)ớ ử ắ ộ C tích t u (th c đ a, k t , đ ng quy)ổ ử ụ ị ỷ ử ươ H i xuân t u (L chi nh c, nhân sâm)ồ ử ệ ụ L c nhung s n d c t u (L c nhung, S n d c)ộ ơ ượ ử ộ ơ ượ Sâm bách tu t u (Nhân sâm, Hà th ô)ế ử ủ Ba kích dâm d ng t uươ ử Trùng xuân t u (Đông trùng h th o)ử ạ ả 4. Rượu:
  • 258.
    E (vitamin tìnhyªu): d©u t©y, gi¸, rau C : uèng 4 ly camv¾t/ngµy → tăng khả năng tình dục B12 : Tăng sản l­îng 5.5. Thùc phÈmnhiÒu vitaminThùc phÈmnhiÒu vitamin A : kÝch thÝch vµ bảo vÖtÇng bì c¬ quan sinh dôc
  • 259.
    TPCN ỨC CHẾCHỨC NĂNG SINH DỤCTPCN ỨC CHẾ CHỨC NĂNG SINH DỤC 1 Đ u nành (nitrofuran)ậ 2 D u gan cá (làm ch m phát tri n tình d c, làmầ ậ ể ụ tinh trùng co rúm l i)ạ 3 R u li u cao: Làm gi m s n l ngượ ề ả ả ượ 4 Cafein (Tăng s n l ng tinh trùng b t th ng)ả ượ ấ ườ 5 Tinh d u v cam (Có Hesperridin)ầ ỏ
  • 260.
    Quá trình thụtinh         Phóng tinh: • SX: 120 tri u TT/dệ • Phóng: 2-5 ml x 500 tri u TTệ • Th i gian s ng: 24 - 72 hờ ố  Hành quân: t c đ 4mm/ phútố ộ • C a kh u: “Mõm cá mè”ử ẩ • Bu ng TC: 7x8x5 cmồ • Vòi TC  G p g :ặ ỡ 1/3 vòi ngoài TC. ω s ng 24 - 48hố  Di chuy n ng c TC:ể ượ 3 - 4d  Làm t :ổ niêm m c TCạ  Phát tri n thai:ể 270 - 290d  S thaiổ
  • 261.
    Nguyên lý: 1 Nữ giớituổi trưởng thành còn 200 - 400 ω. • Trứng (ω): có 22 đôi NST, đôi 23 là NST giới tính (Ký hiệu: X). 2 Tinh trùng: có 2 loại với số lượng bằng nhau. • Loại có 22 đôi NST thường + 1 NST giới tính X. • Loại có 22 đôi NST thường + 1 NST giới tính Y. 3 Nếu: • TT-X kết hợp với ω → đẻ con gái. • TT-Y kết hợp với ω → đẻ con trai. Tham khảo về sinh con theo ý muốn
  • 262.
    Phương pháp: Có nhiềuphương pháp để chọn lọc TT-X hoặc TT-Y cho gặp ω: 1. Nhu m màu:ộ + B ng ph ng pháp nhu m màu đ c bi t, có th choằ ươ ộ ặ ệ ể m i lo i TT b t 1 màu khác nhau.ỗ ạ ắ + Tách ra 2 lo i, b m vào TC lo i c n thi t.ạ ơ ạ ầ ế 2. Đi n di:ệ cho tinh d ch vào 1 đi n tr ng:ị ệ ườ + TT-Y: hút v c c âm.ề ự + TT-X: hút v c c d ngề ự ươ H ng l y t ng lo i và b m vào TC lo i c n thi t.ứ ấ ừ ạ ơ ạ ầ ế
  • 263.
    3. Phương phápSelnas: + D a trên vi c xác đ nh chu kỳ thay đ i c c d ng ho cự ệ ị ổ ự ươ ặ c c âm c a màng t bàoự ủ ế ω c a ng i ph n :ủ ườ ụ ữ - N u vế ỏ ω tích đi n (+): nó s hút tinh trùng X vàệ ẽ s sinh con gái.ẽ - N u vế ỏ ω tích đi n (-): nó hút TT-Yệ → sinh con trai. + Tùy theo: tu i, lo i máu, chu kỳ hành kinh … mà vổ ạ ỏ ω tích đi n (+) hay (-). Ng i ta xác đ nh l ch cho t ng ph nệ ườ ị ị ừ ụ ữ trong đó xác đ nh chính xác c c đi n c a t bàoị ự ệ ủ ế ω và th iờ gian thích h p đ có thai là con trai hay con gái.ợ ể
  • 264.
    4. Phương pháply tâm: Dựa vào tính chất của tinh trùng: + TT – X: • Bé • Đ u trònầ • d = 1,0713 + TT – Y: • To • Đ u b u d cầ ầ ụ • d = 1,1705 + Khi ly tâm: TT – X d i đáy ng, TT – Y trên. Tùyở ướ ố ở theo mu n thai trai hay gái mà b m tinh d ch ph nố ơ ị ở ầ trên hay d i c a ng ly tâm.ướ ủ ố TT - Y TT -X
  • 265.
    5. Phương pháphóa học: + D a vào tính ch t:ự ấ • TT – X: a axitư • TT – Y: a ki mư ề + Ng i ta th t r a âm đ o b ng dung d ch axit hay ki m nh , không có h i,ườ ụ ử ạ ằ ị ề ẹ ạ đ lo i TT-Y hay TT-X và h tr TT-X ho c TT-Y, tr c khi giao h p 2h.ể ạ ỗ ợ ặ ướ ợ + Ch đ ăn u ng cũng có th t o ra môi tr ng axit hay ki m trong âm đ o:ế ộ ố ể ạ ườ ề ạ - N u ăn nh t, vì thi u mu i, d n đ n tuy n th ng th n ho t đ ng tăng,ế ạ ế ố ẫ ế ế ượ ậ ạ ộ làm tăng kích t th ng th n, làm cho K ra ngoài t bào tăng lên, t o ra môiố ượ ậ ế ạ tr ng acid n và d sinh con gái.ườ ở ữ ễ - N u ch đ ăn m n, d sinh con trai.ế ế ộ ặ ễ + Michelle (Đ c) nh n th y:ứ ậ ấ • 84,4% sinh con trai n u ch t khoáng trong th c ăn:ế ấ ứ • 80% sinh con gái n u t l trên: 1,7 – 2,5ế ỷ ệ K + Na Ca + Mg > 3,7
  • 266.
    6. Nghiên cứutốc độ và tuổi thọ của tinh trùng: Đ c đi m:ặ ể + TT-Y: . Ch y nhanhạ . Chóng ch tế + TT – X: . Ch y ch mạ ậ . S ng lâuố Tùy theo th i gian giao h p s sinh con trai hayờ ợ ẽ con gái. N u:ế - Giao h p tr c ngày r ng tr ng: s sinhợ ướ ụ ứ ẽ con gái - Giao h p sau ngày r ng tr ngợ ụ ứ ω: s sinhẽ con trai. 6.1. Nguyên tắc:
  • 267.
    6.2 Xác đnh ngày r ng tr ng:ị ụ ứ d a 4 cáchự (1) Theo dõi chu kỳ KN 3 tháng liên ti p đ c đoánế ể ướ ngày r ng tr ng s p t i theo nguyên t c:ụ ứ ắ ớ ắ sau ngày r ngụ ω 14 ngày s có KN.ẽ (2) Theo dõi nhi t đ :ệ ộ Đúng ngày r ngụ ω: nhi t đệ ộ tăng 0,3-0,50 C, kéo dài tr c ngày hành kinh 1 vài ngày.ướ (3) D u hi u t i ch :ấ ệ ạ ỗ - Ngày r ngụ ω: l TC có nhi u d ch nh n, trong, đỗ ề ị ờ ộ keo tăng. - Tr c ngày r ngướ ụ ω: pH âm đ oạ ≤ 7,3 T lúc r ngừ ụ ω: pH âm đ o = 7,5 – 8,0ạ (4) D u hi u tâm lý:ấ ệ ngày r ngụ ω, tâm lý ph n thíchụ ữ “yêu”, có nh ng thay đ i tâm lý và c m giác (vú căng,ữ ổ ả n to h n, các v t ng h ng má, c ,ng c, c mở ơ ế ử ồ ở ổ ự ả giác l m gi ng …). N u chú ý s nh n ra.ợ ọ ế ẽ ậ
  • 268.
    Muốn sinh con gái 1 Giaohợp 1 lần trước ngày rụng ω 3-4d (nam giới phải để giành tinh dịch 7-10d) 2 Động tác nhẹ nhàng, tránh kích thích mạnh làm rụng ω sớm. 4 Hỗ trợ: Thụt rửa âm đạo dd acid nhẹ (cho 1 thìa càfê nước cốt chanh + 1 lít nước sôi để nguội) trước khi giao hợp 1h. 3 Xuất tinh nông (không cho dương vật vào sâu): mục đích kéo dài quãng đường tinh trùng đi vào gặp ω ở 1/3 ngoài vòi ω. 5 Chế độ ăn nhạt. THỰC HÀNH:
  • 269.
    Tham khảo: Dựavào nhịp sinh học cơ thể nữ: • Từ 3-15h: Pha acid. Nếu giao hợp, là dễ sinh con gái. • Từ 15-3h: Pha kiềm. Nếu giao hợp, dễ sinh con trai. 1 Giao hợp 1 lần sau rụng trứng 1d (nam giới phải để giành tinh dịch 7-10d) 3 Hỗ trợ: Thụt rửa âm đạo dd kiềm nhẹ (1 thìa càfê dd Bicarbonat Na+ 1 lít nước sôi để nguội) 1 h trước khi giao hợp . 3 Xuất tinh sâu (cho dương vật vào sâu): mục đích rút ngắn quãng đường TT vào gặp ω, với đặc điểm chạy nhanh hơn, nếu TT-Y sẽ vào gặp ω trước. 4 Chế độ ăn mặn. Muốn sinh con trai
  • 270.
    TPCN hỗ trợcác chức năng khác của cơ thể 1 CH C N NG TIÊU HÓA:Ứ Ằ 1) Co bóp; 2) Ti t d ch; 3) H p thu; 4) Bài ti t.ế ị ấ ế 2 CH C N NG HÔ H P:Ứ Ằ Ấ Thông khí (Th i CO2 , h p thu O2 )ả ấ 3 CH C N NG TH N:Ứ Ằ Ậ 1) N i ti t: Renin (đi u hòa HA); Erythopoietin (đi u hòa HC).ộ ế ề ề 2) Ngo i ti t: + L c (Th i b SP cu i cùng c a chuy n hóa, ch t đ c, SPạ ế ọ ả ỏ ố ủ ể ấ ộ th a).ừ + Bài ti t: NH+ , H+, K+ …ế + Tái h p thu: acid amin, glucose, Na+, n c.ấ ướ 4 CH C N NG TH N KINH:Ứ Ằ Ầ 1) Đi u hòa ch c năng toàn c th .ề ứ ơ ể 2) Đi u ti t cung ph n x : Ti p nh n kt, d n vào, x lý, d n ra, đáp ng.ề ế ả ạ ế ậ ẫ ử ẫ ứ 3) Đi u ti t c m giác và v n đ ngề ế ả ậ ộ 5 CH C NĂNG CÁC GIÁC QUAN:Ứ 1) Th giác; 2) Thính giác; 3) Kh u giác; 4) V giác; 5) Xúc giácị ứ ị 6 CH C NĂNG CHUY N HÓA VÀ Đi U NHI T:Ứ Ể Ề Ệ 1) Chuy n hóa: G, L, P, NLể 2) Đi u nhi t: sinh nhi t, th i nhi tề ệ ệ ả ệ 7 CH C NĂNG N I Ti T:Ứ Ộ Ế 1) Đi u hòa ch c năng c th .ề ứ ơ ể 2) Đh quá trình: trao đ i ch t, tăng tr ng, phát tri n, sinh s n, chuy n hóa …ổ ấ ưở ể ả ể TPCN Tăng c ngườ các ch cứ năng GI MẢ nguy cơ các b nhệ m nạ tính
  • 271.
    1.Tạo công ănviệc làm: + Bán hàng trực tiếp: 200 triệu người với 25.000 mặt hàng ở 125 quốc gia. + Ở Việt Nam: khoảng 1.000.000 người tham gia bán hàng trực tiếp. 2. Tăng trưởng kinh tế: 20-30%/năm 3. Thuế công ty, thuế thu nhập. 4. Thu nhập mỗi cá nhân. 5. Hoạt động từ thiện. 6. Thúc đẩy sản xuất: từ khâu nuôi trồng thảo dược đến sản xuất, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu. 6. TPCN – HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KT – XH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO
  • 272.
    Trân tr ngc m n!ọ ả ơ