Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Revit Đồ án tốt nghiệp Ký túc xá 15 tầng

2,465 views

Published on

Đồ án tốt nghiệp của bạn: Nhật Quang
Tham gia khóa học Revit kết cấu tại Huytraining
https://www.huytraining.com/chua-duoc-phan-loai-en/khoa-hoc-revit-structure-revit-ket-cau.html/?id=15

Published in: Software
  • Be the first to comment

Revit Đồ án tốt nghiệp Ký túc xá 15 tầng

  1. 1. TRỆT ±0.000 TẦNG 2 +4.000 12345678910 TẦNG 3 +7.400 TẦNG 4 +10.800 TẦNG 5 +14.200 TẦNG 6 +17.600 TẦNG 7 +21.000 TẦNG 8 +24.400 TẦNG 9 +27.800 TẦNG 10 +31.200 TẦNG 11 +34.600 TẦNG 12 +38.000 TẦNG 13 +41.400 TẦNG 14 +44.800 MÁI +48.200 MẶT ĐẤT -1.400 HẦM -2.900 2400 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 49000 15001400400034003400340034003400340034003400340034003400340034001500 15001400350050050023805005202400500500240050050024005005002400500500240050050024005005002400500500240050050024005005002400500500240050050019001000 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 2005000900100590040031002000900 200 4885 1015100 5900 400 3100 2000 900 TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó Ký TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KT-01 MẶT ĐỨNG 10-1 VÀ PHỐI CẢNH CÔNG TRÌNH 1 : 125 MẶT ĐỨNG 10-1 1 PHỐI CẢNH CÔNG TRÌNH www.huytraining.comwww.huytraining.com
  2. 2. UP UP UP DN DN UP UP DN UP DN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 49000 700 2450 700 1150 3000 1150 700 1150 3000 1150 700 1150 3000 1150 700 1150 3000 1150 700 1150 3000 1150 700 1150 3000 1150 700 1150 3000 1150 700 2450 700 500050005000 15000 700300300030070050007003600700 100 2700 2200 2200 2700 100 7003600500 TÖÔØNG DAØY 200 CAÙCH ÑÖÔØNG DOÁC 900 ĐƯỜ NG D Ố C X U Ố NG H Ầ M KHU VỰC ĐỂ XE KHU VỰC ĐỂ XE N3 N3 -2.900 -2.900 CẦU THANG A CẦU THANG B HỐ THANG HỐ THANG W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 W1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 500050005000 700360070030044003007003600700 15000 49000 700 2450 700 1000 130 900 7x200 1750 700 5300 700 5300 700 5300 700 5300 700 5300 700 2150 200 2950 700 2450 700 37001300 700 2150 NHÀ ĂN BẾP CHẾ BIẾN R Ử A KHO GAS KHO WC CẦU THANG A CẦU THANG B SẢNH BAN QUẢN LÝ ĐƯỜNG DỐC XUỐNG HẦM CẦU THANG D CẦU THANG C +0.000 -0.030 -0.030 +0.000 WC S1 S1 S1 S1 VK2 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 DV3 D1 D1 D2 D2 D3D3D3 D1 D1 D1 DV3 D1 DV1 D1 D1 N1 N1 N2 N2 N1 N1 900700200 4 4 D2 D3 D3 D2 100 1100 1100 100 2400 3800 100 2150 100 2150 100 4600 3800 100800600200 2006008001002001900 1900200 1 1 2 2 100 700 800 700 100 1050 100 1050 100 4700 2001350250700 2500 2006008001800100 3800 700 834 745 121 1050 100 2150 100 5800 D2 D3 D2D3 W2 W2 300 9 9 10 10 D D D2 D3 D3D2 W2 W2 100 1100 1900 800 700 100 4700 2006008002001900100 3800 2001350100150700 2500 100 2200 50 1050 100 700 900 700 5800 100 1000 3 4 A BD1 6000 5000 2400 300 100 900 2200 200 70013002002100700 D1 3 4 A B 6000 5000 700360070001808 2700 2950 350 TRỆT ±0.000 TẦNG 2 +4.000 3 4 TẦNG 3 +7.400 TẦNG 4 +10.800 TẦNG 5 +14.200 TẦNG 6 +17.600 TẦNG 7 +21.000 TẦNG 8 +24.400 TẦNG 9 +27.800 TẦNG 10 +31.200 TẦNG 11 +34.600 TẦNG 12 +38.000 TẦNG 13 +41.400 TẦNG 14 +44.800 MÁI +48.200 MẶT ĐẤT -1.400 HẦM -2.900 3400340034003400340034003400340034003400340034003400400014001500 6000 6000 47001200100 155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x114000160x12160x5155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11155x11 TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó Ký TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KT-02 MẶT BẰNG TẦNG HẦM , TRỆT, CHI TIẾT NHÀ VỆ SINH VÀ CẦU THANG 1 : 100 MẶT BẰNG HẦM 1 1 : 100 MẶT BẰNG TẦNG TRỆT 2 1 : 50 CHI TIẾT WC-A 3 1 : 50 CHI TIẾT WC-B 4 1 : 50 CHI TIẾT WC-C 5 3D_VIEW WC-A 6 3D_VIEW WC-B 7 3D_VIEW WC-C 8 1 : 50 MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG TRỆT 9 1 : 50 MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 10 1 : 150 MẶT CẮT CẦU THANG 11 www.huytraining.comwww.huytraining.com
  3. 3. UP DN DN DN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 2000 49000 800 800 1900 1150 3700 1150 1250 3600 1150 1150 3700 1150 1150 3700 1150 1150 3700 1150 1150 3700 1150 1150 3700 1150 1900 800 800200 200 500050005000 15000 2002600200020006003800600200020002600200 18001800 1300 800 900 1750 100 2500 900 2500 100 2500 900 2500 100 2500 900 2500 100 2500 900 2500 100 2475 900 2475 200 2200 900 2700 200 2475 900 2475 100 1850 900 700 1300 700 1000100280010010001001900200 N1 N1 N1 N1 N1 N1N1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D1 D3 D2 D3D2 D4D4 D1 D2D3D3D2 D4D4 D3 D2D3D2 D4D4 D2D3 D3 D2 D2 D3 D3 D2 D4 D4 D3D2 D3 D2 D4 D4 D3D2 D3 D2 D4 D4 D2 D3 D3 D2 D1 D1 PHÔI ÑOÀPHÔI ÑOÀ PHÔI ÑOÀ PHÔI ÑOÀPHÔI ÑOÀPHÔI ÑOÀ WC-A WC-A WC-BWC-C WC-B WC-A WC-A WC-C W3 W3 W2 W2 W2 W2 W2 W2 W2 W2W2W2 W2W2 W2 W2 W2 W2 W3 2000 +7.400 +7.400 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D 1100 400 200 700 2001600370013006002003400200600130037001600200 500050005000 15000 700 200 400 200 900 49000 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 200 1800 3100 400 6000 600200 5200 6000 6000 6000 5100 100800 6000 400 3100 1800 200 +47.820 +47.820 +47.820 +47.820 +47.820 +47.820 D1 D1 D1 D1 TÖÔØNG XAÂY 200 CAO 1.2M TÖÔØNG XAÂY 200 CAO 1.2M TÖÔØNG XAÂY 200 CAO 1.5M TÖÔØNG XAÂY 200 CAO 1.5M TÖÔØNG XAÂY 200 CAO 1.2M CẦU THANG B CẦU THANG A TÖÔØNG XAÂY 200 CAO 1.5M TÖÔØNG XAÂY 200 CAO 1.5M TÖÔØNG XAÂY 200 CAO 1.2M i=3% i=3% i=3% i=3% i=3% i=3% i=3% i=3% TRỆT ±0.000 TẦNG 2 +4.000 A B C D TẦNG 3 +7.400 TẦNG 4 +10.800 TẦNG 5 +14.200 TẦNG 6 +17.600 TẦNG 7 +21.000 TẦNG 8 +24.400 TẦNG 9 +27.800 TẦNG 10 +31.200 TẦNG 11 +34.600 TẦNG 12 +38.000 TẦNG 13 +41.400 TẦNG 14 +44.800 MÁI +48.200 MẶT ĐẤT -1.400 HẦM -2.900 3400340034003400340034004000140015003400340034003400340034003400 5000 5000 5000 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 26277735002127773500212777350021271273212777350020708305002127773500212777350021277735002127773500212777350020708305002127773500 800 1800 5000 1300 2300 1400 5000 1800 800 5000 5000 5000 1200 700 3600 700 5000 700 3600 700 1200 TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó Ký TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KT-03 MẶT BẰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH, TẦNG MÁI VÀ MẶT ĐỨNG A-D 1 : 100 MẶT BẰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 3-14) 2 1 : 100 MẶT BẰNG MÁI 1 1 : 125 MẶT ĐỨNG A-D 3 www.huytraining.comwww.huytraining.com
  4. 4. TRỆT ±0.000 TẦNG 2 +4.000 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TẦNG 3 +7.400 TẦNG 4 +10.800 TẦNG 5 +14.200 TẦNG 6 +17.600 TẦNG 7 +21.000 TẦNG 8 +24.400 TẦNG 9 +27.800 TẦNG 10 +31.200 TẦNG 11 +34.600 TẦNG 12 +38.000 TẦNG 13 +41.400 TẦNG 14 +44.800 MÁI +48.200 MẶT ĐẤT -1.400 HẦM -2.900 900 150034003400340034003400340034003400340034003400 34003400400014001500 50017007005005001700120050017007005005001700700500500170070050050017007005005001700700500500170070050050017007005005001700700500500170070050050017007005005002900500350014001500 350060006000600060006000600060003500 600 200 700 500 3500 6000 800200 5000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 500 700 200 600 900 2400350060006000600060006000600060003500 20050024507001150300011503502700180011507001150300011507001150300011507001150300011507001150300011507001150300011507002450500200 Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 5009002000500900200050090020005009002000500900200050090020005009002000500900200050090020005009002000500900200050090025009002020 100600 700 100600 700 100 600 700 100600 700 100600 700 100600 700 100600 700 100600 700 100600 700 100 600 700 100600 700 100 600 700 100 600 700 700 600 100 700 600100 700 600 100 700 600100 700 600 100 700 600100 700 600100 700 600 100 700 600100 700 600100 700 600100 700 600 100 Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 Ầ Ạ Ổ Á ĐÁTR N TH CH CAO KHUNG N I C CH Y ĐÀ 50 TRỆT ±0.000 TẦNG 2 +4.000 ABCD TẦNG 3 +7.400 TẦNG 4 +10.800 TẦNG 5 +14.200 TẦNG 6 +17.600 TẦNG 7 +21.000 TẦNG 8 +24.400 TẦNG 9 +27.800 TẦNG 10 +31.200 TẦNG 11 +34.600 TẦNG 12 +38.000 TẦNG 13 +41.400 TẦNG 14 +44.800 MÁI +48.200 MẶT ĐẤT -1.400 HẦM -2.900 90015003400340034003400340034003400340034003400340034003400400014001500 5000 5000 5000 15000 200600400 200 1200 5000 600 800 2300 700 600 5000 1200 200 400 600200 800 1800 5000 5000 5000 1800 800 3001200500170070050050017007005005001700700500500170070050050017007005005001700700500500170070050050017007005005001700700500500170070050050017007005005001700700102016807005005003500500600300 1700 1700 1 Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M 1000 100 2800 100 1000 Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M Ấ Ầ ÌTR N T M XM KHUNG CH M TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó Ký TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KT-04 MẶT CẮT A-A & MẶT CẮT B-B 1 : 125 MẶT CẮT B-B 21 : 125 MẶT CẮT A-A 1 www.huytraining.comwww.huytraining.com
  5. 5. 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 A A B B C C D D - --- - --- - --- - --- 18005000500050001800 4Ø10 a200 1Ø10 a200 2Ø10 a200 9Ø10 a200 3Ø10 a200 6Ø10a200 1Ø10 a200 1Ø10 a200 2000 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 2000 49000 15000 1250 12502650 12501250 4Ø10 a200 1250 4Ø10 a200 4Ø10 a200 12501250 4Ø10 a200 4Ø10 a200 1250 4Ø10 a200 4Ø10 a200 12501250 4Ø10 a200 12501250 4Ø10 a200 12501250 4Ø10 a200 12501250 4Ø10 a200 12501250 4Ø10 a200 4Ø10 a200 6Ø10a200 875875 3Ø10 a200 3Ø10 a200 3Ø10 a200 6Ø10a200 875875 6Ø10a200 875875 3Ø10 a200 3Ø10 a200 1250 875 1250 900 1250 875 900 900 1250875 1250875 2Ø10 a200 2670900 8Ø10a200 11Ø10 a200 10Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 5Ø10a200 14Ø10a200 5Ø10a200 7Ø10 a200 875 15Ø10a200 13Ø10 a200 7Ø10 a200 15Ø10a200 13Ø10 a200 14Ø10a2005Ø10a200 7Ø10 a200 875 15Ø10a200 13Ø10 a200 7Ø10 a200 15Ø10a200 13Ø10 a200 12Ø12a200 1100 1100 1100 23Ø8 a200 31Ø8 a200 28Ø8a200 21Ø8 a200 19Ø8 a200 29Ø8 a200 18Ø8 a200 19Ø8 a200 21Ø8 a200 20Ø8 a200 1Ø10 a200 9Ø10 a200 8Ø10a200 16Ø10 a200 10Ø10a200 28Ø8a200 26Ø8a200 27Ø8a200 26Ø8a200 27Ø8a200 25Ø8a200 28Ø8a200 1 KC-02 1 KC-02 - --- - --- 2 KC-02 2 KC-02 17Ø12a200 17Ø12a200 17Ø12a200 17Ø12a200 17Ø12a200 17Ø12a200 1250 17Ø12a200 17Ø12a200 17Ø12a200 17Ø12a200 17Ø12a200 17Ø12a200 1250 1250 1250 12501250 875 1250 1300 CD TẦNG 3 +7.400 1250 450 300 1100 2150 1150 300 1250 1700 5000 CTØ6 a300 28Ø8 a200 29 Ø8 a200 28Ø8 a200 21Ø8 a20019Ø8 a200 100 5Ø10 a200 5Ø10 a200 CTØ6 a300 CTØ6 a300 CTØ6 a300 23Ø8 a200 28Ø8 a200 17Ø12 a200 1 2 5 TẦNG 3 +7.400 30090012509003001300500200500200 CTØ6 a300 23Ø8 a200 2Ø10 a200 2Ø10 a200 23Ø8 a200 3Ø10 a200 23Ø8 a200 28Ø8 a200 28Ø8 a200 100 150 28Ø8 a200 CTØ6 a300CTØ6 a300 28Ø8 a200 23Ø8 a200 4Ø10 a200 CTØ6 a300 4Ø10 a200 2700 1250 3001250 23Ø8 a20028Ø8 a200 3150180003500 1250 1750 GHI CHÚ : 1/ Tất cả kích thước được định nghĩa kích thước hình học(mm), cao độ (m). 2/Cốt thép: Thép sàn sử dụng thép AI(d <10) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=225MPa. Thép sàn sử dụng thép AII(d >=10) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=280MPa. 3/Lớp bê tông bảo vệ a=15mm. 4/Bê tông: Sử dụng bê tông cấp độ bền B25. Cấp độ bền chịu nén Rb=14,5 MPa. Cấp độ bền chịu kéo Rbt=1,05 MPa TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KC-02 MẶT BẰNG BỐ TRÍ THÉP SÀN 1 : 100 KC_TRIỂN KHAI THÉP SÀN 3 THỐNG KÊ THÉP LỚP TRÊN So hieu Đường kính Số lượng Chiều dài Tổng chiều dài Khối Lượng 1 10 mm 89 7040 mm 156638 mm 96.57 kg 2 10 mm 52 7921 mm 205938 mm 126.97 kg 3 10 mm 130 15508 mm 336000 mm 207.16 kg 4 10 mm 218 29095 mm 634275 mm 391.05 kg 5 10 mm 364 44490 mm 1156728 mm 713.17 kg 6 10 mm 62 8233 mm 127608 mm 78.68 kg 7 10 mm 80 13040 mm 260798 mm 160.79 kg 8 10 mm 34 4520 mm 76839 mm 47.37 kg 9 10 mm 20 7404 mm 74041 mm 45.65 kg 10 10 mm 18 6086 mm 54772 mm 33.77 kg 11 10 mm 14 2088 mm 29237 mm 18.03 kg 12 12 mm 58 3324 mm 96394 mm 85.58 kg 13 10 mm 40 22730 mm 227299 mm 140.14 kg 14 10 mm 28 6336 mm 88699 mm 54.69 kg 15 10 mm 40 7720 mm 77199 mm 47.60 kg 16 10 mm 14 2084 mm 29172 mm 17.99 kg 17 12 mm 343 33925 mm 969685 mm 860.90 kg 4 10 mm 90 11438 mm 257357 mm 158.67 kg TỔNG CỘNG: 80 1694 232980 mm 4858680 mm 3284.76 kg THỐNG KÊ THÉP LỚP DƯỚI Số Hiệu Đường kính Số lượng Chiều dài Tổng chiều dài Khối Lượng 18 8 mm 9 35575 mm 320175 mm 126.34 kg 19 8 mm 26 74900 mm 973699 mm 384.21 kg 20 8 mm 26 23450 mm 304849 mm 120.29 kg 21 8 mm 16 78300 mm 626399 mm 247.17 kg 22 8 mm 18 23400 mm 210599 mm 83.10 kg 23 8 mm 26 54441 mm 1415459 mm 558.52 kg 24 8 mm 7 11000 mm 38500 mm 15.19 kg 25 8 mm 20 33550 mm 335499 mm 132.38 kg 26 8 mm 24 24150 mm 289799 mm 114.35 kg 27 8 mm 16 27950 mm 223599 mm 88.23 kg 28 8 mm 202 73711 mm 3722388 mm 1468.79 kg 29 8 mm 9 35695 mm 321256 mm 126.76 kg 30 8 mm 9 11683 mm 105147 mm 41.49 kg 31 8 mm 9 11690 mm 105214 mm 41.52 kg 32 8 mm 7 4838 mm 33864 mm 13.36 kg TỔNG CỘNG: 26 424 524332 mm 9026446 mm 3561.69 kg 3D_UỐN THÉP SÀN S11 4 1 : 20 MẶT CẮT 1-1 1 1 : 20 MẶT CẮT 2-2 2 www.huytraining.comwww.huytraining.com
  6. 6. Nhóm cột Tầng hầm đến tầng 4 Tầng 5 đến tầng 9 Tầng 10 đến tầng mái Nhóm cột giữa 650x700 600x650 550x600 Nhóm cột biên 600x650 550x600 500x550 Nhóm cột góc 550x600 500x550 450x500 STT Tên ô bản Kích thước ô bản (mm) Chiều dày sàn chọn, hb (mm) Ghi chú 1 S1 2x4,8 150 2 S2 1,8x2 150 3 S3 1,8x3,5 100 WC, ban công 4 S4 3,5x5 150 5 S5 1,8x6 100 WC, ban công 6 S6 5x6 150 7 S7 0,7x5 100 WC, ban công 8 S8 2x3,4 150 9 S9 5x6 150 10 S10 3,5x5 150 11 S11 2x5 150 Loại Dầm Tên Dầm Nhịp dầm, L, m Chiều cao tiết diện theo độ cứng, mm Chiều cao tiệt diện chọn, hd, mm Bề rộng tiết diện dầm chọn, bd, mm Dầm chính D1 5 416-625 750 300 D2 6 500-750 750 300 D3 2,1 175-115 500 300 D4 3,3 275-412 500 200 D12 3,5 291-438 500 200 Công son D5 1,8 300-450 500 300 D9 2 333-500 500 200 Dầm phụ D6 5 250-380 500 200 D7 1,8 75-115 300 200 D8 5 250-380 500 200 D10 6 300-460 500 200 D11 3,3 165-253 500 200 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D S4 S1 S2 S11 S1 S6 S10 S9 S8 S3 S6 S5 S7 S6 S6 S6 S6 S6 S6 S6 S6 S6 S6 S4 S4 S4 S9 S9 S9 S9 S9 S9 S10 S11 S7 S5 S5 S5 S5 S5S5S5 S5S5S5S3S2 S3 S2 S1 S1 S2S3 S8 S5 S12 S12 500050005000 15000 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 2000 49000 2000 D1D1D1D5D5 D5D1D1D1D5 D5D1D1D3D5 D5D1D1D1 D5D1D1D1D5 D5D1D1D1D5 D5D1D1D3D5 D5D1D1D1D5 D5D1D1D1D5 D6D6D6 D6D6D6 D7 D7 D12 D2 D2 D2 D2 D2 D12 D9 D12 D2 D2 D2 D2 D2 D2 D12 D9 D12 D2 D2 D2 D2 D2 D2 D12 D9 D12 D2 D2 D2 D2 D2 D2 D2 D12 D9 D9 D9 D9 D9 D9 D10 D6 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D9 D9 D12 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D11 D4 D4 D11 D8 D2 D5 D11 D11 D1D1D1D5D5 D5D1D1D1D5 D5D1D1D3D5 D5D1D1D1 D5D1D1D1D5 D5D1D1D1D5 D5D1D1D3D5 D5D1D1D1D5 D5D1D1D1D5 D6D6D6 D6D6D6 D7 D7 D12 D2 D2 D2 D2 D2 D12 D9 D12 D2 D2 D2 D2 D2 D2 D12 D9 D12 D2 D2 D2 D2 D2 D2 D12 D9 D12 D2 D2 D2 D2 D2 D2 D2 D12 D9 D9 D9 D9 D9 D9 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D9 D9 D12 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D10 D11 D4 D4 D11 D8 D2 D5 D11 D11 D5D1D1D1D5 D2 D8 1/ Tất cả kích thước được định nghĩa kích thước hình học(mm), cao độ (m). 2/Cốt thép: Sử dụng thép AI có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=225MPa. Sử dụng thép AII có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=280MPa. Sử dụng thép AIII có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=365MPa. 3/Lớp bê tông bảo vệ thép khung a=30mm. Lớp bê tông bảo vệ thép sàn a=15mm. 4/Bê tông: Sử dụng bê tông cấp độ bền B25. Cấp độ bền chịu nén Rb=14,5 MPa. Cấp độ bền chịu kéo Rbt=1,05 MPa GHI CHÚ TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KC-01 MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG ĐIỂN HÌNH 1 : 75 MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG ĐIỂN HÌNH 1 3D_SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 2 www.huytraining.comwww.huytraining.com
  7. 7. Cọc dẫn mốc Cọc dẫn mốc Cọc dẫn mốc Máy khoan cọc nhồi - Định vị tim cọc bằng 2 máy kinh vĩ đặt vuông góc với nha - Bố trí các cọc dẫn mốc - Khoan đến độ sâu 2m kể từ mặt đất san lấp để thuận lợi cho việc hạ ống vách - Tiến hành hạ ống vách chiều dài 6m. Ống vách nhô lên khỏi mặt đất 600mm. Ống vách Ống vách MNN Ống vách -5.7 MNN Dung dịch Betonite Cao trình thép đầu cọc Lồng thép - Hạ từng lồng thép vào hố khoan. - Các đoạn lồng thép được nối theo thiết kế là Ln= 1m. - Tại một mặt cắt ngang thân cọc không nối quá 50% số lượng thép dọc. Bơm betonite Áo bao -1.4 2 Cần khoan Gầu vét - Cặn lắng xuống đáy hố khoan được làm sạch. - Dùng gầu nạo vét dọn sạch đáy hố khoan. - Khoan đến độ sâu thiết kế. - Vừa khoan vừa bơm Bentonite liên tục để đảm bảo mực Bentonite luôn cao hơn mực nước ngầm tối thiểu 1.5m - Đến độ sâu thiết kế thì dùng dây dọi kiểm tra độ sâu. Cao trình đổ bê tông Cao trình đập vỡ đầu cọc -3.45 -4.2 Cắt thép treo lồng Rút ống vách - Rút ống vách lên từ từ kéo thẳng đứng. - Thời gian rút ống vách sau khi kết thúc đổ bê tông 15-20 phút. - Lấp đất lỗ khoan khi bê tông đã ninh kết. - Thời gian lấp sau khi rút xong ống vách 1-2 giờ. - Làm dấu cọc. - Hoàn thiện công việc thi công cọc khoan nhồi. - Tiến hành đổ bê tông và rút dần ống Tremie lên. - Mẻ bê tông đầu tiên dần dần bị đầy lên trên cùng. - Ống đổ được rút dần lên đảm bảo sao cho luôn ngập trong bê tông 2-3m. - Đổ bê tông vượt cao hơn cao độ đập đầu cọc 0.7m. - Thời gian đổ bê tông một cọc khống chế trong 4 giờ. - Thổi rửa đáy hố khoan bằng khí nén. - Thổi rửa cặn lắng hố khoan. - Bentonite lận cặn lắng đáy hố khoan được đứa ra. - Bơm Bentonite mới vào để đảm bảo mực Bentonite luôn cao hơn mực nước ngầm tối thiểu 1.5m. - Thổi rửa thường xuyền trong vòng 20-13 phút. - Hạ ống Tremie. - Các đoạn ống Tremie nối với nhau và đưa xuống cách đáy hố khoan 0.2m. Thép lồng treo DUNG DỊCH BENTONITE Chỉ tiêu cơ lý Tỷ lệ chất keo Tỷ trọng Độ nhớt Độ pH Hàm lượng cát Yêu cầu Phương pháp thử >95% 1.05-1.15 18-45 7-9 <6% Dụng cụ đo hàm lượng cát Giấy thử pH Phễu 500/700cc Cân tỷ trọng Đong cốc ED-5500 MKG-16 Tim cọc -1.4-1.4 -1.4 -1.4 -1.4-1.4-1.4-1.4 -6.8 Dung dịch Betonite Dung dịch Betonite Dung dịch BetoniteDung dịch Betonite Dung dịch Betonite -5.7 -5.7 -5.7-5.7-5.7-5.7 MNN MNNMNNMNNMNN -3.45-3.45-3.45 ED-5500 ED-5500 MKG-16 MKG-16MKG-16MKG-16MKG-16 Cần khoan Gầu khoan Áo bao Áo bao Áo baoÁo baoÁo bao Ống vách Ống váchỐng váchỐng váchỐng vách Thép lồng treo Thép lồng treo -3.45 -42.9-42.9-42.9 -42.9 -42.9 -42.9 -42.9 Hệ đỡ ống Tremie Cao trình thép đầu cọcCao trình thép đầu cọcCao trình thép đầu cọc Lồng thépLồng thépLồng thép Lồng thép Lồng thép Ống Tremie Ống Tremie Ống Tremie Thu hồi Bentonite Bơm Bentonite sạch Ống bơm khí Ống thổi khí Đổ bê tông Bê tông Bê tông 2000 2000 2000 2000 600 6000 700 600 600 600 600 600 600 600 600 600 200 600 600 200 2000 750 600 3 4 5 6 109 8 7 1 QUY TRÌNH THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI 1 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 A A B B C C D D 1 3 2 56 8 9 104 7 11 12 14 15 16 17 18 19 20 21 2223 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 6061 62 63 6465 66 6768 69 70 71 72 73 74 13 1 32 5 6 8 9 10 4 7 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 2324 25 26 2728 29 30 31 32 3334 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 Điểm xuất phát máy 1 Điểm kết thúc máy 1 Điểm xuất phát máy 2 Điểm kết thúc máy 2 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 49000 500050005000 15000 7 5 2 1 3 2 5 4 3 1 12 6 13 8 4 9 11 4 5 6 7 8 9 10 10 12 6 3 2 1 11 12 13 Khoang máy Cáp nâng hạ giá khoan Thanh giằng có giá Tay cần Cáp của cần khoan Bánh luồn cáp Khớp nối Cần khoan Trục quay Gầu khoan Khung đỡ phía trước Buồng điều khiển Móc cẩu MKG-16ED-5500 117003001000 CHI TIẾT MÁY KHOAN NHỒI CHI TIẾT MÁY CẨU CHU KÌ TUẦN HOÀN BENTONITE Bể chứa Bentonite thu hồi Bể chứa Bentonite làm sạch Bơm về cilo Bơm vào hố khoanBơm thu hồi Bơm vào hố khoanBơm thu hồi Đườngốngthuhồi 3Cilo GẦU NGOẠM LẤY PHÔI ĐÁ CHI TIẾT BÚA PHÁ ĐÁ CHI TIẾT ỐNG HÚT CHI TIẾT ỐNG ĐỔ BÊ TÔNG CHI TIẾT BÚA PHÁ ĐÁ CHI TIẾT BÚA PHÁ ĐÁ Qủa dọi bằng thép Điểm số 0 của dây dọi Dây đo Chốt giật mở nắp Răng cắt đất Cửa lấy đất Nắp mở đất Đầu nối với cần khoan Dao gọt thành Đường kính tạo lỗ khoan Ống kiểm tra phải chứa đầy nước sạch cố định trong lồng thép khoảng cách đều nhau từ trên xuống dưới Nhận định chất lượng cọc từ tín hiệu siêu âm Bê tông đặc chắc Tín hiệu tốt Khuyết tật nhỏ Tín hiệu trễ Khuyết tật lớn Tín hiệu không truyền qua được Hộp chuyển đổi tín hiệu Máy vi tính KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI BẰNG PHƯƠNG PHÁP SIÊU ÂM 50 100 GHI CHÚ - Số cọc khoan nhồi: + Số lượng: 148 cọc. + Đường kính: D=600mm. + Cao độ đổ bê tông: -3.45m + Cao độ đập đầu cọc: -4.2m - Sử dụng 2 máy khoan ED 5500: + Đường kính khoan: 600mm-2500mm + Độ sâu khoan tối đa: 58m + Chiều dài cần khoan: 23m + Phạm vi làm việc: 3.802-5.408m + Tốc độ di chuyển: 1.4 km/h - Sử dụng 2 cần tháp MKG-16 + Sức nâng: 2-10T + Chiều cao nâng vật: 14.6m-17.5m + Chiều dài cần trục: 18.5m + Phạm vi làm việc: 5m-12m - Sử dụng bê tông B25 - Thép AI Rs=2250(kg/cm2) với thép d<100mm - Thép AIII Rs=3650(kg/cm2) với thép d>100mm 600 600 250 2200 2200 400 30 30 GHI CHÚ Đường phân dãi giữa 2 máy Hướng di chuyển của máy Khoảng làm việc của tay cần Vị trí đặt máy Hướng di chuyển của xe vận chuyển đất Ống 60mm Cọc bê tông D=600mm MẶT CẮT CỌC TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 ®oµn tÊn thi §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM TC-02 THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI 1 : 100 MẶT BẰNG THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI 1 www.huytraining.com
  8. 8. 1 3 5 7 9 11 1315171921 +5.700 +7.555 +4.155 1300 7002100300 280x10 8 D 5 KC-02 5 KC-02 4 KC-02 4 KC-02 1Ø10 a200 4Ø10 a200 3Ø10a200 7Ø10 a200 6Ø10 a200 5Ø10 a200 8Ø10a200 10Ø10a200 9Ø10 a200 30012001001200300 200 3800 600 6 KC-02 6 KC-02 +7.443 +9.100 +10.6008 00 2 Ø10 a200 200 300 CTØ6 a200 11 2 Ø12 12 2 Ø10 11 2 Ø12 12 2 Ø10 150150 11 2 Ø12 CTØ6 a250 12 2 Ø10 11 2 Ø12 12 2 Ø10 200 300 150150 720 7Ø10 a200 5Ø10 a200 8Ø10 a200 CTØ6 a300 6Ø10 a200 9Ø10 a200 720 +9.100 +7.400 720 1Ø10 a200 4Ø10 a200 CTØ6 a300 CTØ6 a300 3Ø10 a200 +9.100 +10.800 720 2 Ø10 a200 2 Ø10 a200 D 2500 300 CTØ6 a300 10Ø10 a2004Ø10 a200 +9.100 11 2 Ø12 12 2 Ø10 CTØ6 a250CTØ6 a200 CTØ6 a200 300 550 1050 550 650 1 1 2 2 1/ Tất cả kích thước được định nghĩa kích thước hình học(mm), cao độ (m). 2/Cốt thép: Thép bản thang sử dụng thép AI có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=225MPa. Thép dầm chiếu nghỉ sử dụng thép AII có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=280MPa. 3/Lớp bê tông bảo vệ thép bản thang a=20mm. Lớp bê tông bảo vệ thép dầm chiếu nghỉ a=30mm. 4/Bê tông: Sử dụng bê tông cấp độ bền B25. Cấp độ bền chịu nén Rb=14,5 MPa. Cấp độ bền chịu kéo Rbt=1,05 MPa GHI CHÚ + 9.1000 + 10.800 + 7.4000 TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KC-02 BỐ TRÍ THÉP CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 1 : 20 MẶT BẰNG TRIỂN KHAI THÉP 1 1 : 10 MC 1-1 2 1 : 10 MC 2-2 3 1 : 20 MẶT CẮT 3-3 4 1 : 20 MẶT CẮT 4-4 5 1 : 20 MẶT CẮT 5-5 6 1 : 20 BỐ TRÍ THÉP DẦM CHIẾU NGHỈ 7 3D_BỐ TRÍ THÉP CẦU THANG 8 1 : 20 MẶT BẰNG KIẾN TRÚC CẦU THANG THỐNG KÊ THÉP CẦU THANG Số Hiệu Đường kính Chiều dài Số lượng Tổng chiều dài Khối lượng 1 10 mm 1906 mm 14 13 m 8.23 kg 3 10 mm 2320 mm 34 39 m 24.32 kg 4 10 mm 9776 mm 14 68 m 42.19 kg 5 10 mm 2210 mm 14 15 m 9.54 kg 6 10 mm 4482 mm 14 31 m 19.34 kg 7 10 mm 7731 mm 14 54 m 33.36 kg 8 10 mm 2320 mm 34 39 m 24.32 kg 9 10 mm 3415 mm 14 24 m 14.74 kg 10 10 mm 4909 mm 14 34 m 21.18 kg 11 12 mm 3159 mm 2 6 m 5.61 kg 12 10 mm 2693 mm 2 5 m 3.32 kg CT 6 mm 11949 mm 38 53 m 11.70 kg TỔNG CỘNG: 29 56871 mm 208 384 m 217.85 kg www.huytraining.comwww.huytraining.com
  9. 9. TRỆT ±0.000 TẦNG 2 +4.000 TẦNG 3 +7.400 TẦNG 4 +10.800 TẦNG 5 +14.200 TẦNG 6 +17.600 TẦNG 7 +21.000 SÂN -1.400 HẦM -2.900 A A B B C C D D D1D1 D4D4 C1C1 C4C4 1 KC-04 1 KC-04 2 KC-04 2 KC-04 3 KC-04 3 KC-04 4 KC-04 4 KC-04 7 KC-04 7 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 B1B1 B4B4 A4A4 A1A1 12 KC-05 12 KC-05 5 KC-04 5 KC-04 6 KC-04 6 KC-04 D2D2 C2C2 B2B2 A2A2 D3D3 C3C3 B3B3 A3A3 950 1750 9501700 1250 2500 1250 950 1750 950 1700 200 3250 200 500 4000 500 200 3250 200 950 1750 950 750 2560 340 1250 2500 1250 950 1750 950 650 3650 700 5000 700 3650 650 5000 5000 5000 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 03 2 Ø20 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 02 2 Ø20 CT Ø8 a100 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100 1 Ø2004 02 2 Ø20 1 Ø2001 03 2 Ø20 02 2 Ø20 CT Ø8 a100 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100 1 Ø2005 03 2 Ø20 02 2 Ø20 02 2 Ø20 CT Ø8 a100CT Ø8 a200CT Ø8 a100 03 2 Ø20 02 2 Ø201 Ø2005 950 1750 950 1250 2500 1250 950 1750 950 1700 200 3250 200 500 4000 500 200 3250 200 950 1750 950 1250 2500 1250 950 1750 950 1700 200 3250 200 500 4000 500 200 3250 200 1000 1750 1000 1250 2500 1250 1000 1750 1000 1700 200 3250 200 500 4000 500 200 3250 200 1000 1750 1000 1250 2500 1250 1000 1750 1000 1700 200 3250 200 500 4000 500 250 3250 250 1000 1750 1000 1250 2500 1250 1000 1750 1000 1700 200 3250 200 500 3980 520 200 3250 200 200 3250 200200 3250 200200 3250 200200 3250 200200 3250 200200 3250 200200 3250 200200 3250 200 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 03 2 Ø20 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 03 2 Ø20 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 03 2 Ø20 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 03 2 Ø20 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 200 3250 200 250 3250 250 1700 1700 1700 1700 1700 250 3250 250 3 KC-04 3 KC-04 5 KC-04 5 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 8 KC-04 8 KC-04 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 1 Ø2005 1 Ø2008 1 Ø2008 1 Ø2008 1 Ø2008 1 Ø2008 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 07 2 Ø20 07 2 Ø20 07 2 Ø20 07 2 Ø20 07 2 Ø20 34003400340034003400400014001500 7502650750265075026507502650750265075032507502150 6003065945050013506003006005050013506003006005050013506003006005050013506003006005050013506003006005050019506003006007502150 01 12 Ø20 02 12 Ø20 03 12 Ø20 03 12 Ø20 03 12 Ø20 04 12 Ø18 04 12 Ø18 34003400340034003400400014001500 7502650750265075026507502650750265075032507502150 6003006005050013506003006005050013506003006005050013506003006005050013506003006005050013506003006005050019506003006007506501500 01 12 Ø20 02 12 Ø20 03 12 Ø20 03 12 Ø20 03 12 Ø20 04 12 Ø18 04 12 Ø18 04 12 Ø1804 12 Ø18 04 12 Ø18 04 12 Ø18 03 12 Ø2003 12 Ø20 03 12 Ø20 03 12 Ø20 03 12 Ø2003 12 Ø20 02 12 Ø20 02 12 Ø20 01 12 Ø20 01 12 Ø20 600 3750 650 5000 650 3750 600 21 KC-04 24 KC-04 25 KC-04 26 KC-04 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 03 2 Ø20 1 Ø2008 5 A 650 600 300300 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 01 12 Ø20 5 A 650 600 300300 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 02 12 Ø20 5 A 650 600 300300 CT Ø8 a200 03 12 Ø20 D1 Ø8 a400 5 A 600 550 275275 CT Ø8 a200 04 12 Ø18 D2 Ø8 a400 5 B 700 650 325325 CT Ø8 a200 01 12 Ø20 D4 Ø8 a400 5 B 700 650 325325 CT Ø8 a200 02 12 Ø20 D4 Ø8 a400 5 B 700 650 325325 CT Ø8 a200 D4 Ø8 a400 03 12 Ø20 5 B 650 600 300300 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 04 12 Ø18 TRỆT ±0.000 5 300 750 600150 03 2 Ø20 D2 2 Ø14 02 2 Ø20 CT Ø8 1 Ø2001 D1 Ø8 a400 TRỆT ±0.000 5 1 Ø2004 02 2 Ø20 D2 2 Ø14 03 2 Ø20 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 150600 750 300 TRỆT ±0.000 5 02 2 Ø20 D2 2 Ø14 03 2 Ø20 1 Ø2005 CT Ø8 a100 D1 Ø8 a400 750 150600 300 TRỆT ±0.000 5 02 2 Ø20 D2 2 Ø14 03 2 Ø20 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 150600 750 300 TRỆT ±0.000 5 CT Ø8 a100 D1 Ø8 a400 1 Ø2005 03 2 Ø20 D2 2 Ø14 02 2 Ø20 150600 750 300 TRỆT ±0.000 5 150600 750 300 03 2 Ø20 02 2 Ø20 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 D2 2 Ø14 TRỆT ±0.000 5 150600 750 300 CT Ø8 a100 D1 Ø8 a400 03 2 Ø20 D2 2 Ø14 02 2 Ø20 GHI CHÚ 1/ Tất cả kích thước được định nghĩa kích thước hình học(mm), cao độ (m). 2/Cốt thép: Thép đai sử dụng thép AI(d <=10) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=225MPa. Thép chịu lực sử dụng thép AIII(d >=10) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=365MPa. 3/Lớp bê tông bảo vệ a=30mm. 4/Bê tông: Sử dụng bê tông cấp độ bền B25. Cấp độ bền chịu nén Rb=14,5 MPa. Cấp độ bền chịu kéo Rbt=1,05 MPa 5 300 100400 500 CT Ø8 a100 1 Ø2006 D2 2 Ø14 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 02 2 Ø20 1 Ø2001 D1 Ø8 a400 D2 2 Ø14 03 2 Ø20D1 Ø8 a400 02 2 Ø20 D2 2 Ø14 03 2 Ø20 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100 D 1 KC-04 1 KC-04 950 CT Ø8 a100 1 Ø2004 02 2 Ø20 1 Ø2001 03 2 Ø20 01 12 Ø20 02 12 Ø20 300600750 650 750 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100 650 600 500 D 950 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 03 2 Ø20 1 Ø2006 07 2 Ø20 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 D2 2 Ø14 03 12 Ø20 03 12 Ø20 650 650 CT Ø8 a100 50050 750600300600 500 500 C 3 KC-04 3 KC-04 950 1250 700 02 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2004 03 2 Ø20 02 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2005 03 2 Ø20 3 KC-04 3 KC-04 02 12 Ø20 01 12 Ø20 700 600300600750 CT Ø8 a200 750 D 1000 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2006 07 2 Ø20 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 D2 2 Ø14 03 12 Ø20 04 12 Ø18 650 600 CT Ø8 a100 CT Ø8 a200 750600300600 500 500 500 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 D1 Ø8 a400 D2 2 Ø14 07 2 Ø20 03 2 Ø20 D2 2 Ø14 03 2 Ø20 03 12 Ø20 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 03 12 Ø20 CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 D2 2 Ø14 TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KC-04 BỐ TRÍ THÉP KHUNG TRỤC 5 (TẦNG HẦM-7) 1 : 50 KHUNG TRỤC 5_TẦNG HẦM-7 1 1 : 25 MC A1-A1, D1-D1 2 1 : 25 MC A2-A2, D2-D2 3 1 : 25 MC A3-A3, D3-D3 4 1 : 25 MC A4-A4, D4-D4 5 1 : 25 MC B1-B1, C1-C1 6 1 : 25 MC B2-B2, C2-C2 7 1 : 25 MC B3-B3, C3-C3 91 : 25 MC B4-B4, C4-C4 8 1 : 25 MC 1-1 10 1 : 25 MC 2-2 11 1 : 25 MC 3-3 12 1 : 25 MC 4-4 13 1 : 25 MC 5-5 14 1 : 25 MC 6-6 15 1 : 25 MC 7-7 16 1 : 25 MC 8-8 17 3D_CHI TIẾT NK1 20 NK1 NK2 NK3 NK4 1 : 25 CHI TIẾT NK1 24 1 : 25 CHI TIẾT NK2 21 1 : 25 CHI TIẾT NK3 25 1 : 25 CHI TIẾT NK4 26 3D_CHI TIẾT NK4 18 www.huytraining.comwww.huytraining.com
  10. 10. TẦNG 8 +24.400 TẦNG 9 +27.800 TẦNG 10 +31.200 TẦNG 11 +34.600 TẦNG 12 +38.000 TẦNG 13 +41.400 TẦNG 14 +44.800 MÁI +48.200 ABCD D5D5 C5C5 D6D6 C6C6 B6B6 A6A6 B5B5 A5A5 13 KC-05 13 KC-05 14 KC-05 14 KC-05 15 KC-05 15 KC-05 16 KC-05 16 KC-05 17 KC-05 17 KC-05 5000 5000 5000 1000 1750 1000 1250 2500 1250 1000 1750 1000 1700 5000 250 3250 250 1000 1750 1000 1250 2500 1250 1000 1750 1000 1700 5000 250 3250 250 1050 1750 1050 1250 2500 1250 1050 1750 1050 1700 5000 250 3250 250 1050 1750 1050 1250 2500 1250 1050 1750 1050 1700 5000 1050 1750 1050 1250 2500 1250 1050 1750 1050 1700 5000 1050 1750 1050 1250 2500 1250 1050 1750 1050 1700 5000 1050 1750 1050 1250 2500 1250 1050 1750 1050 1700 5000 1050 1750 1050 1250 2500 1250 1050 1750 1050 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 03 2 Ø20 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 CT Ø8 a100 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 1 Ø2006 07 2 Ø20 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 07 2 Ø20 D1 Ø8 a400CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 1 Ø2005 07 2 Ø20 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a100 07 2 Ø20 CT Ø8 a200 CT Ø8 a100CT Ø8 a100 D1 Ø8 a400CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 CT Ø8 a200CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 1700 1700 1700 1700 1700 1700 1700 250 3250 250 250 3250 250 250 3250 250 300 3250 300 300 3250 300 300 3250 300 300 3250 300 300 3250 300 300 3250 300 300 3250 300 300 3250 300 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 12 KC-05 12 KC-05 D3 2 Ø14 CT Ø8 a100 09 2 Ø18 09 2 Ø18 1 Ø1810 09 2 Ø18 1 Ø1811 1 Ø1811 09 2 Ø18 1 Ø1810 09 2 Ø18 D3 2 Ø14 1 Ø1810 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 D2 2 Ø14 2600 550 600 600 550 2600 CT Ø8 a100 12 2 Ø18 12 2 Ø18 12 2 Ø18 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 11 KC-05 10 KC-05 10 KC-05 9 KC-05 9 KC-05 8 KC-04 8 KC-04 16 KC-05 16 KC-05 16 KC-05 16 KC-05 16 KC-05 16 KC-05 15 KC-05 15 KC-05 14 KC-05 14 KC-05 13 KC-05 13 KC-05 07 2 Ø20 07 2 Ø20 07 2 Ø20 07 2 Ø20 07 2 Ø20 07 2 Ø20 07 2 Ø20 09 2 Ø18 09 2 Ø1809 2 Ø18 5000 600 3750 650 5000 650 3750 600 500506003006001350500506003006001350500506003006001350500506003006001350500506003006001350500506003006001350500506003006001400500 7502650750265075026507502650750265075026507502650750 3400340034003400340034003400 7502650750265075026507502650750265075026507502650750 3400340034003400340034003400 500506003006001350500506003006001350500506003006001350500506003006001350500506003006001350500506003006001350500506003006001400500 06 12 Ø16 05 Ø16 05 Ø16 05 Ø16 05 Ø16 04 Ø18 04 Ø18 04 Ø18 04 12 Ø18 04 12 Ø1804 12 Ø18 04 12 Ø18 04 12 Ø18 05 12 Ø1605 12 Ø16 05 12 Ø16 05 12 Ø16 05 12 Ø16 05 12 Ø16 05 12 Ø1605 12 Ø16 06 12 Ø16 06 12 Ø16 06 12 Ø16 05 12 Ø16 05 12 Ø16 05 12 Ø16 05 12 Ø16 04 12 Ø18 04 12 Ø18 04 12 Ø18 04 12 Ø18 1 Ø20061 Ø2006 1 Ø20061 Ø2006 1 Ø20061 Ø2006 1 Ø20061 Ø2006 1 Ø20061 Ø2006 1 Ø20061 Ø2006 1 Ø2006 15 KC-05 16 KC-05 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2006 07 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2004 03 2 Ø20 1 Ø2008 03 2 Ø20 1 Ø2008 03 2 Ø20 03 2 Ø20 03 2 Ø20 03 2 Ø20 03 2 Ø20 1 Ø2008 1 Ø2008 1 Ø2008 1 Ø2008 1 Ø2008 GHI CHÚ 1/ Tất cả kích thước được định nghĩa kích thước hình học(mm), cao độ (m). 2/Cốt thép: Thép đai sử dụng thép AI(d <=10) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=225MPa. Thép chịu lực sử dụng thép AIII(d >=10) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=365MPa. 3/Lớp bê tông bảo vệ a=30mm. 4/Bê tông: Sử dụng bê tông cấp độ bền B25. Cấp độ bền chịu nén Rb=14,5 MPa. Cấp độ bền chịu kéo Rbt=1,05 MPa 5 A 550 500 250250 CT Ø8 a200 05 12 Ø16 D3 Ø8 a400 5 A 550 500 250250 CT Ø8 a100 06 12 Ø16 D3 Ø8 a400 5 B 600 550 275275 CT Ø8 a200 05 12 Ø16 D2 Ø8 a400 5 B 600 550 275275 CT Ø8 a100 D2 Ø8 a400 06 12 Ø16 MÁI +48.200 5 300 350150 500 CT Ø8 a100 1 Ø1810 09 2 Ø18 D3 2 Ø14 MÁI +48.200 5 150600 750 300 CT Ø8 a100 D1 Ø8 a400 1 Ø1810 09 2 Ø18 12 2 Ø18 D2 2 Ø14 MÁI +48.200 5 09 2 Ø18 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 D2 2 Ø14 12 2 Ø18 150600 750 300 MÁI +48.200 5 150600 750 300 CT Ø8 a100 D1 Ø8 a400 1 Ø1811 09 2 Ø18 D2 2 Ø14 12 2 Ø18 MÁI +48.200 5 150600 750 300 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 09 2 Ø18 D2 2 Ø14 12 2 Ø18 09 2 Ø18CT Ø8 a100 1 Ø1810 D2 2 Ø14 D1 Ø8 a400 12 2 Ø18 09 2 Ø18 12 2 Ø18 06 12 Ø16 CT Ø8 a100 D3 Ø8 a400 D3 2 Ø14 CT Ø8 a100 D2 2 Ø14 CT Ø8 a100 12 2 Ø18 09 2 Ø18 1 Ø1811 06 12 Ø16 D2 Ø8 a400 09 2 Ø18 12 2 Ø18 CT Ø8 a100 D1 Ø8 a400 C 16 KC-05 16 KC-05 1047 1250 CT Ø8 a100 CT Ø8 a100 09 2 Ø18 1 Ø1811 600 12 2 Ø18 16 KC-05 16 KC-05 09 2 Ø18 06 12 Ø16 CT Ø8 a100 750 750 600 D 13 KC-05 13 KC-05 14 KC-05 14 KC-05 1050 CT Ø8 a100 D3 2 Ø14 CT Ø8 a100 09 2 Ø18 09 2 Ø18 1 Ø1810 1 Ø1810 550 12 2 Ø18 500 750 06 12 Ø16 CT Ø8 a100 550 500 TẦNG 2 +4.000 5 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 03 2 Ø20 07 2 Ø20 D2 2 Ø14 1 Ø2004 150600 750 300 TẦNG 2 +4.000 5 CT Ø8 a100 D1 Ø8 a400 1 Ø2005 07 2 Ø20 D2 2 Ø14 03 2 Ø20 150600 750 300 TẦNG 2 +4.000 5 150600 750 300 CT Ø8 a200 D1 Ø8 a400 1 Ø2008 07 2 Ø20 03 2 Ø20 D2 2 Ø14 TẦNG 2 +4.000 5 CT Ø8 D1 Ø8 1 Ø2006 07 2 Ø20 D2 2 Ø14 03 2 Ø20 150600 750 300 TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KC-05 BỐ TRÍ THÉP KHUNG TRỤC 5 (TẦNG 8-MÁI) 1 : 50 KHUNG TRỤC 5_TẦNG 8-MÁI 1 THỐNG KÊ THÉP CỘT Số Hiệu Hình ảnh Đường kính Số lượng Tổng chiều dài KL 01 20 mm 42 199 m 490.28 kg 02 20 mm 40 184 m 453.08 kg 03 20 mm 120 479 m 1181.83 kg 04 18 mm 200 799 m 1595.24 kg 05 16 mm 160 637 m 1005.58 kg 06 16 mm 40 106 m 166.88 kg CT 8 mm 1830 4018 m 1585.38 kg D1 8 mm 312 196 m 77.31 kg D2 8 mm 280 162 m 63.86 kg D3 8 mm 140 74 m 29.17 kg D4 8 mm 116 79 m 31.03 kg Tổng cộng: 530 3280 6931 m 6679.64 kg THỐNG KÊ THÉP DẦM Số Hiệu Image Đường kính Chiều dài Số lượng Tổng chiều dài Khối lượng 01 20 mm 1540 mm 1 2 m 3.80 kg 02 20 mm 14891 mm 2 30 m 73.45 kg 03 20 mm 205682 mm 28 411 m 1014.49 kg 04 20 mm 87060 mm 27 87 m 214.70 kg 05 20 mm 80987 mm 28 81 m 199.73 kg 06 20 mm 93913 mm 26 94 m 231.60 kg 07 20 mm 247521 mm 26 495 m 1220.85 kg 08 20 mm 51980 mm 13 52 m 128.19 kg 09 18 mm 20871 mm 2 42 m 83.38 kg 10 18 mm 9086 mm 2 9 m 18.15 kg 11 18 mm 5785 mm 2 6 m 11.56 kg 12 18 mm 14810 mm 2 30 m 59.17 kg CT 8 mm 293566 mm 1924 3445 m 1359.17 kg D1 8 mm 23269 mm 533 197 m 77.60 kg D2 14 mm 262246 mm 82 524 m 633.80 kg D3 14 mm 6160 mm 4 12 m 14.89 kg Tổng cộng: 356 1419367 mm 2702 5516 m 5344.52 kg 1 : 25 MC A5-A5, D5-D5 2 1 : 25 MC A6-A6, D6-D6 3 1 : 25 MC B5-B5, C5-C5 41 : 25 MC B6-B6, C6-C6 5 1 : 25 MC 13-13 8 1 : 25 MC 14-14 9 1 : 25 MC 15-15 10 1 : 25 MC 16-16 11 1 : 25 MC 17-17 12 3D_CHI TIẾT NK5 13 3D_CHI TIẾT NK6 14 NK5 NK6 1 : 25 CHI TIẾT NK6 15 1 : 25 CHI TIẾT NK5 16 1 : 25 MC 10-10 6 1 : 25 MC 11-11 17 1 : 25 MC 12-12 18 1 : 25 MC 9-9 7 www.huytraining.comwww.huytraining.com
  11. 11. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D 600 1800 600 600 1800 1800 600 600180060060018006006001800600 600 600 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 49000 500050005000 15000 6001800600 600 1800 600 600 1800 600 600 1800 600 600 1800 600 600 1800 600 600 1800 600 600 1800 600 600 600 GM1( 300x600)GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600)GM2 GM2 GM2 GM2 GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600)GM7 GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM1( 300x600) GM2 GM2 GM2 GM2 GM3(300x600)GM4GM4 GM4GM3(300x600)GM4 GM4GM5(300x600)GM6 GM4 GM4GM3(300x600) GM3(300x600) GM3(300x600)GM4 GM4 GM4GM5(300x600) GM3(300x600)GM4 GM6 GM4GM3(300x600)GM4 GM4GM4GM4 GM1( 300x600) GM4 GM4 GM4 GM7 M1 M1 M1 M1 M1 M1 M3M1M1M3 M2 M2 M2 M2 M2 M2 M5 M2 M4M4 M1 M1 M1 M1 M1 M1 M3M1M1M3 M2 M6 M2 M2 M2 M2 M2 M2 M4M4 3000300030003000 1200 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 1200 4800 3000 4800 3000 600 1800 1800 600 HẦM -2.900 D ĐÁY ĐÀI -4.400 MŨI CỌC -42.900 03 16 Ø25 1 Ø12CT 1 Ø12CT 04 Ø14 a200 05 Ø14 a200 06 Ø14 a200 06 Ø14 a200 01 16 Ø20 02 16 Ø20 1500 03 16 Ø25 1175 650 1175 3000 38500 60010080010038400 100 300 600 1200 600 300 100 100 3000 100 01 16 Ø20 5 D A KC-06 A KC-06 100 1075 100 300 100 1425 100 100 3000 100 1003000100 10012501003001001250100 06 Ø14 a200 05 Ø14 a200 0116Ø20 02 16 Ø20 C KC-06 C KC-06 ĐÁY ĐÀI -4.400 MŨI CỌC -42.900 03 16 Ø25 DX Ø8 20038500 DC Ø8 a2000 Ống thăm dò chất lượng cọc Lớp bảo vệ a=50mm 03 16 Ø25 DC Ø8 a2000 Ø8DX 300 GHI CHÚ 1/ Tất cả kích thước được định nghĩa kích thước hình học(mm), cao độ (m). 2/Cốt thép: Thép đai sử dụng thép AI(d <=10) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=225MPa. Thép chịu lực sử dụng thép AIII(d >=10) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=365MPa. 3/Bê tông: Sử dụng bê tông cấp độ bền B25. Cấp độ bền chịu nén Rb=14,5 MPa. Cấp độ bền chịu kéo Rbt=1,05 MPa. 4/ Cọc: Cọc khoan nhồi đường kính D=600(mm). Sức chịu tải của cọc theo thiết kế Qtk=2905(kN). Chiều dài cọc theo thiết kế L=38,5(m). Đoạn đập đầu cọc 0,75(m). Đoạn ngàm vào đài 0,2(m). Lớp bê tông bảo vệ a=100(mm). HẦM -2.900 C ĐÁY ĐÀI -4.400 MŨI CỌC -42.900 60010080010038400 150038500 1150 700 1150 3000 100 300 600 1200 600 300 100 100 3000 100 1 Ø12CT CT Ø12 04 Ø14 a200 05 Ø14 a200 06 Ø14 a200 06 Ø14 a200 02 16 Ø20 01 16 Ø20 03 16 Ø2503 16 Ø255 C B KC-06 B KC-06 100 1450 100 300 100 1050 100 100 3000 100 10012501003001001250100 1003000100 02 16 Ø20 06 Ø14 a200 05 Ø14 a200 0116Ø20 02 16 Ø20 SÂN -1.400 HẦM -2.900 ĐÁY ĐÀI -4.400 MŨI CỌC -42.900 -10.800 -18.600 -25.100 -34.900 -46.100 -67.600 -2.600 300150064007800650098008000320021500 Lớp đất 2: Sét pha c=12 KPa, SPT=21 γ=18,5(kN/m3) φ=24˚30’ Lớp đất 3: Sét pha, γ=17,8(kN/m3) c=10 KPa, SPT=10 φ=16˚20’ Lớp đất 4: Cát pha γ=18,2(kN/m3) c=25 KPa, SPT=18 φ=18˚15’ Lớp đất 5:Hạt cát mịn, γ=19,1(kN/m3) SPT=28 φ=30˚40’ Lớp đất 6: Hạt cát trung, γ=20,1(kN/m3) SPT=42 φ=35˚25’ Lớp đất 7: Cát thô lẫn cuội sỏi, γ=21,2(kN/m3) SPT=86 φ=38˚35’ Lớp đất 1: Đất lấp TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM KC-06 MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 1 : 100 MẶT BẰNG BỐ TRÍ MÓNG 1 3D_MÓNG M1 2 1 : 40 MẶT CẮT A-A 31 : 40 MẶT CẮT NGANG MÓNG M1 4 1 : 25 CẤU TẠO CỌC KHOAN NHỒI 5 1 : 10 MẶT CẮT C-C 6 1 : 40 MẶT CẮT B-B 71 : 40 MẶT CẮT NGANG MÓNG M2 8 THỐNG KÊ THÉP MÓNG M1, M2 Số Hiệu Đường kính Số lượng Tổng chiều dài Khối lượng 01 20 mm 32 118 m 292.21 kg 02 20 mm 32 117 m 289.57 kg 03 25 mm 128 5039 m 19415.62 kg 04 14 mm 30 169 m 204.49 kg 05 14 mm 30 167 m 201.82 kg 06 14 mm 28 241 m 290.70 kg CT 12 mm 10 28 m 25.04 kg DC 8 mm 21 32 m 12.60 kg DX 8 mm 8 2212 m 872.67 kg TỔNG CỘNG: 159 319 8123 m 21604.72 kg 1 : 200 MC ĐỊA CHẤT 9 www.huytraining.comwww.huytraining.com
  12. 12. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D 49000 15000 80001500011000 12600 49000 9500 11000 49000 11800 9250 71800 71100 34000 KHU ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GHI CHÚ 1/Tổng diện tích khu đất: 2194,5 m2 2/ Diện tích công trình: 735 m2 3/ Mật độ xây dựng: 33,5% 4/ Công trình gồm 1 tầng hầm, 14 tầng nổi và 1 tầng mái 5/ Cao độ chuẩn được lấy từ mặt đường. 6/ Mốc lộ giới 18,5m. GHI CHÚ Khu đất xây dựng công trình Công trình kí túc xá Đại học Công Nghiệp thực phẩm TPHCM Đường bao công trình TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 ®oµn tÊn thi §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM TC-01 MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ LÔ ĐẤT VÀ MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ CÔNG TRÌNH 1 : 175 MB ĐỊNH VỊ CÔNG TRÌNH 1 1 : 600 MB ĐỊNH VỊ KHU ĐẤT 2 www.huytraining.com
  13. 13. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 49000 500050005000 15000 3200 3200 1400 3200 3200 5000 7 A B 5000 300 1200 1200 300 3001200120030030012001200300 300 1200 1200 300 3001200120030030012001200300 300 1200 1200 300 30003000 3000 3000 3 TC-04 3 TC-04 175400 400 400 400 400 400 586 175 175 586 400 400 400 400 400 400175 175400400400400400400586175175400400400400400400586175 175586400400400400400400175175586400400400400400400175 HẦM -2.900 AB 300 1200 1200 150600600150 1501200150 300 1200 1200 5000 150600600150 1500 1 2 5 3 4 6 1 175 586 400 400 400 400 400 400 175 175 586 400 400 400 400 400 400 175 HẦM -2.900 100 3000 100 1500 1/ Tất cả kích thước được định nghĩa kích thước hình học(mm), cao độ (m). 2/Cốt thép: Sử dụng thép AI với D<10(mm) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=225MPa. Sử dụng thép AIII với D>10(mm) có cường độ chịu kéo, nén Rs=Rsc=365MPa. 3/Lớp bê tông bảo vệ thép đài móng a=50mm. 4/Bê tông: Sử dụng bê tông cấp độ bền B25. Cấp độ bền chịu nén Rb=14,5 MPa. Cấp độ bền chịu kéo Rbt=1,05 MPa GHI CHÚ Chú thích: 1 2 3 4 5 6 Thang chống xiên Gông ngang 50x100x2 Ty D16 Thép hộp 50x50 Thanh chống đứng 50x50x2 Ván khuôn gỗ TRÌNH TỰ THI CÔNG ĐÀI MÓNG - Đài móng được thi công theo 3 phân đoạn. - Trình tự thi công cho 1 phân đoạn: + Sau khi hoàn tất san đất thủ công, tiến hành đập đầu cọc đúng theo thiết kế. + Đổ lớp bê tông lót móng dày 100mm, mở rộng mỗi bên đài móng 100mm. + Tiến hành gia công cốt thép theo thiết kế. + Lắp ván khuôn. + Đổ bê tông đài. + Tháo ván khuôn đài. + Lấp đất đến cao độ đáy giằng. GHI CHÚ Xe vận chuyển bê tông Thông số Mã hiệu : SB-92B q=6m3 Ô tô cơ sở: KAMAZ – 5511 Dung tích thùng nước 0,75m3 Công suất động cơ: 40KW Tốc độ quay thùng trộn: (9 – 14,5) vòng/phút Độ cao đổ vật liệu vào: 3,5m Thời gian đổ bê tông ra: t = 10phút Trọng lượng xe ( có bê tông): 21,85T Vận tốc trung bình: v =30km/h Cần trục tháp Thông số TOPKIT POTAIN/23B do hãng POTAIN (Pháp) sản xuất sau: + Chiều cao lớn nhất của cần trục: Hmax = 77 (m) + Tầm với của cần trục: Rmax = 50 (m) , Rmin = 5,5 (m) + Sức nâng của cần trục: Q = 6 -10(T) + Bán kính của đối trọng: Rđt = 11,9 (m) + Chiều cao của đối trọng: hđt = 7,2 (m) + Kích thước chân đế : 4,5 x 4,5 (m) + Vận tốc nâng: v = 60 (m/ph) = 1 (m/s) + Vận tốc hạ: v = 5 (m/ph) = 0,0083 (m/s) + Vận tốc quay tháp: v = 0,6 (v/ph) + Vận tốc xe con: v = 27,5 (m/ph) = 0,458 (m/s) TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 ®oµn tÊn thi §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM TC-04 THI CÔNG ĐÀI MÓNG 1 : 100 MB BỐ TRÍ VÁN KHUÔN ĐÀI 1 1 : 75 MẶT BẰNG VÁN KHUÔN MÓNG M1, M2 2 1 : 30 MẶT CẮT VÁN KHUÔN MÓNG M1, M2 3 1 : 30 MẶT CẮT THI CÔNG BÊ TÔNG ĐÀI M1 4 3D_ĐÀI MÓNG M1, M2 5 www.huytraining.com
  14. 14. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D 50005000500050005000 15000 1000 4000 3500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 3500 5000 49000 2 TC-03 2 TC-03 3 TC-03 3 TC-03 -4400 -3450 -1400 SÂN -1.400 HẦM -2.900 15001500 1000 23000 1000 -3450 -4400 -3450 -4400 SÂN -1.400 HẦM -2.900 15001500 -4400 -3450 GHI CHÚ Xe đào đất Thông số Hướng di chuyển Mã hiệu : EO-3323 q=0,63m3 R=7,75m h=4,7m H=4,5m Q=14T tck=16,5s Xe chở đất Thông số Hướng di chuyển q=7m3 v=20km/h -4400 -1400 GHI CHÚ - i = 1:0,25 - Đào cơ giới: - Đào thủ công: + Chiều rộng đỉnh hố đào: a= 23 (m) + San lấp thủ công + Chiều dài đỉnh hố đào: b = 57 (m) + Đào sâu 100mm để xây lớp lót móng + Chiều rộng đáy hố đào: c = 22 (m) + Thể tích đào: V=377,4 (m3) + Chiều dài đáy hố đào: d = 56 (m) - Tổng thể tích đào: V=4151,67 (m3) + Chiều sâu hố đào: h = 3 (m) + Thể tích đào: V=3774,27 (m3) TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÝ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM TC-03 THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 1 : 100 MẶT BẰNG ĐÀO ĐẤT 1 1 : 100 MẶT CẮT 1-1 2 1 : 100 MẶT CẮT 2-2 3 3D VIEW CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT 4 www.huytraining.com
  15. 15. WWWWWW VVVVVVVVVVVVV WWWWW W W W W W W W W NNNNNN N N N N N N N N N N N N N N N - Văn phòng chủ đầu tư - Văn phòng Tư vấn giám sát - Văn phòng nhà thầu chính - Lán gia công ván khuôn - Bãi thép - Bãi tập kết ván khuôn - Khu vực huấn luyện an toàn - Cần trục tháp - Nhà vệ sinh nhân viên - Nhà bảo vệ 15 - Hố rửa xe - Bãi đá - Nhà vệ sinh công nhân - Máy phát điện 16 17 01 02 03 04 07 09 11 12 14 13 GHI CHÚ : 05 10 - Nhà nghỉ kỹ sư - Lán gia công thép06 - Kho xi măng18 010203 05 06 07 09 10 12 13 14 14 15 15 18 04 04 11 16 17 - Bãi cát19 19 - Bãi giữ xe20 20 - Bãi gạch xây21 21 02 01 18 22 22 - Bãi tập kết vật tư 23 - Vận thăng 2323 Đường điện sinh hoạt Đường điện sản xuất Đường nước sản xuất W V N TR¦êNG §¹I HäC GTVT KHOA Kü THUËT X¢Y DùNG Bé M¤N: KÕT CÊU X¢Y DùNG §å ¸N TèT NGHIÖP SINH VI£N GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 1 gi¸o viªn ®äc duyÖt sinh viªn thùc hiÖn hoµn thµnh sè hiÖu bv §OµN TÊN THI §ÆNG VIÖT TUÊN nGUYÔN sü NHËT QUANG 03/01/2017 GI¸O VI£N H¦íNG DÉN 2 §ÞA §IÓM: ph­êng t©n s¬n nh×, quËn t©n phó KÍ TóC X¸ TR¦êNG §¹I HäC C¤NG NGHIÖP THùC PHÈM TC-12 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH TẠM 1 : 200 MẶT BẰNG BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH TẠM 1 3D_MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH TẠM 3 www.huytraining.com

×