Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Revit Đồ án Tốt nghiệp Trung Tâm Thương Mại

4,354 views

Published on

Học Viên Vũ Văn Long
Tham gia khóa học offline Revit kết cấu tại Huytraining
https://www.huytraining.com/chua-duoc-phan-loai-en/khoa-hoc-revit-structure-revit-ket-cau.html/?id=15
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hoàng Anh
Tham gia khóa học offline Robot Structural tại Huytraining
https://www.huytraining.com/khoa-hoc-offline/khoa-hoc-robot-structural.html/?id=15
Giáo viên hướng dẫn: Trần Hữu Thắng

Published in: Software
  • Sex in your area is here: ♥♥♥ http://bit.ly/2F7hN3u ♥♥♥
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dating for everyone is here: ❤❤❤ http://bit.ly/2F7hN3u ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Revit Đồ án Tốt nghiệp Trung Tâm Thương Mại

  1. 1. STT Tên ô bản Kích thước ô bản(m) L2/L1 Chiều dày(mm) Đặc điểm làm việc L1 L2 1 S1 1.4 2.65 1.89 150 Hai phương 2 S2 4.2 9.5 2.26 Một phương 3 S3 4.6 9.5 2.07 Một phương 4 S4 3.3 3.4 1.03 Hai phương 5 S5 1.3 3.4 2.62 Một phương 6 S6 1.4 3.65 2.61 Một phương 7 S7 3.3 5.8 1.76 Hai phương 8 S8 1.3 5.8 4.46 Một phương 9 S9 2.75 3.7 1.35 Hai phương 10 S10 2.4 3.85 1.60 Hai phương 11 S11 4.6 6 1.30 Hai phương 12 S12 4.2 6 1.43 Hai phương 13 S13 1.4 4 2.86 Một phương 14 S14 1.4 3.35 2.39 Một phương 15 S15 4.2 8 1.90 Hai phương 16 S16 4.6 8 1.74 Hai phương 17 S17 0.975 6.2 6.36 Một phương 18 S18 3.1 6.5 2.10 Một phương 19 S19 1.4 3.25 2.32 Một phương 20 S20 1.8 4.05 2.25 Một phương 21 S21 1.8 3.1 1.72 Hai phương 22 S22 1.4 3.9 2.79 Một phương 23 S23 4.2 5.8 1.38 Hai phương 24 S24 4.6 5.8 1.26 Hai phương 25 S25 5.6 5.8 1.04 Hai phương 26 S26 1.1 3.4 3.09 Một phương 27 S27 1.5 2.1 1.40 Hai phương 28 S28 1.5 3.3 2.20 Một phương 29 S29 1.5 5.6 3.73 Một phương Nhóm cột Tiết diện (mm) Tầng Số lượng trên 1 tầng b h C1 600 600 Hầm,1,2,3,4 6 550 550 5,6,7,8,9 500 500 10,11,12,13,14, Sân thượng C2 800 800 Hầm,1,2,3,4 7 750 750 5,6,7,8,9 700 700 10,11,12,13,14, Sân thượng C3 900 900 Hầm,1,2,3,4 4 850 850 5,6,7,8,9 800 800 10,11,12,13,14, Sân thượng C4 250 500 1==> Sân thượng 2 A B B1 C D E C1 1 2 4 52A 3 3A 3D3C3B Ds.14 Ds.37 Ds.01 Ds.37 Ds.13 Ds.39 Ds.05 Ds.39 Ds.11 Ds.25 Ds.07 Ds.42 Ds.12 Ds.38 Ds.12Ds.41 Ds.41 Ds.08 Ds.03 Ds.20 Ds.17 Ds.18 Ds.20 Ds.17 Ds.27 Ds.04 Ds.38 Ds.40 Ds.24 Ds.36 Ds.28Ds.36 Ds.10 Ds.33 Ds.06 Ds.10 Ds.22 Ds.06 Ds.10 Ds.32 Ds.06 Ds.09 Ds.15 Ds.21 Ds.21 Ds.02 Ds.29 Ds.34 Ds.11 Ds.34 Ds.26 Ds.13 Ds.16 Ds.31 Ds.14 Ds.15 Ds.19 Ds.18 35006000550520022506000 9000 3200 700 3200 150 2725 1025 9000 1300 3400 1300 1300 4300 5500 5500 47004700 4300 900500 725120013501200725 +11.000 +11.000 +11.000 +10.950 Ds.23Ds.35 Ds.35Ds.30 Dt.01 S2 S15 S16 S24 S23 S26 S27 S28 S25 S29 S22 S4 S3 S18 S21S20 S17 S1 S6 S14 S19 S16 S17 S5 S7 S8 S9 S10 S11 S12 S13 S15 S14 S20 S24 S23 S25 S26 S27S28S29 +10.950 GHI CHÚ: - Bê tông B25 cường độ chịu nén 14,5MPa -Cốt thép AI cường độ chịu kéo=cường độ chíu nén=225MPa - Cốt thép AII cường độ chịu kéo= cường độ chịu nến=365MPa - Vị trí sàn âm (-50) -Cao độ đơn vị mét, các kích thước còn lại đơn vị mi-li-mét TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-01 MẶT BẰNG KẾT CẤU TẦNG ĐIỂN HÌNH TL1 : 75KC-01 MẶTBẰNGKẾTCẤUTẦNG ĐIỂNHÌNH1 THỐNG KÊ VÁCH TẦNG 3 KÝ HIỆU CHIỀU DÀY CHIỀU DÀI SỐ LƯỢNG VTB1 300mm 5200 1 VTB2 300mm 2875 1 VTB3 300mm 5200 1 VTB4 300mm 2875 1 VTM 300mm 5200 1 VTM1 300mm 5200 1 VTM2 300mm 2875 1 VTM4 300mm 2875 1 VTM5 300mm 2875 1 TỔNG CỘNG: 9 9 TLKC-01 3D-KẾTCẤUTẦNGĐIỂNHÌNH2 BẢNG THỐNG KÊ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH KÍ HIỆU b h NHỊP (m) SỐ LƯỢNG Ds.23 200 650 9.50 1 Ds.24 400 800 10.00 1 Ds.25 200 500 3.25 1 Ds.26 200 650 6.70 1 Ds.27 200 400 9.20 1 Ds.28 400 650 6.60 1 Ds.29 400 800 9.50 1 Ds.30 200 650 6.00 1 Ds.31 400 650 6.00 1 Ds.32 200 650 11.25 1 Ds.33 200 650 6.60 1 Ds.34 400 650 16.00 2 Ds.35 200 650 16.00 2 Ds.36 400 650 15.00 2 Ds.37 400 650 13.80 2 Ds.38 200 650 11.60 2 Ds.39 400 650 14.60 2 Ds.40 200 650 7.30 1 Ds.41 200 500 4.70 2 Ds.42 200 650 6.35 1 Dt.01 200 400 2.88 1 TỔNG CỘNG 382.78 64 BẢNG THỐNG KÊ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH KÍ HIỆU b h NHỊP (m) SỐ LƯỢNG Ds.01 400 800 10.20 1 Ds.02 400 800 4.60 1 Ds.03 200 400 2.75 1 Ds.04 200 650 3.85 1 Ds.05 400 800 8.80 1 Ds.06 200 650 4.20 3 Ds.07 200 400 4.60 1 Ds.08 200 400 3.85 1 Ds.09 200 650 1.40 1 Ds.10 200 650 4.20 3 Ds.11 400 800 20.40 2 Ds.12 200 650 22.40 2 Ds.13 400 800 17.60 2 Ds.14 400 800 17.60 2 Ds.15 400 800 6.80 2 Ds.15a 400 700 4.40 1 Ds.16 400 900 11.20 1 Ds.17 200 650 6.80 2 Ds.18 200 650 10.80 2 Ds.19 200 650 11.20 1 Ds.20 200 650 3.00 2 Ds.21 200 650 3.00 2 Ds.22 200 650 6.30 1 www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  2. 2. A B B1 C D E C1 1 2 4 52A 3 3A 3D3C3B 1 Ø8a100 -B 2 Ø8a100 -B 3 Ø8a100 -B 5 Ø8a100 -D6 4 Ø8a100 -D6 6 Ø8a100 -B 1 Ø8a100 -D6 7 Ø8a100 -B 9 Ø8a100 -B 10Ø8a200-B 4 Ø8a100 -B 5 Ø8a100 -B 3 Ø8a100 -B 12 Ø8a100 -B 13 Ø8a100 -B 14 Ø8a100 -B 15 Ø8a100 -B 16 Ø8a100 -B 17 Ø8a100 -B 18 Ø8a100 -D6 19 Ø8a100 -B 20Ø8a100-B 21Ø8a100-B22Ø8a100-B 23 Ø8a100 -B 24Ø8a100-B 24Ø8a100-B 22Ø8a100-B 38Ø8a100-B 25Ø8a100-B 25Ø8a100-B 26Ø8a200-B 27Ø8a200-B 28Ø8a100-B 29Ø8a100-B 30Ø8a100-B 31Ø8a100-B 31Ø8a100-B 32Ø8a200-B33Ø8a200-B 34Ø8a200-B 35Ø8a200-B 35Ø8a200-B 6 Ø8a100 -B 35006000550520022506000 23500 9000 1030 2180 700 3200 150 2730 1030 9000 29000 30002650200650 57501050 1100 1500 3400 1400 2000 1700 5505200 21Ø8a100-B22Ø8a100-B 23 Ø8a100 -B A KC-02 A KC-02 B KC-02 B KC-02 36 Ø8a100 37 Ø8a200 39 Ø8a100 -D3 A B B1 C D E C1 1 2 4 52A 3 3A 3D3C3B 1 Ø10a150 -T 2Ø10a150-T 3Ø10a100-T 4 Ø10a150 -T 5 Ø10a150 -T 6 Ø10a150 -T 7 Ø10a150 -T 9Ø10a150-T 10 Ø12a100 -T 43 Ø10a100 -T 11 Ø10a150 -T 13Ø10a140-T 12 Ø10a140 -T 51Ø10a100-T 52 Ø10a100 -T 14 Ø10a100 -T 44Ø10a100-T 15Ø10a100-T 53 Ø10a100 -T 54Ø10a150-T 13 Ø10a150 -T 16 Ø10a150 -T 13Ø10a140-T 17Ø10a150-T 17Ø10a150-T 18 Ø10a150 -T 19Ø10a150-T 39 Ø10a150 -T 20 Ø10a150 -T 21 Ø10a150 -T 16Ø10a150-T 22Ø10a150-T 23 Ø10a140 -T 12 Ø10a140 -T 23 Ø10a140 -T 12 Ø10a130 -T 45 Ø12a100 -T 40 Ø12a100 -T 38 Ø10a100 -T 39 Ø10a100 -6 55 Ø10a100 -T 55 Ø10a100 -T 25Ø10a100-T 26 Ø10a90 -T 45 Ø12a100 -T 39 Ø10a100 -T 24 Ø12a100 -T 24 Ø12a100 -T 28 Ø10a150 -T 42 Ø12a100 -T 20 Ø10a100 -T 48Ø10a100-T 12 Ø10a100 -T 29Ø10a100-T 30Ø10a100-T 26Ø10a100-T 31Ø10a100-T 46Ø10a100-T 32 Ø10a150 -T 33 Ø10a140 -T34 Ø10a140 -T 35 Ø10a140 -T 36 Ø10a150 -T 49 Ø10a100 -T 40 Ø10a100 -T 36 Ø10a100 -T 40 Ø10a100 -T 41Ø10a100-T 47Ø10a100-T 25Ø10a100-T 26 Ø10a90 -T 38 Ø10a100 -T 8Ø10a100-T 20 Ø10a100 -T 12 Ø10a100 -T 29Ø10a100-T 30Ø10a100-T 26Ø10a100-T 37Ø10a100-T 32 Ø10a150 -T 33 Ø10a140 -T 34 Ø10a140 -T 36 Ø10a100 -T 41Ø10a100-T 50Ø10a100-T 9000 1030 2180 700 3200 150 2730 1030 9000 29000 35006000550520022506000 23500 1400 1400 A KC-02 A KC-02 B KC-02 B KC-02 39Ø10a140 50Ø10a100 48Ø10a100 47Ø10a100-T 49 Ø10a100 -T 41Ø10a100-T 41Ø10a100-T A B D 4.TẦNG 3 +11.000 38 Ø8a100 -B 32 Ø10a150 -T 60 Ø6a200 -M 37 Ø10a100 -T 55 Ø6a200 -M 1 Ø8a100 -B 1 Ø8a100 -B 58 Ø6a200 -M 21 Ø6a190 -M 22 Ø10a150 -T 1000 6000 1100 2000 1900 21200 +10.950 1450 GHI CHÚ: - Bê tông B25 cường độ chịu nén 14,5MPa -Cốt thép AI (Ø6,Ø8) cường độ chịu kéo=cường độ chíu nén=225MPa - Cốt thép AII (>Ø10) cường độ chịu kéo= cường độ chịu nén=280MPa - Vị trí sàn âm (-50) -Cao độ đơn vị mét, các kích thước còn lại đơn vị mi-li-mét - Chiều dày lớp Bê tông bảo vệ cốt thép a=20mm -Chiều dài đoạn nối thép, neo thép l=30d (mm) - Chiều dài thép gối lấy bằng 1/4 chiều dài nhịp cạnh ngắn, cụ thể xem bảng thống kê cốt thép - Uốn cốt thép tại vị trí sàn âm: xem chi tiết mặt cắt điển hình, các ví trí sàn âm khác thi công tương tự - Số hiệu thép được đánh cho từng lớp: lớp trên,lớp dưới, lớp cấu tạo. - Cắt thép đi qua lỗ gen không thể hiện trong bản vẽ. 125 2A33A4A 4.TẦNG 3 +11.000 5 Ø10a150 -T 19 Ø6a200 -M 20 Ø10a150 -T 17 Ø8a100 -B31 Ø8a100 -B 18 Ø6a200 -M 13 Ø10a150 -T 14 Ø6a200 -M 14 Ø10a100 -T 45 Ø6a200 -M 51 Ø10a100 -T8 Ø6a200 -M 2 Ø6a200 -M 43 Ø10a100 -T 4 Ø6a200 -M 6 Ø6a200 -M 17 Ø8a100 -B26 Ø8a200 -B 12 21Ø10 61 Ø6a200 -M 1150 2100 2200 700 2010 2160 1050 30500 +11.000 +10.950 2150 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-02 MB BỐ TRÍ THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH TL 1 : 100KC-02 MBBỐTRÍ THÉP SÀNLỚP DƯỚI TẦNGĐIỂNHÌNH1 TL 1 : 100KC-02 MBBỐTRÍ THÉP SÀNLỚP TRÊNTẦNGĐIỂNHÌNH2 TL 1 : 25KC-02 MẶTCẮTA-AA TL 1 : 25KC-02 MẶTCẮTB-BB www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  3. 3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-03 THỐNG KÊ & CHI TIẾT 3D THÉP SÀN CHI TIẾT UỐN THÉP SÀN ÂM TLKC-03 3DDIỂNHÌNHs251 THỐNG KÊ THÉP SÀN LỚP DƯỚI SỐ HIỆU HÌNH DẠNG ĐƯỜNG KÍNH SỐ LƯỢ NG CHIỀU DÀI TỔNG CHIỀU DÀII KHỐI LƯỢNG 21 8 mm 4 13920 mm 56640 22.35 kg 22 8 mm 12 15220 mm 183600 72.45 kg 23 8 mm 4 1420 mm 5680 2.24 kg 24 8 mm 88 15420 mm 1357920 535.81 kg 25 8 mm 108 9220 mm 995760 392.91 kg 26 8 mm 21 9620 mm 202020 79.71 kg 27 8 mm 23 9670 mm 222410 87.76 kg 28 8 mm 31 9320 mm 288920 114.00 kg 29 8 mm 27 3820 mm 103140 40.70 kg 30 8 mm 37 2520 mm 93240 36.79 kg 31 8 mm 84 6120 mm 514080 202.85 kg 32 8 mm 7 6370 mm 44590 17.59 kg 33 8 mm 7 6720 mm 47040 18.56 kg 34 8 mm 7 11370 mm 79590 31.40 kg 35 8 mm 10 6510 mm 65100 25.69 kg 36 8 mm 30 1270 mm 38100 15.03 kg 37 8 mm 7 2990 mm 20930 8.26 kg 38 8 mm 32 14760 mm 472800 186.56 kg 39 8 mm 9 28890 mm 260970 102.97 kg 40 12 mm 15 2300 mm 34500 30.63 kg TỔNG CỘNG 1025 11530290 4566.68 kg THỐNG KÊ THÉP SÀN LỚP DƯỚI SỐ HIỆU HÌNH DẠNG ĐƯỜNG KÍNH SỐ LƯỢ NG CHIỀU DÀI TỔNG CHIỀU DÀII KHỐI LƯỢNG 1 8 mm 72 28920 mm 2084160 822.38 kg 2 8 mm 4 22070 mm 88760 35.02 kg 3 8 mm 8 970 mm 7760 3.06 kg 4 8 mm 10 11390 mm 113900 44.94 kg 5 8 mm 112 11270 mm 1262240 498.06 kg 6 8 mm 15 1320 mm 19800 7.81 kg 7 8 mm 5 3480 mm 17400 6.87 kg 8 8 mm 1 3200 mm 3200 1.26 kg 9 8 mm 58 3390 mm 196620 77.58 kg 10 8 mm 16 6400 mm 102400 40.41 kg 11 8 mm 1 620 mm 620 0.24 kg 12 8 mm 55 14920 mm 821080 323.99 kg 13 8 mm 20 8920 mm 178400 70.39 kg 14 8 mm 6 17670 mm 106500 42.02 kg 15 8 mm 13 10320 mm 134160 52.94 kg 16 8 mm 7 16270 mm 114370 45.13 kg 17 8 mm 22 30320 mm 668000 263.58 kg 18 8 mm 2 9120 mm 18240 7.20 kg 19 8 mm 3 10310 mm 30930 12.20 kg 20 8 mm 32 14820 mm 474720 187.32 kg THỐNG KÊ THÉP SÀN CẤU TẠO ĐƯỜNG KÍNH SỐ LƯỢNG TỔNG CHIỀU DÀII KHỐI LƯỢNG 6 mm 950 3081200 683.88 kg THỐNG KÊ TỔNG KHỐI LƯỢNG... SỐ LƯỢNG TỔNG CHIỀU DÀI KHỐI LƯỢNG 27093 95371190 143277.11 kg THỐNG KÊ THÉP SÀN LỚP TRÊN SỐ HIỆU HÌNH DẠNG ĐƯỜNG KÍNH SỐ LƯỢN G CHIỀU DÀI TỔNG CHIỀU DÀII KHỐI LƯỢNG THỐNG KÊ THÉP SÀN LỚP TRÊN SỐ HIỆU HÌNH DẠNG ĐƯỜNG KÍNH SỐ LƯỢN G CHIỀU DÀI TỔNG CHIỀU DÀII KHỐI LƯỢNG THỐNG KÊ THÉP SÀN LỚP TRÊN SỐ HIỆU HÌNH DẠNG ĐƯỜNG KÍNH SỐ LƯỢN G CHIỀU DÀI TỔNG CHIỀU DÀII KHỐI LƯỢNG 37 10 mm 40 2340 mm 93600 57.71 kg 38 10 mm 14 2380 mm 33320 20.54 kg 39 10 mm 73 1330 mm 97090 59.86 kg 40 10 mm 31 3020 mm 93620 57.72 kg 41 10 mm 90 1570 mm 141300 87.12 kg 42 12 mm 15 2440 mm 36600 32.49 kg 43 10 mm 71 2330 mm 165430 101.99 kg 44 10 mm 17 2570 mm 43690 26.94 kg 45 12 mm 154 2620 mm 403480 358.22 kg 46 10 mm 122 3630 mm 442860 273.04 kg 47 10 mm 76 3420 mm 259920 160.25 kg 48 10 mm 42 2330 mm 97860 60.33 kg 49 10 mm 110 2760 mm 303600 187.18 kg 50 10 mm 68 3070 mm 208760 128.71 kg 51 10 mm 23 2180 mm 50140 30.91 kg 52 10 mm 25 2210 mm 55250 34.06 kg 53 10 mm 43 2210 mm 95030 58.59 kg 54 10 mm 22 1030 mm 22660 13.97 kg 55 10 mm 47 2220 mm 104340 64.33 kg TỔNG CỘNG 2539 5596530 3606.46 kg THỐNG KÊ THÉP SÀN LỚP TRÊN SỐ HIỆU HÌNH DẠNG ĐƯỜNG KÍNH SỐ LƯỢN G CHIỀU DÀI TỔNG CHIỀU DÀII KHỐI LƯỢNG 1 10 mm 24 2600 mm 62400 38.47 kg 2 10 mm 8 1630 mm 13040 8.04 kg 3 10 mm 15 2520 mm 37800 23.31 kg 4 10 mm 22 2280 mm 50160 30.93 kg 5 10 mm 26 2690 mm 69940 43.12 kg 6 10 mm 21 2620 mm 55020 33.92 kg 7 10 mm 26 2620 mm 68120 42.00 kg 8 10 mm 45 3150 mm 141750 87.39 kg 9 10 mm 8 1020 mm 8160 5.03 kg 10 12 mm 22 1150 mm 25300 22.46 kg 11 10 mm 17 2640 mm 44880 27.67 kg 12 10 mm 119 1230 mm 146370 90.24 kg 13 10 mm 45 880 mm 39600 24.41 kg 14 10 mm 57 2300 mm 131100 80.83 kg 15 10 mm 31 1630 mm 50530 31.15 kg 16 10 mm 73 1880 mm 137240 84.61 kg 17 10 mm 36 1100 mm 39600 24.41 kg 18 10 mm 17 2350 mm 39950 24.63 kg 19 10 mm 50 1030 mm 51500 31.75 kg 20 10 mm 107 2380 mm 254660 157.01 kg 21 10 mm 14 1220 mm 17080 10.53 kg 22 10 mm 57 2090 mm 119130 73.45 kg 23 10 mm 44 2530 mm 111320 68.63 kg 24 12 mm 47 2200 mm 103400 91.80 kg 25 10 mm 78 2180 mm 170040 104.84 kg 26 10 mm 60 2120 mm 127200 78.42 kg 27 12 mm 6 1040 mm 6240 5.54 kg 28 10 mm 87 970 mm 84390 52.03 kg 29 10 mm 40 1170 mm 46800 28.85 kg 30 10 mm 62 3570 mm 221340 136.46 kg 31 10 mm 40 1970 mm 78800 48.58 kg 32 10 mm 44 1220 mm 53680 33.10 kg 33 10 mm 28 1280 mm 35840 22.10 kg 34 10 mm 18 1980 mm 35640 21.97 kg 35 10 mm 21 2080 mm 43680 26.93 kg 36 10 mm 41 3080 mm 126280 77.86 kg www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  4. 4. C1 8 Ø8a200 1 Ø10a200 5 Ø6a200 4 Ø10a100 3 Ø10a200 1000 700 2800 1000 300200 150 150 +11.000 7 Ø8a200 2 Ø10a2005 Ø6a200 2A 3A 10 Ø10a200 9 Ø10a200 14 Ø6a200 6 Ø6a200 13 Ø8a200 7 Ø8a200 300 1000 580 1000 300 2880 +12.904 15 Ø10a200 17 Ø10a200 +12.496 C1 8 Ø8a200 5 Ø6a200 9 Ø10a200 12 Ø10a200 11 Ø10a200 10 Ø10a200+12.904 2800 1000 300 150 200 13 Ø8a200 2A 3A 300 650 1280 650 300 2880 16 2Ø16 5 KC-04 5 KC-04 7 KC-04 7 KC-04 6 KC-04 6 KC-04 19 2Ø16 20 Ø6a150 16 2Ø16 19 2Ø16 20 Ø6a150 300 200 150 16 2Ø16 20 Ø6a150 19 2Ø16 300 200 150 16 2Ø16 300 200 150 19 2Ø16 20 Ø6a150 B1C1 2A 3A 2 KC-04 2 KC-04 3 KC-04 3 KC-04 1 KC-04 1 KC-04 4 KC-04 4 KC-04 1 Ø10a2002 Ø10a200 3 Ø10a200 4 Ø10a100 7Ø8a200 9 Ø10a200 10 Ø10a200 11 Ø10a200 12 Ø10a200 13Ø8a200 8Ø8a2008Ø8a200 15 Ø10a200 17 Ø10a200 +10.850 +14.250 B1C1 2A 3A +12.904 Dt 200x300mm 10005801000 1000 Vế1Vế3Vế2 2 KC-04 2 KC-04 3 KC-04 3 KC-04 1 KC-04 1 KC-04 4 KC-04 4 KC-04 +12.496 +10.850 +14.250 7 6Ø8 2 6Ø10 3 6Ø10 1 6Ø10 8 17Ø8 4 11Ø10 GHI CHÚ: - Bê tông B25 cường độ chịu nén 14,5MPa - Cốt thép AI (Ø6,Ø8) cường độ chịu kéo=cường độ chíu nén=225MPa - Cốt thép AIII (>Ø10) cường độ chịu kéo= cường độ chịu nén=365MPa - Cao độ đơn vị mét, các kích thước còn lại đơn vị mi-li-mét - Lớp bê tông bảo vệ sàn a=15mm, lớp bê tông bảo vệ dầm, cột a=35mm TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-04 BỐ TRÍ THÉP CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH TL 1 : 20KC-04 BỐTRÍ THÉP VẾ11 TL 1 : 20KC-04 BỐTRÍ THÉP VẾ22 TL 1 : 20KC-04 BỐTRÍ THÉP VẾ33 TL 1 : 20KC-04 BỐTRÍ THÉP DẦMCHIẾUTỚI4 TL 1 : 10KC-04 MCDt5-55 TL 1 : 10KC-04 MCDt6-66 TL 1 : 10KC-04 MCDt7-77 TL 1 : 25KC-04 MBBỐTRÍ THÉP CẦUTHANG8 THỐNG KÊ THÉP CẦU THANG SỐ HIỆU HÌNH DẠNG ĐƯỜNG KÍNH SỐ LƯỢN G CHIỀU DÀI TỔNG CHIỀU DÀII KHỐI LƯỢNG 1 10 mm 6 3880 mm 23280 14.35 kg 2 10 mm 6 2000 mm 12000 7.40 kg 3 10 mm 6 1710 mm 10260 6.33 kg 4 10 mm 11 1430 mm 15730 9.70 kg 5 6 mm 21 960 mm 20160 4.47 kg 6 6 mm 6 1460 mm 8760 1.94 kg 7 8 mm 6 2330 mm 13980 5.52 kg 8 8 mm 34 1070 mm 36380 14.35 kg 9 10 mm 6 4750 mm 28500 17.57 kg 10 10 mm 6 1670 mm 10020 6.18 kg 11 10 mm 6 1230 mm 7380 4.55 kg 12 10 mm 6 1330 mm 7980 4.92 kg 13 8 mm 6 1570 mm 9420 3.72 kg 14 6 mm 6 2220 mm 13320 2.96 kg 15 10 mm 4 960 mm 3840 2.37 kg 16 16 mm 2 3040 mm 6080 9.60 kg 17 10 mm 4 1260 mm 5040 3.11 kg 18 6 mm 12 1360 mm 16320 3.62 kg 19 16 mm 2 3640 mm 7280 11.49 kg 20 6 mm 18 800 mm 14400 3.20 kg TỔNG CỘNG 174 270130 137.34 kg TL 1 : 25KC-04 MBKẾT CẤUCẦU THANG9 www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  5. 5. B C 4 8 Ø10a150 13 Ø6a200 15 Ø6a200 8 Ø10a15011 Ø6a200 8500 9 Ø10a150 120300 24 15 KC-05 15 KC-05 500700 300 1400 2650 1400 300 1400 2650 1400 2 2Ø18 6 1Ø18 1 2Ø16 4 Ø6a150 4 Ø6a150 1 2Ø16 2 2Ø18 4 Ø6a150 3 1Ø18 1 2Ø16 2 2Ø18 1 2Ø16 3 3Ø22 6 3Ø22 1 3Ø22 5 Ø6a150 6 3Ø22 10 2Ø25 1 3Ø22 5 Ø6a200 4 3Ø22 6 3Ø22 1 3Ø22 5 Ø6a150 6 3Ø22 1 3Ø22 7 2Ø14 5 Ø6a200 6 3Ø22 1 3Ø22 5 Ø6a150 11800 300 3 KC-05 3 KC-05 6 KC-05 6 KC-05 +59.300 +57.300 5 1Ø18 4 KC-05 4 KC-05 5 KC-05 5KC-05 300 700 700 2650 700 700 300 700 700 2650 700 700 30010 2Ø25 3 3Ø22 100400 200 2 2Ø18 1 2Ø16 3 1Ø18 4 Ø6a150 500 100400 200 2 2Ø18 1 2Ø16 4 Ø6a150 500 50 150550 300 4 3Ø22 6 3Ø22 1 3Ø22 5 Ø6a150 700 150550 300 1 3Ø22 700 10 2Ø25 5 Ø6a200 6 3Ø22 BC 500700 2000 3900 2000 7 4Ø25 6 Ø6a150 1 2Ø20 6 Ø6a200 1 2Ø20 8 2Ø25 7 4Ø25 11 Ø6a150 7 4Ø25 1 2Ø20 1 2Ø16 2 2Ø16 3 Ø6a150 9 KC-05 9 KC-05 10 KC-05 10KC-05 3 2Ø14 300 300 +59.300 +57.300 5 2Ø20 8 KC-05 8 KC-05 5 2Ø20 700700300 1300 3900 1300 300 1 2Ø16 2 2Ø16 3 Ø6a150 400100 120180 500 7 4Ø25 1 2Ø20 6 Ø6a150 9 Ø6a400 550150 300 700 5 2Ø20 9 Ø6a400 550150 300 8 2Ø25 50 1 2Ø20 7 4Ø25 700 6 Ø6a200 BC 2000 3900 2000 500900 200 300 300 5 2Ø14 3 2Ø22 2 2Ø28 1 4Ø28 6 Ø8a200 6 Ø8a506 Ø8a100 1 4Ø28 4 2Ø22 3 2Ø22 6Ø8a100 14 Ø28 32 Ø22 2 2Ø16 3 Ø6a150 1 2Ø22 13 KC-05 13 KC-05 14 KC-05 14KC-05 3 Ø6a150 1 2Ø16 5 2Ø14 8500 +59.300 +57.300 200 300 1100 2000 3900 2000 42 Ø22 12 KC-05 12 KC-05 900 9003900 3 Ø6a150 1 2Ø22 2 2Ø16 100 200 400 500 750150 8 Ø6a400 3 2Ø22 4 2Ø22 1 4Ø28 5 2Ø14 450 900 6 Ø8a100 750150 8 Ø6a400 3 2Ø22 1 4Ø28 2 2Ø28 5 2Ø14 450 50 900 6 Ø8a200 3 Ø6a150 120 300 300 1 2Ø16 1 2Ø16 B C 2 4 6 Ø10a200 15Ø10a200 15 Ø10a200 15Ø10a200 15 Ø10a200 10 Ø8a150 9 Ø8a150 10 Ø8a150 16Ø8a150 11Ø8a150 17Ø8a150 3300 1750 1750 1750 1750 11800 8500 21 KC-05 21 KC-05 182Ø10 132Ø10 7 KC-05 7 KC-05 24 KC-05 24 KC-05 B C 2 4 1Ø10a150 2 Ø10a150 5 Ø10a100 7 Ø10a100 5Ø10a100 4Ø10a100 5Ø10a100 5 Ø10a100 1050 1050 1050 1050 2400 2300 11800 8500 22 KC-05 22 KC-05 23 KC-05 23 KC-05 2 4 1700 2650 3100 2650 1700 300 700200 7 2Ø16 1 2Ø25 7 2Ø16 2 1Ø25 1 2Ø25 6 1Ø25 1 2Ø25 7 2Ø16 1 2Ø25 7 2Ø16 3 Ø6a150 3 Ø6a200 3 Ø6a150 3 Ø6a150 3 Ø6a200 3 Ø6a150 4 2Ø14 11800 19 KC-05 19 KC-05 20 KC-05 20 KC-05 150550 300 7 2Ø16 1 2Ø25 3 Ø6a150 700 5 Ø6a400 4 2Ø14 150550 300 1 2Ø25 2 1Ø25 700 5 Ø6a400 4 2Ø14 7 2Ø16 3 Ø6a200 2 4 +59.300 11 Ø8a1509 Ø8a150 15 Ø10a200 3 Ø6a200 6 Ø10a200 3 Ø6a200 9 Ø8a150 11 Ø8a150 3 Ø6a190 15 Ø10a200 9 Ø8a150 17 Ø8a150 100400 120 11800 400 200 1450 3300 1550 2 4 +57.300 1 Ø10a150 2 Ø10a150 3 Ø6a200 5 Ø10a100 3 Ø6a200 7 Ø10a100 1 Ø10a150 2 Ø10a150 5 Ø10a100 3 Ø6a200 300 5450 300 5450 300 150550 750 150550 1150 2300 1050 GHI CHÚ: - Bê tông B25 cường độ chịu nén 14,5MPa - Cốt thép AI (Ø6,Ø8) cường độ chịu kéo=cường độ chíu nén=225MPa - Cốt thép AIII (>Ø10) cường độ chịu kéo= cường độ chịu nén=365MPa - Cao độ đơn vị mét, các kích thước còn lại đơn vị mi-li-mét - Lớp bê tông bảo vệ sàn a=15mm, lớp bê tông bảo vệ dầm, cột a=35mm BC 300 300300 1050 2400 1050 8500 150550 2 Ø10a150 1 Ø10a150 5 Ø10a100 6 Ø6a200 4 Ø10a100 6 Ø6a200 5 Ø10a100 6 Ø6a200 1550 1550 8500 500 10 Ø8a150 7 Ø6a200 11 Ø8a150 15 Ø10a200 11 Ø8a150 9 Ø8a1509 Ø8a150 10 Ø8a150 5 Ø6a200 15 Ø10a200 200 5000 200 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-05 BỐ TRÍ THÉP BỂ NƯỚC MÁI TL 1 : 25KC-05 MẶTCẮTBẢNTHÀNH1 TL1 : 30KC-05 BỐTRÍ THÉP Dn1, Dd22 TL 1 : 20KC-05 MCDn13-33 TL 1 : 20KC-05 MCDn14-44 TL 1 : 20KC-05 MCDd25-55 TL 1 : 20KC-05 MCDd26-66 TL1 : 30KC-05 BỐTRÍ THÉP Dn2,Dd17 TL 1 : 20KC-05 MCDn28-88 TL 1 : 20KC-05 MCDd19-99 TL 1 : 20KC-05 MCDd110-1010 TL1 : 30KC-05 BỐTRÍ THÉP Dn3, Dd311 TL 1 : 20KC-05 MCDn312-1212 TL 1 : 20KC-05 MCDd313-1313 TL 1 : 20KC-05 MCDd314-1414 TL 1 : 20KC-05 MCCỘT15-1515 TL 1 : 50KC-05 MBBỐTRÍ THÉP BẢNNẮP16 TL 1 : 50KC-05 MBBỐTRÍ THÉP BẢNĐÁY17 TL1 : 30KC-05 BỐTRÍ THÉP Dd418 TL 1 : 20KC-05 MCDd419-1919 TL 1 : 20KC-05 MCDd420-2020 TL 1 : 25KC-05 MCBẢNNẮP 22-2221 TL 1 : 25KC-05 MCBẢNĐÁY22-2222 TL 1 : 25KC-05 MCBẢNĐÁY23-2323 TL 1 : 25KC-05 MCBẢNNẮP 23-2324 www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  6. 6. A B C E NỀN ĐẤT ±0.000 2.TẦNG 1 +2.000 3.TẦNG 2 +6.500 4.TẦNG 3 +11.000 5.TẦNG 4 +14.400 650275065038506503850650 1220 800 4500 900 7100 900 8700 800 24920 lcr=1300 1600 300 lcr=1300 lcr=1800 700 2200 700 lcr=1800 lcr=2200 700 3700 lcr=2200 1300 1600 300 1300 1800 700 2200 700 1700 2200 700 3700 2100 1300 1600 300 1300 1800 700 2200 700 1700 2200 700 3700 2100 1800 700 2200 700 1700 2200 700 3700 21001300 1600 300 1300 170010502050180018002050 850 52 Ø25 22 Ø22 12 Ø28 8Ø8a100 1 2Ø28 5 2Ø25 2 2Ø22 8Ø8a200 8 Ø8a100 32 Ø25 12 Ø28 8 Ø8a100 4 2Ø28 3 2Ø25 1 2Ø28 4 2Ø28 2 2Ø22 5 2Ø25 1 2Ø28 7 2Ø28 6 2Ø25 1 2Ø28 5 2Ø25 2 2Ø22 6 2Ø25 1 2Ø28 1 2Ø28 2 2Ø22 5 2Ø25 1 2Ø28 5 2Ø25 2 2Ø22 28 2Ø20 5 2Ø25 2 2Ø22 2 2Ø22 5 2Ø25 8 Ø8a100 8 Ø8a200 8 Ø8a100 8 Ø8a100 8 Ø8a200 8 Ø8a100 92 Ø28 12Ø8a100 9 2Ø28 12Ø8a200 12 Ø8a100 32 Ø25 92 Ø28 12 Ø8a100 4 2Ø28 3 2Ø25 9 2Ø28 4 2Ø28 9 2Ø28 7 2Ø28 6 2Ø25 9 2Ø28 6 2Ø25 9 2Ø28 9 2Ø28 9 2Ø28 29 2Ø20 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 13 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 11 2Ø25 10 2Ø22 26 2Ø12 10 2Ø22 11 2Ø25 10 2Ø22 11 2Ø25 10 2Ø22 11 2Ø25 10 2Ø22 11 2Ø25 10 2Ø22 11 2Ø25 32 2Ø12 26 2Ø12 3 24Ø28 3 24Ø28 3 24Ø28 6 20Ø28 6 20Ø28 6 20Ø28 6 20Ø28 7 20Ø22 7 20Ø22 7 20Ø22 7 20Ø22 D3 Ø8a100Ø8a100 D3 Ø8a200Ø8a200 50 50 200 50 200 50 150 150 50 50 200 5020050 5020050 50200505020050 5020050 2 KC-06 2 KC-06 2 KC-06 2 KC-06 2 KC-06 2 KC-06 2 KC-06 2 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 4 KC-06 4 KC-06 4 KC-06 4 KC-06 4 KC-06 4 KC-06 4 KC-06 4 KC-06 4 KC-06 4 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-06 3 KC-062 KC-06 2 KC-06 5 KC-06 5 KC-06 5 KC-06 5 KC-06 6 KC-06 6 KC-06 7 KC-06 7KC-06 6 KC-06 6 KC-06 7 KC-06 7 KC-06 6 KC-06 6 KC-06 7 KC-06 7 KC-06 7 KC-06 7KC-06 8 KC-06 8 KC-06 5 KC-06 5 KC-06 5 KC-06 5 KC-06 6 KC-06 6 KC-06 7 KC-06 7KC-06 7 KC-06 7 KC-06 6 KC-06 6 KC-06 7 KC-06 7 KC-06 7 KC-06 7 KC-06 6 KC-06 6 KC-06 8 KC-06 8KC-06 9 KC-06 9KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-0634 2Ø25 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 14 KC-06 14KC-06 9 KC-06 9 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 18 Ø8a200 17 Ø8a200 50 200 50 150 150 13 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 34 2Ø25 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 18 Ø8a200 17 Ø8a200 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 D6 Ø8a100Ø8a100 D6 Ø8a200Ø8a200 - --- - --- A 2 3 24Ø28 800 800 D3 Ø8a100Ø8a100 B 2 900 900 6 20Ø28 D6 Ø8a100Ø8a100 E 2 7 20Ø22 D3 Ø8a100Ø8a100 800 800 2 1 2Ø28 32 2Ø12 5 2Ø25 8 Ø8a100 650 200450 250 +2.000 +6.500 2 2Ø22 400 2 1 2Ø28 32 2Ø12 5 2Ø25 650 200450 +2.000 +6.500 1 Ø6a400 2 2Ø22 400 8 Ø8a200 2 1 2Ø28 32 2Ø12 5 2Ø25 650 200450 +2.000 +6.500 2 2Ø22 3 2Ø25 5 2Ø25 250 8 Ø8a100 400 2 5 2Ø25 2 2Ø22 32 2Ø12 1 2Ø28 28 2Ø20 8 Ø8a100 200450 250 650 400 +2.000 +6.500 2 13 2Ø25 14 2Ø22 26 2Ø12 35 2Ø28 150500 650 250 400 +11.000...+51.800 12 Ø8a100 2 13 2Ø25 14 2Ø22 26 2Ø12 35 2Ø28 150500 650 400 +11.000...+51.800 12 Ø8a200 2 13 2Ø25 14 2Ø22 26 2Ø12 35 2Ø28 150500 650 400 +11.000...+51.800 15 2Ø25 12 Ø8a100 4 2Ø28 2 13 2Ø25 14 2Ø22 26 2Ø12 35 2Ø28 ...+51.300 34 2Ø25 16 2Ø28 18 Ø8a100 100500 600 250 400 +10.953 2 13 2Ø25 14 2Ø22 26 2Ø12 35 2Ø28 ...+51.800 34 2Ø25 16 2Ø28 20 Ø8a100 150650 450 800 400 +11.000 2 13 2Ø25 14 2Ø22 26 2Ø12 35 2Ø28 ...+51.800 30 2Ø20 20 Ø8a100 150650 450 800 400 +11.000 GHI CHÚ: - Bê tông B25 cường độ chịu nén 14,5MPa - Cốt thép AI (Ø6,Ø8) cường độ chịu kéo=cường độ chíu nén=225MPa - Cốt thép AIII (>Ø10) cường độ chịu kéo= cường độ chịu nén=365MPa - Cao độ đơn vị mét, các kích thước còn lại đơn vị mi-li-mét - Lớp bê tông bảo vệ sàn a=15mm, lớp bê tông bảo vệ dầm, cột a=35mm - Chiều dài vùng tới hạn dầm lcr1 =2hd=1300mm;lcr2=1800mm;lcr3=2200mm - Chiều dài vùng tới hạn cột lcr=max(hc;lcl/6;450)=900mm TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-06 BỐ TRÍ KHÁNG CHẤN KHUNG TRỤC 2(H-T4) TL1 : 40KC-06 BỐTRÍ THÉP KHUNGTRỤC2(HẦMĐẾNTẦNG4)1 TL 1 : 20KC-06 MC2-22 TL 1 : 20KC-06 MC3-33 TL 1 : 20KC-06 MC4-44 TL 1 : 20KC-06 MC5-55 TL 1 : 20KC-06 MC6-66 TL 1 : 20KC-06 MC7-77 TL 1 : 20KC-06 MC8-88 TL 1 : 20KC-06 MC9-99 TL 1 : 20KC-06 MC10-1010 TL 1 : 20KC-06 MC11-1111 TL 1 : 20KC-06 MC12-1212 TL 1 : 20KC-06 MC13-1313 TL 1 : 20KC-06 MC14-1414 THỐNG KÊ THÉP DẦM KHUNG TRỤC 2 SỐ HIỆU HÌNH DẠNG Đ.KÍNH S.LƯ ỢNG CHIỀU DÀI TỔNG CHIỀU DÀI KHỐI LƯỢNG 1 28 2 26 m 55 m 264.98 kg 2 22 2 26 m 54 m 161.32 kg 3 25 6 5 m 30 m 115.60 kg 4 28 32 4 m 122 m 587.77 kg 5 25 2 26 m 54 m 209.70 kg 6 25 4 6 m 25 m 95.56 kg 7 28 4 5 m 19 m 92.81 kg 8 8 169 2 m 316 m 124.70 kg 9 28 2 26 m 55 m 266.33 kg 10 22 2 26 m 54 m 162.21 kg 11 25 2 26 m 55 m 211.01 kg 12 8 944 2 m 1737 m 685.38 kg 13 25 26 26 m 717 m 2764.17 kg 14 22 26 26 m 713 m 2127.38 kg 15 25 26 5 m 130 m 500.94 kg 16 28 26 5 m 125 m 603.24 kg 17 8 293 2 m 536 m 211.57 kg 18 8 381 2 m 663 m 261.59 kg 19 8 6 2 m 11 m 4.38 kg 20 8 773 2 m 1677 m 661.88 kg 21 8 168 2 m 363 m 143.19 kg 22 28 2 17 m 37 m 176.53 kg 23 25 2 17 m 36 m 139.57 kg 24 25 2 5 m 9 m 35.37 kg 25 28 2 4 m 8 m 38.67 kg 26 12 28 25 m 719 m 638.37 kg 27 12 2 17 m 34 m 30.17 kg 28 20 2 3 m 7 m 16.33 kg 29 20 2 3 m 7 m 16.47 kg 30 20 26 3 m 89 m 219.93 kg 31 22 2 17 m 36 m 107.66 kg 32 12 2 25 m 51 m 45.15 kg 33 6 24 0 m 10 m 2.13 kg 34 25 26 6 m 161 m 622.16 kg 35 28 28 26 m 776 m 3750.34 kg 36 6 18 0 m 7 m 1.56 kg TỔNG CỘNG 3064 9498 m 16096.12 kg www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  7. 7. A B C E 6.TẦNG 5 +17.800 7.TẦNG 6 +21.200 8.TẦNG 7 +24.600 9.TẦNG 8 +28.000 10.TẦNG 9 +31.400 11.TẦNG 10 +34.800 275065027506502750650 65027506502750650 1800 700 2200 700 1700 2200 700 3700 21001300 1600 300 1300 200 180095018009501800950180095018009501050 2 20Ø18 2 20Ø18 2 20Ø18 2 20Ø18 D2 Ø8a100Ø8a100 D2 Ø8a200Ø8a200 13 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 7 20Ø22 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 5020050 150150 5020050 150150 5020050 150150 5020050 150150 5020050 150150 5020050 150150 2 20Ø18 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 5020050 5020050 5020050 5020050 5020050 5020050 13 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 13 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 13 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 13 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 13 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 1800 700 2200 700 1700 2200 700 3700 21001300 1600 300 1300 1800 700 2200 700 1700 2200 700 3700 21001300 1600 300 1300 1800 700 2200 700 1700 2200 700 3700 21001300 1600 300 1300 1800 700 2200 700 1700 2200 700 3700 21001300 1600 300 1300 1800 700 2200 700 1700 2200 700 3700 21001300 1600 300 1300 D5 Ø8a200Ø8a200 D5 Ø8a100Ø8a100 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 5 20Ø25 5 20Ø25 5 20Ø25 2 KC-07 4 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 6 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 7 KC-07 850280 50 50 +34.800 180 130 150 130 140 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 35 2Ø28 15 2Ø25 4 2Ø28 800 650 50 5 20Ø25 D4 Ø8a100Ø8a100 7 KC-07 7 KC-07 35 2Ø28 15 2Ø25 4 2Ø28 26 2Ø12 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 D4 Ø8a100Ø8a100 5 20Ø25 E 50 50 700 110 120 120 120 110 800 700 750 +34.800 35 2Ø28 30 2Ø20 20 Ø8a100 1 20Ø25 2 Ø18 D1 Ø8a100Ø8a100 D5 Ø8a200Ø8a200 35 2Ø28 20 22Ø8 26 2Ø12 13 2Ø25 14 2Ø22 20 Ø8a100 2 20Ø18 D5 Ø8a200Ø8a200 1 20Ø25 D4 Ø8 A 2 2 20Ø18 D2 Ø8a200Ø8a200 750 750 B 2 850 850 5 20Ø25 D5 Ø8a200Ø8a200 GHI CHÚ: - Bê tông B25 cường độ chịu nén 14,5MPa - Cốt thép AI (Ø6,Ø8) cường độ chịu kéo=cường độ chíu nén=225MPa - Cốt thép AIII (>Ø10) cường độ chịu kéo= cường độ chịu nén=365MPa - Cao độ đơn vị mét, các kích thước còn lại đơn vị mi-li-mét - Lớp bê tông bảo vệ sàn a=15mm, lớp bê tông bảo vệ dầm, cột a=35mm - Chiều dài vùng tới hạn dầm lcr1 =2hd=1300mm;lcr2=1800mm;lcr3=2200mm - Chiều dài vùng tới hạn cột lcr=max(hc;lcl/6;450)=900mm TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-07 B.TRÍ KHÁNG CHẤN KHUNG TRỤC 2(T5-T10)TL1 : 40KC-07 BỐTRÍ THÉP KHUNGTRỤC2(T5-T10)1 TL 1 : 25KC-07 CHI TIẾTNÚTKHUNG12 TLKC-07 CHI TIẾT3DNÚTKHUNG13 TL 1 : 25KC-07 CHI TIẾTNÚTKHUNG24 TLKC-07 CHI TIẾT3DNÚTKHUNG25 TL 1 : 20KC-07 MCCỘT6-66 TL 1 : 20KC-07 MCCỘT7-77 www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  8. 8. A B C E 12.TẦNG 11 +38.200 13.TẦNG 12 +41.600 14.TẦNG 13 +45.000 15.TẦNG 14 +48.400 16.SÂN THƯỢNG +51.800 17.MÁI +56.000 65027506502750650275065027506503550650 170018501800950180095018009509501800950 22 2Ø28 31 2Ø22 23 2Ø25 22 2Ø28 31 2Ø22 23 2Ø25 22 2Ø28 3 2Ø25 22 2Ø28 3 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 22 2Ø28 24 2Ø25 25 2Ø28 23 2Ø25 25 2Ø28 25 2Ø28 27 2Ø12 24 2Ø25 24 2Ø25 25 2Ø28 25 2Ø28 25 2Ø28 25 2Ø28 25 2Ø28 25 2Ø28 25 2Ø28 25 2Ø28 27 2Ø12 D1 Ø8a200Ø8a200 D1 Ø8a100Ø8a100 1 20Ø25 1 20Ø25 1 20Ø25 4 20Ø28 4 20Ø28 4 20Ø28 4 20Ø28 4 20Ø28 5020050 150150 13 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 5020050 150150 502005013 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 10 KC-06 10 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11KC-06 10 KC-06 10 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 D1 Ø8a200Ø8a200 5020050 150150 502005013 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 20 Ø8a100 20 Ø8a200 20 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 10 KC-06 10 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 D1 Ø8a200Ø8a200 5020050 150150 502005013 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 21 Ø8a100 21 Ø8a200 21 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 10 KC-06 10 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 D1 Ø8a200Ø8a200 5020050 150150 502005013 2Ø25 14 2Ø22 15 2Ø25 15 2Ø25 4 2Ø28 4 2Ø28 16 2Ø28 16 2Ø28 30 2Ø20 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 13 2Ø25 14 2Ø22 12 Ø8a100 12 Ø8a100 12 Ø8a200 12 Ø8a100 17 Ø8a100 18 Ø8a100 21 Ø8a100 21 Ø8a200 21 Ø8a100 26 2Ø12 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 34 2Ø25 35 2Ø28 10 KC-06 10 KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13 KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11KC-06 12 KC-06 12 KC-06 13 KC-06 13KC-06 14 KC-06 14 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 10 KC-06 10 KC-06 11 KC-06 11KC-06 10 KC-06 10 KC-06 9 KC-06 9 KC-06 11 KC-06 11KC-06 11 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 11 KC-06 1800 700 2200 700 2200 700 37001600 300 1300 1800 700 2200 700 2200 700 37001600 300 1300 1800 700 2200 700 2200 700 37001600 300 1300 1800 700 2200 700 2200 700 37001600 300 1300 1800 700 2200 700 2200 700 3700 1600 300 1300 D4 Ø8a200Ø8a200 D4 Ø8a100Ø8a100 D4 Ø8a200Ø8a200 D4 Ø8a100Ø8a100 D4 Ø8a200Ø8a200 D4 Ø8a100Ø8a100 D4 Ø8a200Ø8a200 D4 Ø8a100Ø8a100 D1 Ø8a200Ø8a200 D1 Ø8a100Ø8a100 1 20Ø25 D4 Ø8a200Ø8a200 D4 Ø8a100Ø8a100 4 KC-08 4 KC-08 50 1400 1800 2200 1400 1800 2200 1400 1800 2200 1400 1800 2200 1400 1800 2200 5 KC-08 5 KC-08 6 KC-08 6 KC-08 7 KC-08 7 KC-08 8 KC-08 8 KC-08 8 KC-08 8 KC-08 6 KC-08 6KC-08 4 KC-08 4 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 2200 220022002200 2200 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 2 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 3 KC-08 CT2Ø18 CTØ8 9 KC-08 A 2 1 20Ø25 D1 Ø8a200Ø8a200 700 700 C1 2 4 20Ø28 D4 Ø8a200Ø8a200 800 800 GHI CHÚ: - Bê tông B25 cường độ chịu nén 14,5MPa - Cốt thép AI (Ø6,Ø8) cường độ chịu kéo=cường độ chíu nén=225MPa - Cốt thép AIII (>Ø10) cường độ chịu kéo= cường độ chịu nén=365MPa - Cao độ đơn vị mét, các kích thước còn lại đơn vị mi-li-mét - Lớp bê tông bảo vệ sàn a=15mm, lớp bê tông bảo vệ dầm, cột a=35mm - Chiều dài vùng tới hạn dầm lcr1 =2hd=1300mm;lcr2=1800mm;lcr3=2200mm - Chiều dài vùng tới hạn cột lcr=max(hc;lcl/6;450)=900mm 2 400 450200 650 22 2Ø28 23 2Ø25 31 2Ø22 12 Ø8a100 27 2Ø12 +56.000 2 400 450200 650 22 2Ø28 23 2Ø25 31 2Ø22 27 2Ø12 +56.000 12 Ø8a200 2 400 450200 650 22 2Ø28 23 2Ø25 31 2Ø22 27 2Ø12 +56.000 12 Ø8a100 3 2Ø25 4 2Ø28 2 400 450200 650 22 2Ø28 23 2Ø25 31 2Ø22 27 2Ø12 +56.000 12 Ø8a200 2 400 450200 650 22 2Ø28 23 2Ø25 31 2Ø22 27 2Ø12 +56.000 25 2Ø28 24 2Ø25 12 Ø8a100 E 800 700 650 950 110 120 120 120 11030 2Ø20 35 2Ø28 21 Ø8a100 CT2Ø18 CTØ8 1 20Ø25 D1 Ø8a200Ø8a200 +51.800 35 2Ø28 30 2Ø20 21 Ø8a100 1 20Ø25 D1 Ø8a200Ø8a200 CTØ8 CT2Ø18 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-08 B.TRÍ KHÁNG CHẤN KHUNG TRỤC 2(T11-M) TL 1 : 20KC-08 MCCỘT2-22 TL 1 : 20KC-08 MCCỘT3-33 TL 1 : 20KC-08 MCDẦM4-44 TL 1 : 20KC-08 MCDẦM5-55 TL 1 : 20KC-08 MCDẦM6-66 TL 1 : 20KC-08 MCDẦM7-77 TL 1 : 20KC-08 MCDẦM8-88 TL 1 : 25KC-08 CHI TIẾTNÚTKHUNG39 TLKC-08 CHI TIẾT3DNÚTKHUNG310 THỐNG KÊ THÉP CỘT KHUNG TRỤC 2 SỐ HIỆU HÌNH DẠNG Đ.KÍNH S.LƯỢNG TỔNG CHIỀU DÀI KHỐI LƯỢNG 1 25 220 876 m 3372.95 kg 2 18 200 830 m 1657.35 kg 3 28 120 567 m 2737.89 kg 4 28 240 996 m 4814.10 kg 5 25 200 852 m 3282.75 kg 6 28 200 941 m 4547.18 kg 7 22 100 477 m 1421.38 kg D1 8 881 803 m 316.56 kg D2 8 541 482 m 190.08 kg D3 8 715 791 m 311.78 kg D4 8 702 986 m 388.68 kg D5 8 715 696 m 274.47 kg D6 8 759 862 m 340.13 kg DC 8 5125 7117 m 2806.75 kg TỔNG CỘNG 10718 17275 m 26462.05 kg www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  9. 9. B1 C1B3 2.TẦNG 1 +2.000 3.TẦNG 2 +6.500 4.TẦNG 3 +11.000 3 KC-09 5 KC-09 1200 33505001505004000500 1200 Ø16a200 Ø16a200 Ø10a100 Ø10a100 Ø16a200 Ø10a100 B1 C1 3D3B 1 KC-09 1 KC-09 Ø12a200 Ø16a200 Ø12a200 Ø16a200 Ø12a200 Ø16a200 880120013501200880 5500 3180 300 Ø16a200 C1B3 3.TẦNG 2 +6.500 Ø8a100 1200 2210 700 Ø14a150 6Ø25 0.2h=4500.6h=13100.2H=450 12Ø16 2Ø16 200 6Ø18 550 700 GHI CHÚ: - Bê tông B25 cường độ chịu nén 14,5MPa - Cốt thép AI (Ø6,Ø8) cường độ chịu kéo=cường độ chíu nén=225MPa - Cốt thép AIII (>Ø10) cường độ chịu kéo= cường độ chịu nén=365MPa - Cao độ đơn vị mét, các kích thước còn lại đơn vị mi-li-mét - Lớp bê tông bảo vệ vách a=25mm 2.TẦNG 1 +2.000 910 1200 150 450 0.2h=2000.6h=5100.2h=200 6Ø20 Ø8a100 4Ø20 10Ø14 2Ø14 7 KC-09 7 KC-09 150 100 7002650550 6Ø18 Ø8a100 150 150 6Ø18 Ø8a100 400 5001500 150 8 KC-09 8 KC-09 Ø8a100 6Ø20 2400 150 150 6Ø20 Ø8a100 Ø10a200 Ø10a200 Ø10a100 Ø10a100 620 240 240 820 240 820 620 240 Ø10a100 Ø10a100 Ø10a100 240 620 290 240 1300 Ø10a100 Ø10a100 290 240 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-09 BỐ TRÍ THÉP LÕI THANG MÁY TL 1 : 20KC-09 BỐTRÍ THÉP LÕI THANGMÁY1 TL1 : 15KC-09 MCNGANGLÕI THANGMÁY2 TL 1 : 20KC-09 CHI TIẾTLANHTÔTẦNG13 TL 1 : 20KC-09 CHI TIẾTLANH TÔTẦNGHẦM5 TL 1 : 20KC-09 CHI TIẾT LỒNGTHÉP CHÉOLTTẦNG16TL 1 : 10KC-09 MC 7-77 TL 1 : 20KC-09 CHI TIẾT LỒNGTHÉP CHÉOLT TẦNGHẦM4 TL 1 : 10KC-09 MC 8-88 TLKC-09 CHI TIẾT3DLANHTÔTHANGMÁY16 www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  10. 10. A B B1 C D E C1 B3 1 2 4 52A 3 3A 3D3C3B 4000560040004000400015004000 27100 1600 5700 4000 7600 4000 5700 1600 30200 800 8008002400 14001000 600 1000 800 800 900 1500 1500900 2400 2400 800 150 400800400 400 800 400 10002200 3200 3200 40040001200 600 4000 600 5200 5600 1720 3800 800 2400 2400 2400 2400 2400 2400 800 16000 120024002400240024001200 12000 2600 11000 2400 150080002500 300 M2 M4 M3 M2 M2 M1 M1 M2M1M1 M2 M1 M1 M5 1 KC-11 1 KC-11 A cát pha γ=19 kN/m3 c= 9,2 kN/m2 φ= 24o SPT= 10 cát pha γ=19 kN/m3 c= 13,8 kN/m2 φ= 19o58' SPT= 10 cát pha γ=19,2 kN/m3 c= 9,6 kN/m2 φ= 25o/21' SPT= 12 sét dẻo γ=20,6 kN/m3 c= 56,6 kN/m2 φ= 21o01' SPT= 20 sét dẻo γ=21,3 kN/m3 c= 55,5 kN/m2 φ= 20o55' SPT= 28 15002800950010500700014700 -2.500 -47.000 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-10 MẶT BẰNG MÓNG TL1 : 75KC-10 MẶTBẰNGMÓNG1 Bảng tổng hợp địa chất www.Huytraining.comwww.Huytraining.com
  11. 11. 250 250 CHIEÀUCAOTHEÙPGIAÙ PHUÏTHUOÄCKHOAÛNGCAÙCH HAILÖÔÙITHEÙPÑÖÔÏCGIAÙ CHI TIEÁT THEÙP GIAÙ Þ14 A -2.500 -4.000 -47.000 800 4000 1 Ø14a200 2 Ø14a200 5 Ø12a300 6 Ø12a200 7 Ø14a1000 8 Ø14a1000 600 1500100 3 Ø25a200 4 Ø25a200 BC 900 7100 900 17001400 12000 1500100 700 8 Ø14a1000 2 Ø22a2001 Ø25a150 6 Ø12a200 5 Ø12a200 7 Ø12a200 3 Ø32a100 4 Ø32a100 9 Ø14a1000 600 600 -2.500 -4.000 70 B B1 C C1 B3 2 42A 3 3A 3D3C3B2 KC-11 2 KC-11 5 KC-11 5 KC-11 2 Ø22a200 4Ø32a100 1Ø25a150 3 Ø32a100 100140030077003002300 12000 2400 300 10800 300 2200 16000 2A 3A 3D3B 1500100 3480 300 2580 300 2900 300 2580 300 3280 16000 2 Ø22a200 1 Ø25a150 7 Ø12a200 6 Ø12a200 5 Ø12a200 600 3 Ø32a1004 Ø32a100 -2.500 -4.000 2 2 Ø14a200 1 Ø14a200 5 Ø12a300 4 Ø25a200 3 Ø25a200 800 1500100 4000 700 600 400 6 Ø12a200 -2.500 -4.000 -47.000 8 KC-11 8 KC-11 con kê bê tông 200 600 43200 800 1 20Ø20 3 Ø20a2000 2 Ø8 thép đai xoắn a200 -3.800 -47.000 3 Ø20a2000 2 Ø8 Thép đai xoắn a200 ông siêu âm D60 1 20Ø20 con kê bê tông 800 GHI CHÚ : - BÊ TÔNG LÓT ĐÁ 4-6 DÀY 100mm - BÊ TÔNG MÓNG B25 R/b=14,5 MPa R/bt= 1,05 MPa - CỐT THÉP <Ø10 THÉP CII R/s=280 MPa R/sw= 225 MPa - CỐT THÉP > Ø10 THÉP CIII R/s=365 MPa R/sw= 290 MPa - SỨC CHỊU TẢI THEO ĐẤT NỀN Q/a = 4096,41 kN - SỨC CHỊU TẢI THEO VẬT LIỆU P/vl = 4115,6 kN - SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ Q/tk = min(P/vl;Q/a) = 4096,41 kN - NỐI THÉP TRONG LỒNG THÉP BẰNG ĐAI CHỮ U - CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG LÓT LÀ 100 mm - CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ CỦA ĐÀI MÓNG LÀ 50 mm - CỌC NGÀM VÀO ĐÀI MỘT ĐOẠN LÀ 100 mm - CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ CỌC LÀ 70 mm -CHIỀU DÀI NỐI THÉP 30Ø A 2A 1 KC-11 1 KC-11 6 KC-11 6 KC-11 2Ø14a200 3Ø25a200 21003001600 4000 4000 2100 300 1600 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN: KẾT CẤU XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP SINH VIÊN GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1 GIÁO VIÊN ĐỌC DUYỆT SINH VIÊN THỰC HIỆN HOÀN THÀNH SỐ HIỆU BV ĐOÀN TẤN THI 03/01/2017 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 2 VŨ VĂN LONG Địa chỉ:38 Nguyễn Chí Thanh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng LAPAZ Tower KC-11 BỐ TRÍ THÉP MÓNG M1, M5 TL1 : 30KC-11 MCMÓNGM1 1-11 TL1 : 30KC-11 MCMÓNGM5 2-22 TL 1 : 50KC-11 MẶTBẰNGBỐTRÍ THÉP MÓNGM53 TL1 : 30KC-11 MCMÓNGM5 5-55 TL1 : 30KC-11 MẶTCẮTMÓNGM1 6-66 TL 1 : 10KC-11 MẶTCẮTCỌC KHOANNHỒI8 THỐNG KÊ THÉP ĐÀI MÓNG SỐ HIỆU HÌNH DẠNG ĐƯỜNG KÍNH SỐ LƯỢ NG CHIỀU DÀI TỔNG CHIỀU DÀII KHỐI LƯỢNG MÓNG M1 1 14 mm 20 6130 mm 122600 148.15 kg 2 14 mm 21 6440 mm 135240 163.43 kg 3 25 mm 20 5100 mm 102000 393.04 kg 4 25 mm 20 5220 mm 104400 402.29 kg 5 12 mm 5 15490 mm 78170 69.40 kg 6 12 mm 41 3860 mm 158260 140.51 kg 7 14 mm 10 1770 mm 17700 21.39 kg 8 14 mm 10 1990 mm 19900 24.05 kg MÓNG M5 1 25 mm 81 18370 mm 1489470 5739.46 kg 2 22 mm 81 14480 mm 1174200 3503.86 kg 3 32 mm 120 17450 mm 2095920 13232.27 kg 4 32 mm 159 13510 mm 2150010 13573.75 kg 5 12 mm 80 11860 mm 949520 843.00 kg 6 12 mm 61 15860 mm 968180 859.56 kg 7 12 mm 7 55380 mm 390540 346.73 kg 8 14 mm 85 1860 mm 158100 191.05 kg 9 14 mm 102 1950 mm 198900 240.35 kg TỔNG CỘNG 923 10313110 39892.29 kg TL 1 : 50KC-11 MẶTBẰNGBỐTRÍ THÉP MÓNGM14 www.Huytraining.comwww.Huytraining.com

×