Tpcn và benhmantinh20 feb2013

2,371 views
2,296 views

Published on

Published in: Health & Medicine
0 Comments
8 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
2,371
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1,225
Actions
Shares
0
Downloads
96
Comments
0
Likes
8
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Tpcn và benhmantinh20 feb2013

  1. 1. THỰC PHẨM CHỨC NĂNG VÀ CÁCBỆNH MẠN TÍNHFunctional Food for Chronic DiseasesPGS.TS Trần ĐángChủ tịch Hiệp hội TPCN Việt NamHà Nội, ngày 20.02.2013
  2. 2. Nội dung:Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tínhkhông lây và vaccine dự phòngPhần II: Nguy cơ các bệnh mạn tínhPhần III: TPCN dự phòng và hỗ trợ điềutrị các bệnh mạn tính
  3. 3. Phần I:Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tínhkhông lây và Vaccine dự phòng.
  4. 4. 1. S c kh e là gì? Theo WHO:ứ ỏS c kh e là tình tr ng:ứ ỏ ạ• Không có b nh t tệ ậ• Tho i mái v th ch tả ề ể ấ• Tho i mái v tâm th nả ề ầ• Tho i mái v xã h i.ả ề ộ
  5. 5. Sức khỏe và bệnh tật1. Tình trạng lành lặn về cấu trúc vàchức năng của tế bào – cơ thể2. Giữ vững cân bằng nội môi3. Thích nghi với sự thay đổimôi trường1.Tổn thương cấu trúc và chức năngcủa tế bào – cơ thể2. Rối loạn cân bằng nội môi3. Giảm khả năng thích nghi vớimôi trườngSức khỏe Bệnh tật
  6. 6. Sức khỏe là tài sản quý giá nhất:- Của mỗi người- Của toàn xã hộiFontenelle: “Sức khỏe là củacải quý giá nhất trên đời mà chỉkhi mất nó đi ta mới thấy tiếc”.Điều 10 trong 14 điều răncủa Phật:“Tài sản lớn nhất của đời ngườilà sức khỏe”.
  7. 7. Người dốt: chờ bệnh• Ốm đau mới đi khám• Ốm đau mới đi chữaNgười ngu: Gây bệnh• Hút thuốc• Uống rượu quá nhiều• Ăn uống vô độ• Lười vận độngNgười khôn: Phòng bệnh• Chăm sóc bản thân• Chăm sóc sức khỏe• Chăm sóc cuộc sống3 loại ngườiTPCN
  8. 8. N i kinh hoàng đ (Th i Xuân-Thu-Chi n-ộ ế ờ ếQu c):ố“Thánh nhân không tr b nh đã r i, mà tr b nh ch a đ n, khôngị ệ ồ ị ệ ư ếtr cái lo n đã đ n mà tr cái lo n ch a đ n”.ị ạ ế ị ạ ư ế“Khát m i u ng, đói m i ăn, m t m i ngh , m m i khám ch aớ ố ớ ệ ớ ỉ ố ớ ữb nh – T t c đ u là mu n!”ệ ấ ả ề ộ“Ti n b cề ạ là c a con,ủ Đ a vị ị là t m th i,ạ ờ V vangẻ là quá kh ,ứS c kh eứ ỏ là c a mình!”.ủ
  9. 9. 1 0 0 0 0 00 0 0 0 0 ...V C T N X ĐV HV TY HB DL ...SứckhỏeTiêu chí cuộc sốngSức khỏelà gì?Không có bệnh tậtThoải mái đầy đủ•Thể chất•Tâm thần•Xã hộiQuan điểmchăm sócbảo vệ SK.Chăm sóc bảo vệ khi cònđang khỏeDo chính mình thực hiện
  10. 10. www.themegallery.comTHỰC PHẨMCung cấp chất dinh dưỡngChất dinh dưỡng đại thể:• Đạm• Đường• MỡChất dinh dưỡng vi thể:(vi chất dinh dưỡng)• Vitamin• Nguyên tố vi lượng• Hoạt chất sinh họcCấu trúc cơ thểChức nănghoạt độngNăng lượnghoạt động
  11. 11. www.themegallery.comĐặc điểm của vi chất dinh dưỡng1 Là những chất không thay thế được2Cần thiết cho cơ thể:• Quá trình trao đổi chất• Tăng trưởng và phát triển• Bảo vệ, chống lại bệnh tật và yếu tố bất lợi• Duy trì các chức năng3Cơ thể không tự tổng hợp và dự trữ được.Phải tiếp nhận hàng ngày qua con đườngăn uống
  12. 12. Nan đóiNan đóivi chất dinh dưỡngvi chất dinh dưỡng1 tỷ người thiếu vi chất dinh dưỡng1 tỷ người thiếu vi chất dinh dưỡng2 tỷ người có nguy cơ thiếu2 tỷ người có nguy cơ thiếu1,6 tỷ người giảm khả năng lao động do thiếu máu thiếu sắt1,6 tỷ người giảm khả năng lao động do thiếu máu thiếu sắt350.000 trẻ em bị mù lào do thiếu Vitamin A350.000 trẻ em bị mù lào do thiếu Vitamin A1,1 triệu trẻ em <5 tuổi chết hàng năm do thiếu vitamin A, Zn1,1 triệu trẻ em <5 tuổi chết hàng năm do thiếu vitamin A, Zn• 18 triệu trẻ em giảm trí tuệ do thiếu iod18 triệu trẻ em giảm trí tuệ do thiếu iod• 700 triệu người bị ảnh hưởng do thiếu I700 triệu người bị ảnh hưởng do thiếu I22 (hủy hoại não, chậm pt tinh thần)(hủy hoại não, chậm pt tinh thần)Thiếu Ca: phổ biến khẩu phần ăn hiện nay chỉ cung cấp được:Thiếu Ca: phổ biến khẩu phần ăn hiện nay chỉ cung cấp được:400mg Ca/d400mg Ca/d (Nhu cầu: 900-1.000 mg Ca/d)(Nhu cầu: 900-1.000 mg Ca/d)Thiếu Vitamin khácThiếu Vitamin khácThiếu nguyên tố vi lượng khácThiếu nguyên tố vi lượng khác
  13. 13. CNH + Đô thị hóaThay đổiphương thứclàm việcThay đổilối sống –lối sinh hoạtThay đổi cáchtiêu dùngthực phẩmThay đổimôi trườngHậu quả1. Ít vận động thể lực (70-80%)2. Sử dụng TP chế biến sẵn3. Tăng cân, béo phì4. Stress5. Ô nhiễm môi trường6. Di truyền1. Tăng các gốc tự do2. Thiếu hụt vi chất, vitamin,khoáng chất, hoạt chất sinh học1. Tổn thương cấu trúc, chức năng2. RL cân bằng nội môi3. Giảm khả năng thích nghiCơn thủy triềudịch bệnh mạn tính không lâygia tăng
  14. 14. Đặc điểm sản xuất và chế biến TP thời kỳ CNH –Đô thị hóaSản xuất• Nitrit trong rau• HCBVTV• Phân bón• Nước tưới: KL nặng• Thuốc thú yNguyên liệuThực phẩmSP thực phẩmtiêu dùng• Chu trình cung cấp TP kéo dài• Thời gian bảo quản tăng• Con đường vận chuyển lâu hơn• Sử dụng chất bảo quản• Chất ô nhiễmPhân hủy hoạt chất
  15. 15. 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 1000 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100% Tổng số năng lượng% Tổng số năng lượng10.00010.0007.3007.3006.3006.3004.5004.5002.7002.7002.2002.2001.7001.7001.3001.3001.0001.000700700400400200200Thunhậpbìnhquânđầungười(USD)Thunhậpbìnhquânđầungười(USD)GlucideGlucideDầuDầuthực vậtthực vậtĐạmĐạmTVTVMối liên quan giữa tỷ lệ % năng lượng và thu nhậpMối liên quan giữa tỷ lệ % năng lượng và thu nhập
  16. 16. 2358243526552803294030502152205424502681 2850298005001000150020002500300035001960 1970 1980 1990 2000 2030 NămThế giớiCác nước đang phát triểnDiến biến năng lượng khẩu phần:+ 77+ 297+ 445+ 582+ 692+ 98+ 396+ 627 + 796+ 926Năm 2000+ so 1960+ :Thế giới: tăng 582 kcal (23,9%)Các nước đang phát triển: tăng 796 kcal (38,75%)1960+ 1970+ 1980+ 1990+ 2000+ 2030+
  17. 17. Chế độ ăn truyền thốngChủ yếu:- TP từ thực vật- Nghèo năng lượngChế độ ăn hiện đạiChủ yếu: - TP từ động vật- Giàu năng lượng,nhiều chất béo bão hòa
  18. 18. Cơn thủy triềuCơn thủy triềudịch bệnh mạn tínhdịch bệnh mạn tínhkhông lâykhông lâyBệnh tim mạch:Bệnh tim mạch:•17-20 triệu người tử vong/năm17-20 triệu người tử vong/năm•Hoa Kỳ:Hoa Kỳ:-2.000 TBMMN2.000 TBMMN-2.000 nhồi máu cơ tim2.000 nhồi máu cơ tim1,5 tỷ người HA cao1,5 tỷ người HA caoVN: 27% cao HAVN: 27% cao HALoãng xương:Loãng xương:•1/3 nữ1/3 nữ•1/5 nam1/5 namHội chứng XHội chứng X30% dân số30% dân sốUng thư:Ung thư:•10 triệu mắc mới/năm10 triệu mắc mới/năm•6 triệu tử vong/năm6 triệu tử vong/năm∀↑↑ Số lượng và trẻ hóaSố lượng và trẻ hóaCác bệnh khác:Các bệnh khác:•Viêm khớp, thoái hóa khớpViêm khớp, thoái hóa khớp•AlzheimerAlzheimer•Bệnh răng mắtBệnh răng mắt•....................................Đái tháo đường:Đái tháo đường:•8.700 người chết/d8.700 người chết/d•6 chết/phút6 chết/phút•1 chết/10s1 chết/10s•344 triệu tiền ĐTĐ344 triệu tiền ĐTĐ•472 triệu (2030)472 triệu (2030)Tăng cân,Tăng cân,béo phìbéo phì6/10 dân số chết sớm6/10 dân số chết sớmlà bệnh mạn tínhlà bệnh mạn tính
  19. 19. Xã hội công nghiệpXã hội công nghiệp(Phát triển)(Phát triển)• Thu nhập caoThu nhập cao• No đủNo đủDịch bệnh mạn tínhDịch bệnh mạn tínhkhông lâykhông lây Béo phìBéo phì Tim mạchTim mạch Đái tháo đườngĐái tháo đường Loãng xươngLoãng xương Bệnh răngBệnh răngPhòng đặc hiệuPhòng đặc hiệu““Vaccine” TPCNVaccine” TPCNPhòng đặc hiệuPhòng đặc hiệuVaccineVaccineDịch bệnh truyền nhiễmDịch bệnh truyền nhiễm Suy dinh dưỡngSuy dinh dưỡng LaoLao Nhiễm khuẩnNhiễm khuẩn (tả, lỵ,thương hàn)(tả, lỵ,thương hàn) Nhiễm KSTNhiễm KSTXã hội nông nghiệpXã hội nông nghiệp(chưa phát triển)(chưa phát triển)•Thu nhập thấpThu nhập thấp•Đói nghèoĐói nghèoCác dịch bệnh của loài ngườiCác dịch bệnh của loài người
  20. 20. Gánh n ng kép v b nh t t các n c đang phát tri nặ ề ệ ậ ở ướ ểN n đói vàạsuy dinh d ngưỡCác b nhệm n tínhạ
  21. 21. TPCNCung cấp cácchất AOCung cấphoạt chấtsinh họcBổ sungVitaminBổ sungvi chất1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng2. Lập lại cân bằng nội môi3. Tăng khả năng thích nghi1. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ2. Tạo sức khỏe sung mãn3. Tăng sức đề kháng, giảmnguy cơ bệnh tật4. Hỗ trợ làm đẹp5. Hỗ trợ điều trị bệnh tậtTPCN - Công cụ dự phòng của thế kỷ 21•80% sự bùng phát bệnh tim mạch, não, ĐTĐ•40% bùng phát ung thưCó thể phòngtránh được
  22. 22. Pre – diseasesDisorder[Boundary Area]People Who are ill[Sick Person]Healthy People[Healthy Person] PoorHealthMinorAilmentsHealthy FoodsFoods for SpecifiedHeath UseFood for MedicalPurposesFunctional Food in Health and DiseasesTreatment by Drugs1. Dietary Supplements2. Botanical/Herbal DietarySupplements3. Food for approved health care4. Food for enhance health.1. Foods for pregnants2. Foods for Infants3. Food for Elderly4. Food for Disorder5. Food for pre-diseases6. Food for poor health and minorailments.1. Limited or impaired capacity to take,digest, absorb, or:2. Metablize ordinary foodstuffs,or3. Certain nutrients contained therein.4. Who have other special medically-determinednutrient requirements.5. Who dietary management canot be achieredonly by modification on the normaldiet, byother foods for special dietary use.
  23. 23. Phần II:Nguy cơ mắc các bệnhmạn tính
  24. 24. Nguy cơ của vòng đời con người trong thời đạiCNH-ĐTH1. Chậm tăngtrưởng (IUGR)2. Đẻ non3. Thừa thiếu dd4. Di truyền1. Bệnh mạchvành (CHD)2. Đột quỵ3. ĐTĐ4. Tăng HA5. K1. Chậm tăngtrưởng2. Chế độ nuôidưỡng3. MT1. CHD2. Đột quỵ3. Đái tháo đường4. K5. Bệnh tiêu hóa1. Chế độ ăn2. Vóc dáng thấp3. MT1. ↑ HA2. CHD3. Đột quỵ4. Đái tháo đường5. Béo phì6. K1. Chế độ ăn2. Thuốc lá, ROH3. Ít vận động4. Stress5. MT1. CHD2. Đột quỵ3. ↑ HA4. Đái tháo đường5. K1. Chế độ ăn2. Ít vận động3. Suy giảm CN Slý4. Stress5. MT1. Đái tháo đường2. K3. CHD4. VXĐM5. Cao HA6. TH viêm khớp7. Bệnh TKGiai đoạnbào thaiGiai đoạnthơ ấu –vị thành niênGiai đoạntrưởng thànhGiai đoạnlão hóa –cao tuổiGiai đoạnsơ sinh< 1 tuổi
  25. 25. I. B NH TIM M CHỆ Ạ
  26. 26. Thế giới hôm nay:Những con số kinh sợ !• 2 giây: 1 người chết vì tim mạch.• 5 giây: 1 người bị nhồi máu cơ tim• 6 giây: 1 người bị đột quỵ• 1 phút: 30 người chết vì tim mạch• 1 giờ : 1.800 người chết vì tim mạch• 1 ngày: 43.200 người chết vì tim mạch
  27. 27. Tăng HA là v n đ s c kh e c ng đ ng.ấ ề ứ ỏ ộ ồ+ Th gi i:ế ớ T l 18-20% (WHO)ỷ ệ+ Châu Á – Thái Bình D ng:ươ 11-32%.+ Th gi i hi n có 1,5 t ng i tăng HA.ế ớ ệ ỷ ườ+ Vi t Namệ• 1960: 1 – 2%• 1970: 6 – 8%• 1990: 12 – 14%• 2000: 18 – 22%• 2010: 27%.
  28. 28. T vong t i b nh vi nử ạ ệ ệ (Ngu n: GS Đ ng V n Ph c 2009)ồ ặ ạ ướNămX p thế ứ1 2 3 41980 NT SS UT TM1990 NT TM UT SS2000 TM WT Khác NTGhi chú: NT: nhiễm trùng; SS: Sơ sinh; UT: ung thư; TM: Tim mạch
  29. 29. 1. Chế độ ăn2. Hút thuốc lá3. Gốc tự do4. Các bệnh mạn tính5. Môi trường6. Ít vận động7. Uống nhiều ROH8. Lão hóa9. Giới – Chủng tộc10. Di truyềnNguyCơtimmạchCÁC NGUY CƠ GÂY BỆNH TIM MẠCH:
  30. 30. Chế độ ăn và bệnh tim mạch•Nhiều mỡ bão hòa•Nhiều acid béo thể Trans•TP giàu cholesterol (phủ tạng, trứng ...)•Ăn ít chất xơXơ vữa động mạchHA caoNhồi máucơ timĐột quỵnão1.1.
  31. 31. Tăng CholesterolSử dụng TP giàu chất béo bão hòa vàgiàu cholesterolCholesterol máu tăng lên theo tuổiTăng cân – Béo phìBệnh tiểu đường, HA caoLạm dụng rượu bia, thuốc lá,ít vận động thể lực, nhiều stressDi truyền
  32. 32. LỢI ÍCH CỦA DẦU THỰC VẬTCung cấp acid ω-3 và ω-6Acid ω-3+ Có nhiều trong cá, dầu cá+ Tác dụng:1. Giảm cholesterol, TG2. Chống loạn nhip tim, rung tâm thất3. Chống hình thành huyết khối4. Giảm HA ở thể nhẹ+ Nhu cầu: 0,5-1,0% năng lượngAcid ω-6+ Có nhiều trong dầu thực vật+ Tác dụng: phụ thuộc• Tỷ lệ (tối ưu: )• Hàm lượng chất AO+ Nhu cầu: 3-12% năng lượngω-6ω-341E P A20:5, ω-3D H A22:6, ω-31. Tham gia cấu tạo phát triển não bộ2. Kích thích khả năng ghi nhớ,tập trung, ham muốn học tập3. Phát triển năng lực phối hợp vận động4. Tăng sức đề khángKhi cơ thể giàu AO1.Giảm cholesterol2.Giảm LDLKhi cơ thể nghèo AO1.Tăng nguy cơmạch vành2. Tăng nguy cơung thưKhi dư thừa ω-61. Tăng VXĐM,máu vón cục2.Tăng nguy cơung thư vú, tiềnliệt tuyến, đại tràng3.Tăng dị ứng4. Khi dư gấp 4-5lần so với ω-3,ức chế ω-3 khôngcòn tác dụng sinhhọc
  33. 33. Thực đơn Địa Trung Hải(Mediterraean Menu)1. Ăn nhiều cá, thủy sản (nhiều acid béo ω - 3)2. Ăn nhiều dầu oliu (có tỷ lệ )3. Ăn nhiều rau, quả (nhiều chất xơ và vitamin)Hệ lụy:• Tỷ lệ mắc và chết do bệnh tim mạch thấphơn rất nhiều so với các vùng khác.• Tỷ lệ bị ung thư thấp hơn rất nhiều lần cácvùng khác.• Tại Hy Lạp và Italia: tỷ lệ VXĐM và K rấtthấp.ω - 6ω - 3=41
  34. 34. Sự “phi lý Israel”1. Xuất khẩu dầu Ôliu (vì đắt tiền)Dầu Ôliu có tỷ lệ2. Hàng ngày ăn nhiều dầu hướng dương (vì rẻ tiền).Dầu hướng dương:- Hàm lượng acid ω - 6 cao.- Tỷ lệ không hợp lý.- Dư thừa acid ω - 6Hệ lụy:• Tỷ lệ ung thư cao nhất khu vực.• Mặc dù nồng độ cholesterol thấp.hợp lýω - 6ω - 3ω - 6ω - 3=
  35. 35. HDLGiảmvóncụcMáudễHuyếtápTăngNhịptimTăngLDLTăngĐộngmạchLàmhưhại1 2 3 4 5 6NicotinHút thuốc lá và bệnh tim mạch2.2.
  36. 36. SƠ ĐỒ: THUYẾT GỐCTỰ DO(FREE RADICAL THEORY OFAGING)Hàng ràoBảo vệAOFR-Nguyên tử-Phân tử-Ione lẻđôi,vòngngoài1. Hệ thống men2. Vitamin: A, E, C, B…3. Chất khoáng4. Hoạt chất sinh hóa:(chè, đậu tương,rau-củ-quả, dầu gan cá…)5. Chất màu thực vật (Flavonoid)1. Hô hấp2. Ô nhiễm MT3. Bức xạ mặt trời4. Bức xạ ion5. Thuốc6. Chuyển hóaFRmớiPhản ứnglão hóadây chuyềnKhả năng oxy hóa caoPhân tử acid béoPhân tử ProteinVitaminGenTB nãoTB võng mạcVXĐMBiến đổi cấu trúcỨc chế HĐ menKParkinsonMù7. Vi khuẩn8. Virus9. KST10. Mỡ thực phẩm11. Các tổn thương12. Stress.Gốc tự do và bệnh tim mạch3.3.
  37. 37. CÁC GỐC TỰ DO ĐƯỢC TẠO RANHƯ THẾ NÀO?1. Quá trình hô hấp bình thường và quá trình thoái hóa.2. Các chất ô nhiễm trong không khí.3. Ánh nắng mặt trời.4. Bức xạ ion (ví dụ : tia X).5. Thuốc.6. Virus.7. Vi khuẩn.8. Ký sinh trùng.9. Mỡ thực phẩm.10. Stress.11. Các tổn thương.
  38. 38. 38Gốc tự do Gốc tự doQuá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và cácgốc tự doTy thể
  39. 39. 39Các gốc tự do gây ra một mối đe dọa tới sức khỏecủa chúng taGốc tự doNguy h iạt i DNAớNguy h iạt i môớNguy h i t iạ ớtim m chạLão hóaUng thư
  40. 40. Các ch t ch ng oxy hóa:ấ ốch y u do th c ph mủ ế ự ẩcung c p hàng ngày:ấ1. H th ng men c a c th .ệ ố ủ ơ ể2. Các Vitamin: A, E, C, B…3. Các ch t khoáng: Zn, Mg,ấCu, Fe…4. Ho t ch t sinh h c: Ho tạ ấ ọ ạch t chè xanh, thông bi n,ấ ểđ u t ng, rau - c - qu ,ậ ươ ủ ảd u gan cá…ầ5. Các ch t màu trong th c v t:ấ ự ậFlavonoid…
  41. 41. • Bệnh đái tháo đường• Rối loạn mỡ máu• Tăng cân, béo phì• Thiểu năng Giáp• Thiểu năng Hormone SD• Viêm cầu thận mạn tínhTăng LDL, giảm HDL,tăng Cholesterol, tăng TG4. Cácbệnhmạn tínhvà bệnhtimmạchVữa xơđộng mạchTăng HA
  42. 42. Ghi chú: 1Nm = 10-9mCÁCYẾUTỐVẬTLÝCỦAKHÔNGKHÍNhiệt độ(lên cao 100m↓ 0,6oC)Độ ẩmCác bức xạTốc độ chuyểnđộng KKÁp suất khí quyển:- Ở 0oC, ngangmặt biển: 760mmHg.- ↑ 10,5m →↓ 1mm HgĐiện tích khí quyển-Ion nhẹ: 400-2000/ml-N/n > 10-20: Ô nhiễmBức xạ vô tuyến(100.000km-0,1mm)NhiệtNhiệtKích thíchKích thíchPhóng xạBứcxạmặttrờiHồng ngoại(2.800-760 Nm)Nhìn thấy(760-400 Nm)Tử ngoại(400-1 Nm)Bxionhóa Tia Rơnghen(1-0,001 Nm)Tia Gamma(≤0,001 Nm)Môi trường và bệnh tim mạch5
  43. 43. Phân lo i theo chi uạ ềdài b c sóngướ Chi u dài b cề ướsóngT n sầ ốPhân lo i theoạsóng vô tuy nếMiciamet 10.000 - 10km 3 Hz - 3.104Hz Sóng dàiKilomet 10km - 1km 3.104- 3.105Hz Sóng dàiHectomet 1.000m - 100 m 3.105- 3.106Hz Sóng dàiĐecamet 100m - 10 m 3 - 30 MHz Sóng trungMet 10m - 1m 30 - 300 MHz Sóng ng nắĐecimet 100cm - 10 cm 300 - 3.000 MHz Sóng c c ng nự ắCentimet 10cm - 1 cm 3 - 30GHz Sóng SCTMilimet 10mm - 1 mm 30 - 300GHz Sóng SCTPhân loại bức xạ vô tuyếnGhi chú: Mega Hert (MHz) = 106HzGiga Hert (GHz) = 109Hz = 103MHzSóng SCT
  44. 44. Tác hại của sóng điện từ với SKHiệu ứng nhiệt(Nung nóng tổ chức)Hiệu ứng khôngsinh nhiệt1.Làm dao động các vi thể: ty lạp thể, ADN2.Kích thích các Receptor3.Làm rối loạn trao đổi ion K+và Na+ở màng tế bàoSắp xếp lạicác phân tử, ionTăng dao độngphân tử, ionTổ chức dễ bị nung nóngTổ chức cấp ít máu: Nhân mắt,g dẫn tinh, tổ chức ít mỡ.Tổ chức nước bão hòa: gan, tụy, lách, thậnội chứng SNTK: ra mồ hôi tay chân, mệt mỏi,chi, rụng tóc, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, khó thở, nóng nảyục nhân mắtô sinh, teo tinh hoàn, giảm khả năng tình dục, RLKN ...ến đổi chuyển hóa: Giảm BC, HC, TC; Loét dạ dày, viêm TK, sốt; RLCN gan, lách, thận,tụya tăng gốc tự do (FR)uy giảm sức đề kháng: giảm khả năng thực bào, giảm SX Interferon, giảm miễn dịchL tim mạch: Đau tim, mạch giảm hoặc tăng, HA giảm, giãn mạch
  45. 45. Ít vận động dễ bị bệnh tim mạch+ Người ít vận động bị bệnh tim mạch gấp 2 lầnngười thường xuyên vận động+ Vận động:• Làm giảm VXĐM• Tăng máu lưu thông tới tim• Giảm béo phì• Giảm HA6
  46. 46. 10 tác dụng của vận động1. Vận động làm phát triển hoàn thiện, tăng nhạycảm các cơ quan cảm giác, đặc biệt là làm nhạycác Receptor.2. Vận động làm tăng khả năng phối hợp các cơquan, tăng kỹ năng và thành thục cung phảnxạ.3. Vận động làm tăng tiêu hao năng lượng, tăngthoái hóa mỡ, làm giảm cân, chống béo phì.4. Vận động có tác dụng TAM TĂNG:• Tăng tính bền bỉ dẻo dai.• Tăng tính thích nghi• Tăng tính linh hoạt5. Vận làm con người khỏi trì trệ, héo hon, làmphát triển vững chắc và hoàn chỉnh.
  47. 47. 6. V n đ ng nh h ng t iậ ộ ả ưở ớcác ch c năng các c quan vàứ ơt o s liên k t ph n x gi aạ ự ế ả ạ ữcác c quan:ơ+ Ti t ki m năng l ng (v n đ ng vàế ệ ượ ậ ộkhông v n đ ng có t l tiêu hao năngậ ộ ỷ ệl ng là 38/100).ượ+ H p thu và tiêu hóa các ch t dinhấ ấd ng hi u qu h nưỡ ệ ả ơ+ S d ng Oử ụ 2 c a ph i và máu t t h n.ủ ổ ố ơ
  48. 48. 7. V n đ ng làm tăng v đ pậ ộ ẻ ẹc a con ng i,ủ ườ t o nên dángạđi uy n chuy n, nhanh nh n;ể ể ẹth l c cân đ i hài hòa; da dể ự ố ẻh ng hào; răng tr ng bóng; tócồ ắm t mà; m t lanh l i ...ượ ắ ợ8. V n đ ng làm gi m nguyậ ộ ảc b nh t tơ ệ ậ (tim m ch, ti uạ ểđ ng, x ng kh p, ung th ,ườ ươ ớ ưth n kinh, tiêu hóa, hô h p, ti tầ ấ ếni u ... )ệ
  49. 49. 9. Vận động có tác dụng điều tiếttâm tính, tăng lòng tự tin, làmvượng tinh lực, cởi mở hiền hòa.10. Vận động làm giảm tốc độ lãohóa, kéo dài tuổi thọ:+ Thúc đẩy CHCB+ Tăng cường chức năng các cơquan+ Tăng sức đề kháng, miễn dịch+ Tăng đào thải chất độc+ Làm giảm tốc độ suy thoái
  50. 50. Lợi ích của uống rượu vừa phải1. Khai vị, kích thích ăn ngon2. Rượu thuốc có tác dụng hoạt huyết, phấntrấn thần kinh, điều chỉnh âm dương, giãngân thông mạch, hồng hào đẹp đẽ.3. Tác dụng chuyển tải dẫn thuốc bổ dưỡng.4. Tác dụng phòng bệnh, chữa bệnh: giảm mỡmáu, tăng tuổi thọ ...5. Hỗ trợ trị liệu sau bị bệnh.Uống nhiều rượu dễ bị bệnh tim mạch7
  51. 51. Tác hại của uống nhiều rượu:1. Ngộ độc rượu.2. Gây bệnh tật:- Xơ gan- Tổn thương TK- Tăng HA ...3. Ảnh hưởng nhân cách“Ở đời chẳng biết sợ aiSợ thằng say rượu nói dai tối ngày”4. Ảnh hưởng hạnh phúc gia đình.5. Tai nạn giao thông.
  52. 52. Con côngCon sư tửCon khỉCon lợn1. Uống vừa phải :2. Uống quá liều :3. Uống nhiều :4. Uống quá nhiều :UỐNG RƯỢU VÀ TIM MẠCH:
  53. 53. ĐẶC ĐIỂM QUÁ TRÌNH LÃO HÓAGiảm sút chức năng mọi cơ quan, hệ thống.Tăng cảm nhiễm với bệnh tật:Tăng theo hàm số mũ khả năng mắc bệnhvà tử vong• Suy giảm cấu trúc• Suy giảm khả năng bù trừ, khả năng dự trữ.• Suy giảm thích nghi• Suy giảm chức năng.8. Lão hóa và bệnh tim mạch
  54. 54. SinhTöQUÁ TRÌNHLÃO HÓAKsèng, m«i tr­êngĐTÝnh c¸ thÓ, di truyềniÒu kiÖn n uèngĐ ăGiảm thiểu Hormone(Yên, Tùng, Sinh dục…)Điều kiện lao độngGÔC TỰ DOBổ sung các chất dinhdưỡng, TPCN• YÕu ®uèi• Mê m¾t, ®ôc nhân• Đi l¹i, vận độngchËm ch¹p• Giảm phản x¹• Giảm trÝ nhí• Da nhăn nheoBiÓuhiÖnbªnngoµi• Khèi l­îng n·o giảm• Néi tiÕt giảm• Chøc năng giảm• Tăng chøng, bÖnh:-Tim m¹ch-H« hÊp-Tiªu ho¸-X­¬ng khíp, tho¸i ho¸-ChuyÓn ho¸…BiÓuhiÖnbªntrongCÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỐC ĐỘ LÃO HÓA
  55. 55. 9. Giới – chủng tộc và bệnh tim mạch1. N < 45 tu i b b nh tim m ch ít h n nam.ữ ổ ị ệ ạ ơC ch :ơ ế Hormone Estrogen c a n làm gi m LDL, cònủ ữ ảnam LDL cao h n n và HDL th p h n doở ơ ở ữ ấ ơHormone Testosteron.+ Khi mãn kinh: h t Estrogen, LDL tăng lên và nguy cế ơtim m ch nam và n ngang nhau.ạ ở ữ2. Ng i Âu – M b VXĐM, suy timườ ỹ ị cao h n ng iơ ườchâu Á. Ng i M g c Phi b HA cao h n.ườ ỹ ố ị ơ
  56. 56. 10. Di truyền và bệnh tim mạchVữa xơ động mạch nhiềukhi do di truyền.
  57. 57. Hậu quả của các yếu tố nguy cơBệnh mạch vànhVữa xơ động mạch-Chết đột ngột-Rối loạn nhịpTử vong-Tăng HA.-Đái tháo đường-RL mỡ máu-Béo phì, quá cân-Lạm dụng R0H-Hút thuốc lá-Ít vận động-HC-XYếu tố nguy cơ tim mạchSuy tim giai đoạn cuốiNhồi máu cơ timRối loạn chức năng
  58. 58. II. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
  59. 59. TÌNH HÌNH VÀ NGUY CƠ• Hiện tại: thế giới có 180.000.000 người mắc bệnh.• Số liệu tăng gấp đôi: 360.000.000 người vào năm 2030.• Mỗi năm có 3.200.000 người chết vì ĐTĐ (tương đươngchết vì HIV/AIDS).• Mỗi ngày: 8.700 người chết vì ĐTĐ.• Mỗi phút: 06 người chết vì ĐTĐ.• Mỗi 10 giây: 01 người chết vì ĐTĐ.
  60. 60. Tiền đái tháo đường(Pre – Diabetes)Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes): là mức đường máucao hơn bình thường nhưng thấp hơn giới hạn đái tháođường (ngưỡng thận).+ Ở Mỹ, năm 2007: có 57 triệu người lớn ở giai đoạn tiềnđái tháo đường.+ Nếu ở giai đoạn tiền đái tháo đường là có nguy cơ bị đáitháo đường Typ 2 và nguy cơ bệnh tim mạch.+ Để giảm nguy cơ đái tháo đường và đưa mức đườnghuyết về bình thường cần có chế độ giảm cân, chế độ ănuống thích hợp và vận động hợp lý.
  61. 61. Chi phí:• Chi phí về Y tế cho người ĐTĐ gấp 2-3 lần ngườikhông có bệnh.• Ngân sách dành cho chăm sóc người ĐTĐ ở độ tuổi20-79 từ 153-286 tỷ USD (2003).• Năm 2007: 232 tỷ USD chi cho điều trị và phòngchống ĐTĐ.• Năm 2007: Nước Mỹ chi 174 tỷ cho ĐTĐ.
  62. 62. VIỆT NAM* Tỷ lệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới).* Theo Viện Nội tiết:+ Năm 2007: 2.100.000 ca ĐTĐ.+ Năm 2010: 4.200.000 ca ĐTĐ.+ Năm 2011: gần 5.000.000 ca……* 65% trong số bị ĐTĐ: không biết mình bị mắc bệnh.* Tỷ lệ mắc bệnh ở thành thị: 4%.* Tỷ lệ mắc bệnh ở nông thôn: 2 - 2,5%.
  63. 63. Ph©n lo¹i:Ph©n lo¹i:1. §¸i th¸o ®­êngTypI: §¸i th¸o ®­êng phô thuéc Insulin (Insulin –Dependent Diabetes – IDD)• T¨ng ®­êng huyÕt do thiÕu Insulin.• Do c¸c tÕbµo β cña tiÓu ®¶o Langerhans tuyÕn tuþ bÞtæn th­¬ng (tù miÔn).2. §¸i th¸o ®­êngTypII: §¸i th¸o ®­êng kh«ng phô thuéc vµo Insulin(Non – Insulin – Dependent Diabetes Mellitus – NIDD).• T¨ng ®­êng huyÕt do Insulin vÉn ®­îc SXra b×nh th­êng nh­ngkh«ng cã hiÖu qu¶ trong viÖc chuyÓn Glucose vµo tÕbµo.• Do c¸c tÕbµo kh¸ng l¹i ho¹t ®éng cña Insulin, Insulin kh«ng cãhiÖu qu¶ trong viÖc chuyÓn Glucose vµo tÕbµo.
  64. 64. §iÒu kiÖn thuËn lîi g©y ®T® Týp 2:§iÒu kiÖn thuËn lîi g©y ®T® Týp 2:C n th y tri u d ch b nh toàn c u ĐTĐ!ơ ủ ề ị ệ ầXã h i đang CNH, đô th hóa d n t i:ộ ị ẫ ớ1. Thay đ i ph ng th c làm vi c:ổ ươ ứ ệ- Làm vi c trong phòng kín.ệ- Công c : máy tính.ụ2. Thay đ i l i s ng, sinh ho t:ổ ố ố ạ- L i s ng tĩnh t i, ít v n đ ng.ố ố ạ ậ ộ- R p hát t i gia: TV, VTC, VTC-HD…ạ ạ
  65. 65. 3. Thay đ i tiêu dùng TP:ổ- Tính toàn c u.ầ- Ăn ngoài gia đình tăng.- S d ng TP ch bi n s n ăn ngay tăng.ử ụ ế ế ẵ- Ph ng th c tr ng tr t, chăn nuôi, ch bi n thay đ i.ươ ứ ồ ọ ế ế ổ- Kh u ph n:ẩ ầ+ Gia tăng TP đ ng v t, th t, tr ng, b , s a…ít cá, th y s n.ộ ậ ị ứ ơ ữ ủ ả+ Gia tăng acid béo no.+ Gi m ch t x , TP th c v t.ả ấ ơ ự ậ+ Thi u h t Vitamin, vi khoáng, ho t ch t sinh h c.ế ụ ạ ấ ọ4. Thay đ i môi tr ng: gia tăng ô nhi m các tác nhân sinh h c, hóa h c,ổ ườ ễ ọ ọlý h c.ọ
  66. 66. HẬU QUẢ:1. Tăng cân quá m c và béo phì:ứ- Tăng m : gây kt thái quá làm m t tính c mỡ ấ ảth c a các c quan nh n Insulin.ụ ủ ơ ậ- Tăng m : làm căng TB m , làm gi m m tỡ ỡ ả ậđ th c m th v i Insulin.ộ ụ ả ể ớ2. Ít v n đ ng th l c:ậ ộ ể ự làm gi m nh yả ạc m c a Insulin.ả ủ3. Ch đ ăn:ế ộ tăng m đ ng v t, ít x ,ỡ ộ ậ ơthi u vi khoáng (Crom), Vitamin, ho tế ạch t sinh h c: làm tăng kháng Insulin.ấ ọ4. Stress th n kinh:ầ Làm tăng khángInsulin.
  67. 67. 5. Di truyền:- Mẹ bị ĐTĐ: con bị ĐTĐ cao gấp 3 lần trẻ khác.- Lý thuyết: Gen tiết kiệm của James Neel: Ở điều kiện TP chỉ đủ đểduy trì Insulin tiết nhanh để đáp ứng nhu cầu tích lũy năng lượngkhi cơ hội ăn vào nhiều chỉ thỉnh thoảng xảy ra (30 đơn vị). Sự đápứng nhanh như thế trong đk dồi dào TP sẽ dẫn đến tăng Insulin(100 đơn vị), gây béo phì, kháng Insulin và kiệt quệ TB β, gây ĐTĐ.6. Cường tiết các tuyến đối kháng Insulin:- Tuyến yên : GH, ACTH, TSH- Tuyến giáp : T3, T4.- Tuyến vỏ thượng thận : Corticoid- Tuyến lõi thượng thận : Adrenalin- Tuyến tụy : Glucagon.
  68. 68. C¸c biÕn chøng cña ®t®:C¸c biÕn chøng cña ®t®:1. BiÕnchøngcÊptÝnh:• NhiÔmaxit vµ chÊt Cetonic (ë týp 1).• NhiÔmaxit Lactic (ë týp 2).• H«n mª t¨ng ¸p lùc thÈmthÊu (týp 2).• H¹ ®­êng huyÕt: do dïng thuèc h¹ ®­ênghuyÕt hoÆc nhÞn ¨n th¸i qu¸.• H«n mª h¹ ®­êng huyÕt.
  69. 69. 2. BiÕnchøngm¹ntÝnh:+ ë m¹ch m¸u:• Viªm®éng m¹ch c¸c chi d­íi.• V÷a x¬ ®éng m¹ch.• T¨ng huyÕt ¸p.+ BiÕn chøng ë tim:• Nhåi m¸u c¬ tim.• Tæn th­¬ng ®éng m¹ch vµnh.• Suy tim, ®au th¾t ngùc.
  70. 70. 2. BiÕnchøngm¹ntÝnh:+ BiÕn chøng ë m¾t:• Viªm vâng m¹c.• §ôc thuû tinh thÓ.• Rèi lo¹n khóc x¹, xuÊt huyÕtthÓ kÝnh, Lipid huyÕt vâng m¹c...+ BiÕn chøng ë hÖ thÇn kinh:• Viªm nhiÔmd©y thÇn kinh.• Tæn th­¬ng TKTV, rèi lo¹n c¶m gi¸c, gi¶m HA khi®øng, tim ®Ëp nhanh, rèi lo¹n tiÓu tiÖn, liÖt d­¬ng...• HuyÕt khèi vµ xuÊt huyÕt n·o.
  71. 71. 2. BiÕnchøngm¹ntÝnh:+ BiÕn chøng ë thËn:• Suy thËn m·n tÝnh.• X¬ cøng tiÓu cÇu thËn.• NhiÔmkhuÈn ®­êng tiÕt niÖu.+ BiÕn chøng ë da:• Ngøa: ë ©mhé, quy ®Çu, cã xu h­íng Lichen ho¸.• Môn nhät, nÊm.• NhiÔms¾c vµng da gan tay – ch©n.• U vµng ë mi m¾t, phèi hîp t¨ng cholesterol huyÕt.• Ho¹i tö mì: hay ë ♀, khu tró ë c¼ng ch©n (c¸c nèt vµngh¬i xanh l¬ lan ra ngo¹i vi, trong khi trung t©mtrë nªn teo®i).
  72. 72. Thùc phÈm, lèi sèng vµ nguy c¬Thùc phÈm, lèi sèng vµ nguy c¬bÖnh ®¸i ®­êng type 2bÖnh ®¸i ®­êng type 2NIDDMNIDDM•Xu thÕ gia t¨ngtheo sù ph¸ttriÓn x· héi - kinhtÕ.•T¨ng gÊp ®«ivµo n¨m 2025•T¨ng lªn c¶ ëtÇng líp trÎNIDDMNIDDM•Xu thÕ gia t¨ngtheo sù ph¸ttriÓn x· héi - kinhtÕ.•T¨ng gÊp ®«ivµo n¨m 2025•T¨ng lªn c¶ ëtÇng líp trÎ1. Thõa c©n, bÐoph×2. BÐo bông3. Kh«ng ho¹t®éng thÓ lùc4. §¸i th¸o ®­êngbµ mÑ5. KhÈu phÇnnhiÒu chÊt bÐo no6. Qu¸ nhiÒu r­îu7. Tæng chÊt bÐokhÈu phÇn8. ChËm ph¸t triÓntrong tö cung1. Thõa c©n, bÐoph×2. BÐo bông3. Kh«ng ho¹t®éng thÓ lùc4. §¸i th¸o ®­êngbµ mÑ5. KhÈu phÇnnhiÒu chÊt bÐo no6. Qu¸ nhiÒu r­îu7. Tæng chÊt bÐokhÈu phÇn8. ChËm ph¸t triÓntrong tö cungT¨ngT¨ng1. Gi¶m c©n tùnguyÖn ë ng­êi thõac©n vµ bÐo ph× (duytr× BMI ë møc tètnhÊt)2. Ho¹t ®éng thÓ lùc3. Thùc phÈm giÇuNSP4. Thùc phÈm giÇuacid bÐo n - 35. Thùc phÈm cã chØsè ®­êng huyÕt thÊp(h¹t ®Ëu…)6. §¶m b¶o khÈuphÇn chÊt bÐo no<7% tæng n¨ng l­îng7. Ngò cèc toµn phÇn,®Ëu, tr¸i c©y, rau.1. Gi¶m c©n tùnguyÖn ë ng­êi thõac©n vµ bÐo ph× (duytr× BMI ë møc tètnhÊt)2. Ho¹t ®éng thÓ lùc3. Thùc phÈm giÇuNSP4. Thùc phÈm giÇuacid bÐo n - 35. Thùc phÈm cã chØsè ®­êng huyÕt thÊp(h¹t ®Ëu…)6. §¶m b¶o khÈuphÇn chÊt bÐo no<7% tæng n¨ng l­îng7. Ngò cèc toµn phÇn,®Ëu, tr¸i c©y, rau.Gi¶mGi¶mGhi chó:NIDDM (Non - insulin -dependent diabetes mellitus):®¸i th¸o ®­êng type 2 - ®¸i th¸o®­êng kh«ng phô thuéc
  73. 73. III. BÉO PHÌ
  74. 74. TÌNH HÌNH VÀ XU THẾ• Béo phì M :ở ỹ ng i tr ng thànhở ườ ưởNam: 20%N : 25%ữ• Canada: 15% (c 2 gi i)ả ớ• Hà Lan: 8%• Anh : 16%• Béo phì tr em:ở ẻ Không ng ng gia tăngừ• Vi t Nam:Ở ệ + tr em có khu v c đã 15.20%Ở ẻ ự+ L a tu i 15 – 49: 10,7%ứ ổ+ L a tu i 40 – 49: 21,9%.ứ ổ
  75. 75. QUÁ TRÌNH HIỆN ĐẠI HÓA – ĐÔ THỊ HÓA• Béo phì là đợt sóng đầu tiên của một nhóm các bệnh mạn tínhkhông lây.• Béo phì sẽ dẫn dắt theo đái tháo đường, tăng HA, rối loạnchuyển hóa lipid, bệnh động mạch vành.“ Hội chứng Thế giới mới”New World Syndrom!
  76. 76. 1. BÐo ph×: BÐo ph× lµ sù t¨ngc©n nÆng c¬ thÓ qu¸ møc trungb×nh do t¨ng qu¸ møc tû lÖ khèimì toµn th©n, g©y ¶nh h­ëngxÊu ®Õn søc kháe.Hoặc: Sự tích lũy quá dư thừa, lanrộng nhiều hay ít, của các mô mỡdẫn đến sự tăng trên 20% (25%)cân nặng ước tính, phải tính đếnchiều cao và giới tính.§ÞNHNGHÜA:2. Thõa c©n: Lµ t×nh tr¹ng c©n nÆng v­ît qu¸c©n nÆng “nªn cã” so víi chiÒu cao.
  77. 77. Cách tính cân n ng lý t ng – cân n ngặ ưở ặ “nên có”1. Công th c Lorentz:ứ• PI (Nam) = S - 100 -• PI (N ) = S - 100 –ữ2. x nóng: Có th tính:Ở ứ ể PIPI = (S – 100) x 0,9Trong đó: * PI: Tr ng l ng c th (kg)ọ ượ ơ ể* S : Chi u cao (cm)ềS-1504S-1502
  78. 78. 1. ChØsè khèi c¬ thÓ:)()(22mkgHWBMI =Ph©n lo¹i BMI (kg/m2)ThiÕu c©n < 18,5B×nh th­êng 18,5 - 24,9Thõa c©n ≥ 25,0TiÒn bÐo ph× 25, 0 - 29,9BÐo ph× ®é 1 30,0 - 34,9BÐo ph× ®é 2 35,0 - 39,9BÐo ph× ®é 3 ≥ 40,0+ Ph©n lo¹i thõa c©n, bÐo ph× theo BMI:+ Ph©n lo¹i thõa c©n, bÐo ph× theo BMI:§èi víi ng­êi tr­ëngthµnh(WHO– 2002)§¬n vÞ®o bÐo ph×:
  79. 79. thang ph©n lo¹i bÐo ph× cho ch©u ¸:thang ph©n lo¹i bÐo ph× cho ch©u ¸:Ph©n lo¹i BMI (kg/m2)ThiÕu c©n < 18,5B×nh th­êng 18,5 - 22,9Thõa c©n ≥ 23,0TiÒn bÐo ph× 23, 0 - 24,9BÐo ph× ®é 1 25,0 - 29,9BÐo ph× ®é 2 ≥ 30,0
  80. 80. Ph©n lo¹i theo chØsè c©n nÆng vµ BMIPh©n lo¹i theo chØsè c©n nÆng vµ BMIMøc ®é bÐo PhÇn tr¨m (%) v­ît c©n nÆngmong muènBMI(kg/m2)T¨ng c©n qu¸ møc(Over weigh)> 10% > 25,0BÐo ph× (Obesity) > 20% > 35,0BÐo ph× bÖnh lý(Morbid Obesity)> 100%
  81. 81. PHÂN LO I TH BÉO PHÌẠ Ể1. Th phì đ i:ể ạ- Béo phì b t đ u tu i tr ng thành.ắ ầ ở ổ ưở- S l ng TB m là c đ nh.ố ượ ỡ ố ị- S tăng tr ng l ng là do tích m trongự ọ ượ ỡm i TB (phì đ i).ỗ ạ- Đi u tr : gi m b t các ch t Glucid là cóề ị ả ớ ấhi u qu .ệ ả2. Th tăng s n – phì đ i:ể ả ạ- tu i thanh thi u niênỞ ổ ế- S l ng các TB m tăngố ượ ỡ- Đ ng th i phì đ i các TB m .ồ ờ ạ ỡ- Khó đi u tr h n.ề ị ơPHÂN LOẠI THỂ BÉO PHÌ
  82. 82. 2. Vßng th¾t l­ng (vßng eo, vßng bông - WaistCircumference):+ C¸ch ®o: LÊy th­íc d©y ®o ngang chu vi quanh rèn+ Lµ chØsè ®¬n gi¶n ®Ó®¸nh gi¸ khèi l­îng mì bông vµmì toµn bé c¬ thÓ.+ Nguy c¬ t¨ng lªn khi:≥ 90cm®èi víi nam≥ 80cm®èi víi n÷.+ Nguy c¬ ch¾c ch¾n khi:≥ 102cm ë víi nam≥ 88cmë n÷.§èi víi ch©u ¸ ng­ìng vßng bông lµ ≥ 90cm®èi víinam vµ ≥ 80cm víi n÷.
  83. 83. 3. Tû sè vßng th¾t l­ng/vßng m«ng(Waist - Hip Ratio) (W/H):+ C¸ch ®o:- §o vßng th¾t l­ng: nh­ trªn.- §o vßng m«ng: Dïng th­íc d©y ®o chu vi ngang h¸ng,n¬i to nhÊt.+ §¸nh gi¸: Tû sè nµy ≥ 1,0 víi namvµ ≥ 0,85 víi n÷ lµc¸c ®èi t­îng bÐo bông.Theo WHO, ®èi víi Châu Á ng­ìng cña tû sè nµy lµ: ≥0,9 víi namvµ ≥ 0,8 víi n÷.
  84. 84. W = 90cmHW =80cmH90,0¦=HW 80,0¦=HW
  85. 85. C¬ chÕ g©y bÐo ph× :C¬ chÕ g©y bÐo ph× :1. MÊt c©n b»ng n¨ng l­îng- N¨ng l­îng ¨n vµo lín h¬n n¨ng l­îng tiªu hao- ChÕ®é ¨n giÇu lipid hoÆc ®Ëm®é n¨ng l­îng cao- Møc thu nhËp cµng cao, kh u ph n Protid ng v t, Lipid ng v tẩ ầ độ ậ độ ậc ng t ng l nũ ă ớ2. Ho¹t ®éng thÓlùc Ýt, l i s ng t nh t i.ố ố ĩ ạ3. YÕu tè di truyÒn: Theo MayerJ. (1959)- C¶ Bè vµ MÑ b×nh th­êng: chØcã 7% con ®Î ra bÞbÐo ph×- NÕu mét trong hai bÞbÐo ph×: 40% con ®Î ra bÞbÐo ph×- C¶ Bè vµ MÑ bÐo ph×: 80% con ®Î ra bÞbÐo ph×4. Yếu tố kinh tế - xã hội:-Ở các nước đang phát triển, béo phi như là đặc điểm của sự giàusang, chủ yếu ở tầng lớp giàu, ít ở tầng lớp nghèo (do thiếu ăn)- Ở các nước đã phát triển: béo phì chủ yếu ở tầng lớp nghèo, ít ởtầng lớp trên. Từ xã hội thiếu ăn chuyển sang đủ ăn hay có xu
  86. 86. 5. VÒmÆt sinh bÖnh häc, bÐo ph× cßn phô thuéc vµo sù ph©n bè mìtrong c¬ thÓ:+T¨ ngkhèi l­îngmì do:- T¨ng s¶n qu¸ møc khèi l­îng tÕ bµo mì- Ph× ®¹i tÕ bµo mì+Sùph©nbèmì trongc¬thÓ:- Mì tËp trung quanh eo l­ng: bÐo ph× h×nh qu¶ t¸o (bÐo bông, bÐophÇn trªn, kiÓu ®µn «ng) → nguy c¬ cho søc khoÎ nhiÒu h¬n choc¬ thÓv× nhiÒu mì trong æ bông.- Mì tËp trung quanh h¸ng: bÐo ph× h×nh qu¶ lª ( bÐo phÇn thÊp,bÐo kiÓu ®µn bµ)- BÐo ph× trÎ em: mì tËp trung ë tø chi. TÕbµo mì t¨ng s¶n gÊp 3-5lÇn nh­ng kÝch th­íc cã thÓ b×nh th­êng.
  87. 87. Nguyên nhân béo phì – Ăn quá mứcLà nguyên nhân chủ yếu (95%)Ăn uống thức ăn nhiều quá nhu cầucơ thể.Ăn một lượng quá dư thừa là do:1. Tập quán gia đình2. Sự thỏa mãn xúc cảm hay làm dịu nỗi loâu mà một số người cảm nhận thấy sau khiăn một lượng lớn thức ăn.3. Sự giảm các hoạt động thể lực mà khônggiảm bớt khẩu phần ăn uống ở người già,người bất động, ít vận động.4. Tăng tiết hoặc tăng hoạt tính Insulin, dẫntới ăn nhiều, gây tăng chuyển Glucidthành mỡ.5. Kích thích vùng dưới đồi: Cặp nhân bụngbên chi phối cảm giác thèm ăn, cặp nhânbụng giữa chi phối cảm giác chán ăn. Thựctế gặp: sau chấn thương, viêm não…gâyăn nhiều
  88. 88. Nguyên nhân béo phì – Nguyên nhân nội tiết(hiếm gặp)1. Hội chứng Cushin và những tổn thương dưới đồi:- Mỡ phân bố đều ở mặt, cổ, bụng (phần trên cơ thể)- Chân tay mảnh khảnh.2. Chứng tăng tiết Insulin do u: béo phì do tăng sựngon miệng và tạo mỡ từ Glucid.3. Giảm năng tuyến giáp: (phù niêm)- Giảm chuyển hóa cơ bản.- Tích mỡ nhiều nơi, cân đối, kết hợp tích nước.4. Trạng thái bị hoạn nhẹ (Hội chứng phì sinh dục)- Mô mỡ tăng quanh háng trên đùi, mông (phần dướicơ thể)- Do tổn thương vùng dưới đồi, suy giảm tuyến sinhdục.
  89. 89. Nguyên nhân béo phì – Giảm huy động+ Thực nghiệm cắt thần kinh giao cảm bụng: gây tích mỡquanh thận.+ Cắt hạch giao cảm thắt lưng: tích mỡ ở vùng khung chậuvà bụng.+ Chấn thương cột sống gây tổn thương giao cảm gây tíchmỡ vùng tổn thương.CƠ CHẾ:- Hệ giao cảm (Cate cholamin): Làm tăng thoái hóa mỡ.- Hệ phó giao cảm (phế vị): Làm tăng tích mỡ
  90. 90. Nguyên nhân béo phì – Giảm vận động thể lựcNĂNG LƯỢNGĂN VÀOVẬN ĐỘNG THỂ LỰCNĂNG LƯỢNG TIÊU HAOChuyển hóa cơ bản 70%Sinh nhiệt 15%Lao động thể lực 15%=
  91. 91. T¸c h¹i cña bÐo ph×:1. MÊt sù tho¶i m¸i trong cuéc sèng:- Khã chÞu vÒ mïa hÌ do líp mì dµy nh­ 1 líp c¸ch nhiÖt- Th­êng cã c¶m gi¸c mÖt mái, ®au ®Çu, tª buån hai ch©n.2. Gi¶mhiÖu suÊt trong lao ®éng:- MÊt nhiÒu th× giê vµ ®éng t¸c cho mét c«ng viÖc do c¬ thÓ qu¸nÆng nÒ.- DÔ bÞ TNL§, TNGT do gi¶m sù lanh lîi, ph¶n øng chËm ch¹p.3. Nguy c¬ bÖnh tËt cao: Ng­êi bÐo ph× tû lÖ bÖnh tËt cao vµ tûlÖ tö vong còng cao.
  92. 92. + BÐo ph× lµ mét yÕu tè nguy c¬ bÖnhtimm¹ch vµnh (chØ ®øng sau tuæi vµrèi lo¹n chuyÓn hãa lipid).- Nguy c¬ cao h¬n khi tuæi cßn trÎ mµbÞ bÐo bông.- Tû lÖ tö vong do m¹ch vµnh còng t¨ngh¬n khi bÞ thõa c©n, dï chØ 10% so víitrung b×nh.+ Ng­êi bÐo ph× cã nguy c¬ cao HA h¬nng­êi b×nh th­êng.+ Ng­êi bÐo ph× cã tû lÖ®ét quþ caoh¬n ng­êi b×nh th­êng.BÐo ph× vµ bÖnh tim m¹ch:BÐo ph× vµ bÖnh tim m¹ch:
  93. 93. + Khi BMI t¨ng lªn th× nguy c¬ ®¸i ®­êngkh«ng phô thuéc vµo insulin (NIDDM) còngt¨ng lªn.+ Nguy c¬ ®¸i ®­êng t¨ng h¬n khi:- BÐo ph× ë trÎ emvµ thiÕu niªn.- T¨ng c©n liªn tôc.- BÐo bông.BÐo ph× vµ ®¸i th¸o ®­êng:BÐo ph× vµ ®¸i th¸o ®­êng:
  94. 94. + BÐo ph× lµmt¨ng nguy c¬ sái mËt gÊp 3 -4 lÇn ng­êi b×nh th­êng.+ Ng­êi bÐo ph×, cø 1kg mì thõa lµmt¨ngtæng hîp 20mg cholesterol /ngµy. T×nh tr¹ng®ã lµmt¨ng bµi tiÕt mËt, t¨ng møc b·o hßacholesterol trong mËt cïng víi møc ho¹t ®éngcña tói mËt gi¶mdÉn tíi t¹o thµnh sái mËt.- Gi¶mchøc n¨ng h«hÊp.- Rèi lo¹n x­¬ng: viªmx­¬ng khíp (®Çu gèi vµh«ng).- T¨ng nguy c¬ ung th­: ®¹i trµng, vó, töcung.- T¨ng nguy c¬ bÖnh Gót.BÐo ph× vµ sái mËt:BÐo ph× vµ c¸c nguy c¬ søc kháe kh¸c:
  95. 95. IV. UNG THƯ
  96. 96. Đ c tr ng c a ung thặ ư ủ ư
  97. 97. Ung thư là bệnh của TB với 3 đặc trưng:1. Sinh sản tế bào vô hạnđộ (cơ thể mất kiểmsoát)2. Xâm lấn phá hoại cáctổ chức xung quanh.3. Di căn đến nơi khác.
  98. 98. HẬU QUẢ1. Làm tê liệt một tổ chức, cơ quan,không hồi phục được.2. Gây suy mòn, suy nhược và suysụp cơ thể.3. Gây nghẽn đường hô hấp, chèn épcác tổ chức, cơ quan khác.4. Làm tắc mạch máu (não…).5. Rối loạn đông máu: chảy máu bêntrong ào ạt.6. Suy giảm miễn dịch, không cònsức đề kháng với các tác nhân:VK, virus, KST…7. Di căn, xâm lấn vào cơ quan quantrọng: não, tim, phổi, tuyến nộitiết.
  99. 99. UNG THƯNGUYÊN PHÁTTHỨ PHÁTBắt nguồn từ TB có vị tríBan đầu hay vị trí gốcLà ung thư do di căn của TBung thư đến vị trí khác vị tríban đầu
  100. 100. Cơ chế gây ung thư:• Phóng xạ• Hóa chất• Virus• Gốc tự do• Thuốc lá• Viêm mạn tính• ..............Đột biến genSai hỏng ADNPhân chia tế bào vô tổ chứcTB non, không biệt hóa, không thực hiện được chức năngTế bào quái, dị sản, loạn sảnPhát triển vô hạn (Bất tử)Xâm lấn, chèn ép các mô xung quanhDi căn tới các mô ở xaTránh được Apoptosis (chết theo chương trình)Kháng với các yếu tố chống tăng sinh
  101. 101. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA UNG THƯ1.Giai đoạn bắt đầu: TB bị đột biến2. Giai đoạn khởi động: Tăng sinh lànhtính.3. Giai đoạn tiến triển: Tổn thương áctính.• Thời kỳ I: Phát triển tại chỗ. Một khốiu đạt 10g để lâm sàng có thể thấy đượccần 30 lần nhân đôi TB, tức: 150-300d.• Thời kỳ II: di căn lan tràn khối uthông qua đường mạch và bạch mạch.Khối u xâm lấn xung quanh hình Concua (từ Hy lạp :Cancer).
  102. 102. NGUYÊN NHÂN GÂY UNG THƯ1. Sinh học: nhiễm VK, virus, KST.2. Vật lý: Phóng xạ, tia cực tím, sóngradio, sóng tần số thấp…3. Hóa học:• Hóa chất CN.• Hóa chất BVTV, thuốc thú y.• Hóa chất môi trường.• Dược phẩm, nội tiết tố.4. Ăn uống:• Rượu, thuốc lá• Độc tố nấm mốc• TP ướp muối• TP chiên, hun khói, nướng…• Thịt đỏ• Nhiều mỡ bão hòa5. Lỗi gen di truyền6. Suy giảm miễn dịch.
  103. 103. Triệu chứng cơ bản của ung thư:1. Triệu chứng tại chỗ:• Phù, nề• Khối u• Đau• Loét• Chèn ép .....2. Triệu chứng của di căn:phát triển khối u ở nơi khác• Hạch bạch huyết• Gan to, khối u• Phổi• Xương• Não• Ruột3. Triệu chứng toàn thân:• Sút cân• Chán ăn• Suy mòn• Ho ra máu, thiếu máu ...• H.C cận u .....
  104. 104. Nguy c gây ung th .ơ ư
  105. 105. Thực phẩmCơ chế phân tử của thực phẩm gây ung thưCarcinogenOncogen(Kích thích phân chiatế bào)Antioncogen(Ức chế phân chiatế bào)Kích thích phân chiaTB không ngừngBiến dị gen –mất kiểm soátphân chia TBUng thư
  106. 106. 24 lo i th c ph m có nguy c gây ung thạ ự ẩ ơ ư1. TP chiên – rán – n ng:ướTh t, cá, đùi gà, đ u ph rán giònị ậ ụSinh amindị vòng, gâyđột biến genUng thư,đặc biệt K tiêu hóa+ Càng chiên rán già l a càng t o nhi u amin d vòng, nh t là khi đang rán đ thêm d u m vàoử ạ ề ị ấ ổ ầ ỡlàm ↑ nhi t t ng t.ệ độ độ ộ+ Amin d vòng còn có trong KK, khói b p, khói xe, ng c .ị ế độ ơ+ N c th t rán c ng có amin d vòng.ướ ị ũ ị2. Đun n u nhi t đ caoấ ở ệ ộTạo ra BenzopyrenbencanthraxenUng thư nhiềucơ quan nhất làtiêu hóa3. Khoai tây chiên, ph ng tôm, bánh mìồtr ng, b p rang, TP giàu carbonhydratứ ắx lý nhi t đ caoử ở ệ ộTạo raAcrylamideK vú,K thận
  107. 107. 4. Th t hun khói, cá s y khôị ấDễ tạoNitrosaminK các cơ quankhác nhau.5. Các lo i th t,cá p mu i,ạ ị ướ ốcá mu i khô, th c ăn m nố ứ ặChứa gốc Nitrat, NitritDễ tạo thành NitrosaminK các cơ quankhác nhau.6. Th t h p, cá h p, xúc xích,ị ộ ộgiăm bôngChứa chất Nitrit bảoquản dễ tạo thànhNitrosamin (Nitrit làmthịt cá có màu hồng,mùi vị hấp dẫn)K các cơ quankhác nhau.7.Ch đ ăn giàu năng l ng,ế ộ ượnhi u m , b , tr ng, s a th t …ề ỡ ơ ứ ữ ịCung cấp nhiều chấtđốt với K đang pháttriển và tạo nhiều gốctự do gây hư hại genDễ K các cơ quankhác nhau.
  108. 108. 8. MỠ ĐỘNG VẬT+ Mỡ là “chất đốt” với khối u đang phát triển.+ Mỡ gây tăng axit mật ở ruột già, các axit mậtlàm thay đổi TB một cách không điển hình, ứcchế quá trình biệt hóa niêm mạc ruột gây K.+ Dư thừa mỡ động vật, mỡ thực vật là dầu ngônhiều ω-6: làm giảm hệ miễn dịch cơ thể. Chỉcó acid béo ω-3 của cá có tác dụng ngăn cản K!+ Mỡ là tiền chất tạo ra hormone steroid nhưEstrogen, kích thích phát triển các cơ quanliên quan như tuyến vú, tử cung, tuyến tiềnliệt, dễ thành K.+ Dầu mỡ đun nóng có nguy cơ gây K phổi (do cóchất Carcinogen bốc hơi lên).+ Dễ bị oxy hóa tạo thành Hyperoxyd lipid: chấtnày hoạt hóa Procarcinogen thànhCarcinogen, đồng thời làm tổn thương ADN.+ Dễ gây K ruột, đại tràng, trực tràng, vú, tửcung, tiền liệt tuyến.
  109. 109. 9. THỰC PHẨM NHIỄM NẤM MỐC+ Ngô, lạc, quả hạnh, hạt có dầu,quả khô, gạo, đậu, gia vị bị mốccó thể gây nhiễm độc tốAflatoxin (gây K gan).+ Ngũ cốc, nho thối, rượu vang, càphê, quả khô, một vài loại thịtđộng vật bị nhiễm độc tốOchratoxin (gây K thận, gan).+ Ngô, gạo mốc có thể nhiễm độctố: Fumonisin của nấm mốc cóthể ây K gan, thực quản.
  110. 110. 10.THỰC PHẨM Ô NHIỄM HÓA CHẤT+ Rau quả còn tồn dư HCBVTV (nhóm clo hữucơ)+ Thịt gia cầm, gia súc, thủy sản còn tồn dư thuốctăng trọng.+ Thực phẩm bị ô nhiễm do thôi nhiễm hóa chấtđộc từ bao bì, dụng cụ chế biến, bao gói (Hg,Pb, Cd).+ TP ô nhiễm hóa chất từ môi trường: đất, nước,không khí (Hg, Pb, Cd).+ TP nhiễm Dioxin (cá, tôm, cua, sò, sữa, trứng)+ TP nhiễm PAH, BaP (Benzoapyren): do đốt rác,than, dầu, xăng → nhiễm vào TP.+ TP nhiễm BCP (Biphenyl polychlore): ở nướcsông, mực in, máy biến thế, điện, vật liệu chốnglửa → nhiễm vào thủy sản → gây quái thai vàK.
  111. 111. 11.THỊT ĐỎ+ Thịt đỏ và thịt trắngkhác nhau ở hàm lượngion sắt. Thịt đỏ: có hàmlượng ion Fe cao.+ Ion sắt:- Tăng xúc tác men tổnghợp N0 từ Arginin.- Tăng xúc tác biếnNitrat thành Nitrit.+ Nitrit kết hợp axit aminthạo thành Nitrosamin,gây K ruột, đại tràng,trực tràng.
  112. 112. 12. NƯỚC UỐNG KHỬ TRÙNG BẰNG CHLOR:Nước có nhiều chất hữu cơ,khi cho chlor vào, có thể tạothành:- Chloroacetonitrit: dễ tích tụ ởđường tiêu hóa và tuyến Giáptrạng,có thể gây K.- Trihalomethan: cũng là mộtchất gây K.
  113. 113. 13. CHẤT PCB(Polychlorobiphenyl):Là chất cách điện, cách nhiệt, rất bền, không ăn mòn, khôngbắt lửa, được dùng để sản xuất biến thế điện, sản xuất dầunhờn, cồn dán, xi đánh giày, mực dấu, thuốc trừ sâu…PCB thải ra, trộn với Chloruabenzen, dưới tác dụng củanhiệt độ, sẽ tạo ra nhiều Dioxin.Dioxin ô nhiễm vào TP gây độc, K cho người.
  114. 114. 14. Thuốc lá gây K1. Nitrosamin: Nicotin→Nitro hóa → Nitrosamin2. Các PAHs (Hydrocarbon đa vòng thơm)3. Các Amin dị vòng (Hetero cyclic Amines)4. Các Amin thơm (Aromantic Amines)Biến dị genUng thư
  115. 115. 15. RƯỢU GÂY UNG THƯRượu: C2H50HAcetaldehydAcetaldehyd + ADNBiến dị TBAlcol dehydrogenase (ADH)K(Vú, gan, trực tràng, miệng,họng, thực quản)
  116. 116. 16. MUỐI VÀ DƯA VỚI NGUY CƠ K• Ăn mặn: có nguy cơ K dạ dày gấp hai lần so với ngườikhác.• Dưa muối còn cay và dưa khú: hàm lượng Nitrit còncao, vào dạ dày dễ tạo ra Nitrosamin, gây K.
  117. 117. 17. Kẹo, bánh quy,bánh ngọt, sôcôlaChứa lượng đường lớn,kết hợpphụ gia, chế biến nóng dễ tạohợp chất K.K các cơ quankhác nhau.18. Cà fe• Uống quá nhiều cafê chưa lọc• Café rang cháy tạo AcrylamideDễ gây K19. Nước hoa quả épChứa nhiều đường, chất hóa học,gase, chất bảo quản kết hợp dễgây KK các cơ quankhác nhau.
  118. 118. 20. Hít phải khói thuốc,khói hươngChứa nhiều chất gây K như:Benzen, Naphthylamin PAHs …Gây K phổi, thựcquản, bàng quang,gan, thận, đại trựctràng, dạ dày ruột,khí quản.21. Ăn các loại cá đáybiển, hồ, sôngDễ nhiễm Hg, Cd, Pb, Dioxinvà các độc tố khácĐột biến gen dễgây K các cơ quankhác nhau.22. Nước tương Chứa 3 MCPD1-3 CPDK các cơ quankhác nhau.23.Trứng, sữa Nhiễm Sudan, MelaminK thận, cơ quankhác nhau.
  119. 119. 24. Các chất phụ gia TP: độc hại và nguycơ gây K+ Các Sulfit bảo quản giữ màu sắc tươi tắn.+ Hàn the (Boax) ướp thịt, cá, bánh bọt cho dẻo, dai.+ Chất tạo ngọt Cyclamade.+ Formaldehyde bảo quản TP lâu hỏng.+ Chất Paradimethyl aminobenzen nhuộm bơ vàng.+ Hóa chất độc bảo quản trái cây tươi lâu.+ Ure ướp cá, mực.+ Carbendazim bảo quản sầu riêng.
  120. 120. CHÚ Ý: Đời thường !• Vú cao su: qua quá trình lưu hóa cũng tạo ra Nitrosamin.• Gioăng cao su: (nồi nấu ăn, lọ đường TP…) khi lão hóacũng có thể tạo ra Nitrosamin.• Dây chun: buộc quanh thịt quay, dăm bông, chả cuốn…cũng có khả năng tạo ra Nitrosamin.
  121. 121. Ô nhiễm không khí Ô nhiễm Thực phẩmThâm nhiễm độc tố vi lượngMẹConChịu ảnh hưởng ngay khicòn ở trong bụng mẹ
  122. 122. www.themegallery.comwww.themegallery.com Company LogoCompany LogoÁnh sángÁnh sáng Bóng tốiBóng tối(ngủ)(ngủ)Mặt trờiMặt trời Nhân tạoNhân tạo Tuyến tùngTuyến tùng Tuyến yênTuyến yênTạo MelatoninTạo Melatonin Tạo GHTạo GHDaDaTạo Vit.DTạo Vit.D Không tạo Vit.DKhông tạo Vit.DUng thưUng thưVit.DVit.D MelatoninMelatoninTPCNTPCNPhát triểnPhát triển(lớn)(lớn)(+)(+)(+)(+) (+)(+)(+)(+)(+)(+)(+)(+) (+)(+)(-)(-)(-)(-)(-)(-)(-)(-) (-)(-)(+)(+) (+)(+)(-)(-)
  123. 123. ĐEO ÁO NỊT NGỰC VÀ K VÚĐeo áo nịt ngực >12 tiếng/ngàymắc ung thư vú cao gấp 21 lầnnhững người khác.• Đeo suốt ngày đêm: cao gấphàng trăm lần.• Áo nịt ngực: gây siết chặt lồngngực và bầu vú, chèn ép cácmạch bạch huyết dưới da, ngăncản lưu thông bạch mạch, cản trởthải các chất độc, gây tích tụ ởcác tế bào mỡ của vú, dễ K hóa.
  124. 124. 1. Ung thư khoang miệng và hầu họng, thực quản: Yếu tốnguy cơ chính là rượu và thuốc lá (chiếm 75% ung thư loại này).Các nguyên nhân khác là tiêu thụ đồ uống và thực phẩm ở nhiệt độcao, thiếu vi chất dinh dưỡng, thực phẩm ướp muối.2. Ung thư dạ dày: Hơn 20 năm trước, ung thư dạ dày là ung thưphổ biến nhất thế giới, nhưng hiện nay, tỷ lệ tử vong do ung thư dạdày đã giảm xuống ở tất cả các nước công nghiệp. Hiện nay ungthư dạ dày phổ biến nhiều hơn ở các nước Châu Á. Nhiễm vkHelicobacter Pylori là yếu tố nguy cơ đã xác định. Chế độ ăn nhiềuthực phẩm ướp muối truyên thống (thịt muối, dưa muối), các loại ônhiễm hóa chất (HCBVTV, thuốc thú y, hóa chất thôi nhiễm, độc tốnấm mốc, nitrat..) là những nguy cơ đang tăng lên. Nguy cơ nàygiảm đi nhờ khẩu phần ăn bổ sung TPCN, nhiều rau và trái câyCÁC Y U T GÂYẾ Ố K HAY G P:Ặ
  125. 125. 3. Ung thư đại trực tràng: Các yếu tố nguy cơ chủyếu liên quan đến ăn uống: chế độ ăn nhiều thịt,nhiều chất béo, ít rau quả, trong đó chủ yếu là thịtbảo quản, thịt đỏ, chất béo bão hòa, uống nhiềurượu, tăng cân, dư lượng hóa chất.4. Ung thư gan: Gần 75% ung thư gan xảy ra ở cácnước đang phát triển. Yếu tố nguy cơ chính lànhiễm trùng mạn tính virus viêm gan B, viêm ganC, thực phẩm nhiễm độc tố vi nấm Aflatoxin. Uốngrượu là yếu tố nguy cơ quan trọng thông qua xơgan và viêm gan do rượu.
  126. 126. 5. Ung th t y:ư ụ Là ung th ph bi n các n c công nghi p h n cácư ổ ế ở ướ ệ ơ ởn c đang phát tri n. Y u tó nguy c chính là th a cân, béo phì, ch đ ănướ ể ế ơ ừ ế ộnhi u th t, ít rau qu .ề ị ả6. Ung th ph i:ư ổ Là ung th ph bi n nh t trên th gi i. Y u t nguy cư ổ ế ấ ế ớ ế ố ơch y u là hút thu c. Y u t liên quan khác là kh u ph n ăn thi u h tủ ế ố ế ố ẩ ầ ế ụ β-Caroten, ít rau và trái cây.7. Ung th vú:ư Là ung th ph bi n th hai trên th gi i và là ung th phư ổ ế ứ ế ớ ư ổbi n nh t ph n . Các y u t nguy c gây ung th vú bao g m: Nh ngế ấ ở ụ ữ ế ố ơ ư ồ ững i không sinh đ , có thai l n đ u mu n, mãn kinh mu n, ph i nhi m v iườ ẻ ầ ầ ộ ộ ơ ễ ớb c x ion khi d i 40 tu i, di truy n. Đ i v i nguy c do ăn u ng bao g m:ứ ạ ướ ổ ề ố ớ ơ ố ồch đ ăn nhi u th t đ , ăn nhi u ch t béo bão hòa, u ng nhi u r u, tăngế ộ ề ị ỏ ề ấ ố ề ượcân béo phì, d l ng hóa ch t, trong đó béo phì và r u là hai y u t quanư ượ ấ ượ ế ốtr ng nh t. Béo phì làm nguy c ung th vú sau mãn kinh tăng kho ng 50%,ọ ấ ơ ư ảcó th do làm tăng Estradiol t do trong huy t thanh. Đ i v i r u, n u u ngể ự ế ố ớ ượ ế ốm i ngày m t l n làm tăng nguy c ung th vú lên 10%, c ch có th do làmỗ ộ ầ ơ ư ơ ế ểtăng Estrogen.
  127. 127. 1.1.Chế độ ăn:Chế độ ăn:• 27% K vú liên quan đến ăn27% K vú liên quan đến ănchất béo (chất béo (≥≥ 40% Calo từ chất béo)40% Calo từ chất béo)• Ăn nhiều thịt đỏ: nguy cơ lên 2 lầnĂn nhiều thịt đỏ: nguy cơ lên 2 lần2. Béo phì2. Béo phì• Béo: Estrogen máuBéo: Estrogen máu• TB mỡ: có thể sx EstrogenTB mỡ: có thể sx Estrogennhạy cảm Knhạy cảm K• Béo sau mạn kinh: 50% nguy cơBéo sau mạn kinh: 50% nguy cơ• Béo+cao: nguy cơBéo+cao: nguy cơ• 30% K vú: do béo phì30% K vú: do béo phì4. Phơi nhiễm tia xạ4. Phơi nhiễm tia xạ5. HCBVTV và thuốc thú y5. HCBVTV và thuốc thú yDi truyền:Di truyền: Mẹ+Dì bị K,Mẹ+Dì bị K,n gái nguy cơ 50%n gái nguy cơ 50%7. Rượu:7. Rượu: nguy cơnguy cơMôi trường:Môi trường:Ô nhiễm: HC, VLÔ nhiễm: HC, VLAS tự nhiên (không tạoAS tự nhiên (không tạoợc Vitamin D và Melatonin)ợc Vitamin D và Melatonin)8 nguy cơ Ung thư vú8 nguy cơ Ung thư vú3. Hormone:3. Hormone:• Nữ trẻ và sắp mạn kinh: nguy cơ caoNữ trẻ và sắp mạn kinh: nguy cơ cao• Chu kỳ KN >40 năm: nguy cơ caoChu kỳ KN >40 năm: nguy cơ cao• Thai đầu sau 30: nguy cơ caoThai đầu sau 30: nguy cơ cao• Thời gian giữa thai đầu & KN đầu : nguy cơ caoThời gian giữa thai đầu & KN đầu : nguy cơ cao• Không sinh đẻ: nguy cơKhông sinh đẻ: nguy cơUng thư vúUng thư vúnguy cơnguy cơ
  128. 128. 1. Cảm giác:1. Cảm giác:• Đau khi cử độngĐau khi cử động• Đau cố địnhĐau cố định• Đau khi sờ, ấnĐau khi sờ, ấn2. Nhìn:2. Nhìn:• Màu sắcMàu sắc• Hình dángHình dáng• Sự cân đốiSự cân đối• Da nhăn nhúm,Da nhăn nhúm,co kéoco kéo• Chảy dịch, máuChảy dịch, máu3. Sờ:3. Sờ:• U, cụcU, cục• Di độngDi động• Ấn có chảy dịch,Ấn có chảy dịch,máumáuKhám chuyên khoa xác địnhKhám chuyên khoa xác địnhGiám sát dấu hiệu sớm ung thư vú.
  129. 129. 1.Quan sát:• Hai bên ngực trái vàphải có đối xứng không;• Da vùng ngực có bịnhăn nheo, căng, viêm loéthay sần sùi hay không;• Đầu vú có lõm xuống,tiết dịch lạ hay không.2. Sờ đứng:• Hai bên ngực trái vàphải có đối xứng không;• Da vùng ngực có bịnhăn nheo, căng, viêm loéthay sần sùi hay không;• Đầu vú có lõm xuống,tiết dịch lạ hay không.4. Sờ ấn:Nên kiểm tra theo hướngấn, xoay tròn, miết trượttrên da. Sau đó dùng ngóntrỏ, ngón giữa, ngón đeonhẫn của tay còn lại đểkiểm tra tương tự.3. Nằm sờ:• Khi nằm xuống dưới đầukhông kê gối.• Đệm một chiếc gối nhỏở dưới cẳng tay trái, bàntay trái để ở vị trí sau não.• Phương thức kiểm tragiống như vừa mô tả ởphần đứng kiểm tra.
  130. 130. DẤU HIỆU CẢNH BÁO K VÚ1. Sờ thấy một cục hay thấy dàylen ở vùng vú hoặc nách.2. Thay đổi kích thước, màu sắc,hình dáng.3. Núm vú rỉ dịch, đau, bị co kéo,sưng, đỏ…4. Thay đổi da vú: màu da cam,có quầng…5. So sánh hai vú thấy sự khácbiệt
  131. 131. 8. Ung th n i m c t cung:ư ộ ạ ử ng iỞ ườbéo phì, ung th n i m c t cung caoư ộ ạ ửh n ba l n so v i ph n bình th ng,ơ ầ ớ ụ ữ ườc ch do béo phì tác đ ng trên các m cơ ế ộ ứhormone. Ch đ ăn nhi u ch t béo noế ộ ề ấcũng làm tăng nguy c h n là ch đ ănơ ơ ế ộnhi u rau qu .ề ả9. Ung th ti n li t tuy n:ư ề ệ ế Ch đ ănế ộnhi u th t đ , các s n ph m t s a vàề ị ỏ ả ẩ ừ ữch t béo đ ng v t th ng liên quan t iấ ộ ậ ườ ớs phát tri n ung th ti n li t tuy n.ự ể ư ề ệ ế10. Ung th th n:ư ậ Th a cân và béo phì làừcác y u t nguy c gây ung th th n.ế ố ơ ư ậ
  132. 132. 11. Ung thư máu (bệnh bạch cầu)+ Nguyên nhân còn chưa xác định rõ.+ Yếu tố dịch tễ:- Tiếp xúc phóng xạ- Sóng điện từ thấp.- Hóa chất- Di truyền- Virus12. Ung thư bàng quang:- Hóa chất- Hút thuốc lá- Di truyền13. Ung thư xương- Ung thư xương nguyên phát : Sarcoma- Ung thư xương thứ phát: do di căn đến14. Ung thư da- Ánh nắng mặt trời- Tia cực tím- Hóa chất (tiếp xúc, ăn uống)15. Ung thư miệng- Hút thuốc- Uống rượu- Hóa chất
  133. 133. CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG NGUY CƠ UNG THƯTT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ1 Thừa cân và béo phì • Thực quản• Đại, trực tràng• Vú ở phụ nữ sau mãn kinh• Nội mạc tử cung• Thận• Tụy2 Rượu • Khoang miệng• Hầu họng• Thanh quản• Thực quản• Gan• Vú3 Độc tố vi nấm (Aflatoxin) • Gan4 Cá muối kiểu Trung Quốc • Mũi• Hầu
  134. 134. TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ5 Thịt bảo quản • Đại, trực tràng6 Thực phẩm bảo quản bằng muối • Dạ dày7 Đồ uống và thực phẩm rất nóng • Khoang miệng• Hầu họng• Thực quản8 Chế độ ăn nhiều thịt đỏ, các sảnphẩm từ sữa, chất béo động vật• Tiền liệt tuyến9 •Các chất béo động vật•Các Amin khác vòng (PAHs)•Các Hydrocarbon thơm nhiềuvòng•Nitrosamin• Hệ tiêu hóa.
  135. 135. V. LOÃNG XƯƠNG
  136. 136. Loãng xương• Loãng xương là quá trình giảmkhoáng của xương do sự điều chuyểnCalci từ xương vào máu bởi tác dụngưu thế của thủy cốt bào (Osteoclast) sovới tạo cốt bào (Osteoblast).• Loãng xương khác với nhuyễnxương (Osteomalacia) là dạng kháccủa giảm khoáng do thiếu Vitamin D.
  137. 137. Phân loại loãng xươngI. Loãng xương nguyên phát:+ Tuýp I: Loãng xương sau mãn kinh.+ Tuýp II: Loãng xương ở người già (dolão hóa).II. Loãng xương thứ phát: do cácnguyên nhân gây thiếu Ca.
  138. 138. Các yếu tố nguy cơ gâyloãng xương1.Mãn kinh s m:ớ s gi m Oestrogen là nguyênự ảnhân gây loãng x ng.ươ2. N gi i.ữ ớ3. Di truy n.ề4. C u trúc x ng m ng.ấ ươ ỏ5. Ch s kh i c th (BMI) th p:ỉ ố ố ơ ể ấ th hi n cânể ện ng c th th p.ặ ơ ể ấ6. Hút thu c lá:ố làm gi m t tr ng x ng.ả ỷ ọ ươ7. Nghi n r u: do nh h ng chuy n hóaệ ượ ả ưở ểprotein, Ca, đ c v i c t bào.ộ ớ ố8. L i s ng tĩnh t i:ố ố ạ làm gi m kh i l ngả ố ượx ng.ươ9. Ch đ ăn:ế ộ nghèo Ca, nghèo các Vitamin,khoáng ch t.ấ10.Ít ti p xúc v i ánh n ng m t tr i.ế ớ ắ ặ ờ
  139. 139. 3 yếu tố cơ bản liên quankhối lượng và tỷ trọng xươngChế độ ănHormonesinh dụcHoạt độngthể lực
  140. 140. Vai trò CHẾ ĐỘ ĂN1. Cung c p các ch t c n thi t đ t o x ng,ấ ấ ầ ế ể ạ ươduy trì và h i ph c x ng trong su t cu c đ i:ồ ụ ươ ố ộ ờ- Protein- Ca- Vitamin C, D, K- Ch t khoáng: P, Cu, Mn, Mgấ2. Ch đ ăn có vai trò duy trì s cân b ng:ế ộ ự ằT ch c x ng là ngu n d tr Ca và P,ổ ứ ươ ồ ự ữquy t đ nh s c m nh c aế ị ứ ạ ủh th ng c , x ngệ ố ơ ươĂn vào[ Ca, P]Thải ra[Ca, P]
  141. 141. Vai trò của HormoneCác Hormone có vai tròquan trọng trong cân bằng độngcủa xương, cả ở trẻ em và ngườilớn, bao gồm:1. Hormone tuyến giáp.2. Hormone tuyến cận giáp.3. Hormone sinh dục.
  142. 142. Vai trò của Hormone sinh dục1. Ở cả nam và nữ, hàm lượng bình thường củaHormone sinh dục cần thiết cho sức khỏecủa xương.2. Những người phụ nữ ở thời kỳ sinh sản ngắn(chậm thấy kinh và tắt kinh sớm) có nguycơ loãng xương cao.3. Hormone Ostrogen có vai trò điều hòa khốilượng xương, do đó ở giai đoạn mãn kinh,do giảm Ostrogen nên cũng giảm khốilượng xương.4. Ở phu nữ sau mãn kinh, chế độ ăn thiếu Ca,khối lượng xương có thể giảm tới 15% dothiếu Oestrogen và 16% do thiếu Ca vàVitamin D.Khuyến cáo: Bổ sung vào chế độ ăn hàng ngàyCa, vitamin D, Hormone sinh dục.
  143. 143. Tuyến giáp trạng: sản xuấtHormone: Calcitonin1. Tác dụng nhanh: làm giảm tủycốt bào, dẫn tới làm tăng lắngđọng Ca ở xương. Tác dụng nàyđặc biêt quan trọng ở trẻ em.2. Tác dụng thứ phát và kéo dài:làm giảm hình thành tủy cốtbào mới.3. Tăng tái hấp thu Ca ở ốngthận và ruột.Kết quả: Calcitonin làm giảm Cahuyết.
  144. 144. Tuyến cận giáp trạng: sản xuấtHormone: Parathormon (PTH)1. PTH tác động lên xương: làm tănggiải phóng Ca từ xương vào máuthông qua:- Từ tế bào xương (Osteocyte)- Tạo cốt bào (Osteoblast)- Hủy cốt bào (Osteoclast)2. Tác dụng lên thận:Giảm bài xuất Ca qua thận.Tăng tái hấp thu Ca qua thận.Giảm tái hấp thu P, gây tăng thải Pqua nước tiểu.3. Tác động lên ruột: tăng hấp thu Cavà P.
  145. 145. Vai trò của Calci1. Ca là nguyên tố nhiều nhất trong cơ thểchiếm 1,6% trọng lượng cơ thể,khoảng 1000-1500g.+ Ca là thành phần chính của xương, răng,móng: 99%, còn 1%ở máu, dịch ngoàibào và tổ chức phần mềm.+ Cùng với P, Mg, Ca có vai trò hàn gắn cácđiểm xương bị tổ thương, giúp xươngphát triển và giữ được tính cứng chắc.2. Là thành phần chính trong quá trình cốthóa của xương.
  146. 146. 3. Do phải chịu sức nén của cơ thể và sựma sát khi vận động, các tế bào xươngở đầu khớp lương bị vỡ ra, rồi lại đượctái tạo. Quá trình này cần có:- Vitamin kích thích sự hấp thu Ca.- Mg điều phối Ca vào xương.- Ca cùng với P tạo ra những tế bào xươngmới.4. Ca giữ vai trò truyền dẫn thông tinthứ hai trong hoạt động của cơ thể,tham gia vào toàn bộ các hiện tượngcủa cơ thể và công năng của tế bào.
  147. 147. 5. Ca còn liên quan đến quá trình đôngmáu, hiện tượng co cơ, nhịp đập củatim. Tỷ lệ Ca ở màng tế bào, trong tếbào và nhân tế bào có ảnh hưởngquyết định ảnh hưởng tới nhân tế bào.6. Trẻ sơ sinh, trẻ em ở tuổi lớn, phụ nữmang thai, phụ nữ cho con bú, saumãn kinh người già,người bị gãyxương do nhu cầu cao Ca. Ngườitrưởng thành, người có thói quenuống nước có ga, uống cafe hàngngày, uống thuốc Corticoid đều cầnđược bổ sung Ca.
  148. 148. Nhu cầu bổ sung Calci hàng ngày :TT LỨA TUỔI LƯỢNG Ca DÙNG HÀNG NGÀY (mg)1 Trẻ sơ sinh 300 - 4002 Trẻ từ 1-3 tuổi 6003 Trẻ từ 4-9 tuổi 7004 Trẻ từ 10-12 tuổi 1.0005 Trẻ từ 13-19 tuổi 1.2006 Người lớn 800-9007 Phụ nữ có thai:• Thời kỳ đầu 800• Thời kỳ giữa 1.200• Thời kỳ cuối và cho con bú 1.2008 Người già 1000-12009 Phụ nữ đã mãn kinh 1200-1500
  149. 149. VI. HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA
  150. 150. ĐỊNH NGHĨA: Hội chứng chuyển hóa là một tập hợp các biểu hiện bệnhlý về chuyển hóa làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch, tiểu đường và xơvữa ĐM+ Trong HC chuyển hóa: nổi bật làRLCH Lipid và Glucid vốn phụthuộc trực tiếp vào Insulin.+ Phát hiện và phân định được HCchuyển hóa là bước tiến lớn trongdự phòng và khống chế những cănbệnh gây tử vong cao nhất trongthế kỷ 21.+ HC X chiếm 20-30% dân số ở cácnước công nghiệp. Ước tính đến2010, riêng nước Mỹ sẽ có: 50-75triệu người bị HC X.
  151. 151. BIỂU HIỆN HC CHUYỂN HÓA:1. Béo trung tâm- BMI > 25-30kg/m2- Vòng b ng: *ụ ≥102cm (Nam)* ≥88cm (Nữ)- T l vòng b ng/vòng mông: *ỷ ệ ụ ≥0,9 (Nam)* ≥0,85(Nữ).2. Huy t áp:ế ≥ 140/90 mmHg.3. N ng đ Glucose huy t:ồ ộ ế- N u đo dung n p Glucose: gi m rõ r t.ế ạ ả ệ- Có th suy lu n m c kháng Insulin t t l :ể ậ ứ ừ ỷ ệTryglyceridHDL•Nếu > 2 là báo động•Nếu đạt 4 là chắc chắn có kháng Insulin
  152. 152. 4. N ng đ b t th ng các lo i Lipid huy t:ồ ộ ấ ườ ạ ế+ Tăng Triglycerid: ≥ 1, 695 mmol/lit hoặc 150mg/100ml.+ Tăng nồng độ chung cholesterol+ Giảm HDL-C: ≤ 0,9mmol/lit hoặc: ≤ 40mg/100ml (với nam) và≤ 50mg/100ml (với nữ).+ Tăng LDL-C. Do chi phí lớn khi đo nên nồng độ LDL thực tếđược tính bằng cách lấy nồng độ cholesterol toàn phần trừ điHDL.5. Bi u hi n khác:ể ệ+ Tăng đông (Tăng Fibrinogen & Plasminogen – activator…)+ Tăng Creatinin huyết và acid Uric – huyết.+ Có Albumin – niệu vi thể: 20mg/phút hoặc tỷ lệAlbumin/creatinin: 30mg/g.+ Rối loạn chức năng hệ nội mạc (tăng nồng độ các phân tử kếtdính).
  153. 153. Chẩn đoán & khẳng định(dễ đo, chi phí thấp)Nếu có 03 yếu tố trở lên theo chiều hướng xấu là coi như cóHC chuyển hóa!CHẨN ĐOÁNVòng bụngTG – huyếtHDL-CGlucose – huyết khi đóiHuyết áp
  154. 154. VII. CH C NĂNG GAN VÀ NGUY CỨ ƠT N TH NG GAN.Ổ ƯƠ
  155. 155. GanCơ quan to nhất cơ thểVừa có chức năng ngoại tiếtVừa có chức năng nội tiếtVừa là kho dự trữ nhiều chấtVừa là trung tâm chuyển hoá quan trọngChức năng gan gắn liền với sinh mạngGan là nhà máy năng lượng của cơ thểI. GAN VÀ CHỨC NĂNG CỦA GAN:
  156. 156. GlycogenCHỨC NĂNG CỦA GAN1. Chuyển hoá:Chuyển hoá Glucid: Tổng hợp và thoái hoáChuyển hoá Lipit:•Tổng hợp acid béo.•Oxy hoá acid béo.•Chuyển hoá Cholesterol.Chuyển hoá protid:•Thoái hoá + Tổng hợp•Tổng hợp các men2. Tạo mậtTiết mật3. Dự trữLipitProteinVitamin tan trong dầu: A,D,E,K.Vitamin B12Sắt
  157. 157. CHỨC NĂNG CỦA GAN4.Tạo phá huỷ hồng cầu máu5.Chống độcPhản ứng hoá họcTạo ureLiên hợp:•Với Glucuro•Với Sulfat•Với Glycol•Với MethylOxy hoá khử: Phá huỷ chất độcCố định và đào thải qua mật: KL, màu
  158. 158. LọcSự chống độc của các cơ quan khácHô hấp: Thải CO2Tiêu hoá: Đào thải một số chất độc qua phânTiết niệu: Các sản phẩm cuối cùng củachuyển hoá: ure, acid uric, creatinin ...Chất độc nội sinh:•Bilirubin kết hợp•AcidChất độc ngoại sinh(vào qua đường tiêu hoá, máu)Các sản phẩm thừa:•Na•H2O•Muối vô cơBài tiếtH+NH4+K+:
  159. 159. Quá trình đào thải N:ProteinAxitaminNH4+Động vật sống trên cạn Chim và bò sátĐộng vật bài tiết NH4+(Ammoni Otelic)Thuỷ sinh có xương sốngĐộng vật bài tiết Ure(Ure Otelic)Động vật bài tiết axit uric(Uric Otelic)
  160. 160. Chức năng khử NH4+của ganProteinRuộtAxitamin(Vk+men)Tổ chứcAxit aminNH4+ngoại sinh(4g/24h)NH4+ nội sinh (độc)(não, cơ, tổ chức)Glutamin + NH4+(không độc)GlutaminThậnCitrullinArgininOrnithinNH4+Urê(15-20g Urê/24h)
  161. 161. II. NGUYÊN NHÂN GÂY TỔN THƯƠNG GAN1. Sinh h c:ọ- Nhi m virus: A, B, C, D,E,Gễ- Nhi m vi khu n: xo n khu n,ễ ẩ ắ ẩ ∑, leptospira- Nhi m ký sinh trùng: sán lá gan, amip ....ễ2. Hoá h c:ọ- Hoá ch t công nghi pấ ệ- Hoá ch t b o v th c v t.ấ ả ệ ự ậ- Thu cố- N i ti t tộ ế ố3. Lý h c:ọ- Phóng xạ- B c xứ ạSán lá gan
  162. 162. 4. Ăn u ng:ố- Thu c láố- ROH- Đ c t n m m cộ ố ấ ố- Th c ph m p mu iự ẩ ướ ố- TP chiên n ngướ- Th t đị ỏ- M bão hoàỡ5. Suy gi m mi n d ch - t mi nả ễ ị ự ễ6. L i gen di truy nỗ ề7. G c t doố ự
  163. 163. III. CÁC TỔN THƯƠNG GAN:1. Rối loạn chức năng gan:- RLCN Protid.- RLCN Glucid.- RLCN Lipit.- RLCN nước và điện giải.- RLCN tạo máu.2. Viêm gan cấp:- Viêm gan cấp do virut: A,B,C,D,E,G.- Viêm gan cấp do virut: Brucella, Leptospira, SR ...- Viêm gan cấp do ∑.- Viêm gan cấp do nhiễm độc: thuốc, hoá chất, độc tố.- Viêm gan teo vàng cấp.3. Viêm gan teo nhiễm mỡ: do suy dinh dưỡng, ROH
  164. 164. III. CÁC TỔN THƯƠNG GAN:5. Áp xe gan.6. X gan:ơ- Lo n d ng t bào gan.ạ ưỡ ế- Các h ch tăng sinh lan trànạ- TCLK phát tri n.ể- Đ o l n c u trúc gan.ả ộ ấ7. Di truy n:ề các b nh Phorphyrie do thi u men sinh t ng h pệ ế ổ ợHem, d n t i tích lu Porphyrie.ẫ ớ ỹ8. Ung th ganư
  165. 165. Viêm gan mạn tínhTổn thương hoại tửTổn thương viêmHình thành tổ chức xơThời gian tổn thương ≥ 6 thángHoại tử TBChết TBXâm nhập TB LymphoXâm nhập TB PlasmocyteKN...Tái sinh liên tụcPhát triển sợi collagenngoài TB
  166. 166. Các loại viêm gan mạn tínhViêm gan mạn tính do virus•Viêm gan B: 10% chuyển MT•Viêm gan D: đồng nhiễm HBV•Viêm gan C: 90% thành MT•Viêm gan G: do truyền máuViêm gan mạn tính tự miễn•Tự kháng thể.•ANA: Kháng thể kháng nhân•SMA: Kháng thể chống cơ trơn•LKM: KT chống Microsome của gan và thận•SLA: Kháng thể chống KN gan hoà tan•LP: Kháng thể chống gan và tuỵ•AMA: Kháng thể chống MittochondrieViêm gan mạn tính do thuốcMethyldopa, Isoniazid Halothan,Papaverin, Sulfonamid, Aspirin,Clometacin, Benzarone ...Viêm gan mạn tính tiềm tàng
  167. 167. Tiến triển và biến chứngViêm gan mạn tínhGiai đoạn đầu:1. RLCH chất dinh dưỡng: gầy, sút cân2. Cổ chướng3. Tuần hoàn bàng hệ và chảy máu tiêu hoá4. Vàng da5. Thiếu máu6. Sỏi túi mật7. Đái đường8. Nội tiết:• Vú to• Rụng tóc• Giảm tình dục9. Viêm loét dạ dày10. Rối lạon đông máu11. Sốt12. H.C gan – não (do protein giảm, NH3tăng13. Da đỏ lòng bàn tay, lưỡi đỏ, móng tay trắng, dễ gãyGiai đoạn sau:1. Xơ gan2. Ung thư gan3. Tử vong
  168. 168. Xơ gan:•80% xơ gan là do ROH (Pháp)•Xơ gan là do Viêm gan MT, viêm gan virus•K hoá từ xơ gan: 60-90%1Viêm gan virus: B,C,D,G2Các hoá chất độc:•Hợp chất vô cơ•Hợp chất hữu cơ•Hoá chất bảo vệ thực vật ....3Độc tố nấm mốc:•Aflatoxin•Ocharatoxin45 Ký sinh trùng: Sán lá gan6Chất phóng xạ.Nguyên nhânUng thư gan:
  169. 169. Tiến triển K gan:Khởi phát:1. Mệt mỏi không rõ nguyên nhân.2. Kém ăn, đầy bụng, khó tiêu.3. Cảm giác nặng nề, đau âm ỉ hạ sườn phải.4. Gầy sút5. Có thể sốt nhẹ.6. Đau xương khớp nhưng không sưng.Toàn phát:1. Kém ăn, sút hẳn mặc dù rất cố.2. Đầy bụng, chướng hơi (ăn ½ bát đã chướng)3. Mệtmỏi không muốn hoạt động4. Rối loạn tiêu hoá: đi ngoài nhiều lần, phân nát5. Sốt: nhẹ hoặc cao.6. Gầy sút nhanh7. Đau hạ sườn phải: tăn dần thuốc giảm đau thông thường không tác dụng8. Gan to, hoàng đản, phù, tuần hoàn bàng hệ, lách to, chảy máutiêu hoá, di căn.Giai đoạn cuối:•Suy mòn, chảy máu đường tiêu hoá ổ bụng, tắc tĩnh mạch, di căn xa•Hôn mê•Tử vong
  170. 170. VIII. CH C NĂNG SINH D C VÀỨ ỤNGUY C SUY GI M CH C NĂNG SINHƠ Ả ỨD CỤ
  171. 171. 1. Chức năng sinh dục ngở ười
  172. 172. CHỨC NĂNG SINH DỤC Ở NGƯỜIChức năng sinh sản: là chức năng cổ điển của quan hệ tình dục,SX ra con người để duy trì nòi giống1Chức năng khao khát (thèm muốn): kích thích → gợi lên cảm giác thèm muốn→ động cơ quan hệ2Chức năng khoái lạc (Orgasmus): - Quan hệ TD → đỉnh cao sự khoái lạc (hạnh phúc)- Động cơ duy trì3Chức năng thông tin: Trao đổi qua lại thông tin, ý nghĩ → làm sâu sắc thêm sựhiểu biết, tin cậy, giúp đỡ và cộng tác4Chức năng mong muốn thay đổi tình dục (chức năng mới, lạ): Thích mới,lạ, trẻ … (cần chế ngự)5Chức năng khử căng thẳng: - Kt → hưng phấn tình dục → ức chế trung khu khác- Orgasmus: dập tắt các phản xạ khác6
  173. 173. BiỆN pháp chế ngự chức năng thứ 5Tuần tự theo quy trình 4 giai đoạn:+ Nam đạt tứ khí (Hòa khí – cơ khí – cốt khí – thần khí)+ Nữ đạt cửu khí (Phế khí- Tâm khí – Tỳ khí – Thận khí –Cốt khí – Cân khí - Huyết khí – Nhục khí – Tủy khí)Thay đổi địa điểm và thời gian:• Nhiều địa điểm khác nhau• Ở thời gian khác nhauThay đổi tư thế:1. Các tư thế:(1) Nằm cổ điển(2) Nam trên: S-N, S-S(3) Nữ trên: S-N, N-N(4) Nghiêng(5) Ngồi(6) Quỳ(7) Đứng(8) Kết hợp2. Các kiểu:(1) Rồng bay uốn khúc(2) Hổ rình mồi(3) Vượn trèo cây(4) Ve sầu bám cành(5) Rùa bay(6) Phượng bay lượn(7) Thỏ liếm lông(8) Cá giao vây(9) Hạc quấn cổ
  174. 174. Giai đoạnkích thíchGiai đoạncao nguyênGiai đoạncực khoáiGiai đoạnhồi phụcNữNam
  175. 175. 123465781012911Ghi chú: 1. Môi và lưỡi 5. Núm vú 9. Mặt trong trên đùi2. Cổ 6. Giữa lưng 10. Sau đùi3. Dái tai 7. Bụng và thắt lưng 11. Vùng bẹn4. Gáy và chân tóc 8. Nếp dưới lằn mông 12. Cơ quan SDCác vùng kích thích ở nữ
  176. 176. Các giaiđoạn giaohợpI. Giai đoạn kích thích:1. Toàn thân: tuần hoàn tăng, giãn mạch ngoại vi, huyết áp tăng, cơcăng dần2. Tại chỗ:cương cứng, tiết dịchII. Giai đoạn cao nguyên:1. Toàn thân: các dấu hiệu giai đoạn 1 mãnh liệt hơn: HA, tim,căng cơ2. Tại chỗ:• Cương cứng• Tiết dịch nhờn• Nam: cương cứng, đỏ tía• Nữ: Măng xéc khoái cảm…III. Giai đoạn cực khoái:1. Toàn thân:• Co giật vô thức• HA, nhịp tim, hơi thở tăng• Ý thức bị lu mờ• Rên la vô ý thức2. Tại chỗ :• Co giật từng cơn• Nam: phóng tinh• Nữ: co thắt cơ SD, cơ bụng, đùi, ngực, co thắtmăng-sec khoái cảm, cảm giác nóng ướt trào raIV. Giai đoạn hồi phục: các cơ giãn ra, tuần hoàn, hô hấp bìnhthường, hết cương, buồn ngủ
  177. 177. 2. Tác d ng c a quan hụ ủ ệtình d cụ
  178. 178. 10 tác dụng của quan hệ tình dục1. Th ng xuyên đ t c c khoái:ườ ạ ự Gi m t l ch t =ả ỷ ệ ế½ so v i ng i không đ t nh trên.ớ ườ ạ ư2. ≥ 3 l n /tu n:ầ ầ gi m ½ nguy c đ t qu tim.ả ơ ộ ỵ3. Tác d ng gi m đau:ụ ả do tăng ti t Endorphinế
  179. 179. 4. Gi m cân, Fitnessả+ M i l n QHTD = 1 bài t p th d c tiêu hao 200ỗ ầ ậ ể ụKcal.+ V i đi u ki n đ m b o quy trình 4 giai đo nớ ề ệ ả ả ạ5. Phát tri n c :ể ơ đùi, mông, ch u, c , ng c, cánhậ ổ ựtay6. Đi u khi n c bàng quang kh e lênề ể ơ ỏ
  180. 180. 7. Kích thích SX Testosterone: làm kh e c , x ng,ỏ ơ ươgi m nguy c b nh x ng kh p.ả ơ ệ ươ ớ8. Gi m tr m c m, c m l nh,ả ầ ả ả ạ c m cúm cho ph nả ụ ữ(làm ↑ IgA 30%).9. Kh e răng, mi ng:ỏ ệ Tinh d ch nhi u Zn, Caị ề →↓ sâurăng và ↓ K ti n li t tuy n.ề ệ ế
  181. 181. 10. Tăng khả năng thành tích:(K.Starke & W.Friedrich – 1986)(1) Kh năng làm vi c:ả ệ• Nam : ≥ 10l/tháng• Nữ : ≥ 16l/tháng(2) Kh năng nghiên c u:ả ứTăng 10-20%:• Say mê• Sáng t oạ• Chăm chỉ• Thành côngTăng 10 -15%
  182. 182. 3. Các y u t nh h ng đ nế ố ả ưở ếch c năng sinh d cứ ụ
  183. 183. Ô nhiễm môi trường và ô nhiễm thực phẩmÔ nhiễmsinh họcÔ nhiễmhóa họcÔ nhiễmvật lý• Giảm khả năng thích nghi.• Giảm sức đề kháng• Giảm sản xuất tinh trùng• Giảm SX HormoneSuy giảm tình dục
  184. 184. HORMONE SINH DỤC NAM OESTROGEN• Do TB Leydig sản xuất• Nguyên liệu: CholesterolPhát triển các CQ sinh dụcChuyển hóa protein và cơKích thích sản xuất tinh trùngTăng HC 20%, tăng nhẹhấp thu Na ở ống thận•Cốt hóa + phát triển xương•Lắng đọng Ca + P ở xương
  185. 185. HORMONE SINH DỤC NỮ ESTROGEN• Do buồng trứng sản xuất• Nguyên liệu: CholesterolTăng kích thước, mạch máu TCTăng sinh niêm mạc vòi trứngPhát triển vúTăng tiết dịch cổ tử cungTăng chuyển hóa đạm, mỡ ở da(vú, đùi, mông…)•Tăng sinh niêm mạc âm đạo•Tăng tiết dịch có pH acid•Tăng cốt hóa và pt xương•Lắng đọng Ca + PTăng nhẹ giữ H20 + muốiPhát triển cơ quan sinh dục nữ
  186. 186. HORMONE SINH DỤC NỮ PROGESTERON•Do hoàng thể sx•Rau thai sxTăng tiết nhày ở cổ tử cungTăng tiết dịch ởniêm mạc vòi trứng•Phát triển chiều dài – cuộntròn niêm mạc TC.•Tăng bài tiết ở niêm mạc.Phát triển tuyến vúchuẩn bị tiết sữaTăng thân nhiệt 0,5oCNguyên liệu:Cholesterol
  187. 187. CHU KỲ KINH NGUYỆT CỦA HORMONE SINH DỤC NỮEstrogen
  188. 188. Đặc điểm tinh trùng1. Số lượng:• Hai tinh hoàn sản xuất 120.000.000 TT/d• Mỗi lần giao hợp phóng ra : 2-5ml với200.000.000 đến 500.000.000 TT2. Hình thể :+ Đầu được cấu tạo từ nhân TB, trước đầucó một lớp dày nên được gọi là cực đầu,chứa lượng lớn men Hyaluronidase (menphân giải các sợi của mô) và men phângiải Protein.+ Thân+ Đuôi: giúp cho tinh trùng chuyển động vàdi chuyển
  189. 189. 3. Đ i s ng:ờ ố- Tinh trùng đ c SX ra ng sinh tinh và lên mào tinh hoàn 18-14hượ ở ốm i v n đ ng đ c.ớ ậ ộ ượ- TT ph i v n đ ng qua ng mào tinh hoàn dài 6m.ả ậ ộ ố- TT đ c d tr 1 ph n ng mào tinh hoàn ph n l n ngượ ự ữ ầ ở ố ầ ớ ở ốd n tinh. T i đây: th i gian s ng đ c 1 tháng.ẫ ạ ờ ố ượ- Khi đ c phóng vào đ ng sinh d c n : th i gian s ng đ c tượ ườ ụ ữ ờ ố ượ ừ24-48h.- nhi t đ th p tinh trùng s ng lâu h n.Ở ệ ộ ấ ố ơ4. Chuy n đ ng:ể ộ t c đ 4 mm/phútố ộ
  190. 190. Kết quả nghiên cứu của GS.N.Skakebach(Đại học Copenhagen – Đan mạch)Ô nhiễm môi trườngThâm nhiễm độc tố vi lượngMất cân bằng HormoneSuy giảm chất lượng tinh trùng ở namUng thư tử cung ở nữTeo cơ quan sinh dục
  191. 191. • Năm 1940: L ng tinh trùng nam châu Âu: TB 113ượtri u/mlệ• Năm 1990: ch còn 66 tri u/ml (ỉ ệ ↓ 41,6%) l ng tinhượd ch:ị ↓ 25%• Theo WHO: Tình trùng d i 20 tri u/mlướ ệ → vô sinh(Tăng t 6 đ n 18%)ừ ế
  192. 192. CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG1. TP nghèo Proteine (Acide amin, Arginin … )2. TP nghèo Vitamin (A,E,B,C … ), chất khoáng (Zn, Ca, Mg …)3. Uống nhiều rượu, bia4. Nghiện, hút thuốcTAM GIẢM1. Giảm ham muốn2. Giảm tần suất3. Giảm cường độ
  193. 193. Ảnh hưởng của lão hóa1. Thể lực chung: giảm sút2. Teo hình thể (cơ quan)3. Teo tuyến nội tiết và giảm sản xuất Hormone4. Giảm phản xạ: tiếp nhận kích thích, dẫn truyền, đáp ứng, huy động5. Hội chứng:+ NGŨ GIẢM:  Tái tạo, phục hồi Đáp ứng: kích thích, Hormone SX: kích thích, Hormone, dịch Tỷ lệ H2O Chuyển hóa+ TAM TĂNG:  Tăng sinh chất xơ, TCLK Tích lũy chất độc Độ dàySUY GIẢM CHỨC NĂNG TÌNH DỤC
  194. 194. STRESS1. Mất điều hòa tập trung của TKTW2. Mệt mỏi lan tỏa các cơ quan3. Suy giảm nguồn dự trữ•Yếu phản xạ•Yếu chất lượng•Thiếu Hormone•Yếu cường độSUY GIẢM CHỨC NĂNG SINH DỤC
  195. 195. BỆNH TẬTDịch bệnh các bệnh mạn tính• Đái tháo đường• Bệnh tim mạch• Ung thư• Bệnh xương khớp• Béo phì, tăng cân• Rối loạn chuyển hóa• Bệnh nội tiết• Bệnh thần kinh• ………………………..Suy giảm chức năng tình dục
  196. 196. CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC1. Làm việc trí não, với thiết bị máy tính.2. Làm việc liên miên, thiếu nghỉ ngơi.3. Ít vận động thể lực.4. Lo nghĩ triền miên, căng thẳng.5. Thu nhập thấp.Suy giảm chức năng sinh dục
  197. 197. Tổ chức cuộc sống1. Quan hệ gia đình2. Quan hệ xã hội3. Các yếu tố xã hội4. Các yếu tố tâm lý5. Trình độ văn hóa6. Môi trường7. Quan hệ tình yêu, tình dục đơn điệu,nhàm chán8. Kỹ năng cá nhânSuy giảm chức năng sinh dục
  198. 198. Điều hòa chức năng tinh hoànTinh hoàn(+)HypothalamusGn RHTuyến YênFSH LHỐng sinh tinhTế bào SertoliTế bào LeydigInhibin TestosteronXS tinh trùngTăng HC 20%Tăng CHCB 5%-10%PT chắc xươngTăng chuyển hóaproteinĐặc tính sinh dụcnamPT giới tính nam(-)(-)(+)(+)
  199. 199. 10 yếu tố ảnh hưởng tới sinh sản tinh trùng1. Hormone: GnRH (Hypothalamus), LH, FSH(Tuyến Yên)2. Nhiệt độ:• Tinh trùng được sản xuất ở nhiệt độ < T0cơ thể 1-20• Cơ Dartos của bìu co, giãn để đảm bảo nhiệt độthuận lợi cho SX tinh trùng.3. pH: tinh trùng hoạt động mạnh trong môi trươngkiềm và trung tính. Ở môi trường axit dễ bị giếtchết.4. Kháng thể:- TT có thể bị tiêu diệt khi có KT trong máu.- Ở nữ:• Có KT cố định tinh trùng: dễ thụ thai• Có KT tiêu diệt tinh trùng: khó thụ thai
  200. 200. 5. R u, ma túy:ượ làm gi m s n xu t tinh trùngả ả ấ6. Tia X, phóng x , b c x :ạ ứ ạ làm t n th ng tổ ươ ếbào dòng tinh7. Căng th ng th n kinh:ẳ ầ làm gi m SX tinhảtrùng8. Ch đ ăn u ng:ế ộ ố Thi u ch t đ m, Vitamin,ế ấ ạch t khoángấ → nh h ng SX tinh trùngả ưở9. Ô nhi m môi tr ng:ễ ườ nh h ng SX tinhả ưởtrùng10. Virus: Virus quai bị
  201. 201. Phần II:TPCN dự phòng và hỗ trợ điềutrị các bệnh mạn tínhFunctional Food for the Prevention andTreatment of Chronic Diseases
  202. 202. I. TH C PH M CH C NĂNGỰ Ẩ ỨLÀ GÌ?
  203. 203. Drug claimDrug claimDrug claimDrug claimFunctional FoodFunctional FoodDietary suplement NutraceuticalDietary suplement NutraceuticalFunctional FoodFunctional FoodDietary suplement NutraceuticalDietary suplement NutraceuticalHình 1: Thùc phÈmchøc năng, thùc phÈmvµ thuècFoodFoodNo claimNo claimNo claimNo claimDrugDrugHealth claimHealth claimHealth claimHealth claim
  204. 204. Đ nh nghĩa:ịTh c ph m ch c năngự ẩ ứ là s n ph m th cả ẩ ựph m h tr các ch c năng trong c th , có tácẩ ỗ ợ ứ ơ ểd ng ho c không có tác d ng dinh d ng, t oụ ặ ụ ưỡ ạcho c th tình tr ng tho i mái, tăng s c đơ ể ạ ả ứ ềkháng, gi m nguy c và tác h i c a b nh t t.ả ơ ạ ủ ệ ậTh c ph m ch c năng bao g m: Th c ph m bự ẩ ứ ồ ự ẩ ổsung, Th c ph m ch bi n t d c th o vàự ẩ ế ế ừ ượ ảTh c ph m s d ng đ c bi t (Th c ph m dùngự ẩ ử ụ ặ ệ ự ẩcho ph n có thai, th c ph m dùng cho tr sụ ữ ự ẩ ẻ ơsinh và tr nh , th c ph m dùng cho ng i già,ẻ ỏ ự ẩ ườth c ph m dùng cho m c đích s c kh e đ cự ẩ ụ ứ ỏ ặbi t, th c ph m dùng cho m c đích y h c đ cệ ự ẩ ụ ọ ặbi t).ệ
  205. 205. TT Tiêu chí TP truyền thống(Conventional Food)TP chức năng(Functional Food)1 Chức năng 1. Cung cấp các chất dinhdưỡng.2. Thỏa mãn về nhu cầucảm quan.1.Giống chức năng cơ bản.2.Chức năng thứ 3: lợi ích sứckhỏe, giảm nguy cơ và táchại bệnh tật.2 Chế biến Chế biến theo công thứcthô (không loại bỏ đượcchất bất lợi)Chế biến theo công thức tinh(bổ sung thành phần có lợi, loạibỏ thành phần bất lợi) đượcchứng minh khoa học và chophép của cơ quan có thẩmquyền.Ph©n biÖt TPCN vµ TPtruyÒn thèng:Ph©n biÖt TPCN vµ TPtruyÒn thèng:
  206. 206. TT Tiêu chí TP truyền thống TP chức năng3 Tác dụngtạo nănglượngTạo ra năng lượng cao Ít tạo ra năng lượng4 Liều dùng Số lượng lớn (g-kg) Số lượng rất nhỏ (µ, mg).5 Đối tượngsử dụngMọi đối tượng + Mọi đối tượng;+ Có định hướng cho các đốitượng: người già, trẻ em, phụnữ có thai, mạn kinh, suy yếu,người ốm …6 Nguồn gốcnguyên liệuNguyên liệu thô từ thực vật,động vật (rau, củ, quả, thịt, cá,trứng…) có nguồn gốc tựnhiênHoạt chất, dịch chiết từ thựcvật, động vật (nguồn gốc tựnhiên)7 Thời gian& phươngthức dùng+ Thường xuyên, suốt đời.+ Khó sử dụng cho người ốm,già, bệnh lý đặc biệt.+ Thường xuyên, suốt đời.+ Có sản phẩm cho các đốitượng đặc biệt.

×