Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

33 Học thuyết gốc tự do

3,254 views

Published on

PGS. TS. Trần Đáng

Published in: Healthcare
  • Be the first to comment

33 Học thuyết gốc tự do

  1. 1. L/O/G/O HỌC THUYẾT GỐC TỰ DO www.trungtamtinhoc.edu.vn Free Radical Theory PGS.TS Trần Đáng
  2. 2. I. ĐỊNH NGHĨA: Gốc tự do (Free Radical) là các nguyên tử, phân tử hoặc ion mang một điện tử tự do (chưa cặp đôi) ở vòng ngoài nên mang điện tích âm, vì thế không ổn định, có khả năng oxy hóa các nguyên tử, phân tử và tế bào khác. Nguyên tử ổn định Mất điện tử Gốc tự do www.trungtamtinhoc.edu.vn
  3. 3. www.trungtamtinhoc.edu.vn II. LỊCH SỬ: + Moses Gomberg (1866-1947) là người đầu tiên phát hiện ra gốc hóa học hữu cơ Triphenylmetyl vào năm 1900 tại Đại học Michigan USA.
  4. 4. www.trungtamtinhoc.edu.vn + Denham Harman là người đầu tiên đề xuất học thuyết gốc tự do trong những năm 1950 và mở rộng vào những năm 1970. - Lý thuyết gốc tự do lúc đầu chỉ đề cập đến các gốc tự do như Superoxide (O- 2). - Lý thuyết gốc tự do được mở rộng bao gồm các tác hại oxy hóa từ các loại phản ứng oxy hóa khác (Reactive Oxygen Species – ROS) như Hydrogen Peroxide (H2O2) hoặc Peroxynitrite (OONO-) … + Lý thuyết ty thể của sự lão hóa (Mitochondrial Theory of Aging) lần đầu tiên được đề xuất năm 1978 và lý thuyết gốc tự do ty thể của sự lão hóa (Mitochondrial Free Radical Theory of Aging) được giới thiệu vào năm 1980. - Ty lạp thể là nơi sản sinh ra các ROS. - Các ROS oxy hóa AND, các Protein và các thành phần khác của Ty thể. - Các tổn thương đó lại tạo ra các ROS. - Một vòng luân hồi của Stress-oxy hóa được thành lập và theo thời gian dẫn đến sự suy thoái của các tế bào cơ quan tổ chức và cơ thể.
  5. 5. III. TÁC ĐỘNG CỦA GỐC TỰ DO: 11.. CCơơ cchhếế ttáácc đđộộnngg ccủủaa FFRR:: www.trungtamtinhoc.edu.vn Làm tổn thương hoặc chết tế bào 11 •Oxy hóa màng tế bào •Oxy hóa các cấu trúc nội bào 22 LLààmm hhưư hhạạii ccáácc AADDNN 33 GGââyy ssưưnngg –– vviiêêmm TTCCLLKK 44 Liên kết ngang (Crosslinks) với các phân tử Protein, Lipide gây thoái hóa, biến tính, mất chức năng tự nhiên. 55 Phản ứng dây chuyền oxy-hóa gia tăng các ROS
  6. 6. 2. 10 tác động chủ yếu hay gặp do FR (1) Viêm nhiễm, viêm khớp (2) Suy giảm thị lực, mù lòa (3) Tổn thương và thoái hóa tế bào thần www.trungtamtinhoc.edu.vn kinh, tạo điều kiện xuất hiện các bệnh Alzheimer, Parkinson, tâm thần phân liệt … (4) Thúc đẩy quá trình lão hóa. (5) Tăng nguy cơ bệnh tim mạch, bệnh mạch vành. (6) Ung thư (7) Rối loạn chức năng gan, thận (8) Suy giảm hệ thống miễn dịch (9) Rối loạn và tổn thương da (10) Đái tháo đường
  7. 7. 3. Gốc tự do được tạo ra như thế nào? 1. Quá trình hô hấp và chuyển hóa trong cơ thể (tạo ra www.trungtamtinhoc.edu.vn rác bụi – FR). 2. Ô nhiễm môi trường. 3. Ánh sáng mặt trời. 4. Bức xạ 5. Thuốc 6. VSV (VK, virus, KST, nấm) 7. Thực phẩm 8. Stress 9. Các tổn thương.
  8. 8. Quá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và các gốc tự do Ty thể Gốc tự do Gốc tự do www.trungtamtinhoc.e8du.vn
  9. 9. Các gốc tự do gây ra một mối đe dọa tới sức khỏe www.trungtamtinhoc.e9du.vn của chúng ta Nguy hại Gốc tự do tới DNA Nguy hại tới mô Nguy hại tới tim mạch Lão hóa Ung thư
  10. 10. IV. CÁC CHẤT CHỐNG OXY HÓA www.trungtamtinhoc.edu.vn (Antioxydants) 1. Định nghĩa: + Là các hợp chất trung hòa, ức chế hình thành hoặc tăng đào thải các gốc tự do. • Gốc tự do như là RÁC • Chất AO có nhiệm vụ như NGƯỜI NHẶT RÁC.
  11. 11. www.trungtamtinhoc.edu.vn 2. Các chất AO bao gồm: (1) Hệ thống Ezyme: - SOD (Superoxide Dismutase): • Xúc Tác phân hủy các Anion Superoxide thành Oxy và Hydroperoxide. • Có mặt trong hầu hết các tế bào hiếu khí và dịch ngoại bào. - Catalase: là men chuyển đổi Hydro trong nước và oxy bằng cách sử dụng một đồng yếu tố là Fe hoặc Mn. - Glutathione (GSH): là một Tripeptid bao gồm 3 acid amin: Glutamic, Systeine và Glycine. Glutathion có tác dụng chống oxy hóa quan trọng, tăng cường miễn dịch, giải độc, chống ung thư, cần cho tổng hợp và phục hồi AND, proteine và Postaglandin, hỗ trợ làm trắng da.
  12. 12. www.trungtamtinhoc.edu.vn (2) Các vitamin: A, E, C, B … (3) Các chất khoáng: Zn, Mg, Cu, Fe, Se … (4) Các hoạt chất sinh học: + Phytochemicals: - Polyphenols (Resveratrol, Flavonoids): trà, nho, trái cây, ô liu, đậu nành … - Carotenoids (Lycopene, Carotene, Luteine): trái cây, rau trứng … - Anthocyanins (cà tím, nho, dâu, việt quất …) + Melatonine + Coenzym Q (5) Các chất màu thực vật: Flavonids, Chlorophylls …
  13. 13. 3. Đơn vị đo lường chất chống oxy hóa: ORAC + ORAC (Oxygen Radical Absorbance www.trungtamtinhoc.edu.vn Capacity): là một phương pháp đo lường khả năng chống oxy hóa của các chất chống oxy hóa (Antioxxydants). + Thiết bị: gồm: - Một máy phát huỳnh quang - Nguồn tạo gốc FR Peroxyl khi được nung nóng. - Các FR làm oxy hóa các phân tử huỳnh quang và làm giảm cường độ của chúng. - Chất chống oxy hóa bảo vệ phân tử huỳnh quang tránh khỏi bị oxy hóa. - Mức độ bảo vệ được xác định bằng một quang kế - Đơn vị tính là: Micromol Trolox Equivalent – TE/100g mẫu.
  14. 14. www.trungtamtinhoc.edu.vn V. STRESS – OXY HÓA (Căng thẳng oxy hóa) + Định nghĩa: - Sự mất cân bằng giữa oxy hóa (FR) và chống oxy hóa (AO), trong đó các FR chiếm ưu thế. - Xảy ra khi sản xuất ra các FR vượt quá khả năng bảo vệ của hệ thống phòng thủ chống oxy hóa. + Gốc tự do (FR) được tạo ra trong cơ thể hàng ngày khoảng 10.000.000 FR. + Các FR bị phân hủy bởi các AO. + Tốc độ lão hóa và nguy cơ bệnh tật phụ thuộc vào sự chênh lệch giữa FR và AO - Nếu AO chiếm ưu thế: • Trẻ lâu, thọ lâu • Ít bệnh tật - Nếu FR chiếm ưu thế: • Già nhanh, chóng chết • Nhiều bệnh tật
  15. 15. Cân bằng AO chiếm ưu thế • Trẻ lâu, sống lâu • Ít bệnh tật FR chiếm ưu thế •Già nhanh, chóng chết •Nhiều bệnh tật www.trungtamtinhoc.edu.vn
  16. 16. SƠ ĐỒ HỌC THUYẾT GỐC TỰ DO – Free Radical Theory www.trungtamtinhoc.edu.vn HHàànngg rrààoo bbảảoo vvệệ KKhhảả nnăănngg ooxxyy hhóóaa ccaaoo Tổn thương chết TB HHưư hhạạii AADDNN Sưng viêm TCLK Liên kết ngang Phản ứng dây chuyền oxy hóa ROS 1. Viêm nhiễm, viêm khớp 2. Suy giảm thị lực, mù lòa 3. Thoái hóa TBTK ® Alzheimer, Parkinson, tâm thần phân liệt … 4. Thúc đẩy quá trình lão hóa 5. Ung thư 6. Bệnh tim mạch, mạch vành 7. RLCN gan, thận 8. Đái tháo đường 9. Suy giảm miễn dịch 10. Rối loạn và tổn thương da. 1. Hệ thống men (SOD, GSH, Catalase …) 2. Các Vitamin: A, E, C, B … 3. Các chất khoáng: Zn, Mg, Cu, Fe, Se … 4. HCSH: - Polyphenol (Resveratrol, Flavonoids - Carotenoids - Melatonin, CoQ .. 5. Chất màu thực vật: Flavonoid, Chlorophyll … 1. Quá trình hô hấp và chuyển hóa 2. Ô nhiễm môi trường 3. Ánh sáng mặt trời 4. Bức xạ 5. Thuốc 6. VSV (VK, virus, KST, nấm) 7. Thực phẩm 8. Stress 9. Các tổn thương Phân tử, ng.tử, ion mang 1e tự do
  17. 17. NGUỒN THỰC PHẨM CUNG CẤP CHẤT CHỐNG OXY HÓA www.trungtamtinhoc.edu.vn TT Chất AO Thực phẩm 123456789 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Anthocyanins b-Carotene Catechin Cryptoxanthins Flavonoids Indoles Isoflavonoid Lignans Lutein Lycopen Polyphenol Vitamin A Vitamin C Vitamin E Zoochemicals Hợp chất lưu huỳnh Cu Mn Se Zn Cà tím, nho, dâu Bí đỏ, xoài, mơ, cà rốt, rau bina, mùi tây Trà, rượu vang đỏ Ớt đỏ, bí ngô, xoài Trà xanh, trái cây, táo, rượu vang đỏ, hành tây Các loại rau họ cải (cải xanh, cải bắp, súp lơ) Đậu nành, đậu phụ, đậu lăng, đậu Hà Lan, sữa Hạt mè, cám, ngũ cốc, rau quả Các loại rau lá, ngô Cà chua, bưởi, hồng, dưa hấu Húng tây, rau Oregano, trà xanh Lòng đỏ trứng, gan, cà rốt, khoai lang, gấc, sữa Cam, chanh, quýt, quả kiwi, xoài, blackcurrants, bông cải xanh, rau bina, dâu tây, ớt Dầu thực vật (dầu mầm lúa mì), bơ, các loại hạt, ngũ cốc, giá đỗ Thịt đỏ, nội tạng, cá Tỏi, hành tây, tỏi tây Hải sản, thịt nạc, sữa, các loại hạt Hải sản, thịt nạc, sữa, các loại hạt Hải sản, nội tạng, thịt nạc, ngũ cốc Hải sản, thịt nạc, sữa, các loại hạt
  18. 18. Trân trọng cảm ơn ! www.trungtamtinhoc.edu.vn

×