6 tpcn và bệnh ung thư

4,056 views

Published on

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

Published in: Health & Medicine
1 Comment
9 Likes
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
4,056
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
173
Actions
Shares
0
Downloads
401
Comments
1
Likes
9
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

6 tpcn và bệnh ung thư

  1. 1. THỰC PHẨM CHỨC NĂNG VÀ UNG THƯ
  2. 2. Nội dung: Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây. Phần II: TPCN - Vaccine dự phòng dịch bệnh mạn tính Phần III: Đại cương về ung thư Phần IV: TPCN phòng chống Ung thư Phần V: Đánh giá các sản phẩm Noni với K Phần VI: Những chiến sĩ tiên phong vì SKCĐ
  3. 3. Phần I Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây.
  4. 4. 1 0 0 0 0 00 0 0 0 0 ... V C T N X ĐV HV TY HB DL ... Sức khỏe Tiêu chí cuộc sống Sức khỏe là gì? Không có bệnh tật Thoải mái đầy đủ •Thể chất •Tâm thần •Xã hội Quan điểm chăm sóc bảo vệ SK. Chăm sóc bảo vệ khi còn đang khỏe Do chính mình thực hiện
  5. 5. CNH + Đô thị hóa Thay đổi phương thức làm việc Thay đổi lối sống – lối sinh hoạt Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm Thay đổi môi trường Hậu quả 1. Ít vận động thể lực (70-80%) 2. Sử dụng TP chế biến sẵn 3. Tăng cân, béo phì 4. Stress 5. Ô nhiễm môi trường 6. Di truyền 1. Tăng các gốc tự do 2. Thiếu hụt vi chất, vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học 1. Tổn thương cấu trúc, chức năng 2. RL cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây gia tăng
  6. 6. Cơn thủy triềuCơn thủy triều dịch bệnh mạn tínhdịch bệnh mạn tính không lâykhông lây Bệnh tim mạch:Bệnh tim mạch: •17-20 triệu người tử vong/năm17-20 triệu người tử vong/năm •Hoa Kỳ:Hoa Kỳ: -2.000 TBMMN2.000 TBMMN -2.000 nhồi máu cơ tim2.000 nhồi máu cơ tim 1,5 tỷ người HA cao1,5 tỷ người HA cao VN: 27% cao HAVN: 27% cao HA Loãng xương:Loãng xương: •1/3 nữ1/3 nữ •1/5 nam1/5 nam Hội chứng XHội chứng X 30% dân số30% dân số Ung thư:Ung thư: •10 triệu mắc mới/năm10 triệu mắc mới/năm •6 triệu tử vong/năm6 triệu tử vong/năm ∀↑↑ Số lượng và trẻ hóaSố lượng và trẻ hóa Các bệnh khác: Các bệnh khác: •Viêm khớp, thoái hóa khớp Viêm khớp, thoái hóa khớp •Alzheimer Alzheimer •Bệnh răng mắt Bệnh răng mắt •.................. .................. Đái tháo đường:Đái tháo đường: •8.700 người chết/d8.700 người chết/d •6 chết/phút6 chết/phút •1 chết/10s1 chết/10s •344 triệu tiền ĐTĐ344 triệu tiền ĐTĐ •472 triệu (2030)472 triệu (2030) Tăng cân, Tăng cân, béo phì béo phì 6/10 dân số chết sớm6/10 dân số chết sớm là bệnh mạn tínhlà bệnh mạn tính
  7. 7. 1. Chế độ ăn 2. Hút thuốc lá 3. Gốc tự do 4. Các bệnh mạn tính 5. Môi trường 6. Ít vận động 7. Uống nhiều ROH 8. Lão hóa 9. Giới – Chủng tộc 10. Di truyền Nguy Cơ tim mạch CÁC NGUY CƠ GÂY BỆNH TIM MẠCH:
  8. 8. Chế độ ăn và bệnh tim mạch •Nhiều mỡ bão hòa •Nhiều acid béo thể Trans •TP giàu cholesterol (phủ tạng, trứng ...) •Ăn ít chất xơ Xơ vữa động mạch HA cao Nhồi máu cơ tim Đột quỵ não
  9. 9. SƠ ĐỒ: THUYẾT GỐC TỰ DO (FREE RADICAL THEORY OF AGING) Hàng rào Bảo vệAO FR -Nguyên tử -Phân tử -Ion e lẻ đôi, vòng ngoài 1. Hệ thống men 2. Vitamin: A, E, C, B… 3. Chất khoáng 4. Hoạt chất sinh hóa: (chè, đậu tương, rau-củ-quả, dầu gan cá…) 5. Chất màu thực vật (Flavonoid) 1. Hô hấp 2. Ô nhiễm MT 3. Bức xạ mặt trời 4. Bức xạ ion 5. Thuốc 6. Chuyển hóa FR mới Phản ứng lão hóa dây chuyền Khả năng oxy hóa cao Phân tử acid béo Phân tử Protein Vitamin Gen TB não TB võng mạc VXĐM Biến đổi cấu trúc Ức chế HĐ men K Parkinson Mù 7. Vi khuẩn 8. Virus 9. KST 10. Mỡ thực phẩm 11. Các tổn thương 12. Stress. Gốc tự do và bệnh tim mạch
  10. 10. 10 Gốc tự do Gốc tự do Quá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và các gốc tự do Ty thể
  11. 11. 11 Các gốc tự do gây ra một mối đe dọa tới sức khỏe của chúng ta Gốc tự doNguy h iạ t i DNAớ Nguy h iạ t i môớ Nguy h i t iạ ớ tim m chạ Lão hóa Ung thư
  12. 12. Con công Con sư tử Con khỉ Con lợn 1. Uống vừa phải : 2. Uống quá liều : 3. Uống nhiều : 4. Uống quá nhiều : UỐNG RƯỢU VÀ SỨC KHỎE: 3đơn vị ROH/d3đơn vị ROH/d 1đơn vị = 10g:1đơn vị = 10g: •1 lon bia 5%1 lon bia 5% •1 cốc (125 ml) rượu vang 11%1 cốc (125 ml) rượu vang 11% •1 chén (40ml) rượu mạnh1 chén (40ml) rượu mạnh ≥≥ 40%40% • Hưng phấnHưng phấn • Khoan khoáiKhoan khoái • Da dẻ hồng hàoDa dẻ hồng hào • Tự tinTự tin • Đẹp như con côngĐẹp như con công ∀↑↑ Hưng phấnHưng phấn • Tinh thần phấnTinh thần phấn khíchkhích • Tự tin quá mứcTự tin quá mức • Ăn to nói lớnĂn to nói lớn • Cảm thấy mạnhCảm thấy mạnh như con sư tửnhư con sư tử • RL ý thứcRL ý thức • Không kiểm soátKhông kiểm soát được hành viđược hành vi • Hành động theoHành động theo bản năngbản năng • Phản xạ bắt trướcPhản xạ bắt trước như con khỉnhư con khỉ • Ức chế mạnhỨc chế mạnh • Mắt, mặt ngầu đỏMắt, mặt ngầu đỏ • Nói lảm nhảmNói lảm nhảm • Ngáy khò khòNgáy khò khò như con lợnnhư con lợn
  13. 13. Chuyển hóa Rượu trong cơ thểChuyển hóa Rượu trong cơ thể Rượu CRượu C22HH55OHOH Acetaldehyd CHAcetaldehyd CH33CHOCHO Acid AceticAcid Acetic CHCH33COOHCOOH Acid AceticAcid Acetic CHCH33COOHCOOH Acetyl - CoAAcetyl - CoA AlcoldehydrogenaseAlcoldehydrogenase (ADH)(ADH) AldehyddehydrogenaseAldehyddehydrogenase Chu trìnhChu trình KrebsKrebs COCO22 + H+ H22OO Tổn thươngTổn thương ADNADN Tổn thươngTổn thương hệ thống menhệ thống men và tế bàovà tế bào Tổn thươngTổn thương tổ chứctổ chức • NãoNão • TimTim • GanGan • Tụy …Tụy … Ung thưUng thư Biến dịBiến dị tế bàotế bào [10g][10g]
  14. 14. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG: Lịch sử: • Bệnh Đái tháo đường là một trong những bệnh đầu tiên được mô tả từ 1500 trước CN ở Ai-Cập với triệu chứng là “tháo nước tiểu” quá lớn như một Siphon. • Tại Ấn Độ: mô tả bệnh có nước tiểu ngọt như mật ong. • Tại Trung Quốc: mô tả bệnh có nước tiểu thu hút kiến. • Người Hy Lạp (năm 230 TCN) gọi là “Bệnh đi qua”. • Người Hy Lạp (thế kỷ 1 SCN) gọi là “Đái tháo đường” (Diabetes Mellitus – DM) với nguồn gốc tiếng Latin: Diabetes Mellitus ái tháoĐ ngĐườ
  15. 15. Đặc điểm dịch tễ học của Diabetes Mellitus: 1. Th gi i (Liên đoàn DM qu c t - 2013):ế ớ ố ế • Năm 2012: 371.000.000 ng i b DMườ ị • Năm 2013: 382.000.000 ng i b DMườ ị • Năm 2030 c tính: 552.000.000 ng i b DM. 1/10 ng i l n b DMướ ườ ị ườ ớ ị S l ng ng i b m c DM đã tăng 45% trong 20 năm qua.ố ượ ườ ị ắ 2. T l DM châu ÂU, Canada: 2-5%ỷ ệ ở 3. T l DM M : 5-10%, c 15 năm tăng g p đôi.ỷ ệ ở ỹ ứ ấ 4. DM Đông Nam Á và Vi t Nam:ở ệ + T c đ tăng t 2000 nhanh nh t th gi i.C 10 năm g p đôi.ố ộ ừ ấ ế ớ ứ ấ + Lý do: T c đ DM t l thu n t c đ Đô th hóa. T c đ đô th hóa t lố ộ ỷ ệ ậ ố ộ ị ố ộ ị ỷ ệ thu n v i t c đ Tây hóa ch đ ăn u ng !ậ ớ ố ộ ế ộ ố V i đ c đi m M hóa th c ăn nhanh:ớ ặ ể ỹ ứ • Bánh mỳ k p th tẹ ị • Xúc xích • Khoai tây chiên • Pizza • N c ng t đóng lon …ướ ọ 5. T l DM Typ 1: 10%, Typ 2: 90%ỷ ệ
  16. 16. DM tại Mỹ: Quốc gia của đái tháo đường! • 8,5% dân s M b DM (25.800.000 ng i)ố ỹ ị ườ • Năm 2010: có 1.900.000 m c m iắ ớ • 26,9% ng iườ ≥ 65 tu i b DM 10,9 tri u ng i).ổ ị ệ ườ • Có 215.000 ng i < 20 tu i b DMườ ổ ị • Có 1/400 tr em b DM.ẻ ị • 11,8% nam (13 tri u ng i) b DMệ ườ ị • 10,8% n (12,6 tri u ng i) b DM.ữ ệ ườ ị • Có 79.000.000 ng i t 20 tu i tr lên b Ti n DM.ườ ừ ổ ở ị ề • c tính:Ướ - Năm 2025 có 53,1 tri u ng i b DMệ ườ ị - Năm 2050: 1/3 ng i M b DMườ ỹ ị • DM là nguyên nhân chính gây b nh tim và đ t qu , nguyênệ ộ ỵ nhân th 7 gây t vong Hoa Kỳ.ứ ử ở
  17. 17. Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes) Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes): là mức đường máu cao hơn bình thường nhưng thấp hơn giới hạn đái tháo đường (ngưỡng thận). + Ở Mỹ, năm 2013: có 79 triệu người lớn ở giai đoạn tiền đái tháo đường. + Nếu ở giai đoạn tiền đái tháo đường là có nguy cơ bị đái tháo đường Typ 2 và nguy cơ bệnh tim mạch. + Để giảm nguy cơ đái tháo đường và đưa mức đường huyết về bình thường cần có chế độ giảm cân, chế độ ăn uống thích hợp và vận động hợp lý.
  18. 18. VIỆT NAM * Tỷ lệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới). * Theo Viện Nội tiết: + Năm 2007: 2.100.000 ca ĐTĐ. + Năm 2010: 4.200.000 ca ĐTĐ. + Năm 2011: gần 5.000.000 ca …… * 65% trong số bị ĐTĐ: không biết mình bị mắc bệnh. * Tỷ lệ mắc bệnh ở thành thị: 4%. * Tỷ lệ mắc bệnh ở nông thôn: 2 - 2,5%.
  19. 19. NGUY CƠ GÂY UNG THƯNGUY CƠ GÂY UNG THƯ Sinh học: nhiễm virus, VK, KSTSinh học: nhiễm virus, VK, KST Vật lý: phóng xạ; tia cức tím; sóng radio; sóng tần số thấpVật lý: phóng xạ; tia cức tím; sóng radio; sóng tần số thấp Hóa học: Hóa chất CN; HCBVTV; thuốc thú y; dược phẩm;Hóa học: Hóa chất CN; HCBVTV; thuốc thú y; dược phẩm; nội tiết tố; hóa chất môi trường, khói, bụi …nội tiết tố; hóa chất môi trường, khói, bụi … Ăn uống: thuốc lá; rượu; độc tố nấm mốc; TP chiên, nướng;Ăn uống: thuốc lá; rượu; độc tố nấm mốc; TP chiên, nướng; TP ướp muối, hun khói; thịt đỏ; mỡ báo hòa …TP ướp muối, hun khói; thịt đỏ; mỡ báo hòa … •Lỗi gen di truyềnLỗi gen di truyền •Không vận động thể lựcKhông vận động thể lực •Suy giảm miễn dịchSuy giảm miễn dịch UNG THƯUNG THƯ
  20. 20. www.themegallery.comwww.themegallery.com Company LogoCompany Logo Ánh sángÁnh sáng Bóng tốiBóng tối (ngủ)(ngủ) Mặt trờiMặt trời Nhân tạoNhân tạo Tuyến tùngTuyến tùng Tuyến yênTuyến yên Tạo MelatoninTạo Melatonin Tạo GHTạo GH DaDa Tạo Vit.DTạo Vit.D Không tạo Vit.DKhông tạo Vit.D Ung thưUng thư Vit.DVit.D MelatoninMelatonin TPCNTPCN Phát triểnPhát triển (lớn)(lớn) (+)(+) (+)(+) (+)(+) (+)(+)(+)(+) (+)(+) (+)(+) (-)(-) (-)(-) (-)(-) (-)(-) (-)(-) (+)(+) (+)(+) (-)(-)
  21. 21. 1. Cảm giác:1. Cảm giác: • Đau khi cử độngĐau khi cử động • Đau cố địnhĐau cố định • Đau khi sờ, ấnĐau khi sờ, ấn 2. Nhìn:2. Nhìn: • Màu sắcMàu sắc • Hình dángHình dáng • Sự cân đốiSự cân đối • Da nhăn nhúm,Da nhăn nhúm, co kéoco kéo • Chảy dịch, máuChảy dịch, máu 3. Sờ:3. Sờ: • U, cụcU, cục • Di độngDi động • Ấn có chảy dịch,Ấn có chảy dịch, máumáu Khám chuyên khoa xác địnhKhám chuyên khoa xác định Giám sát dấu hiệu sớm ung thư vú.
  22. 22. 1.Quan sát: 1) Hai bên ngực trái và phải có đối xứng không; 2) Da vùng ngực có bị nhăn nheo, căng, viêm loét hay sần sùi hay không; 3) Đầu vú có lõm xuống, tiết dịch lạ hay không. 2. Sờ đứng: 1) Dùng ngón tay cái và ngón trỏ vê nhẹ đầu ngực; 2) Ấn đầu ngực xuống và Xem có thấy xuất hiện khối u hay không; 3) Bóp nhẹ núm vú kiểm tra xem có tiết dịch hay không. 4. Sờ ấn: Nên kiểm tra theo hướng ấn, xoay tròn, miết trượt trên da. Sau đó dùng ngón trỏ, ngón giữa, ngón đeo nhẫn của tay còn lại để kiểm tra tương tự. 3. Nằm sờ: 1) Khi nằm xuống dưới đầu không kê gối. 2) Đệm một chiếc gối nhỏ ở dưới cẳng tay trái, bàn tay trái để ở vị trí sau não; 3) Phương thức kiểm tra giống như vừa mô tả ở phần đứng kiểm tra.
  23. 23. CHỨC NĂNG SINH DỤC Ở NGƯỜI Chức năng sinh sản: là chức năng cổ điển của quan hệ tình dục, SX ra con người để duy trì nòi giống 1 Chức năng khao khát (thèm muốn): kích thích → gợi lên cảm giác thèm muốn → động cơ quan hệ 2 Chức năng khoái lạc (Orgasmus): - Quan hệ TD → đỉnh cao sự khoái lạc (hạnh phúc) - Động cơ duy trì3 Chức năng thông tin: Trao đổi qua lại thông tin, ý nghĩ → làm sâu sắc thêm sự hiểu biết, tin cậy, giúp đỡ và cộng tác4 Chức năng mong muốn thay đổi tình dục (chức năng mới, lạ): Thích mới, lạ, trẻ … (cần chế ngự) 5 Chức năng khử căng thẳng: - Kt → hưng phấn tình dục → ức chế trung khu khác - Orgasmus: dập tắt các phản xạ khác 6
  24. 24. BiỆN pháp chế ngự chức năng thứ 5 Tuần tự theo quy trình 4 giai đoạn: + Nam đạt tứ khí (Hòa khí – cơ khí – cốt khí – thần khí) + Nữ đạt cửu khí (Phế khí- Tâm khí – Tỳ khí – Thận khí – Cốt khí – Cân khí - Huyết khí – Nhục khí – Tủy khí) Thay đổi địa điểm và thời gian: • Nhiều địa điểm khác nhau • Ở thời gian khác nhau Thay đổi tư thế: 1. Các tư thế: (1) Nằm cổ điển (2) Nam trên: S-N, S-S (3) Nữ trên: S-N, N-N (4) Nghiêng (5) Ngồi (6) Quỳ (7) Đứng (8) Kết hợp 2. Các kiểu: (1) Rồng bay uốn khúc (2) Hổ rình mồi (3) Vượn trèo cây (4) Ve sầu bám cành (5) Rùa bay (6) Phượng bay lượn (7) Thỏ liếm lông (8) Cá giao vây (9) Hạc quấn cổ
  25. 25. Các nguy cơ ảnh hưởng đến chức năng sinh dụcCác nguy cơ ảnh hưởng đến chức năng sinh dục 1.Ô nhiễm môi trường,1.Ô nhiễm môi trường, ô nhiễm TPô nhiễm TP • Sinh họcSinh học • Hóa họcHóa học • Lý họcLý học 3. Lão hóa3. Lão hóa • Thể lực chungThể lực chung ↓↓ • Teo cơ quanTeo cơ quan ∀ ↓↓ nội tiết,nội tiết,↓↓ SXSX ∀ ↓↓ phản xạphản xạ 5. Bệnh tật:5. Bệnh tật: • Đái tháo đườngĐái tháo đường • Tim mạchTim mạch • Ung thư …Ung thư … 2. Chế độ ăn – uống:2. Chế độ ăn – uống: Nghèo đạm (acid amin, arginin)Nghèo đạm (acid amin, arginin) Nghèo vitamin (A,E,C,B)Nghèo vitamin (A,E,C,B) Nghèo khoáng (Zn, Ca, Mg …)Nghèo khoáng (Zn, Ca, Mg …) 3. Stress3. Stress Rối loạn điều hòaRối loạn điều hòa Mệt mỏi lan tỏaMệt mỏi lan tỏa Suy giảm dự trữSuy giảm dự trữ 66 .. Chế độ làm việc:Chế độ làm việc: liên miên,liên miên, ít nghỉ ngơi …ít nghỉ ngơi … • Tổ chức cuộc sốngTổ chức cuộc sống • Kỹ năng sốngKỹ năng sống •Giảm ham muốnGiảm ham muốn •Giảm tần suấtGiảm tần suất •Giảm cường độGiảm cường độ •Giảm số lượng, chất lượng tình dụcGiảm số lượng, chất lượng tình dục
  26. 26. Kết quả nghiên cứu của GS.N.Skakebach (Đại học Copenhagen – Đan mạch) Ô nhiễm môi trường Thâm nhiễm độc tố vi lượng Mất cân bằng Hormone Suy giảm chất lượng tinh trùng ở nam Ung thư tử cung ở nữ Teo cơ quan sinh dục
  27. 27. • Năm 1940: L ng tinh trùng nam châu Âu: TB 113ượ tri u/mlệ • Năm 1990: ch còn 66 tri u/ml (ỉ ệ ↓ 41,6%) l ng tinhượ d ch:ị ↓ 25% • Theo WHO: Tình trùng d i 20 tri u/mlướ ệ → vô sinh (Tăng t 6 đ n 18%)ừ ế
  28. 28. Quá trình thụ tinh         Phóng tinh: • SX: 120 tri u TT/dệ • Phóng: 2-5 ml x 500 tri u TTệ • Th i gian s ng: 24 - 72 hờ ố  Hành quân: t c đ 4mm/ phútố ộ • C a kh u: “Mõm cá mè”ử ẩ • Bu ng TC: 7x8x5 cmồ • Vòi TC  G p g :ặ ỡ 1/3 vòi ngoài TC. ω s ng 24 - 48hố  Di chuy n ng c TC:ể ượ 3 - 4d  Làm t :ổ niêm m c TCạ  Phát tri n thai:ể 270 - 290d  S thaiổ
  29. 29. Phần II TPCN – Vaccine dự phòng dịch bệnh mạn tính không lây
  30. 30. Xã hội công nghiệpXã hội công nghiệp (Phát triển)(Phát triển) • Thu nhập caoThu nhập cao • No đủNo đủ Dịch bệnh mạn tínhDịch bệnh mạn tính không lâykhông lây  Béo phìBéo phì  Tim mạchTim mạch  Đái tháo đườngĐái tháo đường  Loãng xươngLoãng xương  Bệnh răngBệnh răng Phòng đặc hiệuPhòng đặc hiệu ““Vaccine” TPCNVaccine” TPCN Phòng đặc hiệuPhòng đặc hiệu VaccineVaccine Dịch bệnh truyền nhiễmDịch bệnh truyền nhiễm  Suy dinh dưỡngSuy dinh dưỡng  LaoLao  Nhiễm khuẩnNhiễm khuẩn (tả, lỵ,thương hàn)(tả, lỵ,thương hàn)  Nhiễm KSTNhiễm KST Xã hội nông nghiệpXã hội nông nghiệp (chưa phát triển)(chưa phát triển) •Thu nhập thấpThu nhập thấp •Đói nghèoĐói nghèo Các dịch bệnh của loài ngườiCác dịch bệnh của loài người
  31. 31. TPCN Cung cấp các chất AO Cung cấp hoạt chất sinh học Bổ sung Vitamin Bổ sung vi chất 1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng 2. Lập lại cân bằng nội môi 3. Tăng khả năng thích nghi 1. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ 2. Tạo sức khỏe sung mãn 3. Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4. Hỗ trợ làm đẹp 5. Hỗ trợ điều trị bệnh tật TPCN - Công cụ dự phòng của thế kỷ 21 •80% sự bùng phát bệnh tim mạch, não, ĐTĐ •40% bùng phát ung thư Có thể phòng tránh được
  32. 32. TPCN CHỐNG LÃO HÓA KÉO DÀI TUỔI THỌ: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG Làm cho AO vượt trội Chống lão hóa Tế bào Chống lão hóa Tổ chức Chống lão hóa kéo dài tuổi thọ Cung cấp chất AO Vitamin: A, E, C, B… Các chất khoáng Hoạt chất sinh học Chất màu thực vật Các Enzym Bổ sung Hormone 1. Hormone sinh dục 2. Hormone phát triển (tuyến yên) 3. Hormone tuyến tùng Ngăn ngừa nguy cơ bệnh tật 1. Tăng sức đề kháng 2. Giảm thiểu nguy cơ gây bệnh 3. Hỗ trợ điều trị bệnh tật Tăng sức khỏe sung mãn 1. Phục hồi, tăng cường, Duy trì chức năng tổ chức, cơ quan. 2. Tạo sự khỏe mạnh, không bệnh tật 1. Kt gen phát triển, ức chế gen lão hóa. 2. Kéo dài thời gian sinh sản. Giảm thiểu bệnh tật Tạo sự khỏe mạnh của TB + cơ thể
  33. 33. TPCN TẠO SỨC KHỎE SUNG MÃN: 1. Bổ sung vitamin 2. Bổ sung khoáng chất 3. Hoạt chất 4. Bổ sung chất AO TPCN
  34. 34. TPCN làm giảm nguy cơ mắc các bệnh mạn tính Chống FR → bảo vệ TB, AND và các cơ quan. Ức chế COX-2 → chống viêm → tăng sức đề kháng. Bổ sung vitamin, chất khoáng, HCSH →↑ chức năng ngoại tiết, nội tết và các chức năng của các cơ quan, tổ chức trong cơ thể. Tăng cường chức năng của da → lớp áo bảo vệ cơ thể. Bổ sung Probiotic → ↑ chức năng ruột →↑ sức đề kháng. 2 1 3 4 5 6 Kích thích sx TB Lympho B,T, các thực bào và các kháng thể, Interferon, các Cytokin …7 TPCNtăngsứcđềkháng
  35. 35. Đẹp hình thức Biểu hiệnBiểu hiện sắc đẹpsắc đẹp Đẹp nội dung Không có bệnh tật Có sức bền bỉ, dẻo dai Các chức năng bền vững Cân đối chiều cao, cân nặng - BMI = 18,5 – 24,9 kg/m2 - Ba chỉ số đo Biểu hiện Mắt, mũi, tai Ngực, mông Đầu, tóc Dáng: đi, đứng, nằm, ngồi Da Răng, miệng Lời nói TPCN TPCN hỗ trợ làm đẹp con người
  36. 36. Bổ sung chất xơ → ↓ G máu1 Bổ sung ω-3 → cải thiện dung nạp G và ↑ nhạy cảm Insullin 2 Bổ sung Cr, Mg, Vit E. Tăng dung nạp G3 Bổ sung các AO: - Bảo vệ TB β - Langerhan - Kích thích thụ cảm thể cớ Insulin - Kích thích SX NO → ↑ nhạy cảm Insullin. 5 Giảm cân béo phì → giảm kháng Insullin. Chứa hoạt chất ức chế men α-Glucosidase → ↓ phân giải thành G.4 6 Chống viêm → tăng tái tạo TB → ↑ nhạy cảm Insullin. 7 Bổ sung hoạt chất làm giảm G máu: Iridoids, Flavonoids … 8 TPCNphòngchốngĐáitháođường
  37. 37. Giảm HA: Scopoletine, Oleacin tăng tạo NO → rãn mạch →↓ HA Ức chế ngưng tụ TC, giảm và tan các huyết khối (Polyphenol, Iridoids, Flavonoids … ) Cung cấp acid béo không no → làm giảm nguy cơ CVD Cung cấp chất AO → chống nguy cơ tim mạch (Vitamin, chất khoáng, HCSH, chất màu … ) •Cung cấp chất xơ → làm ↓ m máuỡ •Cung c p Ca:ấ Tái sinh TB g c tim và td t i phân chia, phát tri n, bi t hóa TBố ớ ể ệ Tăng sức bền thành mạch →↑ l u thông huy t qu n:ư ế ả Lecithin, Ginko, Catapol … Chống VXĐM: Acid Lindenic, Cathechin, Iridoids, Flavonoids … Làm ↓ Chol, TG, LDL, ↑ HDL: PUFA, MUFA, Resveratrol, Polyphenol, Flavonoids, Iridoids … Phòng ngừa các yếu tố nguy cơ gây CVD (ĐTĐ, mỡ máu cao, RLCH, tăng cân …. ) Phòng đột quỵ, suy vành, nhồi máu: tăng phân hủy Homocysteine. (B6, B12, acid Folic …) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TPCN phòng chống bệnh tim mạch
  38. 38. Bổ sung Vitamin, chất khoáng, HCSH →↓ sức đề kháng, ↑ miễn dịch →↓ mắc, ↓ phát triển, ↓ nhiễm trùng và bệnh cơ hội. Cung cấp chất AO → bảo vệ gen, AND (Vit E,A,C, Iridoids, Polyphenol, Flavonoids …) Cung cấp hoạt chất chống K: Alkyl, Isothiocyanat, Taxol, Flavonoid, Iridoids, Isoflavon, Carotenoids, Vit D,E, Acubin, AA, DAA … Cung cấp chất xơ → giảm nguy cơ ung thư đường ruột. Làm tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược. Cung cấp hoạt chất phân hủy Nitrosamin, chất gây K: Catechin, Flavonoids, Iridoids, Quercetin, Vitamin C, β-caroten … TPCNphòngchốngUngthư 2 1 3 4 5 6
  39. 39. 1 Giảm tác dụng phụ của Tia xạ và Hóa trị liệu: 2 Có hoạt chất trực tiếp chống lại ung thư: 3 Tăng cường miễn dịch và chống các bệnh tật khác •Buồn nôn •Rụng tóc •Mệt mỏi •Mất ngon miệng •Ức chế phát triển TB ác tính •Bảo vệ gan và ADN trước tác nhân ung thư. •Giảm biến dị nhiễm sắc thể, chống đột biến tế bào. •Khử các tác nhân gây ung thư (FR, Nitrosanin): Flavonoid, Catechin, Iridoid, β-caroten, Tocoferon ... + Do hóa trị đã làm sụp đổ. + Do bản thân K làm suy yếu cơ thể: Tăng cường hệ thống miễn dịch không đặc hiệu Tăng cường hệ thống miễn dịch đặc hiệu Tăng cường sức khỏe chung Lợi ích của TPCN với ung thưLợi ích của TPCN với ung thưLợi ích của TPCN với ung thưLợi ích của TPCN với ung thư
  40. 40. TPCN Tăng c ngườ ch cứ năng gan Tăng ch c năng chuy n hóaứ ể Tăng ch c năng th i đ cứ ả ộ 1 2 TPCN cung c p ch t AO ch ng FR, b o vấ ấ ố ả ệ TB gan3 TPCN ch ng viêm, b o v TB ganố ả ệ4 TPCN tăng h mi n d ch → b o v “ S c kh e gan”ệ ễ ị ả ệ ứ ỏ5 TPCN làm ↓ nguy c các b nh đái đ ng, VXĐM, K, viêm ….ơ ệ ườ → b o v gan.ả ệ6
  41. 41. Thực phẩm chức năngThực phẩm chức năng 1.1. Tạo sức khỏe sung mãnTạo sức khỏe sung mãn 2.2. Tăng sức đề khángTăng sức đề kháng 3.3. Chống lão hóa, kéo dàiChống lão hóa, kéo dài tuổi thanh xuântuổi thanh xuân 4. Tăng cường chức năng:4. Tăng cường chức năng: SX, số lượng, chất lượngSX, số lượng, chất lượng 5. Giảm các bệnh và tác hại5. Giảm các bệnh và tác hại bệnh tậtbệnh tật Tăng chức năng sinh dụcTăng chức năng sinh dục 1.1. Tăng ham muốnTăng ham muốn 2.2. Tăng cường độTăng cường độ 3.3. Tăng tần xuấtTăng tần xuất 4.4. Tăng số lượng, chất lượngTăng số lượng, chất lượng 11 Bổ sung Vitamin: A,E,B,CBổ sung Vitamin: A,E,B,C 22 Bổ sung chất khoáng: Zn, Ca, Mg …Bổ sung chất khoáng: Zn, Ca, Mg … Bổ sung HCSH: acid amin, ArgininBổ sung HCSH: acid amin, Arginin33 44 Bổ sung Hormone, AOBổ sung Hormone, AO 55 Bổ sung: Sâm, hà thủ ô, Đông trùng, DâmBổ sung: Sâm, hà thủ ô, Đông trùng, Dâm dương hoắc, Maca, Tật lê, Hải cẩu, Hải mã…dương hoắc, Maca, Tật lê, Hải cẩu, Hải mã…
  42. 42. Ph n III:ầ Đ i c ng v Ung thạ ươ ề ư
  43. 43. Chức năng tế bào: 1. Thông tin: tiếp nhận, xử lý, truyền tin 5. Sinh năng lượng 4. Tổng hợp Protein và xuất bào 2. Vận chuyển vật chất qua màngTB 3. Tiêu hóa chất: Nhập bào – Tiêu hóa – Xuất bào Chức năng tế bào ĐẶT VẤN ĐỀ
  44. 44. CẤU TRÚC TẾ BÀO 1. Màng Tế bào: + Cấu trúc bởi Protein, Lipid và Glucid, chủ yếu là Protein và Lipid. + Mỗi TB được bao bọc bởi một màng ngăn cách các thành phần của TB với dịch ngoại bào. + Đặc điểm cấu trúc: màng TB gồm có: - Lớp Lipid kép: mỏng, mềm mại, uốn khúc, dễ biến dạng để tạo ra các túi vận chuyển, túi tiêu hóa, túi thực bào… - Các Protein của màng: • Protein xuyên: có các kênh xuyên: làm nhiệm vụ vận chuyển vật chất. • Protein ngoại vi (protein rìa) bám vào đầu trong của protein xuyên có nhiệm vụ là Enzym.
  45. 45. - Các carbonhydrat c a màng: (2-10%ủ kh i l ng màng).ố ượ • D ng k t h p v i protein thànhạ ế ợ ớ Glycoprotein. • D ng k t h p v i lipid thành Glycolipid.ạ ế ợ ớ • M t ngoài màng có 01 v Glucid l ngặ ỏ ỏ l o g i là Glycocalyx.ẻ ọ CH C NĂNG C A CARBONHYDRADE:Ứ Ủ (1) Tích đi n âm nên đ y các đi n tích âmệ ẩ ệ (2) L p Glycocalyx c a TB này g n v iớ ủ ắ ớ Glycocalyx TB khác. (3) M t s Carbonhydrat b m t TB làmộ ố ở ề ặ nhi m v Receptor v i các ch t đ cệ ụ ớ ấ ặ hi u nh Hormone.ệ ư (4) M t s Carbonhydrat làm nhi m vộ ố ệ ụ ph n ng mi n d ch.ả ứ ễ ị
  46. 46. 2. Bào t ng:ươ (1) Lysosom: nang nh , g i là th tiêu (Lyse = tiêu; some = th ) ch a cácỏ ọ ể ể ứ Enzym, th y phân m nh, phân h y tri t đ Protid và Glucid.ủ ạ ủ ệ ể (2) Mitochondrie: (Ty l p th ): Hình n n, chu i h t. N i x y ra ph n ngạ ể ế ỗ ạ ơ ả ả ứ chuy n hóa các ch t đ t o ATP.ể ấ ể ạ (3) Microsom (Vi th ):ể H t r t nh , n i t ng h p Protein (Enzym, kháng th ,ạ ấ ỏ ơ ổ ợ ể Allumin, Insulin…) đ xu t bào.ể ấ (4) B /l i Golgy:ộ ướ Là các bao d t, có nhi m v thu th p các ch t ti t, ch tẹ ệ ụ ậ ấ ế ấ th i đ bài xu t ra ngoài.ả ể ấ (5) L i n i t ngướ ộ ươ (Endoplasmic Reticulum): g m:ồ - L i nh n: không có Ribosom bám vào: t ng h p Glucid và Lipid.ướ ẵ ổ ợ - L i xù xì: có g n Ribosom: t ng h p Protein.ướ ắ ổ ợ (6) Khung t bàoế (Cytoskeleton): c u trúc d ng l i g m các vi ng, các s iấ ạ ướ ồ ố ợ actin, có ch c năng v n chuy n ion, các phân t nh .ứ ậ ể ử ỏ (7) Không bào (Vacuole): là các nang l n, ch ch t th i, ch t tích lũy và x yớ ứ ấ ả ấ ả ra ph n ng tiêu (không bào tiêu hóa).ả ứ
  47. 47. 3. Nhân t bào:ế - Ch a AND, mangứ thông tin di truy n.ề - G m hai chu i ANDồ ỗ t n t i d ng xo nồ ạ ở ạ ắ kép, t o nên cácạ nhi m s c th .ễ ắ ể
  48. 48. Thiếu 02 Tác nhân vật lý TẾ BÀO Thích nghi CHẾT Teo cellular atrophy Phì đại Hypertrophy Quá sản Hyperplasia Dị sản Metaplasia TỔN THƯƠNG TẾ BÀO Hóa chất + thuốc P.ứng miễn dịch VSV-KST Sai sót gen di truyền Mất cân bằng Dinh dưỡng Tuổi Hoại tử •Hoại tử đông •Hoại tử lỏng •Hoại tử hoại thư •Hoại tử bã đậu •Hoại tử mỡ Chết theo chương trình (5 bước) 1. Kt→ Tăng hoạt tính Protease + tăng nồng độ Ca++ . 2. Hoạt hóa men Protease gây tự tiêu. 3. Hoạt hóa men Endonuclease gây phân hủy nhân 4. Thoái hóa bộ khung. 5. Tạo các mảng bong, vỡ cho quá trình thực bào
  49. 49. Bệnh đặc trưng cho tuổi già: Ung thư, tim mạch, tiểu đường, loãng xương - C m i th p niên tu i, t lứ ỗ ậ ổ ỷ ệ ch t do tim m ch tăng g p 2 –ế ạ ấ 3 l n.ầ - V i ung th , nhi m khu n cũngớ ư ễ ẩ t ng t .ươ ự - B nh tim m ch và ung th làmệ ạ ư gi m tu i th 10 – 12 năm.ả ổ ọ - Vi t Nam: ng i trên 65Ở ệ ườ tu i, ngoài các b nh đ c tr ngổ ệ ặ ư tu i già, đem trong ng i 1-3ổ ườ b nh m n tính khác.ệ ạ
  50. 50. Ung thư là bệnh của TB với 3 đặc trưng: 1. Sinh s n t bào vôả ế h n đ (c th m tạ ộ ơ ể ấ ki m soát)ể 2. Xâm l n phá ho iấ ạ các t ch c xungổ ứ quanh. 3. Di căn đ n n i khác.ế ơ
  51. 51. HẬU QUẢ 1. Làm tê li t m t t ch c, c quan,ệ ộ ổ ứ ơ không h i ph c đ c.ồ ụ ượ 2. Gây suy mòn, suy nh c và suyượ s p c th .ụ ơ ể 3. Gây ngh n đ ng hô h p, chènẽ ườ ấ ép các t ch c, c quan khác.ổ ứ ơ 4. Làm t c m ch máu (não…).ắ ạ 5. R i lo n đông máu: ch y máuố ạ ả bên trong ào t.ạ 6. Suy gi m mi n d ch, không cònả ễ ị s c đ kháng v i các tác nhân:ứ ề ớ VK, virus, KST… 7. Di căn, xâm l n vào c quan quanấ ơ tr ng: não, tim, ph i, tuy n n iọ ổ ế ộ ti t.ế
  52. 52. UNG THƯ NGUYÊN PHÁT THỨ PHÁT Bắt nguồn từ TB có vị trí Ban đầu hay vị trí gốc Là ung thư do di căn của TB ung thư đến vị trí khác vị trí ban đầu
  53. 53. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA UNG THƯ 1.Giai đo n b t đ u:ạ ắ ầ TB b đ t bi nị ộ ế 2. Giai đo n kh i đ ng:ạ ở ộ Tăng sinh lành tính. 3. Giai đo n ti n tri n:ạ ế ể T n th ng ác tính.ổ ươ • Th i kỳ I:ờ Phát tri n t i ch . M t kh i u đ t 10g đ lâm sàng cóể ạ ỗ ộ ố ạ ể th th y đ c c n 30 l n nhân đôi TB, t c: 150-300d.ể ấ ượ ầ ầ ứ • Th i kỳ II:ờ di căn lan tràn kh i u thông qua đ ng m ch và b chố ườ ạ ạ m ch. Kh i u xâm l n xung quanh hình Con cua (t Hy l pạ ố ấ ừ ạ :Cancer).
  54. 54. NGUYÊN NHÂN GÂY UNG THƯ 1. Sinh h c:ọ nhi m VK, virus, KST.ễ 2. V t lý:ậ Phóng x , tia c c tím, sóng radio, sóngạ ự t n s th p…ầ ố ấ 3. Hóa h c:ọ • Hóa ch t CN.ấ • Hóa ch t BVTV, thu c thú y.ấ ố • Hóa ch t môi tr ng.ấ ườ • D c ph m, n i ti t t .ượ ẩ ộ ế ố 4. Ăn u ng:ố • R u, thu c láượ ố • Đ c t n m m cộ ố ấ ố • TP p mu iướ ố • TP chiên, hun khói, n ng…ướ • Th t đị ỏ • Nhi u m bão hòaề ỡ 5. L i gen di truy nỗ ề 6. Suy gi m mi n d ch.ả ễ ị
  55. 55. 7 DẤU HIỆU CẢNH BÁO UNG THƯ 1. Ho dai d ng ho c kh n ti ng.ẳ ặ ả ế 2. Ăn không tiêu ho c nu t khóặ ố 3. Ch y máu ho c ti t d ch b t th ng.ả ặ ế ị ấ ườ 4. Loét không lành, nhi m trùng dai d ng.ễ ẳ 5. Có ch dày lên ho c n i u c c đâu đó,ỗ ặ ổ ụ các d u hi u có th nhìn th y ho c sấ ệ ể ấ ặ ờ th y.ấ 6. Có s thay đ i c a ru t hay bàng quangự ổ ủ ộ 7. Có s thay đ i tính ch t c a m t n tự ổ ấ ủ ộ ố ru i.ồ
  56. 56. 5 DẤU HIỆU GỢI Ý UNG THƯ 1. Sút cân nhi u (kho ng 4-5kg), nhanh g y.ề ả ầ 2. S t nh ng không cao, dai d ng.ố ư ẳ 3. M t m i c th .ệ ỏ ơ ể 4. Đau: - Đau c đ nh 01 ch , đau ngày càng tăngố ị ỗ - Dùng thu c không đố ỡ - Giai đo n cu i đau rõ r t.ạ ố ệ 5. Viêm tĩnh m ch: th ng là tĩnh m ch chi d i doạ ườ ạ ướ d u hi u K b ng gây chèn ép.ấ ệ ở ổ ụ
  57. 57. TÌNH HÌNH K là nguyên nhân gây t vong chính trên th gi i:ử ế ớ M i năm:ỗ 10.000.000 ca m c m iắ ớ 6.000.000 ca t vongử các n c phát tri nỞ ướ ể : t l t vong do K ch đ ng sauỷ ệ ử ỉ ứ tim m ch.ạ các n c đang phát tri n:Ở ướ ể T l m c m i K: ph i, đ iỷ ệ ắ ớ ổ ạ tràng, tr c tràng, vú và ti n li t tuy n tăng song songự ề ệ ế v i pt kinh t và ng c l i: K d dày gi m cùng v i sớ ế ượ ạ ạ ả ớ ự phát tri n.ể
  58. 58. • M , Pháp, Th y sĩ:ỹ ụ 3 – 6 ca/1.000 dân. • Nh t, Nga, Cuba, Đông Âu, Hongkong:ậ 1,5 – 3 ca/1.000 dân. • Singapore, Bombay: 1,5 ca/1.000 dân. TẦN SỐ BỊ UNG THƯ
  59. 59. CÁC LOẠI K HAY GẶP • K d dàyạ • K ph iổ • K vú • K ru tộ • K c t cungổ ử • K mi ng, h uệ ầ • K th c qu nự ả • K Gan
  60. 60. VIỆT NAM Phía B c:ắ T l so v i t ng s K (Ngu n: Vi n K):ỷ ệ ớ ổ ố ồ ệ NAM GI IỚ N GI IỮ Ớ • K ph i : 22,5%ổ • K d dày : 15,5%ạ • K gan : 12,0% • K vòm : 6,7% • K đ i tr c tràng : 5,3%ạ ự • K máu : 4,6% • Lymphoma : 3,5% • K vú : 18,9% • K d dày : 12,4%ạ • K đ i tr c tràng : 6,0%ạ ự • K gan : 5,8% • K c t cung : 5,6%ổ ử • K ph i : 4,6%ổ • K bu ng tr ng : 4,3%ồ ứ • K máu : 4,1% • K vòm : 3,8%
  61. 61. PHÍA NAM: TỶ LỆ SO VỚI TỔNG SỐ K (Nguồn: Viện K TP. Hồ Chí Minh) NAM GI IỚ N GI IỮ Ớ • K ph i : 13,2%ổ • K vòm : 12,7% • K mi ng : 7,7%ệ • K da : 7,5% • K l i : 7,1%ưỡ • K x ng : 4,3%ươ • K h ch : 4,1%ạ • K h h ng : 3,6%ạ ọ • K sinh d c : 3.6%ụ • K gan : 3,5% • K c t cung : 53,3%ổ ử • K vú : 10,4% • K mi ng : 4,2%ệ • K bu ng tr ng : 3,9%ồ ứ • K da : 3,6% • K vòm : 2,9% • K máu : 2,4% • K ph i : 2,0%ổ • K x ng : 1,8%ươ
  62. 62. Thế giới (2008) Nam Nữ Hai giới Dân số (ngàn người) 3.414.566 3.358.715 6.773.281 Số ca K mới (ngàn người) 6.617,8 6.044,7 12.662,6 Nguy cơ mắc Ung thư trước tuổi 75 (%) 21,2 16,5 18,6 Số ca chết (ngàn người) 4.219,6 3.345,2 7.564,8 Nguy cơ chết từ Ung thư trước tuổi 75 (%) 13,4 9,1 11,1 Số ca hiện mắc trong 5 năm, người lớn (ngàn người) 13.514,9 15.288,3 28.803,2 5 Ung thư thường gặp nhất Phổi Vú Phổi Tiền liệt tuyến Đại trực tràng Vú Đại trực tràng Cổ tử cung Đại trực tràng Dạ dày Phổi Dạ dày Gan Dạ dày Tiền liệt tuyến Ung thư trên thế giới:
  63. 63. Việt Nam (2008) Nam Nữ Hai giới Dân số (ngàn người) 42.973 44.122 87.095 Số ca K mới (ngàn người) 55,0 56,5 111,6 Nguy cơ mắc Ung thư trước tuổi 75 (%) 15,9 12,8 14,1 Số ca chết (ngàn người) 43,7 38,3 82,0 Nguy cơ chết từ Ung thư trước tuổi 75 (%) 12,7 8,8 10,5 Số ca hiện mắc trong 5 năm, người lớn (ngàn người) 67,3 107,8 175,1 5 Ung thư thường gặp nhất Gan Gan Gan Phổi Phổi Phổi Dạ dày Vú Dạ dày Đại trực tràng Dạ dày Đại trực tràng Họng , mũi Cổ tử cung Vú Ung thư tại Việt Nam:
  64. 64. Cơ chế gây ung thư:• Phóng xạ • Hóa chất • Virus • Gốc tự do • Thuốc lá • Viêm mạn tính • .............. Đột biến gen Sai hỏng ADN Phân chia tế bào vô tổ chức TB non, không biệt hóa, không thực hiện được chức năng Tế bào quái, dị sản, loạn sản Phát triển vô hạn (Bất tử) Xâm lấn, chèn ép các mô xung quanh Di căn tới các mô ở xa Tránh được Apoptosis (chết theo chương trình) Kháng với các yếu tố chống tăng sinh
  65. 65. Nguy c gây ung th .ơ ư
  66. 66. Thực phẩm Cơ chế phân tử của thực phẩm gây ung thư Carcinogen Oncogen (Kích thích phân chia tế bào) Antioncogen (Ức chế phân chia tế bào) Kích thích phân chia TB không ngừng Biến dị gen – mất kiểm soát phân chia TB Ung thư
  67. 67. 24 lo i th c ph m có nguy c gây ung thạ ự ẩ ơ ư 1. TP chiên – rán – n ng:ướ Th t, cá, đùi gà, đ u ph rán giònị ậ ụ Sinh amin dị vòng, gây đột biến gen Ung thư, đặc biệt K tiêu hóa + Càng chiên rán già l a càng t o nhi u amin d vòng, nh t là khi đang rán đ thêm d u m vàoử ạ ề ị ấ ổ ầ ỡ làm ↑ nhi t t ng t.ệ độ độ ộ + Amin d vòng còn có trong KK, khói b p, khói xe, ng c .ị ế độ ơ + N c th t rán c ng có amin d vòng.ướ ị ũ ị 2. Đun n u nhi t đ caoấ ở ệ ộ Tạo ra Benzopyren bencanthraxen Ung thư nhiều cơ quan nhất là tiêu hóa 3. Khoai tây chiên, ph ng tôm, bánh mìồ tr ng, b p rang, TP giàu carbonhydratứ ắ x lý nhi t đ caoử ở ệ ộ Tạo ra Acrylamide K vú, K thận
  68. 68. 4. Th t hun khói, cá s y khôị ấ Dễ tạo Nitrosamin K các cơ quan khác nhau. 5. Các lo i th t,cá p mu i,ạ ị ướ ố cá mu i khô, th c ăn m nố ứ ặ Chứa gốc Nitrat, Nitrit Dễ tạo thành Nitrosamin K các cơ quan khác nhau. 6. Th t h p, cá h p, xúc xích,ị ộ ộ giăm bông Chứa chất Nitrit bảo quản dễ tạo thành Nitrosamin (Nitrit làm thịt cá có màu hồng, mùi vị hấp dẫn) K các cơ quan khác nhau. 7.Ch đ ăn giàu năng l ng,ế ộ ượ nhi u m , b , tr ng, s a th t …ề ỡ ơ ứ ữ ị Cung cấp nhiều chất đốt với K đang phát triển và tạo nhiều gốc tự do gây hư hại gen Dễ K các cơ quan khác nhau.
  69. 69. 8. MỠ ĐỘNG VẬT + Mỡ là “chất đốt” với khối u đang phát triển. + Mỡ gây tăng axit mật ở ruột già, các axit mật làm thay đổi TB một cách không điển hình, ức chế quá trình biệt hóa niêm mạc ruột gây K. + Dư thừa mỡ động vật, mỡ thực vật là dầu ngô nhiều ω-6: làm giảm hệ miễn dịch cơ thể. Chỉ có acid béo ω-3 của cá có tác dụng ngăn cản K! + Mỡ là tiền chất tạo ra hormone steroid như Estrogen, kích thích phát triển các cơ quan liên quan như tuyến vú, tử cung, tuyến tiền liệt, dễ thành K. + Dầu mỡ đun nóng có nguy cơ gây K phổi (do có chất Carcinogen bốc hơi lên). + Dễ bị oxy hóa tạo thành Hyperoxyd lipid: chất này hoạt hóa Procarcinogen thành Carcinogen, đồng thời làm tổn thương ADN. + Dễ gây K ruột, đại tràng, trực tràng, vú, tử cung, tiền liệt tuyến.
  70. 70. 9. THỰC PHẨM NHIỄM NẤM MỐC + Ngô, lạc, quả hạnh, hạt có dầu, quả khô, gạo, đậu, gia vị bị mốc có thể gây nhiễm độc tố Aflatoxin (gây K gan). + Ngũ cốc, nho thối, rượu vang, cà phê, quả khô, một vài loại thịt động vật bị nhiễm độc tố Ochratoxin (gây K thận, gan). + Ngô, gạo mốc có thể nhiễm độc tố: Fumonisin của nấm mốc có thể ây K gan, thực quản.
  71. 71. 10.THỰC PHẨM Ô NHIỄM HÓA CHẤT + Rau quả còn tồn dư HCBVTV (nhóm clo hữu cơ) + Thịt gia cầm, gia súc, thủy sản còn tồn dư thuốc tăng trọng. + Thực phẩm bị ô nhiễm do thôi nhiễm hóa chất độc từ bao bì, dụng cụ chế biến, bao gói (Hg, Pb, Cd). + TP ô nhiễm hóa chất từ môi trường: đất, nước, không khí (Hg, Pb, Cd). + TP nhiễm Dioxin (cá, tôm, cua, sò, sữa, trứng) + TP nhiễm PAH, BaP (Benzoapyren): do đốt rác, than, dầu, xăng → nhiễm vào TP. + TP nhiễm BCP (Biphenyl polychlore): ở nước sông, mực in, máy biến thế, điện, vật liệu chống lửa → nhiễm vào thủy sản → gây quái thai và K.
  72. 72. 11.THỊT ĐỎ + Thịt đỏ và thịt trắng khác nhau ở hàm lượng ion sắt. Thịt đỏ: có hàm lượng ion Fe cao. + Ion sắt: - Tăng xúc tác men tổng hợp N0 từ Arginin. - Tăng xúc tác biến Nitrat thành Nitrit. + Nitrit kết hợp axit amin thạo thành Nitrosamin, gây K ruột, đại tràng, trực tràng.
  73. 73. 12. NƯỚC UỐNG KHỬ TRÙNG BẰNG CHLOR: Nước có nhiều chất hữu cơ, khi cho chlor vào, có thể tạo thành: - Chloroacetonitrit: dễ tích tụ ở đường tiêu hóa và tuyến Giáp trạng,có thể gây K. - Trihalomethan: cũng là một chất gây K.
  74. 74. 13. CHẤT PCB (Polychlorobiphenyl): Là chất cách điện, cách nhiệt, rất bền, không ăn mòn, không bắt lửa, được dùng để sản xuất biến thế điện, sản xuất dầu nhờn, cồn dán, xi đánh giày, mực dấu, thuốc trừ sâu… PCB thải ra, trộn với Chloruabenzen, dưới tác dụng của nhiệt độ, sẽ tạo ra nhiều Dioxin. Dioxin ô nhiễm vào TP gây độc, K cho người.
  75. 75. 14. Thuốc lá gây K 1. Nitrosamin: Nicotin→Nitro hóa → Nitrosamin 2. Các PAHs (Hydrocarbon đa vòng thơm) 3. Các Amin dị vòng (Hetero cyclic Amines) 4. Các Amin thơm (Aromantic Amines) Biến dị gen Ung thư
  76. 76. Rượu: C2H50H Acetaldehyd Acetaldehyd + ADN Biến dị TB Alcol dehydrogenase (ADH) K (Vú, gan, trực tràng, miệng, họng, thực quản)
  77. 77. 16. MUỐI VÀ DƯA VỚI NGUY CƠ K • Ăn mặn: có nguy cơ K dạ dày gấp hai lần so với người khác. • Dưa muối còn cay và dưa khú: hàm lượng Nitrit còn cao, vào dạ dày dễ tạo ra Nitrosamin, gây K.
  78. 78. 17. Kẹo, bánh quy, bánh ngọt, sôcôla Chứa lượng đường lớn,kết hợp phụ gia, chế biến nóng dễ tạo hợp chất K. K các cơ quan khác nhau. 18. Cà fe • Uống quá nhiều cafê chưa lọc • Café rang cháy tạo Acrylamide Dễ gây K 19. Nước hoa quả ép Chứa nhiều đường, chất hóa học, gase, chất bảo quản kết hợp dễ gây K K các cơ quan khác nhau.
  79. 79. 20. Hít phải khói thuốc, khói hương Chứa nhiều chất gây K như: Benzen, Naphthylamin PAHs … Gây K phổi, thực quản, bàng quang, gan, thận, đại trực tràng, dạ dày ruột, khí quản. 21. Ăn các loại cá đáy biển, hồ, sông Dễ nhiễm Hg, Cd, Pb, Dioxin và các độc tố khác Đột biến gen dễ gây K các cơ quan khác nhau. 22. Nước tương Chứa 3 MCPD 1-3 CPD K các cơ quan khác nhau. 23.Trứng, sữa Nhiễm Sudan, Melamin K thận, cơ quan khác nhau.
  80. 80. 24. Các chất phụ gia TP: độc hại và nguy cơ gây K + Các Sulfit bảo quản giữ màu sắc tươi tắn. + Hàn the (Boax) ướp thịt, cá, bánh bọt cho dẻo, dai. + Chất tạo ngọt Cyclamade. + Formaldehyde bảo quản TP lâu hỏng. + Chất Paradimethyl aminobenzen nhuộm bơ vàng. + Hóa chất độc bảo quản trái cây tươi lâu. + Ure ướp cá, mực. + Carbendazim bảo quản sầu riêng.
  81. 81. CHÚ Ý: Đời thường ! • Vú cao su: qua quá trình lưu hóa cũng tạo ra Nitrosamin. • Gioăng cao su: (nồi nấu ăn, lọ đường TP…) khi lão hóa cũng có thể tạo ra Nitrosamin. • Dây chun: buộc quanh thịt quay, dăm bông, chả cuốn… cũng có khả năng tạo ra Nitrosamin.
  82. 82. Ô nhiễm không khí Ô nhiễm Thực phẩm Thâm nhiễm độc tố vi lượng Mẹ Con Chịu ảnh hưởng ngay khi còn ở trong bụng mẹ
  83. 83. www.themegallery.comwww.themegallery.com Company LogoCompany Logo Ánh sángÁnh sáng Bóng tốiBóng tối (ngủ)(ngủ) Mặt trờiMặt trời Nhân tạoNhân tạo Tuyến tùngTuyến tùng Tuyến yênTuyến yên Tạo MelatoninTạo Melatonin Tạo GHTạo GH DaDa Tạo Vit.DTạo Vit.D Không tạo Vit.DKhông tạo Vit.D Ung thưUng thư Vit.DVit.D MelatoninMelatonin TPCNTPCN Phát triểnPhát triển (lớn)(lớn) (+)(+) (+)(+) (+)(+) (+)(+)(+)(+) (+)(+) (+)(+) (-)(-) (-)(-) (-)(-) (-)(-) (-)(-) (+)(+) (+)(+) (-)(-)
  84. 84. ĐEO ÁO NỊT NGỰC VÀ K VÚ Đeo áo nịt ngực >12 tiếng/ngày mắc ung thư vú cao gấp 21 lần những người khác. • Đeo suốt ngày đêm: cao gấp hàng trăm lần. • Áo nịt ngực: gây siết chặt lồng ngực và bầu vú, chèn ép các mạch bạch huyết dưới da, ngăn cản lưu thông bạch mạch, cản trở thải các chất độc, gây tích tụ ở các tế bào mỡ của vú, dễ K hóa.
  85. 85. 1. Ung thư khoang miệng và hầu họng, thực quản: Yếu tố nguy cơ chính là rượu và thuốc lá (chiếm 75% ung thư loại này). Các nguyên nhân khác là tiêu thụ đồ uống và thực phẩm ở nhiệt độ cao, thiếu vi chất dinh dưỡng, thực phẩm ướp muối. 2. Ung thư dạ dày: Hơn 20 năm trước, ung thư dạ dày là ung thư phổ biến nhất thế giới, nhưng hiện nay, tỷ lệ tử vong do ung thư dạ dày đã giảm xuống ở tất cả các nước công nghiệp. Hiện nay ung thư dạ dày phổ biến nhiều hơn ở các nước Châu Á. Nhiễm vk Helicobacter Pylori là yếu tố nguy cơ đã xác định. Chế độ ăn nhiều thực phẩm ướp muối truyên thống (thịt muối, dưa muối), các loại ô nhiễm hóa chất (HCBVTV, thuốc thú y, hóa chất thôi nhiễm, độc tố nấm mốc, nitrat..) là những nguy cơ đang tăng lên. Nguy cơ này giảm đi nhờ khẩu phần ăn bổ sung TPCN, nhiều rau và trái cây CÁC Y U T GÂYẾ Ố K HAY G P:Ặ
  86. 86. 3. Ung thư đại trực tràng: Các yếu tố nguy cơ chủ yếu liên quan đến ăn uống: chế độ ăn nhiều thịt, nhiều chất béo, ít rau quả, trong đó chủ yếu là thịt bảo quản, thịt đỏ, chất béo bão hòa, uống nhiều rượu, tăng cân, dư lượng hóa chất. 4. Ung thư gan: Gần 75% ung thư gan xảy ra ở các nước đang phát triển. Yếu tố nguy cơ chính là nhiễm trùng mạn tính virus viêm gan B, viêm gan C, thực phẩm nhiễm độc tố vi nấm Aflatoxin. Uống rượu là yếu tố nguy cơ quan trọng thông qua xơ gan và viêm gan do rượu.
  87. 87. 5. Ung th t y:ư ụ Là ung th ph bi n các n c công nghi p h n cácư ổ ế ở ướ ệ ơ ở n c đang phát tri n. Y u tó nguy c chính là th a cân, béo phì, ch đ ănướ ể ế ơ ừ ế ộ nhi u th t, ít rau qu .ề ị ả 6. Ung th ph i:ư ổ Là ung th ph bi n nh t trên th gi i. Y u t nguy cư ổ ế ấ ế ớ ế ố ơ ch y u là hút thu c. Y u t liên quan khác là kh u ph n ăn thi u h tủ ế ố ế ố ẩ ầ ế ụ β- Caroten, ít rau và trái cây. 7. Ung th vú:ư Là ung th ph bi n th hai trên th gi i và là ung th phư ổ ế ứ ế ớ ư ổ bi n nh t ph n . Các y u t nguy c gây ung th vú bao g m: Nh ngế ấ ở ụ ữ ế ố ơ ư ồ ữ ng i không sinh đ , có thai l n đ u mu n, mãn kinh mu n, ph i nhi m v iườ ẻ ầ ầ ộ ộ ơ ễ ớ b c x ion khi d i 40 tu i, di truy n. Đ i v i nguy c do ăn u ng bao g m:ứ ạ ướ ổ ề ố ớ ơ ố ồ ch đ ăn nhi u th t đ , ăn nhi u ch t béo bão hòa, u ng nhi u r u, tăngế ộ ề ị ỏ ề ấ ố ề ượ cân béo phì, d l ng hóa ch t, trong đó béo phì và r u là hai y u t quanư ượ ấ ượ ế ố tr ng nh t. Béo phì làm nguy c ung th vú sau mãn kinh tăng kho ng 50%,ọ ấ ơ ư ả có th do làm tăng Estradiol t do trong huy t thanh. Đ i v i r u, n u u ngể ự ế ố ớ ượ ế ố m i ngày m t l n làm tăng nguy c ung th vú lên 10%, c ch có th do làmỗ ộ ầ ơ ư ơ ế ể tăng Estrogen.
  88. 88. 1.1.Chế độ ăn:Chế độ ăn: • 27% K vú liên quan đến ăn27% K vú liên quan đến ăn chất béo (chất béo (≥≥ 40% Calo từ chất béo)40% Calo từ chất béo) • Ăn nhiều thịt đỏ: nguy cơ lên 2 lầnĂn nhiều thịt đỏ: nguy cơ lên 2 lần 2. Béo phì2. Béo phì • Béo: Estrogen máuBéo: Estrogen máu • TB mỡ: có thể sx EstrogenTB mỡ: có thể sx Estrogen nhạy cảm Knhạy cảm K • Béo sau mạn kinh: 50% nguy cơBéo sau mạn kinh: 50% nguy cơ • Béo+cao: nguy cơBéo+cao: nguy cơ • 30% K vú: do béo phì30% K vú: do béo phì 4. Phơi nhiễm tia xạ4. Phơi nhiễm tia xạ 5. HCBVTV và thuốc thú y5. HCBVTV và thuốc thú y Di truyền:Di truyền: Mẹ+Dì bị K,Mẹ+Dì bị K, n gái nguy cơ 50%n gái nguy cơ 50% 7. Rượu:7. Rượu: nguy cơnguy cơ Môi trường:Môi trường: Ô nhiễm: HC, VLÔ nhiễm: HC, VL AS tự nhiên (không tạoAS tự nhiên (không tạo ợc Vitamin D và Melatonin)ợc Vitamin D và Melatonin) 8 nguy cơ Ung thư vú8 nguy cơ Ung thư vú 3. Hormone:3. Hormone: • Nữ trẻ và sắp mạn kinh: nguy cơ caoNữ trẻ và sắp mạn kinh: nguy cơ cao • Chu kỳ KN >40 năm: nguy cơ caoChu kỳ KN >40 năm: nguy cơ cao • Thai đầu sau 30: nguy cơ caoThai đầu sau 30: nguy cơ cao • Thời gian giữa thai đầu & KN đầu : nguy cơ caoThời gian giữa thai đầu & KN đầu : nguy cơ cao • Không sinh đẻ: nguy cơKhông sinh đẻ: nguy cơ Ung thư vúUng thư vú nguy cơnguy cơ
  89. 89. Ung thư vú: + Tỷ lệ tử vong đứng thứ 2 trên thế giới. + Mỗi năm: 12.000 ca mới. + 70% ung thư vú đến khám và điều trị ở giai đoạn muộn. + Tỷ lệ chữa khỏi: •Thế giới : 80% •Việt Nam : 40%
  90. 90. 1. Cảm giác:1. Cảm giác: • Đau khi cử độngĐau khi cử động • Đau cố địnhĐau cố định • Đau khi sờ, ấnĐau khi sờ, ấn 2. Nhìn:2. Nhìn: • Màu sắcMàu sắc • Hình dángHình dáng • Sự cân đốiSự cân đối • Da nhăn nhúm,Da nhăn nhúm, co kéoco kéo • Chảy dịch, máuChảy dịch, máu 3. Sờ:3. Sờ: • U, cụcU, cục • Di độngDi động • Ấn có chảy dịch,Ấn có chảy dịch, máumáu Khám chuyên khoa xác địnhKhám chuyên khoa xác định Giám sát dấu hiệu sớm ung thư vú.
  91. 91. 1.Quan sát: 1) Hai bên ngực trái và phải có đối xứng không; 2) Da vùng ngực có bị nhăn nheo, căng, viêm loét hay sần sùi hay không; 3) Đầu vú có lõm xuống, tiết dịch lạ hay không. 2. Sờ đứng: 1) Dùng ngón tay cái và ngón trỏ vê nhẹ đầu ngực; 2) Ấn đầu ngực xuống và Xem có thấy xuất hiện khối u hay không; 3) Bóp nhẹ núm vú kiểm tra xem có tiết dịch hay không. 4. Sờ ấn: Nên kiểm tra theo hướng ấn, xoay tròn, miết trượt trên da. Sau đó dùng ngón trỏ, ngón giữa, ngón đeo nhẫn của tay còn lại để kiểm tra tương tự. 3. Nằm sờ: 1) Khi nằm xuống dưới đầu không kê gối. 2) Đệm một chiếc gối nhỏ ở dưới cẳng tay trái, bàn tay trái để ở vị trí sau não; 3) Phương thức kiểm tra giống như vừa mô tả ở phần đứng kiểm tra.
  92. 92. DẤU HIỆU CẢNH BÁO K VÚ 1. Sờ thấy một cục hay thấy dày len ở vùng vú hoặc nách. 2. Thay đổi kích thước, màu sắc, hình dáng. 3. Núm vú rỉ dịch, đau, bị co kéo, sưng, đỏ… 4. Thay đổi da vú: màu da cam, có quầng… 5. So sánh hai vú thấy sự khác biệt
  93. 93. 8. Ung th n i m c t cung:ư ộ ạ ử ng iỞ ườ béo phì, ung th n i m c t cung caoư ộ ạ ử h n ba l n so v i ph n bình th ng,ơ ầ ớ ụ ữ ườ c ch do béo phì tác đ ng trên các m cơ ế ộ ứ hormone. Ch đ ăn nhi u ch t béo noế ộ ề ấ cũng làm tăng nguy c h n là ch đ ănơ ơ ế ộ nhi u rau qu .ề ả 9. Ung th ti n li t tuy n:ư ề ệ ế Ch đ ănế ộ nhi u th t đ , các s n ph m t s a vàề ị ỏ ả ẩ ừ ữ ch t béo đ ng v t th ng liên quan t iấ ộ ậ ườ ớ s phát tri n ung th ti n li t tuy n.ự ể ư ề ệ ế 10. Ung th th n:ư ậ Th a cân và béo phì làừ các y u t nguy c gây ung th th n.ế ố ơ ư ậ
  94. 94. 11. Ung thư máu (bệnh bạch cầu) + Nguyên nhân còn chưa xác định rõ. + Yếu tố dịch tễ: - Tiếp xúc phóng xạ - Sóng điện từ thấp. - Hóa chất - Di truyền - Virus 12. Ung thư bàng quang: - Hóa chất - Hút thuốc lá - Di truyền 13. Ung thư xương - Ung thư xương nguyên phát : Sarcoma - Ung thư xương thứ phát: do di căn đến 14. Ung thư da - Ánh nắng mặt trời - Tia cực tím - Hóa chất (tiếp xúc, ăn uống) 15. Ung thư miệng - Hút thuốc - Uống rượu - Hóa chất
  95. 95. CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ 1 Thừa cân và béo phì • Thực quản • Đại, trực tràng • Vú ở phụ nữ sau mãn kinh • Nội mạc tử cung • Thận • Tụy 2 Rượu • Khoang miệng • Hầu họng • Thanh quản • Thực quản • Gan • Vú 3 Độc tố vi nấm (Aflatoxin) • Gan 4 Cá muối kiểu Trung Quốc • Mũi • Hầu
  96. 96. TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ 5 Thịt bảo quản • Đại, trực tràng 6 Thực phẩm bảo quản bằng muối • Dạ dày 7 Đồ uống và thực phẩm rất nóng • Khoang miệng • Hầu họng • Thực quản 8 Chế độ ăn nhiều thịt đỏ, các sản phẩm từ sữa, chất béo động vật • Tiền liệt tuyến 9 •Các chất béo động vật •Các Amin khác vòng (PAHs) •Các Hydrocarbon thơm nhiều vòng •Nitrosamin • Hệ tiêu hóa.
  97. 97. NGUY CƠ GÂY UNG THƯNGUY CƠ GÂY UNG THƯ Sinh học: nhiễm virus, VK, KSTSinh học: nhiễm virus, VK, KST Vật lý: phóng xạ; tia cức tím; sóng radio; sóng tần số thấpVật lý: phóng xạ; tia cức tím; sóng radio; sóng tần số thấp Hóa học: Hóa chất CN; HCBVTV; thuốc thú y; dược phẩm;Hóa học: Hóa chất CN; HCBVTV; thuốc thú y; dược phẩm; nội tiết tố; hóa chất môi trường, khói, bụi …nội tiết tố; hóa chất môi trường, khói, bụi … Ăn uống: thuốc lá; rượu; độc tố nấm mốc; TP chiên, nướng;Ăn uống: thuốc lá; rượu; độc tố nấm mốc; TP chiên, nướng; TP ướp muối, hun khói; thịt đỏ; mỡ báo hòa …TP ướp muối, hun khói; thịt đỏ; mỡ báo hòa … •Lỗi gen di truyềnLỗi gen di truyền •Không vận động thể lựcKhông vận động thể lực •Suy giảm miễn dịchSuy giảm miễn dịch UNG THƯUNG THƯ
  98. 98. Phần IV: TPCN phòng ch ng Kố
  99. 99. I. CƠ CHẾ TÁC DỤNG: 1. TPCN b sung các vitamin,ổ khoáng ch t, ho tấ ạ ch t sinh h c làm tăng s c đ kháng khôngấ ọ ứ ề đ c hi u và tăng s c đ kháng đ c hi u, tặ ệ ứ ề ặ ệ ừ đó làm h n ch xu t hi n ung th ho c làmạ ế ấ ệ ư ặ ch m quá trình phát tri n c a ung th .ậ ể ủ ư 2. TPCN ch ng các ch t oxy hóa,ố ấ b o v gen,ả ệ AND, do đó ch ng Kố 3. TPCN cung c p m t s ch t có ho t tính ch ngấ ộ ố ấ ạ ố ung th :ư + Các h p ch t Alkyl (có trong hành, t i): Có tácợ ấ ỏ d ng c ch sinh các kh i u và gi m m cụ ứ ế ố ả ắ ung th d dày.ư ạ + Các h p ch t h u c Isothiocyanat (có nhi uợ ấ ữ ơ ề trong các lo i rau h b p c i): Có tác d ngạ ọ ắ ả ụ c ch gây ung th .ứ ế ư
  100. 100. + Các Flavonoid bao g m Flavon, Flavonol vàồ Isoflavon: Là nhóm ch t ch ng oxy hóa ngu nấ ố ồ g c th c v t có tác d ng ch ng ung th .ố ự ậ ụ ố ư Flavon (có qu chanh) có tác d ng c ch sở ả ụ ứ ế ự phát tri n t bào ác tính. Quercetin là lo i Flavonể ế ạ (có táo) có tác d ng c ch s phát tri n tở ụ ứ ế ự ể ế bào ác tính đ c nghiên c u nhi u nh t.ượ ứ ề ấ + Các Polyphenol bao g m Catechin và Flavonoid,ồ Quinol (có trong lá chè) có tác d ng c ch t oụ ứ ế ạ thành Nitrosamin. Nhi u nghiên c u cho th yề ứ ấ s d ng chè có tác d ng làm gi m t l m cử ụ ụ ả ỷ ệ ắ ung th .ư + Các Isoflavon (có nhi u trong đ u t ng) có tácề ậ ươ d ng c ch phát tri n các kh i u vú.ụ ứ ế ể ố ở + TPCN cung c p ch t x :ấ ấ ơ làm gi m K tr c tràng,ả ự K vú (ch t x h p thu ch t đ c, d ch m t, làmấ ơ ấ ấ ộ ị ậ gi m Estrogen…)ả + TPCN cung c p các ho t ch t c ch Cytokinấ ạ ấ ứ ế gây viêm, men C0X2
  101. 101. + Carotenoid + Ch ng oxy hóa, b o v AND kh i b h h iố ả ệ ỏ ị ư ạ + β-Caroten: - Ch ng đ c TB và đ c genố ộ ộ - c ch s bi n hình TB tr c tác nhân v t lý, hóa h c.Ứ ế ự ế ướ ậ ọ - c ch s sinh s n TB m i hình thành KỨ ế ự ả ớ + TPCN b sung Vitamin A: phòng ch ng Kổ ố (1) c ch phân chia TB bi u môỨ ế ể (2) Ch ng oxy hóa, lo i b g c t do – nguyên nhân hàngố ạ ỏ ố ự đ u gây bi n d gen.ầ ế ị (3) Tăng c ng mi n d ch c th ch ng tác nhân virus, vkườ ễ ị ơ ể ố và đ c ch t.ộ ấ (4) C n tr s k t h p tác nhân gây K v i ANDả ở ự ế ợ ớ (5) c ch hình thành ch t Prostaglandin EỨ ế ấ 2 do đó c chứ ế t bào U ti n li t tuy n.ế ề ệ ế
  102. 102. + Vitamin D: c ch s sinh s n c a TB K.Ứ ế ự ả ủ + Vitamin E: - Ch ng oxy hóa lipid →gi m h h i genố ả ư ạ - Làm gi m s bi n d nhi m s c th TB.ả ự ế ị ễ ắ ể + TPCN b sung Selen, phòng ch ng Kổ ố - Selen kích thích ph n ng mi n d chả ứ ễ ị → phòng ch ng K.ố - Selen có kh năng b t gi các g c t do,ả ắ ữ ố ự các s n ph m này là nhân t gây Kả ẩ ố - Selen b o v k t c u AND, phân t proteinả ệ ế ấ ử tránh s phá ho i c a g c t do.ự ạ ủ ố ự - Selen b o v t bào mô không b t n côngả ệ ế ị ấ c a g c t do.ủ ố ự
  103. 103. 4. TPCN bổ sung các chất khoáng phòng chống K: - Mg ++ : Thi u Mgế ++ NST d bi n đ i d n đ n Kễ ế ổ ẫ ế - Zn: có kh năng c ch K nh ng cũng có nghiên c u cho th y Zn có khả ứ ế ư ứ ấ ả năng gây K ? Vì v y s d ng Zn ph i th n tr ng! Không dùng Zn d ng vô c .ậ ử ụ ả ậ ọ ạ ơ - Calci: Calci có kh năng k t h p v i acid béo và acid m t thành ch tả ế ợ ớ ậ ấ không hòa tan bài ti t ra ngoài, t đó có tác d ng kháng ch t béo và acidế ừ ụ ấ m t.ậ - Mangan: Có tác d ng kh các g c t do.ụ ử ố ự - Molipden: + N u thi u d K th c qu n.ế ế ễ ự ả + Xúc tác phân h y Nitrosamin.ủ - Fe: + Thi u Fe: Các VK tăng chuy n Nitrat thành Nitrosaminế ể + Th a Fe: làm tăng g c t doừ ố ự
  104. 104. II. TPCN và một số bệnh ung thư cụ thể: Các y u t làm tăng và gi m nguy c ung th d dày.ế ố ả ơ ư ạ B ng ch ngằ ứ Gi m nguy cả ơ Tăng nguy cơ Thuy t ph cế ụ Rau qu b o qu n l nhả ả ả ạ G n nh ch c ch nầ ư ắ ắ Vitamin C • Mu iố • p mu iƯớ ố Có kh năngả • Carotenoid • H t ngũ c c toàn ph nạ ố ầ • Chè xanh • Hành • Tinh b tộ • Th t cá n ngị ướ Ch a đ căn cư ủ ứ • Ch t xấ ơ • Selen • T iỏ • Th t xông khóiị • Nitrosamin
  105. 105. CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG VÀ GIẢM NGUY CƠ UNG THƯ ĐẠI TRỰC TRÀNG B ng ch ngằ ứ Gi m nguy cả ơ Tăng nguy cơ Thuy t ph cế ụ •Ho t đ ng th l cạ ộ ể ự •Rau xanh G n nh ch c ch nầ ư ắ ắ •Th t đị ỏ •R uượ Có kh năngả •Ch t xấ ơ •Tinh b tộ •Carotenoid •Béo phì •Cao quá cỡ •Ăn th ng xuyên đ ng, acid béoườ ườ no Ch a đ căn cư ủ ứ •Vitamin C •Vitamin D •Vitamin E •Folat •Methionin •Ngũ c c toàn ph nố ầ •Cà phê •S tắ
  106. 106. Đ i v i ch t x , k c x tan và x không hòa tanố ớ ấ ơ ể ả ơ ơ giúp kích thích lên men do vi khu n ru t (x tan)ẩ ộ ơ và làm tăng kh i l ng phân (x không hòa tan),ố ượ ơ t đó có tác d ng: ch ng táo bón, ch ng viêmừ ụ ố ố đ i tràng, tr c tràng, ch ng trĩ, gi m nguy c ungạ ự ố ả ơ th tr c tràng, gi m s i m t, gi m suy m chư ự ả ỏ ậ ả ạ vành.
  107. 107. VAI TRÒ TPCN – CHẤT XƠ VỚI CHU TRÌNHVAI TRÒ TPCN – CHẤT XƠ VỚI CHU TRÌNH GAN – RUỘTGAN – RUỘT Hemoglobin Bilirubin tự do Bilirrubin liên hợpBilirrubin liên hợp Acetyl -CoA Cholesterol • Acid mật • Muối mật Tác dụng của mật •Dịch mật kiềm, có tác dụng trung hòa dịch vị • Nhũ hóa Lipid → Hấp thụ • ↑ hấp thụ vitamin tan trong dầu: A, D, E, K • ↑ nhu động ruột • Bài xuất chất độc Bilirubin tự do • Urobilinogen • Stercobilinogen • Urobilin • Stercobilin Phân (vàng da cam) • TC: 132 g/d •Tương đương 17,9g chất xơ / d TRỰC TRÀNG RUỘT GIÀ RUỘT NON TPCN: Chất xơ Xơ hòa tan (Cám) Tăng khối phân Xơ hòa tan (bắp cải) Kích thích lên men do VK ruột Hấp thụ acid mật ở ruột Ngắt chu trình Gan – Ruột Phân đào thải nhanh → cải thiện chuyển hóa L, P Tác dụng của chất xơ •Chống táo bón • Chống viêm ĐT, trực tràng •Chống trĩ • ↓ K trực tràng • ↓ sỏi mật Giảm Nước tiểu (vàng cam) Tái hấp thu mật phần lớn Enzym VK yếm khí
  108. 108. UNG THƯ VÚ CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG VÀ GIẢM NGUY CƠ UNG THƯ VÚ Bằng chứng Giảm nguy cơ Tăng nguy cơ Thuyết phục Phát triển nhanh và quá cỡ Gần như chắc chắn • Rau xanh • Trái cây • Thể trọng cao • Tăng cân ở tuổi trưởng thành • Rượu Có khả năng • Hoạt động thể lực • Chất xơ • Carotenoid • Tổng số chất béo • Chất béo no • Thịt đỏ Chưa đủ căn cứ • Vitamin C • Isoflavon • Cá • Protein động vật • Dư lượng hóa chất
  109. 109. Ung thư vú •Không sinh đẻ •Có thai lần đầu muộn •Mạn kinh muộn •Phơi nhiễm với bức xạ ion khi >40 tuổi •Di truyền Oestrogen Prolactin Axit béo no Axit béo không no Chế độ ăn nhiều béo Chế độ ăn thực vật Axit béo không no •Rau quả •Chất xơ •Carotenoid •Isoflavon (đậu tương) •Vitamin C •Cá •Chế độ ăn nhiều thịt đỏ •Chất béo bão hòa •Uống rượu •Tăng cân •Dư lượng hóa chất (+) (+) (+) (+) (+) (-) (-) TPCN HỖ TRỢ PHÒNG CHỐNG UNG THƯ VÚTPCN HỖ TRỢ PHÒNG CHỐNG UNG THƯ VÚ
  110. 110. UNG THƯ PHỔI CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG VÀ GIẢM NGUY CƠ UNG THƯ PHỔI Bằng chứng Giảm nguy cơ Tăng nguy cơ Thuyết phục • Rau quả Gần như chắc chắn • Carotenoid • Hút thuốc Có khả năng • Vận động thân thể • Vitamin E • Vitamin C • Selen • Tổng số chất béo • Chất béo no • Cholesterol • Rượu
  111. 111. UNG THƯ GAN CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG VÀ GIẢM NGUY CƠ UNG THƯ GAN Bằng chứng Giảm nguy cơ Tăng nguy cơ Thuyết phục • Viêm gan B, C • Rượu • Aflatoxin Gần như chắc chắn Có khả năng • Rau xanh Chưa đủ căn cứ • Selen • Sắt
  112. 112. Các nguy cơ ung thư khác Khoang miệng Mũi họng Thanh quản Thực quản Tụy Tiền liệt tuyến Bàng quang Chất béo no + Chất xơ - - Rau quả - - - - - - - - - - - - - - Rượu ++ ++ +++ TP ướp muối, xông khói +++ + Ung thư TP •Ghi chú: Ăn nhiều gây tăng nguy cơ (+) Thuyết phục: +++ Gần như chắc chắn: ++ Có khả năng: + Ăn nhiều giảm nguy cơ (-) - - - - - -
  113. 113. TỔNG HỢP CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ UNG THƯ Bằng chứng Giảm nguy cơ ung thư Tăng nguy cơ ung thư Thuyết phục •Hoạt động thể lực (đại tràng) •Thừa cân và béo phì (thực quản, đại trực tràng, vú sau mạn kinh, nội mạc tử cung, thận) •Rượu (khoang miệng, hầu họng, thanh quản, thực quản, vú, gan). •Aflatoxin (Gan) •Cá muối kiểu Trung Quốc (mũi, hầu). Gần như chắc chắn •Rau xanh và trái cây (Khoang họng, thực quản, dạ dày, trực tràng) •Thịt bảo quản (đại trực tràng). •Muối và thực phẩm bảo quản bằng muối (dạ dày) •Đồ uống và thực phẩm quá nóng (Khoang miệng, hầu họng, thực quản) Có thể không đầy đủ •Chất xơ •Đậu nành •Cá •Acid béo no n-3 •Carotenoid •Vitamin B2, B6, Folat, B12, C, D, E. •Canxi, kẽm, sêlen •Các thành phần thực vật không phải chất dinh dưỡng (hợp chất tỏi, Flavonoid, Isoflavon, Lignan) •Các chất béo động vật. •Các amin khác vòng •Các Hydrocarbon thơm nhiều vòng •Các Nitrosamin
  114. 114. LỜI KHUYÊN PHÒNG NGỪA UNG THƯ Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Quỹ Quốc tế nghiên cứu ung thư (World Cancer Research Fund) đã dưa ra lời khuyên phòng ngừa ung thư như sau (1997): 1. Chọn chế độ ăn ưu thế là thức ăn nguồn gốc thực vật, phong phú về rau quả, đậu, khoai, củ, các loại hạt, ít các loại thực phẩm từ chất bột tinh chế đã qua chế biến. - Chế độ ăn dựa vào thức ăn nguồn gốc thực vật chứa các vitamin, chất khoáng thiết yếu, chất xơ và thành phần khác giúp cơ chế chống đỡ với các yếu tố gây ung thư. Thức ăn này thường ít chất béo, ít năng lượng nên còn giúp kiểm soát được cân nặng cơ thể. - Hạn chế dùng các thực phẩm chế biến vì các thức ăn này thường có nhiều chất béo, muối, thịt và đường tinh chế, đồng thời quá trình chế biến có thể phá hủy nhiều chất dinh dưỡng và các thành phần khác có vai trò bảo vệ cơ thể chống ung thư.
  115. 115. 2. Ăn nhiều rau tươi và quả chín - Nên dùng hàng ngày từ 400-800g. Các bằng chứng khoa học cho thấy chế đọ ăn đủ rau quả có thể giảm tới 20%nguy cơ bị ung thư. - Tác dụng bảo vệ của rau quả với ung thư là do sự tương tác phức tạp giữa vitamin, khoáng chất, chất xơ và các thành phần hóa học khác có trong rau quả. - Các loại rau lá xanh, cải bắp, cà rốt, cà chua, chanh rất có giá trị. Từ đây cũng có thể sản xuất ra các sản phẩm TPCN thuận tiện cho người tiêu dùng.
  116. 116. 3. Giới hạn lượng thịt màu đỏ không quá 80g/ngày, nên dùng cá, thủy sản, thịt gia cầm, chim thay thế. Bằng chứng đã cho thấy, sử dụng nhiều thịt đỏ có liên quan nguy cơ ung thư vú, đại trực tràng. 4. Duy trì cân nặng nên có và vận động thể thao đều đặn. - Thiếu hoặc thừa cân đều tăng nguy cơ ung thư. Duy trì chỉ số BMI ở khoảng 18,5-23,0. Ở tuổi trưởng thành cân nặng dao động không quá 5,0kg, không nên để càng lớn tuổi càng tăng cân, nhất là sau mãn kinh. - Cần duy trì chế độ vận động thân thể (tập thể dục, thể thao, đi xe đạp, đi bộ, làm vườn, khiêu vũ…)
  117. 117. 5. Không uống rượu quá nhiều - Nếu có uống rượu, chỉ nên uống ít. Theo khuyến cáo của WHO, nam giới không uống quá 3 đơn vị rượu/ngày và nữ giới không uống quá 2 đơn vị rượu/ngày (một đơn vị rượu tương đương 330ml bia 4% hoặc 125ml rượu vang 11%, hoặc 75ml rượu 20% hoặc 40ml rượu nặng 40%). - Nguy cơ ung thư tăng lên khi vừa uống rượu, vừa hút thuốc. 6. Sử dụng thực phẩm ít béo và ít muối. - Nên sử dụng các thực phẩm ít chất béo bão hòa, đặc biệt là từ nguồn gốc động vật (dùng sữa gầy, không dùng quá nhiều và thường xuyên các thức ăn xào, rán, các bánh ngọt nhiều chất béo…). - Phần lớn các thực phẩm chế biến đều chứa nhiều muối và chất béo. Ăn nhiều thực phẩm béo không những tăng nguy cơ ung thư mà còn tăng nguy cơ thừa cân, béo phì, đó lại là nguy cơ làm tăng ung thư.
  118. 118. 7. Ch bi n và b o qu n th c ph m an toàn, h pế ế ả ả ự ẩ ợ v sinh:ệ - M t s n m m c phát tri n th c ph m cóộ ố ấ ố ể ở ự ẩ th gây ra ung th . Nên b o qu n l nh cácể ư ả ả ạ th c ph m t i s ng và s d ng trong th iự ẩ ươ ố ử ụ ờ gian cho phép. Không dùng th c ph m b m c,ự ẩ ị ố đ c bi t các lo i h t. H n ch ăn th ngặ ệ ạ ạ ạ ế ườ xuyên th t, cá, th c ăn rán, n ng nhi t đị ứ ướ ở ệ ộ quá cao. - Các th c ph m qua ch bi n (l p x ng, xúcự ẩ ế ế ạ ườ xích…) th ng có nitrat và nitrit, khi vào c thườ ơ ể k t h p v i các amin đ t o thành Nitrosamin,ế ợ ớ ể ạ là ch t đã xác đ nh có th gây ung th . Quáấ ị ể ư trình hun khói cũng có th t o ra các ch t gâyể ạ ấ ung th . B i v y, không nên ăn các th c ph mư ở ậ ự ẩ này th ng xuyên, liên t c.ườ ụ 8. Không hút thu c lá:ố Hút thu c lá v a gây đ cố ừ ộ h i, nguy c ung th cho ng i hút và ng iạ ơ ư ườ ườ xung quanh.
  119. 119. Phần V: Nhận xét sản phẩm Noni với K
  120. 120. • Nhàu (tên khoa h c: Morinda citrifolia L.)ọ • Tên khác: cây Ngao, Nhàu r ng, Nhàu núi, Nhàu n c, thừ ướ ổ dân Tahiti g i là: Nono, Nonu.ọ • Thu c h cà phêộ ọ (Rubiaceae). • Có 65 loài, phân b kh p vùng nhi t đ i và Á nhi t đ i. Phânố ắ ệ ớ ệ ớ b r ng vùng nhi t đ i châu Á, t Trung Qu c đ n Vi t Nam,ố ộ ệ ớ ừ ố ế ệ Lào, Campuchia, Thái Lan, Indonesia, Philipin, n Đ , Úc vàẤ ộ m t s đ o Thái Bình D ngộ ố ả ở ươ
  121. 121. • Do t tiên ng i Polynesian mang theo t Đông Nam Á diổ ườ ừ c đ n t 2000 tr c.ư ế ừ ướ • Vùng đ t núi l a gi a Nam Thái Bình D ng: r t màuấ ử ở ữ ươ ấ m , nhi u Selenium, trong lành, không ô nhi m.ỡ ề ễ • Có cây Nhàu t t nh t th gi i: cây cao to, xanh t t, qu to,ố ấ ế ớ ố ả ch t l ng cao.ấ ượ CÂY NHÀU Ở QUẦN ĐẢO TAHITI:
  122. 122. THÀNH PHẦN HÓA HỌC: TT Tên ho t ch tạ ấ Tác d ngụ 1 Enzymes B o v ch c năng t bào và làm tăng năng l ng cho TBả ệ ứ ế ượ 2 Amino acid Tăng c ng s a ch a và đ i m i TBườ ử ữ ổ ớ 3 Polysaccharides Tăng c ng h th ng mi n d ch, bao g m c vi c ch ng l iườ ệ ố ễ ị ồ ả ệ ố ạ virus, vi khu n và s phát tri n TB u b u.ẩ ự ể ướ 4 Dietary Fibers T o đi u ki n di chuy n phân d dàng trong ru t và tác d ngạ ề ệ ể ễ ộ ụ nh Probiotics.ư 5 Vitamin Phân gi i các g c t do, duy trì th l c và đi u ti t ch c năngả ố ự ị ự ề ế ứ t bào.ế 6 Minerals -Đ m b o cân b ng ki m – toan trong c th .ả ả ằ ề ơ ể -Cung c p các AO đ trung hòa các ch t FR.ấ ể ấ -Đi u ti t s cân b ng Horme và h th ng menề ế ự ằ ệ ố 7 Acid béo chu i ng nỗ ắ Cung c p năng l ng t i ch cho TB bi u bì đ i tràng, giúpấ ượ ạ ỗ ể ạ chuy n hóa Lipid d dàngể ễ
  123. 123. 8 Phytosterols -Gi m Cholesterolả -Cung c p AOấ -Tăng hi u qu c a Phytroestrogen.ệ ả ủ 9 Glycosides Kích thích s đáp ng mi n d chự ứ ễ ị 10 Scopoletin Ch ng HA caoố , ch ng VK và ch ng viêmố ố 11 Alcaloides Xúc tác t bào và gi m đauế ả 12 Flavonoids Tăng c ng các AO,ườ d phòng oxy hóa LDLự , ch ng d ng, ch ng các m m b nh.ố ị ứ ố ầ ệ 13 H p ch t Terpenoidsợ ấ Tăng đ i m i TB, ch ng n m, ch ng VK vàổ ớ ố ấ ố virus Nguồn: 1. Anne Hirazumi Kim (1997) 2. Wang My, Su (2001) 3. Palu AK; Kim AH; West BJ; Deng S; Jensen J; White L. (2008) 4. Palu SLT (2004)
  124. 124. Hot Tip 1. Nhóm các h p ch t Cyclopenta (C)ợ ấ pyran mono terpenoid. 2. Chi m 75% trong Noni, còn 25% làế các thành ph n khác (Scopoletin,ầ Flavonoids, Lignan, acid béo .... 3. Có hàm l ng cao trong Noni và th pượ ấ trong các lo i qu khác (nho, táo, lê,ạ ả măng c t, cam, d a, s u riêng .... )ụ ứ ầ 4. Là ho t ch t chính và tác d ng sinhạ ấ ụ h c ch y u c a Noni.ọ ủ ế ủ IRIDOIDS
  125. 125. 5. Có tính b n v ng lâu: đã thíề ữ nghi m:ệ - Sau 12 tháng nhi t đ 23ở ệ ộ 0 C v nẫ đ m b o hàm l ng nh banả ả ượ ư đ u. (0,32mg/ml)ầ - Quá h n s d ng 7 năm v n giạ ử ụ ẫ ữ đ c hàm l ng > 0,30mượ ượ g/ml. 6. Noni Tahiti có hàm l ng caoở ượ >0,30mg/ml, còn Noni các n iở ơ khác ch đ t < 0,15mg/mlỉ ạ IRIDOIDS
  126. 126. Iridoids: có c u trúc hóa h c b n v ngấ ọ ề ữ + Không b thay đ i khi ti p xúc:ị ổ ế • Oxy gen • Nhi t đệ ộ • Ánh sáng + Th i gian gi đ c c u trúc 2 nămờ ữ ượ ấ + So v i: Flavonoids và Carotenoids:ớ - Sau 4 tháng: sau 4 tháng đã gi m 80% tác d ngả ụ sinh h c.ọ - Ch tác d ng có hi u qu cao khi còn t i.ỉ ụ ệ ả ươ
  127. 127. TNJ Ức chế C0X2 (Cyclo Oxygenase) Ức chế sx TNF – α (Tumor Necrosis Factor – α) Chất gây K nội sinh Chống viêm Ngăn chặn phát triển K
  128. 128. TNJ Chống oxy hóa (mạnh gấp 2,8 lần so với Vitamin C) •Chống đột biến gen •Tránh hư hỏng ADN Phòng chống K Kích thích pt tuyến Ức Kích thích sản xuất TB T Nâng cao hệ thống miễn dịch
  129. 129. Irdoids • Aucubin • Geniposide • Ức chế hình thành khối u • Chống đột biến Catalpol • Ức chế ADN polymerase • Ức chế tăng trưởng, phát triển • Hapagide • 8 - Acetylhapagide • Tarennoside • Genipin • Paederoside Ức chế KN virus Chống đột biến TB Chống ung thư
  130. 130. Iridoid nào có trong Noni Hai iridoid quan tr ng là:ọ • Deacetylasperulosidic acid (DAA) • Asperulosidic acid (AA)
  131. 131. Cấu trúc Hóa Học của DAA
  132. 132. Ví dụ về Hoạt tính Sinh Học của Noni TAHITIAN NONI ® Juice b o v DNA các đ i t ng nghiên c uả ệ ở ố ượ ứTAHITIAN NONI ® Juice b o v DNA các đ i t ng nghiên c uả ệ ở ố ượ ứ Iridoids c a Noni làm gi m s t n th ng DNA trong ng nghi m 100%ủ ả ự ổ ươ ố ệIridoids c a Noni làm gi m s t n th ng DNA trong ng nghi m 100%ủ ả ự ổ ươ ố ệ T n th ng DNA b i 4NQOổ ươ ởT n th ng DNA b i 4NQOổ ươ ở NoniNoni T n th ng DNA b tri t tiêu b i Iridoidổ ươ ị ệ ởT n th ng DNA b tri t tiêu b i Iridoidổ ươ ị ệ ở Data to be published in February 2011 issue of Food Research International
  133. 133. Bảo vệ DNA ở người nghiện thuốc lá nặng
  134. 134. 1 Giảm tác dụng phụ của Tia xạ và Hóa trị liệu: -Buồn nôn -Rụng tóc -Mệt mỏi -Mất ngon miệng 2 Có hoạt chất chống lại chính ung thư (DAA, AA) - Hỗ trợ cùng Tây y tấn công K 3 Nâng đỡ Hệ thống miễn dịch và hỗ trợ chống các bệnh: + Do hóa trị đã làm sụp đổ. + Do bản thân K làm suy yếu. 3 Lợi ích sản phẩm Noni với ung thư3 Lợi ích sản phẩm Noni với ung thư3 Lợi ích sản phẩm Noni với ung thư3 Lợi ích sản phẩm Noni với ung thư
  135. 135. Các s n ph m m i c a Noniả ẩ ớ ủ
  136. 136. • Bao bì: b ng nhômằ • Dung tích: 750 ml • Đ c đi m:ặ ể - Nh h n, d mang theoẹ ơ ễ - D v n chuy n, thu n ti nễ ậ ể ậ ệ - Không vỡ - Có th tái ch , tái s d ngể ế ử ụ - Ít ch t th i r n.ấ ả ắ
  137. 137. SẢN PHẨM MỚI Thrive Adaptogenics MAX 120 mg iridois / 60 ml SP Noni Việt quất Chiết xuất lá ô liu Sơn thù Nhật Bản Sơn thù Châu Âu
  138. 138. 1. B o v c th kh i t n th ng do g c tả ệ ơ ể ỏ ổ ươ ố ự do 2. Ch ng lão hóaố 3. C i thi n ch c năng tu n hoàn và tim. T oả ệ ứ ầ ạ l u thông m ch máu t t.ư ạ ố 4. Ch ng viêm.ố 5. Tăng c ng kh năng mi n d ch.ườ ả ễ ị 6. Tăng c ng ch c năng não.ườ ứ 7. Tăng s c b n b và d o dai .ứ ề ỉ ẻ 8. Gi m cholesterol, Triglycerid và LDL, tăngả HDL. SẢN PHẨM MỚI Thrive Adaptogenics MAX
  139. 139. • Thành ph n:ầ - N c ép nguyên ch t qu Noni vùng Polynesia.ướ ấ ả - N c ép nguyên ch t lá Noniướ ấ • Hàm l ng:ượ 72mg Iridoid/60 ml s n ph mả ẩ • Công d ng:ụ Cung c p Iridoid có tác d ng:ấ ụ - Tăng s c đ khángứ ề - Trung hòa g c t doố ự - Gi m cholesterolả - H tr tim m chỗ ợ ạ Tahitian Noni Pure (Nguyên chất)
  140. 140. • Thành ph n:ầ - N c ép nguyên ch t qu Noni vùng Polynesiaướ ấ ả - Qu nho và vi t qu tả ệ ấ • Hàm l ng:ượ 30mg Iridoid/60ml s n ph mả ẩ • Công d ng:ụ Cung c p Iridoids có tác d ng:ấ ụ - Tăng s c đ khángứ ề - Trung hòa g c t doố ự - Gi m cholesterolả - H tr h tim m chỗ ợ ệ ạ - Tăng c ng s c kh eườ ứ ỏ Tahitian Noni PureTahitian Noni Original (Noni nguyên gốc)
  141. 141. • Thành ph n:ầ - N c ép nguyên ch t qu Noni vùngướ ấ ả Polynesia. - Lá ô liu, qu vi t qu tả ệ ấ • Hàm l ng:ượ 60 mg Iridoid / 60ml s n ph m.ả ẩ • Công d ng:ụ - Tăng s c đ khángứ ề - Gi m cholesterolả - H tr h tim m chỗ ợ ệ ạ - Tăng c ng s c kh eườ ứ ỏ Tahitian Noni Extra (vượt trội)
  142. 142. Tahitian Noni Family Hương vị xoài – chanh tây • Thành ph n:ầ - N c ép nguyên ch t qu Noni vùng Polynesia.ướ ấ ả - Qu chanh tây, qu táo, qu xoàiả ả ả • Hàm l ng:ượ 15 mg Iridoid / 60ml s n ph m.ả ẩ • Công d ng:ụ - Tăng s c đ khángứ ề - Trung hòa g c t doố ự - Gi m cholesterolả - H tr h tim m chỗ ợ ệ ạ - Tăng c ng s c kh eườ ứ ỏ
  143. 143. Tahitian Noni Family Hương vị nho • Thành ph n:ầ - N c ép nguyên ch t qu Noni vùngướ ấ ả Polynesia. - N c ép qu nhoướ ả • Hàm l ng:ượ 15 mg Iridoid / 60ml s n ph m.ả ẩ • Công d ng:ụ - Tăng s c đ khángứ ề - Trung hòa g c t doố ự - Gi m cholesterolả - H tr h tim m chỗ ợ ệ ạ - Tăng c ng s c kh eườ ứ ỏ
  144. 144. Phần VI: Nh ng chi n sĩ tiên phong vìữ ế S c kh e c ng đ ngứ ỏ ộ ồ
  145. 145. 1. Chào 2. Hỏi thăm đối tượng (tìm hiểu SK) 3. Kể về các biện pháp nâng cao sức khỏe 4. Giúp đối tượng lựa chọn biện pháp, SP. 5. Giải thích sự lựa chọn. 6. Hẹn trở lại. 1. Tư vấn về sức khỏe 2. Tư vấn về sản phẩm Tự do – Dân chủ - Minh bạch – Khoa học Nhà phân phối
  146. 146. Mỗi nhà phân phối = TTV + Chiến sĩ chăm sóc SKCĐ 1) Có l ng tâm đ o đ c ngh nghi pươ ạ ứ ề ệ 2) Có ki n th c SKCĐế ứ - T i sao d ch b nh m n tính xu t hi nạ ị ệ ạ ấ ệ - T i sao TPCN là vaccine d phòngạ ự - Nguy c và tác h i các b nh m n tínhơ ạ ệ ạ 3) Có ki n th c và th c hành đúng v Hi u đúng – làm đúngế ứ ự ề ể – dùng đúng TPCN 4) Th c hi n đúng quy đ nh pháp lu t v kinh doanh và s nự ệ ị ậ ề ả ph m.ẩ 5) Th y rõ nét văn hóa u vi t c a ngành ngh .ấ ư ệ ủ ề
  147. 147. Những nét ưu việt của bán hàng đa cấp: 1) T v n tr c ti p cho khách hàng v s c kh e, v s n ph m, trao đ i dânư ấ ự ế ề ứ ỏ ề ả ẩ ổ ch và minh b ch.ủ ạ 2)Hàng hóa nhanh chóng đ n ng i tiêu dùng, gi m đ c chi phí trung gian.ế ườ ả ượ 3) H n ch t i đa hàng gi , hàng l u trong h th ng.ạ ế ố ả ậ ệ ố 4) Ho t đ ng mang tính c ng đ ng r ng rãi, h th ng có tính t ng h và tráchạ ộ ộ ồ ộ ệ ố ươ ỗ nhi m l n nhau, đem ni m vui, s c kh e và s khá gi không ch cho mình vàệ ẫ ề ứ ỏ ự ả ỉ cho c m i ng i.ả ọ ườ 5) Giá s n ph m không đ i t đ u đ n cu i, t trên xu ng d i.ả ẩ ổ ừ ầ ế ố ừ ố ướ 6) Giao l u r ng rãi trong ph m vi toàn qu c và qu c t v i nh ng ngày h iư ộ ạ ố ố ế ớ ữ ộ hoành tráng các khu du l ch n i ti ng.ở ị ổ ế 7) M i ng i tham gia vào bán hàng đa c p đ u tìm th y giá tr riêng nh ni mỗ ườ ấ ề ấ ị ư ề vui, c h i, s c kh e, giàu sang và phát huy h t kh năng, tính sáng t o và sơ ộ ứ ỏ ế ả ạ ự say mê ngh nghi p.ề ệ 8) Bán hàng đa c p là m t tr ng Đ i h c c ng đ ng, đào t o các nhà phânấ ộ ườ ạ ọ ộ ồ ạ ph i tr thành nh ng ng i năng đ ng, có ki n th c SKCĐ, k năng giaoố ở ữ ườ ộ ế ứ ỹ ti p, ch đ ng, t tin và c i m .ế ủ ộ ự ở ở 9) Ai cũng có c h i thành đ t, không phân bi t đ ng c p, tu i tác, gi i tính,ơ ộ ạ ệ ẳ ấ ổ ớ ngh nghi p .ề ệ 10) Tôn vinh tinh th n đi kèm tôn vinh v t ch t, thúc đ y phát tri n kinh t - xãầ ậ ấ ẩ ể ế h i.ộ
  148. 148. ““Hiểu đúng – Làm đúng – Dùng đúng”Hiểu đúng – Làm đúng – Dùng đúng” 22 11 Sản xuất - ManufacturingSản xuất - Manufacturing 22 Kinh doanh - DealingKinh doanh - Dealing 33 Công bố & Quảng cáoCông bố & Quảng cáo Claim &AdvertisementClaim &Advertisement 44 Quản lý - ManagementQuản lý - Management 11 22 Phân loại - ClassificationPhân loại - Classification 33 Phân biệt - DifferentiationPhân biệt - Differentiation 44 Tác dụng - EfficacyTác dụng - Efficacy 33 Dùng đúng – Correct UsageDùng đúng – Correct Usage 11 Đối tượng – Target ObjectĐối tượng – Target Object 22 Liều lượng - DosageLiều lượng - Dosage 33 Thời gian – DurationThời gian – Duration 44 Cách dùng – Instruction of UsageCách dùng – Instruction of Usage 11 Định nghĩa - DefinitionĐịnh nghĩa - DefinitionHiểu đúng – Correct UnderstandingHiểu đúng – Correct Understanding Làm đúngLàm đúng –– Correct ImplementationCorrect Implementation
  149. 149. Trân tr ng c m n!ọ ả ơ

×