Trao đổi trực tuyến tại:
http://www.mientayvn.com/Y_online.html
SINH TỔNG HỢP PROTEIN
TS.BS.Đỗ Thị Thanh Thủy 1
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
SINH TỔNG HỢP PROTEIN
Nhắc lại về cấu trúc của Protein
Nhắc lại về các liên kết trong phân tử protein
Các phương pháp phân tích cấu trúc của protein
Liên quan giữa cấu trúc và chức năng của protein
Sinh tổng hợp protein (Y1, Y2)
Các biến đổi để tạo protein chức năng
2
MỤC TIÊU BÀI GIẢNG
1. Mô tả được ba giai đoạn và các yếu tố
tham gia sinh tổng hợp protein (Y1, Y2)
2. Nêu được các biến đổi chính để tạo
protein chức năng.
3
GENOMICS VÀ PROTEOMICS
4
GENOME
Bộ gen (hệ gen)
GENOMICS
Nghiên cứu về bộ gen (hệ gen)
PROTEOME
Bộ protein của tế bào hay mô
PROTEOMICS
Nghiên cứu về bộ protein của các loài
5
TỪ GENE ĐẾN PROTEIN CHỨC NĂNG
PDB (Protein Data Bank)
2000-2008:48891 cấu trúc
 2011: 65998 cấu trúc
6
BỘ PROTEIN NGƯỜI
Rất phức tạp
Ước tính > 100.000 phân tử Protein
 Do vị trí splicing khác nhau
 Do biến đổi sau dịch mã
CẤU TRÚC PROTEIN
7
LIÊN KẾT TRONG PT PROTEIN
8
CẤU TRÚC PROTEIN
Motifs: các dạng cấu trúc bậc 2 trong nhiều polypeptid.
HAIRPIN BETA SHEET motif
helix-loop-helix motif gắn Calci
9
CẤU TRÚC PROTEIN
Domains là những vùng chức năng của polypeptid
Pyruvate kinase có 3 domain
ADP + phosphoenolpyruvate = ATP + pyruvate
10
NGHIÊN CỨU CẤU TRÚC CỦA PROTEIN
Cung cấp hình ảnh tĩnh
Tinh thể học tia X là khoa học xác định
sự sắp xếp của các nguyên tử bên trong
một tinh thể dựa vào sự phân tán của các
tia X sau khi chiếu vào các electron của
tinh thể để thu thập mật độ các electron
trong tinh thể, vị trí của nguyên tử, các
liên kết hóa học...
1. Tinh thể học tia X
(X ray crystallography)
11
Photographic film
Diffracted X-rays
X-ray
source
X-ray
beam
X-ray
diffraction pattern
Crystal
Crystal diffracts X-rays
Sơ đồ mật độ Electron
khít với dữ liệu
Sơ đồ nguyên tử khít với
bản đồ mật độ điện tử model
12
NGHIÊN CỨU CẤU TRÚC CỦA PROTEIN
2. Phổ cộng hưởng từ hạt nhân
(Nuclear Magnetic Resonance spectroscopy)
Cung cấp hình ảnh động học về cấu trúc protein trong dung dịch,
cấu hình và các tương tác của protein.
13
LIÊN QUAN GIỮA CẤU TRÚC VÀ
CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN
 Protein có vai trò quan trọng trong cơ thể.
 Mỗi protein có một cấu trúc ba chiều duy nhất
được xác định bởi trình tự aa.
 Cấu trúc của protein liên quan chặt chẽ với
chức năng của nó.
 Cấu trúc của protein có thể được tiên đoán nhờ
các chương trình tin sinh học.
14
enzyme A
B
A
Binding to A
enzyme
Hormone receptor AntibodyExample of enzyme reaction
enzyme
substrates
15
LIÊN QUAN GIỮA CẤU TRÚC VÀ
CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN
16
HbA HbS
OXY-STATE DEOXY-STATE
17
LUẬN THUYẾT TRUNG TÂM
Central Dogma of Biology
Chuyển mã (sao chép)
Giải mã (phiên mã)
ARNm
DNA RNA ProteinTranscripti on translation
Replication
Francis Crick 1958
Reverse
Transcription
(Retrovirus)
Transcription
DNA
RNA
Protein
(David Baltimore
và Howard
Temin)
RNA viruses
Prions: scrapie và mad cow
Stanley Pruisner:1997 Nobel Prize 18
TÓM TẮT QT BIỂU HIỆN GEN
19
30 năm nghiên cứu cấu trúc của Ribosome
Nobel hóa học 2009: Venkatraman Ramakrishnan,
Thomas A. Steitz, Ada E. Yonath
Cấu trúc và chức năng của Ribosome
Hiểu được những vấn đề cơ bản trong STH protein
EM: Electron Microscopy
20
ĐIỀU HÒA SINH TỔNG HỢP PROTEIN
Điều hòa sinh tổng hợp protein
xảy ra ở mỗi bước của quá trình
Figure 7-5 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)
21
ĐIỀU HÒA STH PROTEIN
Genes Can Be Turned On/Off
Protein hoạt hóa
Vùng điều hòa
22
Biểu hiện gen ở các mức độ khác nhau
ĐIỀU HÒA STH PROTEIN
23
Biểu hiện gen của Hb
Phôi 2 tháng:
Hb Gower I: 
Cho đến khi gần sinh:
Hb F: 
Sau khi sinh:
Hb A: ββ
NST 11
NST 16
24
Protein sẽ
gấp và xoắn
( helices, β
sheets…)
và biến đổi
(phosphoryl
hóa, acetyl
hóa, glycosyl
hóa …).
25
TẠO HÌNH PROTEIN CHỨC NĂNG
 Protein có khuynh hướng gấp và xoắn thành cấu hình có năng
lượng tự do thấp nhất.
 Protein bắt đầu gấp và xoắn từ khi đang được tổng hợp.
 Protein đưa các phần kỵ nước vào trong để tạo dạng α helix.
 Hầu hết protein đều có dạng cấu trúc bậc 2: α helice và β
sheet.
26
TẠO HÌNH PROTEIN CHỨC NĂNG
27
TẠO HÌNH PROTEIN CHỨC NĂNG
28
TẠO HÌNH PROTEIN CHỨC NĂNG
SỐ PHẬN CỦA PROTEIN SAU GIẢI MÃ
≈ 50%
- AA đột biến
- Nhiệt độ,
nồng độ chất
tan, pH…
29
30
31
Hsp 70 - prevent folding of nascent chain Chaperonins – reverse misfolded structures
Phân tử chaperon
32
TẠO HÌNH PROTEIN CHỨC NĂNG
Chaperonin
33
TẠO HÌNH PROTEIN CHỨC NĂNG
THOÁI HÓA PROTEIN
34
THOÁI HÓA PROTEIN
35
SOD1 (Superoxide dismutase 1) gắn Cu và Zn,
phân hủy các gốc superoxide tự do.
Đột biến (>100) gây bệnh Amyotrophic lateral sclerosis gia đình
(ALS, bệnh Lou Gehrig): Xơ cột bên teo cơ
nhà vật lý nổi tiếng thế giới Stephen Hawking: bức xạ của lỗ đen
Amyotrophic lateral sclerosis
PROTEIN MISFOLDING DISEASES
36
Tích tụ các protein liên quan
mật thiết với nhau được gọi là
Abeta peptit, tạo thành những
mảng Amyloid bất thường
và các nhóm mô xơ sợi cuộn
rối nằm trong hoặc bao xung
quanh TB thần kinh, làm chết
tế bào não và hậu quả là mất
khả năng tái tạo các tế bào
thần kinh.
PROTEIN MISFOLDING DISEASES
Alzheimer’s Disease: Aβ protein
37
An actual AD tangle
An actual AD plaque
 Mảng beta-amyloid tích tụ
xung quanh và bên ngoài
các tế bào thần kinh.
“Amyloid”: 1850s do nhuộm
bắt màu với iodine. Thành
phần chính là protein.
 cuộn rối xơ sợi thần kinh
phía bên trong tế bào thần
kinh
PROTEIN MISFOLDING DISEASES
Alzheimer’s Disease: Aβ protein
38
Mảng β amyloid
Amyloid precursor protein (APP)
là tiền chất của các mảng bám
dạng bột
1. APP xuyên màng TB thần kinh.
2. Enzyme cắt APP thành các
đoạn, có đoạn gọi là β Amyloid.
3. Các đoạn β Amyloid có khuynh
hướng tạo thành cụm gọi là mảng
1.
2.
3.
PROTEIN MISFOLDING DISEASES
Alzheimer’s Disease: Aβ protein
39
Tau protein:
Giữ hệ thống vi ống bền
vững.
Trong AD, Tau protein bị
thay đổi, tích tụ lại với
nhau tạo thành các cuộn
rối xơ sợi thần kinh
PROTEIN MISFOLDING DISEASES
Alzheimer’s Disease: Aβ protein
40
Transmissable spongiform
encephalopathies (TSEs),
gồm bệnh bò điên (BSE) và
bệnh Creutzfeld Jakob
(CJD) ở người.
Bệnh xảy ra khi protein tên
PRION xoắn sai lệch (binh
thường là thành phần màng
TB TK)
Khi xoắn sai, goi là
infectious prion, gây hiệu
ứng domino tới các prion
bình thường khác, truyền
qua đường ăn uống.
Stanley Ben Prusiner, 1997
PrPc
(Prion Protein cellular)
PrPsc
(Prion Protein scrapie)
Bề mặt não của Bn CJD
PROTEIN MISFOLDING DISEASES
Mad Cow Disease - Prion Protein
41
Hiệu ứng domino của các prion (proteinaceous infectious particle)
PrPsc
PrPc (Prion Protein cellular)
PrPsc (Prion Protein scrapie)
PROTEIN MISFOLDING DISEASES
Mad Cow Disease - Prion Protein
42
Gen Huntington: vùng lập lại trinucleotide (CAG mã
hóa cho glutamine) ở exon 1(NST 4).
Bệnh Huntington: vùng lập lại CAG mở rộng, tạo ra
protein sai lệch. Polyglutamin của protein Huntingtin
folding không đúng, gây tích tụ các protein này, phá
hủy tế bào thần kinh
PROTEIN MISFOLDING DISEASES
Huntington’s disease - Huntingtin protein
43
Bệnh lý Protein
Alzheimer Amyloid-β
Parkinson α-Synuclein
Diabetes type 2 Amylin
Amyotrophic lateral sclerosis Superoxide dismutase 1
Haemodialysis-related amyloidosis β2-microglobulin
Cystic fibrosis Cystic fibrosis transmembrane
regulator
Sickle cell anemia Hemoglobin
Hungtington Huntingtin
Creutzfeldt-Jakob Prion protein
Amyloidosis 10 protein khác
BỆNH LÝ LIÊN QUAN
ĐẾN PROTEIN TẠO HÌNH SAI
44
Sau khi tổng hợp hoặc đồng thời trong khi giải mã
 Cắt bỏ một hay nhiều đoạn peptid
H2N-
H2N-
H2N-
H2N-
disulfide
bonds
INSULIN
Tổng hợp dưới dạng PREPROINSULIN
- Loại bỏ signal sequence (PRE)
- Loại bỏ đoạn peptid (PRO)
- Cầu disulphide nối 2 đoạn peptide
ZYMOGEN
45
BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG
 Biến đổi hóa trị: thường xảy ra sau khi giải mã
Collagen: Proline  Hydroxyproline (cấu trúc bền)
(hydroxylation)
Cần Vitamin C
Thiếu Vitamin C  không Hydroxyproline
 Scurvy
H2N CH C
CH2
OH
O
CH2
C
O-
O
H2N CH C
CH2
OH
O
CH
C
O-
OCO
O-
N
C R
O
R
HN
C OH
O
OH
H
OH
Prothrombin:
Glutamate  gamma- Carboxy Glutamate
(carboxylation)
Cần Vitamin K
Thiếu vitamin K  RL đông máu
46
BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG
protein activityAsn, Ser, ThrGlycosylation
various
Lys
C-terminus
Tyr
Lys, N-terminus
N-terminus
Cys
Cys
Tyr
Pro, Lys, Asn, Asp
Arg, Lys, His, Glu
Ser, Thr, Tyr
target site
activation
degradation
bioactive peptides
protein-protein intera’n
gene expression
membrane association
membrane association
signalling
protein-protein intera’n
collagen structure
prot. repair, chemotaxis
signalling, activation
cellular process
Ubiquitylation
Truncation
Amidation
Sulfation
Acetylation
Myristoylation
Palmitoylation
Prenylation
Sulfation
Hydroxylation
Methylation
Phosphorylation
modification
47
BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG
48
NGHIÊN CỨU VỀ PROTEIN
49
NGHIÊN CỨU VỀ PROTEIN
50
NGHIÊN CỨU VỀ PROTEIN
Gene  Protein  3D Structure  Function
51
NGHIÊN CỨU VỀ PROTEIN
52
Giúp theo dõi về các protein trong 1 TB
hay trong một loại mô, tạo cơ sở dữ liệu
VÍ DỤ VỀ NGHIÊN CỨU PROTEIN
Autoimmunity: rheumatoid arthritis (RA): thấp khớp
multiple sclerosis (MS): đa xơ cứng
Osteoarthritis (OA): Viêm khớp xương
53
VÍ DỤ VỀ NGHIÊN CỨU PROTEIN

Sinh tổng hợp protein

  • 1.
    Trao đổi trựctuyến tại: http://www.mientayvn.com/Y_online.html
  • 2.
    SINH TỔNG HỢPPROTEIN TS.BS.Đỗ Thị Thanh Thủy 1
  • 3.
    NỘI DUNG BÀIGIẢNG SINH TỔNG HỢP PROTEIN Nhắc lại về cấu trúc của Protein Nhắc lại về các liên kết trong phân tử protein Các phương pháp phân tích cấu trúc của protein Liên quan giữa cấu trúc và chức năng của protein Sinh tổng hợp protein (Y1, Y2) Các biến đổi để tạo protein chức năng 2
  • 4.
    MỤC TIÊU BÀIGIẢNG 1. Mô tả được ba giai đoạn và các yếu tố tham gia sinh tổng hợp protein (Y1, Y2) 2. Nêu được các biến đổi chính để tạo protein chức năng. 3
  • 5.
    GENOMICS VÀ PROTEOMICS 4 GENOME Bộgen (hệ gen) GENOMICS Nghiên cứu về bộ gen (hệ gen) PROTEOME Bộ protein của tế bào hay mô PROTEOMICS Nghiên cứu về bộ protein của các loài
  • 6.
    5 TỪ GENE ĐẾNPROTEIN CHỨC NĂNG
  • 7.
    PDB (Protein DataBank) 2000-2008:48891 cấu trúc  2011: 65998 cấu trúc 6 BỘ PROTEIN NGƯỜI Rất phức tạp Ước tính > 100.000 phân tử Protein  Do vị trí splicing khác nhau  Do biến đổi sau dịch mã
  • 8.
  • 9.
    LIÊN KẾT TRONGPT PROTEIN 8
  • 10.
    CẤU TRÚC PROTEIN Motifs:các dạng cấu trúc bậc 2 trong nhiều polypeptid. HAIRPIN BETA SHEET motif helix-loop-helix motif gắn Calci 9
  • 11.
    CẤU TRÚC PROTEIN Domainslà những vùng chức năng của polypeptid Pyruvate kinase có 3 domain ADP + phosphoenolpyruvate = ATP + pyruvate 10
  • 12.
    NGHIÊN CỨU CẤUTRÚC CỦA PROTEIN Cung cấp hình ảnh tĩnh Tinh thể học tia X là khoa học xác định sự sắp xếp của các nguyên tử bên trong một tinh thể dựa vào sự phân tán của các tia X sau khi chiếu vào các electron của tinh thể để thu thập mật độ các electron trong tinh thể, vị trí của nguyên tử, các liên kết hóa học... 1. Tinh thể học tia X (X ray crystallography) 11
  • 13.
    Photographic film Diffracted X-rays X-ray source X-ray beam X-ray diffractionpattern Crystal Crystal diffracts X-rays Sơ đồ mật độ Electron khít với dữ liệu Sơ đồ nguyên tử khít với bản đồ mật độ điện tử model 12
  • 14.
    NGHIÊN CỨU CẤUTRÚC CỦA PROTEIN 2. Phổ cộng hưởng từ hạt nhân (Nuclear Magnetic Resonance spectroscopy) Cung cấp hình ảnh động học về cấu trúc protein trong dung dịch, cấu hình và các tương tác của protein. 13
  • 15.
    LIÊN QUAN GIỮACẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN  Protein có vai trò quan trọng trong cơ thể.  Mỗi protein có một cấu trúc ba chiều duy nhất được xác định bởi trình tự aa.  Cấu trúc của protein liên quan chặt chẽ với chức năng của nó.  Cấu trúc của protein có thể được tiên đoán nhờ các chương trình tin sinh học. 14
  • 16.
    enzyme A B A Binding toA enzyme Hormone receptor AntibodyExample of enzyme reaction enzyme substrates 15 LIÊN QUAN GIỮA CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN
  • 17.
  • 18.
  • 19.
    LUẬN THUYẾT TRUNGTÂM Central Dogma of Biology Chuyển mã (sao chép) Giải mã (phiên mã) ARNm DNA RNA ProteinTranscripti on translation Replication Francis Crick 1958 Reverse Transcription (Retrovirus) Transcription DNA RNA Protein (David Baltimore và Howard Temin) RNA viruses Prions: scrapie và mad cow Stanley Pruisner:1997 Nobel Prize 18
  • 20.
    TÓM TẮT QTBIỂU HIỆN GEN 19
  • 21.
    30 năm nghiêncứu cấu trúc của Ribosome Nobel hóa học 2009: Venkatraman Ramakrishnan, Thomas A. Steitz, Ada E. Yonath Cấu trúc và chức năng của Ribosome Hiểu được những vấn đề cơ bản trong STH protein EM: Electron Microscopy 20
  • 22.
    ĐIỀU HÒA SINHTỔNG HỢP PROTEIN Điều hòa sinh tổng hợp protein xảy ra ở mỗi bước của quá trình Figure 7-5 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008) 21
  • 23.
    ĐIỀU HÒA STHPROTEIN Genes Can Be Turned On/Off Protein hoạt hóa Vùng điều hòa 22
  • 24.
    Biểu hiện genở các mức độ khác nhau ĐIỀU HÒA STH PROTEIN 23
  • 25.
    Biểu hiện gencủa Hb Phôi 2 tháng: Hb Gower I:  Cho đến khi gần sinh: Hb F:  Sau khi sinh: Hb A: ββ NST 11 NST 16 24
  • 26.
    Protein sẽ gấp vàxoắn ( helices, β sheets…) và biến đổi (phosphoryl hóa, acetyl hóa, glycosyl hóa …). 25 TẠO HÌNH PROTEIN CHỨC NĂNG
  • 27.
     Protein cókhuynh hướng gấp và xoắn thành cấu hình có năng lượng tự do thấp nhất.  Protein bắt đầu gấp và xoắn từ khi đang được tổng hợp.  Protein đưa các phần kỵ nước vào trong để tạo dạng α helix.  Hầu hết protein đều có dạng cấu trúc bậc 2: α helice và β sheet. 26 TẠO HÌNH PROTEIN CHỨC NĂNG
  • 28.
  • 29.
  • 30.
    SỐ PHẬN CỦAPROTEIN SAU GIẢI MÃ ≈ 50% - AA đột biến - Nhiệt độ, nồng độ chất tan, pH… 29
  • 31.
  • 32.
  • 33.
    Hsp 70 -prevent folding of nascent chain Chaperonins – reverse misfolded structures Phân tử chaperon 32 TẠO HÌNH PROTEIN CHỨC NĂNG
  • 34.
  • 35.
  • 36.
  • 37.
    SOD1 (Superoxide dismutase1) gắn Cu và Zn, phân hủy các gốc superoxide tự do. Đột biến (>100) gây bệnh Amyotrophic lateral sclerosis gia đình (ALS, bệnh Lou Gehrig): Xơ cột bên teo cơ nhà vật lý nổi tiếng thế giới Stephen Hawking: bức xạ của lỗ đen Amyotrophic lateral sclerosis PROTEIN MISFOLDING DISEASES 36
  • 38.
    Tích tụ cácprotein liên quan mật thiết với nhau được gọi là Abeta peptit, tạo thành những mảng Amyloid bất thường và các nhóm mô xơ sợi cuộn rối nằm trong hoặc bao xung quanh TB thần kinh, làm chết tế bào não và hậu quả là mất khả năng tái tạo các tế bào thần kinh. PROTEIN MISFOLDING DISEASES Alzheimer’s Disease: Aβ protein 37
  • 39.
    An actual ADtangle An actual AD plaque  Mảng beta-amyloid tích tụ xung quanh và bên ngoài các tế bào thần kinh. “Amyloid”: 1850s do nhuộm bắt màu với iodine. Thành phần chính là protein.  cuộn rối xơ sợi thần kinh phía bên trong tế bào thần kinh PROTEIN MISFOLDING DISEASES Alzheimer’s Disease: Aβ protein 38
  • 40.
    Mảng β amyloid Amyloidprecursor protein (APP) là tiền chất của các mảng bám dạng bột 1. APP xuyên màng TB thần kinh. 2. Enzyme cắt APP thành các đoạn, có đoạn gọi là β Amyloid. 3. Các đoạn β Amyloid có khuynh hướng tạo thành cụm gọi là mảng 1. 2. 3. PROTEIN MISFOLDING DISEASES Alzheimer’s Disease: Aβ protein 39
  • 41.
    Tau protein: Giữ hệthống vi ống bền vững. Trong AD, Tau protein bị thay đổi, tích tụ lại với nhau tạo thành các cuộn rối xơ sợi thần kinh PROTEIN MISFOLDING DISEASES Alzheimer’s Disease: Aβ protein 40
  • 42.
    Transmissable spongiform encephalopathies (TSEs), gồmbệnh bò điên (BSE) và bệnh Creutzfeld Jakob (CJD) ở người. Bệnh xảy ra khi protein tên PRION xoắn sai lệch (binh thường là thành phần màng TB TK) Khi xoắn sai, goi là infectious prion, gây hiệu ứng domino tới các prion bình thường khác, truyền qua đường ăn uống. Stanley Ben Prusiner, 1997 PrPc (Prion Protein cellular) PrPsc (Prion Protein scrapie) Bề mặt não của Bn CJD PROTEIN MISFOLDING DISEASES Mad Cow Disease - Prion Protein 41
  • 43.
    Hiệu ứng dominocủa các prion (proteinaceous infectious particle) PrPsc PrPc (Prion Protein cellular) PrPsc (Prion Protein scrapie) PROTEIN MISFOLDING DISEASES Mad Cow Disease - Prion Protein 42
  • 44.
    Gen Huntington: vùnglập lại trinucleotide (CAG mã hóa cho glutamine) ở exon 1(NST 4). Bệnh Huntington: vùng lập lại CAG mở rộng, tạo ra protein sai lệch. Polyglutamin của protein Huntingtin folding không đúng, gây tích tụ các protein này, phá hủy tế bào thần kinh PROTEIN MISFOLDING DISEASES Huntington’s disease - Huntingtin protein 43
  • 45.
    Bệnh lý Protein AlzheimerAmyloid-β Parkinson α-Synuclein Diabetes type 2 Amylin Amyotrophic lateral sclerosis Superoxide dismutase 1 Haemodialysis-related amyloidosis β2-microglobulin Cystic fibrosis Cystic fibrosis transmembrane regulator Sickle cell anemia Hemoglobin Hungtington Huntingtin Creutzfeldt-Jakob Prion protein Amyloidosis 10 protein khác BỆNH LÝ LIÊN QUAN ĐẾN PROTEIN TẠO HÌNH SAI 44
  • 46.
    Sau khi tổnghợp hoặc đồng thời trong khi giải mã  Cắt bỏ một hay nhiều đoạn peptid H2N- H2N- H2N- H2N- disulfide bonds INSULIN Tổng hợp dưới dạng PREPROINSULIN - Loại bỏ signal sequence (PRE) - Loại bỏ đoạn peptid (PRO) - Cầu disulphide nối 2 đoạn peptide ZYMOGEN 45 BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG
  • 47.
     Biến đổihóa trị: thường xảy ra sau khi giải mã Collagen: Proline  Hydroxyproline (cấu trúc bền) (hydroxylation) Cần Vitamin C Thiếu Vitamin C  không Hydroxyproline  Scurvy H2N CH C CH2 OH O CH2 C O- O H2N CH C CH2 OH O CH C O- OCO O- N C R O R HN C OH O OH H OH Prothrombin: Glutamate  gamma- Carboxy Glutamate (carboxylation) Cần Vitamin K Thiếu vitamin K  RL đông máu 46 BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG
  • 48.
    protein activityAsn, Ser,ThrGlycosylation various Lys C-terminus Tyr Lys, N-terminus N-terminus Cys Cys Tyr Pro, Lys, Asn, Asp Arg, Lys, His, Glu Ser, Thr, Tyr target site activation degradation bioactive peptides protein-protein intera’n gene expression membrane association membrane association signalling protein-protein intera’n collagen structure prot. repair, chemotaxis signalling, activation cellular process Ubiquitylation Truncation Amidation Sulfation Acetylation Myristoylation Palmitoylation Prenylation Sulfation Hydroxylation Methylation Phosphorylation modification 47 BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG
  • 49.
  • 50.
  • 51.
  • 52.
    Gene  Protein 3D Structure  Function 51 NGHIÊN CỨU VỀ PROTEIN
  • 53.
    52 Giúp theo dõivề các protein trong 1 TB hay trong một loại mô, tạo cơ sở dữ liệu VÍ DỤ VỀ NGHIÊN CỨU PROTEIN
  • 54.
    Autoimmunity: rheumatoid arthritis(RA): thấp khớp multiple sclerosis (MS): đa xơ cứng Osteoarthritis (OA): Viêm khớp xương 53 VÍ DỤ VỀ NGHIÊN CỨU PROTEIN