L o g o 
MOODLE 
Lê Yến Chi_K37.103.027
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
NỘI DUNG CHÍNH 
 E-LEARNING TRONG CÁCH NHÌN MỚI 
 MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP ẢO 
 GIỚI THIỆU VỀ MOODLE 
 HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG 
MOODLE 2.0.10 
 HƯỚNG ỨNG DỤNG CỦA MOODLE 
TRONG DẠY HỌC 
2 
10/04/14
e-Learning trong cách nhìn L o g o 
mới… 
Nói một cách khái quát hơn, 
e-Learning là toàn bộ các hoạt động dựa trên 
việc sử dụng máy tính và mạng internet để hỗ 
trợ cho việc dạy và học, được thực hiện trong 
trường học hoặc thực hiện từ xa (Bates 2009). 
Chữ “e” trong từ “e-Learning”: electronic(học tập 
điện tử). Ngoài ra: exciting (thú vị), empirical 
(thực nghiệm), extra (mở rộng), energetic (tràn 
Các lợi ích mà e-Learning mang lại: 
Cải thiện việc trình bày (Meansetal. 2009) 
Gia tăng khả năng tiếp cận của người học 
(e.g. MITOpenCourseWareprogram) 
Thuận tiện và linh động hơn cho người 
học (WorldWideLearn2010) 
Phát triển các năng lực và kỹ năng cần có 
ở thế kỷ 21 (Bates,2009) 
e-Learning là một thuật ngữ dùng để mô tả 
việc học tập, đào tạo dựa trên công nghệ 
thông tin và truyền thông [1]; 
e-Learning là hình thức học tập bằng truyền 
thông qua mạng Internet theo cách tương tác 
với nội dung học tập và được thiết kế dựa trên 
nền tảng phương pháp dạy học [2]; 
e-Learning là việc sử dụng công nghệ thông 
tin và máy tính để tạo ra những trải nghiệm 
học tập (Horton 2006). 
www.themegallery. 
com 
Company Logo 
3 
Các khái niệm trên tuy có khác nhau nhưng 
đều có chung một điểm: việc dạy và học có 
sự trợ giúp của công nghệ thông tin và 
truyền thông. 
đầy năng lượng), enriching (làm giàu có),… 
(Luskin 2010) 
10/04/14
Môi trường học tập ảo 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
4 
Môi trường học tập ảo, hay 
Virtual learning environment 
(VLE) là một cổng giao tiếp 
giữa người dùng và hệ thống 
e-Learning. 
10/04/14
Môi trường học tập ảo 
Blackboard Learning 
System 
CERTPOINT Systems Inc. 
Cornerstone OnDemand 
Desire2Learn 
DoceboLMS 
eCollege 
Edmodo 
GlobalScholar 
Glow (Scottish Schools 
National Intranet) 
HotChalk 
Informetica 
ITWorx CLG (Connected 
Learning Gateway) 
JoomlaLMS 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Meridian Knowledge 
Solutions 
Ning 
QuestionMark 
Saba Software 
SAP 
Sclipo 
SharePointLMS 
SSLearn 
SuccessFactors 
Taleo 
TeamWox 
TrainCaster LMS 
Vitalect 
WebStudy Learning LM 
Company Logo 
Giới thiệu một số hệ VLE: 
5 
Thương mại 
Nguồn mở 
aTutor – http://www.atutor.ca 
Chamilo – http://www.chamilo.org 
Claroline – http://www.claroline.net 
Dokeos – http://www.dokeos.com/en 
eFront – http:// www.efrontlearning.net 
Fedena – http://www.projectfedena.org 
ILIAS – http://www.ilias.de 
Moodle – http://www.moodle.org 
OLAT – http://www.olat.org 
Sakai – http://www.sakaiproject.org 
Totara LMS – http://www.totaralms.com 
Drupal – http://www.drupal.org 
10/04/14
GIỚI THIỆU VỀ MOODLE 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
6 
10/04/14 
4 
Các hoạt 
động và tài 
nguyên học 
tập trên 
moodle 
2.0.10 
2 
Kiến trúc hệ 
thống 
moodle 
3 
Các chức 
năng người 
dùng trong 
moodle 
1 
Tổng quan 
về moodle
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
Tổng quan về Moodle 
10/04/14 
7 
Moodle (Modular Object-Oriented 
Dynamic Learning Environment) là một 
LMS – CMS – VLE mã nguồn mở, cho phép 
tạo các khóa học trên mạng hay các 
website học tập trực tuyến. 
Moodle được sáng lập năm 
1999 bởi Martin Dougiamas, 
người tiếp tục điều hành và 
phát triển chính của dự án.
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
Tổng quan về Moodle 
10/04/14 
8 
Mã nguồn mở 
Giao diện trực quan, dễ cài đặt và sử 
dụng 
Thiết kế dựa theo mô đun 
Cộng đồng hỗ trợ đông 
Tài liệu hướng dẫn phong phú 
Thiết kế hướng đến giáo dục
Tổng quan về Moodle 
Triết ký khoa học giáo dục của Moodle 
dựa trên 4 nền tảng cơ bản: 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
10/04/14 
9 
Constructivism 
Contructionism 
Social 
Constructivism 
Connected an 
Separate
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
Tổng quan về Moodle 
Lịch sử phát triển của Moodle: 
10/04/14 
10 
Chi tiết xem thêm tại: http://docs.moodle.org/dev/Releases/
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
Tổng quan về Moodle 
Trên thế giới 
Tại Việt Nam 
10/04/14 
11 
Cộng đồng người dùng Moodle  
Moodle được sử dụng tại 222 nước 
và vùng lãnh thổ, cộng đồng 
moodle toàn thế giới tại 
moodle.org có xấp xỉ 1,2 triệu 
người dùng! 
Cộng đồng Moodle Việt Nam thành 
lập năm 2005 do TS Vũ Hùng khởi 
xướng, đến năm 2007 do TS Đinh 
Lư Giang quản lý và phát triển.
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
Tổng quan về Moodle 
Một số số liệu về sử dụng Moodle 
10/04/14 
12 
Xem thêm tại https://moodle.org/stats/
Kiến trúc hệ thống Moodle 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
10/04/14 
13 
LAMP 
Moodle 1.9.19  PHP 4.3.0, MySQL 4.1.16 
Moodle 2.0.10  PHP 5.2.8, MySQL 5.0.25 
Moodle 2.1.8  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25 
Moodle 2.2.5  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25 
Moodle 2.3.2  PHP 5.3.2, MySQL 5.1.33
Sơ đồ chức năng tổng quát 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
10/04/14 
14 
Hệ thống Moodle 
Quản lý 
Site 
Quản lý 
Người dùng 
Quản lý 
Khóa học 
Quản lý 
Học viên 
Chức năng 
Quản trị 
viên (3) 
Chức năng 
Giảng viên 
(2) 
Chức năng 
Học viên (1)
Chức năng của học viên 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
10/04/14 
15 
Chức năng 
Học viên (1)
Chức năng của giảng viên 
Xem danh sách lớp 
Xoá các học viên 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
10/04/14 
16 
Chức năng 
Giảng viên (2) 
Quản lý Khoá học 
Cập Thiết nhật lập Site 
các thiết lập khóa học 
Định Thêm dạng khoá khóa học mới 
học 
Lựa Thêm chọn, các hoạt thay động đổi giao (bài diện 
học,…) 
Thiết Soạn lập thảo các bởi Môđun 
trình soạn thảo wysiwyg 
Tìm Thay kiếm đổi nâng diễn đàn, cấp ngôn khóa ngữ 
học 
Quản lý Học viên 
Phân nhóm cho các học viên 
Thêm học viên mới 
Tìm kiếm học viên 
Xóa các giáo viên khác 
Gởi thông báo đến các học 
viên 
Cập nhật thông tin của mình
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
Chức năng của Admin 
10/04/14 
17 
Quản lý Site 
Chức năng 
Admin (3) 
Thiết lập Site 
Thêm khoá học mới 
Lựa chọn, thay đổi giao diện 
Thiết lập các Module 
Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ 
Lựa chọn các thiết lập Lịch 
Quản lý người dùng 
Lựa chọn các thiết lập Lịch 
Thêm người sử dụng mới 
Chứng thực người sử dụng 
Kết nạp học viên 
Phân công giáo viên 
Cập nhật người dùng 
Cập nhật thông tin của mình
Hướng dẫn sử dụng Moodle 
Demo trực tiếp 
Tải và cài đặt Moodle 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
 Xem thêm tại Youtube 
Chức năng của admin 
Chức năng teacher 
Chức năng của student 
10/04/14 
18
Hướng SD trong dạy học 
Tạo trang thông tin học tập của giáo 
viên (Teacher portal). 
Xây dựng một hệ thống học tập trực 
tuyến kết hợp với dạy học truyền thống 
trên lớp (Hybrid learning). 
Xây dựng hệ thống đào tạo từ xa 
(Distance education). 
Xây dựng một cộng đồng hỗ trợ học 
tập (Learning Forum). 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
10/04/14 
19
Tài liệu tham khảo 
[1] Đặng Ngọc Sang, Ứng dụng moodle triển khai đào tạo 
trực tuyến tin học ứng dụng trìnhđộ a, b, văn phòng tại 
trung tâm phát triển phần mềm, Báo cáo tổng kết đề tài 
nghiên cứu khoa học Đại học Đà Nẵng, 2009. 
[2] PGS Lê Huy Hoàng, ThS Lê Xuân Quang, e-Learning 
và ứng dụng trong dạy học, 2011. 
[3] TS Đinh Lư Giang, Cẩm nang e-Learning dành cho hệ 
thống HCMUEE 
[4] http:// 
en.wikipedia.org/wiki/List_of_learning_management_systems 
[5] http://moodle.org 
[6] 
http://edudemic.com/2012/10/the-20-best-learning-management-10/04/14 
www.themegallery. 
com 
L o g o 
Company Logo 
20
L o g o 
www.themegallery.com 
Click to edit company slogan .

Cdb2004c002l

  • 1.
    L o go MOODLE Lê Yến Chi_K37.103.027
  • 2.
    www.themegallery. com Lo g o Company Logo NỘI DUNG CHÍNH  E-LEARNING TRONG CÁCH NHÌN MỚI  MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP ẢO  GIỚI THIỆU VỀ MOODLE  HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG MOODLE 2.0.10  HƯỚNG ỨNG DỤNG CỦA MOODLE TRONG DẠY HỌC 2 10/04/14
  • 3.
    e-Learning trong cáchnhìn L o g o mới… Nói một cách khái quát hơn, e-Learning là toàn bộ các hoạt động dựa trên việc sử dụng máy tính và mạng internet để hỗ trợ cho việc dạy và học, được thực hiện trong trường học hoặc thực hiện từ xa (Bates 2009). Chữ “e” trong từ “e-Learning”: electronic(học tập điện tử). Ngoài ra: exciting (thú vị), empirical (thực nghiệm), extra (mở rộng), energetic (tràn Các lợi ích mà e-Learning mang lại: Cải thiện việc trình bày (Meansetal. 2009) Gia tăng khả năng tiếp cận của người học (e.g. MITOpenCourseWareprogram) Thuận tiện và linh động hơn cho người học (WorldWideLearn2010) Phát triển các năng lực và kỹ năng cần có ở thế kỷ 21 (Bates,2009) e-Learning là một thuật ngữ dùng để mô tả việc học tập, đào tạo dựa trên công nghệ thông tin và truyền thông [1]; e-Learning là hình thức học tập bằng truyền thông qua mạng Internet theo cách tương tác với nội dung học tập và được thiết kế dựa trên nền tảng phương pháp dạy học [2]; e-Learning là việc sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tạo ra những trải nghiệm học tập (Horton 2006). www.themegallery. com Company Logo 3 Các khái niệm trên tuy có khác nhau nhưng đều có chung một điểm: việc dạy và học có sự trợ giúp của công nghệ thông tin và truyền thông. đầy năng lượng), enriching (làm giàu có),… (Luskin 2010) 10/04/14
  • 4.
    Môi trường họctập ảo www.themegallery. com L o g o Company Logo 4 Môi trường học tập ảo, hay Virtual learning environment (VLE) là một cổng giao tiếp giữa người dùng và hệ thống e-Learning. 10/04/14
  • 5.
    Môi trường họctập ảo Blackboard Learning System CERTPOINT Systems Inc. Cornerstone OnDemand Desire2Learn DoceboLMS eCollege Edmodo GlobalScholar Glow (Scottish Schools National Intranet) HotChalk Informetica ITWorx CLG (Connected Learning Gateway) JoomlaLMS www.themegallery. com L o g o Meridian Knowledge Solutions Ning QuestionMark Saba Software SAP Sclipo SharePointLMS SSLearn SuccessFactors Taleo TeamWox TrainCaster LMS Vitalect WebStudy Learning LM Company Logo Giới thiệu một số hệ VLE: 5 Thương mại Nguồn mở aTutor – http://www.atutor.ca Chamilo – http://www.chamilo.org Claroline – http://www.claroline.net Dokeos – http://www.dokeos.com/en eFront – http:// www.efrontlearning.net Fedena – http://www.projectfedena.org ILIAS – http://www.ilias.de Moodle – http://www.moodle.org OLAT – http://www.olat.org Sakai – http://www.sakaiproject.org Totara LMS – http://www.totaralms.com Drupal – http://www.drupal.org 10/04/14
  • 6.
    GIỚI THIỆU VỀMOODLE www.themegallery. com L o g o Company Logo 6 10/04/14 4 Các hoạt động và tài nguyên học tập trên moodle 2.0.10 2 Kiến trúc hệ thống moodle 3 Các chức năng người dùng trong moodle 1 Tổng quan về moodle
  • 7.
    www.themegallery. com Lo g o Company Logo Tổng quan về Moodle 10/04/14 7 Moodle (Modular Object-Oriented Dynamic Learning Environment) là một LMS – CMS – VLE mã nguồn mở, cho phép tạo các khóa học trên mạng hay các website học tập trực tuyến. Moodle được sáng lập năm 1999 bởi Martin Dougiamas, người tiếp tục điều hành và phát triển chính của dự án.
  • 8.
    www.themegallery. com Lo g o Company Logo Tổng quan về Moodle 10/04/14 8 Mã nguồn mở Giao diện trực quan, dễ cài đặt và sử dụng Thiết kế dựa theo mô đun Cộng đồng hỗ trợ đông Tài liệu hướng dẫn phong phú Thiết kế hướng đến giáo dục
  • 9.
    Tổng quan vềMoodle Triết ký khoa học giáo dục của Moodle dựa trên 4 nền tảng cơ bản: www.themegallery. com L o g o Company Logo 10/04/14 9 Constructivism Contructionism Social Constructivism Connected an Separate
  • 10.
    www.themegallery. com Lo g o Company Logo Tổng quan về Moodle Lịch sử phát triển của Moodle: 10/04/14 10 Chi tiết xem thêm tại: http://docs.moodle.org/dev/Releases/
  • 11.
    www.themegallery. com Lo g o Company Logo Tổng quan về Moodle Trên thế giới Tại Việt Nam 10/04/14 11 Cộng đồng người dùng Moodle  Moodle được sử dụng tại 222 nước và vùng lãnh thổ, cộng đồng moodle toàn thế giới tại moodle.org có xấp xỉ 1,2 triệu người dùng! Cộng đồng Moodle Việt Nam thành lập năm 2005 do TS Vũ Hùng khởi xướng, đến năm 2007 do TS Đinh Lư Giang quản lý và phát triển.
  • 12.
    www.themegallery. com Lo g o Company Logo Tổng quan về Moodle Một số số liệu về sử dụng Moodle 10/04/14 12 Xem thêm tại https://moodle.org/stats/
  • 13.
    Kiến trúc hệthống Moodle www.themegallery. com L o g o Company Logo 10/04/14 13 LAMP Moodle 1.9.19  PHP 4.3.0, MySQL 4.1.16 Moodle 2.0.10  PHP 5.2.8, MySQL 5.0.25 Moodle 2.1.8  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25 Moodle 2.2.5  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25 Moodle 2.3.2  PHP 5.3.2, MySQL 5.1.33
  • 14.
    Sơ đồ chứcnăng tổng quát www.themegallery. com L o g o Company Logo 10/04/14 14 Hệ thống Moodle Quản lý Site Quản lý Người dùng Quản lý Khóa học Quản lý Học viên Chức năng Quản trị viên (3) Chức năng Giảng viên (2) Chức năng Học viên (1)
  • 15.
    Chức năng củahọc viên www.themegallery. com L o g o Company Logo 10/04/14 15 Chức năng Học viên (1)
  • 16.
    Chức năng củagiảng viên Xem danh sách lớp Xoá các học viên www.themegallery. com L o g o Company Logo 10/04/14 16 Chức năng Giảng viên (2) Quản lý Khoá học Cập Thiết nhật lập Site các thiết lập khóa học Định Thêm dạng khoá khóa học mới học Lựa Thêm chọn, các hoạt thay động đổi giao (bài diện học,…) Thiết Soạn lập thảo các bởi Môđun trình soạn thảo wysiwyg Tìm Thay kiếm đổi nâng diễn đàn, cấp ngôn khóa ngữ học Quản lý Học viên Phân nhóm cho các học viên Thêm học viên mới Tìm kiếm học viên Xóa các giáo viên khác Gởi thông báo đến các học viên Cập nhật thông tin của mình
  • 17.
    www.themegallery. com Lo g o Company Logo Chức năng của Admin 10/04/14 17 Quản lý Site Chức năng Admin (3) Thiết lập Site Thêm khoá học mới Lựa chọn, thay đổi giao diện Thiết lập các Module Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ Lựa chọn các thiết lập Lịch Quản lý người dùng Lựa chọn các thiết lập Lịch Thêm người sử dụng mới Chứng thực người sử dụng Kết nạp học viên Phân công giáo viên Cập nhật người dùng Cập nhật thông tin của mình
  • 18.
    Hướng dẫn sửdụng Moodle Demo trực tiếp Tải và cài đặt Moodle www.themegallery. com L o g o Company Logo  Xem thêm tại Youtube Chức năng của admin Chức năng teacher Chức năng của student 10/04/14 18
  • 19.
    Hướng SD trongdạy học Tạo trang thông tin học tập của giáo viên (Teacher portal). Xây dựng một hệ thống học tập trực tuyến kết hợp với dạy học truyền thống trên lớp (Hybrid learning). Xây dựng hệ thống đào tạo từ xa (Distance education). Xây dựng một cộng đồng hỗ trợ học tập (Learning Forum). www.themegallery. com L o g o Company Logo 10/04/14 19
  • 20.
    Tài liệu thamkhảo [1] Đặng Ngọc Sang, Ứng dụng moodle triển khai đào tạo trực tuyến tin học ứng dụng trìnhđộ a, b, văn phòng tại trung tâm phát triển phần mềm, Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học Đại học Đà Nẵng, 2009. [2] PGS Lê Huy Hoàng, ThS Lê Xuân Quang, e-Learning và ứng dụng trong dạy học, 2011. [3] TS Đinh Lư Giang, Cẩm nang e-Learning dành cho hệ thống HCMUEE [4] http:// en.wikipedia.org/wiki/List_of_learning_management_systems [5] http://moodle.org [6] http://edudemic.com/2012/10/the-20-best-learning-management-10/04/14 www.themegallery. com L o g o Company Logo 20
  • 21.
    L o go www.themegallery.com Click to edit company slogan .

Editor's Notes

  • #5 Learning Management System (LMS), Content Management System hay Course Management System (CMS), Learning Content Management System (LCMS), Managed Learning Environment (MLE), Learning Support System (LSS), Online Learning Centre (OLC), OpenCourseWare (OCW), hay Learning Platform (LP)
  • #8 (1) Lý thuyết Kiến tạo (Constructivism). Lý thuyết tạo dựng giải thích cho việc con người tạo dựng nên kiến thức của mình qua tương tác với môi trường chung quanh họ. (2) Lý thuyết Tạo dựng (Contructionism). Lý thuyết này khẳng định rằng việc học sẽ diễn ra một cách hiệu quả khi người học xây dựng những sản phẩm cho người khác trải nghiệm (3) Lý thuyết Kiến Tạo Xã hội (Social Constructivism) phát triển lên từ Lý thuyết Tạo dựng trong môi trường xã hội, trong đó các nhóm người cùng nhau xây dựng kiến thức lẫn nhau, tạo nên một dạng văn hóa nhóm. (4) Lý thuyết kế nối và phân biệt (Connected an Separate) cho thấy các động cơ khác nhau khi người học tham gia vào một hoạt động xã hội nào đó
  • #10 (1) Lý thuyết Kiến tạo (Constructivism). Lý thuyết tạo dựng giải thích cho việc con người tạo dựng nên kiến thức của mình qua tương tác với môi trường chung quanh họ. (2) Lý thuyết Tạo dựng (Contructionism). Lý thuyết này khẳng định rằng việc học sẽ diễn ra một cách hiệu quả khi người học xây dựng những sản phẩm cho người khác trải nghiệm (3) Lý thuyết Kiến Tạo Xã hội (Social Constructivism) phát triển lên từ Lý thuyết Tạo dựng trong môi trường xã hội, trong đó các nhóm người cùng nhau xây dựng kiến thức lẫn nhau, tạo nên một dạng văn hóa nhóm. (4) Lý thuyết kế nối và phân biệt (Connected an Separate) cho thấy các động cơ khác nhau khi người học tham gia vào một hoạt động xã hội nào đó