LOGO   Khoa Công nghệ thông tin
          Môn Công nghệ dạy học




        GIỚI THIỆU
       MOODLE 2.0.10

                 GVHD: ThS. Lê Đức Long
            Thực hiện: Nhóm 24 Lớp Tin 4
THÀNH VIÊN NHÓM




                                                                2
                        Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
NỘI DUNG CHÍNH

 E-LEARNING TRONG CÁCH NHÌN MỚI
 MÔI TRƢỜNG HỌC TẬP ẢO
 GIỚI THIỆU VỀ MOODLE
 HƢỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG
  MOODLE 2.0.10
 HƢỚNG ỨNG DỤNG CỦA MOODLE TRONG
  DẠY HỌC




                                                               3
                       Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
e-Learning trong cách nhìn mới…
 e-Learning là một thuật ngữ dùng để mô tả
 Nói khái tập, e-Learning khác quát nhưng
 Các học mà trên tuy khái mang lại: hơn,
  việc một          cách
Các lợi íchniệmđào tạo dựa trên công nghệ thông
                              có        nhau
 e-Learning là toàn bộ[1]; hoạt động dựa trên
  tin có chung thông các (Meansetal. có
đều và truyền một điểm: việc dạy và học 2009)
  Cải thiện việc trình bày
 việctrợ dụng máy tính và nghệ thông tin và
 sự sử giúp của công học tập bằng truyền
                               mạng internet để hỗ
 e-Learning là hình thức cận của người học
 Gia tăng khả năng tiếp
 trợ cho thông. và học, được thực hiện trong
           việc dạy
 truyềnqua mạng Internet theo cách tƣơng tác
  thôngMITOpenCourseWareprogram)
  (e.g.
 trường học hoặc thực hiệnđƣợc thiết kế dựa trên
                               từ xa (Bates 2009).
  với nội dung và linh động hơn cho người
                  học tập và
 Thuận tiện
  nền tảng phƣơng pháp dạy học [2];
  học (WorldWideLearn2010)
   Chữ “e” trong từ “e-Learning”: electronic(học tập
 e-Learning là việcexciting (thú vị), nghệ thôngcó
 Phát triển các năngdụngvà kỹ empirical
    điện tử). Ngoài ra: sử lực công năng cần tin
  vàthế nghiệm),(Bates,2009) energetic (tràn
  ở(thực kỷ 21để tạo ra những trải nghiệm học
      máy tính extra (mở rộng),
  tậpđầy năng lượng), enriching (làm giàu có),…
       (Horton 2006).
                  (Luskin 2010)


                                                                          4
                                  Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Môi trƣờng học tập ảo

Môi trƣờng học tập ảo, hay
Virtual learning environment
(VLE) là một cổng giao tiếp
giữa ngƣời dùng và hệ thống
e-Learning.
Một số tên gọi khác: LMS, CMS, LCMS,
 MLE, LSS, OLC, OCW, hay LP




                                                                  5
                          Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Môi trƣờng học tập ảo
Giới thiệu một số hệ VLE:
                          Thương mại
Blackboard Learning SystemNguồn mở
                                 Meridian Knowledge Solutions
CERTPOINT Systems Inc. – http://www.atutor.ca
                  aTutor         Ning
Cornerstone OnDemand – http://www.chamilo.org
                Chamilo          QuestionMark
Desire2Learn Claroline – http://www.claroline.net
                                 Saba Software
DoceboLMS Dokeos – http://www.dokeos.com/en
                                 SAP
eCollege                         Sclipo
             eFront – http:// www.efrontlearning.net
Edmodo                           SharePointLMS
             Fedena – http://www.projectfedena.org
GlobalScholar                    SSLearn
                   ILIAS – http://www.ilias.de
Glow (Scottish Schools National SuccessFactors
Intranet)        Moodle – http://www.moodle.org
                                 Taleo
HotChalk           OLAT – http://www.olat.org
                                 TeamWox
Informetica    Sakai – http://www.sakaiproject.org
                                 TrainCaster LMS
ITWorx CLG (Connected – http://www.totaralms.com
             Totara LMS          Vitalect
Learning Gateway)Drupal – http://www.drupal.org
                                 WebStudy Learning LM
JoomlaLMS
                                                                                  6
                                          Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
GIỚI THIỆU VỀ MOODLE


       1          2             3                          4

 Tổng quan   Kiến trúc hệ    Các chức               Các hoạt
 về moodle      thống       năng người             động và tài
               moodle       dùng trong             nguyên học
                              moodle                 tập trên
                                                     moodle
                                                      2.0.10




                                                                            7
                                    Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Tổng quan về Moodle
Moodle (Modular Object-Oriented
Dynamic Learning Environment) là một
LMS – CMS – VLE mã nguồn mở, cho phép
tạo các khóa học trên mạng hay các
website học tập trực tuyến.
Moodle được sáng lập năm
1999 bởi Martin Dougiamas,
người tiếp tục điều hành và
phát triển chính của dự án.

                              Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24   8
 11/2/2012
Tổng quan về Moodle

Mã nguồn mở
Giao diện trực quan, dễ cài đặt và sử
 dụng
Thiết kế dựa theo mô đun
Cộng đồng hỗ trợ đông
Tài liệu hướng dẫn phong phú
Thiết kế hƣớng đến giáo dục



                                                                    9
                            Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
 11/2/2012
Tổng quan về Moodle
Triết ký khoa học giáo dục của Moodle
dựa trên 4 nền tảng cơ bản:

                  Constructivism

                  Contructionism

                      Social
                  Constructivism
                   Connected an
                     Separate


                                                                  10
                          Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Tổng quan về Moodle
Lịch sử phát triển của Moodle:
Phiên bản               Phát hành               Hỗ trợ đến
Moodle 1.0.x            20 August 2002          30 May 2003
…                       …                       …
Moodle 1.9.x            3 March 2008            June 2012
Moodle 2.0.x            24 November             June 2012
                        2010
Moodle 2.1.x            1 July 2011             December 2012
Moodle 2.2.x            5 December 2011         June 2013
Moodle 2.3.x            25 June 2012            December 2013

    Chi tiết xem thêm tại: http://docs.moodle.org/dev/Releases/
                                                                                     11
                                             Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Tổng quan về Moodle

Cộng đồng người dùng Moodle 
Trên thế giới
Tại Việt Nam
  Moodle được sử dụng tại 222 nước
  và vùng lãnh thổ, cộng đồng
  Cộng đồng Moodle Việt Nam thành
  moodle toàn thế giới tại moodle.org
  lập năm 1,2 do TS Vũ dùng!
  có xấp xỉ2005triệu ngườiHùng khởi
  xướng, đến năm 2007 do TS Đinh
  Lư Giang quản lý và phát triển.


                                                                  12
                          Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Tổng quan về Moodle
Một số số liệu về sử dụng Moodle




     Xem thêm tại https://moodle.org/stats/
                                                                                      13
                                              Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Kiến trúc hệ thống Moodle

LMS Server
               Servers
                              LAMP
                                                                       Workstations
                                 HTTP                   Workstations
     LMS Processing

                               Data transfer                  Browsers
        Data access

                         Moodle 1.9.19  PHP 4.3.0, MySQL 4.1.16
                         Moodle 2.0.10  PHP 5.2.8, MySQL 5.0.25
         LMS Database
                         Moodle 2.1.8  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25
                         Moodle 2.2.5  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25
                         Moodle 2.3.2  PHP 5.3.2, MySQL 5.1.33



                                                                                       14
                                               Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
  11/2/2012
Sơ đồ chức năng tổng quát
                          Hệ thống Moodle




 Chức năng                  Chức năng               Chức năng
Học viên (1)                Giảng viên                Quản trị
                               (2)                    viên (3)




               Quản lý           Quản lý    Quản lý              Quản lý
               Khóa học          Học viên    Site             Người dùng


                                                                                      15
                                              Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Chức năng của học viên

     Chức năng
     Học viên (1)

                    Tìm kiếm khóa học, diễn đàn

                    Đăng ký trở thành học viên

                    Xem danh sách lớp

                    Học                           Download Tài nguyên
                    Có thể thực hiện              Bài kiểm tra

                                                  Làm bài tập lớn
                                                  Diễn đàn
                    Tham gia
                                                  Chat

                                                  Bình chọn, lựa chọn
                    Cập nhật thông tin cá nhân    Viết nhật ký
                    Thay đổi mật khẩu mới


                                                                                          16
                                                  Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Chức năng của giảng viên
                                Chức năng
                                Giảng viên (2)




 Quản lý Học viên                          Quản lý Khoá học

                                                 Cập lập các
                                                 Thiếtnhật Site thiết lập khóa học
       Xem danh sách lớp
                                                 Định dạng học học
                                                 Thêm khoákhóa mới
       Phân nhóm cho các học viên
                                                 Thêm các thay đổi giao diện
                                                 Lựa chọn, hoạt động (bài học,…)
       Thêm học viên mới
                                                 Soạn thảo bởi trình
                                                 Thiết lập các Môđunsoạn thảo wysiwyg
       Tìm kiếm học viên
                                                 Tìm kiếm diễn cấp khóa học
                                                 Thay đổi nâng đàn,ngôn ngữ
       Xoá các học viên

       Xóa các giáo viên khác

       Gởi thông báo đến các học viên

       Cập nhật thông tin của mình


                                                                                                     17
                                                             Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Chức năng của Admin

                                          Chức năng
                                          Admin (3)




              Quản lý Site                            Quản lý người dùng

            Thiết lập Site                            Lựa chọn các thiết lập Lịch

            Thêm khoá học mới                         Thêm người sử dụng mới
            Lựa chọn, thay đổi giao diện              Chứng thực người sử dụng

            Thiết lập các Module                      Kết nạp học viên
            Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ
                                                      Phân công giáo viên
            Lựa chọn các thiết lập Lịch
                                                      Cập nhật người dùng

                                                      Cập nhật thông tin của mình




                                                                                                   18
                                                           Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Hƣớng dẫn sử dụng Moodle
Demo trực tiếp
Tải và cài đặt Moodle
   Xem thêm tại Youtube
Chức năng của admin
Chức năng teacher
Chức năng của student




                                                                   19
                           Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Hƣớng SD trong dạy học
Tạo trang thông tin học tập của giáo
 viên (Teacher portal).
Xây dựng một hệ thống học tập trực
 tuyến kết hợp với dạy học truyền thống
 trên lớp (Hybrid learning).
Xây dựng hệ thống đào tạo từ xa
 (Distance education).
Xây dựng một cộng đồng hỗ trợ học tập
 (Learning Forum).


                                                                    20
                            Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
Tài liệu tham khảo
[1] Đặng Ngọc Sang, Ứng dụng moodle triển khai đào tạo trực
tuyến tin học ứng dụng trìnhđộ a, b, văn phòng tại trung tâm
phát triển phần mềm, Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa
học Đại học Đà Nẵng, 2009.
[2] PGS Lê Huy Hoàng, ThS Lê Xuân Quang, e-Learning và ứng
dụng trong dạy học, 2011.
[3] TS Đinh Lƣ Giang, Cẩm nang e-Learning dành cho hệ thống
HCMUEE
[4]
http://en.wikipedia.org/wiki/List_of_learning_management_
systems
[5] http://moodle.org
[6] http://edudemic.com/2012/10/the-20-best-learning-
management-systems/


                                                                            21
                                    Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24
11/2/2012
LOGO




       CẢM ƠN THẦY
        VÀ CÁC BẠN
       ĐÃ THEO DÕI!

Bao cao ve moodle

  • 1.
    LOGO Khoa Công nghệ thông tin Môn Công nghệ dạy học GIỚI THIỆU MOODLE 2.0.10 GVHD: ThS. Lê Đức Long Thực hiện: Nhóm 24 Lớp Tin 4
  • 2.
    THÀNH VIÊN NHÓM 2 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 3.
    NỘI DUNG CHÍNH E-LEARNING TRONG CÁCH NHÌN MỚI  MÔI TRƢỜNG HỌC TẬP ẢO  GIỚI THIỆU VỀ MOODLE  HƢỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG MOODLE 2.0.10  HƢỚNG ỨNG DỤNG CỦA MOODLE TRONG DẠY HỌC 3 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 4.
    e-Learning trong cáchnhìn mới…  e-Learning là một thuật ngữ dùng để mô tả Nói khái tập, e-Learning khác quát nhưng Các học mà trên tuy khái mang lại: hơn, việc một cách Các lợi íchniệmđào tạo dựa trên công nghệ thông có nhau e-Learning là toàn bộ[1]; hoạt động dựa trên tin có chung thông các (Meansetal. có đều và truyền một điểm: việc dạy và học 2009) Cải thiện việc trình bày việctrợ dụng máy tính và nghệ thông tin và sự sử giúp của công học tập bằng truyền mạng internet để hỗ  e-Learning là hình thức cận của người học  Gia tăng khả năng tiếp trợ cho thông. và học, được thực hiện trong việc dạy truyềnqua mạng Internet theo cách tƣơng tác thôngMITOpenCourseWareprogram) (e.g. trường học hoặc thực hiệnđƣợc thiết kế dựa trên từ xa (Bates 2009). với nội dung và linh động hơn cho người học tập và  Thuận tiện nền tảng phƣơng pháp dạy học [2]; học (WorldWideLearn2010) Chữ “e” trong từ “e-Learning”: electronic(học tập  e-Learning là việcexciting (thú vị), nghệ thôngcó  Phát triển các năngdụngvà kỹ empirical điện tử). Ngoài ra: sử lực công năng cần tin vàthế nghiệm),(Bates,2009) energetic (tràn ở(thực kỷ 21để tạo ra những trải nghiệm học máy tính extra (mở rộng), tậpđầy năng lượng), enriching (làm giàu có),… (Horton 2006). (Luskin 2010) 4 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 5.
    Môi trƣờng họctập ảo Môi trƣờng học tập ảo, hay Virtual learning environment (VLE) là một cổng giao tiếp giữa ngƣời dùng và hệ thống e-Learning. Một số tên gọi khác: LMS, CMS, LCMS, MLE, LSS, OLC, OCW, hay LP 5 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 6.
    Môi trƣờng họctập ảo Giới thiệu một số hệ VLE: Thương mại Blackboard Learning SystemNguồn mở Meridian Knowledge Solutions CERTPOINT Systems Inc. – http://www.atutor.ca aTutor Ning Cornerstone OnDemand – http://www.chamilo.org Chamilo QuestionMark Desire2Learn Claroline – http://www.claroline.net Saba Software DoceboLMS Dokeos – http://www.dokeos.com/en SAP eCollege Sclipo eFront – http:// www.efrontlearning.net Edmodo SharePointLMS Fedena – http://www.projectfedena.org GlobalScholar SSLearn ILIAS – http://www.ilias.de Glow (Scottish Schools National SuccessFactors Intranet) Moodle – http://www.moodle.org Taleo HotChalk OLAT – http://www.olat.org TeamWox Informetica Sakai – http://www.sakaiproject.org TrainCaster LMS ITWorx CLG (Connected – http://www.totaralms.com Totara LMS Vitalect Learning Gateway)Drupal – http://www.drupal.org WebStudy Learning LM JoomlaLMS 6 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 7.
    GIỚI THIỆU VỀMOODLE 1 2 3 4 Tổng quan Kiến trúc hệ Các chức Các hoạt về moodle thống năng người động và tài moodle dùng trong nguyên học moodle tập trên moodle 2.0.10 7 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 8.
    Tổng quan vềMoodle Moodle (Modular Object-Oriented Dynamic Learning Environment) là một LMS – CMS – VLE mã nguồn mở, cho phép tạo các khóa học trên mạng hay các website học tập trực tuyến. Moodle được sáng lập năm 1999 bởi Martin Dougiamas, người tiếp tục điều hành và phát triển chính của dự án. Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 8 11/2/2012
  • 9.
    Tổng quan vềMoodle Mã nguồn mở Giao diện trực quan, dễ cài đặt và sử dụng Thiết kế dựa theo mô đun Cộng đồng hỗ trợ đông Tài liệu hướng dẫn phong phú Thiết kế hƣớng đến giáo dục 9 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 10.
    Tổng quan vềMoodle Triết ký khoa học giáo dục của Moodle dựa trên 4 nền tảng cơ bản: Constructivism Contructionism Social Constructivism Connected an Separate 10 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 11.
    Tổng quan vềMoodle Lịch sử phát triển của Moodle: Phiên bản Phát hành Hỗ trợ đến Moodle 1.0.x 20 August 2002 30 May 2003 … … … Moodle 1.9.x 3 March 2008 June 2012 Moodle 2.0.x 24 November June 2012 2010 Moodle 2.1.x 1 July 2011 December 2012 Moodle 2.2.x 5 December 2011 June 2013 Moodle 2.3.x 25 June 2012 December 2013 Chi tiết xem thêm tại: http://docs.moodle.org/dev/Releases/ 11 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 12.
    Tổng quan vềMoodle Cộng đồng người dùng Moodle  Trên thế giới Tại Việt Nam Moodle được sử dụng tại 222 nước và vùng lãnh thổ, cộng đồng Cộng đồng Moodle Việt Nam thành moodle toàn thế giới tại moodle.org lập năm 1,2 do TS Vũ dùng! có xấp xỉ2005triệu ngườiHùng khởi xướng, đến năm 2007 do TS Đinh Lư Giang quản lý và phát triển. 12 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 13.
    Tổng quan vềMoodle Một số số liệu về sử dụng Moodle Xem thêm tại https://moodle.org/stats/ 13 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 14.
    Kiến trúc hệthống Moodle LMS Server Servers LAMP Workstations HTTP Workstations LMS Processing Data transfer Browsers Data access Moodle 1.9.19  PHP 4.3.0, MySQL 4.1.16 Moodle 2.0.10  PHP 5.2.8, MySQL 5.0.25 LMS Database Moodle 2.1.8  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25 Moodle 2.2.5  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25 Moodle 2.3.2  PHP 5.3.2, MySQL 5.1.33 14 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 15.
    Sơ đồ chứcnăng tổng quát Hệ thống Moodle Chức năng Chức năng Chức năng Học viên (1) Giảng viên Quản trị (2) viên (3) Quản lý Quản lý Quản lý Quản lý Khóa học Học viên Site Người dùng 15 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 16.
    Chức năng củahọc viên Chức năng Học viên (1) Tìm kiếm khóa học, diễn đàn Đăng ký trở thành học viên Xem danh sách lớp Học Download Tài nguyên Có thể thực hiện Bài kiểm tra Làm bài tập lớn Diễn đàn Tham gia Chat Bình chọn, lựa chọn Cập nhật thông tin cá nhân Viết nhật ký Thay đổi mật khẩu mới 16 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 17.
    Chức năng củagiảng viên Chức năng Giảng viên (2) Quản lý Học viên Quản lý Khoá học Cập lập các Thiếtnhật Site thiết lập khóa học Xem danh sách lớp Định dạng học học Thêm khoákhóa mới Phân nhóm cho các học viên Thêm các thay đổi giao diện Lựa chọn, hoạt động (bài học,…) Thêm học viên mới Soạn thảo bởi trình Thiết lập các Môđunsoạn thảo wysiwyg Tìm kiếm học viên Tìm kiếm diễn cấp khóa học Thay đổi nâng đàn,ngôn ngữ Xoá các học viên Xóa các giáo viên khác Gởi thông báo đến các học viên Cập nhật thông tin của mình 17 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 18.
    Chức năng củaAdmin Chức năng Admin (3) Quản lý Site Quản lý người dùng Thiết lập Site Lựa chọn các thiết lập Lịch Thêm khoá học mới Thêm người sử dụng mới Lựa chọn, thay đổi giao diện Chứng thực người sử dụng Thiết lập các Module Kết nạp học viên Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ Phân công giáo viên Lựa chọn các thiết lập Lịch Cập nhật người dùng Cập nhật thông tin của mình 18 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 19.
    Hƣớng dẫn sửdụng Moodle Demo trực tiếp Tải và cài đặt Moodle  Xem thêm tại Youtube Chức năng của admin Chức năng teacher Chức năng của student 19 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 20.
    Hƣớng SD trongdạy học Tạo trang thông tin học tập của giáo viên (Teacher portal). Xây dựng một hệ thống học tập trực tuyến kết hợp với dạy học truyền thống trên lớp (Hybrid learning). Xây dựng hệ thống đào tạo từ xa (Distance education). Xây dựng một cộng đồng hỗ trợ học tập (Learning Forum). 20 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 21.
    Tài liệu thamkhảo [1] Đặng Ngọc Sang, Ứng dụng moodle triển khai đào tạo trực tuyến tin học ứng dụng trìnhđộ a, b, văn phòng tại trung tâm phát triển phần mềm, Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học Đại học Đà Nẵng, 2009. [2] PGS Lê Huy Hoàng, ThS Lê Xuân Quang, e-Learning và ứng dụng trong dạy học, 2011. [3] TS Đinh Lƣ Giang, Cẩm nang e-Learning dành cho hệ thống HCMUEE [4] http://en.wikipedia.org/wiki/List_of_learning_management_ systems [5] http://moodle.org [6] http://edudemic.com/2012/10/the-20-best-learning- management-systems/ 21 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
  • 22.
    LOGO CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!

Editor's Notes

  • #5 Learning Management System (LMS), Content Management System hay Course Management System (CMS), Learning Content Management System (LCMS), Managed Learning Environment (MLE), Learning Support System (LSS), Online Learning Centre (OLC), OpenCourseWare (OCW), hay Learning Platform (LP)
  • #6 (1) Lý thuyết Kiến tạo (Constructivism). Lý thuyết tạo dựng giải thích cho việc con người tạo dựng nên kiến thức của mình qua tương tác với môi trường chung quanh họ.(2) Lý thuyết Tạo dựng (Contructionism). Lý thuyết này khẳng định rằng việc học sẽ diễn ra một cách hiệu quả khi người học xây dựng những sản phẩm cho người khác trải nghiệm (3) Lý thuyết Kiến Tạo Xã hội (Social Constructivism) phát triển lên từ Lý thuyết Tạo dựng trong môi trường xã hội, trong đó các nhóm người cùng nhau xây dựng kiến thức lẫn nhau, tạo nên một dạng văn hóa nhóm. (4) Lý thuyết kế nối và phân biệt (Connected an Separate) cho thấy các động cơ khác nhau khi người học tham gia vào một hoạt động xã hội nào đó
  • #7 (1) Lý thuyết Kiến tạo (Constructivism). Lý thuyết tạo dựng giải thích cho việc con người tạo dựng nên kiến thức của mình qua tương tác với môi trường chung quanh họ.(2) Lý thuyết Tạo dựng (Contructionism). Lý thuyết này khẳng định rằng việc học sẽ diễn ra một cách hiệu quả khi người học xây dựng những sản phẩm cho người khác trải nghiệm (3) Lý thuyết Kiến Tạo Xã hội (Social Constructivism) phát triển lên từ Lý thuyết Tạo dựng trong môi trường xã hội, trong đó các nhóm người cùng nhau xây dựng kiến thức lẫn nhau, tạo nên một dạng văn hóa nhóm. (4) Lý thuyết kế nối và phân biệt (Connected an Separate) cho thấy các động cơ khác nhau khi người học tham gia vào một hoạt động xã hội nào đó