MOODLE 
version 2.6.3 
Modular Object-Oriented Dynamic Learning Environment 
GVHD:THẦY LÊ ĐỨC LONG 
SVTH:VÕ TÂM LONG 
MSSV:K37.103.057
NỘI DUNG TRÌNH BÀY 
1. Giới thiệu tổng quát về công cụ – xuất xứ 
2. Đặc điểm và chức năng của công cụ 
3. Ích lợi của việc sử dụng công cụ 
4. Ưu điểm và hạn chế của công cụ 
5. Cài đặt và hướng dẫn sử dụng công cụ 
6. Ứng dụng công cụ trong dạy-học
1. Giới thiệu tổng quát về công cụ – xuất xứ 
Moodle (Modular Object-Oriented Dynamic Learning 
Environment) là một LMS – CMS – VLE mã nguồn mở, cho 
phép tạo các khóa học trên mạng hay các website học tập 
trực tuyến. 
Môi trường học tập ảo, hay 
Virtual learning environment 
(VLE) là more 
một cổng giao tiếp 
giữa người dùng và hệ thống 
e-Learning. 
Moodle được sáng lập năm 
1999 bởi Martin Dougiamas, 
người tiếp tục điều hành và 
phát triển chính của dự án. 
[1] https://docs.moodle.org/27/en/History
HỖ TRỢ 
Moodle installer package for Windows 
Moodle installer package for Mac OS X 
[2] moodle.org
HÀNH TRÌNH 
Moodle được 
sáng lập năm 
1999 bởi Martin 
Dougiamas 
8/2002 Moodle 
1.0(đa ngôn 
ngữ, thương 
mại) 
10/2001 Peter 
Taylor 
11/2010 
moodle 
2.0(100 ngôn 
ngữ) 
2013 trở về sau(Đtdđ ứng dụng 
trên html5 ) 
https://docs.moodle.org/27/en/History
PHÁT HÀNH 
Phiên bản Phát hành Hỗ trợ đến 
Moodle 1.0.x 20 August 2002 30 May 2003 
… … … 
Moodle 1.9.x 3 March 2008 June 2012 
Moodle 2.0.x 24 November 2010 June 2012 
Moodle 2.1.x 1 July 2011 December 2012 
Moodle 2.2.x 5 December 2011 June 2013 
Moodle 2.3.x 25 June 2012 December 2013 
http://docs.moodle.org/dev/Releases/ 
Mới nhất 2.7.2
INFORMATION 
Phiên bản 
License 
Mô tả 
2.6.3 
mã nguồn mở 
Moodle là một ứng dụng quản lý khóa học được thiết kế để giúp các nhà giáo dục tạo 
ra các cộng đồng học tập trực tuyến hiệu quả. Moodle có thể mở rộng từ một trang 
web duy nhất-giáo viên một trường đại học với 200.000 học sinh.
Cộng đồng người dùngMoodle 
Trên thế giới 
Moodle được sử dụng tại 230 nước và vùng lãnh thổ, cộng đồng 
moodle toàn thế giới tại moodle.org có xấp xỉ 68 triệu người dùng!
Tại Việt Nam 
Cộng đồng Moodle Việt Nam thành lập năm 2005 do TS Vũ 
Hùng khởi xướng, đến năm 2007 do TS Đinh Lư Giang quản 
lý và phát triển.
Một số số liệu về sử dụngMoodle 
http://moodle.net/stats/
Sơ đồ chức năng tổng quát 
Hệ thống Moodle 
Quản lý 
Site 
Quản lý 
Người dùng 
Quản lý 
Khóa học 
Quản lý 
Học viên 
Chức năng 
Quản trị viên (3) 
Chức năng 
Giảng viên (2) 
Chức năng 
Học viên (1)
Chức năng của học viên 
Chức năng 
Học viên (1) 
Download Tài nguyên 
Bài kiểm tra 
Làm bài tập lớn 
Diễn đàn 
Chat 
Bình chọn, lựa chọn 
Viết nhật ký 
Tìm kiếm khóa học, diễn đàn 
Đăng ký trở thành học viên 
Xem danh sách lớp 
Học 
Có thể thực hiện 
Tham gia 
Cập nhật thông tin cá nhân 
Thay đổi mật khẩu mới
Chức năng của giảng viên 
Quản lý Khoá học 
Cập Thiết nhật lập Site 
các thiết lập khóa học 
Thêm Định dạng khoá khóa học mới 
học 
Lựa Thêm chọn, các hoạt thay động đổi giao (bài diện 
học,…) 
Soạn Thiết lập thảo các bởi Môđun 
trình soạn thảo 
Thay Tìm kiếm đổi nâng diễn đàn, cấp ngôn khóa ngữ 
học 
Quản lý Học viên 
Xem danh sách lớp 
Phân nhóm cho các học viên 
Thêm học viên mới 
Tìm kiếm học viên 
Xoá các học viên 
Xóa các giáo viên khác 
Gởi thông báo đến các học viên 
Cập nhật thông tin của mình 
Chức năng 
Giảng viên (2)
Chức năng của Admin 
Quản lý Site 
Thiết lập Site 
Thêm khoá học mới 
Lựa chọn, thay đổi giao diện 
Thiết lập các Module 
Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ 
Lựa chọn các thiết lập Lịch 
Chức năng 
Admin (3) 
Quản lý người dùng 
Lựa chọn các thiết lập Lịch 
Thêm người sử dụng mới 
Chứng thực người sử dụng 
Kết nạp học viên 
Phân công giáo viên 
Cập nhật người dùng 
Cập nhật thông tin của mình
2. Đặc điểm và chức năng của công cụ 
-ĐẶC ĐIỂM: 
Moodle là 1 gói phần mềm nền cho hệ thống học tập trực tuyến –LMS được xây 
dựng bằng mã nguồn mở PHP nổi bật với thiết thế hướng tới giáo dục dành cho những 
người làm trong lĩnh vực giáo dục. 
Moodle là 1 công cụ để tạo các trang hệ thống, các khóa học trực tuyến dựa trên 
nền web, nó phù hợp với nhiều cấp học và hình thức đào tạo: phổ thông, đại học/cao 
đẳng, không chính quy trong các tổ chức/công ty.
CHỨC NĂNG 
- Tạo lập và quản lý các khóa học; 
- Đưa nội dung học tới người học 
-Trợ giúp người dạy tổ chức các hoạt động nhằm quản lý khóa học: Các đánh giá, 
trao đổi thảo luận, đối thoại trực tiếp, trao đổi thông tin offline, các bài học, các 
bài kiểm cuối khoá, các bài tập lớn… 
- Quản lý người học. 
- Quản lý tài nguyên từng khóa học: Bao gồm các file, website, văn bản. 
- Tổ chức hội thảo: Các học viên có thể tham gia đánh giá các bài tập lớn của 
nhau.
CHỨC NĂNG 
- Quản lý các sự kiện, các thông báo theo thời gian. 
- Báo cáo tiến trình của người học: báo cáo về điểm, về tính hiệu quả của 
việc sử dụng phần mềm 
- Trợ giúp tạo lập nội dung khóa học.
3. Ích lợi của việc sử dụng công cụ 
- Là 1 gói phần mềm mã nguồn mở, không bị phụ thuộc vào các công ty 
phần mềm. 
- Tùy biến được 
- Chất lượng. 
- Miễn phí. - Sự tự do. 
- Hỗ trợ. 
- Ảnh hưởng trên toàn thế giới.
GIỚI THIỆU MỘT SỐ CHỨC 
NĂNG CỦA MOODLE
ADMIN 
INSTRUCTOR/TEACHER 
STUDENT
Sơ đồ chức năng tổng quát 
Hệ thống Moodle 
Quản lý 
Site 
Quản lý 
Người dùng 
Quản lý 
Khóa học 
Quản lý 
Học viên 
Chức năng 
Quản trị viên (3) 
Chức năng 
Giảng viên (2) 
Chức năng 
Học viên (1) 
21
Chức năng của học viên 
Chức năng 
Học viên (1) 
Download Tài nguyên 
Bài kiểm tra 
Làm bài tập lớn 
Diễn đàn 
Chat 
Bình chọn, lựa chọn 
Viết nhật ký 
Tìm kiếm khóa học, diễn đàn 
Đăng ký trở thành học viên 
Xem danh sách lớp 
Học 
Có thể thực hiện 
Tham gia 
Cập nhật thông tin cá nhân 
Thay đổi mật khẩu mới 
22
Chức năng của giảng viên 
Quản lý Khoá học 
Cập Thiết nhật lập Site 
các thiết lập khóa học 
Thêm Định dạng khoá khóa học mới 
học 
Lựa Thêm chọn, các hoạt thay động đổi giao (bài diện 
học,…) 
Soạn Thiết lập thảo các bởi Môđun 
trình soạn thảo 
Thay Tìm kiếm đổi nâng diễn đàn, cấp ngôn khóa ngữ 
học 
Quản lý Học viên 
Xem danh sách lớp 
Phân nhóm cho các học viên 
Cập nhật học viên 
Chức năng 
Giảng viên (2) 
23 
Tìm kiếm học viên 
Phân công giáo viên
Chức năng của Admin 
Quản lý Site 
Thiết lập Site 
Thêm khoá học mới 
Lựa chọn, thay đổi giao diện 
Thiết lập các Module 
Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ 
Lựa chọn các thiết lập Lịch 
Chức năng 
Admin (3) 
Quản lý người dùng 
Lựa chọn các thiết lập Lịch 
Thêm người sử dụng mới 
Chứng thực người sử dụng 
Kết nạp học viên 
Phân công giáo viên 
Cập nhật người dùng 
Cập nhật thông tin của mình 
24
STUDENT Tìm kiếm khóa học, diễn đàn
STUDENT
STUDENT Đăng ký trở thành học viên
STUDENT
STUDENT Xem danh sách lớp
STUDENT Download Tài nguyên
Bài kiểm tra 
31 
STUDENT
Làm bài tập lớn 
32 
STUDENT
Tham gia diễn đàn 
33 
STUDENT
Tham gia chat với nhau 
34 
STUDENT
Tham gia bình 
chọn ,lựa chọn 
35 
STUDENT
Viết nhật ký( Journal) 
36 
STUDENT
Cập nhật thông tin cá 
nhân(trang cá nhân) 
37 
STUDENT
Thay đổi mật khẩu mới STUDENT
INSTRUCTOR/TEACHER Xem danh sách lớp
INSTRUCTOR/TEACHER Phân nhóm cho các học viên
INSTRUCTOR/TEACHER Cập nhật học viên
INSTRUCTOR/TEACHER Tìm kiếm học viên
INSTRUCTOR/TEACHER Phân công giáo viên
Cập nhật các thiết lập khóa học INSTRUCTOR/TEACHER
Định dạng khóa học INSTRUCTOR/TEACHER
Thêm các hoạt động (bài học,…) INSTRUCTOR/TEACHER
ADMIN Thiết lập Site
Thêm khoá học mới ADMIN
ADMIN Lựa chọn, thay đổi giao diện
Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ ADMIN
Lựa chọn các thiết lập Lịch ADMIN
Thêm người sử dụng mới ADMIN
ADMIN Kết nạp học viên
Phân công giáo viên ADMIN
ADMIN Cập nhật người dùng
ADMIN Cập nhật thông tin của mình
Chức năng teacher & admin & developer 
TEACHER ADMIN 
moodle
TEACHER 
Quản lý Khoá học/Administration Courses 
-Cập nhật các thiết lập khóa học/Edit the settings for the course 
-Định dạng khoá học /Course format 
-Thêm các hoạt động/Add an activity or resource 
-Tìm kiếm diễn đàn-khóa học/Search forums-Search courses 
Quản lý Học viên/users 
-Xem danh sách lớp/Participants 
-Phân nhóm cho các học viên/Groups 
-Thêm học viên mới/Enrolled users 
-Tìm kiếm học viên/Search 
-Xoá các học viên/unenrol user 
-Xóa các giáo viên khác
Gởi thông báo đến các học viên/ Message course users 
Cập nhật thông tin của mình/Edit profile 
Xem tiếp:https://www.youtube.com/watch?v=ww69-0I15fE&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg&index=15
Quản lý Khoá học/Administration Courses 
Cập nhật các thiết lập khóa Edit course settings
Quản lý Khoá học/Administration Courses 
Định dạng khoá học /Course format
Quản lý Khoá học/Administration Courses 
Thêm các hoạt động/Add an activity or resource
Quản lý Khoá học/Administration Courses 
Tìm kiếm diễn đàn-khóa học/Search forums-Search courses
Quản lý Học viên/users 
Xem danh sách lớp/Participants
Quản lý Học viên/users 
Thêm học viên mới/Enrolled users
Quản lý Học viên/users 
Phân nhóm cho các học viên/Groups
Quản lý Học viên/users 
Tìm kiếm học viên/Search
Quản lý Học viên/users 
Xoá các học viên/unenrol user 
Xóa các giáo viên khác
Quản lý Học viên/users 
Gởi thông báo đến các học viên/ Message course users
CHỨC NĂNG CỦA ADMIN -DEVELOPER 
CMS
ADMIN 
 Quản lý Site/site administration 
 Quản lý người dùng/Users 
-Thiết lập Site 
-Tùy chỉnh giao diện/Theme selector 
-Phân loại khóa học/Course and 
category management 
-Tạo khóa học/Create new course 
-Thiết lập module /Plugins overview 
-Tùy chỉnh ngôn ngữ/Language 
settings 
-Thêm người sử dụng mới/add a new user 
-Kết nạp học viên/ Enrolled users 
Phân công giáo viên/Assign roles 
-Cập nhật người dùng/Edit profile 
Cập nhật thông tin của mình
Quản lý Site/site administration -Tùy chỉnh giao diện/Theme selector 
https://www.youtube.com/watch?v=WIpYTtDGLWs&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg
Quản lý Site/site administration -Phân loại khóa học/Course and 
category management 
https://www.youtube.com/watch?v=DVVPUZxsCLs&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg&index=14
Quản lý Site/site administration -Tạo khóa học/Create new course 
https://www.youtube.com/watch?v=DVVPUZxsCLs&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg&index=14
Quản lý Site/site administration -Thiết lập module /Plugins overview
HOẶC CÀI ĐẶT THÊM PLUGINS 
BƯỚC 1:DOWLOAD PLUGIN TỪ TRANG CHỦ MOODLE.ORG CHÚ Ý PLUGIN THEO 
VERSION MOODLE
BƯỚC 2: GIẢI NÉN TẬP TIN VÀ BỎ VÀO THƯ MỤC PLUGIN 
Xem chi tiết:https://www.youtube.com/watch?v=jsMe5nsD3B0&index=15&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg
BƯỚC 3: THOÁT RA TRANG MOODLE VÀ ĐĂNG NHẬP VÀ TIẾN HÀNH CÀI ĐẶT
Quản lý Site/site administration 
-Tùy chỉnh ngôn ngữ/Language 
settings
https://www.youtube.com/watch?v=-p-9PHNa2Vc&index=25&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg
Lưu ý:Chỉ định vai trò cho người dùng
MOODLE VÀ EFRONT
DEVELOPER  QUẢN LÝ CƠ SỠ DỮ LIỆU SITE MOODLE 
Export database 
Import database 
 QUẢN LÝ CẤU TRÚC THƯ MỤC SITE 
MOODLE 
Thay đổi biểu tượng cho site 
 Add-on modules 
Viết thêm modules,block,theme,…vvv
 QUẢN LÝ CƠ SỠ DỮ LIỆU SITE MOODLE 
Export database 
Import database
 QUẢN LÝ CẤU TRÚC THƯ MỤC SITE 
MOODLE 
Thay đổi biểu tượng cho site:logo,favicon, … 
Vào thư mục pix trong thư mục moodle
 Add-on modules 
B1:Tải 1 modules về từ trang chủ moodle.org mà version hỗ 
trợ 
B2: Giải nén và bỏ vào thư mục mod 
B3: Đăng nhập vào trang site moodle và tiến hành cài đặt
MOODLE
MOODLEDATA 
https://www.youtube.com/watch?v=WIpYTtDGLWs&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg
Viết thêm modules 
Learning Activities:Đây là các modules quan trọng nhất, và ở trong 
thư mục “mod”. Có bảy module mặc định: assignment, choice, forum, 
journal, quiz, resource, và survey. Mỗi module nằm trong một thư mục 
riêng rẻ và chứa các thành phần bắt buộc sau (cộng thêm các script đi 
kèm với mỗi module):
 mod.html: một dạng của cài đặt và cập nhật một instance của module đấy. Thường thì 
chúng sẽ được trợ giúp thông qua mod.php ở ngoài thư mục gốc. 
 version.php: xác định một vài thông tin meta-info cung cấp các code nâng cấp 
 icon.gif: một icon 16x16 cho module 
 db: Chứa tất cả các bảng db cần thiết và dữ liệu (cho mỗi kiểu dữ liệu). Hiện tại hỗ trợ cho 
mysql và postgresql là chính. Một số module hỗ trợ Oracle. 
 index.php: Một trang để liệt kê tất cả các instances trong một cua 
 view.php: một trang để xem một instance cụ thể của module. 
 lib.php: bất cứ/ tất cả các hàm được xác đinh bởi module sẽ được đặt ở đây.
Các thư viện chính 
Moodlelib.php: Đây là file thư viện chính chứa các hàm 
quan trọng, hay dùng của Moodle 
Weblib.php: Các hàm sản xuất đầu ra của web 
Datalib.php: Các hàm truy cập database
Viết theme 
Mỗi theme trong một thư mục con của thư mục "theme", và 
chứa tối thiểu các file và folder sau: 
config.php: định nghĩa màu sắc của theme được sử dụng 
trong suốt site 
style: chứa các định nghĩa CSS cho các phần tử HTML chuẩn 
như đối với nhiều phần tử của Moodle.
Tạo themes cho riêng bạn đối với các phiên bản hiện tại của 
Moodle: 
Copy folder theme đã tồn tại sang một cái khác với một tên 
mới. Gợi ý bắt đầu với một trong những cái theme chuẩn. 
Soạn thảo file config.php và chèn các màu sắc của riêng bạn 
vào. 
Soạn thảo các file trong folder style và thay đổi kiểu dáng 
CSS của bạn.
Viết thêm block 
Luôn luôn cố định 3 thành phần chính: 
1. Folder db 
2. Folder lang 
3. File version.php
4. Ưu điểm và hạn chế của công cụ 
ƯU ĐIỂM: 
- Moodle có thiết kế theo kiểu mô-đun (module, đơn vị thành phần, các chức 
năng được thiết kế thành từng phần, có thể thêm vào hoặc loại bỏ đi, tùy theo 
yêu cầu của từng hệ thống mà ta có thể chỉnh sửa mã nguồn cho phù hợp. 
- Cách sử dụng đơn giản; cấu trúc mềm dẻo, hiệu quả; giao diện thân 
thiện, dễ dùng; dễ cài đặt và cấu hình. 
- Danh sách các khóa học được trình bày đầy đủ chi tiết, các khóa học 
được đưa vào 1 danh mục tìm kiếm 
- Tính bảo mật cao, phân quyền rõ ràng, quản trị hệ thống có thể tùy 
chỉnh vai trò của người dùng 
- Hỗ trợ tất cả các định dạng tập tin.
Nhược điểm 
- Tương tác giữa giáo viên và học viên kém. 
- Việc theo dõi quá trình học tập của học viên thông qua diễn đàn, bài kiểm tra, 
bài thu hoạch,… làm cho việc đánh giá khả năng học tập của học sinh nhiều khi 
không khách quan và thiếu chính xác. 
- Khi thực hiện bài tập theo nhóm thì các học viên ở xa khó theo dõi. 
- Kỹ thuật phức tạp: học viên mới tham gia khoá học phải thông thạo các 
kỹ năng.
Nhược điểm 
- Chi phí kỹ thuật cao: Để tham gia học trên mạng, học viên phải cài đặt các 
phần mềm công cụ cần thiết trên máy tính của mình và kết nối vào mạng. 
- Việc học có thể buồn tẻ: Một số học viên sẽ cảm thấy thiếu những mối quan hệ 
giữa bạn bè và sự tiếp xúc trên lớp. 
- Yêu cầu ý thức cá nhân cao hơn: Việc học qua mạng yêu cầu bản thân học viên 
phải có trách nhiệm hơn đối với việc học của chính mình.[*] [**] 
[*] M. Rosenberg (2001), E-Learning: Strategies for Delivering Knowledge in the Digital Age, The McGraw Hill Companies, Inc, P.O. Box 182604, Columbus, OH 
43272, USA. 
[**] Stephen W. et al (2006), “Observations on undergraduate education in computer science, electrical engineering, and physics at select universities in Vietnam ”.
5. Cài đặt và hướng dẫn sử dụng công 
cụ(sẽ cập nhật bằng video hướng dẫn) 
CẤU HÌNH 
Cần dung lượng đĩa 200 MB 
Cần phiên bản PHP thấp nhất 5.3.3 
Cần phiên bản MySQL thấp nhất 5.1.33 
Host Host trên xamp,host thật,... 
Ngôn ngữ Chọn có hỗ trợ(19 ngôn ngữ) 
Administrator Username* Tên tài khoản quản trị 
Administrator Password* Mật khẩu tài khoản quản trị
NỘI DUNG TRÌNH BÀY 
1.CHUẨN BỊ MÔI TRƯỜNG 
2.LOCALHOST 
3.HOST THẬT
1.CHUẨN BỊ MÔI TRƯỜNG 
PHP 5.4.4 hoặc cao hơn 
MySQL 5.5.31 hoặc cao hơn 
PHP 5.4.4, MariaDB 5.5.31 hoặc MySQL 5.5.31 hoặc Postgres 9.1 hoặc 
MSSQL 2008 hoặc Oracle 10.2
Các bước bao gồm 
1. Tải về gói Moodle bạn muốn sử dụng từ 
trang http://Moodle.org 
2. Giải nén Moodle vào thư mục bạn muốn 
cài đặt 
3. Khởi chạy máy chủ web Moodle 
4. Thực hiện các bước cấu hình cho Moodle 
5. Tạo người dùng quản trị và Trang cài đặt 
và hoàn tất.
2.LOCALHOST Như vậy …chỉ cần đợi ….và gần như hoàn thành
2.Host thật
Một số lỗi khi cài đặt insecure khi thư mục 
nơi lưu moodledata không an toàn
CẤU HÌNH HỆ THỐNG - 
ADMIN
NỘI DUNG TRÌNH BÀY 
1.CHỈNH SỬA THEME 
2.CHỈNH SỬA CÁC THÔNG SỐ 
3.PHÂN QUYỀN/ADD USER 
4. TẠO COURSE
1.CHỈNH SỬA THEME
2.CHỈNH SỬA CÁC THÔNG SỐ
3.PHÂN QUYỀN/ADD USER
4. TẠO COURSE
moodledata
CẤU TRÚC SITE MOODLE
admin 
Moodle administration and some unsupported scripts
auth 
user authentication plugin 
Plugin xác thực người dùng
backup 
backup and restore operations 
sao lưu và phục hồi hoạt động
blocks 
blocks placed in course and the front page 
khối đặt trong khóa học và các trang
blog 
internal and external blogging functionality 
chức năng viết blog nội bộ và bên ngoài
calendar 
calendar and event management 
Quản lý lịch và sự kiện
cohort 
handling of site wide groups
comment 
Comment used in course
course 
Management of course and categories plus 
course formats
enrol 
User enrolment plusins
error 
Error handling ;mostly used by developers
files 
File management
filter 
Moodle filters applied to text authored in the 
editor
grade 
Grade and grade book management as well as 
report
group 
Groups and groupings handling
install 
Moodle installation and update scripts
iplookup 
Look up of ip addresses
Lang 
Localization strings ;one directory per 
langguage
lib 
Libraries of core moodle code
local 
Recommended directory for local customizations
login 
Login handling and account creation
Message 
Messageing tool supporting multiple 
channels
mnet 
Peer-to-peer and hub networking
mod 
Core moodle course modules
my 
User personal dashboard,known as mymoodle
notes 
Handling of notes in user profiles
pix 
Ceneric site graphics
plagiarism 
Plagiarism detection plusins
portfolio 
Portfolio plusins allowing users to export 
data
question 
Question and question bank handling plus 
question types
rating 
Rating used in forums ,glossaries,and 
databases
resository 
Resository plusins allowing 
users to import and load data
rss 
Rss feeds
search 
Local course and global site searches
sso 
Single sign-on operations
tag 
tagging
theme 
Themes to change branding of site
user 
User management
webservice 
Web service functionality
moodledata 
Cache:caching data 
Filedir:that is actual user content-files that 
have been uploaded 
Repository:external location accessible from 
within moodle 
Search:temporary files when carrying out 
searches
moodledata 
Temp:temporary 
Trashdir:deleted files
6. Ứng dụng công cụ trong dạy-học 
Giáo viên 
DẠY HỌC THỰC TẾ DẠY HỌC QUA MOODLE 
Xem danh sách lớp 
Phân nhóm cho các học viên 
Gởi thông báo đến các học viên 
Thêm các hoạt động (bài học,…) Tổ chức các hoạt động trong bài dạy 
Soạn thảo bởi trình soạn thảo Soan thảo bài dạy bằng tay (Microsoft word…) 
Upload tài liệu Phát tài liệu cho học sinh 
Chấm điểm hoạt động học tập Chấm điểm HĐHT trên lớp 
Quản lý sổ điểm
Xem danh sách lớp
Phân nhóm cho các học viên
Gởi thông báo đến các học viên
Tổ chức hoạt động
Soạn thảo bài dạy
Tài liệu
Chấm Điểm
Quản lý sổ điểm
Người học
Cập nhật thông tin cá nhân
Download Tài nguyên
Làm Bài kiểm tra
Làm bài tập lớn
Tham gia diễn đàn
Tham gia chat với nhau(gửi tin nhắn)
Tham gia bình chọn ,lựa chọn (thông qua 
nút rate điểm cho đối tượng)
Viết nhật ký(thông qua Journal)
Cập nhật thông tin cá nhân(trang cá nhân)
Moodle

Moodle

  • 1.
    MOODLE version 2.6.3 Modular Object-Oriented Dynamic Learning Environment GVHD:THẦY LÊ ĐỨC LONG SVTH:VÕ TÂM LONG MSSV:K37.103.057
  • 2.
    NỘI DUNG TRÌNHBÀY 1. Giới thiệu tổng quát về công cụ – xuất xứ 2. Đặc điểm và chức năng của công cụ 3. Ích lợi của việc sử dụng công cụ 4. Ưu điểm và hạn chế của công cụ 5. Cài đặt và hướng dẫn sử dụng công cụ 6. Ứng dụng công cụ trong dạy-học
  • 3.
    1. Giới thiệutổng quát về công cụ – xuất xứ Moodle (Modular Object-Oriented Dynamic Learning Environment) là một LMS – CMS – VLE mã nguồn mở, cho phép tạo các khóa học trên mạng hay các website học tập trực tuyến. Môi trường học tập ảo, hay Virtual learning environment (VLE) là more một cổng giao tiếp giữa người dùng và hệ thống e-Learning. Moodle được sáng lập năm 1999 bởi Martin Dougiamas, người tiếp tục điều hành và phát triển chính của dự án. [1] https://docs.moodle.org/27/en/History
  • 4.
    HỖ TRỢ Moodleinstaller package for Windows Moodle installer package for Mac OS X [2] moodle.org
  • 5.
    HÀNH TRÌNH Moodleđược sáng lập năm 1999 bởi Martin Dougiamas 8/2002 Moodle 1.0(đa ngôn ngữ, thương mại) 10/2001 Peter Taylor 11/2010 moodle 2.0(100 ngôn ngữ) 2013 trở về sau(Đtdđ ứng dụng trên html5 ) https://docs.moodle.org/27/en/History
  • 6.
    PHÁT HÀNH Phiênbản Phát hành Hỗ trợ đến Moodle 1.0.x 20 August 2002 30 May 2003 … … … Moodle 1.9.x 3 March 2008 June 2012 Moodle 2.0.x 24 November 2010 June 2012 Moodle 2.1.x 1 July 2011 December 2012 Moodle 2.2.x 5 December 2011 June 2013 Moodle 2.3.x 25 June 2012 December 2013 http://docs.moodle.org/dev/Releases/ Mới nhất 2.7.2
  • 7.
    INFORMATION Phiên bản License Mô tả 2.6.3 mã nguồn mở Moodle là một ứng dụng quản lý khóa học được thiết kế để giúp các nhà giáo dục tạo ra các cộng đồng học tập trực tuyến hiệu quả. Moodle có thể mở rộng từ một trang web duy nhất-giáo viên một trường đại học với 200.000 học sinh.
  • 8.
    Cộng đồng ngườidùngMoodle Trên thế giới Moodle được sử dụng tại 230 nước và vùng lãnh thổ, cộng đồng moodle toàn thế giới tại moodle.org có xấp xỉ 68 triệu người dùng!
  • 9.
    Tại Việt Nam Cộng đồng Moodle Việt Nam thành lập năm 2005 do TS Vũ Hùng khởi xướng, đến năm 2007 do TS Đinh Lư Giang quản lý và phát triển.
  • 10.
    Một số sốliệu về sử dụngMoodle http://moodle.net/stats/
  • 11.
    Sơ đồ chứcnăng tổng quát Hệ thống Moodle Quản lý Site Quản lý Người dùng Quản lý Khóa học Quản lý Học viên Chức năng Quản trị viên (3) Chức năng Giảng viên (2) Chức năng Học viên (1)
  • 12.
    Chức năng củahọc viên Chức năng Học viên (1) Download Tài nguyên Bài kiểm tra Làm bài tập lớn Diễn đàn Chat Bình chọn, lựa chọn Viết nhật ký Tìm kiếm khóa học, diễn đàn Đăng ký trở thành học viên Xem danh sách lớp Học Có thể thực hiện Tham gia Cập nhật thông tin cá nhân Thay đổi mật khẩu mới
  • 13.
    Chức năng củagiảng viên Quản lý Khoá học Cập Thiết nhật lập Site các thiết lập khóa học Thêm Định dạng khoá khóa học mới học Lựa Thêm chọn, các hoạt thay động đổi giao (bài diện học,…) Soạn Thiết lập thảo các bởi Môđun trình soạn thảo Thay Tìm kiếm đổi nâng diễn đàn, cấp ngôn khóa ngữ học Quản lý Học viên Xem danh sách lớp Phân nhóm cho các học viên Thêm học viên mới Tìm kiếm học viên Xoá các học viên Xóa các giáo viên khác Gởi thông báo đến các học viên Cập nhật thông tin của mình Chức năng Giảng viên (2)
  • 14.
    Chức năng củaAdmin Quản lý Site Thiết lập Site Thêm khoá học mới Lựa chọn, thay đổi giao diện Thiết lập các Module Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ Lựa chọn các thiết lập Lịch Chức năng Admin (3) Quản lý người dùng Lựa chọn các thiết lập Lịch Thêm người sử dụng mới Chứng thực người sử dụng Kết nạp học viên Phân công giáo viên Cập nhật người dùng Cập nhật thông tin của mình
  • 15.
    2. Đặc điểmvà chức năng của công cụ -ĐẶC ĐIỂM: Moodle là 1 gói phần mềm nền cho hệ thống học tập trực tuyến –LMS được xây dựng bằng mã nguồn mở PHP nổi bật với thiết thế hướng tới giáo dục dành cho những người làm trong lĩnh vực giáo dục. Moodle là 1 công cụ để tạo các trang hệ thống, các khóa học trực tuyến dựa trên nền web, nó phù hợp với nhiều cấp học và hình thức đào tạo: phổ thông, đại học/cao đẳng, không chính quy trong các tổ chức/công ty.
  • 16.
    CHỨC NĂNG -Tạo lập và quản lý các khóa học; - Đưa nội dung học tới người học -Trợ giúp người dạy tổ chức các hoạt động nhằm quản lý khóa học: Các đánh giá, trao đổi thảo luận, đối thoại trực tiếp, trao đổi thông tin offline, các bài học, các bài kiểm cuối khoá, các bài tập lớn… - Quản lý người học. - Quản lý tài nguyên từng khóa học: Bao gồm các file, website, văn bản. - Tổ chức hội thảo: Các học viên có thể tham gia đánh giá các bài tập lớn của nhau.
  • 17.
    CHỨC NĂNG -Quản lý các sự kiện, các thông báo theo thời gian. - Báo cáo tiến trình của người học: báo cáo về điểm, về tính hiệu quả của việc sử dụng phần mềm - Trợ giúp tạo lập nội dung khóa học.
  • 18.
    3. Ích lợicủa việc sử dụng công cụ - Là 1 gói phần mềm mã nguồn mở, không bị phụ thuộc vào các công ty phần mềm. - Tùy biến được - Chất lượng. - Miễn phí. - Sự tự do. - Hỗ trợ. - Ảnh hưởng trên toàn thế giới.
  • 19.
    GIỚI THIỆU MỘTSỐ CHỨC NĂNG CỦA MOODLE
  • 20.
  • 21.
    Sơ đồ chứcnăng tổng quát Hệ thống Moodle Quản lý Site Quản lý Người dùng Quản lý Khóa học Quản lý Học viên Chức năng Quản trị viên (3) Chức năng Giảng viên (2) Chức năng Học viên (1) 21
  • 22.
    Chức năng củahọc viên Chức năng Học viên (1) Download Tài nguyên Bài kiểm tra Làm bài tập lớn Diễn đàn Chat Bình chọn, lựa chọn Viết nhật ký Tìm kiếm khóa học, diễn đàn Đăng ký trở thành học viên Xem danh sách lớp Học Có thể thực hiện Tham gia Cập nhật thông tin cá nhân Thay đổi mật khẩu mới 22
  • 23.
    Chức năng củagiảng viên Quản lý Khoá học Cập Thiết nhật lập Site các thiết lập khóa học Thêm Định dạng khoá khóa học mới học Lựa Thêm chọn, các hoạt thay động đổi giao (bài diện học,…) Soạn Thiết lập thảo các bởi Môđun trình soạn thảo Thay Tìm kiếm đổi nâng diễn đàn, cấp ngôn khóa ngữ học Quản lý Học viên Xem danh sách lớp Phân nhóm cho các học viên Cập nhật học viên Chức năng Giảng viên (2) 23 Tìm kiếm học viên Phân công giáo viên
  • 24.
    Chức năng củaAdmin Quản lý Site Thiết lập Site Thêm khoá học mới Lựa chọn, thay đổi giao diện Thiết lập các Module Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ Lựa chọn các thiết lập Lịch Chức năng Admin (3) Quản lý người dùng Lựa chọn các thiết lập Lịch Thêm người sử dụng mới Chứng thực người sử dụng Kết nạp học viên Phân công giáo viên Cập nhật người dùng Cập nhật thông tin của mình 24
  • 25.
    STUDENT Tìm kiếmkhóa học, diễn đàn
  • 26.
  • 27.
    STUDENT Đăng kýtrở thành học viên
  • 28.
  • 29.
    STUDENT Xem danhsách lớp
  • 30.
  • 31.
    Bài kiểm tra 31 STUDENT
  • 32.
    Làm bài tậplớn 32 STUDENT
  • 33.
    Tham gia diễnđàn 33 STUDENT
  • 34.
    Tham gia chatvới nhau 34 STUDENT
  • 35.
    Tham gia bình chọn ,lựa chọn 35 STUDENT
  • 36.
    Viết nhật ký(Journal) 36 STUDENT
  • 37.
    Cập nhật thôngtin cá nhân(trang cá nhân) 37 STUDENT
  • 38.
    Thay đổi mậtkhẩu mới STUDENT
  • 39.
  • 40.
    INSTRUCTOR/TEACHER Phân nhómcho các học viên
  • 41.
  • 42.
  • 43.
  • 44.
    Cập nhật cácthiết lập khóa học INSTRUCTOR/TEACHER
  • 45.
    Định dạng khóahọc INSTRUCTOR/TEACHER
  • 47.
    Thêm các hoạtđộng (bài học,…) INSTRUCTOR/TEACHER
  • 48.
  • 49.
    Thêm khoá họcmới ADMIN
  • 50.
    ADMIN Lựa chọn,thay đổi giao diện
  • 51.
    Thay đổi /nângcấp ngôn ngữ ADMIN
  • 52.
    Lựa chọn cácthiết lập Lịch ADMIN
  • 53.
    Thêm người sửdụng mới ADMIN
  • 54.
    ADMIN Kết nạphọc viên
  • 55.
    Phân công giáoviên ADMIN
  • 56.
    ADMIN Cập nhậtngười dùng
  • 57.
    ADMIN Cập nhậtthông tin của mình
  • 58.
    Chức năng teacher& admin & developer TEACHER ADMIN moodle
  • 59.
    TEACHER Quản lýKhoá học/Administration Courses -Cập nhật các thiết lập khóa học/Edit the settings for the course -Định dạng khoá học /Course format -Thêm các hoạt động/Add an activity or resource -Tìm kiếm diễn đàn-khóa học/Search forums-Search courses Quản lý Học viên/users -Xem danh sách lớp/Participants -Phân nhóm cho các học viên/Groups -Thêm học viên mới/Enrolled users -Tìm kiếm học viên/Search -Xoá các học viên/unenrol user -Xóa các giáo viên khác
  • 60.
    Gởi thông báođến các học viên/ Message course users Cập nhật thông tin của mình/Edit profile Xem tiếp:https://www.youtube.com/watch?v=ww69-0I15fE&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg&index=15
  • 61.
    Quản lý Khoáhọc/Administration Courses Cập nhật các thiết lập khóa Edit course settings
  • 63.
    Quản lý Khoáhọc/Administration Courses Định dạng khoá học /Course format
  • 66.
    Quản lý Khoáhọc/Administration Courses Thêm các hoạt động/Add an activity or resource
  • 68.
    Quản lý Khoáhọc/Administration Courses Tìm kiếm diễn đàn-khóa học/Search forums-Search courses
  • 69.
    Quản lý Họcviên/users Xem danh sách lớp/Participants
  • 71.
    Quản lý Họcviên/users Thêm học viên mới/Enrolled users
  • 72.
    Quản lý Họcviên/users Phân nhóm cho các học viên/Groups
  • 76.
    Quản lý Họcviên/users Tìm kiếm học viên/Search
  • 77.
    Quản lý Họcviên/users Xoá các học viên/unenrol user Xóa các giáo viên khác
  • 78.
    Quản lý Họcviên/users Gởi thông báo đến các học viên/ Message course users
  • 80.
    CHỨC NĂNG CỦAADMIN -DEVELOPER CMS
  • 81.
    ADMIN  Quảnlý Site/site administration  Quản lý người dùng/Users -Thiết lập Site -Tùy chỉnh giao diện/Theme selector -Phân loại khóa học/Course and category management -Tạo khóa học/Create new course -Thiết lập module /Plugins overview -Tùy chỉnh ngôn ngữ/Language settings -Thêm người sử dụng mới/add a new user -Kết nạp học viên/ Enrolled users Phân công giáo viên/Assign roles -Cập nhật người dùng/Edit profile Cập nhật thông tin của mình
  • 82.
    Quản lý Site/siteadministration -Tùy chỉnh giao diện/Theme selector https://www.youtube.com/watch?v=WIpYTtDGLWs&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg
  • 86.
    Quản lý Site/siteadministration -Phân loại khóa học/Course and category management https://www.youtube.com/watch?v=DVVPUZxsCLs&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg&index=14
  • 89.
    Quản lý Site/siteadministration -Tạo khóa học/Create new course https://www.youtube.com/watch?v=DVVPUZxsCLs&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg&index=14
  • 93.
    Quản lý Site/siteadministration -Thiết lập module /Plugins overview
  • 95.
    HOẶC CÀI ĐẶTTHÊM PLUGINS BƯỚC 1:DOWLOAD PLUGIN TỪ TRANG CHỦ MOODLE.ORG CHÚ Ý PLUGIN THEO VERSION MOODLE
  • 97.
    BƯỚC 2: GIẢINÉN TẬP TIN VÀ BỎ VÀO THƯ MỤC PLUGIN Xem chi tiết:https://www.youtube.com/watch?v=jsMe5nsD3B0&index=15&list=UUCSRWMFctmsmGIKsq_97JYg
  • 98.
    BƯỚC 3: THOÁTRA TRANG MOODLE VÀ ĐĂNG NHẬP VÀ TIẾN HÀNH CÀI ĐẶT
  • 99.
    Quản lý Site/siteadministration -Tùy chỉnh ngôn ngữ/Language settings
  • 100.
  • 101.
    Lưu ý:Chỉ địnhvai trò cho người dùng
  • 103.
  • 106.
    DEVELOPER  QUẢNLÝ CƠ SỠ DỮ LIỆU SITE MOODLE Export database Import database  QUẢN LÝ CẤU TRÚC THƯ MỤC SITE MOODLE Thay đổi biểu tượng cho site  Add-on modules Viết thêm modules,block,theme,…vvv
  • 107.
     QUẢN LÝCƠ SỠ DỮ LIỆU SITE MOODLE Export database Import database
  • 109.
     QUẢN LÝCẤU TRÚC THƯ MỤC SITE MOODLE Thay đổi biểu tượng cho site:logo,favicon, … Vào thư mục pix trong thư mục moodle
  • 110.
     Add-on modules B1:Tải 1 modules về từ trang chủ moodle.org mà version hỗ trợ B2: Giải nén và bỏ vào thư mục mod B3: Đăng nhập vào trang site moodle và tiến hành cài đặt
  • 111.
  • 113.
  • 114.
    Viết thêm modules Learning Activities:Đây là các modules quan trọng nhất, và ở trong thư mục “mod”. Có bảy module mặc định: assignment, choice, forum, journal, quiz, resource, và survey. Mỗi module nằm trong một thư mục riêng rẻ và chứa các thành phần bắt buộc sau (cộng thêm các script đi kèm với mỗi module):
  • 115.
     mod.html: mộtdạng của cài đặt và cập nhật một instance của module đấy. Thường thì chúng sẽ được trợ giúp thông qua mod.php ở ngoài thư mục gốc.  version.php: xác định một vài thông tin meta-info cung cấp các code nâng cấp  icon.gif: một icon 16x16 cho module  db: Chứa tất cả các bảng db cần thiết và dữ liệu (cho mỗi kiểu dữ liệu). Hiện tại hỗ trợ cho mysql và postgresql là chính. Một số module hỗ trợ Oracle.  index.php: Một trang để liệt kê tất cả các instances trong một cua  view.php: một trang để xem một instance cụ thể của module.  lib.php: bất cứ/ tất cả các hàm được xác đinh bởi module sẽ được đặt ở đây.
  • 116.
    Các thư việnchính Moodlelib.php: Đây là file thư viện chính chứa các hàm quan trọng, hay dùng của Moodle Weblib.php: Các hàm sản xuất đầu ra của web Datalib.php: Các hàm truy cập database
  • 117.
    Viết theme Mỗitheme trong một thư mục con của thư mục "theme", và chứa tối thiểu các file và folder sau: config.php: định nghĩa màu sắc của theme được sử dụng trong suốt site style: chứa các định nghĩa CSS cho các phần tử HTML chuẩn như đối với nhiều phần tử của Moodle.
  • 118.
    Tạo themes choriêng bạn đối với các phiên bản hiện tại của Moodle: Copy folder theme đã tồn tại sang một cái khác với một tên mới. Gợi ý bắt đầu với một trong những cái theme chuẩn. Soạn thảo file config.php và chèn các màu sắc của riêng bạn vào. Soạn thảo các file trong folder style và thay đổi kiểu dáng CSS của bạn.
  • 119.
    Viết thêm block Luôn luôn cố định 3 thành phần chính: 1. Folder db 2. Folder lang 3. File version.php
  • 121.
    4. Ưu điểmvà hạn chế của công cụ ƯU ĐIỂM: - Moodle có thiết kế theo kiểu mô-đun (module, đơn vị thành phần, các chức năng được thiết kế thành từng phần, có thể thêm vào hoặc loại bỏ đi, tùy theo yêu cầu của từng hệ thống mà ta có thể chỉnh sửa mã nguồn cho phù hợp. - Cách sử dụng đơn giản; cấu trúc mềm dẻo, hiệu quả; giao diện thân thiện, dễ dùng; dễ cài đặt và cấu hình. - Danh sách các khóa học được trình bày đầy đủ chi tiết, các khóa học được đưa vào 1 danh mục tìm kiếm - Tính bảo mật cao, phân quyền rõ ràng, quản trị hệ thống có thể tùy chỉnh vai trò của người dùng - Hỗ trợ tất cả các định dạng tập tin.
  • 122.
    Nhược điểm -Tương tác giữa giáo viên và học viên kém. - Việc theo dõi quá trình học tập của học viên thông qua diễn đàn, bài kiểm tra, bài thu hoạch,… làm cho việc đánh giá khả năng học tập của học sinh nhiều khi không khách quan và thiếu chính xác. - Khi thực hiện bài tập theo nhóm thì các học viên ở xa khó theo dõi. - Kỹ thuật phức tạp: học viên mới tham gia khoá học phải thông thạo các kỹ năng.
  • 123.
    Nhược điểm -Chi phí kỹ thuật cao: Để tham gia học trên mạng, học viên phải cài đặt các phần mềm công cụ cần thiết trên máy tính của mình và kết nối vào mạng. - Việc học có thể buồn tẻ: Một số học viên sẽ cảm thấy thiếu những mối quan hệ giữa bạn bè và sự tiếp xúc trên lớp. - Yêu cầu ý thức cá nhân cao hơn: Việc học qua mạng yêu cầu bản thân học viên phải có trách nhiệm hơn đối với việc học của chính mình.[*] [**] [*] M. Rosenberg (2001), E-Learning: Strategies for Delivering Knowledge in the Digital Age, The McGraw Hill Companies, Inc, P.O. Box 182604, Columbus, OH 43272, USA. [**] Stephen W. et al (2006), “Observations on undergraduate education in computer science, electrical engineering, and physics at select universities in Vietnam ”.
  • 124.
    5. Cài đặtvà hướng dẫn sử dụng công cụ(sẽ cập nhật bằng video hướng dẫn) CẤU HÌNH Cần dung lượng đĩa 200 MB Cần phiên bản PHP thấp nhất 5.3.3 Cần phiên bản MySQL thấp nhất 5.1.33 Host Host trên xamp,host thật,... Ngôn ngữ Chọn có hỗ trợ(19 ngôn ngữ) Administrator Username* Tên tài khoản quản trị Administrator Password* Mật khẩu tài khoản quản trị
  • 125.
    NỘI DUNG TRÌNHBÀY 1.CHUẨN BỊ MÔI TRƯỜNG 2.LOCALHOST 3.HOST THẬT
  • 126.
    1.CHUẨN BỊ MÔITRƯỜNG PHP 5.4.4 hoặc cao hơn MySQL 5.5.31 hoặc cao hơn PHP 5.4.4, MariaDB 5.5.31 hoặc MySQL 5.5.31 hoặc Postgres 9.1 hoặc MSSQL 2008 hoặc Oracle 10.2
  • 127.
    Các bước baogồm 1. Tải về gói Moodle bạn muốn sử dụng từ trang http://Moodle.org 2. Giải nén Moodle vào thư mục bạn muốn cài đặt 3. Khởi chạy máy chủ web Moodle 4. Thực hiện các bước cấu hình cho Moodle 5. Tạo người dùng quản trị và Trang cài đặt và hoàn tất.
  • 128.
    2.LOCALHOST Như vậy…chỉ cần đợi ….và gần như hoàn thành
  • 129.
  • 130.
    Một số lỗikhi cài đặt insecure khi thư mục nơi lưu moodledata không an toàn
  • 131.
    CẤU HÌNH HỆTHỐNG - ADMIN
  • 132.
    NỘI DUNG TRÌNHBÀY 1.CHỈNH SỬA THEME 2.CHỈNH SỬA CÁC THÔNG SỐ 3.PHÂN QUYỀN/ADD USER 4. TẠO COURSE
  • 133.
  • 134.
  • 135.
  • 136.
  • 141.
  • 143.
  • 146.
    admin Moodle administrationand some unsupported scripts
  • 147.
    auth user authenticationplugin Plugin xác thực người dùng
  • 148.
    backup backup andrestore operations sao lưu và phục hồi hoạt động
  • 149.
    blocks blocks placedin course and the front page khối đặt trong khóa học và các trang
  • 150.
    blog internal andexternal blogging functionality chức năng viết blog nội bộ và bên ngoài
  • 151.
    calendar calendar andevent management Quản lý lịch và sự kiện
  • 152.
    cohort handling ofsite wide groups
  • 153.
  • 154.
    course Management ofcourse and categories plus course formats
  • 155.
  • 156.
    error Error handling;mostly used by developers
  • 157.
  • 158.
    filter Moodle filtersapplied to text authored in the editor
  • 159.
    grade Grade andgrade book management as well as report
  • 160.
    group Groups andgroupings handling
  • 161.
    install Moodle installationand update scripts
  • 162.
    iplookup Look upof ip addresses
  • 163.
    Lang Localization strings;one directory per langguage
  • 164.
    lib Libraries ofcore moodle code
  • 165.
    local Recommended directoryfor local customizations
  • 166.
    login Login handlingand account creation
  • 167.
    Message Messageing toolsupporting multiple channels
  • 168.
    mnet Peer-to-peer andhub networking
  • 169.
    mod Core moodlecourse modules
  • 170.
    my User personaldashboard,known as mymoodle
  • 171.
    notes Handling ofnotes in user profiles
  • 172.
  • 173.
  • 174.
    portfolio Portfolio plusinsallowing users to export data
  • 175.
    question Question andquestion bank handling plus question types
  • 176.
    rating Rating usedin forums ,glossaries,and databases
  • 177.
    resository Resository plusinsallowing users to import and load data
  • 178.
  • 179.
    search Local courseand global site searches
  • 180.
  • 181.
  • 182.
    theme Themes tochange branding of site
  • 183.
  • 184.
  • 186.
    moodledata Cache:caching data Filedir:that is actual user content-files that have been uploaded Repository:external location accessible from within moodle Search:temporary files when carrying out searches
  • 187.
  • 188.
    6. Ứng dụngcông cụ trong dạy-học Giáo viên DẠY HỌC THỰC TẾ DẠY HỌC QUA MOODLE Xem danh sách lớp Phân nhóm cho các học viên Gởi thông báo đến các học viên Thêm các hoạt động (bài học,…) Tổ chức các hoạt động trong bài dạy Soạn thảo bởi trình soạn thảo Soan thảo bài dạy bằng tay (Microsoft word…) Upload tài liệu Phát tài liệu cho học sinh Chấm điểm hoạt động học tập Chấm điểm HĐHT trên lớp Quản lý sổ điểm
  • 189.
  • 190.
    Phân nhóm chocác học viên
  • 191.
    Gởi thông báođến các học viên
  • 192.
  • 193.
  • 194.
  • 195.
  • 196.
  • 197.
  • 198.
    Cập nhật thôngtin cá nhân
  • 199.
  • 200.
  • 201.
  • 202.
  • 203.
    Tham gia chatvới nhau(gửi tin nhắn)
  • 204.
    Tham gia bìnhchọn ,lựa chọn (thông qua nút rate điểm cho đối tượng)
  • 205.
  • 206.
    Cập nhật thôngtin cá nhân(trang cá nhân)

Editor's Notes

  • #4 Lớn lên ở vùng hẻo lánh của Úc trong cuối những năm 1970, người sáng lập của Moodle và nhà lãnh đạo phát triển Martin Dougiamas mất bài học từ các trường học của không khí, cho anh ta từ khi còn nhỏ một cái nhìn sâu sắc vào đào tạo từ xa.
  • #8  Trọng tâm của dự án Moodle luôn luôn là về việc giáo dục những công cụ tốt nhất để quản lý và thúc đẩy học tập, nhưng có rất nhiều cách để sử dụng Moodle: Moodle có các tính năng cho phép nó để triển khai quy mô rất lớn và hàng trăm ngàn sinh viên, nhưng nó cũng có thể được sử dụng cho một trường tiểu học hoặc một người đam mê giáo dục. Nhiều tổ chức sử dụng nó như nền tảng của họ để thực hiện đầy đủ các khóa học trực tuyến, trong khi một số sử dụng nó chỉ đơn giản là để làm tăng thêm mặt đối mặt các khóa học (được gọi là học tập tổng hợp). Nhiều người dùng thích sử dụng các mô-đun hoạt động (chẳng hạn như các diễn đàn, cơ sở dữ liệu và wiki) để xây dựng các cộng đồng đa dạng về hợp tác học tập xung quanh vấn đề chuyên môn của mình (trong truyền thống constructionist xã hội), trong khi những người khác thích sử dụng Moodle như một cách để cung cấp nội dung cho học sinh (chẳng hạn như các gói SCORM chuẩn) và đánh giá việc học tập hoặc sử dụng các câu đố.